Du Già Luận Kiếp Chương Tụng -

Du Già Luận Kiếp Chương Tụng -
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

瑜Du 伽Già 論Luận 劫Kiếp 章Chương 頌Tụng

唐Đường 窺Khuy 基Cơ 撰Soạn

劫kiếp 章chương 頌tụng

大đại 慈từ 恩ân 寺tự 沙Sa 門Môn 。 基cơ 。 撰soạn 。

劫kiếp 名danh 次thứ 第đệ 及cập 數số 量lượng 。 成thành 住trụ 壞hoại 空không 并tinh 始thỉ 終chung 。

餘dư 三tam 無vô 定định 不bất 可khả 準chuẩn 。 故cố 約ước 住trụ 劫kiếp 論luận 多đa 少thiểu 。

先tiên 所sở 有hữu 情tình 生sanh 瞻chiêm 部bộ 。 成thành 劫kiếp 終chung 滿mãn 住trụ 劫kiếp 初sơ 。

爾nhĩ 時thời 人nhân 壽thọ 命mạng 無vô 量lượng 。 至chí 十thập 歲tuế 時thời 減giảm 劫kiếp 終chung 。

及cập 後hậu 百bách 年niên 減giảm 一nhất 年niên 。 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 為vi 最tối 上thượng 。

從tùng 彼bỉ 子tử 年niên 倍bội 父phụ 增tăng 。 還hoàn 登đăng 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 歲tuế 。

一nhất 增tăng 一nhất 減giảm 為vi 一nhất 劫kiếp 。 數số 滿mãn 二nhị 十thập 住trụ 劫kiếp 終chung 。

即tức 此thử 住trụ 時thời 稱xưng 賢Hiền 劫Kiếp 。 二nhị 十thập 數số 中trung 第đệ 九cửu 劫kiếp 。

六lục 萬vạn 四tứ 萬vạn 二nhị 萬vạn 時thời 。 拘câu 留lưu 那na 含hàm 迦Ca 葉Diếp 興hưng 。

百bách 歲tuế 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 出xuất 。 人nhân 壽thọ 三tam 十thập 萬vạn 飢cơ 饉cận 。

七thất 年niên 七thất 月nguyệt 七thất 日nhật 滿mãn 。 聚tụ 骨cốt 運vận 籌trù 多đa 滅diệt 亡vong 。

二nhị 十thập 歲tuế 時thời 疾tật 病bệnh 侵xâm 。 七thất 月nguyệt 七thất 日nhật 災tai 方phương 畢tất 。

至chí 十thập 歲tuế 時thời 刀đao 兵binh 起khởi 。 七thất 日nhật 七thất 夜dạ 相tương 殺sát 傷thương 。

餘dư 少thiểu 人nhân 民dân 不bất 盡tận 滅diệt 。 怖bố 災tai 造tạo 福phước 增tăng 延diên 命mạng 。

子tử 年niên 倍bội 父phụ 增tăng 八bát 萬vạn 。 從tùng 彼bỉ 減giảm 劫kiếp 慈Từ 氏Thị 興hưng 。

至chí 第đệ 十thập 五ngũ 減giảm 劫kiếp 中trung 。 九cửu 百bách 九cửu 十thập 四tứ 佛Phật 出xuất 。

乃nãi 後hậu 住trụ 劫kiếp 欲dục 終chung 時thời 。 樓lâu 志chí 如Như 來Lai 方phương 出xuất 興hưng 。

住trụ 中trung 最tối 後hậu 唯duy 增tăng 劫kiếp 。 人nhân 多đa 厭yếm 世thế 樂lạc 修tu 定định 。

無vô 間gian 有hữu 情tình 既ký 不bất 生sanh 。 壞hoại 劫kiếp 爾nhĩ 時thời 初sơ 禪thiền 起khởi 。

地địa 獄ngục 鬼quỷ 畜súc 三tam 惡ác 盡tận 。 拘câu 盧lô 勝thắng 身thân 牛ngưu 貨hóa 洲châu 。

瞻chiêm 部bộ 四tứ 王vương 忉Đao 利Lợi 空không 。 六lục 欲dục 諸chư 天thiên 次thứ 第đệ 捨xả 。

始thỉ 從tùng 無vô 間gian 終chung 他tha 化hóa 。

時Thời 經Kinh 十Thập 九Cửu 增Tăng 減Giảm 同Đồng

下hạ 界giới 既ký 空không 無vô 有hữu 情tình 。 日nhật 加gia 四tứ 倍bội 於ư 常thường 熱nhiệt 。

溝câu 池trì 乾can/kiền/càn 涸hạc 草thảo 木mộc 燋tiều 。 二nhị 三tam 日nhật 出xuất 江giang 河hà 竭kiệt 。

