大Đại 乘Thừa 阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 集Tập 論Luận
Quyển 1
無Vô 著Trước 菩Bồ 薩Tát 造Tạo 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch

大Đại 乘Thừa 阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 集Tập 論Luận 卷quyển 第đệ 一nhất

無vô 著trước 菩Bồ 薩Tát 造tạo

三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 。

本Bổn 事Sự 分Phần/phân 中Trung 三Tam 法Pháp 品Phẩm 第đệ 一nhất

本bổn 事sự 與dữ 決quyết 擇trạch 。 是thị 各các 有hữu 四tứ 種chủng 。

三tam 法pháp 攝nhiếp 應ưng 成thành 。 諦đế 法pháp 得đắc 論luận 議nghị 。

幾kỷ 何hà 因nhân 取thủ 相tương/tướng 。 建kiến 立lập 與dữ 次thứ 第đệ 。

義nghĩa 喻dụ 廣quảng 分phân 別biệt 。 集tập 總tổng 頌tụng 應ưng 知tri 。

蘊uẩn 界giới 處xứ 各các 有hữu 幾kỷ 。 蘊uẩn 有hữu 五ngũ 。 謂vị 色sắc 蘊uẩn 受thọ 蘊uẩn 想tưởng 蘊uẩn 行hành 蘊uẩn 識thức 蘊uẩn 。 界giới 有hữu 十thập 八bát 。 謂vị 眼nhãn 界giới 色sắc 界giới 眼nhãn 識thức 界giới 。 耳nhĩ 界giới 聲thanh 界giới 耳nhĩ 識thức 界giới 。 鼻tị 界giới 香hương 界giới 鼻tị 識thức 界giới 。 舌thiệt 界giới 味vị 界giới 舌thiệt 識thức 界giới 。 身thân 界giới 觸xúc 界giới 身thân 識thức 界giới 。 意ý 界giới 法Pháp 界Giới 意ý 識thức 界giới 。 處xử 有hữu 十thập 二nhị 。 謂vị 眼nhãn 處xứ 色sắc 處xứ 。 耳nhĩ 處xứ 聲thanh 處xứ 。 鼻tị 處xứ 香hương 處xứ 。 舌thiệt 處xứ 味vị 處xứ 。 身thân 處xứ 觸xúc 處xứ 。 意ý 處xứ 法pháp 處xứ 。

何hà 因nhân 蘊uẩn 唯duy 有hữu 五ngũ 。 為vi 顯hiển 五ngũ 種chủng 我ngã 事sự 故cố 。 謂vị 身thân 具cụ 我ngã 事sự 。 受thọ 用dụng 我ngã 事sự 。 言ngôn 說thuyết 我ngã 事sự 。 造tạo 作tác 一nhất 切thiết 。 法pháp 非phi 法pháp 我ngã 事sự 。 彼bỉ 所sở 依y 止chỉ 我ngã 自tự 體thể 事sự 。 何hà 因nhân 界giới 唯duy 十thập 八bát 。 由do 身thân 具cụ 等đẳng 能năng 持trì 過quá 現hiện 六lục 行hành 受thọ 用dụng 性tánh 故cố 。 何hà 因nhân 處xứ 唯duy 十thập 二nhị 。 唯duy 由do 身thân 具cụ 能năng 與dữ 未vị 來lai 六lục 行hành 受thọ 用dụng 為vi 生sanh 長trưởng 門môn 故cố 。 何hà 故cố 名danh 取thủ 蘊uẩn 。 以dĩ 取thủ 合hợp 故cố 名danh 為vi 取thủ 蘊uẩn 。 何hà 等đẳng 為vi 取thủ 。

謂vị 諸chư 蘊uẩn 中trung 所sở 有hữu 欲dục 貪tham 。 何hà 故cố 欲dục 貪tham 說thuyết 名danh 為vi 取thủ 。 謂vị 於ư 未vị 來lai 。 現hiện 在tại 諸chư 蘊uẩn 能năng 引dẫn 不bất 捨xả 故cố 。 希hy 求cầu 未vị 來lai 染nhiễm 著trước 現hiện 在tại 欲dục 貪tham 名danh 取thủ 。 何hà 故cố 界giới 處xứ 名danh 有hữu 取thủ 法pháp 。 應ưng 如như 蘊uẩn 說thuyết 。 色sắc 蘊uẩn 何hà 相tương/tướng 。 變biến 現hiện 相tướng 是thị 色sắc 相tướng 。 此thử 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 觸xúc 對đối 變biến 壞hoại 。 二nhị 方phương 所sở 示thị 現hiện 。 云vân 何hà 名danh 為vi 。 觸xúc 對đối 變biến 壞hoại 。 謂vị 由do 手thủ 足túc 塊khối 石thạch 刀đao 杖trượng 。 寒hàn 熱nhiệt 飢cơ 渴khát 。 蚊văn 虻manh 蛇xà 蠍yết 。 所sở 觸xúc 對đối 時thời 即tức 便tiện 變biến 壞hoại 。 云vân 何hà 名danh 為vi 。 方phương 所sở 示thị 現hiện 。 謂vị 由do 方phương 所sở 可khả 相tương/tướng 。 示thị 現hiện 如như 此thử 如như 此thử 色sắc 。 如như 是thị 如như 是thị 。 色sắc 或hoặc 由do 定định 心tâm 。 或hoặc 由do 不bất 定định 尋tầm 思tư 相tương 應ứng 種chủng 種chủng 搆câu 畫họa 。 受thọ 蘊uẩn 何hà 相tương/tướng 。 領lãnh 納nạp 相tương/tướng 是thị 受thọ 相tương/tướng 。 謂vị 由do 受thọ 故cố 。 領lãnh 納nạp 種chủng 種chủng 淨tịnh 不bất 淨tịnh 業nghiệp 。 諸chư 果quả 異dị 熟thục 。 想tưởng 蘊uẩn 何hà 相tương/tướng 。 搆câu 了liễu 相tương/tướng 是thị 想tưởng 相tương/tướng 。 謂vị 由do 想tưởng 故cố 。 搆câu 畫họa 種chủng 種chủng 諸chư 法Pháp 像tượng 類loại 。 隨tùy 所sở 見kiến 聞văn 覺giác 知tri 。 之chi 義nghĩa 起khởi 諸chư 言ngôn 說thuyết 。 行hành 蘊uẩn 何hà 相tương/tướng 。 造tạo 作tác 相tương/tướng 是thị 行hành 相tương/tướng 。 謂vị 由do 行hành 故cố 。 令linh 心tâm 造tạo 作tác 於ư 善thiện 不bất 善thiện 無vô 記ký 品phẩm 。 中trung 驅khu 役dịch 心tâm 故cố 。 識thức 蘊uẩn 何hà 相tương/tướng 。 了liễu 別biệt 相tướng 是thị 識thức 相tương/tướng 。 謂vị 由do 識thức 故cố 。 了liễu 別biệt 色sắc 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 法pháp 。 種chủng 種chủng 境cảnh 界giới 。 眼nhãn 界giới 何hà 相tương/tướng 。 謂vị 眼nhãn 曾tằng 現hiện 見kiến 色sắc 。 及cập 此thử 種chủng 子tử 積tích 集tập 異dị 熟thục 。 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 是thị 眼nhãn 界giới 相tương/tướng 。 如như 眼nhãn 界giới 相tương/tướng 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 意ý 。 界giới 相tương/tướng 亦diệc 爾nhĩ 。 色sắc 界giới 何hà 相tương/tướng 。 謂vị 色sắc 眼nhãn 曾tằng 現hiện 見kiến 。 及cập 眼nhãn 界giới 於ư 此thử 增tăng 上thượng 。 是thị 色sắc 界giới 相tương/tướng 。 如như 色sắc 界giới 相tương/tướng 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 法pháp 。 界giới 相tương/tướng 亦diệc 爾nhĩ 。 眼nhãn 識thức 界giới 何hà 相tương/tướng 。 謂vị 依y 眼nhãn 緣duyên 色sắc 似tự 色sắc 了liễu 別biệt 。 及cập 此thử 種chủng 子tử 積tích 集tập 異dị 熟thục 。 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 是thị 眼nhãn 識thức 界giới 相tương/tướng 。 如như 眼nhãn 識thức 界giới 相tương/tướng 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 意ý 識thức 。 界giới 相tương/tướng 亦diệc 爾nhĩ 。 處xử 何hà 相tương/tướng 。 如như 界giới 應ưng 知tri 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。

云vân 何hà 建kiến 立lập 色sắc 蘊uẩn 。 謂vị 諸chư 所sở 有hữu 色sắc 。 若nhược 四tứ 大đại 種chủng 。 及cập 四tứ 大đại 種chủng 所sở 造tạo 。 云vân 何hà 四tứ 大đại 種chủng 。 謂vị 地địa 界giới 水thủy 界giới 。 火hỏa 界giới 風phong 界giới 。 何hà 等đẳng 地địa 界giới 。 謂vị 堅kiên 鞕ngạnh 性tánh 。 何hà 等đẳng 水thủy 界giới 。 謂vị 流lưu 濕thấp 性tánh 。 何hà 等đẳng 火hỏa 界giới 。 謂vị 溫ôn 熱nhiệt 性tánh 。 何hà 等đẳng 風phong 界giới 。 謂vị 輕khinh 等đẳng 動động 性tánh 。 云vân 何hà 所sở 造tạo 色sắc 。 謂vị 眼nhãn 根căn 耳nhĩ 根căn 鼻tị 根căn 舌thiệt 根căn 身thân 根căn 。 色sắc 聲thanh 香hương 味vị 。 所sở 觸xúc 一nhất 分phần/phân 。 及cập 法pháp 處xứ 所sở 攝nhiếp 色sắc 。 何hà 等đẳng 眼nhãn 根căn 。 謂vị 四tứ 大đại 種chủng 所sở 造tạo 眼nhãn 識thức 所sở 依y 清thanh 淨tịnh 色sắc 。 何hà 等đẳng 耳nhĩ 根căn 。 謂vị 四tứ 大đại 種chủng 所sở 造tạo 耳nhĩ 識thức 所sở 依y 清thanh 淨tịnh 色sắc 。 何hà 等đẳng 鼻tị 根căn 。 謂vị 四tứ 大đại 種chủng 所sở 造tạo 鼻tị 識thức 所sở 依y 清thanh 淨tịnh 色sắc 。 何hà 等đẳng 舌thiệt 根căn 。 謂vị 四tứ 大đại 種chủng 所sở 造tạo 舌thiệt 識thức 所sở 依y 清thanh 淨tịnh 色sắc 。 何hà 等đẳng 身thân 根căn 。 謂vị 四tứ 大đại 種chủng 所sở 造tạo 身thân 識thức 所sở 依y 清thanh 淨tịnh 色sắc 。 何hà 等đẳng 為vi 色sắc 。

謂vị 四tứ 大đại 種chủng 所sở 造tạo 眼nhãn 根căn 所sở 行hành 義nghĩa 。 謂vị 青thanh 黃hoàng 赤xích 白bạch 。 長trường 短đoản 方phương 圓viên 。 麁thô 細tế 高cao 下hạ 正chánh 不bất 正chánh 。 光quang 影ảnh 明minh 闇ám 雲vân 煙yên 塵trần 霧vụ 。 逈huýnh 色sắc 表biểu 色sắc 空không 一nhất 顯hiển 色sắc 。 此thử 復phục 三tam 種chủng 。 謂vị 妙diệu 不bất 妙diệu 俱câu 相tương 違vi 色sắc 。 何hà 等đẳng 為vi 聲thanh 。

謂vị 四tứ 大đại 種chủng 所sở 造tạo 耳nhĩ 根căn 所sở 取thủ 義nghĩa 。 或hoặc 可khả 意ý 或hoặc 不bất 可khả 意ý 。 或hoặc 俱câu 相tương 違vi 。 或hoặc 執chấp 受thọ 大đại 種chủng 為vi 因nhân 。 或hoặc 不bất 執chấp 受thọ 大đại 種chủng 為vi 因nhân 。 或hoặc 俱câu 大đại 種chủng 為vi 因nhân 。 或hoặc 世thế 所sở 極cực 成thành 。 或hoặc 成thành 所sở 引dẫn 。 或hoặc 遍biến 計kế 所sở 起khởi 。 或hoặc 聖thánh 言ngôn 所sở 攝nhiếp 。 或hoặc 非phi 聖thánh 言ngôn 所sở 攝nhiếp 。 何hà 等đẳng 為vi 香hương 。

謂vị 四tứ 大đại 種chủng 所sở 造tạo 鼻tị 根căn 所sở 取thủ 義nghĩa 。 謂vị 好hảo/hiếu 香hương 惡ác 香hương 平bình 等đẳng 香hương 俱câu 生sanh 香hương 和hòa 合hợp 香hương 變biến 異dị 香hương 。 何hà 等đẳng 為vi 味vị 。

謂vị 四tứ 大đại 種chủng 所sở 造tạo 舌thiệt 根căn 所sở 取thủ 義nghĩa 。 謂vị 苦khổ 酢tạc 甘cam 辛tân 醎hàm 淡đạm 。 或hoặc 可khả 意ý 或hoặc 不bất 可khả 意ý 。 或hoặc 俱câu 相tương 違vi 或hoặc 俱câu 生sanh 。 或hoặc 和hòa 合hợp 或hoặc 變biến 異dị 。 何hà 等đẳng 所sở 觸xúc 一nhất 分phần/phân 。 謂vị 四tứ 大đại 種chủng 所sở 造tạo 身thân 根căn 所sở 取thủ 義nghĩa 。 謂vị 滑hoạt 性tánh 澁sáp 性tánh 輕khinh 性tánh 重trọng/trùng 性tánh 軟nhuyễn 性tánh 緩hoãn 急cấp 冷lãnh 飢cơ 渴khát 飽bão 力lực 劣liệt 悶muộn 癢dạng 黏niêm 病bệnh 老lão 死tử 疲bì 息tức 勇dũng 。 何hà 等đẳng 法pháp 處xứ 所sở 攝nhiếp 色sắc 。 有hữu 五ngũ 種chủng 應ưng 知tri 。 謂vị 極cực 略lược 色sắc 。 極cực 逈huýnh 色sắc 。 受thọ 所sở 引dẫn 色sắc 。 遍biến 計kế 所sở 起khởi 。 色sắc 定định 自tự 在tại 所sở 生sanh 色sắc 。

云vân 何hà 建kiến 立lập 受thọ 蘊uẩn 。 謂vị 六lục 受thọ 身thân 。 眼nhãn 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 耳nhĩ 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 鼻tị 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 舌thiệt 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 身thân 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 意ý 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 如như 是thị 六lục 受thọ 身thân 。 或hoặc 樂nhạo/nhạc/lạc 或hoặc 苦khổ 或hoặc 。 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 。

復phục 有hữu 樂nhạo/nhạc/lạc 身thân 受thọ 苦khổ 身thân 受thọ 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 身thân 受thọ 。 樂nhạo/nhạc/lạc 心tâm 受thọ 苦khổ 心tâm 受thọ 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 心tâm 受thọ 。

復phục 有hữu 樂nhạo/nhạc/lạc 有hữu 味vị 受thọ 苦khổ 有hữu 味vị 受thọ 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 有hữu 味vị 受thọ 。 樂nhạo/nhạc/lạc 無vô 味vị 受thọ 苦khổ 無vô 味vị 受thọ 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 無vô 味vị 受thọ 。

復phục 有hữu 樂nhạo/nhạc/lạc 依y 耽đam 嗜thị 受thọ 苦khổ 依y 耽đam 嗜thị 受thọ 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 。 依y 耽đam 嗜thị 受thọ 。 樂nhạo/nhạc/lạc 依y 出xuất 離ly 受thọ 苦khổ 依y 出xuất 離ly 受thọ 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 。 依y 出xuất 離ly 受thọ 。 何hà 等đẳng 身thân 受thọ 。 謂vị 五ngũ 識thức 相tương 應ứng 受thọ 。 何hà 等đẳng 心tâm 受thọ 。 謂vị 意ý 識thức 相tương 應ứng 受thọ 。 何hà 等đẳng 有hữu 味vị 受thọ 。 謂vị 自tự 體thể 愛ái 相tương 應ứng 受thọ 。 何hà 等đẳng 無vô 味vị 受thọ 。 謂vị 此thử 愛ái 不bất 相tương 應ứng 受thọ 。 何hà 等đẳng 依y 耽đam 嗜thị 受thọ 。 謂vị 妙diệu 五ngũ 欲dục 愛ái 相tương 應ứng 受thọ 。 何hà 等đẳng 依y 出xuất 離ly 受thọ 。 謂vị 此thử 愛ái 不bất 相tương 應ứng 受thọ 。

