東Đông 域Vực 傳Truyền 燈Đăng 目Mục 錄Lục

日Nhật 本Bổn 永Vĩnh 超Siêu 集Tập

東đông 域vực 傳truyền 燈đăng 目mục 錄lục

興hưng 福phước 寺tự 沙Sa 門Môn 永vĩnh 超siêu 集tập

-# 弘Hoằng 經Kinh 錄Lục 一Nhất

-# 傳truyền 律luật 錄lục 二nhị

-# 講giảng 論luận 錄lục 三tam

-# 雜tạp 述thuật 錄lục 四tứ

-# 傳truyền 記ký 錄lục 五ngũ

寬khoan 治trị 八bát 年niên 永vĩnh 超siêu 自tự 校giáo 正chánh 證chứng 献# 青thanh 蓮liên 院viện (# 于vu 時thời 生sanh 年niên 八bát 十thập 一nhất )#

蓋cái 為vi 弘hoằng 法pháp 之chi 志chí 無vô 盡tận 也dã 悉tất 之chi 已dĩ 。

弘Hoằng 經Kinh 錄Lục 一Nhất

華hoa 嚴nghiêm 部bộ

-# 華hoa 嚴nghiêm 論luận 六lục 百bách 卷quyển (# 劉lưu 謙khiêm 之chi 造tạo 出xuất 傳truyền 謙khiêm 之chi 二nhị 字tự 名danh 也dã 傳truyền 者giả 華hoa 嚴nghiêm 傳truyền 也dã 五ngũ 卷quyển 藏tạng 師sư 撰soạn )#

-# 同đồng 論luận 百bách 卷quyển (# 後hậu 魏ngụy 沙Sa 門Môn 釋thích 靈linh 辨biện 造tạo 出xuất 傳truyền 見kiến 行hành 上thượng 五ngũ 十thập 卷quyển )#

-# 同Đồng 經Kinh 方Phương 軌Quỹ 五Ngũ 卷Quyển (# 唐Đường 終Chung 南Nam 山Sơn 至Chí 相Tương/tướng 寺Tự 智Trí 儼Nghiễm 撰Soạn 華Hoa 嚴Nghiêm 宗Tông 最Tối 初Sơ 師Sư 出Xuất 傳Truyền 方Phương 軌Quỹ 五Ngũ 卷Quyển )#

-# 同Đồng 經Kinh 雜Tạp 孔Khổng 目Mục 四Tứ 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng 內Nội 題Đề 云Vân 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 內Nội 章Chương 門Môn 等Đẳng 雜Tạp 孔Khổng 目Mục 云Vân 云Vân )#

-# 同Đồng 經Kinh 問Vấn 答Đáp 二Nhị 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng 又Hựu 云Vân 略Lược 疏Sớ/sơ )#

-# 同Đồng 經Kinh 玄Huyền 明Minh 要Yếu 決Quyết 一Nhất 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 供Cúng 養Dường 十Thập 門Môn 儀Nghi 式Thức 一Nhất 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 十Thập 玄Huyền 章Chương 一Nhất 卷Quyển (# 承Thừa 杜Đỗ 順Thuận 撰Soạn 已Dĩ 上Thượng 六Lục 部Bộ 同Đồng 師Sư 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 探Thám 玄Huyền 記Ký 二Nhị 十Thập 卷Quyển (# 京Kinh 兆Triệu 西Tây 崇Sùng 福Phước 寺Tự 沙Sa 門Môn 法Pháp 藏Tạng 撰Soạn 又Hựu 云Vân 魏Ngụy 國Quốc 西Tây 寺Tự 沙Sa 門Môn

-# 同Đồng 經Kinh 旨Chỉ 歸Quy 一Nhất 卷Quyển (# 十Thập 門Môn 出Xuất 傳Truyền 云Vân 一Nhất 說Thuyết 經Kinh 處Xứ 二Nhị 說Thuyết 經Kinh 時Thời 三Tam 說Thuyết 經Kinh 佛Phật 四Tứ 說Thuyết 經Kinh 眾Chúng 五Ngũ 說Thuyết 經Kinh 儀Nghi 六Lục 說Thuyết 經Kinh 教Giáo 七Thất 顯Hiển 經Kinh 義Nghĩa 八Bát 釋Thích 經Kinh 意Ý 九Cửu 辨Biện 經Kinh 益Ích 十Thập 示Thị 經Kinh 圓Viên 右Hữu 於Ư 上Thượng 十Thập 門Môn 各Các 以Dĩ 十Thập 義Nghĩa 解Giải 釋Thích 通Thông 辨Biện 百Bách 門Môn 以Dĩ 顯Hiển 經Kinh 意Ý 遂Toại 令Linh 浩Hạo 衍Diễn 之Chi 旨Chỉ 聚Tụ 有Hữu 目Mục 前Tiền 云Vân 云Vân )#

-# 同đồng 綱cương 目mục 一nhất 卷quyển (# 十thập 門môn 八bát 會hội 綱cương 目mục 章chương 不bất 可khả 別biệt 舉cử 八bát 會hội 章chương )#

-# 同đồng 玄huyền 義nghĩa 章chương 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 教giáo 分phần/phân 記ký 三tam 卷quyển (# 且thả 或hoặc 云vân 一Nhất 乘Thừa 教giáo 分phần/phân 記ký 又hựu 云vân 五ngũ 教giáo 分phần/phân 記ký 與dữ 杜đỗ 順thuận 撰soạn 名danh 已dĩ 上thượng 三tam 部bộ 出xuất 傳truyền 云vân 右hữu 並tịnh 大đại 章chương 疏sớ/sơ 之chi 外ngoại 隨tùy 人nhân 所sở 問vấn 隨tùy 義nghĩa 而nhi 說thuyết 錄lục 以dĩ 同đồng 卷quyển 並tịnh 顯hiển 此thử 經Kinh 意ý 云vân 云vân )#

-# 同đồng 三tam 昧muội 觀quán 一nhất 卷quyển (# 十thập 門môn 出xuất 傳truyền 云vân 右hữu 於ư 上thượng 十thập 門môn 亦diệc 各các 以dĩ 十thập 義nghĩa 辨biện 其kỳ 所sở 要yếu 務vụ 令linh 修tu 成thành 普Phổ 賢Hiền 願nguyện 行hạnh 。 結kết 金kim 剛cang 種chủng 作tác 菩Bồ 提Đề 因nhân 當đương 來lai 得đắc 預dự 華hoa 嚴nghiêm 海hải 會hội 用dụng 求cầu 於ư 天thiên 台thai 法pháp 花hoa 三tam 昧muội 觀quán 法pháp 修tu 行hành 者giả 足túc 為vi 心tâm 境cảnh 云vân 云vân )#

-# 同đồng 問vấn 答đáp 二nhị 卷quyển

-# 同đồng 三tam 教giáo 對đối 辨biện 懸huyền 談đàm 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 唯duy 識thức 章chương 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 法Pháp 界Giới 義nghĩa 海hải 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 遊du 心tâm 法Pháp 界Giới 記ký 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 章chương 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 關quan 脈mạch 義nghĩa 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 三Tam 寶Bảo 禮lễ 一nhất 卷quyển (# 十thập 首thủ )#

-# 同đồng 讚tán 禮lễ 一nhất 卷quyển (# 十thập 首thủ )#

-# 同đồng 金kim 剛cang 師sư 子tử 章chương 一nhất 卷quyển

-# 同Đồng 翻Phiên 梵Phạm 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 古Cổ 經Kinh )#

-# 同Đồng 梵Phạn 語Ngữ 及Cập 音Âm 義Nghĩa 二Nhị 卷Quyển (# 新Tân 經Kinh 序Tự 註Chú 一Nhất 卷Quyển 已Dĩ 上Thượng 二Nhị 部Bộ 出Xuất 傳Truyền 云Vân 右Hữu 新Tân 舊Cựu 二Nhị 經Kinh 所Sở 有Hữu 梵Phạn 語Ngữ 及Cập 新Tân 經Kinh 難Nạn/nan 字Tự 悉Tất 具Cụ 翻Phiên 及Cập 音Âm 釋Thích 讀Đọc 經Kinh 之Chi 士Sĩ 實Thật 所Sở 要Yếu 焉Yên 云Vân 云Vân )#

-# 同đồng 傳truyền 記ký 五ngũ 卷quyển (# 十thập 門môn 部bộ 類loại 隱ẩn 顯hiển 傳truyền 譯dịch 支chi 流lưu 論luận 釋thích 講giảng 解giải 諷phúng 誦tụng 轉chuyển 讀đọc 書thư 寫tả 雜tạp 述thuật )#

-# 傳truyền 音âm 義nghĩa (# 已dĩ 上thượng 探thám 玄huyền 記ký 下hạ 合hợp 二nhị 十thập 部bộ 並tịnh 法Pháp 藏tạng 師sư 所sở 撰soạn 可khả 加gia 一Nhất 乘Thừa 法Pháp 界Giới 圖đồ 一nhất 卷quyển )#

-# 同đồng 綱cương 目mục 一nhất 卷quyển (# 上thượng 同đồng )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 卷Quyển (# 元Nguyên 曉Hiểu 師Sư 撰Soạn )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 七thất 卷quyển (# 唐đường 越việt 州châu 靜tĩnh 林lâm 寺tự 釋thích 法pháp 敏mẫn 撰soạn 出xuất 傳truyền )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 七thất 卷quyển (# 齊tề 鄴# 中trung 曇đàm 遵tuân 師sư 撰soạn 出xuất 傳truyền )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 七thất 卷quyển (# 隋tùy 西tây 京kinh 大Đại 興Hưng 善Thiện 寺Tự 。 洪hồng 遵tuân 律luật 師sư 撰soạn 出xuất 傳truyền )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 唐đường 終chung 南nam 山sơn 至chí 相tương/tướng 寺tự 智trí 正chánh 師sư 撰soạn 傳truyền 云vân 十thập 一nhất 卷quyển )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 唐đường 京kinh 師sư 普phổ 光quang 寺tự 光quang 法Pháp 師sư 撰soạn )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 七thất 卷quyển (# 隋tùy 西tây 京kinh 淨tịnh 影ảnh 寺tự 惠huệ 遠viễn 師sư 撰soạn 未vị 成thành 未vị 講giảng )#

-# 同đồng 義nghĩa 抄sao 十thập 卷quyển (# 唐đường 京kinh 師sư 大đại 慈từ 恩ân 寺tự 釋thích 靈linh 辨biện 撰soạn 出xuất 傳truyền 云vân 撰soạn 琉lưu 十thập 二nhị 卷quyển 抄sao 十thập 卷quyển 章chương 三tam 卷quyển 記ký 云vân 探thám 玄huyền 云vân 十thập 卷quyển 同đồng 師sư 所sở 撰soạn 華hoa 嚴nghiêm 章chương 三tam 卷quyển 可khả 別biệt 載tái 之chi 出xuất 宗tông 目mục 錄lục )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 七thất 卷quyển (# 魏ngụy 北bắc 臺đài 釋thích 智trí 炬cự 撰soạn 傳truyền 云vân 十thập 卷quyển )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 四tứ 卷quyển (# 北bắc 齊tề 鄴# 下hạ 大đại 覺giác 寺tự 釋thích 惠huệ 光quang 撰soạn 出xuất 傳truyền 云vân 立lập 漸tiệm 頓đốn 圓viên 三tam 教giáo 以dĩ 判phán 群quần 典điển 以dĩ 華hoa 嚴nghiêm 為vi 圓viên 教giáo 自tự 是thị 始thỉ 也dã 云vân 云vân )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 五ngũ 卷quyển (# 齊tề 鄴# 下hạ 大đại 覺giác 寺tự 釋thích 僧Tăng 範phạm 撰soạn 出xuất 傳truyền 云vân 又hựu 造tạo 維duy 摩ma 勝thắng 鬘man 十Thập 地Địa 地địa 持trì 等đẳng 疏sớ/sơ 云vân 云vân )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 七thất 卷quyển (# 齊tề 沼chiểu 州châu 釋thích 曇đàm 衍diễn 撰soạn )#

-# 同đồng 義nghĩa 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 隋tùy 西tây 京kinh 空không 觀quán 寺tự 釋thích 惠huệ 藏tạng 撰soạn 出xuất 傳truyền )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 八bát 卷quyển (# 隋tùy 相tương/tướng 州châu 演diễn 空không 寺tự 釋thích 靈linh 祐hựu 撰soạn 出xuất 傳truyền 云vân 又hựu 造tạo 自tự 餘dư 章chương 疏sớ/sơ 傳truyền 記ký 等đẳng 總tổng 百bách 餘dư 卷quyển 感cảm 空không 聲thanh 瑞thụy 云vân 云vân )#

-# 同đồng 旨chỉ 歸quy 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 唐đường 並tịnh 州châu 武võ 德đức 寺tự 釋thích 惠huệ 覺giác 撰soạn )#

-# 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 會Hội 釋Thích 論Luận 十Thập 四Tứ 卷Quyển (# 新Tân 經Kinh 李# 通Thông 玄Huyền )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 十Thập 卷Quyển (# 云Vân 演Diễn 義Nghĩa 新Tân 經Kinh 清Thanh 涼Lương 山Sơn 大Đại 華Hoa 嚴Nghiêm 寺Tự 般Bát 若Nhã 院Viện 澄Trừng 觀Quán 師Sư 撰Soạn 分Phần/phân 本Bổn 末Mạt 成Thành 六Lục 十Thập 軸Trục 八Bát 十Thập 四Tứ 十Thập 兩Lưỡng 部Bộ 合Hợp 有Hữu 七Thất 十Thập 卷Quyển 八Bát 十Thập 經Kinh 疏Sớ/sơ 分Phần/phân 本Bổn 末Mạt 有Hữu 六Lục 十Thập 卷Quyển 三Tam 十Thập 經Kinh 疏Sớ/sơ 更Cánh 有Hữu 十Thập 卷Quyển 云Vân 云Vân )#

-# 同đồng 普Phổ 賢Hiền 行hạnh 願nguyện 。 品phẩm 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 經Kinh 法Pháp 界giới 觀quán 玄huyền 鏡kính 十thập 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同Đồng 刊# 定Định 記Ký 十Thập 六Lục 卷Quyển (# 新Tân 經Kinh 京Kinh 兆Triệu 靜Tĩnh 清Thanh 寺Tự 惠Huệ 苑Uyển 師Sư 撰Soạn )#

-# 同đồng 旋toàn 復phục 章chương 十thập 卷quyển (# 同đồng 上thượng 漩tuyền 洑phục 漩tuyền 澓phục )#

-# 同Đồng 音Âm 義Nghĩa 二Nhị 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng 新Tân 經Kinh )#

大Đại 乘Thừa 權quyền 實thật 義nghĩa 二nhị 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 二Nhị 十Thập 卷Quyển (# 新Tân 經Kinh 宗Tông 壹Nhất 師Sư 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 三Tam 卷Quyển

-# 同đồng 疏sớ/sơ 十thập 三tam 卷quyển

-# 同đồng 明minh 難nạn/nan 品phẩm 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 隋tùy 西tây 京kinh 禪thiền 定định 寺tự 道Đạo 場Tràng 曇đàm 遷thiên 撰soạn 又hựu 撰soạn 大Đại 乘Thừa 止Chỉ 觀Quán 一nhất 卷quyển 私tư 云vân 或hoặc 題đề 云vân 南nam 岳nhạc 大đại 師sư 撰soạn 而nhi 文văn 義nghĩa 全toàn 同đồng )#

同đồng 入nhập 法Pháp 界Giới 。 品phẩm 抄sao 一nhất 卷quyển (# 光quang 統thống 律luật 師sư 撰soạn )#

-# 同đồng 遊du 意ý 一nhất 卷quyển (# 吉cát 藏tạng 師sư 撰soạn 出xuất 三tam 論luận 宗tông 錄lục )#

-# 同Đồng 骨Cốt 目Mục 一Nhất 卷Quyển (# 新Tân 經Kinh 湛Trạm 然Nhiên 師Sư 撰Soạn 出Xuất 天Thiên 台Thai 宗Tông 錄Lục )#

-# 同Đồng 經Kinh 旨Chỉ 歸Quy 二Nhị 卷Quyển (# 東Đông 晉Tấn 南Nam 林Lâm 釋Thích 法Pháp 業Nghiệp 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 五Ngũ 教Giáo 分Phần/phân 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 杜Đỗ 順Thuận 師Sư 撰Soạn )#

-# 同đồng 法Pháp 界Giới 觀quán 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng 出xuất 完hoàn 珍trân 仁nhân 錄lục )#

善Thiện 財Tài 童Đồng 子Tử 。 諸chư 知tri 識thức 錄lục (# 釋thích 彥ngạn 琮# 撰soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 中Trung 菩Bồ 薩Tát 名Danh 三Tam 卷Quyển 分Phân 為Vi 二Nhị 部Bộ 。 佛Phật 名Danh 二Nhị 卷Quyển 菩Bồ 薩Tát 名Danh 一Nhất 卷Quyển 傳Truyền 云Vân 右Hữu 不Bất 知Tri 誰Thùy 所Sở 集Tập 也Dã 鳩Cưu 集Tập 闕Khuyết 界Giới 未Vị 能Năng 備Bị 盡Tận 令Linh 沙Sa 門Môn 賢Hiền 首Thủ 更Cánh 廣Quảng 其Kỳ 舊Cựu 頗Phả 為Vi 詳Tường 悉Tất 云Vân 云Vân )#

-# 同đồng 普phổ 禮lễ 法pháp 一nhất 卷quyển (# 十thập 五ngũ 拜bái 傳truyền 云vân 右hữu 天thiên 台thai 山sơn 智trí 顗# 禪thiền 師sư 所sở 撰soạn 其kỳ 拜bái 首thủ 皆giai 稱xưng 普phổ 禮lễ 未vị 皆giai 稱xưng 廬lư 舍xá 那na 佛Phật 其kỳ 間gian 具cụ 列liệt 寂Tịch 滅Diệt 道Đạo 場Tràng 。 等đẳng 七thất 處xứ 八bát 會hội 之chi 名danh 今kim 江giang 表biểu 盛thịnh 行hành 不bất 得đắc 繁phồn 釋thích 顗# 仍nhưng 判phán 華hoa 嚴nghiêm 為vi 圓viên 滿mãn 頓đốn 云vân 云vân )#

-# 同Đồng 經Kinh 齊Tề 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 竟Cánh 陵Lăng 文Văn 宣Tuyên 王Vương 撰Soạn )#

-# 同đồng 文văn 義nghĩa 略lược 纂toản 一nhất 卷quyển

-# 同Đồng 經Kinh 回Hồi 心Tâm 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 十Thập 會Hội 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 品Phẩm 會Hội 名Danh 圖Đồ 一Nhất 卷Quyển

-# 同đồng 請thỉnh 賢hiền 聖thánh 文văn 一nhất 卷quyển

-# 同Đồng 經Kinh 蓮Liên 華Hoa 藏Tạng 世Thế 界Giới 海Hải 觀Quán 及Cập 彌Di 勒Lặc 天Thiên 宮Cung 觀Quán 一Nhất 卷Quyển (# 隋Tùy 西Tây 京Kinh 大Đại 禪Thiền 定Định 寺Tự 靈Linh 幹Cán 撰Soạn )#

海Hải 印Ấn 三Tam 昧Muội 。 論luận 一nhất 卷quyển (# 明minh 皛# 師sư 撰soạn 出xuất 傳truyền )#

-# 華hoa 嚴nghiêm 孔khổng 目mục 記ký 六lục 卷quyển (# 新tân 羅la 珍trân 嵩tung 師sư 撰soạn )#

-# 同đồng 綱cương 目mục 記ký 二nhị 卷quyển

-# 五ngũ 教giáo 指chỉ 事sự 三tam 卷quyển (# 興hưng 福phước 寺tự 壽thọ 令linh 撰soạn 倭# 書thư )#

-# 五ngũ 教giáo 私tư 記ký 二nhị 卷quyển 沙Sa 門Môn 願nguyện 圓viên 撰soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 還Hoàn 源Nguyên 觀Quán 一Nhất 卷Quyển (# 出Xuất 珍Trân 行Hành 錄Lục )#

-# 同Đồng 經Kinh 私Tư 記Ký 二Nhị 卷Quyển (# 牛Ngưu 頭Đầu 融Dung 牛Ngưu 顯Hiển 惠Huệ 融Dung 珍Trân )#

-# 同Đồng 經Kinh 受Thọ 菩Bồ 提Đề 心Tâm 戒Giới 一Nhất 卷Quyển (# 珍Trân )#

-# 同Đồng 經Kinh 料Liệu 簡Giản 一Nhất 卷Quyển (# 出Xuất 前Tiền 唐Đường 院Viện 錄Lục 惠Huệ 仲Trọng )#

-# 同Đồng 經Kinh 略Lược 疏Sớ/sơ 六Lục 卷Quyển (# 出Xuất 六Lục 卷Quyển 諸Chư 經Kinh 錄Lục 可Khả 在Tại 疏Sớ/sơ 目Mục 錄Lục 中Trung )#

-# 同Đồng 經Kinh 略Lược 疏Sớ/sơ 指Chỉ 事Sự 八Bát 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 要Yếu 集Tập 料Liệu 簡Giản 一Nhất 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 同Đồng 略Lược 疏Sớ/sơ 指Chỉ 事Sự 一Nhất 卷Quyển (# 新Tân 經Kinh 同Đồng 上Thượng )#

-# 同đồng 一Nhất 乘Thừa 法Pháp 界Giới 圖đồ 一nhất 卷quyển 法Pháp 藏tạng 撰soạn 可khả 入nhập 上thượng 二nhị 十thập 部bộ 等đẳng 次thứ 南nam 都đô 本bổn 云vân 私tư 云vân 唐đường 義nghĩa 湘# 撰soạn 也dã 稱xưng 浮phù 石thạch 尊tôn 者giả 新tân 羅la 人nhân 也dã 圓viên 宗tông 文văn 類loại 第đệ 二nhị 十thập 卷quyển 有hữu 法Pháp 藏tạng 贈tặng 義nghĩa 湘# 書thư 上thượng )#

-# 同đồng 七thất 處xứ 九cửu 會hội 頌tụng 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 序Tự 釋Thích 一Nhất 卷Quyển (# 膳Thiện 良Lương 述Thuật 同Đồng 上Thượng )#

-# 同đồng 序tự 私tư 記ký 一nhất 卷quyển (# 武võ 藏tạng 前tiền 司ty 阿a 保bảo 朝triêu 臣thần 人nhân 上thượng 集tập )#

右hữu 還hoàn 源nguyên 觀quán 已dĩ 下hạ 彼bỉ 宗tông 錄lục 中trung 不bất 載tái 之chi 須tu 後hậu 勘khám 定định 。

-# 華Hoa 嚴Nghiêm 隨Tùy 疏Sớ/sơ 演Diễn 義Nghĩa 鈔Sao 三Tam 十Thập 卷Quyển (# 觀Quán 公Công 珍Trân 錄Lục 之Chi 中Trung 先Tiên 舉Cử 二Nhị 十Thập 卷Quyển 疏Sớ/sơ 別Biệt 載Tái 之Chi 可Khả 詳Tường 若Nhược 先Tiên 後Hậu 合Hợp 有Hữu 六Lục 十Thập 軸Trục 歟# 分Phần/phân 本Bổn 末Mạt 故Cố 可Khả 八Bát 十Thập 近Cận 來Lai 依Y 東Đông 大Đại 寺Tự 華Hoa 嚴Nghiêm 宗Tông 傳Truyền 云Vân 觀Quán 先Tiên 作Tác 新Tân 經Kinh 本Bổn 疏Sớ/sơ 十Thập 卷Quyển 次Thứ 作Tác 隨Tùy 疏Sớ/sơ 演Diễn 義Nghĩa 鈔Sao 二Nhị 十Thập 卷Quyển 各Các 分Phần/phân 本Bổn 末Mạt 成Thành 六Lục 十Thập 卷Quyển 後Hậu 作Tác 四Tứ 十Thập 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 卷Quyển 都Đô 有Hữu 七Thất 十Thập 卷Quyển 文Văn 疏Sớ/sơ 云Vân 云Vân )#

-# 同đồng 受thọ 菩Bồ 提Đề 心tâm 戒giới 一nhất 卷quyển (# 觀quán 公công )#

-# 天Thiên 台Thai 大Đại 師Sư 仁Nhân 王Vương 經Kinh 疏Sớ/sơ 四Tứ 卷Quyển (# 倫Luân 法Pháp 師Sư 碑Bi 文Văn 載Tái 之Chi 圓Viên 宗Tông 錄Lục 中Trung 入Nhập 闕Khuyết 本Bổn 錄Lục 件# 目Mục 錄Lục 中Trung 一Nhất 卷Quyển 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển 私Tư 記Ký 俱Câu 不Bất 出Xuất 之Chi 今Kim 私Tư 案Án 云Vân 合Hợp 疏Sớ/sơ 私Tư 記Ký 可Khả 為Vi 四Tứ 卷Quyển 見Kiến 彼Bỉ 碑Bi 文Văn 合Hợp 金Kim 光Quang 明Minh 玄Huyền 並Tịnh 文Văn 句Cú 云Vân 疏Sớ/sơ 四Tứ 卷Quyển 此Thử 亦Diệc 如Như 是Thị 。 差Sai 升Thăng 非Phi 一Nhất 不Bất 可Khả 定Định 執Chấp 後Hậu 賢Hiền 悉Tất 之Chi 吉Cát 藏Tạng 疏Sớ/sơ 文Văn 護Hộ 國Quốc 抄Sao 引Dẫn 之Chi 更Cánh 可Khả 得Đắc 其Kỳ 意Ý )#

-# 十Thập 住Trụ 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 部Bộ 二Nhị 卷Quyển (# 不Bất 出Xuất 作Tác 者Giả 華Hoa 嚴Nghiêm 方Phương 等Đẳng 可Khả 定Định )#

般Bát 若Nhã 部bộ

-# 放Phóng 光Quang 經Kinh 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 出Xuất 古Cổ 錄Lục )#

道Đạo 行Hạnh 經Kinh 後Hậu 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 同Đồng )#

-# 註Chú 大Đại 品Phẩm 般Bát 若Nhã 經Kinh 五Ngũ 十Thập 卷Quyển (# 梁Lương 武Võ 帝Đế 共Cộng 天Thiên 保Bảo 寺Tự 法Pháp 寵Sủng 撰Soạn 三Tam 論Luận 錄Lục 云Vân 羅La 什Thập 三Tam 藏Tạng 等Đẳng 註Chú 若Nhược 別Biệt 註Chú 歟# )#

-# 同Đồng 經Kinh 略Lược 疏Sớ/sơ 四Tứ 卷Quyển (# 吉Cát 藏Tạng 撰Soạn )#

-# 同đồng 廣quảng 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 同đồng 上thượng 南nam 都đô 本bổn 六lục 卷quyển 疏sớ/sơ 可khả 見kiến 東đông 寺tự )#

-# 同đồng 遊du 意ý 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng 或hoặc 六lục 卷quyển 疏sớ/sơ 吉cát 藏tạng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển 東đông 寺tự 正chánh 本bổn )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 五ngũ 卷quyển (# 懍lẫm 法Pháp 師sư 撰soạn )#

-# 同đồng 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển (# 二nhị 十thập 四tứ 紙chỉ )#

-# 同Đồng 經Kinh 玄Huyền 文Văn 四Tứ 卷Quyển 真Chân 諦Đế 三Tam 藏Tạng 撰Soạn )#

-# 金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 惠Huệ 遠Viễn 師Sư 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 天Thiên 台Thai 顗# 禪Thiền 師Sư 撰Soạn 往Vãng 年Niên 披Phi 見Kiến 與Dữ 肇Triệu 註Chú 不Bất 意Ý 本Bổn 宗Tông 又Hựu 疑Nghi )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 四Tứ 卷Quyển (# 吉Cát 藏Tạng 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 四Tứ 卷Quyển (# 懷Hoài 現Hiện 撰Soạn )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 漢hán 光quang 撰soạn 已dĩ 下hạ 至chí 靖tĩnh 邁mại 疏sớ/sơ 法pháp 相tướng 宗tông )#

-# 同đồng 略lược 記ký 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 云vân 述thuật 贊tán 大đại 慈từ 恩ân 寺tự 大Đại 乘Thừa 基cơ 撰soạn )#

-# 同đồng 玄huyền 記ký 十thập 卷quyển (# 同đồng 上thượng 善thiện 珠châu 唯duy 識thức 肝can 心tâm 記ký 云vân 玄huyền 記ký 者giả 基cơ 師sư 所sở 說thuyết 無vô 着trước 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 論luận 疏sớ/sơ 是thị 也dã 今kim 行hành 於ư 世thế 云vân 云vân 親thân 可khả 勘khám 會hội 云vân 云vân )#

-# 同Đồng 會Hội 釋Thích 三Tam 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng 云Vân 五Ngũ 經Kinh 二Nhị 論Luận 會Hội 釋Thích )#

-# 同Đồng 疏Sớ/sơ 二Nhị 卷Quyển (# 能Năng 斷Đoạn 新Tân 譯Dịch 靖Tĩnh 邁Mại 撰Soạn 東Đông 寺Tự 錄Lục 云Vân 能Năng 斷Đoạn 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển 可Khả 見Kiến 合Hợp )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 元nguyên 曉hiểu 撰soạn 西tây 端đoan 錄lục 云vân 二nhị 卷quyển 分phân 為vi 四tứ 卷quyển )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ (# 惠Huệ 沼Chiểu 出Xuất 傳Truyền 最Tối 勝Thắng 疏Sớ/sơ 云Vân 如Như 能Năng 斷Đoạn 般Bát 若Nhã 疏Sớ/sơ 云Vân 云Vân )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển (# 大Đại 雲Vân 圓Viên 暉Huy 珍Trân 錄Lục 傳Truyền 法Pháp 院Viện 錄Lục )#