四tứ 五ngũ 日nhật 現hiện 海hải 泉tuyền 盡tận 。 六lục 七thất 興hưng 時thời 山sơn 石thạch 融dung 。

爾nhĩ 時thời 大đại 地địa 并tinh 炎diễm 暉huy 。 三Tam 千Thiên 世Thế 界Giới 猛mãnh 火hỏa 聚tụ 。

聳tủng 炎diễm 上thượng 騰đằng 交giao 梵Phạm 世Thế 。 諸chư 天thiên 奔bôn 去khứ 趣thú 二nhị 禪thiền 。

梵Phạm 輔phụ 梵Phạm 王Vương 次thứ 第đệ 昇thăng 。 世thế 界giới 三tam 千thiên 并tinh 灰hôi 燼tẫn 。

從tùng 地địa 火hỏa 起khởi 梵Phạm 王Vương 去khứ 。 後hậu 經kinh 一nhất 箇cá 增tăng 減giảm 時thời 。

十thập 九cửu 從tùng 多đa 稱xưng 壞hoại 情tình 。 一nhất 劫kiếp 約ước 少thiểu 唯duy 論luận 器khí 。

從tùng 是thị 虛hư 空không 如như 黑hắc 穴huyệt 。 還hoàn 同đồng 二nhị 十thập 增tăng 減giảm 劫kiếp 。

過quá 此thử 空không 時thời 成thành 劫kiếp 興hưng 。 大Đại 梵Phạm 天Thiên 王Vương 最tối 初sơ 建kiến 。

獨độc 住trụ 時thời 經kinh 一nhất 增tăng 減giảm 。 從tùng 念niệm 臣thần 人nhân 輔phụ 眾chúng 生sanh 。

欲dục 界giới 四tứ 空không 情tình 器khí 俱câu 。 從tùng 上thượng 次thứ 第đệ 皆giai 成thành 立lập 。

下hạ 際tế 微vi 風phong 方phương 漸tiệm 發phát 。 天thiên 仙tiên 唱xướng 號hiệu 劫kiếp 初sơ 成thành 。

如như 是thị 展triển 轉chuyển 大đại 風phong 起khởi 。 堅kiên 若nhược 金kim 剛cang 不bất 可khả 壞hoại 。

傍bàng 廣quảng 算toán 數số 計kế 不bất 及cập 。 邊biên 際tế 由do 如như 盤bàn 鉉# 形hình 。

深thâm 厚hậu 十thập 六lục 洛lạc 叉xoa 數số 。 此thử 下hạ 風phong 輪luân 世thế 界giới 底để 。

光Quang 音Âm 天Thiên 下hạ 金kim 藏tạng 雲vân 。 遍biến 覆phú 風phong 輪luân 大Đại 千Thiên 界Giới 。

鳴minh 雨vũ 滴tích 瀝lịch 如như 車xa 軸trục 。 注chú 水thủy 滂# 淋lâm 滿mãn 界giới 中trung 。

下hạ 八bát 洛lạc 又hựu 餘dư 水thủy 凝ngưng 。 金kim 剛cang 厚hậu 三tam 億ức 二nhị 萬vạn 。

廣quảng 闊khoát 四tứ 倍bội 多đa 增tăng 量lượng 。 十thập 二nhị 三tam 千thiên 四tứ 百bách 半bán 。

皆giai 踰du 繕thiện 那na 量lượng 應ưng 知tri 。 水thủy 輪luân 寬khoan 量lượng 亦diệc 如như 是thị 。

復phục 注chú 雨vũ 水thủy 增tăng 深thâm 廣quảng 。 空không 居cư 次thứ 第đệ 從tùng 上thượng 成thành 。

大đại 風phong 鼓cổ 擊kích 成thành 山sơn 地địa 。 玅# 高cao 七thất 金kim 清thanh 水thủy 成thành 。

諸chư 餘dư 山sơn 地địa 濕thấp 濁trược 成thành 。 七thất 山sơn 內nội 水thủy 悉tất 甘cam 美mỹ 。

四tứ 洲châu 外ngoại 海hải 水thủy 鹹hàm 滷# 。 山sơn 地địa 麤thô 妙diệu 有hữu 差sai 殊thù 。

器khí 界giới 爾nhĩ 時thời 成thành 立lập 訖ngật 。 二nhị 禪thiền 福phước 盡tận 生sanh 瞻chiêm 部bộ 。

身thân 長trường 千thiên 尺xích 二nhị 千thiên 尺xích 。 光quang 明minh 晈hiểu 潔khiết 能năng 飛phi 騰đằng 。

所sở 食thực 地địa 肥phì 地địa 味vị 餅bính 。 香hương 味vị 具cụ 足túc 資tư 諸chư 天thiên 。

後hậu 漸tiệm 生sanh 貪tham 競cạnh 多đa 取thủ 。 地địa 餅bính 失thất 沒một 林lâm 藤đằng 出xuất 。

後hậu 競cạnh 林lâm 藤đằng 粳canh 米mễ 出xuất 。 貯trữ 積tích 復phục 失thất 香hương 稻đạo 生sanh 。

食thực 漸tiệm 麤thô 蠲quyên 成thành 便tiện 利lợi 。 男nam 女nữ 爾nhĩ 時thời 差sai 別biệt 形hình 。

由do 躭đam 染nhiễm 情tình 身thân 光quang 滅diệt 。 世thế 界giới 黑hắc 暗ám 失thất 光quang 明minh 。

菩Bồ 薩Tát 慈từ 悲bi 興hưng 日nhật 月nguyệt 。 競cạnh 取thủ 香hương 稻đạo 貪tham 地địa 利lợi 。

於ư 是thị 竊thiết 盜đạo 乃nãi 初sơ 行hành 。 共cộng 立lập 田điền 主chủ 設thiết 疆cương 隅ngung 。

即tức 知tri 界giới 畔bạn 均quân 分phân 布bố 。 田điền 主chủ 憍kiêu 慢mạn 陵lăng 諸chư 弱nhược 。

致trí 有hữu 軍quân 形hình 相tướng 罰phạt 生sanh 。 殺sát 妄vọng 婬dâm 綺ỷ 語ngữ 增tăng 多đa 。

十thập 惡ác 以dĩ 資tư 皆giai 具cụ 足túc 。 死tử 墮đọa 鬼quỷ 畜súc 并tinh 無vô 間gian 。

既ký 覩đổ 惡ác 趣thú 善thiện 不bất 生sanh 。 北bắc 東đông 西tây 貨hóa 等đẳng 三tam 洲châu 。

四tứ 王vương 忉Đao 利Lợi 及cập 空không 居cư 。 修tu 因nhân 漸tiệm 漸tiệm 得đắc 生sanh 彼bỉ 。

爾nhĩ 時thời 成thành 劫kiếp 乃nãi 為vi 終chung 。 始thỉ 從tùng 梵Phạm 王Vương 終chung 忉Đao 利Lợi 。

有hữu 情tình 及cập 器khí 皆giai 成thành 立lập 。 成thành 壞hoại 空không 三tam 等đẳng 住trụ 劫kiếp 。

還hoàn 同đồng 二nhị 十thập 增tăng 減giảm 時thời 。 無vô 間gian 有hữu 情tình 一nhất 增tăng 減giảm 。

龍long 王vương 受thọ 報báo 亦diệc 同đồng 然nhiên 。 梵Phạm 眾chúng 二nhị 十thập 增tăng 減giảm 劫kiếp 。

梵Phạm 輔phụ 四tứ 十thập 增tăng 減giảm 攝nhiếp 。 梵Phạm 王Vương 六lục 十thập 增tăng 減giảm 劫kiếp 。

先tiên 生sanh 後hậu 捨xả 故cố 應ưng 知tri 。 日nhật 月nguyệt 歲tuế 時thời 小tiểu 劫kiếp 収thâu 。

增tăng 減giảm 二nhị 四tứ 六lục 中trung 攝nhiếp 。 八bát 十thập 方phương 名danh 大đại 劫kiếp 時thời 。

水thủy 火hỏa 風phong 災tai 漸tiệm 次thứ 行hành 。 七thất 火hỏa 災tai 後hậu 一nhất 水thủy 災tai 。

七thất 火hỏa 中trung 間gian 有hữu 七thất 水thủy 。 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 焚phần 漂phiêu 訖ngật 。

風phong 災tai 能năng 壞hoại 第đệ 三tam 禪thiền 。 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 無vô 能năng 壞hoại 。

火hỏa 水thủy 風phong 災tai 以dĩ 為vi 數số 。 數số 不bất 能năng 及cập 僧Tăng 祗chi 量lượng 。

即tức 此thử 大đại 劫kiếp 三tam 無vô 數số 。 菩Bồ 薩Tát 將tương 登đăng 正chánh 覺giác 時thời 。

劫kiếp 章chương 頌tụng (# 終chung )#

Bài Viết Liên Quan

Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Lăng Nghiêm Kinh Chỉ Chưởng Sớ - Quyển 0009

楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 指Chỉ 掌Chưởng 疏Sớ Quyển 0009 清Thanh 通Thông 理Lý 述Thuật 楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 指Chỉ 掌Chưởng 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 九cửu 京kinh 都đô 拈niêm 華hoa 寺tự 賢hiền 宗tông 後hậu 學học 達đạt 天thiên 通thông 理lý 敬kính 述thuật 嗣tự 法Pháp 門môn 人nhân (# 興hưng 宗tông 祖tổ 旺#...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Sơn Lão Nhân Mộng Du Tập - Quyển 0042

憨 山Sơn 老Lão 人Nhân 夢Mộng 遊Du 集Tập Quyển 0042 ( 侍Thị 者Giả ) 福Phước 善Thiện 日Nhật 錄Lục ( 門Môn 人Nhân ) 通Thông 炯 編Biên 輯 憨# 山Sơn 老Lão 人Nhân 夢Mộng 遊Du 集Tập 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 五ngũ 侍thị 。 者giả 。 福phước 。 善thiện 。...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Lăng Nghiêm Kinh Văn Cú - Quyển 10

楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 文Văn 句Cú Quyển 10 明Minh 智Trí 旭 撰Soạn 述Thuật 道Đạo 昉 參Tham 訂 大Đại 佛Phật 頂Đảnh 如Như 來Lai 密Mật 因Nhân 修Tu 證Chứng 了Liễu 義Nghĩa 諸Chư 菩Bồ 薩Tát 萬Vạn 行Hạnh 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 。 卷quyển 第đệ 十thập 文văn 句cú 唐đường 天Thiên 竺Trúc...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Pháp Hoa Tam Đại Bộ Khoa Văn - Quyển 0004

法Pháp 華Hoa 三Tam 大Đại 部Bộ 科Khoa 文Văn Quyển 0004 唐Đường 湛Trạm 然Nhiên 述Thuật 天thiên 台thai 法pháp 華hoa 玄huyền 義nghĩa 科khoa 文văn 第đệ 四tứ 天thiên 台thai 沙Sa 門Môn 釋thích 。 湛trạm 然nhiên 。 述thuật 。 -# ○# 第đệ 十thập 利lợi 益ích 妙diệu (# 二nhị )# -#...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Bí Mật Yếu Thuật Pháp -

祕Bí 密Mật 要Yếu 術Thuật 法Pháp 唐Đường 阿A 謨Mô 伽Già 譯Dịch 祕bí 密mật 要yếu 術thuật 法pháp 三tam 藏tạng 阿a 謨mô 伽già 詔chiếu 譯dịch 二nhị 手thủ 普phổ 通thông 合hợp 掌chưởng 當đương 胸hung 間gian 真chân 言ngôn 曰viết 。 hū# ṃ# 是thị 神thần 咒chú 不bất 可khả 思tư 議nghị 。...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Liên Đăng Hội Yếu - Quyển 0029

聯Liên 燈Đăng 會Hội 要Yếu Quyển 0029 宋Tống 悟Ngộ 明Minh 集Tập 聯Liên 燈Đăng 會Hội 要Yếu 卷quyển 第đệ 二nhị 十thập 九cửu 住trụ 泉tuyền 州châu 崇sùng 福phước 嗣tự 寺tự 嗣tự 祖tổ 比Bỉ 丘Khâu 。 悟ngộ 明minh 。 集tập 。 青thanh 原nguyên 下hạ 第đệ 十thập 三tam 世thế 東đông 京kinh...