云vân 何hà 建kiến 立lập 想tưởng 蘊uẩn 。 謂vị 六lục 想tưởng 身thân 。 眼nhãn 觸xúc 所sở 生sanh 想tưởng 。 耳nhĩ 觸xúc 所sở 生sanh 想tưởng 。 鼻tị 觸xúc 所sở 生sanh 想tưởng 。 舌thiệt 觸xúc 所sở 生sanh 想tưởng 。 身thân 觸xúc 所sở 生sanh 想tưởng 。 意ý 觸xúc 所sở 生sanh 想tưởng 。 由do 此thử 想tưởng 故cố 。 或hoặc 了liễu 有hữu 相tương/tướng 。 或hoặc 了liễu 無vô 相tướng 。 或hoặc 了liễu 小tiểu 或hoặc 了liễu 大đại 。 或hoặc 了liễu 無vô 量lượng 。 或hoặc 了liễu 無vô 少thiểu 所sở 有hữu 無vô 所sở 有hữu 處xứ 。 何hà 等đẳng 有hữu 相tương/tướng 想tưởng 。 謂vị 除trừ 不bất 善thiện 言ngôn 說thuyết 無vô 想tưởng 界giới 定định 及cập 有hữu 頂đảnh 定định 想tưởng 。 所sở 餘dư 諸chư 想tưởng 。 何hà 等đẳng 無vô 相tướng 想tưởng 。 謂vị 所sở 餘dư 想tưởng 。 何hà 等đẳng 小tiểu 想tưởng 。 謂vị 能năng 了liễu 欲dục 界giới 想tưởng 。 何hà 等đẳng 大đại 想tưởng 。 謂vị 能năng 了liễu 色sắc 界giới 想tưởng 。 何hà 等đẳng 無vô 量lượng 想tưởng 。 謂vị 能năng 了liễu 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 。 識Thức 無Vô 邊Biên 處Xứ 想tưởng 。 何hà 等đẳng 無vô 少thiểu 所sở 有hữu 無vô 所sở 有hữu 處xứ 想tưởng 。 謂vị 能năng 了liễu 無vô 所sở 有hữu 處xứ 想tưởng 。

云vân 何hà 建kiến 立lập 行hành 蘊uẩn 。 謂vị 六lục 思tư 身thân 。 眼nhãn 觸xúc 所sở 生sanh 思tư 。 耳nhĩ 觸xúc 所sở 生sanh 思tư 。 鼻tị 觸xúc 所sở 生sanh 思tư 。 舌thiệt 觸xúc 所sở 生sanh 思tư 。 身thân 觸xúc 所sở 生sanh 思tư 。 意ý 觸xúc 所sở 生sanh 思tư 。 由do 此thử 思tư 故cố 思tư 作tác 諸chư 善thiện 。 思tư 作tác 雜tạp 染nhiễm 。 思tư 作tác 分phần/phân 位vị 差sai 別biệt 。 又hựu 即tức 此thử 思tư 除trừ 受thọ 及cập 想tưởng 與dữ 餘dư 心tâm 所sở 法pháp 心tâm 不bất 相tương 應ứng 行hành 。 總tổng 名danh 行hành 蘊uẩn 。 何hà 等đẳng 名danh 為vi 。 餘dư 心tâm 所sở 法pháp 。 謂vị 作tác 意ý 觸xúc 欲dục 勝thắng 解giải 念niệm 三tam 摩ma 地địa 慧tuệ 信tín 慚tàm 愧quý 無vô 貪tham 無vô 瞋sân 無vô 癡si 。 勤cần 安an 不bất 放phóng 逸dật 捨xả 不bất 害hại 貪tham 瞋sân 慢mạn 無vô 明minh 疑nghi 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 邊biên 執chấp 見kiến 見kiến 取thủ 戒giới 禁cấm 取thủ 邪tà 見kiến 忿phẫn 恨hận 覆phú 惱não 嫉tật 慳san 誑cuống 諂siểm 憍kiêu 害hại 無vô 慚tàm 無vô 愧quý 。 惛hôn 沈trầm 掉trạo 舉cử 不bất 信tín 懈giải 怠đãi 放phóng 逸dật 。 忘vong 念niệm 不bất 正chánh 知tri 散tán 亂loạn 睡thụy 眠miên 惡ác 作tác 尋tầm 伺tứ 。

何hà 等đẳng 為vi 思tư 。

謂vị 於ư 心tâm 造tạo 作tác 意ý 業nghiệp 為vi 體thể 。 於ư 善thiện 不bất 善thiện 。 無vô 記ký 品phẩm 中trung 役dịch 心tâm 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 作tác 意ý 。 謂vị 發phát 動động 心tâm 為vi 體thể 。 於ư 所sở 緣duyên 境cảnh 持trì 心tâm 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 觸xúc 。

謂vị 依y 三tam 和hòa 合hợp 諸chư 根căn 變biến 異dị 。 分phân 別biệt 為vi 體thể 。 受thọ 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 欲dục 。

謂vị 於ư 所sở 樂lạc 事sự 彼bỉ 彼bỉ 引dẫn 發phát 所sở 作tác 希hy 望vọng 為vi 體thể 。 正chánh 勤cần 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 勝thắng 解giải 。 謂vị 於ư 決quyết 定định 事sự 隨tùy 所sở 決quyết 定định 印ấn 持trì 為vi 體thể 。 不bất 可khả 引dẫn 轉chuyển 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 念niệm 。

謂vị 於ư 串xuyến 習tập 事sự 令linh 心tâm 明minh 記ký 不bất 忘vong 為vi 體thể 。 不bất 散tán 亂loạn 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 三tam 摩ma 地địa 。 謂vị 於ư 所sở 觀quán 事sự 令linh 心tâm 一nhất 境cảnh 為vi 體thể 。 智trí 所sở 依y 止chỉ 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 慧tuệ 。

謂vị 於ư 所sở 觀quán 事sự 擇trạch 法pháp 為vi 體thể 。 斷đoạn 疑nghi 為vi 業nghiệp 。

何hà 等đẳng 為vi 信tín 。

謂vị 於ư 有hữu 體thể 有hữu 德đức 有hữu 能năng 忍nhẫn 可khả 清thanh 淨tịnh 希hy 望vọng 為vi 體thể 。 樂nhạo 欲dục 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 慚tàm 。

謂vị 於ư 諸chư 過quá 惡ác 自tự 羞tu 為vi 體thể 。 惡ác 行hành 止chỉ 息tức 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 愧quý 。

謂vị 於ư 諸chư 過quá 惡ác 羞tu 他tha 為vi 體thể 。 業nghiệp 如như 慚tàm 說thuyết 。 何hà 等đẳng 無vô 貪tham 。 謂vị 於ư 有hữu 有hữu 具cụ 無vô 著trước 為vi 體thể 。 惡ác 行hành 不bất 轉chuyển 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 無vô 瞋sân 。 謂vị 於ư 諸chư 有hữu 情tình 。 苦khổ 及cập 苦khổ 具cụ 無vô 恚khuể 為vi 體thể 惡ác 行hành 不bất 轉chuyển 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 無vô 癡si 。 謂vị 由do 報báo 教giáo 證chứng 智trí 決quyết 擇trạch 為vi 體thể 。 惡ác 行hành 不bất 轉chuyển 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 勤cần 。

謂vị 心tâm 勇dũng 悍hãn 為vi 體thể 。 或hoặc 被bị 甲giáp 或hoặc 加gia 行hành 。 或hoặc 無vô 下hạ 或hoặc 無vô 退thoái 或hoặc 無vô 足túc 。 差sai 別biệt 成thành 滿mãn 善thiện 品phẩm 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 安an 。

謂vị 止chỉ 息tức 身thân 心tâm 麁thô 重trọng 身thân 心tâm 調điều 暢sướng 為vi 體thể 。 除trừ 遣khiển 一nhất 切thiết 障chướng 礙ngại 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 不bất 放phóng 逸dật 。 謂vị 依y 止chỉ 正chánh 勤cần 無vô 貪tham 無vô 瞋sân 無vô 癡si 。 修tu 諸chư 善thiện 法Pháp 。 於ư 心tâm 防phòng 護hộ 諸chư 有hữu 漏lậu 法pháp 為vi 體thể 。 成thành 滿mãn 一nhất 切thiết 。 世thế 出xuất 世thế 福phước 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 捨xả 。

謂vị 依y 止chỉ 正chánh 勤cần 無vô 貪tham 。 無vô 瞋sân 無vô 癡si 。 與dữ 雜tạp 染nhiễm 住trụ 相tương 違vi 。 心tâm 平bình 等đẳng 性tánh 。 心tâm 正chánh 直trực 性tánh 。 心tâm 無vô 功công 用dụng 。 住trụ 性tánh 為vi 體thể 。 不bất 容dung 雜tạp 染nhiễm 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 不bất 害hại 。 謂vị 無vô 瞋sân 善thiện 根căn 。 一nhất 分phần/phân 心tâm 悲bi 愍mẫn 為vi 體thể 。 不bất 損tổn 惱não 為vi 業nghiệp 。

何hà 等đẳng 為vi 貪tham 。

謂vị 三tam 界giới 愛ái 為vi 體thể 。 生sanh 眾chúng 苦khổ 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 瞋sân 。

謂vị 於ư 有hữu 情tình 。 苦khổ 及cập 苦khổ 具cụ 心tâm 恚khuể 為vi 體thể 。 不bất 安an 隱ẩn 住trụ 惡ác 行hành 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 慢mạn 。

謂vị 依y 止chỉ 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 心tâm 高cao 舉cử 為vi 體thể 。 不bất 敬kính 苦khổ 生sanh 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 無vô 明minh 。 謂vị 三tam 界giới 無vô 知tri 為vi 體thể 。 於ư 諸chư 法pháp 中trung 。 邪tà 決quyết 定định 疑nghi 雜tạp 生sanh 起khởi 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 疑nghi 。

謂vị 於ư 諦đế 猶do 豫dự 為vi 體thể 。 善thiện 品phẩm 不bất 生sanh 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 。 謂vị 於ư 五ngũ 取thủ 蘊uẩn 等đẳng 隨tùy 觀quán 執chấp 。 我ngã 及cập 我ngã 所sở 。 諸chư 忍nhẫn 欲dục 覺giác 觀quán 見kiến 為vi 體thể 。 一nhất 切thiết 見kiến 趣thú 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 邊biên 執chấp 見kiến 。 謂vị 於ư 五ngũ 取thủ 蘊uẩn 等đẳng 隨tùy 觀quán 執chấp 或hoặc 斷đoạn 或hoặc 常thường 。 諸chư 忍nhẫn 欲dục 覺giác 觀quán 見kiến 為vi 體thể 。 障chướng 處xứ 中trung 行hành 出xuất 離ly 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 見kiến 取thủ 。 謂vị 於ư 諸chư 見kiến 及cập 見kiến 所sở 依y 五ngũ 取thủ 蘊uẩn 等đẳng 。 隨tùy 觀quán 執chấp 為vi 最tối 為vi 勝thắng 。 為vi 上thượng 為vi 妙diệu 。 諸chư 忍nhẫn 欲dục 覺giác 觀quán 見kiến 為vi 體thể 。 執chấp 不bất 正chánh 見kiến 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 戒giới 禁cấm 取thủ 。 謂vị 於ư 諸chư 戒giới 禁cấm 及cập 戒giới 禁cấm 所sở 依y 五ngũ 取thủ 蘊uẩn 等đẳng 。 隨tùy 觀quán 執chấp 為vi 清thanh 淨tịnh 為vi 解giải 脫thoát 為vi 出xuất 離ly 。 諸chư 忍nhẫn 欲dục 覺giác 觀quán 見kiến 為vi 體thể 。 勞lao 而nhi 無vô 果quả 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 邪tà 見kiến 。 謂vị 謗báng 因nhân 謗báng 果quả 。 或hoặc 謗báng 作tác 用dụng 。 或hoặc 壞hoại 實thật 事sự 。 或hoặc 邪tà 分phân 別biệt 。 諸chư 忍nhẫn 欲dục 覺giác 觀quán 見kiến 為vi 體thể 斷đoạn 善thiện 根căn 為vi 業nghiệp 。 及cập 不bất 善thiện 根căn 堅kiên 固cố 。 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 不bất 善thiện 生sanh 起khởi 為vi 業nghiệp 。 善thiện 不bất 生sanh 起khởi 為vi 業nghiệp 。 如như 是thị 五ngũ 見kiến 。 幾kỷ 增tăng 益ích 見kiến 。 幾kỷ 損tổn 減giảm 見kiến 。 四tứ 是thị 增tăng 益ích 見kiến 。 謂vị 於ư 所sở 知tri 境cảnh 增tăng 益ích 自tự 性tánh 及cập 差sai 別biệt 故cố 。 於ư 諸chư 見kiến 中trung 增tăng 益ích 第đệ 一nhất 及cập 清thanh 淨tịnh 故cố 。 一nhất 多đa 分phần 是thị 損tổn 減giảm 見kiến 。 計kế 前tiền 後hậu 際tế 所sở 有hữu 諸chư 見kiến 。 彼bỉ 於ư 此thử 五ngũ 幾kỷ 見kiến 所sở 攝nhiếp 。 謂vị 或hoặc 二nhị 或hoặc 一nhất 切thiết 。 於ư 不bất 可khả 記ký 事sự 所sở 有hữu 諸chư 見kiến 。 彼bỉ 於ư 此thử 五ngũ 幾kỷ 見kiến 所sở 攝nhiếp 。 謂vị 或hoặc 二nhị 或hoặc 一nhất 切thiết 。 薄bạc 伽già 梵Phạm 觀quán 何hà 過quá 失thất 故cố 。 於ư 蘊uẩn 界giới 處xứ 。 以dĩ 五ngũ 種chủng 相tương/tướng 非phi 毀hủy 執chấp 我ngã 。 由do 觀quán 彼bỉ 攝nhiếp 受thọ 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 者giả 。 有hữu 五ngũ 種chủng 過quá 失thất 故cố 。 謂vị 異dị 相tướng 過quá 失thất 。 無vô 常thường 過quá 失thất 。 不bất 自tự 在tại 過quá 失thất 。 無vô 身thân 過quá 失thất 。 不bất 由do 功công 用dụng 解giải 脫thoát 過quá 失thất 。 於ư 五ngũ 取thủ 蘊uẩn 有hữu 二nhị 十thập 句cú 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 。 謂vị 計kế 色sắc 是thị 我ngã 。 我ngã 有hữu 諸chư 色sắc 色sắc 。 屬thuộc 於ư 我ngã 。 我ngã 在tại 色sắc 中trung 。 如như 是thị 計kế 受thọ 想tưởng 行hành 識thức 是thị 我ngã 。 我ngã 有hữu 識thức 等đẳng 識thức 。 等đẳng 屬thuộc 我ngã 。 我ngã 在tại 識thức 等đẳng 中trung 。 於ư 此thử 諸chư 見kiến 。 幾kỷ 是thị 我ngã 見kiến 幾kỷ 是thị 我ngã 所sở 見kiến 。 謂vị 五ngũ 是thị 我ngã 見kiến 。 十thập 五ngũ 是thị 我ngã 所sở 見kiến 。 何hà 因nhân 十thập 五ngũ 是thị 我ngã 所sở 見kiến 。 由do 相tương 應ứng 我ngã 所sở 故cố 。 隨tùy 轉chuyển 我ngã 所sở 故cố 。 不bất 離ly 我ngã 所sở 故cố 。 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 。 當đương 言ngôn 於ư 事sự 了liễu 不bất 了liễu 耶da 。 當đương 言ngôn 於ư 事sự 不bất 得đắc 決quyết 了liễu 。 如như 於ư 繩thằng 上thượng 妄vọng 起khởi 蛇xà 解giải 。

何hà 等đẳng 為vi 忿phẫn 。

謂vị 於ư 現hiện 前tiền 不bất 饒nhiêu 益ích 相tương/tướng 。 瞋sân 之chi 一nhất 分phần/phân 心tâm 怒nộ 為vi 體thể 。 執chấp 杖trượng 憤phẫn 發phát 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 恨hận 。

謂vị 自tự 此thử 已dĩ 後hậu 。 即tức 瞋sân 一nhất 分phần/phân 懷hoài 怨oán 不bất 捨xả 為vi 體thể 。 不bất 忍nhẫn 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 覆phú 。

謂vị 於ư 所sở 作tác 罪tội 他tha 正chánh 舉cử 時thời 。 癡si 之chi 一nhất 分phần/phân 隱ẩn 藏tàng 為vi 體thể 。 悔hối 不bất 安an 住trụ 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 惱não 。

忿phẫn 恨hận 居cư 先tiên 瞋sân 之chi 一nhất 分phần/phân 心tâm 戾lệ 為vi 體thể 。 高cao 暴bạo 麁thô 言ngôn 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 生sanh 起khởi 非phi 福phước 為vi 業nghiệp 。 不bất 安an 隱ẩn 住trụ 為vi 業nghiệp 何hà 等đẳng 為vi 嫉tật 。

