點化 ( 點điểm 化hóa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)為他緣所點,己性分之變化也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 為vi 他tha 緣duyên 所sở 點điểm , 己kỷ 性tánh 分phân 之chi 變biến 化hóa 也dã 。