注Chú 維Duy 摩Ma 詰Cật 經Kinh
Quyển 10
後Hậu 秦Tần 僧Tăng 肇Triệu 撰Soạn

注Chú 維Duy 摩Ma 詰Cật 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập

後hậu 秦tần 釋thích 僧Tăng 肇triệu 選tuyển 。

法Pháp 供Cúng 養Dường 品Phẩm 第đệ 十thập 三tam

爾nhĩ 時thời 釋Thích 提Đề 桓Hoàn 因Nhân 。 於ư 大đại 眾chúng 中trung 。 白bạch 佛Phật 言ngôn 世Thế 尊Tôn 。 我ngã 雖tuy 從tùng 佛Phật 。 及cập 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 聞văn 百bách 千thiên 經Kinh 。 未vị 曾tằng 聞văn 此thử 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 自tự 在tại 神thần 通thông 。 決quyết 定định 實thật 相tướng 經Kinh 典điển 。

什thập 曰viết 。 維duy 摩ma 詰cật 接tiếp 妙Diệu 喜Hỷ 世Thế 界Giới 。 來lai 入nhập 此thử 境cảnh 。 及cập 上thượng 來lai 不bất 思tư 議nghị 事sự 。 皆giai 昔tích 來lai 所sở 見kiến 。 未vị 有hữu 若nhược 此thử 之chi 奇kỳ 也dã 。 放phóng 光quang 等đẳng 所sở 明minh 實thật 相tướng 。 廣quảng 散tán 難nạn/nan 尋tầm 。 此thử 經Kinh 略lược 敘tự 眾chúng 經kinh 要yếu 義nghĩa 。 明minh 簡giản 易dị 了liễu 故cố 歎thán 未vị 曾tằng 有hữu 也dã 。 亦diệc 云vân 會hội 我ngã 為vi 妙diệu 。 故cố 歎thán 未vị 曾tằng 有hữu 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 說thuyết 經Kinh 將tương 訖ngật 舍Xá 利Lợi 弗Phất 已dĩ 。 慶khánh 美mỹ 於ư 上thượng 。 帝Đế 釋Thích 復phục 欣hân 其kỳ 所sở 遇ngộ 。 而nhi 致trí 歎thán 也dã 。 此thử 經Kinh 言ngôn 雖tuy 簡giản 約ước 而nhi 義nghĩa 包bao 群quần 典điển 。 坐tọa 不bất 踰du 日nhật 而nhi 備bị 覩đổ 通thông 變biến 。 大Đại 乘Thừa 微vi 遠viễn 之chi 言ngôn 。 神thần 通thông 感cảm 應ứng 之chi 力lực 。 一nhất 時thời 所sở 遇ngộ 理lý 無vô 不bất 盡tận 。 又hựu 以dĩ 會hội 我ngã 為vi 妙diệu 。 故cố 歎thán 未vị 曾tằng 有hữu 也dã 。

如như 我ngã 解giải 佛Phật 所sở 說thuyết 義nghĩa 。 趣thú 若nhược 有hữu 眾chúng 生sanh 。 聞văn 是thị 經Kinh 法Pháp 。 信tín 解giải 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 之chi 者giả 。 必tất 得đắc 是thị 法Pháp 不bất 疑nghi 。

什thập 曰viết 。 若nhược 累lũy/lụy/luy 深thâm 信tín 薄bạc 者giả 。 經kinh 涉thiệp 生sanh 死tử 究cứu 竟cánh 必tất 得đắc 。 若nhược 善thiện 積tích 而nhi 悟ngộ 深thâm 者giả 隨tùy 願nguyện 輒triếp 成thành 之chi 。 久cửu 近cận 不bất 以dĩ 劫kiếp 數số 為vi 限hạn 也dã 。

何hà 況huống 如như 說thuyết 修tu 行hành 。

肇triệu 曰viết 。 是thị 法pháp 即tức 上thượng 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 自tự 在tại 神thần 通thông 。 決quyết 定định 實thật 相tướng 法pháp 也dã 。 如như 我ngã 解giải 佛Phật 。 義nghĩa 深thâm 遠viễn 難nan 遇ngộ 。 若nhược 聞văn 能năng 誦tụng 持trì 者giả 必tất 得đắc 不bất 疑nghi 。 況huống 如như 說thuyết 修tu 行hành 者giả 。 斯tư 人nhân 之chi 德đức 自tự 列liệt 於ư 下hạ 也dã 。

斯tư 人nhân 則tắc 為vi 。 閉bế 眾chúng 惡ác 趣thú 。

肇triệu 曰viết 。 八bát 難nạn 眾chúng 趣thú 。

開khai 諸chư 善thiện 門môn 。

肇triệu 曰viết 。 人nhân 天thiên 涅Niết 槃Bàn 門môn 也dã 。

常thường 為vi 諸chư 佛Phật 。 之chi 所sở 護hộ 念niệm 。 降hàng 伏phục 外ngoại 學học 。 摧tồi 滅diệt 魔ma 怨oán 。

