Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quảng Lượng Thiên Địa Phẩm Đệ Nhị Thập Cửu -

Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Quảng Lượng Thiên Địa Phẩm Đệ Nhị Thập Cửu -
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 廣Quảng 量Lượng 天Thiên 地Địa 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 九Cửu


妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 度Độ 量Lương 天Thiên 地Địa 品Phẩm 第đệ 二nhị 十thập 九cửu

爾nhĩ 時thời 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 摩ma □# □# □# □# □# □# □# □# 服phục 偏thiên 袒đản 右hữu 肩kiên 。 頭đầu 面diện 著trước 地địa 。 為vi □# 作tác 禮lễ 䠒# 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 而nhi 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 我ngã 等đẳng 。 無vô 量lượng 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 眾chúng 并tinh 及cập 一nhất 切thiết 。 諸chư 天thiên 人nhân 等đẳng 。 以dĩ 於ư 佛Phật 前tiền 廣quảng 聞văn 諸chư 法pháp 敷phu 演diễn 解giải 說thuyết 。 妙Diệu 法Pháp 華Hoa 經Kinh 。 心tâm 淨tịnh 踊dũng 躍dược 。 得đắc 未vị 曾tằng 有hữu 。 重trùng 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 我ngã 常thường 晝trú 夜dạ 。 周chu 旋toàn 往vãng 返phản 。 十thập 方phương 一nhất 切thiết 。 無vô 量lượng 世thế 界giới 。 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 。 未vị 知tri 天thiên 地địa 深thâm 淺thiển 近cận 遠viễn 。 唯duy 願nguyện 世Thế 尊Tôn 為vì 我ngã 。 解giải 說thuyết 令linh 我ngã 大đại 眾chúng 。 悉tất 皆giai 得đắc 聞văn 。

爾nhĩ 時thời 佛Phật 告cáo 。 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 □# □# 恆Hằng 河Hà 沙sa 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。

汝nhữ 今kim 諦đế 聽thính 。 □# □# □# 之chi 。 吾ngô 當đương 為vì 汝nhữ 。 分phân 別biệt 解giải 說thuyết 。 如như 是thị 大đại 地địa 。 深thâm 二nhị 十thập 億ức 萬vạn 里lý 。 次thứ 有hữu 潤nhuận 澤trạch 亦diệc 深thâm 。 二nhị 十thập 億ức 萬vạn 里lý 。 次thứ 有hữu 金kim 銀ngân 琉lưu 璃ly 。 車xa 渠cừ 馬mã 瑙não 珊san 瑚hô 虎hổ 珀phách 。 諸chư 妙diệu 珍trân 寶bảo 。 深thâm 四tứ 十thập 億ức 萬vạn 里lý 。 次thứ 有hữu 金kim 粟túc 深thâm 。 八bát 十thập 億ức 萬vạn 里lý 。 次thứ 有hữu 銀ngân 剛cang 亦diệc 深thâm 。 八bát 十thập 億ức 萬vạn 里lý 。 次thứ 有hữu 銀ngân 粟túc 深thâm 百bách 億ức 萬vạn 里lý 。 次thứ 有hữu 金kim 剛cang 深thâm 二nhị 百bách 億ức 萬vạn 里lý 。 下hạ 有hữu 無vô 極cực 大đại 風phong 稱xưng 其kỳ 天thiên 地địa 不bất 使sử 傾khuynh 動động 。 其kỳ 大đại 地địa 者giả 是thị 天thiên 之chi 梁lương 柱trụ 。

何hà 以dĩ 故cố 。 天thiên 下hạ 所sở 有hữu 一nhất 切thiết 。 萬vạn 物vật 皆giai 因nhân 於ư 地địa 。 及cập □# □# □# □# □# □# 河hà 大đại 海hải 小tiểu 海hải 汎# 瀾lan 井tỉnh 谷cốc 卉hủy 木mộc 聚tụ 林lâm 藥dược 草thảo 諸chư 樹thụ 。 皆giai 地địa 生sanh 長trưởng 。 土thổ/độ 山sơn 里lý 山sơn 小Tiểu 鐵Thiết 圍Vi 山Sơn 。 及cập 彌Di 樓Lâu 山Sơn 。 金Kim 剛Cang 山Sơn 須Tu 彌Di 山Sơn 等đẳng 。 如như 是thị 一nhất 切thiết 。 眾chúng 妙diệu 寶bảo 山sơn 諸chư 山sơn 中trung 王vương 。 四tứ 寶bảo 涌dũng 成thành 高cao 出xuất 一nhất 切thiết 。 眾chúng 妙diệu 寶bảo 山sơn 。 皆giai 因nhân 大đại 地địa 涌dũng 出xuất 。 珍trân 寶bảo 而nhi 共cộng 合hợp 成thành 。 又hựu 須Tu 彌Di 山Sơn 。 王vương 四tứ 寶bảo 涌dũng 成thành 高cao 出xuất 一nhất 切thiết 。 諸chư 世thế 間gian 上thượng 。 何hà 等đẳng 為vi 四tứ 。

南nam 名danh 琉lưu 璃ly 。 西tây 名danh 頗pha 梨lê 。 北bắc 名danh 馬mã 瑙não 。 東đông 名danh 黃hoàng 金kim 。 四tứ 寶bảo 光quang 炎diễm 照chiếu 曜diệu 四tứ 方phương 。 天thiên 下hạ 眾chúng 生sanh 。 共cộng 相tương 瞻chiêm 視thị 謂vị 名danh 為vi 天thiên 。 須Tu 彌Di 山Sơn 者giả 是thị 天thiên 主chủ 護hộ 世thế 四tứ 鎮trấn 。 依y 止chỉ 而nhi 住trú 。 何hà 等đẳng 為vi 須Tu 彌Di 山Sơn 南nam 。 有hữu 無vô 量lượng 七thất 寶bảo 宮cung 殿điện 。

去khứ 地địa 百bách 萬vạn 里lý 。 中trung 有hữu 天thiên 王vương 名danh 毘tỳ 。

Bài Viết Liên Quan

Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Phật Thuyết Đại Thừa Bồ Tát Tạng Chánh Pháp Kinh - Quyển 36

佛Phật 說Thuyết 大Đại 乘Thừa 菩Bồ 薩Tát 藏Tạng 正Chánh 法Pháp 經Kinh Quyển 36 宋Tống 法Pháp 護Hộ 等Đẳng 譯Dịch 大Đại 乘Thừa 菩Bồ 薩Tát 藏Tạng 正Chánh 法Pháp 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 六lục 西tây 天thiên 譯dịch 經kinh 三Tam 藏Tạng 。 銀ngân 青thanh 光quang 祿lộc 大đại 夫phu 試thí 光quang...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh - Quyển 412

大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh Quyển 412 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch 大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 。 卷quyển 第đệ 四tứ 百bách 一nhất 十thập 二nhị 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 第đệ 二nhị 分phần 六Lục 到Đáo...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Phật Thuyết Như Lai Bất Tư Nghị Bí Mật Đại Thừa Kinh - Quyển 1

佛Phật 說Thuyết 如Như 來Lai 不Bất 思Tư 議Nghị 祕Bí 密Mật 大Đại 乘Thừa 經Kinh Quyển 1 宋Tống 法Pháp 護Hộ 譯Dịch 如Như 來Lai 不Bất 思Tư 議Nghị 祕Bí 密Mật 大Đại 乘Thừa 經Kinh 卷quyển 第đệ 一nhất 西tây 天thiên 譯dịch 經kinh 三Tam 藏Tạng 。 朝triêu 散tán 大đại 夫phu 。 試thí 光quang...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Kim Quang Minh Kinh Văn Cú Ký - Quyển 3

金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 文Văn 句Cú 記Ký Quyển 3 宋Tống 知Tri 禮Lễ 述Thuật 金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 。 文Văn 句Cú 記Ký 卷quyển 第đệ 三tam (# 上thượng )# 宋tống 四tứ 明minh 沙Sa 門Môn 知tri 禮lễ 述thuật 二nhị 從tùng 爾nhĩ 時thời 下hạ 大đại 段đoạn 正chánh 宗tông 分phần/phân...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Du Già Tập Yếu Diệm Khẩu Thí Thực Nghi -

瑜Du 伽Già 集Tập 要Yếu 燄Diệm 口Khẩu 施Thí 食Thực 儀Nghi 唐Đường 不Bất 空Không 譯Dịch 西Tây 夏Hạ 不Bất 動Động 金Kim 剛Cang 重Trọng 集Tập 清Thanh 受Thọ 登Đăng 詮Thuyên 次Thứ 有Hữu 圖Đồ 像Tượng 四Tứ 十Thập 緣Duyên 起Khởi 燄diệm 口khẩu 施thí 食thực 緣duyên 起khởi (# 於ư 瑜du 伽già 集tập 要yếu...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Đại Chu Định Chúng Kinh Mục Lục - Quyển 0008

大Đại 周Chu 刊 定Định 眾Chúng 經Kinh 目Mục 錄Lục Quyển 0008 唐Đường 明Minh 佺 等Đẳng 撰Soạn 大Đại 周Chu 刊# 定Định 眾Chúng 經Kinh 目Mục 錄Lục 卷quyển 第đệ 八bát 大đại 唐đường 天thiên 后hậu 勅sắc 佛Phật 授thọ 記ký 寺tự 沙Sa 門Môn 明minh 佺# 等đẳng 撰soạn 小Tiểu 乘Thừa 重Trọng/trùng 譯Dịch...