唐Đường 護Hộ 法Pháp 沙Sa 門Môn 法Pháp 琳 別Biệt 傳Truyền
Quyển 0003
唐Đường 彥Ngạn 琮 撰Soạn

唐Đường 護Hộ 法Pháp 沙Sa 門Môn 法Pháp 琳# 別Biệt 傳Truyền 卷quyển 下hạ

京kinh 弘hoằng 福phước 道Đạo 場Tràng 釋thích 彥ngạn 琮# 撰soạn

威uy 等đẳng 又hựu 問vấn 法Pháp 師sư 曰viết 。 論luận 第đệ 六lục 云vân 。 飾sức 道đạo 昱dục 禍họa 宋tống 之chi 服phục 。 曳duệ 孫tôn 恩ân 敗bại 晉tấn 之chi 裳thường 。 著trước 南nam 鄭trịnh 反phản 漢hán 之chi 巾cân 。 把bả 公công 旗kỳ 誅tru 家gia 之chi 笏# 者giả 。 但đãn 大đại 冠quan 小tiểu 冠quan 之chi 設thiết 。 爰viên 自tự 漢hán 朝triêu 皮bì 巾cân 鹿lộc 巾cân 之chi 來lai 興hưng 於ư 往vãng 古cổ 。 冠quan 即tức 法pháp 於ư 年niên 祀tự 。 笏# 乃nãi 侔mâu 於ư 搢# 紳# 。 既ký 而nhi 服phục 象tượng 雲vân 羅la 。 致trí 有hữu 攀phàn 霞hà 道Đạo 士sĩ 。 衣y 同đồng 羽vũ 縠hộc 。

時thời 聞văn 履lý 霧vụ 仙tiên 人nhân 。 故cố 知tri 其kỳ 跡tích 可khả 尋tầm 三tam 芝chi 弗phất 遠viễn 。 其kỳ 風phong 可khả 仰ngưỡng 八bát 桂quế 非phi 遙diêu 。 所sở 以dĩ 蕭tiêu 史sử 邕# 邕# 。 駕giá 丹đan 鳳phượng 於ư 秦tần 室thất 。 叔thúc 卿khanh 弈dịch 弈dịch 。 驂# 白bạch 鹿lộc 於ư 漢hán 庭đình 。 而nhi 云vân 敗bại 國quốc 破phá 家gia 。 出xuất 何hà 圖đồ 史sử 。 既ký 陳trần 虛hư 唱xướng 。 法pháp 有hữu 嚴nghiêm 科khoa 。 法Pháp 師sư 對đối 曰viết 。 琳# 聞văn 。 聲thanh 調điều 響hưởng 順thuận 形hình 直trực 影ảnh 端đoan 。 未vị 見kiến 鑽toàn 火hỏa 得đắc 水thủy 種chủng 豆đậu 生sanh 麥mạch 。 所sở 以dĩ 蘇tô 張trương 逢phùng 於ư 鬼quỷ 谷cốc 。 各các 處xứ 浮phù 詐trá 之chi 先tiên 。 顏nhan 閔mẫn 遇ngộ 於ư 孔khổng 門môn 。 俱câu 標tiêu 德đức 行hạnh 之chi 始thỉ 。 故cố 知tri 習tập 二nhị 篇thiên 之chi 化hóa 。 徼# 妙diệu 無vô 為vi 。 行hành 三tam 張trương 之chi 風phong 。 謀mưu 為vi 亂loạn 首thủ 。 何hà 者giả 。 後hậu 漢hán 順thuận 帝đế 時thời 。 沛# 人nhân 張trương 陵lăng 。 客khách 遊du 蜀thục 土thổ/độ 。 聞văn 諸chư 古cổ 老lão 相tương/tướng 傳truyền 云vân 。 昔tích 漢hán 高cao 祖tổ 。 應ưng 二nhị 十thập 四tứ 氣khí 。 祭tế 二nhị 十thập 四tứ 山sơn 。 遂toại 王vương 有hữu 天thiên 下hạ 。 陵lăng 不bất 自tự 度độ 德đức 。 遂toại 搆câu 此thử 謀mưu 。 殺sát 牛ngưu 祭tế 祀tự 二nhị 十thập 四tứ 所sở 。 置trí 以dĩ 土thổ/độ 壇đàn 戴đái 以dĩ 草thảo 屋ốc 。 搆câu 二nhị 十thập 四tứ 治trị 館quán 。 治trị 館quán 之chi 興hưng 始thỉ 乎hồ 此thử 也dã 。 二nhị 十thập 三tam 所sở 在tại 於ư 蜀thục 地địa 。 尹# 喜hỷ 一nhất 所sở 在tại 於ư 咸hàm 陽dương 。 於ư 是thị 誑cuống 誘dụ 愚ngu 民dân 招chiêu 合hợp 兇hung 黨đảng 。 歛liễm 租tô 稅thuế 米mễ 謀mưu 為vi 亂loạn 階giai 。

時thời 被bị 蛇xà 吞thôn 亹# 逆nghịch 不bất 作tác 。 又hựu 陵lăng 孫tôn 張trương 魯lỗ 。 行hành 其kỳ 祖tổ 術thuật 。 於ư 後hậu 漢hán 中trung 。 自tự 稱xưng 師sư 君quân 。 禍họa 亂loạn 方phương 起khởi 。 為vi 曹tào 公công 所sở 滅diệt 。 又hựu 中trung 平bình 元nguyên 年niên 。 鉅# 鹿lộc 人nhân 張trương 角giác 。 自tự 稱xưng 黃hoàng 天thiên 部bộ 師sư 。 有hữu 三tam 十thập 六lục 將tương 。 皆giai 著trước 黃hoàng 巾cân 。 遠viễn 與dữ 張trương 魯lỗ 相tương 應ứng 。 眾chúng 至chí 十thập 萬vạn 。 焚phần 燒thiêu 鄴# 城thành 。 漢hán 帝đế 遣khiển 河hà 南nam 尹# 何hà 進tiến 。 將tương 兵binh 討thảo 滅diệt 。 又hựu 晉tấn 武võ 帝đế 咸hàm 寧ninh 二nhị 年niên 。 有hữu 道Đạo 士sĩ 陳trần 端đoan 。 以dĩ 左tả 道đạo 惑hoặc 眾chúng 。 自tự 號hào 天thiên 師sư 。 徒đồ 附phụ 數số 千thiên 積tích 有hữu 歲tuế 月nguyệt 。 為vi 益ích 州châu 刺thứ 史sử 王vương 濬# 誅tru 滅diệt 。 又hựu 晉tấn 文văn 帝đế 大đại 和hòa 元nguyên 年niên 。 彭# 城thành 道Đạo 士sĩ 盧lô 悚tủng 。 自tự 稱xưng 大Đại 道Đạo 祭tế 酒tửu 。 以dĩ 邪tà 術thuật 惑hoặc 眾chúng 。 聚tụ 合hợp 徒đồ 黨đảng 。 向hướng 日nhật 占chiêm 辰thần 。 攻công 廣quảng 漢hán 門môn 云vân 。 迎nghênh 海hải 西tây 公công 。

時thời 殿điện 中trung 桓hoàn 祕bí 等đẳng 。 覺giác 知tri 與dữ 戰chiến 。 尋tầm 被bị 誅tru 斬trảm 。 又hựu 梁lương 武võ 帝đế 大đại 同đồng 五ngũ 年niên 。 道Đạo 士sĩ 袁viên 矜căng 。 妖yêu 言ngôn 惑hoặc 眾chúng 行hành 禁cấm 步bộ 綱cương 。 官quan 軍quân 收thu 掩yểm 。 尋tầm 被bị 誅tru 滅diệt 。 又hựu 隋tùy 文văn 帝đế 開khai 皇hoàng 十thập 年niên 。 有hữu 綿miên 州châu 昌xương 隆long 縣huyện 道Đạo 士sĩ 蒲bồ 童đồng 。 與dữ 左tả 童đồng 二nhị 人nhân 。 在tại 崩băng 溪khê 館quán 。 自tự 稱xưng 得đắc 聖thánh 。 誑cuống 惑hoặc 人nhân 民dân 。 重trọng/trùng 床sàng 至chí 屋ốc 。 卻khước 坐tọa 其kỳ 上thượng 云vân 。 十thập 五ngũ 童đồng 女nữ 方phương 堪kham 受thọ 法pháp 。 令linh 女nữ 登đăng 床sàng 以dĩ 幕mạc 圍vi 遶nhiễu 遂toại 便tiện 姦gian 匿nặc 。 如như 此thử 經Kinh 月nguyệt 。 後hậu 事sự 發phát 覺giác 。 因nhân 即tức 逃đào 亡vong 。 又hựu 開khai 皇hoàng 十thập 八bát 年niên 。 益ích 州châu 道Đạo 士sĩ 韓# 朗lãng 。 綿miên 州châu 道Đạo 士sĩ 黃hoàng 儒nho 林lâm 。 扇thiên/phiến 惑hoặc 蜀thục 王vương 令linh 興hưng 惡ác 逆nghịch 云vân 。 欲dục 建kiến 大đại 事sự 須tu 藉tạ 勝thắng 緣duyên 。 遂toại 教giáo 蜀thục 王vương 傾khuynh 倉thương 竭kiệt 庫khố 。 造tạo 千thiên 尺xích 道đạo 像tượng 。 設thiết 千thiên 日nhật 大đại 齋trai 。 畫họa 先tiên 帝đế 形hình 。 反phản 縛phược 頭đầu 手thủ 。 咒chú 而nhi 壓áp 之chi 。 河hà 北bắc 公công 趙triệu 仲trọng 卿khanh 。 撿kiểm 察sát 得đắc 實thật 送tống 身thân 京kinh 省tỉnh 。 被bị 問vấn 伏phục 罪tội 在tại 市thị 被bị 刑hình 。 近cận 如như 武võ 德đức 三tam 年niên 綿miên 州châu 昌xương 隆long 縣huyện 人nhân 李# 望vọng 。 先tiên 事sự 黃hoàng 老lão 恆hằng 作tác 妖yêu 耶da 。 去khứ 大đại 業nghiệp 季quý 年niên 。 有hữu 道Đạo 士sĩ 蒱bồ 子tử 真chân 。 微vi 閑nhàn 道đạo 術thuật 。 被bị 送tống 東đông 京kinh 。 至chí 梁lương 漢hán 身thân 死tử 。 因nhân 葬táng 在tại 彼bỉ 。 而nhi 李# 望vọng 矯kiểu 云vân 。 子tử 真chân 近cận 還hoàn 。 又hựu 於ư 彼bỉ 縣huyện 山sơn 側trắc 。 有hữu 一nhất 石thạch 室thất 。 巖nham 穴huyệt 幽u 闇ám 人nhân 莫mạc 敢cảm 窺khuy 。 望vọng 乃nãi 依y 憑bằng 以dĩ 作tác 妖yêu 詐trá 。 在tại 明minh 則tắc 張trương 喉hầu 大đại 語ngữ 領lãnh 納nạp 通thông 傳truyền 。 入nhập 闇ám 即tức 噎ế 氣khí 小tiểu 聲thanh 詐trá 陳trần 禍họa 福phước 。 遂toại 令linh 道Đạo 士sĩ 等đẳng 傳truyền 說thuyết 。 達đạt 縣huyện 聞văn 州châu 。 官quan 人nhân 初sơ 檢kiểm 。 並tịnh 皆giai 信tín 受thọ 。 後hậu 刺thứ 史sử 李# 大đại 禮lễ 云vân 。 此thử 事sự 非phi 輕khinh 必tất 須tu 申thân 奏tấu 。 要yếu 假giả 親thân 驗nghiệm 方phương 定định 是thị 非phi 。 遂toại 與dữ 合hợp 州châu 縣huyện 官quan 人nhân 。 并tinh 道Đạo 士sĩ 等đẳng 一nhất 百bách 餘dư 騎kỵ 。 同đồng 至chí 穴huyệt 所sở 。 再tái 拜bái 祈kỳ 請thỉnh 。 望vọng 時thời 詐trá 答đáp 。 聞văn 者giả 傾khuynh 心tâm 。 唯duy 巴ba 西tây 縣huyện 令linh 樂nhạo/nhạc/lạc 世thế 質chất 。 深thâm 達đạt 機cơ 情tình 知tri 其kỳ 誑cuống 詐trá 。 入nhập 闇ám 密mật 候hậu 。 見kiến 望vọng 噎ế 聲thanh 。 質chất 時thời 呵ha 之chi 。 望vọng 即tức 欵khoản 伏phục 。 收thu 禁cấm 州châu 獄ngục 。 方phương 欲dục 科khoa 罪tội 。 未vị 經kinh 數sổ 日nhật 。 服phục 藥dược 而nhi 終chung 。 是thị 知tri 所sở 習tập 非phi 正chánh 亹# 逆nghịch 相tương/tướng 仍nhưng 。 左tả 道đạo 亂loạn 群quần 斯tư 言ngôn 信tín 矣hĩ 。 竊thiết 惟duy 賊tặc 飾sức 黃hoàng 巾cân 興hưng 乎hồ 鉅# 鹿lộc 。 鬼quỷ 書thư 丹đan 簡giản 發phát 自tự 陽dương 平bình 。 而nhi 云vân 服phục 象tượng 雲vân 羅la 斯tư 言ngôn 逕kính 挺đĩnh 。 衣y 同đồng 雨vũ 縠hộc 不bất 近cận 人nhân 情tình 。 安an 有hữu 駕giá 鶴hạc 乘thừa 龍long 身thân 被bị 布bố 褐hạt 。 驅khu 鸞loan 策sách 鳳phượng 頂đảnh 戴đái 皮bì 巾cân 。 所sở 以dĩ 白bạch 石thạch 赤xích 松tùng 之chi 流lưu 。 皆giai 非phi 鬼quỷ 卒thốt 。 王vương 喬kiều 羨tiện 門môn 之chi 輩bối 。 並tịnh 匪phỉ 治trị 頭đầu 。 又hựu 李# 聃đam 事sự 周chu 之chi 辰thần 。 服phục 同đồng 儒nho 墨mặc 。 公công 旗kỳ 謀mưu 漢hán 之chi 日nhật 。 始thỉ 有hữu 黃hoàng 巾cân 。 如như 其kỳ 祖tổ 習tập 伯bá 陽dương 。 道Đạo 士sĩ 並tịnh 宜nghi 朝triêu 拜bái 。 若nhược 也dã 宗tông 旗kỳ 取thủ 則tắc 。 斯tư 弊tệ 特đặc 可khả 湮nhân 除trừ 。 威uy 等đẳng 又hựu 問vấn 法Pháp 師sư 曰viết 。 論luận 第đệ 七thất 云vân 。 建kiến 安an 感cảm 夢mộng 而nhi 疾tật 瘳sưu 。 文văn 宣tuyên 降giáng/hàng 靈linh 而nhi 病bệnh 愈dũ 。 吳ngô 王vương 圍vi 寺tự 舍xá 利lợi 浮phù 光quang 。 齊tề 主chủ 行hành 刑hình 刀đao 尋tầm 斷đoạn 壞hoại 。 宇vũ 文văn 毀hủy 僧Tăng 而nhi 瘡sang 潰hội 。 拓thác 拔bạt 廢phế 寺tự 而nhi 膿nùng 流lưu 。 孫tôn 皓hạo 尿niệu 像tượng 而nhi 陰ấm 疼đông 。 赫hách 連liên 兇hung 頑ngoan 而nhi 震chấn 死tử 者giả 。 詳tường 其kỳ 所sở 引dẫn 。 並tịnh 是thị 帝đế 王vương 。 豈khởi 有hữu 倏thúc 爾nhĩ 歸quy 心tâm 。 則tắc 銷tiêu 痾# 盪# 瘵sái 。 暫tạm 然nhiên 廢phế 毀hủy 。 即tức 國quốc 喪táng 身thân 亡vong 。 是thị 知tri 帝đế 代đại 遷thiên 訛ngoa 。 自tự 關quan 運vận 數số 脩tu 短đoản 。 皇hoàng 王vương 興hưng 替thế 。 計kế 亦diệc 非phi 由do 信tín 毀hủy 。 何hà 為vi 妄vọng 陳trần 禍họa 福phước 詭quỷ 述thuật 妖yêu 祥tường 。 據cứ 此thử 逗đậu 遛# 非phi 無vô 指chỉ 斥xích 。 法Pháp 師sư 對đối 曰viết 。 易dị 稱xưng 。 積tích 善thiện 餘dư 慶khánh 。 積tích 惡ác 餘dư 殃ương 。 書thư 云vân 。 善thiện 惡ác 之chi 報báo 。 同đồng 乎hồ 影ảnh 響hưởng 。 所sở 以dĩ 文văn 武võ 成thành 康khang 之chi 際tế 。 治trị 道đạo 隆long 平bình 。 秦tần 皇hoàng 二nhị 世thế 之chi 時thời 。 酷khốc 毒độc 天thiên 下hạ 。 此thử 乃nãi 履lý 道đạo 祚tộ 久cửu 淫dâm 刑hình 嗣tự 短đoản 。 典điển 籍tịch 盛thịnh 談đàm 詎cự 關quan 運vận 數số 。 況huống 佛Phật 稱xưng 調điều 御ngự 。 三tam 界giới 特đặc 尊tôn 。 僧Tăng 號hiệu 福phước 田điền 四tứ 生sanh 崇sùng 重trọng/trùng 。 豈khởi 有hữu 恭cung 虔kiền 敬kính 仰ngưỡng 福phước 乃nãi 無vô 徵trưng 。 毀hủy 滅diệt 剪tiễn 除trừ 禍họa 之chi 無vô 驗nghiệm 。 前tiền 以dĩ 略lược 陳trần 報báo 應ứng 對đối 彼bỉ 邪tà 人nhân 。 使sử 慶khánh 朝triêu 聞văn 甘cam 乎hồ 夕tịch 殞vẫn 。 其kỳ 文văn 宣tuyên 建kiến 安an 之chi 輩bối 。 吳ngô 王vương 齊tề 后hậu 之chi 流lưu 。 拓thác 拔bạt 宇vũ 文văn 赫hách 連liên 孫tôn 皓hạo 等đẳng 。 善thiện 惡ác 之chi 跡tích 記ký 傳truyền 具cụ 明minh 。 廣quảng 如như 宣tuyên 驗nghiệm 冥minh 祥tường 搜sưu 神thần 感cảm 應ứng 等đẳng 說thuyết 。 且thả 善thiện 惡ác 之chi 分phần 理lý 數số 皦# 然nhiên 。 傳truyền 之chi 典điển 謨mô 懸huyền 諸chư 日nhật 月nguyệt 。 足túc 使sử 見kiến 不bất 賢hiền 而nhi 內nội 自tự 省tỉnh 。 弱nhược 喪táng 知tri 歸quy 。 矚chú 賢hiền 者giả 而nhi 思tư 齊tề 。 迷mê 途đồ 自tự 曉hiểu 。 琳# 粗thô 述thuật 一nhất 隅ngung 而nhi 已dĩ 。 令linh 渠cừ 三tam 反phản 者giả 焉yên 。 當đương 今kim 。

聖thánh 上thượng 欽khâm 明minh 。 歸quy 心tâm 覺giác 路lộ 。 揆quỹ 竹trúc 園viên 而nhi 興hưng 梵Phạm 宇vũ 。 陵lăng 祇Kỳ 樹Thụ 以dĩ 起khởi 禪thiền 龕khám 。 造tạo 無vô 著trước 尊tôn 度độ 降hàng 魔ma 眾chúng 。 恩ân 覃# 馬mã 岸ngạn 道đạo 被bị 龍long 堆đôi 。 凡phàm 是thị 人nhân 倫luân 孰thục 不bất 霑triêm 賴lại 。 琳# 豈khởi 敢cảm 妄vọng 陳trần 妖yêu 孽nghiệt 指chỉ 斥xích 國quốc 家gia 。 但đãn 為vi 對đối 彼bỉ 仲trọng 卿khanh 。 因nhân 興hưng 此thử 論luận 。 威uy 等đẳng 又hựu 問vấn 法Pháp 師sư 曰viết 。 論luận 第đệ 八bát 云vân 。 出xuất 道đạo 偽ngụy 謬mậu 良lương 有hữu 以dĩ 焉yên 鹿lộc 馬mã 殊thù 形hình 。 秦tần 人nhân 一nhất 其kỳ 貌mạo 麟lân 麕# 異dị 質chất 。 魯lỗ 俗tục 迷mê 其kỳ 容dung 。 欲dục 示thị 後hậu 昆côn 考khảo 其kỳ 虛hư 詐trá 者giả 。 但đãn 紫tử 氣khí 浮phù 關quan 。 尹# 喜hỷ 啟khải 二nhị 篇thiên 之chi 奧áo 。 青thanh 牛ngưu 出xuất 境cảnh 。 老lão 子tử 述thuật 重trọng/trùng 玄huyền 之chi 微vi 。 所sở 以dĩ 洪hồng 漢hán 景cảnh 文văn 。 修tu 之chi 匪phỉ 懈giải 。 我ngã 皇hoàng 繼kế 踵chủng 。 親thân 自tự 依y 行hành 。 今kim 乃nãi 謗báng 黷# 浮phù 華hoa 難nạn/nan 希hy 禹vũ 泣khấp 。 驗nghiệm 之chi 詭quỷ 詐trá 故cố 觸xúc 湯thang 羅la 。 當đương 今kim 。

聖thánh 上thượng 神thần 謀mưu 。 達đạt 四tứ 聰thông 於ư 六lục 合hợp 。 皇hoàng 衰suy 叡duệ 鑒giám 朗lãng 二nhị 曜diệu 於ư 八bát 紘# 。 忽hốt 以dĩ 鹿lộc 馬mã 刺thứ 昌xương 辰thần 。 麟lân 麕# 譏cơ 哲triết 后hậu 。 斯tư 焉yên 可khả 忍nhẫn 孰thục 不bất 可khả 容dung 。 法Pháp 師sư 對đối 曰viết 。 琳# 聞văn 。 白bạch 馬mã 東đông 旋toàn 。 三tam 藏tạng 創sáng/sang 茲tư 而nhi 起khởi 。 青thanh 牛ngưu 西tây 逝thệ 。 二nhị 篇thiên 自tự 此thử 而nhi 興hưng 。 或hoặc 闡xiển 玄huyền 玄huyền 以dĩ 化hóa 民dân 。 或hoặc 明minh 空không 空không 而nhi 救cứu 物vật 。 驗nghiệm 之chi 圖đồ 牒điệp 指chỉ 掌chưởng 可khả 知tri 。 所sở 以dĩ 發phát 唱xướng 顯hiển 宗tông 終chung 乎hồ 此thử 世thế 。 釋thích 教giáo 翻phiên 譯dịch 時thời 代đại 炳bỉnh 然nhiên 。 文văn 史sử 備bị 彰chương 黎lê 民dân 不bất 惑hoặc 。 至chí 如như 道đạo 家gia 玄huyền 籍tịch 斯tư 則tắc 不bất 然nhiên 。 唯duy 老lão 子tử 二nhị 篇thiên 李# 聃đam 躬cung 闡xiển 。 自tự 餘dư 經kinh 教giáo 製chế 雜tạp 凡phàm 情tình 。 何hà 者giả 。 前tiền 漢hán 時thời 王vương 褒bao 造tạo 洞đỗng 玄huyền 經kinh 。 後hậu 漢hán 時thời 張trương 陵lăng 造tạo 靈linh 寶bảo 經kinh 及cập 章chương 醮# 等đẳng 道đạo 書thư 二nhị 十thập 四tứ 卷quyển 。 吳ngô 時thời 葛cát 孝hiếu 先tiên 造tạo 上thượng 清thanh 經kinh 。 晉tấn 時thời 道Đạo 士sĩ 王vương 浮phù 造tạo 明minh 威uy 化hóa 胡hồ 經kinh 。 又hựu 鮑# 靜tĩnh 造tạo 三tam 皇hoàng 經kinh 。 後hậu 改cải 為vi 三tam 清thanh 經kinh 。 齊tề 時thời 道Đạo 士sĩ 陳trần 顯hiển 明minh 造tạo 六lục 十thập 四tứ 卷quyển 真chân 步bộ 虛hư 經kinh 。 梁lương 時thời 陶đào 弘hoằng 景cảnh 造tạo 大đại 清thanh 經kinh 及cập 章chương 醮# 儀nghi 十thập 卷quyển 。 後hậu 周chu 武võ 帝đế 滅diệt 二nhị 教giáo 時thời 。 有hữu 華hoa 州châu 前tiền 道Đạo 士sĩ 張trương 賓tân 。 詔chiếu 授thọ 本bổn 州châu 刺thứ 史sử 。 長trường/trưởng 安an 前tiền 道Đạo 士sĩ 焦tiêu 子tử 順thuận 。 一nhất 名danh 道đạo 抗kháng 。 選tuyển 得đắc 開khai 府phủ 扶phù 風phong 令linh 。 前tiền 道Đạo 士sĩ 馬mã 翼dực 。 雍ung 州châu 別biệt 駕giá 李# 運vận 等đẳng 四tứ 人nhân 。 以dĩ 天thiên 和hòa 五ngũ 年niên 。 於ư 花hoa 州châu 故cố 城thành 內nội 守thủ 真chân 寺tự 。 挑thiêu 攬lãm 佛Phật 經Kinh 。 造tạo 道đạo 家gia 偽ngụy 經kinh 一nhất 千thiên 餘dư 卷quyển 。

