Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

居Cư 士Sĩ 傳Truyền
Quyển 0046
清Thanh 彭 際Tế 清Thanh 述Thuật

居cư 士sĩ 傳truyền 四tứ 十thập 六lục

袁viên 伯bá 修tu 中trung 郎lang 小tiểu 修tu 傳truyền

袁viên 伯bá 修tu 。 名danh 宗tông 道đạo 。 號hiệu 香hương 光quang 居cư 士sĩ 。 湖hồ 北bắc 公công 安an 人nhân 也dã 。 弟đệ 中trung 郎lang 。 名danh 宏hoành 道đạo 。 號hiệu 石thạch 頭đầu 居cư 士sĩ 。 小tiểu 修tu 。 名danh 中trung 道đạo 。 號hiệu 上thượng 生sanh 居cư 士sĩ 。 三tam 人nhân 同đồng 母mẫu 生sanh 。 母mẫu 龔# 氏thị 。 日nhật 誦tụng 金kim 剛cang 經kinh 。 一nhất 日nhật 有hữu 巨cự 蛛chu 自tự 梁lương 下hạ 。 繞nhiễu 經kinh 行hành 數số 匝táp 。 俄nga 對đối 經kinh 蹲tồn 而nhi 伏phục 。 母mẫu 曰viết 爾nhĩ 聽thính 經Kinh 來lai 耶da 。 乃nãi 誦tụng 經Kinh 。 至chí 六lục 如như 偈kệ 。 蛛chu 微vi 動động 若nhược 作tác 禮lễ 狀trạng 。 終chung 卷quyển 視thị 之chi 。 已dĩ 化hóa 去khứ 矣hĩ 。 因nhân 為vi 龕khám 葬táng 之chi 。 建kiến 小tiểu 塔tháp 焉yên 。 三tam 人nhân 少thiểu 以dĩ 文văn 名danh 。 長trường/trưởng 而nhi 皆giai 好hảo/hiếu 禪thiền 宗tông 。 萬vạn 歷lịch 中trung 先tiên 後hậu 舉cử 進tiến 士sĩ 。 伯bá 修tu 官quan 至chí 右hữu 庶thứ 子tử 。 中trung 郎lang 為vi 吳ngô 江giang 知tri 縣huyện 。 聽thính 斷đoạn 敏mẫn 決quyết 。 公công 庭đình 鮮tiên 事sự 輙triếp 喜hỷ 遊du 山sơn 水thủy 。 後hậu 為vi 禮lễ 部bộ 主chủ 事sự 。 謝tạ 病bệnh 歸quy 。 築trúc 園viên 城thành 南nam 。 植thực 柳liễu 萬vạn 枝chi 。 號hiệu 曰viết 柳liễu 浪lãng 。 與dữ 諸chư 禪thiền 人nhân 。 遊du 處xử 其kỳ 中trung 。 初sơ 學học 禪thiền 於ư 李# 卓trác 吾ngô 。 信tín 解giải 通thông 利lợi 。 才tài 辯biện 無vô 礙ngại 。 已dĩ 而nhi 自tự 驗nghiệm 曰viết 。 此thử 空không 談đàm 非phi 實thật 際tế 也dã 。 遂toại 回hồi 向hướng 淨tịnh 土độ 。 晨thần 夕tịch 禮lễ 誦tụng 兼kiêm 持trì 禁cấm 戒giới 。 伯bá 修tu 。 小tiểu 修tu 亦diệc 同đồng 時thời 發phát 願nguyện 。 中trung 郎lang 因nhân 博bác 采thải 經kinh 教giáo 作tác 西tây 方phương 合hợp 論luận 。 圓viên 融dung 性tánh 相tướng 入nhập 不bất 二nhị 門môn 。 書thư 成thành 。 伯bá 修tu 序tự 之chi 曰viết 。 香hương 光quang 子tử 避tị 囂hiêu 山sơn 剎sát 。 修tu 習tập 淨tịnh 業nghiệp 。 有hữu 一nhất 禪thiền 人nhân 闊khoát 視thị 高cao 步bộ 。 過quá 舍xá 而nhi 談đàm 。 見kiến 案án 上thượng 有hữu 石thạch 頭đầu 居cư 士sĩ 新tân 撰soạn 淨tịnh 土độ 合hợp 論luận 。 閱duyệt 未vị 終chung 篇thiên 。 抗kháng 聲thanh 言ngôn 曰viết 。 若nhược 論luận 此thử 之chi 法Pháp 門môn 。 原nguyên 用dụng 接tiếp 引dẫn 中trung 下hạ 之chi 根căn 。 何hà 者giả 。 中trung 下hạ 人nhân 根căn 智trí 慧tuệ 輕khinh 微vi 。 業nghiệp 力lực 深thâm 重trọng 。 以dĩ 憶ức 佛Phật 念niệm 佛Phật 。 獲hoạch 生sanh 淨tịnh 土độ 。 如như 頑ngoan 石thạch 附phụ 舟chu 可khả 以dĩ 到đáo 岸ngạn 。 誠thành 宜nghi 念niệm 佛Phật 。 至chí 於ư 吾ngô 輩bối 洞đỗng 了liễu 本bổn 源nguyên 。 此thử 心tâm 即tức 是thị 佛Phật 。 更cánh 於ư 何hà 處xứ 覓mịch 佛Phật 。 此thử 心tâm 即tức 是thị 土thổ/độ 。 更cánh 於ư 何hà 處xứ 見kiến 土thổ/độ 。 於ư 實thật 際tế 理lý 中trung 覓mịch 生sanh 佛Phật 去khứ 來lai 生sanh 死tử 三tam 世thế 之chi 相tướng 。 無vô 一nhất 毛mao 頭đầu 可khả 得đắc 。 纔tài 說thuyết 成thành 佛Phật 已dĩ 是thị 剩thặng 語ngữ 。 何hà 得đắc 更cánh 有hữu 分phần/phân 淨tịnh 分phần/phân 穢uế 。 舍xá 此thử 生sanh 彼bỉ 之chi 事sự 。 香hương 光quang 子tử 聞văn 而nhi 太thái 息tức 曰viết 。 若nhược 汝nhữ 所sở 言ngôn 。 止chỉ 圖đồ 口khẩu 角giác 圓viên 滑hoạt 。 不bất 知tri 一nhất 舉cử 足túc 將tương 墜trụy 於ư 火hỏa 阬# 也dã 。 若nhược 約ước 理lý 而nhi 言ngôn 。 世thế 間gian 一nhất 蚤tảo 一nhất 虱sắt 皆giai 具cụ 有hữu 如Như 來Lai 清thanh 淨tịnh 覺giác 體thể 。 無vô 二nhị 無vô 別biệt 。 乃nãi 至chí 諸chư 佛Phật 。 成thành 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 。 證chứng 大đại 涅Niết 槃Bàn 。 本bổn 體thể 未vị 曾tằng 增tăng 得đắc 一nhất 分phần/phân 。 眾chúng 生sanh 墮đọa 三tam 塗đồ 。 趨xu 生sanh 死tử 海hải 。 本bổn 體thể 未vị 曾tằng 減giảm 卻khước 一nhất 分phần/phân 。 如như 如như 之chi 體thể 常thường 自tự 不bất 動động 。 生sanh 死tử 涅Niết 槃Bàn 。 等đẳng 是thị 妄vọng 見kiến 。 亦diệc 無vô 如Như 來Lai 亦diệc 無vô 眾chúng 生sanh 。 於ư 此thử 證chứng 入nhập 。 亦diệc 無vô 能năng 證chứng 之chi 人nhân 。 亦diệc 無vô 所sở 證chứng 之chi 法pháp 。 泯mẫn 絕tuyệt 心tâm 量lượng 。 超siêu 越việt 情tình 有hữu 。 大đại 地địa 無vô 寸thốn 土thổ/độ 。 佛Phật 之chi 一nhất 字tự 向hướng 何hà 處xứ 安an 著trước 。 至chí 於ư 進tiến 修tu 法Pháp 門môn 。 於ư 無vô 修tu 證chứng 中trung 修tu 證chứng 。 於ư 無vô 等đẳng 級cấp 中trung 等đẳng 級cấp 。 千thiên 差sai 萬vạn 別biệt 。 雖tuy 位vị 至chí 等đẳng 覺giác 。 尚thượng 不bất 知tri 如Như 來Lai 。 舉cử 足túc 下hạ 足túc 之chi 處xứ 。 從tùng 上thượng 祖tổ 師sư 所sở 以dĩ 呵ha 佛Phật 斥xích 教giáo 。 一nhất 切thiết 皆giai 遮già 者giả 。 止chỉ 因nhân 人nhân 心tâm 執chấp 滯trệ 教giáo 相tương/tướng 。 隨tùy 語ngữ 生sanh 解giải 。 不bất 悟ngộ 言ngôn 外ngoại 之chi 本bổn 體thể 。 漫mạn 執chấp 語ngữ 中trung 之chi 方phương 便tiện 。 所sở 謂vị 數số 他tha 家gia 寶bảo 己kỷ 無vô 分phần/phân 文văn 。 其kỳ 或hoặc 有hữu 真chân 實thật 。 修tu 行hành 之chi 人nhân 。 不bất 見kiến 佛Phật 性tánh 。 辛tân 苦khổ 行hạnh 持trì 。 如như 盲manh 無vô 導đạo 。 止chỉ 獲hoạch 人nhân 天thiên 之chi 果quả 。 不bất 生sanh 如Như 來Lai 之chi 家gia 。 於ư 是thị 諸chư 祖tổ 知tri 其kỳ 流lưu 弊tệ 。 遂toại 用dụng 毒độc 手thủ 。 剗sản 其kỳ 語ngữ 言ngôn 。 塞tắc 其kỳ 解giải 路lộ 。 拶# 其kỳ 情tình 識thức 。 令linh 其kỳ 苦khổ 參tham 密mật 究cứu 。 逆nghịch 生sanh 滅diệt 流lưu 。 生sanh 滅diệt 流lưu 盡tận 。 取thủ 捨xả 念niệm 空không 。 始thỉ 識thức 得đắc 親thân 生sanh 父phụ 母mẫu 。 歷lịch 劫kiếp 寶bảo 藏tạng 。 卻khước 來lai 看khán 經kinh 看khán 教giáo 。 一nhất 一nhất 如như 道đạo 家gia 中trung 事sự 。 然nhiên 後hậu 如như 說thuyết 進tiến 修tu 。 以dĩ 佛Phật 知tri 見kiến 淨tịnh 治trị 餘dư 習tập 。 拜bái 空không 花hoa 之chi 如Như 來Lai 。 修tu 水thủy 月nguyệt 之chi 梵Phạm 行hạnh 。 登đăng 陽dương 燄diệm 之chi 階giai 級cấp 。 度độ 谷cốc 響hưởng 之chi 眾chúng 生sanh 。 不bất 取thủ 寂tịch 證chứng 是thị 謂vị 佛Phật 種chủng 。 正chánh 如như 杲# 日nhật 當đương 空không 行hành 大đại 王vương 路lộ 。 不bất 同đồng 長trường 夜dạ 趨xu 走tẩu 攀phàn 荊kinh 墮đọa 棘cức 。 豈khởi 謂vị 一nhất 悟ngộ 之chi 後hậu 即tức 同đồng 極cực 果quả 。 如như 供cung 奉phụng 問vấn 岑sầm 大đại 虫trùng 。 果quả 上thượng 涅Niết 槃Bàn 天thiên 下hạ 善Thiện 知Tri 識Thức 證chứng 否phủ/bĩ 。 岑sầm 曰viết 未vị 證chứng 。 奉phụng 曰viết 何hà 以dĩ 未vị 證chứng 。 岑sầm 曰viết 功công 未vị 齊tề 於ư 諸chư 聖thánh 。 奉phụng 曰viết 若nhược 爾nhĩ 何hà 得đắc 名danh 。 為vi 善Thiện 知Tri 識Thức 。 岑sầm 曰viết 明minh 見kiến 佛Phật 性tánh 亦diệc 得đắc 名danh 為vi 。 善Thiện 知Tri 識Thức 也dã 。 宏hoành 辨biện 禪thiền 師sư 曰viết 。 頓đốn 明minh 自tự 性tánh 。 與dữ 佛Phật 同đồng 儔trù 。 然nhiên 有hữu 無vô 始thỉ 染nhiễm 習tập 。 故cố 假giả 對đối 治trị 令linh 順thuận 性tánh 起khởi 用dụng 。 如như 人nhân 喫khiết 飯phạn 不bất 一nhất 口khẩu 便tiện 飽bão 。 溈# 山sơn 曰viết 。 初sơ 心tâm 從tùng 緣duyên 。 頓đốn 悟ngộ 自tự 理lý 。 猶do 有hữu 無vô 始thỉ 曠khoáng 刧# 習tập 氣khí 未vị 能năng 頓đốn 盡tận 。 須tu 教giáo 渠cừ 淨tịnh 除trừ 現hiện 業nghiệp 流lưu 識thức 。 即tức 修tu 也dã 。 不bất 可khả 別biệt 有hữu 法pháp 教giáo 渠cừ 修tu 行hành 趨xu 向hướng 。 後hậu 世thế 不bất 識thức 教giáo 意ý 。 不bất 達đạt 祖tổ 機cơ 。 乃nãi 取thủ 喝hát 佛Phật 罵mạ 祖tổ 破phá 膽đảm 險hiểm 句cú 以dĩ 為vi 行hành 持trì 。 昔tích 之chi 人nhân 為vi 經kinh 論luận 所sở 障chướng 。 猶do 是thị 雜tạp 食thực 米mễ 麥mạch 不bất 能năng 運vận 化hóa 。 後hậu 之chi 人nhân 飽bão 計kế 禪thiền 宗tông 語ngữ 句cú 。 排bài 因nhân 撥bát 果quả 越việt 分phần/phân 過quá 頭đầu 。 是thị 日nhật 取thủ 大đại 黃hoàng 巴ba 豆đậu 以dĩ 為vi 茶trà 飯phạn 也dã 。 自tự 悞ngộ 悞ngộ 人nhân 。 弊tệ 豈khởi 有hữu 極cực 。 是thị 以dĩ 纔tài 入nhập 此thử 門môn 。 便tiện 輕khinh 十thập 方phương 如Như 來Lai 。 莫mạc 不bất 自tự 云vân 無vô 佛Phật 可khả 成thành 。 無vô 行hành 可khả 修tu 。 見kiến 人nhân 念niệm 佛Phật 則tắc 曰viết 自tự 性tánh 是thị 佛Phật 。 見kiến 人nhân 修tu 淨tịnh 土độ 則tắc 曰viết 即tức 心tâm 是thị 淨tịnh 。 言ngôn 參tham 禪thiền 則tắc 尊tôn 之chi 九cửu 天thiên 之chi 上thượng 。 言ngôn 念niệm 佛Phật 則tắc 蹂# 之chi 九cửu 地địa 之chi 下hạ 。 全toàn 不bất 思tư 參tham 禪thiền 念niệm 佛Phật 總tổng 之chi 為vi 了liễu 生sanh 死tử 。 同đồng 是thị 出xuất 苦khổ 海hải 之chi 橋kiều 梁lương 。 越việt 界giới 有hữu 之chi 寶bảo 筏phiệt 。 事sự 同đồng 一nhất 家gia 。 何hà 勝thắng 何hà 劣liệt 。 