肇triệu 曰viết 。 四tứ 魔ma 怨oán 也dã 。

修tu 治trị 菩Bồ 提Đề 。

什thập 曰viết 。 梵Phạm 本bổn 菩Bồ 提Đề 下hạ 有hữu 道đạo 字tự 。 道đạo 即tức 趣thú 菩Bồ 提Đề 道Đạo 也dã 。

安an 處xử 道Đạo 場Tràng 。

肇triệu 曰viết 。 在tại 道Đạo 場Tràng 成thành 佛Phật 道đạo 名danh 菩Bồ 提Đề 。 今kim 雖tuy 未vị 成thành 。 便tiện 為vi 修tu 治trị 佛Phật 道Đạo 安an 。 置trí 道Đạo 場Tràng 中trung 。

履lý 踐tiễn 如Như 來Lai 。 所sở 行hành 之chi 跡tích 。

肇triệu 曰viết 。 如như 說thuyết 修tu 行hành 。 則tắc 同đồng 佛Phật 行hạnh 。

世Thế 尊Tôn 若nhược 有hữu 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 如như 說thuyết 修tu 行hành 者giả 。 我ngã 當đương 與dữ 諸chư 眷quyến 屬thuộc 。 供cúng 養dường 給cấp 事sự 。 所sở 在tại 聚tụ 落lạc 城thành 邑ấp 。 山sơn 林lâm 曠khoáng 野dã 。 有hữu 是thị 經Kinh 處xứ 。 我ngã 亦diệc 與dữ 諸chư 眷quyến 屬thuộc 。 聽thính 受thọ 法Pháp 故cố 。 共cộng 到đáo 其kỳ 所sở 。 其kỳ 未vị 信tín 者giả 。 當đương 令linh 生sanh 信tín 。 其kỳ 已dĩ 信tín 者giả 。 當đương 為vi 作tác 護hộ 。

肇triệu 曰viết 。 天thiên 帝đế 欣hân 其kỳ 所sở 遇ngộ 故cố 致trí 未vị 曾tằng 之chi 歎thán 。 兼kiêm 欲dục 護hộ 養dưỡng 以dĩ 弘hoằng 其kỳ 道đạo 矣hĩ 。

佛Phật 言ngôn 善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 天thiên 帝đế 如như 汝nhữ 所sở 說thuyết 。 吾ngô 助trợ 爾nhĩ 喜hỷ 。 此thử 經Kinh 廣quảng 說thuyết 。 過quá 去khứ 未vị 來lai 現hiện 在tại 。 諸chư 佛Phật 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。

什thập 曰viết 。 梵Phạm 本bổn 此thử 菩Bồ 提Đề 下hạ 有hữu 法pháp 字tự 也dã 。 生sanh 曰viết 。 經kinh 說thuyết 佛Phật 慧tuệ 則tắc 慧tuệ 在tại 經kinh 矣hĩ 。 經kinh 苟cẩu 有hữu 慧tuệ 。 則tắc 是thị 佛Phật 之chi 法Pháp 身thân 矣hĩ 。

是thị 故cố 天thiên 帝đế 。 若nhược 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 供cúng 養dường 是thị 經Kinh 者giả 。 則tắc 為vi 供cúng 養dường 。 去khứ 來lai 今kim 佛Phật 。

肇triệu 曰viết 。 善thiện 其kỳ 護hộ 持trì 之chi 意ý 也dã 。 三tam 世thế 菩Bồ 提Đề 不bất 思tư 議nghị 道đạo 。 皆giai 陳trần 在tại 此thử 經Kinh 。 若nhược 受thọ 持trì 護hộ 養dưỡng 則tắc 為vi 供cúng 養dường 。 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 故cố 助trợ 汝nhữ 喜hỷ 。 生sanh 曰viết 。 夫phu 以dĩ 衣y 食thực 供cúng 養dường 。 者giả 存tồn 其kỳ 四tứ 體thể 而nhi 長trường/trưởng 之chi 也dã 。 若nhược 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 此thử 經Kinh 。 既ký 全toàn 其kỳ 理lý 。 又hựu 使sử 日nhật 增tăng 。 於ư 佛Phật 法Pháp 身thân 。 不bất 亦diệc 有hữu 供cúng 養dường 義nghĩa 乎hồ 。