謂vị 耽đam 著trước 利lợi 養dưỡng 。 不bất 耐nại 他tha 榮vinh 瞋sân 之chi 一nhất 分phần/phân 心tâm 妬đố 為vi 體thể 。 令linh 心tâm 憂ưu 慼thích 不bất 安an 隱ẩn 住trụ 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 慳san 。

謂vị 耽đam 著trước 利lợi 養dưỡng 。 於ư 資tư 生sanh 具cụ 貪tham 之chi 一nhất 分phần/phân 。 心tâm 悋lận 為vi 體thể 。 不bất 捨xả 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 誑cuống 。

謂vị 耽đam 著trước 利lợi 養dưỡng 。 貪tham 癡si 一nhất 分phần/phân 。 詐trá 現hiện 不bất 實thật 功công 德đức 為vi 體thể 。 邪tà 命mạng 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 諂siểm 。

謂vị 耽đam 著trước 利lợi 養dưỡng 。 貪tham 癡si 一nhất 分phần/phân 矯kiểu 設thiết 方phương 便tiện 隱ẩn 實thật 過quá 惡ác 為vi 體thể 。 障chướng 正chánh 教giáo 授thọ 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 憍kiêu 。

謂vị 或hoặc 依y 少thiếu 年niên 無vô 病bệnh 長trường 壽thọ 之chi 相tướng 。 或hoặc 得đắc 隨tùy 一nhất 有hữu 漏lậu 榮vinh 利lợi 之chi 事sự 。 貪tham 之chi 一nhất 分phần/phân 令linh 心tâm 。 悅duyệt 豫dự 為vi 體thể 。 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 。 及cập 隨tùy 煩phiền 惱não 。 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 害hại 。

謂vị 瞋sân 之chi 一nhất 分phần/phân 。 無vô 哀ai 無vô 悲bi 無vô 愍mẫn 為vi 體thể 。 損tổn 惱não 有hữu 情tình 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 無vô 慚tàm 。 謂vị 貪tham 瞋sân 癡si 分phần/phân 。 於ư 諸chư 過quá 惡ác 不bất 自tự 羞tu 為vi 體thể 。 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 。 及cập 隨tùy 煩phiền 惱não 。 助trợ 伴bạn 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 無vô 愧quý 。 謂vị 貪tham 瞋sân 癡si 分phần/phân 。 於ư 諸chư 過quá 惡ác 不bất 羞tu 他tha 為vi 體thể 。 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 。 及cập 隨tùy 煩phiền 惱não 。 助trợ 伴bạn 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 惛hôn 沈trầm 。 謂vị 愚ngu 癡si 分phần/phân 。 心tâm 無vô 堪kham 任nhậm 為vi 體thể 。 障chướng 毘Tỳ 鉢Bát 舍Xá 那Na 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 掉trạo 舉cử 。 謂vị 貪tham 欲dục 分phần/phân 。 隨tùy 念niệm 淨tịnh 相tương/tướng 心tâm 不bất 寂tịch 靜tĩnh 為vi 體thể 。 障chướng 奢xa 摩ma 他tha 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 不bất 信tín 。 謂vị 愚ngu 癡si 分phần/phân 。 於ư 諸chư 善thiện 法Pháp 。 心tâm 不bất 忍nhẫn 可khả 心tâm 不bất 清thanh 淨tịnh 。 心tâm 不bất 希hy 望vọng 為vi 體thể 。 懈giải 怠đãi 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 懈giải 怠đãi 。 謂vị 愚ngu 癡si 分phần/phân 。 依y 著trước 睡thụy 眠miên 倚ỷ 臥ngọa 為vi 樂nhạo/nhạc/lạc 心tâm 不bất 策sách 勵lệ 為vi 體thể 。 障chướng 修tu 方phương 便tiện 善thiện 品phẩm 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 放phóng 逸dật 。 謂vị 依y 懈giải 怠đãi 及cập 貪tham 瞋sân 癡si 。 不bất 修tu 善thiện 法Pháp 。 於ư 有hữu 漏lậu 法pháp 心tâm 不bất 防phòng 護hộ 為vi 體thể 。 憎tăng 惡ác 損tổn 善thiện 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 忘vong 念niệm 。 謂vị 諸chư 煩phiền 惱não 。 相tương 應ứng 念niệm 為vi 體thể 。 散tán 亂loạn 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 不bất 正chánh 知tri 。 謂vị 諸chư 煩phiền 惱não 。 相tương 應ứng 慧tuệ 為vi 體thể 由do 此thử 慧tuệ 故cố 。 起khởi 不bất 正chánh 知tri 身thân 語ngữ 心tâm 行hành 毀hủy 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 散tán 亂loạn 。 謂vị 貪tham 瞋sân 癡si 。 分phần/phân 心tâm 流lưu 散tán 為vi 體thể 。 此thử 復phục 六lục 種chủng 。 謂vị 自tự 性tánh 散tán 亂loạn 外ngoại 散tán 亂loạn 內nội 散tán 亂loạn 相tương/tướng 散tán 亂loạn 麁thô 重trọng 散tán 亂loạn 作tác 意ý 散tán 亂loạn 。 云vân 何hà 自tự 性tánh 散tán 亂loạn 。 謂vị 五ngũ 識thức 身thân 。 云vân 何hà 外ngoại 散tán 亂loạn 。 謂vị 正chánh 修tu 善thiện 時thời 於ư 五ngũ 妙diệu 欲dục 其kỳ 心tâm 馳trì 散tán 。 云vân 何hà 內nội 散tán 亂loạn 。 謂vị 正chánh 修tu 善thiện 時thời 沈trầm 掉trạo 味vị 著trước 。 云vân 何hà 相tương/tướng 散tán 亂loạn 。 謂vị 為vi 他tha 歸quy 信tín 矯kiểu 示thị 修tu 善thiện 。 云vân 何hà 麁thô 重trọng 散tán 亂loạn 。 謂vị 依y 我ngã 我ngã 所sở 執chấp 。 及cập 我ngã 慢mạn 品phẩm 麁thô 重trọng 力lực 故cố 。 修tu 善thiện 法Pháp 時thời 。 於ư 已dĩ 生sanh 起khởi 所sở 有hữu 諸chư 受thọ 。 起khởi 我ngã 我ngã 所sở 。 及cập 與dữ 我ngã 慢mạn 執chấp 受thọ 間gian 雜tạp 取thủ 相tương/tướng 。 云vân 何hà 作tác 意ý 散tán 亂loạn 。 謂vị 依y 餘dư 乘thừa 餘dư 定định 若nhược 依y 若nhược 入nhập 。 所sở 有hữu 流lưu 散tán 能năng 障chướng 離ly 欲dục 為vi 業nghiệp 。

何hà 等đẳng 睡thụy 眠miên 。 謂vị 依y 睡thụy 眠miên 因nhân 緣duyên 。 是thị 愚ngu 癡si 分phần/phân 心tâm 略lược 為vi 體thể 。 或hoặc 善thiện 或hoặc 不bất 善thiện 或hoặc 無vô 記ký 。 或hoặc 時thời 或hoặc 非phi 時thời 。 或hoặc 應ưng 爾nhĩ 或hoặc 不bất 應ưng 爾nhĩ 。 越việt 失thất 可khả 作tác 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 惡ác 作tác 。 謂vị 依y 樂nhạo/nhạc/lạc 作tác 不bất 樂nhạo 作tác 。 應ưng 作tác 不bất 應ưng 作tác 。 是thị 愚ngu 癡si 分phần/phân 心tâm 追truy 悔hối 為vi 體thể 。 或hoặc 善thiện 或hoặc 不bất 善thiện 或hoặc 無vô 記ký 。 或hoặc 時thời 或hoặc 非phi 時thời 。 或hoặc 應ưng 爾nhĩ 或hoặc 不bất 應ưng 爾nhĩ 。 能năng 障chướng 心tâm 住trụ 為vi 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 為vi 尋tầm 。

謂vị 或hoặc 依y 思tư 或hoặc 依y 慧tuệ 。 尋tầm 求cầu 意ý 言ngôn 令linh 心tâm 麁thô 轉chuyển 為vi 體thể 。 何hà 等đẳng 為vi 伺tứ 。

謂vị 或hoặc 依y 思tư 或hoặc 依y 慧tuệ 。 伺tứ 察sát 意ý 言ngôn 令linh 心tâm 細tế 轉chuyển 為vi 體thể 。 如như 是thị 二nhị 種chủng 。 安an 不bất 安an 住trụ 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。

復phục 次thứ 諸chư 善thiện 心tâm 所sở 斷đoạn 自tự 所sở 治trị 為vi 業nghiệp 。 煩phiền 惱não 隨tùy 煩phiền 惱não 障chướng 。 自tự 能năng 治trị 為vi 業nghiệp 。

何hà 等đẳng 名danh 為vi 。 心tâm 不bất 相tương 應ứng 行hành 。 謂vị 得đắc 無vô 想tưởng 定định 。 滅diệt 盡tận 定định 無vô 想tưởng 異dị 熟thục 命mạng 根căn 眾chúng 同đồng 分phần/phân 生sanh 老lão 住trụ 無vô 常thường 名danh 身thân 句cú 身thân 文văn 身thân 異dị 生sanh 性tánh 流lưu 轉chuyển 定định 異dị 相tướng 應ưng 勢thế 速tốc 次thứ 第đệ 時thời 方phương 數số 和hòa 合hợp 等đẳng 。 何hà 等đẳng 為vi 得đắc 謂vị 於ư 善thiện 不bất 善thiện 無vô 記ký 法pháp 。

若nhược 增tăng 若nhược 減giảm 。 假giả 立lập 獲hoạch 得đắc 成thành 就tựu 。 何hà 等đẳng 無vô 想tưởng 定định 。 謂vị 已dĩ 離ly 遍biến 淨tịnh 欲dục 未vị 離ly 上thượng 欲dục 出xuất 離ly 想tưởng 。 作tác 意ý 為vi 先tiên 故cố 。 於ư 不bất 恆hằng 行hành 心tâm 心tâm 所sở 滅diệt 。 假giả 立lập 無vô 想tưởng 定định 。 何hà 等đẳng 滅diệt 盡tận 定định 。 謂vị 已dĩ 離ly 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 欲dục 。 超siêu 過quá 有hữu 頂đảnh 暫tạm 息tức 想tưởng 。 作tác 意ý 為vi 先tiên 故cố 。 於ư 不bất 恆hằng 行hành 諸chư 心tâm 心tâm 所sở 及cập 恆hằng 行hành 一nhất 分phần/phân 心tâm 心tâm 所sở 滅diệt 。 假giả 立lập 滅diệt 盡tận 定định 。 何hà 等đẳng 無vô 想tưởng 異dị 熟thục 。 謂vị 已dĩ 生sanh 無Vô 想Tưởng 有Hữu 情Tình 天Thiên 中trung 。 於ư 不bất 恆hằng 行hành 心tâm 心tâm 所sở 滅diệt 。 假giả 立lập 無vô 想tưởng 異dị 熟thục 。 何hà 等đẳng 命mạng 根căn 。 謂vị 於ư 眾chúng 同đồng 分phần/phân 先tiên 業nghiệp 所sở 引dẫn 。 住trụ 時thời 決quyết 定định 假giả 立lập 命mạng 根căn 。 何hà 等đẳng 眾chúng 同đồng 分phần/phân 。 謂vị 如như 是thị 如như 是thị 有hữu 情tình 。 於ư 種chủng 種chủng 類loại 自tự 體thể 相tướng 似tự 。 假giả 立lập 眾chúng 同đồng 分phần/phân 。 何hà 等đẳng 為vi 生sanh 。

謂vị 於ư 眾chúng 同đồng 分phần/phân 諸chư 行hành 。 本bổn 無vô 今kim 有hữu 。 假giả 立lập 為vi 生sanh 。 何hà 等đẳng 為vi 老lão 。

謂vị 於ư 眾chúng 同đồng 分phần/phân 諸chư 行hành 相tương 續tục 變biến 異dị 。 假giả 立lập 為vi 老lão 。 何hà 等đẳng 為vi 住trụ 。

謂vị 於ư 眾chúng 同đồng 分phần/phân 諸chư 行hành 相tương 續tục 不bất 變biến 壞hoại 。 假giả 立lập 為vi 住trụ 。 何hà 等đẳng 無vô 常thường 。 謂vị 於ư 眾chúng 同đồng 分phần/phân 諸chư 行hành 相tương 續tục 變biến 壞hoại 。 假giả 立lập 無vô 常thường 。 何hà 等đẳng 名danh 身thân 。 謂vị 於ư 諸chư 法pháp 。 自tự 性tánh 增tăng 言ngôn 假giả 立lập 名danh 身thân 。 何hà 等đẳng 句cú 身thân 。 謂vị 於ư 諸chư 法pháp 。 差sai 別biệt 增tăng 言ngôn 假giả 立lập 句cú 身thân 何hà 等đẳng 文văn 身thân 。 謂vị 於ư 彼bỉ 二nhị 所sở 依y 諸chư 字tự 。 假giả 立lập 文văn 身thân 。 此thử 言ngôn 文văn 者giả 能năng 彰chương 彼bỉ 二nhị 故cố 。 此thử 又hựu 名danh 顯hiển 。 能năng 顯hiển 彼bỉ 義nghĩa 故cố 。 此thử 復phục 名danh 字tự 。 無vô 異dị 轉chuyển 故cố 。 何hà 等đẳng 異dị 生sanh 性tánh 。 謂vị 於ư 聖thánh 法pháp 不bất 得đắc 假giả 立lập 異dị 生sanh 性tánh 。 何hà 等đẳng 流lưu 轉chuyển 。 謂vị 於ư 因nhân 果quả 。 相tương 續tục 不bất 斷đoạn 。 假giả 立lập 流lưu 轉chuyển 。 何hà 等đẳng 定định 異dị 。 謂vị 於ư 因nhân 果quả 。 種chủng 種chủng 差sai 別biệt 。 假giả 立lập 定định 異dị 何hà 等đẳng 相tương 應ứng 。 謂vị 於ư 因nhân 果quả 相tương 稱xứng 。 假giả 立lập 相tương 應ứng 。 何hà 等đẳng 勢thế 速tốc 。 謂vị 於ư 因nhân 果quả 迅tấn 疾tật 流lưu 轉chuyển 。 假giả 立lập 勢thế 速tốc 。 何hà 等đẳng 次thứ 第đệ 。 謂vị 於ư 因nhân 果quả 一nhất 一nhất 流lưu 轉chuyển 。 假giả 立lập 次thứ 第đệ 。 何hà 等đẳng 為vi 時thời 。

謂vị 於ư 因nhân 果quả 。 相tương 續tục 流lưu 轉chuyển 。 假giả 立lập 為vi 時thời 。 何hà 等đẳng 為vi 方phương 。

謂vị 於ư 東đông 西tây 南nam 北bắc 。 四tứ 維duy 上thượng 下hạ 。 因nhân 果quả 差sai 別biệt 。 假giả 立lập 為vi 方phương 。 何hà 等đẳng 為vi 數số 。

謂vị 於ư 諸chư 行hành 一nhất 一nhất 差sai 別biệt 。 假giả 立lập 為vi 數số 。 何hà 等đẳng 和hòa 合hợp 。 謂vị 於ư 因nhân 果quả 眾chúng 緣duyên 集tập 會hội 假giả 立lập 和hòa 合hợp 。

云vân 何hà 建kiến 立lập 識thức 蘊uẩn 。 謂vị 心tâm 意ý 識thức 差sai 別biệt 。 何hà 等đẳng 為vi 心tâm 。

謂vị 蘊uẩn 界giới 處xứ 習tập 氣khí 所sở 熏huân 。 一nhất 切thiết 種chủng 子tử 。 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 亦diệc 名danh 異dị 熟thục 識thức 。 亦diệc 名danh 阿a 陀đà 那na 識thức 。 以dĩ 能năng 積tích 集tập 。 諸chư 習tập 氣khí 故cố 。 何hà 等đẳng 為vi 意ý 謂vị 一nhất 切thiết 時thời 緣duyên 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 思tư 度độ 為vi 性tánh 。

與dữ 四tứ 煩phiền 惱não 恆hằng 相tương 應ứng 。 謂vị 我ngã 見kiến 我ngã 愛ái 。 我ngã 慢mạn 無vô 明minh 。 此thử 意ý 遍biến 行hành 。 一nhất 切thiết 善thiện 不bất 善thiện 無vô 記ký 位vị 。 唯duy 除trừ 聖thánh 道Đạo 現hiện 前tiền 若nhược 處xứ 滅diệt 盡tận 定định 及cập 在tại 無Vô 學Học 地địa 又hựu 六lục 識thức 以dĩ 無vô 間gian 滅diệt 識thức 為vi 意ý 。 何hà 等đẳng 為vi 識thức 。

