Động diêu (dao)

Động diêu (dao)

Động diêu (dao)

Từ điển Đạo Uyển


動搖; C: dòngyáo; J: dōyō; Có hai nghĩa: 1. Chuyển động, lay động, rùng mình, rung lên; 2. Sự do dự, không quả quyết.

error: