Danh thân

Danh thân

Từ điển Đạo Uyển

名身; C: míng shēn; J: myōshin; S: nāma-rūpa; nāma-kāya.

Có các nghĩa sau:

  1. Danh và sắc;
  2. Sự tích tụ danh mục; từ nầy có nghĩa sự hiện hữu của từ có hơn một danh mục. Một trong 3 cách tạo thành ngôn cú căn bản để kiến lập các pháp. Một trong 24 Tâm bất tương ưng hành pháp. Một phần tử giả lập dựa trên sự phân biệt âm thanh.

Related posts

error: