大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 般Bát 若Nhã 理Lý 趣Thú 分Phần 述Thuật 讚Tán
Quyển 2
唐Đường 窺Khuy 基Cơ 撰Soạn

大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 。 般Bát 若Nhã 理Lý 趣Thú 。 分Phần/phân 述Thuật 讚Tán 卷quyển 第đệ 二nhị

大đại 慈từ 恩ân 寺tự 沙Sa 門Môn 。 基cơ 撰soạn 。

經kinh 曰viết 。 是thị 薄Bạc 伽Già 梵Phạm 。 住trú 欲dục 界giới 頂đảnh 。 他Tha 化Hóa 自Tự 在Tại 天Thiên 王Vương 宮cung 中trung 。

讚tán 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 四tứ 明minh 說thuyết 教giáo 處xứ 。 於ư 化hóa 土thổ/độ 中trung 略lược 彰chương 四tứ 德đức 以dĩ 顯hiển 經kinh 勝thắng 舉cử 化hóa 勝thắng 。 處xử 以dĩ 表biểu 報báo 身thân 及cập 法Pháp 身thân 土thổ/độ 亦diệc 含hàm 實thật 德đức 。 第đệ 一nhất 處xứ 尊tôn 勝thắng 在tại 欲dục 極cực 天thiên 他tha 化hóa 宮cung 故cố 。 第đệ 二nhị 同đồng 居cư 勝thắng 諸chư 佛Phật 曾tằng 遊du 大đại 寶bảo 殿điện 故cố 。 第đệ 三tam 嚴nghiêm 麗lệ 勝thắng 無vô 價giá 末mạt 尼ni 鎣oánh 眾chúng 寶bảo 故cố 。 第đệ 四tứ 愛ái 重trọng 勝thắng 賢hiền 聖thánh 天thiên 仙tiên 。 所sở 欣hân 樂nhạo 故cố 。 此thử 文văn 第đệ 一nhất 處xứ 尊tôn 勝thắng 也dã 。 是thị 薄Bạc 伽Già 梵Phạm 。 者giả 指chỉ 說thuyết 教giáo 主chủ 即tức 能năng 住trụ 人nhân 。 住trụ 者giả 依y 止chỉ 居cư 處xứ 之chi 義nghĩa 。 欲dục 者giả 貪tham 愛ái 即tức 是thị 婬dâm 觸xúc 段đoạn 食thực 之chi 貪tham 。 界giới 者giả 族tộc 類loại 疆cương 畔bạn 之chi 義nghĩa 。 界giới 由do 欲dục 生sanh 能năng 生sanh 於ư 欲dục 。 名danh 為vi 欲dục 界giới 。 如như 胡hồ 椒tiêu 飲ẩm 如như 金kim 剛cang 環hoàn 。 頂đảnh 者giả 頭đầu 頂đảnh 高cao 極cực 之chi 義nghĩa 。 此thử 於ư 欲dục 界giới 六lục 欲dục 天thiên 中trung 。 最tối 高cao 勝thắng 處xứ 名danh 欲dục 界giới 頂đảnh 。 雖tuy 言ngôn 勝thắng 處xứ 仍nhưng 未vị 顯hiển 名danh 為vi 顯hiển 天thiên 名danh 故cố 。 經kinh 次thứ 言ngôn 他Tha 化Hóa 自Tự 在Tại 諸chư 天thiên 。 福phước 力lực 隨tùy 欲dục 所sở 須tu 如như 應ưng 即tức 現hiện 。 然nhiên 第đệ 五ngũ 天thiên 業nghiệp 既ký 殊thù 勝thắng 。 則tắc 不bất 如như 是thị 。 隨tùy 欲dục 化hóa 物vật 。 但đãn 以dĩ 生sanh 得đắc 變biến 化hóa 之chi 力lực 。 變biến 作tác 種chủng 種chủng 。 所sở 須tu 之chi 具cụ 。 而nhi 受thọ 用dụng 之chi 。 今kim 第đệ 六lục 天thiên 業nghiệp 更cánh 殊thù 勝thắng 。 雖tuy 有hữu 眾chúng 具cụ 隨tùy 欲dục 即tức 現hiện 亦diệc 能năng 自tự 變biến 化hóa 作tác 眾chúng 具cụ 。 而nhi 不bất 受thọ 用dụng 。 要yếu 待đãi 他tha 天thiên 變biến 為vi 樂nhạc 具cụ 。 自tự 方phương 受thọ 用dụng 業nghiệp 力lực 勝thắng 故cố 。 由do 如như 是thị 義nghĩa 名danh 他tha 化hóa 天thiên 。 就tựu 此thử 天thiên 中trung 非phi 無vô 貴quý 賤tiện 臣thần 主chủ 等đẳng 別biệt 。 今kim 處xứ 彼bỉ 天thiên 貴quý 主chủ 所sở 居cư 非phi 住trụ 臣thần 賤tiện 下hạ 惡ác 天thiên 處xứ 。 故cố 經kinh 復phục 言ngôn 天thiên 王vương 宮cung 中trung 。 欲dục 顯hiển 法pháp 尊tôn 說thuyết 必tất 依y 於ư 上thượng 極cực 勝thắng 處xứ 非phi 於ư 餘dư 下hạ 也dã 。 如như 證chứng 菩Bồ 提Đề 要yếu 金kim 剛cang 座tòa 。 說thuyết 此thử 勝thắng 法Pháp 必tất 他tha 化hóa 宮cung 。 如như 十Thập 地Địa 經kinh 依y 勝thắng 處xứ 也dã 。 此thử 表biểu 報báo 身thân 住trụ 無vô 漏lậu 淨tịnh 土độ 之chi 中trung 。 亦diệc 表biểu 法Pháp 身thân 住trụ 離ly 貪tham 欲dục 究cứu 竟cánh 極cực 處xứ 。 清thanh 淨tịnh 法Pháp 界Giới 。 證chứng 此thử 法pháp 者giả 能năng 作tác 利lợi 他tha 之chi 勝thắng 事sự 。 故cố 亦diệc 為vi 利lợi 他tha 處xứ 於ư 淨tịnh 土độ 及cập 法pháp 性tánh 。 無vô 分phân 別biệt 智trí 。 及cập 後hậu 得đắc 智trí 神thần 用dụng 無vô 方phương 名danh 為vi 自tự 在tại 。 此thử 乃nãi 諸chư 天thiên 法Pháp 王Vương 曾tằng 居cư 之chi 宮cung 室thất 也dã 。 故cố 餘dư 經kinh 言ngôn 畢tất 竟cánh 空không 寂tịch 以dĩ 為vi 舍xá 。 故cố 三Tam 身Thân 利lợi 物vật 各các 各các 別biệt 。 故cố 所sở 居cư 之chi 土thổ/độ 亦diệc 各các 別biệt 也dã 。 寄ký 在tại 天thiên 宮cung 彰chương 處xứ 尊tôn 而nhi 法pháp 勝thắng 。 標tiêu 居cư 界giới 頂đảnh 顯hiển 妙diệu 理lý 以dĩ 幽u 深thâm 也dã 。

經kinh 曰viết 。 一nhất 切thiết 如Như 來Lai 。 嘗thường 所sở 遊du 處xứ 咸hàm 共cộng 稱xưng 美mỹ 。 大đại 寶bảo 藏tạng 殿điện 。

讚tán 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 同đồng 居cư 勝thắng 也dã 。 嘗thường 者giả 曾tằng 也dã 。 遊du 謂vị 遊du 陟trắc 。 處xử 謂vị 安an 處xứ 。 唯duy 一nhất 佛Phật 住trụ 諸chư 佛Phật 不bất 居cư 則tắc 非phi 好hảo/hiếu 處xứ 。 今kim 顯hiển 十thập 方phương 過quá 現hiện 諸chư 佛Phật 皆giai 曾tằng 於ư 此thử 他tha 化hóa 天thiên 宮cung 遊du 陟trắc 安an 處xứ 。 諸chư 聖thánh 共cộng 履lý 故cố 知tri 勝thắng 處xứ 。 設thiết 後hậu 諸chư 佛Phật 現hiện 雖tuy 不bất 住trụ 皆giai 共cộng 稱xưng 揚dương 讚tán 美mỹ 其kỳ 宮cung 。 稱xưng 者giả 稱xưng 揚dương 美mỹ 者giả 歎thán 美mỹ 。 天thiên 王vương 宮cung 中trung 舍xá 有hữu 無vô 量lượng 。 今kim 佛Phật 居cư 彼bỉ 。 大đại 寶bảo 藏tạng 殿điện 。 眾chúng 珍trân 所sở 成thành 名danh 之chi 為vi 寶bảo 。 以dĩ 寶bảo 為vi 藏tạng 名danh 為vi 寶bảo 藏tạng 。 寶bảo 藏tạng 即tức 殿điện 名danh 寶bảo 藏tạng 殿điện 。 殿điện 既ký 高cao 廣quảng 復phục 以dĩ 貴quý 寶bảo 之chi 所sở 莊trang 嚴nghiêm 。 名danh 為vi 大đại 寶bảo 。 佛Phật 居cư 天thiên 宮cung 內nội 大đại 寶bảo 藏tạng 殿điện 中trung 住trụ 也dã 。 此thử 意ý 總tổng 表biểu 報báo 法pháp 二nhị 身thân 無vô 分phân 別biệt 智trí 。 及cập 後hậu 得đắc 智trí 居cư 過quá 現hiện 佛Phật 曾tằng 所sở 遊du 處xứ 。 并tinh 共cộng 稱xưng 美mỹ 。 大đại 寶bảo 藏tạng 殿điện 。 亦diệc 顯hiển 諸chư 佛Phật 共cộng 居cư 同đồng 讚tán 故cố 知tri 處xứ 勝thắng 。 佛Phật 受thọ 用dụng 身thân 住trụ 報báo 土thổ/độ 及cập 後hậu 得đắc 智trí 分phân 別biệt 法pháp 性tánh 。 義nghĩa 名danh 為vi 遊du 。 無vô 分phân 別biệt 智trí 。 住trụ 法pháp 性tánh 土thổ/độ 遊du 戲hí 如như 理lý 號hiệu 為vi 處xứ 。 由do 受thọ 用dụng 土thổ/độ 具cụ 十thập 八bát 德đức 法pháp 性tánh 之chi 土thổ/độ 具cụ 含hàm 萬vạn 善thiện 。 所sở 以dĩ 諸chư 佛Phật 常thường 共cộng 讚tán 歎thán 此thử 二nhị 土thổ/độ 故cố 名danh 共cộng 稱xưng 美mỹ 。 稱xưng 者giả 稱xưng 揚dương 顯hiển 名danh 言ngôn 。 之chi 所sở 不bất 及cập 。 美mỹ 者giả 歎thán 美mỹ 假giả 言ngôn 詮thuyên 以dĩ 談đàm 實thật 德đức 。 廣quảng 同đồng 法Pháp 界Giới 名danh 大đại 。 萬vạn 德đức 所sở 成thành 名danh 寶bảo 。 含hàm 容dung 眾chúng 善thiện 名danh 藏tạng 。 空không 寂tịch 之chi 室thất 名danh 殿điện 。 報báo 法pháp 二nhị 身thân 初sơ 後hậu 二nhị 智trí 常thường 居cư 此thử 處xứ 。 說thuyết 法Pháp 利lợi 他tha 諸chư 佛Phật 同đồng 居cư 彰chương 共cộng 遊du 而nhi 處xứ 麗lệ 。 三Tam 明Minh 竝tịnh 讚tán 示thị 具cụ 德đức 以dĩ 號hiệu 藏tạng 。

經kinh 曰viết 。 其kỳ 殿điện 無vô 價giá 。 末mạt 尼ni 所sở 成thành 種chủng 種chủng 珍trân 奇kỳ 。 間gian 雜tạp 嚴nghiêm 飾sức 。

讚tán 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 三tam 莊trang 嚴nghiêm 勝thắng 也dã 。 於ư 中trung 有hữu 三tam 。 一nhất 明minh 總tổng 嚴nghiêm 二nhị 列liệt 別biệt 嚴nghiêm 三tam 列liệt 餘dư 嚴nghiêm 。 此thử 總tổng 嚴nghiêm 也dã 。 梵Phạm 云vân 末mạt 尼ni 此thử 云vân 如như 意ý 。 其kỳ 殿điện 既ký 以dĩ 無vô 價giá 如như 意ý 神thần 珠châu 所sở 成thành 。 加gia 以dĩ 帝đế 青thanh 大đại 青thanh 。 石thạch 藏tạng 杵xử 藏tạng 四tứ 寶bảo 四tứ 色sắc 七thất 珍trân 七thất 光quang 間gian 錯thác 莊trang 嚴nghiêm 。 朱chu 紫tử 交giao 映ánh 。 此thử 意ý 總tổng 表biểu 法pháp 性tánh 之chi 殿điện 。 如như 如như 意ý 珠châu 。 無vô 為vi 萬vạn 德đức 之chi 所sở 嚴nghiêm 鎣oánh 。 受thọ 用dụng 土thổ/độ 殿điện 般Bát 若Nhã 為vi 體thể 同đồng 彼bỉ 末mạt 尼ni 。 有hữu 為vi 眾chúng 善thiện 之chi 所sở 莊trang 飾sức 。 義nghĩa 同đồng 間gian 雜tạp 嚴nghiêm 飾sức 其kỳ 殿điện 。 二nhị 大đại 殿điện 二nhị 身thân 所sở 居cư 。 如như 如như 意ý 珠châu 。 隨tùy 欲dục 所sở 求cầu 。 一nhất 切thiết 皆giai 得đắc 。 末mạt 尼ni 無vô 價giá 更cánh 飾sức 之chi 以dĩ 七thất 珍trân 境cảnh 。 智trí 莫mạc 方phương 加gia 嚴nghiêm 之chi 以dĩ 萬vạn 德đức 。 此thử 其kỳ 總tổng 嚴nghiêm 也dã 。

經kinh 曰viết 。 眾chúng 色sắc 交giao 映ánh 。 放phóng 大đại 光quang 明minh 。

讚tán 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 列liệt 別biệt 嚴nghiêm 也dã 。 於ư 中trung 總tổng 有hữu 十thập 四tứ 別biệt 嚴nghiêm 。 此thử 有hữu 二nhị 嚴nghiêm 也dã 。 七thất 珍trân 間gian 錯thác 所sở 以dĩ 眾chúng 色sắc 交giao 映ánh 。 四tứ 輝huy 晃hoảng 燿diệu 故cố 能năng 。 放phóng 大đại 光quang 明minh 。 又hựu 朱chu 紫tử 相tương/tướng 雜tạp 舉cử 事sự 而nhi 論luận 交giao 映ánh 。 素tố 黃hoàng 飛phi 彩thải 離ly 質chất 。 而nhi 放phóng 光quang 明minh 。 此thử 意ý 總tổng 表biểu 法pháp 性tánh 無vô 著trước 約ước 緣duyên 。 涅Niết 槃Bàn 分phần/phân 四tứ 譬thí 猶do 交giao 映ánh 任nhậm 物vật 以dĩ 成thành 眾chúng 色sắc 。 又hựu 智trí 分phần/phân 真chân 俗tục 似tự 眾chúng 色sắc 而nhi 交giao 映ánh 。 此thử 二nhị 齊tề 垂thùy 教giáo 彩thải 。 若nhược 色sắc 以dĩ 放phóng 光quang 明minh 。 既ký 有hữu 照chiếu 耀diệu 之chi 功công 兼kiêm 資tư 破phá 闇ám 之chi 力lực 故cố 。 此thử 二nhị 句cú 即tức 是thị 二nhị 嚴nghiêm 。

經kinh 曰viết 。 寶bảo 鐸đạc 金kim 鈴linh 。 處xứ 處xứ 懸huyền 列liệt 。 微vi 風phong 吹xuy 動động 。 出xuất 和hòa 雅nhã 音âm 。

讚tán 曰viết 。 此thử 有hữu 四tứ 嚴nghiêm 。 一nhất 懸huyền 寶bảo 鐸đạc 。 二nhị 列liệt 金kim 鈴linh 。 三tam 吹xuy 動động 以dĩ 微vi 風phong 。 四tứ 發phát 音âm 而nhi 和hòa 雅nhã 。 既ký 鏗khanh 鏘thương 以dĩ 振chấn 響hưởng 足túc 觀quán 聽thính 以dĩ 明minh 心tâm 。 此thử 意ý 運vận 以dĩ 六Lục 通Thông 同đồng 寶bảo 鐸đạc 。 而nhi 振chấn 駭hãi 飛phi 乎hồ 四tứ 辯biện 若nhược 金kim 鈴linh 。 而nhi 驚kinh 濟tế 隨tùy 機cơ 往vãng 利lợi 處xứ 處xứ 之chi 義nghĩa 顯hiển 然nhiên 愍mẫn 物vật 宣tuyên 揚dương 。 懸huyền 列liệt 之chi 言ngôn 攸du 顯hiển 。 若nhược 不bất 大đại 悲bi 之chi 風phong 飄phiêu 扇thiên/phiến 七thất 辯biện 之chi 音âm 無vô 發phát 。 故cố 知tri 感cảm 應ứng 道đạo 成thành 智trí 悲bi 之chi 德đức 被bị 也dã 。 言ngôn 七thất 辯biện 者giả 所sở 謂vị 捷tiệp 辯biện 。 迅tấn 辯biện 。 應ưng 辯biện 。 無vô 疏sớ/sơ 謬mậu 辯biện 。 無vô 斷đoạn 盡tận 辯biện 。 凡phàm 所sở 演diễn 說thuyết 豐phong 義nghĩa 味vị 辯biện 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 最tối 勝thắng 妙diệu 辯biện 。 六Lục 通Thông 等đẳng 義nghĩa 竝tịnh 如như 下hạ 釋thích 。

經kinh 曰viết 。 綺ỷ 蓋cái 繒tăng 旛phan 華hoa 幢tràng 綵thải 拂phất 寶bảo 珠châu 纓anh 絡lạc 。 半bán 滿mãn 月nguyệt 等đẳng 。

讚tán 曰viết 。 此thử 有hữu 八bát 嚴nghiêm 。 羅la 蓋cái 扶phù 疎sơ 飛phi 圓viên 華hoa 而nhi 孕dựng 綺ỷ 。 霞hà 旛phan 飄phiêu 颺dương 曳duệ 曲khúc [彰-章+(卄/果)]# 以dĩ 疑nghi 虹hồng 。 華hoa 幢tràng 肅túc 以dĩ 干can 雲vân 。 綵thải 拂phất 嚴nghiêm 而nhi 曳duệ 地địa 。 明minh 珠châu 磊lỗi 磊lỗi 映ánh 明minh 銀ngân 星tinh 。 珍trân 纓anh 絡lạc 絡lạc 潔khiết 逾du 金kim 鏡kính 。 輪luân 低đê 翠thúy 嶺lĩnh 同đồng 浮phù 半bán 月nguyệt 之chi 暉huy 。 璧bích 掛quải 青thanh 巖nham 如như 含hàm 滿mãn 月nguyệt 之chi 彩thải 。 即tức 其kỳ 化hóa 土thổ/độ 所sở 居cư 天thiên 宮cung 之chi 麗lệ 飾sức 也dã 。 此thử 意ý 總tổng 顯hiển 報báo 法pháp 二nhị 土thổ/độ 。 四tứ 無vô 量lượng 如như 綺ỷ 蓋cái 以dĩ 蔭ấm 群quần 生sanh 。 四tứ 總tổng 持trì 若nhược 繒tăng 旛phan 而nhi 轉chuyển 眾chúng 惡ác 。 三tam 三tam 摩ma 地địa 。 喻dụ 彼bỉ 華hoa 幢tràng 。 百bách 千thiên 功công 德đức 。 所sở 莊trang 飾sức 故cố 。 四tứ 種chủng 攝nhiếp 事sự 。 譬thí 斯tư 綵thải 拂phất 。 垂thùy 遍biến 含hàm 生sanh 拂phất 塵trần 垢cấu 故cố 。 四tứ 總tổng 持trì 三tam 三tam 昧muội 皆giai 如như 下hạ 釋thích 。 四tứ 無vô 量lượng 攝nhiếp 事sự 等đẳng 不bất 異dị 常thường 談đàm 。 三tam 念niệm 住trụ 為vi 寶bảo 珠châu 恆hằng 時thời 平bình 等đẳng 故cố 。 四tứ 弘hoằng 願nguyện 為vi 纓anh 絡lạc 助trợ 嚴nghiêm 眾chúng 行hành 故cố 。 無vô 畏úy 為vi 半bán 月nguyệt 能năng 破phá 外ngoại 道đạo 。 消tiêu 除trừ 邪tà 惡ác 故cố 。 十Thập 力Lực 為vi 滿mãn 月nguyệt 能năng 破phá 天thiên 魔ma 令linh 除trừ 諸chư 惡ác 故cố 。 或hoặc 以dĩ 六Lục 度Độ 為vi 寶bảo 珠châu 通thông 攝nhiếp 萬vạn 行hạnh 故cố 。 三tam 念niệm 住trụ 者giả 謂vị 一nhất 分phần/phân 讚tán 不bất 生sanh 愛ái 。 一nhất 分phần/phân 毀hủy 不bất 生sanh 瞋sân 。 於ư 一nhất 會hội 中trung 半bán 讚tán 半bán 毀hủy 不bất 愛ái 不bất 恚khuể 。 於ư 此thử 三tam 中trung 但đãn 住trụ 大đại 捨xả 名danh 為vi 念niệm 住trụ 。 四tứ 弘hoằng 願nguyện 者giả 一nhất 未vị 離ly 苦khổ 願nguyện 離ly 。 二nhị 未vị 得đắc 樂lạc 願nguyện 得đắc 。 三tam 未vị 發phát 心tâm 修tu 斷đoạn 願nguyện 發phát 心tâm 修tu 斷đoạn 。 四tứ 未vị 成thành 佛Phật 者giả 。 願nguyện 早tảo 成thành 佛Phật 。 無vô 畏úy 十Thập 力Lực 至chí 下hạ 當đương 知tri 。 此thử 上thượng 第đệ 二nhị 列liệt 別biệt 嚴nghiêm 也dã 。

經kinh 曰viết 。 種chủng 種chủng 雜tạp 飾sức 。 而nhi 用dụng 莊trang 嚴nghiêm 。

讚tán 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 三tam 列liệt 餘dư 嚴nghiêm 也dã 。 末mạt 尼ni 之chi 殿điện 大đại 嚴nghiêm 如như 是thị 。 子tử 細tế 別biệt 嚴nghiêm 今kim 總tổng 彰chương 舉cử 。 所sở 謂vị 戶hộ 牖dũ 軒hiên 窓song 。 甍# 棟đống 蘭lan 楯thuẫn 皆giai 隨tùy 具cụ 有hữu 。 即tức 顯hiển 解giải 脫thoát 。 勝thắng 處xứ 。 遍biến 處xứ 。 無vô 諍tranh 。 願nguyện 智trí 。 永vĩnh 斷đoạn 習tập 氣khí 。 一nhất 切thiết 種chủng 妙diệu 智trí 。 百bách 千thiên 功công 德đức 。 所sở 嚴nghiêm 二nhị 土thổ/độ 有hữu 為vi 無vô 為vi 。 理lý 應ưng 爾nhĩ 故cố 。

經kinh 曰viết 。 賢hiền 聖thánh 天thiên 仙tiên 。 之chi 所sở 愛ái 樂nhạo 。

讚tán 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 四tứ 寶bảo 重trọng/trùng 勝thắng 也dã 。 五ngũ 乘thừa 凡phàm 夫phu 曰viết 賢hiền 。 三tam 乘thừa 證chứng 果Quả 曰viết 聖thánh 。 五ngũ 趣thú 之chi 極cực 曰viết 天thiên 。 人nhân 有hữu 神thần 德đức 曰viết 仙tiên 。 寶bảo 而nhi 重trọng/trùng 之chi 為vi 愛ái 。 欣hân 求cầu 傾khuynh 渴khát 為vi 樂nhạo/nhạc/lạc 。 此thử 化hóa 土thổ/độ 也dã 。 今kim 顯hiển 三tam 乘thừa 之chi 中trung 若nhược 凡phàm 若nhược 聖thánh 。 俱câu 生sanh 愛ái 重trọng 欣hân 求cầu 趣thú 證chứng 。 名danh 為vi 愛ái 樂nhạo 。 此thử 顯hiển 法pháp 報báo 二nhị 身thân 隨tùy 應ứng 土thổ/độ 也dã 。

經kinh 曰viết 。 與dữ 八bát 十thập 億ức 。 大đại 菩Bồ 薩Tát 俱câu 。

讚tán 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 五ngũ 教giáo 所sở 被bị 機cơ 。 然nhiên 此thử 經Kinh 中trung 實thật 通thông 凡phàm 聖thánh 如như 下hạ 經Kinh 云vân 。 金Kim 剛Cang 手Thủ 等đẳng 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 及cập 餘dư 天thiên 眾chúng 。 聞văn 佛Phật 所sở 說thuyết 。 信tín 受thọ 奉phụng 行hành 。 金Kim 剛Cang 手Thủ 等đẳng 。 聖thánh 人nhân 眾chúng 也dã 。 餘dư 天thiên 等đẳng 者giả 凡phàm 夫phu 眾chúng 也dã 。 故cố 知tri 此thử 會hội 凡phàm 聖thánh 兩lưỡng 集tập 。 又hựu 準chuẩn 化hóa 處xử 在tại 他tha 化hóa 宮cung 。 顯hiển 居cư 化hóa 土thổ/độ 理lý 然nhiên 。 天thiên 宮cung 非phi 是thị 淨tịnh 土độ 。 若nhược 準chuẩn 十Thập 地Địa 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 者giả 即tức 應ứng 化hóa 處xứ 不bất 說thuyết 天thiên 宮cung 。 由do 此thử 人nhân 處xứ 影ảnh 顯hiển 。 可khả 知tri 處xứ 說thuyết 天thiên 宮cung 彰chương 凡phàm 夫phu 皆giai 居cư 穢uế 土thổ/độ 。 眾chúng 標tiêu 菩Bồ 薩Tát 明minh 大Đại 士Sĩ 咸hàm 處xứ 淨tịnh 方phương 。 然nhiên 則tắc 教giáo 迹tích 幽u 深thâm 非phi 愚ngu 所sở 測trắc 故cố 。 乃nãi 但đãn 題đề 菩Bồ 薩Tát 。 應ưng 此thử 通thông 機cơ 。 化hóa 處xứ 舉cử 勝thắng 而nhi 說thuyết 天thiên 宮cung 。 聽thính 眾chúng 標tiêu 尊tôn 但đãn 言ngôn 菩Bồ 薩Tát 。 理lý 兼kiêm 通thông 也dã 。 又hựu 法Pháp 門môn 仲trọng 邃thúy 但đãn 被bị 一Nhất 乘Thừa 之chi 人nhân 。 玄huyền 宗tông 寥liêu 廓khuếch 遂toại 隔cách 二Nhị 乘Thừa 之chi 眾chúng 也dã 。 此thử 被bị 機cơ 中trung 文văn 勢thế 有hữu 四tứ 。 一nhất 舉cử 數số 二nhị 陳trần 德đức 三tam 列liệt 名danh 四tứ 彰chương 軌quỹ 。 此thử 舉cử 數số 也dã 。 與dữ 者giả 兼kiêm 并tinh 及cập 會hội 之chi 義nghĩa 。 十thập 萬vạn 為vi 億ức 八bát 十thập 億ức 者giả 八bát 百bách 萬vạn 也dã 。 所sở 言ngôn 大đại 者giả 略lược 有hữu 四tứ 義nghĩa 。 一nhất 數số 大đại 八bát 百bách 萬vạn 菩Bồ 薩Tát 會hội 集tập 聽thính 法Pháp 故cố 。 二nhị 德đức 大đại 皆giai 具cụ 總tổng 持trì 等đẳng 諸chư 大đại 功công 德đức 故cố 。 三tam 業nghiệp 大đại 竝tịnh 具cụ 妙diệu 辯biện 才tài 說thuyết 法Pháp 利lợi 生sanh 故cố 。 四tứ 名danh 大đại 如như 金Kim 剛Cang 手Thủ 等đẳng 。 十Thập 地Địa 滿mãn 名danh 故cố 。 菩Bồ 薩Tát 俱câu 者giả 顯hiển 教giáo 深thâm 妙diệu 唯duy 被bị 上thượng 機cơ 。 欲dục 令linh 有hữu 情tình 得đắc 希hy 有hữu 法pháp 精tinh 勤cần 渴khát 仰ngưỡng 信tín 受thọ 奉phụng 行hành 故cố 。