謂vị 六lục 識thức 身thân 。 眼nhãn 識thức 耳nhĩ 識thức 鼻tị 識thức 舌thiệt 識thức 身thân 識thức 意ý 識thức 。 何hà 等đẳng 眼nhãn 識thức 。 謂vị 依y 眼nhãn 緣duyên 色sắc 了liễu 別biệt 為vi 性tánh 。 何hà 等đẳng 耳nhĩ 識thức 。 謂vị 依y 耳nhĩ 緣duyên 聲thanh 了liễu 別biệt 為vi 性tánh 。 何hà 等đẳng 鼻tị 識thức 。 謂vị 依y 鼻tị 緣duyên 香hương 了liễu 別biệt 為vi 性tánh 。 何hà 等đẳng 舌thiệt 識thức 。 謂vị 依y 舌thiệt 緣duyên 味vị 了liễu 別biệt 為vi 性tánh 。 何hà 等đẳng 身thân 識thức 。 謂vị 依y 身thân 緣duyên 觸xúc 了liễu 別biệt 為vi 性tánh 。 何hà 等đẳng 意ý 識thức 。 謂vị 依y 意ý 緣duyên 法pháp 了liễu 別biệt 為vi 性tánh 。

云vân 何hà 建kiến 立lập 界giới 。 謂vị 色sắc 蘊uẩn 即tức 十thập 界giới 。 眼nhãn 界giới 色sắc 界giới 耳nhĩ 界giới 聲thanh 界giới 鼻tị 界giới 香hương 界giới 舌thiệt 界giới 味vị 界giới 身thân 界giới 觸xúc 界giới 。 及cập 意ý 界giới 一nhất 分phần/phân 。 受thọ 蘊uẩn 想tưởng 蘊uẩn 行hành 蘊uẩn 即tức 法Pháp 界Giới 一nhất 分phần/phân 。 識thức 蘊uẩn 即tức 七thất 識thức 界giới 。 謂vị 眼nhãn 等đẳng 六lục 識thức 界giới 及cập 意ý 界giới 。

何hà 等đẳng 界giới 法pháp 蘊uẩn 不bất 攝nhiếp 耶da 。 謂vị 法Pháp 界Giới 中trung 諸chư 無vô 為vi 法Pháp 。 此thử 無vô 為vi 法Pháp 。 復phục 有hữu 八bát 種chủng 。 謂vị 善thiện 法Pháp 真Chân 如Như 不bất 善thiện 法Pháp 真Chân 如Như 無vô 記ký 法pháp 真Chân 如Như 虛hư 空không 非phi 擇trạch 滅diệt 擇trạch 滅diệt 不bất 動động 及cập 想tưởng 受thọ 滅diệt 。 何hà 等đẳng 善thiện 法Pháp 真Chân 如Như 。 謂vị 無vô 我ngã 性tánh 。 亦diệc 名danh 空không 性tánh 無vô 相tướng 。 實thật 際tế 勝thắng 義nghĩa 法Pháp 界Giới 。 何hà 故cố 真Chân 如Như 說thuyết 名danh 真Chân 如Như 。 謂vị 彼bỉ 自tự 性tánh 無vô 變biến 異dị 故cố 。 何hà 故cố 真Chân 如Như 名danh 無vô 我ngã 性tánh 。 離ly 二nhị 我ngã 故cố 。 何hà 故cố 真Chân 如Như 名danh 為vi 空không 性tánh 。 一nhất 切thiết 雜tạp 染nhiễm 。 所sở 不bất 行hành 故cố 。 何hà 故cố 真Chân 如Như 名danh 為vi 無vô 相tướng 。 以dĩ 一nhất 切thiết 相tương/tướng 皆giai 寂tịch 靜tĩnh 故cố 何hà 故cố 真Chân 如Như 名danh 為vi 實thật 際tế 。 以dĩ 無vô 顛điên 倒đảo 。 所sở 緣duyên 性tánh 故cố 。 何hà 故cố 真Chân 如Như 名danh 為vi 勝thắng 義nghĩa 。 最tối 勝thắng 聖thánh 智trí 所sở 行hành 處xứ 故cố 。 何hà 故cố 真Chân 如Như 名danh 為vi 法Pháp 界Giới 。 一nhất 切thiết 聲Thanh 聞Văn 獨Độc 覺Giác 。 諸chư 佛Phật 妙diệu 法Pháp 。 所sở 依y 相tương/tướng 故cố 。 如như 善thiện 法Pháp 真Chân 如Như 。 當đương 知tri 不bất 善thiện 法Pháp 真Chân 如Như 無vô 記ký 法pháp 真Chân 如Như 亦diệc 爾nhĩ 。 何hà 等đẳng 虛hư 空không 。 謂vị 無vô 色sắc 性tánh 容dung 受thọ 一nhất 切thiết 。 所sở 作tác 業nghiệp 故cố 。 何hà 等đẳng 非phi 擇trạch 滅diệt 。 謂vị 是thị 滅diệt 非phi 離ly 繫hệ 。 何hà 等đẳng 擇trạch 滅diệt 。 謂vị 是thị 滅diệt 是thị 離ly 繫hệ 。 何hà 等đẳng 不bất 動động 。 謂vị 已dĩ 離ly 遍biến 淨tịnh 欲dục 。 未vị 離ly 上thượng 欲dục 苦khổ 樂lạc 滅diệt 。 何hà 等đẳng 想tưởng 受thọ 滅diệt 。 謂vị 已dĩ 離ly 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 欲dục 。 超siêu 過quá 有hữu 頂đảnh 暫tạm 息tức 想tưởng 。 作tác 意ý 為vi 先tiên 故cố 。 諸chư 不bất 恆hằng 行hành 心tâm 心tâm 所sở 滅diệt 。 及cập 恆hằng 行hành 一nhất 分phần/phân 心tâm 心tâm 所sở 滅diệt 又hựu 若nhược 五ngũ 種chủng 色sắc 若nhược 受thọ 想tưởng 行hành 蘊uẩn 。 及cập 此thử 所sở 說thuyết 八bát 無vô 為vi 法pháp 。 如như 是thị 十thập 六lục 總tổng 名danh 法Pháp 界Giới 。

云vân 何hà 建kiến 立lập 處xứ 。 謂vị 十thập 色sắc 界giới 即tức 十thập 色sắc 處xứ 。 七thất 識thức 界giới 即tức 意ý 處xứ 。 法Pháp 界Giới 即tức 法pháp 處xứ 。

