Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

大Đại 唐Đường 開Khai 元Nguyên 釋Thích 教Giáo 廣Quảng 品Phẩm 歷Lịch 章Chương

新tân 編biên 入nhập 錄lục

大Đại 唐Đường 開Khai 元Nguyên 釋Thích 教Giáo 廣Quảng 品Phẩm 歷Lịch 章Chương 卷quyển 第đệ 七thất
Đại Đường Khai Nguyên Thích Giáo Quảng Phẩm Lịch Chương ♦ Quyển 7

(# 京kinh 兆triệu 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 沙Sa 門Môn 釋thích 玄huyền 逸dật 撰soạn )#

大Đại 乘Thừa 經Kinh 重Trọng/trùng 單Đơn 合Hợp 譯Dịch 有Hữu 三Tam 十Thập 二Nhị 。 部Bộ (# ▆# 有Hữu 二Nhị 百Bách 四Tứ 十Thập 五Ngũ 二Nhị 十Thập 四Tứ 帙# 各Các 十Thập 小Tiểu 經Kinh 作Tác 為Vi 五Ngũ 軸Trục )# 計Kế 二Nhị 百Bách 四Tứ 十Thập 卷Quyển
Đại Thừa Kinh Trọng/trùng Đơn Hợp Dịch Hữu Tam Thập Nhị Bộ # # Hữu Nhị Bách Tứ Thập Ngũ Nhị Thập Tứ # Các Thập Tiểu Kinh Tác Vi Ngũ Trục # Kế Nhị Bách Tứ Thập Quyển

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 六Lục 十Thập 卷Quyển (# 八Bát 會Hội 說Thuyết 舊Cựu 譯Dịch 蒲Bồ 州Châu 一Nhất 千Thiên 七Thất 十Thập 九Cửu 紙Chỉ 六Lục 帙# 亥Hợi 五Ngũ 十Thập 卷Quyển 供Cung 城Thành 一Nhất 千Thiên 二Nhị 百Bách 五Ngũ 十Thập 二Nhị 紙Chỉ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Lục Thập Quyển # Bát Hội Thuyết Cựu Dịch Bồ Châu Nhất Thiên Thất Thập Cửu Chỉ Lục # Hợi Ngũ Thập Quyển Cung Thành Nhất Thiên Nhị Bách Ngũ Thập Nhị Chỉ #

-# 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 八bát 十thập 卷quyển (# 九cửu 會hội 說thuyết 新tân 蒲bồ 州châu 一nhất 千thiên 三tam 百bách 二nhị 十thập 七thất 紙chỉ 譯dịch 八bát 帙# 。 供cung 城thành 一nhất 千thiên 五ngũ 百bách 三tam 十thập 三tam 紙chỉ )# 。

-# 信tín 力lực 入nhập 印ấn 法Pháp 門môn 經kinh 五ngũ 卷quyển (# 蒲bồ 州châu 九cửu 十thập 五ngũ 紙chỉ 。 供cung 城thành 一nhất 百bách 一nhất 十thập 一nhất 紙chỉ )# 。

-# 度độ 諸chư 佛Phật 境cảnh 界giới 。 智trí 光quang 嚴nghiêm 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 二nhị 蒲bồ 州châu 一nhất 十thập 九cửu 紙chỉ 卷quyển 。 供cung 城thành 二nhị 十thập 三tam 紙chỉ )# 。

-# 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 入nhập 如Như 來Lai 德đức 智trí 不bất 思tư 議nghị 。 境cảnh 界giới 經kinh 二nhị 卷quyển (# 蒲bồ 州châu 二nhị 十thập 二nhị 紙chỉ 。 供cung 城thành 二nhị 十thập 六lục 紙chỉ )# 。

-# 大đại 方Phương 廣Quảng 入nhập 如Như 來Lai 智trí 德đức 不bất 思tư 議nghị 經kinh 一nhất 卷quyển (# 蒲bồ 州châu 一nhất 十thập 四tứ 。 紙chỉ 供cung 城thành 一nhất 十thập 六lục 紙chỉ )# 。

-# 大đại 方Phương 廣Quảng 如Như 來Lai 不Bất 思Tư 議Nghị 境Cảnh 界Giới 。 經kinh 一nhất 卷quyển (# 蒲bồ 州châu 一nhất 十thập 一nhất 紙chỉ 。 供cung 城thành 一nhất 十thập 二nhị 紙chỉ )# 。

-# 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 不bất 思tư 議nghị 佛Phật 境cảnh 界giới 。 分phần/phân 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 二nhị 卷quyển 。 蒲bồ 州châu 一nhất 十thập 二nhị 紙chỉ 。 供cung 城thành 一nhất 十thập 四tứ 紙chỉ )# 。

-# 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 修tu 慈từ 分phần/phân 一nhất 卷quyển (# 蒲bồ 州châu 七thất 紙chỉ 。 供cung 城thành 八bát 紙chỉ )# 。

大Đại 乘Thừa 金kim 剛cang 髻kế 珠châu 菩Bồ 薩Tát 修tu 行hành 。 分phần/phân 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 名danh 金kim 剛cang 髻kế 珠châu 菩Bồ 薩Tát 加gia 行hành 品phẩm 。 蒲bồ 州châu 一nhất 十thập 八bát 紙chỉ 。 供cung 城thành 二nhị 十thập 一nhất 紙chỉ )# 。

-# 大đại 方Phương 廣Quảng 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 說thuyết 經Kinh 一nhất 卷quyển (# 別biệt 有hữu 一nhất 本bổn 向hướng 三tam 十thập 紙chỉ 非phi 是thị 本bổn 應ưng 須tu 揀giản 。 蒲bồ 州châu 五ngũ 紙chỉ 。 供cung 城thành 六lục 紙chỉ )# 。

莊trang 嚴nghiêm 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 經kinh 一nhất 卷quyển (# 蒲bồ 州châu 七thất 紙chỉ 。 供cung 城thành 八bát 紙chỉ )# 。

-# 兜đâu 沙sa 經kinh 一nhất 卷quyển (# 蒲bồ 州châu 五ngũ 紙chỉ 。 供cung 城thành 六lục 紙chỉ )# 。

-# 大đại 方Phương 廣Quảng 菩Bồ 薩Tát 十Thập 地Địa 。 經kinh 一nhất 卷quyển (# 蒲bồ 州châu 七thất 紙chỉ 。 供cung 城thành 八bát 紙chỉ )# 。

菩Bồ 薩Tát 本bổn 業nghiệp 經kinh 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 直trực 名danh 本bổn 業nghiệp 經kinh 亦diệc 名danh 淨tịnh 行hạnh 品phẩm 經kinh 。 蒲bồ 州châu 一nhất 十thập 二nhị 紙chỉ 。 供cung 城thành 一nhất 十thập 四tứ 紙chỉ )# 。

-# 諸chư 菩Bồ 薩Tát 求cầu 佛Phật 。 本bổn 業nghiệp 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 無vô 諸chư 字tự 。 蒲bồ 州châu 一nhất 十thập 一nhất 紙chỉ 。 供cung 城thành 一nhất 十thập 三tam 紙chỉ )# 。

菩Bồ 薩Tát 十Thập 住Trụ 。 行hành 道Đạo 品phẩm 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 直trực 云vân 菩Bồ 薩Tát 十thập 什thập 。 蒲bồ 州châu 八bát 紙chỉ 。 供cung 城thành 九cửu 紙chỉ )# 。

菩Bồ 薩Tát 十Thập 住Trụ 。 經kinh 一nhất 卷quyển (# 蒲bồ 州châu 五ngũ 紙chỉ 。 供cung 城thành 五ngũ 紙chỉ )# 。

-# 漸tiệm 備bị 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 德đức 經kinh 五ngũ 卷quyển (# 或hoặc 十thập 卷quyển 一nhất 名danh 十thập 住trụ 又hựu 名danh 大đại 。 慧Tuệ 光Quang 三Tam 昧Muội 。 蒲bồ 州châu 一nhất 百bách 五ngũ 紙chỉ 。 供cung 城thành 一nhất 百bách 二nhị 十thập 六lục 紙chỉ )# 。

-# 十thập 住trụ 經kinh 四tứ 卷quyển (# 或hoặc 五ngũ 卷quyển 。 蒲bồ 州châu 九cửu 十thập 七thất 紙chỉ 。 供cung 城thành 一nhất 百bách 一nhất 十thập 三tam 紙chỉ )# 。

等Đẳng 目Mục 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 問vấn 三tam 昧muội 經kinh 二nhị 卷quyển (# 或hoặc 三tam 卷quyển 一nhất 名danh 普phổ 賢hiền 等đẳng 薩tát 定định 意ý 或hoặc 直trực 云vân 等đẳng 自tự 菩Bồ 薩Tát 經kinh 。 蒲bồ 州châu 五ngũ 十thập 二nhị 紙chỉ 。 供cung 城thành 六lục 十thập 一nhất 紙chỉ )# 。

如Như 來Lai 興hưng 顯hiển 。 經kinh 四tứ 卷quyển (# 一nhất 名danh 興hưng 願nguyện 如như 幻huyễn 經kinh 。 蒲bồ 州châu 六lục 十thập 六lục 紙chỉ 。 供cung 城thành 七thất 十thập 七thất 紙chỉ )# 。

-# 度độ 世thế 品phẩm 經kinh 六lục 卷quyển (# 或hoặc 五ngũ 卷quyển 或hoặc 無vô 此thử 字tự 。 蒲bồ 州châu 一nhất 百bách 二nhị 十thập 紙chỉ 。 供cung 城thành 一nhất 百bách 四tứ 十thập 紙chỉ )# 。

-# 羅la 摩ma 伽già 經kinh 三tam 卷quyển (# 蒲bồ 州châu 七thất 十thập 二nhị 紙chỉ 。 供cung 城thành 八bát 十thập 四tứ 紙chỉ )# 。

-# 顯hiển 無vô 邊biên 佛Phật 土độ 。 功công 德đức 經kinh 一nhất 卷quyển (# 蒲bồ 州châu 二nhị 紙chỉ 。 供cung 城thành 二nhị 紙chỉ )# 。

-# 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 續tục 入nhập 法Pháp 界Giới 品phẩm 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 無vô 續tục 字tự 。 蒲bồ 州châu 八bát 紙chỉ 。 供cung 城thành 九cửu 紙chỉ )# 。

大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經kinh 一nhất 部bộ 四tứ 十thập 卷quyển (# 或hoặc 三tam 十thập 六lục 卷quyển 四tứ 帙# 。 蒲bồ 州châu 七thất 百bách 三tam 十thập 紙chỉ 。 供cung 城thành 八bát 百bách 五ngũ 十thập 七thất 紙chỉ )# 。

大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經kinh 後hậu 譯dịch 荼đồ 毗tỳ 分phần/phân 二nhị 卷quyển (# 亦diệc 云vân 闍xà 維duy 分phần/phân 亦diệc 云vân 後hậu 分phần/phân 。 蒲bồ 州châu 三tam 十thập 九cửu 紙chỉ 。 供cung 城thành 四tứ 十thập 三tam 紙chỉ )# 。

大đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經kinh 六lục 卷quyển (# 或hoặc 十thập 卷quyển 記ký 云vân 方Phương 等Đẳng 大đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 經kinh 。 蒲bồ 州châu 一nhất 百bách 四tứ 十thập 四tứ 紙chỉ 。 供cung 城thành 一nhất 百bách 六lục 十thập 三tam 紙chỉ )# 。

方Phương 等Đẳng 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 經kinh 二nhị 卷quyển (# 亦diệc 名danh 大đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經kinh 或hoặc 三tam 卷quyển 。 蒲bồ 州châu 四tứ 十thập 五ngũ 紙chỉ 。 供cung 城thành 五ngũ 十thập 二nhị 紙chỉ )# 。

-# 四tứ 童đồng 子tử 三tam 昧muội 經kinh 三tam 卷quyển (# 或hoặc 無vô 三tam 昧muội 字tự 。 蒲bồ 州châu 四tứ 十thập 四tứ 紙chỉ 。 供cung 城thành 五ngũ 十thập 一nhất 紙chỉ )# 。

-# 大đại 悲bi 經kinh 五ngũ 卷quyển (# 蒲bồ 州châu 八bát 十thập 七thất 紙chỉ 。 供cung 城thành 一nhất 百bách 三tam 紙chỉ )# 。

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 一Nhất 部Bộ 六Lục 十Thập 卷Quyển (# 一Nhất 千Thiên 二Nhị 百Bách 五Ngũ 十Thập 。 二Nhị 紙Chỉ 八Bát 會Hội 說Thuyết 舊Cựu 譯Dịch 第Đệ 一Nhất 譯Dịch 域Vực 五Ngũ 十Thập 卷Quyển 九Cửu 三Tam 十Thập 四Tứ 品Phẩm 六Lục 帙# )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhất Bộ Lục Thập Quyển # Nhất Thiên Nhị Bách Ngũ Thập Nhị Chỉ Bát Hội Thuyết Cựu Dịch Đệ Nhất Dịch Vực Ngũ Thập Quyển Cửu Tam Thập Tứ Phẩm Lục # #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 序Tự (# 比Bỉ 丘Khâu 靈Linh 裕# 結Kết 周Chu 宣Tuyên 政Chánh 元Nguyên 年Niên 戊# 入Nhập )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tự # Bỉ Khâu Linh # Kết Chu Tuyên Chánh Nguyên Niên # Nhập #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 世Thế 間Gian 淨Tịnh 眼Nhãn 品Phẩm 第Đệ 一Nhất (# 卷Quyển 一Nhất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thế Gian Tịnh Nhãn Phẩm Đệ Nhất # Quyển Nhất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 世Thế 間Gian 淨Tịnh 眼Nhãn 品Phẩm 下Hạ (# 卷Quyển 二Nhị )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thế Gian Tịnh Nhãn Phẩm Hạ # Quyển Nhị #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 盧Lô 舍Xá 那Na 佛Phật 。 品Phẩm 第Đệ 二Nhị (# 卷Quyển 三Tam )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Lô Xá Na Phật Phẩm Đệ Nhị # Quyển Tam #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 盧Lô 舍Xá 那Na 佛Phật 。 品Phẩm 下Hạ (# 卷Quyển 四Tứ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Lô Xá Na Phật Phẩm Hạ # Quyển Tứ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 如Như 來Lai 名Danh 號Hiệu 。 品Phẩm 第Đệ 三Tam (# 卷Quyển 五Ngũ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Như Lai Danh Hiệu Phẩm Đệ Tam # Quyển Ngũ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 四Tứ 諦Đế 品Phẩm 第Đệ 四Tứ
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tứ Đế Phẩm Đệ Tứ

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 如Như 來Lai 光Quang 明Minh 。 覺Giác 品Phẩm 第Đệ 五Ngũ
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Như Lai Quang Minh Giác Phẩm Đệ Ngũ

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 菩Bồ 薩Tát 明Minh 難Nạn/nan 品Phẩm 第Đệ 六Lục (# 卷Quyển 六Lục )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Bồ Tát Minh Nạn/nan Phẩm Đệ Lục # Quyển Lục #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 淨Tịnh 行Hạnh 品Phẩm 第Đệ 七Thất
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tịnh Hạnh Phẩm Đệ Thất

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 賢Hiền 首Thủ 菩Bồ 薩Tát 。 品Phẩm 第Đệ 八Bát (# 卷Quyển 七Thất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Hiền Thủ Bồ Tát Phẩm Đệ Bát # Quyển Thất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 賢Hiền 首Thủ 菩Bồ 薩Tát 。 品Phẩm 下Hạ (# 卷Quyển 八Bát )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Hiền Thủ Bồ Tát Phẩm Hạ # Quyển Bát #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 佛Phật 昇Thăng 須Tu 彌Di 頂Đảnh 品Phẩm 第Đệ 九Cửu (# 卷Quyển 九Cửu )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Phật Thăng Tu Di Đảnh Phẩm Đệ Cửu # Quyển Cửu #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 菩Bồ 薩Tát 雲Vân 集Tập 妙Diệu 勝Thắng 殿Điện 上Thượng 說Thuyết 偈Kệ 品Phẩm 第Đệ 十Thập
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Bồ Tát Vân Tập Diệu Thắng Điện Thượng Thuyết Kệ Phẩm Đệ Thập

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 菩Bồ 薩Tát 十Thập 住Trụ 。 品Phẩm 第Đệ 十Thập 一Nhất
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Bồ Tát Thập Trụ Phẩm Đệ Thập Nhất

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 梵Phạm 行Hạnh 品Phẩm 第Đệ 十Thập 二Nhị
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Phạm Hạnh Phẩm Đệ Thập Nhị

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 初Sơ 發Phát 心Tâm 菩Bồ 薩Tát 。 功Công 德Đức 品Phẩm 第Đệ 十Thập 三Tam (# 卷Quyển 十Thập )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Sơ Phát Tâm Bồ Tát Công Đức Phẩm Đệ Thập Tam # Quyển Thập #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 明Minh 法Pháp 品Phẩm 第Đệ 十Thập 四Tứ (# 卷Quyển 十Thập 一Nhất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Minh Pháp Phẩm Đệ Thập Tứ # Quyển Thập Nhất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 佛Phật 昇Thăng 夜Dạ 摩Ma 天Thiên 宮Cung 自Tự 在Tại 品Phẩm 第Đệ 十Thập 五Ngũ
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Phật Thăng Dạ Ma Thiên Cung Tự Tại Phẩm Đệ Thập Ngũ

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 夜Dạ 摩Ma 天Thiên 宮Cung 菩Bồ 薩Tát 說Thuyết 偈Kệ 品Phẩm 第Đệ 十Thập 六Lục (# 卷Quyển 十Thập 二Nhị )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Dạ Ma Thiên Cung Bồ Tát Thuyết Kệ Phẩm Đệ Thập Lục # Quyển Thập Nhị #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 功Công 德Đức 華Hoa 聚Tụ 菩Bồ 薩Tát 十Thập 行Hành 品Phẩm 第Đệ 十Thập 七Thất
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Công Đức Hoa Tụ Bồ Tát Thập Hành Phẩm Đệ Thập Thất

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 功Công 德Đức 華Hoa 聚Tụ 菩Bồ 薩Tát 十Thập 行Hành 品Phẩm 下Hạ (# 卷quyển 第đệ 十thập 三tam )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Công Đức Hoa Tụ Bồ Tát Thập Hành Phẩm Hạ # ♦ Quyển 30

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 菩Bồ 薩Tát 十Thập 無Vô 盡Tận 藏Tạng 品Phẩm 第Đệ 十Thập 八Bát (# 卷quyển 第đệ 十thập 四tứ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Bồ Tát Thập Vô Tận Tạng Phẩm Đệ Thập Bát # ♦ Quyển 40

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 如Như 來Lai 昇Thăng 兜Đâu 率Suất 天Thiên 宮Cung 。 一Nhất 切Thiết 寶Bảo 殿Điện 品Phẩm 第Đệ 十Thập 九Cửu (# 卷quyển 第đệ 十thập 五ngũ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Như Lai Thăng Đâu Suất Thiên Cung Nhất Thiết Bảo Điện Phẩm Đệ Thập Cửu # ♦ Quyển 50

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 兜Đâu 率Suất 天Thiên 宮Cung 。 菩Bồ 薩Tát 雲Vân 集Tập 讚Tán 佛Phật 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Đâu Suất Thiên Cung Bồ Tát Vân Tập Tán Phật Phẩm Đệ Nhị Thập

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 金Kim 剛Cang 幢Tràng 菩Bồ 薩Tát 。 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập (# 卷Quyển 十Thập 六Lục )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Kim Cang Tràng Bồ Tát Thập Hồi Hướng Phẩm Đệ Nhị Thập # Quyển Thập Lục #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 金Kim 剛Cang 幢Tràng 菩Bồ 薩Tát 。 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 十Thập 七Thất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Kim Cang Tràng Bồ Tát Thập Hồi Hướng Phẩm Chi Nhị # Quyển Thập Thất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 金Kim 剛Cang 幢Tràng 菩Bồ 薩Tát 。 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 十Thập 八Bát )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Kim Cang Tràng Bồ Tát Thập Hồi Hướng Phẩm Chi Tam # Quyển Thập Bát #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 金Kim 剛Cang 幢Tràng 菩Bồ 薩Tát 。 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 之Chi 四Tứ (# 卷Quyển 十Thập 九Cửu )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Kim Cang Tràng Bồ Tát Thập Hồi Hướng Phẩm Chi Tứ # Quyển Thập Cửu #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 金Kim 剛Cang 幢Tràng 菩Bồ 薩Tát 。 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 之Chi 五Ngũ (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Kim Cang Tràng Bồ Tát Thập Hồi Hướng Phẩm Chi Ngũ # Quyển Nhị Thập #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 金Kim 剛Cang 幢Tràng 菩Bồ 薩Tát 。 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 之Chi 六Lục (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 一Nhất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Kim Cang Tràng Bồ Tát Thập Hồi Hướng Phẩm Chi Lục # Quyển Nhị Thập Nhất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 金Kim 剛Cang 幢Tràng 菩Bồ 薩Tát 。 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 之Chi 七Thất (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 二Nhị )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Kim Cang Tràng Bồ Tát Thập Hồi Hướng Phẩm Chi Thất # Quyển Nhị Thập Nhị #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 金Kim 剛Cang 幢Tràng 菩Bồ 薩Tát 。 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 之Chi 八Bát (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 三Tam )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Kim Cang Tràng Bồ Tát Thập Hồi Hướng Phẩm Chi Bát # Quyển Nhị Thập Tam #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 金Kim 剛Cang 幢Tràng 菩Bồ 薩Tát 。 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 之Chi 九Cửu (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 四Tứ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Kim Cang Tràng Bồ Tát Thập Hồi Hướng Phẩm Chi Cửu # Quyển Nhị Thập Tứ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 地Địa 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 二Nhị 。 (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 五Ngũ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Địa Phẩm Đệ Nhị Thập Nhị # Quyển Nhị Thập Ngũ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 地Địa 品Phẩm 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 六Lục )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Địa Phẩm Chi Nhị # Quyển Nhị Thập Lục #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 地Địa 品Phẩm 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 七Thất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Địa Phẩm Chi Tam # Quyển Nhị Thập Thất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 地Địa 品Phẩm 之Chi 四Tứ (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 八Bát )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Địa Phẩm Chi Tứ # Quyển Nhị Thập Bát #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 地Địa 品Phẩm 之Chi 五Ngũ (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 九Cửu )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Địa Phẩm Chi Ngũ # Quyển Nhị Thập Cửu #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 明Minh 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 三Tam 。 (# 卷Quyển 三Tam 十Thập )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Minh Phẩm Đệ Nhị Thập Tam # Quyển Tam Thập #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 忍Nhẫn 品Phẩm 。 第Đệ 二Nhị 十Thập 四Tứ
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Nhẫn Phẩm Đệ Nhị Thập Tứ

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 心Tâm 王Vương 菩Bồ 薩Tát 。 問Vấn 阿A 僧Tăng 祇Kỳ 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 五Ngũ 。 (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 一Nhất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tâm Vương Bồ Tát Vấn A Tăng Kỳ Phẩm Đệ Nhị Thập Ngũ # Quyển Tam Thập Nhất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 壽Thọ 命Mạng 品Phẩm 。 第Đệ 二Nhị 十Thập 六Lục
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thọ Mạng Phẩm Đệ Nhị Thập Lục

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 菩Bồ 薩Tát 住Trú 處Xứ 。 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 七Thất
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Bồ Tát Trú Xứ Phẩm Đệ Nhị Thập Thất

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 佛Phật 不Bất 思Tư 議Nghị 。 法Pháp 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 八Bát 。 (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 二Nhị )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Phật Bất Tư Nghị Pháp Phẩm Đệ Nhị Thập Bát # Quyển Tam Thập Nhị #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 佛Phật 不Bất 思Tư 議Nghị 。 法Pháp 品Phẩm 下Hạ (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 三Tam )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Phật Bất Tư Nghị Pháp Phẩm Hạ # Quyển Tam Thập Tam #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 如Như 來Lai 相Tương/tướng 海Hải 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 九Cửu (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 四Tứ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Như Lai Tương/tướng Hải Phẩm Đệ Nhị Thập Cửu # Quyển Tam Thập Tứ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 佛Phật 小Tiểu 相Tướng 光Quang 明Minh 功Công 德Đức 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Phật Tiểu Tướng Quang Minh Công Đức Phẩm Đệ Tam Thập

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 行Hạnh 。 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 一Nhất (# 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 五ngũ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Phổ Hiền Bồ Tát Hạnh Phẩm Đệ Tam Thập Nhất # ♦ Hết quyển 30

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 寶Bảo 王Vương 如Như 來Lai 性Tánh 起Khởi 品Phẩm 。 第Đệ 三Tam 十Thập 二Nhị
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Bảo Vương Như Lai Tánh Khởi Phẩm Đệ Tam Thập Nhị

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 寶Bảo 王Vương 如Như 來Lai 性Tánh 起Khởi 品Phẩm 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 六Lục )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Bảo Vương Như Lai Tánh Khởi Phẩm Chi Nhị # Quyển Tam Thập Lục #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 寶Bảo 王Vương 如Như 來Lai 性Tánh 起Khởi 品Phẩm 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 七Thất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Bảo Vương Như Lai Tánh Khởi Phẩm Chi Tam # Quyển Tam Thập Thất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 離Ly 世Thế 間Gian 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 三Tam (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 八Bát )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Ly Thế Gian Phẩm Đệ Tam Thập Tam # Quyển Tam Thập Bát #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 離Ly 世Thế 間Gian 品Phẩm 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 九Cửu )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Ly Thế Gian Phẩm Chi Nhị # Quyển Tam Thập Cửu #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 離Ly 世Thế 間Gian 品Phẩm 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Ly Thế Gian Phẩm Chi Tam # Quyển Tứ Thập #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 離Ly 世Thế 間Gian 品Phẩm 之Chi 四Tứ (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 一Nhất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Ly Thế Gian Phẩm Chi Tứ # Quyển Tứ Thập Nhất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 離Ly 世Thế 間Gian 品Phẩm 之Chi 五Ngũ (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 二Nhị )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Ly Thế Gian Phẩm Chi Ngũ # Quyển Tứ Thập Nhị #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 離Ly 世Thế 間Gian 品Phẩm 之Chi 六Lục (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 三Tam )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Ly Thế Gian Phẩm Chi Lục # Quyển Tứ Thập Tam #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 離Ly 世Thế 間Gian 品Phẩm 之Chi 七Thất (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 四Tứ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Ly Thế Gian Phẩm Chi Thất # Quyển Tứ Thập Tứ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 四Tứ (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 五Ngũ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Tứ # Quyển Tứ Thập Ngũ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 六Lục )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Chi Nhị # Quyển Tứ Thập Lục #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 七Thất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Chi Tam # Quyển Tứ Thập Thất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 之Chi 四Tứ (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 八Bát )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Chi Tứ # Quyển Tứ Thập Bát #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 之Chi 五Ngũ (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 九Cửu )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Chi Ngũ # Quyển Tứ Thập Cửu #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 之Chi 六Lục (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Chi Lục # Quyển Ngũ Thập #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 之Chi 七Thất (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 一Nhất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Chi Thất # Quyển Ngũ Thập Nhất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 之Chi 八Bát (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 二Nhị )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Chi Bát # Quyển Ngũ Thập Nhị #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 之Chi 九Cửu (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 三Tam )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Chi Cửu # Quyển Ngũ Thập Tam #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 之Chi 十Thập (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 四Tứ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Chi Thập # Quyển Ngũ Thập Tứ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 之Chi 十Thập 一Nhất (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 五Ngũ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Chi Thập Nhất # Quyển Ngũ Thập Ngũ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 之Chi 十Thập 二Nhị (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 六Lục )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Chi Thập Nhị # Quyển Ngũ Thập Lục #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 之Chi 十Thập 三Tam (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 七Thất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Chi Thập Tam # Quyển Ngũ Thập Thất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 之Chi 十Thập 四Tứ (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 八Bát )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Chi Thập Tứ # Quyển Ngũ Thập Bát #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 之Chi 十Thập 五Ngũ (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 九Cửu )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Chi Thập Ngũ # Quyển Ngũ Thập Cửu #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 之Chi 十Thập 六Lục (# 卷Quyển 六Lục 十Thập )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Chi Thập Lục # Quyển Lục Thập #

-# 右hữu 東đông 晉tấn 義nghĩa 熙hi 十thập 四tứ 年niên 三tam 月nguyệt 十thập 日nhật 天thiên 笁# 沙Sa 門Môn 佛Phật 陀Đà 跋bạt 陀đà 羅la 於ư 楊dương 都đô 道Đạo 場Tràng 寺tự 譯dịch 至chí 元nguyên 年niên 六lục 月nguyệt 十thập 日nhật 訖ngật 見kiến 竺trúc 道đạo 祖tổ 錄lục 沙Sa 門Môn 法Pháp 業nghiệp 惠huệ 義nghĩa 惠huệ 嚴nghiêm 等đẳng 筆bút 受thọ

-# 新Tân 譯Dịch 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 一Nhất 部Bộ 八Bát 十Thập 卷Quyển (# 一Nhất 千Thiên 五Ngũ 百Bách 三Tam 十Thập 三Tam 紙Chỉ 九Cửu 會Hội 遅# 新Tân 譯Dịch 八Bát 帙# 再Tái 譯Dịch 凡Phàm 有Hữu 三Tam 十Thập 九Cửu 品Phẩm )#
# Tân Dịch Hoa Nghiêm Kinh Nhất Bộ Bát Thập Quyển # Nhất Thiên Ngũ Bách Tam Thập Tam Chỉ Cửu Hội # Tân Dịch Bát # Tái Dịch Phàm Hữu Tam Thập Cửu Phẩm #

-# 大đại 周chu 新tân 譯dịch 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 序tự 。 天thiên 冊sách 金kim 輪luân 聖thánh 神thần 皇hoàng 帝đế 製chế 。

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 世Thế 主Chủ 妙Diệu 嚴Nghiêm 品Phẩm 第Đệ 一Nhất 之Chi 一Nhất (# 卷Quyển 一Nhất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thế Chủ Diệu Nghiêm Phẩm Đệ Nhất Chi Nhất # Quyển Nhất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 世Thế 主Chủ 妙Diệu 嚴Nghiêm 品Phẩm 第Đệ 一Nhất 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 二Nhị )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thế Chủ Diệu Nghiêm Phẩm Đệ Nhất Chi Nhị # Quyển Nhị #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 世Thế 主Chủ 妙Diệu 嚴Nghiêm 品Phẩm 第Đệ 一Nhất 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 三Tam )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thế Chủ Diệu Nghiêm Phẩm Đệ Nhất Chi Tam # Quyển Tam #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 世Thế 主Chủ 妙Diệu 嚴Nghiêm 品Phẩm 第Đệ 一Nhất 之Chi 四Tứ
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thế Chủ Diệu Nghiêm Phẩm Đệ Nhất Chi Tứ

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 世Thế 主Chủ 妙Diệu 嚴Nghiêm 品Phẩm 第Đệ 一Nhất 之Chi 五Ngũ (# 卷Quyển 五Ngũ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thế Chủ Diệu Nghiêm Phẩm Đệ Nhất Chi Ngũ # Quyển Ngũ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 如Như 來Lai 現Hiện 相Tướng 品Phẩm 第Đệ 二Nhị
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Như Lai Hiện Tướng Phẩm Đệ Nhị

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 普Phổ 賢Hiền 三Tam 昧Muội 品Phẩm 第Đệ 三Tam
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Phổ Hiền Tam Muội Phẩm Đệ Tam

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 世Thế 界Giới 成Thành 就Tựu 品Phẩm 第Đệ 四Tứ
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thế Giới Thành Tựu Phẩm Đệ Tứ

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 華Hoa 藏Tạng 世Thế 界Giới 品Phẩm 第Đệ 五Ngũ 之Chi 一Nhất (# 卷Quyển 八Bát )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Hoa Tạng Thế Giới Phẩm Đệ Ngũ Chi Nhất # Quyển Bát #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 華Hoa 藏Tạng 世Thế 界Giới 品Phẩm 第Đệ 五Ngũ 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 九Cửu )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Hoa Tạng Thế Giới Phẩm Đệ Ngũ Chi Nhị # Quyển Cửu #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 華Hoa 藏Tạng 世Thế 界Giới 品Phẩm 第Đệ 五Ngũ 之Chi 三Tam
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Hoa Tạng Thế Giới Phẩm Đệ Ngũ Chi Tam

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 毗Tỳ 盧Lô 遮Già 那Na 品Phẩm 第Đệ 六Lục (# 卷Quyển 十Thập 一Nhất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tỳ Lô Già Na Phẩm Đệ Lục # Quyển Thập Nhất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 如Như 來Lai 名Danh 號Hiệu 。 品Phẩm 第Đệ 七Thất (# 卷Quyển 十Thập 二Nhị )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Như Lai Danh Hiệu Phẩm Đệ Thất # Quyển Thập Nhị #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 四Tứ 聖Thánh 諦Đế 品Phẩm 第Đệ 八Bát
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tứ Thánh Đế Phẩm Đệ Bát

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 光Quang 明Minh 覺Giác 品Phẩm 第Đệ 九Cửu (# 卷Quyển 十Thập 三Tam )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Quang Minh Giác Phẩm Đệ Cửu # Quyển Thập Tam #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 菩Bồ 薩Tát 問Vấn 明Minh 品Phẩm 第Đệ 十Thập
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Bồ Tát Vấn Minh Phẩm Đệ Thập

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 淨Tịnh 行Hạnh 品Phẩm 第Đệ 十Thập 一Nhất
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tịnh Hạnh Phẩm Đệ Thập Nhất

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 賢Hiền 首Thủ 品Phẩm 第Đệ 十Thập 二Nhị 之Chi 上Thượng
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Hiền Thủ Phẩm Đệ Thập Nhị Chi Thượng

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 賢Hiền 首Thủ 品Phẩm 第Đệ 十Thập 二Nhị 之Chi 下Hạ (# 卷Quyển 十Thập 五Ngũ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Hiền Thủ Phẩm Đệ Thập Nhị Chi Hạ # Quyển Thập Ngũ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 佛Phật 昇Thăng 須Tu 彌Di 頂Đảnh 品Phẩm 第Đệ 十Thập 三Tam (# 卷Quyển 十Thập 六Lục )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Phật Thăng Tu Di Đảnh Phẩm Đệ Thập Tam # Quyển Thập Lục #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 須Tu 彌Di 頂Đảnh 上Thượng 偈Kệ 讚Tán 品Phẩm 第Đệ 十Thập 四Tứ
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tu Di Đảnh Thượng Kệ Tán Phẩm Đệ Thập Tứ

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 住Trụ 品Phẩm 第Đệ 十Thập 五Ngũ
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Trụ Phẩm Đệ Thập Ngũ

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 梵Phạm 行Hạnh 品Phẩm 第Đệ 十Thập 六Lục
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Phạm Hạnh Phẩm Đệ Thập Lục

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 初Sơ 發Phát 心Tâm 功Công 德Đức 品Phẩm 第Đệ 十Thập 七Thất
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Sơ Phát Tâm Công Đức Phẩm Đệ Thập Thất

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 明Minh 法Pháp 品Phẩm 第Đệ 十Thập 八Bát (# 卷Quyển 十Thập 八Bát )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Minh Pháp Phẩm Đệ Thập Bát # Quyển Thập Bát #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 昇Thăng 夜Dạ 摩Ma 天Thiên 宮Cung 品Phẩm 第Đệ 十Thập 九Cửu (# 卷Quyển 十Thập 九Cửu )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thăng Dạ Ma Thiên Cung Phẩm Đệ Thập Cửu # Quyển Thập Cửu #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 夜Dạ 摩Ma 宮Cung 中Trung 偈Kệ 讚Tán 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Dạ Ma Cung Trung Kệ Tán Phẩm Đệ Nhị Thập

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 行Hành 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 一Nhất 之Chi 上Thượng
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Hành Phẩm Đệ Nhị Thập Nhất Chi Thượng

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 行Hành 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 一Nhất 。 之Chi 下Hạ (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Hành Phẩm Đệ Nhị Thập Nhất Chi Hạ # Quyển Nhị Thập #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 無Vô 盡Tận 藏Tạng 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 二Nhị 。 (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 一Nhất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Vô Tận Tạng Phẩm Đệ Nhị Thập Nhị # Quyển Nhị Thập Nhất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 昇Thăng 兜Đâu 率Suất 天Thiên 宮Cung 。 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 三Tam
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thăng Đâu Suất Thiên Cung Phẩm Đệ Nhị Thập Tam

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 兜Đâu 率Suất 宮Cung 中Trung 偈Kệ 讚Tán 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 四Tứ 。 (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 三Tam )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Đâu Suất Cung Trung Kệ Tán Phẩm Đệ Nhị Thập Tứ # Quyển Nhị Thập Tam #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 五Ngũ 。 之Chi 一Nhất (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 三Tam )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Hồi Hướng Phẩm Đệ Nhị Thập Ngũ Chi Nhất # Quyển Nhị Thập Tam #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 五Ngũ 。 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 四Tứ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Hồi Hướng Phẩm Đệ Nhị Thập Ngũ Chi Nhị # Quyển Nhị Thập Tứ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 五Ngũ 。 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 五Ngũ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Hồi Hướng Phẩm Đệ Nhị Thập Ngũ Chi Tam # Quyển Nhị Thập Ngũ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 五Ngũ 。 之Chi 四Tứ (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 六Lục )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Hồi Hướng Phẩm Đệ Nhị Thập Ngũ Chi Tứ # Quyển Nhị Thập Lục #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 五Ngũ 。 之Chi 五Ngũ (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 七Thất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Hồi Hướng Phẩm Đệ Nhị Thập Ngũ Chi Ngũ # Quyển Nhị Thập Thất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 五Ngũ 。 之Chi 六Lục (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 八Bát )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Hồi Hướng Phẩm Đệ Nhị Thập Ngũ Chi Lục # Quyển Nhị Thập Bát #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 五Ngũ 。 之Chi 七Thất (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 九Cửu )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Hồi Hướng Phẩm Đệ Nhị Thập Ngũ Chi Thất # Quyển Nhị Thập Cửu #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 五Ngũ 。 之Chi 八Bát (# 卷Quyển 三Tam 十Thập )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Hồi Hướng Phẩm Đệ Nhị Thập Ngũ Chi Bát # Quyển Tam Thập #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 五Ngũ 。 之Chi 九Cửu (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 一Nhất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Hồi Hướng Phẩm Đệ Nhị Thập Ngũ Chi Cửu # Quyển Tam Thập Nhất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 五Ngũ 。 之Chi 十Thập (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 二Nhị )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Hồi Hướng Phẩm Đệ Nhị Thập Ngũ Chi Thập # Quyển Tam Thập Nhị #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 迴Hồi 向Hướng 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 五Ngũ 。 之Chi 十Thập 一Nhất (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 三Tam )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Hồi Hướng Phẩm Đệ Nhị Thập Ngũ Chi Thập Nhất # Quyển Tam Thập Tam #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 地Địa 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 六Lục 。 之Chi 一Nhất (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 四Tứ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Địa Phẩm Đệ Nhị Thập Lục Chi Nhất # Quyển Tam Thập Tứ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 地Địa 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 六Lục 。 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 五Ngũ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Địa Phẩm Đệ Nhị Thập Lục Chi Nhị # Quyển Tam Thập Ngũ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 地Địa 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 六Lục 。 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 六Lục )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Địa Phẩm Đệ Nhị Thập Lục Chi Tam # Quyển Tam Thập Lục #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 地Địa 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 六Lục 。 之Chi 四Tứ (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 七Thất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Địa Phẩm Đệ Nhị Thập Lục Chi Tứ # Quyển Tam Thập Thất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 地Địa 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 六Lục 。 之Chi 五Ngũ (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 八Bát )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Địa Phẩm Đệ Nhị Thập Lục Chi Ngũ # Quyển Tam Thập Bát #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 地Địa 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 六Lục 。 之Chi 六Lục (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 九Cửu )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Địa Phẩm Đệ Nhị Thập Lục Chi Lục # Quyển Tam Thập Cửu #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 定Định 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 七Thất 。 之Chi 一Nhất (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Định Phẩm Đệ Nhị Thập Thất Chi Nhất # Quyển Tứ Thập #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 定Định 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 七Thất 。 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 一Nhất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Định Phẩm Đệ Nhị Thập Thất Chi Nhị # Quyển Tứ Thập Nhất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 定Định 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 七Thất 。 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 二Nhị )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Định Phẩm Đệ Nhị Thập Thất Chi Tam # Quyển Tứ Thập Nhị #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 定Định 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 七Thất 。 之Chi 四Tứ (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 三Tam )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Định Phẩm Đệ Nhị Thập Thất Chi Tứ # Quyển Tứ Thập Tam #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 通Thông 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 八Bát 。 (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 四Tứ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Thông Phẩm Đệ Nhị Thập Bát # Quyển Tứ Thập Tứ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 十Thập 忍Nhẫn 品Phẩm 第Đệ 二Nhị 十Thập 九Cửu
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thập Nhẫn Phẩm Đệ Nhị Thập Cửu

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 阿A 僧Tăng 祇Kỳ 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 五Ngũ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh A Tăng Kỳ Phẩm Đệ Tam Thập # Quyển Tứ Thập Ngũ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 壽Thọ 量Lượng 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 一Nhất
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Thọ Lượng Phẩm Đệ Tam Thập Nhất

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 諸Chư 菩Bồ 薩Tát 住Trụ 。 處Xứ 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 二Nhị
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Chư Bồ Tát Trụ Xứ Phẩm Đệ Tam Thập Nhị