天thiên 帝đế 。 正chánh 使sử 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 如Như 來Lai 滿mãn 中trung 。 譬thí 如như 甘cam 蔗giá 。 竹trúc 葦vi 稻đạo 麻ma 叢tùng 林lâm 。 若nhược 有hữu 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 或hoặc 一nhất 劫kiếp 或hoặc 減giảm 一nhất 劫kiếp 。 恭cung 敬kính 尊tôn 重trọng 讚tán 歎thán 。 供cúng 養dường 奉phụng 諸chư 所sở 安an 。 至chí 諸chư 佛Phật 滅diệt 後hậu 。 以dĩ 一nhất 一nhất 全toàn 身thân 舍xá 利lợi 。 起khởi 七thất 寶bảo 塔tháp 。 縱tung 廣quảng 一nhất 四tứ 天thiên 下hạ 。 高cao 至chí 梵Phạm 天Thiên 。 表biểu 剎sát 莊trang 嚴nghiêm 。 以dĩ 一nhất 切thiết 華hoa 香hương 。 瓔anh 珞lạc 幢tràng 幡phan 。 伎kỹ 樂nhạc 微vi 妙diệu 第đệ 一nhất 。 若nhược 一nhất 劫kiếp 若nhược 減giảm 。 一nhất 劫kiếp 而nhi 供cúng 養dường 之chi 。 於ư 天thiên 帝đế 意ý 云vân 何hà 。 其kỳ 人nhân 植thực 福phước 。 寧ninh 為vi 多đa 不phủ 。 釋Thích 提Đề 桓Hoàn 因Nhân 言ngôn 。 多đa 矣hĩ 世Thế 尊Tôn 。 彼bỉ 之chi 福phước 德đức 。 若nhược 以dĩ 百bách 千thiên 億ức 劫kiếp 。 說thuyết 不bất 能năng 盡tận 。

佛Phật 告cáo 天thiên 帝đế 。

當đương 知tri 是thị 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 聞văn 是thị 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 解giải 脫thoát 經Kinh 典điển 。 信tín 解giải 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 修tu 行hành 。 福phước 多đa 於ư 彼bỉ 。

肇triệu 曰viết 。 供cúng 養dường 之chi 福phước 。 以dĩ 方phương 慧tuệ 解giải 般Bát 若Nhã 。 諸chư 經kinh 類loại 有hữu 成thành 挍giảo 。 生sanh 曰viết 。 衣y 食thực 供cúng 養dường 。 本bổn 以dĩ 施thi 功công 致trí 福phước 。 非phi 求cầu 理lý 之chi 法pháp 。 據cứ 此thử 正chánh 可khả 生sanh 。 人nhân 天thiên 之chi 中trung 。 終chung 不bất 得đắc 成thành 佛Phật 也dã 。 供cúng 養dường 法Pháp 身thân 者giả 。 以dĩ 佛Phật 所sở 體thể 為vi 懷hoài 。 至chí 於ư 大đại 悟ngộ 智trí 慧tuệ 。 而nhi 以dĩ 相tương/tướng 比tỉ 。 豈khởi 可khả 同đồng 年niên 而nhi 語ngữ 其kỳ 優ưu 劣liệt 哉tai 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 諸chư 佛Phật 菩Bồ 提Đề 。 皆giai 從tùng 是thị 生sanh 。

生sanh 曰viết 。 體thể 此thử 經Kinh 理lý 。 終chung 成thành 菩Bồ 提Đề 。 故cố 從tùng 中trung 生sanh 。

菩Bồ 提Đề 之chi 相tướng 。 不bất 可khả 限hạn 量lượng 。

生sanh 曰viết 。 菩Bồ 提Đề 無vô 相tướng 。 不bất 可khả 以dĩ 意ý 限hạn 量lượng 之chi 矣hĩ 。

以dĩ 是thị 因nhân 緣duyên 。 福phước 不bất 可khả 量lượng 。

肇triệu 曰viết 。 高cao 木mộc 必tất 起khởi 重trọng/trùng 壤nhưỡng 。 瑾# 瑜du 必tất 生sanh 荊kinh 岫# 。 所sở 以dĩ 無vô 量lượng 之chi 果quả 必tất 由do 無vô 量lượng 之chi 因nhân 。 諸chư 佛Phật 菩Bồ 提Đề 。 皆giai 從tùng 習tập 此thử 經Kinh 而nhi 生sanh 。 菩Bồ 提Đề 之chi 道Đạo 。 以dĩ 無vô 相tướng 為vi 相tương/tướng 。 無vô 相tướng 之chi 相tướng 。 不bất 可khả 限hạn 量lượng 。 因nhân 是thị 生sanh 福phước 福phước 何hà 可khả 量lượng 也dã 。 生sanh 曰viết 。 以dĩ 無vô 相tướng 為vi 受thọ 持trì 之chi 福phước 。 福phước 無vô 盡tận 者giả 也dã 。

佛Phật 告cáo 天thiên 帝đế 。

過quá 去khứ 無vô 量lượng 阿a 僧tăng 祇kỳ 劫kiếp 。

時thời 世thế 有hữu 佛Phật 。 號hiệu 曰viết 藥Dược 王Vương 如Như 來Lai 。 應Ứng 供Cúng 。 正chánh 遍biến 知tri 明Minh 行Hạnh 足Túc 善Thiện 逝Thệ 。 世Thế 間Gian 解Giải 無Vô 上Thượng 士Sĩ 。 調Điều 御Ngự 丈Trượng 夫Phu 。 天Thiên 人Nhân 師Sư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 世thế 界giới 曰viết 大đại 莊trang 嚴nghiêm 。 佛Phật 壽thọ 二nhị 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 其kỳ 聲Thanh 聞Văn 僧Tăng 。 三tam 十thập 六lục 億ức 那na 由do 他tha 。 菩Bồ 薩Tát 僧Tăng 有hữu 十thập 二nhị 億ức 。 天thiên 帝đế 。 是thị 時thời 有hữu 轉Chuyển 輪Luân 聖Thánh 王Vương 。 名danh 曰viết 寶Bảo 蓋Cái 。 七thất 寶bảo 具cụ 足túc 。 王vương 四tứ 天thiên 下hạ 。 王vương 有hữu 千thiên 子tử 。 端đoan 正chánh 勇dũng 健kiện 。 能năng 伏phục 怨oán 敵địch 。

爾nhĩ 時thời 寶Bảo 蓋Cái 。 與dữ 其kỳ 眷quyến 屬thuộc 。 供cúng 養dường 藥Dược 王Vương 如Như 來Lai 。 施thí 諸chư 所sở 安an 。 至chí 滿mãn 五ngũ 劫kiếp 。 過quá 五ngũ 劫kiếp 已dĩ 。 告cáo 其kỳ 千thiên 子tử 。 汝nhữ 等đẳng 亦diệc 當đương 如như 我ngã 。 以dĩ 深thâm 心tâm 供cúng 養dường 於ư 佛Phật 。 於ư 是thị 千thiên 子tử 。 受thọ 父phụ 王vương 命mệnh 。 供cúng 養dường 藥Dược 王Vương 如Như 來Lai 。 復phục 滿mãn 五ngũ 劫kiếp 。 一nhất 切thiết 施thí 安an 。

肇triệu 曰viết 。 上thượng 以dĩ 財tài 供cúng 養dường 受thọ 持trì 即tức 法pháp 供cúng 養dường 也dã 。 如Như 來Lai 將tương 成thành 法Pháp 供cúng 養dường 義nghĩa 。 故cố 引dẫn 成thành 事sự 以dĩ 為vi 證chứng 焉yên 。

其kỳ 王vương 一nhất 子tử 。 名danh 曰viết 月Nguyệt 蓋Cái 。 獨độc 坐tọa 思tư 惟duy 。 寧ninh 有hữu 供cúng 養dường 。 殊thù 過quá 此thử 者giả 。

什thập 曰viết 。 冀ký 或hoặc 有hữu 大đại 德đức 諸chư 天thiên 殊thù 特đặc 供cúng 養dường 。 若nhược 有hữu 過quá 此thử 慕mộ 欲dục 及cập 之chi 。 云vân 雖tuy 盡tận 己kỷ 所sở 珍trân 。 不bất 能năng 上thượng 悅duyệt 聖thánh 心tâm 。 冀ký 所sở 珍trân 之chi 外ngoại 有hữu 以dĩ 暢sướng 其kỳ 誠thành 心tâm 。 故cố 發phát 斯tư 念niệm 更cánh 惟duy 勝thắng 供cung 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 極cực 世thế 肴hào 珍trân 。 無vô 以dĩ 攄# 其kỳ 至chí 到đáo 之chi 情tình 。 冀ký 所sở 珍trân 之chi 外ngoại 別biệt 有hữu 妙diệu 養dưỡng 以dĩ 暢sướng 其kỳ 誠thành 心tâm 。 又hựu 宿túc 緣duyên 將tương 會hội 故cố 生sanh 斯tư 念niệm 也dã 。 生sanh 曰viết 。 引dẫn 過quá 去khứ 以dĩ 驗nghiệm 供cúng 養dường 法Pháp 身thân 為vi 勝thắng 也dã 。

以dĩ 佛Phật 神thần 力lực 。 空không 中trung 有hữu 天thiên 曰viết 。 善thiện 男nam 子tử 法Pháp 之chi 供cúng 養dường 。 勝thắng 諸chư 供cúng 養dường 。

什thập 曰viết 。 若nhược 財tài 供cúng 養dường 則tắc 於ư 佛Phật 無vô 用dụng 。 於ư 眾chúng 生sanh 無vô 益ích 故cố 非phi 所sở 欣hân 也dã 。 如Như 來Lai 積tích 劫kiếp 本bổn 為vi 眾chúng 生sanh 。 若nhược 奉phụng 順thuận 經Kinh 典điển 。 如như 說thuyết 修tu 行hành 。 則tắc 稱xưng 悅duyệt 聖thánh 心tâm 乃nãi 真chân 供cúng 養dường 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 藥Dược 王Vương 如Như 來Lai 。 知tri 其kỳ 將tương 化hóa 。 故cố 變biến 為vi 空không 神thần 而nhi 告cáo 之chi 。 生sanh 曰viết 。 法Pháp 供cúng 養dường 者giả 。 行hành 法pháp 即tức 為vi 供cúng 養dường 也dã 。