參tham 門môn 之chi 中trung 所sở 悟ngộ 亦diệc 有hữu 淺thiển 深thâm 。 念niệm 佛Phật 之chi 眾chúng 所sở 修tu 亦diệc 有hữu 高cao 下hạ 。 自tự 達đạt 摩ma 西tây 來lai 立lập 此thử 宗tông 門môn 。 傳truyền 燈đăng 錄lục 中trung 如như 麻ma 如như 粟túc 。 同đồng 云vân 入nhập 悟ngộ 。 其kỳ 實thật 逈huýnh 別biệt 。 至chí 若nhược 般Bát 若Nhã 緣duyên 深thâm 。 靈linh 根căn 夙túc 植thực 。 伽già 陵lăng 破phá 卵noãn 。 香hương 象tượng 截tiệt 流lưu 。 或hoặc 見kiến 根căn 宗tông 於ư 片phiến 言ngôn 。 或hoặc 顯hiển 威uy 用dụng 於ư 一nhất 喝hát 。 一nhất 聞văn 千thiên 悟ngộ 。 得đắc 大đại 總tổng 持trì 。 或hoặc 有hữu 懷hoài 出xuất 世thế 之chi 心tâm 。 具cụ 丈trượng 夫phu 之chi 志chí 。 舍xá 彼bỉ 塵trần 情tình 。 究cứu 此thử 大đại 事sự 。 不bất 怙hộ 小tiểu 解giải 。 惟duy 求cầu 實thật 知tri 。 臥ngọa 薪tân 嘗thường 膽đảm 。 飲ẩm 氷băng 吞thôn 檗# 。 如như 此thử 三tam 十thập 年niên 四tứ 十thập 年niên 。 或hoặc 遇ngộ 明minh 師sư 痛thống 與dữ 針châm 劄# 。 偷thâu 心tâm 死tử 盡tận 。 心tâm 花hoa 始thỉ 開khai 。 此thử 後hậu 又hựu 須tu 潛tiềm 行hành 密mật 修tu 。 銷tiêu 融dung 餘dư 習tập 。 法pháp 見kiến 尚thượng 捨xả 。 何hà 況huống 非phi 法pháp 。 若nhược 趙triệu 州châu 除trừ 粥chúc 飯phạn 是thị 雜tạp 用dụng 心tâm 。 湧dũng 泉tuyền 四tứ 十thập 年niên 尚thượng 有hữu 走tẩu 作tác 。 香hương 林lâm 四tứ 十thập 年niên 打đả 成thành 一nhất 片phiến 。 兢căng 兢căng 業nghiệp 業nghiệp 如như 護hộ 頭đầu 目mục 。 直trực 至chí 烟yên 消tiêu 灰hôi 滅diệt 。 自tự 然nhiên 一nhất 念niệm 不bất 生sanh 。 業nghiệp 不bất 能năng 繫hệ 。 生sanh 死tử 之chi 際tế 。 隨tùy 意ý 自tự 在tại 。 詰cật 其kỳ 所sở 證chứng 。 恐khủng 亦diệc 未vị 能năng 超siêu 於ư 上thượng 品phẩm 上thượng 生sanh 之chi 上thượng 。 何hà 以dĩ 明minh 之chi 。 龍long 樹thụ 菩Bồ 薩Tát 宗tông 門môn 之chi 鼻tị 祖tổ 也dã 。 得đắc 大đại 智trí 慧tuệ 。 具cụ 大đại 辨biện 才tài 。 住trụ 持trì 佛Phật 法Pháp 。 故cố 世Thế 尊Tôn 數số 百bách 年niên 前tiền 於ư 楞lăng 伽già 會hội 上thượng 遙diêu 為vi 授thọ 記ký 。 然nhiên 亦diệc 不bất 過quá 曰viết 證chứng 。 初sơ 歡Hoan 喜Hỷ 地Địa 。 往vãng 生sanh 安An 樂Lạc 國Quốc 而nhi 已dĩ 。 而nhi 經kinh 中trung 上thượng 品phẩm 上thượng 生sanh 。 生sanh 於ư 彼bỉ 間gian 。 一nhất 剎sát 那na 頃khoảnh 。 亦diệc 證chứng 初Sơ 地Địa 。 良lương 以dĩ 上thượng 品phẩm 上thượng 生sanh 解giải 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 還hoàn 同đồng 禪thiền 門môn 之chi 悟ngộ 。 深thâm 信tín 因nhân 果quả 。 還hoàn 同đồng 禪thiền 門môn 之chi 修tu 止chỉ 。 是thị 念niệm 佛Phật 往vãng 生sanh 別biệt 耳nhĩ 。 其kỳ 或hoặc 悟ngộ 門môn 已dĩ 入nhập 休hưu 歇hiết 太thái 早tảo 。 智trí 不bất 入nhập 微vi 道đạo 難nan 勝thắng 習tập 。 一nhất 念niệm 不bất 盡tận 即tức 是thị 生sanh 死tử 之chi 根căn 。 業nghiệp 風phong 所sở 牽khiên 。 復phục 入nhập 胞bào 胎thai 。 如như 五ngũ 祖tổ 戒giới 出xuất 為vi 東đông 坡# 。 青thanh 草thảo 堂đường 再tái 作tác 魯lỗ 公công 。 隔cách 陰ấm 之chi 後hậu 。 隨tùy 緣duyên 流lưu 轉chuyển 。 道đạo 有hữu 消tiêu 而nhi 無vô 長trường/trưởng 。 業nghiệp 有hữu 加gia 而nhi 無vô 減giảm 。 縱túng/tung 般Bát 若Nhã 緣duyên 深thâm 。 不bất 落lạc 三tam 塗đồ 。 而nhi 出xuất 房phòng 入nhập 房phòng 亦diệc 太thái 辛tân 苦khổ 。 還hoàn 視thị 中trung 下hạ 往vãng 生sanh 之chi 眾chúng 。 已dĩ 天thiên 地địa 不bất 足túc 喻dụ 其kỳ 否phủ/bĩ 泰thái 矣hĩ 。 況huống 後hậu 世thế 宗tông 風phong 日nhật 衰suy 。 人nhân 之chi 根căn 器khí 亦diệc 日nhật 劣liệt 。 發phát 心tâm 既ký 多đa 不bất 真chân 。 功công 夫phu 又hựu 不bất 純thuần 一nhất 。 偶ngẫu 於ư 佛Phật 祖tổ 機cơ 鋒phong 知tri 識thức 語ngữ 言ngôn 。 或hoặc 悟ngộ 得đắc 本bổn 來lai 成thành 佛Phật 處xứ 。 當đương 下hạ 即tức 是thị 處xứ 。 意ý 識thức 行hành 不bất 到đáo 語ngữ 言ngôn 說thuyết 不bất 及cập 處xứ 。 一nhất 切thiết 不bất 可khả 得đắc 。 即tức 不bất 可khả 得đắc 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 處xứ 。 將tương 古cổ 人nhân 語ngữ 句cú 和hòa 會hội 無vô 不bất 相tương 似tự 。 既ký 得đắc 此thử 相tương 似tự 之chi 解giải 。 即tức 云vân 馳trì 求cầu 已dĩ 歇hiết 。 我ngã 是thị 無vô 事sự 道Đạo 人Nhân 。 識thức 得đắc 煩phiền 煩phiền 如như 幻huyễn 。 則tắc 恣tứ 情tình 以dĩ 肆tứ 煩phiền 惱não 。 識thức 得đắc 修tu 行hành 本bổn 空không 。 輙triếp 任nhậm 意ý 以dĩ 壞hoại 修tu 行hành 。 謂vị 檀đàn 本bổn 空không 也dã 。 