Già-lam

Già-lam

Từ điển Đạo Uyển


伽藍; C: qiélán; J: garan; Gọi tắt của Tăng-già-lam-ma (僧伽藍摩; s: saṃgha-ārāma), nghĩa là “khu vườn của chúng tăng”, “Chúng viên”. Là nơi thanh tịnh để tu tập thiền định. Chùa hay Tu viện Phật giáo.

error: