Di Giáo Kinh Giải -

Di Giáo Kinh Giải -
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

遺Di 教Giáo 經Kinh 解Giải

明Minh 智Trí 旭 述Thuật

佛Phật 遺Di 教Giáo 經Kinh 解Giải

明minh 。 古cổ 吳ngô 蕅# 益ích 釋thích 。 智trí 旭# 。 述thuật 。

歸quy 命mạng 常thường 住trụ 大đại 悲bi 尊tôn 。 應ứng 病bệnh 與dữ 藥dược 權quyền 實thật 法pháp 。

亦diệc 禮lễ 天thiên 親thân 造tạo 論luận 主chủ 。 為vi 順thuận 初sơ 機cơ 重trọng/trùng 解giải 釋thích 。

述thuật 曰viết 。 天thiên 親thân 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 七thất 分phần 建kiến 立lập 所sở 修tu 行hành 法Pháp 。 釋thích 此thử 經Kinh 義nghĩa 。 推thôi 徵trưng 精tinh 密mật 。 開khai 誘dụ 殷ân 勤cần 。 萬vạn 古cổ 以dĩ 下hạ 。 無vô 能năng 更cánh 贊tán 一nhất 辭từ 。 觀quán 其kỳ 言ngôn 曰viết 。 為vi 彼bỉ 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 令linh 知tri 方phương 便tiện 道đạo 。 以dĩ 知tri 彼bỉ 道đạo 故cố 。 佛Phật 法Pháp 得đắc 久cửu 住trụ 。 滅diệt 除trừ 凡phàm 聖thánh 過quá 。 成thành 就tựu 自tự 他tha 利lợi 。 噫# 。 此thử 經Kinh 奧áo 旨chỉ 。 菩Bồ 薩Tát 誠thành 盡tận 之chi 矣hĩ 。 末mạt 世thế 鈍độn 根căn 。 讀đọc 菩Bồ 薩Tát 論luận 。 或hoặc 解giải 或hoặc 不bất 解giải 。 或hoặc 昧muội 或hoặc 明minh 。 雖tuy 有hữu 源nguyên 師sư 節tiết 要yếu 。 宏hoành 師sư 補bổ 註chú 。 仍nhưng 亦diệc 攝nhiếp 機cơ 未vị 徧biến 。 今kim 不bất 揣đoàn 庸dong 愚ngu 。 輙triếp 復phục 為vi 解giải 。 庶thứ 幾kỷ 下hạ 里lý 巴ba 人nhân 。 易dị 為vi 賡# 和hòa 而nhi 已dĩ 。

△# 將tương 釋thích 此thử 經Kinh 。 大đại 分phân 為vi 二nhị 。 初sơ 題đề 目mục 。 二nhị 入nhập 文văn 。 初sơ 中trung 二nhị 。 初sơ 正chánh 釋thích 題đề 。 二nhị 出xuất 譯dịch 人nhân 。 今kim 初sơ 。

佛Phật 遺Di 教Giáo 經Kinh

佛Phật 遺di 教giáo 三tam 字tự 。 是thị 別biệt 名danh 。 經kinh 之chi 一nhất 字tự 。 是thị 通thông 名danh 。 就tựu 別biệt 名danh 中trung 。 佛Phật 為vi 能năng 說thuyết 之chi 人nhân 。 遺di 教giáo 為vi 所sở 說thuyết 之chi 法Pháp 。 人nhân 法pháp 雙song 標tiêu 。 能năng 所sở 並tịnh 舉cử 也dã 。 佛Phật 翻phiên 為vi 覺giác 。 眾chúng 生sanh 長trưởng 劫kiếp 在tại 夢mộng 。 佛Phật 斷đoạn 無vô 明minh 。 如như 從tùng 夢mộng 覺giác 。 既ký 自tự 覺giác 已dĩ 。 又hựu 能năng 覺giác 他tha 。 覺giác 一nhất 切thiết 法pháp 。 無vô 不bất 究cứu 竟cánh 。 故cố 名danh 為vi 佛Phật 。 又hựu 在tại 夢mộng 之chi 心tâm 。 心tâm 不bất 可khả 滅diệt 。 名danh 為vi 本bổn 覺giác 。 從tùng 夢mộng 初sơ 醒tỉnh 。 知tri 夢mộng 本bổn 空không 。 名danh 為vi 始thỉ 覺giác 。 既ký 從tùng 夢mộng 醒tỉnh 。 惟duy 一nhất 覺giác 心tâm 。 更cánh 無vô 二nhị 心tâm 。 名danh 究cứu 竟cánh 覺giác 。 此thử 之chi 覺giác 性tánh 。 含hàm 靈linh 本bổn 具cụ 。 無vô 始thỉ 無vô 終chung 。 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 。 不bất 過quá 先tiên 得đắc 我ngã 等đẳng 之chi 所sở 同đồng 然nhiên 。 所sở 以dĩ 示thị 成thành 佛Phật 道đạo 。 為vi 我ngã 等đẳng 師sư 。 又hựu 因nhân 我ngã 等đẳng 長trường/trưởng 迷mê 不bất 覺giác 。 故cố 於ư 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 性tánh 中trung 。 示thị 有hữu 生sanh 滅diệt 。 譬thí 如như 月nguyệt 輪luân 在tại 天thiên 。 水thủy 清thanh 影ảnh 現hiện 。 水thủy 濁trược 影ảnh 亡vong 。 是thị 故cố 佛Phật 實thật 常thường 住trụ 。 未vị 嘗thường 滅diệt 度độ 。 特đặc 為vi 我ngã 等đẳng 一nhất 輩bối 濁trược 惡ác 凡phàm 夫phu 。 唱xướng 言ngôn 入nhập 滅diệt 。 令linh 生sanh 悲bi 戀luyến 。 又hựu 以dĩ 大đại 悲bi 無vô 盡tận 。 曠khoáng 濟tế 無vô 邊biên 。 故cố 雖tuy 示thị 滅diệt 。 仍nhưng 留lưu 遺di 教giáo 。 接tiếp 引dẫn 後hậu 昆côn 。 遺di 者giả 貽# 留lưu 。 教giáo 者giả 訓huấn 誡giới 。 猶do 儒nho 書thư 所sở 稱xưng 顧cố 命mạng 。 亦diệc 人nhân 世thế 所sở 謂vị 遺di 囑chúc 也dã 。 依y 而nhi 行hành 之chi 。 則tắc 是thị 法pháp 子tử 。 不bất 依y 所sở 囑chúc 。 則tắc 是thị 大đại 逆nghịch 不bất 孝hiếu 者giả 矣hĩ 。 經kinh 者giả 。 訓huấn 法pháp 訓huấn 常thường 。 具cụ 如như 餘dư 處xứ 廣quảng 釋thích 。

亦diệc 名danh 佛Phật 垂thùy 涅Niết 槃Bàn 略lược 說thuyết 教giáo 誡giới 經kinh 。

垂thùy 者giả 。 將tương 入nhập 未vị 入nhập 之chi 時thời 。 涅Niết 槃Bàn 者giả 。 離ly 過quá 絕tuyệt 非phi 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 。 之chi 義nghĩa 而nhi 有hữu 四tứ 種chủng 。 一nhất 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 涅Niết 槃Bàn 。 即tức 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 本bổn 來lai 常thường 寂tịch 滅diệt 相tướng 。 佛Phật 與dữ 眾chúng 生sanh 。 平bình 等đẳng 無vô 二nhị 。 不bất 增tăng 不bất 減giảm 。 此thử 則tắc 不bất 論luận 出xuất 入nhập 。 二nhị 有hữu 餘dư 依y 涅Niết 槃Bàn 。 謂vị 三tam 乘thừa 已dĩ 斷đoạn 見kiến 思tư 子tử 縛phược 。 而nhi 所sở 依y 果quả 縛phược 身thân 心tâm 尚thượng 在tại 。 此thử 約ước 證chứng 果Quả 時thời 入nhập 。 三tam 無vô 餘dư 依y 涅Niết 槃Bàn 。 謂vị 三tam 乘thừa 灰hôi 身thân 泯mẫn 智trí 。 復phục 歸quy 無vô 名danh 無vô 物vật 本bổn 體thể 。 今kim 正chánh 約ước 此thử 論luận 垂thùy 入nhập 也dã 。 四tứ 無vô 住trụ 涅Niết 槃Bàn 。 謂vị 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 有hữu 智trí 慧tuệ 故cố 。 不bất 住trụ 生sanh 死tử 。 有hữu 慈từ 悲bi 故cố 。 不bất 住trụ 涅Niết 槃Bàn 。 不bất 住trụ 生sanh 死tử 。 故cố 能năng 非phi 滅diệt 示thị 滅diệt 。 不bất 住trụ 涅Niết 槃Bàn 。 故cố 能năng 非phi 生sanh 示thị 生sanh 。 佛Phật 久cửu 證chứng 此thử 無vô 住trụ 涅Niết 槃Bàn 。 今kim 為vi 有hữu 緣duyên 度độ 盡tận 。 故cố 示thị 垂thùy 入nhập 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 實thật 不bất 同đồng 二Nhị 乘Thừa 。 之chi 一nhất 滅diệt 永vĩnh 滅diệt 也dã 。 又hựu 涅Niết 槃Bàn 有hữu 三tam 義nghĩa 。 一nhất 性tánh 淨tịnh 涅Niết 槃Bàn 。 即tức 法Pháp 身thân 理lý 體thể 。 此thử 則tắc 無vô 出xuất 無vô 入nhập 。 二nhị 圓viên 淨tịnh 涅Niết 槃Bàn 。 即tức 般Bát 若Nhã 。 斷đoạn 惑hoặc 究cứu 竟cánh 。 冥minh 合hợp 性tánh 真chân 。 此thử 則tắc 一nhất 入nhập 永vĩnh 入nhập 。 三tam 方phương 便tiện 淨tịnh 涅Niết 槃Bàn 。 即tức 解giải 脫thoát 。 方phương 便tiện 示thị 現hiện 。 起khởi 諸chư 應ứng 化hóa 。 此thử 則tắc 數số 出xuất 數số 入nhập 。 若nhược 以dĩ 三tam 義nghĩa 對đối 上thượng 四tứ 種chủng 者giả 。 性tánh 淨tịnh 。 即tức 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 涅Niết 槃Bàn 。 亦diệc 即tức 無vô 住trụ 涅Niết 槃Bàn 之chi 體thể 。 圓viên 淨tịnh 。 即tức 無vô 住trụ 涅Niết 槃Bàn 之chi 相tướng 。 方phương 便tiện 淨tịnh 。 即tức 無vô 住trụ 涅Niết 槃Bàn 之chi 用dụng 。 其kỳ 有hữu 餘dư 依y 無vô 餘dư 依y 二nhị 種chủng 。 若nhược 在tại 二Nhị 乘Thừa 分phần/phân 中trung 。 則tắc 攝nhiếp 屬thuộc 圓viên 淨tịnh 。 以dĩ 是thị 圓viên 淨tịnh 之chi 少thiểu 分phần 故cố 。 但đãn 顯hiển 偏thiên 真chân 。 未vị 顯hiển 俗tục 諦đế 中trung 諦đế 。 但đãn 淨tịnh 見kiến 思tư 分phân 段đoạn 。 未vị 淨tịnh 塵trần 沙sa 無vô 明minh 及cập 變biến 易dị 也dã 。 若nhược 在tại 如Như 來Lai 分phần/phân 中trung 。 則tắc 攝nhiếp 屬thuộc 方phương 便tiện 淨tịnh 。 初sơ 成thành 道Đạo 時thời 。 示thị 同đồng 二Nhị 乘Thừa 之chi 有hữu 餘dư 依y 。 今kim 滅diệt 度độ 時thời 。 示thị 同đồng 二Nhị 乘Thừa 之chi 無vô 餘dư 依y 也dã 。 略lược 說thuyết 者giả 。 對đối 平bình 日nhật 廣quảng 說thuyết 。 此thử 為vi 要yếu 略lược 。 又hựu 對đối 大đại 機cơ 所sở 見kiến 大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 此thử 為vi 簡giản 略lược 故cố 。

△# 二nhị 出xuất 譯dịch 人nhân 。

姚Diêu 秦Tần 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 。 鳩Cưu 摩Ma 羅La 什Thập 譯dịch

姚diêu 興hưng 建kiến 國quốc 。 亦diệc 稱xưng 為vi 秦tần 。 故cố 名danh 姚Diêu 秦Tần 。 三tam 藏tạng 者giả 。 經kinh 律luật 論luận 也dã 。 經kinh 詮thuyên 一nhất 心tâm 。 律luật 規quy 三tam 業nghiệp 。 論luận 開khai 慧tuệ 辯biện 。 以dĩ 茲tư 三tam 學học 自tự 軌quỹ 軌quỹ 他tha 。 名danh 為vi 法Pháp 師sư 。 鳩Cưu 摩Ma 羅La 什Thập 。 此thử 云vân 童đồng 壽thọ 。 童đồng 年niên 時thời 便tiện 有hữu 耆kỳ 德đức 故cố 。 翻phiên 梵Phạm 成thành 華hoa 。 名danh 之chi 曰viết 譯dịch 。

△# 二nhị 入nhập 又hựu 為vi 三tam 。 初sơ 序tự 分phần/phân 。 二nhị 正chánh 宗tông 分phần/phân 。 三tam 流lưu 通thông 分phần/phân 。 今kim 初sơ 。

釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật 。 初sơ 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 度độ 阿A 若Nhã 憍Kiều 陳Trần 如Như 。 最tối 後hậu 說thuyết 法Pháp 。 度độ 須Tu 跋Bạt 陀Đà 羅La 。 所sở 應ưng 度độ 者giả 。 皆giai 已dĩ 度độ 訖ngật 。 於ư 娑sa 羅la 雙song 樹thụ 間gian 。 將tương 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 時thời 中trung 夜dạ 。 寂tịch 然nhiên 無vô 聲thanh 。 為vì 諸chư 弟đệ 子tử 。 略lược 說thuyết 法Pháp 要yếu 。

釋Thích 迦Ca 。 此thử 翻phiên 能năng 仁nhân 。 佛Phật 之chi 姓tánh 也dã 。 牟Mâu 尼Ni 。 此thử 翻phiên 寂tịch 默mặc 。 佛Phật 之chi 名danh 也dã 。 約ước 姓tánh 。 則tắc 事sự 相tướng 有hữu 異dị 。 故cố 論luận 中trung 稱xưng 為vi 別biệt 相tướng 。 約ước 名danh 。 則tắc 諸chư 佛Phật 理lý 同đồng 。 故cố 論luận 中trung 稱xưng 為vi 總tổng 相tương/tướng 。 又hựu 能năng 仁nhân 則tắc 。 具cụ 大đại 慈từ 悲bi 。 不bất 住trụ 無vô 為vi 。 此thử 相tương/tướng 與dữ 二Nhị 乘Thừa 全toàn 別biệt 。 寂tịch 默mặc 則tắc 具cụ 大đại 智trí 慧tuệ 。 不bất 住trụ 有hữu 為vi 。 此thử 相tương/tướng 與dữ 二Nhị 乘Thừa 略lược 同đồng 。 具cụ 此thử 總tổng 別biệt 二nhị 相tương/tướng 。 名danh 之chi 為vi 佛Phật 。 義nghĩa 如như 前tiền 解giải 。 論luận 判phán 此thử 句cú 。 是thị 法Pháp 師sư 成thành 就tựu 畢tất 竟cánh 功công 德đức 也dã 。 佛Phật 成thành 道Đạo 已dĩ 。 說thuyết 法Pháp 四tứ 十thập 九cửu 年niên 。 度độ 人nhân 無vô 量lượng 。 今kim 舉cử 初sơ 後hậu 。 以dĩ 括quát 始thỉ 終chung 。 初sơ 在tại 鹿Lộc 野Dã 苑Uyển 中trung 。 三tam 轉chuyển 四Tứ 諦Đế 法Pháp 輪luân 。 憍kiêu 陳trần 如như 最tối 先tiên 得đắc 度độ 。 乃nãi 至chí 涅Niết 槃Bàn 會hội 上thượng 。 須Tu 跋Bạt 陀Đà 羅La 。 最tối 後hậu 得đắc 度độ 。 言ngôn 轉chuyển 法Pháp 輪luân 者giả 。 佛Phật 以dĩ 自tự 心tâm 中trung 所sở 悟ngộ 四Tứ 諦Đế 之chi 法pháp 。 度độ 入nhập 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 之chi 心tâm 。 名danh 之chi 為vi 轉chuyển 。 此thử 法pháp 能năng 摧tồi 眾chúng 生sanh 煩phiền 惱não 。 業nghiệp 苦khổ 三tam 障chướng 。 名danh 之chi 為vi 輪luân 。 陳trần 如như 聞văn 此thử 法Pháp 故cố 。 見kiến 四Tứ 諦Đế 理lý 出xuất 生sanh 死tử 海hải 。 名danh 之chi 為vi 度độ 。 梵Phạn 語ngữ 阿a 若nhược 。 此thử 翻phiên 為vi 解giải 。 亦diệc 翻phiên 無vô 知tri 。 解giải 者giả 。 明minh 見kiến 四tứ 真Chân 諦Đế 理lý 。 無vô 知tri 者giả 。 根căn 本bổn 智trí 證chứng 見kiến 諦Đế 理lý 。 不bất 存tồn 能năng 所sở 故cố 也dã 。 憍kiêu 陳trần 如như 。 此thử 翻phiên 火hỏa 器khí 。 乃nãi 尊tôn 者giả 之chi 姓tánh 。 須Tu 跋Bạt 陀Đà 羅La 。 此thử 翻phiên 好hảo/hiếu 賢hiền 。 或hoặc 翻phiên 善thiện 賢hiền 。 本bổn 是thị 外ngoại 道đạo 。 住trú 鳩Cưu 尸Thi 那Na 城Thành 。 年niên 一nhất 百bách 二nhị 十thập 。 聞văn 佛Phật 將tương 涅Niết 槃Bàn 。 方phương 往vãng 佛Phật 所sở 。 聞văn 八bát 聖thánh 道Đạo 。 遂toại 得đắc 初sơ 果quả 。 因nhân 即tức 出xuất 家gia 。 嗣tự 聞văn 四Tứ 諦Đế 。 成thành 阿A 羅La 漢Hán 。 是thị 中trung 初sơ 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 及cập 最tối 後hậu 說thuyết 法Pháp 二nhị 句cú 。 論luận 名danh 為vi 開khai 法Pháp 門môn 成thành 就tựu 畢tất 竟cánh 功công 德đức 。 度độ 阿A 若Nhã 憍Kiều 陳Trần 如Như 。 及cập 度độ 須Tu 跋Bạt 陀Đà 羅La 二nhị 句cú 。 論luận 名danh 為vi 弟đệ 子tử 成thành 就tựu 畢tất 竟cánh 功công 德đức 也dã 。 所sở 應ưng 度độ 者giả 。 皆giai 已dĩ 度độ 訖ngật 。 明minh 佛Phật 智trí 鑒giám 機cơ 。 恆hằng 無vô 忘vong 失thất 。 得đắc 益ích 之chi 眾chúng 。 算toán 數số 莫mạc 窮cùng 。 論luận 名danh 為vi 大đại 總tổng 相tương/tướng 成thành 就tựu 畢tất 竟cánh 功công 德đức 也dã 。 娑sa 羅la 。 此thử 翻phiên 堅kiên 固cố 。 雙song 樹thụ 者giả 。 此thử 樹thụ 四tứ 方phương 各các 二nhị 。 各các 各các 一nhất 榮vinh 一nhất 枯khô 。 上thượng 枝chi 相tương/tướng 合hợp 。 下hạ 根căn 相tướng 連liên 。 以dĩ 表biểu 四tứ 德đức 破phá 于vu 八bát 倒đảo 。 或hoặc 惟duy 見kiến 一nhất 雙song 。 即tức 表biểu 破phá 於ư 斷đoạn 常thường 。 繇# 大đại 小tiểu 機cơ 異dị 。 故cố 異dị 見kiến 耳nhĩ 。 中trung 夜dạ 。 即tức 表biểu 中trung 道đạo 。 大Đại 乘Thừa 以dĩ 非phi 榮vinh 非phi 枯khô 為vi 中trung 道đạo 。 小Tiểu 乘Thừa 以dĩ 離ly 斷đoạn 離ly 常thường 為vi 中trung 道đạo 也dã 。 寂tịch 然nhiên 者giả 。 心tâm 行hành 處xứ 滅diệt 。 無vô 聲thanh 者giả 。 言ngôn 語ngữ 道đạo 斷đoạn 。 論luận 名danh 此thử 四tứ 句cú 。 為vi 因nhân 果quả 自tự 相tương/tướng 成thành 就tựu 畢tất 竟cánh 功công 德đức 。 謂vị 雙song 樹thụ 間gian 。 是thị 因nhân 自tự 相tương/tướng 。 將tương 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 因nhân 共cộng 果quả 自tự 相tương/tướng 。 是thị 時thời 中trung 夜dạ 。 是thị 總tổng 自tự 相tương/tướng 。 寂tịch 然nhiên 無vô 聲thanh 。 是thị 果quả 自tự 相tương/tướng 也dã 。 諸chư 弟đệ 子tử 者giả 。 上thượng 首thủ 眷quyến 屬thuộc 人nhân 位vị 差sai 別biệt 。 法Pháp 要yếu 者giả 。 世thế 出xuất 世thế 間gian 法pháp 位vị 差sai 別biệt 。 論luận 名danh 此thử 句cú 。 為vi 分phân 別biệt 總tổng 相tương/tướng 成thành 就tựu 畢tất 竟cánh 功công 德đức 也dã 。 夫phu 垂thùy 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 則tắc 無vô 復phục 再tái 會hội 。 已dĩ 在tại 中trung 夜dạ 。 則tắc 為vi 時thời 不bất 多đa 。 故cố 取thủ 要yếu 略lược 說thuyết 。 以dĩ 作tác 最tối 後hậu 警cảnh 策sách 。 真chân 不bất 啻# 一nhất 字tự 一nhất 血huyết 矣hĩ 。 讀đọc 者giả 可khả 弗phất 思tư 乎hồ 。

△# 二nhị 正chánh 宗tông 分phân 為vi 二nhị 。 初sơ 明minh 共cộng 世thế 間gian 法Pháp 要yếu 。 二nhị 明minh 不bất 共cộng 世thế 間gian 法Pháp 要yếu 。 初sơ 中trung 三tam 。 對đối 治trị 邪tà 業nghiệp 法Pháp 要yếu 。 二nhị 對đối 治trị 止chỉ 苦khổ 法Pháp 要yếu 。 三tam 對đối 治trị 滅diệt 煩phiền 惱não 法Pháp 要yếu 。 初sơ 又hựu 四tứ 。 初sơ 明minh 根căn 本bổn 清thanh 淨tịnh 戒giới 。 次thứ 明minh 方phương 便tiện 遠viễn 離ly 清thanh 淨tịnh 戒giới 。 三Tam 明Minh 戒giới 能năng 生sanh 諸chư 功công 德đức 。 四tứ 說thuyết 勸khuyến 修tu 戒giới 利lợi 益ích 。 今kim 初sơ 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 於ư 我ngã 滅diệt 後hậu 。 當đương 尊tôn 重trọng 珍trân 敬kính 。 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 。 如như 闇ám 遇ngộ 明minh 。 貧bần 人nhân 得đắc 寶bảo 。 當đương 知tri 此thử 則tắc 是thị 。 汝nhữ 等đẳng 大đại 師sư 。 若nhược 我ngã 住trụ 世thế 。 無vô 異dị 此thử 也dã 。

比Bỉ 丘Khâu 。 此thử 翻phiên 除trừ 饉cận 。 即tức 福phước 田điền 之chi 稱xưng 也dã 。 又hựu 含hàm 三tam 義nghĩa 。 一nhất 怖bố 魔ma 。 二nhị 乞khất 士sĩ 。 三tam 破phá 惡ác 。 然nhiên 佛Phật 之chi 遺di 教giáo 。 通thông 誡giới 一nhất 切thiết 四tứ 眾chúng 。 弟đệ 子tử 而nhi 經kinh 中trung 處xứ 處xứ 獨độc 舉cử 比Bỉ 丘Khâu 者giả 。 亦diệc 有hữu 三tam 義nghĩa 。 一nhất 者giả 示thị 遠viễn 離ly 相tướng 故cố 。 二nhị 者giả 示thị 摩ma 訶ha 衍diễn 方phương 便tiện 道đạo 。 與dữ 二Nhị 乘Thừa 共cộng 故cố 。 三tam 者giả 比Bỉ 丘Khâu 為vi 四tứ 眾chúng 之chi 首thủ 。 舉cử 其kỳ 首thủ 以dĩ 該cai 四tứ 眾chúng 。 亦diệc 皆giai 同đồng 遠viễn 離ly 行hành 故cố 。 言ngôn 滅diệt 後hậu 者giả 。 即tức 示thị 現hiện 遺di 教giáo 義nghĩa 。 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 。 此thử 翻phiên 保bảo 解giải 脫thoát 。 亦diệc 翻phiên 別biệt 別Biệt 解Giải 脫Thoát 。 亦diệc 云vân 處xứ 處xứ 解giải 脫thoát 。 此thử 即tức 是thị 不bất 盡tận 滅diệt 法pháp 。 依y 此thử 法Pháp 身thân 。 度độ 二nhị 種chủng 障chướng 。 得đắc 度độ 煩phiền 惱não 暗ám 障chướng 。 故cố 云vân 如như 闇ám 遇ngộ 明minh 。 得đắc 度độ 空không 無vô 善thiện 根căn 障chướng 。 故cố 云vân 如như 貧bần 得đắc 寶bảo 。 佛Phật 在tại 世thế 時thời 。 以dĩ 佛Phật 為vi 師sư 。 佛Phật 滅diệt 度độ 後hậu 。 以dĩ 戒giới 為vi 師sư 。 不bất 能năng 持trì 戒giới 。 則tắc 同đồng 堂đường 猶do 隔cách 萬vạn 里lý 。 苟cẩu 能năng 持trì 戒giới 。 則tắc 百bách 世thế 何hà 異dị 同đồng 時thời 。 金kim 口khẩu 誠thành 言ngôn 若nhược 此thử 。 奈nại 何hà 捨xả 此thử 別biệt 求cầu 。

△# 次thứ 明minh 方phương 便tiện 遠viễn 離ly 清thanh 淨tịnh 戒giới 。

持trì 淨tịnh 戒giới 者giả 。 不bất 得đắc 販phán 賣mại 貿mậu 易dị 。 安an 置trí 田điền 宅trạch 。 畜súc 養dưỡng 人nhân 民dân 。 奴nô 婢tỳ 畜súc 生sanh 。 一nhất 切thiết 種chủng 植thực 。 及cập 諸chư 財tài 寶bảo 。 皆giai 當đương 遠viễn 離ly 。 如như 避tị 火hỏa 坑khanh 。 不bất 得đắc 斬trảm 伐phạt 草thảo 木mộc 。 墾khẩn 土thổ 掘quật 地địa 。 合hợp 和hòa 湯thang 藥dược 。 占chiêm 相tướng 吉cát 凶hung 。 仰ngưỡng 觀quan 星tinh 宿tú 。 推thôi 步bộ 盈doanh 虗hư 。 曆lịch 數số 算toán 計kế 。 皆giai 所sở 不bất 應ưng 。 節tiết 身thân 時thời 食thực 。 清thanh 淨tịnh 自tự 活hoạt 。 不bất 得đắc 參tham 預dự 世thế 事sự 。 通thông 致trí 使sứ 命mạng 。 咒chú 術thuật 仙tiên 藥dược 。 結kết 好hảo 貴quý 人nhân 。 親thân 厚hậu 媟tiết 慢mạn 。 皆giai 不bất 應ưng 作tác 。 當đương 自tự 端đoan 心tâm 。 正chánh 念niệm 求cầu 度độ 。 不bất 得đắc 包bao 藏tàng 瑕hà 疵tỳ 。 顯hiển 異dị 惑hoặc 眾chúng 。 於ư 四tứ 供cúng 養dường 。 知tri 量lương 知tri 足túc 。 趣thú 得đắc 供cúng 事sự 。 不bất 應ưng 畜súc 積tích 。

是thị 中trung 有hữu 二nhị 段đoạn 文văn 。 從tùng 初sơ 至chí 墾khẩn 土thổ 掘quật 地địa 。 是thị 護hộ 戒giới 令linh 不bất 同đồng 凡phàm 夫phu 增tăng 過quá 。 從tùng 占chiêm 相tướng 至chí 不bất 應ưng 畜súc 積tích 。 是thị 護hộ 戒giới 令linh 不bất 同đồng 外ngoại 道đạo 損tổn 智trí 。 初sơ 中trung 凡phàm 十thập 一nhất 事sự 。 一nhất 不bất 得đắc 販phán 。 是thị 方phương 便tiện 求cầu 利lợi 增tăng 過quá 。 二nhị 不bất 得đắc 賣mại 。 是thị 現hiện 前tiền 求cầu 利lợi 增tăng 過quá 。 三tam 不bất 得đắc 貿mậu 易dị 。 是thị 交giao 易dị 求cầu 利lợi 增tăng 過quá 。 若nhược 依y 世thế 價giá 。 無vô 求cầu 利lợi 心tâm 。 不bất 犯phạm 。 賣mại 買mãi 法pháp 式thức 。 如như 律luật 廣quảng 說thuyết 。 四tứ 不bất 得đắc 安an 置trí 田điền 宅trạch 。 是thị 所sở 居cư 業nghiệp 處xứ 求cầu 多đa 安an 隱ẩn 增tăng 過quá 。 五ngũ 不bất 得đắc 畜súc 養dưỡng 人nhân 民dân 。 是thị 眷quyến 屬thuộc 增tăng 過quá 。 此thử 示thị 外ngoại 眷quyến 屬thuộc 。 非phi 同đồng 意ý 者giả 。 六lục 不bất 得đắc 畜súc 奴nô 婢tỳ 。 是thị 難nạn/nan 生sanh 卑ty 下hạ 心tâm 增tăng 過quá 。 以dĩ 向hướng 此thử 等đẳng 人nhân 。 易dị 生sanh 我ngã 慢mạn 故cố 。 七thất 不bất 得đắc 畜súc 畜súc 生sanh 。 是thị 養dưỡng 生sanh 求cầu 利lợi 增tăng 過quá 。 八bát 不bất 得đắc 一nhất 切thiết 種chủng 植thực 。 是thị 多đa 事sự 增tăng 過quá 。 九cửu 不bất 得đắc 畜súc 諸chư 財tài 寶bảo 。 是thị 積tích 聚tụ 增tăng 過quá 。 十thập 皆giai 當đương 遠viễn 離ly 。 如như 避tị 火hỏa 坑khanh 。 是thị 不bất 覺giác 增tăng 過quá 。 十thập 一nhất 不bất 得đắc 斬trảm 伐phạt 草thảo 木mộc 。 墾khẩn 土thổ 掘quật 地địa 。 是thị 不bất 順thuận 威uy 儀nghi 及cập 損tổn 眾chúng 生sanh 增tăng 過quá 。 此thử 十thập 一nhất 種chủng 增tăng 過quá 事sự 。 修tu 行hành 菩Bồ 薩Tát 。 宜nghi 速tốc 遠viễn 離ly 。 不bất 應ưng 親thân 近cận 。 或hoặc 有hữu 為vi 眾chúng 許hứa 開khai 者giả 。 具cụ 如như 律luật 說thuyết 。 大đại 須tu 精tinh 審thẩm 也dã 。 第đệ 二nhị 文văn 中trung 。 先tiên 總tổng 遮già 五ngũ 事sự 。 次thứ 明minh 三tam 處xứ 。 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 。 先tiên 五ngũ 事sự 者giả 。 一nhất 不bất 得đắc 合hợp 和hòa 湯thang 藥dược 。 二nhị 占chiêm 相tướng 吉cát 凶hung 。 三tam 仰ngưỡng 觀quan 星tinh 宿tú 。 四tứ 推thôi 步bộ 盈doanh 虗hư 。 五ngũ 歷lịch 數số 算toán 計kế 。 凡phàm 此thử 皆giai 屬thuộc 邪tà 心tâm 求cầu 利lợi 。 不bất 達đạt 正chánh 因nhân 緣duyên 法pháp 。 故cố 遮già 止chỉ 也dã 。 次thứ 身thân 處xứ 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 。 有hữu 五ngũ 句cú 。 一nhất 節tiết 身thân 。 對đối 治trị 他tha 求cầu 放phóng 逸dật 障chướng 。 二nhị 時thời 食thực 。 對đối 治trị 內nội 資tư 無vô 厭yếm 足túc 障chướng 。 三tam 清thanh 淨tịnh 自tự 活hoạt 。 對đối 治trị 共cộng 相tương 追truy 求cầu 障chướng 。 四tứ 不bất 得đắc 參tham 預dự 世thế 事sự 。 是thị 自tự 性tánh 止chỉ 多đa 事sự 。 五ngũ 不bất 得đắc 通thông 致trí 使sứ 命mạng 。 是thị 自tự 性tánh 尊tôn 重trọng 不bất 作tác 輕khinh 賤tiện 事sự 。 次thứ 口khẩu 處xứ 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 。 有hữu 二nhị 種chủng 邪tà 語ngữ 不bất 應ưng 作tác 。 一nhất 者giả 依y 邪tà 法pháp 語ngữ 。 謂vị 邪tà 術thuật 惱não 眾chúng 生sanh 語ngữ 。 及cập 依y 邪tà 藥dược 作tác 世thế 辯biện 不bất 正chánh 語ngữ 。 即tức 咒chú 術thuật 仙tiên 藥dược 是thị 也dã 。 二nhị 者giả 依y 邪tà 人nhân 語ngữ 。 謂vị 與dữ 族tộc 姓tánh 同đồng 好hảo/hiếu 。 多đa 作tác 鄙bỉ 媟tiết 語ngữ 。 及cập 親thân 近cận 族tộc 姓tánh 。 多đa 作tác 我ngã 慢mạn 語ngữ 。 即tức 結kết 好hảo 貴quý 人nhân 。 親thân 厚hậu 媟tiết 慢mạn 是thị 也dã 。 次thứ 意ý 處xứ 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 。 有hữu 六lục 句cú 。 一nhất 當đương 自tự 端đoan 心tâm 。 對đối 治trị 多đa 見kiến 他tha 過quá 障chướng 。 不bất 犯phạm 自tự 淨tịnh 心tâm 故cố 。 二nhị 正chánh 念niệm 求cầu 度độ 。 對đối 治trị 邪tà 思tư 惟duy 障chướng 。 能năng 自tự 度độ 下hạ 地địa 故cố 。 三tam 不bất 得đắc 包bao 藏tàng 瑕hà 疵tỳ 。 不bất 汙ô 淨tịnh 戒giới 。 不bất 受thọ 持trì 心tâm 垢cấu 故cố 。 四tứ 不bất 得đắc 顯hiển 異dị 惑hoặc 眾chúng 。 遠viễn 離ly 無vô 緣duyên 顯hiển 己kỷ 勝thắng 行hành 。 令linh 他tha 不bất 正chánh 解giải 故cố 。 五ngũ 於ư 四tứ 供cúng 養dường 。 知tri 量lương 知tri 足túc 。 對đối 治trị 於ư 受thọ 用dụng 眾chúng 具cụ 中trung 無vô 限hạn 無vô 厭yếm 足túc 障chướng 。 若nhược 入nhập 三tam 昧muội 分phần/phân 則tắc 知tri 量lương 。 若nhược 入nhập 道đạo 分phần/phân 。 則tắc 知tri 足túc 故cố 。 四tứ 供cúng 養dường 謂vị 飲ẩm 食thực 。 衣y 服phục 。 臥ngọa 具cụ 。 醫y 藥dược 也dã 。 六lục 趣thú 得đắc 供cúng 事sự 。 不bất 應ưng 畜súc 積tích 。 遠viễn 離ly 貪tham 覆phú 心tâm 貯trữ 積tích 眾chúng 具cụ 故cố 。 以dĩ 上thượng 方phương 便tiện 遠viễn 離ly 凡phàm 夫phu 及cập 外ngoại 道đạo 過quá 。 則tắc 令linh 戒giới 身thân 清thanh 淨tịnh 。 堪kham 紹thiệu 如Như 來Lai 淨tịnh 法Pháp 身thân 也dã 。

△# 三Tam 明Minh 戒giới 能năng 生sanh 諸chư 功công 德đức 。

此thử 則tắc 略lược 說thuyết 。 持trì 戒giới 之chi 相tướng 。 戒giới 是thị 正Chánh 順Thuận 解Giải 脫Thoát 之chi 本bổn 。 故cố 名danh 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 。 因nhân 依y 此thử 戒giới 。 得đắc 生sanh 諸chư 禪thiền 定định 。 及cập 滅diệt 苦khổ 智trí 慧tuệ 。

戒giới 體thể 惟duy 一nhất 。 所sở 謂vị 無vô 作tác 。 戒giới 相tương/tướng 至chí 多đa 。 所sở 謂vị 五ngũ 篇thiên 七thất 聚tụ 。 今kim 舉cử 恆hằng 情tình 最tối 易dị 犯phạm 者giả 言ngôn 之chi 。 故cố 名danh 略lược 說thuyết 。 繇# 此thử 戒giới 故cố 。 能năng 度độ 身thân 口khẩu 意ý 惡ác 彼bỉ 岸ngạn 。 成thành 就tựu 三tam 業nghiệp 解giải 脫thoát 。 是thị 故cố 行hành 人nhân 。 若nhược 欲dục 正chánh 順thuận 解giải 脫thoát 。 必tất 以dĩ 此thử 戒giới 為vi 本bổn 。 因nhân 戒giới 生sanh 定định 。 因nhân 定định 發phát 慧tuệ 。 定định 慧tuệ 無vô 不bất 從tùng 戒giới 生sanh 也dã 。

△# 四tứ 說thuyết 勸khuyến 修tu 戒giới 利lợi 益ích 。

是thị 故cố 比Bỉ 丘Khâu 。 當đương 持trì 淨tịnh 戒giới 。 勿vật 令linh 毀hủy 缺khuyết 。 若nhược 人nhân 能năng 持trì 淨tịnh 戒giới 。 是thị 則tắc 能năng 有hữu 善thiện 法Pháp 。 若nhược 無vô 淨tịnh 戒giới 。 諸chư 善thiện 功công 德đức 。 皆giai 不bất 得đắc 生sanh 。 是thị 以dĩ 當đương 知tri 。 戒giới 為vi 第đệ 一nhất 安an 隱ẩn 。 功công 德đức 住trú 處xứ 。

是thị 中trung 凡phàm 有hữu 五ngũ 勸khuyến 。 一nhất 當đương 持trì 淨tịnh 戒giới 。 是thị 勸khuyến 不bất 失thất 自tự 體thể 。 二nhị 勿vật 令linh 毀hủy 缺khuyết 。 是thị 勸khuyến 不bất 捨xả 方phương 便tiện 。 三tam 能năng 有hữu 善thiện 法Pháp 。 是thị 勸khuyến 常thường 集tập 功công 德đức 。 四tứ 若nhược 無vô 淨tịnh 戒giới 等đẳng 。 是thị 勸khuyến 知tri 多đa 過quá 惡ác 。 五ngũ 安an 隱ẩn 功công 德đức 住trú 處xứ 。 是thị 勸khuyến 住trụ 安an 隱ẩn 處xứ 。 勿vật 住trụ 不bất 安an 隱ẩn 處xứ 也dã 。 初sơ 對đối 治trị 邪tà 業nghiệp 法Pháp 要yếu 竟cánh 。

△# 二nhị 對đối 治trị 止chỉ 苦khổ 法Pháp 要yếu 三tam 。 初sơ 根căn 欲dục 放phóng 逸dật 苦khổ 對đối 治trị 。 二nhị 多đa 食thực 苦khổ 對đối 治trị 。 三tam 懈giải 怠đãi 睡thụy 眠miên 苦khổ 對đối 治trị 。 初sơ 中trung 二nhị 。 初sơ 根căn 放phóng 逸dật 苦khổ 對đối 治trị 。 二nhị 欲dục 放phóng 逸dật 苦khổ 對đối 治trị 。 今kim 初sơ 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 已dĩ 能năng 住trụ 戒giới 。 當đương 制chế 五ngũ 根căn 。 勿vật 令linh 放phóng 逸dật 。 入nhập 於ư 五ngũ 欲dục 。 譬thí 如như 牧mục 牛ngưu 之chi 人nhân 。 執chấp 杖trượng 視thị 之chi 。 不bất 令linh 縱túng 逸dật 。 犯phạm 人nhân 苗miêu 稼giá 。 若nhược 縱túng 五ngũ 根căn 。 非phi 唯duy 五ngũ 欲dục 。 將tương 無vô 涯nhai 畔bạn 。 不bất 可khả 制chế 也dã 。 亦diệc 如như 惡ác 馬mã 。 不bất 以dĩ 轡bí 制chế 。 將tương 當đương 牽khiên 人nhân 。 墜trụy 於ư 坑khanh 埳# 。 如như 被bị 劫kiếp 賊tặc 。 苦khổ 止chỉ 一nhất 世thế 。 五ngũ 根căn 賊tặc 禍họa 。 殃ương 及cập 累lũy 世thế 。 為vì 害hại 甚thậm 重trọng 。 不bất 可khả 不bất 慎thận 。 是thị 故cố 智trí 者giả 。 制chế 而nhi 不bất 隨tùy 。 持trì 之chi 如như 賊tặc 。 不bất 令linh 縱túng 逸dật 。 假giả 令linh 縱túng 之chi 。 皆giai 亦diệc 不bất 久cửu 。 見kiến 其kỳ 磨ma 滅diệt 。

已dĩ 能năng 住trụ 戒giới 。 指chỉ 前tiền 根căn 本bổn 方phương 便tiện 二nhị 種chủng 言ngôn 之chi 。 以dĩ 下hạ 正chánh 明minh 護hộ 根căn 法Pháp 要yếu 。 凡phàm 有hữu 三tam 喻dụ 。 初sơ 當đương 制chế 五ngũ 根căn 下hạ 。 是thị 牧mục 牛ngưu 喻dụ 。 先tiên 法pháp 。 後hậu 喻dụ 。 五ngũ 根căn 。 謂vị 眼nhãn 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 。 五ngũ 欲dục 。 謂vị 色sắc 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 。 牛ngưu 喻dụ 五ngũ 根căn 。 牧mục 人nhân 喻dụ 比Bỉ 丘Khâu 。 執chấp 杖trượng 喻dụ 戒giới 念niệm 。 苗miêu 稼giá 喻dụ 諸chư 善thiện 功công 德đức 。 即tức 定định 慧tuệ 等đẳng 法pháp 也dã 。 次thứ 若nhược 縱túng 五ngũ 根căn 下hạ 。 是thị 惡ác 馬mã 喻dụ 。 亦diệc 先tiên 法pháp 。 後hậu 喻dụ 。 惡ác 馬mã 亦diệc 喻dụ 五ngũ 根căn 。 轡bí 制chế 亦diệc 喻dụ 戒giới 念niệm 。 坑khanh 埳# 喻dụ 三tam 惡ác 道đạo 。 蓋cái 縱túng/tung 五ngũ 根căn 。 不bất 惟duy 妨phương 善thiện 。 又hựu 必tất 墜trụy 惡ác 。 故cố 云vân 非phi 唯duy 五ngũ 欲dục 。 將tương 無vô 涯nhai 畔bạn 也dã 。 三tam 如như 被bị 劫kiếp 賊tặc 下hạ 。 是thị 劫kiếp 賊tặc 喻dụ 。 先tiên 喻dụ 。 後hậu 法pháp 。 殃ương 及cập 累lũy 世thế 。 其kỳ 禍họa 甚thậm 於ư 劫kiếp 賊tặc 。 倘thảng 非phi 制chế 而nhi 不bất 隨tùy 。 豈khởi 得đắc 名danh 為vi 智trí 者giả 。 又hựu 假giả 令linh 縱túng 之chi 。 不bất 久cửu 磨ma 滅diệt 。 如như 刀đao 刃nhận 上thượng 蜜mật 。 不bất 足túc 一nhất 餐xan 。 小tiểu 兒nhi 舐thỉ 之chi 。 徒đồ 遭tao 割cát 舌thiệt 之chi 患hoạn 耳nhĩ 。

△# 二nhị 欲dục 放phóng 逸dật 苦khổ 對đối 治trị 。

此thử 五ngũ 根căn 者giả 。 心tâm 為vi 其kỳ 主chủ 。 是thị 故cố 汝nhữ 等đẳng 。 當đương 好hảo 制chế 心tâm 。 心tâm 之chi 可khả 畏úy 。 甚thậm 於ư 毒độc 蛇xà 。 惡ác 獸thú 。 怨oán 賊tặc 。 大đại 火hỏa 越việt 逸dật 。 未vị 足túc 喻dụ 也dã 。 譬thí 如như 有hữu 人nhân 。 手thủ 執chấp 蜜mật 器khí 。 動động 轉chuyển 輕khinh 躁táo 。 但đãn 觀quán 於ư 蜜mật 。 不bất 見kiến 深thâm 坑khanh 。 譬thí 如như 狂cuồng 象tượng 無vô 鉤câu 。 猿viên 猴hầu 得đắc 樹thụ 。 騰đằng 躍dược 踔xước 躑trịch 。 難nan 可khả 禁cấm 制chế 。 當đương 急cấp 挫tỏa 之chi 。 無vô 令linh 放phóng 逸dật 。 縱túng 此thử 心tâm 者giả 。 喪táng 人nhân 善thiện 事sự 。 制chế 之chi 一nhất 處xứ 。 無vô 事sự 不bất 辦biện 。 是thị 故cố 比Bỉ 丘Khâu 。 當đương 勤cần 精tinh 進tấn 。 折chiết 伏phục 汝nhữ 心tâm 。

五ngũ 根căn 是thị 色sắc 法pháp 。 頑ngoan 鈍độn 無vô 知tri 。 依y 心tâm 而nhi 轉chuyển 。 故cố 皆giai 以dĩ 心tâm 為vi 主chủ 。 所sở 以dĩ 欲dục 制chế 五ngũ 根căn 。 莫mạc 如như 制chế 心tâm 。 言ngôn 好hảo/hiếu 制chế 心tâm 者giả 。 應ưng 知tri 此thử 心tâm 有hữu 三tam 種chủng 三tam 昧muội 相tương/tướng 。 有hữu 三tam 種chủng 障chướng 法pháp 。 一nhất 者giả 心tâm 性tánh 差sai 別biệt 障chướng 。 能năng 障chướng 無vô 二nhị 念niệm 三tam 昧muội 。 二nhị 者giả 輕khinh 動động 不bất 調điều 障chướng 。 能năng 障chướng 調điều 柔nhu 。 不Bất 動Động 三Tam 昧Muội 。 三tam 者giả 失thất 諸chư 功công 德đức 障chướng 。 能năng 障chướng 起khởi 多đa 。 功công 德đức 三tam 昧muội 。 文văn 中trung 心tâm 之chi 可khả 畏úy 等đẳng 。 先tiên 明minh 心tâm 性tánh 差sai 別biệt 障chướng 。 貪tham 分phần/phân 煩phiền 惱não 吸hấp [日*筮]# 善thiện 根căn 。 過quá 於ư 毒độc 蛇xà 。 瞋sân 分phần/phân 煩phiền 惱não 吞thôn 害hại 善thiện 根căn 。 過quá 於ư 惡ác 獸thú 。 癡si 分phần/phân 煩phiền 惱não 損tổn 滅diệt 善thiện 根căn 。 過quá 於ư 怨oán 賊tặc 。 等đẳng 分phần/phân 煩phiền 惱não 焚phần 燒thiêu 善thiện 根căn 。 過quá 於ư 大đại 火hỏa 越việt 逸dật 。 故cố 云vân 未vị 足túc 喻dụ 也dã 。 次thứ 譬thí 如như 有hữu 人nhân 下hạ 。 明minh 輕khinh 動động 不bất 調điều 障chướng 。 蜜mật 器khí 喻dụ 五ngũ 根căn 受thọ 五ngũ 塵trần 樂nhạo/nhạc/lạc 。 動động 轉chuyển 輕khinh 躁táo 。 喻dụ 轉chuyển 識thức 隨tùy 逐trục 諸chư 根căn 。 念niệm 念niệm 不bất 定định 。 但đãn 觀quán 於ư 蜜mật 。 喻dụ 六lục 識thức 唯duy 緣duyên 現hiện 世thế 六lục 塵trần 。 不bất 見kiến 深thâm 坑khanh 。 喻dụ 不bất 知tri 未vị 來lai 障chướng 礙ngại 。 障chướng 礙ngại 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 生sanh 虗hư 障chướng 礙ngại 。 二nhị 修tu 一nhất 切thiết 行hành 時thời 。 困khốn 苦khổ 不bất 能năng 成thành 就tựu 障chướng 礙ngại 。 狂cuồng 象tượng 無vô 鉤câu 。 喻dụ 心tâm 無vô 三tam 昧muội 法pháp 所sở 制chế 。 猿viên 猴hầu 得đắc 樹thụ 。 喻dụ 心tâm 緣duyên 六lục 塵trần 境cảnh 生sanh 染nhiễm 。 故cố 當đương 急cấp 挫tỏa 。 令linh 入nhập 調điều 柔nhu 不Bất 動Động 三Tam 昧Muội 也dã 。 次thứ 縱túng 此thử 心tâm 者giả 。 喪táng 人nhân 善thiện 事sự 。 明minh 失thất 諸chư 功công 德đức 障chướng 。 次thứ 制chế 之chi 一nhất 處xứ 句cú 。 示thị 無vô 二nhị 念niệm 三tam 昧muội 相tương/tướng 。 無vô 事sự 不bất 辦biện 句cú 。 示thị 起khởi 多đa 功công 德đức 三tam 昧muội 相tương/tướng 。 精tinh 進tấn 折chiết 伏phục 汝nhữ 心tâm 句cú 。 示thị 調điều 柔nhu 不bất 動động 三tam 昧muội 相tướng 。

△# 二nhị 多đa 食thực 苦khổ 對đối 治trị 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 受thọ 諸chư 飲ẩm 食thực 。 當đương 如như 服phục 藥dược 。 於ư 好hảo 於ư 惡ác 。 勿vật 生sanh 增tăng 減giảm 。 趣thú 得đắc 支chi 身thân 。 以dĩ 除trừ 饑cơ 渴khát 。 如như 蜂phong 採thải 華hoa 。 但đãn 取thủ 其kỳ 味vị 。 不bất 損tổn 色sắc 香hương 。 比Bỉ 丘Khâu 亦diệc 爾nhĩ 。 受thọ 人nhân 供cúng 養dường 。 趣thú 自tự 除trừ 惱não 。 無vô 得đắc 多đa 求cầu 。 壞hoại 其kỳ 善thiện 心tâm 。 譬thí 如như 智trí 者giả 。 籌trù 量lượng 牛ngưu 力lực 。 所sở 堪kham 多đa 少thiểu 。 不bất 令linh 過quá 分phần 。 以dĩ 竭kiệt 其kỳ 力lực 。

多đa 食thực 能năng 障chướng 三tam 昧muội 。 故cố 以dĩ 五ngũ 觀quán 治trị 之chi 。 一nhất 當đương 如như 服phục 藥dược 。 是thị 受thọ 用dụng 對đối 治trị 觀quán 。 二nhị 勿vật 生sanh 增tăng 減giảm 。 是thị 好hảo 惡ác 平bình 等đẳng 觀quán 。 三tam 支chi 身thân 除trừ 饑cơ 渴khát 。 是thị 究cứu 竟cánh 對đối 治trị 觀quán 。 四tứ 如như 蜂phong 採thải 華hoa 等đẳng 。 先tiên 喻dụ 。 後hậu 法pháp 。 是thị 不bất 損tổn 自tự 他tha 觀quán 。 五ngũ 譬thí 如như 智trí 者giả 。 籌trù 量lượng 牛ngưu 力lực 等đẳng 。 是thị 知tri 量lương 知tri 時thời 觀quán 也dã 。 藥dược 以dĩ 療liệu 病bệnh 。 食thực 以dĩ 療liệu 饑cơ 。 苟cẩu 可khả 療liệu 饑cơ 則tắc 已dĩ 。 奈nại 何hà 於ư 好hảo/hiếu 便tiện 貪tham 心tâm 增tăng 噉đạm 。 於ư 惡ác 便tiện 瞋sân 心tâm 減giảm 受thọ 耶da 。 趣thú 者giả 裁tài 取thủ 。 支chi 者giả 支chi 持trì 。 蜂phong 喻dụ 比Bỉ 丘Khâu 。 華hoa 喻dụ 供cúng 養dường 。 味vị 喻dụ 借tá 此thử 修tu 道Đạo 除trừ 惱não 。 色sắc 香hương 喻dụ 自tự 他tha 善thiện 心tâm 。 貪tham 食thực 多đa 求cầu 。 既ký 損tổn 自tự 三tam 昧muội 善thiện 。 亦diệc 損tổn 檀đàn 越việt 善thiện 心tâm 也dã 。 牛ngưu 能năng 負phụ 重trọng 。 然nhiên 所sở 負phụ 過quá 分phần/phân 其kỳ 力lực 則tắc 竭kiệt 。 喻dụ 比Bỉ 丘Khâu 雖tuy 為vi 人nhân 世thế 福phước 田điền 。 然nhiên 貪tham 受thọ 多đa 供cung 。 則tắc 其kỳ 道đạo 自tự 敗bại 矣hĩ 。

△# 三tam 懈giải 怠đãi 睡thụy 眠miên 苦khổ 對đối 治trị 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 晝trú 則tắc 勤cần 心tâm 。 修tu 習tập 善thiện 法Pháp 。 無vô 令linh 失thất 時thời 。 初sơ 夜dạ 後hậu 夜dạ 。 亦diệc 勿vật 有hữu 廢phế 。 中trung 夜dạ 誦tụng 經Kinh 。 以dĩ 自tự 消tiêu 息tức 。 無vô 以dĩ 睡thụy 眠miên 因nhân 緣duyên 。 令linh 一nhất 生sanh 空không 過quá 。 無vô 所sở 得đắc 也dã 。 當đương 念niệm 無vô 常thường 之chi 火hỏa 。 燒thiêu 諸chư 世thế 間gian 。 早tảo 求cầu 自tự 度độ 。 勿vật 睡thụy 眠miên 也dã 。 諸chư 煩phiền 惱não 賊tặc 。 常thường 伺tứ 殺sát 人nhân 。 甚thậm 於ư 怨oán 家gia 。 安an 可khả 睡thụy 眠miên 。 不bất 自tự 警cảnh 寤ngụ 。 煩phiền 惱não 毒độc 蛇xà 。 睡thụy 在tại 汝nhữ 心tâm 。 譬thí 如như 黑hắc 蚖ngoan 。 在tại 汝nhữ 室thất 睡thụy 。 當đương 以dĩ 持trì 戒giới 之chi 鉤câu 。 早tảo 併tinh 除trừ 之chi 。 睡thụy 蛇xà 既ký 出xuất 。 乃nãi 可khả 安an 眠miên 。 不bất 出xuất 而nhi 眠miên 。 是thị 無vô 慚tàm 人nhân 。 慚tàm 恥sỉ 之chi 服phục 。 於ư 諸chư 莊trang 嚴nghiêm 。 最tối 為vi 第đệ 一nhất 。 慚tàm 如như 鐵thiết 鉤câu 。 能năng 制chế 人nhân 非phi 法pháp 。 是thị 故cố 常thường 當đương 慚tàm 恥sỉ 。 無vô 得đắc 暫tạm 替thế 。 若nhược 離ly 慚tàm 恥sỉ 。 則tắc 失thất 諸chư 功công 德đức 。 有hữu 愧quý 之chi 人nhân 。 則tắc 有hữu 善thiện 法Pháp 。 若nhược 無vô 愧quý 者giả 。 與dữ 諸chư 禽cầm 獸thú 無vô 相tướng 異dị 也dã 。

心tâm 懶lãn 惰nọa 故cố 懈giải 怠đãi 。 身thân 悶muộn 重trọng/trùng 故cố 睡thụy 眠miên 。 此thử 二nhị 相tương 順thuận 。 共cộng 成thành 一nhất 苦khổ 。 障chướng 於ư 定định 慧tuệ 。 令linh 不bất 得đắc 生sanh 。 然nhiên 此thử 睡thụy 眠miên 。 從tùng 三tam 事sự 起khởi 。 一nhất 從tùng 食thực 起khởi 。 二nhị 從tùng 時thời 節tiết 起khởi 。 三tam 從tùng 心tâm 起khởi 。 經kinh 中trung 勤cần 修tu 善thiện 法Pháp 。 無vô 令linh 失thất 時thời 。 是thị 對đối 治trị 從tùng 食thực 所sở 起khởi 睡thụy 眠miên 。 初sơ 夜dạ 後hậu 夜dạ 。 亦diệc 勿vật 有hữu 廢phế 。 等đẳng 是thị 對đối 治trị 從tùng 時thời 所sở 起khởi 睡thụy 眠miên 。 當đương 念niệm 無vô 常thường 。 之chi 火hỏa 以dĩ 下hạ 。 皆giai 對đối 治trị 從tùng 心tâm 所sở 起khởi 睡thụy 眠miên 。

復phục 有hữu 二nhị 意ý 。 初sơ 從tùng 當đương 念niệm 無vô 常thường 。 至chí 不bất 自tự 警cảnh 寤ngụ 。 是thị 觀quán 察sát 對đối 治trị 。 二nhị 從tùng 煩phiền 惱não 毒độc 蛇xà 。 至chí 無vô 相tướng 異dị 也dã 。 是thị 淨tịnh 戒giới 對đối 治trị 。 初sơ 觀quán 察sát 對đối 治trị 中trung 。 無vô 常thường 有hữu 二nhị 。 一nhất 者giả 一nhất 期kỳ 生sanh 滅diệt 。 為vi 麤thô 。 二nhị 者giả 念niệm 念niệm 生sanh 滅diệt 。 為vi 細tế 。 世thế 間gian 亦diệc 二nhị 。 一nhất 者giả 三tam 界giới 依y 報báo 。 是thị 器khí 世thế 間gian 。 二nhị 者giả 六lục 道đạo 正chánh 報báo 。 是thị 眾chúng 生sanh 世thế 間gian 。 依y 正chánh 皆giai 歸quy 磨ma 滅diệt 。 無vô 可khả 停đình 留lưu 。 故cố 如như 火hỏa 燒thiêu 。 且thả 愛ái 見kiến 二nhị 種chủng 煩phiền 惱não 。 約ước 三tam 界giới 九cửu 地địa 。 則tắc 見kiến 有hữu 八bát 十thập 八bát 使sử 。 愛ái 有hữu 八bát 十thập 一nhất 品phẩm 。 無vô 不bất 足túc 以dĩ 傷thương 法Pháp 身thân 。 戕# 慧tuệ 命mạng 。 故cố 尤vưu 甚thậm 於ư 怨oán 家gia 。 如như 此thử 觀quán 察sát 警cảnh 寤ngụ 。 名danh 觀quán 察sát 對đối 治trị 也dã 。 次thứ 淨tịnh 戒giới 對đối 治trị 中trung 。 謂vị 煩phiền 惱não 雖tuy 不bất 現hiện 行hành 時thời 。 亦diệc 未vị 嘗thường 不bất 眠miên 伏phục 在tại 汝nhữ 藏tạng 識thức 心tâm 中trung 。 而nhi 此thử 煩phiền 惱não 毒độc 害hại 可khả 畏úy 。 猶do 如như 黑hắc 蚖ngoan 。 不bất 起khởi 則tắc 已dĩ 。 起khởi 必tất 殺sát 人nhân 法Pháp 身thân 慧tuệ 命mạng 。 自tự 非phi 持trì 戒giới 之chi 鉤câu 。 何hà 能năng 併tinh 除trừ 。 言ngôn 戒giới 鉤câu 者giả 。 木mộc 叉xoa 戒giới 。 能năng 防phòng 身thân 口khẩu 。 定định 共cộng 戒giới 。 能năng 伏phục 心tâm 惑hoặc 。 道đạo 共cộng 戒giới 。 能năng 斷đoạn 心tâm 惑hoặc 。 具cụ 此thử 三tam 戒giới 。 永vĩnh 滅diệt 八bát 識thức 田điền 中trung 煩phiền 惱não 種chủng 子tử 。 名danh 為vi 睡thụy 蛇xà 既ký 出xuất 。 從tùng 此thử 所sở 作tác 已dĩ 辦biện 。 不bất 受thọ 後hậu 有hữu 。 名danh 為vi 乃nãi 可khả 安an 眠miên 。 是thị 故cố 阿A 羅La 漢Hán 。 斷đoạn 心tâm 眠miên 已dĩ 。 不bất 斷đoạn 食thực 起khởi 時thời 節tiết 起khởi 眠miên 。 以dĩ 彼bỉ 眠miên 不bất 為vi 蓋cái 故cố 。 今kim 若nhược 煩phiền 惱não 種chủng 子tử 未vị 斷đoạn 而nhi 輙triếp 安an 眠miên 。 則tắc 不bất 知tri 尊tôn 重trọng 己kỷ 靈linh 。 名danh 為vi 無vô 慚tàm 。 不bất 知tri 羞tu 己kỷ 過quá 惡ác 。 名danh 為vi 無vô 愧quý 。 又hựu 不bất 希hy 聖thánh 賢hiền 。 名danh 為vi 無vô 慚tàm 。 不bất 恥sỉ 卑ty 下hạ 。 名danh 為vi 無vô 愧quý 。 慚tàm 愧quý 二nhị 善thiện 心tâm 所sở 。 起khởi 必tất 同đồng 時thời 。 人nhân 之chi 所sở 以dĩ 異dị 於ư 禽cầm 獸thú 。 正chánh 在tại 此thử 耳nhĩ 。 可khả 弗phất 勉miễn 乎hồ 。 二nhị 對đối 治trị 止chỉ 苦khổ 法Pháp 要yếu 竟cánh 。

△# 三tam 對đối 治trị 滅diệt 煩phiền 惱não 法Pháp 要yếu 三tam 。 初sơ 瞋sân 恚khuể 煩phiền 惱não 障chướng 對đối 治trị 。 二nhị 貢cống 高cao 煩phiền 惱não 障chướng 對đối 治trị 。 三tam 諂siểm 曲khúc 煩phiền 惱não 障chướng 對đối 治trị 。 今kim 初sơ 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 若nhược 有hữu 人nhân 來lai 。 節tiết 節tiết 支chi 解giải 。 當đương 自tự 攝nhiếp 心tâm 。 無vô 令linh 瞋sân 恨hận 。 亦diệc 當đương 護hộ 口khẩu 。 勿vật 出xuất 惡ác 言ngôn 。 若nhược 縱túng 恚khuể 心tâm 。 則tắc 自tự 妨phương 道Đạo 。 失thất 功công 德đức 利lợi 。 忍nhẫn 之chi 為vi 德đức 。 持trì 戒giới 苦khổ 行hạnh 。 所sở 不bất 能năng 及cập 。 能năng 行hành 忍nhẫn 者giả 。 乃nãi 可khả 名danh 為vi 。 有Hữu 力Lực 大Đại 人Nhân 。 若nhược 其kỳ 不bất 能năng 。 歡hoan 喜hỷ 忍nhẫn 受thọ 。 惡ác 罵mạ 之chi 毒độc 。 如như 飲ẩm 甘cam 露lộ 者giả 。 不bất 名danh 入Nhập 道Đạo 智Trí 慧Tuệ 人Nhân 也dã 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 瞋sân 恚khuể 之chi 害hại 。 則tắc 破phá 諸chư 善thiện 法Pháp 。 壞hoại 好hảo 名danh 聞văn 。 今kim 世thế 後hậu 世thế 。 人nhân 不bất 喜hỷ 見kiến 。 當đương 知tri 瞋sân 心tâm 。 甚thậm 於ư 猛mãnh 火hỏa 。 常thường 當đương 防phòng 護hộ 。 無vô 令linh 得đắc 入nhập 。 劫kiếp 功công 德đức 賊tặc 。 無vô 過quá 瞋sân 恚khuể 。 白bạch 衣y 受thọ 欲dục 。 非phi 行hành 道Đạo 人Nhân 。 無vô 法pháp 自tự 制chế 。 瞋sân 猶do 可khả 恕thứ 。 出xuất 家gia 行hành 道Đạo 。 無vô 欲dục 之chi 人nhân 。 而nhi 懷hoài 瞋sân 恚khuể 。 甚thậm 不bất 可khả 也dã 。 譬thí 如như 清thanh 冷lãnh 雲vân 中trung 。 霹phích 靂lịch 起khởi 火hỏa 。 非phi 所sở 應ưng 也dã 。

文văn 有hữu 六lục 節tiết 。 初sơ 若nhược 有hữu 人nhân 來lai 。 節tiết 節tiết 支chi 解giải 。 是thị 舉cử 所sở 忍nhẫn 之chi 境cảnh 。 以dĩ 重trọng/trùng 況huống 輕khinh 。 支chi 解giải 尚thượng 在tại 所sở 忍nhẫn 。 餘dư 諸chư 逆nghịch 境cảnh 。 何hà 足túc 介giới 懷hoài 。 次thứ 當đương 自tự 攝nhiếp 心tâm 等đẳng 。 正chánh 示thị 堪kham 忍nhẫn 之chi 相tướng 。 無vô 令linh 瞋sân 恨hận 。 則tắc 身thân 意ý 清thanh 淨tịnh 。 勿vật 出xuất 惡ác 言ngôn 。 則tắc 口khẩu 業nghiệp 清thanh 淨tịnh 也dã 。 三tam 若nhược 縱túng 恚khuể 心tâm 等đẳng 。 明minh 不bất 忍nhẫn 之chi 失thất 。 自tự 妨phương 道đạo 者giả 。 不bất 能năng 自tự 利lợi 。 失thất 功công 德đức 利lợi 者giả 。 不bất 能năng 利lợi 他tha 。 恚khuể 心tâm 一nhất 起khởi 。 二nhị 利lợi 俱câu 喪táng 。 甚thậm 明minh 其kỳ 不bất 可khả 縱túng/tung 也dã 。 四tứ 忍nhẫn 之chi 為vi 德đức 等đẳng 。 深thâm 歎thán 勝thắng 力lực 以dĩ 勸khuyến 修tu 行hành 。 蓋cái 持trì 戒giới 者giả 。 未vị 必tất 能năng 忍nhẫn 辱nhục 。 忍nhẫn 辱nhục 者giả 。 決quyết 無vô 不bất 持trì 戒giới 。 所sở 以dĩ 六Lục 度Độ 之chi 中trung 。 戒giới 居cư 第đệ 二nhị 。 忍nhẫn 居cư 第đệ 三tam 。 以dĩ 前tiền 不bất 兼kiêm 後hậu 。 後hậu 必tất 具cụ 前tiền 故cố 也dã 。 以dĩ 我ngã 心tâm 而nhi 持trì 戒giới 。 則tắc 報báo 僅cận 在tại 人nhân 天thiên 。 以dĩ 無vô 我ngã 而nhi 行hành 忍nhẫn 。 便tiện 成thành 出xuất 世thế 大Đại 道Đạo 。 犯phạm 而nhi 不bất 校giáo 。 譬thí 如như 海hải 闊khoát 天thiên 空không 。 一nhất 任nhậm 鳶diên 飛phi 魚ngư 躍dược 。 故cố 名danh 有Hữu 力Lực 大Đại 人Nhân 。 五ngũ 若nhược 其kỳ 不bất 能năng 等đẳng 。 重trọng/trùng 明minh 不bất 忍nhẫn 之chi 過quá 以dĩ 誡giới 行hành 人nhân 。 甘cam 露lộ 。 是thị 不bất 死tử 之chi 藥dược 。 因nhân 他tha 惡ác 罵mạ 。 成thành 我ngã 忍nhẫn 力lực 。 如như 猪trư 揩khai 金kim 山sơn 。 金kim 則tắc 愈dũ 光quang 。 石thạch 磨ma 良lương 劍kiếm 。 劍kiếm 則tắc 愈dũ 利lợi 。 所sở 以dĩ 歌ca 利lợi 調Điều 達Đạt 。 皆giai 是thị 釋Thích 迦Ca 真chân 善Thiện 知Tri 識Thức 。 設thiết 不bất 於ư 惡ác 罵mạ 作tác 甘cam 露lộ 想tưởng 。 不bất 能năng 歡hoan 喜hỷ 忍nhẫn 受thọ 。 便tiện 是thị 愚ngu 癡si 。 未vị 聞văn 道đạo 故cố 。 況huống 一nhất 念niệm 瞋sân 心tâm 起khởi 百bách 萬vạn 障chướng 門môn 開khai 。 破phá 諸chư 善thiện 法Pháp 。 何hà 能năng 自tự 利lợi 。 壞hoại 好hảo 名danh 聞văn 。 何hà 能năng 利lợi 他tha 。 今kim 世thế 無vô 二nhị 利lợi 之chi 因nhân 。 後hậu 世thế 無vô 二nhị 利lợi 之chi 果quả 。 誰thùy 當đương 喜hỷ 見kiến 之chi 者giả 。 所sở 以dĩ 欲dục 護hộ 自tự 利lợi 善thiện 法Pháp 。 當đương 防phòng 瞋sân 火hỏa 。 欲dục 護hộ 利lợi 他tha 功công 德đức 。 當đương 防phòng 瞋sân 賊tặc 也dã 。 六lục 白bạch 衣y 受thọ 欲dục 等đẳng 。 結kết 況huống 不bất 應ưng 。 從tùng 人nhân 至chí 六Lục 欲Dục 天Thiên 未vị 入nhập 道đạo 者giả 。 皆giai 名danh 白bạch 衣y 。 彼bỉ 有hữu 二nhị 過quá 。 一nhất 者giả 受thọ 欲dục 。 欲dục 與dữ 瞋sân 相tương/tướng 為vi 表biểu 裏lý 。 二nhị 不bất 行hành 道Đạo 。 無vô 善thiện 法Pháp 以dĩ 制chế 心tâm 。 故cố 瞋sân 猶do 可khả 恕thứ 。 所sở 謂vị 俗tục 人nhân 造tạo 罪tội 是thị 其kỳ 分phần/phân 內nội 。 不bất 足túc 深thâm 責trách 也dã 。 出xuất 家gia 行hành 道Đạo 無vô 欲dục 。 如như 清thanh 冷lãnh 雲vân 。 豈khởi 容dung 懷hoài 瞋sân 恚khuể 心tâm 。 如như 起khởi 霹phích 靂lịch 火hỏa 耶da 。

△# 二nhị 貢cống 高cao 煩phiền 惱não 障chướng 對đối 治trị 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 當đương 自tự 摩ma 頭đầu 。 已dĩ 捨xả 飾sức 好hảo 。 著trước 壞hoại 色sắc 衣y 。 執chấp 持trì 應ứng 器khí 。 以dĩ 乞khất 自tự 活hoạt 。 自tự 見kiến 如như 是thị 。 若nhược 起khởi 憍kiêu 慢mạn 。 當đương 疾tật 滅diệt 之chi 。 增tăng 長trưởng 憍kiêu 慢mạn 。 尚thượng 非phi 世thế 俗tục 。 白bạch 衣y 所sở 宜nghi 。 何hà 況huống 出xuất 家gia 。 入nhập 道Đạo 之chi 人nhân 。 為vì 解giải 脫thoát 故cố 。 自tự 降hàng 其kỳ 身thân 。 而nhi 行hành 乞khất 耶da 。

文văn 有hữu 二nhị 節tiết 。 初sơ 汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 下hạ 。 正chánh 設thiết 對đối 治trị 。 二nhị 增tăng 長trưởng 憍kiêu 慢mạn 下hạ 。 較giảo 量lượng 不bất 應ưng 。 初sơ 中trung 有hữu 五ngũ 句cú 對đối 冶dã 。 一nhất 當đương 自tự 摩ma 頭đầu 。 則tắc 無vô 冠quan 冕# 以dĩ 嚴nghiêm 首thủ 。 二nhị 已dĩ 捨xả 飾sức 好hảo 。 則tắc 無vô 劍kiếm 佩bội 以dĩ 飾sức 身thân 。 三tam 著trước 壞hoại 色sắc 衣y 。 則tắc 無vô 五ngũ 彩thải 以dĩ 煥hoán 服phục 。 四tứ 執chấp 持trì 應ứng 器khí 。 則tắc 無vô 僮đồng 僕bộc 以dĩ 供cung 役dịch 。 五ngũ 以dĩ 乞khất 自tự 活hoạt 。 則tắc 無vô 帑# 藏tạng 以dĩ 積tích 財tài 。 故cố 應ứng 用dụng 智trí 慧tuệ 。 常thường 自tự 觀quán 察sát 。 設thiết 起khởi 憍kiêu 慢mạn 。 便tiện 應ưng 疾tật 疾tật 滅diệt 除trừ 之chi 也dã 。 壞hoại 色sắc 衣y 。 即tức 三tam 種chủng 袈ca 裟sa 。 及cập 一nhất 切thiết 下hạ 裙quần 坐tọa 具cụ 等đẳng 。 皆giai 用dụng 青thanh 黑hắc 木mộc 蘭lan 三tam 種chủng 壞hoại 色sắc 。 應ứng 器khí 。 即tức 鉢bát 多đa 羅la 。 體thể 色sắc 量lượng 三tam 。 皆giai 悉tất 應ưng 法pháp 。 體thể 惟duy 瓦ngõa 鐵thiết 二nhị 物vật 。 色sắc 則tắc 熏huân 如như 鳩cưu 鴿cáp 。 量lượng 乃nãi 隨tùy 腹phúc 大đại 小tiểu 也dã 。 次thứ 文văn 舉cử 白bạch 衣y 較giảo 量lượng 。 白bạch 衣y 尚thượng 不bất 宜nghi 憍kiêu 慢mạn 。 況huống 求cầu 解giải 脫thoát 者giả 耶da 。

△# 三tam 諂siểm 曲khúc 煩phiền 惱não 障chướng 對đối 治trị 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 諂siểm 曲khúc 之chi 心tâm 。 與dữ 道Đạo 相tương 違vi 。 是thị 故cố 宜nghi 應ưng 。 質chất 直trực 其kỳ 心tâm 。 當đương 知tri 諂siểm 曲khúc 。 但đãn 為vi 欺khi 誑cuống 。 入nhập 道Đạo 之chi 人nhân 。 則tắc 無vô 是thị 處xứ 。 是thị 故cố 汝nhữ 等đẳng 。 宜nghi 當đương 端đoan 心tâm 。 以dĩ 質chất 直trực 為vi 本bổn 。

逢phùng 迎nghênh 希hy 合hợp 之chi 言ngôn 。 名danh 諂siểm 。 隨tùy 境cảnh 逶# 迤dĩ 之chi 念niệm 。 名danh 曲khúc 。 諂siểm 則tắc 不bất 質chất 。 曲khúc 則tắc 不bất 直trực 。 秪# 為vi 自tự 欺khi 誑cuống 。 亦diệc 欺khi 誑cuống 他tha 人nhân 。 決quyết 非phi 入nhập 道đạo 者giả 所sở 有hữu 也dã 。 直trực 心tâm 是thị 道Đạo 場Tràng 。 心tâm 言ngôn 直trực 故cố 。 永vĩnh 無vô 諸chư 委ủy 曲khúc 相tướng 。 設thiết 非phi 正chánh 念niệm 真Chân 如Như 。 豈khởi 得đắc 名danh 端đoan 心tâm 哉tai 。 初sơ 明minh 共cộng 世thế 間gian 法Pháp 要yếu 竟cánh 。

△# 二nhị 明minh 不bất 共cộng 世thế 間gian 法Pháp 要yếu 。 謂vị 成thành 就tựu 出xuất 世thế 間gian 大đại 人nhân 功công 德đức 也dã 。 文văn 分phân 為vi 八bát 。 初sơ 無vô 求cầu 功công 德đức 。 二nhị 知tri 足túc 功công 德đức 。 三tam 遠viễn 離ly 功công 德đức 。 四tứ 不bất 疲bì 倦quyện 功công 德đức 。 五ngũ 不bất 忘vong 念niệm 功công 德đức 。 六lục 禪thiền 定định 功công 德đức 。 七thất 智trí 慧tuệ 功công 德đức 。 八bát 畢tất 竟cánh 功công 德đức 。 今kim 初sơ 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 當đương 知tri 多đa 欲dục 之chi 人nhân 。 多đa 求cầu 利lợi 故cố 。 苦khổ 惱não 亦diệc 多đa 。 少thiểu 欲dục 之chi 人nhân 。 無vô 求cầu 無vô 欲dục 。 則tắc 無vô 此thử 患hoạn 。 直trực 爾nhĩ 少thiểu 欲dục 。 尚thượng 宜nghi 修tu 習tập 。 何hà 況huống 少thiểu 欲dục 。 能năng 生sanh 諸chư 功công 德đức 。 少thiểu 欲dục 之chi 人nhân 。 則tắc 無vô 諂siểm 曲khúc 。 以dĩ 求cầu 人nhân 意ý 。 亦diệc 復phục 不bất 為vị 。 諸chư 根căn 所sở 牽khiên 。 行hành 少thiểu 欲dục 者giả 。 心tâm 則tắc 坦thản 然nhiên 。 無vô 所sở 憂ưu 畏úy 。 觸xúc 事sự 有hữu 餘dư 。 常thường 無vô 不bất 足túc 。 有hữu 少thiểu 欲dục 者giả 。 則tắc 有hữu 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 名danh 少thiểu 欲dục 。

文văn 有hữu 五ngũ 種chủng 所sở 知tri 覺giác 相tương/tướng 。 一nhất 知tri 覺giác 障chướng 相tương/tướng 。 謂vị 多đa 欲dục 是thị 煩phiền 惱não 障chướng 。 多đa 求cầu 是thị 業nghiệp 障chướng 。 苦khổ 惱não 亦diệc 多đa 。 是thị 報báo 障chướng 也dã 。 二nhị 知tri 覺giác 治trị 相tương/tướng 。 謂vị 無vô 求cầu 無vô 欲dục 。 則tắc 無vô 此thử 患hoạn 也dã 。 三tam 知tri 覺giác 因nhân 果quả 集tập 起khởi 相tương/tướng 。 謂vị 少thiểu 欲dục 無vô 患hoạn 。 已dĩ 應ưng 修tu 習tập 。 況huống 能năng 生sanh 諸chư 功công 德đức 。 成thành 就tựu 無vô 量lượng 。 聖thánh 善thiện 法Pháp 耶da 。 四tứ 知tri 覺giác 無vô 諸chư 障chướng 畢tất 竟cánh 相tương/tướng 。 謂vị 無vô 諂siểm 曲khúc 。 是thị 無vô 惑hoặc 障chướng 。 無vô 求cầu 人nhân 意ý 。 是thị 無vô 業nghiệp 障chướng 。 不bất 為vi 諸chư 根căn 所sở 牽khiên 。 是thị 無vô 苦khổ 障chướng 。 蓋cái 眼nhãn 根căn 牽khiên 人nhân 受thọ 色sắc 。 乃nãi 至chí 身thân 根căn 牽khiên 人nhân 受thọ 觸xúc 。 令linh 人nhân 不bất 得đắc 自tự 在tại 。 是thị 大đại 苦khổ 故cố 。 五ngũ 知tri 覺giác 果quả 成thành 就tựu 相tương/tướng 。 謂vị 心tâm 則tắc 坦thản 然nhiên 。 故cố 法Pháp 身thân 成thành 就tựu 。 無vô 所sở 憂ưu 畏úy 。 是thị 般Bát 若Nhã 成thành 就tựu 。 觸xúc 事sự 有hữu 餘dư 。 常thường 無vô 不bất 足túc 。 是thị 解giải 脫thoát 成thành 就tựu 。 三tam 德đức 具cụ 足túc 。 名danh 大đại 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 知tri 少thiểu 欲dục 為vi 因nhân 。 涅Niết 槃Bàn 為vi 果quả 也dã 。

△# 二nhị 知tri 足túc 功công 德đức 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 若nhược 欲dục 脫thoát 諸chư 苦khổ 惱não 。 當đương 觀quán 知tri 足túc 。 知tri 足túc 之chi 法pháp 。 即tức 是thị 富phú 樂lạc 。 安an 隱ẩn 之chi 處xứ 。 知tri 足túc 之chi 人nhân 。 雖tuy 臥ngọa 地địa 上thượng 。 猶do 為vi 安an 樂lạc 。 不bất 知tri 足túc 者giả 。 雖tuy 處xứ 天thiên 堂đường 。 亦diệc 不bất 稱xưng 意ý 。 不bất 知tri 足túc 者giả 。 雖tuy 富phú 而nhi 貧bần 。 知tri 足túc 之chi 人nhân 。 雖tuy 貧bần 而nhi 富phú 。 不bất 知tri 足túc 者giả 。 常thường 為vị 五ngũ 欲dục 所sở 牽khiên 。 為vi 知tri 足túc 者giả 。 之chi 所sở 憐lân 愍mẫn 。 是thị 名danh 知tri 足túc 。

前tiền 無vô 求cầu 功công 德đức 。 是thị 遠viễn 離ly 他tha 境cảnh 界giới 事sự 。 今kim 知tri 足túc 功công 德đức 。 是thị 於ư 自tự 事sự 中trung 遠viễn 離ly 也dã 。 文văn 中trung 欲dục 脫thoát 苦khổ 惱não 。 是thị 對đối 治trị 苦khổ 因nhân 果quả 。 富phú 樂lạc 安an 隱ẩn 。 是thị 復phục 說thuyết 清thanh 淨tịnh 因nhân 果quả 。 次thứ 地địa 上thượng 與dữ 天thiên 堂đường 對đối 辨biện 。 是thị 約ước 二nhị 處xứ 示thị 現hiện 差sai 別biệt 。 又hựu 富phú 與dữ 貧bần 對đối 辨biện 。 是thị 約ước 二nhị 事sự 示thị 現hiện 差sai 別biệt 。 又hựu 欲dục 牽khiên 與dữ 憐lân 愍mẫn 對đối 辨biện 。 是thị 約ước 二nhị 法pháp 無vô 自tự 利lợi 有hữu 自tự 他tha 利lợi 示thị 現hiện 差sai 別biệt 。 一nhất 則tắc 常thường 為vị 五ngũ 欲dục 所sở 牽khiên 。 是thị 無vô 自tự 利lợi 。 一nhất 則tắc 五ngũ 欲dục 不bất 牽khiên 。 是thị 有hữu 自tự 利lợi 。 又hựu 能năng 憐lân 愍mẫn 。 不bất 知tri 足túc 者giả 。 是thị 有hữu 利lợi 他tha 也dã 。

△# 三tam 遠viễn 離ly 功công 德đức 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 欲dục 求cầu 寂tịch 靜tĩnh 。 無vô 為vi 安an 樂lạc 。 當đương 離ly 憒hội 閙náo 。 獨độc 處xử 閑nhàn 居cư 。 靜tĩnh 處xứ 之chi 人nhân 。 帝Đế 釋Thích 諸chư 天thiên 。 所sở 共cộng 敬kính 重trọng 。 是thị 故cố 當đương 捨xả 。 己kỷ 眾chúng 他tha 眾chúng 。 空không 閑nhàn 獨độc 處xứ 。 思tư 滅diệt 苦khổ 本bổn 。 若nhược 樂nhạo 眾chúng 者giả 。 則tắc 受thọ 眾chúng 惱não 。 譬thí 如như 大đại 樹thụ 。 眾chúng 鳥điểu 集tập 之chi 。 則tắc 有hữu 枯khô 折chiết 之chi 患hoạn 。 世thế 間gian 縛phược 著trước 。 沒một 於ư 眾chúng 苦khổ 。 譬thí 如như 老lão 象tượng 溺nịch 泥nê 。 不bất 能năng 自tự 出xuất 。 是thị 名danh 遠viễn 離ly 。

文văn 有hữu 三tam 門môn 攝nhiếp 義nghĩa 。 一nhất 自tự 性tánh 遠viễn 離ly 門môn 。 體thể 出xuất 故cố 。 示thị 現hiện 四tứ 種chủng 對đối 治trị 。 謂vị 寂tịch 靜tĩnh 無vô 為vi 安an 樂lạc 。 對đối 治trị 我ngã 相tương/tướng 執chấp 著trước 障chướng 。 寂tịch 靜tĩnh 。 即tức 法pháp 無vô 我ngã 空không 。 無vô 為vi 。 即tức 無vô 相tướng 空không 。 安an 樂lạc 。 即tức 無vô 取thủ 捨xả 願nguyện 空không 也dã 。 當đương 離ly 憒hội 閙náo 。 對đối 治trị 我ngã 所sở 障chướng 。 五ngũ 陰ấm 亂loạn 起khởi 。 無vô 有hữu 次thứ 第đệ 。 名danh 憒hội 閙náo 也dã 。 獨độc 處xử 閑nhàn 居cư 。 對đối 治trị 彼bỉ 二nhị 無vô 相tướng 障chướng 。 謂vị 我ngã 及cập 我ngã 所sở 。 本bổn 自tự 無vô 相tướng 。 今kim 修tu 三tam 三tam 昧muội 。 顯hiển 無vô 相tướng 理lý 。 彼bỉ 障chướng 隨tùy 滅diệt 也dã 。 帝Đế 釋Thích 諸chư 天thiên 。 所sở 共cộng 敬kính 重trọng 。 對đối 治trị 無vô 為vi 首thủ 功công 德đức 障chướng 。 靜tĩnh 處xứ 是thị 可khả 重trọng/trùng 法pháp 。 於ư 諸chư 善thiện 法Pháp 。 最tối 為vi 首thủ 故cố 也dã 。 二nhị 修tu 習tập 遠viễn 離ly 門môn 。 方phương 便tiện 出xuất 故cố 。 己kỷ 眾chúng 。 謂vị 五ngũ 陰ấm 心tâm 心tâm 所sở 法pháp 。 他tha 眾chúng 。 謂vị 師sư 徒đồ 同đồng 學học 。 空không 閑nhàn 獨độc 處xứ 。 如như 法Pháp 而nhi 住trụ 。 是thị 方phương 便tiện 慧tuệ 成thành 就tựu 。 思tư 滅diệt 苦khổ 本bổn 。 遠viễn 離ly 起khởi 因nhân 。 是thị 善thiện 擇trạch 智trí 成thành 就tựu 也dã 。 三tam 受thọ 用dụng 諸chư 見kiến 門môn 。 常thường 縛phược 故cố 。 謂vị 樂nhạo/nhạc/lạc 眾chúng 者giả 。 則tắc 受thọ 眾chúng 惱não 。 大đại 樹thụ 。 喻dụ 第đệ 六lục 識thức 。 眾chúng 鳥điểu 。 喻dụ 諸chư 心tâm 所sở 法pháp 。 此thử 約ước 己kỷ 眾chúng 言ngôn 之chi 。 大đại 樹thụ 喻dụ 比Bỉ 丘Khâu 。 眾chúng 烏ô 喻dụ 同đồng 學học 弟đệ 子tử 等đẳng 。 此thử 約ước 他tha 眾chúng 言ngôn 之chi 。 從tùng 此thử 諸chư 見kiến 集tập 生sanh 。 喻dụ 招chiêu 枯khô 折chiết 之chi 患hoạn 。 又hựu 因nhân 見kiến 成thành 業nghiệp 。 因nhân 業nghiệp 招chiêu 苦khổ 。 故cố 喻dụ 如như 老lão 象tượng 溺nịch 泥nê 。 不bất 能năng 自tự 出xuất 。 老lão 。 譬thí 觀quán 智trí 衰suy 微vi 。 即tức 是thị 惑hoặc 障chướng 。 象tượng 身thân 重trọng/trùng 大đại 。 譬thí 縛phược 著trước 情tình 厚hậu 。 即tức 是thị 業nghiệp 障chướng 。 溺nịch 泥nê 。 譬thí 沒một 於ư 眾chúng 苦khổ 。 即tức 是thị 報báo 障chướng 。 一nhất 不bất 遠viễn 離ly 。 三tam 障chướng 恆hằng 縛phược 。 奈nại 何hà 不bất 深thâm 思tư 出xuất 要yếu 乎hồ 。

△# 四tứ 不bất 疲bì 倦quyện 功công 德đức 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 若nhược 勤cần 精tinh 進tấn 。 則tắc 事sự 無vô 難nạn 者giả 。 是thị 故cố 汝nhữ 等đẳng 。 當đương 勤cần 精tinh 進tấn 。 譬thí 如như 小tiểu 水thủy 長trường 流lưu 。 則tắc 能năng 穿xuyên 石thạch 。 若nhược 行hành 者giả 之chi 心tâm 。 數sác 數sác 懈giải 廢phế 。 譬thí 如như 鑽toàn 火hỏa 。 未vị 熱nhiệt 而nhi 息tức 。 雖tuy 欲dục 得đắc 火hỏa 。 火hỏa 難nan 可khả 得đắc 。 是thị 名danh 精tinh 進tấn 。

勤cần 則tắc 不bất 惰nọa 。 精tinh 則tắc 不bất 雜tạp 。 進tiến 則tắc 不bất 退thoái 。 所sở 以dĩ 三tam 乘thừa 聖thánh 果Quả 。 尅khắc 獲hoạch 無vô 難nạn/nan 。 不bất 同đồng 外ngoại 道đạo 無vô 益ích 苦khổ 行hạnh 也dã 。 次thứ 以dĩ 小tiểu 流lưu 穿xuyên 石thạch 。 喻dụ 恆hằng 不bất 休hưu 息tức 之chi 功công 。 鑽toàn 火hỏa 數sổ 息tức 。 喻dụ 懈giải 怠đãi 失thất 念niệm 之chi 過quá 。 如như 文văn 可khả 知tri 。

△# 五ngũ 不bất 忘vong 念niệm 功công 德đức 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 求cầu 善Thiện 知Tri 識Thức 。 求cầu 善thiện 護hộ 助trợ 。 無vô 如như 不bất 忘vong 念niệm 。 若nhược 有hữu 不bất 忘vong 念niệm 者giả 。 諸chư 煩phiền 惱não 賊tặc 。 則tắc 不bất 能năng 入nhập 。 是thị 故cố 汝nhữ 等đẳng 。 常thường 當đương 攝nhiếp 念niệm 在tại 心tâm 。 若nhược 失thất 念niệm 者giả 。 則tắc 失thất 諸chư 功công 德đức 。 若nhược 念niệm 力lực 堅kiên 強cường 。 雖tuy 入nhập 五ngũ 欲dục 賊tặc 中trung 。 不bất 為vị 所sở 害hại 。 譬thí 如như 著trước 鎧khải 入nhập 陣trận 。 則tắc 無vô 所sở 畏úy 。 是thị 名danh 不bất 忘vong 念niệm 。

此thử 不bất 忘vong 念niệm 。 是thị 一nhất 切thiết 行hành 上thượng 首thủ 。 言ngôn 一nhất 切thiết 行hành 者giả 。 略lược 說thuyết 三tam 種chủng 。 一nhất 聞văn 法Pháp 行hành 。 即tức 求cầu 善Thiện 知Tri 識Thức 。 二nhị 內nội 善thiện 思tư 惟duy 行hành 。 即tức 求cầu 善thiện 護hộ 。 三tam 如như 法Pháp 修tu 行hành 。 即tức 求cầu 善thiện 助trợ 。 此thử 三tam 行hành 亦diệc 名danh 三tam 慧tuệ 。 慧tuệ 以dĩ 炤chiếu 了liễu 為vi 義nghĩa 。 行hành 以dĩ 進tiến 趣thú 為vi 義nghĩa 。 炤chiếu 了liễu 進tiến 趣thú 。 悉tất 繇# 不bất 忘vong 念niệm 也dã 。 無vô 聞văn 行hành 。 如như 覆phú 器khí 不bất 能năng 受thọ 水thủy 。 無vô 思tư 行hành 。 如như 漏lậu 器khí 雖tuy 受thọ 而nhi 失thất 。 無vô 修tu 行hành 。 如như 穢uế 器khí 雖tuy 不bất 漏lậu 失thất 。 穢uế 不bất 可khả 用dụng 。 今kim 有hữu 不bất 忘vong 念niệm 。 則tắc 有hữu 三tam 行hành 。 有hữu 三tam 行hành 者giả 。 能năng 破phá 無vô 始thỉ 煩phiền 惱não 怨oán 賊tặc 。 是thị 故cố 常thường 當đương 攝nhiếp 念niệm 在tại 心tâm 。 即tức 著trước 堅kiên 鎧khải 入nhập 陣trận 。 則tắc 不bất 被bị 賊tặc 害hại 而nhi 能năng 殺sát 賊tặc 矣hĩ 。

△# 六lục 禪thiền 定định 功công 德đức 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 若nhược 攝nhiếp 心tâm 者giả 。 心tâm 則tắc 在tại 定định 。 心tâm 在tại 定định 故cố 。 能năng 知tri 世thế 間gian 。 生sanh 滅diệt 法pháp 相tướng 。 是thị 故cố 汝nhữ 等đẳng 。 常thường 當đương 精tinh 勤cần 。 修tu 習tập 諸chư 定định 。 若nhược 得đắc 定định 者giả 。 心tâm 則tắc 不bất 散tán 。 譬thí 如như 惜tích 水thủy 之chi 家gia 。 善thiện 治trị 隄đê 塘đường 。 行hành 者giả 亦diệc 爾nhĩ 。 為vì 智trí 慧tuệ 水thủy 故cố 。 善thiện 修tu 禪thiền 定định 。 令linh 不bất 漏lậu 失thất 。 是thị 名danh 為vi 定định 。

攝nhiếp 心tâm 。 謂vị 善thiện 巧xảo 方phương 便tiện 。 訶ha 棄khí 下hạ 地địa 心tâm 行hành 。 便tiện 能năng 次thứ 第đệ 證chứng 入nhập 諸chư 禪thiền 。 乃nãi 至chí 出xuất 生sanh 種chủng 種chủng 三tam 昧muội 也dã 。 心tâm 既ký 在tại 定định 。 則tắc 如như 杲# 日nhật 當đương 空không 。 明minh 炤chiếu 萬vạn 象tượng 。 故cố 即tức 能năng 知tri 世thế 間gian 。 生sanh 滅diệt 法pháp 相tướng 。 言ngôn 精tinh 勤cần 者giả 。 對đối 治trị 三tam 種chủng 懈giải 怠đãi 。 一nhất 精tinh 勤cần 修tu 習tập 。 節tiết 量lượng 食thực 臥ngọa 。 調điều 出xuất 入nhập 息tức 。 對đối 治trị 不bất 安an 隱ẩn 懈giải 怠đãi 。 二nhị 精tinh 勤cần 修tu 習tập 。 覺giác 知tri 諸chư 定định 有hữu 通thông 慧tuệ 功công 德đức 。 能năng 盡tận 苦khổ 源nguyên 。 及cập 能năng 成thành 就tựu 大đại 希hy 有hữu 事sự 。 對đối 治trị 無vô 味vị 懈giải 怠đãi 。 三tam 精tinh 勤cần 修tu 習tập 。 觀quán 察sát 生sanh 老lão 病bệnh 死tử 苦khổ 。 及cập 四tứ 惡ác 趣thú 苦khổ 。 我ngã 未vị 能năng 離ly 。 對đối 治trị 不bất 知tri 恐khủng 怖bố 懈giải 怠đãi 。 繇# 修tu 習tập 此thử 三tam 對đối 治trị 已dĩ 。 心tâm 則tắc 不bất 散tán 。 無vô 所sở 對đối 治trị 。 便tiện 能năng 發phát 無vô 漏lậu 慧tuệ 。 斷đoạn 惑hoặc 證chứng 果Quả 也dã 。 舉cử 喻dụ 合hợp 法pháp 。 在tại 文văn 易dị 知tri 。

△# 七thất 智trí 慧tuệ 功công 德đức 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 若nhược 有hữu 智trí 慧tuệ 。 則tắc 無vô 貪tham 著trước 。 常thường 自tự 省tỉnh 察sát 。 不bất 令linh 有hữu 失thất 。 是thị 則tắc 於ư 我ngã 法Pháp 中trung 。 能năng 得đắc 解giải 脫thoát 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 既ký 非phi 道Đạo 人Nhân 。 又hựu 非phi 白bạch 衣y 。 無vô 所sở 名danh 也dã 。 實thật 智trí 慧tuệ 者giả 。 則tắc 是thị 度độ 老lão 病bệnh 死tử 海hải 。 堅kiên 牢lao 船thuyền 也dã 。 亦diệc 是thị 無vô 明minh 黑hắc 暗ám 。 大đại 明minh 燈đăng 也dã 。 一nhất 切thiết 病bệnh 者giả 。 之chi 良lương 藥dược 也dã 。 伐phạt 煩phiền 惱não 樹thụ 。 之chi 利lợi 斧phủ 也dã 。 是thị 故cố 汝nhữ 等đẳng 。 當đương 以dĩ 聞văn 思tư 修tu 慧tuệ 。 而nhi 自tự 增tăng 益ích 。 若nhược 人nhân 有hữu 智trí 慧tuệ 之chi 照chiếu 。 雖tuy 是thị 肉nhục 眼nhãn 。 而nhi 是thị 明minh 見kiến 人nhân 也dã 。 是thị 名danh 智trí 慧tuệ 。

若nhược 有hữu 智trí 慧tuệ 。 則tắc 無vô 貪tham 著trước 。 是thị 標tiêu 實thật 慧tuệ 離ly 障chướng 功công 德đức 。 謂vị 遠viễn 離ly 真chân 實thật 義nghĩa 處xứ 障chướng 。 及cập 世thế 間gian 事sự 處xứ 障chướng 故cố 。 繇# 斷đoạn 迷mê 理lý 無vô 明minh 。 故cố 六lục 七thất 二nhị 。 識thức 不bất 貪tham 著trước 第đệ 八bát 識thức 之chi 見kiến 分phần/phân 以dĩ 為vi 我ngã 法pháp 。 是thị 名danh 遠viễn 離ly 真chân 實thật 義nghĩa 處xứ 障chướng 。 繇# 斷đoạn 迷mê 事sự 無vô 明minh 。 故cố 前tiền 六lục 識thức 。 不bất 於ư 六lục 塵trần 境cảnh 界giới 而nhi 生sanh 貪tham 著trước 。 是thị 名danh 遠viễn 離ly 世thế 間gian 。 事sự 處xứ 障chướng 也dã 。 常thường 自tự 省tỉnh 察sát 。 不bất 令linh 有hữu 失thất 。 是thị 總tổng 勗úc 增tăng 益ích 。 聞văn 思tư 修tu 慧tuệ 。 是thị 則tắc 於ư 我ngã 法Pháp 中trung 。 能năng 得đắc 解giải 脫thoát 。 謂vị 繇# 三tam 慧tuệ 。 得đắc 證chứng 實thật 智trí 慧tuệ 也dã 。 增tăng 益ích 三tam 慧tuệ 以dĩ 證chứng 實thật 慧tuệ 。 乃nãi 名danh 道Đạo 人Nhân 。 未vị 曾tằng 出xuất 家gia 。 乃nãi 名danh 白bạch 衣y 。 今kim 既ký 出xuất 家gia 。 又hựu 無vô 四tứ 慧tuệ 。 進tiến 退thoái 咸hàm 失thất 。 故cố 無vô 所sở 名danh 也dã 。 次thứ 以dĩ 四tứ 喻dụ 喻dụ 實thật 智trí 慧tuệ 。 見kiến 苦Khổ 諦Đế 智trí 。 如như 堅kiên 牢lao 船thuyền 。 斷đoạn 集Tập 諦Đế 智trí 。 如như 大đại 明minh 燈đăng 。 證chứng 滅Diệt 諦Đế 智trí 。 猶do 如như 良lương 藥dược 。 修tu 道Đạo 諦đế 智trí 。 猶do 如như 利lợi 斧phủ 。 然nhiên 實thật 智trí 難nạn/nan 證chứng 。 故cố 必tất 當đương 以dĩ 聞văn 思tư 修tu 慧tuệ 。 而nhi 自tự 增tăng 益ích 。 名danh 字tự 位vị 中trung 。 聞văn 慧tuệ 增tăng 益ích 。 得đắc 入nhập 停đình 心tâm 別biệt 總tổng 相tương/tướng 念niệm 。 觀quán 行hành 位vị 中trung 。 思tư 慧tuệ 增tăng 益ích 。 得đắc 入nhập 煖noãn 頂đảnh 忍nhẫn 。 世Thế 第Đệ 一Nhất 法Pháp 。 相tương 似tự 位vị 中trung 。 修tu 慧tuệ 增tăng 益ích 。 得đắc 見kiến 四Tứ 聖Thánh 諦Đế 理lý 。 發phát 無vô 漏lậu 實thật 慧tuệ 。 證chứng 四tứ 道Đạo 果Quả 。 因nhân 中trung 三tam 慧tuệ 。 未vị 具cụ 天thiên 眼nhãn 。 慧tuệ 解giải 脫thoát 人nhân 。 亦diệc 無vô 天thiên 眼nhãn 。 然nhiên 皆giai 四Tứ 諦Đế 分phân 明minh 。 不bất 墮đọa 邪tà 見kiến 。 則tắc 是thị 明minh 見kiến 人nhân 矣hĩ 。 且thả 約ước 藏tạng 教giáo 義nghĩa 解giải 如như 此thử 。 通thông 教giáo 例lệ 知tri 。 以dĩ 是thị 三tam 乘thừa 。 共cộng 方phương 便tiện 故cố 。

△# 八bát 畢tất 竟cánh 功công 德đức 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 種chủng 種chủng 戲hí 論luận 。 其kỳ 心tâm 則tắc 亂loạn 。 雖tuy 復phục 出xuất 家gia 。 猶do 未vị 得đắc 脫thoát 。 是thị 故cố 比Bỉ 丘Khâu 。 當đương 急cấp 捨xả 離ly 。 亂loạn 心tâm 戲hí 論luận 。 若nhược 汝nhữ 欲dục 得đắc 。 寂tịch 滅diệt 樂lạc 者giả 。 唯duy 當đương 善thiện 滅diệt 。 戲hí 論luận 之chi 患hoạn 。 是thị 名danh 不bất 戲hí 論luận 。