反phản 舍xá 檀đàn 而nhi 取thủ 慳san 。 謂vị 忍nhẫn 本bổn 空không 也dã 。 反phản 聽thính 隨tùy 而nhi 置trí 忍nhẫn 。 言ngôn 戒giới 則tắc 曰viết 本bổn 無vô 持trì 犯phạm 。 何hà 必tất 重trọng/trùng 持trì 輕khinh 犯phạm 。 言ngôn 禪thiền 則tắc 曰viết 本bổn 無vô 定định 亂loạn 。 何hà 必tất 舍xá 亂loạn 取thủ 定định 。 聽thính 情tình 任nhậm 意ý 。 踏đạp 有hữu 談đàm 空không 。 既ký 云vân 法Pháp 尚thượng 應ưng 捨xả 。 何hà 為vi 復phục 取thủ 非phi 法pháp 。 既ký 云vân 真chân 亦diệc 不bất 求cầu 。 何hà 為vi 舍xá 之chi 求cầu 妄vọng 。 既ký 云vân 修tu 觀quán 習tập 定định 皆giai 屬thuộc 有hữu 為vi 之chi 迹tích 。 何hà 獨độc 貪tham 名danh 求cầu 利lợi 偏thiên 合hợp 。 無vô 為vi 之chi 道Đạo 。 愛ái 憎tăng 毀hủy 譽dự 之chi 火hỏa 纔tài 觸xúc 之chi 而nhi 即tức 高cao 。 生sanh 老lão 病bệnh 死tử 。 之chi 風phong 微vi 吹xuy 之chi 而nhi 已dĩ 動động 。 爭tranh 人nhân 爭tranh 我ngã 。 說thuyết 是thị 說thuyết 非phi 。 甚thậm 至chí 以dĩ 火hỏa 性tánh 為vi 氣khí 魄phách 。 以dĩ 我ngã 慢mạn 為vi 承thừa 當đương 。 以dĩ 譎# 詐trá 為vi 機cơ 用dụng 。 以dĩ 誑cuống 語ngữ 為vi 方phương 便tiện 。 以dĩ 放phóng 恣tứ 為vi 遊du 戲hí 。 以dĩ 穢uế 言ngôn 為vi 解giải 粘niêm 。 讚tán 歎thán 破phá 律luật 無vô 行hành 之chi 人nhân 。 侮vũ 弄lộng 繩thằng 趨xu 尺xích 步bộ 之chi 士sĩ 。 或hoặc 至chí 經kinh 年niên 不bất 拜bái 一nhất 佛Phật 。 經kinh 年niên 不bất 禮lễ 一nhất 懺sám 。 經kinh 年niên 不bất 轉chuyển 一nhất 經kinh 。 反phản 看khán 世thế 間gian 不bất 必tất 看khán 之chi 書thư 。 行hành 道Đạo 人nhân 不bất 宜nghi 行hành 之chi 事sự 。 使sử 後hậu 生sanh 小tiểu 子tử 專chuyên 逞sính 聰thông 明minh 。 惟duy 尋tầm 見kiến 解giải 。 纔tài 有hữu 所sở 知tri 即tức 為vi 一nhất 超siêu 直trực 入nhập 。 更cánh 復phục 何hà 事sự 。 輕khinh 狂cuồng 傲ngạo 慢mạn 。 貢cống 高cao 恣tứ 睢# 。 父phụ 既ký 報báo 讐thù 子tử 遂toại 行hành 劫kiếp 。 寫tả 烏ô 成thành 馬mã 輾triển 轉chuyển 差sai 謬mậu 。 不bất 念niệm 世thế 間gian 情tình 欲dục 無vô 涯nhai 隄đê 之chi 尚thượng 溢dật 。 如như 何hà 日nhật 以dĩ 圓viên 滑hoạt 之chi 語ngữ 大đại 破phá 因nhân 果quả 之chi 門môn 。 決quyết 其kỳ 防phòng 藩# 導đạo 以dĩ 必tất 流lưu 。 自tự 悞ngộ 悞ngộ 人nhân 。 安an 免miễn 淪luân 墜trụy 。 若nhược 不bất 為vi 魔ma 所sở 攝nhiếp 。 定định 當đương 永vĩnh 陷hãm 三tam 塗đồ 刀đao 山sơn 劒kiếm 樹thụ 。 報báo 其kỳ 前tiền 因nhân 。 披phi 毛mao 戴đái 角giác 。 酬thù 還hoàn 宿túc 債trái 。 莫mạc 云vân 我ngã 是thị 悟ngộ 達đạt 之chi 人nhân 。 業nghiệp 不bất 能năng 繫hệ 。 夫phu 謂vị 業nghiệp 不bất 能năng 繫hệ 。 非phi 謂vị 有hữu 而nhi 不bất 有hữu 。 正chánh 以dĩ 無vô 而nhi 自tự 無vô 。 生sanh 既ký 隨tùy 。 境cảnh 即tức 動động 。 死tử 安an 得đắc 不bất 隨tùy 業nghiệp 受thọ 生sanh 。 眼nhãn 前tiền 一nhất 念niệm 嗔sân 相tương/tướng 即tức 是thị 怪quái 蟒mãng 之chi 形hình 。 眼nhãn 前tiền 一nhất 念niệm 貪tham 相tương/tướng 即tức 是thị 餓ngạ 鬼quỷ 之chi 形hình 。 無vô 形hình 之chi 因nhân 念niệm 甚thậm 小tiểu 。 有hữu 形hình 之chi 果quả 報báo 甚thậm 大đại 。 一nhất 念niệm 之chi 微vi 識thức 田điền 持trì 之chi 。 歷lịch 千thiên 萬vạn 劫kiếp 終chung 不bất 遺di 失thất 。 如như 一nhất 比tỉ 邱# 以dĩ 智trí 慧tuệ 故cố 。 身thân 有hữu 光quang 明minh 。 以dĩ 妄vọng 語ngữ 故cố 。 口khẩu 流lưu 蛆thư 出xuất 。 一nhất 言ngôn 之chi 微vi 得đắc 此thử 惡ác 報báo 。 雖tuy 有hữu 智trí 慧tuệ 。 終chung 不bất 能năng 消tiêu 。 況huống 今kim 無vô 明minh 煩phiền 惱não 。 熾sí 然nhiên 不bất 斷đoạn 。 欲dục 以dĩ 相tương 似tự 見kiến 解giải 消tiêu 其kỳ 惡ác 業nghiệp 冀ký 出xuất 三tam 塗đồ 。 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 鄉hương 使sử 此thử 等đẳng 不bất 得đắc 少thiểu 以dĩ 為vi 足túc 。 常thường 如như 說thuyết 以dĩ 修tu 行hành 。 終chung 不bất 自tự 言ngôn 。 我ngã 已dĩ 悟ngộ 了liễu 。 即tức 心tâm 是thị 佛Phật 。 豈khởi 可khả 復phục 同đồng 中trung 下hạ 念niệm 佛Phật 求cầu 生sanh 。 了liễu 達đạt 生sanh 本bổn 無vô 生sanh 。 不bất 妨phương 熾sí 然nhiên 求cầu 生sanh 即tức 心tâm 是thị 土thổ/độ 。 蓮liên 邦bang 不bất 屬thuộc 心tâm 外ngoại 。 不bất 釋thích 禮lễ 拜bái 。 不bất 舍xá 念niệm 誦tụng 。 智trí 力lực 行hành 力lực 雙song 轂cốc 並tịnh 進tiến 。 方phương 當đương 踞cứ 上thượng 品phẩm 之chi 蓮liên 臺đài 。 坐tọa 空không 中trung 之chi 寶bảo 閣các 。 朝triêu 飯phạn 香hương 積tích 。 夕tịch 遊du 滿mãn 月nguyệt 。 回hồi 視thị 胎thai 生sanh 之chi 品phẩm 。 彳# 亍# 寶bảo 地địa 。 不bất 聞văn 法Pháp 語ngữ 。 不bất 見kiến 法Pháp 身thân 。 象tượng 馬mã 難nạn/nan 羣quần 。 雞kê 鳳phượng 非phi 類loại 。 何hà 況huống 人nhân 天thiên 小tiểu 果quả 甕úng 中trung 蚊văn 虻manh 者giả 哉tai 。 而nhi 乃nãi 空không 腹phúc 高cao 心tâm 著trước 空không 破phá 有hữu 。 卒thốt 以dĩ 偏thiên 執chấp 之chi 妄vọng 解giải 。 攖# 非phi 常thường 之chi 果quả 報báo 。 不bất 與dữ 阿a 彌di 作tác 子tử 。 卻khước 為vi 閻diêm 羅la 之chi 囚tù 。 不bất 與dữ 淨tịnh 眾chúng 為vi 朋bằng 。 卻khước 與dữ 阿a 旁bàng 為vi 伍# 。 棄khí 寶bảo 林lâm 而nhi 行hành 劒kiếm 樹thụ 。 舍xá 梵Phạm 音âm 而nhi 聽thính 叫khiếu 號hiệu 。 毫hào 髮phát 有hữu 差sai 。 天thiên 地địa 懸huyền 隔cách 。 可khả 不bất 哀ai 與dữ 。 故cố 知tri 此thử 道đạo 險hiểm 難nạn 未vị 易dị 行hành 遊du 。 成thành 則tắc 為vi 佛Phật 。 敗bại 則tắc 為vi 魔ma 。 王vương 虜lỗ 分phần/phân 於ư 彈đàn 指chỉ 。 卿khanh 烹phanh 別biệt 於ư 絲ti 毫hào 。 苦khổ 樂lạc 之chi 分phần 宜nghi 早tảo 擇trạch 矣hĩ 。 況huống 今kim 代đại 悟ngộ 門môn 不bất 絕tuyệt 如như 線tuyến 。 禪thiền 門môn 之chi 中trung 寂tịch 寥liêu 無vô 人nhân 。 止chỉ 有hữu 二nhị 三tam 在tại 家gia 居cư 士sĩ 。 路lộ 途đồ 端đoan 直trực 可khả 以dĩ 流lưu 通thông 此thử 法pháp 。 然nhiên 既ký 為vi 居cư 士sĩ 。 不bất 同đồng 沙Sa 門Môn 釋Thích 子tử 。 猶do 有hữu 戒giới 律luật 縛phược 身thân 。 方phương 置trí 身thân 大đại 火hỏa 之chi 中trung 。 浸tẩm 心tâm 煩phiền 惱não 之chi 海hải 。 雖tuy 於ư 營doanh 幹cán 世thế 事sự 內nội 。 依y 稀# 得đắc 一nhất 入nhập 門môn 。 而nhi 道Đạo 力lực 甚thậm 淺thiển 。 業nghiệp 力lực 甚thậm 深thâm 。 即tức 極cực 粗thô 莫mạc 如như 淫dâm 殺sát 之chi 業nghiệp 。 猶do 不bất 能năng 折chiết 身thân 不bất 行hành 。 何hà 況huống 其kỳ 細tế 。 生sanh 死tử 之chi 間gian 安an 能năng 脫thoát 然nhiên 。 故cố 知tri 念niệm 佛Phật 一nhất 門môn 於ư 居cư 士sĩ 尤vưu 為vi 喫khiết 緊khẩn 。 業nghiệp 力lực 雖tuy 重trọng/trùng 。 仰ngưỡng 借tá 佛Phật 力lực 免miễn 於ư 沉trầm 淪luân 。 如như 負phụ 債trái 人nhân 藏tạng 於ư 王vương 宮cung 。 不bất 得đắc 抵để 償thường 。 既ký 生sanh 佛Phật 土độ 。 生sanh 平bình 所sở 悟ngộ 所sở 解giải 。 皆giai 不bất 唐đường 捐quyên 。 縱túng/tung 使sử 志chí 在tại 參tham 禪thiền 。 不bất 妨phương 兼kiêm 以dĩ 念niệm 佛Phật 。 世thế 間gian 作tác 官quan 作tác 家gia 猶do 云vân 不bất 礙ngại 。 況huống 早tảo 晚vãn 禮lễ 拜bái 念niệm 誦tụng 乎hồ 。 且thả 借tá 念niệm 佛Phật 之chi 警cảnh 切thiết 。 可khả 以dĩ 提đề 醒tỉnh 參tham 禪thiền 之chi 心tâm 。 借tá 參tham 門môn 之chi 洞đỗng 徹triệt 。 可khả 以dĩ 堅kiên 固cố 淨tịnh 土độ 之chi 信tín 。 適thích 兩lưỡng 相tương/tướng 資tư 。 最tối 為vi 穩ổn 實thật 。 如như 此thử 不bất 信tín 。 真chân 同đồng 下hạ 愚ngu 。 石thạch 頭đầu 居cư 士sĩ 少thiểu 志chí 參tham 禪thiền 。 根căn 性tánh 猛mãnh 利lợi 。 十thập 年niên 之chi 內nội 洞đỗng 有hữu 所sở 入nhập 。 機cơ 鋒phong 迅tấn 利lợi 。 語ngữ 言ngôn 圓viên 轉chuyển 。 自tự 謂vị 了liễu 悟ngộ 。 無vô 所sở 事sự 事sự 。 雖tuy 世thế 情tình 減giảm 少thiểu 不bất 入nhập 塵trần 勞lao 。 然nhiên 嘲# 風phong 弄lộng 月nguyệt 登đăng 山sơn 玩ngoạn 水thủy 。 流lưu 連liên 文văn 酒tửu 之chi 場tràng 。 沉trầm 酣# 騷# 雅nhã 之chi 業nghiệp 。 嬾lãn 慢mạn 踈sơ 狂cuồng 。 未vị 免miễn 縱túng/tung 意ý 。 如như 前tiền 之chi 病bệnh 未vị 能năng 全toàn 脫thoát 。 所sở 幸hạnh 生sanh 死tử 心tâm 切thiết 。 不bất 長trường/trưởng 陷hãm 溺nịch 。 痛thống 念niệm 見kiến 境cảnh 生sanh 心tâm 。 觸xúc 途đồ 成thành 滯trệ 。 浮phù 解giải 實thật 情tình 未vị 能năng 相tương 勝thắng 。 悟ngộ 不bất 修tu 行hành 必tất 墮đọa 魔ma 境cảnh 。 始thỉ 約ước 其kỳ 偏thiên 空không 之chi 見kiến 。 涉thiệp 入nhập 普phổ 賢hiền 之chi 海hải 。 又hựu 思tư 行hành 門môn 端đoan 的đích 。 莫mạc 如như 念niệm 佛Phật 。 而nhi 權quyền 引dẫn 中trung 下hạ 之chi 疑nghi 。 未vị 之chi 盡tận 破phá 。 及cập 後hậu 博bác 觀quán 經kinh 論luận 。 始thỉ 知tri 此thử 門môn 原nguyên 攝nhiếp 一Nhất 乘Thừa 。 悟ngộ 與dữ 未vị 悟ngộ 皆giai 宜nghi 修tu 習tập 。 於ư 是thị 采thải 金kim 口khẩu 之chi 所sở 宣tuyên 揚dương 。 菩Bồ 薩Tát 之chi 所sở 闡xiển 明minh 。 諸chư 大đại 善Thiện 知Tri 識Thức 。 之chi 所sở 發phát 揮huy 。 附phụ 以dĩ 己kỷ 意ý 。 千thiên 波ba 競cạnh 起khởi 。 萬vạn 派phái 橫hoạnh/hoành 流lưu 。 詰cật 其kỳ 滙# 歸quy 皆giai 同đồng 一nhất 源nguyên 。 