經kinh 曰viết 。 一nhất 切thiết 皆giai 具cụ 。 陀đà 羅la 尼ni 門môn 。 三tam 摩ma 地địa 門môn 。 無vô 礙ngại 妙diệu 辯biện 。

讚tán 曰viết 。 下hạ 陳trần 德đức 也dã 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 列liệt 名danh 後hậu 例lệ 指chỉ 。 此thử 列liệt 名danh 也dã 。 陀đà 羅la 尼ni 者giả 。 此thử 云vân 總tổng 持trì 以dĩ 念niệm 慧tuệ 為vi 性tánh 。 此thử 有hữu 四tứ 種chủng 。 法pháp 義nghĩa 及cập 明minh 咒chú 能năng 得đắc 菩Bồ 薩Tát 忍nhẫn 。 法pháp 謂vị 能năng 詮thuyên 於ư 一nhất 名danh 等đẳng 中trung 持trì 諸chư 名danh 等đẳng 故cố 。 義nghĩa 謂vị 所sở 詮thuyên 於ư 一nhất 義nghĩa 中trung 持trì 諸chư 義nghĩa 故cố 。 咒chú 如như 下hạ 說thuyết 。 能năng 得đắc 菩Bồ 薩Tát 忍nhẫn 者giả 謂vị 有hữu 一nhất 咒chú 速tốc 得đắc 菩Bồ 薩Tát 。 無Vô 生Sanh 法Pháp 忍Nhẫn 。 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 。 壹nhất 胝chi 密mật 胝chi 吉cát 胝chi 思tư 羼sằn 底để (# 丁đinh 履lý 反phản )# 鉢bát 陀đà 膩nị 莎sa 訶ha 。 三tam 摩ma 地địa 者giả 此thử 云vân 等đẳng 持trì 舊cựu 云vân 三tam 昧muội 。 謂vị 諸chư 有hữu 漏lậu 無vô 漏lậu 。 等đẳng 定định 皆giai 能năng 平bình 等đẳng 持trì 心tâm 於ư 境cảnh 名danh 曰viết 等đẳng 持trì 。 謂vị 大đại 空không 等đẳng 三tam 三tam 昧muội 等đẳng 。 無vô 礙ngại 妙diệu 辯biện 。 謂vị 法pháp 義nghĩa 詞từ 辯biện 說thuyết 無vô 礙ngại 。 初sơ 之chi 二nhị 德đức 舉cử 自tự 利lợi 行hành 。 第đệ 三tam 之chi 德đức 舉cử 利lợi 他tha 行hành 。 此thử 三tam 體thể 性tánh 。 依y 處xứ 。 修tu 法pháp 。 得đắc 位vị 。 一nhất 切thiết 義nghĩa 門môn 如như 別biệt 處xứ 說thuyết 。

經kinh 曰viết 。 如như 是thị 等đẳng 類loại 。 無vô 量lượng 功công 德đức 。 設thiết 經kinh 多đa 劫kiếp 。 說thuyết 不bất 能năng 盡tận 。

述thuật 曰viết 。 此thử 指chỉ 例lệ 也dã 。 劫kiếp 者giả 時thời 分phần/phân 。 菩Bồ 薩Tát 修tu 因nhân 時thời 行hành 並tịnh 大đại 故cố 讚tán 功công 德đức 經kinh 劫kiếp 不bất 窮cùng 。 謂vị 轉chuyển 法Pháp 輪luân 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 等đẳng 恐khủng 文văn 繁phồn 廣quảng 故cố 例lệ 指chỉ 也dã 。 何hà 故cố 須tu 讚tán 。 菩Bồ 薩Tát 功công 德đức 。 為vi 捨xả 眾chúng 生sanh 輕khinh 慢mạn 心tâm 故cố 。 有hữu 作tác 是thị 言ngôn 。 諸chư 聲Thanh 聞Văn 眾chúng 。 久cửu 修tu 梵Phạm 行hạnh 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 應ưng 當đương 敬kính 禮lễ 。 又hựu 令linh 眾chúng 生sanh 。 起khởi 淨tịnh 心tâm 故cố 。 菩Bồ 薩Tát 尚thượng 有hữu 如như 是thị 。 功công 德đức 何hà 況huống 如Như 來Lai 。 故cố 諸chư 有hữu 情tình 至chí 心tâm 歸quy 禮lễ 竝tịnh 願nguyện 速tốc 證chứng 。

經kinh 曰viết 。 其kỳ 名danh 曰viết 金Kim 剛Cang 。 手thủ 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。

觀Quán 自Tự 在Tại 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 虛Hư 空Không 藏Tạng 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 金Kim 剛Cang 拳Quyền 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 妙Diệu 吉Cát 祥Tường 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 大đại 空không 藏tạng 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 發Phát 心Tâm 即Tức 轉Chuyển 法Pháp 輪Luân 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát

摧tồi 伏phục 一nhất 切thiết 。 魔ma 怨oán 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。

述thuật 曰viết 。 下hạ 列liệt 名danh 也dã 。 此thử 有hữu 八bát 人nhân 舉cử 其kỳ 勝thắng 者giả 。 言ngôn 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 者giả 菩Bồ 提Đề 言ngôn 覺giác 即tức 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 薩tát 埵đóa 言ngôn 有hữu 情tình 即tức 求cầu 菩Bồ 提Đề 之chi 有hữu 情tình 也dã 。 此thử 通thông 三tam 乘thừa 。 摩ma 訶ha 言ngôn 大đại 薩tát 埵đóa 如như 前tiền 為vi 簡giản 取thủ 大đại 故cố 言ngôn 摩ma 訶ha 薩tát 。 又hựu 菩Bồ 提Đề 者giả 。 所sở 求cầu 之chi 果quả 智trí 境cảnh 也dã 。 言ngôn 薩tát 埵đóa 者giả 。 所sở 為vi 拔bạt 濟tế 之chi 有hữu 情tình 悲bi 境cảnh 也dã 。 即tức 是thị 自tự 利lợi 利lợi 他tha 二nhị 德đức 。 又hựu 薩tát 埵đóa 者giả 是thị 勇dũng 健kiện 義nghĩa 。 精tinh 進tấn 勇dũng 猛mãnh 。 求cầu 大đại 菩Bồ 提Đề 。 故cố 言ngôn 菩Bồ 薩Tát 。 此thử 後hậu 二nhị 解giải 許hứa 通thông 凡phàm 聖thánh 。 今kim 取thủ 第đệ 十thập 金kim 剛cang 心tâm 。 者giả 故cố 復phục 說thuyết 言ngôn 。 摩ma 訶ha 薩tát 也dã 。 言ngôn 金kim 剛cang 手thủ 手thủ 者giả 取thủ 義nghĩa 執chấp 義nghĩa 。 常thường 起khởi 信tín 手thủ 取thủ 。 諸chư 功công 德đức 故cố 。 起khởi 智trí 慧tuệ 手thủ 執chấp 受thọ 金kim 剛cang 本bổn 法pháp 性tánh 故cố 。 又hựu 信tín 智trí 二nhị 手thủ 猶do 如như 金kim 剛cang 。 堅kiên 固cố 難nạn/nan 壞hoại 非phi 邪tà 惡ác 友hữu 所sở 能năng 壞hoại 故cố 。 觀quán 自tự 在tại 者giả 即tức 觀quán 世thế 音âm 。 觀quán 謂vị 觀quán 察sát 觀quán 諸chư 有hữu 情tình 。 身thân 語ngữ 心tâm 性tánh 。 受thọ 苦khổ 惡ác 時thời 或hoặc 祈kỳ 念niệm 時thời 應ứng 時thời 為vi 拔bạt 往vãng 詣nghệ 救cứu 護hộ 。 名danh 觀Quán 自Tự 在Tại 。 神thần 用dụng 無vô 方phương 得đắc 自tự 在tại 故cố 。 虛Hư 空Không 藏Tạng 者giả 以dĩ 空không 為vi 藏tạng 藏tạng 諸chư 珍trân 寶bảo 。 見kiến 諸chư 有hữu 情tình 。 貧bần 無vô 財tài 寶bảo 從tùng 虛hư 空không 中trung 。 雨vũ 種chủng 種chủng 寶bảo 。 施thí 貧bần 乏phạp 故cố 。 金kim 剛cang 拳quyền 者giả 拳quyền 者giả 破phá 壞hoại 擊kích 碎toái 之chi 能năng 。 發phát 起khởi 堅kiên 固cố 。 智trí 慧tuệ 之chi 拳quyền 擊kích 破phá 生sanh 死tử 煩phiền 惱não 業nghiệp 等đẳng 。 如như 以dĩ 金kim 剛cang 拳quyền 擊kích 碎toái 諸chư 物vật 因nhân 以dĩ 名danh 也dã 。 妙diệu 吉cát 祥tường 者giả 即tức 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 先tiên 云vân 妙diệu 德đức 。 妙diệu 者giả 善thiện 義nghĩa 。 由do 善thiện 能năng 作tác 勝thắng 福phước 利lợi 事sự 饒nhiêu 益ích 有hữu 情tình 。 名danh 妙diệu 吉cát 祥tường 也dã 。 大đại 空không 藏tạng 者giả 。 大đại 空không 即tức 是thị 。 遍biến 滿mãn 法Pháp 界Giới 。 真Chân 如Như 空không 理lý 以dĩ 此thử 為vi 藏tạng 。 為vì 諸chư 有hữu 情tình 。 說thuyết 大đại 空không 法pháp 。 以dĩ 此thử 法Pháp 施thí 令linh 諸chư 有hữu 情tình 。 皆giai 獲hoạch 種chủng 種chủng 聖thánh 法Pháp 財tài 寶bảo 名danh 大đại 空không 藏tạng 。 發phát 心tâm 即tức 轉chuyển 法Pháp 輪luân 者giả 。 輪luân 謂vị 摧tồi 伏phục 移di 轉chuyển 之chi 義nghĩa 。 法pháp 謂vị 教giáo 法pháp 如như 法Pháp 輪luân 章chương 說thuyết 法Pháp 輪luân 義nghĩa 。 此thử 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 從tùng 初sơ 發phát 心tâm 。 終chung 至chí 十Thập 地Địa 凡phàm 所sở 舉cử 措thố 身thân 語ngữ 意ý 業nghiệp 。 皆giai 為vì 有hữu 情tình 。 說thuyết 深thâm 妙diệu 理lý 轉chuyển 大đại 法Pháp 輪luân 。 行hành 饒nhiêu 益ích 故cố 。 摧tồi 伏phục 一nhất 切thiết 魔ma 怨oán 者giả 。 魔ma 謂vị 四tứ 魔ma 。 如như 前tiền 已dĩ 說thuyết 。 此thử 四tứ 能năng 破phá 有hữu 情tình 善thiện 事sự 為vi 眾chúng 生sanh 怨oán 。 此thử 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 住trụ 金kim 剛cang 心tâm 離ly 分phân 段đoạn 死tử 及cập 諸chư 煩phiền 惱não 。 故cố 能năng 摧tồi 伏phục 一nhất 切thiết 魔ma 怨oán 。 此thử 八bát 名danh 中trung 金kim 剛cang 手thủ 智trí 取thủ 善thiện 為vi 名danh 。 觀quán 自tự 在tại 悲bi 拔bạt 苦khổ 為vi 號hiệu 虛Hư 空Không 藏Tạng 濟tế 貧bần 為vi 字tự 。 金kim 剛cang 拳quyền 破phá 惡ác 為vi 能năng 妙diệu 吉cát 祥tường 作tác 善thiện 為vi 目mục 。 大đại 空không 藏tạng 顯hiển 真chân 為vi 稱xưng 。 轉chuyển 法Pháp 輪luân 說thuyết 法Pháp 為vi 利lợi 。 摧tồi 伏phục 魔ma 怨oán 害hại 賊tặc 為vi 益ích 。 或hoặc 智trí 慧tuệ 慈từ 悲bi 。 一nhất 對đối 或hoặc 顯hiển 真chân 顯hiển 妄vọng 一nhất 對đối 。 拳quyền 如như 妄vọng 法pháp 故cố 或hoặc 顯hiển 有hữu 為vi 無vô 為vi 。 善thiện 法Pháp 一nhất 對đối 。 或hoặc 進tiến 善thiện 破phá 惡ác 一nhất 對đối 。 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。 準chuẩn 名danh 知tri 義nghĩa 。

經kinh 曰viết 。 如như 是thị 上thượng 首thủ 。 有hữu 八bát 百bách 萬vạn 大đại 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 前tiền 後hậu 圍vi 遶nhiễu 。

讚tán 曰viết 。 此thử 第đệ 四tứ 彰chương 軌quỹ 也dã 。 八bát 百bách 萬vạn 者giả 八bát 十thập 億ức 也dã 。 言ngôn 前tiền 後hậu 者giả 以dĩ 方phương 為vi 首thủ 故cố 有hữu 前tiền 後hậu 。 各các 見kiến 世Thế 尊Tôn 在tại 其kỳ 前tiền 。 坐tọa 為vì 其kỳ 說thuyết 法Pháp 。 既ký 無vô 背bội 面diện 寧ninh 有hữu 前tiền 後hậu 。 如như 珠châu 星tinh 而nhi 拱củng 朗lãng 月nguyệt 。 譬thí 金kim 山sơn 而nhi 輔phụ 妙diệu 高cao 。 若nhược 眾chúng 梵Phạm 之chi 繞nhiễu 梵Phạm 王Vương 。 似tự 諸chư 天thiên 之chi 圍vi 天thiên 帝đế 。 尊tôn 人nhân 重trọng/trùng 道đạo 渴khát 法pháp 希hy 益ích 。 翹kiều 注chú 一nhất 心tâm 冀ký 聞văn 深thâm 致trí 。

經kinh 曰viết 。 宣tuyên 說thuyết 正Chánh 法Pháp 。 初sơ 中trung 後hậu 善thiện 。 文văn 義nghĩa 巧xảo 妙diệu 。 純thuần 一nhất 圓viên 滿mãn 。 清thanh 白bạch 梵Phạm 行hạnh 。

讚tán 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 六lục 歎thán 法Pháp 勝thắng 德đức 。 宣tuyên 說thuyết 正Chánh 法Pháp 。 是thị 總tổng 句cú 也dã 。 刊# 定định 可khả 軌quỹ 離ly 邪tà 分phân 別biệt 名danh 為vi 正Chánh 法Pháp 。 宣tuyên 顯hiển 未vị 聞văn 為vi 初sơ 開khai 智trí 說thuyết 彰chương 舊cựu 理lý 為vi 久cửu 悟ngộ 人nhân 。 初sơ 中trung 等đẳng 者giả 總tổng 有hữu 十thập 德đức 以dĩ 彰chương 教giáo 勝thắng 。 瑜du 伽già 師sư 論luận 八bát 十thập 三tam 云vân 。 一nhất 初sơ 善thiện 二nhị 中trung 善thiện 三tam 後hậu 善thiện 四tứ 文văn 巧xảo 五ngũ 義nghĩa 妙diệu 六lục 純thuần 一nhất 七thất 圓viên 滿mãn 八bát 清thanh 淨tịnh 九cửu 鮮tiên 白bạch 十thập 梵Phạm 行hạnh 。 彼bỉ 自tự 釋thích 言ngôn 。 初sơ 善thiện 者giả 謂vị 聽thính 聞văn 時thời 。 生sanh 歡hoan 喜hỷ 故cố 。 由do 法pháp 殊thù 勝thắng 初sơ 有hữu 聽thính 聞văn 即tức 令linh 生sanh 喜hỷ 。 中trung 善thiện 者giả 謂vị 修tu 行hành 時thời 無vô 有hữu 艱gian 苦khổ 遠viễn 離ly 二nhị 邊biên 。 依y 中trung 行hành 故cố 既ký 聽thính 聞văn 已dĩ 正chánh 修tu 行hành 時thời 。 遠viễn 離ly 苦khổ 樂lạc 。 邪tà 怠đãi 二nhị 邊biên 。 依y 處xứ 中trung 行hành 以dĩ 求cầu 出xuất 世thế 故cố 中trung 善thiện 也dã 。 後hậu 善thiện 者giả 謂vị 極cực 究cứu 竟cánh 離ly 諸chư 垢cấu 故cố 。 及cập 一nhất 切thiết 究cứu 竟cánh 。 離ly 欲dục 為vi 後hậu 邊biên 故cố 。 謂vị 佛Phật 言ngôn 教giáo 理lý 極cực 究cứu 竟cánh 性tánh 離ly 諸chư 垢cấu 能năng 現hiện 涅Niết 槃Bàn 。 依y 修tu 行hành 者giả 能năng 離ly 欲dục 故cố 。 文văn 巧xảo 者giả 謂vị 善thiện 緝tập 綴chuế 名danh 身thân 等đẳng 故cố 。 及cập 八bát 語ngữ 具cụ 。 得đắc 圓viên 滿mãn 故cố 。 八bát 十thập 一nhất 云vân 。 先tiên 首thủ 美mỹ 妙diệu 顯hiển 了liễu 易dị 解giải 樂nhạo 聞văn 無vô 依y 不bất 逆nghịch 無vô 邊biên 名danh 八bát 語ngữ 具cụ 。 如như 彼bỉ 廣quảng 說thuyết 。 其kỳ 能năng 詮thuyên 文văn 善thiện 能năng 緝tập 綴chuế 。 義nghĩa 妙diệu 者giả 。 謂vị 能năng 引dẫn 發phát 勝thắng 利lợi 樂lạc 故cố 。 其kỳ 所sở 詮thuyên 義nghĩa 能năng 引dẫn 利lợi 樂lạc 。 純thuần 一nhất 者giả 。 謂vị 不bất 與dữ 一nhất 切thiết 。 外ngoại 道đạo 共cộng 故cố 。 其kỳ 所sở 說thuyết 法Pháp 。 唯duy 佛Phật 能năng 說thuyết 諸chư 外ngoại 道đạo 等đẳng 。 不bất 能năng 說thuyết 故cố 。 所sở 說thuyết 法pháp 中trung 。 非phi 雜tạp 外ngoại 道đạo 邪tà 惡ác 法pháp 故cố 。 圓viên 滿mãn 者giả 。 謂vị 無vô 限hạn 量lượng 故cố 。 最tối 尊tôn 勝thắng 故cố 教giáo 廣quảng 無vô 限hạn 義nghĩa 深thâm 無vô 量lượng 其kỳ 修tu 學học 者giả 功công 德đức 無vô 量lượng 。 故cố 最tối 尊tôn 勝thắng 。 清thanh 淨tịnh 者giả 。 謂vị 自tự 性tánh 解giải 脫thoát 故cố 其kỳ 所sở 說thuyết 法Pháp 。 一nhất 剎sát 那na 中trung 。 亦diệc 無vô 過quá 失thất 。 離ly 三tam 毒độc 根căn 離ly 諸chư 繫hệ 縛phược 故cố 性tánh 解giải 脫thoát 非phi 有hữu 三tam 毒độc 而nhi 起khởi 說thuyết 故cố 。 鮮tiên 白bạch 者giả 。 謂vị 相tương/tướng 縛phược 解giải 脫thoát 故cố 。 非phi 唯duy 一nhất 念niệm 無vô 其kỳ 過quá 失thất 相tương 續tục 論luận 之chi 亦diệc 離ly 諸chư 過quá 。 又hựu 前tiền 清thanh 淨tịnh 法pháp 體thể 離ly 過quá 此thử 中trung 鮮tiên 白bạch 能năng 令linh 覺giác 者giả 身thân 亦diệc 鮮tiên 白bạch 。 梵Phạm 行hạnh 者giả 。 謂vị 八Bát 支Chi 聖Thánh 道Đạo 。 此thử 出xuất 梵Phạm 行hạnh 之chi 體thể 當đương 知tri 此thử 道đạo 由do 純thuần 一nhất 等đẳng 四tứ 種chủng 妙diệu 相tướng 之chi 所sở 顯hiển 說thuyết 故cố 。 八bát 聖thánh 道Đạo 名danh 為vi 梵Phạm 行hạnh 。 若nhược 依y 此thử 解giải 與dữ 古cổ 不bất 同đồng 。 此thử 上thượng 十thập 德đức 總tổng 顯hiển 經kinh 勝thắng 。

經kinh 曰viết 。

爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn

為vì 諸chư 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 。 一nhất 切thiết 法pháp 甚thậm 深thâm 。 微vi 妙diệu 般Bát 若Nhã 理lý 趣thú 。 清thanh 淨tịnh 法Pháp 門môn 此thử 門môn

即tức 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 自tự 下hạ 明minh 第đệ 二nhị 應ứng 機cơ 廣quảng 說thuyết 分phần/phân 。 於ư 中trung 總tổng 有hữu 十thập 四tứ 段đoạn 經kinh 。 合hợp 之chi 為vi 三tam 。 初sơ 六lục 段đoạn 明minh 菩Bồ 薩Tát 境cảnh 。 次thứ 六lục 段đoạn 明minh 菩Bồ 薩Tát 行hành 。 後hậu 二nhị 段đoạn 明minh 菩Bồ 薩Tát 果quả 。 一nhất 切thiết 佛Phật 教giáo 所sở 詮thuyên 義nghĩa 理lý 不bất 離ly 此thử 三tam 。 說thuyết 境cảnh 先tiên 令linh 知tri 法pháp 染nhiễm 淨tịnh 因nhân 果quả 善thiện 惡ác 。 此thử 可khả 欣hân 厭yếm 此thử 可khả 修tu 斷đoạn 。 說thuyết 行hành 次thứ 令linh 知tri 依y 境cảnh 起khởi 行hành 修tu 斷đoạn 之chi 法pháp 。 說thuyết 果quả 後hậu 令linh 知tri 行hàng 行hàng 得đắc 果quả 殊thù 勝thắng 之chi 相tướng 。 初sơ 六lục 段đoạn 明minh 境cảnh 復phục 分phân 為vi 三tam 。 初sơ 二nhị 段đoạn 明minh 體thể 境cảnh 。 第đệ 一nhất 甚thậm 深thâm 。 微vi 妙diệu 清thanh 淨tịnh 法Pháp 門môn 。 即tức 是thị 對đối 妄vọng 顯hiển 真chân 實thật 相tướng 真Chân 如Như 境cảnh 體thể 。 第đệ 二nhị 寂tịch 靜tĩnh 法Pháp 性tánh 。 現hiện 等đẳng 覺giác 門môn 。 即tức 是thị 除trừ 闇ám 顯hiển 於ư 觀quán 照chiếu 正chánh 智trí 境cảnh 體thể 。 真Chân 如Như 是thị 性tánh 正chánh 智trí 是thị 相tương/tướng 。 說thuyết 有hữu 前tiền 後hậu 下hạ 皆giai 準chuẩn 知tri 。 次thứ 二nhị 段đoạn 明minh 行hành 境cảnh 。 第đệ 三tam 調điều 伏phục 眾chúng 惡ác 。 普phổ 勝thắng 法Pháp 門môn 。 由do 觀quán 實thật 相tướng 能năng 伏phục 眾chúng 惡ác 。 第đệ 四tứ 平bình 等đẳng 智trí 印ấn 。 清thanh 淨tịnh 法Pháp 門môn 。 由do 觀quán 觀quán 照chiếu 。 智trí 慧tuệ 照chiếu 明minh 。 後hậu 二nhị 段đoạn 明minh 果quả 境cảnh 。 第đệ 五ngũ 法Pháp 王Vương 灌quán 頂đảnh 智trí 藏tạng 法Pháp 門môn 。 顯hiển 由do 二nhị 行hành 得đắc 位vị 財tài 果quả 。 第đệ 六lục 如Như 來Lai 智trí 印ấn 金kim 剛cang 法Pháp 門môn 。 顯hiển 由do 二nhị 行hành 得đắc 自tự 體thể 果quả 。 次thứ 六lục 段đoạn 明minh 行hành 復phục 分phân 為vi 三tam 。 初sơ 二nhị 段đoạn 明minh 依y 實thật 相tướng 斷đoạn 修tu 之chi 相tướng 。 第đệ 七thất 離ly 諸chư 戲hí 論luận 。 輪luân 字tự 法Pháp 門môn 。 由do 觀quán 無vô 相tướng 斷đoạn 分phân 別biệt 故cố 。 第đệ 八bát 入nhập 廣quảng 大đại 輪luân 平bình 等đẳng 法Pháp 門môn 。 由do 觀quán 平bình 等đẳng 修tu 證chứng 真chân 故cố 。 次thứ 二nhị 段đoạn 明minh 依y 觀quán 照chiếu 修tu 斷đoạn 之chi 相tướng 。 第đệ 九cửu 真chân 淨tịnh 供cúng 養dường 。 無vô 上thượng 法Pháp 門môn 。 由do 依y 觀quán 照chiếu 修tu 真chân 供cúng 養dường 故cố 。 第đệ 十thập 能năng 善thiện 調điều 伏phục 。 智trí 藏tạng 法Pháp 門môn 。 由do 依y 觀quán 照chiếu 能năng 除trừ 忿phẫn 等đẳng 故cố 。 後hậu 二nhị 段đoạn 明minh 依y 二nhị 法pháp 遍biến 修tu 之chi 相tướng 。 第đệ 十thập 一nhất 性tánh 平bình 等đẳng 性tánh 。 最tối 勝thắng 法Pháp 門môn 。 修tu 觀quán 實thật 相tướng 一nhất 切thiết 人nhân 法pháp 平bình 等đẳng 遍biến 滿mãn 故cố 。 第đệ 十thập 二nhị 有hữu 情tình 住trụ 持trì 。 勝thắng 藏tạng 法Pháp 門môn 。 修tu 觀quán 觀quán 照chiếu 遍biến 諸chư 人nhân 法pháp 皆giai 善thiện 緣duyên 故cố 。 由do 觀quán 前tiền 六lục 境cảnh 而nhi 起khởi 六lục 行hành 。 已dĩ 後hậu 二nhị 段đoạn 明minh 得đắc 果quả 。 第đệ 十thập 三tam 無vô 邊biên 無vô 際tế 。 究cứu 竟cánh 法Pháp 門môn 。 得đắc 二nhị 果quả 時thời 廣quảng 深thâm 一nhất 味vị 極cực 殊thù 勝thắng 故cố 自tự 利lợi 果quả 德đức 。 第đệ 十thập 四tứ 甚thậm 深thâm 理lý 趣thú 。 無vô 上thượng 法Pháp 門môn 。 得đắc 二nhị 果quả 已dĩ 自tự 利lợi 利lợi 他tha 。 為vi 三tam 界giới 主chủ 。 隨tùy 諸chư 有hữu 情tình 。 所sở 願nguyện 皆giai 證chứng 利lợi 他tha 果quả 德đức 。 就tựu 第đệ 一nhất 段đoạn 甚thậm 深thâm 微vi 妙diệu 。 清thanh 淨tịnh 法Pháp 門môn 。 即tức 是thị 對đối 妄vọng 顯hiển 真chân 實thật 相tướng 真Chân 如Như 境cảnh 體thể 。 中trung 文văn 分phân 為vi 三tam 。 初sơ 敘tự 世Thế 尊Tôn 所sở 說thuyết 。 法Pháp 門môn 之chi 名danh 。 次thứ 敘tự 世Thế 尊Tôn 所sở 說thuyết 。 理lý 趣thú 之chi 義nghĩa 。 後hậu 敘tự 世Thế 尊Tôn 所sở 說thuyết 。 法Pháp 門môn 之chi 德đức 。 此thử 即tức 第đệ 一nhất 敘tự 法Pháp 門môn 之chi 號hiệu 。

爾nhĩ 時thời 者giả 發phát 端đoan 義nghĩa 。 處xử 天thiên 宮cung 眾chúng 雲vân 集tập 所sở 化hóa 機cơ 感cảm 法Pháp 王Vương 應ưng 現hiện 說thuyết 聽thính 懸huyền 會hội 故cố 言ngôn 爾nhĩ 時thời 。 世Thế 尊Tôn 者giả 能năng 說thuyết 教giáo 主chủ 。 為vi 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 被bị 深thâm 機cơ 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 有hữu 為vi 無vô 為vi 。 諸chư 法pháp 體thể 事sự 。 甚thậm 深thâm 微vi 妙diệu 法Pháp 。 性tánh 真Chân 如Như 非phi 凡phàm 所sở 測trắc 名danh 曰viết 甚thậm 深thâm 。 二Nhị 乘Thừa 莫mạc 知tri 復phục 稱xưng 微vi 妙diệu 。 般Bát 若Nhã 理lý 趣thú 。 即tức 深thâm 妙diệu 法Pháp 理lý 。 謂vị 法pháp 性tánh 道Đạo 理lý 義nghĩa 理lý 。 趣thú 謂vị 意ý 況huống 所sở 趣thú 旨chỉ 趣thú 。 此thử 意ý 即tức 說thuyết 般Bát 若Nhã 之chi 文văn 所sở 詮thuyên 深thâm 趣thú 觀quán 照chiếu 般Bát 若Nhã 所sở 取thủ 意ý 趣thú 。 自tự 性tánh 潔khiết 白bạch 名danh 清thanh 離ly 諸chư 垢cấu 染nhiễm 名danh 淨tịnh 。 門môn 者giả 虛hư 通thông 趣thú 入nhập 之chi 道đạo 。 即tức 顯hiển 照chiếu 理lý 會hội 證chứng 之chi 由do 。 欲dục 證chứng 二nhị 空không 要yếu 聞văn 此thử 教giáo 理lý 。 依y 之chi 修tu 學học 方phương 可khả 會hội 真chân 。 不bất 知tri 何hà 名danh 強cường/cưỡng 名danh 門môn 也dã 。 此thử 門môn 是thị 何hà 。 此thử 門môn 即tức 是thị 。 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 菩Bồ 薩Tát 三tam 義nghĩa 已dĩ 釋thích 如như 前tiền 。 言ngôn 句cú 義nghĩa 者giả 句cú 謂vị 能năng 詮thuyên 聲thanh 之chi 差sai 別biệt 。 不bất 說thuyết 文văn 名danh 但đãn 說thuyết 句cú 者giả 。 句cú 詮thuyên 義nghĩa 周chu 非phi 文văn 名danh 故cố 。 義nghĩa 謂vị 所sở 詮thuyên 。 法Pháp 之chi 差sai 別biệt 。 不bất 說thuyết 自tự 體thể 但đãn 說thuyết 義nghĩa 者giả 。 法pháp 義nghĩa 圓viên 被bị 非phi 自tự 體thể 故cố 。 句cú 既ký 能năng 詮thuyên 所sở 詮thuyên 唯duy 義nghĩa 欲dục 顯hiển 此thử 教giáo 能năng 詮thuyên 一nhất 一nhất 皆giai 圓viên 滿mãn 。 故cố 所sở 詮thuyên 一nhất 一nhất 亦diệc 周chu 被bị 故cố 。 舉cử 寬khoan 能năng 詮thuyên 及cập 寬khoan 所sở 詮thuyên 。 文văn 名danh 體thể 法pháp 皆giai 已dĩ 攝nhiếp 故cố 。 欲dục 求cầu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 有hữu 情tình 之chi 類loại 。 起khởi 大đại 悲bi 智trí 而nhi 起khởi 修tu 學học 及cập 求cầu 菩Bồ 提Đề 。 發phát 勇dũng 猛mãnh 者giả 。 名danh 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 今kim 此thử 理lý 趣thú 能năng 詮thuyên 之chi 教giáo 即tức 是thị 能năng 詮thuyên 菩Bồ 薩Tát 之chi 句cú 。 所sở 詮thuyên 之chi 理lý 即tức 是thị 所sở 詮thuyên 菩Bồ 薩Tát 之chi 義nghĩa 。 若nhược 依y 此thử 教giáo 而nhi 行hành 此thử 義nghĩa 證chứng 此thử 理lý 者giả 。 名danh 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 後hậu 道đạo 滿mãn 時thời 名danh 之chi 為vi 佛Phật 。 遂toại 捨xả 因nhân 名danh 。 此thử 言ngôn 菩Bồ 薩Tát 略lược 有hữu 三tam 位vị 。 一nhất 初sơ 發phát 心tâm 二nhị 修tu 正chánh 行hạnh 三tam 證chứng 法pháp 性tánh 。 三tam 位vị 皆giai 須tu 。 依y 此thử 修tu 學học 。 方phương 可khả 得đắc 證chứng 故cố 名danh 為vi 門môn 。

經kinh 曰viết 。 云vân 何hà 名danh 為vi 。 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 敘tự 佛Phật 所sở 說thuyết 理lý 趣thú 之chi 義nghĩa 。 於ư 中trung 有hữu 三tam 。 初sơ 佛Phật 自tự 問vấn 。 次thứ 述thuật 其kỳ 義nghĩa 。 後hậu 勸khuyến 修tu 學học 此thử 初sơ 問vấn 也dã 。

經kinh 曰viết 。 謂vị 極cực 妙diệu 樂lạc 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 自tự 下hạ 述thuật 其kỳ 義nghĩa 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 釋thích 其kỳ 義nghĩa 後hậu 釋thích 所sở 由do 。 若nhược 依y 清thanh 辨biện 世thế 俗tục 可khả 有hữu 勝thắng 義nghĩa 皆giai 空không 今kim 說thuyết 正chánh 義nghĩa 空không 寂tịch 。 若nhược 依y 護hộ 法Pháp 應ưng 依y 下hạ 釋thích 。 就tựu 釋thích 義nghĩa 中trung 合hợp 有hữu 四tứ 十thập 一nhất 句cú 義nghĩa 。 釋thích 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 復phục 分phân 為vi 二nhị 。 初sơ 有hữu 十thập 門môn 明minh 菩Bồ 薩Tát 修tu 果quả 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 以dĩ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 後hậu 色sắc 蘊uẩn 空không 寂tịch 下hạ 三tam 十thập 一nhất 門môn 依y 諸chư 法pháp 本bổn 性tánh 及cập 所sở 由do 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 以dĩ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 就tựu 初sơ 十thập 門môn 明minh 菩Bồ 薩Tát 修tu 果quả 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 以dĩ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 之chi 中trung 復phục 分phân 為vi 五ngũ 。 然nhiên 菩Bồ 薩Tát 修tu 略lược 有hữu 五ngũ 種chủng 。 所sở 謂vị 集tập 總tổng 修tu 。 無vô 相tướng 修tu 。 無vô 功công 用dụng 修tu 。 熾sí 盛thịnh 修tu 。 無vô 喜hỷ 足túc 修tu 。 謂vị 集tập 一nhất 切thiết 總tổng 為vi 一nhất 聚tụ 。 簡giản 要yếu 修tu 習tập 初sơ 修tu 行hành 者giả 諸chư 惡ác 皆giai 斷đoạn 諸chư 善thiện 皆giai 修tu 諸chư 生sanh 皆giai 度độ 。 或hoặc 觀quán 一nhất 切thiết 為vi 骨cốt 瑣tỏa 等đẳng 或hoặc 觀quán 此thử 身thân 從tùng 頭đầu 至chí 足túc 。 唯duy 膿nùng 血huyết 等đẳng 名danh 集tập 總tổng 修tu 。 於ư 離ly 十thập 相tương/tướng 真chân 法Pháp 界Giới 中trung 遣khiển 事sự 差sai 別biệt 而nhi 修tu 習tập 故cố 名danh 無vô 相tướng 修tu 。 漸tiệm 修tu 行hành 者giả 應ưng 觀quán 無vô 相tướng 。 為vi 令linh 此thử 修tu 純thuần 熟thục 自tự 在tại 不bất 假giả 功công 力lực 任nhậm 運vận 現hiện 前tiền 。 名danh 無vô 功công 用dụng 修tu 。 雖tuy 無vô 功công 用dụng 修tu 有hữu 勝thắng 劣liệt 為vi 令linh 增tăng 勝thắng 說thuyết 熾sí 盛thịnh 修tu 。 或hoặc 雖tuy 熾sí 盛thịnh 恐khủng 有hữu 少thiểu 所sở 得đắc 。 便tiện 生sanh 喜hỷ 足túc 。 謂vị 且thả 修tu 此thử 餘dư 何hà 用dụng 為vi 為vi 令linh 勿vật 厭yếm 乃nãi 至chí 菩Bồ 提Đề 。 名danh 無vô 喜hỷ 足túc 修tu 。 今kim 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 得đắc 轉chuyển 依y 時thời 地địa 前tiền 名danh 為vi 益ích 力lực 損tổn 能năng 轉chuyển 。 由do 習tập 慚tàm 愧quý 及cập 勝thắng 解giải 故cố 益ích 聖thánh 道Đạo 力lực 損tổn 二nhị 障chướng 能năng 。 亦diệc 可khả 分phần/phân 得đắc 五ngũ 修tu 之chi 果quả 。 十Thập 地Địa 正chánh 證chứng 正chánh 行hạnh 五ngũ 修tu 。 今kim 此thử 十thập 句cú 顯hiển 五ngũ 修tu 果quả 至chí 文văn 當đương 知tri 。 此thử 即tức 第đệ 一nhất 順thuận 清thanh 淨tịnh 分phần/phân 。 無vô 所sở 分phân 別biệt 。 無vô 相tướng 現hiện 行hành 當đương 來lai 佛Phật 果Quả 名danh 清thanh 淨tịnh 分phần/phân 。 此thử 能năng 引dẫn 彼bỉ 故cố 名danh 順thuận 。 如như 佛Phật 輪Luân 王Vương 鮮tiên 白bạch 蓋cái 等đẳng 無vô 所sở 分phân 別biệt 。 無vô 相tướng 現hiện 行hành 。 由do 得đắc 於ư 此thử 順thuận 清thanh 淨tịnh 分phần/phân 。 無vô 分phân 別biệt 故cố 。 悟ngộ 極cực 妙diệu 樂lạc 即tức 無vô 漏lậu 智trí 。 地địa 上thượng 正chánh 證chứng 地địa 前tiền 分phần/phân 得đắc 。 若nhược 有hữu 分phân 別biệt 。 不bất 順thuận 清thanh 淨tịnh 得đắc 苦khổ 惡ác 果quả 。 今kim 無vô 分phân 別biệt 順thuận 清thanh 淨tịnh 分phần/phân 故cố 極cực 妙diệu 樂lạc 苦khổ 果quả 永vĩnh 無vô 。 觸xúc 無vô 相tướng 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 。 此thử 極cực 妙diệu 樂lạc 非phi 分phân 別biệt 引dẫn 生sanh 故cố 名danh 清thanh 淨tịnh 。 能năng 詮thuyên 此thử 句cú 。 此thử 句cú 所sở 詮thuyên 即tức 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 詮thuyên 辨biện 聞văn 行hành 即tức 此thử 。 是thị 故cố 下hạ 文văn 所sở 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 竝tịnh 準chuẩn 此thử 知tri 。 更cánh 不bất 重trọng/trùng 釋thích 。

經kinh 曰viết 。 諸chư 見kiến 永vĩnh 寂tịch 。

清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 微vi 妙diệu 適thích 悅duyệt 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 中trung 二nhị 句cú 義nghĩa 。 即tức 五ngũ 果quả 中trung 離ly 種chủng 種chủng 想tưởng 。 得đắc 法Pháp 苑uyển 樂nhạo/nhạc/lạc 。 由do 見kiến 永vĩnh 寂tịch 故cố 離ly 諸chư 相tướng 。 諸chư 相tướng 多đa 由do 諸chư 見kiến 生sanh 故cố 。 由do 得đắc 法Pháp 苑uyển 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 。 微vi 妙diệu 適thích 悅duyệt 。 諸chư 見kiến 者giả 五ngũ 見kiến 等đẳng 。 地địa 前tiền 地địa 上thượng 伏phục 斷đoạn 無vô 餘dư 故cố 言ngôn 永vĩnh 寂tịch 。 以dĩ 法Pháp 界Giới 為vi 苑uyển 於ư 中trung 遊du 翫ngoạn 故cố 。 於ư 此thử 喜hỷ 悅duyệt 名danh 法pháp 苑uyển 樂nhạo/nhạc/lạc 。 證chứng 會hội 名danh 得đắc 。 如như 王vương 宮cung 外ngoại 上thượng 妙diệu 園viên 苑uyển 遊du 戲hí 其kỳ 中trung 。 受thọ 勝thắng 喜hỷ 樂lạc 。 法Pháp 界Giới 亦diệc 爾nhĩ 。 求cầu 證chứng 正chánh 證chứng 皆giai 生sanh 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 。

經kinh 曰viết 。 渴khát 愛ái 永vĩnh 息tức 。

清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 胎thai 藏tạng 超siêu 越việt 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 眾chúng 德đức 莊trang 嚴nghiêm 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 中trung 三tam 句cú 。 渴khát 愛ái 者giả 謂vị 貪tham 欲dục 由do 渴khát 愛ái 生sanh 故cố 名danh 渴khát 愛ái 。 謂vị 如như 鹿lộc 渴khát 遙diêu 見kiến 陽dương 煙yên 將tương 以dĩ 為vi 水thủy 。 而nhi 起khởi 貪tham 求cầu 奔bôn 走tẩu 往vãng 趣thú 。 有hữu 情tình 亦diệc 爾nhĩ 。 由do 煩phiền 惱não 渴khát 見kiến 不bất 淨tịnh 物vật 謂vị 以dĩ 為vi 淨tịnh 。 廣quảng 起khởi 貪tham 求cầu 故cố 名danh 渴khát 愛ái 。 此thử 潤nhuận 生sanh 惑hoặc 以dĩ 愛ái 為vi 先tiên 或hoặc 通thông 發phát 業nghiệp 。 諸chư 煩phiền 惱não 等đẳng 。 貪tham 為vi 首thủ 故cố 。 此thử 但đãn 舉cử 之chi 。 地địa 前tiền 漸tiệm 伏phục 地địa 上thượng 能năng 除trừ 故cố 名danh 永vĩnh 息tức 。 由do 因nhân 滅diệt 故cố 苦khổ 果quả 不bất 生sanh 。 是thị 故cố 胎thai 藏tạng 亦diệc 能năng 超siêu 越việt 。 舉cử 一nhất 胎thai 生sanh 意ý 離ly 分phân 段đoạn 處xứ 變biến 易dị 故cố 。 此thử 之chi 生sanh 死tử 因nhân 果quả 既ký 亡vong 遂toại 得đắc 殊thù 勝thắng 變biến 易dị 異dị 熟thục 。 故cố 於ư 地địa 前tiền 種chủng 相tướng 好hảo 因nhân 化hóa 成thành 八bát 相tương/tướng 。 十Thập 地Địa 之chi 位vị 得đắc 諸chư 相tướng 好hảo/hiếu 清thanh 淨tịnh 功công 德đức 。 莊trang 嚴nghiêm 其kỳ 身thân 。 惡ác 法pháp 既ký 亡vong 勝thắng 果quả 斯tư 起khởi 即tức 是thị 念niệm 念niệm 消tiêu 融dung 一nhất 切thiết 麁thô 重trọng 依y 止chỉ 有hữu 漏lậu 身thân 器khí 。 依y 止chỉ 本bổn 識thức 鞕ngạnh 強cường/cưỡng 不bất 安an 名danh 為vi 麁thô 重trọng 。 如như 癰ung 瘡sang 等đẳng 。 三tam 苦khổ 迫bách 逼bức 不bất 安an 穩ổn 故cố 。 若nhược 在tại 地địa 前tiền 由do 聞văn 般Bát 若Nhã 修tu 行hành 無vô 相tướng 。 令linh 聞văn 熏huân 增tăng 銷tiêu 融dung 本bổn 識thức 依y 上thượng 麁thô 重trọng 如như 大đại 良lương 藥dược 銷tiêu 眾chúng 病bệnh 塊khối 。 若nhược 在tại 十Thập 地Địa 正chánh 能năng 斷đoạn 之chi 名danh 銷tiêu 融dung 也dã 。 麁thô 重trọng 既ký 滅diệt 故cố 渴khát 愛ái 息tức 。 胎thai 藏tạng 超siêu 越việt 。 得đắc 無vô 麁thô 重trọng 。 眾chúng 德đức 莊trang 嚴nghiêm 。 愛ái 能năng 潤nhuận 發phát 。 下hạ 緣duyên 生sanh 中trung 自tự 當đương 廣quảng 說thuyết 。 胎thai 藏tạng 身thân 者giả 。 瑜du 伽già 論luận 說thuyết 胎thai 藏tạng 有hữu 八bát 位vị 。 已dĩ 結kết 凝ngưng 箭tiễn 內nội 稀# 名danh 羯yết 剌lạt 濫lạm 位vị 。 表biểu 裏lý 如như 酪lạc 未vị 至chí 肉nhục 位vị 名danh 頞át 部bộ 曇đàm 位vị 。 若nhược 已dĩ 成thành 肉nhục 仍nhưng 極cực 柔nhu 軟nhuyễn 名danh 閉bế 尸thi 位vị 。 若nhược 已dĩ 堅kiên 厚hậu 稍sảo 堪kham 摩ma 觸xúc 名danh 健kiện 南nam 位vị 。 肉nhục 轉chuyển 增tăng 長trưởng 支chi 分phần/phân 相tương/tướng 現hiện 名danh 鉢bát 羅la 賒xa 佉khư 位vị 。 此thử 後hậu 髮phát 毛mao 爪trảo 生sanh 位vị 眼nhãn 等đẳng 根căn 生sanh 位vị 依y 處xứ 分phân 明minh 願nguyện 名danh 形hình 位vị 。 然nhiên 由do 先tiên 業nghiệp 或hoặc 母mẫu 惡ác 緣duyên 令linh 此thử 胎thai 藏tạng 或hoặc 髮phát 或hoặc 色sắc 或hoặc 皮bì 或hoặc 支chi 變biến 異dị 而nhi 生sanh 。 由do 業nghiệp 及cập 母mẫu 多đa 習tập 灰hôi 鹽diêm 等đẳng 味vị 令linh 髮phát 毛mao 稀# 尠tiển 。 由do 業nghiệp 及cập 母mẫu 多đa 習tập 燸nhu 熱nhiệt 令linh 色sắc 黑hắc 黯ảm 。 近cận 寒hàn 室thất 等đẳng 令linh 色sắc 白bạch 生sanh 。 多đa 噉đạm 熱nhiệt 食thực 色sắc 極cực 赤xích 生sanh 。 由do 業nghiệp 及cập 母mẫu 多đa 習tập 婬dâm 欲dục 皮bì 或hoặc 癬tiển 疥giới 或hoặc 癩lại 等đẳng 。 由do 業nghiệp 及cập 母mẫu 多đa 習tập 馳trì 走tẩu 跳khiêu 躑trịch 威uy 儀nghi 或hoặc 倒đảo 或hoặc 屈khuất 支chi 分phần/phân 缺khuyết 減giảm 。 女nữ 居cư 左tả 脇hiếp 倚ỷ 背bối/bội 向hướng 腹phúc 。 男nam 居cư 右hữu 脇hiếp 倚ỷ 腹phúc 向hướng 背bối/bội 。 胎thai 成thành 滿mãn 時thời 其kỳ 母mẫu 不bất 堪kham 持trì 此thử 重trọng/trùng 胎thai 。 內nội 風phong 便tiện 起khởi 發phát 生sanh 苦khổ 痛thống 。 又hựu 此thử 業nghiệp 報báo 生sanh 分phần/phân 風phong 起khởi 令linh 頭đầu 向hướng 下hạ 足túc 便tiện 向hướng 上thượng 。 胎thai 衣y 纏triền 裹khỏa 而nhi 趣thú 產sản 門môn 。 其kỳ 正chánh 出xuất 時thời 胎thai 衣y 遂toại 裂liệt 分phân 之chi 兩lưỡng 腋dịch 。 生sanh 產sản 門môn 時thời 名danh 正chánh 生sanh 位vị 。

時thời 令linh 其kỳ 母mẫu 苦khổ 痛thống 無vô 量lượng 。 胎thai 身thân 亦diệc 爾nhĩ 。 此thử 大đại 般Bát 若Nhã 第đệ 五ngũ 百bách 八bát 十thập 九cửu 卷quyển 說thuyết 。 此thử 胎thai 藏tạng 身thân 三tam 十thập 六lục 物vật 。 不bất 淨tịnh 所sở 成thành 。 一nhất 髮phát 毛mao 。 二nhị 爪trảo 。 三tam 齒xỉ 。 四tứ 皮bì 革cách 。 五ngũ 血huyết 。 六lục 肉nhục 。 七thất 筋cân 。 八bát 脈mạch 。 九cửu 骨cốt 。 十thập 髓tủy 。 十thập 一nhất 心tâm 。 十thập 二nhị 肝can 。 十thập 三tam 肺phế 。 十thập 四tứ 腎thận 。 十thập 五ngũ 脾tì 。 十thập 六lục 膽đảm 。 十thập 七thất 胞bào 。 十thập 八bát 胃vị 。 十thập 九cửu 大đại 腸tràng 。 二nhị 十thập 小tiểu 腸tràng 。 二nhị 十thập 一nhất 屎thỉ 。 二nhị 十thập 二nhị 尿niệu 。 二nhị 十thập 三tam 洟di 。 二nhị 十thập 四tứ 唾thóa 。 二nhị 十thập 五ngũ 涎tiên 。 二nhị 十thập 六lục 淚lệ 。 二nhị 十thập 七thất 垢cấu 。 二nhị 十thập 八bát 汗hãn 。 二nhị 十thập 九cửu 淡đạm 。 三tam 十thập 膿nùng 。 三tam 十thập 一nhất 肪phương 。 三tam 十thập 二nhị san 。 三tam 十thập 三tam 腦não 。 三tam 十thập 四tứ 膜mô 。 三tam 十thập 五ngũ 眵si 。 三tam 十thập 六lục 聹ninh 。 既ký 生sanh 長trưởng 已dĩ 次thứ 起khởi 六lục 觸xúc 。 次thứ 隨tùy 世thế 學học 次thứ 耽đam 家gia 室thất 。 次thứ 造tạo 生sanh 業nghiệp 次thứ 受thọ 色sắc 等đẳng 苦khổ 樂lạc 境cảnh 界giới 。 次thứ 隨tùy 其kỳ 業nghiệp 流lưu 隨tùy 五ngũ 趣thú 復phục 受thọ 此thử 身thân 。 菩Bồ 薩Tát 不bất 爾nhĩ 。 隨tùy 願nguyện 受thọ 生sanh 設thiết 入nhập 母mẫu 胎thai 。 即tức 至chí 鉢bát 羅la 賒xa 佉khư 位vị 自tự 無vô 惡ác 業nghiệp 。 亦diệc 不bất 令linh 母mẫu 習tập 近cận 惡ác 緣duyên 自tự 損tổn 髮phát 等đẳng 。 亦diệc 不bất 令linh 母mẫu 。 受thọ 諸chư 苦khổ 惱não 。 既ký 生sanh 長trưởng 已dĩ 亦diệc 無vô 如như 前tiền 所sở 說thuyết 惡ác 過quá 。 唯duy 以dĩ 悲bi 智trí 受thọ 生sanh 為vi 業nghiệp 故cố 名danh 超siêu 越việt 。 變biến 易dị 之chi 身thân 無vô 是thị 事sự 也dã 。 具cụ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 八bát 十thập 隨tùy 好hảo 。 故cố 名danh 眾chúng 德đức 莊trang 嚴nghiêm 。 悲bi 智trí 熏huân 修tu 得đắc 是thị 身thân 故cố 。