上thượng 來lai 七thất 種chủng 功công 德đức 。 皆giai 是thị 長trưởng 養dưỡng 方phương 便tiện 功công 德đức 。 此thử 示thị 自tự 性tánh 遠viễn 離ly 。 非phi 對đối 治trị 法pháp 。 故cố 名danh 畢tất 竟cánh 功công 德đức 也dã 。 真Chân 如Như 涅Niết 槃Bàn 。 本bổn 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 言ngôn 語ngữ 道đạo 斷đoạn 。 心tâm 行hành 處xứ 滅diệt 。 本bổn 非phi 戲hí 論luận 。 所sở 行hành 境cảnh 界giới 。 繇# 戲hí 論luận 故cố 。 違vi 寂tịch 滅diệt 樂nhạo/nhạc/lạc 。 初sơ 果quả 得đắc 實thật 智trí 慧tuệ 。 見kiến 四Tứ 聖Thánh 諦Đế 。 分phân 別biệt 煩phiền 惱não 雖tuy 已dĩ 永vĩnh 斷đoạn 。 而nhi 三tam 界giới 九cửu 地địa 八bát 十thập 一nhất 品phẩm 思tư 惑hoặc 。 皆giai 是thị 無vô 始thỉ 。 名danh 言ngôn 戲hí 論luận 熏huân 習tập 所sở 成thành 。 令linh 心tâm 擾nhiễu 亂loạn 。 不bất 契khế 真chân 常thường 。 是thị 故cố 當đương 急cấp 捨xả 離ly 戲hí 論luận 。 乃nãi 得đắc 涅Niết 槃Bàn 寂tịch 滅diệt 之chi 樂lạc 。 言ngôn 善thiện 滅diệt 者giả 。 即tức 以dĩ 所sở 得đắc 四Tứ 諦Đế 實thật 慧tuệ 。 重trọng/trùng 慮lự 緣duyên 真chân 。 數sác 數sác 觀quán 察sát 。 淨tịnh 除trừ 業nghiệp 識thức 種chủng 現hiện 。 令linh 其kỳ 究cứu 竟cánh 不bất 生sanh 也dã 。 此thử 亦diệc 且thả 約ước 三tam 藏tạng 義nghĩa 解giải 。 若nhược 開khai 顯hiển 者giả 。 真chân 居cư 事sự 外ngoại 。 仍nhưng 是thị 戲hí 論luận 。 即tức 事sự 恆hằng 真chân 。 乃nãi 非phi 戲hí 論luận 。 又hựu 即tức 空không 不bất 具cụ 。 仍nhưng 是thị 戲hí 論luận 。 中trung 道đạo 不bất 空không 。 乃nãi 非phi 戲hí 論luận 。 又hựu 離ly 邊biên 立lập 中trung 。 仍nhưng 是thị 戲hí 論luận 。 即tức 邊biên 即tức 中trung 。 乃nãi 非phi 戲hí 論luận 。 又hựu 對đối 權quyền 明minh 實thật 。 仍nhưng 帶đái 戲hí 論luận 。 開khai 權quyền 顯hiển 實thật 。 無vô 麤thô 非phi 妙diệu 。 乃nãi 非phi 戲hí 論luận 。 又hựu 說thuyết 權quyền 說thuyết 實thật 。 說thuyết 本bổn 說thuyết 迹tích 。 亦diệc 皆giai 戲hí 論luận 。 觀quán 心tâm 若nhược 起khởi 。 本bổn 迹tích 俱câu 絕tuyệt 。 乃nãi 非phi 戲hí 論luận 。 又hựu 唯duy 貴quý 默mặc 然nhiên 。 墮đọa 絕tuyệt 言ngôn 見kiến 。 仍nhưng 屬thuộc 戲hí 論luận 。 知tri 四tứ 句cú 皆giai 不bất 可khả 說thuyết 。 有hữu 因nhân 緣duyên 故cố 。 亦diệc 可khả 得đắc 說thuyết 。 說thuyết 與dữ 不bất 說thuyết 。 性tánh 自tự 平bình 等đẳng 。 不bất 作tác 二nhị 解giải 。 不bất 作tác 一nhất 解giải 。 不bất 作tác 亦diệc 一nhất 亦diệc 二nhị 解giải 。 不bất 作tác 非phi 一nhất 非phi 二nhị 解giải 。 乃nãi 非phi 戲hí 論luận 也dã 。 已dĩ 上thượng 正chánh 宗tông 分phần/phân 竟cánh 。

△# 三tam 流lưu 通thông 分phân 為vi 四tứ 。 初sơ 勸khuyến 修tu 流lưu 通thông 。 二nhị 證chứng 決quyết 流lưu 通thông 。 三tam 斷đoạn 疑nghi 流lưu 通thông 。 四tứ 囑chúc 付phó 流lưu 通thông 今kim 初sơ 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 於ư 諸chư 功công 德đức 。 常thường 當đương 一nhất 心tâm 。 捨xả 諸chư 放phóng 逸dật 。 如như 離ly 怨oán 賊tặc 。 大đại 悲bi 世Thế 尊Tôn 。 所sở 說thuyết 利lợi 益ích 。 皆giai 已dĩ 究cứu 竟cánh 。 汝nhữ 等đẳng 但đãn 當đương 。 勤cần 而nhi 行hành 之chi 。 若nhược 於ư 山sơn 間gian 。 若nhược 空không 澤trạch 中trung 。 若nhược 在tại 樹thụ 下hạ 。 閑nhàn 處xứ 靜tĩnh 室thất 。 念niệm 所sở 受thọ 法Pháp 。 勿vật 令linh 忘vong 失thất 。 常thường 當đương 自tự 勉miễn 。 精tinh 進tấn 修tu 之chi 。 無vô 為vi 空không 死tử 。 後hậu 致trí 有hữu 悔hối 。 我ngã 如như 良lương 醫y 。 知tri 病bệnh 說thuyết 藥dược 。 服phục 與dữ 不bất 服phục 。 非phi 醫y 咎cữu 也dã 。 又hựu 如như 善thiện 導đạo 。 導đạo 人nhân 善thiện 道đạo 。 聞văn 之chi 不bất 行hành 。 非phi 導đạo 過quá 也dã 。

諸chư 功công 德đức 。 指chỉ 正chánh 宗tông 分phần/phân 中trung 共cộng 世thế 間gian 法Pháp 要yếu 三tam 種chủng 對đối 治trị 功công 德đức 。 及cập 不bất 共cộng 世thế 間gian 法Pháp 要yếu 八bát 種chủng 大đại 人nhân 功công 德đức 也dã 。 常thường 當đương 一nhất 心tâm 者giả 。 依y 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 心tâm 而nhi 修tu 也dã 。 捨xả 諸chư 放phóng 逸dật 。 如như 離ly 怨oán 賊tặc 者giả 。 遠viễn 離ly 一nhất 心tâm 相tương 違vi 行hành 也dã 。 所sở 說thuyết 利lợi 益ích 皆giai 已dĩ 究cứu 竟cánh 者giả 。 無vô 限hạn 劑tề 大đại 悲bi 於ư 法pháp 無vô 遺di 悋lận 也dã 。 此thử 中trung 云vân 何hà 修tu 。 謂vị 宜nghi 勤cần 而nhi 行hành 之chi 也dã 。 何hà 處xứ 修tu 。 謂vị 山sơn 間gian 空không 澤trạch 樹thụ 下hạ 閑nhàn 處xứ 靜tĩnh 室thất 也dã 。 何hà 所sở 修tu 。 謂vị 念niệm 所sở 受thọ 法Pháp 也dã 。 何hà 故cố 修tu 。 謂vị 勿vật 令linh 忘vong 失thất 也dã 。 以dĩ 何hà 方phương 便tiện 修tu 。 謂vị 常thường 當đương 自tự 勉miễn 。 精tinh 進tấn 修tu 之chi 也dã 。 若nhược 未vị 入nhập 真chân 實thật 。 皆giai 名danh 空không 死tử 。 若nhược 得đắc 少thiểu 為vi 足túc 。 後hậu 必tất 有hữu 悔hối 。 悔hối 何hà 及cập 哉tai 。 約ước 滅diệt 惡ác 拔bạt 苦khổ 。 喻dụ 如như 良lương 醫y 。 約ước 生sanh 善thiện 與dữ 樂nhạo/nhạc/lạc 。 喻dụ 如như 善thiện 導đạo 。 佛Phật 不bất 負phụ 眾chúng 生sanh 。 眾chúng 生sanh 多đa 負phụ 佛Phật 耳nhĩ 。 可khả 不bất 悲bi 夫phu 。

△# 二nhị 證chứng 決quyết 流lưu 通thông 。

汝nhữ 等đẳng 若nhược 於ư 。 苦khổ 等đẳng 四Tứ 諦Đế 。 有hữu 所sở 疑nghi 者giả 。 可khả 疾tật 問vấn 之chi 。 毋vô 得đắc 懷hoài 疑nghi 。 不bất 求cầu 決quyết 也dã 。

爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 如như 是thị 三tam 唱xướng 。 人nhân 無vô 問vấn 者giả 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 眾chúng 無vô 疑nghi 故cố 。

時thời 阿a 㝹nậu 樓lâu 馱đà 。 觀quán 察sát 眾chúng 心tâm 。 而nhi 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 月nguyệt 可khả 令linh 熱nhiệt 。 日nhật 可khả 令linh 冷lãnh 。 佛Phật 說thuyết 四Tứ 諦Đế 。 不bất 可khả 令linh 異dị 。 佛Phật 說thuyết 苦Khổ 諦Đế 實thật 苦khổ 。 不bất 可khả 令linh 樂lạc 。 集tập 真chân 是thị 因nhân 。 更cánh 無vô 異dị 因nhân 。 苦khổ 若nhược 滅diệt 者giả 。 即tức 是thị 因nhân 滅diệt 。 因nhân 滅diệt 故cố 果quả 滅diệt 。 滅diệt 苦khổ 之chi 道đạo 。 實thật 是thị 真chân 道Đạo 。 更cánh 無vô 餘dư 道đạo 。

世Thế 尊Tôn 。 是thị 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 於ư 四Tứ 諦Đế 中trung 。 決quyết 定định 無vô 疑nghi 。

如Như 來Lai 一nhất 代đại 教giáo 法pháp 。 義nghĩa 理lý 雖tuy 多đa 。 四Tứ 諦Đế 攝nhiếp 盡tận 。 以dĩ 苦khổ 集tập 二nhị 諦đế 。 攝nhiếp 盡tận 世thế 間gian 因nhân 果quả 。 滅diệt 道đạo 二nhị 諦đế 。 攝nhiếp 盡tận 出xuất 世thế 因nhân 果quả 。 故cố 於ư 四Tứ 諦Đế 懷hoài 疑nghi 。 則tắc 一nhất 切thiết 法pháp 。 咸hàm 皆giai 有hữu 疑nghi 。 苟cẩu 於ư 四Tứ 諦Đế 無vô 疑nghi 。 則tắc 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 得đắc 無vô 疑nghi 。 所sở 以dĩ 垂thùy 滅diệt 殷ân 勤cần 三tam 唱xướng 。 深thâm 顯hiển 除trừ 四Tứ 諦Đế 外ngoại 。 更cánh 無vô 餘dư 法Pháp 也dã 。 文văn 中trung 有hữu 三tam 門môn 攝nhiếp 義nghĩa 。 示thị 現hiện 決quyết 定định 無vô 疑nghi 。 從tùng 初sơ 至chí 不bất 求cầu 決quyết 也dã 。 是thị 第đệ 一nhất 方phương 便tiện 顯hiển 發phát 門môn 。 以dĩ 此thử 四Tứ 諦Đế 。 乃nãi 修tu 行hành 者giả 。 常thường 所sở 觀quán 察sát 。 及cập 依y 之chi 起khởi 行hành 故cố 。 從tùng 爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 至chí 眾chúng 無vô 疑nghi 故cố 。 是thị 第đệ 二nhị 滿mãn 足túc 成thành 就tựu 門môn 。 於ư 中trung 如như 是thị 三tam 唱xướng 句cú 。 示thị 現hiện 法Pháp 輪luân 滿mãn 足túc 成thành 就tựu 。 人nhân 無vô 問vấn 者giả 句cú 。 示thị 現hiện 證chứng 法pháp 。 滿mãn 足túc 成thành 就tựu 。 眾chúng 無vô 疑nghi 故cố 句cú 。 示thị 現hiện 斷đoạn 功công 德đức 滿mãn 足túc 成thành 就tựu 也dã 。 從tùng 阿a 㝹nậu 樓lâu 馱đà 至chí 。 決quyết 定định 無vô 疑nghi 。 是thị 第đệ 三tam 分phân 別biệt 說thuyết 門môn 。 阿a 㝹nậu 樓lâu 馱đà 。 亦diệc 云vân 阿a 那na 律luật 。 亦diệc 云vân 阿a 泥nê 樓lâu 豆đậu 。 亦diệc 云vân 阿A 難Nan 律luật 陀đà 。 皆giai 梵Phạm 音âm 楚sở 夏hạ 耳nhĩ 。 此thử 翻phiên 無vô 貧bần 。 亦diệc 翻phiên 無vô 滅diệt 。 亦diệc 翻phiên 如như 意ý 。 昔tích 於ư 饑cơ 世thế 。 施thí 辟Bích 支Chi 佛Phật 一nhất 食thực 。 獲hoạch 九cửu 十thập 一nhất 劫kiếp 中trung 。 往vãng 來lai 人nhân 天thiên 。 常thường 受thọ 福phước 樂lạc 。 至chí 今kim 不bất 滅diệt 。 所sở 求cầu 如như 意ý 。 故cố 得đắc 此thử 名danh 。 天thiên 眼nhãn 第đệ 一nhất 。 故cố 能năng 觀quán 察sát 眾chúng 心tâm 。 決quyết 定định 分phân 別biệt 說thuyết 也dã 。 月nguyệt 是thị 太thái 陰ấm 精tinh 。 故cố 冷lãnh 。 日nhật 是thị 太thái 陽dương 精tinh 。 故cố 熱nhiệt 。 然nhiên 此thử 依y 報báo 器khí 世thế 間gian 法pháp 。 皆giai 是thị 吾ngô 人nhân 唯duy 識thức 所sở 現hiện 。 即tức 是thị 識thức 之chi 相tướng 分phần/phân 。 本bổn 無vô 實thật 法pháp 。 故cố 有hữu 得đắc 神thần 通thông 者giả 便tiện 可khả 令linh 月nguyệt 熱nhiệt 日nhật 冷lãnh 。 至chí 於ư 佛Phật 所sở 。 說thuyết 之chi 四Tứ 諦Đế 。 乃nãi 是thị 眾chúng 生sanh 心tâm 性tánh 。 法pháp 爾nhĩ 道Đạo 理lý 。 理lý 無vô 變biến 異dị 。 如như 苦Khổ 諦Đế 者giả 。 三tam 界giới 二nhị 十thập 五ngũ 有hữu 。 下hạ 自tự 阿A 鼻Tỳ 地Địa 獄Ngục 。 上thượng 至chí 非Phi 非Phi 想Tưởng 天Thiên 。 雖tuy 昇thăng 沈trầm 迥huýnh 異dị 。 然nhiên 無vô 不bất 為vi 。 四tứ 相tướng 所sở 遷thiên 。 八bát 苦khổ 所sở 逼bức 。 安an 可khả 令linh 樂nhạo/nhạc/lạc 。 如như 集Tập 諦Đế 者giả 。 見kiến 思tư 二nhị 惑hoặc 。 善thiện 惡ác 不bất 動động 三tam 有hữu 漏lậu 業nghiệp 。 的đích 的đích 是thị 牽khiên 生sanh 三tam 界giới 之chi 因nhân 豈khởi 有hữu 異dị 因nhân 。 如như 滅Diệt 諦Đế 者giả 。 因nhân 滅diệt 則tắc 苦khổ 果quả 隨tùy 滅diệt 。 豈khởi 非phi 寂tịch 靜tĩnh 無vô 為vi 安an 樂lạc 。 如như 道Đạo 諦Đế 者giả 。 戒giới 定định 慧tuệ 三tam 。 能năng 斷đoạn 苦khổ 因nhân 苦khổ 果quả 。 至chí 無vô 苦khổ 處xứ 。 安an 有hữu 餘dư 道đạo 。 此thử 四tứ 皆giai 審thẩm 實thật 不bất 虗hư 。 故cố 名danh 為vi 諦đế 。 佛Phật 如như 實thật 說thuyết 。 比Bỉ 丘Khâu 亦diệc 如như 實thật 解giải 。 所sở 以dĩ 決quyết 定định 無vô 疑nghi 也dã 。

△# 三tam 斷đoạn 疑nghi 流lưu 通thông 又hựu 三tam 。 初sơ 顯hiển 示thị 餘dư 疑nghi 。 二nhị 為vi 斷đoạn 彼bỉ 彼bỉ 疑nghi 。 三tam 重trùng 說thuyết 有hữu 為vi 無vô 常thường 相tương/tướng 勸khuyến 修tu 。 今kim 初sơ 。

於ư 此thử 眾chúng 中trung 。 所sở 作tác 未vị 辦biện 者giả 。 見kiến 佛Phật 滅diệt 度độ 。 當đương 有hữu 悲bi 感cảm 。 若nhược 有hữu 初sơ 入nhập 法Pháp 者giả 。 聞văn 佛Phật 所sở 說thuyết 。 即tức 皆giai 得đắc 度độ 。 譬thí 如như 夜dạ 見kiến 電điện 光quang 。 即tức 得đắc 見kiến 道đạo 。 若nhược 所sở 作tác 已dĩ 辦biện 。 已dĩ 度độ 苦khổ 海hải 者giả 。 但đãn 作tác 是thị 念niệm 。 世Thế 尊Tôn 滅diệt 度độ 。 一nhất 何hà 疾tật 哉tai 。