其kỳ 論luận 以dĩ 不bất 思tư 議nghị 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 為vi 宗tông 。 以dĩ 悟ngộ 為vi 導đạo 。 以dĩ 十thập 二nhị 時thời 中trung 持trì 佛Phật 名danh 號hiệu 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 念niệm 念niệm 相tương 續tục 為vi 行hành 持trì 。 以dĩ 六Lục 度Độ 萬vạn 行hạnh 為vi 助trợ 因nhân 。 以dĩ 深thâm 信tín 因nhân 果quả 為vi 入nhập 門môn 。 此thử 論luận 甫phủ 成thành 。 而nhi 同đồng 參tham 發phát 心tâm 持trì 戒giới 念niệm 佛Phật 者giả 遂toại 得đắc 五ngũ 人nhân 。 共cộng 欲dục 流lưu 通thông 。 以dĩ 解giải 宗tông 教giáo 之chi 惑hoặc 。 香hương 光quang 識thức 劣liệt 根căn 微vi 。 久cửu 為vi 空không 見kiến 所sở 醉túy 。 縱túng/tung 情tình 肆tứ 志chí 有hữu 若nhược 狂cuồng 象tượng 。 去khứ 年niên 沉trầm 湎miện 之chi 後hậu 。 親thân 遊du 鬲lịch 子tử 地địa 獄ngục 。 烈liệt 火hỏa 洞đỗng 然nhiên 。 見kiến 所sở 熟thục 談đàm 空không 破phá 戒giới 亡vong 僧Tăng 。 形hình 容dung 尫# 羸luy 跛bả 足túc 而nhi 過quá 。 哭khốc 聲thanh 震chấn 地địa 。 殆đãi 不bất 忍nhẫn 聞văn 。 及cập 寤ngụ 身thân 毛mao 為vi 豎thụ 。 亦diệc 遂toại 發phát 心tâm 歸quy 依y 淨tịnh 土độ 。 後hậu 讀đọc 此thử 論luận 。 宿túc 疑nghi 氷băng 釋thích 。 所sở 以dĩ 今kim 日nhật 不bất 憚đạn 苦khổ 口khẩu 。 病bệnh 夫phu 知tri 醫y 。 浪lãng 子tử 憐lân 客khách 。 汝nhữ 宜nghi 盡tận 剗sản 舊cựu 日nhật 知tri 見kiến 。 虗hư 心tâm 誦tụng 習tập 。 自tự 當đương 有hữu 入nhập 。 生sanh 死tử 事sự 大đại 。 莫mạc 久cửu 遲trì 疑nghi 。 於ư 是thị 禪thiền 人nhân 悲bi 泪# 交giao 集tập 自tự 云vân 。 若nhược 不bất 遇ngộ 子tử 。 幾kỷ 以dĩ 空không 見kiến 賺# 過quá 一nhất 生sanh 。 子tử 生sanh 我ngã 矣hĩ 。 懇khẩn 求cầu 案án 集tập 。 作tác 禮lễ 而nhi 去khứ 。 已dĩ 而nhi 中trung 郎lang 起khởi 故cố 官quan 。 再tái 遷thiên 至chí 稽khể 勳huân 司ty 郎lang 中trung 。 移di 病bệnh 歸quy 。 抵để 家gia 不bất 數sổ 日nhật 。 入nhập 荊kinh 州châu 城thành 。 宿túc 於ư 僧Tăng 寺tự 。 無vô 疾tật 而nhi 卒thốt 。 小tiểu 修tu 官quan 南nam 禮lễ 部bộ 郎lang 中trung 。 乞khất 休hưu 老lão 於ư 家gia 。 居cư 常thường 勤cần 於ư 禮lễ 誦tụng 。 一nhất 夕tịch 課khóa 畢tất 趺phu 坐tọa 。 忽hốt 入nhập 定định 。 神thần 出xuất 屋ốc 上thượng 飄phiêu 然nhiên 乘thừa 雲vân 。 有hữu 二nhị 童đồng 子tử 。 導đạo 之chi 西tây 行hành 。 俄nga 而nhi 下hạ 至chí 地địa 。 童đồng 子tử 曰viết 住trụ 。 小tiểu 修tu 隨tùy 下hạ 。 見kiến 地địa 平bình 如như 掌chưởng 。 光quang 耀diệu 滑hoạt 潤nhuận 。 旁bàng 為vi 渠cừ 。 廣quảng 十thập 餘dư 丈trượng 。 中trung 有hữu 五ngũ 色sắc 蓮liên 。 芳phương 香hương 異dị 常thường 。 金kim 橋kiều 界giới 渠cừ 欄lan 楯thuẫn 交giao 羅la 。 樓lâu 閣các 極cực 整chỉnh 麗lệ 揖ấp 。 問vấn 童đồng 子tử 此thử 何hà 地địa 卿khanh 何hà 人nhân 。 曰viết 予# 靈linh 和hòa 先tiên 生sanh 侍thị 者giả 也dã 。 問vấn 先tiên 生sanh 為vi 誰thùy 。 曰viết 君quân 兄huynh 中trung 郎lang 也dã 。 今kim 方phương 佇trữ 君quân 有hữu 所sở 語ngữ 可khả 疾tật 往vãng 。 復phục 取thủ 道đạo 抵để 一nhất 池trì 上thượng 。 有hữu 白bạch 玉ngọc 扉# 。 一nhất 童đồng 子tử 先tiên 入nhập 。 一nhất 童đồng 子tử 導đạo 過quá 樓lâu 閣các 二nhị 十thập 餘dư 重trọng/trùng 。 至chí 一nhất 樓lâu 下hạ 。 樓lâu 中trung 人nhân 下hạ 迎nghênh 。 其kỳ 顏nhan 如như 玉ngọc 。 衣y 如như 雲vân 霞hà 。 長trường/trưởng 丈trượng 餘dư 。 見kiến 小tiểu 修tu 喜hỷ 曰viết 弟đệ 至chí 矣hĩ 。 諦đế 視thị 之chi 則tắc 中trung 郎lang 也dã 。 上thượng 樓lâu 交giao 拜bái 。 有hữu 四tứ 五ngũ 人nhân 來lai 共cộng 坐tọa 。 中trung 郎lang 曰viết 。 此thử 西tây 方phương 邊biên 地địa 。 信tín 解giải 未vị 成thành 。 戒giới 寶bảo 未vị 全toàn 者giả 多đa 生sanh 此thử 。 亦diệc 名danh 懈giải 慢mạn 國quốc 。 上thượng 方phương 有hữu 化hóa 佛Phật 。 樓lâu 臺đài 前tiền 有hữu 大đại 池trì 。 可khả 百bách 由do 旬tuần 。 中trung 有hữu 妙diệu 蓮liên 。 眾chúng 生sanh 生sanh 處xứ 。 既ký 生sanh 則tắc 散tán 處xứ 樓lâu 臺đài 。 與dữ 有hữu 緣duyên 淨tịnh 友hữu 相tương/tướng 聚tụ 。 以dĩ 無vô 淫dâm 聲thanh 美mỹ 色sắc 勝thắng 解giải 易dị 成thành 。 不bất 久cửu 進tiến 為vi 淨tịnh 土độ 中trung 人nhân 。 小tiểu 修tu 問vấn 兄huynh 生sanh 何hà 處xứ 。 中trung 郎lang 曰viết 我ngã 淨tịnh 願nguyện 雖tuy 深thâm 。 情tình 染nhiễm 未vị 除trừ 。 初sơ 生sanh 此thử 少thiểu 時thời 。 今kim 居cư 淨tịnh 土độ 矣hĩ 。 終chung 以dĩ 戒giới 緩hoãn 。 僅cận 地địa 居cư 。 