經kinh 曰viết 。 意ý 極cực 猗ỷ 適thích 。

清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 得đắc 大đại 光quang 明minh 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 中trung 二nhị 句cú 義nghĩa 即tức 是thị 能năng 正chánh 了liễu 知tri 。 無vô 量lượng 無vô 分phần/phân 限hạn 相tương/tướng 。 大đại 法Pháp 光quang 明minh 。 得đắc 達đạt 法Pháp 界Giới 等đẳng 十thập 方phương 無vô 邊biên 無vô 分phần/phân 量lượng 相tương/tướng 故cố 極cực 猗ỷ 適thích 。 顯hiển 照chiếu 行hành 故cố 名danh 法pháp 光quang 明minh 。 既ký 能năng 廣quảng 達đạt 契khế 會hội 法pháp 性tánh 證chứng 真chân 妙diệu 理lý 意ý 極cực 猗ỷ 適thích 。 能năng 了liễu 此thử 智trí 分phân 明minh 顯hiển 照chiếu 名danh 法pháp 光quang 明minh 。 此thử 二nhị 離ly 垢cấu 故cố 名danh 清thanh 淨tịnh 。

經kinh 曰viết 。 身thân 善thiện 安an 樂lạc 。

清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 語ngữ 善thiện 安an 樂lạc 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 意ý 善thiện 安an 樂lạc 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 中trung 三tam 句cú 即tức 是thị 第đệ 五ngũ 為vi 令linh 法Pháp 身thân 。 圓viên 滿mãn 成thành 辨biện 能năng 正chánh 攝nhiếp 受thọ 後hậu 後hậu 勝thắng 因nhân 。 第đệ 十Thập 地Địa 名danh 圓viên 滿mãn 在tại 佛Phật 地địa 名danh 成thành 辨biện 感cảm 此thử 之chi 因nhân 最tối 是thị 殊thù 勝thắng 說thuyết 為vi 勝thắng 因nhân 。 即tức 是thị 此thử 中trung 三tam 業nghiệp 安an 樂lạc 。 清thanh 淨tịnh 之chi 義nghĩa 。 正chánh 由do 前tiền 位vị 意ý 善thiện 安an 樂lạc 語ngữ 身thân 二nhị 業nghiệp 助trợ 安an 樂lạc 故cố 。 後hậu 後hậu 法Pháp 身thân 圓viên 滿mãn 成thành 辨biện 。 三tam 業nghiệp 不bất 淨tịnh 逼bức 迫bách 現hiện 前tiền 便tiện 無vô 安an 樂lạc 。 後hậu 後hậu 法Pháp 身thân 無vô 由do 成thành 辨biện 。 此thử 上thượng 十thập 句cú 義nghĩa 明minh 菩Bồ 薩Tát 修tu 果quả 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 以dĩ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 此thử 中trung 清thanh 淨tịnh 若nhược 是thị 染nhiễm 者giả 。 離ly 過quá 清thanh 淨tịnh 。 若nhược 善thiện 者giả 修tu 習tập 清thanh 淨tịnh 。 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 不bất 離ly 此thử 。 故cố 地địa 前tiền 分phần/phân 得đắc 地địa 上thượng 正chánh 證chứng 。 故cố 益ích 力lực 轉chuyển 在tại 地địa 前tiền 位vị 。

經kinh 曰viết 。 色sắc 蘊uẩn 空không 寂tịch 。

清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 受thọ 想tưởng 行hành 識thức 蘊uẩn 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 眼nhãn 處xứ 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 意ý 處xứ 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 色sắc 處xứ 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 法pháp 處xứ 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 眼nhãn 界giới 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 意ý 界giới 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 色sắc 界giới 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 法pháp 界giới 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 眼nhãn 識thức 界giới 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 意ý 識thức 界giới 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 三tam 十thập 一nhất 門môn 依y 諸chư 法pháp 本bổn 性tánh 及cập 所sở 由do 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 以dĩ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 於ư 中trung 分phần/phân 二nhị 。 初sơ 有hữu 二nhị 十thập 六lục 門môn 明minh 世thế 俗tục 勝thắng 義nghĩa 。 法pháp 所sở 依y 所sở 從tùng 本bổn 性tánh 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 以dĩ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 第đệ 二nhị 善thiện 非phi 善thiện 下hạ 五ngũ 對đối 通thông 染nhiễm 淨tịnh 法pháp 差sai 別biệt 。 本bổn 性tánh 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 以dĩ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 初sơ 中trung 分phần/phân 三tam 。 初sơ 有hữu 九cửu 門môn 唯duy 明minh 世thế 俗tục 法pháp 所sở 依y 本bổn 性tánh 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 以dĩ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 次thứ 有hữu 十thập 六lục 門môn 唯duy 明minh 勝thắng 義nghĩa 法pháp 所sở 從tùng 本bổn 性tánh 空không 寂tịch 句cú 義nghĩa 。 以dĩ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 後hậu 有hữu 一nhất 門môn 總tổng 明minh 世thế 俗tục 及cập 勝thắng 義nghĩa 法pháp 所sở 依y 本bổn 性tánh 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 以dĩ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 初sơ 中trung 九cửu 門môn 即tức 分phân 為vi 九cửu 。 此thử 所sở 牒điệp 中trung 有hữu 三tam 句cú 義nghĩa 。 即tức 三tam 科khoa 法pháp 。 且thả 如như 凡phàm 夫phu 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 色sắc 蘊uẩn 等đẳng 法pháp 。 本bổn 來lai 空không 寂tịch 。 空không 寂tịch 即tức 清thanh 淨tịnh 。 但đãn 有hữu 妄vọng 心tâm 境cảnh 都đô 無vô 故cố 。 依y 他tha 門môn 有hữu 本bổn 性tánh 亦diệc 空không 。 經kinh 自tự 說thuyết 言ngôn 。 色sắc 如như 聚tụ 沫mạt 。 受thọ 喻dụ 浮phù 泡bào 想tưởng 同đồng 陽dương 焰diễm 行hành 類loại 芭ba 蕉tiêu 識thức 猶do 幻huyễn 事sự 。 色sắc 如như 聚tụ 沫mạt 者giả 。 速tốc 增tăng 減giảm 故cố 水thủy 界giới 生sanh 故cố 。 思tư 飲ẩm 食thực 味vị 水thủy 所sở 生sanh 故cố 。 不bất 可khả 捼# 接tiếp 故cố 。 非phi 如như 泥nê 團đoàn 可khả 令linh 轉chuyển 變biến 造tạo 作tác 餘dư 物vật 故cố 。 又hựu 實thật 非phi 聚tụ 似tự 聚tụ 顯hiển 現hiện 乃nãi 能năng 發phát 起khởi 有hữu 情tình 解giải 故cố 。 受thọ 喻dụ 浮phù 泡bào 者giả 。 三tam 和hòa 合hợp 生sanh 不bất 久cửu 堅kiên 住trụ 相tương 似tự 法pháp 故cố 。 謂vị 下hạ 有hữu 水thủy 上thượng 有hữu 天thiên 雨vũ 傍bàng 風phong 所sở 擊kích 有hữu 浮phù 泡bào 生sanh 。 三tam 和hòa 合hợp 為vi 緣duyên 生sanh 受thọ 亦diệc 爾nhĩ 。 觸xúc 等đẳng 心tâm 所sở 法pháp 略lược 不bất 說thuyết 為vi 緣duyên 又hựu 速tốc 疾tật 謝tạ 起khởi 不bất 堅kiên 住trụ 故cố 。 想tưởng 同đồng 陽dương 焰diễm 者giả 。 飈biểu 動động 性tánh 故cố 。 無vô 量lượng 種chủng 相tương/tướng 變biến 異dị 生sanh 故cố 。 令linh 於ư 所sở 緣duyên 發phát 顛điên 倒đảo 故cố 。 令linh 其kỳ 境cảnh 界giới 極cực 顯hiển 了liễu 故cố 。 由do 此thử 分phân 別biệt 男nam 女nữ 。 等đẳng 相tương/tướng 成thành 差sai 別biệt 故cố 。 行hành 類loại 芭ba 蕉tiêu 者giả 。 不bất 堅kiên 實thật 故cố 。 枝chi 葉diệp 廣quảng 大đại 速tốc 即tức 壞hoại 故cố 。 如như 明minh 眼nhãn 人nhân 。 持trì 利lợi 刃nhận 入nhập 於ư 林lâm 。 取thủ 端đoan 直trực 芭ba 蕉tiêu 柱trụ 截tiệt 其kỳ 根căn 披phi 枝chi 葉diệp 。 彼bỉ 於ư 其kỳ 中trung 。 都đô 無vô 所sở 獲hoạch 。 何hà 況huống 有hữu 實thật 。 謂vị 聖thánh 弟đệ 子tử 以dĩ 妙diệu 慧tuệ 刃nhận 於ư 五ngũ 趣thú 林lâm 。 取thủ 作tác 受thọ 我ngã 見kiến 名danh 之chi 為vi 柱trụ 截tiệt 其kỳ 根căn 。 斷đoạn 我ngã 見kiến 故cố 。 委ủy 細tế 簡giản 擇trạch 名danh 披phi 枝chi 葉diệp 。 唯duy 有hữu 種chủng 種chủng 思tư 等đẳng 諸chư 行hành 差sai 別biệt 法pháp 故cố 。 何hà 況huống 有hữu 餘dư 常thường 恆hằng 之chi 我ngã 故cố 如như 芭ba 蕉tiêu 。 識thức 猶do 幻huyễn 事sự 者giả 。 譬thí 如như 幻huyễn 士sĩ 。 住trụ 四tứ 衢cù 道đạo 。 造tạo 作tác 四tứ 種chủng 諸chư 幻huyễn 化hóa 事sự 。 言ngôn 幻huyễn 士sĩ 者giả 喻dụ 隨tùy 福phước 非phi 福phước 不bất 動động 行hành 識thức 。 住trụ 四tứ 衢cù 道đạo 。 者giả 住trụ 四tứ 識thức 住trụ 。 四tứ 幻huyễn 事sự 者giả 謂vị 象tượng 馬mã 等đẳng 此thử 雖tuy 可khả 見kiến 而nhi 無vô 真chân 實thật 。 象tượng 馬mã 等đẳng 事sự 。 如như 是thị 應ưng 知tri 。 隨tùy 福phước 等đẳng 識thức 住trụ 四tứ 識thức 住trụ 雖tuy 有hữu 作tác 受thọ 我ngã 等đẳng 之chi 相tướng 然nhiên 無vô 真chân 實thật 我ngã 性tánh 可khả 得đắc 。 又hựu 識thức 於ư 中trung 隱ẩn 其kỳ 實thật 性tánh 外ngoại 現hiện 異dị 相tướng 猶do 如như 幻huyễn 像tượng 。 故cố 知tri 依y 他tha 亦diệc 性tánh 空không 寂tịch 。 幻huyễn 法pháp 上thượng 無vô 自tự 然nhiên 性tánh 故cố 。 名danh 之chi 為vi 空không 。 圓viên 成thành 之chi 體thể 實thật 理lý 而nhi 說thuyết 非phi 空không 不bất 空không 。 由do 依y 二nhị 空không 門môn 方phương 可khả 顯hiển 證chứng 亦diệc 可khả 名danh 空không 。 故cố 三tam 種chủng 法pháp 皆giai 名danh 為vi 空không 。 上thượng 護hộ 法Pháp 解giải 。 清thanh 辨biện 釋thích 言ngôn 。 又hựu 世thế 俗tục 妄vọng 說thuyết 色sắc 等đẳng 可khả 有hữu 勝thắng 義nghĩa 入nhập 真chân 色sắc 等đẳng 皆giai 無vô 。 故cố 本bổn 空không 寂tịch 如như 第đệ 二nhị 月nguyệt 。 妄vọng 有hữu 即tức 真chân 無vô 。 故cố 本bổn 皆giai 空không 寂tịch 下hạ 諸chư 空không 寂tịch 皆giai 準chuẩn 此thử 知tri 。 並tịnh 應ưng 二nhị 解giải 。 但đãn 解giải 其kỳ 法pháp 不bất 解giải 理lý 也dã 。 詮thuyên 空không 寂tịch 句cú 。 所sở 顯hiển 空không 寂tịch 。 即tức 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 能năng 詮thuyên 之chi 句cú 。 所sở 詮thuyên 之chi 義nghĩa 。 依y 此thử 證chứng 此thử 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 故cố 集tập 聚tụ 荷hà 擔đảm 是thị 蘊uẩn 義nghĩa 。 出xuất 生sanh 是thị 處xứ 義nghĩa 。 因nhân 性tánh 族tộc 類loại 是thị 界giới 義nghĩa 。 變biến 礙ngại 名danh 色sắc 。 領lãnh 納nạp 名danh 受thọ 。 取thủ 像tượng 名danh 想tưởng 。 造tạo 作tác 名danh 行hành 。 了liễu 別biệt 名danh 識thức 。 以dĩ 心tâm 所sở 中trung 受thọ 想tưởng 二nhị 法pháp 資tư 助trợ 心tâm 強cường/cưỡng 。 修tu 禪thiền 無vô 色sắc 此thử 二nhị 用dụng 勝thắng 。 外ngoại 道đạo 說thuyết 為vi 生sanh 死tử 因nhân 。 故cố 別biệt 名danh 為vi 蘊uẩn 。 蘊uẩn 但đãn 攝nhiếp 有hữu 為vi 無vô 為vi 非phi 聚tụ 故cố 。 出xuất 生sanh 名danh 處xứ 根căn 不bất 壞hoại 。 境cảnh 現hiện 前tiền 能năng 生sanh 於ư 識thức 。 故cố 根căn 及cập 境cảnh 別biệt 得đắc 處xứ 名danh 。 所sở 生sanh 之chi 識thức 不bất 開khai 為vi 處xứ 此thử 亦diệc 通thông 無vô 為vi 。 為vi 境cảnh 生sanh 識thức 故cố 。 六lục 根căn 有hữu 取thủ 各các 自tự 境cảnh 用dụng 故cố 立lập 別biệt 名danh 。 六lục 境cảnh 為vi 根căn 各các 別biệt 取thủ 故cố 所sở 以dĩ 名danh 別biệt 。 性tánh 義nghĩa 因nhân 義nghĩa 名danh 之chi 為vi 界giới 。 故cố 開khai 六lục 識thức 立lập 十thập 八bát 界giới 。 亦diệc 通thông 無vô 為vi 。 為vi 破phá 有hữu 情tình 識thức 煩phiền 惱não 執chấp 對đối 上thượng 中trung 下hạ 三tam 根căn 差sai 別biệt 說thuyết 此thử 三tam 科khoa 。 三tam 科khoa 竝tịnh 通thông 。 有hữu 漏lậu 無vô 漏lậu 。 餘dư 義nghĩa 竝tịnh 如như 諸chư 論luận 處xứ 說thuyết 。

經kinh 曰viết 。 眼nhãn 觸xúc 空không 寂tịch 。

清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 意ý 。 觸xúc 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 眼nhãn 觸xúc 為vi 緣duyên 所sở 生sanh 。 諸chư 受thọ 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 意ý 觸xúc 為vi 緣duyên 。 所sở 生sanh 諸chư 受thọ 。 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 中trung 二nhị 句cú 義nghĩa 。 於ư 心tâm 所sở 中trung 舉cử 二nhị 為vi 首thủ 。 以dĩ 有hữu 三tam 位vị 五ngũ 位vị 別biệt 故cố 。 根căn 等đẳng 生sanh 時thời 近cận 而nhi 勝thắng 故cố 。 能năng 生sanh 心tâm 所sở 觸xúc 等đẳng 強cường/cưỡng 故cố 。 觸xúc 謂vị 觸xúc 對đối 即tức 是thị 觸xúc 數số 。 令linh 心tâm 心tâm 所sở 同đồng 觸xúc 於ư 境cảnh 。 名danh 之chi 為vi 觸xúc 。 觸xúc 由do 根căn 境cảnh 識thức 三tam 和hòa 生sanh 。 能năng 和hòa 三tam 種chủng 故cố 諸chư 經kinh 論luận 名danh 為vi 三tam 和hòa 。 由do 根căn 變biến 異dị 引dẫn 觸xúc 起khởi 時thời 勝thắng 彼bỉ 識thức 境cảnh 故cố 名danh 眼nhãn 觸xúc 。 乃nãi 至chí 意ý 觸xúc 。 由do 觸xúc 分phân 別biệt 領lãnh 似tự 三tam 和hòa 生sanh 心tâm 所sở 用dụng 諸chư 心tâm 所sở 中trung 故cố 先tiên 說thuyết 觸xúc 。 受thọ 能năng 同đồng 觸xúc 五ngũ 三tam 位vị 別biệt 。 近cận 而nhi 相tương 順thuận 但đãn 說thuyết 六lục 觸xúc 為vi 緣duyên 所sở 生sanh 六lục 種chủng 受thọ 數số 不bất 說thuyết 一nhất 切thiết 。 又hựu 此thử 二nhị 法pháp 說thuyết 為vi 有hữu 支chi 說thuyết 為vi 異dị 熟thục 故cố 同đồng 蘊uẩn 等đẳng 。 說thuyết 其kỳ 空không 寂tịch 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 即tức 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 不bất 說thuyết 自tự 餘dư 諸chư 心tâm 所sở 等đẳng 。

經kinh 曰viết 。 地địa 界giới 空không 寂tịch 。

清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 水thủy 火hỏa 風phong 空không 。 識thức 界giới 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 一nhất 法Pháp 門môn 即tức 是thị 六lục 界giới 成thành 眾chúng 生sanh 者giả 。 四tứ 大đại 可khả 知tri 。 所sở 言ngôn 空không 者giả 即tức 內nội 身thân 中trung 空không 界giới 之chi 色sắc 。 識thức 謂vị 八bát 識thức 。 此thử 中trung 但đãn 說thuyết 三tam 種chủng 根căn 本bổn 。 謂vị 色sắc 所sở 依y 但đãn 說thuyết 四tứ 大đại 。 行hành 動động 所sở 依y 說thuyết 空không 界giới 。 內nội 身thân 無vô 此thử 空không 界giới 之chi 色sắc 不bất 得đắc 動động 故cố 。 心tâm 所sở 所sở 依y 但đãn 說thuyết 於ư 識thức 。 論luận 其kỳ 根căn 本bổn 故cố 但đãn 說thuyết 六lục 根căn 。 成thành 積tích 聚tụ 形hình 故cố 說thuyết 四tứ 大đại 。 能năng 起khởi 分phân 別biệt 故cố 說thuyết 於ư 識thức 。 能năng 有hữu 往vãng 來lai 轉chuyển 動động 等đẳng 業nghiệp 故cố 說thuyết 空không 寂tịch 。 不bất 增tăng 不bất 減giảm 。

經kinh 曰viết 。 苦khổ 聖Thánh 諦Đế 空không 寂tịch 。

清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 集Tập 滅Diệt 道Đạo 聖Thánh 諦Đế 。 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 一nhất 法Pháp 門môn 即tức 是thị 四Tứ 諦Đế 。 為vi 二Nhị 乘Thừa 者giả 差sai 別biệt 安an 立lập 故cố 名danh 世thế 俗tục 。 苦khổ 者giả 逼bức 迫bách 不bất 安an 穩ổn 不bất 可khả 樂lạc 義nghĩa 。 即tức 有hữu 漏lậu 法pháp 。 一nhất 切thiết 皆giai 是thị 。 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 及cập 器khí 世thế 界giới 並tịnh 是thị 苦khổ 故cố 。 煩phiền 惱não 業nghiệp 苦khổ 並tịnh 是thị 苦khổ 故cố 。 果quả 苦khổ 有hữu 三tam 或hoặc 說thuyết 有hữu 八bát 。 三tam 謂vị 行hành 苦khổ 苦khổ 苦khổ 壞hoại 苦khổ 。 八bát 謂vị 生sanh 苦khổ 老lão 苦khổ 。 病bệnh 苦khổ 死tử 苦khổ 。 怨oán 憎tăng 會hội 苦khổ 。 愛ái 別biệt 離ly 苦khổ 。 求cầu 不bất 得đắc 苦khổ 。 略lược 攝nhiếp 一nhất 切thiết 五ngũ 取thủ 蘊uẩn 苦khổ 。 生sanh 苦khổ 有hữu 二nhị 因nhân 。 一nhất 眾chúng 苦khổ 所sở 逼bức 。 二nhị 餘dư 苦khổ 所sở 依y 。 謂vị 於ư 母mẫu 胎thai 生sanh 熟thục 藏tạng 間gian 具cụ 受thọ 種chủng 種chủng 極cực 不bất 淨tịnh 物vật 所sở 逼bức 迫bách 苦khổ 。 正chánh 出xuất 胎thai 時thời 復phục 受thọ 支chi 體thể 逼bức 切thiết 大đại 苦khổ 。 由do 有hữu 生sanh 故cố 。 老lão 病bệnh 死tử 等đẳng 。 眾chúng 苦khổ 隨tùy 逐trục 。 老lão 苦khổ 者giả 時thời 分phần/phân 變biến 壞hoại 苦khổ 故cố 云vân 云vân 。 病bệnh 苦khổ 者giả 大đại 種chủng 變biến 異dị 苦khổ 故cố 云vân 云vân 。 死tử 苦khổ 者giả 壽thọ 命mạng 變biến 壞hoại 苦khổ 故cố 云vân 云vân 。 餘dư 苦khổ 可khả 解giải 。 各các 各các 應ưng 知tri 以dĩ 古cổ 來lai 說thuyết 。 諦đế 者giả 實thật 義nghĩa 。 苦khổ 真chân 是thị 苦khổ 更cánh 無vô 異dị 苦khổ 故cố 名danh 為vi 諦đế 。 凡phàm 夫phu 不bất 知tri 唯duy 聖thánh 所sở 識thức 。 聖thánh 者giả 之chi 諦đế 故cố 名danh 聖Thánh 諦Đế 。 集tập 者giả 因nhân 義nghĩa 。 謂vị 煩phiền 惱não 業nghiệp 能năng 集tập 生sanh 苦khổ 故cố 。 苦khổ 攝nhiếp 有hữu 漏lậu 集tập 除trừ 苦khổ 果quả 。 滅diệt 者giả 擇trạch 滅diệt 。 即tức 是thị 涅Niết 槃Bàn 。 此thử 有hữu 四tứ 種chủng 。 道đạo 謂vị 聖thánh 道Đạo 。 通thông 運vận 路lộ 逕kính 所sở 由do 之chi 義nghĩa 。 即tức 諸chư 聖thánh 行hành 無vô 漏lậu 有hữu 為vi 。 初sơ 二nhị 有hữu 漏lậu 後hậu 二nhị 無vô 漏lậu 。 此thử 四tứ 妙diệu 理lý 體thể 一nhất 真Chân 如Như 。 由do 依y 詮thuyên 別biệt 以dĩ 分phần/phân 四tứ 種chủng 故cố 性tánh 清thanh 淨tịnh 。

經kinh 曰viết 。 因nhân 緣duyên 空không 寂tịch 。

清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 所sở 緣duyên 緣duyên 增tăng 上thượng 緣duyên 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 親thân 能năng 辨biện 體thể 生sanh 長trưởng 諸chư 法pháp 名danh 之chi 為vi 因nhân 。 以dĩ 因nhân 為vi 緣duyên 故cố 曰viết 因nhân 緣duyên 。 緣duyên 謂vị 緣duyên 藉tạ 四tứ 緣duyên 通thông 稱xưng 。 即tức 除trừ 佛Phật 果Quả 因nhân 位vị 七thất 識thức 見kiến 相tương/tướng 分phần/phân 等đẳng 能năng 熏huân 種chủng 者giả 名danh 曰viết 因nhân 緣duyên 。 種chủng 通thông 諸chư 位vị 自tự 類loại 相tương 生sanh 及cập 生sanh 現hiện 者giả 皆giai 名danh 因nhân 緣duyên 。 皆giai 親thân 辨biện 體thể 生sanh 自tự 果quả 故cố 。 等đẳng 無vô 間gian 者giả 即tức 心tâm 心tâm 所sở 各các 自tự 識thức 聚tụ 。 前tiền 望vọng 於ư 後hậu 為vi 無vô 間gian 緣duyên 。 等đẳng 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 相tương 似tự 名danh 等đẳng 。 且thả 心tâm 所sở 中trung 前tiền 亦diệc 一nhất 受thọ 後hậu 亦diệc 一nhất 受thọ 。 以dĩ 體thể 等đẳng 故cố 名danh 曰viết 相tương 似tự 。 二nhị 力lực 齊tề 等đẳng 名danh 之chi 為vi 等đẳng 。 或hoặc 前tiền 念niệm 一nhất 法pháp 等đẳng 與dữ 後hậu 一nhất 法pháp 為vi 無vô 間gian 緣duyên 。 前tiền 念niệm 一nhất 切thiết 等đẳng 能năng 與dữ 後hậu 一nhất 法pháp 為vi 無vô 間gian 緣duyên 故cố 名danh 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 是thị 開khai 道đạo 義nghĩa 。 如như 前tiền 念niệm 眼nhãn 識thức 與dữ 後hậu 自tự 眼nhãn 識thức 聚tụ 為vi 無vô 間gian 緣duyên 。 非phi 與dữ 耳nhĩ 等đẳng 或hoặc 與dữ 並tịnh 生sanh 。 多đa 少thiểu 不bất 等đẳng 故cố 。 所sở 緣duyên 緣duyên 者giả 境cảnh 有hữu 體thể 法pháp 能năng 生sanh 心tâm 等đẳng 名danh 之chi 為vi 緣duyên 。 心tâm 等đẳng 之chi 上thượng 帶đái 彼bỉ 境cảnh 相tướng 。 說thuyết 所sở 取thủ 境cảnh 名danh 為vi 所sở 緣duyên 。 具cụ 二nhị 支chi 義nghĩa 有hữu 所sở 簡giản 別biệt 。 增tăng 上thượng 緣duyên 者giả 是thị 威uy 勢thế 義nghĩa 。 與dữ 彼bỉ 威uy 勢thế 令linh 生sanh 等đẳng 故cố 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 體thể 唯duy 心tâm 心tâm 所sở 。 其kỳ 所sở 緣duyên 緣duyên 通thông 一nhất 切thiết 法pháp 。 此thử 二nhị 緣duyên 唯duy 待đãi 心tâm 心tâm 所sở 為vi 果quả 故cố 。 因nhân 緣duyên 之chi 體thể 通thông 一nhất 切thiết 有hữu 為vi 。 其kỳ 果quả 亦diệc 爾nhĩ 。 其kỳ 增tăng 上thượng 緣duyên 體thể 果quả 俱câu 通thông 。 一nhất 切thiết 法pháp 盡tận 。