即tức 問vấn 何hà 謂vị 法Pháp 之chi 供cúng 養dường 。 天thiên 曰viết 汝nhữ 可khả 往vãng 問vấn 。 藥Dược 王Vương 如Như 來Lai 。 當đương 廣quảng 為vì 汝nhữ 。 說thuyết 法Pháp 之chi 供cúng 養dường 。 即tức 時thời 月Nguyệt 蓋Cái 王Vương 子Tử 。 行hành 詣nghệ 藥Dược 王Vương 如Như 來Lai 。 稽khể 首thủ 佛Phật 足túc 。 卻khước 住trụ 一nhất 面diện 白bạch 佛Phật 言ngôn 。 世Thế 尊Tôn 諸chư 供cúng 養dường 中trung 。 法Pháp 供cúng 養dường 勝thắng 。 云vân 何hà 名danh 為vi 。 法pháp 供cúng 養dường 佛Phật 言ngôn 善thiện 男nam 子tử 法Pháp 供cúng 養dường 者giả 。 諸chư 佛Phật 所sở 說thuyết 深thâm 經Kinh 。

什thập 曰viết 。 三tam 藏tạng 及cập 雜tạp 藏tạng 菩Bồ 薩Tát 藏tạng 五ngũ 藏tạng 經kinh 也dã 。 上thượng 四tứ 藏tạng 取thủ 中trung 深thâm 義nghĩa 說thuyết 實thật 相tướng 等đẳng 。 故cố 得đắc 為vi 深thâm 經Kinh 也dã 。 從tùng 此thử 至chí 下hạ 十thập 方phương 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 所sở 說thuyết 。 盡tận 是thị 廣quảng 歎thán 。 佛Phật 所sở 說thuyết 深thâm 經Kinh 。 未vị 明minh 受thọ 持trì 修tu 行hành 。 法pháp 供cúng 養dường 義nghĩa 也dã 。 生sanh 曰viết 。 先tiên 明minh 經kinh 也dã 。 深thâm 經Kinh 者giả 謂vị 佛Phật 說thuyết 實thật 相tướng 法pháp 。 以dĩ 為vi 菩Bồ 薩Tát 道đạo 也dã 。

一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 難nan 信tín 難nan 受thọ 。

生sanh 曰viết 。 實thật 相tướng 理lý 均quân 豈khởi 有hữu 深thâm 淺thiển 哉tai 。 世thế 間gian 情tình 與dữ 之chi 反phản 。 信tín 受thọ 甚thậm 難nan 。 非phi 其kỳ 所sở 及cập 故cố 為vi 深thâm 也dã 。

微vi 妙diệu 難nan 見kiến 。

生sanh 曰viết 。 妙diệu 絕tuyệt 人nhân 心tâm 。 見kiến 之chi 難nạn/nan 矣hĩ 。

清thanh 淨tịnh 無vô 染nhiễm 。

肇triệu 曰viết 。 深thâm 經Kinh 謂vị 方Phương 等Đẳng 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 經kinh 也dã 。 其kỳ 旨chỉ 深thâm 玄huyền 非phi 有hữu 心tâm 之chi 所sở 得đắc 。 微vi 妙diệu 無vô 像tượng 非phi 明minh 者giả 之chi 所sở 覩đổ 。 超siêu 絕tuyệt 塵trần 境cảnh 無vô 染nhiễm 若nhược 空không 。 欲dục 以dĩ 有hữu 心tâm 有hữu 明minh 而nhi 信tín 受thọ 見kiến 者giả 。 不bất 亦diệc 難nạn 乎hồ 。 自tự 此thử 下hạ 美mỹ 深thâm 經Kinh 之chi 旨chỉ 。 諸chư 佛Phật 所sở 說thuyết 深thâm 經Kinh 。 即tức 佛Phật 法Pháp 身thân 也dã 。 夫phu 財tài 養dưỡng 養dưỡng 四tứ 體thể 。 法pháp 養dưỡng 養dưỡng 法Pháp 身thân 。 若nhược 能năng 護hộ 持trì 斯tư 經Kinh 。 令linh 法Pháp 身thân 增tăng 廣quảng 者giả 。 此thử 供cúng 養dường 之chi 上thượng 也dã 。 生sanh 曰viết 。 無vô 相tướng 可khả 取thủ 故cố 不bất 得đắc 生sanh 垢cấu 。 若nhược 能năng 見kiến 之chi 垢cấu 亦diệc 除trừ 也dã 。

非phi 但đãn 分phân 別biệt 思tư 惟duy 。 之chi 所sở 能năng 得đắc 。

什thập 曰viết 。 要yếu 須tu 禪thiền 定định 等đẳng 諸chư 功công 德đức 。 非phi 但đãn 智trí 慧tuệ 。 分phân 別biệt 之chi 所sở 能năng 得đắc 也dã 。 亦diệc 云vân 要yếu 用dụng 實thật 智trí 慧tuệ 。 然nhiên 後hậu 能năng 了liễu 非phi 分phân 別biệt 取thủ 相tương/tướng 所sở 能năng 解giải 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 經kinh 微vi 遠viễn 無vô 相tướng 。 自tự 非phi 明minh 哲triết 孰thục 能năng 分phân 別biệt 。 業nghiệp 之chi 差sai 別biệt 雖tuy 由do 分phân 別biệt 。 然nhiên 非phi 分phân 別biệt 之chi 所sở 能năng 得đắc 得đắc 之chi 者giả 。 其kỳ 唯duy 無vô 分phân 別biệt 乎hồ 。 故cố 曰viết 非phi 但đãn 分phân 別biệt 也dã 。 生sanh 曰viết 。 要yếu 積tích 功công 德đức 然nhiên 後hậu 會hội 矣hĩ 。

菩Bồ 薩Tát 法Pháp 藏tạng 所sở 攝nhiếp 。

什thập 曰viết 。 凡phàm 為vi 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 。 法pháp 能năng 成thành 就tựu 菩Bồ 薩Tát 。 皆giai 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 法Pháp 藏tạng 所sở 攝nhiếp 也dã 。 生sanh 曰viết 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 所sở 體thể 。 而nhi 物vật 莫mạc 能năng 闚khuy 也dã 。

陀đà 羅la 尼ni 印ấn 印ấn 之chi 。

什thập 曰viết 。 總tổng 持trì 有hữu 無vô 量lượng 。 實thật 相tướng 即tức 總tổng 持trì 之chi 一nhất 。 若nhược 經kinh 中trung 說thuyết 實thật 相tướng 。 實thật 相tướng 即tức 是thị 印ấn 。 以dĩ 實thật 相tướng 印ấn 封phong 此thử 經Kinh 。 則tắc 為vi 深thâm 經Kinh 也dã 。

復phục 次thứ 印ấn 梵Phạm 本bổn 言ngôn 相tương/tướng 實thật 相tướng 也dã 。 以dĩ 實thật 相tướng 為vi 經kinh 標tiêu 相tương/tướng 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 菩Bồ 薩Tát 法Pháp 藏tạng 之chi 所sở 攝nhiếp 。 故cố 非phi 小Tiểu 乘Thừa 之chi 寶bảo 。 總tổng 持trì 印ấn 之chi 所sở 印ấn 。 固cố 非phi 域vực 中trung 之chi 道đạo 。 總tổng 持trì 所sở 印ấn 所sở 印ấn 必tất 真chân 。 法Pháp 藏tạng 所sở 攝nhiếp 所sở 攝nhiếp 必tất 寶bảo 。 既ký 藏tạng 以dĩ 法Pháp 藏tạng 印ấn 以dĩ 總tổng 持trì 。 豈khởi 是thị 常thường 人nhân 所sở 能năng 開khai 發phát 。 以dĩ 明minh 法Pháp 寶bảo 深thâm 固cố 難nan 可khả 闚khuy du 也dã 。 生sanh 曰viết 。 陀đà 羅la 尼ni 者giả 持trì 也dã 。 若nhược 持trì 實thật 相tướng 不bất 失thất 。 於ư 諸chư 天thiên 人nhân 。 魔ma 梵Phạm 之chi 中trung 。 不bất 復phục 畏úy 有hữu 不bất 通thông 之chi 義nghĩa 。 譬thí 若nhược 生sanh 印ấn 為vi 信tín 關quan 津tân 諸chư 禁cấm 。 莫mạc 能năng 呵ha 留lưu 果quả 是thị 印ấn 持trì 。 所sở 印ấn 之chi 經kinh 則tắc 無vô 有hữu 閡ngại 。

至chí 不bất 退thoái 轉chuyển 。

生sanh 曰viết 。 理lý 無vô 退thoái 處xứ 。 從tùng 之chi 必tất 至chí 。

成thành 就tựu 六Lục 度Độ 。

什thập 曰viết 。 言ngôn 此thử 經Kinh 能năng 令linh 。 人nhân 不bất 退thoái 成thành 六Lục 度Độ 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 不bất 退thoái 所sở 以dĩ 至chí 六Lục 度Độ 。 六Lục 度Độ 所sở 以dĩ 成thành 大Đại 乘Thừa 。 大Đại 乘Thừa 之chi 所sở 出xuất 莫mạc 不bất 由do 斯tư 典điển 也dã 。 生sanh 曰viết 。 非phi 但đãn 不bất 退thoái 而nhi 已dĩ 。 乃nãi 極cực 諸chư 法pháp 邊biên 涯nhai 焉yên 。