-# 同Đồng 經Kinh 科Khoa 文Văn 一Nhất 卷Quyển (# 大Đại 雲Vân 寺Tự 名Danh 疑Nghi 圓Viên 暉Huy 撰Soạn 歟# )#

-# 同Đồng 經Kinh 宣Tuyên 演Diễn 三Tam 卷Quyển (# 云Vân 御Ngự 註Chú 金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 經Kinh 宣Tuyên 演Diễn 初Sơ 有Hữu 隨Tùy 賀Hạ 讚Tán 論Luận 青Thanh 龍Long 寺Tự 沙Sa 門Môn 道Đạo 氤# 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 訣Quyết 一Nhất 卷Quyển (# 曹Tào 溪Khê 所Sở 名Danh )#

-# 同Đồng 經Kinh 嘆Thán 三Tam 卷Quyển (# 寶Bảo 達Đạt )#

-# 同đồng 略lược 記ký 一nhất 卷quyển (# 遁độn 倫luân 撰soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 玄Huyền 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 二Nhị 卷Quyển (# 亦Diệc 云Vân 刪San 補Bổ 義Nghĩa 西Tây 明Minh 寺Tự 神Thần 英Anh 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 意Ý 一Nhất 卷Quyển (# 牛Ngưu 頭Đầu 所Sở 名Danh )#

-# 註Chú 金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 經Kinh 一Nhất 卷Quyển 姚Diêu 秦Tần 沙Sa 門Môn 釋Thích 僧Tăng 肇Triệu 撰Soạn )#

-# 同đồng 集tập 註chú 一nhất 卷quyển (# 紀kỷ 國quốc 寺tự 惠huệ 淨tịnh 註chú 序tự 上thượng 宮cung 儀nghi 撰soạn 一nhất 紙chỉ )#

-# 同đồng 註chú 一nhất 卷quyển (# 大đại 常thường 博bác 士sĩ 河hà 南nam 禇# 亮lượng 撰soạn )#

-# 同đồng 註chú 一nhất 卷quyển (# 江giang 寧ninh 牛ngưu 頭đầu 山sơn 融dung 和hòa 尚thượng 撰soạn )#

-# 同đồng 註chú 一nhất 卷quyển 金Kim 剛Cang 藏Tạng 菩Bồ 薩Tát 。 註chú 釋thích 摩ma 訶ha 論luận 與dữ 此thử 註chú 或hoặc 處xứ 入nhập 偽ngụy 妄vọng 譯dịch 具cụ 人nhân □# 關quan 又hựu 云vân 三tam 船thuyền 王vương 判phán 為vi 偽ngụy 妄vọng 今kim 披phi 見kiến 之chi 誠thành 以dĩ 難nan 信tín

-# 同đồng 註chú 三tam 卷quyển (# 南nam 嶽nhạc 王vương 潔khiết )#

-# 同đồng 註chú 一nhất 卷quyển (# 御ngự 註chú )#

-# 同đồng 經Kinh 道Đạo 俗tục 記ký 三tam 卷quyển (# 契khế 傳truyền 記ký 者giả 人nhân 師sư 詞từ 也dã 宣tuyên 演diễn 用dụng 也dã 古cổ 師sư 皆giai 用dụng )#

-# 同đồng 金kim 剛cang 仙tiên 論luận 十thập 卷quyển 菩Bồ 提Đề 留lưu 支chi 譯dịch 金kim 剛cang 仙tiên 造tạo 天thiên 親thân 弟đệ 子tử 云vân 云vân )#

-# 同đồng 本bổn 記ký 四tứ 卷quyển 真Chân 諦Đế 三tam 藏tạng 出xuất 未vị 見kiến 其kỳ 本bổn )#

-# 同đồng 摩ma 訶ha 衍diễn 論luận (# 上thượng 代đại 不bất 用dụng 別biệt 餘dư 歟# )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 大Đại 悲Bi 見Kiến 行Hành 本Bổn 云Vân 記Ký 四Tứ 十Thập 二Nhị 紙Chỉ 云Vân 沙Sa 門Môn 大Đại 悲Bi 集Tập □# 誘Dụ 童Đồng 蒙Mông 云Vân 云Vân 中Trung 間Gian 有Hữu 頌Tụng 是Thị 傅Phó/phụ 大Đại 士Sĩ 作Tác 云Vân 云Vân 此Thử 疏Sớ/sơ 是Thị 寶Bảo 志Chí 和Hòa 尚Thượng 撰Soạn 云Vân 云Vân )#

-# 同Đồng 經Kinh 驗Nghiệm 記Ký 三Tam 卷Quyển (# 有Hữu 私Tư 記Ký 一Nhất 卷Quyển )#

-# 同Đồng 經Kinh 驗Nghiệm 記Ký (# 新Tân )#

-# 同Đồng 經Kinh 驗Nghiệm 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 大Đại 善Thiện 禪Thiền 師Sư )#

-# 同Đồng 經Kinh 解Giải 節Tiết 記Ký 三Tam 卷Quyển (# 元Nguyên 興Hưng 寺Tự 護Hộ 命Mạng 述Thuật )#

-# 同Đồng 經Kinh 理Lý 趣Thú 分Phần/phân 述Thuật 讚Tán 三Tam 卷Quyển (# 基Cơ 撰Soạn )#

-# 同đồng 贊tán 一nhất 卷quyển (# 義nghĩa 寂tịch 撰soạn )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 如như 理lý 撰soạn )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 云vân 記ký 道đạo 證chứng 撰soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 抄Sao 一Nhất 卷Quyển (# 平Bình 備Bị 抄Sao 出Xuất )#

-# 同Đồng 經Kinh 注Chú (# 清Thanh 範Phạm 律Luật 師Sư )#

-# 同Đồng 經Kinh 祕Bí 賾Trách 四Tứ 卷Quyển (# 東Đông 大Đại 寺Tự 法Pháp 藏Tạng 撰Soạn 已Dĩ 上Thượng 法Pháp 相Tướng 宗Tông )#

-# 大Đại 般Bát 若Nhã 經Kinh 關Quan 一Nhất 卷Quyển (# 唐Đường 三Tam 藏Tạng 珍Trân 錄Lục 出Xuất 之Chi 南Nam 都Đô 本Bổn 理Lý 趣Thú 分Phần/phân 慈Từ 恩Ân 疏Sớ/sơ 列Liệt 五Ngũ 種Chủng 般Bát 若Nhã 已Dĩ 去Khứ 開Khai 題Đề 中Trung 略Lược 顯Hiển 示Thị 之Chi )#

-# 大Đại 般Bát 若Nhã 經Kinh 關Quan 一Nhất 卷Quyển (# 出Xuất 圓Viên 仁Nhân 錄Lục 與Dữ 上Thượng 下Hạ 同Đồng 異Dị 可Khả 尋Tầm 之Chi )#

大Đại 乘Thừa 心tâm 宗tông 綱cương 要yếu 義nghĩa 一nhất 卷quyển 沙Sa 門Môn 玄huyền 弉# 三tam 藏tạng 依y 大đại 般Bát 若Nhã 諸chư 會hội 明minh 義nghĩa 披phi 見kiến 文văn 理lý 乖quai 自tự 宗tông 義nghĩa )#

-# 同Đồng 經Kinh 關Quan 子Tử 一Nhất 卷Quyển (# 綱Cương 要Yếu 一Nhất 卷Quyển )#

-# 同Đồng 經Kinh 綱Cương 要Yếu 一Nhất 卷Quyển (# 興Hưng )#

-# 同Đồng 經Kinh 綱Cương 要Yếu 一Nhất 卷Quyển (# 并Tinh 序Tự 義Nghĩa 寂Tịch 撰Soạn 或Hoặc 云Vân 料Liệu 簡Giản )#

-# 同Đồng 經Kinh 籍Tịch 目Mục 二Nhị 卷Quyển (# 外Ngoại 題Đề 云Vân 圖Đồ 道Đạo 證Chứng 集Tập )#

-# 同đồng 籍tịch 目mục 一nhất 卷quyển (# 道đạo 證chứng 撰soạn 見kiến 行hành 二nhị 卷quyển 不bất 知tri 殘tàn 員# )#

-# 大Đại 慧Tuệ 度Độ 經Kinh 宗Tông 要Yếu 一Nhất 卷Quyển (# 元Nguyên 曉Hiểu 撰Soạn 依Y 大Đại 品Phẩm 等Đẳng )#

-# 同Đồng 經Kinh 略Lược 記Ký 二Nhị 卷Quyển (# 遁Độn 倫Luân 撰Soạn 不Bất 知Tri 卷Quyển 數Số 經Kinh 文Văn 品Phẩm 在Tại 初Sơ 品Phẩm 等Đẳng 猶Do 未Vị 盡Tận 也Dã )#

-# 同đồng 玄huyền 文văn 二nhị 十thập 卷quyển (# 東đông 大đại 寺tự 法Pháp 藏tạng 撰soạn 釋thích 初sơ 四tứ 百bách 卷quyển 云vân 初sơ 分phần/phân 疏sớ/sơ 北bắc 院viện 上thượng 帙# 東đông 大đại 寺tự 下hạ 帙# )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 二nhị 十thập 卷quyển (# 智trí 光quang 云vân 三tam 論luận 和hòa 國quốc 東đông 大đại 寺tự 長trường/trưởng 尋tầm 五ngũ 師sư 下hạ 帙# )#

-# 同Đồng 經Kinh 關Quan 三Tam 卷Quyển (# 倭# 國Quốc )#

-# 同đồng 十thập 六lục 會hội 序tự 一nhất 卷quyển (# 玄huyền 則tắc 三tam 藏tạng 之chi 資tư 法pháp 相tướng

-# 同Đồng 經Kinh 音Âm 義Nghĩa 三Tam 卷Quyển (# 玄Huyền 應Ưng 撰Soạn 有Hữu 私Tư 記Ký )#

-# 同đồng 音âm 義nghĩa 二nhị 卷quyển (# 元nguyên 興hưng 寺tự 信tín 行hành )#

-# 同đồng 音âm 訓huấn 四tứ 卷quyển (# 興hưng 福phước 寺tự 真chân 興hưng 撰soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 略Lược 頌Tụng (# 興Hưng 福Phước 寺Tự 仲Trọng 算Toán )#

-# 同đồng 音âm 義nghĩa 二nhị 卷quyển

-# 同Đồng 經Kinh 略Lược 要Yếu 一Nhất 卷Quyển

-# 大Đại 惠Huệ 度Độ 經Kinh 宗Tông 要Yếu 一Nhất 卷Quyển (# 元Nguyên 曉Hiểu 撰Soạn 依Y 古Cổ 錄Lục )#

-# 放Phóng 光Quang 般Bát 若Nhã 經Kinh 註Chú 解Giải 一Nhất 卷Quyển (# 帛Bạch 法Pháp 作Tác )#

-# 光quang 讚tán 般Bát 若Nhã 略lược 解giải 二nhị 卷quyển (# 道đạo 安an 作tác )#

-# 仁nhân 王vương 般Bát 若Nhã 疏sớ/sơ 六lục 卷quyển 真Chân 諦Đế 三tam 藏tạng 撰soạn 不bất 見kiến 行hành 諸chư 疏sớ/sơ 云vân 本bổn 記ký )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển (# 吉Cát 藏Tạng 撰Soạn 件# 嘉Gia 祥Tường 疏Sớ/sơ 諸Chư 錄Lục 云Vân 二Nhị 卷Quyển 而Nhi 見Kiến 行Hành 本Bổn 有Hữu 上Thượng 中Trung 下Hạ 。 之Chi 三Tam 卷Quyển )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 天thiên 台thai 智trí 顗# )#

-# 同Đồng 經Kinh 私Tư 記Ký 三Tam 卷Quyển (# 天Thiên 台Thai 灌Quán 頂Đảnh )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 惠huệ 淨tịnh 撰soạn 云vân 讚tán 述thuật )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển 法pháp 相tướng 玄huyền 範phạm )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 惠huệ 沼chiểu 撰soạn 未vị 見kiến 行hành 此thử 師sư 最tối 勝thắng 疏sớ/sơ 第đệ 一nhất 云vân 釋thích 此thử 五ngũ 分phần/phân 如như 仁nhân 王vương 般Bát 若Nhã 疏sớ/sơ 中trung 具cụ 明minh 云vân 云vân )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 圓viên 測trắc 撰soạn )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 圓viên 暉huy 註chú 三tam 卷quyển 崇sùng 俊# )#

-# 同đồng 抄sao 三tam 卷quyển (# 釋thích 信tín 行hành 抄sao 題đề 下hạ 云vân 多đa 着trước 測trắc 疏sớ/sơ 少thiểu 加gia 余dư 疏sớ/sơ 此thử 抄sao 引dẫn 統thống 師sư 義nghĩa 可khả 尋tầm 之chi 倭# )#

-# 同Đồng 經Kinh 開Khai 題Đề 一Nhất 卷Quyển (# 圓Viên 珍Trân 撰Soạn 倭# 國Quốc )#

-# 同đồng 註chú 釋thích 三tam 卷quyển (# 最tối 澄trừng 倭# 國quốc 四tứ 卷quyển )#

-# 同Đồng 經Kinh 註Chú 三Tam 卷Quyển (# 常Thường 騰Đằng 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 略Lược 抄Sao 三Tam 卷Quyển (# 元Nguyên 興Hưng 寺Tự 信Tín 行Hành 述Thuật 集Tập 諸Chư 疏Sớ/sơ 倭# )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 搜Sưu 玄Huyền 記Ký (# 超Siêu 利Lợi )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 要Yếu 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 皎Hiệu )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 要Yếu 記Ký 二Nhị 卷Quyển (# 應Ưng )#

-# 新Tân 翻Phiên 仁Nhân 王Vương 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển (# 良Lương 賁# )#

-# 同Đồng 古Cổ 經Kinh 疏Sớ/sơ 二Nhị 卷Quyển (# 道Đạo 液Dịch 撰Soạn )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 五ngũ 卷quyển (# 常thường 帝đế 撰soạn 此thử 疏sớ/sơ 有hữu 上thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 開Khai 發Phát 一Nhất 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 同đồng 略lược 贊tán 三tam 卷quyển (# 興hưng 福phước 寺tự 行hành 賀hạ 於ư 唐đường 土thổ/độ 撰soạn )#

-# 同đồng 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 音Âm 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển (# 倭# )#

-# 同Đồng 經Kinh 抄Sao 三Tam 卷Quyển (# 云Vân 護Hộ 國Quốc 抄Sao 楞Lăng 嚴Nghiêm 院Viện 覺Giác 超Siêu 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 註Chú 六Lục 卷Quyển

般Bát 若Nhã 心Tâm 經Kinh 幽U 贊Tán 二Nhị 卷Quyển (# 基Cơ 撰Soạn )#

-# 同đồng 略lược 贊tán 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 幽u 贊tán 解giải 節tiết 記ký 六lục 卷quyển (# 山sơn # 寺tự 沙Sa 門Môn 護hộ 命mạng 撰soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 靖Tĩnh 邁Mại 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 圓Viên 測Trắc 撰Soạn )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 智trí 開khai )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 魏ngụy 國quốc 西tây 寺tự 沙Sa 門Môn 法Pháp 藏tạng 撰soạn 云vân 略lược 疏sớ/sơ 依y 此thử 疏sớ/sơ 智trí 證chứng 大đại 師sư 料liệu 簡giản 一nhất 卷quyển 云vân 云vân )#

-# 同Đồng 註Chú 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 武Võ 敏Mẫn 撰Soạn 註Chú )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 集tập 抄sao 一nhất 卷quyển (# 嘉gia 遁độn 集tập )#

-# 同Đồng 註Chú 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 文Văn 鑒Giám 撰Soạn )#

-# 同đồng 幽u 贊tán 記ký 一nhất 卷quyển (# 善thiện 珠châu 撰soạn 或hoặc 為vi 六lục 卷quyển )#

-# 同đồng 略lược 釋thích 一nhất 卷quyển (# 興hưng 福phước 寺tự 真chân 興hưng 撰soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 集Tập 一Nhất 卷Quyển (# 叡Duệ 山Sơn 圓Viên 仁Nhân )#

-# 同Đồng 經Kinh 祕Bí 鍵Kiện 一Nhất 卷Quyển (# 叡Duệ 山Sơn 圓Viên 珍Trân 撰Soạn 與Dữ 料Liệu 簡Giản 一Nhất 卷Quyển 同Đồng 異Dị 可Khả 詳Tường 依Y 法Pháp 藏Tạng 疏Sớ/sơ 云Vân 云Vân )#

法pháp 華hoa 部bộ

正Chánh 法Pháp 華hoa 記ký (# 并tinh )# 後hậu 記ký 名danh 一nhất 卷quyển (# 傳truyền 記ký 錄lục 四tứ )#

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 略lược 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 竺trúc 道đạo 正chánh 撰soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 八Bát 卷Quyển (# 光Quang 宅Trạch 寺Tự 雲Vân 法Pháp 師Sư 此Thử 經Kinh 法Pháp 藏Tạng 未Vị 到Đáo 當Đương 朝Triêu 仍Nhưng 華Hoa 嚴Nghiêm 宗Tông 以Dĩ 此Thử 疏Sớ/sơ 講Giảng 經Kinh 云Vân 云Vân 光Quang 宅Trạch 寺Tự 者Giả 潤Nhuận 州Châu 江Giang 寧Ninh 梁Lương 武Võ 之Chi 世Thế 雲Vân 法Pháp 師Sư 住Trụ 寺Tự 也Dã )#

-# 註Chú 法Pháp 華Hoa 經Kinh 七Thất 卷Quyển (# 或Hoặc 十Thập 卷Quyển 齊Tề 南Nam 郡Quận 隱Ẩn 士Sĩ 劉Lưu 虬Cầu 註Chú 七Thất 卷Quyển 經Kinh 註Chú 右Hữu 七Thất 卷Quyển 八Bát 卷Quyển 經Kinh 註Chú 在Tại 八Bát 卷Quyển )#

-# 註chú 普phổ 門môn 品phẩm 一nhất 卷quyển 金Kim 剛Cang 藏Tạng 菩Bồ 薩Tát 註chú )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 七Thất 卷Quyển (# 惠Huệ 遠Viễn 師Sư )#

-# 同đồng 玄huyền 論luận 十thập 卷quyển (# 吉cát 藏tạng )#

-# 同Đồng 世Thế 音Âm 經Kinh 贊Tán 一Nhất 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 法pháp 華hoa 玄huyền 述thuật 記ký 五ngũ 卷quyển (# 智trí 光quang )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 二Nhị 卷Quyển (# 四Tứ 百Bách 五Ngũ 十Thập 紙Chỉ 嘉Gia 祥Tường )#

-# 同đồng 新tân 撰soạn 疏sớ/sơ 六lục 卷quyển (# 同đồng 上thượng 分phần/phân 本bổn 末mạt 六lục 成thành 十thập 二nhị 卷quyển )#

-# 同đồng 統thống 略lược 三tam 卷quyển (# 同đồng 上thượng 本bổn 末mạt 六lục 卷quyển )#

-# 同đồng 遊du 意ý 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 遊du 意ý 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 倭# )#

-# 同Đồng 經Kinh 玄Huyền 談Đàm 一Nhất 卷Quyển (# 吉Cát 公Công )#

-# 同Đồng 經Kinh 科Khoa 文Văn 二Nhị 卷Quyển (# 吉Cát 公Công )#

-# 同Đồng 義Nghĩa 疏Sớ/sơ 記Ký 二Nhị 十Thập 卷Quyển (# 道Đạo 進Tiến 抄Sao 在Tại 千Thiên 手Thủ 院Viện 經Kinh 藏Tạng )#

-# 同Đồng 經Kinh 玄Huyền 義Nghĩa 十Thập 卷Quyển (# 智Trí 顗# 說Thuyết 灌Quán 頂Đảnh 記Ký )#

-# 同đồng 文văn 句cú 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 同đồng 上thượng 有hữu 序tự 神thần 逈huýnh 述thuật )#

法Pháp 華Hoa 三Tam 昧Muội 。 行hành 法pháp 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同Đồng 玄Huyền 義Nghĩa 釋Thích 籤# 十Thập 卷Quyển (# 湛Trạm 然Nhiên 述Thuật 有Hữu 經Kinh 起Khởi 序Tự 普Phổ 門Môn 千Thiên 述Thuật 別Biệt 序Tự 十Thập 不Bất 二Nhị 門Môn 有Hữu 釋Thích 籤# 或Hoặc 別Biệt 行Hành )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 記ký 十thập 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 輔phụ 助trợ 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 五Ngũ 百Bách 問Vấn 論Luận 三Tam 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 科Khoa 文Văn 二Nhị 卷Quyển (# 左Tả 溪Khê 玄Huyền 朗Lãng 述Thuật )#

-# 同Đồng 經Kinh 大Đại 意Ý 一Nhất 卷Quyển (# 亦Diệc 云Vân 大Đại 綱Cương 灌Quán 頂Đảnh 撰Soạn )#

-# 同đồng 大đại 意ý 一nhất 卷quyển (# 剡# 溪khê 明minh 曠khoáng )#

-# 同Đồng 經Kinh 玄Huyền 義Nghĩa 略Lược 要Yếu 一Nhất 卷Quyển (# 武Võ 丘Khâu )#

-# 同Đồng 經Kinh 文Văn 句Cú 義Nghĩa 科Khoa 三Tam 卷Quyển (# 良Lương 諝# 述Thuật )#

-# 同đồng 文văn 句cú 諸chư 品phẩm 要yếu 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 石thạch 鼓cổ 智trí 雲vân )#

-# 同đồng 文văn 句cú 諸chư 品phẩm 要yếu 義nghĩa 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 玄huyền 義nghĩa 科khoa 文văn 二nhị 卷quyển (# 龍long 門môn )#

-# 同đồng 文văn 句cú 輔phụ 正chánh 記ký 十thập 卷quyển (# 道đạo 暹# )#

-# 同đồng 文văn 句cú 私tư 志chí 記ký 十thập 五ngũ 卷quyển (# 石thạch 鼓cổ 寺tự 智trí 雲vân 禪thiền 師sư 撰soạn )#

-# 同đồng 文văn 句cú 記ký 六lục 卷quyển 智Trí 度Độ 撰soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 助Trợ 記Ký 輔Phụ 略Lược 抄Sao 二Nhị 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 輔Phụ 照Chiếu 三Tam 卷Quyển (# 延Diên 曆Lịch 寺Tự 最Tối 澄Trừng 撰Soạn )#

-# 同đồng 去khứ 惑hoặc 四tứ 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 秀tú 句cú 三tam 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同Đồng 註Chú 經Kinh 十Thập 八Bát 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng 於Ư 止Chỉ 觀Quán 院Viện 撰Soạn 云Vân 件# 經Kinh 傳Truyền 中Trung 之Chi 十Thập 二Nhị 卷Quyển 可Khả 詳Tường )#

-# 同Đồng 經Kinh 題Đề 名Danh 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 開Khai 講Giảng 三Tam 卷Quyển (# 圓Viên 仁Nhân 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 記Ký 抄Sao 集Tập 八Bát 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 會Hội 頌Tụng 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 讚Tán 頌Tụng 一Nhất 卷Quyển (# 已Dĩ 上Thượng 五Ngũ 部Bộ 出Xuất 前Tiền 唐Đường 院Viện 錄Lục )#

-# 同đồng 安an 樂lạc 行hành 一nhất 卷quyển (# 南nam 岳nhạc 惠huệ 思tư 述thuật )#

-# 同Đồng 經Kinh 觀Quán 音Âm 品Phẩm 玄Huyền 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển (# 智Trí 顗# )#

-# 同đồng 品phẩm 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 品phẩm 偈kệ 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển (# 明minh 曠khoáng )#

-# 同Đồng 經Kinh 三Tam 周Chu 圓Viên 一Nhất 卷Quyển (# 已Dĩ 上Thượng 玄Huyền 義Nghĩa 以Dĩ 下Hạ 三Tam 十Thập 二Nhị 部Bộ 天Thiên 台Thai 宗Tông 疏Sớ/sơ 釋Thích 也Dã )#

-# 同Đồng 經Kinh 述Thuật 贊Tán 十Thập 卷Quyển (# 惠Huệ 淨Tịnh )#

-# 同Đồng 經Kinh 贊Tán 略Lược 二Nhị 卷Quyển (# 或Hoặc 云Vân 略Lược 贊Tán 同Đồng 上Thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 略Lược 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển (# 王Vương 溍# 撰Soạn )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 七thất 卷quyển (# 道đạo 榮vinh 撰soạn 內nội 云vân 贊tán 述thuật 可khả 入nhập 三tam 論luận 宗tông )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 五Ngũ 卷Quyển (# 靈Linh 範Phạm 師Sư 撰Soạn 安An 祥Tường 寺Tự 錄Lục 云Vân 四Tứ 卷quyển 第đệ 四tứ 卷quyển 訖ngật 藥dược 王vương 品phẩm )#

-# 同đồng 要yếu 略lược 記ký 一nhất 卷quyển (# 基cơ 師sư 未vị 詳tường )#

-# 同Đồng 經Kinh 玄Huyền 贊Tán 十Thập 卷Quyển (# 基Cơ 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 音Âm 訓Huấn 一Nhất 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 同đồng 為vi 為vi 二nhị 章chương 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 八bát 卷quyển (# 憬# 興hưng 撰soạn )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 八bát 卷quyển (# 玄huyền 範phạm 撰soạn )#

-# 同đồng 義nghĩa 決quyết 一nhất 卷quyển (# 惠huệ 沼chiểu )#

-# 同đồng 義nghĩa 決quyết 解giải 節tiết 記ký 四tứ 卷quyển (# 護hộ 命mạng 撰soạn 元nguyên 興hưng 寺tự □# 塔tháp 院viện )#

-# 同Đồng 經Kinh 纂Toản 要Yếu 一Nhất 卷Quyển (# 惠Huệ 沼Chiểu 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 略Lược 贊Tán 五Ngũ 卷Quyển (# 沼Chiểu 撰Soạn 或Hoặc 云Vân 玄Huyền 榮Vinh 本Bổn 余Dư 錄Lục 云Vân 照Chiếu 師Sư 出Xuất 傳Truyền 法Pháp 院Viện 錄Lục 惠Huệ 沼Chiểu 與Dữ 惠Huệ 照Chiếu 別Biệt 人Nhân 也Dã 然Nhiên 可Khả 尋Tầm )#

-# 同đồng 義nghĩa 苑uyển 六lục 卷quyển (# 理lý )#

-# 同Đồng 經Kinh 料Liệu 簡Giản 一Nhất 卷Quyển (# 義Nghĩa 寂Tịch 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 讚Tán 三Tam 卷Quyển (# 清Thanh 素Tố 法Pháp 師Sư 述Thuật 出Xuất 空Không 海Hải 僧Tăng 都Đô 傳Truyền 法Pháp 錄Lục )#

-# 同Đồng 經Kinh 攝Nhiếp 釋Thích 四Tứ 卷Quyển (# 釋Thích 玄Huyền 贊Tán 智Trí 周Chu 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 玄Huyền 贊Tán 記Ký 四Tứ 卷Quyển (# 清Thanh 素Tố 撰Soạn )#

-# 同đồng 決quyết 擇trạch 記ký 八bát 卷quyển (# 有hữu 序tự 杭# 州châu 天Thiên 竺Trúc 寺tự 沙Sa 門Môn 崇sùng 俊# 撰soạn 楊dương 州châu 禪thiền 智trí 寺tự 釋thích 法pháp 清thanh 集tập )#

-# 同Đồng 經Kinh 弘Hoằng 贊Tán 十Thập 卷Quyển (# 或Hoặc 十Thập 五Ngũ 卷Quyển 本Bổn 生Sanh 行Hành 賀Hạ 撰Soạn )#

-# 同đồng 科khoa 文văn 二nhị 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 略lược 贊tán 五ngũ 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 抄sao 四tứ 卷quyển (# 哲triết 法Pháp 師sư

-# 同đồng 翼dực 贊tán 十thập 卷quyển (# 法pháp 證chứng 撰soạn 釋thích 玄huyền 贊tán 行hành 賀hạ 作tác 云vân 證chứng 撰soạn 恐khủng 誤ngộ 字tự )#

-# 同đồng 補bổ 攝nhiếp 釋thích 抄sao (# 常thường 騰đằng 撰soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 辨Biện 囿# 十Thập 二Nhị 卷Quyển (# 釋Thích 玄Huyền 贊Tán 有Hữu 則Tắc )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 抄sao 五ngũ 卷quyển (# 道đạo 憲hiến 金kim 城thành 寺tự 住trụ )#

-# 同đồng 玄huyền 贊tán 要yếu 集tập 三tam 十thập 五ngũ 卷quyển (# 鏡kính 水thủy 寺tự 栖tê 復phục 撰soạn 本bổn 末mạt 七thất 十thập 卷quyển )#

-# 同Đồng 經Kinh 掌Chưởng 記Ký 十Thập 卷Quyển

-# 同đồng 解giải 節tiết 記ký 十thập 卷quyển (# 護hộ 命mạng )#

-# 同Đồng 經Kinh 註Chú 十Thập 卷Quyển (# 內Nội 往Vãng 寺Tự 常Thường 騰Đằng )#

-# 同đồng 廣quảng 釋thích 了liễu 義nghĩa 記ký □# 卷quyển (# 德đức 安an 抄sao 集tập )#

-# 同Đồng 經Kinh 肝Can 心Tâm 一Nhất 卷Quyển (# 善Thiện 珠Châu 撰Soạn )#

-# 同đồng 綱cương 要yếu 一nhất 卷quyển (# 依y 三tam 論luận 護hộ 命mạng )#

-# 同đồng 略lược 記ký 三tam 卷quyển (# 或hoặc 云vân 疏sớ/sơ 四tứ 卷quyển 東đông 大đại 寺tự 明minh 一nhất 撰soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 略Lược 頌Tụng 一Nhất 卷Quyển (# 仲Trọng 算Toán )#

-# 同đồng 陀đà 羅la 尼ni 集tập 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 銷Tiêu 文Văn 略Lược 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển (# 天Thiên 長Trường/trưởng 寺Tự 延Diên 秀Tú 集Tập 解Giải )#

-# 同đồng 圓viên 鏡kính 七thất 卷quyển

-# 同đồng 圓viên 鏡kính 樞xu 決quyết 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 圓viên 鏡kính 釋thích 文văn 十thập 卷quyển (# 見kiến 行hành 本bổn 六lục 卷quyển 同đồng 上thượng 與dữ 圓viên 鏡kính 七thất 卷quyển 可khả 對đối 撿kiểm 之chi 天thiên 台thai 圓viên 仁nhân 巡tuần 禮lễ 記ký 云vân 就tựu 揚dương 州châu 延diên 光quang 寺tự 傳truyền 惠huệ 威uy 覓mịch 得đắc 法Pháp 華hoa 圓viên 鏡kính 三tam 卷quyển 云vân 云vân 可khả 尋tầm 之chi )#

-# 同Đồng 經Kinh 鈔Sao 六Lục 卷Quyển (# 釋Thích 吉Cát 藏Tạng 疏Sớ/sơ 云Vân 云Vân 道Đạo 進Tiến 撰Soạn 上Thượng 出Xuất 道Đạo 進Tiến 記Ký 二Nhị 十Thập 卷Quyển 若Nhược 廣Quảng 略Lược 別Biệt 歟# 可Khả 尋Tầm 之Chi )#

-# 同Đồng 經Kinh 名Danh 相Tướng 一Nhất 卷Quyển (# 牛Ngưu 頭Đầu )#

-# 同Đồng 經Kinh 玄Huyền 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 義Nghĩa 苑Uyển 六Lục 卷Quyển (# 理Lý 師Sư )#

-# 同Đồng 經Kinh 料Liệu 簡Giản 一Nhất 卷Quyển (# 義Nghĩa 寂Tịch )#

-# 同Đồng 經Kinh 義Nghĩa 釋Thích 二Nhị 十Thập 卷Quyển (# 可Khả 尋Tầm 之Chi )#

-# 同Đồng 經Kinh 宗Tông 要Yếu 一Nhất 卷Quyển (# 元Nguyên 曉Hiểu 撰Soạn 與Dữ 要Yếu 略Lược 可Khả 對Đối 撿Kiểm 之Chi )#

-# 同đồng 綱cương 要yếu 集tập 二nhị 卷quyển

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 四Tứ 卷Quyển (# 上Thượng 宮Cung 王Vương 撰Soạn 以Dĩ 雲Vân 法Pháp 疏Sớ/sơ 五Ngũ 本Bổn 義Nghĩa 略Lược 述Thuật 經Kinh 文Văn )#

-# 太thái 子tử 自tự 衡hành 山sơn 本bổn 房phòng 所sở 留lưu 本bổn 五ngũ 卷quyển (# 如như 傳truyền )#

-# 同đồng 大đại 意ý 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 權Quyền 文Văn 一Nhất 卷Quyển (# 得Đắc 一Nhất )#

-# 同đồng 二nhị 十thập 八bát 品phẩm 序tự 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 弘hoằng 傳truyền 序tự 一nhất 卷quyển (# 南nam 山sơn )#

-# 同đồng 靈linh 驗nghiệm 傳truyền 二nhị 卷quyển

-# 同đồng 驗nghiệm 記ký 三tam 卷quyển (# 寂tịch )#

-# 同đồng 字tự 釋thích 記ký 一nhất 卷quyển (# 大đại 隋tùy 京kinh 師sư 惠huệ 日nhật 道Đạo 場Tràng 沙Sa 門Môn 曇đàm 捷tiệp 撰soạn )#

-# 同đồng 略lược 音âm 訓huấn 一nhất 卷quyển (# 玄huyền 寂tịch )#

-# 同đồng 釋thích 文văn 三tam 卷quyển (# 仲trọng 算toán )#

-# 唐đường 梵Phạm 兩lưỡng 字tự 法pháp 華hoa 二nhị 十thập 八bát 品phẩm 題đề 目mục 兼kiêm 諸chư 羅La 漢Hán 名danh 一nhất 卷quyển

-# 同Đồng 經Kinh 重Trọng/trùng 釋Thích 訓Huấn 二Nhị 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 七Thất 喻Dụ 三Tam 十Thập 無Vô 上Thượng 述Thuật 一Nhất 卷Quyển (# 出Xuất 叡Duệ 山Sơn 前Tiền 唐Đường 院Viện 錄Lục )#

-# 同Đồng 經Kinh 屬Thuộc 累Lũy/lụy/luy 品Phẩm 問Vấn 答Đáp 一Nhất 卷Quyển (# 興Hưng 福Phước 定Định 慶Khánh 撰Soạn )#

與dữ 滿mãn 閻Diêm 浮Phù 提Đề 。 問vấn 答đáp 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 眾chúng 本bổn 題đề 集tập 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 玄huyền 贊tán 正chánh 妙diệu 等đẳng 問vấn 答đáp 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 法pháp 華hoa 略lược 斷đoạn 一nhất 卷quyển (# 室thất 主chủ 修tu 圓viên 撰soạn )#

-# 同đồng 消tiêu 文văn 記ký 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 心tâm 髓tủy 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng 又hựu 云vân 安an 曉hiểu )#

-# 同đồng 訓huấn 釋thích 記ký 二nhị 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 註chú 普phổ 門môn 品phẩm 一nhất 卷quyển 金Kim 剛Cang 藏Tạng 菩Bồ 薩Tát 註chú )#

-# 同Đồng 經Kinh 音Âm 義Nghĩa 二Nhị 卷Quyển (# 元Nguyên 興Hưng 寺Tự 平Bình 備Bị 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 異Dị 本Bổn 集Tập 一Nhất 卷Quyển (# 定Định 慶Khánh 撰Soạn )#

-# 顯hiển 法pháp 華hoa 義nghĩa 抄sao 十thập 卷quyển 妙diệu 樂lạc 釋thích 七thất 卷quyển 云vân 云vân 件# 書thư 天thiên 台thai 宗tông 前tiền 後hậu 目mục 錄lục 不bất 出xuất 之chi 但đãn 依y 口khẩu 傳truyền 入nhập 之chi 恆hằng 可khả 勘khám 定định 耳nhĩ )#

一Nhất 乘Thừa 諸Chư 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 五Ngũ 卷Quyển 一Nhất 帙# (# 云Vân 云Vân )#

眾Chúng 經Kinh 部Bộ (# 東Đông 塔Tháp 院Viện 本Bổn 可Khả 見Kiến )#

-# 寶Bảo 積Tích 經Kinh 音Âm 義Nghĩa 三Tam 卷Quyển

-# 寶Bảo 積Tích 經Kinh 三Tam 律Luật 儀Nghi 會Hội 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển

-# 大Đại 寶Bảo 積Tích 經Kinh 玄Huyền 審Thẩm 十Thập 卷Quyển (# 賢Hiền 澄Trừng )#

-# 同Đồng 經Kinh 幽U 贊Tán 一Nhất 卷Quyển (# 分Phần/phân 本Bổn 末Mạt 為Vi 二Nhị 卷Quyển )#

-# 同Đồng 經Kinh 幽U 祥Tường 一Nhất 卷Quyển (# 東Đông 大Đại 寺Tự 僧Tăng 樹Thụ 耀Diệu 造Tạo )#

-# 同đồng 大đại 意ý 一nhất 卷quyển (# 西tây 妻thê 室thất )#

-# 大Đại 集Tập 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 六Lục 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 五Ngũ 卷Quyển (# 或Hoặc 云Vân 四Tứ 卷Quyển 憬# 法Pháp 師Sư 集Tập 傳Truyền 法Pháp 院Viện 錄Lục 云Vân 五Ngũ 卷Quyển )#

-# 十Thập 輪Luân 經Kinh 依Y 義Nghĩa 立Lập 名Danh 三Tam 卷Quyển (# 隋Tùy 沙Sa 門Môn 信Tín 行Hành 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 略Lược 抄Sao 一Nhất 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 八Bát 卷Quyển (# 靖Tĩnh 邁Mại 師Sư 撰Soạn )#

-# 同đồng 義nghĩa 記ký 八bát 卷quyển

-# 同Đồng 經Kinh 義Nghĩa 記Ký 四Tứ 卷Quyển

-# 同đồng 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển

-# 同Đồng 經Kinh 抄Sao 三Tam 卷Quyển (# 大Đại 章Chương 昉# 撰Soạn )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 同đồng 上thượng 依y 見kiến 行hành 本bổn )#

-# 同Đồng 經Kinh 音Âm 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển (# 已Dĩ 上Thượng 三Tam 部Bộ 可Khả 詳Tường )#

菩Bồ 薩Tát 藏Tạng 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 卷Quyển (# 叡Duệ 師Sư )#

-# 月nguyệt 藏tạng 分phần/phân 依y 義nghĩa 立lập 名danh 一nhất 卷quyển (# 信tín 行hành 十thập 二nhị 紙chỉ 貞trinh 元nguyên 錄lục )#

-# 同đồng 抄sao 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

般Bát 舟Chu 三Tam 昧Muội 。 經Kinh 略Lược 一Nhất 卷Quyển (# 元Nguyên 曉Hiểu )#

-# 同đồng 行hành 法pháp 一nhất 卷quyển (# 智trí 顗# 撰soạn )#

無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 。 宗tông 要yếu 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 兩lưỡng 卷quyển 元nguyên 曉hiểu 撰soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 宗Tông 要Yếu 指Chỉ 事Sự 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 宗Tông 要Yếu 指Chỉ 事Sự 一Nhất 卷Quyển (# 智Trí 憬# )#

-# 同đồng 指chỉ 事sự 私tư 記ký 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển (# 義Nghĩa 寂Tịch 大Đại 夫Phu 殿Điện 目Mục 錄Lục 云Vân 觀Quán 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 。 述Thuật 記Ký 三Tam 卷Quyển 二Nhị 部Bộ 寂Tịch 法Pháp 師Sư 可Khả 勘Khám 會Hội 之Chi 合Hợp □# 師Sư )#

-# 同Đồng 經Kinh 述Thuật 贊Tán 三Tam 卷Quyển (# 云Vân 述Thuật 記Ký 璟# 興Hưng 亦Diệc 云Vân 連Liên 義Nghĩa 述Thuật 文Văn 贊Tán 或Hoặc 云Vân 二Nhị 卷Quyển )#

-# 同Đồng 經Kinh 述Thuật 義Nghĩa 三Tam 卷Quyển (# 寂Tịch 證Chứng 集Tập )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 西tây 明minh 寺tự 沙Sa 門Môn

-# 同Đồng 經Kinh 記Ký 二Nhị 卷Quyển (# 龍Long 興Hưng 寺Tự 名Danh )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ

-# 同Đồng 經Kinh 記Ký 三Tam 卷Quyển (# 玄Huyền 一Nhất )#

-# 同Đồng 經Kinh 義Nghĩa 疏Sớ/sơ 二Nhị 卷Quyển (# 法Pháp 位Vị 師Sư 撰Soạn 大Đại 夫Phu 殿Điện 目Mục 錄Lục 云Vân 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển 法Pháp 作Tác 師Sư 云Vân 云Vân 可Khả 勘Khám 會Hội 之Chi )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 汾# 州Châu 君Quân 興Hưng 寺Tự 善Thiện 寂Tịch 師Sư )#

-# 同đồng 述thuật 記ký 一nhất 卷quyển 梵Phạm 釋Thích 寺tự 錄lục )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 因Nhân 法Pháp 師Sư

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 遠Viễn 法Pháp 師Sư

-# 同Đồng 綱Cương 目Mục 一Nhất 卷Quyển (# 兩Lưỡng 卷Quyển 經Kinh )#

-# 同Đồng 經Kinh 贊Tán 抄Sao 一Nhất 卷Quyển (# 善Thiện 珠Châu 抄Sao )#

-# 同đồng 經Kinh 字tự 記ký 一nhất 卷quyển (# 音âm 義nghĩa 部bộ )#

-# 義nghĩa 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 法pháp 位vị )#

-# 觀quán 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 。 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 智trí 顗# )#

-# 疏sớ/sơ 記ký 一nhất 卷quyển 妙diệu 樂lạc 作tác 圓viên 珍trân 錄lục 秘bí 不bất 流lưu 行hành )#

-# 同Đồng 經Kinh 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 法Pháp 聰Thông )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 法Pháp 常Thường 師Sư 撰Soạn )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 惠huệ 遠viễn 撰soạn )#

-# 同đồng 玄huyền 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 遠viễn 法Pháp 師sư

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 吉cát 藏tạng 師sư )#

-# 同Đồng 經Kinh 釋Thích 一Nhất 卷Quyển (# 華Hoa 嚴Nghiêm 宗Tông 利Lợi 見Kiến 作Tác )#

-# 同Đồng 經Kinh 玄Huyền 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển (# 道Đạo 綽Xước 禪Thiền 師Sư )#

-# 同đồng 義nghĩa 記ký 一nhất 卷quyển (# 惠huệ 苑uyển 惠huệ 遠viễn 記ký 見kiến 行hành 同đồng 異dị 如như 行hành )#

-# 同Đồng 玄Huyền 義Nghĩa 分Phần/phân 一Nhất 卷Quyển (# 同Đồng 經Kinh 玄Huyền 義Nghĩa 等Đẳng 合Hợp 四Tứ 云Vân 內Nội 善Thiện 導Đạo 四Tứ 卷Quyển 題Đề 名Danh 別Biệt 也Dã )#

-# 同đồng 義nghĩa 疏sớ/sơ 四tứ 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 二Nhị 卷Quyển (# 惠Huệ 感Cảm 師Sư 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 別Biệt 記Ký 二Nhị 卷Quyển (# 源Nguyên 清Thanh 造Tạo )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 并Tinh 玄Huyền 義Nghĩa 各Các 二Nhị 卷Quyển (# 懷Hoài 感Cảm 師Sư )#

平Bình 等Đẳng 清Thanh 淨Tịnh 。 覺Giác 經Kinh 一Nhất 卷Quyển

阿A 彌Di 陀Đà 。 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 智Trí 顗# )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 慈Từ 藏Tạng 師Sư )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển 沙Sa 門Môn 壞Hoại 成Thành 述Thuật 或Hoặc 人Nhân 傳Truyền 云Vân 此Thử 疏Sớ/sơ 在Tại 延Diên 曆Lịch 寺Tự 前Tiền 唐Đường 院Viện 文Văn 全Toàn 與Dữ 慈Từ 恩Ân 疏Sớ/sơ 同Đồng )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 澄Trừng 興Hưng 師Sư 述Thuật )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 基Cơ 撰Soạn 羅La 什Thập 所Sở 譯Dịch 云Vân 云Vân 此Thử 疏Sớ/sơ 文Văn 義Nghĩa 頗Phả 與Dữ 慈Từ 恩Ân 師Sư 異Dị 年Niên 來Lai 所Sở 疑Nghi 也Dã 此Thử 疏Sớ/sơ 有Hữu 兩Lưỡng 本Bổn 一Nhất 本Bổn 云Vân 贊Tán 述Thuật 共Cộng 云Vân 基Cơ 師Sư 真Chân 偽Ngụy 難Nạn/nan 定Định 基Cơ 撰Soạn 下Hạ 云Vân 口Khẩu 決Quyết 定Định 慶Khánh 目Mục 錄Lục 所Sở 載Tái 同Đồng 之Chi 贊Tán 述Thuật 者Giả 傳Truyền 法Pháp 院Viện 本Bổn 疏Sớ/sơ 者Giả 北Bắc 院Viện 本Bổn 也Dã 不Bất 可Khả 兩Lưỡng 定Định 園Viên 成Thành 寺Tự 錄Lục 又Hựu 有Hữu 基Cơ 疏Sớ/sơ 一Nhất 疏Sớ/sơ )#

-# 同Đồng 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 元Nguyên 曉Hiểu )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 惠huệ 淨tịnh 師sư )#

-# 同Đồng 經Kinh 讚Tán 一Nhất 卷Quyển (# 在Tại 前Tiền 唐Đường 院Viện )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 圓viên 測trắc 撰soạn 求cầu 那na 跋bạt 陀đà 羅la 翻phiên )#

-# 同Đồng 經Kinh 義Nghĩa 鈔Sao 一Nhất 卷Quyển

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 玄huyền 一nhất 師sư )#

-# 同Đồng 經Kinh 隨Tùy 緣Duyên 義Nghĩa 鈔Sao 一Nhất 卷Quyển (# 智Trí 首Thủ 師Sư )#

-# 同đồng 略lược 記ký 一nhất 卷quyển (# 璟# 興hưng 撰soạn )#

-# 同đồng 略lược 記ký (# 日nhật 本bổn 源nguyên 信tín 僧Tăng 都đô )#

-# 稱Xưng 讚Tán 淨Tịnh 土Độ 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 靖Tĩnh 邁Mại 撰Soạn )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển

菩Bồ 薩Tát 藏Tạng 經Kinh 疏Sớ/sơ 七Thất 卷Quyển (# 靖Tĩnh 邁Mại 撰Soạn 可Khả 入Nhập 大Đại 集Tập 部Bộ )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 叡duệ 師sư )#

-# 勝Thắng 鬘Man 經Kinh 寶Bảo 窟Quật 三Tam 卷Quyển (# 吉Cát 藏Tạng 分Phân 為Vi 六Lục 卷Quyển 才Tài 疏Sớ/sơ 林Lâm 疏Sớ/sơ 為Vi 指Chỉ 南Nam 可Khả 尋Tầm 之Chi )#

-# 註Chú 勝Thắng 鬘Man 經Kinh 二Nhị 卷Quyển (# 釋Thích 僧Tăng 馥Phức 註Chú 云Vân 勝Thắng 鬘Man 經Kinh 註Chú 解Giải )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 基Cơ 撰Soạn 南Nam 本Bổn 或Hoặc 為Vi 上Thượng 下Hạ 云Vân 述Thuật 記Ký 義Nghĩa 令Linh 記Ký 栂# 本Bổn 慈Từ 恩Ân 餘Dư 處Xứ 指Chỉ 之Chi 相Tướng 違Vi 五Ngũ 十Thập 三Tam 紙Chỉ 為Vi 上Thượng 下Hạ 云Vân 述Thuật )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 二Nhị 卷Quyển (# 惠Huệ 遠Viễn 師Sư 七Thất 十Thập 紙Chỉ )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 靖tĩnh 邁mại 撰soạn )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 元nguyên 曉hiểu 分phân 為vi 四tứ 卷quyển )#

-# 同Đồng 經Kinh 義Nghĩa 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 攀Phàn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 二Nhị 卷Quyển (# 上Thượng 宮Cung 王Vương 撰Soạn 或Hoặc 云Vân 一Nhất 卷Quyển )#

-# 同Đồng 經Kinh 義Nghĩa 私Tư 抄Sao 一Nhất 卷Quyển (# 釋Thích 上Thượng 宮Cung 疏Sớ/sơ 維Duy 揚Dương 法Pháp 雲Vân 寺Tự 僧Tăng 明Minh 空Không 撰Soạn 唐Đường 土Thổ/độ 人Nhân 師Sư 釋Thích 倭# 州Châu 疏Sớ/sơ )#

-# 維Duy 摩Ma 詰Cật 經Kinh 註Chú 八Bát 卷Quyển (# 僧Tăng 肇Triệu 等Đẳng 註Chú 錄Lục 云Vân 羅La 什Thập 三Tam 藏Tạng 等Đẳng 註Chú 亦Diệc 名Danh 淨Tịnh 名Danh 集Tập 解Giải )#

-# 四tứ 教giáo 義nghĩa 十thập 二nhị 卷quyển (# 或hoặc 合hợp 為vi 六lục 卷quyển )#

-# 三tam 觀quán 義nghĩa 一nhất 卷quyển

-# 四tứ 悉tất 檀đàn 義nghĩa 二nhị 卷quyển

-# 同Đồng 經Kinh 玄Huyền 疏Sớ/sơ 六Lục 卷Quyển (# 智Trí 顗# 已Dĩ 上Thượng 四Tứ 部Bộ 同Đồng 入Nhập 維Duy 摩Ma 部Bộ 皆Giai 智Trí 者Giả 說Thuyết 也Dã 云Vân 疏Sớ/sơ 是Thị 略Lược 本Bổn )#

-# 同Đồng 經Kinh 文Văn 疏Sớ/sơ 二Nhị 十Thập 八Bát 卷Quyển (# 或Hoặc 三Tam 十Thập 四Tứ 卷Quyển 亦Diệc 三Tam 十Thập 七Thất 卷Quyển 三Tam 十Thập 卷Quyển 今Kim 見Kiến 正Chánh 本Bổn 合Hợp 二Nhị 十Thập 八Bát 卷Quyển 為Vi 十Thập 四Tứ 卷Quyển 互Hỗ 中Trung 間Gian 舉Cử 卷Quyển 數Số 頗Phả 相Tương 違Vi 可Khả 勘Khám 會Hội 之Chi 矣Hĩ )#

-# 同đồng 略lược 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 湛trạm 然nhiên 再tái 治trị )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 記ký 三tam 卷quyển (# 本bổn 末mạt 合hợp 六lục 卷quyển 湛trạm 然nhiên 疏sớ/sơ 釋thích )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 私tư 記ký 三tam 卷quyển (# 道đạo 暹# 撰soạn 上thượng 卷quyển 玄huyền 記ký )#

-# 四tứ 教giáo 義nghĩa 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển

-# 淨tịnh 名danh 玄huyền 論luận 八bát 卷quyển (# 吉cát 藏tạng )#

-# 同Đồng 經Kinh 略Lược 疏Sớ/sơ 五Ngũ 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 廣Quảng 疏Sớ/sơ 六Lục 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 同đồng 玄huyền 論luận 四tứ 卷quyển (# 日nhật 本bổn 智trí 光quang 述thuật )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 卷Quyển (# 繹# 州Châu 刺Thứ 史Sử 揚Dương 敬Kính 之Chi 撰Soạn )#

-# 同đồng 義nghĩa 疏sớ/sơ 四tứ 卷quyển (# 惠huệ 遠viễn 師sư 述thuật )#

-# 同Đồng 經Kinh 義Nghĩa 卷Quyển 四Tứ 卷Quyển (# 欝Uất 頭Đầu 多Đa 羅La 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 六Lục 卷Quyển (# 西Tây 崇Sùng 福Phước 寺Tự 沙Sa 門Môn [抿/日]# 述Thuật )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 六Lục 卷Quyển (# 法Pháp 銑# 師Sư 述Thuật 造Tạo )#

-# 同Đồng 經Kinh 大Đại 意Ý 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 遊Du 意Ý 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 宗Tông 要Yếu 一Nhất 卷Quyển (# 元Nguyên 曉Hiểu )#

-# 同Đồng 經Kinh 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 或Hoặc 云Vân 二Nhị 卷Quyển 江Giang 寧Ninh 牛Ngưu 頭Đầu 山Sơn 惠Huệ 融Dung 和Hòa 尚Thượng 撰Soạn )#

-# 同đồng 要yếu 略lược 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 同đồng )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 五ngũ 卷quyển (# 道đạo 液dịch 撰soạn 與dữ 下hạ 關quan 中trung 疏sớ/sơ 同đồng 異dị 可khả 詳tường )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 玄huyền 旨chỉ 一nhất 卷quyển (# 淡đạm 誦tụng )#

-# 同đồng 義nghĩa 記ký 三tam 卷quyển

-# 同đồng 略lược 例lệ 二nhị 卷quyển (# 智trí 深thâm )#

-# 同Đồng 經Kinh 關Quan 中Trung 疏Sớ/sơ 十Thập 卷Quyển (# 與Dữ 道Đạo 液Dịch 疏Sớ/sơ 同Đồng 異Dị 可Khả 詳Tường 刪San 補Bổ 註Chú 解Giải )#

-# 同Đồng 經Kinh 演Diễn 正Chánh 疏Sớ/sơ 五Ngũ 卷Quyển (# 輸Du )#

-# 同đồng 演diễn 正chánh 疏sớ/sơ 抄sao 三tam 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 關quan 中trung 疏sớ/sơ 四tứ 卷quyển (# 具cụ 云vân 集tập 解giải 關quan 中trung 疏sớ/sơ 道đạo 液dịch 撰soạn )#

-# 同đồng 關quan 中trung 疏sớ/sơ 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 關quan 中trung 疏sớ/sơ 釋thích 批# 二nhị 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 關quan 中trung 疏sớ/sơ 釋thích 微vi 二nhị 卷quyển (# 中trung 修tu 山sơn 契khế 真chân 述thuật )#

-# 同đồng 關quan 中trung 疏sớ/sơ 記ký 五ngũ 卷quyển (# 無vô 量lượng 義nghĩa 寺tự 大đại 襲tập 撰soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 五Ngũ 教Giáo 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 玄Huyền 私Tư 記Ký 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển (# 上Thượng 宮Cung 王Vương 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 略Lược 教Giáo 義Nghĩa 圖Đồ 一Nhất 卷Quyển

-# 同đồng 疏sớ/sơ 科khoa 目mục 一nhất 卷quyển

-# 同Đồng 經Kinh 贊Tán 一Nhất 卷Quyển (# 石Thạch 上Thượng 大Đại 納Nạp 言Ngôn )#

-# 同đồng 那na 補bổ 三tam 卷quyển (# 興hưng 福phước 寺tự 神thần 英anh )#

-# 同Đồng 經Kinh 略Lược 贊Tán 五Ngũ 卷Quyển (# 興Hưng 福Phước 寺Tự 行Hành 賀Hạ )#

-# 註Chú 維Duy 摩Ma 經Kinh 六Lục 卷Quyển (# 大Đại 唐Đường 導Đạo 江Giang 縣Huyện 令Linh 壽Thọ 諗# 註Chú )#

-# 同Đồng 經Kinh 註Chú 釋Thích 十Thập 二Nhị 卷Quyển (# 上Thượng 卷Quyển 註Chú 中Trung 下Hạ 不Bất 註Chú 勢Thế 範Phạm 律Luật 師Sư )#

-# 無Vô 垢Cấu 稱Xưng 經Kinh 疏Sớ/sơ 六Lục 卷Quyển (# 慈Từ 恩Ân 基Cơ 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 六Lục 卷Quyển (# 玄Huyền 範Phạm 撰Soạn )#

-# 同Đồng 註Chú 經Kinh 六Lục 卷Quyển (# 常Thường 騰Đằng )#

海Hải 龍Long 王Vương 。 經Kinh 疏Sớ/sơ 四Tứ 卷Quyển (# 飛Phi 鳥Điểu 寺Tự 理Lý 曉Hiểu 和Hòa 尚Thượng 述Thuật 加Gia 料Liệu 簡Giản 為Vi 五Ngũ 卷Quyển 疏Sớ/sơ 二Nhị 三Tam 四Tứ 并Tinh 音Âm 義Nghĩa 東Đông 塔Tháp 院Viện 同Đồng 上Thượng )#

分Phân 別Biệt 緣Duyên 起Khởi 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển

六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 。 疏sớ/sơ 四tứ 卷quyển (# 超siêu 悟ngộ 述thuật 一Nhất 乘Thừa 院viện )#

-# 淨Tịnh 飯Phạn 王Vương 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 略Lược 述Thuật 云Vân 道Đạo 倫Luân 述Thuật )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 吉cát 藏tạng )#

彌Di 勒Lặc 上Thượng 生Sanh 經Kinh 疏Sớ/sơ 二Nhị 卷Quyển (# 基Cơ 撰Soạn 三Tam 卷Quyển 可Khả 勘Khám )#

-# 同đồng 贊tán 記ký

-# 同đồng 要yếu 抄sao 一nhất 卷quyển (# 予# 到đáo 倭# 歟# )#

-# 同Đồng 經Kinh 集Tập 記Ký 一Nhất 卷Quyển

彌Di 勒Lặc 成Thành 佛Phật 。 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 靖Tĩnh 邁Mại 撰Soạn 忍Nhẫn 辱Nhục 律Luật 師Sư 本Bổn 極Cực 樂Lạc

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ □# 卷Quyển (# 圓Viên 宗Tông 錄Lục 闕Khuyết 本Bổn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển (# 璟# 興Hưng 釋Thích 三Tam 經Kinh )#

-# 同Đồng 經Kinh 古Cổ 迹Tích 三Tam 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng 或Hoặc 云Vân 太Thái 賢Hiền 可Khả 尋Tầm )#

-# 同Đồng 經Kinh 述Thuật 贊Tán 三Tam 卷Quyển (# 三Tam 經Kinh 共Cộng 贊Tán 璟# 興Hưng )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 憬# 法Pháp 師Sư

-# 同Đồng 經Kinh 遊Du 意Ý 一Nhất 卷Quyển (# 吉Cát 藏Tạng )#

-# 上Thượng 下Hạ 兩Lưỡng 經Kinh 遊Du 意Ý 一Nhất 卷Quyển (# 均Quân 僧Tăng 正Chánh 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển (# 善Thiện 珠Châu 又Hựu 云Vân 略Lược 贊Tán )#

-# 同Đồng 經Kinh 註Chú 三Tam 卷Quyển (# 依Y 慈Từ 開Khai 憬# 興Hưng 疏Sớ/sơ )#

-# 同đồng 宗tông 要yếu 一nhất 卷quyển (# 并tinh 序tự 一nhất 卷quyển 並tịnh 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển 元nguyên 曉hiểu 東đông 大đại 寺tự )#

金Kim 剛Cang 三Tam 昧Muội 。 經Kinh 論Luận 三Tam 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

金Kim 剛Cang 三Tam 昧Muội 。 經Kinh 論Luận 疏Sớ/sơ 五Ngũ 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 記Ký 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 私Tư 記Ký 三Tam 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 指Chỉ 事Sự 一Nhất 卷Quyển

-# 盂Vu 蘭Lan 盆Bồn 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 三Tam 十Thập 三Tam 紙Chỉ 吉Cát 藏Tạng )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 云Vân 贊Tán 述Thuật 惠Huệ 淨Tịnh 述Thuật )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 惠Huệ 沼Chiểu 撰Soạn 出Xuất 傳Truyền 見Kiến 傳Truyền 法Pháp 院Viện 本Bổn 勸Khuyến 發Phát 心Tâm 集Tập 云Vân 贊Tán 述Thuật )#

-# 同đồng 述thuật 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 智trí 光quang )#

-# 摩Ma 訶Ha 摩Ma 耶Da 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 信Tín 師Sư 本Bổn )#

-# 報Báo 恩Ân 經Kinh 疏Sớ/sơ 二Nhị 卷Quyển

-# 藥Dược 師Sư 本Bổn 願Nguyện 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 靖Tĩnh 邁Mại )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 遁Độn 倫Luân )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 極Cực 太Thái 作Tác )#

-# 同Đồng 經Kinh 依Y 一Nhất 卷Quyển (# 基Cơ 未Vị 見Kiến 口Khẩu 傳Truyền )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 神thần 泰thái 撰soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 百Bách 濟Tế 義Nghĩa 榮Vinh 師Sư 述Thuật )#

-# 同Đồng 經Kinh 古Cổ 迹Tích 一Nhất 卷Quyển (# 太Thái 賢Hiền 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 又Hựu 云Vân 玄Huyền 贊Tán 善Thiện 珠Châu 東Đông 寺Tự 藥Dược 師Sư 經Kinh 四Tứ 卷Quyển 可Khả 是Thị 取Thủ 集Tập )#

-# 遺Di 教Giáo 經Kinh 疏Sớ/sơ (# 十Thập 九Cửu 紙Chỉ )#

-# 同Đồng 註Chú 經Kinh 一Nhất 卷Quyển

-# 大Đại 雲Vân 經Kinh 神Thần 皇Hoàng 授Thọ 記Ký 義Nghĩa 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển

-# 灌Quán 頂Đảnh 經Kinh 二Nhị 卷Quyển (# 宋Tống 代Đại )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 二Nhị 卷Quyển (# 璟# 興Hưng )#

-# 同Đồng 經Kinh 音Âm 義Nghĩa 二Nhị 卷Quyển

-# 往Vãng 生Sanh 灌Quán 頂Đảnh 經Kinh 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 珠Châu 林Lâm 一Nhất 卷Quyển (# 行Hành 感Cảm 師Sư 撰Soạn 波Ba 崙Lôn 作Tác 序Tự )#

-# 大Đại 佛Phật 頂Đảnh 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 五Ngũ 卷Quyển (# 唐Đường 院Viện 東Đông 唐Đường 院Viện )#

-# 大Đại 佛Phật 頂Đảnh 經Kinh 疏Sớ/sơ 六Lục 卷Quyển (# 弘Hoằng 流Lưu 寶Bảo □# 坊Phường )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển (# 惟Duy 慤# )#

-# 千Thiên 手Thủ 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển (# 北Bắc 院Viện 不Bất 詳Tường 作Tác 者Giả )#

-# 本Bổn 業Nghiệp 瓔Anh 珞Lạc 經Kinh 疏Sớ/sơ 二Nhị 卷Quyển (# 元Nguyên 曉Hiểu )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 義nghĩa 寂tịch )#

-# 密Mật 嚴Nghiêm 經Kinh 疏Sớ/sơ 四Tứ 卷Quyển 法Pháp 藏Tạng 師Sư )#

方Phương 廣Quảng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 聰Thông 師Sư )#

-# 大Đại 通Thông 方Phương 廣Quảng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển

-# 六Lục 門Môn 陀Đà 羅La 尼Ni 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 基Cơ 撰Soạn 玄Huyền 弉# 經Kinh 一Nhất 紙Chỉ )#

-# 十Thập 二Nhị 門Môn 陀Đà 羅La 尼Ni 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 璟# 興Hưng )#

-# 十Thập 一Nhất 面Diện 經Kinh 義Nghĩa 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 惠Huệ 沼Chiểu 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 遁Độn 倫Luân 撰Soạn )#

-# 同Đồng 義Nghĩa 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 古Cổ 本Bổn 經Kinh 不Bất 註Chú 作Tác 者Giả 可Khả 勘Khám 之Chi )#

不Bất 增Tăng 不Bất 減Giảm 。 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 元Nguyên 曉Hiểu )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 榮Vinh 業Nghiệp )#

-# 八Bát 名Danh 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 善Thiện 珠Châu )#

-# 溫Ôn 室Thất 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 惠Huệ 淨Tịnh )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 又Hựu 云Vân 義Nghĩa 惠Huệ 遠Viễn 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 惠Huệ 沼Chiểu 撰Soạn 出Xuất 傳Truyền )#

-# 浴Dục 像Tượng 經Kinh 開Khai 題Đề 一Nhất 卷Quyển (# 道Đạo 慈Từ 撰Soạn 和Hòa 書Thư )#

方Phương 廣Quảng 經Kinh 方Phương 等Đẳng 經Kinh 陀Đà 羅La 尼Ni 經Kinh 安An 宅Trạch 經Kinh 疏Sớ/sơ 合Hợp 成Thành 一Nhất 卷Quyển

-# 金Kim 剛Cang 壽Thọ 命Mạng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 善Thiện 珠Châu 撰Soạn )#

-# 不Bất 空Không 羂Quyến 索Sách 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 大Đại 莊Trang 嚴Nghiêm 寺Tự 文Văn 軌Quỹ 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 善Thiện 珠Châu 撰Soạn )#

-# 大đại 方Phương 等Đẳng 如Như 來Lai 藏tạng 經Kinh 。 一nhất 卷quyển (# 圓viên 光quang 師sư )#

虛Hư 空Không 藏Tạng 。 經Kinh 疏Sớ/sơ 四Tứ 卷Quyển (# 瓚# 真Chân 述Thuật )#

文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển

-# 請Thỉnh 觀Quán 音Âm 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển

-# 觀Quán 音Âm 三Tam 昧Muội 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 入Nhập 偽Ngụy 經Kinh 錄Lục )#

父Phụ 母Mẫu 恩Ân 重Trọng 。 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển 沙Sa 門Môn 體Thể 清Thanh 述Thuật )#

-# 天Thiên 請Thỉnh 問Vấn 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 基Cơ 撰Soạn 經Kinh 玄Huyền 弉# 譯Dịch 入Nhập 小Tiểu 乘Thừa 部Bộ 一Nhất 紙Chỉ 靖Tĩnh 邁Mại 師Sư 序Tự 云Vân 大Đại 乘Thừa 可Khả 勘Khám 之Chi )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 靖tĩnh 邁mại )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 素tố 法Pháp 師sư

觀Quán 佛Phật 三Tam 昧Muội 。 海Hải 經Kinh 抄Sao 一Nhất 卷Quyển (# 可Khả 詳Tường )#

-# 入Nhập 楞Lăng 伽Già 經Kinh 疏Sớ/sơ 五Ngũ 卷Quyển (# 中Trung 國Quốc 大Đại 乘Thừa 論Luận 師Sư 菩Bồ 提Đề 留Lưu 支Chi 自Tự 翻Phiên 自Tự 講Giảng )#

-# 同Đồng (# 四Tứ 卷Quyển )# 經Kinh 疏Sớ/sơ 五Ngũ 卷Quyển 菩Bồ 提Đề 達Đạt 摩Ma 撰Soạn )#

-# 同đồng 科khoa 文văn 二nhị 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 開Khai 題Đề 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 八Bát 卷Quyển (# □# 行Hành 楷# 此Thử 經Kinh 抄Sao 云Vân 恭Cung 云Vân 暉Huy 云Vân 淨Tịnh 云Vân 利Lợi 云Vân 涉Thiệp 云Vân 皆Giai 可Khả 尋Tầm 之Chi )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 七Thất 卷Quyển (# 元Nguyên 曉Hiểu 撰Soạn 疑Nghi 八Bát 卷Quyển 歟# 見Kiến 第Đệ 七Thất 卷Quyển 經Kinh 九Cửu 十Thập 未Vị 了Liễu )#

-# 同đồng 宗tông 要yếu 論luận 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 玄huyền 義nghĩa 一nhất 卷quyển 法Pháp 藏tạng 更cánh 可khả 有hữu 疏sớ/sơ 云vân 入nhập 楞lăng 伽già 心tâm 玄huyền 義nghĩa )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 二Nhị 卷Quyển (# 尚Thượng 德Đức 師Sư 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 卷Quyển (# 大Đại 雲Vân 此Thử 寺Tự 名Danh 也Dã 人Nhân 名Danh 可Khả 尋Tầm 東Đông 妻Thê 室Thất 有Hữu 疏Sớ/sơ 別Biệt 云Vân 暉Huy 云Vân 大Đại 雲Vân 圓Viên 暉Huy 歟# 件# 疏Sớ/sơ 不Bất 明Minh 作Tác 者Giả )#

-# 同Đồng 經Kinh 義Nghĩa 心Tâm 一Nhất 卷Quyển (# 吉Cát 藏Tạng )#

-# 同Đồng 經Kinh 義Nghĩa 抄Sao 一Nhất 卷Quyển (# 東Đông 京Kinh 中Trung 大Đại 雲Vân 寺Tự 沙Sa 門Môn 行Hành 珍Trân 題Đề 云Vân 楞Lăng 伽Già 隨Tùy 疏Sớ/sơ □# □# 披Phi □# □# □# □# )#

-# 同đồng □# 引dẫn 論luận (# 大đại 唐đường 三tam 藏tạng 註chú 解giải 大đại 安an 國quốc 寺tự 涉thiệp 法Pháp 師sư

-# 同Đồng 經Kinh 百Bách 八Bát 義Nghĩa 通Thông 心Tâm 地Địa 決Quyết 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 旨Chỉ 歸Quy

-# 同Đồng 經Kinh 大Đại 義Nghĩa 證Chứng 抄Sao 四Tứ 卷Quyển (# 或Hoặc 合Hợp 成Thành 三Tam 卷Quyển )#

-# 同đồng 集tập 義nghĩa 疏sớ/sơ 五ngũ 卷quyển (# 東đông 妻thê 本bổn )#

-# 註chú 楞lăng 伽già 七thất 卷quyển (# 四tứ 卷quyển 本bổn 有hữu 序tự 大đại 敬kính 寺tự 沙Sa 門Môn 智trí 嚴nghiêm 註chú )#

-# 僧Tăng 伽Già 吒Tra 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 東Đông 唐Đường 院Viện )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 二Nhị 卷Quyển

-# 解Giải 深Thâm 密Mật 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 卷Quyển (# 玄Huyền 範Phạm 所Sở 見Kiến 之Chi 本Bổn 有Hữu 上Thượng 中Trung 下Hạ 。 三Tam 卷Quyển 可Khả 詳Tường 之Chi )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 卷Quyển (# 圓Viên 測Trắc )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 一Nhất 卷Quyển (# 或Hoặc 云Vân 十Thập 二Nhị 卷Quyển 合Hợp 因Nhân 撰Soạn 或Hoặc 目Mục 錄Lục 合Hợp 印Ấn 師Sư 疏Sớ/sơ 一Nhất 部Bộ 七Thất 卷Quyển 可Khả 尋Tầm 之Chi )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ □# 卷Quyển (# 璟# 興Hưng )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 元nguyên 曉hiểu 撰soạn )#

無Vô 量Lượng 義Nghĩa 經Kinh 。 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 圓viên 測trắc 或hoặc 本bổn 西tây 明minh 寺tự 玄huyền 測trắc 可khả 詳tường )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 西Tây 妻Thê 本Bổn 劉Lưu 虬Cầu 註Chú 首Thủ 景Cảnh 序Tự 松Tùng 院Viện 註Chú 經Kinh 可Khả 尋Tầm 之Chi )#

-# 同Đồng 經Kinh 註Chú 釋Thích 三Tam 卷Quyển (# 延Diên 曆Lịch 寺Tự 最Tối 澄Trừng 撰Soạn )#

-# 觀Quán 普Phổ 賢Hiền 經Kinh 文Văn 句Cú 一Nhất 卷Quyển (# 圓Viên 珍Trân 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 圓Viên 珍Trân 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 料Liệu 簡Giản 來Lai 由Do 一Nhất 卷Quyển (# 圓Viên 珍Trân 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 記Ký 三Tam 卷Quyển (# 興Hưng 福Phước 寺Tự 守Thủ 朝Triêu 撰Soạn 云Vân 玄Huyền 贊Tán 楞Lăng 嚴Nghiêm 自Tự 在Tại 房Phòng 慶Khánh 尊Tôn 供Cung 奉Phụng )#

-# 同đồng 略lược 釋thích 一nhất 卷quyển (# 真chân 興hưng 撰soạn 依y 天thiên 台thai )#

-# 同Đồng 經Kinh 序Tự 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 本Bổn 記Ký 一Nhất 卷Quyển 真Chân 諦Đế 撰Soạn 未Vị 見Kiến 所Sở 載Tái 不Bất 傳Truyền )#

金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 。 玄huyền 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 智trí 顗# 此thử 經Kinh 四tứ 本bổn 見kiến 行hành 四tứ 卷quyển 曇đàm 七thất 卷quyển 真chân 八bát 卷quyển 寶bảo 最tối 勝thắng 義nghĩa 淨tịnh )#

-# 同Đồng 文Văn 句Cú 三Tam 卷Quyển (# 四Tứ 卷Quyển 經Kinh 同Đồng 上Thượng )#

-# 同đồng 文văn 句cú 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển (# 禪thiền 林lâm )#

-# 同đồng 懺sám 儀nghi 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 懺sám 法pháp 同đồng 上thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển 分Phân 為Vi 二Nhị 卷Quyển 吉Cát 藏Tạng 撰Soạn 八Bát 十Thập 紙Chỉ )#

-# 同Đồng 經Kinh 義Nghĩa 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 遠Viễn 法Pháp 師Sư 集Tập )#

-# 同Đồng 經Kinh 註Chú 釋Thích 五Ngũ 卷Quyển (# 最Tối 澄Trừng )#

-# 同Đồng 經Kinh 開Khai 題Đề 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 料Liệu 簡Giản 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 雜Tạp 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển

-# 金Kim 鼓Cổ 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 興Hưng 師Sư 可Khả 詳Tường )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 七Thất 卷Quyển (# 興Hưng 金Kim 鼓Cổ 經Kinh )#

-# 同đồng 十thập 種chủng 三tam 法pháp 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 天thiên 台thai 宗tông )#

-# 同Đồng 合Hợp 部Bộ 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển (# 玄Huyền 暢Sướng 述Thuật 七Thất 卷Quyển 經Kinh 云Vân 合Hợp 部Bộ )#

-# 同Đồng 經Kinh 義Nghĩa 疏Sớ/sơ 七Thất 卷Quyển (# 內Nội 題Đề 云Vân 金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 。 文Văn 句Cú 七Thất 卷Quyển 真Chân 諦Đế 。 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師Sư

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 八Bát 卷Quyển (# 志Chí 德Đức 師Sư )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 八Bát 卷Quyển (# 元Nguyên 曉Hiểu 外Ngoại 題Đề 云Vân 金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 。 疏Sớ/sơ 內Nội 題Đề 云Vân 金Kim 鼓Cổ 經Kinh 疏Sớ/sơ )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 卷Quyển (# 合Hợp 為Vi 五Ngũ 卷Quyển 寶Bảo 積Tích 寺Tự 沙Sa 門Môn 道Đạo 宣Tuyên 撰Soạn )#

-# 最Tối 勝Thắng 王Vương 經Kinh 略Lược 贊Tán 五Ngũ 卷Quyển (# 璟# 興Hưng 興Hưng 師Sư 先Tiên 撰Soạn 金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 述Thuật 贊Tán )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 六Lục 卷Quyển (# 惠Huệ 沼Chiểu )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 卷Quyển (# 叡Duệ 山Sơn 圓Viên 珍Trân 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 正Chánh 辨Biện 一Nhất 卷Quyển (# 有Hữu 則Tắc )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 八Bát 卷Quyển (# 又Hựu 云Vân 述Thuật 記Ký 寶Bảo 積Tích 房Phòng □# 二Nhị 欠Khiếm 轉Chuyển 經Kinh 院Viện 大Đại 薦Tiến 福Phước 寺Tự 勝Thắng 莊Trang 師Sư 撰Soạn )(# 右Hữu 一Nhất 部Bộ 仁Nhân 壽Thọ 元Nguyên 年Niên 五Ngũ 月Nguyệt 二Nhị 十Thập 一Nhất 日Nhật 。 權Quyền 少Thiểu 僧Tăng 都Đô 道Đạo 雄Hùng 申Thân 請Thỉnh 官Quan 載Tái 以Dĩ 為Vi 華Hoa 嚴Nghiêm 宗Tông 之Chi 疏Sớ/sơ 而Nhi 所Sở 釋Thích 義Nghĩa 依Y 法Pháp 相Tướng 宗Tông 矣Hĩ )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 抄Sao 六Lục 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 羽Vũ 足Túc 一Nhất 卷Quyển (# 平Bình 備Bị 和Hòa )#

-# 同đồng 肝can 心tâm 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 略lược 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển 分phân 為vi 四tứ 卷quyển )#

-# 同đồng 略lược 記ký 三tam 卷quyển

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 卷Quyển (# 珍Trân 師Sư 入Nhập 天Thiên 台Thai 部Bộ )#

-# 最tối 勝thắng 玄huyền 樞xu 十thập 卷quyển (# 元nguyên 興hưng 寺tự 願nguyện 曉hiểu 撰soạn 三tam 論luận )#

-# 同Đồng 經Kinh 纂Toản 決Quyết 三Tam 卷Quyển 分Phân 為Vi 六Lục 卷Quyển 凝Ngưng 撰Soạn 未Vị 見Kiến )#

-# 同Đồng 經Kinh 遊Du 心Tâm 決Quyết 三Tam 卷Quyển (# 善Thiện 珠Châu 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 題Đề 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 序Tự 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 解Giải 節Tiết 記Ký 六Lục 卷Quyển (# 護Hộ 命Mạng )#

-# 同Đồng 註Chú 經Kinh 十Thập 卷Quyển (# 內Nội 經Kinh 寺Tự 常Thường 騰Đằng 撰Soạn )#

-# 同Đồng 註Chú 經Kinh 十Thập 卷Quyển (# 東Đông 大Đại 寺Tự 明Minh 一Nhất 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 音Âm 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển (# 行Hành 信Tín 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 音Âm 義Nghĩa 三Tam 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 調Điều 度Độ 四Tứ 卷Quyển (# 元Nguyên 興Hưng 平Bình 備Bị 慥# 不Bất 出Xuất 名Danh )#

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 玄Huyền 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển (# 灌Quán 頂Đảnh )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 再Tái 治Trị 疏Sớ/sơ 十Thập 五Ngũ 卷Quyển (# 湛Trạm 然Nhiên )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 私Tư 記Ký 十Thập 卷Quyển (# 道Đạo 進Tiến )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 抄sao 五ngũ 卷quyển (# 又hựu 云vân 私tư 記ký 行hành 滿mãn )#

-# 同đồng 玄huyền 義nghĩa 文văn 句cú 一nhất 卷quyển (# 道đạo 進tiến )#

-# 同Đồng 經Kinh 科Khoa 文Văn 五Ngũ 卷Quyển (# 依Y 舟Chu 丘Khâu 疏Sớ/sơ )#

-# 同Đồng 經Kinh 後Hậu 分Phần/phân 科Khoa 文Văn 一Nhất 卷Quyển (# 湛Trạm 然Nhiên )#

-# 天Thiên 台Thai 註Chú 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 九Cửu 卷Quyển (# 覓Mịch 本Bổn 未Vị 定Định 元Nguyên 浩Hạo 妙Diệu 樂Lạc 入Nhập 室Thất 資Tư )#

-# 同Đồng 經Kinh 註Chú 科Khoa 文Văn 一Nhất 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng 同Đồng 師Sư 疏Sớ/sơ 可Khả 見Kiến 入Nhập 之Chi )#

-# 同đồng 後hậu 分phần/phân 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 不bất 注chú 作tác 者giả 但đãn 入nhập 三tam 論luận 錄lục )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 二Nhị 十Thập 卷Quyển (# 吉Cát 藏Tạng )#

-# 同Đồng 經Kinh 遊Du 意Ý 一Nhất 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 義Nghĩa 記Ký 十Thập 卷Quyển (# 惠Huệ 遠Viễn 分Phần/phân 本Bổn 末Mạt 成Thành 二Nhị 十Thập 卷Quyển 四Tứ 百Bách 紙Chỉ 西Tây 院Viện 西Tây 房Phòng 二Nhị 十Thập 卷Quyển 開Khai 一Nhất 本Bổn 末Mạt 三Tam 本Bổn 五Ngũ 本Bổn )#

-# 同Đồng 經Kinh 略Lược 疏Sớ/sơ 十Thập 五Ngũ 卷Quyển (# 薦Tiến 福Phước 寺Tự 法Pháp 寶Bảo

-# 同Đồng 經Kinh 述Thuật 贊Tán 十Thập 四Tứ 卷Quyển (# 璟# 興Hưng 分Phần/phân 本Bổn 末Mạt 為Vi 二Nhị 十Thập 八Bát 卷Quyển 更Cánh 料Liệu 簡Giản 一Nhất 卷Quyển )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 卷Quyển (# 誦Tụng 許Hứa 東Đông 塔Tháp 院Viện 松Tùng 院Viện )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 六Lục 卷Quyển (# 極Cực 泰Thái 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 義Nghĩa 記Ký 五Ngũ 卷Quyển (# 義Nghĩa 寂Tịch )#

-# 同Đồng 經Kinh 文Văn 抄Sao 六Lục 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 文Văn 抄Sao 六Lục 卷Quyển (# 延Diên 法Pháp 師Sư 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 鈔Sao 一Nhất 卷Quyển (# 林Lâm 法Pháp 師Sư

-# 同Đồng 經Kinh 綱Cương 目Mục 一Nhất 卷Quyển (# 寂Tịch 師Sư )#

-# 同Đồng 經Kinh 宗Tông 要Yếu 一Nhất 卷Quyển (# 元Nguyên 曉Hiểu )#

-# 同Đồng 經Kinh 義Nghĩa 記Ký 十Thập 卷Quyển (# 溜# 洲Châu )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 十Thập 卷Quyển (# 惠Huệ 藏Tạng 師Sư )#

-# 同Đồng 經Kinh 圓Viên 指Chỉ 鈔Sao 十Thập 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 集Tập 解Giải 鈔Sao 十Thập 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 自Tự 鏡Kính 錄Lục 十Thập 卷Quyển

-# 集Tập 解Giải 大Đại 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 略Lược 例Lệ 一Nhất 卷Quyển

-# 集Tập 解Giải 大Đại 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 釋Thích 明Minh 駮# )#

-# 同Đồng 經Kinh 集Tập 解Giải 七Thất 十Thập 二Nhị 卷Quyển (# 梁Lương 楊Dương 都Đô 沙Sa 門Môn 釋Thích 僧Tăng 朗Lãng 奉Phụng 勅Sắc 註Chú 皇Hoàng 帝Đế 共Cộng 十Thập 法Pháp 師Sư 為Vi 靈Linh 味Vị 寺Tự 寶Bảo 高Cao 法Pháp 師Sư 製Chế 義Nghĩa 疏Sớ/sơ 序Tự )#

-# 註Chú 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 三Tam 十Thập 卷Quyển (# 大Đại 唐Đường 導Đạo 江Giang 縣Huyện 合Hợp 諗# 註Chú )#

-# 同Đồng 經Kinh 料Liệu 簡Giản 一Nhất 卷Quyển (# 觀Quán 智Trí )#

-# 同Đồng 經Kinh 料Liệu 簡Giản 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 記Ký 一Nhất 卷Quyển

-# 同đồng 經Kinh 云vân 何hà 偈kệ 一nhất 卷quyển (# 寂tịch 法Pháp 師sư

-# 同Đồng 經Kinh 開Khai 講Giảng 二Nhị 卷Quyển (# 圓Viên 仁Nhân )#

-# 同Đồng 經Kinh 誠Thành 證Chứng 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 文Văn 字Tự 品Phẩm 悉Tất 曇Đàm 章Chương 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 十Thập 四Tứ 音Âm 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 羅La 什Thập 譯Dịch 出Xuất 十Thập 四Tứ 音Âm 辨Biện 一Nhất 卷Quyển (# 智Trí 通Thông )#

-# 同Đồng 經Kinh 壽Thọ 命Mạng 品Phẩm 私Tư 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 入Nhập 音Âm 義Nghĩa 部Bộ )#

-# 同Đồng 經Kinh 音Âm 一Nhất 卷Quyển (# 行Hành 滿Mãn )#

-# 同Đồng 經Kinh 音Âm 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển (# 法Pháp 憲Hiến 撰Soạn )#

-# 同Đồng 經Kinh 音Âm 義Nghĩa 同Đồng 異Dị 二Nhị 卷Quyển

-# 同Đồng 經Kinh 音Âm 義Nghĩa 六Lục 卷Quyển (# 飛Phi 鳥Điểu 寺Tự 信Tín 行Hành 述Thuật )#

-# 同Đồng 經Kinh 音Âm 義Nghĩa 七Thất 卷Quyển (# 在Tại 前Tiền 唐Đường 院Viện )#

-# 二nhị 十thập 卷quyển 泥Nê 洹Hoàn 說thuyết 一nhất 卷quyển

-# 六lục 卷quyển 泥Nê 洹Hoàn 記ký 一nhất 卷quyển

如Như 來Lai 大Đại 哀Ai 。 經Kinh 記Ký 一Nhất 卷Quyển

須Tu 真Chân 天Thiên 子Tử 。 經Kinh 記Ký 一Nhất 卷Quyển

賢Hiền 劫Kiếp 經Kinh 記Ký 一Nhất 卷Quyển

-# 漸Tiệm 備Bị 經Kinh 付Phó 法Pháp 藏Tạng 傳Truyền 七Thất 卷Quyển (# 梁Lương 天Thiên 鑒Giám 南Nam 城Thành 沙Sa 門Môn 僧Tăng 伽Già 波Ba 羅La 於Ư 楊Dương 州Châu 譯Dịch )#

-# 持Trì 心Tâm 經Kinh 記Ký 一Nhất 卷Quyển

般Bát 舟Chu 三Tam 昧Muội 。 經Kinh 記Ký (# 羅La 什Thập 譯Dịch )#

-# □# □# □# 嚴nghiêm □# 一nhất 卷quyển

阿A 惟Duy 越Việt 致Trí 。 遮Già 經Kinh 記Ký 一Nhất 卷Quyển

-# 惠Huệ 印Ấn 三Tam 昧Muội 經Kinh 記Ký 一Nhất 卷Quyển

首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 記ký 一nhất 卷quyển

文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 發phát 願nguyện 記ký

-# 摩Ma 道Đạo 經Kinh 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 已Dĩ 上Thượng 出Xuất 古Cổ 錄Lục )#

-# 維Duy 摩Ma 經Kinh 註Chú 解Giải 三Tam 卷Quyển (# 竺Trúc 道Đạo 生Sanh )#

-# 同Đồng 經Kinh 註Chú 解Giải 五Ngũ 卷Quyển (# 僧Tăng 肇Triệu )#

-# 同Đồng 經Kinh 註Chú 解Giải 三Tam 卷Quyển (# 羅La 什Thập 已Dĩ 上Thượng 三Tam 部Bộ 可Khả 有Hữu 維Duy 摩Ma 部Bộ )#

-# 了Liễu 本Bổn 生Sanh 死Tử 經Kinh 註Chú 解Giải 一Nhất 卷Quyển (# 道Đạo 安An )#

-# 同Đồng 經Kinh 註Chú 解Giải 一Nhất 卷Quyển (# 支Chi 恭Cung 明Minh )#

賢Hiền 劫Kiếp 經Kinh 略Lược 解Giải 一Nhất 卷Quyển (# 道Đạo 安An )#

-# 持Trì 心Tâm 梵Phạm 天Thiên 經Kinh 略Lược 解Giải 一Nhất 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 金Kim 剛Cang 蜜Mật 迹Tích 經Kinh 略Lược 解Giải 一Nhất 卷Quyển (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 人Nhân 欲Dục 生Sanh 經Kinh 解Giải 一Nhất 卷Quyển

首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 。 註chú 解giải 一nhất 卷quyển (# 帛bạch 遠viễn )#

-# 隨Tùy 凾# 音Âm 疏Sớ/sơ 九Cửu 十Thập 九Cửu 卷Quyển (# 諸Chư 經Kinh 難Nạn/nan 字Tự 等Đẳng 釋Thích 也Dã 云Vân 云Vân 法Pháp 成Thành 寺Tự 藏Tạng 遼Liêu 代Đại 歸Quy 日Nhật 記Ký 云Vân 隨Tùy 函Hàm 音Âm 義Nghĩa 冊Sách 云Vân 云Vân )#

-# 趣Thú 要Yếu 讚Tán 經Kinh 音Âm 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển (# 終Chung 南Nam 山Sơn 釋Thích 道Đạo 宣Tuyên 斯Tư 載Tái 法Pháp 華Hoa 維Duy 摩Ma 金Kim 剛Cang 藥Dược 師Sư 遺Di 教Giáo 五Ngũ 部Bộ 要Yếu 經Kinh 云Vân 云Vân )#

-# 一Nhất 切Thiết 經Kinh 音Âm 義Nghĩa (# 未Vị 聞Văn 卷Quyển 教Giáo )#

-# 略Lược 集Tập 諸Chư 經Kinh 律Luật 論Luận 等Đẳng 中Trung 翻Phiên 梵Phạn 語Ngữ 書Thư 一Nhất 卷Quyển (# 釋Thích 僧Tăng 行Hành 信Tín 撰Soạn )#

傳truyền 律luật 錄lục 二nhị

-# 梵Phạm 網Võng 經Kinh 義Nghĩa 記Ký 二Nhị 卷Quyển (# 智Trí 者Giả 出Xuất )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 明Minh 曠Khoáng 述Thuật 錄Lục 中Trung 有Hữu 菩Bồ 薩Tát 。 戒Giới 文Văn 句Cú 一Nhất 卷Quyển 可Khả 勘Khám 詳Tường )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 二Nhị 卷Quyển (# 寂Tịch 法Pháp 師Sư

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 二Nhị 卷Quyển (# 法Pháp 銑# 師Sư )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 二Nhị 卷Quyển (# 元Nguyên 曉Hiểu )#

-# 同Đồng 經Kinh 述Thuật 記Ký 二Nhị 卷Quyển (# 亦Diệc 云Vân 疏Sớ/sơ 崇Sùng 義Nghĩa 寺Tự 僧Tăng 勝Thắng 莊Trang 撰Soạn 寶Bảo 積Tích 房Phòng 本Bổn )#

-# 同Đồng 經Kinh 宗Tông 要Yếu 一Nhất 卷Quyển (# 元Nguyên 曉Hiểu )#

-# 同đồng 持trì 犯phạm 要yếu 記ký 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng 或hoặc 云vân 二nhị 卷quyển )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển 。 法Pháp 藏Tạng

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 記Ký 二Nhị 卷Quyển (# 淳Thuần 文Văn 師Sư 可Khả 詳Tường 何Hà 宗Tông 師Sư )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 五Ngũ 卷Quyển (# 智Trí 周Chu 師Sư 依Y 天Thiên 台Thai 撰Soạn 之Chi 東Đông 征Chinh 傳Truyền 出Xuất 之Chi )#

-# 同Đồng 經Kinh 古Cổ 迹Tích 二Nhị 卷Quyển (# 太Thái 賢Hiền 百Bách 四Tứ 十Thập 五Ngũ 紙Chỉ )#

-# 同Đồng 經Kinh 文Văn 記Ký 二Nhị 卷Quyển (# 上Thượng 卷Quyển 內Nội 題Đề 云Vân 菩Bồ 薩Tát 戒Giới 文Văn 義Nghĩa 私Tư 記Ký 序Tự 下Hạ 卷Quyển 內Nội 題Đề 云Vân 菩Bồ 薩Tát 戒Giới 本Bổn 記Ký 并Tinh 寂Tịch 法Pháp 師Sư 撰Soạn 與Dữ 上Thượng 二Nhị 卷Quyển 同Đồng 異Dị 可Khả 知Tri )#

-# 梵Phạm 網Võng 經Kinh 註Chú 三Tam 卷Quyển (# 道Đạo 璿# 律Luật 師Sư 於Ư 日Nhật 本Bổn 撰Soạn 述Thuật )#

-# 註Chú 梵Phạm 網Võng 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 處Xứ 行Hành 述Thuật 限Hạn 戒Giới 品Phẩm )#

-# 同Đồng 經Kinh 上Thượng 卷Quyển 抄Sao 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 慈Từ 訓Huấn )#

-# 同Đồng 經Kinh 略Lược 抄Sao 三Tam 卷Quyển (# 善Thiện 珠Châu )#

-# 同Đồng 經Kinh 私Tư 抄Sao 二Nhị 卷Quyển (# 東Đông 大Đại 寺Tự 平Bình 備Bị 撰Soạn 卷Quyển 數Số 多Đa 云Vân 云Vân )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 卷Quyển (# 玄Huyền 一Nhất 師Sư )#

-# 同Đồng 經Kinh 疏Sớ/sơ 二Nhị 卷Quyển (# 懷Hoài 道Đạo 律Luật 師Sư 撰Soạn )#

菩Bồ 薩Tát 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 。 記ký 一nhất 卷quyển (# 出xuất 古cổ 錄lục )#

菩Bồ 薩Tát 戒Giới 經Kinh 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 同Đồng )#

菩Bồ 薩Tát 地địa 持trì 記ký 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

菩Bồ 薩Tát 戒giới 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 雲vân 溪khê 天thiên 子tử )#

-# 受thọ 大Đại 乘Thừa 菩Bồ 薩Tát 。 羯yết 磨ma 一nhất 卷quyển (# 道đạo 融dung 撰soạn )#

大Đại 乘Thừa 布bố 薩tát 法pháp 一nhất 卷quyển (# 善thiện 導đạo 和hòa 尚thượng )#

受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 文văn 一nhất 卷quyển (# 天thiên 台thai 宗tông 南nam 岳nhạc 思tư 禪thiền 師sư 述thuật 七thất 紙chỉ )#

受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 文văn 一nhất 卷quyển

-# 華hoa 嚴nghiêm 受thọ 菩Bồ 薩Tát 心tâm 戒giới 一nhất 卷quyển (# 清thanh 涼lương 山sơn 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 澄trừng 觀quán 撰soạn )#

菩Bồ 薩Tát 木mộc 叉xoa 料liệu 簡giản 一nhất 卷quyển

-# 顯hiển 戒giới 論luận 三tam 卷quyển (# 最tối 澄trừng 百bách 十thập 八bát 紙chỉ )#

-# 同đồng 緣duyên 起khởi 二nhị 卷quyển (# 同đồng 上thượng 七thất 十thập 八bát 紙chỉ )#

-# 顯hiển 揚dương 大đại 戒giới 論luận 八bát 卷quyển (# 圓viên 仁nhân 大đại 安an 寺tự 御ngự 本bổn 云vân 同đồng 此thử 等đẳng )#

-# 頭đầu 陀đà 集tập 三tam 卷quyển (# 最tối 澄trừng )#

-# 四tứ 分phần/phân 戒giới 本bổn 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 定định 賓tân 祇kỳ 陀đà 院viện 御ngự 本bổn )#

-# 同đồng 抄sao 三tam 卷quyển

-# 三tam 卷quyển 抄sao

-# 同đồng 疏sớ/sơ 四tứ 卷quyển (# 懷hoài 道đạo 律luật 師sư )#

-# 頭đầu 陀đà 乞khất 食thực 法pháp 并tinh 明minh 乞khất 食thực 八bát 門môn 法pháp 各các 一nhất 卷quyển (# 隋tùy 沙Sa 門Môn 信tín 行hành 撰soạn 集tập 入nhập 三tam 階giai 集tập 部bộ )#

-# 四tứ 分phần/phân 戒giới 本bổn 私tư 記ký 二nhị 卷quyển (# 徹triệt 作tác 見kiến 行hành 本bổn 有hữu 一nhất 卷quyển )#

-# 四tứ 分phần/phân 律luật 抄sao 六lục 卷quyển (# 道đạo 宣tuyên )#

-# 同đồng 抄sao 料liệu 簡giản 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 律luật 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 法pháp 勵lệ 師sư 出xuất 東đông 征chinh 傳truyền 諸chư 錄lục 載tái 之chi 可khả 尋tầm 之chi )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 西tây 大đại 原nguyên 寺tự 沙Sa 門Môn 懷hoài 素tố 撰soạn 濟tế 法pháp 寺tự 沙Sa 門Môn 邃thúy 已dĩ 上thượng 見kiến 行hành 本bổn 開khai 四tứ 分phần/phân 律luật 宗tông 記ký 十thập 卷quyển )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 二nhị 十thập 卷quyển (# 大đại 禪thiền 定định 寺tự 沙Sa 門Môn 釋thích 智trí 首thủ 撰soạn 元nguyên 二nhị 十thập 卷quyển 成thành 唐đường 武võ 德đức 六lục 年niên 歲tuế 次thứ 癸quý 未vị 之chi 年niên 建kiến 辰thần 之chi 日nhật 於ư 西tây 京kinh 日nhật 嚴nghiêm 寺tự 修tu 紇hột 西tây 端đoan 房phòng 四tứ 分phần/phân 律luật 疏sớ/sơ 九cửu 卷quyển 可khả 取thủ 合hợp )#

-# 六lục 卷quyển 抄sao 記ký 一nhất 卷quyển (# 三tam 卷quyển 抄sao 五ngũ 卷quyển 玄huyền 憬# )#

-# 六lục 卷quyển 抄sao 破phá 文văn 一nhất 卷quyển (# 叡duệ 山sơn 傳truyền 教giáo 大đại 師sư )#

-# 同đồng 抄sao 記ký 十thập 卷quyển (# 新tân 羅la 智trí 仁nhân 亦diệc 智trí 忍nhẫn )#

-# 同đồng 律luật 抄sao 記ký 十thập 卷quyển (# 學học 詮thuyên 師sư 依y 智trí 仁nhân 記ký 學học 詮thuyên 抄sao 出xuất 云vân 云vân )#

-# 同đồng 律luật 鈔sao 批# 十thập 四tứ 卷quyển (# 分phần/phân 二nhị 十thập 八bát 卷quyển 大đại 覺giác 律luật 師sư 江giang 東đông 抗kháng 州châu 華hoa 嚴nghiêm 寺tự )#

-# 飾sức 宗tông 義nghĩa 記ký 十thập 卷quyển (# 定định 賓tân )#

-# 開khai 四tứ 分phần/phân 律luật 宗tông 記ký (# 珍trân 錄lục )#

-# 發phát 正chánh 義nghĩa 記ký 十thập 卷quyển

-# 開khai 四tứ 分phần/phân 宗tông 拾thập 遺di 抄sao 十thập 卷quyển (# 東đông 塔tháp )#

-# 同đồng 記ký 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 阿a 毘tỳ 曇đàm 義nghĩa 記ký 一nhất 卷quyển

-# 一nhất 卷quyển 羯yết 磨ma 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển

-# 四tứ 分phần/phân 律luật 決quyết 問vấn 二nhị 卷quyển (# 道đạo 倫luân )#

-# 四tứ 分phần/phân 律luật 抄sao 音âm 訓huấn 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 鈔sao 數số 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 分phần/phân 六lục 卷quyển 長trường/trưởng 安an 弘hoằng 法pháp 寺tự 沙Sa 門Môn 釋thích 玄huyền 暉huy 纂toản 云vân 云vân )#

-# 毘tỳ 尼ni 討thảo 要yếu 三tam 卷quyển

沙Sa 彌Di 沙Sa 彌Di 尼ni 未vị 近cận 一nhất 卷quyển

-# 四tứ 條điều 戒giới 并tinh 大đại 小Tiểu 乘Thừa 戒giới 決quyết 一nhất 卷quyển

-# 量lượng 處xứ 輕khinh 重trọng 儀nghi 一nhất 卷quyển (# 道đạo 宣tuyên 敘tự 西tây 端đoan 本bổn 奉phụng 松tùng 陽dương 了liễu )#

-# 略lược 羯yết 磨ma 一nhất 卷quyển (# 懷hoài 素tố 撰soạn )#

-# 三tam 卷quyển 抄sao 難nạn/nan 字tự 私tư 記ký 二nhị 卷quyển

-# 別biệt 說thuyết 罪tội 要yếu 行hành 法pháp 一nhất 卷quyển (# 義nghĩa 淨tịnh 三tam 藏tạng 記ký 二nhị 卷quyển 大đại 覺giác )#

-# 南nam 海hải 傳truyền 四tứ 卷quyển (# 同đồng 上thượng 可khả 置trí 傳truyền 錄lục 中trung )#

-# 同đồng 傳truyền 序tự 錄lục 一nhất 卷quyển

-# 受thọ 用dụng 三tam 水thủy 要yếu 法pháp 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng 或hoặc 云vân 要yếu 行hành 法pháp )#

-# 護hộ 命mạng 放phóng 生sanh 儀nghi 軌quỹ 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 集Tập 諸Chư 經Kinh 禮Lễ 懺Sám 儀Nghi 二Nhị 卷Quyển (# 智Trí 昇Thăng )#

比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 傳truyền 四tứ 卷quyển (# 寶bảo 唱xướng )#

-# 弘hoằng 調điều 伏phục 錄lục 八bát 卷quyển (# 涇kính 陽dương )#

-# 集tập 沙Sa 門Môn 不bất 拜bái 俗tục 儀nghi 六lục 卷quyển (# 彥ngạn 悰# )#

-# 四tứ 分phần/phân 開khai 宗tông 記ký 八bát 卷quyển (# 城thành 都đô )#

-# 開khai 四tứ 分phần/phân 律luật 宗tông 記ký 義nghĩa 鏡kính 十thập 宗tông (# 譚đàm 道đạo 路lộ )#

-# 創sáng/sang 開khai 律luật 抄sao 章chương 八bát 卷quyển

-# 四tứ 分phần/phân 律luật 攝nhiếp 頌tụng 一nhất 卷quyển

-# 四tứ 分phần/phân 羯yết 磨ma 疏sớ/sơ 四tứ 卷quyển (# 曉hiểu )#

-# 同đồng 開khai 宗tông 記ký 十thập 卷quyển

-# 四tứ 分phần/phân 羯yết 磨ma 疏sớ/sơ 七thất 卷quyển

-# 四tứ 分phần/phân 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 隨tùy 要yếu 儀nghi 一nhất 卷quyển (# 龍long 華hoa )#

-# 羯yết 磨ma 二nhị 卷quyển (# 太thái 平bình 可khả 勘khám 有hữu 云vân 東đông 都đô 太thái 平bình 寺tự 利lợi 涉thiệp 法Pháp 師sư 歟# )#

-# 四tứ 分phần/phân 羯yết 磨ma 二nhị 卷quyển (# 本bổn 末mạt 道đạo 宣tuyên )#

-# 四tứ 分phần/phân 律luật 行hành 事sự 抄sao 十thập 九cửu 卷quyển (# 或hoặc 二nhị 十thập 卷quyển 也dã 南nam 山sơn 上thượng 帙# 未vị 到đáo )#

-# 同đồng 鈔sao 搜sưu 玄huyền 錄lục 十thập 卷quyển (# 分phần/phân 本bổn 末mạt 為vi 二nhị 十thập 卷quyển 吳ngô 都đô 雙song 林lâm 寺tự 沙Sa 門Môn 釋thích 志chí 鴻hồng 撰soạn 述thuật )#

-# 同đồng 鈔sao 羯yết 磨ma 綱cương 要yếu 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 鈔sao 數số 義nghĩa 圖đồ 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 鈔sao 玄huyền 談đàm 一nhất 卷quyển (# 栖tê 霞hà )#

-# 律luật 要yếu 私tư 鈔sao 一nhất 卷quyển (# 曹tào )#

-# 四tứ 分phần/phân 律luật 東đông 塔tháp 疏sớ/sơ 音âm 訓huấn 一nhất 卷quyển

-# 四tứ 分phần/phân 比Bỉ 丘Khâu 作tác 釋thích 戒giới 本bổn 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 景cảnh 涂# 師sư 撰soạn )#

-# 毘tỳ 尼ni 錄lục 一nhất 卷quyển

-# 毘tỳ 尼ni 心tâm 一nhất 卷quyển

-# 宗tông 四tứ 分phần/phân 比Bỉ 丘Khâu 隨tùy 門môn 要yếu 行hành 儀nghi 一nhất 卷quyển

-# 註Chú 十Thập 善Thiện 業Nghiệp 道Đạo 。 經Kinh 十Thập 卷Quyển (# 經Kinh 本Bổn 在Tại 大Đại 乘Thừa 律Luật 部Bộ 故Cố 載Tái 此Thử 中Trung 大Đại 乘Thừa 經Kinh 可Khả 達Đạt 之Chi )#

-# 四tứ 分phần/phân 律luật 含hàm 註chú 戒giới 本bổn 三tam 卷quyển (# 道đạo 宣tuyên )#

-# 戒Giới 壇Đàn 圖Đồ 經Kinh (# 同Đồng 上Thượng )#

-# 祇kỳ 園viên 圖đồ 記ký (# 同đồng 上thượng )#

講Giảng 論Luận 錄Lục 三Tam 大Đại 乘Thừa 釋Thích 經Kinh 論Luận 大Đại 乘Thừa 集Tập 義Nghĩa 經Kinh 小Tiểu 乘Thừa 諸Chư 部Bộ 論Luận )#

十Thập 地Địa 論luận 疏sớ/sơ 七thất 卷quyển (# 惠huệ 遠viễn 師sư 撰soạn 分phần/phân 本bổn 末mạt 為vi 十thập 四tứ 卷quyển 東đông 寺tự 錄lục 四tứ 卷quyển 云vân 云vân )#

-# 註chú 十Thập 地Địa 論luận 二nhị 十thập 卷quyển (# 亦diệc 有hữu 二nhị 十thập 六lục 卷quyển 可khả 勘khám )#

-# 大đại 智Trí 度Độ 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 十thập 四tứ 卷quyển (# 惠huệ 影ảnh )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 五ngũ 卷quyển (# 大đại 莊trang 嚴nghiêm 寺tự 釋thích 僧Tăng 偘# 撰soạn )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 十thập 卷quyển (# 出xuất 圓viên 宗tông 闕khuyết 本bổn 錄lục )#

-# 同đồng 論luận 記ký 一nhất 卷quyển (# 古cổ 錄lục 此thử 疏sớ/sơ 引dẫn 長trường/trưởng 法Pháp 師sư 疏sớ/sơ )#

-# 同đồng 論luận 鈔sao 十thập 卷quyển (# 靈linh 見kiến 撰soạn )#

-# 同đồng 論luận 抄sao 十thập 九cửu 卷quyển (# 靈linh 見kiến 抄sao 不bất 異dị 偘# 疏sớ/sơ )#

-# 同đồng 論luận 抄sao 十thập 卷quyển (# 北bắc 院viện )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 五ngũ 卷quyển (# 曇đàm 影ảnh 師sư 撰soạn )#

-# 同đồng 論luận 抄sao 八bát 卷quyển (# 或hoặc 云vân 疏sớ/sơ 釋thích 僧Tăng 肇triệu 記ký )#

-# 同đồng 論luận 釋thích 十thập 卷quyển (# 行hành 賀hạ )#

-# 同Đồng 經Kinh 論Luận 章Chương 門Môn 五Ngũ 卷Quyển (# 休Hưu 撰Soạn )#

-# 同đồng 論luận 名danh 教giáo 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 論luận 音âm 一nhất 卷quyển

-# 同Đồng 論Luận 音Âm 義Nghĩa 三Tam 卷Quyển (# 飛Phi 鳥Điểu 寺Tự 信Tín 行Hành 撰Soạn 下Hạ 卷Quyển 末Mạt 有Hữu 經Kinh 音Âm 義Nghĩa )#

-# 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 惠huệ 遠viễn )#

-# 同đồng 論luận 義nghĩa 記ký 四tứ 卷quyển (# 琛# 法Pháp 師sư

-# 同đồng 無vô 着trước 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 瓚# 述thuật )#

-# 同đồng 能năng 斷đoạn 論luận 記ký 一nhất 卷quyển (# 玄huyền 記ký 是thị 論luận 疏sớ/sơ 云vân 云vân )#

-# 法pháp 華hoa 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 吉cát 藏tạng )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 流lưu 支chi 本bổn )#

-# 同đồng 論luận 述thuật 記ký 二nhị 卷quyển (# 義nghĩa 寂tịch 釋thích 義nghĩa 一nhất 撰soạn )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 道đạo 榮vinh 師sư )#

-# 同đồng 論luận 抄sao 四tứ 卷quyển

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 抄sao 集tập 記ký 二nhị 卷quyển

-# 同đồng 論luận 記ký 十thập 九cửu 卷quyển (# 圓viên 珍trân )#

-# 同đồng 略lược 記ký 一nhất 卷quyển (# 明minh 一nhất 撰soạn )#

-# 同đồng 論luận 釋thích 一nhất 卷quyển (# 行hành 賀hạ )#

-# 同đồng 論luận 抄sao 五ngũ 卷quyển (# 三tam 論luận 護hộ 命mạng )#

-# 同đồng 論luận 註chú 三tam 卷quyển 梵Phạm 釋Thích 寺tự 常thường 騰đằng 撰soạn 又hựu 有hữu 子tử 註chú 三tam 卷quyển )#

-# 七thất 喻dụ 三tam 平bình 十thập 無vô 上thượng 述thuật 一nhất 卷quyển (# 在tại 前tiền 唐đường 院viện )#

-# 論luận 分phân 別biệt 功công 德đức 。 品phẩm 數số 義nghĩa 一nhất 卷quyển

無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 。 論luận 註chú 述thuật 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 論luận 偈kệ 註chú 解giải 一nhất 卷quyển (# 曇đàm 鸞loan )#

-# 同đồng 論luận 釋thích 五ngũ 卷quyển (# 日nhật 本bổn 智trí 光quang 述thuật )#

-# 佛Phật 地Địa 經Kinh 論Luận 疏Sớ/sơ 六Lục 卷Quyển (# 靖Tĩnh 邁Mại 藤Đằng 室Thất )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 四tứ 卷quyển (# 智trí 仁nhân )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 四tứ 卷quyển (# 神thần 泰thái 撰soạn )#

-# 轉chuyển 法Pháp 輪luân 論luận 記ký 一nhất 卷quyển

-# 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 論luận 抄sao 十thập 卷quyển (# 基cơ 師sư 藥dược 師sư 寺tự 見kiến 行hành 東đông 寺tự 故cố 慈từ 懷hoài 律luật 師sư 本bổn )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 一nhất 卷quyển (# 神thần 廓khuếch 釋thích 光quang 性tánh 論luận 廣quảng 略lược 本bổn 異dị 也dã )#

-# 同đồng 論luận 章chương 三tam 卷quyển (# 上thượng 中trung 下hạ 見kiến 行hành )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 七thất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 十thập 卷quyển 玄huyền 範phạm )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 五ngũ 卷quyển (# 古cổ 論luận 羂quyến 索sách 院viện 已dĩ 講giảng 本bổn )#

-# 同đồng 論luận 義nghĩa 章chương 十thập 四tứ 卷quyển (# 天thiên 親thân 論luận 疏sớ/sơ 等đẳng )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 神thần 泰thái )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 玄huyền 應ưng )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 十thập 卷quyển

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ □# 卷quyển (# 景cảnh 法Pháp 師sư 天thiên 親thân 古cổ 論luận )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 四tứ 卷quyển (# 元nguyên 曉hiểu )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 七thất 卷quyển (# 毘tỳ 跋bạt 羅la 撰soạn )#

-# 同đồng 料liệu 簡giản 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 論luận 章chương 四tứ 卷quyển (# 道đạo 基cơ )#

-# 同đồng 論luận 義nghĩa 決quyết 七thất 卷quyển

-# 同đồng 論luận 十thập 種chủng 散tán 動động 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 古cổ 論luận 疏sớ/sơ 七thất 卷quyển (# 辨biện 相tương/tướng 撰soạn 云vân 云vân )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 八bát 卷quyển (# 天thiên 親thân 論luận 疏sớ/sơ 不bất 註chú 作tác 者giả 見kiến 行hành )#

-# 同đồng 章chương 三tam 卷quyển (# 景cảnh 法Pháp 師sư 西tây 端đoan 坊phường )#

-# 同đồng 章chương 三tam 卷quyển (# 神thần 廓khuếch 撰soạn 更cánh 有hữu 廣quảng 本bổn 十thập 一nhất 卷quyển 云vân 云vân )#

-# 十thập 住trụ 毘tỳ 婆bà 沙sa 抄sao 一nhất 卷quyển (# 出xuất 古cổ 錄lục 有hữu 無vô 未vị 定định )#

-# 瑜du 伽già 論luận 略lược 纂toản 十thập 六lục 卷quyển (# 基cơ 撰soạn 又hựu 云vân 抄sao )#

-# 同đồng 論luận 鈔sao 三tam 十thập 六lục 卷quyển 法Pháp 師sư 景cảnh 法Pháp 師sư 梵Phạm 釋Thích 寺tự 錄lục 云vân 三tam 十thập )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 十thập 五ngũ 卷quyển (# 真chân 空không )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 三tam 卷quyển (# 文văn 備bị )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 中trung 實thật 四tứ 卷quyển (# 元nguyên 曉hiểu )#

-# 同đồng 釋thích 論luận 記ký 三tam 十thập 六lục 卷quyển (# 璟# 興hưng 此thử 疏sớ/sơ 未vị 尋tầm 得đắc 之chi 只chỉ 有hữu 景cảnh 抄sao )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 惠huệ 達đạt )#

-# 同đồng 義nghĩa 林lâm 五ngũ 卷quyển (# 東đông 云vân 六lục 卷quyển 沙Sa 門Môn 義nghĩa 榮vinh 撰soạn 云vân 抄sao 六lục 卷quyển )#

-# 同đồng 論luận 釋thích 文văn 集tập 二nhị 十thập 卷quyển (# 並tịnh 州châu 大đại 雲vân 寺tự 沙Sa 門Môn 淳thuần 岳nhạc 撰soạn 慈từ 恩ân 院viện 本bổn 南nam 本bổn 云vân 長trường/trưởng 安an 三tam 年niên 四tứ 月nguyệt 內nội 佛Phật 授thọ 記ký 寺tự 抄sao 記ký )#

-# 同đồng 論luận 記ký 二nhị 十thập 四tứ 卷quyển (# 道đạo 倫luân 東đông 大đại 寺tự 慈từ 恩ân 院viện 本bổn )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 四tứ 十thập 卷quyển (# 智trí 周chu )#

-# 同đồng 論luận 抄sao 六lục 卷quyển (# 本bổn 立lập )#

-# 同đồng 纂toản 要yếu 三tam 卷quyển (# 太thái 賢hiền 述thuật )#

-# 同đồng 論luận 決quyết 擇trạch 補bổ 闕khuyết 抄sao 五ngũ 卷quyển (# 大đại 薦tiến 福phước 寺tự 道đạo 峯phong 所sở 出xuất )#

-# 同đồng 羽vũ 足túc 五ngũ 卷quyển (# 極cực 太thái 攘nhương )#

-# 同đồng 論luận 義nghĩa 決quyết 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 論luận 文văn 義nghĩa 次thứ 第đệ 二nhị 卷quyển

-# 同đồng 論luận 料liệu 簡giản 一nhất 卷quyển (# 新tân 羅la 學học 問vấn 行hành 達đạt 撰soạn )#

-# 同đồng 論luận 音âm 義nghĩa 四tứ 卷quyển (# 元nguyên 興hưng 寺tự 信tín 行hành 亦diệc 云vân 相tương 應ứng 論luận 音âm 義nghĩa )#

-# 同đồng 論luận 略lược 頌tụng 二nhị 卷quyển (# 真chân 興hưng )#

-# 同đồng 指chỉ 事sự 一nhất 卷quyển

-# 瑜du 伽già 釋thích 論luận 記ký 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 述thuật 讚tán 二nhị 卷quyển

-# 瑜du 伽già 開khai 題đề 二nhị 卷quyển

-# 成thành 業nghiệp 論luận 記ký 一nhất 卷quyển (# 文văn 備bị 有hữu 平bình 備bị 記ký 可khả 尋tầm )#

-# 雜tạp 集tập 論luận 鈔sao 八bát 卷quyển (# 基cơ 撰soạn 又hựu 云vân 述thuật 記ký 又hựu 云vân 對đối 法pháp 鈔sao 第đệ 八bát 卷quyển 論luận 十thập 六lục 處xứ 頗phả 有hữu 廣quảng 略lược 云vân 云vân )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 四tứ 卷quyển (# 玄huyền 範phạm 序tự 一nhất 紙chỉ 唐đường 院viện 本bổn 可khả 見kiến 合hợp 之chi )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 九cửu 卷quyển

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 六lục 卷quyển (# 靈linh 雋# 亦diệc 作tác 俊# 不bất 可khả 用dụng 詮thuyên 音âm 梵Phạm 第đệ 二nhị )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 五ngũ 卷quyển (# 智trí 仁nhân )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 五ngũ 卷quyển (# 曉hiểu 師sư )#

-# 同đồng 論luận 古cổ 迹tích 四tứ 卷quyển (# 太thái 賢hiền )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 二nhị 卷quyển (# 勝thắng 莊trang 述thuật 云vân 述thuật 記ký 傳truyền 法pháp 院viện 本bổn 見kiến 行hành )#

-# 同đồng 義nghĩa 章chương 二nhị 卷quyển (# 又hựu 云vân 雜tạp 義nghĩa 章chương )#

-# 同đồng 決quyết 問vấn 三tam 卷quyển

-# 同đồng 料liệu 簡giản 一nhất 卷quyển

-# 顯hiển 揚dương 論luận 疏sớ/sơ 八bát 卷quyển (# 璟# 興hưng 分phân 為vi 十thập 六lục 卷quyển )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 智trí 仁nhân 披phi 此thử 疏sớ/sơ 似tự 未vị 見kiến 成thành 唯duy 識thức 論luận 學học 者giả 可khả 知tri )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ □# 卷quyển (# 基cơ 撰soạn )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ □# 卷quyển (# 神thần 泰thái 師sư )#

-# 同đồng 論luận 抄sao □# 卷quyển

-# 大đại 莊trang 嚴nghiêm 論luận 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 惠huệ 淨tịnh )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 一nhất 卷quyển

-# 五ngũ 蘊uẩn 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển

-# 辨biện 中trung 邊biên 論luận 述thuật 記ký 三tam 卷quyển (# 基cơ 撰soạn )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 道đạo 証# )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 玄huyền 範phạm )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ □# 卷quyển (# 玄huyền 應ưng )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 四tứ 卷quyển (# 據cứ 師sư )#

-# 同đồng 論luận 私tư 記ký 九cửu 卷quyển (# 興hưng 福phước 寺tự 清thanh 範phạm 律luật 師sư 撰soạn 守thủ 朝triêu 撰soạn 寄ký 與dữ )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 惠huệ 讚tán )#

-# 中trung 邊biên 分phân 別biệt 論luận 疏sớ/sơ 四tứ 卷quyển (# 元nguyên 曉hiểu )#

-# 觀quán 所sở 緣duyên 緣duyên 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 神thần 泰thái 又hựu 是thị 述thuật 本bổn 記ký 云vân 云vân )#

-# 同đồng 論luận 述thuật 記ký (# 基cơ )#

-# 注chú 觀quán 所sở 緣duyên 緣duyên 論luận 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 圓viên 測trắc )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 神thần 廓khuếch )#

-# 百bách 法pháp 論luận 玄huyền 贊tán 一nhất 卷quyển (# 基cơ 撰soạn 疏sớ/sơ 闕khuyết 本bổn 云vân 云vân )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 光quang 撰soạn )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 五ngũ 卷quyển

-# 同đồng 論luận 古cổ 迹tích 一nhất 卷quyển (# 太thái 賢hiền )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 泰thái 師sư )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 圓viên 測trắc )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 潞# 府phủ 義nghĩa 忠trung 溜# 州châu 沼chiểu 公công 門môn 人nhân )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 林lâm 師sư )#

-# 同đồng 論luận 抄sao 二nhị 卷quyển (# 擇trạch 隣lân 又hựu 云vân 疏sớ/sơ 鈔sao )#

-# 同đồng 義nghĩa 門môn 抄sao 二nhị 卷quyển (# 河hà 中trung 龍long 興hưng 寺tự 義nghĩa 學học 沙Sa 門Môn 金kim 剛cang 述thuật )#

-# 同đồng 抄sao 七thất 卷quyển (# 玄huyền 招chiêu 或hoặc 作tác 沼chiểu 菩Bồ 提Đề 院viện 本bổn 可khả 見kiến 合hợp 之chi )#

-# 同đồng 顯hiển 幽u 鈔sao 十thập 卷quyển (# 古cổ 總tổng 持trì 寺tự 沙Sa 門Môn 從tùng 芳phương 釋thích 潞# 府phủ 記ký )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 明minh 測trắc 重trọng/trùng 出xuất )#

-# 同đồng 義nghĩa 選tuyển 抄sao 四tứ 卷quyển (# 廣quảng 陵lăng )#

-# 同đồng 義nghĩa 聚tụ 二nhị 卷quyển (# 清thanh 素tố )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 抄sao 一nhất 卷quyển (# 行hành 賀hạ )#

-# 同đồng 玄huyền 樞xu 決quyết 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 新tân 集tập 手thủ 抄sao 六lục 卷quyển

-# 同đồng 論luận 註chú 二nhị 卷quyển (# 行hành 賀hạ )#

-# 二nhị 十thập 唯duy 識thức 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 基cơ 有hữu 廣quảng 略lược 本bổn )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 圓viên 測trắc )#

-# 唯duy 識thức 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 西tây 明minh 疏sớ/sơ 云vân 二nhị 卷quyển 真Chân 諦Đế 三tam 藏tạng 撰soạn 案án 西tây 明minh 云vân 瞿cù 波ba 論luận 師sư 義nghĩa 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển 真Chân 諦Đế 譯dịch 可khả 入nhập 論luận 部bộ 但đãn 未vị 度độ 歟# 前tiền 論luận 古cổ 本bổn 又hựu 有hữu 菩Bồ 提Đề 留lưu 支chi 記ký )#

-# 成thành 唯duy 識thức 論luận 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 基cơ 師sư )#

-# 同đồng 論luận 樞xu 要yếu 二nhị 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 論luận 開khai 發phát 二nhị 卷quyển (# 同đồng 上thượng 亦diệc 云vân 料liệu 簡giản )#

-# 同đồng 論luận 別biệt 抄sao 三tam 卷quyển (# 同đồng 上thượng 分phân 為vi 五ngũ 卷quyển )#

-# 同đồng 論luận 開khai 發phát 一nhất 卷quyển (# 醴# 泉tuyền 沙Sa 門Môn 玄huyền 應ưng 撰soạn )#

-# 同đồng 論luận 料liệu 簡giản 一nhất 卷quyển (# 順thuận 憬# 述thuật )#

-# 同đồng 應ưng 抄sao 五ngũ 卷quyển

-# 同đồng 光quang 抄sao 八bát 卷quyển

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 圓viên 測trắc )#

-# 同đồng 論luận 導đạo 指chỉ 要yếu 三tam 卷quyển (# 極cực 太thái 撰soạn )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 四tứ 卷quyển (# 惠huệ 觀quán )#

-# 同đồng 論luận 要yếu 集tập 十thập 卷quyển (# 神thần 時thời 又hựu 云vân 文văn 義nghĩa 記ký 或hoặc 云vân 十thập 三tam 卷quyển 寶bảo 積tích 坊phường 本bổn )#

-# 同đồng 要yếu 集tập 十thập 四tứ 卷quyển (# 道đạo 證chứng )#

-# 同đồng 論luận 貶biếm 量lượng 二nhị 十thập 五ngũ 卷quyển (# 璟# 興hưng 或hoặc 三tam 十thập 卷quyển )#

-# 同đồng 論luận 貶biếm 量lượng 抄sao 七thất 卷quyển (# 極cực 太thái 撰soạn )#

-# 廣quảng 釋thích 唯duy 識thức 本bổn 母mẫu 頌tụng 三tam 卷quyển (# 同đồng 上thượng 別biệt 本bổn )#

-# 同đồng 論luận 決quyết 擇trạch 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 論luận 古cổ 迹tích 一nhất 卷quyển (# 太thái 賢hiền )#

-# 同đồng 論luận 解giải 筋cân 三tam 卷quyển (# 宗tông 廓khuếch )#

-# 同đồng 論luận 未vị 詳tường 決quyết 三tam 卷quyển (# 義nghĩa 寂tịch )#

-# 同đồng 了liễu 義nghĩa 燈đăng 七thất 卷quyển (# 惠huệ 沼chiểu )#

-# 同đồng 論luận 雜tạp 抄sao 五ngũ 卷quyển (# 道đạo 憲hiến 亦diệc 云vân 別biệt 抄sao )#

-# 同đồng 同đồng 異dị 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 二nhị 十thập 四tứ 張trương 東đông 都đô 太thái 平bình 寺tự 沙Sa 門Môn 利lợi 涉thiệp )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 演diễn 祕bí 七thất 卷quyển (# 智trí 周chu 已dĩ 下hạ 玉ngọc 珠châu 記ký 釋thích 基cơ 疏sớ/sơ )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 義nghĩa 蘊uẩn 五ngũ 卷quyển (# 道đạo 邑ấp 或hoặc 分phần/phân 本bổn 末mạt 為vi 十thập 卷quyển )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 北bắc 京kinh 抄sao 三tam 卷quyển (# 亦diệc 直trực 云vân 北bắc 抄sao 觀quán 禪thiền 院viện 南nam 坊phường )#

-# 同Đồng 東Đông 京Kinh 抄Sao 二Nhị 卷Quyển (# 云Vân 成Thành 唯Duy 識Thức 疏Sớ/sơ 抄Sao 見Kiến 本Bổn 直Trực 云Vân 東Đông 抄Sao 有Hữu 上Thượng 下Hạ 二Nhị 卷quyển 下hạ 卷quyển 釋thích 疏sớ/sơ 第đệ 五ngũ 以dĩ 下hạ )#

-# 同đồng 顯hiển 述thuật 難nan 知tri 抄sao 五ngũ 卷quyển (# 觀quán 禪thiền 院viện 南nam 坊phường )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 太thái 抄sao 十thập 八bát 卷quyển (# 靈linh 泰thái 法Pháp 師sư 調điều 卷quyển 有hữu 異dị 可khả 詳tường )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 義nghĩa 演diễn 十thập 三tam 卷quyển (# 如như 理lý 成thành 二nhị 十thập 四tứ 卷quyển )#

-# 同đồng 談đàm 微vi 抄sao 五ngũ 卷quyển (# 同đồng 上thượng 南nam 本bổn 談đàm 作tác 探thám 可khả 詳tường )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 鈔sao 六lục 卷quyển

-# 同đồng 疏sớ/sơ 十thập 七thất 卷quyển (# 可khả 詳tường )#

-# 同đồng 義nghĩa 翼dực 七thất 卷quyển 天Thiên 竺Trúc 寺tự 蓮liên 峯phong 沙Sa 門Môn 崇sùng 俊# 法pháp 清thanh 撰soạn 惟duy 陽dương 禪thiền 智trí 寺tự 僧Tăng 法pháp 清thanh 釋thích )#

-# 同đồng 羽vũ 足túc 四tứ 卷quyển (# 平bình 備bị )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 記ký 五ngũ 卷quyển (# 哲triết 法Pháp 師sư

-# 同đồng 記ký 十thập 卷quyển (# 清thanh 素tố )#

-# 同đồng 記ký □# 卷quyển (# 信tín 叡duệ 抄sao )#

-# 同đồng 論luận 僉thiêm 記ký 三tam 十thập 卷quyển (# 行hành 賀hạ 倭# )#

-# 同đồng 行hành 心tâm 記ký 八bát 卷quyển (# 善thiện 珠châu 梵Phạm 第đệ 四tứ 闕khuyết )#

-# 同đồng 分phần/phân 量lượng 決quyết 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 註chú 唯duy 識thức 論luận 二nhị 十thập 卷quyển (# 宗tông 俊# 天Thiên 竺Trúc 寺tự )#

-# 同đồng 論luận 記ký 四tứ 卷quyển (# 內nội 題đề 云vân 要yếu 鈔sao )#

-# 成thành 唯duy 識thức 論luận 決quyết 三tam 卷quyển (# 勝thắng 莊trang 十thập 二nhị 月nguyệt 又hựu 義nghĩa 補bổ 見kiến 之chi 五ngũ 大đại 院viện )#

-# 顯hiển 唯duy 識thức 疏sớ/sơ 隱ẩn 決quyết 鈔sao 十thập 卷quyển (# 常thường 騰đằng 撰soạn 園viên 城thành 寺tự 見kiến 行hành 云vân 云vân )#

-# 同đồng 論luận 同đồng 異dị 補bổ 闕khuyết 章chương 二nhị 卷quyển (# 東đông 大đại 寺tự 德đức 一nhất 述thuật )#

-# 同đồng 論luận 綱cương 要yếu 十thập 二nhị 卷quyển (# 神thần 護hộ 寺tự )#

-# 同đồng 論luận 開khai 題đề 一nhất 卷quyển (# 釋thích 疏sớ/sơ 序tự 嘉gia 遁độn 訪phỏng 集tập 記ký )#

-# 同đồng 論luận 義nghĩa 精tinh 一nhất 卷quyển (# 行hành 賀hạ 釋thích 序tự )#

-# 同đồng 序tự 釋thích 一nhất 卷quyển (# 護hộ 命mạng )# 延diên 曆lịch 十thập 六lục 年niên 夏hạ 廣quảng 岡# 寺tự 講giảng

-# 同đồng 樞xu 要yếu 方phương 誌chí 二nhị 卷quyển (# 智trí 周chu 或hoặc 一nhất 卷quyển 出xuất 傳truyền 但đãn 云vân 志chí )#

-# 同đồng 記ký 二nhị 卷quyển (# 璟# 興hưng 師sư 義nghĩa 濱tân 為vi 四tứ 卷quyển )#

-# 同đồng 論luận 義nghĩa 暉huy 一nhất 卷quyển (# 行hành 賀hạ 釋thích 樞xu 要yếu )#

-# 同đồng 記ký 二nhị 卷quyển (# 璟# 興hưng )#

-# 同đồng 記ký 二nhị 卷quyển (# 金kim 城thành 道đạo 憲hiến )#

-# 同đồng 論luận 記ký 二nhị 卷quyển (# 叡duệ )#

-# 同đồng 論luận 記ký 二nhị 卷quyển (# 印ấn 師sư 成thành 三tam 卷quyển )#

-# 同đồng 記ký 一nhất 卷quyển (# 昉# )#

-# 同đồng 記ký 二nhị 卷quyển (# 哲triết )#

-# 註chú 樞xu 要yếu 二nhị 卷quyển (# 西tây 大đại 寺tự 勝thắng 均quân 撰soạn )#

-# 唯duy 識thức 樞xu 要yếu 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 行hành 賀hạ )#

-# 同đồng 解giải 節tiết 記ký 十thập 七thất 卷quyển (# 護hộ 命mạng )#

-# 同đồng 記ký 四tứ 卷quyển

-# 同đồng 記ký 二nhị 卷quyển (# 達đạt 撰soạn )#

-# 同đồng 要yếu 節tiết 二nhị 卷quyển (# 義nghĩa 賦phú )#

-# 同đồng 抄sao 記ký 四tứ 卷quyển (# 圓viên 證chứng 二nhị 卷quyển )#

-# 同đồng 要yếu 決quyết 八bát 卷quyển (# 常thường 騰đằng 分phần/phân 本bổn 末mạt 為vi 十thập 六lục 卷quyển )#

-# 同đồng 私tư 記ký 一nhất 卷quyển (# 玄huyền 壹nhất 基cơ 本bổn 壹nhất 末mạt 合hợp 上thượng 下hạ 成thành 一nhất 卷quyển )#

-# 同đồng 了liễu 義nghĩa 燈đăng 記ký 一nhất 卷quyển (# 智trí 周chu 註chú 第đệ 六lục )#

-# 同đồng 增tăng 明minh 記ký 四tứ 卷quyển (# 善thiện 珠châu 盡tận 燈đăng 第đệ 一nhất )#

-# 同đồng 抄sao 七thất 卷quyển (# 西tây 大đại 寺tự 沙Sa 門Môn 常thường 騰đằng 撰soạn )#

-# 同đồng 解giải 節tiết 記ký 三tam 卷quyển (# 護hộ 命mạng 真chân 兼kiêm 院viện 見kiến 行hành )#

-# 同đồng 抄sao 四tứ 卷quyển (# 信tín 叡duệ 中trung 院viện 挺đĩnh 忖thốn 本bổn )#

-# 演diễn 祕bí 釋thích 五ngũ 卷quyển (# 如như 理lý )#

-# 佛Phật 性tánh 論luận 疏sớ/sơ 四tứ 卷quyển (# 辯biện 法Pháp 師sư

-# 同đồng 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 惠huệ 證chứng )#

發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 惠huệ 沼chiểu )#

法Pháp 界Giới 無vô 差sai 別biệt 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển 法Pháp 藏tạng 師sư 云vân 云vân )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 鈔sao 三tam 卷quyển

-# 寶bảo 性tánh 論luận 料liệu 簡giản 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 云vân 科khoa 文văn 元nguyên 曉hiểu )#

大Đại 乘Thừa 起khởi 信tín 論luận 玄huyền 文văn 二nhị 十thập 卷quyển 。 真Chân 諦Đế

-# 釋thích 摩ma 訶ha 衍diễn 論luận 十thập 卷quyển (# 釋thích 起khởi 信tín 論luận 新tân 羅la 大đại 空không 山sơn 中trung 沙Sa 門Môn 月nguyệt 忠trung 撰soạn 云vân 云vân 龍long 樹thụ 造tạo 者giả 偽ngụy 也dã )#

-# 釋thích 摩ma 訶ha 衍diễn 論luận 疏sớ/sơ 四tứ 卷quyển

-# 釋thích 摩ma 訶ha 衍diễn 論luận 記ký 一nhất 卷quyển (# 聖thánh 法pháp )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 法pháp 敏mẫn )#

-# 起khởi 信tín 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển 法Pháp 藏tạng 師sư 撰soạn 亦diệc 云vân 義nghĩa 記ký 八bát 十thập 紙chỉ )#

-# 同đồng 論luận 別biệt 記ký 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 元nguyên 曉hiểu )#

-# 同đồng 別biệt 記ký 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 私tư 記ký 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng 可khả 勘khám 或hoặc 本bổn 云vân 塞tắc 部bộ 撰soạn 而nhi 文văn 與dữ 曉hiểu 別biệt )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 青thanh 丘khâu 大đại 衍diễn 師sư 古cổ 譯dịch )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 九cửu 十thập 紙chỉ 惠huệ 遠viễn )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 延diên 法Pháp 師sư

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 曇đàm 遷thiên 師sư )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 曇đàm 延diên 師sư 西tây 御ngự 坊phường )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 慈từ 恩ân 寺tự 惠huệ 明minh )#

-# 同đồng 古cổ 迹tích 記ký 一nhất 卷quyển (# 太thái 賢hiền )#

-# 同đồng 論luận 記ký 一nhất 卷quyển (# 大đại 衍diễn 集tập )#

-# 同đồng 綱cương 要yếu 二nhị 卷quyển

-# 唯duy 識thức 起khởi 信tín 寬khoan 挾hiệp 章chương (# 不bất 知tri 卷quyển 數số )#

-# 同đồng 註chú 論luận 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 論luận 同đồng 玄huyền 章chương 二nhị 卷quyển (# 新tân 羅la 見kiến 登đăng )#

-# 同đồng 論luận 同đồng 異dị 章chương 一nhất 卷quyển (# 興hưng 福phước 寺tự 智trí 憬# 述thuật )#

-# 掌chưởng 珍trân 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 神thần 泰thái 或hoặc 云vân 二nhị 卷quyển 見kiến 行hành 本bổn 云vân 抄sao 上thượng 下hạ )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 靖tĩnh 邁mại )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 文văn 備bị )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 五ngũ 卷quyển (# 道đạo 溫ôn )#

-# 同đồng 義nghĩa 疏sớ/sơ 六lục 卷quyển (# 與dữ 道đạo 溫ôn 同đồng 是thị 可khả 勘khám )#

-# 同đồng 論luận 古cổ 迹tích 一nhất 卷quyển (# 太thái 賢hiền )#

-# 同đồng 料liệu 簡giản 一nhất 卷quyển (# 元nguyên 曉hiểu 六lục 紙chỉ )#

-# 中trung 觀quán 論luận 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 吉cát 藏tạng )#

-# 同đồng 論luận 略lược 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 論luận 玄huyền 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 六lục 卷quyển (# 元nguyên 康khang 師sư )#

-# 同đồng 論luận 玄huyền 一nhất 卷quyển (# 興hưng 皇hoàng 寺tự 法pháp 朗lãng 師sư )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 五ngũ 卷quyển (# 琳# 法Pháp 師sư

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 曇đàm 影ảnh 師sư )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 十thập 二nhị 卷quyển (# 碩# 法Pháp 師sư

-# 同đồng 論luận 旨chỉ 歸quy 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 論luận 三tam 十thập 六lục 門môn 門môn 勢thế 一nhất 卷quyển (# 元nguyên 康khang □# 云vân 三tam 十thập 六lục 門môn 勢thế 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển )#

-# 八bát 不bất 義nghĩa 一nhất 卷quyển

-# 八bát 不bất 義nghĩa 記ký 一nhất 卷quyển

-# 十thập 二nhị 門môn 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 吉cát 藏tạng )#

-# 同đồng 略lược 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 影ảnh 亦diệc 曇đàm 影ảnh )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 元nguyên 康khang )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 珠châu 師sư )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển 法Pháp 藏tạng 仁nhân 安an 寺tự 南nam 岳nhạc )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 玄huyền 義nghĩa 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 峨# 嵋# 山sơn 惠huệ 亮lượng )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 翼dực 贊tán 鈔sao 序tự 一nhất 卷quyển

-# 百bách 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 吉cát 藏tạng )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 道đạo 憑bằng 師sư )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 元nguyên 康khang 師sư )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 略lược 記ký 二nhị 卷quyển (# 荊kinh 南nam )#

-# 廣quảng 百bách 論luận 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 文văn 備bị 多đa 入nhập 因nhân 明minh 錄lục 又hựu 云vân 抄sao 十thập 東đông 大đại 寺tự 禪thiền 林lâm □# 云vân 云vân )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 文văn 軌quỹ 西tây 妻thê 室thất 北bắc 院viện 本bổn )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 圓viên 測trắc )#

-# 同đồng 論luận 旨chỉ 歸quy 一nhất 卷quyển (# 元nguyên 曉hiểu )#

-# 同đồng 論luận 攝nhiếp 要yếu 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng 西tây 妻thê 寺tự 室thất 本bổn )#

-# 同đồng 論luận □# 卷quyển (# 善thiện 珠châu 見kiến 第đệ 六lục 卷quyển 在tại )#

-# 三tam 論luận 遊du 意ý 一nhất 卷quyển (# 肇triệu 師sư 二nhị 十thập 三tam 紙chỉ )#

-# 同đồng 遊du 意ý 一nhất 卷quyển (# 碩# 法Pháp 師sư 十thập 五ngũ 紙chỉ )#

-# 同đồng 遊du 意ý 一nhất 卷quyển (# 崇sùng 法Pháp 師sư

-# 三tam 論luận 玄huyền 意ý 一nhất 卷quyển (# 元nguyên 康khang 古cổ 論luận )#

-# 同đồng 玄huyền 樞xu 二nhị 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 玄huyền 記ký 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 宗tông 要yếu 一nhất 卷quyển (# 元nguyên 曉hiểu )#

-# 同đồng 序tự 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 吉cát 藏tạng )#

-# 同đồng 大đại 義nghĩa 鈔sao 三tam 卷quyển (# 西tây 大đại 寺tự 玄huyền 叡duệ 集tập )#

-# 同đồng 略lược 章chương 三tam 卷quyển (# 吉cát 藏tạng 師sư )#

-# 同đồng 廣quảng 章chương 十thập 二nhị 卷quyển (# 均quân 正chánh 師sư )#

-# 同đồng 略lược 章chương 三tam 卷quyển (# 淨tịnh 秀tú 師sư )#

-# 同đồng 玄huyền 義nghĩa 四tứ 卷quyển

-# 四tứ 論luận 玄huyền 義nghĩa (# 禪thiền 秀tú 法Pháp 師sư

-# 四tứ 論luận 玄huyền 義nghĩa 記ký 十thập 二nhị 卷quyển (# 均quân 正chánh 又hựu 云vân 均quân 僧Tăng 正chánh 十thập 四tứ 卷quyển 又hựu 云vân 無vô 依y 無vô 得đắc 大Đại 乘Thừa 四tứ 論luận 玄huyền 義nghĩa 記ký )#

-# 馬mã 鳴minh 生sanh 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 寂tịch 法Pháp 師sư

-# 龍long 樹thụ 提đề 婆bà 傳truyền 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 吉cát 藏tạng )#

-# 如như 實thật 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển 真Chân 諦Đế 三tam 藏tạng 造tạo 圓viên 超siêu 錄lục 云vân 二nhị 卷quyển )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 可khả 尋tầm )#

-# 因nhân 明minh 正chánh 理lý 門môn 論luận 述thuật 記ký 一nhất 卷quyển (# 神thần 泰thái 亦diệc 云vân 鈔sao )#

-# 大đại 因nhân 明minh 記ký 二nhị 卷quyển (# 外ngoại 題đề 云vân 理lý 門môn 疏sớ/sơ 永vĩnh 徽# 三tam 年niên 六lục 月nguyệt 日nhật 大Đại 乘Thừa 光quang 對đối 面diện 三tam 藏tạng 記ký )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 光quang 師sư 之chi 師sư 親thân 對đối 三tam 藏tạng 記ký 之chi )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 圓viên 測trắc )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 文văn 軌quỹ 可khả 尋tầm )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 淨tịnh 眼nhãn )#

-# 同đồng 論luận 述thuật 記ký 二nhị 卷quyển (# 勝thắng 莊trang )#

-# 同đồng 論luận 義nghĩa 鈔sao 一nhất 卷quyển (# 璟# 興hưng 西tây 寶bảo 私tư 記ký )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 道đạo 證chứng 西tây 端đoan )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 上thượng 下hạ 玄huyền 範phạm )#

-# 同đồng 論luận 鈔sao 二nhị 卷quyển (# 道đạo 證chứng 藤đằng 室thất )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 六lục 卷quyển (# 定định 賓tân )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 文văn 備bị )#

-# 同đồng 論luận 鈔sao 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 註chú 釋thích 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 義nghĩa 抄sao 二nhị 卷quyển (# 善thiện 珠châu 北bắc 院viện )#

-# 同đồng 論luận 註chú 四tứ 卷quyển 沙Sa 門Môn 宗tông 撰soạn 和hòa 書thư )#

-# 同đồng 論luận 抄sao 一nhất 卷quyển (# 道đạo 献# )#

-# 同đồng 論luận 解giải 第đệ 記ký 六lục 卷quyển (# 護hộ 命mạng )#

-# 同đồng 論luận 十thập 四tứ 過quá 類loại 記ký 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 因nhân 明minh 入nhập 正chánh 理lý 論luận 三tam 卷quyển (# 基cơ )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 下hạ 卷quyển (# 正chánh 等đẳng 惠huệ 沼chiểu 續tục 之chi 件# 別biệt 行hành 下hạ 卷quyển 文văn 廣quảng 疏sớ/sơ 未vị 書thư 讀đọc 者giả 其kỳ 文văn 略lược 故cố 別biệt 載tái 之chi )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 靖tĩnh 邁mại )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 壁bích 法Pháp 師sư

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 大đại 莊trang 嚴nghiêm 寺tự 沙Sa 門Môn 文văn 軌quỹ )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 道đạo 證chứng )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 玄huyền 應ưng )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 玄huyền 範phạm 云vân 三tam 卷quyển 可khả 詳tường )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 神thần 泰thái 撰soạn 但đãn 序tự 者giả 見kiến 靖tĩnh 邁mại 疏sớ/sơ 者giả 自tự 知tri 件# 本bổn 西tây 院viện 見kiến 有hữu 之chi )#

-# 同đồng 述thuật 記ký 一nhất 卷quyển (# 神thần 泰thái 此thử 疏sớ/sơ 正chánh 臨lâm 文văn 可khả 詳tường )#

-# 同đồng 論luận 記ký 一nhất 卷quyển (# 元nguyên 曉hiểu 神thần 泰thái 靖tĩnh 邁mại 明minh 覺giác 三tam 德đức 造tạo 疏sớ/sơ 皆giai 三tam 藏tạng 時thời 也dã 云vân 云vân )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 淨tịnh 眼nhãn 玄huyền 弉# 門môn 人nhân 一Nhất 乘Thừa 院viện )#

-# 同đồng 論luận 抄sao 一nhất 卷quyển (# 文văn 備bị )#

-# 同đồng 古cổ 迹tích 一nhất 卷quyển (# 太thái 賢hiền 傳truyền 法pháp 供cung 錄lục 更cánh 載tái 同đồng 師sư 所sở 撰soạn 記ký 一nhất 卷quyển 并tinh 學học 記ký 一nhất 卷quyển 合hợp 而nhi 有hữu 三tam 卷quyển 可khả 審thẩm )#

-# 同đồng 論luận 要yếu 鈔sao 一nhất 卷quyển (# 利lợi 涉thiệp )#

-# 同đồng 論luận 義nghĩa 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 利lợi 明minh 師sư )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 清thanh 幹cán )#

-# 同đồng 論luận 略lược 纂toản 四tứ 卷quyển (# 惠huệ 沼chiểu 文văn 中trung 云vân 如như 要yếu 尺xích 及cập 義nghĩa 決quyết 云vân 云vân 無vô 序tự 有hữu 疑nghi )#

-# 同đồng 義nghĩa 纂toản 要yếu 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 義nghĩa 斷đoạn 一nhất 卷quyển (# 有hữu 序tự 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 論luận 義nghĩa 心tâm 一nhất 卷quyển (# 京kinh 北bắc 府phủ 金kim 城thành 縣huyện 知tri 藏tạng 寺tự 沙Sa 門Môn 道đạo 献# 有hữu 序tự )#

-# 同đồng 論luận 要yếu 略lược 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 疏sớ/sơ 記ký 三tam 卷quyển (# 同đồng 上thượng 或hoặc 云vân 抄sao 成thành 一nhất 卷quyển )#

-# 同đồng 論luận 糅nhữu 鈔sao 三tam 卷quyển (# 章chương 敬kính 寺tự 橰# 隣lân 釋thích 慈từ 恩ân 疏sớ/sơ )#

-# 同đồng 論luận 柔nhu 一nhất 卷quyển (# 圓viên 悟ngộ )#

-# 同đồng 論luận 義nghĩa 衡hành 二nhị 卷quyển (# 清thanh 素tố )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 記ký 三tam 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 髓tủy 腦não 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 論luận 義nghĩa 冀ký 三tam 卷quyển (# 辯biện 空không )#

-# 同đồng 論luận 別biệt 義nghĩa 鈔sao 一nhất 卷quyển (# 淨tịnh 眼nhãn 或hoặc 直trực 云vân 抄sao )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 記ký 三tam 卷quyển (# 邑ấp 師sư 基cơ 本bổn 又hựu 云vân 義nghĩa 範phạm 三tam 卷quyển 又hựu 云vân 空không 撰soạn 又hựu 云vân 義nghĩa 範phạm 一nhất 卷quyển )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 記ký 三tam 卷quyển (# 智trí 周chu 又hựu 云vân 紀kỷ 衡hành 又hựu 云vân 前tiền 記ký 又hựu 云vân 略lược 記ký 之chi 名danh )#

-# 同đồng 後hậu 記ký 三tam 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 略lược 記ký 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng 抄sao 三tam 卷quyển 為vi 一nhất 卷quyển )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 記ký 或hoặc 一nhất 卷quyển 或hoặc 二nhị 卷quyển (# 智trí 頴dĩnh 法Pháp 師sư 勘khám 見kiến 行hành 本bổn 云vân 因nhân 明minh 疏sớ/sơ 集tập 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển 兗# 州châu 智trí 頴dĩnh 撰soạn )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 鈔sao 二nhị 卷quyển (# 林lâm )#

-# 同đồng 略lược 集tập 記ký 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 疏sớ/sơ 記ký 三tam 卷quyển (# 教giáo 仁nhân 和hòa )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 記ký 九cửu 卷quyển (# 元nguyên 興hưng 寺tự 平bình 備bị 撰soạn )#

-# 同đồng 明minh 燈đăng 抄sao 六lục 卷quyển (# 善thiện 珠châu 撰soạn 分phần/phân 十thập 二nhị 卷quyển )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 鈔sao 一nhất 卷quyển (# 俊# 或hoặc 云vân 清thanh 記ký 此thử 師sư 本bổn 名danh 俊# 清thanh 故cố 各các 取thủ 一nhất 字tự )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 集tập 記ký 六lục 卷quyển (# 興hưng 福phước 寺tự 願nguyện 建kiến 集tập )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 指chỉ 事sự 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 論luận 文văn 軌quỹ 疏sớ/sơ 記ký 三tam 卷quyển (# 慶khánh 俊# )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển 法Pháp 藏tạng 未vị 詳tường 可khả 勘khám )#

-# 同đồng 六lục 因nhân 義nghĩa 集tập 記ký 一nhất 卷quyển (# 願nguyện 建kiến )#

-# 同đồng 四tứ 種chủng 相tương 違vi 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 法pháp 隆long 寺tự 明minh 詮thuyên 撰soạn )#

-# 同đồng 四tứ 種chủng 相tương 違vi 記ký 二nhị 卷quyển (# 明minh 詮thuyên )#

-# 同đồng 記ký 五ngũ 卷quyển (# 池trì 邊biên 詮thuyên 律luật )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 鈔sao 七thất 卷quyển (# 可khả 詳tường 東đông 房phòng 新tân 院viện )#

-# 同đồng 纂toản 要yếu 記ký 一nhất 卷quyển (# 福phước 壽thọ 寺tự 如như 理lý 亦diệc 云vân 抄sao )#

-# 同đồng 記ký 一nhất 卷quyển (# 智trí 周chu 亦diệc 云vân 抄sao )#

-# 同đồng 記ký 一nhất 卷quyển (# 清thanh 素tố )#

-# 同đồng 記ký 一nhất 卷quyển (# 淨tịnh 首thủ )#

-# 同đồng 記ký 一nhất 卷quyển (# 俊# 清thanh )#

-# 同đồng 記ký 一nhất 卷quyển (# 琳# )#

-# 同đồng 記ký 一nhất 卷quyển (# 道đạo 憲hiến )#

-# 同đồng 集tập 記ký 三tam 卷quyển (# 願nguyện 和hòa )#

-# 同đồng 抄sao 三tam 卷quyển (# 東đông 房phòng 新tân 院viện )#

-# 同đồng 抄sao 集tập 集tập 二nhị 卷quyển (# 檉# 生sanh 修tu 圓viên )#

-# 三tam 義nghĩa 箋# 集tập 抄sao

-# 同đồng 祕bí 心tâm 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 鈔sao 一nhất 卷quyển (# 献# 憲hiến 献# 若nhược 同đồng 者giả 可khả 止chỉ 之chi 更cánh 同đồng 道đạo 献# 疑nghi 献# 憲hiến 相tương/tướng 借tá 歟# )#

-# 義nghĩa 斷đoạn 記ký 一nhất 卷quyển (# 俊# 清thanh 亦diệc 云vân 抄sao )#

-# 同đồng 抄sao 一nhất 卷quyển (# 憲hiến 法Pháp 師sư 撰soạn 云vân 金kim 城thành 法Pháp 師sư 此thử 與dữ 道đạo 同đồng 異dị 可khả 勘khám 內nội 題đề 後hậu 云vân 開khai 元nguyên 二nhị 十thập 三tam 年niên 十thập 月nguyệt 八bát 日nhật 金kim 城thành 智trí 藏tạng 寺tự 勘khám )#

-# 同đồng 記ký 一nhất 卷quyển (# 琳# )#

-# 同đồng 記ký 一nhất 卷quyển (# 周chu )#

-# 同đồng 記ký 一nhất 卷quyển (# 擇trạch 隣lân )#

-# 同đồng 集tập 記ký 一nhất 卷quyển (# 興hưng 福phước 寺tự 法Pháp 師sư 建kiến 日nhật 師sư 唐đường 記ký 集tập 為vi 一nhất 卷quyển )#

-# 因nhân 明minh 箋# 定định 廣quảng 什thập 三tam 十thập 卷quyển (# 本bổn 山sơn )#

-# 因nhân 明minh 義nghĩa 骨cốt 三tam 卷quyển (# 元nguyên 興hưng 寺tự 願nguyện 曉hiểu 律luật 師sư 軌quỹ 疏sớ/sơ 為vi 本bổn 見kiến 行hành 本bổn 二nhị 卷quyển )#

-# 因nhân 明minh 論luận 抄sao 一nhất 卷quyển (# 須tu 憬# )#

-# 判phán 比tỉ 量lượng 論luận 一nhất 卷quyển (# 元nguyên 曉hiểu )#

-# 三tam 量lượng 攝nhiếp 一nhất 卷quyển (# 東đông 大đại 寺tự 長trường/trưởng 載tái )#

-# 二nhị 空không 量lượng 集tập 一nhất 卷quyển (# 元nguyên 興hưng 寺tự 子tử 延diên 保bảo 習tập 可khả 入nhập 三tam 論luận 宗tông 錄lục )#

-# 唯duy 識thức 比tỉ 量lượng 集tập 記ký 一nhất 卷quyển

-# 清thanh 辨biện 量lượng 決quyết 一nhất 卷quyển

-# 唯duy 識thức 比tỉ 量lượng 遣khiển 偽ngụy 興hưng 真chân 章chương 一nhất 卷quyển (# 行hành 賀hạ )#

-# 勝thắng 軍quân 比tỉ 量lượng 集tập 記ký 一nhất 卷quyển (# 願nguyện 建kiến 以dĩ 宗tông 師sư 判phán 因nhân 明minh 論luận 為vi 瑜du 伽già 一nhất 支chi 故cố 以dĩ 此thử 疏sớ/sơ 鈔sao 等đẳng 載tái 大Đại 乘Thừa 論luận 疏sớ/sơ 之chi 末mạt 焉yên )#

小Tiểu 乘Thừa 論luận 疏sớ/sơ 記ký 等đẳng

-# 部bộ 異dị 執chấp 論luận 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển 真Chân 諦Đế 或hoặc 成thành 四tứ 卷quyển 梵Phạm 釋Thích 寺tự 東đông 寺tự 云vân 義nghĩa 記ký 四tứ 卷quyển 叡duệ 山sơn 楞lăng 嚴nghiêm 院viện 吉cát 祥tường 院viện 四tứ 卷quyển 十thập 卷quyển 本bổn 俱câu 有hữu )#

-# 宗tông 輪luân 論luận 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 基cơ 撰soạn 又hựu 云vân 述thuật 記ký )#

-# 成thành 宗tông 論luận 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 百bách 濟tế 道đạo 藏tạng 元nguyên 興hưng 五ngũ 師sư )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 明minh 彥ngạn 明minh )#

-# 同đồng 義nghĩa 章chương 二nhị 十thập 卷quyển (# 惠huệ 影ảnh )#

-# 同đồng 義nghĩa 林lâm 二nhị 卷quyển

-# 阿a 毘tỳ 曇đàm 義nghĩa 章chương 十thập 五ngũ 卷quyển

-# 略lược 記ký 阿a 毘tỳ 曇đàm 心tâm 大đại 義nghĩa 十thập 卷quyển

-# 雜tạp 阿a 毘tỳ 曇đàm 心tâm 義nghĩa 疏sớ/sơ 七thất 卷quyển

-# 阿a 毘tỳ 曇đàm 名danh 教giáo 二nhị 卷quyển

-# 阿a 毘tỳ 曇đàm 章chương 十thập 卷quyển (# 道đạo 詮thuyên 東đông 云vân 十thập 五ngũ 卷quyển 或hoặc 云vân 十thập 六lục 卷quyển )#

-# 阿a 毘tỳ 曇đàm 章chương 二nhị 卷quyển (# 遠viễn 法Pháp 師sư 撰soạn 八bát 十thập 九cửu 紙chỉ )#

-# 阿a 毘tỳ 曇đàm 法pháp 數số 文văn 一nhất 卷quyển

-# 識thức 身thân 足túc 論luận 疏sớ/sơ 十thập 二nhị 卷quyển (# 可khả 詳tường )#

-# 婆bà 沙sa 論luận 記ký 十thập 卷quyển (# 可khả 義nghĩa 斌# 疏sớ/sơ )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 六lục 卷quyển (# 新tân 羅la 淨tịnh 達đạt 法Pháp 師sư 撰soạn 糅nhữu 諸chư 師sư 疏sớ/sơ 為vi 一nhất 部bộ 矣hĩ 云vân 大đại 毘tỳ 婆bà 沙sa 論luận 文văn 義nghĩa 述thuật 記ký 南nam 都đô 本bổn 云vân 左tả 法Pháp 師sư 景cảnh 法Pháp 師sư 興hưng 法Pháp 師sư 義nghĩa 斌# 法Pháp 師sư 明minh 表biểu 法Pháp 師sư 等đẳng 疏sớ/sơ 為vi 集tập 十thập 六lục 卷quyển )#

-# 同đồng 籍tịch 二nhị 卷quyển (# 或hoặc 成thành 一nhất 卷quyển 此thử 章chương 大đại 都đô 似tự 文văn 義nghĩa 次thứ 第đệ )#

-# 同đồng 鈔sao 五ngũ 卷quyển

-# 同đồng 文văn 義nghĩa 次thứ 第đệ 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 指chỉ 事sự 二nhị 卷quyển

-# 同đồng 論luận 鈔sao □# 卷quyển (# 釋thích 光quang 撰soạn 西tây 院viện 本bổn 不bất 具cụ 故cố 不bất 知tri 卷quyển 數số 暉huy 林lâm 寺tự 本bổn 高cao 師sư 抄sao 卷quyển 數số 未vị 詳tường 見kiến 第đệ 二nhị 卷quyển 論luận 本bổn 六lục 十thập 至chí 百bách 十thập 卷quyển )#

-# 同đồng 論luận 別biệt 用dụng 鈔sao 三tam 卷quyển (# 婆bà 沙sa 抄sao 第đệ 十thập 自tự 根căn 蘊uẩn 初sơ 訖ngật 百bách 六lục 十thập 餘dư 與dữ 上thượng 十thập 卷quyển 記ký 可khả 同đồng 慈từ 恩ân 對đối 法pháp 抄sao 如như 婆bà 沙sa 抄sao 云vân 又hựu 撰soạn 此thử 論luận 抄sao 歟# )#

-# 雜tạp 心tâm 論luận 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 或hoặc 云vân 八bát 卷quyển )#

-# 同đồng 論luận 鈔sao 四tứ 卷quyển

-# 俱Câu 舍Xá 論Luận 鈔Sao 十Thập 卷Quyển (# 基Cơ 在Tại 東Đông 寺Tự 御Ngự 經Kinh 藏Tạng 云Vân 云Vân )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 十thập 卷quyển (# 神thần 泰thái 諸chư 本bổn 脫thoát 得đắc 非phi 得đắc 疏sớ/sơ 可khả 勘khám 見kiến )#

-# 同đồng 論luận 記ký 十thập 五ngũ 卷quyển (# 光quang 撰soạn 又hựu 依y 有hữu 部bộ 述thuật 法pháp 宗tông 原nguyên 一nhất 卷quyển 長trường/trưởng 漢hán 入nhập 唐đường 尋tầm 闍xà 梨lê 房phòng 見kiến 本bổn )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 五ngũ 卷quyển 法Pháp 寶bảo 撰soạn )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 六lục 卷quyển (# 磷# )#

-# 同đồng 論luận 音âm 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 玄huyền 應ưng 撰soạn 十thập 八bát 紙chỉ )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 素tố )#

-# 同đồng 論luận 頌tụng 疏sớ/sơ 六lục 卷quyển (# 圓viên 暉huy )#

-# 同đồng 頌tụng 疏sớ/sơ 記ký 五ngũ 卷quyển (# 道đạo 麟lân )#

-# 同đồng 鈔sao 三tam 卷quyển (# 惠huệ 暉huy )#

-# 同đồng 要yếu 鈔sao 三tam 卷quyển (# 惟duy 楊dương 禪thiền 智trí 寺tự 釋thích 法pháp 清thanh 記ký 一Nhất 乘Thừa 院viện )#

-# 同đồng 論luận 鈔sao 三tam 卷quyển (# 本bổn 立lập )#

-# 同đồng 論luận 鈔sao 三tam 卷quyển (# 令linh 印ấn )#

-# 同đồng 古cổ 譯dịch 論luận 記ký 五ngũ 十thập 卷quyển 真Chân 諦Đế 俱câu 舍xá 釋thích 論luận 內nội 典điển 錄lục 第đệ 五ngũ 云vân 俱câu 舍xá 論luận 疏sớ/sơ 六lục 十thập 卷quyển 周chu 武võ 帝đế 世thế 西tây 天Thiên 竺Trúc 優ưu 禪thiền 尼ni 國quốc 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 。 拘câu 那na 羅la 陀đà 云vân 云vân )#

-# 順thuận 正chánh 理lý 論luận 述thuật 文văn 記ký 二nhị 十thập 四tứ 卷quyển (# 元nguyên 瑜du 業nghiệp 品phẩm 已dĩ 下hạ 未vị 盡tận 序tự 神thần 昉# 師sư 撰soạn 一Nhất 乘Thừa 院viện 見kiến 本bổn 西tây 大đại 寺tự 有hữu 二nhị 十thập 四tứ 卷quyển 元nguyên 興hưng 見kiến 行hành 本bổn 二nhị 十thập 卷quyển 成thành 并tinh 序tự 云vân 二nhị 十thập 卷quyển 或hoặc 云vân 二nhị 十thập 四tứ 卷quyển 東đông 寺tự 本bổn 或hoặc 本bổn 二nhị 十thập 四tứ 卷quyển 釋thích 寺tự 本bổn 二nhị 十thập 卷quyển )#

雜tạp 述thuật 錄lục 四tứ

大Đại 乘Thừa 義nghĩa 章chương 三tam 卷quyển (# 羅la 什thập 造tạo 又hựu 云vân 大Đại 乘Thừa 大đại 義nghĩa 章chương )#

大Đại 乘Thừa 菩Bồ 薩Tát 。 入nhập 道đạo 三tam 種chủng 觀quán 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 開khai 善thiện 大Đại 乘Thừa 義nghĩa 章chương 一nhất 卷quyển

大Đại 乘Thừa 心tâm 宗tông 綱cương 要yếu 箋# 一nhất 卷quyển (# 玄huyền 弉# 撰soạn 入nhập 大đại 般Bát 若Nhã 部bộ 此thử 文văn 西tây 方phương 要yếu 決quyết 引dẫn )#

大Đại 乘Thừa 止Chỉ 觀Quán 一nhất 卷quyển (# 曇đàm 遷thiên 撰soạn )#

大Đại 乘Thừa 義nghĩa 章chương 十thập 六lục 卷quyển (# 衍diễn 法Pháp 師sư

大Đại 乘Thừa 義nghĩa 章chương 二nhị 十thập 卷quyển (# 惠huệ 遠viễn 撰soạn 華hoa 嚴nghiêm 宗tông 錄lục 云vân 晉tấn 廬lư 山sơn 遠viễn 近cận 代đại 學học 者giả 勘khám 續tục 高cao 僧Tăng 傳truyền 云vân 隨tùy 淨tịnh 影ảnh 遠viễn )#

-# 肇triệu 論luận 一nhất 卷quyển (# 即tức 是thị 肇triệu 師sư )#

-# 同đồng 論luận 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 元nguyên 康khang 撰soạn )#

-# 同đồng 論luận 私tư 記ký 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 論luận 略lược 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 東đông 山sơn 矩củ 撰soạn )#

-# 同đồng 論luận 鈔sao 一nhất 卷quyển (# 惠huệ 證chứng 撰soạn )#

-# 同đồng 論luận 文văn 句cú 圖đồ 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 論luận 略lược 出xuất 要yếu 義nghĩa 兼kiêm 註chú 附phụ 焉yên 并tinh 序tự 一nhất 卷quyển (# 雲vân 興hưng )#

大Đại 乘Thừa 權quyền 宗tông 義nghĩa 二nhị 卷quyển (# 惠huệ 苑uyển 撰soạn )#

-# 會hội 諸chư 宗tông 別biệt 見kiến 頌tụng 一nhất 卷quyển (# 杜đỗ 順thuận 撰soạn )#

-# 法pháp 新tân 論luận 一nhất 卷quyển (# 遠viễn 師sư )#

-# 正chánh 觀quán 論luận 一nhất 卷quyển (# 智trí 光quang )#

-# 一nhất 道đạo 章chương 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 云vân 一nhất 道đạo 識thức 同đồng 上thượng )#

-# 清thanh 辨biện 護hộ 法Pháp 空không 有hữu 淨tịnh 論luận 一nhất 卷quyển (# 又hựu 云vân 空không 有hữu 成thành 不bất 成thành 諍tranh 論luận )#

-# 十thập 門môn 和hòa 諍tranh 論luận 一nhất 卷quyển (# 元nguyên 曉hiểu )#

-# 集tập 訪phỏng 遺di 忘vong 章chương 一nhất 卷quyển (# 文văn 起khởi 撰soạn 華hoa 嚴nghiêm 宗tông )#

-# 二nhị 諦đế 章chương 一nhất 卷quyển (# 吉cát 藏tạng 撰soạn )#

-# 八bát 科khoa 章chương 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

大Đại 乘Thừa 玄huyền 論luận 五ngũ 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 二nhị 諦đế 搜sưu 玄huyền 論luận 一nhất 卷quyển (# 泰thái 撰soạn 三tam 十thập 紙chỉ 東đông 大đại 寺tự 延diên 快khoái 入nhập 寺tự )#

-# 方phương 言ngôn 義nghĩa 一nhất 卷quyển

道Đạo 品Phẩm 章chương 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

大Đại 乘Thừa 四tứ 善thiện 根căn 章chương 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 玄huyền 隆long 師sư 章chương 十thập 五ngũ 卷quyển (# 安an 祥tường 寺tự )#

-# 三tam 性tánh 章chương 一nhất 卷quyển (# 大đại 法Pháp 師sư

-# 劫kiếp 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 芬phân 皇hoàng 寺tự 玄huyền 隆long 房phòng 本bổn )#

-# 劫kiếp 義nghĩa 二nhị 卷quyển (# 北bắc 院viện )#

-# 劫kiếp 波ba 羅la 章chương 一nhất 卷quyển (# 泰thái 法Pháp 師sư

-# 劫kiếp 章chương 頌tụng 一nhất 卷quyển (# 基cơ 撰soạn 疏sớ/sơ 直trực 云vân 慈từ 恩ân 大đại 師sư 作tác )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 遍biến 知tri )#

-# 同đồng 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 記ký 一nhất 卷quyển (# 道đạo 詮thuyên )#

-# 釋thích 禪thiền 次thứ 第đệ 法Pháp 門môn 。 一nhất 卷quyển (# 法pháp 室thất )#

一Nhất 乘Thừa 佛Phật 性tánh 究cứu 竟cánh 論luận 六lục 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 記ký 六lục 卷quyển (# 大đại 安an 寺tự 聖thánh 伎kỹ 僧Tăng 都đô )#

一Nhất 乘Thừa 佛Phật 性tánh 要yếu 決quyết 六lục 卷quyển

-# 十thập 四tứ 科khoa 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 竺trúc 道đạo 生sanh )#

-# 同đồng 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 清thanh 挎# )#

-# 同đồng 鈔sao 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 會hội 空không 有hữu 論luận 一nhất 卷quyển 。 法Pháp 寶bảo

-# 佛Phật 本bổn 生sanh 論luận 一nhất 卷quyển (# 勒lặc 那na 菩Bồ 提Đề 三tam 藏tạng 從tùng 胡hồ 出xuất 來lai 本bổn 也dã )#

-# 圓viên 頓đốn 止Chỉ 觀Quán 十thập 卷quyển (# 知tri 顗# )#

-# 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 十thập 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 小tiểu 止Chỉ 觀Quán 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

止Chỉ 觀Quán 要yếu 門môn 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng 淨tịnh 辨biện 記ký 云vân 略lược 明minh 開khai 朦# 初sơ 學học 坐tọa 禪thiền 止Chỉ 觀Quán 要yếu 門môn )#

-# 禪thiền 門môn 修tu 證chứng 一nhất 卷quyển

-# 禪thiền 門môn 要yếu 略lược 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 禪thiền 門môn 章chương 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 修tu 禪thiền 六lục 妙diệu 門môn 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 口khẩu 決quyết 禪thiền 法pháp 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 觀quán 心tâm 論luận 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

覺Giác 意Ý 三Tam 昧Muội 。 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 雜tạp 觀quán 行hành 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng 觀quán 心tâm 誦tụng 經Kinh

法Pháp 界Giới 次thứ 第đệ 三tam 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 圓viên 教giáo 六lục 即tức 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 五ngũ 方phương 便tiện 義nghĩa 八bát 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

止Chỉ 觀Quán 記ký 十thập 卷quyển (# 湛trạm 然nhiên 云vân 輔phụ 行hành 傳truyền 弘hoằng 決quyết )#

-# 同đồng 搜sưu 要yếu 記ký 十thập 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 大đại 意ý 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 義nghĩa 例lệ 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 文văn 句cú 二nhị 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 同đồng 註chú 釋thích 二nhị 十thập 卷quyển (# 廣quảng 知tri 撰soạn )#

-# 同đồng 八bát 教giáo 大đại 意ý (# 明minh 廣quảng 撰soạn )#

-# 同đồng 心tâm 要yếu 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 科khoa 文văn 二nhị 科khoa (# 可khả 勘khám )#

-# 同đồng 三tam 德đức 圖đồ 一nhất 張trương

-# 八bát 教giáo 圖đồ 一nhất 卷quyển

-# 略lược 止Chỉ 觀Quán 六lục 卷quyển (# 梁lương 肅túc )#

大Đại 乘Thừa 止Chỉ 觀Quán 一nhất 卷quyển (# 南nam 岳nhạc 思tư 撰soạn )#

止Chỉ 觀Quán 統thống 例lệ 一nhất 卷quyển (# 梁lương 肅túc 補bổ 闕khuyết )#

止Chỉ 觀Quán 中trung 異dị 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 道đạo 邃thúy 記ký 乾can/kiền/càn 叔thúc 集tập )#

止Chỉ 觀Quán 音âm 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 略lược 音âm 一nhất 卷quyển

無Vô 諍Tranh 三Tam 昧Muội 。 法Pháp 門môn 二nhị 卷quyển (# 南nam 岳nhạc 思tư 撰soạn )#

-# 四tứ 十thập 二nhị 字tự 門môn 二nhị 卷quyển

-# 隨tùy 自tự 意ý 三tam 昧muội 一nhất 卷quyển

-# 發phát 願nguyện 文văn 一nhất 卷quyển (# 以dĩ 上thượng 皆giai 同đồng 內nội 典điển 錄lục 云vân 云vân )#

-# 弘hoằng 誓thệ 願nguyện 文văn

-# 四tứ 念niệm 處xứ 四tứ 卷quyển (# 灌quán 頂đảnh )#

-# 觀quán 心tâm 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 觀quán 心tâm 誦tụng 十Thập 二Nhị 部Bộ 經Kinh 。 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng 亦diệc 云vân 智trí 者giả 可khả 詳tường )#

-# 天thiên 台thai 山sơn 國quốc 清thanh 百bách 錄lục 五ngũ 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 諸chư 大đại 師sư 傳truyền 十thập 七thất 卷quyển (# 東đông 寺tự 但đãn 天thiên 台thai 歟# 一nhất 云vân 求cầu 餘dư 宗tông )#

-# 六lục 妙diệu 門môn 文văn 句cú 一nhất 卷quyển

覺Giác 意Ý 三Tam 昧Muội 。 文văn 句cú 一nhất 卷quyển (# 湛trạm 然nhiên )#

-# 觀quán 心tâm 誦tụng 經Kinh 記ký 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 四tứ 十thập 二nhị 賢hiền 聖thánh 。 儀nghi 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

方Phương 等Đẳng 懺sám 補bổ 闕khuyết 儀nghi 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 七thất 日nhật 懺sám 法pháp 一nhất 卷quyển

-# 六lục 即tức 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 行hành 滿mãn )#

-# 天thiên 台thai 宗tông 大đại 意ý 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 決quyết 權quyền 實thật 論luận 一nhất 卷quyển (# 最tối 澄trừng )#

-# 天thiên 台thai 靈linh 應ưng 傳truyền 十thập 卷quyển (# 最tối 澄trừng 集tập )#

-# 照chiếu 權quyền 實thật 鏡kính 一nhất 卷quyển (# 良lương 勇dũng 智trí 證chứng 御ngự 資tư )#

-# 愍mẫn 喻dụ 辨biện 惑hoặc 章chương 一nhất 卷quyển

守thủ 護hộ 國quốc 界giới 。 章chương 九cửu 卷quyển (# 最tối 澄trừng 本bổn 是thị 三tam 卷quyển 分phần/phân 合hợp 九cửu 卷quyển )#

-# 去khứ 惑hoặc 四tứ 卷quyển (# 法pháp 華hoa 部bộ )#

-# 天thiên 台thai 依y 憑bằng 集tập 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng 已dĩ 上thượng 圓viên 頓đốn 止Chỉ 觀Quán 已dĩ 下hạ 天thiên 台thai 宗tông 部bộ )#

-# 法pháp 苑uyển 珠châu 林lâm 百bách 卷quyển (# 西tây 明minh 寺tự 道đạo 世thế 撰soạn 字tự 覺giác 暉huy 東đông 妻thê 室thất )#

-# 勝thắng 論luận 十thập 句cú 義nghĩa 章chương 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng 可khả 入nhập 因nhân 明minh 不bất 可khả 載tái 正chánh 錄lục )#

-# 二nhị 十thập 七thất 賢hiền 聖thánh 章chương 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 法pháp 苑uyển 記ký 四tứ 卷quyển (# 清thanh 素tố 撰soạn 西tây 端đoan 錄lục 云vân 旨chỉ 歸quy 四tứ 卷quyển 亦diệc 云vân 旨chỉ 題đề )#

-# 同đồng 補bổ 闕khuyết 章chương 三tam 卷quyển (# 惠huệ 沼chiểu 調điều 卷quyển 有hữu 異dị 西tây 妻thê 室thất )#

-# 同đồng 章chương 記ký 二nhị 卷quyển (# 智trí 周chu 亦diệc 云vân 決quyết 擇trạch 鈔sao 又hựu 云vân 決quyết 擇trạch 記ký )#

-# 同đồng 記ký 八bát 卷quyển (# 義nghĩa 濱tân 記ký 東đông 妻thê )#

-# 同đồng 記ký 二nhị 卷quyển (# 護hộ 命mạng 可khả 尋tầm )#

-# 同đồng 記ký 六lục 卷quyển (# 常thường 騰đằng )#

-# 同đồng 記ký 七thất 卷quyển (# 平bình 備bị )#

-# 同đồng 解giải 節tiết 記ký 二nhị 十thập 卷quyển (# 護hộ 命mạng 出xuất 傳truyền )#

-# 同đồng 記ký 四tứ 卷quyển (# 璟# 興hưng 撰soạn )#

-# 同đồng 記ký (# 信tín 叡duệ )#

-# 同đồng 義nghĩa 鏡kính □# 卷quyển (# 善thiện 珠châu 撰soạn )#

-# 二nhị 諦đế 記ký 一nhất 卷quyển (# 珠châu 可khả 入nhập 義nghĩa 鏡kính 鄉hương 殿điện )#

大Đại 乘Thừa 義nghĩa 林lâm 章chương 十thập 二nhị 卷quyển (# 義nghĩa 寂tịch 補bổ 助trợ 基cơ 章chương 又hựu 第đệ 一nhất 卷quyển 云vân 義nghĩa 林lâm 纂toản 檜# 皮bì 屋ốc )#

-# 唯duy 識thức 章chương 集tập 記ký 一nhất 卷quyển (# 願nguyện 建kiến )#

種chủng 性tánh 差sai 別biệt 。 集tập 三tam 卷quyển (# 神thần 昉# 撰soạn )#

-# 惠huệ 日nhật 論luận 四tứ 卷quyển (# 惠huệ 沼chiểu 又hựu 云vân 能năng 顯hiển 中trung 邊biên 惠huệ 日nhật 論luận )#

-# 惠huệ 日nhật 羽vũ 足túc 三tam 卷quyển (# 平bình 備bị 南nam 本bổn 東đông 大đại 寺tự 得đắc 一nhất )#

-# 中trung 邊biên 義nghĩa 鏡kính 三tam 卷quyển (# 得đắc 一nhất 又hựu 云vân 惠huệ 日nhật 義nghĩa 鏡kính )#

-# 中trung 邊biên 義nghĩa 鏡kính 殘tàn 二nhị 十thập 卷quyển (# 得đắc 一nhất 撰soạn )#

-# 通thông 破phá 四tứ 教giáo 章chương 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

法pháp 相tướng 了liễu 義nghĩa 燈đăng 十thập 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng 補bổ 惠huệ 日nhật 論luận )#

-# 同đồng 問vấn 答đáp 二nhị 卷quyển (# 同đồng 上thượng 守thủ 護hộ 國quốc 界giới 。 章chương 十thập 九cửu 卷quyển 最tối 澄trừng )#

六lục 十thập 二nhị 見kiến 。 章chương 一nhất 卷quyển (# 圓viên 測trắc )#

-# 遍biến 異dị 見kiến 章chương 三tam 卷quyển (# 得đắc 一nhất 撰soạn )#

-# 十thập 因nhân 四tứ 緣duyên 五ngũ 果quả 章chương 一nhất 卷quyển (# 文văn 備bị )#

-# 入nhập 道đạo 章chương 一nhất 卷quyển (# 智trí 周chu )#

-# 圓viên 弘hoằng 章chương 五ngũ 卷quyển (# 或hoặc 云vân 圓viên 弘hoằng 師sư 章chương 諸chư 錄lục 云vân 四tứ 卷quyển 見kiến 新tân 本bổn 有hữu 五ngũ 卷quyển )#

十Thập 二Nhị 緣Duyên 起Khởi 。 章chương 一nhất 卷quyển (# 神thần 泰thái 法Pháp 師sư 撰soạn )#

-# 宗tông 法Pháp 師sư 章chương 四tứ 卷quyển

-# 聖thánh 教giáo 略lược 述thuật 章chương 一nhất 卷quyển (# 道đạo 證chứng )#

五ngũ 種chủng 性tánh 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 僧Tăng 玄huyền 師sư 撰soạn )#

-# 立lập 際tế 師sư 章chương 十thập 五ngũ 卷quyển

-# 中trung 有hữu 章chương 一nhất 卷quyển

大Đại 乘Thừa 曰viết 善thiện 根căn 章chương 一nhất 卷quyển (# 神thần 太thái 師sư )#

-# 見kiến 道đạo 章chương 一nhất 卷quyển

大Đại 乘Thừa 五ngũ 法pháp 章chương 一nhất 卷quyển

-# 雜tạp 設thiết 難nạn/nan 章chương 一nhất 卷quyển

-# 未vị 那na 四tứ 惑hoặc 章chương 一nhất 卷quyển

菩Bồ 薩Tát 地địa 十thập 法pháp 章chương

-# 六lục 現hiện 觀quán 章chương 一nhất 卷quyển

大Đại 乘Thừa 心tâm 露lộ 章chương 二nhị 卷quyển (# 太thái 賢hiền 內nội 題đề 云vân 廣quảng 釋thích 本bổn 母mẫu 頌tụng 西tây 東đông 妻thê 室thất )#

-# 同đồng 章chương 記ký 二nhị 卷quyển (# 太thái 唐đường 國quốc 西tây 京kinh 慈từ 悲bi 寺tự 釋thích 希hy 遠viễn 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 僧Tăng 利lợi 見kiến 聽thính 記ký )#

-# 新tân 撰soạn 大Đại 乘Thừa 義nghĩa 章chương 五ngũ 卷quyển (# 倫luân 法Pháp 師sư

-# 三tam 乘thừa 位vị 數số 一nhất 卷quyển (# 釋thích 道đạo 常thường )#

三tam 乘thừa 法Pháp 。 門môn 一nhất 卷quyển (# 常thường 可khả 同đồng )#

三Tam 身Thân 義nghĩa 五ngũ 卷quyển (# 元nguyên 興hưng 平bình 備bị )#

-# 開khai 權quyền 顯hiển 章chương 三tam 卷quyển (# 香hương 山sơn 宗tông )#

-# 新tân 集tập 聖thánh 教giáo 序tự 二nhị 卷quyển (# 最tối 澄trừng )#

七thất 種chủng 因nhân 私tư 記ký 一nhất 卷quyển (# 成thành 大Đại 乘Thừa 佛Phật 說thuyết 之chi 義nghĩa 新tân 院viện 一Nhất 乘Thừa 院viện )#

勸khuyến 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 集tập 三tam 卷quyển (# 惠huệ 沼chiểu )#

-# 研nghiên 神thần 章chương 五ngũ 卷quyển (# 護hộ 命mạng )#

-# 佛Phật 受thọ 共cộng 決quyết 義nghĩa 一nhất 卷quyển

-# 對đối 俱câu 舍xá 抄sao 十thập 四tứ 卷quyển

-# 往vãng 生sanh 要yếu 集tập 三tam 卷quyển (# 已dĩ 上thượng 橫hoạnh/hoành 川xuyên 源nguyên 信tín )#

-# 本bổn 朝triêu (# 并tinh )# 唐đường 土thổ/độ 往vãng 生sanh 記ký 各các 一nhất 卷quyển

-# 往vãng 生sanh 集tập 一nhất 卷quyển (# 興hưng 福phước 寺tự 聖thánh 海hải 撰soạn )#

-# 西tây 方phương 要yếu 集tập 一nhất 卷quyển

-# 慈từ 愍mẫn 三tam 藏tạng 淨tịnh 土độ 慈từ 悲bi 集tập 三tam 卷quyển

-# 懺sám 悔hối 要yếu 文văn 一nhất 卷quyển (# 東đông 大đại 寺tự 法Pháp 藏tạng

-# 淨tịnh 性tánh 章chương 一nhất 卷quyển (# 加gia 清thanh 辨biện 量lượng 決quyết 別biệt 斷đoạn 一nhất 卷quyển 出xuất 最tối 證chứng 錄lục )#

-# 開khai 元nguyên 釋thích 教giáo 廣quảng 品phẩm 歷lịch 章chương 三tam 十thập 卷quyển 沙Sa 門Môn 玄huyền 逸dật )#

-# 辨Biện 新Tân 翻Phiên 瑜Du 伽Già 等Đẳng 與Dữ 舊Cựu 經Kinh 論Luận 相Tương/tướng 略Lược 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển

-# 慈từ 恩ân 三tam 藏tạng 行hành 狀trạng 一nhất 卷quyển (# 釋thích 宜nghi 祥tường 撰soạn )#

-# 慈từ 恩ân 基cơ 大đại 師sư 讚tán 一nhất 卷quyển (# 大đại 宋tống 文văn 皇hoàng 帝đế 御ngự 製chế )#

-# 法pháp 鏡kính 論luận 一nhất 卷quyển (# 惶hoàng 法Pháp 師sư

-# 西tây 域vực 傳truyền 音âm 義nghĩa 一nhất 卷quyển

-# 寶bảo 藏tạng 論luận 一nhất 卷quyển

-# 表biểu 啟khải 記ký 一nhất 卷quyển

-# 大đại 般Bát 若Nhã 十thập 六lục 會hội 序tự 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 序tự 私tư 記ký 一nhất 卷quyển (# 橫hoạnh/hoành 川xuyên 解giải 脫thoát 山sơn 階giai 北bắc 院viện )#

-# 同đồng 序tự 註chú 一nhất 卷quyển (# 東đông 唐đường 院viện )#

-# 西tây 域vực 記ký 私tư 記ký 音âm 義nghĩa

-# 慈từ 恩ân 傳truyền 解giải 節tiết 記ký 四tứ 卷quyển (# 護hộ 命mạng )#

-# 同đồng 記ký 三tam 卷quyển (# 不bất 知tri 誰thùy 作tác 貞trinh 隆long 書thư )#

-# 同đồng 勘khám 合hợp 一nhất 卷quyển

念Niệm 佛Phật 三Tam 昧Muội 。 寶bảo 王vương 論luận 一nhất 卷quyển

-# 善thiện 教giáo 論luận 一nhất 卷quyển

-# 大đại 唐đường 韻vận 州châu 雙song 峯phong 山sơn 曹tào 溪khê 寶bảo 林lâm 傳truyền 十thập 卷quyển (# 靈linh 徹triệt )#

-# 內nội 典điển 博bác 要yếu 三tam 十thập 卷quyển (# 梁lương 湘# 東đông 主chủ 記ký 室thất 虞ngu 孝hiếu 敬kính 撰soạn )#

佛Phật 道Đạo 二nhị 宗tông 論luận 一nhất 卷quyển

-# 一Nhất 切Thiết 經Kinh 要Yếu 集Tập 三Tam 十Thập 一Nhất 卷Quyển (# 東Đông 寺Tự )#

-# 一Nhất 切Thiết 經Kinh 正Chánh □# 三Tam 十Thập 五Ngũ 卷Quyển

-# 名danh 僧Tăng 傳truyền 三tam 十thập 卷quyển

-# 靖tĩnh 邁mại 師sư 新tân 目mục 錄lục 三tam 卷quyển (# 出xuất 元nguyên 興hưng 錄lục 未vị 詳tường )#

-# 開Khai 元Nguyên 眾Chúng 經Kinh 要Yếu 集Tập 七Thất 卷Quyển

-# 厭yếm 世thế 論luận 一nhất 卷quyển

-# 集tập 要yếu 智trí 因nhân 論luận 一nhất 卷quyển (# 內nội 題đề 云vân 集tập 要yếu 法Pháp 門môn 故cố 此thử 論luận 依y 輸du 伽già 等đẳng 錄lục 法Pháp 門môn 名danh 數số )#

-# 斷đoạn 息tức 眾chúng 惡ác 論luận 四tứ 卷quyển

-# 颯tát 慢mạn 義nghĩa 二nhị 卷quyển

-# 西tây 方phương 要yếu 決quyết 一nhất 卷quyển (# 基cơ )#

淨tịnh 土độ 論luận 一nhất 卷quyển (# 帝đế 凉# 弘hoằng 法pháp 寺tự 釋Thích 迦Ca 戈qua 撰soạn 見kiến 行hành 本bổn 三tam 卷quyển )#

阿A 彌Di 陀Đà 。 決quyết 十thập 疑nghi 一nhất 卷quyển (# 天thiên 台thai )#

-# 註chú 十thập 疑nghi 一nhất 卷quyển (# 天thiên 台thai 末mạt 學học 澄trừng 或hoặc )#

-# 新tân 十thập 疑nghi 一nhất 卷quyển (# 日nhật 本bổn 叡duệ 山sơn 禪thiền 愉# 撰soạn )#

阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 相tương/tướng 海hải 功công 德đức 法Pháp 門môn 。 一nhất 卷quyển (# 善thiện 導đạo 云vân 觀quán 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 相tương/tướng 海hải 三tam 昧muội 功công 德đức 法Pháp 門môn

-# 釋thích 淨tịnh 土độ 群quần 疑nghi 論luận 七thất 卷quyển (# 懷hoài 感cảm )#

安an 樂lạc 集tập 三tam 卷quyển (# 善thiện 導đạo )#

-# 往vãng 生sanh 禮lễ 讚tán 偈kệ 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

淨tịnh 土độ 法pháp 事sự 讚tán 二nhị 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

安an 樂lạc 集tập 二nhị 卷quyển (# 道đạo 綽xước 禪thiền 師sư )#

-# 金kim 剛cang 錍bề 論luận 一nhất 卷quyển (# 湛trạm 然nhiên )#

-# 同đồng 論luận 記ký 一nhất 卷quyển (# 明minh 曠khoáng )#

-# 同đồng 論luận 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 註chú 論luận 一nhất 卷quyển

-# 同đồng 註chú 釋thích 一nhất 卷quyển (# 最tối 澄trừng )#

讚Tán 歎Thán 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 偈Kệ 一Nhất 卷Quyển (# 羅La 什Thập 可Khả 入Nhập 一Nhất 切Thiết 經Kinh 錄Lục )#

-# 略lược 論luận 安an 樂lạc 立lập 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 往vãng 生sanh 十thập 念niệm 一nhất 卷quyển

安an 樂lạc 遊du 意ý 一nhất 卷quyển (# 日nhật 本bổn 叡duệ 山sơn 靜tĩnh 昭chiêu 法pháp 橋kiều )#

-# 西tây 方phương 瑞thụy 應ứng 傳truyền 一nhất 卷quyển

-# 九cửu 品phẩm 往vãng 生sanh 義nghĩa (# 日nhật 本bổn 叡duệ 山sơn 慈từ 惠huệ )#

法pháp 相tướng 燈đăng 明minh 記ký 一nhất 卷quyển (# 修tu 圓viên 僧Tăng 都đô 撰soạn )#

-# 防phòng 忘vong 拾thập 遺di 記ký 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 對đối 遣khiển 世thế 疑nghi 集tập 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 諸chư 義nghĩa 要yếu 問vấn 答đáp 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

五ngũ 種chủng 佛Phật 性tánh 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 四tứ 教giáo 義nghĩa 問vấn 答đáp 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 先tiên 賢hiền 要yếu 問vấn 記ký 三tam 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 折chiết 疑nghi 要yếu 集tập 三tam 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# 金kim 剛cang 太thái 子tử 傳truyền 一nhất 卷quyển

-# 達đạt 師sư 傳truyền 一nhất 卷quyển

-# 內nội 外ngoại 論luận 傳truyền 一nhất 卷quyển

-# 佛Phật 名danh 懺sám 悔hối 傳truyền 一nhất 卷quyển

-# 不bất 空không 表biểu 制chế 二nhị 卷quyển

-# 大đại 辨biện 正chánh 三tam 藏tạng 表biểu 制chế 集tập 二nhị 卷quyển

-# 鑒giám 真chân 和hòa 尚thượng 影ảnh 像tượng 讚tán 文văn 一nhất 卷quyển

-# 東đông 征chinh 傳truyền 一nhất 卷quyển

大Đại 乘Thừa 顯hiển 正chánh 破phá 疑nghi 決quyết 一nhất 卷quyển (# 道đạo 膽đảm 述thuật )#

-# 三tam 教giáo 不bất 齊tề 論luận 一nhất 卷quyển

佛Phật 道Đạo 二nhị 定định 論luận 一nhất 卷quyển

-# 看khán 心tâm 論luận 一nhất 卷quyển

-# 絕tuyệt 觀quán 論luận 一nhất 卷quyển

-# 往vãng 生sanh 義nghĩa 一nhất 卷quyển

-# 金kim 剛cang 辨biện 宗tông 二nhị 卷quyển (# 道đạo 液dịch 述thuật )#

-# 同đồng 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển

-# 五ngũ 方phương 便tiện 心tâm 地địa 法Pháp 門môn 攝nhiếp 一nhất 卷quyển

-# 阿a 字tự 觀quán 門môn 一nhất 卷quyển (# 蜜mật 放phóng )#

-# 救cứu 謗báng 方Phương 等Đẳng 經Kinh 。 顯hiển 正chánh 一Nhất 乘Thừa 論luận 一nhất 卷quyển (# 弘hoằng 洗tẩy )#

-# 天thiên 台thai 大đại 師sư 西tây 方phương 淨tịnh 業nghiệp 義nghĩa 一nhất 卷quyển

-# 五ngũ 更cánh 念niệm 佛Phật 讚tán 一nhất 卷quyển

-# 唯duy 心tâm 觀quán 一nhất 卷quyển 菩Bồ 提Đề 達đạt 磨ma 撰soạn )#

-# 十thập 六lục 想tưởng 觀quán 讚tán 一nhất 卷quyển (# 日nhật 本bổn 慶khánh 保bảo 胤dận )#

-# 讚tán 西tây 方phương 淨tịnh 土độ 一nhất 卷quyển

-# 法pháp 性tánh 一nhất 心tâm 圖đồ 一nhất 卷quyển

-# 地địa 勢thế 論luận 一nhất 卷quyển

-# 南nam 陽dương 和hòa 尚thượng 問vấn 答đáp 雜tạp 微vi 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 劉lưu 證chứng 集tập )#

-# 行hành 立lập 禪thiền 師sư 述thuật 佛Phật 性tánh 偈kệ 一nhất 卷quyển

-# 微vi 心tâm 行hành 略lược 難nạn/nan 一nhất 卷quyển

-# 甘cam 泉tuyền 和hòa 尚thượng 語ngữ 本bổn (# 并tinh )# 大đại 誓thệ 和hòa 尚thượng 以dĩ 心tâm 傳truyền 心tâm 要yếu 旨chỉ 一nhất 卷quyển

-# 長trường/trưởng 安an 左tả 街nhai 大đại 薦tiến 福phước 寺tự 讚tán 佛Phật 牙nha 偈kệ 一nhất 卷quyển (# 知tri 玄huyền 述thuật )#

-# 利lợi 涉thiệp 法Pháp 師sư 與dữ 韋vi 挺đĩnh 論luận 一nhất 卷quyển

-# 碎toái 金kim 論luận 一nhất 卷quyển (# 已dĩ 上thượng 大Đại 乘Thừa 顯hiển 正chánh 已dĩ 下hạ 出xuất 離ly 目mục 錄lục 末mạt 審thẩm 辨biện 云vân 云vân )#

-# 付phó 法pháp 緣duyên 起khởi 三tam 卷quyển (# 東đông 大đại 寺tự 新tân 院viện 本bổn )#

-# 血huyết 脈mạch 一nhất 卷quyển

-# 依y 憑bằng 集tập 一nhất 卷quyển

-# 靈linh 應ưng 圖đồ 集tập 傳truyền 十thập 卷quyển

-# 新tân 集tập 聖thánh 教giáo 序tự 三tam 卷quyển

已dĩ 上thượng 五ngũ 部bộ 最tối 澄trừng 撰soạn 。

-# 湖hồ 州châu 皎hiệu 然nhiên 和hòa 尚thượng 齊tề 文văn 一nhất 卷quyển

大Đại 乘Thừa 心tâm 宗tông 綱cương 要yếu 盞trản 一nhất 卷quyển (# 唐đường 三tam 藏tạng 此thử 文văn 西tây 方phương 要yếu 決quyết 引dẫn 之chi 不bất 詳tường 真chân 偽ngụy )#

-# 新Tân 譯Dịch 經Kinh 論Luận 入Nhập 藏Tạng 經Kinh 錄Lục 中Trung 書Thư 門Môn 下Hạ 牒Điệp 一Nhất 卷Quyển

-# 付phó 法Pháp 師sư 付phó 法pháp 一nhất 卷quyển

-# 西tây 域vực 大đại 師sư 論luận 一nhất 卷quyển

-# 長trường/trưởng 安an 資tư 聖thánh 寺tự 寶bảo 應ưng 觀quán 音âm 院viện 壁bích 上thượng 南nam 岳nhạc 天thiên 台thai 等đẳng 真chân 影ảnh 讚tán 一nhất 卷quyển

-# 唯duy 識thức 問vấn 答đáp 四tứ 卷quyển (# 內nội 題đề 云vân 成thành 不bất 成thành 唯duy 識thức 問vấn 答đáp 分phần/phân 下hạ 卷quyển 成thành 上thượng 下hạ 二nhị 軸trục 大đại 宰tể 師sư 藤đằng 原nguyên 濱tân 成thành 同đồng 興hưng 福phước 寺tự 善thiện 修tu 菩Bồ 薩Tát 答đáp )#

一Nhất 乘Thừa 要yếu 決quyết 三tam 卷quyển (# 日nhật 本bổn 叡duệ 山sơn 延diên 曆lịch 寺tự 楞lăng 嚴nghiêm 院viện 沙Sa 門Môn 源nguyên 信tín )#

以dĩ 上thượng 章chương 疏sớ/sơ 畢tất 。

-# 西tây 域vực 諸chư 贒# 著trước 述thuật 一nhất 卷quyển (# 古cổ 錄lục )#

-# 僧Tăng 伽già 羅la 集tập 後hậu 記ký 一nhất 卷quyển (# 同đồng 上thượng )#

-# □# 異dị 記ký

-# 冥minh 報báo 記ký

-# 諸Chư 義Nghĩa 雜Tạp 要Yếu (# 有Hữu 卷quyển 上thượng 惠huệ 敬kính 法Pháp 師sư 文văn 有hữu 元nguyên 興hưng 俱câu 舍xá 記ký 第đệ 十thập 補bổ 暇hạ 日nhật 可khả 見kiến )#

-# 六Lục 祖Tổ 壇Đàn 經Kinh 二Nhị 卷Quyển (# 惠Huệ 能Năng 作Tác 疑Nghi 惠Huệ 能Năng 資Tư 惠Huệ 忻Hãn 作Tác 歟# 又Hựu 下Hạ 卷Quyển 可Khả 惠Huệ 昕# 云Vân 云Vân )#

-# 後hậu 錄lục 一nhất 卷quyển (# 宗tông 蜜mật 作tác )#

-# 玄huyền 樞xu 一nhất 卷quyển

-# 心tâm 賦phú 一nhất 卷quyển

-# 宗tông 鏡kính 錄lục 百bách 卷quyển (# 又hựu 云vân 心tâm 鏡kính 已dĩ 上thượng 智trí 覺giác 禪thiền 師sư 作tác )#

-# 心tâm 鏡kính 要yếu 略lược 十thập 卷quyển (# 智trí 覺giác 禪thiền 師sư 延diên 壽thọ 集tập )#

梵Phạm 釋Thích 寺tự (# 東đông 寺tự )# 。

-# 眾Chúng 經Kinh 要Yếu 集Tập 七Thất 卷Quyển

-# 諸Chư 經Kinh 要Yếu 集Tập 二Nhị 十Thập 卷Quyển (# 玄Huyền 惲# )#

-# 一Nhất 切Thiết 經Kinh 要Yếu 集Tập 三Tam 十Thập 卷Quyển (# 蕭Tiêu 齊Tề 沙Sa 門Môn 釋Thích 僧Tăng 祐Hựu 撰Soạn )#

-# 大đại 唐đường 西tây 域vực 求cầu 法Pháp 高cao 僧Tăng 傳truyền 二nhị 卷quyển (# 大đại 唐đường 天thiên 后hậu 代đại 三tam 藏tạng 義nghĩa 淨tịnh 撰soạn )#

-# 續Tục 古Cổ 今Kim 譯Dịch 經Kinh 圖Đồ 記Ký 一Nhất 卷Quyển (# 大Đại 唐Đường 沙Sa 門Môn 智Trí 昇Thăng 撰Soạn )#

-# 高cao 僧Tăng 傳truyền 西tây 行hành 抄sao 二nhị 卷quyển (# 義nghĩa 淨tịnh )#

-# 名danh 僧Tăng 傳truyền 三tam 十thập 一nhất 卷quyển (# 梁lương 沙Sa 門Môn 釋thích 寶bảo 唱xướng 撰soạn 一nhất 卷quyển 副phó )#

-# 清thanh 涼lương 山sơn 傳truyền 二nhị 卷quyển (# 藍lam 谷cốc 沙Sa 門Môn 惠huệ 辨biện 撰soạn )#

-# 鏡kính 中trung 集tập 十thập 卷quyển (# 釋thích 靈linh 實thật 撰soạn )#

-# 一Nhất 切Thiết 經Kinh 正Chánh 名Danh 四Tứ 十Thập 卷Quyển (# 一Nhất 卷Quyển 教Giáo 目Mục 東Đông 寺Tự )#

-# 內nội 典điển 博bác 要yếu 三tam 十thập 卷quyển (# 梁lương 代đại 唐đường 孝hiếu 教giáo 撰soạn )#

-# 則tắc 天thiên 大đại 聖thánh 皇hoàng 后hậu 集tập 十thập 卷quyển (# 枚mai 數số 少thiểu 故cố 或hoặc 合hợp 卷quyển 也dã 披phi 見kiến 是thị 多đa 願nguyện 文văn 集tập 也dã )#

-# 金kim 輪luân 萬vạn 歲tuế 集tập 一nhất 卷quyển (# 已dĩ 上thượng 梵Phạm 釋Thích 寺tự 錄lục )#

-# 新tân 清thanh 涼lương 山sơn 傳truyền 三tam 卷quyển (# 近cận 年niên 渡độ 云vân )#

-# 古cổ 今kim 帝đế 王vương 年niên 代đại 曆lịch 八bát 卷quyển (# 釋thích 靈linh 實thật 撰soạn )#

護hộ 命mạng 僧Tăng 正chánh 記ký (# 限hạn 生sanh 年niên 八bát 十thập )#

-# 靈linh 情tình 研nghiên 神thần 集tập 三tam 十thập 卷quyển

-# 止chỉ 惡ác 進tiến 善thiện 集tập 三tam 十thập 一nhất 卷quyển

-# 法Pháp 華Hoa 經Kinh 論Luận 鈔Sao 五Ngũ 卷Quyển

-# 疏sớ/sơ 解giải 節tiết 記ký 十thập 卷quyển

-# 義nghĩa 決quyết 解giải 節tiết 記ký 四tứ 卷quyển

-# 噵# 五ngũ 卷quyển

-# 最tối 勝thắng 沼chiểu 疏sớ/sơ 解giải 節tiết 記ký 六lục 卷quyển

涅Niết 槃Bàn 經Kinh 四Tứ 十Thập 二Nhị 問Vấn 答Đáp 義Nghĩa

-# 音âm 義nghĩa 一nhất 卷quyển

-# 指chỉ 事sự 一nhất 卷quyển

-# 華hoa 嚴nghiêm 十thập 住trụ 義nghĩa 一nhất 卷quyển

-# 問vấn 答đáp 一nhất 卷quyển

-# 略lược 抄sao 一nhất 卷quyển

-# 三tam 教giáo 記ký 一nhất 卷quyển

-# 十Thập 輪Luân 經Kinh 略Lược 抄Sao 一Nhất 卷Quyển

般Bát 若Nhã 心Tâm 經Kinh 幽U 贊Tán 解Giải 節Tiết 記Ký

-# 釋thích 論luận 註chú 二nhị 卷quyển

-# 二nhị 十thập 唯duy 識thức 論luận 略lược 抄sao 一nhất 卷quyển

-# 三tam 十thập 唯duy 識thức 論luận 略lược 釋thích 一nhất 卷quyển

-# 疏sớ/sơ 解giải 節tiết 記ký 二nhị 十thập 卷quyển

-# 樞xu 要yếu 解giải 節tiết 記ký 十thập 七thất 卷quyển

-# 法pháp 苑uyển 林lâm 章chương 解giải 節tiết 記ký 二nhị 十thập 卷quyển

-# 因nhân 明minh 疏sớ/sơ 解giải 節tiết 記ký 二nhị 十thập 卷quyển (# 已dĩ 上thượng 記ký 生sanh 年niên 八bát 十thập 以dĩ 前tiền 但đãn 八bát 十thập 已dĩ 後hậu 所sở 撰soạn 可khả 撿kiểm 之chi )#

-# 了liễu 義nghĩa 燈đăng 解giải 節tiết 記ký 三tam 卷quyển (# 命mạng )#

-# 金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 解Giải 節Tiết 記Ký 三Tam 卷Quyển (# 命Mạng 八Bát 十Thập 五Ngũ 九Cửu 十Thập 自Tự 解Giải 經Kinh 文Văn 未Vị 依Y 疏Sớ/sơ 義Nghĩa 頗Phả 似Tự 疎Sơ 略Lược )#

菩Bồ 薩Tát 藏tạng 阿a 毘tỳ 達đạt 磨ma 古cổ 迹tích 合hợp 十thập 七thất 卷quyển (# 青thanh 丘khâu 沙Sa 門Môn 太thái 賢hiền 集tập )#

百bách 法pháp 論luận 。 雜tạp 集tập 論luận 。 成thành 唯duy 識thức 論luận 。

瑜du 伽già 論luận 。 因nhân 明minh 論luận 。 理lý 門môn 論luận 。

觀quán 所sở 緣duyên 緣duyên 論luận 。 唯duy 識thức 二nhị 十thập 論luận 。 成thành 業nghiệp 論luận 。

五ngũ 蘊uẩn 論luận 。 掌chưởng 珍trân 論luận 。 廣quảng 百bách 論luận 。

辨biện 中trung 邊biên 論luận 。 顯hiển 揚dương 論luận 。 佛Phật 地địa 論luận 。

無vô 性tánh 攝nhiếp 論luận 。 世thế 親thân 攝nhiếp 論luận 。

已dĩ 上thượng 十thập 釋thích 十thập 七thất 部bộ 論luận 合hợp 。 有hữu 十thập 七thất 卷quyển 也dã 。 非phi 各các 有hữu 一nhất 卷quyển 古cổ 迹tích 。 故cố 云vân 十thập 七thất 卷quyển 。 其kỳ 旨chỉ 見kiến 別biệt 錄lục 矣hĩ 。

-# 本bổn 母mẫu 頌tụng 一nhất 百bách 行hành 并tinh 釋thích 三tam 卷quyển (# 名danh 心tâm 疏sớ/sơ 章chương )#

東đông 域vực 傳truyền 燈đăng 錄lục 終chung