cưu ma la già

cưu ma la già

鳩摩羅伽 ( 鳩cưu 摩ma 羅la 伽già )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)Kumāraka,又曰鳩摩羅。譯曰童子。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) Kumāraka , 又hựu 曰viết 鳩cưu 摩ma 羅la 。 譯dịch 曰viết 童đồng 子tử 。

About The Author

tangthuphathoc
error: