大Đại 威Uy 儀Nghi 請Thỉnh 問Vấn


大đại 威uy 儀nghi 請thỉnh 問vấn

若nhược 有hữu 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 不bất 將tương 澡táo 豆đậu 洗tẩy 手thủ 捉tróc 經kinh 。 及cập 前tiền 睡thụy 眠miên 。 伏phục 地địa 。 三tam 百bách 億ức 歲tuế 作tác 廁trắc 中trung 蟲trùng 。 淨tịnh 手thủ 搔tao 癢dạng 。 對đối 經kinh 漫mạn 語ngữ 。 八bát 百bách 萬vạn 億ức 歲tuế 墮đọa 。 黑hắc 闇ám 地địa 獄ngục 。 二nhị 億ức 歲tuế 生sanh 狐hồ 兔thố 中trung 。 經kinh 前tiền 㖒# 唾thóa 。 口khẩu 銜hàm 帶đái 。 亦diệc 同đồng 前tiền 罪tội 。