時thời 萬vạn 年niên 縣huyện 人nhân 索sách 皎hiệu 裝trang 潢# 。 但đãn 是thị 甄chân 鸞loan 笑tiếu 道đạo 處xứ 。 盡tận 改cải 除trừ 之chi 。 近cận 如như 大đại 業nghiệp 末mạt 年niên 。 有hữu 五ngũ 通thông 觀quán 道Đạo 士sĩ 輔phụ 慧tuệ 祥tường 。 三tam 年niên 不bất 言ngôn 。 因nhân 改cải 涅Niết 槃Bàn 經kinh 為vi 長trường/trưởng 安an 經kinh 。 當đương 時thời 被bị 約ước 。 不bất 許hứa 出xuất 城thành 門môn 。 家gia 見kiến 內nội 著trước 黃hoàng 衣y 。 執chấp 送tống 留lưu 守thủ 改cải 經kinh 事sự 發phát 。 為vi 尚thượng 書thư 衛vệ 文văn 昇thăng 所sở 奏tấu 。 於ư 金kim 光quang 門môn 外ngoại 被bị 戮lục 。 耳nhĩ 目mục 同đồng 驗nghiệm 。 又hựu 甄chân 鸞loan 笑tiếu 道đạo 論luận 云vân 。 道đạo 家gia 妄vọng 注chú 諸chư 子tử 書thư 。 三tam 百bách 五ngũ 十thập 卷quyển 為vi 道đạo 經kinh 。 又hựu 撿kiểm 玄huyền 都đô 目mục 錄lục 。 妄vọng 取thủ 藝nghệ 文văn 志chí 書thư 名danh 。 矯kiểu 注chú 八bát 百bách 八bát 十thập 四tứ 卷quyển 為vi 道đạo 經kinh 。 據cứ 此thử 而nhi 言ngôn 。 足túc 明minh 虛hư 謬mậu 。 故cố 知tri 代đại 代đại 穿xuyên 鑿tạc 狂cuồng 簡giản 寔thật 繁phồn 。 人nhân 人nhân 妄vọng 造tạo 斐# 然nhiên 盈doanh 貫quán 。 琳# 又hựu 案án 。 後hậu 魏ngụy 正chánh 光quang 元nguyên 年niên 。 明minh 帝đế 召triệu 清thanh 通thông 觀quán 道Đạo 士sĩ 姜# 斌# 。 與dữ 融dung 覺giác 寺tự 僧Tăng 曇đàm 謨mô 最tối 對đối 論luận 。 斌# 時thời 妄vọng 引dẫn 開khai 天thiên 經Kinh 云vân 。 天thiên 師sư 張trương 陵lăng 所sở 造tạo 。 帝đế 時thời 勅sắc 遣khiển 大đại 尉úy 公công 丹đan 陽dương 王vương 蕭tiêu 綜tống 。 散tán 騎kỵ 常thường 侍thị 溫ôn 子tử 昇thăng 等đẳng 。 一nhất 百bách 七thất 十thập 人nhân 。 共cộng 議nghị 云vân 。 老lão 子tử 正chánh 著trước 五ngũ 千thiên 文văn 。 西tây 隱ẩn 流lưu 沙sa 更cánh 無vô 言ngôn 說thuyết 。 臣thần 等đẳng 所sở 議nghị 。 姜# 斌# 罪tội 當đương 惑hoặc 眾chúng 。

帝đế 曰viết 。 姜# 斌# 既ký 有hữu 妖yêu 言ngôn 付phó 獄ngục 斬trảm 決quyết 。 又hựu 案án 。 後hậu 漢hán 明minh 帝đế 永vĩnh 平bình 十thập 四tứ 年niên 。 道Đạo 士sĩ 褚# 善thiện 信tín 等đẳng 六lục 百bách 九cửu 十thập 人nhân 。 聞văn 佛Phật 法Pháp 入nhập 洛lạc 。 請thỉnh 求cầu 捔giác 試thí 。 總tổng 將tương 道đạo 家gia 經kinh 書thư 。 合hợp 三tam 十thập 七thất 部bộ 。 七thất 百bách 四tứ 十thập 四tứ 卷quyển 。 就tựu 中trung 五ngũ 百bách 九cửu 卷quyển 是thị 道đạo 經kinh 。 餘dư 二nhị 百bách 三tam 十thập 五ngũ 卷quyển 。 是thị 諸chư 子tử 書thư 。 又hựu 案án 。 晉tấn 葛cát 洪hồng 神thần 仙tiên 傳truyền 云vân 。 老lão 教giáo 所sở 有hữu 度độ 世thế 消tiêu 災tai 之chi 法pháp 。 凡phàm 九cửu 百bách 三tam 十thập 卷quyển 。 符phù 書thư 等đẳng 七thất 十thập 卷quyển 。 總tổng 一nhất 千thiên 卷quyển 。 又hựu 案án 。 宋tống 太thái 始thỉ 七thất 年niên 。 道Đạo 士sĩ 陸lục 修tu 靜tĩnh 答đáp 明minh 帝đế 云vân 。 道đạo 家gia 經kinh 書thư 。 并tinh 藥dược 方phương 咒chú 符phù 圖đồ 等đẳng 。 總tổng 一nhất 千thiên 二nhị 百bách 二nhị 十thập 八bát 卷quyển 云vân 。 一nhất 千thiên 九cửu 十thập 卷quyển 已dĩ 行hành 於ư 世thế 。 一nhất 百bách 三tam 十thập 八bát 卷quyển 猶do 隱ẩn 在tại 天thiên 宮cung 。 案án 今kim 玄huyền 都đô 經kinh 目mục 錄lục 云vân 。 依y 宋tống 人nhân 陸lục 修tu 靜tĩnh 所sở 上thượng 目mục 。 今kim 乃nãi 言ngôn 有hữu 六lục 千thiên 三tam 百bách 六lục 十thập 三tam 卷quyển 云vân 。 二nhị 千thiên 四tứ 十thập 卷quyển 見kiến 有hữu 其kỳ 本bổn 。 四tứ 千thiên 三tam 百bách 二nhị 十thập 三tam 卷quyển 並tịnh 未vị 見kiến 本bổn 。 以dĩ 此thử 詳tường 撿kiểm 事sự 跡tích 可khả 知tri 。 詭quỷ 妄vọng 之chi 由do 曝bộc 之chi 圖đồ 史sử 。 若nhược 據cứ 蕭tiêu 溫ôn 等đẳng 議nghị 。 止chỉ 有hữu 道Đạo 德đức 二nhị 篇thiên 。 如như 取thủ 漢hán 帝đế 挍giảo 量lượng 。 便tiện 應ưng 七thất 百bách 餘dư 卷quyển 。 約ước 葛cát 洪hồng 神thần 仙tiên 之chi 說thuyết 。 僅cận 有hữu 一nhất 千thiên 。 准chuẩn 修tu 靜tĩnh 所sở 上thượng 目mục 中trung 。 過quá 前tiền 九cửu 十thập 。 又hựu 撿kiểm 玄huyền 都đô 經kinh 錄lục 。 轉chuyển 復phục 彌di 多đa 。 既ký 其kỳ 先tiên 後hậu 不bất 同đồng 。 足túc 知tri 虛hư 妄vọng 明minh 矣hĩ 。 增tăng 加gia 卷quyển 軸trục 添# 足túc 篇thiên 章chương 。 依y 傍bàng 佛Phật 經Kinh 改cải 頭đầu 換hoán 尾vĩ 。 或hoặc 道đạo 名danh 山sơn 自tự 出xuất 。

時thời 唱xướng 仙tiên 洞đỗng 飛phi 來lai 。 何hà 乃nãi 黃hoàng 領lãnh 獨độc 知tri 英anh 賢hiền 不bất 覩đổ 。 請thỉnh 問vấn 當đương 今kim 道Đạo 士sĩ 。 推thôi 勘khám 後hậu 出xuất 之chi 經kinh 。 為vi 是thị 老lão 子tử 別biệt 陳trần 。 為vi 是thị 天thiên 尊tôn 更cánh 說thuyết 。 縱túng/tung 其kỳ 說thuyết 也dã 應ưng 有hữu 時thời 方phương 。 為vi 是thị 何hà 代đại 何hà 邦bang 何hà 年niên 何hà 月nguyệt 。 如như 其kỳ 有hữu 據cứ 容dung 可khả 流lưu 行hành 。 若nhược 是thị 妄vọng 言ngôn 理lý 須tu 焚phần 剪tiễn 。 當đương 今kim 明minh 朝triêu 馭ngự 宇vũ 承thừa 蔽tế 百bách 王vương 。 聖thánh 上thượng 臨lâm 軒hiên 應ưng 期kỳ 千thiên 載tái 。 方phương 欲dục 廣quảng 敷phu 五ngũ 教giáo 。 杜đỗ 絕tuyệt 妖yêu 妄vọng 之chi 書thư 。 重trọng/trùng 述thuật 九cửu 疇trù 。 弘hoằng 揚dương 要yếu 道đạo 之chi 訓huấn 。 豈khởi 敢cảm 以dĩ 麟lân 麕# 刺thứ 上thượng 鹿lộc 馬mã 譏cơ 朝triêu 。 但đãn 以dĩ 無vô 識thức 黃hoàng 巾cân 混hỗn 其kỳ 真chân 偽ngụy 。 管quản 見kiến 道Đạo 士sĩ 不bất 別biệt 是thị 非phi 。 所sở 以dĩ 借tá 況huống 秦tần 人nhân 譬thí 之chi 魯lỗ 俗tục 。 若nhược 乾can/kiền/càn 坤# 之chi 象tượng 龍long 馬mã 。 豈khởi 天thiên 地địa 則tắc 可khả 騰đằng 驤# 。 理lý 固cố 不bất 然nhiên 。 如như 何hà 見kiến 責trách 。

威uy 等đẳng 委ủy 細tế 推thôi 撿kiểm 。 以dĩ 十thập 一nhất 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 具cụ 狀trạng 奏tấu 聞văn 。

帝đế 因nhân 親thân 降giáng/hàng 問vấn 曰viết 。 朕trẫm 本bổn 系hệ 老lão 聃đam 。 東đông 周chu 隱ẩn 德đức 。 末mạt 葉diệp 承thừa 嗣tự 。 起khởi 自tự 隴# 西tây 。 闡xiển 大Đại 道Đạo 為vi 道đạo 元nguyên 。 隨tùy 迎nghênh 不bất 測trắc 。 談đàm 上thượng 德đức 為vi 德đức 母mẫu 。 視thị 聽thính 莫mạc 知tri 。 苞bao 四tứ 象tượng 以dĩ 運vận 行hành 。 括quát 二nhị 儀nghi 而nhi 亭đình 育dục 。 既ký 無vô 得đắc 而nhi 稱xưng 矣hĩ 。 信tín 日nhật 用dụng 而nhi 不bất 知tri 。 朕trẫm 所sở 以dĩ 尊tôn 乎hồ 祖tổ 風phong 。 高cao 出xuất 一Nhất 乘Thừa 之chi 上thượng 。 敦đôn 乎hồ 本bổn 化hóa 。 超siêu 踰du 百bách 氏thị 之chi 先tiên 。 何hà 為vi 詭quỷ 刺thứ 師sư 資tư 。 妄vọng 陳trần 先tiên 後hậu 。 無vô 言ngôn 即tức 死tử 。 有hữu 說thuyết 即tức 生sanh 。 法Pháp 師sư 對đối 曰viết 。 琳# 聞văn 師sư 經kinh 對đối 文văn 侯hầu 云vân 。 堯# 舜thuấn 之chi 君quân 唯duy 恐khủng 無vô 言ngôn 。 桀# 紂# 之chi 君quân 唯duy 恐khủng 有hữu 言ngôn 。 又hựu 東đông 方phương 朔sóc 答đáp 武võ 帝đế 云vân 。 臣thần 生sanh 亦diệc 言ngôn 死tử 亦diệc 言ngôn 。 琳# 今kim 屬thuộc 堯# 舜thuấn 之chi 君quân 。 何hà 得đắc 無vô 言ngôn 者giả 哉tai 。 琳# 聞văn 。 拓thác 拔bạt 達đạt 闍xà 唐đường 言ngôn 李# 氏thị 。 陛bệ 下hạ 之chi 李# 。 斯tư 即tức 其kỳ 苗miêu 。 非phi 柱trụ 下hạ 隴# 西tây 之chi 流lưu 也dã 。 謹cẩn 案án 。 老lão 聃đam 之chi 李# 。 牧mục 母mẫu 所sở 生sanh 。 若nhược 據cứ 隴# 西tây 。 乃nãi 皆giai 僕bộc 裔duệ 。 何hà 者giả 燉# 煌hoàng 寶bảo 錄lục 云vân 。 桓hoàn 王vương 三tam 十thập 九cửu 年niên 。 幸hạnh 閑nhàn 預dự 庭đình 與dữ 群quần 臣thần 經kinh 夜dạ 論luận 古cổ 今kim 。 王vương 曰viết 。 老lão 聃đam 父phụ 為vi 何hà 如như 人nhân 也dã 。 天thiên 水thủy 大đại 守thủ 槖# 綏tuy 對đối 曰viết 。 老lão 聃đam 父phụ 姓tánh 韓# 。 名danh 虔kiền 。 字tự 元nguyên 卑ty 。 癃lung 跛bả 下hạ 踐tiễn 。 胎thai 即tức 無vô 耳nhĩ 。 一nhất 目mục 不bất 明minh 。 孤cô 單đơn 乞khất 貸thải 。 年niên 七thất 十thập 二nhị 無vô 妻thê 。 遂toại 與dữ 隣lân 人nhân 益ích 壽thọ 氏thị 宅trạch 上thượng 老lão 婢tỳ 字tự 曰viết 精tinh 敷phu 。 野dã 合hợp 懷hoài 胎thai 而nhi 生sanh 老lão 子tử 。 又hựu 王vương 儉kiệm 百bách 家gia 譜# 云vân 。 李# 姓tánh 者giả 。 始thỉ 祖tổ 皐# 繇# 之chi 後hậu 。 為vi 舜thuấn 理lý 官quan 。 因nhân 遂toại 氏thị 焉yên 。 乃nãi 稱xưng 李# 姓tánh 。 李# 氏thị 之chi 興hưng 起khởi 於ư 聃đam 也dã 。 以dĩ 李# 樹thụ 下hạ 生sanh 乃nãi 稱xưng 李# 姓tánh 。 至chí 漢hán 成thành 帝đế 時thời 。 有hữu 李# 隱ẩn 抗kháng 烈liệt 毀hủy 上thượng 被bị 誅tru 。 徙tỉ 其kỳ 族tộc 於ư 張trương 掖dịch 。 在tại 路lộ 暴bạo 死tử 。 其kỳ 奴nô 隷lệ 等đẳng 將tương 其kỳ 印ấn 綬thụ 冐mạo 涼lương 得đắc 仕sĩ 。 所sở 謂vị 隴# 西tây 之chi 李# 自tự 此thử 興hưng 焉yên 。 又hựu 老lão 子tử 云vân 。 吾ngô 不bất 敢cảm 為vi 天thiên 下hạ 先tiên 。 故cố 述thuật 五ngũ 千thiên 之chi 訓huấn 。 又hựu 言ngôn 。 不bất 與dữ 物vật 競cạnh 。 處xử 眾chúng 人nhân 之chi 所sở 惡ác 。 既ký 處xứ 物vật 不bất 競cạnh 。 又hựu 不bất 為vi 先tiên 。 恕thứ 己kỷ 推thôi 人nhân 。 守thủ 雌thư 保bảo 弱nhược 。 老lão 子tử 西tây 昇thăng 經kinh 又hựu 云vân 。 乾can/kiền/càn 竺trúc 有hữu 古cổ 皇hoàng 先tiên 生sanh 者giả 。 是thị 吾ngô 師sư 也dã 。 綿miên 綿miên 常thường 存tồn 吾ngô 今kim 逝thệ 矣hĩ 。 又hựu 符phù 子tử 云vân 。 老lão 氏thị 之chi 師sư 。 號hiệu 釋Thích 迦Ca 文Văn 。 尹# 喜hỷ 內nội 傳truyền 云vân 。 老lão 子tử 曰viết 。 王vương 欲dục 出xuất 家gia 。 吾ngô 師sư 號hiệu 佛Phật 。 覺giác 一nhất 切thiết 人nhân 也dã 。 今kim 受thọ 天thiên 帝đế 請thỉnh 食thực 。 還hoàn 當đương 為vi 王vương 及cập 群quần 臣thần 。 等đẳng 一nhất 時thời 受thọ 戒giới 。 竊thiết 以dĩ 拓thác 拔bạt 元nguyên 魏ngụy 。 北bắc 代đại 神thần 君quân 達đạt 闍xà 達đạt 系hệ 陰ấm 山sơn 。 貴quý 種chủng 經Kinh 云vân 。 以dĩ 金kim 易dị 鍮thâu 石thạch 。 以dĩ 絹quyên 易dị 縷lũ 褐hạt 。 如như 捨xả 寶bảo 女nữ 與dữ 婢tỳ 交giao 通thông 。

陛bệ 下hạ 即tức 其kỳ 人nhân 也dã 。 棄khí 北bắc 代đại 而nhi 認nhận 隴# 西tây 。 陛bệ 下hạ 即tức 其kỳ 事sự 也dã 。 又hựu 老lão 生sanh 姬# 季quý 之chi 末mạt 。 釋thích 誕đản 隆long 周chu 之chi 初sơ 。 世thế 隔cách 一nhất 十thập 餘dư 王vương 。 年niên 經kinh 二nhị 百bách 餘dư 祀tự 。 此thử 即tức 師sư 資tư 驗nghiệm 矣hĩ 。 先tiên 後hậu 顯hiển 然nhiên 。 勘khám 卷quyển 分phân 明minh 。 在tại 文văn 指chỉ 的đích 。 伏phục 惟duy 陛bệ 下hạ 。 好hảo/hiếu 生sanh 惡ác 殺sát 賴lại 及cập 蟲trùng 魚ngư 。 拯chửng 溺nịch 救cứu 焚phần 化hóa 霑triêm 荇# 葦vi 。 等đẳng 三tam 皇hoàng 之chi 世thế 。 教giáo 而nhi 不bất 誅tru 。 同đồng 五ngũ 帝đế 之chi 時thời 。 師sư 而nhi 不bất 陣trận 。

陛bệ 下hạ 若nhược 奮phấn 赫hách 斯tư 之chi 怒nộ 。 則tắc 百bách 萬vạn 不bất 足túc 悏# 情tình 。 陛bệ 下hạ 若nhược 斂liểm 秋thu 霜sương 之chi 威uy 。 則tắc 一nhất 言ngôn 容dung 有hữu 可khả 錄lục 。 輕khinh 忤ngỗ 御ngự 覽lãm 營doanh 魄phách 飛phi 揚dương 。 塵trần 黷# 威uy 嚴nghiêm 心tâm 魂hồn 失thất 守thủ 。 帝đế 時thời 大đại 怒nộ 竪thụ 目mục 。 又hựu 問vấn 法Pháp 師sư 曰viết 。 朕trẫm 聞văn 。 周chu 之chi 宗tông 盟minh 異dị 姓tánh 為vi 後hậu 。 尊tôn 祖tổ 重trọng/trùng 親thân 寔thật 由do 先tiên 古cổ 。 何hà 為vi 追truy 逐trục 其kỳ 短đoản 禽cầm 鼠thử 兩lưỡng 端đoan 。 廣quảng 引dẫn 形hình 似tự 之chi 言ngôn 。 備bị 陳trần 不bất 遜tốn 之chi 喻dụ 。 擢trạc 髮phát 數số 罪tội 比tỉ 此thử 猶do 輕khinh 。 盡tận 竹trúc 書thư 愆khiên 方phương 斯tư 未vị 擬nghĩ 。 爬# 毀hủy 朕trẫm 之chi 祖tổ 禰nể 。 謗báng 黷# 朕trẫm 之chi 先tiên 人nhân 。 如như 此thử 要yếu 君quân 理lý 有hữu 不bất 恕thứ 。 法Pháp 師sư 對đối 曰viết 。 琳# 聞văn 。 文văn 王vương 大đại 聖thánh 。 周chu 公công 大đại 賢hiền 。 追truy 遠viễn 慎thận 終chung 。 昊hạo 天thiên 靡mĩ 答đáp 。 孝hiếu 悌đễ 之chi 至chí 。 通thông 於ư 神thần 明minh 。 雖tuy 有hữu 宗tông 周chu 。 義nghĩa 不bất 爭tranh 長trường/trưởng 。 何hà 者giả 。 皇hoàng 天thiên 無vô 親thân 。 唯duy 德đức 是thị 輔phụ 。 古cổ 人nhân 黨đảng 理lý 。 而nhi 不bất 黨đảng 親thân 。 不bất 自tự 我ngã 先tiên 。 不bất 自tự 我ngã 後hậu 。 不bất 以dĩ 疎sơ 而nhi 不bất 賞thưởng 。 賞thưởng 彼bỉ 有hữu 功công 。 不bất 以dĩ 親thân 而nhi 不bất 誅tru 。 誅tru 其kỳ 有hữu 。 過quá 伏phục 惟duy 。

陛bệ 下hạ 。 道đạo 含hàm 弘hoằng 而nhi 光quang 大đại 。 恩ân 被bị 八bát 埏duyên 。 德đức 普phổ 覆phú 而nhi 平bình 均quân 。 網võng 開khai 三tam 面diện 。 納nạp 忠trung 言ngôn 若nhược 弗phất 及cập 。 懸huyền 五ngũ 聽thính 以dĩ 乾can/kiền/càn 乾can/kiền/càn 。 從tùng 善thiện 諫gián 其kỳ 如như 流lưu 坐tọa 。 九cửu 重trọng/trùng 而nhi 翼dực 翼dực 。

陛bệ 下hạ 今kim 縱túng/tung 雷lôi 霆đình 之chi 怒nộ 。 琳# 甘cam 紛phân 骨cốt 灰hôi 軀khu 。 儻thảng 垂thùy 雨vũ 露lộ 之chi 恩ân 。 庶thứ 全toàn 骸hài 骨cốt 。 自tự 後hậu 辯biện 對đối 。 傳truyền 有hữu 二nhị 百bách 餘dư 條điều 。 詢tuân 訪phỏng 莫mạc 知tri 。 闕khuyết 而nhi 不bất 錄lục 。 至chí 二nhị 十thập 日nhật 又hựu 降giáng/hàng 。

勅sắc 云vân 。 汝nhữ 所sở 著trước 辯biện 正chánh 論luận 信tín 毀hủy 交giao 報báo 篇thiên 言ngôn 。 念niệm 觀quán 音âm 者giả 臨lâm 刀đao 不bất 傷thương 。 既ký 有hữu 斯tư 靈linh 。 朕trẫm 今kim 赦xá 汝nhữ 。 七thất 日nhật 之chi 內nội 。 爾nhĩ 其kỳ 念niệm 哉tai 。 俟sĩ 及cập 刑hình 科khoa 能năng 無vô 斷đoạn 不phủ 。 法Pháp 師sư 既ký 羈ki 縲luy 紲# 復phục 迫bách 刑hình 期kỳ 。 氷băng 炭thán 交giao 懷hoài 控khống 告cáo 無vô 所sở 。 至chí 第đệ 六lục 日nhật 夜dạ 。 盤bàn 桓hoàn 悵trướng 快khoái 徙tỉ 倚ỷ 沈trầm 吟ngâm 。 步bộ 朗lãng 月nguyệt 以dĩ 惘võng 然nhiên 。 慨khái 浮phù 生sanh 之chi 如như 寄ký 。 不bất 覺giác 潛tiềm 涕thế 。 因nhân 言ngôn 志chí 云vân 。 草thảo 命mạng 如như 懸huyền 露lộ 。 輕khinh 生sanh 類loại 轉chuyển 蓬bồng 。 所sở 嗟ta 明minh 夜dạ 月nguyệt 。 難nạn/nan 與dữ 古cổ 人nhân 同đồng 。 法Pháp 師sư 因nhân 揮huy 涕thế 昌xương 言ngôn 。 仰ngưỡng 天thiên 而nhi 歎thán 曰viết 。 昔tích 鄒# 衍diễn 拘câu 齊tề 獄ngục 。 燕yên 丹đan 質chất 秦tần 邦bang 。 尚thượng 感cảm 夏hạ 景cảnh 零linh 霜sương 烏ô 頭đầu 變biến 白bạch 。 豈khởi 可khả 獨độc 於ư 琳# 也dã 。 偏thiên 無vô 徵trưng 應ưng 者giả 哉tai 。 言ngôn 訖ngật 俄nga 有hữu 神thần 人nhân 身thân 長trường 丈trượng 餘dư 。 素tố 服phục 衣y 冠quan 踰du 垣viên 戾lệ 止chỉ 。 而nhi 謂vị 法Pháp 師sư 曰viết 。 既ký 能năng 亡vong 形hình 殉# 道đạo 。 再tái 紐nữu 頹đồi 網võng 。 冥minh 衛vệ 寔thật 繁phồn 。 幸hạnh 無vô 勞lao 慮lự 。 語ngữ 訖ngật 而nhi 失thất 。 法Pháp 師sư 因nhân 乃nãi 恭cung 虔kiền 五ngũ 體thể 默mặc 念niệm 三Tam 尊Tôn 。 遂toại 得đắc 思tư 逸dật 胸hung 懷hoài 釋thích 然nhiên 無vô 懼cụ 。 至chí 七thất 日nhật 旦đán 。

勅sắc 遣khiển 劉lưu 德đức 威uy 等đẳng 問vấn 法Pháp 師sư 曰viết 。 今kim 赦xá 期kỳ 已dĩ 滿mãn 當đương 屆giới 臨lâm 刑hình 。 比tỉ 念niệm 觀quán 音âm 有hữu 何hà 靈linh 應ưng 。 法Pháp 師sư 對đối 曰viết 。 自tự 隋tùy 季quý 擾nhiễu 攘nhương 四tứ 海hải 沸phí 騰đằng 。 疫dịch 毒độc 流lưu 行hành 。 干can 戈qua 競cạnh 起khởi 。 與dữ 師sư 相tương/tướng 。 伐phạt 各các 擅thiện 兵binh 威uy 。 臣thần 佞nịnh 君quân 荒hoang 不bất 為vi 政chánh 化hóa 。 遏át 絕tuyệt 王vương 路lộ 固cố 執chấp 一nhất 隅ngung 。 我ngã 皇hoàng 興hưng 弔điếu 伐phạt 之chi 心tâm 。 統thống 天thiên 立lập 極cực 。 赦xá 戮lục 刑hình 於ư 都đô 市thị 。 斯tư 即tức 觀quán 音âm 。 拯chửng 橫hoạnh 死tử 於ư 帝đế 庭đình 寧ninh 殊thù 勢thế 至chí 。 論luận 功công 比tỉ 德đức 。 上thượng 聖thánh 道Đạo 齊tề 。 琳# 於ư 七thất 日nhật 已dĩ 來lai 。 唯duy 念niệm 。

陛bệ 下hạ 。 威uy 等đẳng 重trùng 問vấn 法Pháp 師sư 曰viết 。 前tiền 奉phụng 。

勅sắc 旨chỉ 。 令linh 師sư 誦tụng 念niệm 觀quán 音âm 。 因nhân 何hà 不bất 念niệm 。 乃nãi 云vân 唯duy 念niệm 。

陛bệ 下hạ 。 法Pháp 師sư 對đối 曰viết 。 琳# 聞văn 。 觀quán 音âm 聖thánh 鑒giám 垂thùy 形hình 六lục 道đạo 。 上thượng 天thiên 下hạ 地địa 皆giai 為vi 師sư 範phạm 。 然nhiên 我ngã 皇hoàng 文văn 思tư 聰thông 明minh 光quang 宅trạch 海hải 內nội 。 九cửu 夷di 奉phụng 職chức 八bát 表biểu 刑hình 清thanh 。 君quân 聖thánh 臣thần 賢hiền 不bất 為vi 枉uổng 濫lạm 。 今kim 。

陛bệ 下hạ 子tử 育dục 群quần 品phẩm 。 如như 經kinh 即tức 是thị 觀quán 音âm 。 既ký 其kỳ 靈linh 應ưng 相tương/tướng 符phù 。 所sở 以dĩ 唯duy 念niệm 。

陛bệ 下hạ 。 但đãn 琳# 所sở 著trước 辯biện 正chánh 。 爰viên 與dữ 書thư 史sử 符phù 同đồng 。 一nhất 句cú 參tham 差sai 甘cam 從tùng 斧phủ 鉞việt 。

陛bệ 下hạ 若nhược 順thuận 忠trung 順thuận 正chánh 。 琳# 則tắc 不bất 損tổn 一nhất 毛mao 。

陛bệ 下hạ 若nhược 刑hình 濫lạm 無vô 辜cô 。 琳# 有hữu 伏phục 屍thi 之chi 痛thống 。 威uy 等đẳng 錄lục 狀trạng 奏tấu 。

帝đế 。 帝đế 悅duyệt 。 因nhân 召triệu 法Pháp 師sư 而nhi 問vấn 曰viết 。 朕trẫm 比tỉ 覽lãm 師sư 文văn 。 僉thiêm 隳huy 老lão 教giáo 。 發phát 言ngôn 佛Phật 理lý 。 感cảm 歎thán 良lương 哉tai 。 而nhi 釋thích 劣liệt 道đạo 優ưu 。 朕trẫm 今kim 未vị 曉hiểu 。 佛Phật 大Đại 道Đạo 小tiểu 。 非phi 不bất 昧muội 斯tư 。 宜nghi 悉tất 爾nhĩ 心tâm 較giảo 言ngôn 優ưu 劣liệt 。 佇trữ 聞văn 嘉gia 唱xướng 沃ốc 朕trẫm 煩phiền 懷hoài 。 法Pháp 師sư 面diện 奏tấu 曰viết 。 伏phục 承thừa 。

聖thánh 旨chỉ 宏hoành 博bác 名danh 義nghĩa 弘hoằng 深thâm 。 戴đái 天thiên 不bất 測trắc 其kỳ 高cao 方phương 斯tư 未vị 擬nghĩ 。 履lý 地địa 莫mạc 知tri 其kỳ 厚hậu 匹thất 此thử 非phi 儔trù 。 伏phục 惟duy 。

陛bệ 下hạ 。 巨cự 細tế 不bất 疑nghi 示thị 迴hồi 天thiên 睠# 。 等đẳng 齊tề 桓hoàn 禮lễ 鄙bỉ 人nhân 之chi 術thuật 。 同đồng 燕yên 昭chiêu 師sư 郭quách 隗# 之chi 才tài 。 敢cảm 不bất 罄khánh 。 言ngôn 陳trần 其kỳ 淑thục 忒thất 。 琳# 聞văn 。 妙diệu 覺giác 常thường 身thân 本bổn 無vô 色sắc 像tượng 。 為vì 眾chúng 生sanh 故cố 。 跡tích 有hữu 形hình 儀nghi 。 感cảm 等đẳng 洪hồng 鐘chung 隨tùy 撞chàng 擊kích 之chi 大đại 小tiểu 。 應ưng 同đồng 明minh 鏡kính 。 逐trục 庶thứ 物vật 以dĩ 妍nghiên 嗤xuy 。 然nhiên 由do 道đạo 冠quan 二nhị 篇thiên 理lý 踰du 百bách 氏thị 。 典điển 謨mô 在tại 目mục 可khả 略lược 言ngôn 焉yên 。 故cố 後hậu 漢hán 太thái 傅phó/phụ 張trương 衍diễn 謂vị 南nam 岳nhạc 道Đạo 士sĩ 褐hạt 善thiện 信tín 曰viết 。 夫phu 西tây 域vực 教giáo 者giả 。 法Pháp 王Vương 說thuyết 也dã 。 濟tế 於ư 六lục 道đạo 普phổ 潤nhuận 含hàm 靈linh 。 卿khanh 可khả 棄khí 妄vọng 歸quy 真chân 。 勵lệ 心tâm 遵tuân 學học 。 若nhược 不bất 奉phụng 敬kính 。 可khả 謂vị 虛hư 度độ 百bách 年niên 。 無vô 功công 而nhi 逝thệ 。 卿khanh 若nhược 慢mạn 而nhi 不bất 敬kính 。 亦diệc 可khả 專chuyên 心tâm 黃hoàng 老lão 。 黃hoàng 老lão 者giả 雖tuy 無vô 法Pháp 王Vương 之chi 量lượng 。 亦diệc 是thị 前tiền 世thế 聖thánh 人nhân 撰soạn 集tập 。 雖tuy 同đồng 諸chư 子tử 言ngôn 行hạnh 甚thậm 奧áo 。 託thác 性tánh 無vô 為vi 道Đạo 德đức 之chi 府phủ 也dã 。 昔tích 孝hiếu 景cảnh 皇hoàng 帝đế 常thường 修tu 行hành 不bất 惓# 。 道đạo 學học 從tùng 此thử 興hưng 焉yên 。 處xử 百bách 家gia 之chi 長trường/trưởng 。 得đắc 擬nghĩ 佛Phật 經Kinh 為vi 次thứ 。 至chí 於ư 茅mao 成thành 子tử 列liệt 子tử 莊trang 子tử 惠huệ 子tử 等đẳng 。 並tịnh 皆giai 悉tất 學học 自tự 然nhiên 逍tiêu 遙diêu 塵trần 外ngoại 。 亦diệc 是thị 黃hoàng 老lão 之chi 次thứ 。 卿khanh 可khả 慕mộ 焉yên 。 又hựu 吳ngô 尚thượng 書thư 令linh 闞# 澤trạch 。 對đối 吳ngô 主chủ 孫tôn 權quyền 曰viết 。 臣thần 審thẩm 知tri 佛Phật 是thị 無vô 上thượng 法Pháp 王vương 。 眾chúng 聖thánh 所sở 歸quy 。 教giáo 加gia 一nhất 切thiết 哀ai 含hàm 萬vạn 類loại 。 深thâm 同đồng 巨cự 海hải 不bất 簡giản 細tế 流lưu 。 明minh 並tịnh 日nhật 月nguyệt 不bất 嫌hiềm 星tinh 燭chúc 。 會hội 觸xúc 即tức 化hóa 遇ngộ 物vật 斯tư 乘thừa 。 天thiên 上thượng 人nhân 中trung 。 自tự 在tại 尊tôn 貴quý 。 縱túng/tung 使sử 天thiên 有hữu 普phổ 覆phú 之chi 功công 。 地địa 有hữu 普phổ 載tái 之chi 力lực 。 皆giai 是thị 諸chư 佛Phật 。 建kiến 立lập 使sử 之chi 然nhiên 也dã 。 臣thần 又hựu 竊thiết 尋tầm 。 魯lỗ 孔khổng 丘khâu 者giả 。 英anh 才tài 挺đĩnh 秀tú 聖thánh 德đức 不bất 群quần 。 世thế 號hiệu 素tố 王vương 製chế 作tác 經Kinh 典điển 。 訓huấn 獎tưởng 周chu 末mạt 教giáo 加gia 季quý 葉diệp 。 師sư 儒nho 之chi 風phong 澤trạch 潤nhuận 今kim 古cổ 。 亦diệc 有hữu 逸dật 民dân 。 如như 許hứa 成thành 子tử 廣quảng 成thành 子tử 原nguyên 陽dương 子tử 涓# 子tử 惠huệ 子tử 莊trang 子tử 等đẳng 。 百bách 家gia 子tử 書thư 皆giai 修tu 仙tiên 自tự 翫ngoạn 放phóng 暢sướng 山sơn 谷cốc 。 縱túng/tung 太thái 其kỳ 心tâm 學học 歸quy 淡đạm 泊bạc 。 事sự 乖quai 人nhân 倫luân 長trưởng 幼ấu 之chi 節tiết 。 亦diệc 非phi 安an 世thế 化hóa 人nhân 之chi 風phong 。 是thị 以dĩ 古cổ 人nhân 將tương 為vi 陷hãm 滯trệ 。 蓋cái 此thử 之chi 謂vị 歟# 。 至chí 漢hán 景cảnh 帝đế 時thời 。 考khảo 諸chư 百bách 家gia 。 以dĩ 黃hoàng 子tử 老lão 子tử 義nghĩa 體thể 宏hoành 深thâm 內nội 外ngoại 明minh 達đạt 。 故cố 改cải 子tử 為vi 經kinh 。 始thỉ 立lập 道đạo 學học 。

勅sắc 訓huấn 朝triêu 野dã 令linh 諷phúng 誦tụng 焉yên 。 若nhược 將tương 孔khổng 老lão 二nhị 家gia 比tỉ 方phương 佛Phật 法Pháp 。 遠viễn 則tắc 遠viễn 矣hĩ 。

所sở 以dĩ 然nhiên 者giả 。 孔khổng 老lão 設thiết 教giáo 。 法pháp 天thiên 制chế 用dụng 。 不bất 敢cảm 違vi 天thiên 。 諸chư 佛Phật 設thiết 教giáo 。 天thiên 法pháp 奉phụng 行hành 。 不bất 敢cảm 違vi 佛Phật 。 以dĩ 此thử 言ngôn 之chi 。 實thật 非phi 比tỉ 對đối 明minh 矣hĩ 。 吳ngô 主chủ 善thiện 之chi 。 因nhân 謂vị 闞# 澤trạch 曰viết 。 卿khanh 博bác 學học 精tinh 通thông 覽lãm 無vô 不bất 悉tất 。 宜nghi 加gia 太thái 子tử 太thái 傅phó/phụ 。 領lãnh 侍thị 中trung 尚thượng 書thư 令linh 如như 故cố 。 又hựu 梁lương 武võ 帝đế 會hội 三tam 教giáo 詩thi 曰viết 。 小tiểu 年niên 學học 周chu 孔khổng 。 弱nhược 冠quan 窮cùng 六lục 經kinh 。 中trung 復phục 觀quán 道đạo 書thư 。 有hữu 名danh 與dữ 無vô 名danh 。 晚vãn 年niên 開khai 釋thích 卷quyển 。 猶do 日nhật 映ánh 眾chúng 星tinh 。 又hựu 案án 。 宋tống 光quang 祿lộc 大đại 夫phu 顏nhan 之chi 推thôi 云vân 。 佛Phật 家gia 三tam 世thế 之chi 事sự 。 信tín 而nhi 有hữu 徵trưng 。 萬vạn 行hạnh 歸quy 空không 千thiên 門môn 入nhập 善thiện 。 豈khởi 徒đồ 九cửu 經kinh 百bách 氏thị 之chi 博bác 哉tai 。 明minh 非phi 堯# 舜thuấn 周chu 孔khổng 老lão 莊trang 所sở 及cập 也dã 。 又hựu 牟mâu 子tử 論luận 曰viết 。 堯# 舜thuấn 周chu 孔khổng 老lão 氏thị 之chi 化hóa 。 比tỉ 之chi 於ư 佛Phật 。 猶do 白bạch 鹿lộc 之chi 與dữ 麒# 麟lân 。 又hựu 後hậu 周chu 王vương 褎# 庭đình 誥# 曰viết 。 道đạo 家gia 之chi 義nghĩa 則tắc 隳huy 支chi 體thể 黜truất 聰thông 明minh 。 棄khí 義nghĩa 絕tuyệt 仁nhân 離ly 形hình 去khứ 智trí 。 此thử 域vực 中trung 之chi 教giáo 也dã 。 釋Thích 氏thị 之chi 教giáo 。 見kiến 苦khổ 斷đoạn 集tập 。 證chứng 滅diệt 修tu 道Đạo 。 明minh 因nhân 辯biện 果quả 。 革cách 凡phàm 成thành 聖thánh 。 斯tư 為vi 教giáo 之chi 極cực 也dã 。 又hựu 今kim 祕bí 書thư 監giám 虞ngu 世thế 南nam 帝đế 王vương 略lược 論luận 亦diệc 言ngôn 。 老lão 子tử 之chi 義nghĩa 。 谷cốc 神thần 不bất 死tử 玄huyền 牝tẫn 長trường 存tồn 。 久cửu 視thị 長trường 生sanh 乘thừa 龍long 駕giá 鶴hạc 。 此thử 區khu 中trung 之chi 教giáo 也dã 。 夫phu 釋Thích 氏thị 之chi 法pháp 。 空không 有hữu 不bất 滯trệ 人nhân 我ngã 兼kiêm 忘vong 。 超siêu 出xuất 生sanh 死tử 。 歸quy 於ư 寂tịch 滅diệt 。 此thử 象tượng 外ngoại 之chi 談đàm 也dã 。 且thả 夫phu 優ưu 劣liệt 之chi 跡tích 訓huấn 誥# 如như 然nhiên 而nhi 大đại 小tiểu 之chi 來lai 在tại 乎hồ 。

陛bệ 下hạ 。 何hà 者giả 詔chiếu 未vị 出xuất 前tiền 。 佛Phật 大Đại 道Đạo 小tiểu 。 詔chiếu 出xuất 已dĩ 後hậu 。 道đạo 大đại 佛Phật 小tiểu 。 大đại 小tiểu 優ưu 劣liệt 此thử 之chi 謂vị 歟# 。 伏phục 惟duy 。

陛bệ 下hạ 。 至chí 德đức 通thông 神thần 。 布bố 雲vân 雨vũ 於ư 緇# 侶lữ 。 道đạo 隣lân 極cực 聖thánh 。 垂thùy 日nhật 月nguyệt 於ư 玄huyền 門môn 。 親thân 降giáng/hàng 德đức 音âm 問vấn 於ư 庸dong 菲# 。 但đãn 琳# 欽khâm 承thừa 顧cố 問vấn 。 敢cảm 述thuật 舊cựu 章chương 。 塵trần 黷# 威uy 嚴nghiêm 彌di 深thâm 戰chiến 越việt 。 帝đế 覽lãm 法Pháp 師sư 對đối 異dị 而nhi 釋thích 放phóng 焉yên 。

時thời 憲hiến 司ty 執chấp 奏tấu 曰viết 。 法pháp 不bất 可khả 廢phế 國quốc 有hữu 常thường 刑hình 。 諸chư 指chỉ 斥xích 乘thừa 輿dư 者giả 。 罪tội 當đương 大đại 辟tịch 。

帝đế 曰viết 。 法pháp 琳# 雖tuy 毀hủy 朕trẫm 宗tông 祖tổ 。 非phi 無vô 典điển 據cứ 。 特đặc 可khả 赦xá 其kỳ 極cực 犯phạm 。 徙tỉ 在tại 益ích 部bộ 為vi 僧Tăng 。 法Pháp 師sư 見kiến 放phóng 意ý 不bất 自tự 得đắc 。 因nhân 作tác 悼điệu 屈khuất 原nguyên 篇thiên 。 用dụng 申thân 厥quyết 志chí 。 其kỳ 詞từ 曰viết 。 何hà 天thiên 道đạo 之chi 幽u 昧muội 兮hề 。 乖quai 張trương 列liệt 宿túc 。 使sử 忠trung 正chánh 之chi 屈khuất 原nguyên 兮hề 。 而nhi 見kiến 放phóng 逐trục 。 讒sàm 佞nịnh 從tùng 旨chỉ 兮hề 。 位vị 顯hiển 名danh 彰chương 。 直trực 言ngôn 不bất 諱húy 兮hề 。 遂toại 焉yên 逢phùng 殃ương 。 和hòa 璞# 捐quyên 於ư 山sơn 澤trạch 兮hề 。 燕yên 石thạch 為vi 珍trân 。 西tây 施thí 嬮# 而nhi 不bất 幸hạnh 兮hề 。 嫫# 母mẫu 見kiến 親thân 。 撫phủ 心tâm 思tư 念niệm 屈khuất 原nguyên 兮hề 。 博bác 達đạt 廣quảng 識thức 。 君quân 王vương 不bất 察sát 其kỳ 貞trinh 正chánh 兮hề 。 斥xích 逐trục 去khứ 國quốc 。 納nạp 讒sàm 諂siểm 之chi 詃# 惑hoặc 兮hề 。 自tự 昏hôn 厥quyết 德đức 。 燕yên 蘇tô 棄khí 於ư 荒hoang 野dã 兮hề 。 蘩# # 見kiến 殖thực 。 鸋# 鴃# 鳴minh 嘯khiếu 於ư 君quân 林lâm 兮hề 。 鵷# 鸞loan 戢tập 翼dực 。 豺sài 狼lang 當đương 路lộ 而nhi 從tùng 橫hoạnh/hoành 兮hề 。 麟lân 麕# 伏phục 匿nặc 。 鳳phượng 鳥điểu 尚thượng 知tri 懷hoài 德đức 兮hề 。 見kiến 覆phú 巢sào 而nhi 高cao 翔tường 。 麒# 麟lân 猶do 忻hãn 有hữu 道đạo 兮hề 。 矚chú 不bất 仁nhân 而nhi 騰đằng 驤# 。 忠trung 諫gián 之chi 不bất 入nhập 兮hề 。 箕ki 子tử 佯dương 狂cuồng 。 杜đỗ 伯bá 之chi 諒# 直trực 兮hề 。 遭tao 尤vưu 逢phùng 殃ương 。 比tỉ 干can 正chánh 而nhi 剖phẫu 心tâm 兮hề 。 伍# 子tử 胥# 貞trinh 而nhi 抉# 眼nhãn 痛thống 。 清thanh 白bạch 之chi 屈khuất 原nguyên 兮hề 。 沈trầm 汩# 羅la 而nhi 不bất 返phản 。

時thời 京kinh 邑ấp 僧Tăng 侶lữ 有hữu 流lưu 言ngôn 於ư 法Pháp 師sư 曰viết 不bất 能năng 靜tĩnh 思tư 澄trừng 神thần 。 求cầu 出xuất 要yếu 道đạo 。 而nhi 浪lãng 製chế 破phá 邪tà 辯biện 正chánh 。 忤ngỗ 擾nhiễu 天thiên 庭đình 。 致trí 使sử 主chủ 上thượng 瞋sân 嫌hiềm 釋thích 教giáo 翻phiên 覆phú 。 汝nhữ 若nhược 所sở 陳trần 必tất 當đương 寧ninh 容dung 徙tỉ 汝nhữ 劍kiếm 南nam 。 若nhược 於ư 佛Phật 法Pháp 有hữu 功công 。 何hà 乃nãi 陵lăng 遲trì 若nhược 是thị 。 法Pháp 師sư 聞văn 之chi 謂vị 三tam 五ngũ 友hữu 人nhân 曰viết 。 琳# 聞văn 。 主chủ 憂ưu 臣thần 辱nhục 。 主chủ 辱nhục 臣thần 亡vong 。 弈dịch 謂vị 僧Tăng 是thị 禿ngốc 丁đinh 佛Phật 為vi 胡hồ 鬼quỷ 。 斯tư 言ngôn 可khả 忍nhẫn 孰thục 不bất 可khả 容dung 。 于vu 時thời 大đại 德đức 如như 雲vân 名danh 僧Tăng 若nhược 雨vũ 。 縱túng/tung 引dẫn 四tứ 含hàm 八bát 藏tạng 。 措thố 筆bút 無vô 由do 。 徒đồ 解giải 九cửu 部bộ 三tam 乘thừa 。 置trí 言ngôn 何hà 地địa 。 琳# 遂toại 不bất 量lượng 疎sơ 簿bộ 。 誓thệ 紐nữu 頹đồi 綱cương 。 因nhân 乃nãi 捃# 摭# 典điển 墳phần 搜sưu 揚dương 子tử 集tập 。 曉hiểu 其kỳ 未vị 喻dụ 挫tỏa 彼bỉ 邪tà 言ngôn 。 遂toại 使sử 佞nịnh 傅phó/phụ 無vô 辭từ 李# 劉lưu 緘giam 默mặc 。 信tín 知tri 寸thốn 有hữu 所sở 大đại 。 尺xích 有hữu 不bất 長trường/trưởng 。 用dụng 珠châu 彈đàn 鴞# 未vị 若nhược 泥nê 梗# 。

勅sắc 縱túng/tung 遷thiên 琳# 益ích 部bộ 。 寧ninh 成thành 伐phạt 罪tội 。 於ư 琳# 佛Phật 法Pháp 今kim 且thả 晏# 然nhiên 。 此thử 豈khởi 謂vị 為vi 翻phiên 覆phú 。 昔tích 屈khuất 原nguyên 被bị 讒sàm 放phóng 逐trục 原nguyên 。 豈khởi 不bất 為vi 忠trung 。 卞# 氏thị 獻hiến 璧bích 加gia 刑hình 。 誰thùy 言ngôn 是thị 瑕hà 。 此thử 亦diệc 時thời 君quân 用dụng 與dữ 不bất 用dụng 也dã 。 屈khuất 原nguyên 雖tuy 經kinh 放phóng 逐trục 。 離ly 騷# 盛thịnh 行hành 。 卞# 氏thị 縱túng/tung 復phục 加gia 刑hình 。 連liên 城thành 尚thượng 寶bảo 。 但đãn 清thanh 水thủy 圓viên 米mễ 行hành 處xứ 豈khởi 無vô 所sở 恨hận 。 世thế 人nhân 莫mạc 知tri 我ngã 也dã 。 言ngôn 訖ngật 泣khấp 數số 行hành 下hạ 。 因nhân 為vi 詩thi 曰viết 。 僕bộc 秉bỉnh 屈khuất 原nguyên 操thao 。 不bất 探thám 漁ngư 父phụ 篇thiên 。 問vấn 言ngôn 蓬bồng 轉chuyển 者giả 。 答đáp 為vi 直trực 如như 絃huyền 時thời 掩yểm 泣khấp 吞thôn 聲thanh 哽ngạnh 咽ế 而nhi 言ngôn 曰viết 。 琳# 也dã 不bất 遇ngộ 今kim 被bị 南nam 遷thiên 。 幸hạnh 希hy 諸chư 德đức 。 寄ký 目mục 傳truyền 書thư 。

時thời 訪phỏng 生sanh 死tử 。

時thời 道đạo 俗tục 送tống 餞# 。 填điền 咽yến/ế/yết 郊giao 畿# 。 敬kính 若nhược 明minh 神thần 。 步bộ 輦liễn 徐từ 逝thệ 。 法Pháp 師sư 辭từ 訣quyết 友hữu 人nhân 。 又hựu 為vi 詩thi 曰viết 。 非phi 意ý 延diên 非phi 罪tội 。 離ly 友hữu 復phục 離ly 親thân 。 山sơn 川xuyên 萬vạn 里lý 隔cách 。 方phương 勞lao 七thất 尺xích 身thân 。 遊du 魂hồn 長trường/trưởng 去khứ 楚sở 。 分phần/phân 念niệm 獨độc 留lưu 秦tần 。 自tự 匪phỉ 相tương 知tri 者giả 。 誰thùy 憐lân 死tử 別biệt 人nhân 。 夏hạ 六lục 月nguyệt 丁đinh 卯mão 行hành 至chí 百bách 牢lao 關quan 菩Bồ 提Đề 寺tự 。 因nhân 苦khổ 痢lỵ 疾tật 遂toại 致trí 不bất 救cứu 。 臨lâm 終chung 而nhi 歎thán 曰viết 。 大đại 丈trượng 夫phu 泡bào 幻huyễn 之chi 軀khu 。 信tín 為vi 無vô 用dụng 。 觀quán 斯tư 惡ác 露lộ 。 深thâm 可khả 厭yếm 哉tai 。 本bổn 期kỳ 殉# 道đạo 以dĩ 立lập 身thân 。 不bất 獲hoạch 從tùng 志chí 。 泣khấp 麟lân 傷thương 鳳phượng 。 能năng 無vô 悲bi 心tâm 。 言ngôn 訖ngật 而nhi 卒thốt 。 即tức 貞trinh 觀quán 十thập 四tứ 年niên 秋thu 七thất 月nguyệt 二nhị 十thập 三tam 日nhật 也dã 。 春xuân 秋thu 六lục 十thập 有hữu 九cửu 。 道đạo 俗tục 摧tồi 慟đỗng 如như 喪táng 所sở 親thân 。 因nhân 葬táng 於ư 東đông 山sơn 之chi 巔điên 。 高cao 樹thụ 白bạch 塔tháp 。 行hành 侶lữ 來lai 往vãng 莫mạc 不bất 傷thương 嗟ta 。 人nhân 物vật 周chu 旋toàn 知tri 便tiện 下hạ 淚lệ 。 但đãn 法Pháp 師sư 藝nghệ 業nghiệp 優ưu 贍thiệm 墳phần 素tố 必tất 該cai 。 世thế 號hiệu 詞từ 林lâm 時thời 稱xưng 學học 海hải 。 或hoặc 復phục 風phong 前tiền 月nguyệt 下hạ 之chi 詠vịnh 。 春xuân 蘭lan 秋thu 菊# 之chi 篇thiên 。 體thể 物vật 緣duyên 情tình 並tịnh 多đa 麗lệ 落lạc 。 前tiền 祕bí 書thư 監giám 虞ngu 世thế 南nam 者giả 。 名danh 超siêu 振chấn 古cổ 道đạo 邁mại 當đương 今kim 。 乃nãi 集tập 法Pháp 師sư 之chi 文văn 。 為vi 之chi 敘tự 引dẫn 云vân 爾nhĩ 。

若nhược 夫phu 神thần 妙diệu 無vô 方phương 。 非phi 籌trù 算toán 能năng 測trắc 。 至chí 理lý 凝ngưng 邈mạc 。 豈khởi 繩thằng 準chuẩn 可khả 知tri 寔thật 乃nãi 常thường 道đạo 無vô 言ngôn 。 有hữu 涯nhai 斯tư 絕tuyệt 安an 可khả 憑bằng 諸chư 天thiên 縱túng/tung 窺khuy 其kỳ 杳# 冥minh 者giả 乎hồ 。 至chí 如như 五ngũ 門môn 五ngũ 度độ 之chi 源nguyên 。 半bán 字tự 一Nhất 乘Thừa 之chi 教giáo 。 九cửu 流lưu 百bách 氏thị 之chi 目mục 。 三tam 洞đỗng 七thất 撿kiểm 之chi 文văn 。 曷hạt 可khả 以dĩ 經kinh 緯# 闡xiển 其kỳ 圖đồ 。 詎cự 可khả 以dĩ 心tâm 力lực 到đáo 其kỳ 境cảnh 者giả 。 英anh 猷# 茂mậu 實thật 代đại 有hữu 其kỳ 人nhân 焉yên 。 法Pháp 師sư 少thiểu 學học 三tam 論luận 名danh 聞văn 朝triêu 野dã 。 長trường/trưởng 該cai 眾chúng 典điển 聲thanh 振chấn 殊thù 俗tục 。 威uy 儀nghi 肅túc 穆mục 介giới 節tiết 淹yêm 通thông 。 留lưu 連liên 清thanh 翰hàn 發phát 摘trích 微vi 隱ẩn 。 比tỉ 地địa 方phương 春xuân 。 藏tạng 用dụng 顯hiển 仁nhân 之chi 量lượng 。 如như 愚ngu 若nhược 訥nột 。 外ngoại 闇ám 內nội 明minh 之chi 功công 。 固cố 能năng 智trí 同đồng 測trắc 海hải 道đạo 亞# 彌di 天thiên 。 豈khởi 止chỉ 操thao 類loại 山sơn 濤đào 神thần 侔mâu 庾dữu 亮lượng 而nhi 已dĩ 。 爾nhĩ 其kỳ 文văn 情tình 。 乃nãi 典điển 而nhi 不bất 野dã 。 麗lệ 而nhi 有hữu 則tắc 。 猶do 八bát 音âm 之chi 並tịnh 奏tấu 。 等đẳng 五ngũ 色sắc 以dĩ 相tương/tướng 宣tuyên 。 道Đạo 行hạnh 則tắc 納nạp 正chánh 見kiến 於ư 三tam 空không 。 拯chửng 群quần 生sanh 於ư 八bát 苦khổ 。 既ký 學học 博bác 而nhi 心tâm 下hạ 。 亦diệc 守thủ 卑ty 而nhi 調điều 高cao 。 寔thật 釋Thích 種chủng 之chi 梁lương 棟đống 。 善thiện 人nhân 之chi 羽vũ 儀nghi 者giả 矣hĩ 。 加gia 以dĩ 賑chẩn 乏phạp 扶phù 危nguy 。 先tiên 人nhân 後hậu 己kỷ 。 重trọng/trùng 風phong 光quang 之chi 拂phất 照chiếu 林lâm 牖dũ 。 愛ái 山sơn 水thủy 之chi 。 負phụ 帶đái 烟yên 霞hà 。 願nguyện 力lực 是thị 融dung 晦hối 迹tích 肥phì 遯độn 。 以dĩ 隋tùy 開khai 皇hoàng 之chi 末mạt 隱ẩn 。 於ư 青thanh 溪khê 山sơn 之chi 鬼quỷ 谷cốc 洞đỗng 焉yên 。 逈huýnh 搆câu 巖nham 崖nhai 。 則tắc 弊tệ 虧khuy 日nhật 月nguyệt 。 空không 飛phi 戶hộ 牖dũ 。 則tắc 吐thổ 納nạp 風phong 雲vân 。 其kỳ 間gian 採thải 五ngũ 芝chi 而nhi 偃yển 仰ngưỡng 。 遊du 八bát 禪thiền 而nhi 寢tẩm 息tức 。 餌nhị 松tùng 朮# 於ư 溪khê 澗giản 披phi 薜bệ 茘lệ 於ư 山sơn 阿a 。 皆giai 合hợp 掌chưởng 歸quy 依y 。 摩ma 頂đảnh 問vấn 道đạo 。 經kinh 行hành 恬điềm 靜tĩnh 十thập 有hữu 餘dư 年niên 。 然nhiên 而nhi 疊điệp 嶂# 危nguy 岑sầm 長trường/trưởng 松tùng 巨cự 壑hác 野dã 老lão 之chi 所sở 桓hoàn 盤bàn 。 古cổ 賢hiền 之chi 所sở 遊du 踐tiễn 。 莫mạc 不bất 身thân 至chí 目mục 覩đổ 。 攀phàn 穴huyệt 指chỉ 歸quy 。 仍nhưng 撰soạn 青thanh 溪khê 山sơn 記ký 一nhất 卷quyển 。 見kiến 行hành 於ư 世thế 故cố 此thử 闕khuyết 書thư 。 太thái 史sử 令linh 傅phó/phụ 弈dịch 。 學học 業nghiệp 庸dong 淺thiển 識thức 慮lự 非phi 長trường/trưởng 。 乃nãi 穿xuyên 鑿tạc 短đoản 篇thiên 憑bằng 陵lăng 正chánh 覺giác 。 將tương 欲dục 震chấn 茲tư 布bố 鼓cổ 竊thiết 比tỉ 雷lôi 門môn 。 中trung 庸dong 之chi 人nhân 頗phả 成thành 阻trở 惑hoặc 。 法Pháp 師sư 愍mẫn 彼bỉ 後hậu 昆côn 。 又hựu 撰soạn 破phá 邪tà 論luận 一nhất 卷quyển 。 雖tuy 知tri 虞ngu 衛vệ 同đồng 奏tấu 表biểu 異dị 者giả 九cửu 成thành 。 鴑# 驥kí 並tịnh 馳trì 見kiến 奇kỳ 者giả 千thiên 里lý 。 終chung 須tu 朱chu 紫tử 各các 色sắc 清thanh 濁trược 分phần/phân 流lưu 。 訶ha 以dĩ 凡phàm 測trắc 聖thánh 之chi 亹# 責trách 以dĩ 俗tục 校giáo 真chân 之chi 咎cữu 。 引dẫn 文văn 證chứng 理lý 。 非phi 道đạo 則tắc 儒nho 。 曲khúc 致trí 深thâm 情tình 。 指chỉ 的đích 周chu 密mật 。 莫mạc 不bất 轍triệt 亂loạn 旗kỳ 靡mĩ 瓦ngõa 解giải 氷băng 銷tiêu 。 入nhập 室thất 有hữu 操thao 矛mâu 之chi 圖đồ 。 崩băng 角giác 無vô 容dung 頭đầu 之chi 地địa 。 於ư 是thị 傳truyền 寫tả 不bất 窮cùng 流lưu 布bố 長trường/trưởng 世thế 。 若nhược 披phi 雲vân 而nhi 見kiến 日nhật 。 同đồng 迷mê 蹤tung 而nhi 得đắc 道Đạo 乎hồ 。 法Pháp 師sư 著trước 述thuật 之chi 性tánh 。 速tốc 而nhi 且thả 理lý 。 凡phàm 厥quyết 勒lặc 成thành 多đa 所sở 遺di 失thất 。 今kim 散tán 採thải 所sở 得đắc 。 詩thi 賦phú 碑bi 誌chí 。 讚tán 頌tụng 箴# 誡giới 。 記ký 傳truyền 啟khải 論luận 。 及cập 三tam 教giáo 系hệ 譜# 。 釋thích 老lão 宗tông 源nguyên 等đẳng 。 合hợp 成thành 三tam 十thập 卷quyển 。 法Pháp 師sư 與dữ 僕bộc 。 情tình 敦đôn 淡đạm 水thủy 。 義nghĩa 等đẳng 金kim 蘭lan 。 雖tuy 服phục 制chế 異dị 宜nghi 。 而nhi 風phong 期kỳ 是thị 篤đốc 。 輒triếp 以dĩ 虅# 綆# 聯liên 彼bỉ 珪# 璋# 。 編biên 為vi 次thứ 第đệ 具cụ 如như 別biệt 目mục 。 並tịnh 悉tất 文văn 遒# 旨chỉ 婉uyển 。 桂quế 馥phức 蘭lan 葩ba 。 盛thịnh 傳truyền 緇# 素tố 。 流lưu 乎hồ 視thị 聽thính 矣hĩ 。 釋thích 彥ngạn 琮# 贊tán 曰viết 易dị 稱xưng 。 大đại 極cực 生sanh 兩lưỡng 儀nghi 。 兩lưỡng 儀nghi 生sanh 四tứ 象tượng 。 老lão 子tử 述thuật 無vô 名danh 天thiên 地địa 始thỉ 。 有hữu 名danh 萬vạn 物vật 母mẫu 。 序tự 道đạo 序tự 德đức 。 談đàm 孝hiếu 談đàm 忠trung 。 斯tư 亦diệc 方phương 內nội 之chi 至chí 言ngôn 。 域vực 中trung 之chi 大đại 訓huấn 也dã 。 詎cự 聞văn 視thị 聽thính 之chi 外ngoại 四tứ 德đức 常thường 身thân 。 形hình 器khí 之chi 先tiên 一nhất 如như 凝ngưng 湛trạm 。 肇triệu 欲dục 施thí 安an 品phẩm 物vật 託thác 像tượng 迦ca 維duy 。 利lợi 見kiến 閻Diêm 浮Phù 龍long 飛phi 道đạo 樹thụ 。 於ư 是thị 淨tịnh 五ngũ 眼nhãn 朗lãng 三Tam 明Minh 。 具cụ 六Lục 通Thông 圓viên 萬vạn 德đức 。 耀diệu 神thần 光quang 於ư 此thử 界giới 。 放phóng 毫hào 相tướng 於ư 他tha 方phương 。 動động 大đại 地địa 以dĩ 警cảnh 迷mê 徒đồ 。 震chấn 雷lôi 音âm 而nhi 駭hãi 群quần 品phẩm 。 始thỉ 垂thùy 雲vân 於ư 鹿lộc 野dã 。 蔭ấm 彼bỉ 小tiểu 根căn 。 終chung 灑sái 潤nhuận 於ư 鶴hạc 林lâm 。 霑triêm 茲tư 大đại 葉diệp 。 其kỳ 間gian 則tắc 三tam 邪tà 服phục 道đạo 。 捐quyên 火hỏa 具cụ 於ư 禪thiền 河hà 。 十thập 異dị 歸quy 心tâm 。 沐mộc 清thanh 流lưu 於ư 福phước 地địa 。 自tự 爾nhĩ 微vi 言ngôn 既ký 絕tuyệt 佛Phật 曰viết 潛tiềm 輝huy 。 大đại 義nghĩa 將tương 乖quai 邪tà 風phong 競cạnh 扇thiên/phiến 。 則tắc 有hữu 提đề 婆bà 童đồng 受thọ 緝tập 彼bỉ 頹đồi 綱cương 。 龍long 樹thụ 馬mã 鳴minh 維duy 其kỳ 絕tuyệt 紐nữu 。 逮đãi 乎hồ 金kim 人nhân 感cảm 夢mộng 秦tần 蔡thái 西tây 遊du 。 玉ngọc 馬mã 東đông 旋toàn 騰đằng 蘭lan 降giáng/hàng 趾chỉ 。 則tắc 有hữu 九cửu 仙tiên 左tả 道đạo 蟻nghĩ 聚tụ 於ư 京kinh 畿# 。 五ngũ 岳nhạc 邪tà 徒đồ 鴟si 張trương 於ư 帝đế 闕khuyết 。 競cạnh 誇khoa 蚊văn 翼dực 各các 恃thị 螢huỳnh 光quang 。 欲dục 方phương 駕giá 大đại 鵬# 比tỉ 暉huy 龍long 燭chúc 。 勝thắng 上thượng 靡mĩ 施thí 於ư 三tam 略lược 。 已dĩ 薦tiến 苞bao 茅mao 蘭lan 公công 未vị 逞sính 於ư 六lục 韜# 。 嚮hướng 風phong 銜hàm 璧bích 。 故cố 得đắc 空không 懸huyền 五ngũ 雲vân 之chi 蓋cái 。 庭đình 雰# 七thất 寶bảo 之chi 化hóa 。 韜# 映ánh 日nhật 宮cung 揚dương 輝huy 綺ỷ 殿điện 。 于vu 時thời 捐quyên 巾cân 褐hạt 者giả 其kỳ 數số 若nhược 林lâm 。 遵tuân 解giải 脫thoát 者giả 如như 風phong 偃yển 草thảo 。 此thử 則tắc 釋thích 門môn 大đại 敞sưởng 佛Phật 日nhật 方phương 興hưng 。 牧mục 野dã 倒đảo 戈qua 詎cự 堪kham 為vi 比tỉ 。 自tự 後hậu 名danh 僧Tăng 間gian 出xuất 髦mao 彥ngạn 抵để 生sanh 代đại 有hữu 其kỳ 人nhân 。 群quần 諸chư 史sử 牒điệp 。 則tắc 有hữu 道đạo 融dung 牟mâu 最tối 。 提đề 智trí 劍kiếm 以dĩ 橫hoành 行hành 。 始thỉ 上thượng 顯hiển 公công 。 擁ủng 法Pháp 蠡lễ 而nhi 直trực 進tiến 。 挫tỏa 姜# 斌# 於ư 魏ngụy 闕khuyết 。 撲phác 陸lục 靜tĩnh 於ư 齊tề 朝triêu 。 資tư 神thần 武võ 於ư 一nhất 時thời 。 流lưu 榮vinh 聞văn 於ư 千thiên 載tái 。 粵# 我ngã 巨cự 唐đường 之chi 有hữu 天thiên 下hạ 也dã 。 跨khóa 三tam 皇hoàng 而nhi 越việt 五ngũ 帝đế 。 母mẫu 堯# 舜thuấn 而nhi 子tử 成thành 康khang 。 光quang 宅trạch 八bát 埏duyên 君quân 臨lâm 萬vạn 國quốc 。 闡xiển 玉ngọc 鼓cổ 法Pháp 蠡lễ 之chi 訓huấn 。 揚dương 佛Phật 日nhật 金kim 鏡kính 之chi 光quang 。 蕩đãng 蕩đãng 巍nguy 巍nguy 斯tư 之chi 謂vị 矣hĩ 。

時thời 有hữu 傅phó/phụ 劉lưu 作tác 鯁# 妄vọng 搆câu 邪tà 言ngôn 。 唱xướng 和hòa 既ký 同đồng 互hỗ 為vi 脣thần 齒xỉ 。 而nhi 法Pháp 師sư 幼ấu 懷hoài 高cao 量lượng 志chí 殄điễn 群quần 兇hung 。 所sở 以dĩ 搜sưu 括quát 典điển 謨mô 約ước 文văn 甲giáp 理lý 。 並tịnh 懸huyền 諸chư 日nhật 月nguyệt 緇# 素tố 皎hiệu 然nhiên 。 卷quyển 氛phân 祲# 於ư 四tứ 生sanh 。 舒thư 慧tuệ 照chiếu 於ư 三tam 界giới 。 遂toại 使sử 朱chu 藍lam 各các 色sắc 邪tà 正chánh 區khu 分phần/phân 。 盛thịnh 藻tảo 嘉gia 聲thanh 傳truyền 乎hồ 口khẩu 實thật 。 余dư 既ký 側trắc 聞văn 餘dư 論luận 思tư 記ký 德đức 音âm 。 先tiên 乏phạp 史sử 才tài 徒đồ 知tri 勵lệ 朽hủ 。 至chí 若nhược 詩thi 賦phú 啟khải 頌tụng 之chi 作tác 。 章chương 表biểu 碑bi 誄# 之chi 科khoa 。 重trọng/trùng 席tịch 劇kịch 談đàm 花hoa 文văn 豔diễm 藻tảo 者giả 。 則tắc 詳tường 諸chư 別biệt 簡giản 。 非phi 此thử 所sở 云vân 。 若nhược 股cổ 肱# 佛Phật 聖thánh 之chi 篇thiên 。 牆tường 塹tiệm 法Pháp 王Vương 之chi 記ký 。 對đối 揚dương 天thiên 命mạng 光quang 顯hiển 大đại 猷# 者giả 。 則tắc 載tái 彼bỉ 見kiến 聞văn 存tồn 乎hồ 實thật 錄lục 。 庶thứ 使sử 前tiền 芳phương 弗phất 墜trụy 後hậu 進tiến 思tư 齊tề 。 補bổ 僧Tăng 史sử 此thử 缺khuyết 遺di 。 記ký 盛thịnh 德đức 之chi 請thỉnh 問vấn 者giả 矣hĩ 。

唐Đường 護Hộ 法Pháp 沙Sa 門Môn 法Pháp 琳# 別Biệt 傳Truyền 卷quyển 下hạ