Đại Thừa Bắc Tông Luận -

Đại Thừa Bắc Tông Luận -
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

大Đại 乘Thừa 北Bắc 宗Tông 論Luận


大Đại 乘Thừa 北bắc 宗tông 論luận 一nhất 卷quyển

大Đại 乘Thừa 心tâm

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 布bố 施thí 心tâm 。 何hà 況huống 慳san 貪tham 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 持trì 戒giới 心tâm 。 何hà 況huống 觸xúc 犯phạm 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 忍nhẫn 辱nhục 心tâm 。 何hà 況huống 殺sát 害hại 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 精tinh 進tấn 心tâm 。 何hà 況huống 懈giải 怠đãi 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 禪thiền 定định 心tâm 。 何hà 況huống 散tán 亂loạn 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 智trí 慧tuệ 心tâm 。 何hà 況huống 愚ngu 癡si 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 天thiên 堂đường 心tâm 。 何hà 況huống 地địa 獄ngục 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 慈từ 悲bi 心tâm 。 何hà 況huống 毒độc 害hại 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 何hà 況huống 穢uế 觸xúc 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 歡hoan 喜hỷ 心tâm 。 何hà 況huống 瞋sân 恨hận 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 饒nhiêu 益ích 心tâm 。 何hà 況huống 劫kiếp 奪đoạt 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 廣quảng 大đại 心tâm 。 何hà 況huống 狹hiệp 身thân 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 空không 無vô 心tâm 。 何hà 況huống 見kiến 取thủ 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 正chánh 直trực 心tâm 。 何hà 況huống 邪tà 曲khúc 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 真chân 正chánh 心tâm 。 何hà 況huống 顛điên 倒đảo 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 大Đại 乘Thừa 心tâm 。 何hà 況huống 聲Thanh 聞Văn 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 菩Bồ 薩Tát 心tâm 。 何hà 況huống 凡phàm 夫phu 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 何hà 況huống 煩phiền 惱não 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 解giải 脫thoát 心tâm 。 何hà 況huống 解giải 脫thoát 心tâm 。

我ngã 尚thượng 不bất 起khởi 涅Niết 槃Bàn 心tâm 。 何hà 況huống 生sanh 死tử 心tâm 。

而nhi 重trùng 說thuyết 偈kệ 。

憂ưu 從tùng 心tâm 憂ưu 。 樂nhạo/nhạc/lạc 從tùng 心tâm 樂nhạo/nhạc/lạc 。 若nhược 妄vọng 於ư 心tâm 。

何hà 憂ưu 可khả 樂lạc 。

有hữu 文văn 有hữu 字tự 名danh 曰viết 生sanh 死tử 。 無vô 文văn 無vô 字tự 名danh 曰viết 涅Niết 槃Bàn 。

有hữu 言ngôn 有hữu 說thuyết 名danh 曰viết 生sanh 死tử 。 無vô 言ngôn 無vô 說thuyết 。 名danh 曰viết 涅Niết 槃Bàn 。

有hữu 修tu 有hữu 學học 名danh 曰viết 生sanh 死tử 。 無vô 修tu 無Vô 學Học 名danh 曰viết 涅Niết 槃Bàn 。

有hữu 智trí 有hữu 慧tuệ 名danh 曰viết 生sanh 死tử 。 無vô 智trí 無vô 慧tuệ 名danh 曰viết 涅Niết 槃Bàn 。

有hữu 嗔sân 有hữu 法pháp 名danh 曰viết 生sanh 死tử 。 無vô 嗔sân 無vô 法pháp 名danh 曰viết 涅Niết 槃Bàn 。

有hữu 戒giới 有hữu 律luật 名danh 曰viết 生sanh 死tử 。 無vô 戒giới 無vô 律luật 名danh 曰viết 涅Niết 槃Bàn 。

有hữu 為vi 有hữu 作tác 名danh 曰viết 生sanh 死tử 。 無vô 為vi 無vô 作tác 。 名danh 曰viết 涅Niết 槃Bàn 。

斷đoạn 煩phiền 惱não 名danh 曰viết 生sanh 死tử 。 不bất 斷đoạn 煩phiền 惱não 。 名danh 曰viết 涅Niết 槃Bàn 。

見kiến 解giải 脫thoát 名danh 曰viết 生sanh 死tử 。 不bất 見kiến 解giải 脫thoát 名danh 曰viết 涅Niết 槃Bàn 。

見kiến 涅Niết 槃Bàn 名danh 曰viết 生sanh 死tử 。 不bất 見kiến 涅Niết 槃Bàn 。 名danh 曰viết 涅Niết 槃Bàn 。

厭yếm 世thế 間gian 名danh 曰viết 生sanh 死tử 。 不bất 厭yếm 世thế 間gian 。 名danh 曰viết 涅Niết 槃Bàn 。

樂nhạo/nhạc/lạc 大Đại 乘Thừa 名danh 曰viết 生sanh 死tử 。 不bất 樂nhạo 大Đại 乘Thừa 。 名danh 曰viết 涅Niết 槃Bàn 。

見kiến 波Ba 羅La 蜜Mật 名danh 曰viết 生sanh 死tử 。 不bất 見kiến 波Ba 羅La 蜜Mật 名danh 曰viết 涅Niết 槃Bàn 。

大Đại 乘Thừa 有hữu 十thập 也dã 。

Bài Viết Liên Quan

Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh - Quyển 547

大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh Quyển 547 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch 大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 。 卷quyển 第đệ 五ngũ 百bách 四tứ 十thập 七thất 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 第đệ 四tứ 分phần/phân 魔ma 事sự...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh - Quyển 11

大Đại 方Phương 等Đẳng 大Đại 集Tập 經Kinh Quyển 11 北Bắc 涼Lương 曇Đàm 無Vô 讖Sấm 譯Dịch 大Đại 方Phương 等Đẳng 大Đại 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 一nhất 北Bắc 涼Lương 天Thiên 竺Trúc 三Tam 藏Tạng 曇Đàm 無Vô 讖Sấm 譯Dịch 海Hải 慧Tuệ 菩Bồ 薩Tát 。 品Phẩm 第đệ 五ngũ 之chi 四tứ 爾nhĩ...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Xá Lợi Phất A Tỳ Đàm Luận - Quyển 7

舍Xá 利Lợi 弗Phất 阿A 毘Tỳ 曇Đàm 論Luận Quyển 7 姚Diêu 秦Tần 曇Đàm 摩Ma 耶Da 舍Xá 共Cộng 曇Đàm 摩Ma 崛Quật 多Đa 等Đẳng 譯Dịch 舍Xá 利Lợi 弗Phất 阿A 毘Tỳ 曇Đàm 論Luận 卷quyển 第đệ 七thất 姚Diêu 秦Tần 罽kế 賓tân 三tam 藏tạng 曇đàm 摩ma 耶da 舍xá 共cộng 曇đàm 摩ma...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Pháp Hoa Văn Cú Ký - Quyển 9

法Pháp 華Hoa 文Văn 句Cú 記Ký Quyển 9 唐Đường 湛Trạm 然Nhiên 述Thuật 法Pháp 華Hoa 文Văn 句Cú 記Ký 卷quyển 第đệ 九cửu (# 上thượng )# 唐đường 天thiên 台thai 沙Sa 門Môn 湛trạm 然nhiên 述thuật 釋thích 安an 樂lạc 行hành 品phẩm 今kim 古cổ 釋thích 品phẩm 皆giai 有hữu 生sanh 起khởi 十thập 緣duyên...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Nhất Thiết Kinh Âm Nghĩa - Quyển 0031

一Nhất 切Thiết 經Kinh 音Âm 義Nghĩa Quyển 0031 唐Đường 慧Tuệ 琳 撰Soạn 一Nhất 切Thiết 經Kinh 音Âm 義Nghĩa 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 一nhất 翻Phiên 經Kinh 沙Sa 門Môn 慧Tuệ 琳# 撰Soạn 楞lăng 伽già 阿a 跋bạt 多đa 羅la 寶bảo 經kinh 四tứ 卷quyển 。 慧tuệ 琳# 。 入nhập 楞lăng 伽già...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Thập Bát Không Luận -

十Thập 八Bát 空Không 論Luận 龍Long 樹Thụ 菩Bồ 薩Tát 造Tạo 陳Trần 真Chân 諦Đế 譯Dịch 十thập 八bát 空không 論luận (# 亦diệc 十thập 六lục 亦diệc 十thập 八bát 亦diệc 十thập 四tứ 亦diệc 十thập 七thất )# 龍long 樹thụ 菩Bồ 薩Tát 造tạo 陳trần 天Thiên 竺Trúc 三tam 藏tạng 真Chân 諦Đế 譯dịch 問vấn...