Đường

Đường

Đường

Từ điển Đạo Uyển


堂; C: táng; J: dō; Có các nghĩa sau: 1. Đại sảnh, phòng tiếp khách, phòng họp; 2. Phòng khánh tiết, toá án; 3. Đáng tôn kính, trang nghiêm; 4. Một nơi thoáng rộng trên đồi; 5. Sự phồn thịnh, xuất sắc.

error: