Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

敦Đôn 煌Hoàng 寺Tự 院Viện 所Sở 藏Tạng 大Đại 藏Tạng 經Kinh 概Khái 貌Mạo

方Phương 廣Quảng 錩

敦đôn 煌hoàng 寺tự 院viện 所sở 藏tạng 大Đại 藏Tạng 經Kinh 概khái 貌mạo

方Phương 廣Quảng 錩#

一nhất 。 前tiền 言ngôn 。

敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 的đích 面diện 世thế 為vi 我ngã 們môn 研nghiên 究cứu 敦đôn 煌hoàng 佛Phật 教giáo 提đề 供cung 了liễu 大đại 批# 第đệ 一nhất 手thủ 資tư 料liệu 。 但đãn 如như 何hà 正chánh 確xác 看khán 待đãi 。 鑒giám 別biệt 這giá 些# 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 的đích 性tánh 質chất 以dĩ 及cập 如như 何hà 正chánh 確xác 利lợi 用dụng 它# 們môn 。 仍nhưng 然nhiên 是thị 擺bãi 在tại 我ngã 們môn 面diện 前tiền 的đích 一nhất 個cá 重trọng/trùng 要yếu 課khóa 題đề 。 本bổn 文văn 想tưởng 探thám 索sách 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 不bất 同đồng 時thời 期kỳ 寺tự 院viện 所sở 藏tạng 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 情tình 況huống 。 以dĩ 為vi 我ngã 們môn 更cánh 好hảo/hiếu 地địa 利lợi 用dụng 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 提đề 供cung 一nhất 個cá 參tham 照chiếu 系hệ 。

在tại 探thám 討thảo 這giá 個cá 問vấn 題đề 之chi 前tiền 。 我ngã 想tưởng 說thuyết 明minh 一nhất 下hạ 我ngã 的đích 基cơ 本bổn 觀quán 點điểm 。

首thủ 先tiên 。 敦đôn 煌hoàng 佛Phật 教giáo 屬thuộc 於ư 中trung 國quốc 漢hán 傳truyền 佛Phật 教giáo 系hệ 統thống 。 因nhân 此thử 。 它# 的đích 各các 個cá 基cơ 本bổn 方phương 面diện 。 包bao 括quát 它# 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。 要yếu 受thọ 到đáo 中trung 國quốc 漢hán 傳truyền 佛Phật 教giáo 總tổng 體thể 背bối/bội 景cảnh 的đích 制chế 約ước 。 任nhậm 何hà 脫thoát 離ly 中trung 國quốc 漢hán 傳truyền 佛Phật 教giáo 總tổng 體thể 背bối/bội 景cảnh 討thảo 論luận 敦đôn 煌hoàng 佛Phật 教giáo 的đích 方phương 法pháp 。 恐khủng 怕phạ 都đô 值trị 得đắc 斟châm 酌chước 。

其kỳ 次thứ 。 大Đại 藏Tạng 經Kinh 是thị 按án 照chiếu 某mỗ 種chủng 理lý 念niệm 編biên 纂toản 的đích 佛Phật 教giáo 大đại 叢tùng 書thư 。 不bất 同đồng 時thời 期kỳ 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 有hữu 著trước 不bất 同đồng 的đích 形hình 態thái 。 但đãn 其kỳ 基cơ 本bổn 理lý 念niệm 則tắc 大đại 體thể 是thị 一nhất 以dĩ 貫quán 之chi 的đích 。 我ngã 們môn 在tại 考khảo 察sát 不bất 同đồng 時thời 期kỳ 不bất 同đồng 形hình 態thái 的đích 敦đôn 煌hoàng 大Đại 藏Tạng 經Kinh 時thời 要yếu 兼kiêm 顧cố 這giá 種chủng 理lý 念niệm 。

再tái 次thứ 。 敦đôn 煌hoàng 又hựu 有hữu 自tự 己kỷ 的đích 特đặc 點điểm 。 舉cử 要yếu 而nhi 言ngôn 。 敦đôn 煌hoàng 是thị 中trung 西tây 交giao 通thông 的đích 要yếu 衝xung 。 佛Phật 教giáo 通thông 過quá 敦đôn 煌hoàng 傳truyền 入nhập 內nội 地địa 。 也dã 就tựu 是thị 說thuyết 。 敦đôn 煌hoàng 比tỉ 內nội 地địa 更cánh 易dị 與dữ 西tây 域vực 聯liên 繫hệ 。 西tây 域vực 色sắc 彩thải 更cánh 濃nồng 。 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 是thị 中trung 國quốc 文văn 化hóa 。 印ấn 度độ 文văn 化hóa 。 伊y 朗lãng 文văn 化hóa 。 西tây 方phương 文văn 化hóa 等đẳng 四tứ 種chủng 文văn 化hóa 。 儒nho 教giáo 。 佛Phật 教giáo 。 道Đạo 教giáo 。 祆# 教giáo 。 摩ma 尼ni 教giáo 。 景cảnh 教giáo 等đẳng 六lục 種chủng 宗tông 教giáo 的đích 薈# 萃tụy 之chi 地địa 。 敦đôn 煌hoàng 又hựu 曾tằng 經kinh 被bị 吐thổ 蕃phồn 佔# 領lãnh 。 被bị 西tây 夏hạ 統thống 治trị 。 敦đôn 煌hoàng 是thị 多đa 民dân 族tộc 匯# 聚tụ 的đích 地địa 方phương 。 民dân 族tộc 成thành 份# 比tỉ 內nội 地địa 更cánh 加gia 複phức 雜tạp 。 敦đôn 煌hoàng 有hữu 時thời 是thị 中trung 央ương 王vương 朝triêu 的đích 有hữu 效hiệu 統thống 治trị 區khu 。 有hữu 時thời 是thị 地địa 方phương 勢thế 力lực 統thống 治trị 區khu 。 所sở 以dĩ 。 研nghiên 究cứu 敦đôn 煌hoàng 佛Phật 教giáo 。 包bao 括quát 它# 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。 必tất 須tu 注chú 意ý 它# 不bất 同đồng 歷lịch 史sử 時thời 期kỳ 的đích 上thượng 述thuật 不bất 同đồng 特đặc 點điểm 。 把bả 它# 放phóng 到đáo 多đa 種chủng 文văn 化hóa 。 多đa 種chủng 宗tông 教giáo 。 多đa 種chủng 民dân 族tộc 的đích 大đại 背bối/bội 景cảnh 下hạ 來lai 考khảo 察sát 。

我ngã 持trì 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 廢phế 棄khí 說thuyết 。 站# 在tại 廢phế 棄khí 說thuyết 的đích 立lập 場tràng 上thượng 。 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 中trung 並tịnh 不bất 存tồn 在tại 完hoàn 整chỉnh 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。 所sở 以dĩ 。 研nghiên 究cứu 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 不bất 同đồng 時thời 期kỳ 寺tự 院viện 所sở 藏tạng 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 情tình 況huống 。 不bất 能năng 完hoàn 全toàn 依y 據cứ 敦đôn 煌hoàng 藏tạng 經kinh 洞đỗng 出xuất 土thổ/độ 的đích 佛Phật 教giáo 經Kinh 典điển 。 由do 此thử 把bả 這giá 個cá 題đề 目mục 分phân 為vi 兩lưỡng 個cá 部bộ 分phần/phân 。 首thủ 先tiên 聯liên 繫hệ 內nội 地địa 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 情tình 況huống 。 探thám 討thảo 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 不bất 同đồng 時thời 期kỳ 寺tự 院viện 所sở 藏tạng 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 概khái 貌mạo 。 其kỳ 次thứ 利lợi 用dụng 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 。 著trước 重trọng/trùng 探thám 討thảo 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 當đương 時thời 流lưu 傳truyền 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 特đặc 色sắc 。 本bổn 文văn 主chủ 要yếu 探thám 討thảo 前tiền 一nhất 部bộ 分phần/phân 。 敦đôn 煌hoàng 寺tự 院viện 所sở 藏tạng 大Đại 藏Tạng 經Kinh 概khái 貌mạo 。 后hậu 一nhất 部bộ 分phần/phân 。 藏tạng 經kinh 洞đỗng 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 與dữ 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 特đặc 色sắc 。 將tương 另# 文văn 論luận 述thuật 。

二nhị 。 敦đôn 煌hoàng 寺tự 院viện 經kinh 藏tạng 概khái 貌mạo 。

敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 中trung 保bảo 留lưu 了liễu 一nhất 批# 敦đôn 煌hoàng 教giáo 團đoàn 曾tằng 經kinh 使sử 用dụng 過quá 的đích 經kinh 錄lục 。 如như 伯bá 3432# 號hiệu 中trung 有hữu 《# 龍long 興hưng 寺tự 供cúng 養dường 佛Phật 經Kinh 目mục 錄lục 》# 。 該cai 寺tự 所sở 供cúng 養dường 的đích 是thị 一nhất 部bộ 依y 據cứ 《# 大đại 唐đường 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 組# 織chức 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。 伯bá 3807# 號hiệu 與dữ 斯tư 2079# 號hiệu 是thị 《# 龍long 興hưng 寺tự 藏tạng 經kinh 目mục 錄lục 》# 。 北bắc 敦đôn 14676# 號hiệu 則tắc 是thị 《# 靈linh 圖đồ 寺tự 藏tạng 經kinh 目mục 錄lục 》# 。 斯tư 2142# 號hiệu 是thị 《# 當đương 寺tự 上thượng 藏tạng 內nội 諸chư 雜tạp 經kinh 錄lục 》# 。 而nhi 斯tư 5046# 號hiệu 為vi 《# 點điểm 龍long 興hưng 寺tự 上thượng 下hạ 藏tạng 〈# 大đại 般Bát 若Nhã 經kinh 〉# 欠khiếm 數số 》# 。 Ф32A# 號hiệu 是thị 《# 敦đôn 煌hoàng 王vương 曹tào 宗tông 壽thọ 。 夫phu 人nhân 氾phiếm 氏thị 添# 寫tả 報báo 恩ân 寺tự 藏tạng 經kinh 錄lục 》# 。 類loại 似tự 資tư 料liệu 很# 多đa 。 不bất 一nhất 一nhất 列liệt 舉cử 。 上thượng 述thuật 資tư 料liệu 證chứng 明minh 。 在tại 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 。 許hứa 多đa 寺tự 廟miếu 都đô 收thu 藏tàng 著trước 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。 有hữu 些# 寺tự 院viện 收thu 藏tạng 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 還hoàn 不bất 止chỉ 一nhất 部bộ 。

如như 拙chuyết 作tác 《# 八bát 。 十thập 世thế 紀kỷ 佛Phật 教giáo 大Đại 藏Tạng 經Kinh 史sử 》# 所sở 述thuật 。 中trung 國quốc 佛Phật 教giáo 寫tả 本bổn 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 歷lịch 史sử 可khả 分phân 為vi 四tứ 個cá 階giai 段đoạn 。

醞# 釀# 階giai 段đoạn 。 形hình 成thành 階giai 段đoạn 。 結kết 構# 體thể 系hệ 化hóa 階giai 段đoạn 與dữ 全toàn 國quốc 統thống 一nhất 化hóa 階giai 段đoạn 。 但đãn 那na 是thị 就tựu 全toàn 國quốc 而nhi 言ngôn 的đích 一nhất 般ban 性tánh 描# 述thuật 。 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 情tình 況huống 如như 何hà 呢# 。

(# 一nhất )# 。 敦đôn 煌hoàng 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 混hỗn 沌# 期kỳ 。

在tại 我ngã 國quốc 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 醞# 釀# 階giai 段đoạn 。 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 經kinh 藏tạng 如như 何hà 。 我ngã 們môn 目mục 前tiền 缺khuyết 乏phạp 足túc 夠# 的đích 資tư 料liệu 。 但đãn 從tùng 兩lưỡng 漢hán 到đáo 兩lưỡng 晉tấn 。 敦đôn 煌hoàng 與dữ 河hà 西tây 基cơ 本bổn 可khả 看khán 為vi 一nhất 個cá 整chỉnh 體thể 。 是thị 涼lương 土thổ/độ 的đích 重trọng/trùng 要yếu 城thành 市thị 。 可khả 以dĩ 設thiết 想tưởng 。 敦đôn 煌hoàng 流lưu 傳truyền 的đích 經Kinh 典điển 應ưng 與dữ 涼lương 土thổ/độ 的đích 經Kinh 典điển 大đại 致trí 相tương/tướng 同đồng 。 我ngã 們môn 可khả 以dĩ 大đại 致trí 考khảo 察sát 一nhất 下hạ 當đương 時thời 涼lương 土thổ/độ 流lưu 傳truyền 的đích 佛Phật 典điển 的đích 情tình 況huống 。

道Đạo 安An 的Đích 《# 綜Tống 理Lý 眾Chúng 經Kinh 目Mục 錄Lục 》# 特Đặc 意Ý 設Thiết 置Trí 了Liễu 一Nhất 個Cá

涼Lương 土thổ 異dị 經Kinh 錄lục

共cộng 著trước 錄lục 經Kinh 典điển 部bộ 。 79# 卷quyển 。 什thập 麼ma 叫khiếu 。

涼Lương 土thổ 異dị 經Kinh

道đạo 安an 沒một 有hữu 作tác 解giải 釋thích 。 顧cố 名danh 思tư 義nghĩa 。 應ưng 是thị 僅cận 在tại 涼lương 土thổ/độ 流lưu 傳truyền 。 尚thượng 未vị 傳truyền 到đáo 中trung 原nguyên 的đích 經Kinh 典điển 。

那na 麼ma 。 我ngã 們môn 能năng 否phủ/bĩ 認nhận 為vi 在tại 涼lương 土thổ/độ 僅cận 流lưu 傳truyền 這giá 些# 經Kinh 典điển 。 再tái 也dã 沒một 有hữu 其kỳ 他tha 經Kinh 典điển 了liễu 呢# 。 顯hiển 然nhiên 不bất 能năng 。 起khởi 碼mã 當đương 時thời 涼lương 土thổ/độ 流lưu 傳truyền 著trước 。

敦đôn 煌hoàng 菩Bồ 薩Tát

竺trúc 法pháp 護hộ 翻phiên 譯dịch 的đích 不bất 少thiểu 經Kinh 典điển 。 而nhi 在tại 。

涼Lương 土thổ 異dị 經Kinh

中trung 一nhất 部bộ 也dã 沒một 有hữu 收thu 入nhập 。 道đạo 安an 在tại 他tha 的đích 幾kỷ 篇thiên 經kinh 序tự 中trung 多đa 次thứ 提đề 到đáo 僧Tăng 人nhân 慧tuệ 常thường 等đẳng 曾tằng 經kinh 收thu 集tập 到đáo 若nhược 干can 僅cận 在tại 涼lương 土thổ/độ 流lưu 傳truyền 的đích 經Kinh 典điển 。 送tống 交giao 道đạo 安an 。 但đãn 這giá 些# 經Kinh 典điển 並tịnh 未vị 收thu 入nhập 道đạo 安an 的đích 。

涼Lương 土thổ 異dị 經Kinh

此thử 外ngoại 。 在tại 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 及cập 其kỳ 他tha 傳truyền 世thế 資tư 料liệu 。 如như 《# 高cao 僧Tăng 傳truyền 》# 等đẳng 。 可khả 以dĩ 發phát 現hiện 敦đôn 煌hoàng 流lưu 傳truyền 一nhất 些# 年niên 代đại 甚thậm 早tảo 。 可khả 大đại 體thể 追truy 溯# 到đáo 道đạo 安an 時thời 代đại 的đích 經Kinh 典điển 。 在tại 。

涼Lương 土thổ 異dị 經Kinh

中trung 也dã 不bất 見kiến 蹤tung 跡tích 。 由do 此thử 可khả 見kiến 。 除trừ 了liễu 。

涼Lương 土thổ 異dị 經Kinh 錄lục

所sở 載tái 經Kinh 典điển 外ngoại 。 涼lương 土thổ/độ 還hoàn 流lưu 傳truyền 一nhất 些# 其kỳ 他tha 經Kinh 典điển 。 想tưởng 必tất 這giá 些# 經Kinh 典điển 在tại 內nội 地địa 也dã 有hữu 流lưu 傳truyền 。 所sở 以dĩ 道đạo 安an 沒một 有hữu 特đặc 意ý 加gia 以dĩ 著trước 錄lục 。

那na 麼ma 。 我ngã 們môn 能năng 否phủ/bĩ 反phản 過quá 來lai 說thuyết 。 凡phàm 是thị 內nội 地địa 已dĩ 經kinh 流lưu 傳truyền 的đích 經Kinh 典điển 。 涼lương 土thổ/độ 全toàn 部bộ 都đô 有hữu 。 我ngã 們môn 也dã 沒một 有hữu 這giá 方phương 面diện 的đích 資tư 料liệu 。 不bất 能năng 對đối 此thử 做tố 出xuất 明minh 確xác 的đích 結kết 論luận 。

從tùng 《# 綜tống 理lý 眾chúng 經kinh 目mục 錄lục 》# 可khả 知tri 。 當đương 時thời 從tùng 全toàn 國quốc 範phạm 圍vi 講giảng 。 既ký 沒một 有hữu 統thống 一nhất 的đích 佛Phật 經Kinh 目mục 錄lục 。 也dã 沒một 有hữu 按án 照chiếu 一nhất 定định 的đích 原nguyên 則tắc 編biên 纂toản 而nhi 成thành 的đích 佛Phật 教giáo 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。 那na 麼ma 。 當đương 時thời 涼lương 土thổ/độ 是thị 否phủ/bĩ 有hữu 一nhất 個cá 包bao 容dung 了liễu 本bổn 土độ 流lưu 傳truyền 的đích 全toàn 部bộ 佛Phật 典điển 的đích 經kinh 錄lục 。 是thị 否phủ/bĩ 已dĩ 將tương 這giá 些# 佛Phật 典điển 按án 照chiếu 一nhất 定định 的đích 結kết 構# 組# 織chức 起khởi 來lai 。 從tùng 而nhi 呈trình 現hiện 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 雛sồ 形hình 。 目mục 前tiền 我ngã 們môn 也dã 沒một 有hữu 資tư 料liệu 可khả 以dĩ 證chứng 明minh 這giá 一nhất 點điểm 。 從tùng 慧tuệ 常thường 尋tầm 訪phỏng 經Kinh 典điển 的đích 情tình 況huống 看khán 。 當đương 時thời 涼lương 土thổ/độ 恐khủng 怕phạ 不bất 會hội 存tồn 在tại 這giá 樣# 一nhất 部bộ 包bao 容dung 本bổn 土độ 全toàn 部bộ 佛Phật 教giáo 經Kinh 典điển 的đích 目mục 錄lục 或hoặc 藏tạng 經kinh 。 起khởi 碼mã 慧tuệ 常thường 沒một 有hữu 看khán 到đáo 過quá 這giá 樣# 的đích 目mục 錄lục 或hoặc 藏tạng 經kinh 。 否phủ/bĩ 則tắc 在tại 道đạo 安an 的đích 目mục 錄lục 及cập 經kinh 序tự 中trung 應ưng 該cai 有hữu 所sở 反phản 映ánh 。 此thử 外ngoại 。 《# 綜tống 理lý 眾chúng 經kinh 目mục 錄lục 》# 在tại 設thiết 立lập 《# 涼Lương 土thổ 異dị 經Kinh 。 錄lục 》# 的đích 同đồng 時thời 。 還hoàn 設thiết 立lập 了liễu 《# 關quan 中trung 異dị 經Kinh 錄lục 》# 。 由do 此thử 可khả 知tri 。 當đương 時thời 關quan 中trung 流lưu 傳truyền 的đích 經Kinh 典điển 也dã 有hữu 自tự 己kỷ 的đích 特đặc 異dị 性tánh 。 有hữu 些# 經Kinh 典điển 在tại 全toàn 國quốc 其kỳ 他tha 地địa 區khu 。 包bao 括quát 涼lương 土thổ/độ 都đô 沒một 有hữu 。

但đãn 《# 綜tống 理lý 眾chúng 經kinh 目mục 錄lục 》# 證chứng 實thật 。 當đương 時thời 涼lương 土thổ/độ 流lưu 傳truyền 的đích 經Kinh 典điển 與dữ 內nội 地địa 確xác 有hữu 若nhược 干can 差sai 異dị 。 這giá 表biểu 現hiện 在tại 兩lưỡng 個cá 方phương 面diện 。

一nhất 方phương 面diện 。 涼lương 土thổ/độ 流lưu 傳truyền 著trước 一nhất 些# 內nội 地địa 沒một 有hữu 的đích 經Kinh 典điển 。 另# 一nhất 方phương 面diện 。 內nội 地địa 流lưu 傳truyền 的đích 一nhất 些# 佛Phật 教giáo 典điển 籍tịch 。 涼lương 土thổ/độ 也dã 未vị 必tất 全toàn 部bộ 都đô 有hữu 。 這giá 一nhất 情tình 況huống 與dữ 涼lương 土thổ/độ 的đích 地địa 理lý 位vị 置trí 。 與dữ 東đông 晉tấn 十thập 六lục 國quốc 分phần/phân 立lập 的đích 政chánh 治trị 格cách 局cục 是thị 相tương/tướng 適thích 應ưng 的đích 。 當đương 時thời 涼lương 土thổ/độ 佛Phật 教giáo 經Kinh 典điển 的đích 這giá 一nhất 狀trạng 態thái 。 為vi 我ngã 們môn 理lý 解giải 其kỳ 後hậu 涼lương 土thổ/độ 。 包bao 括quát 敦đôn 煌hoàng 的đích 佛Phật 教giáo 經Kinh 典điển 。 提đề 供cung 了liễu 借tá 鑑giám 。

在tại 我ngã 國quốc 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 醞# 釀# 階giai 段đoạn 。 涼lương 土thổ/độ 的đích 佛Phật 教giáo 典điển 籍tịch 既ký 然nhiên 如như 此thử 。 那na 末mạt 敦đôn 煌hoàng 的đích 佛Phật 教giáo 典điển 籍tịch 如như 何hà 呢# 。 沒một 有hữu 任nhậm 何hà 直trực 接tiếp 的đích 材tài 料liệu 可khả 以dĩ 說thuyết 明minh 這giá 個cá 問vấn 題đề 。 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 中trung 保bảo 存tồn 的đích 魏ngụy 晉tấn 佛Phật 經Kinh 題đề 記ký 。 都đô 為vi 寫tả 經kinh 與dữ 供cúng 養dường 題đề 記ký 。 寫tả 經kinh 與dữ 供cúng 養dường 不bất 等đẳng 於ư 造tạo 藏tạng 。 至chí 今kim 沒một 有hữu 發phát 現hiện 一nhất 條điều 當đương 時thời 的đích 造tạo 藏tạng 題đề 記ký 。 可khả 以dĩ 證chứng 明minh 當đương 時thời 已dĩ 經kinh 出xuất 現hiện 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。 已dĩ 經kinh 有hữu 人nhân 寫tả 造tạo 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。

總tổng 之chi 。 就tựu 目mục 前tiền 掌chưởng 握ác 的đích 資tư 料liệu 而nhi 言ngôn 。 我ngã 們môn 對đối 從tùng 佛Phật 教giáo 初sơ 傳truyền 到đáo 道đạo 安an 時thời 期kỳ 敦đôn 煌hoàng 佛Phật 教giáo 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 情tình 況huống 不bất 甚thậm 明minh 瞭# 。 我ngã 暫tạm 且thả 稱xưng 之chi 為vi 。

混hỗn 沌# 期kỳ

(# 二nhị )# 。 敦đôn 煌hoàng 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 形hình 成thành 期kỳ 。

進tiến 入nhập 南nam 北bắc 朝triêu 。 有hữu 一nhất 個cá 現hiện 象tượng 值trị 得đắc 我ngã 們môn 注chú 意ý 。 北bắc 魏ngụy 永vĩnh 平bình 。 延diên 昌xương 年niên 間gian 。 由do 典điển 經kinh 師sư 令linh 狐hồ 崇sùng 哲triết 等đẳng 人nhân 經kinh 手thủ 。 集tập 中trung 抄sao 寫tả 過quá 一nhất 批# 經Kinh 典điển 。 據cứ 池trì 田điền 溫ôn 《# 中trung 國quốc 古cổ 代đại 寫tả 本bổn 識thức 語ngữ 集tập 錄lục 》# 著trước 錄lục 。 目mục 前tiền 留lưu 存tồn 在tại 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 中trung 的đích 此thử 類loại 經Kinh 典điển 尚thượng 有hữu 15# 號hiệu 。 它# 們môn 的đích 名danh 稱xưng 及cập 抄sao 寫tả 時thời 間gian 為vi 。

成thành 實thật 論luận 卷quyển 十thập 四tứ 。 永vĩnh 平bình 四tứ 年niên (# 511# )# 七thất 月nguyệt 。

成thành 實thật 論luận 卷quyển 十thập 四tứ 。 延diên 昌xương 元nguyên 年niên (# 512# )# 八bát 月nguyệt 。

華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 卷quyển 四tứ 十thập 一nhất 。 延diên 昌xương 二nhị 年niên (# 513# )# 四tứ 月nguyệt 。

華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 卷quyển 八bát 。 延diên 昌xương 二nhị 年niên (# 513# )# 四tứ 月nguyệt 。

大đại 智Trí 度Độ 論luận 卷quyển 三tam 十thập 二nhị 。 延diên 昌xương 二nhị 年niên (# 513# )# 六lục 月nguyệt 。

華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 卷quyển 三tam 十thập 五ngũ 。 延diên 昌xương 二nhị 年niên (# 513# )# 六lục 月nguyệt 。

大đại 樓lâu 炭thán 經Kinh 卷quyển 七thất 。 延diên 昌xương 二nhị 年niên (# 513# )# 六lục 月nguyệt 。

華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 卷quyển 三tam 十thập 九cửu 。 延diên 昌xương 二nhị 年niên (# 513# )# 七thất 月nguyệt 。

華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 卷quyển 四tứ 十thập 七thất 。 延diên 昌xương 二nhị 年niên (# 513# )# 七thất 月nguyệt 。

華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 卷quyển 十thập 六lục 。 延diên 昌xương 二nhị 年niên (# 513# )# 七thất 月nguyệt 。

大đại 智Trí 度Độ 論luận 卷quyển 十thập 二nhị 。 延diên 昌xương 二nhị 年niên (# 513# )# 七thất 月nguyệt 。

華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 卷quyển 二nhị 十thập 四tứ 。 延diên 昌xương 二nhị 年niên (# 513# )# 八bát 月nguyệt 。

大đại 方Phương 等Đẳng 陀đà 羅la 尼ni 經Kinh 卷quyển 一nhất 。 延diên 昌xương 三tam 年niên (# 514# )# 四tứ 月nguyệt 。

成thành 實thật 論luận 卷quyển 八bát 。 延diên 昌xương 三tam 年niên (# 514# )# 六lục 月nguyệt 。

大đại 品phẩm 經Kinh 卷quyển 八bát 。 延diên 昌xương 三tam 年niên (# 514# )# 七thất 月nguyệt 。

這giá 些# 經Kinh 典điển 的đích 形hình 態thái 基cơ 本bổn 一nhất 致trí 。 卷quyển 末mạt 均quân 有hữu 題đề 記ký 。 題đề 記ký 的đích 格cách 式thức 也dã 基cơ 本bổn 一nhất 致trí 。 如như 斯tư 1547# 號hiệu 《# 成thành 實thật 論luận 》# 卷quyển 十thập 四tứ 卷quyển 末mạt 的đích 題đề 記ký 如như 下hạ 。

用dụng 紙chỉ 廿# 八bát 張trương 。

延diên 昌xương 元nguyên 年niên (# 512# )# 歲tuế 次thứ 壬nhâm 辰thần 八bát 月nguyệt 五ngũ 日nhật 。 敦đôn 煌hoàng 鎮trấn 官quan 經kinh 生sanh 劉lưu 廣quảng 周chu 所sở 寫tả 論luận 訖ngật 。

典điển 經kinh 師sư 。 令linh 狐hồ 崇sùng 哲triết 。

校giáo 經Kinh 道Đạo 人nhân 。 洪hồng 儁# 。

題đề 記ký 上thượng 還hoàn 鈐# 有hữu 墨mặc 印ấn 。 上thượng 述thuật 15# 號hiệu 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 所sở 鈐# 為vi 同đồng 一nhất 印ấn 章chương 。 據cứ 筆bút 者giả 所sở 知tri 。 這giá 個cá 墨mặc 印ấn 是thị 現hiện 知tri 年niên 代đại 最tối 早tảo 的đích 鈐# 在tại 寫tả 卷quyển 上thượng 的đích 印ấn 章chương 。 它# 說thuyết 明minh 最tối 遲trì 在tại 6# 世thế 紀kỷ 初sơ 。 中trung 國quốc 人nhân 已dĩ 經kinh 在tại 書thư 畫họa 寫tả 卷quyển 上thượng 鈐# 印ấn 。 當đương 時thời 所sở 鈐# 為vi 墨mặc 印ấn 。 遺di 憾hám 的đích 是thị 該cai 印ấn 文văn 至chí 今kim 未vị 能năng 辨biện 識thức 。 藤đằng 枝chi 晃hoảng 先tiên 生sanh 曾tằng 有hữu 專chuyên 文văn 介giới 紹thiệu 過quá 上thượng 述thuật 《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 。 但đãn 沒một 有hữu 涉thiệp 及cập 印ấn 文văn 。 1994# 年niên 筆bút 者giả 訪phỏng 日nhật 時thời 曾tằng 經kinh 就tựu 該cai 印ấn 文văn 請thỉnh 教giáo 過quá 藤đằng 枝chi 晃hoảng 先tiên 生sanh 。 他tha 主chủ 張trương 該cai 印ấn 文văn 應ưng 為vi 。

燉# 煌hoàng 鎮trấn

但đãn 筆bút 者giả 從tùng 現hiện 存tồn 印ấn 章chương 字tự 形hình 辨biện 識thức 。 似tự 乎hồ 不bất 類loại 。 此thử 事sự 尚thượng 待đãi 方phương 家gia 考khảo 訂# 。

以dĩ 上thượng 諸chư 經Kinh 典điển 均quân 為vi 敦đôn 煌hoàng 鎮trấn 官quan 經kinh 生sanh 所sở 寫tả 。 且thả 鈐# 有hữu 統thống 一nhất 的đích 印ấn 章chương 。 歷lịch 經kinh 1500# 年niên 歷lịch 史sử 的đích 沖# 刷# 。 還hoàn 能năng 有hữu 這giá 麼ma 6# 種chủng 15# 卷quyển 經Kinh 典điển 留lưu 存tồn 。 且thả 內nội 容dung 包bao 括quát 了liễu 大đại 小Tiểu 乘Thừa 經kinh 。 大đại 小Tiểu 乘Thừa 論luận 。 則tắc 似tự 乎hồ 說thuyết 明minh 當đương 初sơ 確xác 曾tằng 抄sao 過quá 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。 當đương 然nhiên 。 這giá 裏lý 還hoàn 是thị 存tồn 在tại 一nhất 些# 疑nghi 問vấn 。 比tỉ 如như 為vi 何hà 永vĩnh 平bình 四tứ 年niên (# 511# )# 抄sao 了liễu 《# 成thành 實thật 論luận 》# 卷quyển 十thập 四tứ 。 到đáo 第đệ 二nhị 年niên 。 延diên 昌xương 元nguyên 年niên (# 512# )# 還hoàn 要yếu 再tái 抄sao 《# 成thành 實thật 論luận 》# 卷quyển 十thập 四tứ 。 同đồng 一nhất 部bộ 藏tạng 經kinh 中trung 不bất 應ưng 有hữu 重trọng 複phức 的đích 經Kinh 典điển 。 既ký 然nhiên 《# 成thành 實thật 論luận 》# 卷quyển 十thập 四tứ 被bị 抄sao 寫tả 重trọng/trùng 複phức 。 莫mạc 非phi 當đương 時thời 所sở 抄sao 不bất 是thị 藏tạng 經kinh 。 而nhi 僅cận 是thị 零linh 本bổn 佛Phật 經Kinh 。 或hoặc 者giả 是thị 抄sao 寫tả 了liễu 二nhị 部bộ 藏tạng 經kinh 。 還hoàn 有hữu 。 《# 成thành 實thật 論luận 》# 僅cận 十thập 六lục 卷quyển 。 篇thiên 幅# 不bất 是thị 很# 大đại 。 為vi 何hà 從tùng 延diên 昌xương 元nguyên 年niên (# 512# )# 起khởi 抄sao 寫tả 。 直trực 到đáo 延diên 昌xương 三tam 年niên (# 514# )# 還hoàn 在tại 抄sao 寫tả 。 我ngã 想tưởng 延diên 昌xương 三tam 年niên 所sở 抄sao 與dữ 延diên 昌xương 元nguyên 年niên 所sở 抄sao 肯khẳng 定định 不bất 是thị 同đồng 一nhất 部bộ 《# 成thành 實thật 論luận 》# 。 如như 果quả 這giá 種chủng 推thôi 測trắc 可khả 以dĩ 成thành 立lập 。 則tắc 當đương 時thời 抄sao 寫tả 的đích 《# 成thành 實thật 論luận 》# 起khởi 碼mã 有hữu 三tam 部bộ 。 難nạn/nan 道đạo 說thuyết 當đương 時thời 至chí 少thiểu 抄sao 寫tả 了liễu 三tam 部bộ 藏tạng 經kinh 。

雖tuy 有hữu 上thượng 述thuật 疑nghi 問vấn 。 我ngã 還hoàn 是thị 主chủ 張trương 當đương 時thời 所sở 抄sao 確xác 是thị 藏tạng 經kinh 。 敦đôn 煌hoàng 鎮trấn 既ký 然nhiên 設thiết 立lập 官quan 經kinh 生sanh 。 官quan 經kinh 生sanh 的đích 任nhậm 務vụ 想tưởng 必tất 就tựu 是thị 抄sao 經kinh 造tạo 藏tạng 。 當đương 時thời 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 規quy 模mô 還hoàn 不bất 是thị 很# 大đại 。 官quan 經kinh 生sanh 們môn 成thành 年niên 累lũy/lụy/luy 月nguyệt 地địa 抄sao 寫tả 。 幾kỷ 年niên 下hạ 來lai 。 抄sao 出xuất 若nhược 干can 部bộ 大Đại 藏Tạng 經Kinh 也dã 是thị 可khả 以dĩ 理lý 解giải 的đích 。 永vĩnh 平bình 。 延diên 昌xương 時thời 屬thuộc 北bắc 魏ngụy 。 上thượng 述thuật 資tư 料liệu 所sở 紀kỷ 錄lục 的đích 雖tuy 然nhiên 是thị 敦đôn 煌hoàng 官quan 經kinh 生sanh 的đích 活hoạt 動động 。 但đãn 所sở 反phản 映ánh 的đích 應ưng 該cai 是thị 北bắc 魏ngụy 的đích 一nhất 般ban 情tình 況huống 。 這giá 一nhất 抄sao 經kinh 活hoạt 動động 說thuyết 明minh 北bắc 魏ngụy 時thời 敦đôn 煌hoàng 佛Phật 教giáo 信tín 仰ngưỡng 甚thậm 為vi 興hưng 盛thịnh 。 起khởi 碼mã 在tại 河hà 西tây 一nhất 帶đái 。 抄sao 經kinh 已dĩ 經kinh 成thành 為vi 官quan 方phương 的đích 事sự 業nghiệp 。 這giá 也dã 可khả 以dĩ 說thuyết 明minh 當đương 時thời 佛Phật 教giáo 在tại 社xã 會hội 上thượng 佔# 據cứ 重trọng/trùng 要yếu 地địa 位vị 。 這giá 是thị 研nghiên 究cứu 這giá 一nhất 時thời 期kỳ 的đích 中trung 國quốc 北bắc 方phương 政chánh 教giáo 關quan 係hệ 時thời 應ưng 該cai 注chú 意ý 的đích 。 明minh 乎hồ 此thử 。 我ngã 們môn 可khả 以dĩ 理lý 解giải 何hà 以dĩ 北bắc 魏ngụy 時thời 北bắc 方phương 的đích 佛Phật 教giáo 信tín 眾chúng 人nhân 數số 達đạt 到đáo 一nhất 個cá 前tiền 所sở 未vị 有hữu 的đích 高cao 峰phong 。

如như 果quả 說thuyết 。 當đương 初sơ 的đích 確xác 抄sao 寫tả 了liễu 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。 或hoặc 者giả 說thuyết 。 當đương 時thời 敦đôn 煌hoàng 已dĩ 經kinh 存tồn 在tại 有hữu 組# 織chức 的đích 經kinh 藏tạng 。 則tắc 這giá 部bộ 經kinh 藏tạng 的đích 結kết 構# 如như 何hà 呢# 。

雖tuy 然nhiên 在tại 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 中trung 已dĩ 經kinh 發phát 現hiện 了liễu 南nam 北bắc 朝triêu 抄sao 本bổn 斯tư 2872# 號hiệu 。 伯bá 3747# 號hiệu 《# 眾chúng 經kinh 別biệt 錄lục 》# 。 但đãn 這giá 部bộ 《# 眾chúng 經kinh 別biệt 錄lục 》# 在tại 當đương 時thời 組# 織chức 經kinh 藏tạng 時thời 的đích 實thật 際tế 作tác 用dụng 。 還hoàn 缺khuyết 乏phạp 充sung 分phần/phân 的đích 研nghiên 究cứu 。 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 中trung 還hoàn 發phát 現hiện 了liễu Дх1518# 號hiệu 。 亦diệc 為vi 南nam 北bắc 朝triêu 抄sao 本bổn 經kinh 錄lục 。 但đãn 為vi 殘tàn 片phiến 。 僅cận 剩thặng 6# 部bộ 經Kinh 典điển 。 很# 難nạn/nan 作tác 為vi 研nghiên 究cứu 經kinh 藏tạng 的đích 依y 據cứ 。 由do 於ư 缺khuyết 乏phạp 目mục 錄lục 依y 據cứ 。 我ngã 們môn 現hiện 在tại 無vô 法pháp 描# 述thuật 南nam 北bắc 朝triêu 敦đôn 煌hoàng 經kinh 藏tạng 的đích 具cụ 體thể 狀trạng 態thái 。

在tại 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 所sở 存tồn 的đích 一nhất 些# 佛Phật 經Kinh 目mục 錄lục 中trung 還hoàn 著trước 錄lục 了liễu 五ngũ 卷quyển 本bổn 《# 眾chúng 經kinh 目mục 錄lục 》# (# 隋tùy 《# 仁nhân 壽thọ 錄lục 》# 或hoặc 唐đường 《# 靜tĩnh 泰thái 錄lục 》# 。 參tham 見kiến 伯bá 4039# 號hiệu 等đẳng )# 。 唐đường 靖tĩnh 邁mại 的đích 《# 譯dịch 經kinh 圖đồ 記ký 》# (# 伯bá 4664# 號hiệu )# 。 證chứng 明minh 這giá 兩lưỡng 種chủng 全toàn 國quốc 性tánh 經kinh 錄lục 也dã 傳truyền 到đáo 敦đôn 煌hoàng 。 遺di 憾hám 的đích 是thị 在tại 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 中trung 沒một 有hữu 發phát 現hiện 這giá 兩lưỡng 種chủng 經kinh 錄lục 的đích 殘tàn 卷quyển 。 這giá 兩lưỡng 種chủng 經kinh 錄lục 雖tuy 然nhiên 傳truyền 到đáo 敦đôn 煌hoàng 。 但đãn 《# 眾chúng 經kinh 目mục 錄lục 》# 在tại 當đương 地địa 組# 織chức 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 活hoạt 動động 中trung 是thị 否phủ/bĩ 起khởi 到đáo 實thật 際tế 作tác 用dụng 。 目mục 前tiền 無vô 法pháp 證chứng 實thật 。 而nhi 《# 譯dịch 經kinh 圖đồ 記ký 》# 本bổn 來lai 就tựu 不bất 是thị 大Đại 藏Tạng 經Kinh 目mục 錄lục 。

綜tống 合hợp 上thượng 述thuật 資tư 料liệu 。 我ngã 認nhận 為vi 最tối 遲trì 至chí 南nam 北bắc 朝triêu 。 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 佛Phật 教giáo 典điển 籍tịch 已dĩ 經kinh 進tiến 入nhập 一nhất 個cá 逐trục 步bộ 組# 織chức 為vi 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 階giai 段đoạn 。 已dĩ 經kinh 出xuất 現hiện 有hữu 組# 織chức 的đích 藏tạng 經kinh 與dữ 有hữu 組# 織chức 的đích 造tạo 藏tạng 活hoạt 動động 。 考khảo 慮lự 到đáo 印ấn 度độ 佛Phật 教giáo 沒một 有hữu 統thống 一nhất 的đích 規quy 範phạm 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。 規quy 範phạm 化hóa 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 是thị 在tại 中trung 國quốc 形hình 成thành 的đích 。 則tắc 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 佛Phật 教giáo 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 形hình 成thành 可khả 能năng 比tỉ 內nội 地địa 略lược 微vi 落lạc 後hậu 若nhược 干can 時thời 間gian 。 此thử 時thời 。 內nội 地địa 的đích 經kinh 錄lục 已dĩ 經kinh 在tại 這giá 裏lý 流lưu 傳truyền 。 雖tuy 然nhiên 我ngã 們môn 還hoàn 不bất 清thanh 楚sở 內nội 地địa 經kinh 錄lục 在tại 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 大Đại 藏Tạng 經Kinh 形hình 成thành 過quá 程# 中trung 的đích 具cụ 體thể 作tác 用dụng 。 但đãn 可khả 以dĩ 肯khẳng 定định 地địa 說thuyết 。 這giá 種chủng 作tác 用dụng 是thị 存tồn 在tại 的đích 。

祇kỳ 是thị 我ngã 們môn 目mục 前tiền 無vô 法pháp 了liễu 解giải 該cai 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 具cụ 體thể 情tình 況huống 。 我ngã 想tưởng 。 如như 果quả 我ngã 們môn 完hoàn 成thành 《# 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 總tổng 目mục 》# 。 並tịnh 將tương 其kỳ 中trung 的đích 南nam 北bắc 朝triêu 時thời 期kỳ 在tại 敦đôn 煌hoàng 當đương 地địa 抄sao 寫tả 的đích 敦đôn 煌hoàng 佛Phật 教giáo 遺di 書thư 全toàn 部bộ 提đề 出xuất 。 並tịnh 予# 以dĩ 整chỉnh 理lý 。 或hoặc 者giả 可khả 以dĩ 對đối 當đương 時thời 敦đôn 煌hoàng 佛Phật 教giáo 經kinh 藏tạng 的đích 情tình 況huống 。 勾# 勒lặc 出xuất 一nhất 個cá 大đại 致trí 的đích 概khái 貌mạo 。 這giá 祇kỳ 能năng 是thị 將tương 來lai 的đích 任nhậm 務vụ 。

綜tống 上thượng 所sở 述thuật 。 與dữ 內nội 地địa 的đích 情tình 況huống 大đại 致trí 相tương/tướng 同đồng 。 南nam 北bắc 朝triêu 時thời 期kỳ 。 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 開khai 始thỉ 形hình 成thành 。 並tịnh 出xuất 現hiện 造tạo 藏tạng 活hoạt 動động 。

(# 三tam )# 。 敦đôn 煌hoàng 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 《# 內nội 典điển 錄lục 》# 時thời 期kỳ 。

從tùng 現hiện 有hữu 資tư 料liệu 看khán 。 直trực 到đáo 吐thổ 蕃phồn 統thống 治trị 時thời 期kỳ 。 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 寺tự 院viện 經kinh 藏tạng 的đích 情tình 況huống 才tài 比tỉ 較giảo 清thanh 楚sở 地địa 凸# 現hiện 出xuất 來lai 。 這giá 一nhất 點điểm 。 在tại 拙chuyết 作tác 《# 八bát 。 十thập 世thế 紀kỷ 佛Phật 教giáo 大Đại 藏Tạng 經Kinh 史sử 》# 中trung 有hữu 較giảo 為vi 詳tường 盡tận 的đích 論luận 證chứng 。 該cai 書thư 的đích 。

敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 漢hán 文văn 大Đại 藏Tạng 經Kinh

一nhất 節tiết 中trung 。 利lợi 用dụng 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 的đích 記ký 載tái 。 指chỉ 出xuất 敦đôn 煌hoàng 寺tự 院viện 當đương 時thời 已dĩ 經kinh 普phổ 遍biến 收thu 藏tạng 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。 既ký 有hữu 敦đôn 煌hoàng 僧Tăng 團đoàn 公công 用dụng 的đích 。

官quan 藏tạng

也dã 有hữu 各các 寺tự 院viện 自tự 己kỷ 的đích 經kinh 藏tạng 。 有hữu 的đích 寺tự 院viện 所sở 藏tạng 不bất 止chỉ 一nhất 部bộ 。 分phân 為vi 。

上thượng 藏tạng

與dữ

下hạ 藏tạng

利lợi 用dụng 伯bá 3432# 號hiệu 。 證chứng 明minh 敦đôn 煌hoàng 龍long 興hưng 寺tự 當đương 時thời 供cúng 養dường 的đích 一nhất 部bộ 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 目mục 錄lục 依y 據cứ 是thị 《# 大đại 唐đường 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# (# 以dĩ 下hạ 簡giản 稱xưng 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# )# 。 進tiến 而nhi 指chỉ 出xuất 龍long 興hưng 寺tự 所sở 使sử 用dụng 的đích 《# 龍long 興hưng 寺tự 經kinh 藏tạng 目mục 錄lục 》# 。 實thật 際tế 是thị 他tha 們môn 依y 據cứ 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 改cải 造tạo 的đích 。 其kỳ 形hình 態thái 可khả 見kiến 伯bá 3807# 號hiệu 與dữ 斯tư 2079# 號hiệu 。 該cai 書thư 又hựu 利lợi 用dụng 斯tư 2447# 號hiệu 。 伯bá 3010# 號hiệu 。 伯bá 4664# 號hiệu 與dữ 伯bá 4741# 號hiệu 證chứng 明minh 該cai 《# 龍long 興hưng 寺tự 經kinh 藏tạng 目mục 錄lục 》# 是thị 吐thổ 蕃phồn 統thống 治trị 時thời 期kỳ 敦đôn 煌hoàng 龍long 興hưng 寺tự 經kinh 藏tạng 管quản 理lý 中trung 實thật 際tế 使sử 用dụng 的đích 目mục 錄lục 。 由do 於ư 龍long 興hưng 寺tự 是thị 敦đôn 煌hoàng 當đương 時thời 的đích 中trung 心tâm 寺tự 院viện 。 則tắc 可khả 見kiến 其kỳ 他tha 寺tự 院viện 經kinh 藏tạng 的đích 情tình 況huống 。

該cai 書thư 還hoàn 利lợi 用dụng 伯bá 3852# 號hiệu 。 證chứng 明minh 在tại 張trương 議nghị 潮triều 光quang 復phục 敦đôn 煌hoàng 的đích 大đại 中trung 二nhị 年niên (# 848# 年niên )# 。 敦đôn 煌hoàng 僧Tăng 團đoàn 用dụng 以dĩ 點điểm 勘khám 經kinh 藏tạng 的đích 目mục 錄lục 基cơ 礎sở 依y 舊cựu 是thị 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 。 此thử 後hậu 。 在tại 拙chuyết 作tác 《# 關quan 於ư 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 北bắc 新tân 八bát 六lục 七thất 號hiệu 》# 一nhất 文văn 中trung 。 又hựu 利lợi 用dụng 北bắc 新tân 八bát 六lục 七thất 號hiệu (# 新tân 編biên 號hiệu 為vi 北bắc 敦đôn 14667# 號hiệu 。 以dĩ 下hạ 均quân 用dụng 新tân 編biên 號hiệu )# 。 證chứng 明minh 直trực 到đáo 咸hàm 通thông 六lục 年niên (# 865# )# 。 敦đôn 煌hoàng 靈linh 圖đồ 寺tự 的đích 經kinh 藏tạng 依y 然nhiên 依y 據cứ 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 組# 織chức 。 此thử 外ngoại 。 在tại 《# 敦đôn 煌hoàng 佛Phật 教giáo 經kinh 錄lục 輯# 校giáo 》# 中trung 。 我ngã 考khảo 證chứng 了liễu 一nhất 系hệ 列liệt 敦đôn 煌hoàng 經kinh 錄lục 。 從tùng 而nhi 證chứng 明minh 直trực 到đáo 九cửu 世thế 紀kỷ 末mạt 。 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 大Đại 藏Tạng 經Kinh 所sở 依y 據cứ 的đích 仍nhưng 然nhiên 是thị 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 。

《# 大đại 唐đường 內nội 典điển 錄lục 》# 是thị 唐đường 高cao 宗tông 時thời 期kỳ 著trước 名danh 僧Tăng 人nhân 道đạo 宣tuyên 所sở 撰soạn 。 從tùng 高cao 宗tông 到đáo 玄huyền 宗tông 開khai 。 天thiên 年niên 間gian 。 大đại 唐đường 臻trăn 於ư 極cực 盛thịnh 。 勢thế 力lực 遠viễn 達đạt 西tây 域vực 。 敦đôn 煌hoàng 處xứ 於ư 中trung 央ương 政chánh 府phủ 的đích 有hữu 效hiệu 管quản 理lý 之chi 下hạ 。 《# 大đại 唐đường 內nội 典điển 錄lục 》# 大đại 概khái 就tựu 是thị 在tại 這giá 一nhất 背bối/bội 景cảnh 下hạ 傳truyền 入nhập 敦đôn 煌hoàng 。 並tịnh 被bị 敦đôn 煌hoàng 僧Tăng 人nhân 採thải 用dụng 的đích 。 由do 此thử 。 我ngã 們môn 可khả 以dĩ 把bả 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 大Đại 藏Tạng 經Kinh 依y 據cứ 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 組# 織chức 的đích 時thời 代đại 。 上thượng 溯# 到đáo 唐đường 高cao 宗tông 《# 大đại 唐đường 內nội 典điển 錄lục 》# 撰soạn 成thành 之chi 後hậu 。 也dã 就tựu 是thị 說thuyết 。 從tùng 那na 時thời 起khởi 。 直trực 到đáo 唐đường 末mạt 。 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 佛Phật 教giáo 經kinh 藏tạng 一nhất 直trực 依y 據cứ 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 組# 織chức 。 我ngã 把bả 敦đôn 煌hoàng 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 這giá 一nhất 時thời 期kỳ 。 稱xưng 為vi 。

《# 內nội 典điển 錄lục 》# 時thời 期kỳ

如như 前tiền 所sở 述thuật 。 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 既ký 受thọ 內nội 地địa 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 影ảnh 響hưởng 與dữ 制chế 約ước 。 又hựu 有hữu 自tự 己kỷ 的đích 地địa 方phương 性tánh 特đặc 色sắc 。 這giá 種chủng 特đặc 色sắc 表biểu 現hiện 在tại 哪# 裏lý 呢# 。 在tại 《# 內nội 典điển 錄lục 》# 時thời 期kỳ 。 敦đôn 煌hoàng 的đích 佛Phật 教giáo 經kinh 藏tạng 。 與dữ 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 是thị 否phủ/bĩ 完hoàn 全toàn 一nhất 樣# 呢# 。 如như 果quả 不bất 一nhất 樣# 。 又hựu 表biểu 現hiện 在tại 哪# 些# 方phương 面diện 呢# 。

從tùng 《# 龍long 興hưng 寺tự 供cúng 養dường 經kinh 目mục 錄lục 》# 。 《# 龍long 興hưng 寺tự 經kinh 藏tạng 目mục 錄lục 》# 。 北bắc 敦đôn 14667# 號hiệu 等đẳng 諸chư 種chủng 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 比tỉ 較giảo 可khả 知tri 。 在tại 《# 內nội 典điển 錄lục 》# 時thời 期kỳ 。 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 經kinh 藏tạng 形hình 態thái 。 並tịnh 非phi 始thỉ 終chung 保bảo 持trì 一nhất 致trí 。

從tùng 《# 龍long 興hưng 寺tự 供cúng 養dường 經kinh 目mục 錄lục 》# 看khán 。 該cai 目mục 錄lục 與dữ 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 僅cận 有hữu 若nhược 干can 參tham 差sai 。 這giá 些# 參tham 差sai 都đô 比tỉ 較giảo 小tiểu 。 無vô 非phi 是thị 某mỗ 帙# 增tăng 加gia 了liễu 若nhược 干can 經Kinh 典điển 。 某mỗ 帙# 缺khuyết 少thiểu 若nhược 干can 經Kinh 典điển 。 若nhược 干can 帙# 或hoặc 若nhược 干can 經Kinh 典điển 的đích 排bài 列liệt 次thứ 序tự 有hữu 變biến 動động 。 有hữu 關quan 參tham 差sai 的đích 具cụ 體thể 情tình 況huống 。 在tại 拙chuyết 作tác 《# 八bát 。 十thập 世thế 紀kỷ 佛Phật 教giáo 大Đại 藏Tạng 經Kinh 史sử 》# 中trung 有hữu 論luận 述thuật 。 這giá 裏lý 不bất 再tái 贅# 述thuật 。

《# 龍long 興hưng 寺tự 經kinh 藏tạng 目mục 錄lục 》# 與dữ 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 的đích 區khu 別biệt 則tắc 比tỉ 較giảo 大đại 。 這giá 些# 區khu 別biệt 主chủ 要yếu 表biểu 現hiện 在tại 如như 下hạ 幾kỷ 個cá 方phương 面diện 。

。 將tương 大Đại 乘Thừa 律luật 抽trừu 出xuất 。 自tự 行hành 合hợp 帙# 。

。 多đa 出xuất 一nhất 個cá 。

新Tân 翻Phiên 經Kinh 目Mục 錄Lục

。 收thu 入nhập 一nhất 部bộ 疑nghi 偽ngụy 經kinh 。 《# 如Như 來Lai 在tại 金kim 棺quan 囑chúc 累lụy 清thanh 淨tịnh 敬kính 福phước 經kinh 》# 。

將tương 大Đại 乘Thừa 律luật 抽trừu 出xuất 。 自tự 行hành 合hợp 帙# 。 看khán 來lai 是thị 由do 於ư 敦đôn 煌hoàng 教giáo 團đoàn 戒giới 律luật 生sanh 活hoạt 的đích 需# 要yếu 。 為vi 什thập 麼ma 當đương 時thời 特đặc 別biệt 注chú 重trọng/trùng 大Đại 乘Thừa 律luật 。 這giá 是thị 一nhất 個cá 應ưng 該cai 注chú 意ý 研nghiên 究cứu 的đích 問vấn 題đề 。

新Tân 翻Phiên 經Kinh 目Mục 錄Lục

部bộ 分phần/phân 。 雖tuy 然nhiên 也dã 有hữu 一nhất 些# 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 已dĩ 經kinh 收thu 入nhập 的đích 經Kinh 典điển 。 但đãn 大đại 部bộ 分phân 為vi 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 編biên 成thành 以dĩ 後hậu 新tân 翻phiên 譯dịch 的đích 經Kinh 典điển 。 所sở 以dĩ 沒một 有hữu 能năng 夠# 收thu 入nhập 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 中trung 。 即tức 使sử 是thị 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 已dĩ 經kinh 收thu 入nhập 的đích 經Kinh 典điển 。 也dã 絕tuyệt 大đại 部bộ 分phân 為vi 隋tùy 唐đường 新tân 譯dịch 經kinh 。 由do 此thử 看khán 來lai 。 這giá 是thị 敦đôn 煌hoàng 龍long 興hưng 寺tự 僧Tăng 人nhân 為vi 了liễu 某mỗ 個cá 現hiện 前tiền 目mục 的đích 而nhi 編biên 纂toản 的đích 輔phụ 助trợ 性tánh 目mục 錄lục 。 故cố 作tác 為vi 附phụ 錄lục 。 放phóng 在tại 《# 龍long 興hưng 寺tự 經kinh 藏tạng 目mục 錄lục 》# 之chi 後hậu 。

上thượng 述thuật 兩lưỡng 個cá 現hiện 象tượng 的đích 出xuất 現hiện 。 說thuyết 明minh 當đương 時thời 的đích 敦đôn 煌hoàng 僧Tăng 人nhân 已dĩ 經kinh 不bất 滿mãn 足túc 於ư 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 的đích 結kết 構# 形hình 式thức 。 開khai 始thỉ 按án 照chiếu 自tự 己kỷ 的đích 要yếu 求cầu 。 對đối 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 作tác 若nhược 干can 改cải 造tạo 。 但đãn 是thị 。 我ngã 們môn 不bất 能năng 否phủ/bĩ 認nhận 。 它# 的đích 目mục 錄lục 基cơ 礎sở 。 仍nhưng 然nhiên 是thị 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 。

《# 龍long 興hưng 寺tự 供cúng 養dường 經kinh 目mục 錄lục 》# 所sở 收thu 經Kinh 典điển 。 沒một 有hữu 超siêu 出xuất 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 收thu 經kinh 的đích 範phạm 圍vi 。 而nhi 《# 龍long 興hưng 寺tự 經kinh 藏tạng 目mục 錄lục 》# 則tắc 比tỉ 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 多đa 出xuất 若nhược 干can 經Kinh 典điển 。 考khảo 察sát 這giá 些# 多đa 出xuất 的đích 經Kinh 典điển 。 絕tuyệt 大đại 多đa 數số 都đô 是thị 按án 照chiếu 當đương 時thời 的đích 經kinh 藏tạng 組# 織chức 理lý 念niệm 應ưng 該cai 入nhập 藏tạng 的đích 。 但đãn 也dã 有hữu 一nhất 個cá 例lệ 外ngoại 。 就tựu 是thị 多đa 出xuất 一nhất 部bộ 《# 敬kính 福phước 經kinh 》# 。

《# 敬kính 福phước 經kinh 》# 。 實thật 由do 《# 囑chúc 累lụy 經kinh 》# 增tăng 益ích 演diễn 化hóa 而nhi 成thành 。 現hiện 存tồn 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 本bổn 。 房phòng 山sơn 石thạch 經kinh 本bổn 與dữ 陝# 西tây 慈từ 善thiện 寺tự 石thạch 刻khắc 本bổn 。 最tối 早tảo 著trước 錄lục 在tại 隋tùy 《# 法pháp 經kinh 錄lục 》# 中trung 。 被bị 斥xích 為vi 疑nghi 偽ngụy 經kinh 。 道đạo 宣tuyên 的đích 《# 大đại 唐đường 內nội 典điển 錄lục 》# 卷quyển 十thập 。

歷Lịch 代Đại 所Sở 出Xuất 疑Nghi 偽Ngụy 經Kinh 論Luận 錄Lục 第Đệ 八Bát

沿duyên 襲tập 了liễu 《# 法pháp 經kinh 錄lục 》# 的đích 著trước 錄lục 。 《# 囑chúc 累lụy 經kinh 》# 。 《# 敬kính 福phước 經kinh 》# 等đẳng 兩lưỡng 種chủng 經kinh 本bổn 。 現hiện 均quân 已dĩ 整chỉnh 理lý 發phát 表biểu 在tại 《# 藏tạng 外ngoại 佛Phật 教giáo 文văn 獻hiến 》# 第đệ 四tứ 輯# 。 《# 囑chúc 累lụy 經kinh 》# 大đại 約ước 產sản 生sanh 於ư 南nam 北bắc 朝triêu 末mạt 期kỳ 。 而nhi 《# 敬kính 福phước 經kinh 》# 大đại 約ước 形hình 成thành 於ư 隋tùy 朝triêu 。 也dã 有hữu 研nghiên 究cứu 者giả 將tương 《# 敬kính 福phước 經kinh 》# 的đích 形hình 成thành 下hạ 限hạn 。 定định 在tại 唐đường 高cao 宗tông 顯hiển 慶khánh 四tứ 年niên (# 659# )# 。

《# 龍long 興hưng 寺tự 供cúng 養dường 經kinh 目mục 錄lục 》# 以dĩ 《# 大đại 唐đường 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 為vi 基cơ 礎sở 撰soạn 成thành 。 而nhi 《# 大đại 唐đường 內nội 典điển 錄lục 》# 中trung 明minh 明minh 著trước 錄lục 著trước 《# 敬kính 福phước 經kinh 》# 為vi 疑nghi 偽ngụy 經kinh 。 既ký 然nhiên 如như 此thử 。 《# 龍long 興hưng 寺tự 供cúng 養dường 經kinh 目mục 錄lục 》# 為vi 什thập 麼ma 還hoàn 會hội 收thu 入nhập 《# 敬kính 福phước 經kinh 》# 呢# 。 是thị 管quản 藏tạng 僧Tăng 人nhân 一nhất 時thời 的đích 疏sớ/sơ 忽hốt 嗎# 。 《# 敬kính 福phước 經kinh 》# 的đích 主chủ 題đề 是thị 闡xiển 述thuật 現hiện 世thế 僧Tăng 俗tục 寫tả 經kinh 造tạo 像tượng 應ưng 該cai 遵tuân 循tuần 的đích 原nguyên 則tắc 。 指chỉ 斥xích 當đương 時thời 在tại 寫tả 經kinh 造tạo 像tượng 過quá 程# 中trung 出xuất 現hiện 的đích 種chủng 種chủng 不bất 如như 法Pháp 亂loạn 像tượng 。 在tại 諸chư 多đa 疑nghi 偽ngụy 經kinh 中trung 。 主chủ 題đề 如như 此thử 集tập 中trung 在tại 寫tả 經kinh 造tạo 像tượng 的đích 規quy 範phạm 上thượng 。 是thị 比tỉ 較giảo 少thiểu 見kiến 的đích 。 由do 此thử 。 我ngã 認nhận 為vi 敦đôn 煌hoàng 僧Tăng 人nhân 把bả 這giá 部bộ 經Kinh 典điển 收thu 入nhập 《# 龍long 興hưng 寺tự 經kinh 藏tạng 目mục 錄lục 》# 。 大đại 約ước 不bất 是thị 無vô 意ý 地địa 混hỗn 入nhập 。 從tùng 伯bá 3010# 號hiệu 可khả 知tri 。 吐thổ 蕃phồn 時thời 期kỳ 。 敦đôn 煌hoàng 曾tằng 經kinh 有hữu 過quá 大đại 規quy 模mô 的đích 鈔sao 補bổ 佛Phật 經Kinh 的đích 活hoạt 動động 。 所sở 以dĩ 。 敦đôn 煌hoàng 僧Tăng 人nhân 把bả 這giá 樣# 一nhất 部bộ 按án 照chiếu 正chánh 統thống 佛Phật 教giáo 的đích 傳truyền 統thống 應ưng 該cai 。

秘bí 寢tẩm 以dĩ 救cứu 世thế

的đích 疑nghi 偽ngụy 經kinh 收thu 歸quy 入nhập 藏tạng 。 大đại 概khái 是thị 有hữu 意ý 告cáo 誡giới 有hữu 關quan 從tùng 事sự 寫tả 經kinh 造tạo 藏tạng 的đích 僧Tăng 人nhân 。 必tất 須tu 按án 照chiếu 規quy 範phạm 從tùng 事sự 寫tả 經kinh 造tạo 藏tạng 活hoạt 動động 。

在tại 拙chuyết 作tác 《# 略lược 談đàm 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 三tam 種chủng 功công 能năng 形hình 態thái 》# 中trung 。 我ngã 提đề 出xuất 大Đại 藏Tạng 經Kinh 有hữu 義nghĩa 理lý 型# 。 信tín 仰ngưỡng 性tánh 。 備bị 查# 型# 三tam 種chủng 功công 能năng 形hình 態thái 。 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 所sở 體thể 現hiện 的đích 。 無vô 疑nghi 主chủ 要yếu 是thị 義nghĩa 理lý 型# 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。 現hiện 雖tuy 有hữu 一nhất 部bộ 疑nghi 偽ngụy 經kinh 入nhập 藏tạng 。 還hoàn 不bất 至chí 於ư 改cải 變biến 它# 的đích 的đích 基cơ 本bổn 性tánh 質chất 。 但đãn 從tùng 《# 敬kính 福phước 經kinh 》# 的đích 入nhập 藏tạng 可khả 以dĩ 說thuyết 明minh 。 當đương 時thời 的đích 敦đôn 煌hoàng 信tín 眾chúng 對đối 抄sao 經kinh 造tạo 藏tạng 抱bão 有hữu 極cực 為vi 虔kiền 敬kính 的đích 信tín 仰ngưỡng 與dữ 慎thận 重trọng/trùng 的đích 態thái 度độ 。

至chí 於ư 北bắc 新tân 867# 號hiệu (# 北bắc 敦đôn 14667# 號hiệu )# 。 其kỳ 藏tạng 經kinh 形hình 態thái 如như 我ngã 在tại 《# 關quan 於ư 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 北bắc 新tân 八bát 六lục 七thất 號hiệu 》# 中trung 指chỉ 出xuất 的đích 。

相tương/tướng 比tỉ 之chi 下hạ 。 北bắc 新tân 876# 號hiệu 與dữ 《# 吐thổ 蕃phồn 統thống 治trị 時thời 期kỳ 敦đôn 煌hoàng 龍long 興hưng 寺tự 藏tạng 經kinh 目mục 錄lục 》# 既ký 有hữu 相tương 似tự 。 又hựu 有hữu 區khu 別biệt 。 例lệ 如như 。 這giá 兩lưỡng 部bộ 經kinh 錄lục 都đô 沒một 有hữu 收thu 入nhập 《# 本bổn 事sự 經kinh 》# (# 七thất 卷quyển 。 一nhất 帙# 。 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 編biên 序tự 為vi 414# 號hiệu )# 與dữ 《# 釋thích 摩ma 男nam 本bổn 經kinh 》# (# 一nhất 卷quyển 。 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 編biên 序tự 為vi 552# 號hiệu )# 等đẳng 兩lưỡng 部bộ 經kinh 。 而nhi 且thả 在tại 這giá 兩lưỡng 部bộ 經kinh 的đích 相tương/tướng 關quan 位vị 置trí 。 其kỳ 他tha 諸chư 經kinh 的đích 排bài 列liệt 次thứ 序tự 完hoàn 全toàn 相tương/tướng 同đồng 。 這giá 似tự 乎hồ 說thuyết 明minh 兩lưỡng 者giả 有hữu 某mỗ 種chủng 關quan 係hệ 。 但đãn 是thị 。 北bắc 新tân 876# 號hiệu 又hựu 有hữu 若nhược 干can 部bộ 《# 龍long 興hưng 寺tự 藏tạng 經kinh 目mục 錄lục 》# 所sở 沒một 有hữu 的đích 經Kinh 典điển 。 從tùng 若nhược 干can 不bất 足túc 帙# 的đích 情tình 況huống 分phân 析tích 。 與dữ 其kỳ 說thuyết 它# 上thượng 承thừa 《# 龍long 興hưng 寺tự 目mục 錄lục 》# 。 不bất 如như 說thuyết 它# 依y 據cứ 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 編biên 成thành 更cánh 為vi 妥# 適thích 。 從tùng 總tổng 體thể 來lai 看khán 。 它# 與dữ 《# 龍long 興hưng 寺tự 目mục 錄lục 》# 的đích 區khu 別biệt 要yếu 大đại 於ư 相tương 似tự 。 我ngã 想tưởng 。 這giá 一nhất 方phương 面diện 是thị 因nhân 為vi 上thượng 述thuật 《# 龍long 興hưng 寺tự 目mục 錄lục 》# 首thủ 殘tàn 。 相tương 當đương 一nhất 部bộ 分phần/phân 經Kinh 典điển 無vô 從tùng 比tỉ 較giảo 。 另# 一nhất 方phương 面diện 。 大đại 約ước 隨tùy 著trước 時thời 間gian 的đích 推thôi 移di 。 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 藏tạng 經kinh 組# 織chức 形hình 式thức 又hựu 有hữu 所sở 改cải 進tiến 。 例lệ 如như 《# 龍long 興hưng 寺tự 目mục 錄lục 》# 中trung 的đích 。

新Tân 翻Phiên 經Kinh 目Mục 錄Lục

就tựu 是thị 一nhất 個cá 與dữ 整chỉnh 體thể 不bất 甚thậm 協hiệp 調điều 的đích 部bộ 分phần/phân 。 既ký 不bất 協hiệp 調điều 。 就tựu 會hội 進tiến 行hành 改cải 進tiến 。 總tổng 之chi 。 北bắc 新tân 876# 號hiệu 與dữ 《# 龍long 興hưng 寺tự 目mục 錄lục 》# 的đích 這giá 種chủng 不bất 同đồng 。 說thuyết 明minh 它# 不bất 是thị 直trực 接tiếp 承thừa 接tiếp 《# 龍long 興hưng 寺tự 目mục 錄lục 》# 而nhi 來lai 。

所sở 以dĩ 。 就tựu 敦đôn 煌hoàng 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 《# 內nội 典điển 錄lục 》# 時thời 期kỳ 。 我ngã 們môn 似tự 乎hồ 又hựu 可khả 以dĩ 細tế 分phân 為vi 三tam 個cá 階giai 段đoạn 。 第đệ 一nhất 個cá 階giai 段đoạn 是thị 《# 大đại 唐đường 內nội 典điển 錄lục 》# 傳truyền 到đáo 敦đôn 煌hoàng 到đáo 吐thổ 蕃phồn 統thống 治trị 初sơ 期kỳ 。 這giá 個cá 時thời 期kỳ 的đích 敦đôn 煌hoàng 經kinh 藏tạng 大đại 體thể 按án 照chiếu 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 組# 織chức 。 第đệ 二nhị 個cá 階giai 段đoạn 是thị 吐thổ 蕃phồn 統thống 治trị 時thời 期kỳ 。 這giá 時thời 敦đôn 煌hoàng 藏tạng 經kinh 的đích 標tiêu 準chuẩn 形hình 式thức 可khả 見kiến 《# 龍long 興hưng 寺tự 經kinh 藏tạng 目mục 錄lục 》# 。 即tức 經kinh 過quá 改cải 造tạo 的đích 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 。 第đệ 三tam 個cá 時thời 期kỳ 是thị 歸quy 義nghĩa 軍quân 時thời 期kỳ 。 又hựu 恢khôi 復phục 到đáo 大đại 體thể 按án 照chiếu 《# 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 組# 織chức 的đích 樣# 態thái 。

當đương 然nhiên 。 上thượng 面diện 所sở 說thuyết 僅cận 就tựu 一nhất 般ban 傾khuynh 向hướng 而nhi 言ngôn 。 寫tả 本bổn 藏tạng 經kinh 的đích 基cơ 本bổn 特đặc 點điểm 是thị 每mỗi 部bộ 藏tạng 經kinh 都đô 是thị 單đơn 獨độc 造tạo 出xuất 的đích 。 具cụ 有hữu 唯duy 一nhất 性tánh 。 因nhân 此thử 個cá 性tánh 突đột 出xuất 。 不bất 同đồng 的đích 藏tạng 經kinh 很# 難nạn/nan 做tố 到đáo 完hoàn 全toàn 划# 一nhất 。 在tại 第đệ 一nhất 個cá 時thời 期kỳ 。 敦đôn 煌hoàng 僧Tăng 人nhân 如như 何hà 處xứ 理lý 新tân 譯dịch 經kinh 。 必tất 有hữu 其kỳ 一nhất 定định 的đích 方phương 法pháp 。 在tại 第đệ 二nhị 時thời 期kỳ 。 《# 龍long 興hưng 寺tự 經kinh 藏tạng 目mục 錄lục 》# 在tại 全toàn 敦đôn 煌hoàng 有hữu 多đa 大đại 的đích 權quyền 威uy 性tánh 。 也dã 應ưng 該cai 研nghiên 究cứu 。 在tại 第đệ 三tam 時thời 期kỳ 。 我ngã 們môn 所sở 依y 據cứ 的đích 北bắc 新tân 八bát 六lục 七thất 號hiệu 可khả 能năng 是thị 吳ngô 法pháp 成thành 和hòa 尚thượng 從tùng 靈linh 圖đồ 寺tự 經kinh 藏tạng 中trung 借tá 出xuất 的đích 部bộ 分phần/phân 。 並tịnh 非phi 經kinh 藏tạng 全toàn 貌mạo 。 所sở 以dĩ 。 我ngã 們môn 利lợi 用dụng 它# 研nghiên 究cứu 敦đôn 煌hoàng 經kinh 藏tạng 。 應ưng 該cai 注chú 意ý 它# 的đích 這giá 一nhất 局cục 限hạn 。

(# 四tứ )# 。 敦đôn 煌hoàng 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 《# 開khai 元nguyên 錄lục 》# 時thời 期kỳ 。

敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 中trung 保bảo 存tồn 著trước 一nhất 批# 被bị 研nghiên 究cứu 者giả 稱xưng 為vi 《# 沙sa 洲châu 乞khất 經kinh 狀trạng 》# 的đích 文văn 獻hiến 。 它# 們môn 是thị 藏tạng 於ư 俄nga 國quốc 聖thánh 彼bỉ 得đắc 堡# 的đích 孟# 1655# 號hiệu 。 孟# 1707# 號hiệu 。 孟# 2939# 號hiệu 。 藏tạng 於ư 法pháp 國quốc 巴ba 黎lê 的đích 伯bá 3851# 號hiệu 。 伯bá 4607# 號hiệu 。 藏tạng 於ư 英anh 國quốc 倫luân 敦đôn 的đích 斯tư 2140# 號hiệu 。 斯tư 3607# 號hiệu 。 斯tư 4640# 號hiệu 。 這giá 批# 文văn 獻hiến 紀kỷ 錄lục 了liễu 五ngũ 代đại 時thời 。 由do 蓮liên 臺đài 寺tự 僧Tăng 人nhân 應ưng 寶bảo 發phát 起khởi 的đích 一nhất 次thứ 乞khất 補bổ 藏tạng 經kinh 活hoạt 動động 。

孟# 1655# 號hiệu 。 7.7# 厘# 米mễ ×30# 厘# 米mễ 。 正chánh 反phản 兩lưỡng 面diện 書thư 寫tả 。 共cộng 7# 行hành 。 文văn 字tự 內nội 容dung 相tướng 連liên 。 謂vị 。

沙sa 洲châu 蓮liên 台thai 寺tự 律luật 僧Tăng 應ưng 寶bảo

右hữu 某mỗ 蓋cái 為vi 當đương 寺tự 藏tạng 內nội 。 即tức 有hữu 兌# 落lạc 經kinh 本bổn 。 遂toại 發phát 志chí 願nguyện 。 遊du 步bộ 上thượng 都đô 。 求cầu 十thập 信tín 之chi 壇đàn 那na 。 添# 三tam 乘thừa 之chi 欠khiếm 教giáo 。 慮lự 恐khủng 中trung 國quốc 之chi 關quan 津tân 口khẩu 鋪phô 。 不bất 隔cách 邊biên 地địa 行hành 化hóa 。 鄉hương 人nhân 所sở 到đáo 。 不bất 練luyện 於ư 行hành 化hóa 。 由do 請thỉnh 。 詳tường 。 公công 憑bằng 而nhi 放phóng 過quá 。 專chuyên 候hậu 。 處xử 分phần/phân 。 牒điệp 件# 。

孟# 1707# 號hiệu 。 10.8# 厘# 米mễ ×30.6# 厘# 米mễ 。 7# 行hành 。 第đệ 一nhất 行hành 書thư 於ư 上thượng 部bộ 偏thiên 左tả 處xứ 。 第đệ 二nhị 行hành 寫tả 在tại 第đệ 一nhất 行hành 左tả 邊biên 。 餘dư 五ngũ 行hành 均quân 為vi 從tùng 右hữu 向hướng 左tả 書thư 寫tả 。 與dữ 我ngã 國quốc 漢hán 字tự 直trực 行hành 書thư 寫tả 的đích 傳truyền 統thống 剛cang 好hảo 相tướng 反phản 。 錄lục 文văn 如như 下hạ 。

沙sa 洲châu 住trụ 蓮liên 台thai 寺tự 律luật 僧Tăng 應ưng 寶bảo

右hữu 應ưng 寶bảo 伏phục 睹đổ 當đương 寺tự 藏tạng 內nội 部bộ 帙# 中trung 遺di 失thất 經kinh 本bổn 。 實thật 無vô 得đắc 處xứ 。 應ưng 寶bảo 遂toại 發phát 微vi 願nguyện 。 意ý 欲dục 上thượng 都đô 求cầu 十thập 信tín 之chi 壇đàn 那na 。 添# 三tam 乘thừa 之chi 欠khiếm 教giáo 。 倘thảng 或hoặc 成thành 就tựu 。 傳truyền 授thọ 後hậu 來lai 。 且thả 有hữu 利lợi 於ư 凡phàm 夫phu 。 亦diệc 不bất 無vô 於ư 因nhân 果quả 。 慮lự 恐khủng 之chi 關quan 津tân 口khẩu 鋪phô 。 不bất 勒lặc 之chi 行hành 化hóa 。 鄉hương 人nhân 所sở 到đáo 。 不bất 揀giản (# 練luyện )# 於ư 行hành 由do 。 請thỉnh 。 詳tường 憑bằng 印ấn 而nhi 放phóng 過quá 。 伏phục 聽thính 。 處xử 分phần/phân 。

從tùng 書thư 寫tả 形hình 態thái 看khán 。 上thượng 述thuật 兩lưỡng 號hiệu 顯hiển 然nhiên 應ưng 該cai 是thị 應ưng 寶bảo 決quyết 定định 乞khất 經kinh 補bổ 藏tạng 時thời 所sở 寫tả 的đích 請thỉnh 求cầu 頒ban 發phát 過quá 所sở 的đích 牒điệp 狀trạng 草thảo 稿# 。 這giá 兩lưỡng 號hiệu 的đích 筆bút 跡tích 與dữ 孟# 2939# 號hiệu 等đẳng 諸chư 號hiệu 《# 乞khất 經kinh 狀trạng 》# 完hoàn 全toàn 一nhất 致trí 。 內nội 容dung 也dã 在tại 在tại 呼hô 應ưng 。 充sung 分phần/phân 說thuyết 明minh 這giá 次thứ 乞khất 經kinh 補bổ 藏tạng 活hoạt 動động 是thị 應ưng 寶bảo 發phát 起khởi 的đích 。 從tùng 上thượng 述thuật 引dẫn 文văn 可khả 知tri 。 應ưng 寶bảo 是thị 蓮liên 臺đài 寺tự 律luật 僧Tăng 。 但đãn 他tha 在tại 當đương 時thời 的đích 敦đôn 煌hoàng 佛Phật 教giáo 教giáo 團đoàn 究cứu 竟cánh 處xử 在tại 何hà 種chủng 地địa 位vị 。 這giá 次thứ 乞khất 經kinh 活hoạt 動động 是thị 整chỉnh 個cá 敦đôn 煌hoàng 教giáo 團đoàn 的đích 活hoạt 動động 。 還hoàn 是thị 他tha 個cá 人nhân 的đích 行hành 為vi 。 都đô 需# 要yếu 進tiến 一nhất 步bộ 研nghiên 究cứu 。

其kỳ 餘dư 諸chư 號hiệu 乞khất 經kinh 狀trạng 。 所sở 錄lục 大đại 抵để 為vi 希hy 望vọng 求cầu 乞khất 的đích 佛Phật 典điển 目mục 錄lục 。 仔tử 細tế 考khảo 察sát 這giá 些# 目mục 錄lục 。 可khả 以dĩ 發phát 現hiện 它# 們môn 有hữu 著trước 明minh 顯hiển 的đích 遞đệ 承thừa 關quan 係hệ 。 反phản 映ánh 了liễu 這giá 次thứ 乞khất 經kinh 補bổ 藏tạng 活hoạt 動động 的đích 全toàn 過quá 程# 。 其kỳ 中trung 。 孟# 2939# 號hiệu 大đại 約ước 是thị 《# 乞khất 經kinh 狀trạng 》# 的đích 草thảo 稿# 。 這giá 可khả 以dĩ 從tùng 稿# 中trung 文văn 字tự 多đa 塗đồ 抹mạt 修tu 改cải 。 卷quyển 末mạt 之chi 疏sớ/sơ 告cáo 尚thượng 有hữu 語ngữ 意ý 不bất 暢sướng 之chi 處xứ 。 以dĩ 及cập 所sở 錄lục 經Kinh 典điển 有hữu 刪san 除trừ 等đẳng 情tình 得đắc 到đáo 證chứng 實thật 。 此thử 外ngoại 。 孟# 2939# 號hiệu 的đích 若nhược 干can 部bộ 經kinh 列liệt 有hữu 著trước 譯dịch 者giả 姓tánh 名danh 。 想tưởng 必tất 是thị 最tối 初sơ 擬nghĩ 稿# 時thời 列liệt 上thượng 。 其kỳ 後hậu 覺giác 得đắc 沒một 有hữu 必tất 要yếu 。 故cố 抄sao 清thanh 時thời 又hựu 刪san 除trừ 了liễu 。 斯tư 4640# 號hiệu 則tắc 是thị 孟# 2939# 號hiệu 的đích 謄# 清thanh 定định 稿# 。 也dã 是thị 最tối 後hậu 確xác 定định 的đích 這giá 次thứ 乞khất 經kinh 活hoạt 動động 所sở 需# 尋tầm 訪phỏng 的đích 經Kinh 典điển 的đích 底để 賬# 。 斯tư 2140# 號hiệu 是thị 斯tư 4640# 號hiệu 抄sao 本bổn 。 斯tư 3607# 號hiệu 。 伯bá 4607# 號hiệu 也dã 都đô 是thị 斯tư 4640# 號hiệu 的đích 抄sao 本bổn 。 底để 賬# 是thị 留lưu 而nhi 備bị 查# 的đích 備bị 忘vong 錄lục 。 抄sao 本bổn 是thị 廣quảng 為vì 散tán 發phát 的đích 疏sớ/sơ 告cáo 。 憑bằng 此thử 在tại 各các 地địa 求cầu 訪phỏng 缺khuyết 本bổn 。 經kinh 過quá 一nhất 個cá 階giai 段đoạn 的đích 努nỗ 力lực 。 敦đôn 煌hoàng 的đích 僧Tăng 眾chúng 終chung 於ư 求cầu 訪phỏng 到đáo 他tha 們môn 所sở 缺khuyết 的đích 25# 部bộ 經Kinh 典điển 中trung 的đích 18# 部bộ 。 所sở 以dĩ 在tại 斯tư 4640# 號hiệu 這giá 18# 部bộ 佛Phật 經Kinh 的đích 旁bàng 邊biên 註chú 上thượng 。

罷bãi 卻khước

二nhị 字tự 。 即tức 不bất 用dụng 再tái 尋tầm 訪phỏng 了liễu 。 而nhi 將tương 尚thượng 未vị 能năng 訪phỏng 求cầu 到đáo 的đích 經Kinh 典điển 另# 立lập 清thanh 單đơn 繼kế 續tục 尋tầm 覓mịch 。 這giá 就tựu 是thị 伯bá 3851# 號hiệu 的đích 由do 來lai 。 在tại 斯tư 4640# 號hiệu 中trung 祇kỳ 有hữu 7# 部bộ 經Kinh 典điển 未vị 註chú “# 罷bãi 卻khước “# 。 但đãn 伯bá 3851# 號hiệu 中trung 卻khước 羅la 列liệt 了liễu 8# 部bộ 經Kinh 典điển 。 其kỳ 中trung 《# 沙Sa 彌Di 十Thập 戒Giới 。 法pháp 並tịnh 威uy 儀nghi 》# 在tại 斯tư 4640# 號hiệu 中trung 屬thuộc 於ư 已dĩ 經kinh 尋tầm 訪phỏng 到đáo 的đích 經Kinh 典điển 。 既ký 已dĩ 經kinh 訪phỏng 到đáo 為vi 什thập 麼ma 還hoàn 要yếu 尋tầm 求cầu 呢# 。 我ngã 想tưởng 。 這giá 也dã 許hứa 是thị 由do 於ư 誤ngộ 抄sao 。 但đãn 更cánh 大đại 的đích 可khả 能năng 是thị 前tiền 此thử 訪phỏng 求cầu 到đáo 的đích 該cai 《# 威uy 儀nghi 》# 抄sao 寫tả 質chất 量lượng 不bất 高cao 。 錯thác 訛ngoa 較giảo 多đa 。 不bất 堪kham 使sử 用dụng 。 故cố 不bất 得đắc 不bất 再tái 訪phỏng 一nhất 部bộ 。 這giá 可khả 從tùng 伯bá 3851# 號hiệu 末mạt 尾vĩ 特đặc 別biệt 強cường/cưỡng 調điều 的đích 。

如như 或hoặc 寫tả 者giả 。 切thiết 須tu 三tam 校giáo 。 不bất 請thỉnh 有hữu 留lưu 錯thác 字tự 也dã 。

窺khuy 見kiến 其kỳ 消tiêu 息tức 。

使sử 我ngã 感cảm 興hưng 趣thú 的đích 是thị 應ưng 寶bảo 依y 據cứ 什thập 麼ma 目mục 錄lục 檢kiểm 查# 本bổn 地địa 藏tạng 經kinh 。 從tùng 而nhi 發phát 現hiện 有hữu 缺khuyết 失thất 呢# 。 換hoán 一nhất 句cú 話thoại 說thuyết 。 他tha 根căn 據cứ 什thập 麼ma 目mục 錄lục 來lai 組# 織chức 藏tạng 經kinh 呢# 。 斯tư 4640# 號hiệu 是thị 應ưng 寶bảo 此thử 次thứ 乞khất 經kinh 活hoạt 動động 的đích 底để 賬# 。 上thượng 面diện 共cộng 抄sao 錄lục 25# 部bộ 經Kinh 典điển 。 仔tử 細tế 審thẩm 視thị 該cai 號hiệu 25# 部bộ 經Kinh 典điển 的đích 排bài 列liệt 。 可khả 以dĩ 看khán 到đáo 有hữu 嚴nghiêm 密mật 的đích 次thứ 序tự 。

大Đại 乘Thừa 在tại 前tiền 。 小Tiểu 乘Thừa 在tại 後hậu 。 並tịnh 分phân 別biệt 用dụng 。

大Đại 乘Thừa

小Tiểu 乘Thừa

提đề 示thị 之chi 。 最tối 後hậu 的đích 。

賢hiền 聖thánh 集tập 傳truyền

可khả 能năng 因nhân 為vi 僅cận 一nhất 部bộ 的đích 緣duyên 故cố 。 未vị 標tiêu 綱cương 目mục 。 在tại 大đại 。 小Tiểu 乘Thừa 兩lưỡng 部bộ 中trung 。 又hựu 嚴nghiêm 格cách 按án 照chiếu 經kinh 。 律luật 。 論luận 的đích 先tiên 後hậu 次thứ 序tự 排bài 列liệt 。 由do 於ư 斯tư 4640# 號hiệu 上thượng 的đích 經Kinh 典điển 排bài 序tự 嚴nghiêm 謹cẩn 。 我ngã 們môn 便tiện 可khả 以dĩ 根căn 據cứ 它# 的đích 這giá 一nhất 特đặc 點điểm 來lai 鑒giám 別biệt 它# 所sở 依y 憑bằng 的đích 目mục 錄lục 。 因nhân 為vi 歷lịch 代đại 採thải 用dụng 用dụng 這giá 種chủng 結kết 構# 來lai 編biên 纂toản 入nhập 藏tạng 錄lục 的đích 祇kỳ 有hữu 《# 大đại 周chu 錄lục 》# 。 《# 開khai 元nguyên 錄lục 》# 。 《# 貞trinh 元nguyên 錄lục 》# 三tam 部bộ 。 因nhân 此thử 。 我ngã 們môn 可khả 以dĩ 把bả 注chú 意ý 力lực 集tập 中trung 在tại 這giá 三tam 部bộ 目mục 錄lục 上thượng 。 又hựu 由do 於ư 斯tư 4640# 號hiệu 中trung 所sở 載tái 的đích 義nghĩa 淨tịnh 所sở 譯dịch 的đích 幾kỷ 部bộ 律luật 均quân 出xuất 於ư 《# 大đại 周chu 錄lục 》# 編biên 成thành 之chi 後hậu 。 為vi 《# 大đại 周chu 錄lục 》# 所sở 不bất 載tái 。 而nhi 《# 大Đại 乘Thừa 造tạo 像tượng 功công 德đức 經kinh 》# 又hựu 為vi 《# 貞trinh 元nguyên 錄lục 》# 所sở 不bất 載tái 。 那na 麼ma 。 剩thặng 下hạ 的đích 就tựu 祇kỳ 有hữu 《# 開khai 元nguyên 錄lục 》# 了liễu 。 如như 果quả 將tương 斯tư 4640# 號hiệu 與dữ 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 仔tử 細tế 對đối 照chiếu 。 那na 麼ma 可khả 以dĩ 發phát 現hiện 。 斯tư 4640# 號hiệu 的đích 這giá 25# 部bộ 經kinh 不bất 但đãn 總tổng 體thể 結kết 構# 安an 排bài 與dữ 《# 開khai 元nguyên 錄lục 》# 一nhất 致trí 。 而nhi 且thả 每mỗi 部bộ 經kinh 的đích 先tiên 後hậu 次thứ 序tự 均quân 與dữ 《# 開khai 元nguyên 錄lục 》# 所sở 載tái 相tương/tướng 符phù 。 不bất 僅cận 斯tư 4640# 號hiệu 如như 此thử 。 《# 乞khất 經kinh 狀trạng 》# 的đích 草thảo 稿# 孟# 2939# 號hiệu 也dã 同đồng 樣# 如như 此thử 。 因nhân 此thử 。 應ưng 寶bảo 當đương 初sơ 依y 據cứ 的đích 就tựu 是thị 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 。 可khả 以dĩ 說thuyết 是thị 毫hào 無vô 疑nghi 問vấn 的đích 了liễu 。

根căn 據cứ 我ngã 的đích 研nghiên 究cứu 。 應ưng 寶bảo 的đích 這giá 次thứ 乞khất 經kinh 補bổ 藏tạng 活hoạt 動động 發phát 生sanh 在tại 五ngũ 代đại 。 也dã 就tựu 是thị 說thuyết 。 最tối 遲trì 到đáo 五ngũ 代đại 。 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 組# 織chức 已dĩ 經kinh 進tiến 入nhập 以dĩ 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 為vi 依y 據cứ 的đích 時thời 期kỳ 。 如như 前tiền 所sở 述thuật 。 直trực 到đáo 晚vãn 唐đường 。 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 佛Phật 教giáo 大Đại 藏Tạng 經Kinh 仍nhưng 以dĩ 《# 大đại 唐đường 內nội 典điển 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 為vi 依y 據cứ 。 此thử 時thời 則tắc 改cải 以dĩ 《# 開khai 元nguyên 釋thích 教giáo 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 為vi 依y 據cứ 。 這giá 一nhất 變biến 化hóa 與dữ 會hội 昌xương 廢phế 佛Phật 後hậu 。 我ngã 國quốc 普phổ 遍biến 出xuất 現hiện 的đích 以dĩ 《# 開khai 元nguyên 釋thích 教giáo 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 規quy 範phạm 本bổn 地địa 藏tạng 經kinh 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 統thống 一nhất 趨xu 勢thế 是thị 一nhất 致trí 的đích 。 這giá 說thuyết 明minh 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 確xác 受thọ 到đáo 中trung 原nguyên 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 制chế 約ước 與dữ 影ảnh 響hưởng 。

敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。 其kỳ 後hậu 的đích 情tình 況huống 如như 何hà 呢# 。

大đại 量lượng 的đích 資tư 料liệu 證chứng 明minh 。 五ngũ 代đại 宋tống 初sơ 。 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 與dữ 全toàn 國quốc 一nhất 樣# 。 都đô 是thị 以dĩ 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 為vi 依y 據cứ 組# 織chức 。 不bất 僅cận 如như 此thử 。 這giá 時thời 千thiên 字tự 文văn 帙# 號hiệu 也dã 已dĩ 經kinh 在tại 這giá 裏lý 普phổ 遍biến 流lưu 傳truyền 。 如như 伯bá 3313# 號hiệu 。 就tựu 是thị 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 的đích 一nhất 個cá 節tiết 略lược 綱cương 要yếu 。 全toàn 藏tạng 分phần/phân 480# 帙# 。 從tùng 。

天thiên

到đáo

英anh

用dụng 了liễu 480# 個cá 千thiên 字tự 文văn 帙# 號hiệu 。 這giá 正chánh 是thị 附phụ 有hữu 千thiên 字tự 文văn 帙# 號hiệu 的đích 《# 開khai 元nguyên 釋thích 教giáo 錄lục 略lược 出xuất 》# 的đích 標tiêu 準chuẩn 形hình 態thái 。 此thử 外ngoại 。 伯bá 3986# 號hiệu 。 伯bá 4786# 號hiệu 。 伯bá 3948# 號hiệu 。 斯tư 5525# 號hiệu 。 斯tư 4120# 號hiệu 。 斯tư 5594# 號hiệu 。 伯bá 3846# 號hiệu 。 北bắc 敦đôn 14469# 號hiệu 都đô 是thị 附phụ 有hữu 千thiên 字tự 文văn 帙# 號hiệu 的đích 佛Phật 經Kinh 目mục 錄lục 。 說thuyết 明minh 此thử 時thời 的đích 敦đôn 煌hoàng 大Đại 藏Tạng 經Kinh 已dĩ 經kinh 採thải 用dụng 千thiên 字tự 文văn 帙# 號hiệu 來lai 管quản 理lý 。 而nhi 千thiên 字tự 文văn 帙# 號hiệu 與dữ 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 是thị 表biểu 裏lý 相tương/tướng 關quan 的đích 。 在tại 拙chuyết 作tác 《# 八bát 。 十thập 世thế 紀kỷ 佛Phật 教giáo 大Đại 藏Tạng 經Kinh 史sử 》# 。 《# 敦đôn 煌hoàng 佛Phật 教giáo 經kinh 錄lục 輯# 校giáo 》# 中trung 。 我ngã 已dĩ 經kinh 對đối 這giá 一nhất 時thời 期kỳ 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 以dĩ 及cập 千thiên 字tự 文văn 帙# 號hiệu 在tại 敦đôn 煌hoàng 流lưu 行hành 的đích 情tình 況huống 做tố 了liễu 較giảo 為vi 充sung 分phần/phân 的đích 論luận 述thuật 。 在tại 此thử 為vi 節tiết 省tỉnh 篇thiên 幅# 。 不bất 再tái 贅# 述thuật 。

當đương 時thời 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 依y 照chiếu 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 組# 織chức 藏tạng 經kinh 以dĩ 及cập 利lợi 用dụng 千thiên 字tự 文văn 帙# 號hiệu 管quản 理lý 藏tạng 經kinh 的đích 的đích 最tối 直trực 接tiếp 的đích 證chứng 據cứ 。 是thị 保bảo 存tồn 在tại 藏tạng 經kinh 洞đỗng 中trung 的đích 幾kỷ 塊khối 古cổ 代đại 的đích 經kinh 帙# 。

經kinh 帙# 。 即tức 用dụng 來lai 包bao 裹khỏa 經Kinh 卷quyển 的đích 用dụng 品phẩm 。 一nhất 般ban 稱xưng 為vi 。

帙#

帙# 皮bì

帙# 子tử

經kinh 帙# 的đích 形hình 制chế 有hữu 的đích 如như 囊nang 。 但đãn 大đại 多đa 如như 包bao 裹khỏa 皮bì 。 後hậu 者giả 又hựu 有hữu 種chủng 種chủng 形hình 態thái 。 有hữu 的đích 綴chuế 有hữu 繫hệ 帶đái 。 有hữu 的đích 無vô 帶đái 。 有hữu 帶đái 的đích 帙# 皮bì 。 其kỳ 帶đái 子tử 的đích 數số 量lượng 及cập 部bộ 位vị 又hựu 互hỗ 有hữu 不bất 同đồng 。 從tùng 經kinh 帙# 質chất 料liệu 來lai 講giảng 。 有hữu 紙chỉ 質chất 。 布bố 質chất 。 竹trúc 質chất 等đẳng 等đẳng 。 考khảo 究cứu 者giả 則tắc 用dụng 綢trù 。 綾lăng 。 錦cẩm 等đẳng 做tố 成thành 。 經kinh 帙# 的đích 產sản 生sanh 。 與dữ 大Đại 藏Tạng 經Kinh 數số 量lượng 劇kịch 增tăng 。 故cố 而nhi 採thải 用dụng 合hợp 帙# 管quản 理lý 有hữu 關quan 。

現hiện 在tại 發phát 現hiện 的đích 帶đái 有hữu 千thiên 字tự 文văn 帙# 號hiệu 的đích 經kinh 帙# 有hữu 。

。 法pháp 國quốc 集tập 美mỹ 博bác 物vật 館quán 藏tạng MG23082# 號hiệu 。 單đơn 層tằng 麻ma 布bố 做tố 成thành 。 大đại 體thể 為vi 正chánh 方phương 形hình 。 形hình 如như 包bao 裹khỏa 皮bì 。 兩lưỡng 角giác 各các 綴chuế 有hữu 一nhất 根căn 帶đái 子tử 。 上thượng 有hữu 墨mặc 書thư 四tứ 行hành 。

道đạo 。

大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 。

嚴nghiêm 經kinh 第đệ 四tứ 帙# 。

舊cựu 譯dịch 。

按án 照chiếu 標tiêu 準chuẩn 的đích 《# 開khai 元nguyên 釋thích 教giáo 錄lục 略lược 出xuất 》# 。 舊cựu 譯dịch 《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 第đệ 四tứ 帙# 的đích 千thiên 字tự 文văn 帙# 號hiệu 正chánh 為vi 。

道đạo

。 法pháp 國quốc 集tập 美mỹ 博bác 物vật 館quán 藏tạng MG23083# 號hiệu 。 形hình 制chế 與dữ 前tiền 完hoàn 全toàn 相tương/tướng 同đồng 。 上thượng 面diện 有hữu 墨mặc 書thư 經kinh 名danh 二nhị 行hành 。

薑khương 。

摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 第đệ 一nhất 帙# 。

按án 照chiếu 標tiêu 準chuẩn 的đích 《# 開khai 元nguyên 釋thích 教giáo 錄lục 略lược 出xuất 》# 。 《# 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 。 》# 第đệ 一nhất 帙# 的đích 千thiên 字tự 文văn 帙# 號hiệu 正chánh 為vi 。

薑khương

。 斯tư 坦thản 因nhân 《# 西tây 域vực 考khảo 古cổ 記ký 》# 附phụ 照chiếu 片phiến 一nhất 張trương 。 為vi 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 剛cang 從tùng 藏tạng 經kinh 洞đỗng 取thủ 出xuất 時thời 的đích 場tràng 景cảnh 。 照chiếu 片phiến 上thượng 均quân 為vi 用dụng 帙# 皮bì 包bao 裹khỏa 著trước 的đích 一nhất 帙# 帙# 經Kinh 卷quyển 。 其kỳ 中trung 有hữu 一nhất 個cá 帙# 皮bì 露lộ 出xuất 如như 下hạ 兩lưỡng 行hành 字tự 。

海hải 。

摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã □# □# □# 。

該cai 帙# 皮bì 形hình 制chế 與dữ 前tiền 兩lưỡng 塊khối 完hoàn 全toàn 相tương/tướng 同đồng 。 字tự 體thể 也dã 都đô 一nhất 樣# 。 可khả 以dĩ 肯khẳng 定định 。 它# 們môn 屬thuộc 於ư 同đồng 一nhất 批# 。 帙# 皮bì 上thượng 的đích 。

海hải

在tại 標tiêu 準chuẩn 的đích 《# 開khai 元nguyên 釋thích 教giáo 錄lục 略lược 出xuất 》# 是thị 《# 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 。 》# 第đệ 二nhị 帙# 的đích 千thiên 字tự 文văn 帙# 號hiệu 。 可khả 以dĩ 肯khẳng 定định 。 照chiếu 片phiến 上thượng 被bị 壓áp 住trụ 的đích 字tự 應ưng 該cai 是thị 。

第đệ 二nhị 帙#

敦đôn 煌hoàng 學học 界giới 公công 認nhận 。 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 中trung 有hữu 明minh 確xác 紀kỷ 年niên 的đích 最tối 遲trì 的đích 遺di 書thư 是thị 北bắc 宋tống 真chân 宗tông 咸hàm 平bình 五ngũ 年niên (# 1002# )# 的đích 《# 敦đôn 煌hoàng 王vương 曹tào 宗tông 壽thọ 。 夫phu 人nhân 汜# 氏thị 添# 寫tả 報báo 恩ân 寺tự 藏tạng 經kinh 錄lục 》# 。 該cai 遺di 書thư 現hiện 藏tạng 於ư 聖thánh 彼bỉ 得đắc 堡# 東đông 方phương 研nghiên 究cứu 所sở 。 共cộng Ф32A# (# 1# )# 與dữ Ф32A# (# 2# )# 兩lưỡng 號hiệu 。

Ф32A# (# 1# )# 錄lục 文văn 。

施thí 主chủ 敦đôn 煌hoàng 王vương 曹tào 宗tông 壽thọ 與dữ 濟tế 北bắc 郡quận 夫phu 人nhân 汜# 氏thị 同đồng 發phát 信tín 心tâm 。 命mạng 當đương 府phủ 匠tượng 人nhân 編biên 戶hộ 造tạo 帙# 子tử 及cập 添# 寫tả 卷quyển 軸trục 入nhập 報báo 恩ân 寺tự 藏tạng 經kinh 訖ngật 。

維duy 大đại 宋tống 咸hàm 平bình 五ngũ 年niên 壬nhâm 寅# 歲tuế 五ngũ 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 記ký 。

Ф32A# (# 2# )# 錄lục 文văn 。

施thí 主chủ 敦đôn 煌hoàng 王vương 曹tào 某mỗ 與dữ 濟tế 北bắc 郡quận 夫phu 人nhân 汜# 氏thị 同đồng 發phát 信tín 心tâm 。 先tiên 命mạng 當đương 府phủ 匠tượng 人nhân 編biên 造tạo 帙# 子tử 。 後hậu 請thỉnh 手thủ 筆bút 添# 寫tả 新tân 舊cựu 經kinh 律luật 論luận 等đẳng 。 通thông 共cộng 成thành 滿mãn 報báo 恩ân 寺tự 藏tạng 教giáo 訖ngật 者giả 。

維duy 大đại 宋tống 咸hàm 平bình 五ngũ 年niên 壬nhâm 寅# 歲tuế 七thất 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 記ký 。

我ngã 們môn 知tri 道đạo 。 咸hàm 平bình 五ngũ 年niên (# 1002# )# 。 當đương 時thời 的đích 敦đôn 煌hoàng 地địa 方phương 政chánh 權quyền 首thủ 腦não 歸quy 義nghĩa 軍quân 節tiết 度độ 使sử 。 敦đôn 煌hoàng 王vương 曹tào 延diên 祿lộc 被bị 逼bức 自tự 殺sát 。 其kỳ 侄# 曹tào 宗tông 壽thọ 繼kế 任nhậm 。 上thượng 兩lưỡng 號hiệu 遺di 書thư 說thuyết 明minh 。 曹tào 宗tông 壽thọ 上thượng 臺đài 之chi 初sơ 即tức 繼kế 承thừa 了liễu 。

敦đôn 煌hoàng 王vương

的đích 稱xưng 號hiệu 。 並tịnh 從tùng 事sự 大Đại 藏Tạng 經Kinh 的đích 添# 寫tả 。 曹tào 宗tông 壽thọ 的đích 添# 寫tả 藏tạng 經kinh 。 與dữ 曹tào 延diên 祿lộc 的đích 被bị 殺sát 及cập 自tự 己kỷ 的đích 上thượng 臺đài 這giá 一nhất 歷lịch 史sử 事sự 件# 有hữu 無vô 內nội 在tại 的đích 聯liên 繫hệ 。 值trị 得đắc 探thám 討thảo 。 上thượng 述thuật 兩lưỡng 號hiệu 。 一nhất 號hiệu 寫tả 於ư 咸hàm 平bình 五ngũ 年niên (# 1002# )# 五ngũ 。 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 一nhất 號hiệu 寫tả 於ư 七thất 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 此thử 外ngoại 還hoàn 有hữu 三tam 號hiệu 。 都đô 與dữ 這giá 次thứ 修tu 補bổ 藏tạng 經kinh 有hữu 關quan 。

一nhất 號hiệu 是thị 伯bá 4000# 號hiệu 。 首thủ 題đề 作tác 。

壬Nhâm 寅# 年Niên 六Lục 月Nguyệt 十Thập 日Nhật 勘Khám 校Giáo 報Báo 恩Ân 寺Tự 藏Tạng 舊Cựu 經Kinh 帙# 數Số

在tại 所sở 錄lục 經kinh 名danh 中trung 有hữu 《# 菩Bồ 薩Tát 善thiện 戒giới 經kinh 》# 一nhất 種chủng 。 《# 菩Bồ 薩Tát 善thiện 戒giới 經kinh 》# 。 在tại 《# 沙sa 州châu 乞khất 經kinh 狀trạng 》# 中trung 有hữu 載tái 。 為vi 缺khuyết 本bổn 待đãi 訪phỏng 。 但đãn 在tại 伯bá 4000# 號hiệu 中trung 已dĩ 經kinh 作tác 為vi 。

寺Tự 藏Tạng 舊Cựu 經Kinh

著trước 錄lục 。 由do 此thử 可khả 見kiến 伯bá 4000# 號hiệu 的đích 年niên 代đại 應ưng 該cai 在tại 《# 乞khất 經kinh 狀trạng 》# 之chi 後hậu 。 由do 於ư 應ưng 寶bảo 的đích 乞khất 經kinh 活hoạt 動động 發phát 生sanh 在tại 五ngũ 代đại 。 所sở 以dĩ 伯bá 4000# 號hiệu 的đích 。

壬nhâm 寅# 年niên

祇kỳ 能năng 是thị 宋tống 真chân 宗tông 咸hàm 平bình 五ngũ 年niên (# 1002# )# 。 與dữ 曹tào 宗tông 壽thọ 添# 寫tả 藏tạng 經kinh 為vi 同đồng 一nhất 年niên 。 該cai 號hiệu 寫tả 於ư 六lục 月nguyệt 十thập 日nhật 。 日nhật 期kỳ 正chánh 在tại Ф32A# (# 1# )# 與dữ Ф32A# (# 2# )# 兩lưỡng 號hiệu 的đích 中trung 間gian 。 另# 一nhất 號hiệu 為vi 伯bá 3240# 號hiệu 。 寫tả 於ư 壬nhâm 寅# 年niên 六lục 月nguyệt 二nhị 十thập 一nhất 日nhật 。 與dữ 壬nhâm 寅# 年niên 。 七thất 月nguyệt 十thập 六lục 日nhật 。 首thủ 殘tàn 。 我ngã 根căn 據cứ 其kỳ 內nội 容dung 擬nghĩ 名danh 為vi 。

壬nhâm 寅# 年niên 報báo 恩ân 寺tự 配phối 經kinh 。 付phó 紙chỉ 歷lịch 。

該cai 號hiệu 涉thiệp 及cập 的đích 寺tự 院viện 均quân 為vi 宋tống 初sơ 敦đôn 煌hoàng 寺tự 院viện 。 可khả 見kiến 這giá 個cá 。

壬nhâm 寅# 年niên

也dã 是thị 1002# 年niên 。 抄sao 寫tả 的đích 時thời 間gian 與dữ 上thượng 述thuật 諸chư 號hiệu 相tương 應ứng 。 內nội 容dung 為vi 抄sao 經kinh 錄lục 。 與dữ 曹tào 宗tông 壽thọ 添# 寫tả 報báo 恩ân 寺tự 藏tạng 經kinh 的đích 史sử 實thật 相tướng 符phù 。 由do 此thử 可khả 知tri 它# 們môn 是thị 反phản 映ánh 同đồng 一nhất 事sự 件# 的đích 一nhất 組# 文văn 獻hiến 。 還hoàn 有hữu 一nhất 號hiệu 為vi 斯tư 4117# 號hiệu 。 首thủ 題đề 作tác 。

壬Nhâm 寅# 年Niên 三Tam 月Nguyệt 二Nhị 十Thập 九Cửu 日Nhật 。 再Tái 勘Khám 寫Tả 經Kinh 人Nhân 及Cập 校Giáo 字Tự 人Nhân 數Số

其kỳ 中trung 出xuất 現hiện 的đích 人nhân 名danh 。 如như 。

大đại 馬mã 僧Tăng 正chánh

龍long 押áp 牙nha

恩ân 會hội 法pháp 律luật

鄧đặng 僧Tăng 正chánh

徐từ 僧Tăng 正chánh

等đẳng 。 與dữ 伯bá 3240# 號hiệu 均quân 相tương/tướng 符phù 。 可khả 見kiến 為vi 同đồng 一nhất 時thời 期kỳ 的đích 文văn 書thư 。 但đãn 它# 的đích 時thời 間gian 略lược 早tảo 。 在tại 曹tào 宗tông 壽thọ 發phát 願nguyện 添# 寫tả 藏tạng 經kinh 之chi 前tiền 。

從tùng 上thượng 述thuật 諸chư 號hiệu 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 。 我ngã 們môn 可khả 以dĩ 大đại 致trí 勾# 勒lặc 這giá 次thứ 曹tào 宗tông 壽thọ 修tu 補bổ 藏tạng 經kinh 的đích 概khái 況huống 。 咸hàm 平bình 五ngũ 年niên 。 敦đôn 煌hoàng 教giáo 團đoàn 有hữu 為vi 報báo 恩ân 寺tự 重trọng/trùng 修tu 藏tạng 經kinh 的đích 計kế 劃hoạch 。 並tịnh 已dĩ 經kinh 開khai 始thỉ 實thật 施thí 。 曹tào 宗tông 壽thọ 上thượng 臺đài 後hậu 。 決quyết 定định 介giới 入nhập 。 故cố 他tha 的đích 發phát 願nguyện 是thị 為vi 報báo 恩ân 寺tự 。

添# 寫tả

藏tạng 經kinh 。 這giá 大đại 概khái 包bao 括quát 編biên 造tạo 帙# 皮bì 及cập 配phối 補bổ 經Kinh 卷quyển 兩lưỡng 道đạo 工công 序tự 。 大đại 約ước 是thị 從tùng 五ngũ 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 開khai 始thỉ 。 先tiên 編biên 造tạo 帙# 子tử 。 其kỳ 後hậu 於ư 六lục 月nguyệt 再tái 次thứ 清thanh 點điểm 寺tự 藏tạng 佛Phật 經Kinh 。 開khai 始thỉ 添# 寫tả 新tân 舊cựu 經kinh 律luật 論luận 。 直trực 到đáo 七thất 月nguyệt 結kết 束thúc 。 兩lưỡng 個cá 月nguyệt 間gian 。 把bả 報báo 恩ân 寺tự 的đích 藏tạng 經kinh 配phối 補bổ 齊tề 全toàn 。

考khảo 察sát 伯bá 4000# 號hiệu 《# 壬nhâm 寅# 年niên 六lục 月nguyệt 十thập 日nhật 勘khám 校giáo 報báo 恩ân 寺tự 藏tạng 舊cựu 經kinh 帙# 數số 》# 。 著trước 錄lục 佛Phật 典điển 若nhược 干can 。 其kỳ 中trung 沒một 有hữu 一nhất 部bộ 是thị 疑nghi 偽ngụy 經kinh 。 這giá 些# 佛Phật 典điển 可khả 分phân 為vi 單đơn 經kinh 自tự 成thành 帙# 。 諸chư 經kinh 合hợp 帙# 兩lưỡng 類loại 。 屬thuộc 於ư 諸chư 經kinh 合hợp 帙# 的đích 共cộng 有hữu 11# 帙# 。 其kỳ 中trung 《# 菩Bồ 薩Tát 處xử 胎thai 。 經kinh 》# 帙# 的đích 卷quyển 數số 殘tàn 缺khuyết 。 現hiện 將tương 其kỳ 餘dư 10# 帙# 抄sao 錄lục 如như 下hạ 。 下hạ 文văn 的đích 前tiền 半bán 部bộ 分phân 是thị 《# 壬nhâm 寅# 年niên 六lục 月nguyệt 十thập 日nhật 勘khám 校giáo 報báo 恩ân 寺tự 藏tạng 舊cựu 經kinh 帙# 數số 》# 的đích 著trước 錄lục 。 括quát 弧# 中trung 前tiền 一nhất 個cá 數số 字tự 是thị 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 該cai 帙# 的đích 收thu 經kinh 數số 與dữ 卷quyển 數số 。 後hậu 一nhất 個cá 數số 字tự 是thị 該cai 帙# 在tại 《# 大đại 正chánh 藏tạng 》# 本bổn 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 中trung 的đích 頁# 碼mã 。 《# 報báo 恩ân 經kinh 》# 等đẳng 帙#  # 拾thập 卷quyển  # (# 經Kinh 卷quyển 帙# 。 55/710b06# )#  # 《# 法Pháp 華Hoa 三Tam 昧Muội 。 經kinh 》# 等đẳng 帙#  # 拾thập 卷quyển  # (# 經Kinh 卷quyển 帙# 。 55/703c13# )#  # 《# 大đại 方Phương 廣Quảng 十thập 輪luân 經kinh 》# 等đẳng 帙#  # 拾thập 卷quyển  # (# 經Kinh 卷quyển 帙# 。 55/681b23# )#  # 《# 大đại 明Minh 度Độ 無Vô 極Cực 。 經kinh 》# 等đẳng  # 壹nhất 拾thập 壹nhất 卷quyển  # (# 經Kinh 卷quyển 帙# 。 55/680b27# )#  # 《# 菩Bồ 薩Tát 瓔anh 珞lạc 經kinh 》# 等đẳng 帙#  # 壹nhất 拾thập 肆tứ 卷quyển  # (# 經Kinh 卷quyển 帙# 。 55/686c22# )#  # 《# 菩Bồ 薩Tát 善thiện 戒giới 經kinh 》# 等đẳng  # 拾thập 卷quyển  # (# 經Kinh 卷quyển 帙# 。 55/689a10# )#  # 《# 不bất 退thoái 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 經kinh 》# 等đẳng 帙#  # 拾thập 卷quyển  # (# 經Kinh 卷quyển 帙# 。 55/704b07# )#  # 《# 阿a 差sai 末mạt 經kinh 》# 等đẳng 帙#  # 拾thập 參tham 卷quyển  # (# 經Kinh 卷quyển 帙# 。 55/681c13# )#  # 《# 持Trì 人Nhân 菩Bồ 薩Tát 。 經kinh 》# 等đẳng 帙#  # 拾thập 卷quyển  # (# 經Kinh 卷quyển 帙# 。 55/683a19# )#  # 。

從tùng 上thượng 文văn 可khả 以dĩ 知tri 道đạo 。 《# 壬nhâm 寅# 年niên 六lục 月nguyệt 十thập 日nhật 勘khám 校giáo 報báo 恩ân 寺tự 藏tạng 舊cựu 經kinh 帙# 數số 》# 諸chư 經kinh 合hợp 帙# 的đích 合hợp 帙# 法pháp 。 與dữ 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 完hoàn 全toàn 相tương/tướng 同đồng 。 不bất 僅cận 如như 此thử 。 上thượng 述thuật 每mỗi 帙# 列liệt 出xuất 的đích 經Kinh 典điển 。 均quân 是thị 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 中trung 該cai 帙# 的đích 第đệ 一nhất 部bộ 經Kinh 典điển 。 這giá 與dữ 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 經kinh 錄lục 的đích 書thư 寫tả 慣quán 例lệ 完hoàn 全toàn 一nhất 致trí 。 上thượng 述thuật 情tình 況huống 。 充sung 分phần/phân 證chứng 明minh 該cai 報báo 恩ân 寺tự 原nguyên 來lai 的đích 藏tạng 經kinh 是thị 依y 據cứ 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 組# 織chức 的đích 。

我ngã 們môn 再tái 考khảo 察sát 伯bá 3240# 號hiệu 《# 壬nhâm 寅# 年niên 報báo 恩ân 寺tự 配phối 經kinh 。 付phó 紙chỉ 歷lịch 》# 。 該cai 遺di 書thư 首thủ 殘tàn 。 中trung 間gian 有hữu 兩lưỡng 個cá 小tiểu 標tiêu 題đề 。 分phân 別biệt 為vi 。

壬Nhâm 寅# 年Niên 六Lục 月Nguyệt 二Nhị 十Thập 一Nhất 日Nhật 配Phối 經Kinh 歷Lịch

與dữ

壬nhâm 寅# 年niên 七thất 月nguyệt 十thập 六lục 日nhật 付phó 紙chỉ 歷lịch

所sở 紀kỷ 錄lục 的đích 是thị 某mỗ 寺tự 某mỗ 人nhân 抄sao 寫tả 某mỗ 經Kinh 典điển 。 用dụng 紙chỉ 多đa 少thiểu 。 涉thiệp 及cập 到đáo 的đích 寺tự 院viện 有hữu 恩ân (# 報báo 恩ân 寺tự )# 。 龍long (# 龍long 興hưng 寺tự )# 。 圖đồ (# 靈linh 圖đồ 寺tự )# 。 顯hiển (# 顯hiển 德đức 寺tự )# 。 開khai (# 開khai 元nguyên 寺tự )# 。 界giới (# 三tam 界giới 寺tự )# 。 永vĩnh (# 永vĩnh 安an 寺tự )# 。 乾can/kiền/càn 明minh (# 乾can/kiền/càn 明minh 寺tự )# 。 金kim (# 金kim 光quang 明minh 寺tự )# 。 可khả 見kiến 這giá 次thứ 曹tào 宗tông 壽thọ 為vi 報báo 恩ân 寺tự 添# 寫tả 藏tạng 經kinh 。 實thật 際tế 動động 員# 了liễu 敦đôn 煌hoàng 僧Tăng 團đoàn 全toàn 體thể 的đích 力lực 量lượng 。 在tại 此thử 。 我ngã 們môn 僅cận 將tương 《# 壬nhâm 寅# 年niên 報báo 恩ân 寺tự 配phối 經kinh 。 付phó 紙chỉ 歷lịch 》# 涉thiệp 及cập 的đích 佛Phật 典điển 名danh 稱xưng 。 抄sao 錄lục 如như 下hạ 。 抄sao 錄lục 時thời 。 遇ngộ 到đáo 簡giản 寫tả 縮súc 略lược 一nhất 如như 其kỳ 舊cựu 。 如như 有hữu 明minh 顯hiển 重trùng 復phục 。 則tắc 不bất 予# 抄sao 錄lục 。

壬nhâm 寅# 年niên 六lục 月nguyệt 二nhị 十thập 一nhất 日nhật 配phối 經kinh 歷lịch 。

《# 花hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 。 《# 五ngũ 分phần/phân 律luật 》# 。 《# 顯hiển 揚dương 論luận 》# 。 《# 十thập 誦tụng 律luật 》# 。 《# 大đại 威Uy 德Đức 陀Đà 羅La 尼Ni 經kinh 》# 。 《# 瑜du 伽già 論luận 》# 。 《# 大Đại 法Pháp 鼓Cổ 經Kinh 》# 。 《# 毗tỳ 奈nại 耶da 雜tạp 事sự 》# 。 《# 瓔anh 珞lạc 經kinh 》# 。 《# 寶bảo 網võng 經kinh 》# 。 《# 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 授thọ 記ký 經kinh 》# 。 《# 大đại 方Phương 等Đẳng 如Như 來Lai 藏tạng 經Kinh 》# 。 《# 金kim 色sắc 王vương 經kinh 》# 。 《# 稱xưng 揚dương 諸chư 佛Phật 。 功công 德đức 經kinh 》# 。 《# 除trừ 恐khủng 災tai 患hoạn 經kinh 》# 。 《# 學học 》# 。 《# 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 三Tam 昧Muội 經kinh 》# 。 《# 優ưu 填điền 王vương 經kinh 》# 。 《# 王vương 法pháp 正chánh 理lý 論luận 》# 。 《# 瑜du 伽già 論luận 釋thích 》# 。 《# 百bách 論luận 》# 。 《# 顯hiển 揚dương 聖thánh 教giáo 論luận 頌tụng 》# 。 《# 摩ma 登đăng 伽già 》# 。 《# 雜tạp 寶bảo 藏tạng 》# 。 《# 不bất 空không 羂quyến 索sách 》# 。

壬nhâm 寅# 年niên 七thất 月nguyệt 十thập 六lục 日nhật 付phó 紙chỉ 歷lịch 。

《# 五ngũ 百bách 弟đệ 子tử 。 自tự 說thuyết 本bổn 起khởi 經kinh 》# 。 《# 月nguyệt 燈đăng 三tam 昧muội 經kinh 》# 。 《# 大đại 灌quán 頂đảnh 經kinh 》# 。 《# 入nhập 定định 不bất 定định 印ấn 經kinh 》# 。 《# 大Đại 乘Thừa 方Phương 廣Quảng 。 總tổng 持trì 經Kinh 》# 。 《# 讚tán 頌tụng 大Đại 乘Thừa 經Kinh 》# 。 《# 十thập 一nhất 面diện 經kinh 》# 。 《# 金kim 剛cang 頂đảnh (# 。 )# 輪luân (# 。 )# 經kinh 》# 。 《# 蘇tô 悉tất 地địa 經kinh 》# 。 《# 大đại 雲vân 請thỉnh 雨vũ 經kinh 》# 。 《# 解giải 深thâm 密mật 經kinh 》# 。 《# 三tam 具cụ 足túc 論luận 》# 。 《# 阿A 彌Di 陀Đà 經kinh 》# 。 《# 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 》# 。 《# 濡nhu 首thủ 經kinh 》# 。 《# 觀Quán 自Tự 在Tại 菩Bồ 薩Tát 。 隨tùy 心tâm 咒chú 經kinh 》# 。 《# 金kim 剛cang 上thượng 味vị 陀đà 羅la 》# 。 《# 治trị 禪thiền 病bệnh 經kinh 》# 。 《# 七thất 處xứ 三tam 觀quán 》# 。 《# 最tối 勝thắng 佛Phật 頂đảnh 陀đà 羅la 尼ni 》# 。 《# 六lục 字tự 咒chú 王vương 經kinh 》# 。 《# 經kinh □# 雜tạp 咒chú 》# 。 《# 最tối 勝thắng 陀đà 羅la 尼ni 經kinh 》# 。 《# □# 百bách 寶bảo 》# 。 《# 護hộ 命mạng 法Pháp 門môn 經kinh 》# 。 《# 妙diệu 臂tý 陀đà 羅la 尼ni 經kinh 》# 。 《# 優Ưu 婆Bà 夷Di 淨tịnh 行hạnh 法Pháp 門môn 經kinh 》# 。 《# 菩Bồ 薩Tát 戒giới 經kinh 》# 。 《# 法Pháp 門môn 經kinh 》# 。 《# 善thiện 戒giới 經kinh 》# 。 《# 菩Bồ 薩Tát 藏tạng 經kinh 》# 。 《# 師Sư 子Tử 月Nguyệt 佛Phật 。 本bổn 生sanh 經kinh 》# 。 《# 長trưởng 者giả 女nữ 庵am 提đề 遮già 師Sư 子Tử 吼Hống 了Liễu 義Nghĩa 經Kinh 》# 。 《# 淨tịnh 業nghiệp 障chướng 經kinh 》# 。 《# 十thập 二nhị 頭đầu 陀đà 》# 。 《# 菩Bồ 薩Tát 戒giới 本bổn 》# 。 《# 菩Bồ 薩Tát 羯yết 磨ma 本bổn 》# 。 《# 廣quảng 大đại 寶bảo 樓lâu 閣các 善thiện 住trụ 秘bí 密mật 陀đà 羅la 尼ni 》# 。 《# 五ngũ 佛Phật 頂đảnh 三tam 昧muội 陀đà 羅la 尼ni 》# 。 《# 末mạt □# 主chủ 字tự 咒chú 》# 。 《# 添# 品phẩm 法pháp 華hoa 經kinh 》# 。 《# 月nguyệt 燈đăng 三tam 昧muội 經kinh 》# 。 《# 修tu 行hành 本bổn 起khởi 經kinh 》# 。 《# 寶bảo 雨vũ 經kinh 》# 。 《# 般Bát 舟Chu 三Tam 昧Muội 經kinh 》# 。 《# 無vô 言ngôn 童đồng 子tử 經kinh 》# 。 《# 念Niệm 佛Phật 三Tam 昧Muội 經kinh 》# 。 《# 觀quán 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 經kinh 》# 。 《# 施thí 燈đăng 功công 德đức 經kinh 》# 。 《# 長trường/trưởng 阿a 含hàm 》# 。 《# 六Lục 度Độ 集tập 》# 。 《# 鴦ương 崛quật 魔ma 羅la 經kinh 》# 。 《# 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 寶bảo 藏tạng 經kinh 》# 。 《# 佛Phật 說thuyết 隋tùy 求cầu 陀đà 羅la 尼ni 》# 。 《# 大đại 普phổ 賢hiền 陀đà 羅la 尼ni 經kinh 》# 。 《# 金kim 剛cang 光quang 焰diễm 止chỉ 風phong 雨vũ 陀đà 羅la 尼ni 經kinh 》# 。 《# 摩Ma 尼Ni 羅La 亶đẳng 經Kinh 》# 。 《# 一nhất 切thiết 功công 德đức 。 莊trang 嚴nghiêm 王vương 經kinh 》# 。 《# 香hương 王vương 陀đà 羅la 尼ni 經kinh 》# 。 《# 如Như 幻Huyễn 三Tam 昧Muội 經kinh 》# 。 《# 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 所sở 問vấn 經kinh 》# 。 《# 寶bảo 積tích 論luận 》# 。 《# 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 經kinh 》# 。 《# 菩Bồ 薩Tát 地địa 持trì 經Kinh 》# 。

上thượng 述thuật 共cộng 89# 部bộ 。 但đãn 由do 於ư 原nguyên 卷quyển 首thủ 殘tàn 。 且thả 有hữu 。

《# 菩Bồ 薩Tát 戒Giới 本Bổn 》# 等Đẳng 四Tứ 經Kinh

《# 菩Bồ 薩Tát 羯Yết 磨Ma 本Bổn 》# 等Đẳng 二Nhị 經Kinh

的đích 說thuyết 法Pháp 。 所sở 以dĩ 此thử 次thứ 實thật 際tế 添# 寫tả 的đích 當đương 不bất 止chỉ 這giá 89# 部bộ 。 僅cận 就tựu 這giá 89# 部bộ 而nhi 言ngôn 。 除trừ 了liễu 名danh 稱xưng 殘tàn 缺khuyết 。 無vô 法pháp 考khảo 證chứng 的đích 《# 末mạt □# 主chủ 字tự 咒chú 》# 外ngoại 。 其kỳ 餘dư 88# 部bộ 均quân 為vi 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 所sở 收thu 經Kinh 典điển 。 1002# 年niên 時thời 。 中trung 原nguyên 的đích 不bất 少thiểu 大Đại 藏Tạng 經Kinh 已dĩ 經kinh 收thu 入nhập 不bất 空không 譯dịch 經kinh 及cập 宋tống 代đại 新tân 譯dịch 經kinh 。 但đãn 看khán 來lai 報báo 恩ân 寺tự 的đích 這giá 部bộ 藏tạng 經kinh 仍nhưng 然nhiên 固cố 守thủ 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 的đích 傳truyền 統thống 。 未vị 作tác 顯hiển 著trứ 改cải 變biến 。

總tổng 之chi 。 我ngã 們môn 可khả 以dĩ 肯khẳng 定định 。 從tùng 五ngũ 代đại 到đáo 北bắc 宋tống 。 敦đôn 煌hoàng 雖tuy 然nhiên 孤cô 懸huyền 為vi 外ngoại 國quốc 。 但đãn 該cai 地địa 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 與dữ 內nội 地địa 一nhất 樣# 。 以dĩ 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 為vi 其kỳ 造tạo 藏tạng 依y 據cứ 。

在tại 拙chuyết 著trước 《# 八bát 。 十thập 世thế 紀kỷ 佛Phật 教giáo 大Đại 藏Tạng 經Kinh 史sử 》# 中trung 。 我ngã 曾tằng 經kinh 指chỉ 出xuất 。 雖tuy 然nhiên 會hội 昌xương 廢phế 佛Phật 後hậu 。 全toàn 國quốc 的đích 藏tạng 經kinh 統thống 一nhất 到đáo 《# 開khai 元nguyên 釋thích 教giáo 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 的đích 基cơ 礎sở 上thượng 。 但đãn 由do 於ư 寫tả 本bổn 藏tạng 經kinh 本bổn 身thân 的đích 特đặc 點điểm 。 也dã 由do 於ư 各các 地địa 的đích 寫tả 經kinh 因nhân 為vi 用dụng 紙chỉ 不bất 同đồng 。 分phần/phân 卷quyển 常thường 有hữu 差sai 異dị 。 所sở 以dĩ 各các 地địa 的đích 藏tạng 經kinh 在tại 流lưu 傳truyền 過quá 程# 中trung 又hựu 發phát 生sanh 岐kỳ 異dị 。 從tùng 而nhi 造tạo 成thành 統thống 一nhất 中trung 的đích 分phần/phân 化hóa 。 這giá 種chủng 情tình 況huống 在tại 敦đôn 煌hoàng 也dã 有hữu 反phản 映ánh 。 如như 北bắc 敦đôn 14469# 號hiệu 。 抄sao 經kinh 44# 部bộ 。 都đô 標tiêu 註chú 有hữu 千thiên 字tự 文văn 帙# 號hiệu 。 這giá 些# 經Kinh 典điển 的đích 排bài 列liệt 。 與dữ 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 完hoàn 全toàn 相tương/tướng 同đồng 。 但đãn 它# 們môn 的đích 千thiên 字tự 文văn 帙# 號hiệu 。 卻khước 與dữ 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 有hữu 一nhất 個cá 字tự 或hoặc 二nhị 個cá 字tự 的đích 參tham 差sai 。 正chánh 是thị 這giá 種chủng 參tham 差sai 。 造tạo 成thành 刻khắc 本bổn 藏tạng 經kinh 時thời 期kỳ 我ngã 國quốc 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 出xuất 現hiện 北bắc 方phương 。 中trung 原nguyên 。 南nam 方phương 三tam 個cá 不bất 同đồng 的đích 系hệ 統thống 。

《# 開khai 元nguyên 釋thích 教giáo 錄lục 》# 撰soạn 成thành 於ư 開khai 元nguyên 十thập 八bát 年niên (# 730# )# 。 其kỳ 入nhập 藏tạng 錄lục 收thu 錄lục 了liễu 經kinh 過quá 智trí 昇thăng 考khảo 訂# 的đích 經Kinh 典điển 部bộ 。 5048# 卷quyển 。 分phân 作tác 帙# 。 但đãn 開khai 元nguyên 十thập 八bát 年niên 後hậu 。 佛Phật 典điển 仍nhưng 不bất 斷đoạn 譯dịch 出xuất 。 其kỳ 中trung 特đặc 別biệt 是thị 不bất 空không 譯dịch 出xuất 大đại 批# 密mật 教giáo 經Kinh 典điển 。 這giá 些# 經Kinh 典điển 都đô 未vị 為vi 《# 開khai 元nguyên 錄lục 》# 所sở 收thu 。 故cố 貞trinh 元nguyên 年niên 間gian 。 釋thích 圓viên 照chiếu 編biên 纂toản 《# 貞trinh 元nguyên 錄lục 》# 。 將tương 這giá 些# 經Kinh 典điển 也dã 收thu 歸quy 入nhập 藏tạng 。 但đãn 是thị 。 會hội 昌xương 廢phế 佛Phật 使sử 《# 貞trinh 元nguyên 錄lục 》# 藏tạng 經kinh 幾kỷ 乎hồ 絕tuyệt 跡tích 。 全toàn 國quốc 按án 照chiếu 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 修tu 造tạo 藏tạng 經kinh 。 《# 貞trinh 元nguyên 錄lục 》# 增tăng 補bổ 的đích 經Kinh 典điển 便tiện 孤cô 懸huyền 在tại 藏tạng 經kinh 之chi 外ngoại 。 全toàn 國quốc 各các 地địa 的đích 藏tạng 經kinh 。 有hữu 些# 僅cận 收thu 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 部bộ 分phần/phân 。 有hữu 些# 在tại 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 之chi 外ngoại 。 加gia 收thu 《# 貞trinh 元nguyên 錄lục 》# 增tăng 補bổ 經kinh 。 敦đôn 煌hoàng 的đích 情tình 況huống 如như 何hà 。 從tùng 現hiện 存tồn 的đích 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 經kinh 錄lục 看khán 。 《# 貞trinh 元nguyên 錄lục 》# 傳truyền 到đáo 敦đôn 煌hoàng 。 此thử 外ngoại 。 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 中trung 存tồn 有hữu 不bất 空không 譯dịch 經kinh 的đích 殘tàn 卷quyển 。 由do 此thử 我ngã 們môn 可khả 以dĩ 肯khẳng 定định 。 在tại 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 。 也dã 應ưng 該cai 收thu 藏tạng 有hữu 《# 貞trinh 元nguyên 錄lục 》# 增tăng 補bổ 經kinh 。

北bắc 宋tống 初sơ 年niên 諸chư 帝đế 。 都đô 對đối 佛Phật 教giáo 持trì 支chi 持trì 態thái 度độ 。 國quốc 家gia 設thiết 立lập 譯dịch 經kinh 院viện 。 專chuyên 門môn 從tùng 事sự 譯dịch 經kinh 活hoạt 動động 。 並tịnh 譯dịch 出xuất 一nhất 大đại 批# 經Kinh 典điển 。 《# 宋tống 會hội 要yếu 。 蕃phồn 夷di 五ngũ 》# 載tái 。 至chí 道đạo 元nguyên 年niên (# 995# )# 五ngũ 月nguyệt 。 歸quy 義nghĩa 軍quân 節tiết 度độ 使sử 曹tào 延diên 祿lộc 遣khiển 使sứ 入nhập 宋tống 貢cống 方phương 物vật 。 乞khất 賜tứ 生sanh 藥dược 。 臘lạp 。 茶trà 。 供cung 帳trướng 什thập 物vật 。 弓cung 箭tiễn 。 鏡kính 鈸bạt 。 佛Phật 經Kinh 及cập 賜tứ 僧Tăng 圓viên 通thông 紫tử 衣y 。 宋tống 朝triêu 並tịnh 從tùng 之chi 。 當đương 年niên 十thập 月nguyệt 。 曹tào 延diên 祿lộc 又hựu 遣khiển 使sứ 上thượng 表biểu 北bắc 宋tống 。 要yếu 求cầu 將tương 宋tống 朝triêu 新tân 譯dịch 諸chư 經kinh 降giáng/hàng 賜tứ 敦đôn 煌hoàng 。 宋tống 朝triêu 從tùng 之chi 。

我ngã 們môn 知tri 道đạo 。 我ngã 國quốc 的đích 第đệ 一nhất 部bộ 木mộc 刻khắc 藏tạng 經kinh 《# 開khai 寶bảo 藏tạng 》# 初sơ 刊# 於ư 開khai 寶bảo 四tứ 年niên (# 971# )# 至chí 太thái 平bình 興hưng 國quốc 八bát 年niên (# 983# )# 。 初sơ 刻khắc 時thời 祇kỳ 有hữu 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 錄lục 》# 部bộ 分phần/phân 。 其kỳ 後hậu 增tăng 補bổ 了liễu 《# 開khai 元nguyên 錄lục 》# 後hậu 新tân 譯dịch 經kinh 與dữ 宋tống 代đại 新tân 譯dịch 經kinh 。 其kỳ 印ấn 本bổn 遍biến 賜tứ 日nhật 本bổn 。 高cao 麗lệ 。 女nữ 真chân 。 越việt 南nam 。 遼liêu 。 西tây 夏hạ 等đẳng 諸chư 國quốc 。 根căn 據cứ 上thượng 述thuật 《# 宋tống 會hội 要yếu 。 蕃phồn 夷di 五ngũ 》# 的đích 記ký 載tái 。 我ngã 們môn 現hiện 在tại 可khả 以dĩ 肯khẳng 定định 。 最tối 遲trì 到đáo 至chí 道đạo 元nguyên 年niên (# 995# )# 。 《# 開khai 寶bảo 藏tạng 》# 已dĩ 經kinh 傳truyền 到đáo 敦đôn 煌hoàng 。

此thử 外ngoại 。 根căn 據cứ 《# 宋tống 會hội 要yếu 。 蕃phồn 夷di 五ngũ 》# 與dữ 《# 續tục 資tư 治trị 通thông 鑑giám 長trường/trưởng 編biên 》# 卷quyển 八bát 二nhị 。 北bắc 宋tống 景cảnh 德đức 四tứ 年niên (# 1007# )# 閏nhuận 五ngũ 月nguyệt 。 沙sa 州châu 僧Tăng 正chánh 會hội 請thỉnh 入nhập 宋tống 庭đình 。 以dĩ 歸quy 義nghĩa 軍quân 節tiết 度độ 使sử 曹tào 宗tông 壽thọ 表biểu 。 乞khất 賜tứ 金kim 字tự 經kinh 一nhất 藏tạng 。 宋tống 真chân 宗tông 下hạ 令linh 讓nhượng 益ích 州châu 寫tả 金kim 銀ngân 字tự 藏tạng 經kinh 一nhất 藏tạng 賜tứ 之chi 。 又hựu 。 《# 宋tống 會hội 要yếu 。 蕃phồn 夷di 五ngũ 》# 。 《# 續tục 資tư 治trị 通thông 鑑giám 長trường/trưởng 編biên 》# 卷quyển 八bát 二nhị 。 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 四tứ 九cửu 〇# 等đẳng 載tái 。 大đại 中trung 祥tường 符phù 七thất 年niên (# 1014# )# 四tứ 月nguyệt 。 當đương 年niên 曹tào 宗tông 壽thọ 逝thệ 世thế 。 其kỳ 子tử 曹tào 賢hiền 順thuận 任nhậm 節tiết 度độ 留lưu 後hậu 。 曹tào 賢hiền 順thuận 表biểu 乞khất 金kim 字tự 藏tạng 經kinh 及cập 茶trà 藥dược 金kim 箔# 。 詔chiếu 賜tứ 之chi 。

綜tống 合hợp 上thượng 述thuật 資tư 料liệu 。 北bắc 宋tống 初sơ 年niên 。 藏tạng 經kinh 洞đỗng 封phong 閉bế 前tiền 後hậu 。 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 的đích 經Kinh 典điển 已dĩ 經kinh 比tỉ 較giảo 充sung 裕# 。 有hữu 北bắc 宋tống 頒ban 賜tứ 的đích 內nội 容dung 豐phong 富phú 而nhi 完hoàn 整chỉnh 的đích 《# 開khai 寶bảo 藏tạng 》# 與dữ 多đa 部bộ 金kim 銀ngân 字tự 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。 也dã 有hữu 當đương 地địa 自tự 己kỷ 修tu 造tạo 完hoàn 整chỉnh 的đích 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。 藏tạng 經kinh 洞đỗng 封phong 閉bế 的đích 是thị 一nhất 些# 不bất 堪kham 卒thốt 用dụng 的đích 殘tàn 破phá 經Kinh 卷quyển 。 而nhi 那na 些# 完hoàn 整chỉnh 的đích 寫tả 本bổn 。 刻khắc 本bổn 。 金kim 銀ngân 字tự 大Đại 藏Tạng 經Kinh 則tắc 繼kế 續tục 發phát 揮huy 著trước 它# 們môn 的đích 作tác 用dụng 。

當đương 然nhiên 。 如như 吐thổ 蕃phồn 時thời 期kỳ 龍long 興hưng 寺tự 經kinh 藏tạng 所sở 示thị 。 有hữu 時thời 。 經kinh 藏tạng 中trung 會hội 有hữu 若nhược 干can 疑nghi 偽ngụy 經kinh 進tiến 入nhập 。 北bắc 679# 號hiệu 也dã 反phản 映ánh 出xuất 這giá 樣# 一nhất 種chủng 情tình 況huống 。 該cai 號hiệu 首thủ 題đề 。

癸quý 未vị 年niên (# 923# 或hoặc 983# )# 八bát 月nguyệt 十thập 一nhất 日nhật 於ư 經kinh 藏tạng 內nội □# 點điểm 勘khám 經kinh 教giáo 。 現hiện 有hữu 部bộ 帙# 數số 目mục 。 具cụ 錄lục 名danh 於ư 後hậu 者giả 。

卷quyển 首thủ 著trước 錄lục 兩lưỡng 部bộ 《# 大đại 般Bát 若Nhã 》# 。 一nhất 部bộ 是thị 。

金kim 字tự 題đề 頭đầu 並tịnh 錦cẩm 帙# 子tử

一nhất 部bộ 是thị 。

布bố 帙#

均quân 有hữu 缺khuyết 失thất 。 其kỳ 後hậu 著trước 錄lục 經Kinh 卷quyển 多đa 帙# 。 從tùng 總tổng 體thể 情tình 況huống 顯hiển 示thị 。 這giá 裏lý 著trước 錄lục 的đích 顯hiển 然nhiên 不bất 是thị 一nhất 部bộ 完hoàn 整chỉnh 的đích 藏tạng 經kinh 。 而nhi 是thị 一nhất 些# 雜tạp 經kinh 。 有hữu 意ý 思tư 的đích 是thị 。 其kỳ 中trung 有hữu 一nhất 帙# 。 收thu 入nhập 13# 部bộ 經Kinh 典điển 。 其kỳ 中trung 有hữu 疑nghi 偽ngụy 經kinh 4# 部bộ 。

《# 人nhân 集tập 月nguyệt 燈đăng 經kinh 要yếu 略lược 》# 。 《# 首thủ 羅la 比Bỉ 丘Khâu 經kinh 》# 。 《# 讚tán 僧Tăng 功công 德đức 經kinh 》# 。 《# 延diên 壽thọ 命mạng 經kinh 》# 。 法pháp 成thành 所sở 譯dịch 敦đôn 煌hoàng 特đặc 有hữu 經kinh 2# 部bộ 。

《# 大Đại 乘Thừa 稻đạo 稈# 經kinh 》# 。 《# 諸chư 星tinh 母mẫu 陀đà 羅la 尼ni 經kinh 》# 。 通thông 觀quán 全toàn 錄lục 。 除trừ 了liễu 上thượng 述thuật 四tứ 部bộ 疑nghi 偽ngụy 經kinh 與dữ 收thu 在tại 另# 一nhất 帙# 的đích 《# 大đại 通thông 方Phương 廣Quảng 經kinh 》# 外ngoại 。 全toàn 部bộ 都đô 是thị 應ưng 該cai 入nhập 藏tạng 的đích 經Kinh 典điển 。 而nhi 這giá 些# 經Kinh 典điển 的đích 相tương 對đối 集tập 中trung 存tồn 放phóng 。 說thuyết 明minh 即tức 使sử 是thị 雜tạp 經kinh 。 其kỳ 儲trữ 存tồn 也dã 有hữu 一nhất 定định 的đích 規quy 範phạm 。 由do 於ư 這giá 幾kỷ 部bộ 疑nghi 偽ngụy 經kinh 處xử 在tại 雜tạp 經kinh 。 或hoặc 續tục 藏tạng 的đích 地địa 位vị 。 所sở 以dĩ 。 它# 們môn 的đích 存tồn 在tại 。 顯hiển 然nhiên 也dã 不bất 能năng 改cải 變biến 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 大Đại 藏Tạng 經Kinh 屬thuộc 於ư 義nghĩa 理lý 性tánh 大đại 藏tạng 的đích 基cơ 本bổn 特đặc 點điểm 。

長trường/trưởng 興hưng 五ngũ 年niên (# 934# )# 三tam 界giới 寺tự 僧Tăng 人nhân 道đạo 真chân 收thu 集tập 。 修tu 補bổ 古cổ 舊cựu 破phá 壞hoại 佛Phật 經Kinh 是thị 人nhân 們môn 已dĩ 經kinh 熟thục 知tri 的đích 事sự 。 關quan 於ư 這giá 一nhất 史sử 實thật 。 筆bút 者giả 將tương 另# 文văn 論luận 述thuật 。

總tổng 之chi 。 這giá 一nhất 時thời 期kỳ 的đích 敦đôn 煌hoàng 經kinh 錄lục 為vi 我ngã 們môn 展triển 現hiện 出xuất 當đương 時thời 敦đôn 煌hoàng 寺tự 院viện 經kinh 藏tạng 的đích 基cơ 本bổn 概khái 貌mạo 。 就tựu 是thị 以dĩ 《# 開khai 元nguyên 錄lục 。 入nhập 藏tạng 經kinh 》# 經kinh 藏tạng 為vi 主chủ 流lưu 。 同đồng 時thời 存tồn 在tại 著trước 若nhược 干can 古cổ 舊cựu 雜tạp 經kinh 。 古cổ 舊cựu 雜tạp 經kinh 的đích 情tình 況huống 比tỉ 較giảo 複phức 雜tạp 。 不bất 能năng 一nhất 概khái 而nhi 論luận 。 至chí 於ư 民dân 間gian 流lưu 傳truyền 而nhi 沒một 有hữu 入nhập 藏tạng 的đích 各các 種chủng 佛Phật 教giáo 文văn 獻hiến 。 這giá 應ưng 該cai 屬thuộc 於ư 另# 一nhất 個cá 論luận 述thuật 題đề 目mục 。 本bổn 文văn 不bất 擬nghĩ 涉thiệp 及cập 。

三tam 。 餘dư 論luận 。

自tự 從tùng 接tiếp 觸xúc 敦đôn 煌hoàng 學học 以dĩ 來lai 。 比tỉ 較giảo 注chú 意ý 信tín 仰ngưỡng 性tánh 佛Phật 教giáo 的đích 問vấn 題đề 。 佛Phật 教giáo 本bổn 來lai 就tựu 是thị 一nhất 種chủng 信tín 仰ngưỡng 。 乃nãi 至chí 任nhậm 何hà 一nhất 種chủng 宗tông 教giáo 本bổn 來lai 都đô 是thị 一nhất 種chủng 信tín 仰ngưỡng 。 所sở 以dĩ 。

信tín 仰ngưỡng 性tánh 佛Phật 教giáo

一nhất 詞từ 。 似tự 乎hồ 有hữu 同đồng 義nghĩa 反phản 複phức 之chi 嫌hiềm 。 但đãn 佛Phật 教giáo 作tác 為vi 一nhất 種chủng 宗tông 教giáo 。 既ký 有hữu 比tỉ 較giảo 精tinh 細tế 。 高cao 深thâm 的đích 哲triết 學học 形hình 態thái 。 也dã 有hữu 比tỉ 較giảo 粗thô 俗tục 。 普phổ 及cập 的đích 信tín 仰ngưỡng 形hình 態thái 。 所sở 以dĩ 它# 能năng 夠# 適thích 應ưng 不bất 同đồng 層tằng 次thứ 人nhân 們môn 的đích 不bất 同đồng 需# 求cầu 乃nãi 至chí 同đồng 一nhất 個cá 人nhân 的đích 不bất 同đồng 心tâm 理lý 需# 求cầu 。 我ngã 把bả 前tiền 一nhất 種chủng 形hình 態thái 稱xưng 為vi 。

義nghĩa 理lý 性tánh 佛Phật 教giáo

把bả 後hậu 一nhất 種chủng 形hình 態thái 稱xưng 為vi 。

信tín 仰ngưỡng 性tánh 佛Phật 教giáo

義nghĩa 理lý 性tánh 佛Phật 教giáo 以dĩ 探thám 究cứu 諸chư 法pháp 實thật 相tướng 。 與dữ 自tự 我ngã 證chứng 悟ngộ 為vi 特đặc 徵trưng 。 而nhi 信tín 仰ngưỡng 性tánh 佛Phật 教giáo 則tắc 以dĩ 功công 德đức 思tư 想tưởng 與dữ 他tha 力lực 拯chửng 救cứu 為vi 基cơ 礎sở 。 義nghĩa 理lý 性tánh 佛Phật 教giáo 在tại 我ngã 國quốc 佛Phật 教giáo 史sử 上thượng 處xứ 於ư 主chủ 導đạo 地địa 位vị 。 它# 的đích 興hưng 衰suy 決quyết 定định 了liễu 中trung 國quốc 佛Phật 教giáo 的đích 興hưng 衰suy 。 但đãn 信tín 仰ngưỡng 性tánh 佛Phật 教giáo 為vi 中trung 國quốc 佛Phật 教giáo 奠# 定định 了liễu 雄hùng 厚hậu 的đích 群quần 眾chúng 基cơ 礎sở 。 是thị 中trung 國quốc 佛Phật 教giáo 綿miên 長trường 生sanh 命mạng 力lực 的đích 基cơ 本bổn 保bảo 證chứng 。 所sở 以dĩ 。 所sở 謂vị 。

信tín 仰ngưỡng 性tánh 佛Phật 教giáo

是thị 與dữ

義nghĩa 理lý 性tánh 佛Phật 教giáo

相tương/tướng 比tỉ 較giảo 而nhi 存tồn 在tại 的đích 。 一nhất 種chủng 相tương 對đối 來lai 說thuyết 誠thành 信tín 成thành 分phần/phân 較giảo 濃nồng 的đích 佛Phật 教giáo 形hình 態thái 。

信tín 仰ngưỡng 性tánh 佛Phật 教giáo

與dữ

義nghĩa 理lý 性tánh 佛Phật 教giáo

有hữu 各các 自tự 不bất 同đồng 的đích 特đặc 徵trưng 。 這giá 已dĩ 經kinh 是thị 學học 術thuật 界giới 的đích 共cộng 識thức 。 也dã 有hữu 研nghiên 究cứu 者giả 用dụng 。

民dân 眾chúng 佛Phật 教giáo

民dân 俗tục 佛Phật 教giáo

來lai 稱xưng 呼hô 前tiền 者giả 。 用dụng 。

高cao 僧Tăng 佛Phật 教giáo

來lai 稱xưng 呼hô 後hậu 者giả 。 但đãn 我ngã 認nhận 為vi 。 參tham 與dữ 諸chư 種chủng 功công 德đức 活hoạt 動động 的đích 。 除trừ 了liễu 普phổ 通thông 民dân 眾chúng 外ngoại 。 也dã 有hữu 大đại 批# 的đích 上thượng 層tằng 人nhân 物vật 。 乃nãi 至chí 帝đế 王vương 后hậu 妃phi 。

民dân 眾chúng 佛Phật 教giáo

還hoàn 往vãng 往vãng 與dữ 民dân 間gian 結kết 社xã 。 秘bí 密mật 宗tông 教giáo 。 甚thậm 至chí 農nông 民dân 起khởi 義nghĩa 相tương/tướng 聯liên 繫hệ 。 而nhi 用dụng 。

民dân 俗tục 佛Phật 教giáo

這giá 樣# 的đích 名danh 詞từ 則tắc 往vãng 往vãng 與dữ 民dân 間gian 風phong 俗tục 。 習tập 俗tục 相tương/tướng 聯liên 繫hệ 。 容dung 易dị 產sản 生sanh 誤ngộ 解giải 。 高cao 僧Tăng 除trừ 了liễu 探thám 究cứu 佛Phật 理lý 。 也dã 同đồng 樣# 虔kiền 敬kính 地địa 參tham 與dữ 各các 種chủng 信tín 仰ngưỡng 性tánh 活hoạt 動động 。 如như 道đạo 安an 的đích 兜Đâu 率Suất 淨tịnh 土độ 信tín 仰ngưỡng 與dữ 慧tuệ 遠viễn 的đích 彌di 陀đà 淨tịnh 土độ 信tín 仰ngưỡng 。 所sở 以dĩ 。

民dân 眾chúng 佛Phật 教giáo

民dân 俗tục 佛Phật 教giáo

高cao 僧Tăng 佛Phật 教giáo

等đẳng 詞từ 。 都đô 有hữu 一nhất 定định 的đích 局cục 限hạn 性tánh 。 不bất 能năng 反phản 映ánh 這giá 兩lưỡng 種chủng 佛Phật 教giáo 形hình 態thái 的đích 本bổn 質chất 特đặc 徵trưng 。 在tại 我ngã 看khán 來lai 。 信tín 仰ngưỡng 性tánh 佛Phật 教giáo 為vi 佛Phật 教giáo 提đề 供cung 了liễu 廣quảng 大đại 的đích 群quần 眾chúng 基cơ 礎sở 與dữ 堅kiên 強cường 的đích 軀khu 體thể 。 義nghĩa 理lý 性tánh 佛Phật 教giáo 為vi 佛Phật 教giáo 提đề 供cung 了liễu 高cao 水thủy 平bình 的đích 骨cốt 幹cán 與dữ 活hoạt 潑bát 潑bát 的đích 靈linh 魂hồn 。 都đô 是thị 佛Phật 教giáo 必tất 不bất 可khả 少thiểu 的đích 形hình 態thái 。 兩lưỡng 者giả 看khán 來lai 似tự 乎hồ 截tiệt 然nhiên 不bất 同đồng 。 甚thậm 至chí 尖tiêm 銳duệ 對đối 立lập 。 實thật 際tế 又hựu 相tương/tướng 互hỗ 滲# 透thấu 。 互hỗ 為vi 依y 存tồn 。 很# 難nạn/nan 把bả 它# 們môn 分phần/phân 開khai 。 如như 同đồng 一nhất 張trương 錢tiền 幣tệ 的đích 正chánh 反phản 兩lưỡng 面diện 。 密mật 切thiết 結kết 合hợp 。 如như 。

般Bát 舟Chu 三Tam 昧Muội

宣tuyên 揚dương 一nhất 種chủng 在tại 誠thành 信tín 基cơ 礎sở 上thượng 的đích

十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 悉tất 在tại 前tiền 立lập

的đích 禪thiền 定định 法pháp 。 並tịnh 用dụng 夢mộng 中trung 見kiến 佛Phật 。 來lai 證chứng 明minh 之chi 。 顯hiển 然nhiên 是thị 一nhất 種chủng 信tín 仰ngưỡng 的đích 形hình 態thái 。 但đãn 它# 最tối 後hậu 又hựu 把bả 諸chư 佛Phật 歸quy 結kết 為vi 。

緣duyên 起khởi 性tánh 空không

表biểu 現hiện 為vi 明minh 確xác 的đích 義nghĩa 理lý 的đích 形hình 態thái 。 又hựu 如như 慧tuệ 遠viễn 是thị 著trước 名danh 的đích 義nghĩa 學học 僧Tăng 。 但đãn 又hựu 是thị 彌di 陀đà 淨tịnh 土độ 的đích 信tín 仰ngưỡng 者giả 與dữ 提đề 倡xướng 者giả 。 唐đường 玄huyền 奘tráng 也dã 是thị 著trước 名danh 高cao 僧Tăng 。 但đãn 他tha 也dã 專chuyên 注chú 於ư 彌Di 勒Lặc 信tín 仰ngưỡng 。 希hy 望vọng 投đầu 生sanh 。 於ư 兜Đâu 率Suất 天Thiên 。 因nhân 此thử 。 對đối 於ư 某mỗ 一nhất 種chủng 具cụ 體thể 的đích 理lý 論luận 或hoặc 某mỗ 一nhất 個cá 具cụ 體thể 的đích 人nhân 物vật 。 必tất 須tu 具cụ 體thể 分phân 析tích 。 當đương 然nhiên 。 我ngã 們môn 也dã 必tất 須tu 看khán 到đáo 。 歷lịch 史sử 的đích 邏la 輯# 並tịnh 不bất 使sử 。

信tín 仰ngưỡng 性tánh 佛Phật 教giáo

與dữ

義nghĩa 理lý 性tánh 佛Phật 教giáo

始thỉ 終chung 保bảo 持trì 緊khẩn 密mật 結kết 合hợp 的đích 狀trạng 態thái 。 而nhi 兩lưỡng 者giả 如như 發phát 生sanh 偏thiên 離ly 。 佛Phật 教giáo 的đích 發phát 展triển 便tiện 面diện 臨lâm 問vấn 題đề 。 但đãn 這giá 應ưng 該cai 在tại 另# 一nhất 篇thiên 文văn 章chương 中trung 探thám 討thảo 。 這giá 裏lý 不bất 談đàm 。

相tương 對đối 而nhi 言ngôn 。 研nghiên 究cứu 信tín 仰ngưỡng 性tánh 佛Phật 教giáo 要yếu 比tỉ 研nghiên 究cứu 義nghĩa 理lý 性tánh 佛Phật 教giáo 困khốn 難nan 得đắc 多đa 。 原nguyên 因nhân 主chủ 要yếu 在tại 於ư 資tư 料liệu 。 經kinh 過quá 歷lịch 史sử 長trường/trưởng 河hà 沖# 刷# 而nhi 遺di 留lưu 至chí 今kim 的đích 佛Phật 教giáo 資tư 料liệu 。 大đại 多đa 是thị 歷lịch 代đại 高cao 僧Tăng 整chỉnh 理lý 的đích 。 都đô 是thị 各các 個cá 時thời 代đại 的đích 佛Phật 教giáo 精tinh 英anh 文văn 化hóa 的đích 反phản 映ánh 。 而nhi 那na 些# 能năng 夠# 反phản 映ánh 當đương 時thời 活hoạt 生sanh 生sanh 的đích 佛Phật 教giáo 活hoạt 動động 的đích 資tư 料liệu 。 則tắc 大đại 抵để 被bị 淹yêm 沒một 了liễu 。 敦đôn 煌hoàng 藏tạng 經kinh 洞đỗng 的đích 發phát 現hiện 。 使sử 大đại 批# 反phản 映ánh 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 當đương 時thời 佛Phật 教giáo 狀trạng 況huống 的đích 資tư 料liệu 面diện 世thế 。 為vi 我ngã 們môn 研nghiên 究cứu 敦đôn 煌hoàng 佛Phật 教giáo 。 包bao 括quát 敦đôn 煌hoàng 的đích 信tín 仰ngưỡng 性tánh 佛Phật 教giáo 。 提đề 供cung 了liễu 珍trân 貴quý 的đích 資tư 料liệu 。 但đãn 如như 何hà 正chánh 確xác 地địa 利lợi 用dụng 這giá 些# 資tư 料liệu 。 仍nhưng 然nhiên 是thị 我ngã 們môn 面diện 臨lâm 的đích 一nhất 個cá 重trọng/trùng 大đại 問vấn 題đề 。

從tùng 總tổng 體thể 看khán 。 我ngã 們môn 研nghiên 究cứu 敦đôn 煌hoàng 佛Phật 教giáo 。 主chủ 要yếu 資tư 料liệu 來lai 源nguyên 於ư 以dĩ 下hạ 三tam 類loại 。

敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư (# 包bao 括quát 藏tạng 經kinh 洞đỗng 遺di 書thư 與dữ 非phi 藏tạng 經kinh 洞đỗng 遺di 書thư )# 。 敦đôn 煌hoàng 洞đỗng 窟quật (# 包bao 括quát 雕điêu 塑tố 與dữ 壁bích 畫họa )# 。 其kỳ 他tha 資tư 料liệu (# 主chủ 要yếu 指chỉ 各các 類loại 傳truyền 世thế 文văn 獻hiến )# 。 三tam 類loại 資tư 料liệu 。 各các 有hữu 各các 的đích 優ưu 點điểm 。 各các 有hữu 各các 的đích 局cục 限hạn 。 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 雖tuy 然nhiên 保bảo 留lưu 了liễu 眾chúng 多đa 珍trân 貴quý 的đích 研nghiên 究cứu 信tín 息tức 。 但đãn 畢tất 竟cánh 是thị 古cổ 人nhân 的đích 廢phế 棄khí 物vật 。 應ưng 慎thận 重trọng/trùng 處xứ 理lý 鑒giám 別biệt 。 且thả 遺di 書thư 的đích 產sản 生sanh 時thời 間gian 段đoạn 相tương 對đối 集tập 中trung 。 不bất 能năng 反phản 映ánh 敦đôn 煌hoàng 佛Phật 教giáo 的đích 歷lịch 史sử 全toàn 貌mạo 。 敦đôn 煌hoàng 洞đỗng 窟quật 反phản 映ánh 了liễu 敦đôn 煌hoàng 古cổ 代đại 人nhân 民dân 的đích 信tín 仰ngưỡng 與dữ 感cảm 情tình 。 是thị 研nghiên 究cứu 敦đôn 煌hoàng 佛Phật 教giáo 的đích 形hình 象tượng 資tư 料liệu 。 但đãn 還hoàn 有hữu 大đại 量lượng 的đích 與dữ 書thư 面diện 文văn 字tự 印ấn 證chứng 的đích 工công 作tác 要yếu 做tố 。 纔tài 能năng 真chân 正chánh 揭yết 示thị 其kỳ 宗tông 教giáo 內nội 涵# 。 這giá 一nhất 工công 作tác 雖tuy 然nhiên 已dĩ 經kinh 取thủ 得đắc 很# 大đại 的đích 成thành 績# 。 但đãn 與dữ 它# 需# 要yếu 達đạt 到đáo 的đích 目mục 標tiêu 。 還hoàn 有hữu 較giảo 大đại 的đích 距cự 離ly 。 至chí 於ư 傳truyền 世thế 資tư 料liệu 。 優ưu 點điểm 是thị 數số 量lượng 想tưởng 必tất 相tương 當đương 可khả 觀quán 。

時thời 代đại 跨khóa 度độ 也dã 大đại 。 但đãn 散tán 見kiến 於ư 各các 處xứ 。 收thu 集tập 困khốn 難nạn/nan 。 即tức 使sử 收thu 集tập 齊tề 全toàn 。 也dã 零linh 亂loạn 而nhi 難nạn/nan 成thành 體thể 系hệ 。 近cận 年niên 來lai 。 中trung 國quốc 各các 地địa 都đô 開khai 始thỉ 注chú 重trọng/trùng 地địa 方phương 佛Phật 教giáo 史sử 的đích 研nghiên 究cứu 。 這giá 種chủng 研nghiên 究cứu 的đích 主chủ 要yếu 困khốn 難nạn/nan 之chi 一nhất 。 就tựu 在tại 於ư 純thuần 粹túy 的đích 地địa 方phương 性tánh 佛Phật 教giáo 資tư 料liệu 比tỉ 較giảo 難nạn/nan 找# 。 而nhi 傳truyền 世thế 資tư 料liệu 中trung 的đích 有hữu 關quan 資tư 料liệu 又hựu 零linh 亂loạn 而nhi 不bất 成thành 體thể 系hệ 。 因nhân 此thử 。 一nhất 些# 完hoàn 全toàn 依y 據cứ 傳truyền 世thế 資tư 料liệu 寫tả 成thành 的đích 地địa 方phương 佛Phật 教giáo 史sử 。 幾kỷ 乎hồ 千thiên 人nhân 一nhất 面diện 。 較giảo 難nạn/nan 真chân 正chánh 反phản 映ánh 出xuất 地địa 方phương 的đích 特đặc 色sắc 。 當đương 然nhiên 。 這giá 裏lý 也dã 有hữu 編biên 寫tả 者giả 的đích 指chỉ 導đạo 思tư 想tưởng 問vấn 題đề 。 這giá 裏lý 不bất 談đàm 。 相tương 對đối 全toàn 國quốc 其kỳ 他tha 各các 地địa 而nhi 言ngôn 。 敦đôn 煌hoàng 有hữu 敦đôn 煌hoàng 遺di 書thư 。 敦đôn 煌hoàng 洞đỗng 窟quật 可khả 作tác 參tham 照chiếu 。 所sở 以dĩ 。 在tại 撰soạn 寫tả 地địa 方phương 佛Phật 教giáo 史sử 這giá 一nhất 點điểm 上thượng 。 敦đôn 煌hoàng 的đích 資tư 料liệu 條điều 件# 較giảo 為vi 優ưu 越việt 。

雖tuy 則tắc 如như 此thử 。 困khốn 難nạn/nan 依y 然nhiên 重trùng 重trùng 。

蜀thục 道đạo 之chi 難nạn/nan 。 難nạn/nan 於ư 上thượng 青thanh 天thiên 。

研nghiên 究cứu 敦đôn 煌hoàng 佛Phật 教giáo 。 從tùng 可khả 利lợi 用dụng 的đích 佛Phật 教giáo 文văn 獻hiến 的đích 構# 成thành 類loại 別biệt 來lai 講giảng 。 可khả 以dĩ 分phân 為vi 兩lưỡng 大đại 類loại 。

傳truyền 統thống 大Đại 藏Tạng 經Kinh 以dĩ 及cập 大Đại 藏Tạng 經Kinh 以dĩ 外ngoại 的đích 其kỳ 他tha 佛Phật 教giáo 文văn 獻hiến 。 在tại 不bất 同đồng 的đích 時thời 代đại 。 兩lưỡng 者giả 固cố 然nhiên 互hỗ 有hữu 滲# 透thấu 。 但đãn 在tại 同đồng 一nhất 個cá 時thời 代đại 。 兩lưỡng 者giả 還hoàn 是thị 有hữu 一nhất 個cá 為vi 公công 眾chúng 共cộng 同đồng 承thừa 認nhận 的đích 基cơ 本bổn 界giới 限hạn 。 當đương 然nhiên 任nhậm 何hà 界giới 限hạn 都đô 有hữu 局cục 限hạn 。 何hà 況huống 寫tả 本bổn 經kinh 藏tạng 本bổn 身thân 有hữu 著trước 極cực 大đại 的đích 包bao 容dung 度độ (# 或hoặc 者giả 說thuyết 極cực 大đại 的đích 變biến 容dung 度độ )# 。 允duẫn 許hứa 多đa 種chủng 形hình 態thái 的đích 共cộng 存tồn 。 加gia 之chi 不bất 同đồng 的đích 人nhân 。 對đối 界giới 限hạn 的đích 掌chưởng 握ác 有hữu 寬khoan 嚴nghiêm 的đích 不bất 同đồng 。 不bất 同đồng 的đích 時thời 代đại 。 又hựu 會hội 有hữu 不bất 同đồng 的đích 風phong 習tập 。 這giá 些# 自tự 然nhiên 都đô 要yếu 影ảnh 響hưởng 到đáo 經kinh 藏tạng 的đích 形hình 態thái 。 但đãn 無vô 論luận 如như 何hà 。 經kinh 藏tạng 文văn 獻hiến 與dữ 經kinh 藏tạng 外ngoại 文văn 獻hiến 的đích 區khu 分phần/phân 。 應ưng 該cai 成thành 為vi 我ngã 們môn 進tiến 一nhất 步bộ 研nghiên 究cứu 的đích 基cơ 礎sở 。 我ngã 想tưởng 。 這giá 或hoặc 者giả 就tựu 是thị 我ngã 們môn 研nghiên 究cứu 敦đôn 煌hoàng 地địa 區khu 寺tự 經kinh 藏tạng 形hình 態thái 的đích 意ý 義nghĩa 。

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.