由do 此thử 道Đạo 理lý 。 諸chư 蘊uẩn 界giới 處xứ 三tam 法pháp 所sở 攝nhiếp 。 謂vị 色sắc 蘊uẩn 法Pháp 界Giới 意ý 處xứ 。 如như 說thuyết 眼nhãn 及cập 眼nhãn 界giới 。 若nhược 有hữu 眼nhãn 亦diệc 眼nhãn 界giới 耶da 。 設thiết 有hữu 眼nhãn 界giới 亦diệc 眼nhãn 耶da 。 或hoặc 有hữu 眼nhãn 非phi 眼nhãn 界giới 。 謂vị 阿A 羅La 漢Hán 最tối 後hậu 眼nhãn 。 或hoặc 有hữu 眼nhãn 界giới 非phi 眼nhãn 。 謂vị 處xứ 卵noãn 㲉xác 羯yết 邏la 藍lam 時thời 。 頞át 部bộ 曇đàm 時thời 。 閉bế 尸thi 時thời 。 在tại 母mẫu 腹phúc 中trung 。 若nhược 不bất 得đắc 眼nhãn 。 設thiết 得đắc 已dĩ 失thất 。 若nhược 生sanh 無vô 色sắc 異dị 生sanh 所sở 有hữu 眼nhãn 因nhân 。 或hoặc 有hữu 眼nhãn 亦diệc 眼nhãn 界giới 。 謂vị 所sở 餘dư 位vị 。 或hoặc 有hữu 無vô 眼nhãn 無vô 眼nhãn 界giới 。 謂vị 已dĩ 入nhập 無vô 餘dư 依y 涅Niết 槃Bàn 界giới 。 及cập 諸chư 聖thánh 者giả 。 生sanh 無vô 色sắc 界giới 。 如như 眼nhãn 與dữ 眼nhãn 界giới 。 如như 是thị 耳nhĩ 鼻tị 。 舌thiệt 身thân 與dữ 耳nhĩ 等đẳng 界giới 。 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 盡tận 當đương 知tri 。 若nhược 有hữu 意ý 亦diệc 意ý 界giới 耶da 。 設thiết 有hữu 意ý 界giới 亦diệc 意ý 耶da 。 或hoặc 有hữu 意ý 非phi 意ý 界giới 。 謂vị 阿A 羅La 漢Hán 最tối 後hậu 意ý 。 或hoặc 有hữu 意ý 界giới 非phi 意ý 。 謂vị 處xứ 滅diệt 定định 者giả 所sở 有hữu 意ý 因nhân 。 或hoặc 有hữu 意ý 亦diệc 意ý 界giới 。 謂vị 所sở 餘dư 位vị 。 或hoặc 有hữu 無vô 意ý 無vô 意ý 界giới 。 謂vị 已dĩ 入nhập 無vô 餘dư 依y 涅Niết 槃Bàn 界giới 。 若nhược 生sanh 長trưởng 彼bỉ 地địa 。 即tức 用dụng 彼bỉ 地địa 眼nhãn 還hoàn 見kiến 彼bỉ 地địa 色sắc 耶da 。 或hoặc 有hữu 即tức 用dụng 彼bỉ 地địa 眼nhãn 還hoàn 見kiến 彼bỉ 地địa 色sắc 。 或hoặc 復phục 餘dư 地địa 。 謂vị 生sanh 長trưởng 欲dục 界giới 用dụng 色sắc 廛triền 眼nhãn 見kiến 欲dục 廛triền 色sắc 。 或hoặc 用dụng 色sắc 廛triền 上thượng 地địa 眼nhãn 見kiến 下hạ 地địa 色sắc 。 如như 以dĩ 眼nhãn 對đối 色sắc 。 如như 是thị 以dĩ 耳nhĩ 對đối 聲thanh 。 如như 生sanh 長trưởng 欲dục 界giới 如như 是thị 生sanh 長trưởng 色sắc 界giới 。 若nhược 生sanh 長trưởng 欲dục 界giới 。 即tức 以dĩ 欲dục 廛triền 鼻tị 舌thiệt 身thân 。 還hoàn 嗅khứu 嘗thường 覺giác 欲dục 廛triền 香hương 味vị 觸xúc 。 若nhược 生sanh 長trưởng 色sắc 界giới 。 即tức 以dĩ 色sắc 廛triền 身thân 。 還hoàn 覺giác 自tự 地địa 觸xúc 。 彼bỉ 界giới 自tự 性tánh 定định 無vô 香hương 味vị 。 離ly 段đoạn 食thực 貪tham 故cố 。 由do 此thử 道Đạo 理lý 。 亦diệc 無vô 鼻tị 舌thiệt 兩lưỡng 識thức 。 若nhược 生sanh 長trưởng 欲dục 界giới 。 即tức 以dĩ 欲dục 廛triền 意ý 知tri 三tam 界giới 法pháp 。 及cập 無vô 漏lậu 法Pháp 。 如như 生sanh 長trưởng 欲dục 界giới 。 如như 是thị 生sanh 長trưởng 色sắc 界giới 。 若nhược 生sanh 長trưởng 無vô 色sắc 界giới 。 以dĩ 無vô 色sắc 廛triền 意ý 。 知tri 無vô 色sắc 廛triền 自tự 地địa 法pháp 。 及cập 無vô 漏lậu 法Pháp 。 若nhược 以dĩ 無vô 漏lậu 意ý 知tri 三tam 界giới 法pháp 。 及cập 無vô 漏lậu 法Pháp 。 何hà 故cố 諸chư 蘊uẩn 。 如như 是thị 次thứ 第đệ 。 由do 識thức 住trụ 故cố 謂vị 四tứ 識thức 住trụ 及cập 識thức 。 又hựu 前tiền 為vi 後hậu 依y 故cố 。 如như 其kỳ 色sắc 相tướng 而nhi 領lãnh 受thọ 故cố 。 如như 所sở 領lãnh 受thọ 而nhi 了liễu 知tri 故cố 。 如như 所sở 了liễu 知tri 而nhi 思tư 作tác 故cố 。 如như 所sở 思tư 作tác 隨tùy 彼bỉ 彼bỉ 處xứ 。 而nhi 了liễu 別biệt 故cố 。 又hựu 由do 染nhiễm 污ô 清thanh 淨tịnh 故cố 。 謂vị 若nhược 於ư 是thị 處xứ 。 而nhi 起khởi 染nhiễm 淨tịnh 。 若nhược 由do 領lãnh 受thọ 取thủ 相tương/tướng 造tạo 作tác 故cố 。 染nhiễm 污ô 清thanh 淨tịnh 。 若nhược 所sở 染nhiễm 污ô 及cập 所sở 清thanh 淨tịnh 。 由do 此thử 理lý 故cố 說thuyết 蘊uẩn 次thứ 第đệ 。

何hà 故cố 諸chư 界giới 。 如như 是thị 次thứ 第đệ 。 由do 隨tùy 世thế 事sự 差sai 別biệt 轉chuyển 故cố 。 云vân 何hà 世thế 事sự 差sai 別biệt 而nhi 轉chuyển 。 謂vị 諸chư 世thế 間gian 最tối 初sơ 相tương 見kiến 。 既ký 相tương 見kiến 已dĩ 。 更cánh 相tương 問vấn 訊tấn 。 既ký 問vấn 訊tấn 已dĩ 即tức 受thọ 沐mộc 浴dục 塗đồ 香hương 花hoa 鬘man 。 次thứ 受thọ 種chủng 種chủng 上thượng 妙diệu 飲ẩm 食thực 。 次thứ 受thọ 種chủng 種chủng 臥ngọa 具cụ 侍thị 女nữ 。 然nhiên 後hậu 意ý 界giới 處xứ 處xứ 分phân 別biệt 。 以dĩ 內nội 界giới 次thứ 第đệ 故cố 建kiến 立lập 外ngoại 界giới 。 隨tùy 此thử 次thứ 第đệ 建kiến 立lập 識thức 界giới 。 如như 界giới 次thứ 第đệ 處xứ 亦diệc 如như 是thị 。 蘊uẩn 義nghĩa 云vân 何hà 。 諸chư 所sở 有hữu 色sắc 。 若nhược 過quá 去khứ 若nhược 未vị 來lai 若nhược 現hiện 在tại 。 若nhược 內nội 若nhược 外ngoại 。 若nhược 麁thô 若nhược 細tế 。 若nhược 劣liệt 若nhược 勝thắng 。 若nhược 遠viễn 若nhược 近cận 。 彼bỉ 一nhất 切thiết 略lược 說thuyết 一nhất 色sắc 蘊uẩn 。 積tích 聚tụ 義nghĩa 故cố 。 如như 財tài 貨hóa 蘊uẩn 。 如như 是thị 乃nãi 至chí 識thức 蘊uẩn 。 又hựu 苦khổ 相tương/tướng 廣quảng 大đại 故cố 名danh 為vi 蘊uẩn 。 如như 大đại 材tài 蘊uẩn 。 如như 契Khế 經Kinh 言ngôn 。 如như 是thị 純thuần 大đại 苦khổ 蘊uẩn 集tập 故cố 。 又hựu 荷hà 雜tạp 染nhiễm 擔đảm 故cố 名danh 為vi 蘊uẩn 。 如như 肩kiên 荷hà 擔đảm 。

界giới 義nghĩa 云vân 何hà 。 一nhất 切thiết 法pháp 種chủng 子tử 義nghĩa 。 又hựu 能năng 持trì 自tự 相tương/tướng 義nghĩa 。 又hựu 能năng 持trì 因nhân 果quả 性tánh 義nghĩa 。 又hựu 攝nhiếp 持trì 一nhất 切thiết 法pháp 差sai 別biệt 義nghĩa 。 處xử 義nghĩa 云vân 何hà 。 識thức 生sanh 長trưởng 門môn 義nghĩa 是thị 處xứ 義nghĩa 。

如như 佛Phật 所sở 說thuyết 。 色sắc 如như 聚tụ 沫mạt 。 受thọ 如như 浮phù 泡bào 。 想tưởng 如như 陽dương 焰diễm 。 行hành 如như 芭ba 蕉tiêu 。 識thức 如như 幻huyễn 化hóa 。 以dĩ 何hà 義nghĩa 故cố 。 色sắc 如như 聚tụ 沫mạt 。 乃nãi 至chí 識thức 如như 幻huyễn 化hóa 。 以dĩ 無vô 我ngã 故cố 。 離ly 淨tịnh 故cố 。 少thiểu 味vị 故cố 。 不bất 堅kiên 故cố 不bất 實thật 故cố 。

大Đại 乘Thừa 阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 集Tập 論Luận 卷quyển 第đệ 一nhất

Print Friendly, PDF & Email