經kinh 曰viết 。 無vô 明minh 空không 寂tịch 。

清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 行hành 識thức 名danh 色sắc 。 六lục 處xứ 觸xúc 受thọ 愛ái 取thủ 有hữu 生sanh 。 老lão 死tử 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 十thập 二nhị 緣duyên 。 起khởi 中trung 無vô 明minh 以dĩ 癡si 為vi 體thể 發phát 業nghiệp 之chi 惑hoặc 。 行hành 通thông 三tam 業nghiệp 非phi 福phước 及cập 福phước 不bất 動động 之chi 業nghiệp 。 此thử 二nhị 皆giai 通thông 現hiện 行hành 種chủng 子tử 。 識thức 唯duy 本bổn 識thức 。 名danh 色sắc 通thông 五ngũ 蘊uẩn 。 六lục 處xứ 唯duy 六lục 根căn 。 觸xúc 受thọ 二nhị 法pháp 唯duy 異dị 熟thục 性tánh 。 當đương 體thể 為vi 體thể 。 識thức 支chi 以dĩ 下hạ 五ngũ 唯duy 種chủng 子tử 。 愛ái 唯duy 貪tham 愛ái 以dĩ 為vi 自tự 體thể 。 取thủ 通thông 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 為vi 性tánh 。 此thử 二nhị 亦diệc 通thông 現hiện 行hành 種chủng 子tử 。 有hữu 體thể 合hợp 用dụng 六lục 支chi 為vi 體thể 。 謂vị 愛ái 取thủ 二nhị 潤nhuận 。 前tiền 行hành 等đẳng 已dĩ 下hạ 六lục 支chi 當đương 果quả 現hiện 起khởi 。 後hậu 有hữu 果quả 生sanh 說thuyết 名danh 為vi 有hữu 。 有hữu 唯duy 是thị 種chủng 子tử 。 從tùng 中trung 有hữu 位vị 至chí 本bổn 有hữu 位vị 未vị 衰suy 變biến 。 來lai 所sở 有hữu 五ngũ 蘊uẩn 。 皆giai 名danh 生sanh 支chi 。 從tùng 衰suy 變biến 位vị 乃nãi 至chí 命mạng 終chung 。 所sở 有hữu 五ngũ 蘊uẩn 。 名danh 為vi 老lão 死tử 。 謂vị 由do 無vô 明minh 造tạo 善thiện 惡ác 行hành 。 熏huân 於ư 本bổn 識thức 。 與dữ 識thức 等đẳng 五ngũ 相tương/tướng 感cảm 屬thuộc 已dĩ 。 愛ái 取thủ 合hợp 潤nhuận 。 此thử 前tiền 六lục 支chi 當đương 果quả 可khả 生sanh 。 名danh 之chi 為vi 有hữu 。 趣thú 相tương 生sanh 起khởi 名danh 之chi 為vi 生sanh 。 衰suy 變biến 命mạng 終chung 。 名danh 之chi 為vi 死tử 。 十thập 二nhị 有hữu 支chi 。 體thể 唯duy 有hữu 漏lậu 。 如như 唯duy 識thức 等đẳng 廣quảng 說thuyết 其kỳ 相tương/tướng 。

經kinh 曰viết 。 布Bố 施Thí 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 空không 寂tịch 。

清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 淨tịnh 戒giới 安an 忍nhẫn 精tinh 進tấn 靜tĩnh 慮lự 。 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 有hữu 十thập 六lục 門môn 。 明minh 勝thắng 義nghĩa 法pháp 所sở 由do 本bổn 性tánh 空không 寂tịch 句cú 義nghĩa 。 以dĩ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 於ư 中trung 有hữu 三tam 。 一nhất 明minh 行hành 有hữu 六lục 門môn 。 二nhị 明minh 位vị 有hữu 二nhị 門môn 。 三Tam 明Minh 德đức 有hữu 八bát 門môn 。 行hành 中trung 有hữu 三tam 。 一nhất 總tổng 六Lục 度Độ 行hành 。 二nhị 所sở 觀quán 理lý 行hành 。 三tam 別biệt 修tu 起khởi 行hành 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 施thí 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 財tài 法pháp 無vô 畏úy 此thử 以dĩ 無vô 貪tham 及cập 彼bỉ 所sở 起khởi 二nhị 業nghiệp 為vi 性tánh 。 戒giới 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 律luật 儀nghi 攝nhiếp 善thiện 。 饒nhiêu 益ích 有hữu 情tình 。 此thử 以dĩ 受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 時thời 。 三tam 業nghiệp 為vi 性tánh 。 安an 忍nhẫn 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 安an 受thọ 苦khổ 耐nại 怨oán 害hại 諦đế 察sát 法pháp 。 此thử 中trung 如như 次thứ 以dĩ 無vô 瞋sân 精tinh 進tấn 審thẩm 慧tuệ 及cập 彼bỉ 所sở 起khởi 三tam 業nghiệp 為vi 性tánh 。 精tinh 進tấn 有hữu 三tam 。 謂vị 被bị 甲giáp 攝nhiếp 善thiện 利lợi 樂lạc 。 精tinh 進tấn 此thử 三tam 以dĩ 勤cần 及cập 彼bỉ 所sở 起khởi 三tam 業nghiệp 為vi 體thể 。 靜tĩnh 慮lự 有hữu 三tam 。 謂vị 安an 住trụ 引dẫn 發phát 辨biện 事sự 。 靜tĩnh 慮lự 此thử 三tam 但đãn 以dĩ 等đẳng 持trì 為vi 性tánh 。 般Bát 若Nhã 有hữu 三tam 。 謂vị 加gia 行hành 正chánh 智trí 後hậu 智trí 。 般Bát 若Nhã 此thử 三tam 皆giai 以dĩ 擇trạch 法pháp 為vi 性tánh 。 此thử 前tiền 所sở 說thuyết 但đãn 說thuyết 自tự 性tánh 。 若nhược 并tinh 眷quyến 屬thuộc 一nhất 一nhất 皆giai 以dĩ 。 一nhất 切thiết 俱câu 行hành 功công 德đức 為vi 性tánh 。 何hà 故cố 此thử 六lục 名danh 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 。 由do 七thất 最tối 勝thắng 所sở 攝nhiếp 受thọ 故cố 。 一nhất 安an 住trụ 勝thắng 要yếu 有hữu 菩Bồ 薩Tát 性tánh 。 二nhị 依y 止chỉ 勝thắng 要yếu 。 大đại 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 三tam 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 勝thắng 要yếu 。 悲bi 愍mẫn 有hữu 情tình 。 四tứ 事sự 業nghiệp 勝thắng 要yếu 具cụ 行hành 一nhất 切thiết 。 五ngũ 巧xảo 便tiện 勝thắng 要yếu 無vô 相tướng 智trí 所sở 攝nhiếp 。 六lục 迴hồi 向hướng 勝thắng 要yếu 。 迴hồi 向hướng 菩Bồ 提Đề 。 七thất 清thanh 淨tịnh 勝thắng 要yếu 不bất 為vi 二nhị 障chướng 雜tạp 。 由do 具cụ 七thất 義nghĩa 名danh 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 。 不bất 爾nhĩ 即tức 非phi 。 由do 斯tư 施thí 等đẳng 皆giai 有hữu 四tứ 句cú 。 一nhất 施thí 非phi 波Ba 羅La 蜜Mật 。 不bất 具cụ 七thất 勝thắng 故cố 。 二nhị 波Ba 羅La 蜜Mật 非phi 施thí 見kiến 他tha 行hành 施thí 。 自tự 具cụ 七thất 故cố 。 三tam 亦diệc 施thí 亦diệc 波Ba 羅La 蜜Mật 自tự 行hành 施thí 復phục 具cụ 七thất 故cố 。 四tứ 非phi 施thí 非phi 波Ba 羅La 蜜Mật 。 自tự 不bất 行hành 施thí 見kiến 他tha 行hành 施thí 。 不bất 生sanh 隨tùy 喜hỷ 故cố 。 修tu 此thử 六Lục 度Độ 有hữu 其kỳ 五ngũ 種chủng 。 一nhất 依y 止chỉ 任nhậm 持trì 修tu 。 二nhị 依y 止chỉ 作tác 意ý 修tu 。 三tam 依y 止chỉ 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 修tu 。 四tứ 依y 止chỉ 方phương 便tiện 修tu 。 五ngũ 依y 止chỉ 自tự 在tại 修tu 。 第đệ 一nhất 依y 止chỉ 任nhậm 持trì 修tu 有hữu 四tứ 。 一nhất 依y 因nhân 修tu 。 謂vị 依y 種chủng 性tánh 力lực 。 修tu 習tập 正chánh 行hạnh 。 二nhị 依y 止chỉ 報báo 修tu 。 謂vị 由do 勝thắng 身thân 。 修tu 習tập 正chánh 行hạnh 。 三tam 依y 止chỉ 願nguyện 修tu 。 謂vị 由do 本bổn 願nguyện 。 修tu 習tập 正chánh 行hạnh 。 四tứ 依y 簡giản 擇trạch 慧tuệ 。 修tu 習tập 正chánh 行hạnh 。 第đệ 二nhị 依y 止chỉ 作tác 意ý 修tu 亦diệc 有hữu 四tứ 。 一nhất 依y 勝thắng 解giải 於ư 度độ 一nhất 切thiết 相tướng 。 應ưng 契Khế 經Kinh 起khởi 增tăng 上thượng 解giải 。 二nhị 依y 愛ái 味vị 於ư 度độ 見kiến 勝thắng 功công 德đức 。 深thâm 生sanh 愛ái 味vị 。 三tam 依y 隨tùy 喜hỷ 於ư 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 所sở 行hành 六Lục 度Độ 。 深thâm 生sanh 隨tùy 喜hỷ 。 四tứ 依y 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 修tu 於ư 自tự 他tha 當đương 來lai 勝thắng 品phẩm 六Lục 度Độ 深thâm 生sanh 願nguyện 樂nhạo 。 第đệ 三tam 依y 止chỉ 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 修tu 有hữu 六lục 。 一nhất 無vô 厭yếm 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 如như 施thí 無vô 厭yếm 者giả 。 謂vị 菩Bồ 薩Tát 於ư 一nhất 剎sát 那na 。 以dĩ 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 七thất 寶bảo 唯duy 布bố 施thí 一nhất 有hữu 情tình 。 又hựu 以dĩ 殑Căng 伽Già 沙sa 等đẳng 。 身thân 命mạng 布bố 施thí 。 如như 是thị 布bố 施thí 。 住trụ 殑Căng 伽Già 沙sa 劫kiếp 。 如như 於ư 一nhất 有hữu 情tình 。 如như 是thị 乃nãi 至chí 。 於ư 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 界giới 如như 是thị 施thí 。

時thời 皆giai 令linh 於ư 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 菩Bồ 薩Tát 爾nhĩ 時thời 。 猶do 不bất 厭yếm 足túc 名danh 施thí 無vô 厭yếm 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 。 二nhị 施thí 廣quảng 大đại 意ý 樂lạc 。 菩Bồ 薩Tát 如như 是thị 。 展triển 轉chuyển 相tương 續tục 無vô 一nhất 剎sát 那na 有hữu 退thoái 有hữu 斷đoạn 。 乃nãi 至chí 究cứu 竟cánh 。 坐tọa 菩Bồ 提Đề 座tòa 。 名danh 施thí 廣quảng 大đại 意ý 樂lạc 。 三tam 歡hoan 喜hỷ 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 。 菩Bồ 薩Tát 如như 是thị 。 行hành 施thí 之chi 時thời 。 於ư 來lai 求cầu 者giả 。 生sanh 大đại 歡hoan 喜hỷ 。 來lai 求cầu 之chi 者giả 雖tuy 生sanh 歡hoan 喜hỷ 不bất 如như 菩Bồ 薩Tát 。 名danh 施thí 歡hoan 喜hỷ 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 。 四Tứ 恩Ân 德đức 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 。 菩Bồ 薩Tát 如như 是thị 。 行hành 施thí 之chi 時thời 。 觀quán 彼bỉ 求cầu 者giả 於ư 我ngã 已dĩ 身thân 。 有hữu 大đại 恩ân 德đức 。 不bất 見kiến 已dĩ 身thân 於ư 彼bỉ 有hữu 恩ân 。 由do 資tư 助trợ 我ngã 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 故cố 名danh 施thí 恩ân 德đức 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 。 五ngũ 無vô 染nhiễm 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 。 菩Bồ 薩Tát 如như 是thị 。 雖tuy 於ư 無vô 量lượng 。 諸chư 有hữu 情tình 所sở 。 興hưng 大đại 施thí 福phước 。 而nhi 不bất 祈kỳ 報báo 恩ân 當đương 來lai 異dị 熟thục 名danh 施thí 無vô 染nhiễm 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 。 六lục 善thiện 好hảo/hiếu 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 。 菩Bồ 薩Tát 如như 是thị 。 以dĩ 所sở 修tu 行hành 廣quảng 大đại 。 施thí 聚tụ 所sở 得đắc 異dị 熟thục 施thí 諸chư 有hữu 情tình 。 不bất 自tự 為vì 己kỷ 。 又hựu 以dĩ 此thử 福phước 共cộng 諸chư 有hữu 情tình 。 迴hồi 向hướng 無vô 上thượng 。 正chánh 等đẳng 菩Bồ 提Đề 。 名danh 施thí 善thiện 好hảo/hiếu 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 。 廣quảng 說thuyết 餘dư 五ngũ 度độ 如như 對đối 法pháp 等đẳng 。 第đệ 四tứ 依y 止chỉ 方phương 便tiện 修tu 。 謂vị 由do 無vô 分phân 別biệt 智trí 。 觀quán 察sát 三tam 輪luân 皆giai 清thanh 淨tịnh 故cố 。 由do 此thử 速tốc 成thành 所sở 修tu 行hành 故cố 。 第đệ 五ngũ 依y 止chỉ 自tự 在tại 修tu 。 有hữu 三tam 。 一nhất 身thân 自tự 在tại 謂vị 自tự 性tánh 受thọ 用dụng 身thân 。 二nhị 行hành 自tự 在tại 謂vị 變biến 化hóa 身thân 等đẳng 。 示thị 現hiện 諸chư 有hữu 情tình 一nhất 切thiết 種chủng 同đồng 法pháp 行hành 故cố 。 三tam 說thuyết 自tự 在tại 。 謂vị 說thuyết 六Lục 度Độ 一nhất 切thiết 種chủng 差sai 別biệt 無vô 有hữu 滯trệ 礙ngại 故cố 。

經kinh 曰viết 。 真Chân 如Như 空không 寂tịch 。

清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 法Pháp 界Giới 法pháp 性tánh 不bất 虛hư 妄vọng 性tánh 。 不bất 變biến 異dị 性tánh 平bình 等đẳng 性tánh 離ly 生sanh 性tánh 法pháp 定định 法pháp 住trụ 實thật 際tế 。 虛hư 空không 界giới 不bất 思tư 議nghị 界giới 。 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 第đệ 二nhị 所sở 觀quán 理lý 行hành 。 此thử 前tiền 應ưng 說thuyết 二nhị 十thập 空không 等đẳng 。 以dĩ 空không 即tức 空không 寂tịch 。 名danh 字tự 既ký 同đồng 不bất 應ưng 更cánh 立lập 。 所sở 以dĩ 不bất 說thuyết 。 此thử 真Chân 如Như 等đẳng 體thể 雖tuy 即tức 空không 寂tịch 之chi 所sở 顯hiển 名danh 字tự 既ký 別biệt 所sở 以dĩ 別biệt 立lập 。 此thử 中trung 八bát 名danh 。 體thể 一nhất 真Chân 如Như 。 真chân 謂vị 真chân 實thật 顯hiển 非phi 虛hư 妄vọng 。 如như 謂vị 如như 常thường 表biểu 無vô 變biến 異dị 。 即tức 是thị 湛trạm 然nhiên 不bất 虛hư 妄vọng 義nghĩa 。 遮già 妄vọng 顯hiển 常thường 名danh 真Chân 如Như 也dã 。 法Pháp 界Giới 者giả 三tam 乘thừa 妙diệu 法Pháp 。 所sở 依y 相tương/tướng 故cố 。 法pháp 性tánh 者giả 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 真chân 實thật 本bổn 體thể 。 不bất 虛hư 妄vọng 性tánh 。 者giả 離ly 妄vọng 顛điên 倒đảo 不bất 妄vọng 性tánh 也dã 。 不bất 變biến 異dị 性tánh 者giả 謂vị 一nhất 切thiết 時thời 不bất 改cải 轉chuyển 故cố 。 平bình 等đẳng 性tánh 者giả 遍biến 諸chư 法pháp 故cố 。 離ly 生sanh 性tánh 者giả 。 生sanh 謂vị 生sanh 梗# 如như 生sanh 食thực 等đẳng 。 此thử 即tức 虛hư 妄vọng 有hữu 漏lậu 諸chư 法pháp 離ly 此thử 生sanh 梗# 堅kiên 強cường 之chi 性tánh 。 又hựu 生sanh 者giả 生sanh 滅diệt 。 離ly 生sanh 滅diệt 體thể 名danh 離ly 生sanh 性tánh 。 實thật 際tế 者giả 無vô 倒đảo 所sở 緣duyên 故cố 。 實thật 謂vị 無vô 顛điên 倒đảo 此thử 處xứ 究cứu 竟cánh 故cố 名danh 為vi 際tế 。 過quá 無vô 我ngã 性tánh 更cánh 無vô 所sở 求cầu 故cố 。 此thử 中trung 文văn 略lược 但đãn 舉cử 八bát 名danh 。 第đệ 一nhất 會hội 中trung 。 有hữu 十thập 二nhị 名danh 。 對đối 法pháp 等đẳng 中trung 有hữu 其kỳ 六lục 名danh 。 體thể 但đãn 一nhất 如như 名danh 有hữu 差sai 別biệt 。 約ước 其kỳ 所sở 治trị 隨tùy 其kỳ 詮thuyên 別biệt 故cố 成thành 多đa 種chủng 。

經kinh 曰viết 。 四tứ 靜tĩnh 慮lự 。

空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 四tứ 無vô 量lượng 四tứ 無vô 色sắc 定định 。 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 三tam 別biệt 修tu 起khởi 行hành 。 於ư 中trung 有hữu 四tứ 。 一nhất 禪thiền 無vô 色sắc 行hành 。 二nhị 菩Bồ 提Đề 分phần/phân 行hành 。 三tam 解giải 脫thoát 門môn 行hành 。 四tứ 別biệt 對đối 治trị 行hành 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 靜tĩnh 其kỳ 心tâm 專chuyên 一nhất 。 慮lự 定định 慧tuệ 齊tề 均quân 功công 德đức 殊thù 勝thắng 。 得đắc 靜tĩnh 慮lự 名danh 。 離ly 欲dục 惡ác 不bất 善thiện 法pháp 。 有hữu 尋tầm 有hữu 伺tứ 。 離ly 生sanh 喜hỷ 樂lạc 初sơ 靜tĩnh 慮lự 。 第đệ 二nhị 離ly 尋tầm 伺tứ 喜hỷ 靜tĩnh 慮lự 。 第đệ 三tam 已dĩ 離ly 喜hỷ 樂lạc 靜tĩnh 慮lự 。 第đệ 四tứ 已dĩ 離ly 尋tầm 伺tứ 喜hỷ 樂lạc 捨xả 念niệm 清thanh 淨tịnh 靜tĩnh 慮lự 。 此thử 等đẳng 總tổng 說thuyết 初sơ 二nhị 三tam 四tứ 以dĩ 為vi 名danh 別biệt 。 更cánh 無vô 別biệt 名danh 。 唯duy 在tại 色sắc 地địa 通thông 有hữu 無vô 漏lậu 。 四Tứ 無Vô 量Lượng 者giả 。 慈từ 悲bi 喜hỷ 捨xả 。 與dữ 樂nhạo/nhạc/lạc 名danh 慈từ 無vô 瞋sân 為vi 性tánh 。 拔bạt 苦khổ 名danh 悲bi 不bất 害hại 為vi 性tánh 。 不bất 離ly 樂nhạo/nhạc/lạc 為vi 喜hỷ 不bất 嫉tật 善thiện 根căn 為vi 自tự 性tánh 。 令linh 利lợi 益ích 為vi 捨xả 捨xả 善thiện 根căn 為vi 性tánh 。 通thông 有hữu 無vô 漏lậu 遍biến 在tại 四tứ 禪thiền 境cảnh 行hành 俱câu 寬khoan 故cố 名danh 無vô 量lượng 。 四tứ 無vô 色sắc 者giả 謂vị 空không 識thức 無vô 邊biên 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 。 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 處Xứ 。 此thử 通thông 有hữu 無vô 漏lậu 三tam 乘thừa 俱câu 起khởi 。

經kinh 曰viết 。 四tứ 念niệm 住trụ 空không 寂tịch 。

清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 四tứ 正Chánh 斷Đoạn 四Tứ 神Thần 足Túc 五Ngũ 根Căn 五Ngũ 力Lực 。 七Thất 等Đẳng 覺Giác 支Chi 八Bát 聖Thánh 道Đạo 。 支chi 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 菩Bồ 提Đề 分phần/phân 行hành 。 四tứ 念niệm 住trụ 者giả 。 身thân 受thọ 心tâm 法pháp 。 以dĩ 慧tuệ 為vi 性tánh 。 慧tuệ 由do 相tương 應ứng 之chi 念niệm 住trụ 此thử 四tứ 境cảnh 之chi 中trung 名danh 為vi 念niệm 住trụ 。 四tứ 正Chánh 斷Đoạn 者giả 。 一nhất 律luật 儀nghi 斷đoạn 。 謂vị 已dĩ 生sanh 惡ác 法pháp 。 為vi 令linh 斷đoạn 故cố 。 生sanh 欲dục 策sách 勵lệ 。 二nhị 斷đoạn 斷đoạn 。 謂vị 未vị 生sanh 惡ác 法pháp 。 為vi 令linh 不bất 生sanh 故cố 。 生sanh 欲dục 策sách 勵lệ 。 三tam 修tu 習tập 斷đoạn 。 謂vị 未vị 生sanh 善thiện 法Pháp 。 為vì 令linh 生sanh 故cố 。 乃nãi 至chí 策sách 心tâm 持trì 心tâm 。 四tứ 防phòng 護hộ 斷đoạn 。 謂vị 於ư 已dĩ 生sanh 善thiện 法Pháp 。 為vi 欲dục 令linh 住trụ 。 乃nãi 至chí 策sách 心tâm 持trì 心tâm 。 此thử 四tứ 種chủng 以dĩ 精tinh 進tấn 為vi 體thể 。 策sách 發phát 於ư 慧tuệ 自tự 能năng 漸tiệm 伏phục 名danh 為vi 正Chánh 斷Đoạn 。 四Tứ 神Thần 足Túc 者giả 。 欲dục 勤cần 心tâm 觀quán 。 由do 此thử 四tứ 故cố 引dẫn 生sanh 於ư 定định 故cố 。 四Tứ 神Thần 足Túc 以dĩ 定định 為vi 體thể 。 運vận 轉chuyển 最tối 勝thắng 自tự 在tại 。 為vi 神thần 由do 定định 能năng 得đắc 能năng 證chứng 於ư 此thử 故cố 名danh 神thần 足túc 。 五ngũ 根căn 者giả 信tín 進tiến 念niệm 定định 慧tuệ 。 生sanh 出xuất 世thế 法pháp 此thử 為vi 上thượng 首thủ 故cố 名danh 為vi 根căn 。 此thử 五ngũ 於ư 諸chư 出xuất 世thế 法pháp 中trung 深thâm 生sanh 勝thắng 解giải 。 清thanh 信tín 難nan 伏phục 說thuyết 名danh 為vi 力lực 。 天thiên 魔ma 外ngoại 道đạo 。 及cập 沙Sa 門Môn 等đẳng 不bất 能năng 伏phục 故cố 。 此thử 五ngũ 隨tùy 名danh 各các 自tự 為vi 體thể 。 七Thất 等Đẳng 覺Giác 支Chi 。 者giả 謂vị 擇trạch 法pháp 精tinh 進tấn 喜hỷ 輕khinh 安an 定định 捨xả 及cập 念niệm 為vi 七thất 。 此thử 七thất 唯duy 無vô 漏lậu 在tại 見kiến 道đạo 位vị 起khởi 。 覺giác 者giả 擇trạch 法pháp 。 支chi 謂vị 支chi 分phần/phân 。 擇trạch 法pháp 覺giác 是thị 覺giác 亦diệc 覺giác 支chi 。 餘dư 覺giác 支chi 而nhi 非phi 覺giác 如như 其kỳ 自tự 名danh 即tức 為vi 其kỳ 體thể 。 此thử 七thất 能năng 遍biến 觀quán 諸chư 法pháp 。 故cố 立lập 以dĩ 等đẳng 名danh 。 等đẳng 是thị 遍biến 義nghĩa 。 八Bát 聖Thánh 道Đạo 支Chi 。 者giả 正chánh 見kiến 正chánh 思tư 惟duy 正chánh 精tinh 進tấn 正chánh 語ngữ 正chánh 業nghiệp 及cập 正chánh 命mạng 正chánh 念niệm 及cập 正chánh 定định 。 語ngữ 業nghiệp 命mạng 三tam 戒giới 蘊uẩn 所sở 攝nhiếp 。 餘dư 體thể 如như 名danh 修tu 道Đạo 位vị 起khởi 。 諸chư 聖thánh 有hữu 學học 由do 八bát 支chi 攝nhiếp 行hành 迹tích 正Chánh 道Đạo 能năng 無vô 餘dư 。 斷đoạn 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 。 能năng 於ư 解giải 脫thoát 究cứu 竟cánh 作tác 證chứng 。 是thị 故cố 此thử 八bát 名danh 聖thánh 道Đạo 支chi 。 合hợp 此thử 三tam 十thập 七thất 種chủng 。 道Đạo 品Phẩm 總tổng 以dĩ 十thập 一nhất 法pháp 而nhi 為vi 自tự 體thể 。 一nhất 慧tuệ 即tức 四tứ 念niệm 住trụ 慧tuệ 根căn 力lực 擇trạch 法pháp 覺giác 正chánh 見kiến 支chi 。 二nhị 精tinh 進tấn 即tức 四tứ 正Chánh 斷Đoạn 精tinh 進tấn 根căn 力lực 精Tinh 進Tấn 覺Giác 支Chi 正chánh 精tinh 進tấn 。 三tam 定định 即tức 四Tứ 神Thần 足Túc 定định 根căn 力lực 定định 覺giác 支chi 正chánh 定định 。 四tứ 信tín 即tức 信tín 根căn 力lực 。 五ngũ 念niệm 即tức 念niệm 根căn 力lực 念niệm 覺giác 支chi 正chánh 念niệm 。 六lục 欲dục 即tức 四Tứ 神Thần 足Túc 。 七thất 喜hỷ 受thọ 即tức 喜hỷ 覺giác 支chi 。 八bát 輕khinh 安an 即tức 安an 覺giác 支chi 。 九cửu 捨xả 即tức 捨xả 覺giác 支chi 。 十thập 尋tầm 即tức 正chánh 思tư 惟duy 實thật 體thể 即tức 慧tuệ 。 十thập 一nhất 色sắc 即tức 無vô 表biểu 戒giới 正chánh 語ngữ 業nghiệp 命mạng 。 此thử 中trung 假giả 實thật 。 修tu 法pháp 。 廢phế 立lập 。 開khai 合hợp 。 學học 攝nhiếp 體thể 支chi 。 對đối 辨biện 。 並tịnh 如như 別biệt 鈔sao 。

