Giác

Giác

Từ điển Đạo Uyển


覺; S, P: bodhi; C: xué; J: kaku; cũng được dịch âm là Bồ-đề (菩提); Danh từ dịch ý từ chữ “bodhi” của Phạn ngữ (sanskrit), có nghĩa là tỉnh thức, thường được gọi chung với chữ “ngộ” là Giác ngộ.

error: