Diệt tội

Từ điển Đạo Uyển


滅罪; C: mièzuì; J: metsuzai;

  1. Chuyển hoá các chủng tử nghiệp gây tội lỗi bằng những hành vi như sám hối (懺悔), niệm Phật (念佛), trì tụng đà-la-ni (陀羅尼), v.v…
  2. Người đã diệt trừ được mọi tội lỗi của mình.

Đức Phật.