Đại Phương Quảng Hoa Nghiêm Thập Ác Phẩm Kinh –

Đại Phương Quảng Hoa Nghiêm Thập Ác Phẩm Kinh –
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

大Đại 方Phương 廣Quảng 華Hoa 嚴Nghiêm 十Thập 惡Ác 品Phẩm 經Kinh


大Đại 方Phương 廣Quảng 華Hoa 嚴Nghiêm 十Thập 惡Ác 品Phẩm 經Kinh

善thiện 男nam 子tử □# 如như 國quốc 王vương 統thống 領lãnh 國quốc 事sự 多đa 饒nhiêu □# □# □# □# 摩ma 尼ni 車xa 渠cừ 馬mã 瑙não 珊san 瑚hô 虎hổ 珀phách 。 珍trân 寶bảo 瓔anh 珞lạc 。 □# □# □# 乘thừa 。 死tử 入nhập 地địa 獄ngục 。 譬thí 如như 凡phàm 夫phu 在tại 於ư 世thế 界giới 多đa 饒nhiêu □# □# □# 馬mã 牛ngưu 羊dương 絹quyên 帛bạch 布bố 疋thất 大đại 小tiểu 穀cốc 豆đậu 皆giai 以dĩ 具cụ □# □# □# 大Đại 乘Thừa 。 死tử 入nhập 地địa 獄ngục 。 是thị 故cố □# □# □# □# □# □# □# □# 苦khổ 。 加gia 葉diệp 菩Bồ 薩Tát 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 實thật 如như 聖thánh □# □# □# 聖thánh 教giáo 。 加gia 葉diệp 菩Bồ 薩Tát 復phục 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 何hà 者giả 為vi 善thiện

佛Phật 告cáo 迦Ca 葉Diếp 。

一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 若nhược 修tu 善thiện 根căn 。 一nhất 者giả 不bất 害hại 眾chúng 生sanh 。 二nhị 者giả 不bất 行hành 放phóng 逸dật 。 三tam 者giả 不bất 飲ẩm 酒tửu 。 四tứ 者giả 不bất 食thực 肉nhục 。 五ngũ 者giả 常thường 行hành 大đại 慈từ 。 如như 是thị 之chi 人nhân 。 不bất 斷đoạn 善thiện 根căn 。 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 如như 佛Phật 所sở 說thuyết 。 受thọ 佛Phật 教giáo 者giả 。 不bất 聽thính 飲ẩm 酒tửu 。

佛Phật 告cáo 迦Ca 葉Diếp 。

善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 汝nhữ 解giải 我ngã 意ý 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 不bất 飲ẩm 酒tửu 者giả 。 是thị 我ngã 真chân 子tử 。 則tắc 非phi 凡phàm 夫phu 。

善thiện 男nam 子tử 。 飲ẩm 酒tửu 者giả 。 或hoặc 君quân 不bất 識thức 臣thần 。 或hoặc 臣thần 不bất 識thức 君quân 。 或hoặc 父phụ 不bất 識thức 子tử 。 或hoặc 子tử 不bất 識thức 父phụ 。 或hoặc 兄huynh 不bất 識thức 弟đệ 。 或hoặc 弟đệ 不bất 識thức 兄huynh 。 或hoặc 姊tỷ 不bất 識thức 妹muội 。 或hoặc 妹muội 不bất 識thức 姊tỷ 。 或hoặc 夫phu 不bất 識thức 妻thê 。 或hoặc 妻thê 不bất 識thức 夫phu 。 或hoặc 師sư 不bất 識thức 弟đệ 子tử 。 或hoặc 弟đệ 子tử 不bất 識thức 師sư 。 或hoặc 不bất 識thức 內nội 外ngoại 眷quyến 屬thuộc 。

善thiện 男nam 子tử 。 現hiện 前tiền 顛điên 倒đảo 。 何hà 況huống 未vị 來lai 。

善thiện 男nam 子tử 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 不bất 食thực 酒tửu 肉nhục 者giả 。 得đắc 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。

爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 告cáo 諸chư 大đại 眾chúng 言ngôn 。

善thiện 男nam 子tử 。 汝nhữ 好hảo/hiếu 諦đế 聽thính 諦đế 聽thính 。 舍xá 婆bà 提đề 國quốc 有hữu 吉cát 槃bàn 陀đà 女nữ 為vi 人nhân 沽cô 酒tửu 。 釵thoa 梳sơ 落lạc 在tại 井tỉnh 中trung 。 八bát 萬vạn 羅La 漢Hán 圍vi 遶nhiễu 井tỉnh 住trụ 。 汲cấp 水thủy 飲ẩm 之chi 。 即tức 便tiện 昏hôn 醉túy 。 不bất 識thức 如Như 來Lai 。

爾nhĩ 時thời 如Như 來Lai 。 為vi 諸chư 羅La 漢Hán 演diễn 說thuyết 法Pháp 要yếu 。 是thị 諸chư 羅La 漢Hán 既ký 聞văn 法Pháp 已dĩ 。 酒tửu 便tiện 得đắc 醒tỉnh 。 來lai 至chí 佛Phật 所sở 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 我ngã 今kim 。 修tu 道Đạo 得đắc 四tứ 道Đạo 果Quả 。 何hà 故cố 今kim 日nhật 不bất 識thức 。 如Như 來Lai 佛Phật 告cáo 諸chư 善thiện 男nam 子tử 。 舍xá 婆bà 提đề 國quốc 有hữu 吉cát 槃bàn 陀đà 女nữ 。 為vi 人nhân 沽cô 酒tửu 。 釵thoa 梳sơ 落lạc 在tại 井tỉnh 中trung 。 汝nhữ 今kim 飲ẩm 水thủy 以dĩ 便tiện 昏hôn 醉túy 。 我ngã 今kim 為vì 汝nhữ 。 除trừ 卻khước 顛điên 倒đảo 。 吾ngô 今kim 見kiến 汝nhữ 生sanh 恐khủng 懼cụ 心tâm 。 吉cát 槃bàn 陀đà 女nữ 為vi 人nhân 受thọ 苦khổ 墮đọa 鋸cứ 床sàng 地địa 獄ngục 。 鋸cứ 此thử 女nữ 身thân 作tác 其kỳ 百bách 段đoạn 。 吹xuy 令linh 微vi 塵trần 。 還hoàn 復phục 聚tụ 合hợp 受thọ 形hình 訖ngật 竟cánh 。 身thân 長trường 三tam 尺xích 顏nhan 色sắc 青thanh 黑hắc 。 頭đầu 上thượng 無vô 毛mao 。 兩lưỡng 耳nhĩ 閉bế 塞tắc 。 復phục 無vô 兩lưỡng 目mục 亦diệc 無vô 鼻tị 孔khổng 。 下hạ 唇thần 蹇kiển 哆đa 手thủ 無vô 十thập 指chỉ 脚cước 無vô 兩lưỡng 足túc 。 皆giai 由do 沽cô 酒tửu 。 豈khởi 況huống 飲ẩm 之chi 。 雖tuy 先tiên 飲ẩm 酒tửu 又hựu 乃nãi 發phát 露lộ 。 心tâm 生sanh 重trọng 悔hối 如như 懷hoài 慚tàm 愧quý 。 又hựu 莫mạc 更cánh 飲ẩm 。 譬thí 如như 有hữu 人nhân 。 身thân 遇ngộ 重trọng 病bệnh 。 乃nãi 值trị 良lương 師sư 齎tê 藥dược 塗đồ 之chi 。 因nhân 藥dược 得đắc 差sai 。 懺sám 悔hối 之chi 人nhân 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 心tâm 生sanh 重trọng 悔hối 。 又hựu 莫mạc 更cánh 作tác 。 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。

爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 告cáo 諸chư 大đại 眾chúng 。 比Bỉ 丘Khâu 。 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 優Ưu 婆Bà 夷Di 。

若nhược 受thọ 五Ngũ 戒Giới 者giả 。 若nhược 受thọ 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 戒giới 者giả 。 若nhược 受thọ 威uy 儀nghi 具cụ 足túc 戒giới 者giả 。 若nhược 受thọ 戒giới 者giả 。 不bất 聽thính 飲ẩm 酒tửu 。 飲ẩm 酒tửu 者giả 犯phạm 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 罪tội 。 比Bỉ 丘Khâu 。 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 若nhược 犯phạm 此thử 者giả 。 即tức 入nhập 地địa 獄ngục 。 若nhược 凡phàm 夫phu 人nhân 。 犯phạm 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 八bát 萬vạn 劫kiếp 中trung 。 入nhập 於ư 地địa 獄ngục 。 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 酒tửu 亦diệc 無vô 命mạng 。 如Như 來Lai 何hà 故cố 。 誡giới 酒tửu 為vi 苦khổ 。

佛Phật 告cáo 迦Ca 葉Diếp 。

舍xá 婆bà 提đề 國quốc 有hữu 鴦ương 崛quật 魔ma 羅la 。 飲ẩm 酒tửu 醉túy 亂loạn 。 婬dâm 匿nặc 其kỳ 母mẫu 殺sát 戮lục 其kỳ 父phụ 。 其kỳ 母mẫu 復phục 與dữ 外ngoại 人nhân 共cộng 通thông 持trì 刀đao 害hại 之chi 。 是thị 故cố 今kim 日nhật 。 誡giới 酒tửu 為vi 苦khổ 。

爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 告cáo 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 言ngôn 。

佛Phật 子tử 我ngã 誡giới 諸chư 白bạch 衣y 及cập 出xuất 家gia 等đẳng 。 受thọ 我ngã 戒giới 者giả 不bất 聽thính 酌chước 酒tửu 與dữ 人nhân 。 不bất 聽thính 到đáo 酒tửu 家gia 。 不bất 聽thính 強cưỡng 勸khuyến 人nhân 酒tửu 。 不bất 聽thính 共cộng 人nhân 麴# 釀# 。 聲Thanh 聞Văn 弟đệ 子tử 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 制chế 心tâm 。 聲Thanh 聞Văn 制chế 形hình 。

善thiện 男nam 子tử 。 不bất 聽thính 酌chước 酒tửu 與dữ 比Bỉ 丘Khâu 。 若nhược 與dữ 者giả 五ngũ 百bách 世thế 無vô 臂tý 。 共cộng 比Bỉ 丘Khâu 麴# 釀# 。 五ngũ 百bách 世thế 耳nhĩ 聾lung 耳nhĩ 聽thính 隔cách 絕tuyệt 。 常thường 不bất 聞văn 勿vật 聲thanh 語ngữ 。 比Bỉ 丘Khâu 酒tửu 家gia 者giả 。 五ngũ 百bách 世thế 為vi 啞á 。 口khẩu 不bất 能năng 語ngữ 。 強cường/cưỡng 勸khuyến 比Bỉ 丘Khâu 酒tửu 者giả 。 墮đọa 截tiệt 膝tất 地địa 獄ngục 。 縱tung 廣quảng 八bát 萬vạn 由do 旬tuần 。 縱tung 廣quảng 正chánh 等đẳng 。 其kỳ 中trung 力lực 士sĩ 。 其kỳ 數số 五ngũ 百bách 。 造tạo 其kỳ 刀đao 劍kiếm 截tiệt 其kỳ 兩lưỡng 膝tất 。 強cường/cưỡng 勸khuyến 比Bỉ 丘Khâu 酒tửu 者giả 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 食thực 肉nhục 者giả 得đắc 何hà 等đẳng 罪tội

佛Phật 告cáo 迦Ca 葉Diếp 。

善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 不bất 食thực 肉nhục 者giả 。 是thị 吾ngô 遺di 腹phúc 之chi 子tử 。 則tắc 非phi 凡phàm 夫phu 。

善thiện 男nam 子tử 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 若nhược 受thọ 大Đại 乘Thừa 大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。

善thiện 男nam 子tử 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 若nhược 住trụ 一nhất 劫kiếp 不bất 聽thính 食thực 肉nhục 。

世Thế 尊Tôn 。 食thực 肉nhục 者giả 墮đọa 何hà 處xứ 地địa 獄ngục 。

佛Phật 告cáo 迦Ca 葉Diếp 。

食thực 肉nhục 者giả 墮đọa 阿A 鼻Tỳ 地Địa 獄Ngục 。 縱tung 廣quảng 正chánh 等đẳng 。 八bát 萬vạn 由do 旬tuần 。 四tứ 方phương 有hữu 門môn 。 一nhất 一nhất 門môn 外ngoại 各các 有hữu 猛mãnh 火hỏa 。 東đông 西tây 南nam 北bắc 。 交giao 通thông 徹triệt 地địa 。 周chu 匝táp 鐵thiết 墻tường 鐵thiết 網võng 彌di 覆phú 。 其kỳ 地địa 赤xích 鐵thiết 。 上thượng 火hỏa 徹triệt 下hạ 。 下hạ 火hỏa 徹triệt 上thượng 。 鐵thiết 鉫# 鐵thiết 鈕# 鐵thiết 銜hàm 鐵thiết 䤤# 。 持trì 火hỏa 燒thiêu 之chi 。 驅khu 食thực 肉nhục 之chi 人nhân 入nhập 此thử 地địa 獄ngục 。 受thọ 其kỳ 大đại 苦khổ 。 心tâm 生sanh 重trọng 悔hối 而nhi 懷hoài 慚tàm 愧quý 。 又hựu 莫mạc 更cánh 食thực 。 猶do 如như 濁trược 水thủy 。 置trí 之chi 明minh 珠châu 。 以dĩ 珠châu 威uy 力lực 水thủy 即tức 為vi 清thanh 。 如như 煙yên 雲vân 除trừ 月nguyệt 則tắc 清thanh 明minh 。 作tác 惡ác 能năng 悔hối 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。

佛Phật 告cáo 迦Ca 葉Diếp 。

一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 食thực 肉nhục 者giả 斷đoạn 大đại 慈từ 種chủng 。 不bất 食thực 肉nhục 者giả 。 有hữu 大đại 功công 德đức 。 百bách 千thiên 萬vạn 分phần 。 不bất 如như 其kỳ 一nhất 。 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 煮chử 肉nhục 炙chích 肉nhục 斬trảm 肉nhục 殺sát 生sanh 之chi 人nhân 分phân 別biệt 幾kỷ 處xứ

佛Phật 告cáo 迦Ca 葉Diếp 。

煮chử 肉nhục 者giả 墮đọa 。 鑊Hoạch 湯Thang 地Địa 獄Ngục 。 縱tung 廣quảng 五ngũ 百bách 由do 旬tuần 。 其kỳ 中trung 有hữu 水thủy 其kỳ 下hạ 有hữu 火hỏa 。 持trì 火hỏa 燒thiêu 之chi 潰hội 潰hội 乃nãi 沸phí 。 驅khu 煮chử 肉nhục 之chi 人nhân 入nhập 此thử 地địa 獄ngục 。 受thọ 其kỳ 大đại 苦khổ 。 炙chích 肉nhục 之chi 人nhân 墮đọa 炙chích 床sàng 地địa 獄ngục 。 縱tung 廣quảng 八bát 萬vạn 由do 旬tuần 。 其kỳ 上thượng 鐵thiết 床sàng 其kỳ 下hạ 有hữu 火hỏa 。 持trì 火hỏa 燒thiêu 之chi 。 驅khu 炙chích 肉nhục 之chi 人nhân 臥ngọa 之chi 在tại 上thượng 。 肉nhục 乾can 燋tiều 爛lạn 受thọ 其kỳ 大đại 苦khổ 。 斬trảm 肉nhục 之chi 人nhân 墮đọa 剉tỏa 碓đối 地địa 獄ngục 。 其kỳ 中trung 力lực 士sĩ 。 其kỳ 數số 五ngũ 百bách 。 斬trảm 令linh 萬vạn 段đoạn 吹xuy 令linh 微vi 塵trần 還hoàn 復phục 。 受thọ 其kỳ 大đại 苦khổ 。 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 食thực 肉nhục 者giả 非phi 。 如Như 來Lai 弟đệ 子tử 。 即tức 是thị 外ngoại 道đạo 眷quyến 屬thuộc 也dã 。

佛Phật 告cáo 迦Ca 葉Diếp 。

食thực 肉nhục 者giả 不bất 覺giác 不bất 知tri 。 不bất 聞văn 不bất 見kiến 當đương 食thực 肉nhục 。 或hoặc 君quân 食thực 臣thần 肉nhục 。 或hoặc 臣thần 食thực 君quân 肉nhục 。 或hoặc 子tử 食thực 父phụ 肉nhục 。 或hoặc 父phụ 食thực 子tử 肉nhục 。 或hoặc 弟đệ 食thực 兄huynh 肉nhục 。 或hoặc 兄huynh 食thực 弟đệ 肉nhục 。 或hoặc 妹muội 食thực 姉# 肉nhục 。 或hoặc 姉# 食thực 妹muội 肉nhục 。 或hoặc 妻thê 食thực 夫phu 肉nhục 。 或hoặc 夫phu 食thực 妻thê 肉nhục 。

佛Phật 告cáo 迦Ca 葉Diếp 。

食thực 肉nhục 之chi 人nhân 即tức 食thực 父phụ 母mẫu 眷quyến 屬thuộc 肉nhục 。 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 食thực 肉nhục 者giả 墮đọa 何hà 處xứ 地địa 獄ngục

佛Phật 告cáo 迦Ca 葉Diếp 。

食thực 肉nhục 者giả 墮đọa 糞phẩn 穢uế 地địa 獄ngục 。 縱tung 廣quảng 正chánh 等đẳng 。 八bát 萬vạn 由do 旬tuần 。 其kỳ 中trung 有hữu 糞phẩn 乃nãi 深thâm 萬vạn 丈trượng 。 驅khu 食thực 肉nhục 之chi 人nhân 入nhập 此thử 地địa 獄ngục 。 受thọ 其kỳ 大đại 苦khổ 。 五ngũ 百bách 萬vạn 世thế 。 無vô 有hữu 出xuất 期kỳ 。

善thiện 男nam 子tử 。 食thực 肉nhục 者giả 猶do 如như 群quần 狗cẩu 爭tranh 骨cốt 各các 各các 貪tham 多đa 。 食thực 肉nhục 之chi 人nhân 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。

善thiện 男nam 子tử 。 斬trảm 肉nhục 者giả 即tức 斬trảm 其kỳ 父phụ 。 割cát 肉nhục 者giả 即tức 割cát 父phụ 肉nhục 。 割cát 害hại 其kỳ 母mẫu 。 譬thí 如như 父phụ 死tử 必tất 作tác 牛ngưu 羊dương 持trì 刀đao 害hại 之chi 。 即tức 是thị 其kỳ 父phụ 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 心tâm 則tắc 顛điên 倒đảo 。 食thực 肉nhục 者giả 即tức 食thực 父phụ 肉nhục 。 嚙giảo 骨cốt 者giả 即tức 嚙giảo 父phụ 骨cốt 。 若nhược 飲ẩm 肉nhục 汁trấp 者giả 即tức 飲ẩm 父phụ 血huyết 。

善thiện 男nam 子tử 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 若nhược 有hữu 慚tàm 愧quý 不bất 應ưng 食thực 肉nhục 。 雖tuy 先tiên 食thực 肉nhục 又hựu 能năng 發phát 露lộ 心tâm 生sanh 重trọng 悔hối 。 亦diệc 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 唯duy 願nguyện 。 如Như 來Lai 為vì 我ngã 解giải 說thuyết 。 破phá 齋trai 者giả 墮đọa 何hà 處xứ 地địa 獄ngục 。

佛Phật 告cáo 迦Ca 葉Diếp 。

破phá 齋trai 者giả 墮đọa 。 餓ngạ 鬼quỷ 地địa 獄ngục 。 其kỳ 中trung 餓ngạ 鬼quỷ 身thân 長trường 。 五ngũ 百bách 由do 旬tuần 。 其kỳ 咽yết 如như 針châm 。 頭đầu 如như 太thái 山sơn 。 手thủ 如như 龍long 爪trảo 。 朝triêu 食thực 三tam 千thiên 暮mộ 食thực 八bát 百bách 。 一nhất 呼hô 三tam 萬vạn 驅khu 。 破phá 齋trai 之chi 人nhân 入nhập 此thử 地địa 獄ngục 。 受thọ 其kỳ 大đại 苦khổ 。 復phục 離ly 此thử 地địa 獄ngục 遶nhiễu 其kỳ 太thái 山sơn 山sơn 猶do 如như 緋phi 色sắc 驅khu 。 破phá 齋trai 之chi 人nhân 將tương 背bối/bội 倚ỷ 之chi 。 肉nhục 乾can 燋tiều 爛lạn 受thọ 其kỳ 大đại 苦khổ 。 復phục 離ly 此thử 苦khổ 轉chuyển 形hình 更cánh 受thọ 。

善thiện 男nam 子tử 。 若nhược 食thực 齋trai 訖ngật 者giả 。 或hoặc 裹khỏa 齋trai 食thực 者giả 與dữ 父phụ 母mẫu 兄huynh 弟đệ 。 君quân 臣thần 師sư 長trưởng 朋bằng 友hữu 知tri 識thức 。 未vị 來lai 世thế 中trung 。 墮đọa 鐵thiết 輪luân 地địa 獄ngục 。 左tả 腋dịch 入nhập 右hữu 脇hiếp 出xuất 融dung 銅đồng 灌quán 口khẩu 。 若nhược 受thọ 齋trai 食thực 者giả 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。

佛Phật 言ngôn 。

食thực 鷄kê 肉nhục 者giả 。 當đương 墮đọa 地địa 獄ngục 。 三tam 人nhân 共cộng 償thường 倍bội 半bán 相tương/tướng 迎nghênh 。 同đồng 入nhập 地địa 獄ngục 。 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 實thật 如như 聖thánh 教giáo 實thật 如như 聖thánh 教giáo 。 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 唯duy 願nguyện 。 如Như 來Lai 為vì 我ngã 解giải 說thuyết 。 不bất 飲ẩm 酒tửu 不bất 食thực 肉nhục 者giả 。 得đắc 幾kỷ 所sở 福phước 。

佛Phật 告cáo 迦Ca 葉Diếp 。

假giả 使sử 有hữu 人nhân 。 象tượng 馬mã 牛ngưu 羊dương 。 瑠lưu 璃ly 珍trân 寶bảo 瓔anh 珞lạc 。 國quốc 城thành 妻thê 子tử 。 持trì 用dụng 布bố 施thí 。 猶do 亦diệc 不bất 如như 有hữu 人nhân 。 能năng 斷đoạn 酒tửu 肉nhục 。 百bách 千thiên 萬vạn 分phần 。 不bất 如như 其kỳ 一nhất 。 復phục 置trí 是thị 事sự 。 假giả 使sử 有hữu 人nhân 。 百bách 千thiên 兩lượng 金kim 。 遍biến 滿mãn 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 持trì 用dụng 布bố 施thí 。 猶do 亦diệc 不bất 如như 有hữu 人nhân 。 能năng 斷đoạn 酒tửu 肉nhục 。 百bách 千thiên 萬vạn 分phần 。 不bất 如như 其kỳ 一nhất 。 復phục 置trí 是thị 事sự 。 假giả 使sử 有hữu 能năng 鑄chú 金kim 為vi 人nhân 數số 百bách 。 持trì 用dụng 布bố 施thí 。 猶do 亦diệc 不bất 如như 有hữu 人nhân 。 能năng 斷đoạn 酒tửu 肉nhục 。 百bách 千thiên 萬vạn 分phần 。 不bất 如như 其kỳ 一nhất 。 復phục 置trí 是thị 事sự 。 假giả 使sử 有hữu 人nhân 。 造tạo 作tác 幡phan 華hoa 寶bảo 蓋cái 。 遍biến 滿mãn 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 猶do 亦diệc 不bất 如như 有hữu 人nhân 。 能năng 斷đoạn 酒tửu 肉nhục 。 百bách 千thiên 萬vạn 分phần 。 不bất 如như 其kỳ 一nhất 。 復phục 置trí 是thị 事sự 。 假giả 使sử 有hữu 人nhân 。 造tạo 大đại 浮phù 圖đồ 寶bảo 塔tháp 簷diêm 簷diêm 相tương 次thứ 如như 稻đạo 麻ma 竹trúc ủy 。 上thượng 至chí 梵Phạm 天Thiên 。 不bất 如như 有hữu 人nhân 。 能năng 斷đoạn 酒tửu 肉nhục 。 百bách 千thiên 萬vạn 分phần 。 不bất 如như 其kỳ 一nhất 。

善thiện 男nam 子tử 。 不bất 食thực 肉nhục 者giả 。 現hiện 世thế 菩Bồ 薩Tát 則tắc 非phi 凡phàm 夫phu 。

善thiện 男nam 子tử 。 不bất 食thực 肉nhục 者giả 。 常thường 無vô 肉nhục 想tưởng 。 食thực 肉nhục 之chi 人nhân □# □# □# □# □# □# 見kiến 而nhi 生sanh 害hại 即tức 生sanh 肉nhục 想tưởng 。 以dĩ 是thị 義nghĩa □# □# □# □# □# □# 迦Ca 葉Diếp 。 菩Bồ 薩Tát 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 實thật 如như 聖thánh □# □# □# □# □# □# 。 佛Phật 告cáo 迦Ca 葉Diếp 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 譬thí 如như 有hữu □# □# □# □# □# □# 窮cùng 孤cô 老lão 後hậu 生sanh 一nhất 極cực 子tử 甚thậm 憐lân □# □# □# □# □# □# 把bả 飯phạn 二nhị 團đoàn 俱câu 授thọ 如như 過quá 與dữ 子tử 嬰anh □# □# □# □# □# □# 金kim 而nhi 取thủ 其kỳ 飯phạn 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 亦diệc 復phục □# □# □# □# □# □# 生sanh 猶do 如như 慈từ 父phụ 。 眾chúng 生sanh 不bất 授thọ 我ngã □# □# □# □# □# □# 。

大Đại 方Phương 廣Quảng 華Hoa 嚴Nghiêm 十Thập 惡Ác 品Phẩm 經Kinh

Bài Viết Liên Quan

Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

A Tỳ Đạt Ma Thuận Chánh Lý Luận – Quyển 49

阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 順Thuận 正Chánh 理Lý 論Luận Quyển 49 尊Tôn 者Giả 眾Chúng 賢Hiền 造Tạo 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch 阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 順Thuận 正Chánh 理Lý 論Luận 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 九cửu 尊tôn 者giả 眾chúng 賢hiền 造tạo 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh – Quyển 80

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh Quyển 80 唐Đường 實Thật 叉Xoa 難Nan 陀Đà 譯Dịch 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 卷quyển 第đệ 八bát 十thập 于vu 闐điền 國quốc 三tam 藏tạng 。 實Thật 叉Xoa 難Nan 陀Đà 奉phụng 。 制chế 譯dịch 。 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Tỳ Lô Già Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bồ Đề Tràng Tiêu Xí Phổ Thông Chân Ngôn Tạng Quảng Đại Thành Tựu Du Già – Quyển 2

大Đại 毘Tỳ 盧Lô 遮Già 那Na 成Thành 佛Phật 神Thần 變Biến 加Gia 持Trì 經Kinh 蓮Liên 華Hoa 胎Thai 藏Tạng 菩Bồ 提Đề 幢Tràng 標Tiêu 幟Xí 普Phổ 通Thông 真Chân 言Ngôn 藏Tạng 廣Quảng 大Đại 成Thành 就Tựu 瑜Du 伽Già Quyển 2 唐Đường 法Pháp 全Toàn 集Tập 大Đại 毘Tỳ 盧Lô 遮Già 那Na 。 成Thành...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Phiên Phạn Ngữ – Quyển 0005

翻Phiên 梵Phạn 語Ngữ Quyển 0005 翻Phiên 梵Phạn 語Ngữ 卷quyển 第đệ 五ngũ 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 名danh 第đệ 二nhị 十thập 一nhất 優Ưu 婆Bà 夷Di 。 名danh 第đệ 二nhị 十thập 二nhị -# 仙tiên 人nhân 名danh 。 第đệ 二nhị 十thập 三tam -# 外ngoại 道đạo 名danh 。 第đệ 二nhị...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Nhập Lăng Già Tâm Huyền Nghĩa –

入Nhập 楞Lăng 伽Già 心Tâm 玄Huyền 義Nghĩa 唐Đường 法Pháp 藏Tạng 撰Soạn 入nhập 楞lăng 伽già 心tâm 玄huyền 義nghĩa 一nhất 卷quyển 西tây 明minh 寺tự 沙Sa 門Môn 法Pháp 藏tạng 撰soạn 將tương 釋thích 此thử 經Kinh 十thập 門môn 分phân 別biệt 。 一nhất 教giáo 起khởi 所sở 因nhân 。 二nhị 藏tạng 部bộ 所sở...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh – Quyển 393

大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh Quyển 393 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch 大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 。 卷quyển 第đệ 三tam 百bách 九cửu 十thập 三tam 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 初sơ 分phần/phân 成thành 熟thục 有hữu...