不bất 得đắc 與dữ 大Đại 士Sĩ 升thăng 虗hư 空không 寶bảo 閣các 。 尚thượng 需# 進tiến 修tu 耳nhĩ 。 幸hạnh 宿túc 生sanh 智trí 慧tuệ 猛mãnh 利lợi 。 又hựu 曾tằng 作tác 西tây 方phương 論luận 。 讚tán 歎thán 如Như 來Lai 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 度độ 生sanh 之chi 力lực 。 感cảm 得đắc 飛phi 行hành 自tự 在tại 。 遊du 諸chư 剎sát 土độ 。 諸chư 佛Phật 說thuyết 法Pháp 。 皆giai 得đắc 往vãng 聽thính 。 此thử 實thật 為vi 勝thắng 。 遂toại 携huề 小tiểu 修tu 而nhi 上thượng 。 倐thúc 忽hốt 千thiên 萬vạn 里lý 。 至chí 一nhất 處xứ 光quang 耀diệu 無vô 障chướng 蔽tế 。 皆giai 以dĩ 琉lưu 璃ly 為vi 地địa 。 界giới 以dĩ 七thất 寶bảo 樹thụ 。 皆giai 旃chiên 檀đàn 吉cát 祥tường 。 出xuất 眾chúng 妙diệu 花hoa 。 作tác 異dị 寶bảo 色sắc 。 下hạ 為vi 寶bảo 池trì 。 波ba 揚dương 無vô 量lượng 。 自tự 然nhiên 妙diệu 聲thanh 。 其kỳ 底để 沙sa 純thuần 以dĩ 金kim 剛cang 。 池trì 中trung 眾chúng 寶bảo 蓮liên 葉diệp 五ngũ 色sắc 光quang 。 池trì 上thượng 隱ẩn 隱ẩn 危nguy 樓lâu 廻hồi 帶đái 。 閣các 道đạo 旁bàng 出xuất 。 皆giai 有hữu 無vô 量lượng 。 樂nhạc 器khí 演diễn 諸chư 法Pháp 音âm 。 中trung 郎lang 曰viết 。 汝nhữ 所sở 見kiến 淨tịnh 土độ 地địa 行hành 眾chúng 生sanh 依y 報báo 也dã 。 過quá 此thử 為vi 法Pháp 身thân 大Đại 士Sĩ 住trú 處xứ 。 甚thậm 美mỹ 妙diệu 千thiên 萬vạn 倍bội 於ư 此thử 。 神thần 通thông 亦diệc 千thiên 萬vạn 倍bội 於ư 此thử 。 吾ngô 以dĩ 慧tuệ 力lực 遊du 其kỳ 間gian 。 不bất 得đắc 住trụ 也dã 。 過quá 此thử 為vi 十Thập 地Địa 等đẳng 覺giác 所sở 居cư 。 吾ngô 不bất 得đắc 而nhi 知tri 。 過quá 此thử 為vi 妙diệu 覺giác 所sở 居cư 。 唯duy 佛Phật 與dữ 佛Phật 。 乃nãi 能năng 知tri 之chi 。 語ngữ 罷bãi 復phục 至chí 一nhất 處xứ 。 光quang 耀diệu 逾du 前tiền 。 坐tọa 頃khoảnh 之chi 。 中trung 郎lang 曰viết 。 吾ngô 不bất 圖đồ 樂nhạo/nhạc/lạc 之chi 至chí 此thử 極cực 也dã 。 使sử 吾ngô 生sanh 時thời 嚴nghiêm 持trì 戒giới 律luật 尚thượng 不bất 止chỉ 此thử 。 大đại 都đô 乘thừa 戒giới 俱câu 急cấp 。 生sanh 品phẩm 最tối 高cao 。 次thứ 戒giới 急cấp 。 生sanh 最tối 穩ổn 。 若nhược 有hữu 乘thừa 無vô 戒giới 。 多đa 為vi 業nghiệp 力lực 所sở 牽khiên 。 流lưu 入nhập 八bát 部bộ 鬼quỷ 神thần 眾chúng 去khứ 。 予# 親thân 所sở 見kiến 者giả 多đa 矣hĩ 。 弟đệ 般Bát 若Nhã 氣khí 分phần/phân 頗phả 深thâm 。 戒giới 定định 力lực 甚thậm 少thiểu 。 夫phu 悟ngộ 理lý 不bất 能năng 生sanh 戒giới 。 定định 狂cuồng 慧tuệ 也dã 。 歸quy 五ngũ 濁trược 。 趁sấn 強cường 健kiện 。 實thật 悟ngộ 實thật 修tu 。 兼kiêm 持trì 淨tịnh 願nguyện 。 勤cần 行hành 方phương 便tiện 。 憐lân 憫mẫn 一nhất 切thiết 。 不bất 久cửu 當đương 相tương 晤# 。 一nhất 入nhập 他tha 途đồ 。 可khả 怖bố 可khả 畏úy 。 如như 不bất 能năng 持trì 戒giới 。 有hữu 龍long 樹thụ 六lục 齋trai 法pháp 見kiến 存tồn 。 遵tuân 而nhi 行hành 之chi 。 殺sát 戒giới 尤vưu 急cấp 。 寄ký 語ngữ 同đồng 學học 。 未vị 有hữu 日nhật 啟khải 鸞loan 刀đao 口khẩu 貪tham 滋tư 味vị 而nhi 能năng 生sanh 此thử 土thổ/độ 者giả 也dã 。 雖tuy 說thuyết 法Pháp 如như 雲vân 如như 雨vũ 。 何hà 益ích 於ư 事sự 。 我ngã 與dữ 汝nhữ 空không 王vương 劫kiếp 時thời 世thế 為vi 兄huynh 弟đệ 。 乃nãi 至chí 六lục 道đạo 。 莫mạc 不bất 皆giai 然nhiên 。 幸hạnh 我ngã 得đắc 善thiện 地địa 。 恐khủng 汝nhữ 墮đọa 落lạc 。 方phương 便tiện 神thần 力lực 。 攝nhiếp 汝nhữ 至chí 此thử 。 淨tịnh 穢uế 相tương/tướng 隔cách 。 不bất 得đắc 久cửu 留lưu 。

時thời 伯bá 修tu 已dĩ 沒một 。 因nhân 問vấn 其kỳ 生sanh 處xứ 。 中trung 郎lang 曰viết 。 生sanh 處xứ 亦diệc 佳giai 。 汝nhữ 後hậu 自tự 知tri 。 忽hốt 凌lăng 空không 而nhi 逝thệ 。 小tiểu 修tu 起khởi 步bộ 池trì 上thượng 。 忽hốt 若nhược 墜trụy 水thủy 。 躍dược 然nhiên 而nhi 醒tỉnh 。

時thời 萬vạn 歷lịch 四tứ 十thập 二nhị 年niên 十thập 月nguyệt 望vọng 也dã 。 小tiểu 修tu 自tự 為vi 記ký 如như 此thử 。 初sơ 伯bá 修tu 有hữu 子tử 曰viết 登đăng 。 年niên 十thập 三tam 病bệnh 痞# 將tương 終chung 。 語ngữ 中trung 郎lang 曰viết 。 死tử 矣hĩ 。 叔thúc 父phụ 何hà 以dĩ 救cứu 我ngã 。 中trung 郎lang 曰viết 。 汝nhữ 但đãn 念niệm 佛Phật 即tức 得đắc 往vãng 生sanh 佛Phật 國quốc 。 此thử 五ngũ 濁trược 世thế 。 不bất 足túc 戀luyến 也dã 。 登đăng 遂toại 合hợp 掌chưởng 稱xưng 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 諸chư 眷quyến 屬thuộc 同đồng 聲thanh 助trợ 之chi 。 頃khoảnh 之chi 登đăng 微vi 笑tiếu 云vân 。 見kiến 一nhất 蓮liên 華hoa 色sắc 微vi 紅hồng 。 俄nga 而nhi 云vân 華hoa 漸tiệm 大đại 。 色sắc 鮮tiên 明minh 無vô 與dữ 比tỉ 者giả 。 俄nga 而nhi 云vân 佛Phật 至chí 。 相tướng 好hảo 光quang 明minh 。 充sung 滿mãn 一nhất 室thất 。 頃khoảnh 之chi 氣khí 促xúc 。 伯bá 修tu 曰viết 。 汝nhữ 但đãn 稱xưng 佛Phật 之chi 一nhất 字tự 可khả 也dã 。 登đăng 稱xưng 佛Phật 數số 聲thanh 。 合hợp 掌chưởng 而nhi 逝thệ (# 明minh 史sử 。 明minh 文văn 偶ngẫu 鈔sao 。 西tây 方phương 合hợp 論luận 序tự 。 白bạch 蘇tô 齋trai 集tập 。 珂kha 雪tuyết 齋trai 外ngoại 集tập 。 獪# 園viên 。 金kim 剛cang 新tân 異dị 錄lục )# 。

知tri 歸quy 子tử 曰viết 。 明minh 萬vạn 歷lịch 間gian 。 蓮liên 池trì 大đại 師sư 以dĩ 淨tịnh 土độ 法Pháp 門môn 倡xướng 於ư 雲vân 棲tê 。 謹cẩn 持trì 誦tụng 。 嚴nghiêm 戒giới 律luật 。 從tùng 之chi 遊du 者giả 彬# 彬# 多đa 踐tiễn 履lý 篤đốc 實thật 之chi 士sĩ 焉yên 。 同đồng 時thời 卓trác 吾ngô 老lão 人nhân 亦diệc 以dĩ 禪thiền 導đạo 後hậu 進tiến 。 而nhi 學học 喜hỷ 師sư 心tâm 。 行hành 無vô 轍triệt 迹tích 。 流lưu 末mạt 滔thao 滔thao 。 老lão 人nhân 安an 得đắc 不bất 任nhậm 其kỳ 咎cữu 。 予# 讀đọc 袁viên 氏thị 兄huynh 弟đệ 早tảo 歲tuế 文văn 。 大đại 率suất 掉trạo 弄lộng 知tri 解giải 。 依y 違vi 光quang 景cảnh 。 心tâm 竊thiết 病bệnh 之chi 。 已dĩ 而nhi 得đắc 見kiến 中trung 郎lang 西tây 方phương 合hợp 論luận 。 三tam 復phục 之chi 不bất 厭yếm 。 而nhi 伯bá 修tu 所sở 為vi 序tự 。 懺sám 悔hối 切thiết 深thâm 。 闢tịch 荊kinh 榛# 。 由do 坦thản 道đạo 。 甚thậm 矣hĩ 。 袁viên 氏thị 兄huynh 弟đệ 之chi 善thiện 補bổ 過quá 也dã 。 學học 者giả 觀quán 此thử 。 可khả 以dĩ 自tự 鑑giám 矣hĩ 。

汪uông 大đại 紳# 曰viết 。 夫phu 子tử 曰viết 。 吾ngô 未vị 見kiến 能năng 見kiến 其kỳ 過quá 而nhi 內nội 自tự 訟tụng 者giả 也dã 。 袁viên 氏thị 兄huynh 弟đệ 其kỳ 庶thứ 矣hĩ 乎hồ 。 覺giác 心tâm 悲bi 心tâm 怎chẩm 地địa 廣quảng 大đại 真chân 切thiết 。 大đại 紳# 又hựu 與dữ 允duẫn 初sơ 書thư 曰viết 。 承thừa 勸khuyến 看khán 西tây 方phương 合hợp 論luận 。 當đương 檢kiểm 出xuất 來lai 看khán 。 檢kiểm 不bất 出xuất 。 當đương 借tá 閱duyệt 也dã 。 袁viên 氏thị 禪thiền 非phi 敢cảm 遽cự 斷đoạn 為vi 口khẩu 頭đầu 。 得đắc 法Pháp 於ư 龍long 湖hồ 。 龍long 湖hồ 不bất 無vô 狂cuồng 魔ma 入nhập 肺phế 腑phủ 之chi 證chứng 。 至chí 袁viên 氏thị 一nhất 轉chuyển 而nhi 為vi 輕khinh 清thanh 魔ma 。 墜trụy 在tại 輕khinh 安an 快khoái 活hoạt 裏lý 作tác 科khoa 臼cữu 。 日nhật 流lưu 在tại 光quang 滑hoạt 滑hoạt 處xứ 。 生sanh 知tri 生sanh 見kiến 。 無vô 箇cá 銀ngân 山sơn 鐵thiết 壁bích 時thời 節tiết 。 後hậu 來lai 知tri 無vô 所sở 得đắc 。 歸quy 心tâm 淨tịnh 土độ 。 真chân 是thị 奇kỳ 特đặc 。 然nhiên 不bất 可khả 以dĩ 是thị 之chi 故cố 。 於ư 宗tông 門môn 淨tịnh 土độ 妄vọng 生sanh 高cao 下hạ 也dã 。 須tu 知tri 宗tông 門môn 中trung 事sự 。 釋Thích 迦Ca 佛Phật 所sở 說thuyết 是thị 這giá 箇cá 。 彌di 陀đà 佛Phật 所sở 說thuyết 是thị 這giá 箇cá 。 彌Di 勒Lặc 所sở 說thuyết 也dã 是thị 這giá 箇cá 。 無vô 二nhị 無vô 分phân 別biệt 也dã 。 若nhược 然nhiên 則tắc 大đại 家gia 在tại 這giá 裏lý 過quá 活hoạt 儘# 彀# 了liễu 。 為vi 甚thậm 要yếu 生sanh 西tây 方phương 。 要yếu 生sanh 兜Đâu 率Suất 。 曰viết 此thử 願nguyện 輪luân 也dã 。 又hựu 為vi 甚thậm 讚tán 歎thán 西tây 方phương 者giả 倍bội 於ư 兜Đâu 率Suất 。 曰viết 生sanh 人nhân 而nhi 有hữu 人nhân 欲dục 生sanh 天thiên 。 亦diệc 有hữu 天thiên 欲dục 生sanh 西tây 方phương 。 則tắc 人nhân 天thiên 之chi 欲dục 淨tịnh 矣hĩ 。 人nhân 天thiên 欲dục 淨tịnh 。 正chánh 好hảo/hiếu 了liễu 當đương 這giá 箇cá 。 所sở 以dĩ 盡tận 十thập 方phương 法Pháp 界Giới 。 願nguyện 輪luân 之chi 大đại 。 莫mạc 大đại 於ư 往vãng 生sanh 西tây 方phương 也dã 。 乘thừa 此thử 輪luân 願nguyện 者giả 切thiết 不bất 可khả 隨tùy 語ngữ 生sanh 解giải 。 隨tùy 語ngữ 生sanh 解giải 便tiện 起khởi 一nhất 分phần/phân 計kế 較giảo 心tâm 。 這giá 計kế 較giảo 心tâm 是thị 六lục 道đạo 輪luân 廻hồi 之chi 根căn 。 非phi 往vãng 生sanh 淨tịnh 土độ 之chi 因nhân 也dã 。 欲dục 生sanh 兜Đâu 率Suất 者giả 請thỉnh 從tùng 布bố 袋đại 和hòa 尚thượng 詩thi 入nhập 。 欲dục 生sanh 西tây 方phương 者giả 。 請thỉnh 從tùng 豐phong 干can 詩thi 入nhập 。 此thử 正chánh 因nhân 也dã 。 布bố 袋đại 是thị 彌Di 勒Lặc 化hóa 身thân 。 豐phong 干can 是thị 彌di 陀đà 化hóa 身thân 。

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.