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 佛Phật 不Bất 思Tư 議Nghị 。 法Pháp 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 三Tam 之Chi 上Thượng (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 六Lục )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Phật Bất Tư Nghị Pháp Phẩm Đệ Tam Thập Tam Chi Thượng # Quyển Tứ Thập Lục #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 佛Phật 不Bất 思Tư 議Nghị 。 法Pháp 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 三Tam 之Chi 下Hạ (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 七Thất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Phật Bất Tư Nghị Pháp Phẩm Đệ Tam Thập Tam Chi Hạ # Quyển Tứ Thập Thất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 如Như 來Lai 十Thập 身Thân 相Tướng 海Hải 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 四Tứ (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 八Bát )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Như Lai Thập Thân Tướng Hải Phẩm Đệ Tam Thập Tứ # Quyển Tứ Thập Bát #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 如Như 來Lai 隨Tùy 好Hảo/hiếu 光Quang 明Minh 功Công 德Đức 。 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 五Ngũ
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Như Lai Tùy Hảo/hiếu Quang Minh Công Đức Phẩm Đệ Tam Thập Ngũ

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 普Phổ 賢Hiền 行Hành 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 六Lục (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập 九Cửu )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Phổ Hiền Hành Phẩm Đệ Tam Thập Lục # Quyển Tứ Thập Cửu #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 如Như 來Lai 出Xuất 見Kiến 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 七Thất 之Chi 一Nhất (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Như Lai Xuất Kiến Phẩm Đệ Tam Thập Thất Chi Nhất # Quyển Ngũ Thập #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 如Như 來Lai 出Xuất 見Kiến 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 七Thất 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 一Nhất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Như Lai Xuất Kiến Phẩm Đệ Tam Thập Thất Chi Nhị # Quyển Ngũ Thập Nhất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 如Như 來Lai 出Xuất 見Kiến 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 七Thất 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 二Nhị )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Như Lai Xuất Kiến Phẩm Đệ Tam Thập Thất Chi Tam # Quyển Ngũ Thập Nhị #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 離Ly 世Thế 間Gian 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 八Bát 之Chi 一Nhất (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 二Nhị )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Ly Thế Gian Phẩm Đệ Tam Thập Bát Chi Nhất # Quyển Ngũ Thập Nhị #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 離Ly 世Thế 間Gian 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 八Bát 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 四Tứ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Ly Thế Gian Phẩm Đệ Tam Thập Bát Chi Nhị # Quyển Ngũ Thập Tứ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 離Ly 世Thế 間Gian 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 八Bát 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 五Ngũ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Ly Thế Gian Phẩm Đệ Tam Thập Bát Chi Tam # Quyển Ngũ Thập Ngũ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 離Ly 世Thế 間Gian 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 八Bát 之Chi 四Tứ (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 六Lục )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Ly Thế Gian Phẩm Đệ Tam Thập Bát Chi Tứ # Quyển Ngũ Thập Lục #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 離Ly 世Thế 間Gian 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 八Bát 之Chi 五Ngũ (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 七Thất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Ly Thế Gian Phẩm Đệ Tam Thập Bát Chi Ngũ # Quyển Ngũ Thập Thất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 離Ly 世Thế 間Gian 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 八Bát 之Chi 六Lục (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 八Bát )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Ly Thế Gian Phẩm Đệ Tam Thập Bát Chi Lục # Quyển Ngũ Thập Bát #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 離Ly 世Thế 間Gian 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 八Bát 之Chi 七Thất (# 卷Quyển 五Ngũ 十Thập 九Cửu )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Ly Thế Gian Phẩm Đệ Tam Thập Bát Chi Thất # Quyển Ngũ Thập Cửu #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 一Nhất (# 卷Quyển 六Lục 十Thập )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Nhất # Quyển Lục Thập #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 六Lục 十Thập 一Nhất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Nhị # Quyển Lục Thập Nhất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 六Lục 十Thập 二Nhị )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Tam # Quyển Lục Thập Nhị #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 四Tứ (# 卷Quyển 六Lục 十Thập 三Tam )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Tứ # Quyển Lục Thập Tam #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 五Ngũ (# 卷Quyển 六Lục 十Thập 四Tứ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Ngũ # Quyển Lục Thập Tứ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 六Lục (# 卷Quyển 六Lục 十Thập 五Ngũ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Lục # Quyển Lục Thập Ngũ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 七Thất (# 卷Quyển 六Lục 十Thập 六Lục )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Thất # Quyển Lục Thập Lục #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 八Bát (# 卷Quyển 六Lục 十Thập 七Thất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Bát # Quyển Lục Thập Thất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 九Cửu (# 卷Quyển 六Lục 十Thập 八Bát )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Cửu # Quyển Lục Thập Bát #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 十Thập (# 卷Quyển 六Lục 十Thập 九Cửu )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Thập # Quyển Lục Thập Cửu #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 十Thập 一Nhất (# 卷Quyển 七Thất 十Thập )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Thập Nhất # Quyển Thất Thập #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 十Thập 二Nhị (# 卷Quyển 七Thất 十Thập 一Nhất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Thập Nhị # Quyển Thất Thập Nhất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 十Thập 三Tam (# 卷Quyển 七Thất 十Thập 二Nhị )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Thập Tam # Quyển Thất Thập Nhị #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 十Thập 四Tứ (# 卷Quyển 七Thất 十Thập 三Tam )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Thập Tứ # Quyển Thất Thập Tam #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 十Thập 五Ngũ (# 卷Quyển 七Thất 十Thập 四Tứ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Thập Ngũ # Quyển Thất Thập Tứ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 十Thập 六Lục (# 卷Quyển 七Thất 十Thập 五Ngũ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Thập Lục # Quyển Thất Thập Ngũ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 十Thập 七Thất (# 卷Quyển 七Thất 十Thập 六Lục )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Thập Thất # Quyển Thất Thập Lục #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 十Thập 八Bát (# 卷Quyển 七Thất 十Thập 七Thất )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Thập Bát # Quyển Thất Thập Thất #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 十Thập 九Cửu (# 卷Quyển 七Thất 十Thập 八Bát )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Thập Cửu # Quyển Thất Thập Bát #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 二Nhị 十Thập (# 卷Quyển 七Thất 十Thập 九Cửu )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Nhị Thập # Quyển Thất Thập Cửu #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm 第Đệ 三Tam 十Thập 九Cửu 之Chi 二Nhị 十Thập 一Nhất (# 卷Quyển 八Bát 十Thập )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đệ Tam Thập Cửu Chi Nhị Thập Nhất # Quyển Bát Thập #

-# 右hữu 大đại 周chu 天thiên 冊sách 金kim 輪luân 聖thánh 神thần 皇hoàng 帝đế 以dĩ 證chứng 聖thánh 元nguyên 年niên 三tam 月nguyệt 十thập 四tứ 與dữ 于vu 闐điền 國quốc 三tam 藏tạng 實Thật 叉Xoa 難Nan 陀Đà 。 (# ▆# 云vân 學học 喜hỷ )# 於ư 神thần 都đô 大đại 內nội 大đại 徧biến 空không 手thủ 譯dịch 天thiên 后hậu 親thân 受thọ 筆bút 削tước 後hậu 付phó 沙Sa 門Môn 復phục 體thể 法Pháp 藏tạng 等đẳng 至chí 聖thánh 歷lịch 二nhị 年niên 十thập 月nguyệt 八bát 日nhật 於ư 佛Phật 授thọ 記ký 寺tự 功công 畢tất 見kiến 間gian 元nguyên 錄lục

-# 信Tín 力Lực 入Nhập 印Ấn 法Pháp 門Môn 經Kinh 一Nhất 部Bộ 五Ngũ 卷Quyển (# 一Nhất 百Bách 一Nhất 十Thập 一Nhất 紙Chỉ 單Đơn 譯Dịch 或Hoặc 無Vô 經Kinh 字Tự 內Nội 題Đề 云Vân 歸Quy 命Mạng 一Nhất 切Thiết 諸Chư 佛Phật )#
# Tín Lực Nhập Ấn Pháp Môn Kinh Nhất Bộ Ngũ Quyển # Nhất Bách Nhất Thập Nhất Chỉ Đơn Dịch Hoặc Vô Kinh Tự Nội Đề Vân Quy Mạng Nhất Thiết Chư Phật #

-# 信Tín 力Lực 入Nhập 印Ấn 法Pháp 門Môn 經Kinh 卷quyển 第đệ 一nhất (# 後hậu 魏ngụy 世thế 曇đàm 摩ma 流lưu 支chi 等đẳng 洛lạc 陽dương 譯dịch )#
Kinh # Tín Lực Nhập Ấn Pháp Môn ♦ Hết quyển

-# 信Tín 力Lực 入Nhập 印Ấn 法Pháp 門Môn 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị
Kinh # Tín Lực Nhập Ấn Pháp Môn ♦ Hết quyển 2

-# 信Tín 力Lực 入Nhập 印Ấn 法Pháp 門Môn 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam
Kinh # Tín Lực Nhập Ấn Pháp Môn ♦ Hết quyển 3

-# 信Tín 力Lực 入Nhập 印Ấn 法Pháp 門Môn 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ
Kinh # Tín Lực Nhập Ấn Pháp Môn ♦ Hết quyển 4

-# 信Tín 力Lực 入Nhập 印Ấn 法Pháp 門Môn 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ
Kinh # Tín Lực Nhập Ấn Pháp Môn ♦ Hết quyển 5

-# 右hữu 元nguyên 魏ngụy 正chánh 始thỉ 元nguyên 年niên 天Thiên 竺Trúc 沙Sa 門Môn 曇đàm 摩ma 流lưu 支chi 於ư 洛lạc 陽dương 為vi 宣tuyên 武võ 帝đế 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục 沙Sa 門Môn 道đạo 寶bảo 筆bút 受thọ

-# 度Độ 諸Chư 佛Phật 境Cảnh 界Giới 。 智Trí 光Quang 嚴Nghiêm 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 名Danh 莊Trang 嚴Nghiêm 智Trí 惠Huệ 光Quang 明Minh 入Nhập 一Nhất 切Thiết 佛Phật 境Cảnh 。 界Giới 經Kinh 十Thập 九Cửu 紙Chỉ 第Đệ 一Nhất 譯Dịch )#
# Độ Chư Phật Cảnh Giới Trí Quang Nghiêm Kinh Nhất Quyển # Danh Trang Nghiêm Trí Huệ Quang Minh Nhập Nhất Thiết Phật Cảnh Giới Kinh Thập Cửu Chỉ Đệ Nhất Dịch #

-# 度Độ 一Nhất 切Thiết 諸Chư 佛Phật 。 境Cảnh 界Giới 智Trí 光Quang 嚴Nghiêm 經Kinh 一Nhất 卷Quyển
# Độ Nhất Thiết Chư Phật Cảnh Giới Trí Quang Nghiêm Kinh Nhất Quyển

-# 右hữu 三tam 秦tần 失thất 譯dịch 見kiến 開khai 元nguyên 錄lục

-# 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 入Nhập 如Như 來Lai 不Bất 思Tư 議Nghị 境Cảnh 界Giới 。 經Kinh 一Nhất 部Bộ 二Nhị 卷Quyển (# 或Hoặc 一Nhất 卷Quyển 二Nhị 十Thập 六Lục 紙Chỉ 第Đệ 三Tam 譯Dịch 題Đề 內Nội 或Hoặc 功Công 德Đức 智Trí 字Tự )#
# Phật Hoa Nghiêm Nhập Như Lai Bất Tư Nghị Cảnh Giới Kinh Nhất Bộ Nhị Quyển # Hoặc Nhất Quyển Nhị Thập Lục Chỉ Đệ Tam Dịch Đề Nội Hoặc Công Đức Trí Tự #

-# 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 入Nhập 如Như 來Lai 德Đức 智Trí 不Bất 思Tư 議Nghị 。 境Cảnh 界Giới 經Kinh 卷quyển 上thượng
Kinh # Phật Hoa Nghiêm Nhập Như Lai Đức Trí Bất Tư Nghị Cảnh Giới ♦ Hết quyển thượng

-# 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 入Nhập 如Như 來Lai 德Đức 智Trí 不Bất 思Tư 議Nghị 。 境Cảnh 界Giới 經Kinh 卷quyển 下hạ
Kinh # Phật Hoa Nghiêm Nhập Như Lai Đức Trí Bất Tư Nghị Cảnh Giới ♦ Hết quyển hạ

-# 右hữu 隋tùy 開khai 皇hoàng 年niên 天Thiên 竺Trúc 沙Sa 門Môn 闍xà 那na 崛quật 多đa 等đẳng 於ư 大Đại 興Hưng 善Thiện 寺Tự 。 譯dịch 見kiến 內nội 典điển 錄lục

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 入Nhập 如Như 來Lai 智Trí 德Đức 不Bất 思Tư 議Nghị 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 十Thập 六Lục 紙Chỉ 第Đệ 四Tứ 譯Dịch )#
# Đại Phương Quảng Nhập Như Lai Trí Đức Bất Tư Nghị Kinh Nhất Quyển # Thập Lục Chỉ Đệ Tứ Dịch #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 入Nhập 如Như 來Lai 智Trí 德Đức 不Bất 思Tư 議Nghị 經Kinh
Kinh # Đại Phương Quảng Nhập Như Lai Trí Đức Bất Tư Nghị

-# 右hữu 大đại 周chu 于vu 闐điền 國quốc 三tam 藏tạng 實Thật 叉Xoa 難Nan 陀Đà 。 於ư 神thần 都đô 佛Phật 授thọ 記ký 寺tự 譯dịch 見kiến 開khai 元nguyên 錄lục

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 如Như 來Lai 不Bất 思Tư 議Nghị 境Cảnh 界Giới 。 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 十Thập 二Nhị 紙Chỉ 第Đệ 二Nhị 譯Dịch )#
# Đại Phương Quảng Như Lai Bất Tư Nghị Cảnh Giới Kinh Nhất Quyển # Thập Nhị Chỉ Đệ Nhị Dịch #

-# 大đại 方Phương 廣Quảng 如Như 來Lai 不Bất 思Tư 議Nghị 境Cảnh 界Giới 。 經kinh (# 于vu 闐điền 三tam 藏tạng 。 實Thật 叉Xoa 難Nan 陀Đà 奉phụng 。 制chế 譯dịch )# 。