經kinh 曰viết 。 空không 解giải 脫thoát 門môn 。

空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 地địa 相tương/tướng 無vô 願nguyện 解giải 脫thoát 門môn 。 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 三tam 解giải 脫thoát 門môn 行hành 。 觀quán 空không 無vô 我ngã 。 名danh 之chi 為vi 空không 。 觀quán 滅diệt 離ly 相tương/tướng 。 名danh 為vi 無vô 相tướng 。 觀quán 苦khổ 集tập 道đạo 諸chư 有hữu 為vi 法pháp 。 不bất 生sanh 願nguyện 求cầu 。 名danh 為vi 無vô 願nguyện 。 由do 此thử 三tam 種chủng 能năng 入nhập 諦đế 理lý 。 名danh 之chi 為vi 門môn 。 體thể 是thị 無vô 漏lậu 法Pháp 。 復phục 能năng 證chứng 解giải 脫thoát 故cố 名danh 解giải 脫thoát 。 若nhược 但đãn 言ngôn 空không 無vô 相tướng 無vô 願nguyện 。 即tức 通thông 三tam 慧tuệ 。 定định 之chi 與dữ 散tán 通thông 有hữu 無vô 漏lậu 。 若nhược 言ngôn 三tam 昧muội 即tức 唯duy 修tu 慧tuệ 。 唯duy 定định 非phi 散tán 通thông 有hữu 無vô 漏lậu 。 言ngôn 解giải 脫thoát 門môn 即tức 唯duy 修tu 慧tuệ 。 唯duy 定định 非phi 散tán 不bất 通thông 有hữu 漏lậu 。 此thử 三tam 或hoặc 總tổng 或hoặc 別biệt 緣duyên 諦đế 如như 餘dư 處xứ 說thuyết 。 又hựu 除trừ 見kiến 說thuyết 空không 。 離ly 愛ái 說thuyết 無vô 願nguyện 。 離ly 無vô 明minh 說thuyết 無vô 相tướng 。

經kinh 曰viết 。 八bát 解giải 脫thoát 空không 寂tịch 。

清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 八bát 勝thắng 處xứ 九cửu 次thứ 第đệ 定định 。 十thập 遍biến 處xứ 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

述thuật 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 四tứ 別biệt 對đối 治trị 行hành 。 八Bát 解Giải 脫Thoát 者giả 。 一nhất 內nội 有hữu 色sắc 觀quán 諸chư 色sắc 。 二nhị 內nội 無vô 色sắc 觀quán 諸chư 色sắc 。 三tam 淨tịnh 解giải 脫thoát 身thân 作tác 證chứng 。 四tứ 空không 處xứ 。 五ngũ 識thức 處xứ 。 六lục 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 。 七thất 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 處Xứ 。 八bát 滅diệt 盡tận 解giải 脫thoát 。 謂vị 諸chư 聖Thánh 者giả 。 能năng 順thuận 無vô 漏lậu 能năng 離ly 諸chư 障chướng 。 名danh 為vi 解Giải 脫Thoát 。 八bát 勝thắng 處xứ 者giả 一nhất 內nội 有hữu 色sắc 觀quán 外ngoại 色sắc 少thiểu 。 若nhược 好hảo 若nhược 惡ác 。 若nhược 劣liệt 若nhược 勝thắng 。 於ư 彼bỉ 諸chư 色sắc 勝thắng 知tri 勝thắng 見kiến 得đắc 如như 實thật 相tướng 。 二nhị 內nội 有hữu 色sắc 。 觀quán 外ngoại 色sắc 多đa 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 下hạ 準chuẩn 此thử 知tri 。 三tam 內nội 無vô 色sắc 想tưởng 。 觀quán 外ngoại 色sắc 少thiểu 。 四tứ 內nội 無vô 色sắc 想tưởng 。 觀quán 外ngoại 色sắc 多đa 。 五ngũ 內nội 無vô 色sắc 想tưởng 。 觀quán 外ngoại 諸chư 色sắc 若nhược 青thanh 青thanh 顯hiển 。 青thanh 現hiện 青thanh 光quang 。 六lục 內nội 無vô 色sắc 想tưởng 。 觀quán 外ngoại 色sắc 黃hoàng 。 七thất 內nội 無vô 色sắc 想tưởng 。 觀quán 外ngoại 色sắc 赤xích 。 八bát 內nội 無vô 色sắc 想tưởng 。 觀quán 外ngoại 色sắc 白bạch 。 勝thắng 伏phục 所sở 緣duyên 名danh 為vi 勝thắng 處xứ 。 九cửu 次thứ 第đệ 定định 。 者giả 謂vị 四tứ 靜tĩnh 慮lự 四tứ 無vô 色sắc 。 及cập 滅diệt 盡tận 定định 。 麁thô 細tế 漸tiệm 次thứ 上thượng 下hạ 次thứ 故cố 。 十thập 遍biến 處xứ 者giả 謂vị 地địa 水thủy 火hỏa 風phong 。 青thanh 黃hoàng 赤xích 白bạch 。 空không 識Thức 無Vô 邊Biên 處Xứ 。 觀quán 遍biến 一nhất 切thiết 其kỳ 量lượng 廣quảng 大đại 。 名danh 為vi 遍biến 處xứ 。 此thử 等đẳng 體thể 性tánh 。 增tăng 減giảm 。 所sở 由do 無vô 量lượng 義nghĩa 門môn 如như 別biệt 處xứ 說thuyết 。

經kinh 曰viết 。 極cực 喜hỷ 地địa 。

空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 離ly 垢cấu 地địa 發phát 光quang 地địa 焰diễm 慧tuệ 地địa 極Cực 難Nan 勝Thắng 地Địa 。 現hiện 前tiền 地địa 遠viễn 行hành 地địa 不bất 動động 地địa 雲vân 無vô 法pháp 善thiện 慧tuệ 地địa 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 明minh 勝thắng 義nghĩa 位vị 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 大Đại 乘Thừa 位vị 後hậu 三tam 乘thừa 位vị 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 但đãn 明minh 因nhân 中trung 。 菩Bồ 薩Tát 十Thập 地Địa 。 一nhất 極cực 喜hỷ 地địa 。 初sơ 獲hoạch 聖thánh 性tánh 具cụ 證chứng 二nhị 空không 。 能năng 益ích 自tự 他tha 生sanh 大đại 喜hỷ 故cố 。 二nhị 離ly 垢cấu 地địa 。 具cụ 淨tịnh 尸thi 羅la 。 遠viễn 離ly 能năng 起khởi 微vi 細tế 毀hủy 犯phạm 。 煩phiền 惱não 垢cấu 故cố 。 三tam 發phát 光quang 地địa 。 成thành 就tựu 勝thắng 定định 大đại 法pháp 總tổng 持trì 能năng 發phát 無vô 邊biên 妙diệu 慧tuệ 光quang 故cố 。 四tứ 焰diễm 慧tuệ 地địa 。 安an 住trụ 最tối 勝thắng 。 菩Bồ 提Đề 分Phần 法Pháp 。 燒thiêu 煩phiền 惱não 薪tân 慧tuệ 焰diễm 增tăng 故cố 。 五ngũ 極Cực 難Nan 勝Thắng 地Địa 。 真chân 俗tục 兩lưỡng 智trí 行hành 相tương/tướng 互hỗ 違vi 合hợp 令linh 相tương 應ứng 極cực 難nan 勝thắng 故cố 。 六lục 現hiện 前tiền 地địa 住trụ 緣duyên 起khởi 智trí 引dẫn 無vô 分phân 別biệt 最tối 勝thắng 般Bát 若Nhã 令linh 現hiện 前tiền 故cố 。 七thất 遠viễn 行hành 地địa 。 至chí 無vô 相tướng 住trụ 功công 用dụng 後hậu 邊biên 出xuất 過quá 世thế 間gian 。 二Nhị 乘Thừa 道đạo 故cố 。 八bát 不bất 動động 地địa 。 無vô 分phân 別biệt 智trí 。 任nhậm 運vận 相tương 續tục 相tương/tướng 用dụng 煩phiền 惱não 。 不bất 能năng 動động 故cố 。 九cửu 善thiện 慧tuệ 地địa 。 成thành 就tựu 微vi 妙diệu 。 四tứ 無vô 礙ngại 解giải 。 能năng 遍biến 十thập 方phương 。 善thiện 說thuyết 法Pháp 故cố 。 十thập 法pháp 雲vân 地địa 。 大đại 法pháp 智trí 雲vân 含hàm 眾chúng 德đức 水thủy 。 弊tệ 如như 空không 麁thô 重trọng 充sung 滿mãn 法Pháp 身thân 故cố 。 此thử 地địa 總tổng 以dĩ 有hữu 為vi 無vô 為vi 。 一nhất 切thiết 功công 德đức 。 以dĩ 為vi 自tự 性tánh 。 與dữ 所sở 修tu 行hành 為vi 勝thắng 依y 持trì 。 令linh 得đắc 生sanh 長trưởng 。 故cố 名danh 為vi 地địa 。

經kinh 曰viết 。 淨tịnh 觀quán 地địa 。

空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 種chủng 性tánh 地địa 第đệ 八bát 地địa 具cụ 見kiến 地Địa 薄bạc 地Địa 。 離ly 欲dục 地địa 已dĩ 辦biện 地địa 獨Độc 覺Giác 地địa 菩Bồ 薩Tát 地địa 如Như 來Lai 地địa 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 明minh 三tam 乘thừa 位vị 。 初sơ 二nhị 地địa 中trung 略lược 有hữu 二nhị 釋thích 。 一nhất 云vân 淨tịnh 觀quán 地địa 。 在tại 解giải 脫thoát 分phần/phân 位vị 及cập 前tiền 三tam 善thiện 根căn 。 種chủng 性tánh 地địa 唯duy 在tại 。 世Thế 第Đệ 一Nhất 法Pháp 。 故cố 婆bà 娑sa 云vân 。 有hữu 說thuyết 種chủng 性tánh 地địa 法pháp 亦diệc 可khả 說thuyết 有hữu 退thoái 。 二nhị 解giải 云vân 。 淨tịnh 觀quán 地địa 唯duy 在tại 解giải 脫thoát 分phần/phân 位vị 未vị 為vi 諦đế 觀quán 。 種chủng 性tánh 未vị 定định 但đãn 淨tịnh 修tu 心tâm 觀quán 身thân 受thọ 等đẳng 故cố 名danh 淨tịnh 觀quán 。 種chủng 性tánh 地địa 通thông 在tại 四tứ 善thiện 根căn 。 煗noãn 等đẳng 位vị 中trung 種chủng 性tánh 方phương 定định 不bất 可khả 轉chuyển 故cố 。 第đệ 八bát 地địa 謂vị 預dự 流lưu 向hướng 。 從tùng 阿A 羅La 漢Hán 。 向hướng 前tiền 數số 故cố 。 即tức 住trụ 見kiến 道đạo 前tiền 十thập 五ngũ 心tâm 。 具cụ 見kiến 地địa 者giả 謂vị 預dự 流lưu 果quả 。 此thử 位vị 具cụ 足túc 十thập 六lục 心tâm 故cố 。 薄bạc 地địa 謂vị 一nhất 來lai 。 於ư 欲dục 界giới 九cửu 品phẩm 惑hoặc 已dĩ 斷đoạn 六lục 品phẩm 故cố 。 離ly 欲dục 地địa 謂vị 不bất 還hoàn 。 決quyết 定định 全toàn 離ly 欲dục 界giới 惑hoặc 故cố 。 已dĩ 辦biện 地địa 者giả 。 謂vị 阿A 羅La 漢Hán 。 我ngã 生sanh 已dĩ 盡tận 。 所sở 作tác 已dĩ 辦biện 故cố 。 餘dư 之chi 三tam 地địa 隨tùy 名danh 釋thích 義nghĩa 。 前tiền 唯duy 一Nhất 乘Thừa 今kim 通thông 師sư 弟đệ 長trường 短đoản 作tác 說thuyết 。 故cố 十Thập 地Địa 別biệt 。

經kinh 曰viết 。 一nhất 切thiết 陀đà 羅la 尼ni 門môn 。

空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 一nhất 切thiết 三tam 摩ma 地địa 。 門môn 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 三Tam 明Minh 所sở 成thành 德đức 。 依y 行hành 入nhập 位vị 成thành 此thử 德đức 故cố 。 於ư 中trung 有hữu 八bát 德đức 。 此thử 即tức 第đệ 一nhất 引dẫn 生sanh 諸chư 德đức 。 一nhất 是thị 總tổng 持trì 門môn 。 二nhị 是thị 等đẳng 持trì 門môn 。 前tiền 此thử 經Kinh 序tự 。 菩Bồ 薩Tát 德đức 中trung 已dĩ 略lược 解giải 訖ngật 。 由do 此thử 二nhị 種chủng 引dẫn 生sanh 諸chư 德đức 故cố 。

經kinh 曰viết 。 五ngũ 眼nhãn 空không 寂tịch 。

清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 六lục 神thần 通thông 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 觀quán 照chiếu 化hóa 生sanh 德đức 。 五ngũ 眼nhãn 者giả 謂vị 肉nhục 天thiên 慧tuệ 法pháp 及cập 佛Phật 眼nhãn 。 照chiếu 了liễu 導đạo 義nghĩa 名danh 之chi 為vi 眼nhãn 。 六Lục 神Thần 通Thông 者giả 。 一nhất 神thần 境cảnh 通thông 二nhị 天thiên 耳nhĩ 通thông 三tam 心tâm 差sai 別biệt 通thông 四tứ 宿túc 住trụ 隨tùy 念niệm 。 通thông 五ngũ 死tử 生sanh 通thông 六lục 漏lậu 盡tận 通thông 。 運vận 轉chuyển 自tự 在tại 名danh 神thần 事sự 無vô 障chướng 擁ủng 名danh 通thông 。 此thử 二nhị 體thể 性tánh 。 如như 經kinh 廣quảng 說thuyết 。 及cập 如như 瑜du 伽già 論luận 第đệ 五ngũ 十thập 四tứ 六lục 十thập 九cửu 對đối 法pháp 論luận 中trung 第đệ 十thập 四tứ 卷quyển 等đẳng 文văn 解giải 釋thích 。

經kinh 曰viết 。 如Như 來Lai 十Thập 力Lực 。

空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 四Tứ 無Vô 所Sở 畏Úy 。 四tứ 無vô 礙ngại 解giải 。 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 大đại 喜hỷ 大đại 捨xả 。 十thập 八bát 佛Phật 不Bất 共Cộng 法Pháp 。 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 三tam 降hàng 伏phục 不bất 共cộng 德đức 。 十Thập 力Lực 者giả 一nhất 處xứ 非phi 處xứ 智trí 力lực 。 二nhị 自tự 業nghiệp 智trí 力lực 。 三tam 靜tĩnh 慮lự 解giải 脫thoát 。 等đẳng 持trì 等Đẳng 至Chí 智trí 力lực 。 四tứ 根căn 勝thắng 劣liệt 智trí 力lực 。 五ngũ 種chủng 種chủng 勝thắng 解giải 智trí 力lực 。 六lục 種chủng 種chủng 界giới 智trí 力lực 。 七thất 遍biến 趣thú 行hành 智trí 力lực 。 八bát 宿túc 住trụ 隨tùy 念niệm 智trí 力lực 。 九cửu 死tử 生sanh 智trí 力lực 。 十thập 漏Lậu 盡Tận 智Trí 力Lực 。 由do 與dữ 利lợi 生sanh 功công 德đức 相tương 應ứng 畢tất 竟cánh 勝thắng 伏phục 。 一nhất 切thiết 魔ma 怨oán 。 大đại 威uy 力lực 故cố 。 說thuyết 名danh 為vi 力lực 。 總tổng 以dĩ 信tín 等đẳng 五ngũ 根căn 為vi 性tánh 。 四Tứ 無Vô 畏Úy 者giả 一nhất 正Chánh 等Đẳng 覺Giác 無vô 畏úy 二nhị 漏lậu 盡tận 無vô 畏úy 。 三tam 障chướng 法pháp 無vô 畏úy 四tứ 。 出xuất 苦khổ 道đạo 無vô 畏úy 。 於ư 大đại 眾chúng 中trung 。 正chánh 師sư 子tử 吼hống 。 沙Sa 門Môn 魔ma 梵Phạm 無vô 能năng 難nạn/nan 者giả 故cố 名danh 無vô 畏úy 。 四tứ 無vô 礙ngại 解giải 。 者giả 一nhất 法pháp 無vô 礙ngại 解giải 。 二nhị 義nghĩa 無vô 礙ngại 解giải 。 三tam 訓huấn 詞từ 無vô 礙ngại 解giải 。 四tứ 辯biện 才tài 無vô 礙ngại 解giải 。 通thông 達đạt 無vô 礙ngại 。 名danh 無vô 礙ngại 解giải 。 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 大đại 喜hỷ 大đại 捨xả 。 者giả 遍biến 緣duyên 三tam 界giới 。 周chu 及cập 四tứ 生sanh 行hành 境cảnh 寬khoan 廣quảng 故cố 名danh 為vi 大đại 。 慈từ 悲bi 等đẳng 相tương/tướng 。 如như 前tiền 已dĩ 說thuyết 。 四tứ 無vô 量lượng 境cảnh 狹hiệp 在tại 欲dục 色sắc 。 通thông 在tại 三tam 乘thừa 。 假giả 實thật 觀quán 攝nhiếp 。 此thử 唯duy 佛Phật 具cụ 境cảnh 行hành 寬khoan 遍biến 通thông 在tại 三tam 界giới 。 唯duy 是thị 實thật 觀quán 。 十thập 八bát 佛Phật 不Bất 共Cộng 法Pháp 者giả 。 一nhất 身thân 無vô 誤ngộ 失thất 越việt 杌ngột 等đẳng 。 二nhị 無vô 卒thốt 暴bạo 揚dương 聲thanh 等đẳng 。 三tam 無vô 忘vong 失thất 念niệm 久cửu 所sở 作tác 等đẳng 。 四tứ 無vô 不bất 定định 心tâm 。 恆hằng 在tại 定định 故cố 。 五ngũ 無vô 種chủng 種chủng 相tướng 。 生sanh 死tử 涅Niết 槃Bàn 等đẳng 。 六lục 無vô 不bất 擇trạch 捨xả 利lợi 樂lạc 等đẳng 。 此thử 上thượng 六lục 種chủng 由do 所sở 知tri 障chướng 有hữu 此thử 習tập 故cố 。 七thất 者giả 欲dục 無vô 退thoái 。 八bát 精tinh 進tấn 無vô 退thoái 。 九cửu 念niệm 無vô 退thoái 。 十thập 定định 無vô 退thoái 。 十thập 一nhất 慧tuệ 無vô 退thoái 。 十thập 二nhị 解giải 脫thoát 無vô 退thoái 。 此thử 上thượng 六lục 種chủng 依y 所sở 知tri 障chướng 修tu 斷đoạn 事sự 中trung 而nhi 無vô 退thoái 減giảm 。 十thập 三Tam 身Thân 業nghiệp 智trí 為vi 前tiền 導đạo 。 十thập 四tứ 語ngữ 業nghiệp 智trí 為vi 前tiền 導đạo 。 十thập 五ngũ 意ý 業nghiệp 智trí 為vi 前tiền 導đạo 。 十thập 六lục 知tri 過quá 去khứ 。 十thập 七thất 知tri 未vị 來lai 。 十thập 八bát 知tri 現hiện 在tại 無vô 差sai 無vô 礙ngại 。 此thử 上thượng 六lục 種chủng 亦diệc 由do 有hữu 彼bỉ 所sở 知tri 障chướng 習tập 。 此thử 十thập 八bát 法pháp 唯duy 佛Phật 所sở 有hữu 。 非phi 二Nhị 乘Thừa 等đẳng 故cố 名danh 不bất 共cộng 。 餘dư 體thể 義nghĩa 門môn 廢phế 立lập 增tăng 減giảm 如như 瑜du 伽già 等đẳng 廣quảng 說thuyết 其kỳ 相tương/tướng 。 然nhiên 此thử 大đại 經kinh 亦diệc 具cụ 宣tuyên 說thuyết 應ưng 勘khám 異dị 同đồng 。

經kinh 曰viết 。 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。

空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 八bát 十thập 隨tùy 好hảo 。 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 四tứ 。 相tướng 好hảo 殊thù 異dị 德đức 。 今kim 依y 大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 。 卷quyển 第đệ 三tam 百bách 八bát 十thập 一nhất 。 佛Phật 言ngôn 善thiện 現hiện 。 云vân 何hà 如Như 來Lai 。 應Ứng 。 正Chánh 等Đẳng 覺Giác 三tam 十thập 二nhị 大Đại 士Sĩ 相tương/tướng 。 善thiện 現hiện 。 世Thế 尊Tôn 足túc 下hạ 。 有hữu 平bình 滿mãn 相tương/tướng 。 妙diệu 善thiện 安an 住trụ 猶do 如như 奩# 底để 。 地địa 雖tuy 高cao 下hạ 隨tùy 足túc 所sở 蹈đạo 皆giai 悉tất 坦thản 然nhiên 無vô 不bất 等đẳng 觸xúc 。 是thị 為vi 第đệ 一nhất 。 世Thế 尊Tôn 足túc 下hạ 。 千thiên 輻bức 輪luân 文văn 輞võng 轂cốc 眾chúng 相tướng 無vô 不bất 圓viên 滿mãn 。 是thị 為vi 第đệ 二nhị 。 世Thế 尊Tôn 手thủ 足túc 皆giai 悉tất 柔nhu 軟nhuyễn 。 如như 覩đổ 羅la 綿miên 勝thắng 過quá 一nhất 切thiết 。 是thị 為vi 第đệ 三tam 。 世Thế 尊Tôn 手thủ 足túc 一nhất 一nhất 指chỉ 間gian 猶do 如như 雁nhạn 王vương 咸hàm 有hữu 鞔man 網võng 。 金kim 色sắc 交giao 絡lạc 文văn 同đồng 綺ỷ 畫họa 。 是thị 為vi 第đệ 四tứ 。 世Thế 尊Tôn 手thủ 足túc 所sở 有hữu 諸chư 指chỉ 圓viên 滿mãn 纖tiêm 長trường 甚thậm 可khả 愛ái 樂nhạo 。 是thị 為vi 第đệ 五ngũ 。 世Thế 尊Tôn 足túc 跟cân 廣quảng 長trường 。 圓viên 滿mãn 與dữ 趺phu 相tương 稱xứng 勝thắng 餘dư 有hữu 情tình 。 是thị 為vi 第đệ 六lục 。 世Thế 尊Tôn 足túc 趺phu 脩tu 高cao 充sung 滿mãn 柔nhu 軟nhuyễn 妙diệu 好hảo 。 與dữ 跟cân 相tương 稱xứng 。 是thị 為vi 第đệ 七thất 。 世Thế 尊Tôn 雙song 腨# 漸tiệm 次thứ 纖tiêm 圓viên 如như 醫y 泥nê 耶da 仙tiên 鹿lộc 王vương 腨# 。 是thị 為vi 第đệ 八bát 。 世Thế 尊Tôn 雙song 臂tý 脩tu 直trực 傭dong 圓viên 如như 象tượng 王vương 鼻tị 。 平bình 立lập 摩ma 膝tất 。 是thị 為vi 第đệ 九cửu 。 世Thế 尊Tôn 陰ấm 相tương/tướng 勢thế 峰phong 藏tạng 密mật 其kỳ 猶do 龍long 馬mã 亦diệc 如như 象tượng 王vương 。 是thị 為vi 第đệ 十thập 。 世Thế 尊Tôn 毛mao 孔khổng 各các 一nhất 毛mao 生sanh 柔nhu 潤nhuận 紺cám 青thanh 右hữu 旋toàn 宛uyển 轉chuyển 。 是thị 第đệ 十thập 一nhất 。 世Thế 尊Tôn 髮phát 毛mao 端đoan 皆giai 上thượng 靡mĩ 右hữu 旋toàn 宛uyển 轉chuyển 。 柔nhu 潤nhuận 紺cám 青thanh 嚴nghiêm 金kim 色sắc 身thân 甚thậm 可khả 愛ái 樂nhạo 。 是thị 第đệ 十thập 二nhị 。 世Thế 尊Tôn 身thân 皮bì 細tế 薄bạc 潤nhuận 滑hoạt 塵trần 垢cấu 水thủy 等đẳng 皆giai 所sở 不bất 住trụ 是thị 第đệ 十thập 三tam 。 世Thế 尊Tôn 身thân 皮bì 皆giai 真chân 金kim 色sắc 。 光quang 潔khiết 晃hoảng 曜diệu 如như 妙diệu 金kim 臺đài 眾chúng 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 。 眾chúng 所sở 樂nhạo 見kiến 。 是thị 第đệ 十thập 四tứ 。 世Thế 尊Tôn 兩lưỡng 足túc 二nhị 手thủ 掌chưởng 中trung 。 頸cảnh 及cập 雙song 肩kiên 七thất 處xứ 充sung 滿mãn 是thị 第đệ 十thập 五ngũ 。 世Thế 尊Tôn 肩kiên 項hạng 圓viên 滿mãn 殊thù 妙diệu 是thị 第đệ 十thập 六lục 。 世Thế 尊Tôn 髆bác 腋dịch 悉tất 皆giai 充sung 實thật 是thị 第đệ 十thập 七thất 。 世Thế 尊Tôn 容dung 儀nghi 洪hồng 滿mãn 端đoan 直trực 是thị 第đệ 十thập 八bát 。 世Thế 尊Tôn 身thân 相tướng 脩tu 廣quảng 端đoan 嚴nghiêm 是thị 第đệ 十thập 九cửu 。 世Thế 尊Tôn 體thể 相tướng 縱tung 廣quảng 量lượng 等đẳng 周chu 匝táp 圓viên 滿mãn 。 如như 諾nặc 瞿cù 陀đà 是thị 第đệ 二nhị 十thập 。 世Thế 尊Tôn 頷hạm 臆ức 并tinh 身thân 上thượng 半bán 威uy 容dung 廣quảng 大đại 如như 師sư 子tử 王vương 。 是thị 二nhị 十thập 一nhất 。 世Thế 尊Tôn 常thường 光quang 面diện 各các 一nhất 尋tầm 。 是thị 二nhị 十thập 二nhị 。 世Thế 尊Tôn 齒xỉ 相tương/tướng 四tứ 十thập 齊tề 平bình 淨tịnh 密mật 根căn 深thâm 白bạch 逾du 珂kha 雪tuyết 。 是thị 二nhị 十thập 三tam 。 世Thế 尊Tôn 四tứ 牙nha 鮮tiên 白bạch 鋒phong 利lợi 是thị 二nhị 十thập 四tứ 。 世Thế 尊Tôn 常thường 得đắc 味vị 中trung 上thượng 味vị 。 喉hầu 脈mạch 直trực 故cố 。 能năng 引dẫn 身thân 中trung 諸chư 支chi 節tiết 脈mạch 所sở 有hữu 上thượng 味vị 風phong 熱nhiệt 淡đạm 病bệnh 不bất 能năng 為vi 雜tạp 。 由do 彼bỉ 不bất 雜tạp 脈mạch 離ly 沈trầm 浮phù 延diên 縮súc 壞hoại 損tổn 擁ủng 曲khúc 等đẳng 過quá 。 能năng 正chánh 吞thôn 咽yến/ế/yết 津tân 液dịch 通thông 流lưu 。 故cố 身thân 心tâm 適thích 常thường 得đắc 上thượng 味vị 是thị 二nhị 十thập 五ngũ 。 世Thế 尊Tôn 舌thiệt 相tướng 薄bạc 淨tịnh 廣quảng 長trường 能năng 覆phú 面diện 輪luân 至chí 耳nhĩ 髮phát 際tế 是thị 二nhị 十thập 六lục 。 世Thế 尊Tôn 梵Phạm 音âm 詞từ 韻vận 和hòa 雅nhã 隨tùy 眾chúng 多đa 少thiểu 無vô 不bất 等đẳng 聞văn 。 其kỳ 聲thanh 洪hồng 震chấn 。 猶do 如như 天thiên 鼓cổ 。 發phát 言ngôn 婉uyển 約ước 如như 頻tần 迦ca 音âm 是thị 二nhị 十thập 七thất 。 世Thế 尊Tôn 眼nhãn 睫tiệp 猶do 若nhược 牛ngưu 王vương 紺cám 青thanh 齊tề 整chỉnh 不bất 相tương 雜tạp 亂loạn 。 是thị 二nhị 十thập 八bát 。 世Thế 尊Tôn 眼nhãn 睛tình 紺cám 青thanh 鮮tiên 白bạch 紅hồng 環hoàn 間gian 飾sức 映ánh 潔khiết 分phân 明minh 是thị 二nhị 十thập 九cửu 。 世Thế 尊Tôn 面diện 輪luân 其kỳ 猶do 滿mãn 月nguyệt 眉mi 相tương/tướng 皎hiệu 淨tịnh 如như 天thiên 帝đế 弓cung 是thị 第đệ 三tam 十thập 。 世Thế 尊Tôn 眉mi 間gian 。 有hữu 白bạch 毫hào 相tướng 右hữu 旋toàn 柔nhu 軟nhuyễn 如như 覩đổ 羅la 綿miên 鮮tiên 白bạch 光quang 淨tịnh 逾du 珂kha 雪tuyết 等đẳng 是thị 三tam 十thập 一nhất 。 世Thế 尊Tôn 頂đảnh 上thượng 。 烏ô 瑟sắt 膩nị 沙sa 。 高cao 顯hiển 周chu 圓viên 猶do 如như 天thiên 蓋cái 是thị 三tam 十thập 二nhị 。 善thiện 現hiện 是thị 名danh 三tam 十thập 二nhị 大Đại 士Sĩ 相tương/tướng 。 善thiện 現hiện 云vân 何hà 如Như 來Lai 。 應Ứng 。 正Chánh 等Đẳng 覺Giác 八bát 十thập 隨tùy 好hảo 。 善thiện 現hiện 世Thế 尊Tôn 指chỉ 爪trảo 狹hiệp 長trường 。 薄bạc 潤nhuận 光quang 潔khiết 鮮tiên 淨tịnh 如như 花hoa 赤xích 銅đồng 。 是thị 為vi 第đệ 一nhất 。 世Thế 尊Tôn 手thủ 足túc 指chỉ 圓viên 纖tiêm 長trường 傭dong 直trực 柔nhu 軟nhuyễn 節tiết 骨cốt 不bất 現hiện 。 是thị 為vi 第đệ 二nhị 。 世Thế 尊Tôn 手thủ 足túc 各các 等đẳng 無vô 差sai 於ư 諸chư 指chỉ 間gian 悉tất 皆giai 充sung 密mật 。 是thị 為vi 第đệ 三tam 。 世Thế 尊Tôn 手thủ 足túc 圓viên 滿mãn 。 如như 意ý 軟nhuyễn 淨tịnh 光quang 澤trạch 色sắc 如như 蓮liên 華hoa 。 是thị 為vi 第đệ 四tứ 。 世Thế 尊Tôn 筋cân 脈mạch 盤bàn 結kết 堅kiên 固cố 深thâm 隱ẩn 不bất 現hiện 。 是thị 為vi 第đệ 五ngũ 。 世Thế 尊Tôn 兩lưỡng 踝hõa 俱câu 隱ẩn 不bất 現hiện 。 是thị 為vi 第đệ 六lục 。 世Thế 尊Tôn 行hành 步bộ 直trực 進tiến 。 庠tường 審thẩm 如như 龍long 象tượng 王vương 。 是thị 為vi 第đệ 七thất 。 世Thế 尊Tôn 行hành 步bộ 威uy 容dung 齊tề 肅túc 如như 師sư 子tử 王vương 。 是thị 為vi 第đệ 八bát 。 世Thế 尊Tôn 行hành 步bộ 安an 平bình 。 庠tường 序tự 不bất 過quá 不bất 減giảm 猶do 如như 牛ngưu 王vương 。 是thị 為vi 第đệ 九cửu 。 世Thế 尊Tôn 行hành 步bộ 進tiến 止chỉ 。 儀nghi 雅nhã 猶do 如như 鵝nga 王vương 。 是thị 為vi 第đệ 十thập 。 世Thế 尊Tôn 迴hồi 顧cố 。 必tất 皆giai 右hữu 旋toàn 如như 龍long 象tượng 王vương 舉cử 身thân 隨tùy 轉chuyển 。 是thị 第đệ 十thập 一nhất 。 世Thế 尊Tôn 支chi 節tiết 漸tiệm 次thứ 傭dong 圓viên 妙diệu 善thiện 安an 布bố 。 是thị 第đệ 十thập 二nhị 。 世Thế 尊Tôn 骨cốt 節tiết 交giao 結kết 無vô 隙khích 猶do 若nhược 龍long 盤bàn 是thị 第đệ 十thập 三tam 。 世Thế 尊Tôn 膝tất 輪luân 妙diệu 善thiện 安an 布bố 堅kiên 固cố 圓viên 滿mãn 。 是thị 第đệ 十thập 四tứ 。 世Thế 尊Tôn 隱ẩn 處xứ 其kỳ 文văn 妙diệu 好hảo 威uy 勢thế 具cụ 足túc 圓viên 滿mãn 。 清thanh 淨tịnh 是thị 第đệ 十thập 五ngũ 。 世Thế 尊Tôn 身thân 支chi 潤nhuận 滑hoạt 柔nhu 軟nhuyễn 光quang 悅duyệt 鮮tiên 淨tịnh 塵trần 垢cấu 不bất 著trước 。 是thị 第đệ 十thập 六lục 。 世Thế 尊Tôn 身thân 容dung 敦đôn 肅túc 。 無vô 畏úy 常thường 不bất 怯khiếp 弱nhược 是thị 第đệ 十thập 七thất 。 世Thế 尊Tôn 身thân 支chi 堅kiên 固cố 稠trù 密mật 善thiện 相tương/tướng 屬thuộc 著trước 是thị 第đệ 十thập 八bát 。 世Thế 尊Tôn 身thân 支chi 安an 定định 敦đôn 重trọng/trùng 曾tằng 不bất 掉trạo 動động 圓viên 滿mãn 無vô 壞hoại 是thị 第đệ 十thập 九cửu 。 世Thế 尊Tôn 身thân 相tướng 猶do 如như 仙tiên 王vương 周chu 匝táp 端đoan 嚴nghiêm 光quang 淨tịnh 離ly 翳ế 是thị 第đệ 二nhị 十thập 。 世Thế 尊Tôn 身thân 有hữu 周chu 匝táp 圓viên 光quang 於ư 行hành 等đẳng 時thời 恆hằng 自tự 照chiếu 曜diệu 是thị 二nhị 十thập 一nhất 。 世Thế 尊Tôn 腹phúc 形hình 方phương 正chánh 。 無vô 欠khiếm 柔nhu 軟nhuyễn 不bất 現hiện 眾chúng 相tướng 莊trang 嚴nghiêm 。 是thị 二nhị 十thập 二nhị 。 世Thế 尊Tôn 臍tề 深thâm 右hữu 旋toàn 圓viên 妙diệu 清thanh 淨tịnh 光quang 澤trạch 是thị 二nhị 十thập 三tam 。 世Thế 尊Tôn 臍tề 厚hậu 不bất 窊oa 不bất 凸# 周chu 匝táp 妙diệu 好hảo 是thị 二nhị 十thập 四tứ 。 世Thế 尊Tôn 皮bì 膚phu 遠viễn 離ly 疥giới 癬tiển 亦diệc 無vô 黶yểm 點điểm 疣vưu 贅# 等đẳng 過quá 是thị 二nhị 十thập 五ngũ 。 世Thế 尊Tôn 手thủ 掌chưởng 充sung 滿mãn 柔nhu 軟nhuyễn 足túc 下hạ 安an 平bình 。 是thị 二nhị 十thập 六lục 。 世Thế 尊Tôn 手thủ 文văn 深thâm 長trường/trưởng 明minh 直trực 潤nhuận 澤trạch 不bất 斷đoạn 是thị 二nhị 十thập 七thất 。 世Thế 尊Tôn 脣thần 色sắc 光quang 潤nhuận 丹đan 暉huy 如như 頻tần 婆bà 果quả 。 上thượng 下hạ 相tương 稱xứng 。 是thị 二nhị 十thập 八bát 。 世Thế 尊Tôn 面diện 門môn 。 不bất 長trường 不bất 短đoản 。 不bất 大đại 不bất 小tiểu 。 如như 量lượng 端đoan 嚴nghiêm 是thị 二nhị 十thập 九cửu 。 世Thế 尊Tôn 舌thiệt 相tướng 軟nhuyễn 薄bạc 廣quảng 長trường 如như 赤xích 銅đồng 色sắc 。 是thị 第đệ 三tam 十thập 。 世Thế 尊Tôn 發phát 聲thanh 威uy 震chấn 深thâm 遠viễn 如như 象tượng 王vương 吼hống 明minh 朗lãng 清thanh 徹triệt 是thị 三tam 十thập 一nhất 。 世Thế 尊Tôn 音âm 韻vận 美mỹ 妙diệu 具cụ 足túc 如như 深thâm 谷cốc 響hưởng 是thị 三tam 十thập 二nhị 。 世Thế 尊Tôn 鼻tị 高cao 脩tu 而nhi 且thả 直trực 其kỳ 孔khổng 不bất 現hiện 是thị 三tam 十thập 三tam 。 世Thế 尊Tôn 諸chư 齒xỉ 方phương 整chỉnh 鮮tiên 白bạch 是thị 三tam 十thập 四tứ 。 世Thế 尊Tôn 諸chư 牙nha 圓viên 白bạch 光quang 潔khiết 漸tiệm 次thứ 鋒phong 利lợi 是thị 三tam 十thập 五ngũ 。 世Thế 尊Tôn 眼nhãn 淨tịnh 青thanh 白bạch 分phân 明minh 。 是thị 三tam 十thập 六lục 。 世Thế 尊Tôn 眼nhãn 相tương/tướng 脩tu 廣quảng 譬thí 如như 青thanh 蓮liên 花hoa 葉diệp 。 甚thậm 可khả 愛ái 樂nhạo 。 是thị 三tam 十thập 七thất 。 世Thế 尊Tôn 眼nhãn 睫tiệp 上thượng 下hạ 齊tề 整chỉnh 稠trù 密mật 不bất 白bạch 是thị 三tam 十thập 八bát 。 世Thế 尊Tôn 雙song 眉mi 長trường/trưởng 而nhi 不bất 白bạch 緻trí 而nhi 細tế 軟nhuyễn 是thị 三tam 十thập 九cửu 。 世Thế 尊Tôn 雙song 眉mi 綺ỷ 靡mĩ 順thuận 次thứ 紺cám 琉lưu 璃ly 色sắc 。 是thị 第đệ 四tứ 十thập 。 世Thế 尊Tôn 雙song 眉mi 高cao 顯hiển 光quang 潤nhuận 形hình 如như 滿mãn 月nguyệt 是thị 四tứ 十thập 一nhất 。 世Thế 尊Tôn 耳nhĩ 厚hậu 廣quảng 大đại 脩tu 長trường/trưởng 輪luân 埵đóa 成thành 就tựu 是thị 四tứ 十thập 二nhị 。 世Thế 尊Tôn 兩lưỡng 耳nhĩ 綺ỷ 麗lệ 齊tề 平bình 離ly 眾chúng 過quá 失thất 是thị 四tứ 十thập 三tam 。 世Thế 尊Tôn 容dung 儀nghi 能năng 令linh 見kiến 者giả 。 無vô 損tổn 無vô 染nhiễm 皆giai 生sanh 愛ái 敬kính 是thị 四tứ 十thập 四tứ 。 世Thế 尊Tôn 額ngạch 廣quảng 圓viên 滿mãn 平bình 正chánh 形hình 相tướng 殊thù 妙diệu 是thị 四tứ 十thập 五ngũ 。 世Thế 尊Tôn 身thân 分phần 上thượng 半bán 。 圓viên 滿mãn 如như 師sư 子tử 王vương 。 威uy 嚴nghiêm 無vô 對đối 是thị 四tứ 十thập 六lục 。 世Thế 尊Tôn 首thủ 髮phát 脩tu 長trường 。 紺cám 青thanh 稠trù 密mật 不bất 白bạch 是thị 四tứ 十thập 七thất 。 世Thế 尊Tôn 首thủ 髮phát 香hương 潔khiết 細tế 軟nhuyễn 潤nhuận 澤trạch 旋toàn 轉chuyển 是thị 四tứ 十thập 八bát 。 世Thế 尊Tôn 首thủ 髮phát 齊tề 整chỉnh 無vô 亂loạn 亦diệc 不bất 交giao 雜tạp 是thị 四tứ 十thập 九cửu 。 世Thế 尊Tôn 首thủ 髮phát 堅kiên 固cố 不bất 斷đoạn 永vĩnh 無vô [土*(虒-儿+巾)]# 落lạc 是thị 第đệ 五ngũ 十thập 。 世Thế 尊Tôn 首thủ 髮phát 光quang 滑hoạt 。 殊thù 妙diệu 塵trần 垢cấu 不bất 著trước 。 是thị 五ngũ 十thập 一nhất 。 世Thế 尊Tôn 身thân 分phần/phân 堅kiên 固cố 充sung 實thật 逾du 那Na 羅La 延Diên 是thị 五ngũ 十thập 二nhị 。 世Thế 尊Tôn 身thân 體thể 長trường 大đại 。 端đoan 直trực 是thị 五ngũ 十thập 三tam 。 世Thế 尊Tôn 諸chư 竅khiếu 清thanh 淨tịnh 圓viên 好hảo/hiếu 是thị 五ngũ 十thập 四tứ 。 世Thế 尊Tôn 身thân 支chi 勢thế 力lực 殊thù 勝thắng 無vô 與dữ 等đẳng 者giả 。 是thị 五ngũ 十thập 五ngũ 。 世Thế 尊Tôn 身thân 相tướng 眾chúng 所sở 樂lạc 觀quán 嘗thường 無vô 厭yếm 足túc 是thị 五ngũ 十thập 六lục 。 世Thế 尊Tôn 面diện 輪luân 脩tu 廣quảng 得đắc 所sở 皎hiệu 潔khiết 光quang 淨tịnh 如như 秋thu 滿mãn 月nguyệt 。 是thị 五ngũ 十thập 七thất 。 世Thế 尊Tôn 顏nhan 貌mạo 舒thư 泰thái 光quang 顯hiển 含hàm 咲# 先tiên 言ngôn 唯duy 向hướng 不bất 背bối/bội 是thị 五ngũ 十thập 八bát 。 世Thế 尊Tôn 面diện 貌mạo 。 光quang 澤trạch 熙hi 怡di 遠viễn 離ly 頻tần 蹙túc/xúc 青thanh 赤xích 等đẳng 過quá 是thị 五ngũ 十thập 九cửu 。 世Thế 尊Tôn 身thân 支chi 清thanh 淨tịnh 無vô 垢cấu 。 常thường 無vô 臭xú 穢uế 是thị 第đệ 六lục 十thập 。 世Thế 尊Tôn 所sở 有hữu 。 諸chư 毛mao 孔khổng 中trung 。 常thường 出xuất 如như 意ý 微vi 妙diệu 之chi 香hương 。 是thị 六lục 十thập 一nhất 。 世Thế 尊Tôn 面diện 門môn 。 常thường 出xuất 最tối 上thượng 殊thù 勝thắng 。 之chi 香hương 是thị 六lục 十thập 二nhị 。 世Thế 尊Tôn 首thủ 相tướng 周chu 圓viên 妙diệu 好hảo 如như 末mạt 達đạt 那na 亦diệc 猶do 天thiên 蓋cái 是thị 六lục 十thập 三tam 。 世Thế 尊Tôn 身thân 毛mao 紺cám 青thanh 光quang 淨tịnh 如như 孔khổng 雀tước 項hạng 。 紅hồng 暉huy 綺ỷ 飾sức 色sắc 類loại 赤xích 銅đồng 是thị 六lục 十thập 四tứ 。 世Thế 尊Tôn 法Pháp 音âm 隨tùy 眾chúng 大đại 小tiểu 不bất 增tăng 不bất 減giảm 。 應ưng 理lý 無vô 差sai 是thị 六lục 十thập 五ngũ 。 世Thế 尊Tôn 頂đảnh 相tướng 無vô 能năng 見kiến 者giả 。 是thị 六lục 十thập 六lục 。 世Thế 尊Tôn 手thủ 足túc 指chỉ 約ước 。 分phân 明minh 莊trang 嚴nghiêm 妙diệu 好hảo 。 如như 赤xích 銅đồng 色sắc 。 是thị 六lục 十thập 七thất 。 世Thế 尊Tôn 行hành 時thời 。 其kỳ 足túc 去khứ 地địa 如như 四tứ 指chỉ 量lượng 而nhi 現hiện 印ấn 文văn 是thị 六lục 十thập 八bát 。 世Thế 尊Tôn 自tự 持trì 不bất 待đãi 他tha 衛vệ 身thân 無vô 傾khuynh 動động 亦diệc 不bất 逶# 迤dĩ 是thị 六lục 十thập 九cửu 。 世Thế 尊Tôn 威uy 德đức 。 遠viễn 震chấn 一nhất 切thiết 惡ác 心tâm 見kiến 喜hỷ 。 恐khủng 怖bố 見kiến 安an 是thị 第đệ 七thất 十thập 。 世Thế 尊Tôn 音âm 聲thanh 不bất 高cao 不bất 下hạ 。 隨tùy 眾chúng 生sanh 意ý 。 和hòa 悅duyệt 與dữ 言ngôn 是thị 七thất 十thập 一nhất 。 世Thế 尊Tôn 能năng 隨tùy 諸chư 有hữu 情tình 。 類loại 言ngôn 音âm 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 而nhi 為vi 說thuyết 法Pháp 。 是thị 七thất 十thập 二nhị 。 世Thế 尊Tôn 一nhất 音âm 演diễn 說thuyết 。 正Chánh 法Pháp 隨tùy 有hữu 情tình 類loại 。 各các 令linh 得đắc 解giải 。 是thị 七thất 十thập 三tam 。 世Thế 尊Tôn 說thuyết 法Pháp 。 咸hàm 依y 次thứ 第đệ 必tất 有hữu 因nhân 緣duyên 。 言ngôn 無vô 不bất 善thiện 。 是thị 七thất 十thập 四tứ 。 世Thế 尊Tôn 等đẳng 觀quán 諸chư 有hữu 情tình 。 類loại 讚tán 善thiện 毀hủy 惡ác 而nhi 無vô 愛ái 憎tăng 是thị 七thất 十thập 五ngũ 。 世Thế 尊Tôn 所sở 為vi 。 先tiên 觀quán 後hậu 作tác 。 軌quỹ 範phạm 具cụ 足túc 令linh 識thức 善thiện 淨tịnh 是thị 七thất 十thập 六lục 。 世Thế 尊Tôn 相tướng 好hảo 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 無vô 能năng 觀quán 盡tận 是thị 七thất 十thập 七thất 。 世Thế 尊Tôn 頂đảnh 骨cốt 堅kiên 實thật 圓viên 滿mãn 。 是thị 七thất 十thập 八bát 。 世Thế 尊Tôn 顏nhan 容dung 常thường 少thiểu 不bất 老lão 好hảo/hiếu 巡tuần 舊cựu 處xứ 是thị 七thất 十thập 九cửu 。 世Thế 尊Tôn 手thủ 足túc 及cập 胸hung 臆ức 前tiền 俱câu 有hữu 吉cát 祥tường 喜hỷ 旋toàn 德đức 相tương/tướng 文văn 同đồng 綺ỷ 畫họa 色sắc 類loại 朱chu 丹đan 是thị 第đệ 八bát 十thập 。 善thiện 現hiện 是thị 名danh 。 八bát 十thập 隨tùy 好hảo 。 善Thiện 現Hiện 如Như 來Lai 。 應Ứng 。 正Chánh 等Đẳng 覺Giác 成thành 就tựu 如như 是thị 。 諸chư 相tướng 好hảo 故cố 。 身thân 光quang 任nhậm 運vận 能năng 照chiếu 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 無vô 不bất 遍biến 滿mãn 。 若nhược 作tác 意ý 時thời 即tức 能năng 普phổ 照chiếu 無vô 量lượng 。 無vô 邊biên 無vô 數số 世thế 界giới 。 然nhiên 為vi 憐lân 愍mẫn 諸chư 有hữu 情tình 故cố 。 攝nhiếp 光quang 常thường 照chiếu 。 面diện 各các 一nhất 尋tầm 。 若nhược 縱túng/tung 身thân 光quang 即tức 日nhật 月nguyệt 等đẳng 所sở 有hữu 光quang 明minh 。 皆giai 常thường 不bất 現hiện 。 諸chư 有hữu 情tình 類loại 。 便tiện 不bất 能năng 知tri 晝trú 夜dạ 半bán 月nguyệt 日nhật 時thời 歲tuế 數số 。 所sở 作tác 事sự 業nghiệp 。 即tức 不bất 得đắc 成thành 。 佛Phật 聲thanh 任nhậm 運vận 能năng 。 遍biến 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 若nhược 作tác 意ý 時thời 即tức 能năng 遍biến 滿mãn 無vô 量lượng 。 無vô 邊biên 無vô 數số 世thế 界giới 。 然nhiên 為vi 利lợi 樂lạc 諸chư 有hữu 情tình 故cố 。 聲thanh 隨tùy 眾chúng 量lượng 。 不bất 減giảm 不bất 增tăng 。 善thiện 現hiện 如như 是thị 功công 德đức 。 勝thắng 利lợi 我ngã 先tiên 菩Bồ 薩Tát 位vị 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 多đa 時thời 已dĩ 能năng 成thành 辨biện 。 故cố 今kim 相tướng 好hảo 圓viên 滿mãn 莊trang 嚴nghiêm 。 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 見kiến 者giả 歡hoan 喜hỷ 。 皆giai 獲hoạch 殊thù 勝thắng 。 利lợi 益ích 安an 樂lạc 。 如như 是thị 善Thiện 現Hiện 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 行hành 深thâm 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 時thời 。 能năng 以dĩ 財tài 法pháp 二nhị 種chủng 布bố 施thí 攝nhiếp 諸chư 有hữu 情tình 。 是thị 為vi 甚thậm 奇kỳ 希hy 有hữu 之chi 法pháp 。

經kinh 曰viết 。 無vô 忘vong 失thất 法Pháp 。

空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 恆hằng 住trụ 捨xả 性tánh 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 五ngũ 常thường 記ký 平bình 等đẳng 德đức 。 謂vị 諸chư 如Như 來Lai 。 常thường 隨tùy 記ký 念niệm 若nhược 事sự 若nhược 處xứ 。 若nhược 如như 若nhược 時thời 。 有hữu 所sở 為vi 作tác 皆giai 隨tùy 正chánh 念niệm 。 普phổ 於ư 一nhất 切thiết 。 所sở 作tác 事sự 業nghiệp 。 普phổ 於ư 一nhất 切thiết 。 方phương 處xứ 差sai 別biệt 。 普phổ 於ư 一nhất 切thiết 。 所sở 作tác 方phương 便tiện 。 普phổ 於ư 一nhất 切thiết 。 時thời 分phần/phân 差sai 別biệt 念niệm 無vô 忘vong 失thất 。 常thường 住trụ 正chánh 念niệm 名danh 無vô 忘vong 念niệm 。 恆hằng 住trụ 捨xả 性tánh 者giả 謂vị 六lục 恆hằng 住trụ 法pháp 。 於ư 六lục 根căn 門môn 。 不bất 憂ưu 不bất 喜hỷ 。 但đãn 起khởi 正chánh 捨xả 平bình 等đẳng 觀quán 境cảnh 。

經kinh 曰viết 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 。

空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 道đạo 相tương/tướng 智trí 一nhất 切thiết 相tướng 智trí 。 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 六lục 覺giác 了liễu 空không 有hữu 德đức 。 觀quán 空không 性tánh 智trí 。 名danh 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 即tức 正chánh 體thể 智trí 觀quán 有hữu 智trí 中trung 分phân 之chi 為vi 二nhị 。 一nhất 觀quán 無vô 漏lậu 道Đạo 。 一nhất 觀quán 所sở 餘dư 法pháp 相tương/tướng 。 相tương/tướng 者giả 相tướng 狀trạng 差sai 別biệt 之chi 相tướng 。 即tức 後hậu 得đắc 智trí 。 智trí 觀quán 無vô 漏lậu 道Đạo 此thử 名danh 道đạo 相tương/tướng 智trí 。 觀quán 所sở 餘dư 法pháp 。 名danh 一nhất 切thiết 相tướng 智trí 。 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 分phân 為vi 二nhị 故cố 。

經kinh 曰viết 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。

摩ma 訶ha 薩tát 行hành 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 諸chư 佛Phật 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 。 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 七thất 第đệ 八bát 二nhị 門môn 。 明minh 因nhân 果quả 位vị 二nhị 滿mãn 總tổng 德đức 。 此thử 上thượng 所sở 說thuyết 諸chư 功công 德đức 等đẳng 若nhược 在tại 因nhân 位vị 。 名danh 菩Bồ 薩Tát 行hành 。 若nhược 在tại 果quả 位vị 。 名danh 佛Phật 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 提Đề 覺giác 義nghĩa 。 其kỳ 菩Bồ 提Đề 智trí 及cập 菩Bồ 提Đề 斷đoạn 一nhất 切thiết 竝tịnh 。 名danh 為vi 菩Bồ 提Đề 。 故cố 有hữu 為vi 無vô 為vi 。 一nhất 切thiết 功công 德đức 。 隨tùy 應ứng 皆giai 攝nhiếp 在tại 此thử 二nhị 故cố 。

經kinh 曰viết 。 一nhất 切thiết 異dị 生sanh 法pháp 。

空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 一nhất 切thiết 預dự 流lưu 一nhất 來lai 不bất 還hoàn 阿A 羅La 漢Hán 獨Độc 覺Giác 菩Bồ 薩Tát 。 如Như 來Lai 法pháp 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 三tam 總tổng 明minh 世thế 俗tục 勝thắng 義nghĩa 。 法pháp 所sở 依y 本bổn 性tánh 空không 寂tịch 句cú 義nghĩa 。 以dĩ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 一nhất 切thiết 異dị 生sanh 。 唯duy 在tại 凡phàm 位vị 。 以dĩ 業nghiệp 煩phiền 惱não 。 輪luân 迴hồi 六lục 趣thú 。 異dị 聖thánh 者giả 生sanh 故cố 名danh 異dị 生sanh 。 一nhất 切thiết 預dự 流lưu 等đẳng 竝tịnh 是thị 聖thánh 位vị 。 預dự 流lưu 向hướng 果quả 並tịnh 名danh 預dự 流lưu 。 無vô 間gian 漸tiệm 超siêu 三tam 界giới 見kiến 道đạo 諸chư 煩phiền 惱não 盡tận 。 十thập 五ngũ 心tâm 來lai 皆giai 名danh 為vi 向hướng 。 第đệ 十thập 六lục 心tâm 名danh 之chi 為vi 果quả 。 預dự 聖thánh 流lưu 故cố 名danh 為vi 預dự 流lưu 。 即tức 此thử 進tiến 向hướng 三tam 界giới 見kiến 惑hoặc 竝tịnh 已dĩ 斷đoạn 盡tận 。 欲dục 界giới 修tu 道Đạo 前tiền 五ngũ 品phẩm 盡tận 名danh 一nhất 來lai 向hướng 。 六lục 品phẩm 盡tận 時thời 名danh 之chi 為vi 果quả 。 此thử 於ư 欲dục 界giới 唯duy 有hữu 一nhất 生sanh 。 如như 從tùng 人nhân 中trung 得đắc 第đệ 二nhị 果quả 捨xả 此thử 身thân 已dĩ 。 次thứ 生sanh 天thiên 中trung 。 天thiên 中trung 沒một 已dĩ 來lai 生sanh 人nhân 中trung 。 便tiện 得đắc 無Vô 學Học 故cố 名danh 一Nhất 來Lai 。 即tức 此thử 進tiến 向hướng 已dĩ 斷đoạn 見kiến 惑hoặc 盡tận 。 欲dục 界giới 修tu 惑hoặc 斷đoạn 七thất 八bát 品phẩm 名danh 不bất 還hoàn 向hướng 。 欲dục 界giới 修tu 惑hoặc 要yếu 皆giai 斷đoạn 盡tận 。 餘dư 地địa 不bất 定định 。 心tâm 不bất 還hoàn 生sanh 於ư 欲dục 界giới 。 故cố 名danh 為vi 不bất 還hoàn 。 阿A 羅La 漢Hán 者giả 。 名danh 之chi 為vi 應ưng 。 一nhất 應ưng 永vĩnh 害hại 煩phiền 惱não 賊tặc 。 二nhị 應ưng 不bất 後hậu 受thọ 分phân 段đoạn 生sanh 。 三tam 應ưng 受thọ 妙diệu 供cúng 養dường 。 三tam 界giới 見kiến 惑hoặc 並tịnh 皆giai 斷đoạn 盡tận 。 初sơ 定định 已dĩ 上thượng 所sở 有hữu 修tu 惑hoặc 。 或hoặc 多đa 或hoặc 少thiểu 。 乃nãi 至chí 非phi 想tưởng 。 八bát 品phẩm 解giải 脫thoát 九cửu 品phẩm 無vô 間gian 已dĩ 前tiền 能năng 斷đoạn 盡tận 者giả 名danh 阿A 羅La 漢Hán 向hướng 。 三tam 界giới 見kiến 修tu 並tịnh 俱câu 斷đoạn 盡tận 名danh 阿A 羅La 漢Hán 果quả 。 以dĩ 上thượng 果quả 向hướng 無vô 間gian 解giải 脫thoát 皆giai 準chuẩn 此thử 說thuyết 。 此thử 觀quán 諦đế 理lý 若nhược 思tư 風phong 動động 樹thụ 悟ngộ 。 十Thập 二Nhị 緣Duyên 起Khởi 。 不bất 藉tạ 善thiện 友hữu 自tự 得đắc 菩Bồ 提Đề 。 或hoặc 麟lân 角giác 或hoặc 眾chúng 出xuất 名danh 為vi 獨Độc 覺Giác 。 十Thập 地Địa 已dĩ 去khứ 名danh 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 法pháp 雲vân 地địa 後hậu 。 號hiệu 曰viết 如Như 來Lai 。 此thử 亦diệc 竝tịnh 是thị 初sơ 二nhị 十thập 六lục 門môn 。 明minh 世thế 俗tục 勝thắng 義nghĩa 。 法pháp 所sở 依y 所sở 從tùng 本bổn 性tánh 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 以dĩ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 五ngũ 對đối 十thập 門môn 。 通thông 染nhiễm 淨tịnh 法pháp 差sai 別biệt 。 本bổn 性tánh 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 以dĩ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。

經kinh 曰viết 。 一nhất 切thiết 善thiện 非phi 善thiện 法Pháp 。

空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 一nhất 切thiết 有hữu 記ký 無vô 記ký 。 法pháp 有hữu 漏lậu 無vô 漏lậu 法pháp 。 有hữu 為vi 無vô 為vi 法Pháp 。 世thế 間gian 出xuất 世thế 間gian 。 法pháp 空không 寂tịch 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa

是thị 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。

讚tán 曰viết 。 順thuận 理lý 益ích 物vật 名danh 之chi 為vi 善thiện 通thông 有hữu 無vô 為vi 。 與dữ 此thử 相tương 違vi 名danh 為vi 非phi 善thiện 。 即tức 不bất 善thiện 無vô 記ký 自tự 體thể 殊thù 勝thắng 。 及cập 有hữu 當đương 果quả 可khả 記ký 別biệt 故cố 名danh 之chi 為vi 記ký 。 即tức 善thiện 不bất 善thiện 與dữ 此thử 相tương 違vi 。 名danh 為vi 無vô 記ký 。 與dữ 煩phiền 惱não 漏lậu 相tương 應ứng 相tương/tướng 雜tạp 相tương 隨tùy 增tăng 長trưởng 名danh 為vi 有hữu 漏lậu 。 漏lậu 是thị 流lưu 漏lậu 義nghĩa 。 於ư 六lục 根căn 門môn 當đương 流lưu 泄tiết 故cố 毀hủy 之chi 名danh 漏lậu 。 無vô 漏lậu 翻phiên 此thử 。 為vi 之chi 言ngôn 作tác 亦diệc 名danh 為vi 生sanh 。 有hữu 作tác 有hữu 生sanh 名danh 曰viết 有hữu 為vi 。 與dữ 此thử 相tương 違vi 名danh 曰viết 無vô 為vi 。 體thể 用dụng 顯hiển 現hiện 遷thiên 流lưu 名danh 世thế 。 墮đọa 虛hư 偽ngụy 中trung 名danh 之chi 為vi 間gian 。 與dữ 此thử 相tương 違vi 名danh 出xuất 世thế 間gian 。 此thử 等đẳng 差sai 別biệt 所sở 依y 本bổn 性tánh 真Chân 如Như 空không 寂tịch 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 以dĩ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 妄vọng 即tức 真chân 故cố 性tánh 即tức 相tương/tướng 故cố 。

經kinh 曰viết 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。

讚tán 曰viết 。 大đại 文văn 第đệ 二nhị 釋thích 其kỳ 所sở 由do 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 初sơ 問vấn 後hậu 釋thích 。 此thử 初sơ 問vấn 也dã 。 謂vị 此thử 諸chư 法pháp 。 清thanh 淨tịnh 句cú 義nghĩa 。 即tức 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 此thử 義nghĩa 之chi 所sở 以dĩ 者giả 何hà 謂vị 也dã 。

經kinh 曰viết 。 以dĩ 一nhất 切thiết 法pháp 。

自tự 性tánh 空không 故cố

自tự 性tánh 遠viễn 離ly 。

讚tán 曰viết 。 下hạ 釋thích 所sở 由do 如như 幻huyễn 㝹nậu 等đẳng 世thế 俗tục 妄vọng 有hữu 勝thắng 義nghĩa 。 知tri 空không 故cố 說thuyết 諸chư 法pháp 空không 。 寂tịch 句cú 義nghĩa 即tức 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 故cố 言ngôn 諸chư 法pháp 自tự 性tánh 。 空không 故cố 釋thích 上thượng 所sở 由do 。 為vi 欲dục 顯hiển 發phát 般Bát 若Nhã 尊tôn 勝thắng 以dĩ 自tự 性tánh 空không 釋thích 遠viễn 離ly 等đẳng 。 由do 此thử 諸chư 法pháp 勝thắng 義nghĩa 自tự 性tánh 空không 無vô 性tánh 故cố 遠viễn 離ly 虛hư 妄vọng 。 顛điên 倒đảo 相tương/tướng 也dã 。

經kinh 曰viết 。 由do 遠viễn 離ly 故cố 。

自tự 性tánh 寂tịch 靜tĩnh 。 由do 寂tịch 靜tĩnh 故cố 。 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 由do 清thanh 淨tịnh 故cố 。 甚thậm 深thâm 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa

最tối 勝thắng 甚thậm 深thâm 。

讚tán 曰viết 。 生sanh 死tử 囂hiêu 煩phiền 真Chân 如Như 寂tịch 靜tĩnh 故cố 由do 遠viễn 離ly 。 自tự 性tánh 亦diệc 靜tĩnh 煩phiền 惱não 有hữu 染nhiễm 空không 性tánh 清thanh 淨tịnh 故cố 。 由do 寂tịch 靜tĩnh 顯hiển 體thể 清thanh 淨tịnh 。 此thử 意ý 總tổng 顯hiển 。 由do 一nhất 切thiết 法pháp 自tự 性tánh 空không 。 故cố 空không 寂tịch 句cú 義nghĩa 即tức 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 有hữu 句cú 義nghĩa 。 諸chư 法pháp 既ký 空không 故cố 離ly 虛hư 妄vọng 離ly 虛hư 妄vọng 故cố 體thể 無vô 囂hiêu 動động 故cố 性tánh 寂tịch 靜tĩnh 。 既ký 無vô 囂hiêu 動động 自tự 性tánh 空không 寂tịch 。 故cố 非phi 染nhiễm 污ô 。 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 者giả 顯hiển 般Bát 若Nhã 最tối 勝thắng 清thanh 淨tịnh 。 觀quán 照chiếu 悟ngộ 此thử 本bổn 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 真chân 相tương/tướng 自tự 體thể 。 本bổn 來lai 清thanh 淨tịnh 。 故cố 文văn 字tự 等đẳng 甚thậm 深thâm 般Bát 若Nhã 。 最tối 勝thắng 清thanh 淨tịnh 。 清thanh 辨biện 護hộ 法Pháp 二nhị 釋thích 隨tùy 應ứng 。

經kinh 曰viết 。 如như 是thị 般Bát 若Nhã 。

波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 當đương 知tri 即tức 是thị 。 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 眾chúng

皆giai 應ưng 修tu 學học 。

讚tán 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 三tam 結kết 勸khuyến 修tu 學học 。 文văn 字tự 般Bát 若Nhã 即tức 。 菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 求cầu 此thử 學học 此thử 名danh 為vi 句cú 故cố 。 餘dư 四tứ 般Bát 若Nhã 名danh 菩Bồ 薩Tát 義nghĩa 。 菩Bồ 薩Tát 之chi 教giáo 。 詮thuyên 此thử 四tứ 故cố 。 既ký 成thành 菩Bồ 薩Tát 由do 此thử 五ngũ 種chủng 。 五ngũ 種chủng 即tức 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 能năng 詮thuyên 所sở 詮thuyên 之chi 義nghĩa 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 中trung 。 下hạ 位vị 望vọng 進tiến 勝thắng 上thượng 位vị 者giả 。 應ưng 勤cần 精tinh 進tấn 。 學học 此thử 五ngũ 種chủng 。

經kinh 曰viết 。 佛Phật 說thuyết 如như 是thị 。

菩Bồ 薩Tát 句cú 義nghĩa 。 般Bát 若Nhã 理lý 趣thú

清thanh 淨tịnh 法Pháp 已dĩ 。

讚tán 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 三tam 敘tự 佛Phật 所sở 說thuyết 法Pháp 門môn 之chi 德đức 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 結kết 前tiền 義nghĩa 以dĩ 發phát 經kinh 端đoan 。 後hậu 正chánh 告cáo 陳trần 所sở 說thuyết 之chi 德đức 此thử 即tức 初sơ 也dã 。

經kinh 曰viết 。 告cáo 金Kim 剛Cang 手Thủ 。

菩Bồ 薩Tát 等đẳng 言ngôn 若nhược 有hữu 得đắc 聞văn 。 此thử 一nhất 切thiết 法pháp 。 甚thậm 深thâm 微vi 妙diệu 。 般Bát 若Nhã 理lý 趣thú 。 清thanh 淨tịnh 法Pháp 門môn 。 深thâm 信tín 受thọ 者giả 乃nãi 至chí 當đương 坐tọa 。 妙diệu 菩Bồ 提Đề 座tòa 一nhất 切thiết 障chướng 蓋cái 皆giai 不bất 能năng 染nhiễm 。 謂vị 煩phiền 惱não 障chướng 業nghiệp 障chướng 法pháp 障chướng 。 雖tuy 多đa 積tích 集tập 而nhi 不bất 能năng 染nhiễm 。 雖tuy 造tạo 種chủng 種chủng 極cực 重trọng 惡ác 業nghiệp 。 而nhi 易dị 消tiêu 滅diệt

不bất 墮đọa 惡ác 趣thú 。

讚tán 曰viết 。 於ư 中trung 復phục 二nhị 。 初sơ 明minh 聞văn 經Kinh 深thâm 信tín 受thọ 果quả 。 後hậu 明minh 受thọ 持trì 精tinh 勤cần 等đẳng 果quả 。 所sở 以dĩ 但đãn 告cáo 金Kim 剛Cang 手Thủ 。 者giả 欲dục 令linh 有hữu 情tình 取thủ 一nhất 切thiết 佛Phật 大đại 珍trân 寶bảo 故cố 。 聞văn 者giả 聽thính 聞văn 信tín 者giả 能năng 順thuận 受thọ 者giả 領lãnh 納nạp 。 殷ân 重trọng 供cúng 養dường 。 恭cung 敬kính 名danh 深thâm 。 此thử 意ý 總tổng 顯hiển 。 聽thính 聞văn 信tín 順thuận 領lãnh 納nạp 殷ân 重trọng 始thỉ 從tùng 今kim 日nhật 。 乃nãi 至chí 菩Bồ 提Đề 。 三tam 障chướng 五ngũ 蓋cái 。 皆giai 不bất 能năng 染nhiễm 。 蓋cái 謂vị 五ngũ 蓋cái 。 謂vị 貪tham 欲dục 於ư 樂nhạo/nhạc/lạc 出xuất 家gia 位vị 。 瞋sân 恚khuể 於ư 覺giác 邪tà 行hành 位vị 。 惛hôn 沈trầm 睡thụy 眠miên 。 掉trạo 舉cử 惡ác 作tác 。 及cập 與dữ 疑nghi 蓋cái 。 於ư 止chỉ 舉cử 捨xả 位vị 。 能năng 覆phú 蔽tế 心tâm 名danh 之chi 為vi 蓋cái 。 障chướng 者giả 障chướng 礙ngại 障chướng 道đạo 不bất 生sanh 礙ngại 滅diệt 不bất 證chứng 。 此thử 有hữu 三tam 種chủng 經kinh 文văn 自tự 列liệt 。 若nhược 小Tiểu 乘Thừa 中trung 以dĩ 數số 行hành 煩phiền 惱não 難nan 可khả 伏phục 除trừ 。 名danh 煩phiền 惱não 障chướng 。 以dĩ 殺sát 父phụ 等đẳng 五ngũ 種chủng 逆nghịch 業nghiệp 名danh 為vi 業nghiệp 障chướng 。 合hợp 三tam 惡ác 趣thú 人nhân 趣thú 北bắc 洲châu 及cập 無Vô 想Tưởng 天Thiên 。 名danh 異dị 熟thục 障chướng 。 然nhiên 不bất 見kiến 說thuyết 別biệt 有hữu 法pháp 障chướng 。 然nhiên 今kim 此thử 文văn 障chướng 解giải 脫thoát 惑hoặc 名danh 煩phiền 惱não 障chướng 。 薩Tát 遮Già 尼Ni 犍Kiền 子Tử 。 經kinh 以dĩ 破phá 塔tháp 壞hoại 寺tự 。 等đẳng 為vi 五ngũ 逆nghịch 。 像tượng 法pháp 決quyết 疑nghi 經kinh 說thuyết 有hữu 七thất 逆nghịch 。 然nhiên 不bất 離ly 尼ni 犍kiền 子tử 經kinh 所sở 說thuyết 五ngũ 種chủng 名danh 為vi 業nghiệp 障chướng 。 言ngôn 法pháp 障chướng 者giả 前tiền 異dị 熟thục 障chướng 亦diệc 名danh 法pháp 障chướng 。 感cảm 遺di 法pháp 業nghiệp 名danh 為vi 法pháp 障chướng 。 或hoặc 去khứ 世thế 時thời 障chướng 礙ngại 正Chánh 法Pháp 障chướng 他tha 修tu 定định 。 不bất 種chủng 聞văn 法Pháp 所sở 有hữu 種chủng 子tử 所sở 以dĩ 今kim 生sanh 於ư 法pháp 不bất 聞văn 不bất 信tín 不bất 悟ngộ 名danh 為vi 法pháp 障chướng 。 集tập 者giả 作tác 也dã 積tích 者giả 積tích 造tạo 。 雖tuy 多đa 積tích 集tập 而nhi 不bất 能năng 染nhiễm 。 由do 解giải 法pháp 空không 不bất 樂nhạo 生sanh 死tử 。 雖tuy 起khởi 煩phiền 惱não 重trọng 業nghiệp 障chướng 法pháp 以dĩ 經kinh 威uy 力lực 定định 不bất 能năng 染nhiễm 。 染nhiễm 者giả 染nhiễm 污ô 令linh 感cảm 苦khổ 果quả 等đẳng 名danh 為vi 染nhiễm 也dã 。 又hựu 雖tuy 造tạo 種chủng 種chủng 極cực 重trọng 惡ác 業nghiệp 。 由do 體thể 性tánh 空không 煩phiền 惱não 不bất 堅kiên 。 故cố 而nhi 易dị 消tiêu 滅diệt 易dị 消tiêu 滅diệt 故cố 。 不bất 墮đọa 惡ác 趣thú 。 業nghiệp 既ký 易dị 亡vong 惡ác 果quả 寧ninh 起khởi 。 由do 法pháp 性tánh 空không 諸chư 法pháp 實thật 理lý 體thể 實thật 遠viễn 鑒giám 三tam 障chướng 故cố 銷tiêu 。

經kinh 曰viết 。 若nhược 能năng 受thọ 持trì 。

日nhật 日nhật 讀đọc 誦tụng 。 精tinh 勤cần 無vô 間gian 如như 理lý 思tư 惟duy 。 彼bỉ 於ư 此thử 生sanh 定định 得đắc 一nhất 切thiết 。 法pháp 平bình 等đẳng 性tánh 。 金kim 剛cang 等đẳng 持trì 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 得đắc 自tự 在tại 。 恆hằng 受thọ 一nhất 切thiết

勝thắng 妙diệu 喜hỷ 樂lạc 。

讚tán 曰viết 。 下hạ 明minh 受thọ 持trì 精tinh 勤cần 等đẳng 果quả 。 言ngôn 受thọ 持trì 者giả 愛ái 樂nhạo 寶bảo 重trọng/trùng 領lãnh 受thọ 在tại 心tâm 持trì 之chi 不bất 忘vong 。 如như 念niệm 子tử 等đẳng 不bất 忘vong 在tại 心tâm 。 日nhật 日nhật 讀đọc 者giả 披phi 文văn 誦tụng 者giả 暗ám 說thuyết 。 精tinh 者giả 專chuyên 精tinh 勤cần 者giả 勇dũng 勵lệ 身thân 心tâm 。 日nhật 夜dạ 六lục 時thời 。 中trung 無vô 間gian 隙khích 如như 其kỳ 理lý 趣thú 。 而nhi 諦đế 思tư 惟duy 。 彼bỉ 於ư 此thử 生sanh 現hiện 報báo 果quả 也dã 。 定định 得đắc 一nhất 切thiết 。 法pháp 平bình 等đẳng 性tánh 。 真Chân 如Như 理lý 也dã 。 金kim 剛cang 等đẳng 持trì 者giả 等đẳng 持trì 謂vị 定định 金kim 剛cang 者giả 喻dụ 。 能năng 破phá 分phân 別biệt 著trước 相tương/tướng 煩phiền 惱não 。 謂vị 觀quán 一nhất 切thiết 。 法pháp 平bình 等đẳng 性tánh 。 真Chân 如Như 空không 理lý 所sở 有hữu 等đẳng 持trì 能năng 破phá 分phân 別biệt 著trước 相tương/tướng 顛điên 倒đảo 故cố 名danh 金kim 剛cang 。 又hựu 真Chân 如Như 理lý 名danh 曰viết 金Kim 剛Cang 。 緣duyên 此thử 之chi 定định 名danh 金kim 剛cang 等đẳng 持trì 。 謂vị 能năng 受thọ 持trì 心tâm 心tâm 不bất 忘vong 日nhật 日nhật 讀đọc 誦tụng 。 精tinh 勤cần 思tư 惟duy 。 如như 是thị 法pháp 性tánh 。 故cố 得đắc 此thử 定định 。 當đương 起khởi 勝thắng 慧tuệ 破phá 諸chư 分phân 別biệt 顛điên 倒đảo 著trước 相tương/tướng 。 今kim 時thời 證chứng 此thử 金kim 剛cang 等đẳng 持trì 聞văn 思tư 位vị 中trung 相tương 應ứng 定định 。 此thử 中trung 但đãn 有hữu 五ngũ 種chủng 法Pháp 行hành 。 謂vị 聽thính 聞văn 。 受thọ 持trì 。 披phi 讀đọc 。 諷phúng 誦tụng 。 思tư 惟duy 五ngũ 種chủng 。 略lược 無vô 書thư 寫tả 供cúng 養dường 。 施thí 他tha 開khai 演diễn 修tu 行hành 五ngũ 種chủng 互hỗ 影ảnh 顯hiển 故cố 。 其kỳ 實thật 而nhi 論luận 行hành 十thập 法pháp 行hành 竝tịnh 得đắc 此thử 果quả 。 讀đọc 誦tụng 尚thượng 得đắc 況huống 能năng 演diễn 說thuyết 及cập 修tu 行hành 等đẳng 。 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 得đắc 自tự 在tại 。 者giả 未vị 體thể 真chân 空không 理lý 事sự 皆giai 擁ủng 。 體thể 真chân 遠viễn 鑒giám 於ư 理lý 既ký 通thông 。 故cố 得đắc 自tự 在tại 。 自tự 在tại 者giả 無vô 礙ngại 義nghĩa 。 恆hằng 受thọ 一nhất 切thiết 勝thắng 妙diệu 喜hỷ 樂lạc 者giả 於ư 法pháp 著trước 有hữu 憂ưu 有hữu 恚khuể 。 於ư 真chân 會hội 空không 於ư 俗tục 體thể 妄vọng 。 既ký 無vô 憂ưu 恚khuể 故cố 得đắc 恆hằng 時thời 受thọ 妙diệu 喜hỷ 樂lạc 。 既ký 聞văn 法Pháp 性tánh 真chân 喜hỷ 未vị 曾tằng 得đắc 故cố 。

經kinh 曰viết 。 當đương 經kinh 十thập 六lục 。

大đại 菩Bồ 薩Tát 生sanh 定định 得đắc 如Như 來Lai 。 執chấp 金kim 剛cang 性tánh 。 疾tật 證chứng 無vô 上thượng

正chánh 等đẳng 菩Bồ 提Đề 。

讚tán 曰viết 。 世Thế 尊Tôn 自tự 說thuyết 善thiện 修tu 神thần 足túc 能năng 住trụ 一nhất 劫kiếp 或hoặc 一nhất 劫kiếp 餘dư 。 菩Bồ 薩Tát 十thập 六lục 大đại 生sanh 即tức 義nghĩa 當đương 十thập 六lục 劫kiếp 。 金kim 剛cang 性tánh 者giả 謂vị 。 真Chân 如Như 性tánh 能năng 破phá 裂liệt 生sanh 死tử 過quá 失thất 。 名danh 為vi 金kim 剛cang 。 諸chư 法pháp 之chi 體thể 故cố 名danh 為vi 性tánh 。 執chấp 者giả 受thọ 義nghĩa 親thân 領lãnh 受thọ 之chi 故cố 名danh 為vi 執chấp 。 即tức 正chánh 體thể 智trí 能năng 緣duyên 於ư 空không 。 或hoặc 執chấp 金kim 剛cang 之chi 性tánh 即tức 是thị 真Chân 如Như 。 經kinh 十thập 六lục 生sanh 得đắc 此thử 真chân 性tánh 故cố 。 由do 於ư 此thử 經Kinh 行hành 前tiền 法pháp 行hành 能năng 超siêu 生sanh 死tử 。 不bất 經kinh 僧Tăng 祇kỳ 經kinh 十thập 六lục 劫kiếp 。 便tiện 入nhập 初Sơ 地Địa 。 以dĩ 經kinh 所sở 明minh 實thật 相tướng 之chi 理lý 。 有hữu 大đại 神thần 驗nghiệm 。 聞văn 此thử 法pháp 等đẳng 故cố 超siêu 生sanh 死tử 無vô 邊biên 劫kiếp 量lượng 。 既ký 爾nhĩ 故cố 能năng 疾tật 證chứng 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 此thử 中trung 所sở 說thuyết 現hiện 在tại 定định 得đắc 金kim 剛cang 等đẳng 持trì 。 於ư 法pháp 自tự 在tại 。 受thọ 勝thắng 喜hỷ 樂lạc 。 後hậu 生sanh 之chi 障chướng 皆giai 不bất 能năng 染nhiễm 。 不bất 墮đọa 惡ác 趣thú 。 得đắc 金kim 剛cang 性tánh 疾tật 得đắc 菩Bồ 提Đề 。 經Kinh 力lực 故cố 也dã 。

般Bát 若Nhã 理Lý 趣Thú 。 分Phần/phân 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 二nhị 終chung