此thử 仍nhưng 是thị 阿a 㝹nậu 樓lâu 馱đà 分phân 別biệt 語ngữ 也dã 。 於ư 中trung 有hữu 三tam 種chủng 分phân 別biệt 。 一nhất 所sở 作tác 未vị 辦biện 者giả 。 指chỉ 初sơ 果quả 二nhị 果quả 三tam 果quả 。 以dĩ 思tư 惑hoặc 未vị 盡tận 斷đoạn 故cố 。 當đương 有hữu 悲bi 感cảm 。 如như 阿A 難Nan 愁sầu 憂ưu 等đẳng 是thị 也dã 。 二nhị 初sơ 入nhập 法pháp 者giả 。 指chỉ 內nội 外ngoại 凡phàm 。 繇# 觀quán 行hành 力lực 深thâm 。 故cố 今kim 一nhất 聞văn 佛Phật 法Pháp 。 速tốc 疾tật 見kiến 道đạo 。 如như 夜dạ 見kiến 電điện 光quang 。 更cánh 非phi 延diên 緩hoãn 。 以dĩ 見kiến 道đạo 一nhất 十thập 六lục 心tâm 。 不bất 出xuất 一nhất 剎sát 那na 故cố 也dã 。 三tam 所sở 作tác 已dĩ 辦biện 者giả 。 指chỉ 阿A 羅La 漢Hán 。 見kiến 思tư 斷đoạn 盡tận 。 永vĩnh 超siêu 三tam 界giới 苦khổ 海hải 。 故cố 無vô 復phục 情tình 愛ái 悲bi 感cảm 。 但đãn 未vị 知tri 佛Phật 實thật 不bất 滅diệt 。 故cố 謂vị 滅diệt 度độ 何hà 疾tật 也dã 。

△# 二nhị 為vi 斷đoạn 彼bỉ 彼bỉ 疑nghi 。

阿a 㝹nậu 樓lâu 馱đà 雖tuy 說thuyết 此thử 語ngữ 。 眾chúng 中trung 皆giai 悉tất 了liễu 達đạt 。 四Tứ 聖Thánh 諦Đế 義nghĩa 。 世Thế 尊Tôn 欲dục 令linh 。 此thử 諸chư 大đại 眾chúng 。 皆giai 得đắc 堅kiên 固cố 。 以dĩ 大đại 悲bi 心tâm 。 復phục 為vì 眾chúng 說thuyết 。 汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 勿vật 懷hoài 悲bi 惱não 。 若nhược 我ngã 住trụ 世thế 一nhất 劫kiếp 。 會hội 亦diệc 當đương 滅diệt 。 會hội 而nhi 不bất 離ly 。 終chung 不bất 可khả 得đắc 。 自tự 利lợi 利lợi 他tha 。 法Pháp 皆giai 具cụ 足túc 。 若nhược 我ngã 久cửu 住trụ 。 更cánh 無vô 所sở 益ích 。 應ưng 可khả 度độ 者giả 。 若nhược 天thiên 上thượng 人nhân 間gian 。 皆giai 悉tất 已dĩ 度độ 。 其kỳ 未vị 度độ 者giả 。 皆giai 亦diệc 已dĩ 作tác 。 得đắc 度độ 因nhân 緣duyên 。 自tự 今kim 以dĩ 後hậu 。 我ngã 諸chư 弟đệ 子tử 。 展triển 轉chuyển 行hành 之chi 。 則tắc 是thị 如Như 來Lai 。 法Pháp 身thân 常thường 在tại 。 而nhi 不bất 滅diệt 也dã 。

四Tứ 聖Thánh 諦Đế 者giả 。 證chứng 此thử 四Tứ 諦Đế 。 得đắc 成thành 聖thánh 果Quả 。 故cố 名danh 聖Thánh 諦Đế 。 又hựu 理lý 雖tuy 固cố 然nhiên 。 唯duy 聖Thánh 諦Đế 了liễu 。 故cố 名danh 聖Thánh 諦Đế 也dã 。

時thời 眾chúng 雖tuy 悉tất 了liễu 達đạt 。 而nhi 如Như 來Lai 悲bi 心tâm 淳thuần 至chí 。 普phổ 為vì 未vị 來lai 。 永vĩnh 斷đoạn 餘dư 疑nghi 。 所sở 以dĩ 復phục 為vì 眾chúng 說thuyết 。 是thị 中trung 文văn 亦diệc 分phần/phân 三tam 。 初sơ 從tùng 勿vật 懷hoài 悲bi 惱não 。 至chí 更cánh 無vô 所sở 益ích 。 即tức 斷đoạn 所sở 作tác 未vị 辦biện 見kiến 滅diệt 悲bi 感cảm 之chi 疑nghi 。 既ký 自tự 利lợi 利lợi 他tha 。 法Pháp 皆giai 具cụ 足túc 。 便tiện 可khả 依y 之chi 修tu 道Đạo 。 至chí 於ư 會hội 必tất 有hữu 離ly 。 自tự 是thị 世thế 法pháp 應ưng 爾nhĩ 。 且thả 我ngã 久cửu 住trụ 。 於ư 汝nhữ 無vô 益ích 。 何hà 用dụng 悲bi 感cảm 為vi 哉tai 。 二nhị 從tùng 應ưng 可khả 度độ 者giả 。 至chí 得đắc 度độ 因nhân 緣duyên 。 即tức 斷đoạn 電điện 光quang 見kiến 道đạo 之chi 疑nghi 。 謂vị 有hữu 疑nghi 曰viết 。 佛Phật 住trụ 世thế 時thời 聞văn 說thuyết 。 即tức 皆giai 得đắc 度độ 。 佛Phật 滅diệt 度độ 後hậu 。 見kiến 道đạo 無vô 繇# 。 故cố 今kim 釋thích 曰viết 。 所sở 應ưng 度độ 者giả 。 我ngã 已dĩ 度độ 訖ngật 。 縱túng/tung 未vị 度độ 者giả 。 皆giai 已dĩ 為vi 作tác 。 得đắc 度độ 因nhân 緣duyên 。 因nhân 緣duyên 若nhược 到đáo 。 勿vật 愁sầu 不bất 見kiến 道đạo 也dã 。 三tam 自tự 今kim 以dĩ 後hậu 。 至chí 而nhi 不bất 滅diệt 也dã 。 即tức 斷đoạn 滅diệt 度độ 何hà 疾tật 之chi 疑nghi 。 既ký 弟đệ 子tử 展triển 轉chuyển 行hành 之chi 。 則tắc 因nhân 分phần/phân 住trụ 持trì 不bất 壞hoại 。 既ký 法Pháp 身thân 常thường 在tại 不bất 滅diệt 。 則tắc 果quả 分phần/phân 住trụ 持trì 不bất 壞hoại 。 因nhân 果quả 俱câu 常thường 。 何hà 云vân 疾tật 滅diệt 。 然nhiên 此thử 仍nhưng 對đối 權quyền 機cơ 。 故cố 且thả 說thuyết 五ngũ 分phần 法Pháp 身thân 。 為vi 常thường 住trụ 耳nhĩ 。 若nhược 入nhập 實thật 者giả 。 應ứng 化hóa 亦diệc 常thường 。 靈linh 山sơn 一nhất 會hội 儼nghiễm 然nhiên 未vị 散tán 。 非phi 欺khi 我ngã 也dã 。

△# 三tam 重trùng 說thuyết 有hữu 為vi 無vô 常thường 相tương/tướng 勸khuyến 修tu 。

是thị 故cố 當đương 知tri 。 世thế 皆giai 無vô 常thường 。 會hội 必tất 有hữu 離ly 。 勿vật 懷hoài 憂ưu 惱não 。 世thế 相tướng 如như 是thị 。 當đương 勤cần 精tinh 進tấn 。 早tảo 求cầu 解giải 脫thoát 。 以dĩ 智trí 慧tuệ 明minh 。 滅diệt 諸chư 癡si 暗ám 。 世thế 實thật 危nguy 脆thúy 。 無vô 堅kiên 牢lao 者giả 。 我ngã 今kim 得đắc 滅diệt 。 如như 除trừ 惡ác 病bệnh 。 此thử 是thị 應ưng 捨xả 之chi 身thân 。 罪tội 惡ác 之chi 物vật 。 假giả 名danh 為vi 身thân 。 沒một 在tại 老lão 病bệnh 生sanh 死tử 大đại 海hải 。 何hà 有hữu 智trí 者giả 。 得đắc 除trừ 滅diệt 之chi 。 如như 殺sát 怨oán 賊tặc 。 而nhi 不bất 歡hoan 喜hỷ 。

文văn 有hữu 二nhị 意ý 。 從tùng 初sơ 至chí 無vô 堅kiên 牢lao 者giả 。 正chánh 明minh 無vô 常thường 觀quán 門môn 。 以dĩ 勸khuyến 勤cần 修tu 。 從tùng 我ngã 今kim 得đắc 滅diệt 以dĩ 下hạ 。 是thị 引dẫn 己kỷ 作tác 證chứng 也dã 。 佛Phật 妙diệu 色sắc 身thân 。 等đẳng 真chân 法pháp 性tánh 。 無vô 量lượng 功công 德đức 。 莊trang 嚴nghiêm 顯hiển 現hiện 。 而nhi 云vân 是thị 罪tội 惡ác 物vật 。 喻dụ 以dĩ 惡ác 病bệnh 怨oán 賊tặc 者giả 。 示thị 同đồng 凡phàm 夫phu 。 令linh 警cảnh 省tỉnh 耳nhĩ 。 三tam 斷đoạn 疑nghi 流lưu 通thông 竟cánh 。

△# 四tứ 囑chúc 付phó 流lưu 通thông 。

汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 常thường 當đương 一nhất 心tâm 。 勤cần 求cầu 出xuất 道đạo 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 動động 不bất 動động 法pháp 。 皆giai 是thị 敗bại 壞hoại 。 不bất 安an 之chi 相tướng 。 汝nhữ 等đẳng 且thả 止chỉ 。 勿vật 得đắc 復phục 語ngữ 。

時thời 將tương 欲dục 過quá 。 我ngã 欲dục 滅diệt 度độ 。 是thị 我ngã 最tối 後hậu 。 之chi 所sở 教giáo 誨hối 。

常thường 當đương 一nhất 心tâm 。 是thị 囑chúc 令linh 住trụ 於ư 實thật 慧tuệ 。 勤cần 求cầu 出xuất 道đạo 。 是thị 囑chúc 令linh 方phương 便tiện 修tu 習tập 。 以dĩ 實thật 慧tuệ 難nan 得đắc 。 故cố 勸khuyến 令linh 精tinh 進tấn 以dĩ 修tu 之chi 也dã 。 欲dục 界giới 為vi 動động 法pháp 。 色sắc 無vô 色sắc 界giới 。 為vi 不bất 動động 法pháp 。 雖tuy 有hữu 動động 靜tĩnh 之chi 殊thù 。 總tổng 屬thuộc 無vô 常thường 無vô 我ngã 。 不bất 可khả 不bất 思tư 出xuất 離ly 也dã 。 勿vật 得đắc 復phục 語ngữ 。 是thị 勸khuyến 止chỉ 三tam 業nghiệp 。 成thành 就tựu 寂tịch 滅diệt 無vô 我ngã 法Pháp 器khí 。

時thời 將tương 欲dục 過quá 。 是thị 示thị 當đương 歸quy 滅diệt 。 不bất 離ly 中trung 道đạo 以dĩ 為vi 究cứu 竟cánh 。 最tối 後hậu 教giáo 誨hối 。 是thị 正chánh 顯hiển 遺di 訓huấn 。 住trụ 持trì 法Pháp 中trung 最tối 勝thắng 最tối 要yếu 。 嗚ô 呼hô 。 末mạt 後hậu 殷ân 勤cần 悲bi 心tâm 極cực 矣hĩ 。 為vi 弟đệ 子tử 者giả 。 宜nghi 何hà 如như 鏤lũ 骨cốt 銘minh 肝can 也dã 。

佛Phật 遺Di 教Giáo 經Kinh 解Giải (# 終Chung )#

No.666-A# 跋bạt 語ngữ

旭# 未vị 出xuất 家gia 時thời 。 讀đọc 此thử 遺di 教giáo 。 便tiện 知tri 字tự 字tự 血huyết 淚lệ 。 既ký 獲hoạch 剃thế 染nhiễm 靡mĩ 敢cảm 或hoặc 忘vong 。 所sở 恨hận 慧tuệ 淺thiển 障chướng 深thâm 。 悠du 悠du 虗hư 度độ 。 二nhị 十thập 餘dư 年niên 。 空không 無vô 尅khắc 獲hoạch 。 既ký 非phi 道Đạo 人Nhân 。 又hựu 非phi 白bạch 衣y 。 方phương 撫phủ 心tâm 自tự 愧quý 。 對đối 鏡kính 生sanh 慚tàm 。 而nhi 虗hư 名danh 所sở 悞ngộ 。 謬mậu 膺ưng 恭cung 敬kính 。 承thừa 甫phủ 敦đôn 沈trầm 居cư 士sĩ 。 固cố 請thỉnh 解giải 釋thích 此thử 經Kinh 。 嗟ta 夫phu 。 予# 不bất 能năng 臻trăn 修tu 世thế 出xuất 世thế 間gian 功công 德đức 。 徒đồ 以dĩ 語ngữ 言ngôn 文văn 字tự 。 而nhi 作tác 法Pháp 施thí 。 何hà 異dị 諸chư 天thiên 說thuyết 法Pháp 鳥điểu 耶da 。 然nhiên 一nhất 隙khích 之chi 明minh 弗phất 忍nhẫn 自tự 吝lận 。 藉tạ 此thử 功công 德đức 。 迴hồi 向hướng 西tây 方phương 。 仍nhưng 作tác 迦ca 陵lăng 頻tần 伽già 。 代đại 彌di 陀đà 廣quảng 宣tuyên 法Pháp 要yếu 可khả 矣hĩ 。

甲giáp 申thân 九cửu 月nguyệt 二nhị 十thập 日nhật 記ký

遺Di 教Giáo 經Kinh 指Chỉ 南Nam 一Nhất 卷Quyển

明minh 。 道đạo 霈# 。 述thuật 。

卍vạn 云vân 。 收thu 于vu 佛Phật 祖tổ 三tam 經kinh 指chỉ 南nam 。 故cố 省tỉnh 于vu 此thử 。

Bài Viết Liên Quan

Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Hoa Nghiêm Kinh Sớ Chú - Quyển 4

華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 疏Sớ 注Chú Quyển 4 唐Đường 澄Trừng 觀Quán 述Thuật 宋Tống 淨Tịnh 源Nguyên 錄Lục 疏Sớ 注Chú 經Kinh 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 四tứ 清thanh 涼lương 山sơn 沙Sa 門Môn 。 澄trừng 觀quán 。 述thuật 。 晉tấn 水thủy 沙Sa 門Môn 。...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Thiền Lâm Bảo Huấn Thuận - Quyển 0001

禪Thiền 林Lâm 寶Bảo 訓Huấn 順Thuận 硃 Quyển 0001 清Thanh 德Đức 玉Ngọc 順Thuận 硃 季quý 而nhi 順thuận 硃# 者giả 何hà 。 為vi 吾ngô 輩bối 見kiến 識thức 粗thô 浮phù 。 只chỉ 認nhận 昭chiêu 昭chiêu 靈linh 靈linh 夢mộng 幻huyễn 伴bạn 子tử 。 不bất 真chân 參tham 。 不bất 實thật...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Từ Bi Đạo Tràng Thủy Sám Pháp Tùy Văn Lục - Quyển 0003

慈Từ 悲Bi 道Đạo 場Tràng 水Thủy 懺Sám 法Pháp 隨Tùy 聞Văn 錄Lục Quyển 0003 清Thanh 智Trí 證Chứng 錄Lục 慈Từ 悲Bi 水Thủy 懺Sám 法Pháp 卷quyển 下hạ 隨tùy 聞văn 錄lục 寓# 古cổ 婁lâu 青thanh 螺loa 菴am 沙Sa 門Môn 。 晝trú 中trung 智trí 證chứng 。 錄lục 。 一nhất 切thiết 諸chư...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Từ Thọ Hoài Thâm Thiền Sư Quảng Lục - Quyển 0003

慈Từ 受Thọ 懷Hoài 深Thâm 禪Thiền 師Sư 廣Quảng 錄Lục Quyển 0003 ( 侍Thị 者Giả ) 善Thiện 清Thanh 善Thiện 隨Tùy 宗Tông 先Tiên 普Phổ 紹Thiệu 編Biên 慈Từ 受Thọ 深Thâm 和Hòa 尚Thượng 廣Quảng 錄Lục 卷quyển 第đệ 三tam 東đông 京kinh 慧tuệ 林lâm 慈từ 受thọ 廣quảng 錄lục 序tự 慈từ 受thọ 和hòa...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Pháp Hoa Kinh Hội Nghĩa - Quyển 0002

法Pháp 華Hoa 經Kinh 會Hội 義Nghĩa Quyển 0002 明Minh 智Trí 旭 述Thuật 妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 台thai 宗tông 會hội 義nghĩa 卷quyển 二nhị 之chi 一nhất 古cổ 吳ngô 後hậu 學học 蕅# 益ích 。 智trí 旭# 。 述thuật 。 △# 釋thích 方phương 便tiện 品phẩm 竟cánh 次thứ 釋thích...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Pháp Hoa Kinh Huyền Tán Yếu Tập - Quyển 0026

法Pháp 華Hoa 經Kinh 玄Huyền 贊Tán 要Yếu 集Tập Quyển 0026 唐Đường 栖Tê 復Phục 集Tập 法Pháp 華Hoa 經Kinh 玄Huyền 贊Tán 要Yếu 集Tập 卷Quyển 。 第Đệ 二Nhị 十Thập 八Bát 言ngôn 稟bẩm 潤nhuận 各các 異dị 者giả 。 經Kinh 云vân 。 一nhất 雲vân 所sở 雨vũ 。 稱xưng 其kỳ 種chủng 性tánh...