-# 右hữu 大đại 周chu 于vu 闐điền 國quốc 三tam 藏tạng 實Thật 叉Xoa 難Nan 陀Đà 。 於ư 神thần 都đô 佛Phật 授thọ 記ký 寺tự 譯dịch 見kiến 開khai 元nguyên 錄lục

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 不Bất 思Tư 議Nghị 佛Phật 境Cảnh 界Giới 。 分Phần/phân (# 或Hoặc 二Nhị 卷quyển 第đệ 一nhất 譯dịch 十thập 四tứ 紙chỉ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Bất Tư Nghị Phật Cảnh Giới Phần/phân # Hoặc Nhị ♦ Hết quyển

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 不Bất 思Tư 議Nghị 佛Phật 境Cảnh 界Giới 分Phần/phân
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Bất Tư Nghị Phật Cảnh Giới Phần/phân

-# 右hữu 大đại 周chu 永vĩnh 昌xương 元nguyên 年niên 于vu 闐điền 沙Sa 門Môn 提đề 雲vân 般Bát 若Nhã 於ư 神thần 都đô 魏ngụy 國quốc 東đông 寺tự 譯dịch 見kiến 大đại 周chu 錄lục 沙Sa 門Môn 處xứ 一nhất 等đẳng 筆bút 受thọ

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 修Tu 慈Từ 分Phần/phân (# 單Đơn 本Bổn 八Bát 紙Chỉ )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tu Từ Phần/phân # Đơn Bổn Bát Chỉ #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 修Tu 慈Từ 分Phần/phân (# 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師Sư 。 提Đề 雲Vân 般Bát 若Nhã 等Đẳng 奉Phụng 制Chế 譯Dịch )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tu Từ Phần/phân # Tam Tạng Pháp Sư Đề Vân Bát Nhã Đẳng Phụng Chế Dịch #

-# 右hữu 大đại 周chu 天thiên 授thọ 二nhị 年niên 于vu 闐điền 國quốc 沙Sa 門Môn 提đề 雲vân 般Bát 若Nhã 於ư 神thần 都đô 大đại 周chu 東đông 寺tự 譯dịch 見kiến 大đại 周chu 錄lục 沙Sa 門Môn 處xứ 一nhất 等đẳng 筆bút 受thọ

-# 上Thượng 二Nhị 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Thượng Nhị Kinh Đồng Quyển

大Đại 乘Thừa 金kim 剛cang 髻kế 珠châu 菩Bồ 薩Tát 修tu 行hành 。 分phần/phân 一nhất 卷quyển (# 二nhị 十thập 八bát 紙chỉ 亦diệc 云vân 金kim 剛cang ▆# 菩Bồ 薩Tát 如như 行hành 品phẩm 單đơn 本bổn )#

大Đại 乘Thừa 金kim 剛cang 髻kế 珠châu 菩Bồ 薩Tát 修tu 行hành 分phần/phân 一nhất 卷quyển

-# 右hữu 大đại 周chu 長trường 壽thọ 二nhị 年niên 南nam 天Thiên 竺Trúc 國quốc 三tam 藏tạng 菩Bồ 提Đề 留lưu 志chí 於ư 大đại 周chu 東đông 寺tự 譯dịch 見kiến 大đại 周chu 錄lục 沙Sa 門Môn 處xứ 一nhất 等đẳng 筆bút 受thọ

-# 上Thượng 八Bát 經Kinh 十Thập 二Nhị 卷Quyển 同Đồng 帙#
# Thượng Bát Kinh Thập Nhị Quyển Đồng #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 所Sở 說Thuyết 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 別Biệt 有Hữu 一Nhất 本Bổn 約Ước 三Tam 十Thập 紙Chỉ 非Phi 是Thị 本Bổn 經Kinh 應Ưng 須Tu 簡Giản 釋Thích 或Hoặc 無Vô 菩Bồ 薩Tát 字Tự 單Đơn 本Bổn 四Tứ 紙Chỉ )#
# Đại Phương Quảng Phổ Hiền Bồ Tát Sở Thuyết Kinh Nhất Quyển # Biệt Hữu Nhất Bổn Ước Tam Thập Chỉ Phi Thị Bổn Kinh Ưng Tu Giản Thích Hoặc Vô Bồ Tát Tự Đơn Bổn Tứ Chỉ #

-# 大đại 方Phương 廣Quảng 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 所sở 說thuyết 經Kinh

-# 右hữu 大đại 周chu 于vu 闐điền 國quốc 三tam 藏tạng 實Thật 叉Xoa 難Nan 陀Đà 。 譯dịch 見kiến 開khai 元nguyên 錄lục

莊trang 嚴nghiêm 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 經kinh 一nhất 卷quyển (# 第đệ 四tứ 譯dịch 與dữ 晉tấn 法pháp 護hộ 出xuất 菩Bồ 薩Tát 十Thập 地Địa 。 名danh 大đại 同đồng 小tiểu 異dị 。 八bát 紙chỉ )# 。

莊Trang 嚴Nghiêm 菩Bồ 提Đề 心Tâm 經Kinh
Kinh Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm

-# 右hữu 後hậu 秦tần 弘hoằng 始thỉ 年niên 中trung 沙Sa 門Môn 鳩Cưu 摩Ma 羅La 什Thập 譯dịch 。 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục 僧Tăng 叡duệ 僧Tăng 肇triệu 道đạo 常thường 筆bút 受thọ

-# 上Thượng 二Nhị 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Thượng Nhị Kinh Đồng Quyển

-# 兜Đâu 沙Sa 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 六Lục 紙Chỉ )#
# Đâu Sa Kinh Nhất Quyển # Lục Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 兜Đâu 沙Sa 經Kinh
Kinh Đâu Sa

-# 右hữu 後hậu 漢hán 桓hoàn 靈linh 帝đế 代đại 月nguyệt 氏thị 國quốc 沙Sa 門Môn 支chi 婁lâu 迦ca 讖sấm 於ư 洛lạc 陽dương 譯dịch 見kiến 僧Tăng 祐hựu 錄lục 河hà 南nam 清thanh 信tín 士sĩ 孟# 福phước 張trương 蓮liên 等đẳng 筆bút 受thọ

-# 大đại 方Phương 廣Quảng 菩Bồ 薩Tát 十Thập 地Địa 。 經kinh 一nhất 卷quyển (# 八bát 紙chỉ 與dữ 晉tấn 笁# 法pháp 護hộ 所sở 出xuất 菩Bồ 薩Tát 十Thập 地Địa 經kinh 小tiểu 異dị 。 第đệ 五ngũ 譯dịch )# 。

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 菩Bồ 薩Tát 十Thập 地Địa 經Kinh
Kinh # Đại Phương Quảng Bồ Tát Thập Địa

-# 右hữu 後hậu 魏ngụy 延diên 興hưng 二nhị 年niên 西tây 域vực 沙Sa 門Môn 吉cát 迦ca 夜dạ 於ư 北bắc 臺đài 共cộng 曇đàm 曜diệu 譯dịch 見kiến 道đạo 慧tuệ 宋tống 齊tề 錄lục 劉lưu 孝hiếu 摽phiếu/phiêu 筆bút 受thọ

-# 上Thượng 二Nhị 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Thượng Nhị Kinh Đồng Quyển

菩Bồ 薩Tát 本Bổn 業Nghiệp 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 一Nhất 名Danh 本Bổn 業Nghiệp 經Kinh 十Thập 四Tứ 紙Chỉ 亦Diệc 名Danh 淨Tịnh 行Hạnh 。 品Phẩm 凡Phàm 三Tam 品Phẩm )#
Bồ Tát Bổn Nghiệp Kinh Nhất Quyển # Nhất Danh Bổn Nghiệp Kinh Thập Tứ Chỉ Diệc Danh Tịnh Hạnh Phẩm Phàm Tam Phẩm #

佛Phật 說Thuyết 菩Bồ 薩Tát 本Bổn 業Nghiệp 經Kinh 一Nhất 卷Quyển
Phật Thuyết Bồ Tát Bổn Nghiệp Kinh Nhất Quyển

-# 大Đại 業Nghiệp 願Nguyện 行Hành 品Phẩm 第đệ 二nhị
☸ Phẩm 2:

-# 佛Phật 本Bổn 業Nghiệp 十Thập 地Địa 品Phẩm 第đệ 三tam
☸ Phẩm 3:

-# 右hữu 吳ngô 代đại 月nguyệt 氏thị 國quốc 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 支chi 謙khiêm 譯dịch 見kiến 僧Tăng 祐hựu 錄lục

-# 諸Chư 菩Bồ 薩Tát 求Cầu 佛Phật 。 本Bổn 業Nghiệp 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 是Thị 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 淨Tịnh 行Hạnh 品Phẩm 十Thập 三Tam 紙Chỉ 或Hoặc 無Vô 諸Chư 字Tự )#
# Chư Bồ Tát Cầu Phật Bổn Nghiệp Kinh Nhất Quyển # Thị Hoa Nghiêm Kinh Tịnh Hạnh Phẩm Thập Tam Chỉ Hoặc Vô Chư Tự #

-# 諸Chư 菩Bồ 薩Tát 求Cầu 佛Phật 。 本Bổn 業Nghiệp 經Kinh 一Nhất 卷Quyển
# Chư Bồ Tát Cầu Phật Bổn Nghiệp Kinh Nhất Quyển

-# 右hữu 西tây 晉tấn 代đại 清thanh 信tín 士sĩ 聶niếp 道đạo 真chân 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

菩Bồ 薩Tát 十Thập 住Trụ 。 行hành 道Đạo 品phẩm (# 九cửu 紙chỉ )#

菩Bồ 薩Tát 十Thập 住Trụ 行hành 道Đạo 品phẩm

-# 右Hữu 西Tây 晉Tấn 月Nguyệt 氏Thị 三Tam 藏Tạng 竺Trúc 法Pháp 護Hộ 譯Dịch 見Kiến 隋Tùy 沙Sa 門Môn 法Pháp 經Kinh 錄Lục 清Thanh 信Tín 士Sĩ 聶Niếp 承Thừa 遠Viễn 等Đẳng 筆Bút 受Thọ
# Hữu Tây Tấn Nguyệt Thị Tam Tạng Trúc Pháp Hộ Dịch Kiến Tùy Sa Môn Pháp Kinh Lục Thanh Tín Sĩ Niếp Thừa Viễn Đẳng Bút Thọ

菩Bồ 薩Tát 十Thập 住Trụ 。 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 五Ngũ 紙Chỉ )#
Bồ Tát Thập Trụ Kinh Nhất Quyển # Ngũ Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 菩Bồ 薩Tát 十Thập 住Trụ 經Kinh
Kinh Bồ Tát Thập Trụ

-# 右hữu 東đông 晉tấn 代đại 西tây 域vực 沙Sa 門Môn 耆kỳ 多đa 蜜mật 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 上Thượng 二Nhị 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Thượng Nhị Kinh Đồng Quyển

-# 漸Tiệm 備Bị 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 功Công 德Đức 經Kinh 一Nhất 部Bộ 五Ngũ 卷Quyển (# 百Bách 一Nhất 十Thập 二Nhị 紙Chỉ 凡Phàm 有Hữu 十Thập 住Trụ 又Hựu 名Danh 大Đại 慧Tuệ 光Quang 三Tam 昧Muội 。 言Ngôn 品Phẩm 者Giả 誤Ngộ 或Hoặc 十Thập 卷Quyển )#
# Tiệm Bị Nhất Thiết Trí Công Đức Kinh Nhất Bộ Ngũ Quyển # Bách Nhất Thập Nhị Chỉ Phàm Hữu Thập Trụ Hựu Danh Đại Tuệ Quang Tam Muội Ngôn Phẩm Giả Ngộ Hoặc Thập Quyển #

-# 漸Tiệm 備Bị 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 德Đức 經Kinh 初Sơ 發Phát 意Ý 恱# 豫Dự 住Trụ 第Đệ 一Nhất (# 一Nhất 名Danh 十Thập 住Trụ 又Hựu 名Danh 大Đại 慧Tuệ 光Quang 三Tam 昧Muội 。 晉Tấn 元Nguyên 康Khang 年Niên 笁# 法Pháp 護Hộ 別Biệt 譯Dịch )#
# Tiệm Bị Nhất Thiết Trí Đức Kinh Sơ Phát Ý # Dự Trụ Đệ Nhất # Nhất Danh Thập Trụ Hựu Danh Đại Tuệ Quang Tam Muội Tấn Nguyên Khang Niên # Pháp Hộ Biệt Dịch #

-# 漸Tiệm 備Bị 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 德Đức 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị
Kinh # Tiệm Bị Nhất Thiết Trí Đức ♦ Hết quyển 2

-# 離ly 垢cấu 住trụ 第đệ 二nhị

-# 興hưng 光quang 住trụ 第đệ 三tam

-# 暉huy 曜diệu 住trụ 第đệ 四tứ

-# 漸Tiệm 備Bị 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 德Đức 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam
Kinh # Tiệm Bị Nhất Thiết Trí Đức ♦ Hết quyển 3

難nan 勝thắng 住trụ 第đệ 五ngũ

-# 目mục 見kiến 住trụ 第đệ 六lục

-# 玄huyền 妙diệu 住trụ 第đệ 七thất

-# 漸Tiệm 備Bị 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 德Đức 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ
Kinh # Tiệm Bị Nhất Thiết Trí Đức ♦ Hết quyển 4

-# 不bất 動động 住trụ 第đệ 八bát

-# 善thiện 哉tai 意ý 住trụ 第đệ 九cửu

-# 漸Tiệm 備Bị 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 德Đức 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ
Kinh # Tiệm Bị Nhất Thiết Trí Đức ♦ Hết quyển 5

法Pháp 雨vũ 住trụ 第đệ 十thập

-# 右hữu 西tây 晉tấn 元nguyên 康khang 七thất 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 二nhị 十thập 一nhất 日nhật 。 月nguyệt 氏thị 沙Sa 門Môn 竺trúc 法pháp 護hộ 譯dịch 見kiến 聶niếp 道đạo 真chân 等đẳng 錄lục 清thanh 信tín 士sĩ 聶niếp 承thừa 遠viễn 筆bút 受thọ

-# 上Thượng 九Cửu 經Kinh 十Thập 卷Quyển 同Đồng 帙#
# Thượng Cửu Kinh Thập Quyển Đồng #

-# 十Thập 住Trụ 經Kinh 一Nhất 部Bộ 四Tứ 卷Quyển (# 或Hoặc 五Ngũ 卷Quyển 一Nhất 百Bách 一Nhất 十Thập 二Nhị 紙Chỉ 凡Phàm 歷Lịch 十Thập 地Địa 名Danh )#
# Thập Trụ Kinh Nhất Bộ Tứ Quyển # Hoặc Ngũ Quyển Nhất Bách Nhất Thập Nhị Chỉ Phàm Lịch Thập Địa Danh #

-# 十thập 住trụ 經kinh 歡Hoan 喜Hỷ 地Địa 第đệ 一nhất 。 後hậu 秦tần 羅la 什thập 譯dịch 。

-# 離ly 垢cấu 地địa 第đệ 二nhị

-# 十Thập 住Trụ 經Kinh 明Minh 地Địa 第Đệ 三Tam (# 卷quyển 第đệ 二nhị )#
# Thập Trụ Kinh Minh Địa Đệ Tam # ♦ Hết quyển 0

-# 炎diễm 地địa 第đệ 四tứ

難nan 勝thắng 地địa 第đệ 五ngũ

-# 現hiện 前tiền 地địa 第đệ 六lục

-# 十Thập 住Trụ 經Kinh 遠Viễn 行Hành 地Địa 第Đệ 七Thất (# 卷quyển 第đệ 三tam )#
# Thập Trụ Kinh Viễn Hành Địa Đệ Thất # ♦ Hết quyển 0

-# 不bất 動động 地địa 第đệ 八bát

-# 妙diệu 喜hỷ 地địa 第đệ 九cửu

-# 十Thập 住Trụ 經Kinh 法Pháp 雲Vân 地Địa 第Đệ 十Thập (# 卷quyển 第đệ 四tứ )#
# Thập Trụ Kinh Pháp Vân Địa Đệ Thập # ♦ Hết quyển 0

-# 右hữu 後hậu 秦tần 弘hoằng 始thỉ 年niên 中trung 沙Sa 門Môn 鳩Cưu 摩Ma 羅La 什Thập 。 共cộng 佛Phật 陀Đà 耶da 舍xá 譯dịch 見kiến 僧Tăng 叡duệ 二nhị 秦tần 錄lục 等đẳng 僧Tăng 叡duệ 僧Tăng 肇triệu 道đạo 常thường 等đẳng 筆bút 受thọ

等Đẳng 目Mục 菩Bồ 薩Tát 。 所Sở 問Vấn 三Tam 昧Muội 經Kinh 一Nhất 部Bộ 二Nhị 卷Quyển (# 或Hoặc 三Tam 卷Quyển 六Lục 十Thập 一Nhất 紙Chỉ 一Nhất 名Danh 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 定Định 意Ý 經Kinh 或Hoặc 云Vân 等Đẳng 自Tự 菩Bồ 薩Tát 經Kinh 人Nhân 十Thập 三Tam 品Phẩm )#
Đẳng Mục Bồ Tát Sở Vấn Tam Muội Kinh Nhất Bộ Nhị Quyển # Hoặc Tam Quyển Lục Thập Nhất Chỉ Nhất Danh Phổ Hiền Bồ Tát Định Ý Kinh Hoặc Vân Đẳng Tự Bồ Tát Kinh Nhân Thập Tam Phẩm #

佛Phật 說Thuyết 等Đẳng 目Mục 菩Bồ 薩Tát 。 經Kinh 卷quyển 上thượng (# 晉tấn 世thế 笁# 法pháp 護hộ 譯dịch )#
Kinh Đẳng Mục Bồ Tát ♦ Hết quyển thượng

-# 大Đại 感Cảm 動Động 品Phẩm 第đệ 一nhất
☸ Phẩm 1:

-# 說Thuyết 行Hành 定Định 品Phẩm 第đệ 二nhị
☸ Phẩm 2:

-# 神Thần 變Biến 品Phẩm 第đệ 三tam
☸ Phẩm 3:

-# 幼Ấu 事Sự 品Phẩm 第đệ 四tứ
☸ Phẩm 4:

菩Bồ 薩Tát 樂Nhạo/nhạc/lạc 定Định 品Phẩm 第đệ 五ngũ
☸ Phẩm 5:

-# 大Đại 權Quyền 慧Tuệ 定Định 品Phẩm 第đệ 六lục
☸ Phẩm 6:

-# 無Vô 量Lượng 如Như 品Phẩm 第đệ 七thất
☸ Phẩm 7:

-# 權Quyền 慧Tuệ 清Thanh 淨Tịnh 品Phẩm 第đệ 八bát
☸ Phẩm 8:

-# 興Hưng 顯Hiển 品Phẩm 第đệ 九cửu
☸ Phẩm 9:

佛Phật 說Thuyết 等Đẳng 目Mục 菩Bồ 薩Tát 。 經Kinh 卷quyển 下hạ (# 外ngoại 身thân 現hiện 化hóa 品phẩm 第đệ 十thập )#
Kinh Đẳng Mục Bồ Tát ♦ Hết quyển hạ

分Phân 別Biệt 身Thân 行Hành 。 大Đại 慧Tuệ 空Không 品Phẩm 第đệ 十thập 一nhất
☸ Phẩm 11:

-# 大Đại 權Quyền 慧Tuệ 品Phẩm 第đệ 十thập 二nhị
☸ Phẩm 12:

-# 恱# 樂Nhạo/nhạc/lạc 龍Long 王Vương 品Phẩm 第đệ 十thập 三tam
☸ Phẩm 13:

-# 右hữu 西tây 晉tấn 月nguyệt 氏thị 沙Sa 門Môn 竺trúc 法pháp 護hộ 譯dịch 見kiến 僧Tăng 祐hựu 錄lục 清thanh 信tín 士sĩ 聶niếp 承thừa 遠viễn 筆bút 受thọ

如Như 來Lai 興Hưng 顯Hiển 。 經Kinh 一Nhất 部Bộ 四Tứ 卷Quyển (# 一Nhất 名Danh 興Hưng 顯Hiển 如Như 幼Ấu 經Kinh 七Thất 十Thập 七Thất 紙Chỉ )#
Như Lai Hưng Hiển Kinh Nhất Bộ Tứ Quyển # Nhất Danh Hưng Hiển Như Ấu Kinh Thất Thập Thất Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 如Như 來Lai 。 興Hưng 顯Hiển 經Kinh 卷quyển 第đệ 一nhất
Kinh Như Lai Hưng Hiển ♦ Hết quyển 1

佛Phật 說Thuyết 如Như 來Lai 。 興Hưng 願Nguyện 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị
Kinh Như Lai Hưng Nguyện ♦ Hết quyển 2

佛Phật 說Thuyết 如Như 來Lai 。 興Hưng 願Nguyện 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam
Kinh Như Lai Hưng Nguyện ♦ Hết quyển 3

佛Phật 說Thuyết 如Như 來Lai 。 興Hưng 願Nguyện 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ
Kinh Như Lai Hưng Nguyện ♦ Hết quyển 4

-# 右hữu 西tây 晉tấn 元nguyên 康khang 元nguyên 年niên 十thập 二nhị 月nguyệt 二nhị 十thập 五ngũ 日nhật 月nguyệt 。 氏thị 沙Sa 門Môn 竺trúc 法pháp 護hộ 譯dịch 見kiến 聶niếp 道đạo 真chân 等đẳng 錄lục 精tinh 信tín 士sĩ 聶niếp 承thừa 遠viễn 等đẳng 筆bút 受thọ

-# 上Thượng 三Tam 經Kinh 十Thập 卷Quyển 同Đồng 帙#
# Thượng Tam Kinh Thập Quyển Đồng #

-# 度Độ 世Thế 品Phẩm 經Kinh 一Nhất 部Bộ 六Lục 卷Quyển (# 一Nhất 百Bách 四Tứ 十Thập 紙Chỉ 凡Phàm 一Nhất 品Phẩm 或Hoặc 五Ngũ 卷Quyển )#
# Độ Thế Phẩm Kinh Nhất Bộ Lục Quyển # Nhất Bách Tứ Thập Chỉ Phàm Nhất Phẩm Hoặc Ngũ Quyển #

佛Phật 說Thuyết 度Độ 世Thế 品Phẩm 經Kinh 第Đệ 一Nhất (# 卷quyển 第đệ 一nhất 晉tấn 世thế 竺trúc 法pháp 護hộ 譯dịch )#
Phật Thuyết Độ Thế Phẩm Kinh Đệ Nhất # ♦ Hết quyển

-# 度Độ 世Thế 品Phẩm 第Đệ 二Nhị (# 卷quyển 第đệ 二nhị )#
# Độ Thế Phẩm Đệ Nhị # ♦ Hết quyển 0

-# 度Độ 世Thế 品Phẩm 第Đệ 三Tam (# 卷quyển 第đệ 三tam )#
# Độ Thế Phẩm Đệ Tam # ♦ Hết quyển 0

-# 度Độ 世Thế 品Phẩm 第Đệ 四Tứ (# 卷quyển 第đệ 四tứ )#
# Độ Thế Phẩm Đệ Tứ # ♦ Hết quyển 0

-# 度Độ 世Thế 品Phẩm 第Đệ 五Ngũ (# 卷quyển 第đệ 五ngũ )#
# Độ Thế Phẩm Đệ Ngũ # ♦ Hết quyển 0

-# 度Độ 世Thế 品Phẩm 第Đệ 六Lục (# 卷quyển 第đệ 六lục )#
# Độ Thế Phẩm Đệ Lục # ♦ Hết quyển 0

-# 右hữu 西tây 晉tấn 无# 康khang 元nguyên 年niên 四tứ 月nguyệt 十thập 三tam 日nhật 月nguyệt 氏thị 沙Sa 門Môn 笁# 法pháp 護hộ 譯dịch 見kiến 聶niếp 道đạo 真chân 等đẳng 錄lục 清thanh 信tín 士sĩ 聶niếp 承thừa 遠viễn 筆bút 受thọ

-# 羅La 摩Ma 伽Già 經Kinh 一Nhất 部Bộ 三Tam 卷Quyển (# 或Hoặc 四Tứ 卷Quyển 八Bát 十Thập 四Tứ 紙Chỉ )#
# La Ma Già Kinh Nhất Bộ Tam Quyển # Hoặc Tứ Quyển Bát Thập Tứ Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 羅La 摩Ma 伽Già 經Kinh 卷quyển 第đệ 一nhất (# 西tây 秦tần 乞khất 伏phục 仁nhân 世thế 聖thánh 堅kiên 等đẳng 譯dịch )#
Kinh La Ma Già ♦ Hết quyển

佛Phật 說Thuyết 羅La 摩Ma 伽Già 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị (# 西tây 秦tần 乞khất 伏phục 仁nhân 世thế 聖thánh 堅kiên 等đẳng 譯dịch )#
Kinh La Ma Già ♦ Hết quyển

佛Phật 說Thuyết 羅La 摩Ma 伽Già 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam (# 西tây 秦tần 乞khất 伏phục 仁nhân 世thế 聖thánh 堅kiên 等đẳng 譯dịch )#
Kinh La Ma Già ♦ Hết quyển

-# 右hữu 西tây 秦tần 太thái 初sơ 年niên 沙Sa 門Môn 聖thánh 堅kiên 譯dịch 見kiến 內nội 典điển 錄lục

-# 顯Hiển 無Vô 邊Biên 佛Phật 土Độ 。 功Công 德Đức 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 二Nhị 紙Chỉ )#
# Hiển Vô Biên Phật Độ Công Đức Kinh Nhất Quyển # Nhị Chỉ #

-# 顯Hiển 無Vô 邊Biên 佛Phật 土Độ 。 功Công 德Đức 經Kinh (# 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師Sư 。 玄Huyền 奘Tráng 奉Phụng 詔Chiếu 譯Dịch )#
# Hiển Vô Biên Phật Độ Công Đức Kinh # Tam Tạng Pháp Sư Huyền Tráng Phụng Chiếu Dịch #

-# 右Hữu 大Đại 唐Đường 永Vĩnh 徽# 五Ngũ 年Niên 九Cửu 月Nguyệt 二Nhị 十Thập 八Bát 日Nhật 。 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師Sư 。 玄Huyền 奘Tráng 於Ư 大Đại 慈Từ 恩Ân 寺Tự 翻Phiên 經Kinh 院Viện 譯Dịch 見Kiến 內Nội 典Điển 錄Lục 沙Sa 門Môn 大Đại 乘Thừa 光Quang 筆Bút 受Thọ
# Hữu Đại Đường Vĩnh # Ngũ Niên Cửu Nguyệt Nhị Thập Bát Nhật Tam Tạng Pháp Sư Huyền Tráng Ư Đại Từ Ân Tự Phiên Kinh Viện Dịch Kiến Nội Điển Lục Sa Môn Đại Thừa Quang Bút Thọ

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 續Tục 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm (# 九Cửu 紙Chỉ 或Hoặc 無Vô 續Tục 字Tự )#
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tục Nhập Pháp Giới Phẩm # Cửu Chỉ Hoặc Vô Tục Tự #

-# 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 入Nhập 法Pháp 界Giới 品Phẩm
# Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm

-# 右hữu 大đại 唐đường 垂thùy 拱củng 元nguyên 年niên 天Thiên 竺Trúc 沙Sa 門Môn 地địa 婆bà 訶ha 羅la 於ư 西tây 京kinh 西tây 太thái 原nguyên 寺tự 歸quy 寧ninh 院viện 譯dịch 見kiến 大đại 周chu 錄lục

-# 上Thượng 二Nhị 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Thượng Nhị Kinh Đồng Quyển

-# 上Thượng 四Tứ 經Kinh 十Thập 卷Quyển 同Đồng 帙#
# Thượng Tứ Kinh Thập Quyển Đồng #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 一Nhất 部Bộ 四Tứ 十Thập 卷Quyển (# 或Hoặc 三Tam 十Thập 六Lục 卷Quyển 八Bát 百Bách 五Ngũ 十Thập 七Thất 紙Chỉ 四Tứ 帙# 第Đệ 五Ngũ 單Đơn 重Trọng/trùng 合Hợp 譯Dịch 凡Phàm 十Thập 三Tam 品Phẩm )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Nhất Bộ Tứ Thập Quyển # Hoặc Tam Thập Lục Quyển Bát Bách Ngũ Thập Thất Chỉ Tứ # Đệ Ngũ Đơn Trọng/trùng Hợp Dịch Phàm Thập Tam Phẩm #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 壽Thọ 命Mạng 品Phẩm 第Đệ 一Nhất 之Chi 一Nhất (# 卷Quyển 一Nhất )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Thọ Mạng Phẩm Đệ Nhất Chi Nhất # Quyển Nhất #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 壽Thọ 命Mạng 品Phẩm 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 二Nhị )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Thọ Mạng Phẩm Chi Nhị # Quyển Nhị #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 壽Thọ 命Mạng 品Phẩm 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 三Tam )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Thọ Mạng Phẩm Chi Tam # Quyển Tam #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 金Kim 剛Cang 身Thân 品Phẩm 第Đệ 二Nhị
Đại Bát Niết Bàn Kinh Kim Cang Thân Phẩm Đệ Nhị

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 名Danh 字Tự 功Công 德Đức 品Phẩm 第Đệ 三Tam
Đại Bát Niết Bàn Kinh Danh Tự Công Đức Phẩm Đệ Tam

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 如Như 來Lai 性Tánh 品Phẩm 第Đệ 四Tứ 之Chi 一Nhất (# 卷Quyển 四Tứ )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Như Lai Tánh Phẩm Đệ Tứ Chi Nhất # Quyển Tứ #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 如Như 來Lai 性Tánh 品Phẩm 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 五Ngũ )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Như Lai Tánh Phẩm Chi Nhị # Quyển Ngũ #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 如Như 來Lai 性Tánh 品Phẩm 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 六Lục )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Như Lai Tánh Phẩm Chi Tam # Quyển Lục #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 如Như 來Lai 性Tánh 品Phẩm 之Chi 四Tứ (# 卷Quyển 七Thất )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Như Lai Tánh Phẩm Chi Tứ # Quyển Thất #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 如Như 來Lai 性Tánh 品Phẩm 之Chi 五Ngũ (# 卷Quyển 八Bát )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Như Lai Tánh Phẩm Chi Ngũ # Quyển Bát #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 如Như 來Lai 性Tánh 品Phẩm 之Chi 六Lục (# 卷Quyển 九Cửu )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Như Lai Tánh Phẩm Chi Lục # Quyển Cửu #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 如Như 來Lai 性Tánh 品Phẩm 之Chi 七Thất (# 卷Quyển 十Thập )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Như Lai Tánh Phẩm Chi Thất # Quyển Thập #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 一Nhất 切Thiết 大Đại 眾Chúng 。 所Sở 問Vấn 品Phẩm 第Đệ 五Ngũ
Đại Bát Niết Bàn Kinh Nhất Thiết Đại Chúng Sở Vấn Phẩm Đệ Ngũ

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 現Hiện 病Bệnh 品Phẩm 第Đệ 六Lục (# 卷Quyển 十Thập 一Nhất )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Hiện Bệnh Phẩm Đệ Lục # Quyển Thập Nhất #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 聖Thánh 行Hành 品Phẩm 第Đệ 七Thất 之Chi 一Nhất
Đại Bát Niết Bàn Kinh Thánh Hành Phẩm Đệ Thất Chi Nhất

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 聖Thánh 行Hành 品Phẩm 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 十Thập 二Nhị )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Thánh Hành Phẩm Chi Nhị # Quyển Thập Nhị #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 聖Thánh 行Hành 品Phẩm 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 十Thập 三Tam )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Thánh Hành Phẩm Chi Tam # Quyển Thập Tam #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 聖Thánh 行Hành 品Phẩm 之Chi 四Tứ (# 卷Quyển 十Thập 四Tứ )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Thánh Hành Phẩm Chi Tứ # Quyển Thập Tứ #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 梵Phạm 行Hạnh 品Phẩm 第Đệ 八Bát 之Chi 一Nhất (# 卷Quyển 十Thập 五Ngũ )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Phạm Hạnh Phẩm Đệ Bát Chi Nhất # Quyển Thập Ngũ #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 梵Phạm 行Hạnh 品Phẩm 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 十Thập 六Lục )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Phạm Hạnh Phẩm Chi Nhị # Quyển Thập Lục #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 梵Phạm 行Hạnh 品Phẩm 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 十Thập 七Thất )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Phạm Hạnh Phẩm Chi Tam # Quyển Thập Thất #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 梵Phạm 行Hạnh 品Phẩm 之Chi 四Tứ (# 卷Quyển 十Thập 八Bát )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Phạm Hạnh Phẩm Chi Tứ # Quyển Thập Bát #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 梵Phạm 行Hạnh 品Phẩm 之Chi 五Ngũ (# 卷Quyển 十Thập 九Cửu )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Phạm Hạnh Phẩm Chi Ngũ # Quyển Thập Cửu #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 梵Phạm 行Hạnh 品Phẩm 之Chi 六Lục (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Phạm Hạnh Phẩm Chi Lục # Quyển Nhị Thập #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 嬰Anh 兒Nhi 行Hành 品Phẩm 第Đệ 九Cửu
Đại Bát Niết Bàn Kinh Anh Nhi Hành Phẩm Đệ Cửu

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 高Cao 貴Quý 德Đức 王Vương 菩Bồ 薩Tát 品Phẩm 第Đệ 十Thập 之Chi 一Nhất (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 一Nhất )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Cao Quý Đức Vương Bồ Tát Phẩm Đệ Thập Chi Nhất # Quyển Nhị Thập Nhất #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 高Cao 貴Quý 德Đức 王Vương 菩Bồ 薩Tát 品Phẩm 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 二Nhị )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Cao Quý Đức Vương Bồ Tát Phẩm Chi Nhị # Quyển Nhị Thập Nhị #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 高Cao 貴Quý 德Đức 王Vương 菩Bồ 薩Tát 品Phẩm 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 三Tam )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Cao Quý Đức Vương Bồ Tát Phẩm Chi Tam # Quyển Nhị Thập Tam #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 高Cao 貴Quý 德Đức 王Vương 菩Bồ 薩Tát 品Phẩm 之Chi 四Tứ (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 四Tứ )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Cao Quý Đức Vương Bồ Tát Phẩm Chi Tứ # Quyển Nhị Thập Tứ #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 高Cao 貴Quý 德Đức 王Vương 菩Bồ 薩Tát 品Phẩm 之Chi 五Ngũ (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 五Ngũ )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Cao Quý Đức Vương Bồ Tát Phẩm Chi Ngũ # Quyển Nhị Thập Ngũ #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 高Cao 貴Quý 德Đức 王Vương 菩Bồ 薩Tát 品Phẩm 之Chi 六Lục (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 六Lục )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Cao Quý Đức Vương Bồ Tát Phẩm Chi Lục # Quyển Nhị Thập Lục #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 師Sư 子Tử 吼Hống 菩Bồ 薩Tát 。 品Phẩm 第Đệ 十Thập 一Nhất 之Chi 一Nhất (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 七Thất )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Sư Tử Hống Bồ Tát Phẩm Đệ Thập Nhất Chi Nhất # Quyển Nhị Thập Thất #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 師Sư 子Tử 吼Hống 菩Bồ 薩Tát 。 品Phẩm 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 八Bát )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Sư Tử Hống Bồ Tát Phẩm Chi Nhị # Quyển Nhị Thập Bát #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 師Sư 子Tử 吼Hống 菩Bồ 薩Tát 。 品Phẩm 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 二Nhị 十Thập 九Cửu )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Sư Tử Hống Bồ Tát Phẩm Chi Tam # Quyển Nhị Thập Cửu #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 師Sư 子Tử 吼Hống 菩Bồ 薩Tát 。 品Phẩm 之Chi 四Tứ (# 卷Quyển 三Tam 十Thập )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Sư Tử Hống Bồ Tát Phẩm Chi Tứ # Quyển Tam Thập #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 師Sư 子Tử 吼Hống 菩Bồ 薩Tát 。 品Phẩm 之Chi 五Ngũ (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 一Nhất )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Sư Tử Hống Bồ Tát Phẩm Chi Ngũ # Quyển Tam Thập Nhất #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 師Sư 子Tử 吼Hống 菩Bồ 薩Tát 。 品Phẩm 之Chi 六Lục (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 二Nhị )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Sư Tử Hống Bồ Tát Phẩm Chi Lục # Quyển Tam Thập Nhị #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 師Sư 子Tử 吼Hống 菩Bồ 薩Tát 。 品Phẩm 之Chi 七Thất (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 三Tam )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Sư Tử Hống Bồ Tát Phẩm Chi Thất # Quyển Tam Thập Tam #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 品Phẩm 第Đệ 十Thập 二Nhị 之Chi 一Nhất
Đại Bát Niết Bàn Kinh Ca Diếp Bồ Tát Phẩm Đệ Thập Nhị Chi Nhất

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 品Phẩm 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 四Tứ )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Ca Diếp Bồ Tát Phẩm Chi Nhị # Quyển Tam Thập Tứ #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 品Phẩm 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 五Ngũ )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Ca Diếp Bồ Tát Phẩm Chi Tam # Quyển Tam Thập Ngũ #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 品Phẩm 之Chi 四Tứ (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 六Lục )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Ca Diếp Bồ Tát Phẩm Chi Tứ # Quyển Tam Thập Lục #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 品Phẩm 之Chi 五Ngũ (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 七Thất )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Ca Diếp Bồ Tát Phẩm Chi Ngũ # Quyển Tam Thập Thất #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 品Phẩm 之Chi 六Lục (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 八Bát )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Ca Diếp Bồ Tát Phẩm Chi Lục # Quyển Tam Thập Bát #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 憍Kiêu 陳Trần 如Như 品Phẩm 第Đệ 一Nhất 三Tam 之Chi 一Nhất
Đại Bát Niết Bàn Kinh Kiêu Trần Như Phẩm Đệ Nhất Tam Chi Nhất

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 憍Kiêu 陳Trần 如Như 品Phẩm 之Chi 二Nhị (# 卷Quyển 三Tam 十Thập 九Cửu )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Kiêu Trần Như Phẩm Chi Nhị # Quyển Tam Thập Cửu #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 憍Kiêu 陳Trần 如Như 品Phẩm 之Chi 三Tam (# 卷Quyển 四Tứ 十Thập )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Kiêu Trần Như Phẩm Chi Tam # Quyển Tứ Thập #

-# 右hữu 北bắc 涼lương 玄huyền 始thỉ 三tam 年niên 天Thiên 竺Trúc 沙Sa 門Môn 曇đàm 無vô 讖sấm 於ư 姑cô 藏tạng 譯dịch 至chí 十thập 年niên 十thập 月nguyệt 二nhị 十thập 三tam 日nhật 。 訖ngật 梵Phạm 本bổn 具cụ 足túc 有hữu 三tam 萬vạn 五ngũ 千thiên 偈kệ 今kim 所sở 譯dịch 者giả 止chỉ 萬vạn 餘dư 偈kệ 三tam 分phần/phân 始thỉ 一nhất 耳nhĩ 見kiến 竺trúc 道đạo 祖tổ 涼lương 錄lục 沙Sa 門Môn 惠huệ 嵩tung 筆bút 受thọ

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 茶Trà 毗Tỳ 分Phần/phân 二Nhị 卷Quyển (# 一Nhất 名Danh 門Môn 維Duy 分Phần/phân 亦Diệc 云Vân 後Hậu 分Phần/phân 凡Phàm 五Ngũ 品Phẩm 四Tứ 十Thập 三Tam 紙Chỉ 單Đơn 譯Dịch )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Trà Tỳ Phần/phân Nhị Quyển # Nhất Danh Môn Duy Phần/phân Diệc Vân Hậu Phần/phân Phàm Ngũ Phẩm Tứ Thập Tam Chỉ Đơn Dịch #

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 後Hậu 分Phần/phân 卷quyển 上thượng (# 憍kiêu 陳trần 如như 品phẩm )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Hậu Phần/phân ♦ Hết quyển thượng

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 遺Di 教Giáo 品Phẩm 第Đệ 二Nhị
Đại Bát Niết Bàn Kinh Di Giáo Phẩm Đệ Nhị

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 應Ưng 盡Tận 還Hoàn 源Nguyên 品Phẩm 第Đệ 三Tam
Đại Bát Niết Bàn Kinh Ưng Tận Hoàn Nguyên Phẩm Đệ Tam

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 機Cơ 感Cảm 茶Trà 毗Tỳ 品Phẩm 第Đệ 四Tứ (# 卷quyển 下hạ )#
Đại Bát Niết Bàn Kinh Cơ Cảm Trà Tỳ Phẩm Đệ Tứ # ♦ Hết quyển hạ

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 聖Thánh 軀Khu 廓Khuếch 潤Nhuận 品Phẩm 第Đệ 五Ngũ
Đại Bát Niết Bàn Kinh Thánh Khu Khuếch Nhuận Phẩm Đệ Ngũ

-# 右hữu 大đại 唐đường 麟lân 德đức 年niên 中trung 南nam 海hải 被bị 陵lăng 國quốc 沙Sa 門Môn 若nhược 那na 跋bạt 陀đà 共cộng 唐đường 僧Tăng 會hội 寧ninh 於ư 彼bỉ 國quốc 共cộng 譯dịch 見kiến 大đại 周chu 錄lục

大đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經kinh 一nhất 部bộ 六lục 卷quyển (# 或hoặc 十thập 卷quyển 一nhất 百bách 六lục 十thập 三tam 紙chỉ 第đệ 四tứ 譯dịch 。 凡phàm 有hữu 十thập 八bát 品phẩm )# 。

佛Phật 說Thuyết 大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 序Tự 品Phẩm 第Đệ 一Nhất
Phật Thuyết Đại Bát Nê Hoàn Kinh Tự Phẩm Đệ Nhất

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 大Đại 身Thân 菩Bồ 薩Tát 品Phẩm 第Đệ 二Nhị
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Đại Thân Bồ Tát Phẩm Đệ Nhị

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 長Trưởng 者Giả 純Thuần 陀Đà 品Phẩm 第Đệ 三Tam
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Trưởng Giả Thuần Đà Phẩm Đệ Tam

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 哀Ai 歎Thán 品Phẩm 第Đệ 四Tứ (# 卷Quyển 二Nhị )#
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Ai Thán Phẩm Đệ Tứ # Quyển Nhị #

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 長Trường 壽Thọ 品Phẩm 第Đệ 五Ngũ
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Trường Thọ Phẩm Đệ Ngũ

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 金Kim 剛Cang 身Thân 品Phẩm 第Đệ 六Lục
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Kim Cang Thân Phẩm Đệ Lục

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 受Thọ 持Trì 品Phẩm 第Đệ 七Thất
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Thọ Trì Phẩm Đệ Thất

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 四Tứ 種Chủng 品Phẩm 第Đệ 八Bát (# 卷Quyển 三Tam )#
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Tứ Chủng Phẩm Đệ Bát # Quyển Tam #

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 四Tứ 依Y 品Phẩm 第Đệ 九Cửu (# 卷Quyển 四Tứ )#
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Tứ Y Phẩm Đệ Cửu # Quyển Tứ #

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 分Phân 別Biệt 邪Tà 正Chánh 品Phẩm 第Đệ 十Thập
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Phân Biệt Tà Chánh Phẩm Đệ Thập

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 四Tứ 諦Đế 品Phẩm 第Đệ 十Thập 一Nhất (# 卷Quyển 五Ngũ )#
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Tứ Đế Phẩm Đệ Thập Nhất # Quyển Ngũ #

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 四Tứ 倒Đảo 品Phẩm 第Đệ 十Thập 二Nhị
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Tứ Đảo Phẩm Đệ Thập Nhị

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 如Như 來Lai 性Tánh 品Phẩm 第Đệ 十Thập 三Tam
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Như Lai Tánh Phẩm Đệ Thập Tam

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 文Văn 字Tự 品Phẩm 第Đệ 十Thập 四Tứ
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Văn Tự Phẩm Đệ Thập Tứ

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 鳥Điểu 喻Dụ 品Phẩm 第Đệ 十Thập 五Ngũ
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Điểu Dụ Phẩm Đệ Thập Ngũ

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 月Nguyệt 喻Dụ 品Phẩm 第Đệ 十Thập 六Lục
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Nguyệt Dụ Phẩm Đệ Thập Lục

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 問Vấn 菩Bồ 薩Tát 品Phẩm 第Đệ 十Thập 七Thất (# 卷Quyển 六Lục )#
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Vấn Bồ Tát Phẩm Đệ Thập Thất # Quyển Lục #

大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 隨Tùy 喜Hỷ 品Phẩm 第Đệ 十Thập 八Bát
Đại Bát Nê Hoàn Kinh Tùy Hỷ Phẩm Đệ Thập Bát

-# 右hữu 東đông 晉tấn 義nghĩa 熙hi 十thập 三tam 年niên 十thập 月nguyệt 一nhất 日nhật 。 平bình 陽dương 沙Sa 門Môn 法Pháp 顯hiển 於ư 楊dương 都đô 道Đạo 場Tràng 寺tự 共cộng 天Thiên 竺Trúc 沙Sa 門Môn 覺giác 賢hiền 譯dịch 見kiến 笁# 道đạo 祖tổ 晉tấn 世thế 雜tạp 錄lục 沙Sa 門Môn 寶bảo 雲vân 筆bút 受thọ 至chí 十thập 四tứ 年niên 正chánh 月nguyệt 二nhị 日nhật 訖ngật

-# 上Thượng 二Nhị 經Kinh 八Bát 卷Quyển 同Đồng 帙#
# Thượng Nhị Kinh Bát Quyển Đồng #

般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 一Nhất 部Bộ 二Nhị 卷Quyển (# 亦Diệc 名Danh 大Đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 經Kinh 亦Diệc 名Danh 方Phương 等Đẳng 泥Nê 洹Hoàn 經Kinh 五Ngũ 十Thập 一Nhất 紙Chỉ 第Đệ 一Nhất 譯Dịch 或Hoặc 三Tam 卷Quyển 凡Phàm 有Hữu 九Cửu 品Phẩm )#
Bát Nê Hoàn Kinh Nhất Bộ Nhị Quyển # Diệc Danh Đại Bát Nê Hoàn Kinh Diệc Danh Phương Đẳng Nê Hoàn Kinh Ngũ Thập Nhất Chỉ Đệ Nhất Dịch Hoặc Tam Quyển Phàm Hữu Cửu Phẩm #

佛Phật 說Thuyết 方Phương 等Đẳng 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 經Kinh 上Thượng
Phật Thuyết Phương Đẳng Bát Nê Hoàn Kinh Thượng

-# 哀Ai 位Vị 品Phẩm 第đệ 一nhất
☸ Phẩm 1:

-# 四Tứ 童Đồng 子Tử 現Hiện 生Sanh 品Phẩm 第đệ 二nhị
☸ Phẩm 2:

-# 四Tứ 童Đồng 子Tử 品Phẩm 第đệ 三tam
☸ Phẩm 3:

方Phương 等Đẳng 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 經Kinh 下Hạ
Phương Đẳng Bát Nê Hoàn Kinh Hạ

囑Chúc 累Lụy 品Phẩm 第đệ 四tứ
☸ Phẩm 4:

-# 度Độ 地Địa 獄Ngục 品Phẩm 第đệ 五ngũ
☸ Phẩm 5:

-# 現Hiện 諸Chư 佛Phật 品Phẩm 第đệ 六lục
☸ Phẩm 6:

佛Phật 國Quốc 淨Tịnh 品Phẩm 第đệ 七thất
☸ Phẩm 7:

-# 天Thiên 菩Bồ 薩Tát 品Phẩm 第đệ 八bát
☸ Phẩm 8:

如Như 來Lai 化Hóa 說Thuyết 法Pháp 品Phẩm 第đệ 九cửu
☸ Phẩm 9:

-# 右hữu 晉tấn 太thái 始thỉ 五ngũ 年niên 七thất 月nguyệt 二nhị 十thập 三tam 日nhật 。 月nguyệt 氏thị 沙Sa 門Môn 竺trúc 法pháp 護hộ 譯dịch 見kiến 攝nhiếp 道đạo 真chân 等đẳng 錄lục 清thanh 信tín 士sĩ 聶niếp 承thừa 遠viễn 筆bút 受thọ

-# 四Tứ 童Đồng 子Tử 經Kinh 一Nhất 部Bộ 三Tam 卷Quyển (# 或Hoặc 無Vô 三Tam 昧Muội 字Tự 五Ngũ 十Thập 一Nhất 紙Chỉ 第Đệ 二Nhị 譯Dịch 凡Phàm 有Hữu 六Lục 品Phẩm )#
# Tứ Đồng Tử Kinh Nhất Bộ Tam Quyển # Hoặc Vô Tam Muội Tự Ngũ Thập Nhất Chỉ Đệ Nhị Dịch Phàm Hữu Lục Phẩm #

-# 四Tứ 童Đồng 子Tử 三Tam 昧Muội 經Kinh 卷quyển 上thượng
Kinh # Tứ Đồng Tử Tam Muội ♦ Hết quyển thượng

-# 四Tứ 童Đồng 子Tử 哀Ai 泣Khấp 品Phẩm 第đệ 一nhất
☸ Phẩm 1:

-# 四Tứ 童Đồng 子Tử 經Kinh 現Hiện 生Sanh 品Phẩm 第Đệ 二Nhị
# Tứ Đồng Tử Kinh Hiện Sanh Phẩm Đệ Nhị

-# 四Tứ 童Đồng 子Tử 三Tam 昧Muội 經Kinh 卷quyển 中trung
Kinh # Tứ Đồng Tử Tam Muội ♦ Hết quyển trung

-# 四Tứ 童Đồng 子Tử 品Phẩm 第đệ 三tam
☸ Phẩm 3:

-# 四Tứ 童Đồng 子Tử 三Tam 昧Muội 經Kinh 卷quyển 下hạ
Kinh # Tứ Đồng Tử Tam Muội ♦ Hết quyển hạ

囑Chúc 累Lụy 品Phẩm 第đệ 四tứ
☸ Phẩm 4:

-# 四Tứ 童Đồng 子Tử 經Kinh 地Địa 獄Ngục 品Phẩm 第Đệ 五Ngũ
# Tứ Đồng Tử Kinh Địa Ngục Phẩm Đệ Ngũ

-# 四Tứ 童Đồng 子Tử 經Kinh 現Hiện 諸Chư 佛Phật 品Phẩm 第Đệ 六Lục
# Tứ Đồng Tử Kinh Hiện Chư Phật Phẩm Đệ Lục

-# 右hữu 隋tùy 開khai 皇hoàng 十thập 三tam 年niên 五ngũ 月nguyệt 天Thiên 竺Trúc 沙Sa 門Môn 闍xà 那na 崛quật 多đa 等đẳng 於ư 大Đại 興Hưng 善Thiện 寺Tự 。 譯dịch 至chí 七thất 月nguyệt 訖ngật 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục 沙Sa 門Môn 僧Tăng 琨# 筆bút 受thọ

-# 大đại 悲bi 經kinh 一nhất 部bộ 五ngũ 卷quyển (# 一nhất 百bách 三tam 紙chỉ 單đơn 譯dịch 。 九cửu 十thập 三tam 品phẩm )# 。

佛Phật 說thuyết 大đại 悲bi 經kinh 。 齊tề 天thiên 保bảo 年niên 耶da 舍xá 共cộng 法pháp 智trí 相tương/tướng 州châu 譯dịch (# 卷quyển 第đệ 一nhất )# 。

-# 大Đại 悲Bi 經Kinh 梵Phạm 天Thiên 品Phẩm 第Đệ 一Nhất
# Đại Bi Kinh Phạm Thiên Phẩm Đệ Nhất

-# 大Đại 悲Bi 經Kinh 啇# 主Chủ 品Phẩm 第Đệ 二Nhị
# Đại Bi Kinh # Chủ Phẩm Đệ Nhị

-# 大Đại 悲Bi 經Kinh 帝Đế 釋Thích 品Phẩm 第Đệ 三Tam
# Đại Bi Kinh Đế Thích Phẩm Đệ Tam

-# 大Đại 悲Bi 經Kinh 羅La 睺Hầu 羅La 品Phẩm 第Đệ 四Tứ (# 卷quyển 第đệ 二nhị )#
# Đại Bi Kinh La Hầu La Phẩm Đệ Tứ # ♦ Hết quyển 0

-# 大Đại 悲Bi 經Kinh 迦Ca 葉Diếp 品Phẩm 第Đệ 五Ngũ
# Đại Bi Kinh Ca Diếp Phẩm Đệ Ngũ

-# 大Đại 悲Bi 經Kinh 持Trì 正Chánh 法Pháp 品Phẩm 第Đệ 六Lục
# Đại Bi Kinh Trì Chánh Pháp Phẩm Đệ Lục

-# 大Đại 悲Bi 經Kinh 舍Xá 利Lợi 品Phẩm 第Đệ 七Thất
# Đại Bi Kinh Xá Lợi Phẩm Đệ Thất

-# 大Đại 悲Bi 經Kinh 禮Lễ 拜Bái 品Phẩm 第Đệ 八Bát (# 卷quyển 第đệ 三tam )#
# Đại Bi Kinh Lễ Bái Phẩm Đệ Bát # ♦ Hết quyển 0

-# 大Đại 悲Bi 經Kinh 善Thiện 根Căn 品Phẩm 第Đệ 九Cửu
# Đại Bi Kinh Thiện Căn Phẩm Đệ Cửu

-# 大Đại 悲Bi 經Kinh 布Bố 施Thí 福Phước 德Đức 品Phẩm 第Đệ 十Thập
# Đại Bi Kinh Bố Thí Phước Đức Phẩm Đệ Thập

-# 大Đại 悲Bi 經Kinh 殖Thực 善Thiện 根Căn 品Phẩm 第Đệ 十Thập 一Nhất
# Đại Bi Kinh Thực Thiện Căn Phẩm Đệ Thập Nhất

-# 大Đại 悲Bi 經Kinh 以Dĩ 諸Chư 譬Thí 喻Dụ 付Phó 囑Chúc 正Chánh 法Pháp 品Phẩm 第Đệ 十Thập 二Nhị (# 卷quyển 第đệ 四tứ )#
# Đại Bi Kinh Dĩ Chư Thí Dụ Phó Chúc Chánh Pháp Phẩm Đệ Thập Nhị # ♦ Hết quyển 0

-# 大đại 悲bi 經kinh 以dĩ 諸chư 譬thí 喻dụ 付phó 囑chúc 正Chánh 法Pháp 品phẩm 第đệ 十thập 二nhị (# 之chi 二nhị 。 卷quyển 第đệ 五ngũ )# 。

-# 大Đại 悲Bi 經Kinh 教Giáo 品Phẩm 第Đệ 十Thập 三Tam
# Đại Bi Kinh Giáo Phẩm Đệ Thập Tam

-# 大đại 北bắc 齊tề 天thiên 保bảo 九cửu 年niên 天Thiên 竺Trúc 沙Sa 門Môn 那na 連liên 提đề 耶da 舍xá 於ư 鄴# 都đô 天thiên 平bình 寺tự 共cộng 法pháp 釋thích 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 上Thượng 三Tam 經Kinh 十Thập 卷Quyển 同Đồng 帙#
# Thượng Tam Kinh Thập Quyển Đồng #

大Đại 唐Đường 開Khai 元Nguyên 釋Thích 教Giáo 廣Quảng 品Phẩm 歷Lịch 章Chương 卷quyển 第đệ 七thất
Đại Đường Khai Nguyên Thích Giáo Quảng Phẩm Lịch Chương ♦ Hết quyển 7

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.