善thiện 分phân 別biệt 義nghĩa 。

生sanh 曰viết 。 義nghĩa 謂vị 言ngôn 中trung 之chi 理lý 也dã 。 而nhi 此thử 經Kinh 善thiện 分phân 別biệt 之chi 。

順thuận 菩Bồ 提Đề 法Pháp 。

什thập 曰viết 。 深thâm 經Kinh 所sở 說thuyết 於ư 理lý 無vô 差sai 。 故cố 言ngôn 善thiện 分phân 別biệt 善thiện 分phân 別biệt 故cố 。 順thuận 菩Bồ 提Đề 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 善thiện 分phân 別biệt 實thật 相tướng 之chi 義nghĩa 。 順thuận 菩Bồ 提Đề 無vô 相tướng 之chi 法pháp 也dã 。 生sanh 曰viết 。 正chánh 以dĩ 載tái 菩Bồ 提Đề 法Pháp 為vi 經kinh 故cố 無vô 乖quai 矣hĩ 。

眾chúng 經Kinh 之chi 上thượng 。

什thập 曰viết 。 舉cử 其kỳ 深thâm 者giả 。 於ư 眾chúng 經kinh 為vi 上thượng 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 三tam 藏tạng 十thập 二nhị 部bộ 方Phương 等Đẳng 為vi 第đệ 一nhất 。 生sanh 曰viết 。 九cửu 十thập 六lục 種chủng 。 眾chúng 經Kinh 之chi 上thượng 。

入nhập 大đại 慈từ 悲bi 。

什thập 曰viết 。 深thâm 經Kinh 能năng 令linh 人nhân 入nhập 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 深thâm 經Kinh 所sở 以dĩ 建kiến 慈từ 悲bi 。 所sở 以dĩ 弘hoằng 。 入nhập 之chi 者giả 。 必tất 以dĩ 大đại 慈từ 大đại 悲bi 乎hồ 。 是thị 以dĩ 方Phương 等Đẳng 深thâm 經Kinh 皆giai 入nhập 。 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 合hợp 為vi 一nhất 體thể 也dã 。 生sanh 曰viết 。 明minh 見kiến 法pháp 理lý 。 必tất 能năng 示thị 諸chư 不bất 達đạt 。

離ly 眾chúng 魔ma 事sự 。

什thập 曰viết 。 凡phàm 非phi 法pháp 緣duyên 悉tất 魔ma 之chi 事sự 。

及cập 諸chư 邪tà 見kiến 。

肇triệu 曰viết 。 魔ma 四tứ 魔ma 見kiến 六lục 十thập 二nhị 見kiến 也dã 。

正chánh 教giáo 既ký 弘hoằng 眾chúng 邪tà 自tự 息tức 。

生sanh 曰viết 。 魔ma 邪tà 皆giai 起khởi 於ư 惑hoặc 。 若nhược 體thể 此thử 經Kinh 則tắc 離ly 之chi 矣hĩ 。

順thuận 因nhân 緣duyên 法pháp 。

什thập 曰viết 。 若nhược 法pháp 定định 有hữu 則tắc 不bất 生sanh 滅diệt 。 若nhược 法pháp 全toàn 無vô 。 亦diệc 不bất 生sanh 滅diệt 。 不bất 生sanh 滅diệt 則tắc 與dữ 因nhân 緣duyên 相tương 違vi 。 深thâm 經Kinh 所sở 說thuyết 非phi 有hữu 非phi 無vô 。 非phi 有hữu 非phi 無vô 故cố 。 順thuận 因nhân 緣duyên 法pháp 也dã 。 生sanh 曰viết 。 說thuyết 不bất 違vi 因nhân 緣duyên 理lý 也dã 。

無vô 我ngã 無vô 人nhân 。 無vô 眾chúng 生sanh 無vô 壽thọ 命mạng 空không 無vô 相tướng 無vô 作tác 無vô 起khởi 。

肇triệu 曰viết 。 法pháp 從tùng 因nhân 緣duyên 生sanh 。 緣duyên 則tắc 無vô 自tự 性tánh 。 無vô 自tự 性tánh 則tắc 無vô 主chủ 。 無vô 主chủ 則tắc 無vô 我ngã 人nhân 壽thọ 命mạng 。 唯duy 空không 無vô 相tướng 無vô 作tác 無vô 起khởi 。 此thử 深thâm 經Kinh 之chi 所sở 順thuận 也dã 。 生sanh 曰viết 。 此thử 則tắc 因nhân 緣duyên 法pháp 矣hĩ 。

能năng 令linh 眾chúng 生sanh 。 坐tọa 於ư 道Đạo 場Tràng 。

生sanh 曰viết 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 思tư 惟duy 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 如như 此thử 故cố 得đắc 成thành 佛Phật 。

而nhi 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。

肇triệu 曰viết 。 深thâm 經Kinh 之chi 所sở 能năng 也dã 。 生sanh 曰viết 。 既ký 成thành 佛Phật 復phục 能năng 使sử 人nhân 悟ngộ 斯tư 法pháp 。

諸chư 天thiên 龍long 神thần 。 乾càn 闥thát 婆bà 等đẳng 。 所sở 共cộng 歎thán 譽dự 。

什thập 曰viết 。 以dĩ 深thâm 經Kinh 能năng 成thành 佛Phật 道Đạo 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 則tắc 天thiên 人nhân 蒙mông 度độ 。 所sở 以dĩ 群quần 聖thánh 共cộng 歎thán 深thâm 經Kinh 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 既ký 有hữu 此thử 能năng 故cố 有hữu 此thử 譽dự 。 生sanh 曰viết 。 歎thán 譽dự 法Pháp 輪luân 。

能năng 令linh 眾chúng 生sanh 。 入nhập 佛Phật 法Pháp 藏tạng 。

肇triệu 曰viết 。 未vị 有hữu 捨xả 背bối/bội 深thâm 經Kinh 。 而nhi 能năng 入nhập 佛Phật 法Pháp 藏tạng 者giả 。 生sanh 曰viết 。 體thể 此thử 經Kinh 者giả 。 入nhập 佛Phật 法Pháp 藏tạng 也dã 。

攝nhiếp 諸chư 賢hiền 聖thánh 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 慧Tuệ 。

肇triệu 曰viết 。 一nhất 切thiết 賢hiền 聖thánh 之chi 智trí 。 無vô 離ly 深thâm 經Kinh 也dã 。 生sanh 曰viết 。 三tam 乘thừa 皆giai 同đồng 以dĩ 其kỳ 理lý 為vi 悟ngộ 。 故cố 無vô 不bất 攝nhiếp 。

說thuyết 眾chúng 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 行hành 之chi 道Đạo 。

肇triệu 曰viết 。 菩Bồ 薩Tát 所sở 行hành 。 其kỳ 道đạo 無vô 方phương 。 八bát 萬vạn 眾chúng 行hành 皆giai 陳trần 之chi 深thâm 經Kinh 也dã 。 生sanh 云vân 。 雖tuy 曰viết 總tổng 攝nhiếp 。 賢hiền 聖thánh 智trí 慧tuệ 。 而nhi 二Nhị 乘Thừa 不bất 盡tận 其kỳ 理lý 。 唯duy 是thị 菩Bồ 薩Tát 所sở 行hành 。 之chi 道đạo 而nhi 已dĩ 。

依y 於ư 諸chư 法Pháp 。 實thật 相tướng 之chi 義nghĩa 。

什thập 曰viết 。 經kinh 說thuyết 實thật 相tướng 故cố 經kinh 依y 於ư 實thật 相tướng 也dã 。 生sanh 曰viết 。 言ngôn 不bất 遠viễn 宗tông 也dã 。

明minh 宣tuyên 無vô 常thường 。 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 寂tịch 滅diệt 之chi 法Pháp 。

肇triệu 曰viết 。 不bất 依y 實thật 相tướng 辯biện 四tứ 非phi 常thường 者giả 。 非phi 平bình 等đẳng 教giáo 也dã 。 依y 實thật 相tướng 乃nãi 曰viết 明minh 也dã 。 生sanh 曰viết 。 依y 諸chư 法pháp 實thật 相tướng 之chi 義nghĩa 。 則tắc 盡tận 然nhiên 表biểu 不bất 得đắc 不bất 無vô 常thường 。 而nhi 無vô 無vô 常thường 相tương/tướng 也dã 。

能năng 救cứu 一nhất 切thiết 。 毀hủy 禁cấm 眾chúng 生sanh 。

什thập 曰viết 。 小Tiểu 乘Thừa 法pháp 中trung 。 五ngũ 逆nghịch 罪tội 及cập 。 犯phạm 四tứ 重trọng 禁cấm 。 則tắc 皆giai 棄khí 而nhi 不bất 救cứu 。 大Đại 乘Thừa 深thâm 法Pháp 則tắc 無vô 不bất 救cứu 也dã 。 生sanh 曰viết 。 體thể 之chi 則tắc 出xuất 毀hủy 禁cấm 罪tội 之chi 境cảnh 也dã 。

諸chư 魔ma 外ngoại 道đạo 。 及cập 貪tham 著trước 者giả 。 能năng 使sử 怖bố 畏úy 。

肇triệu 曰viết 。 毀hủy 四tứ 禁cấm 犯phạm 五ngũ 逆nghịch 。 小Tiểu 乘Thừa 法pháp 所sở 不bất 能năng 救cứu 。 眾chúng 魔ma 外ngoại 道đạo 。 貪tham 著trước 豪hào 姿tư 。 小Tiểu 乘Thừa 法pháp 所sở 不bất 能năng 滅diệt 。 能năng 救cứu 能năng 滅diệt 者giả 其kỳ 唯duy 大Đại 乘Thừa 方Phương 等Đẳng 深thâm 經Kinh 乎hồ 。 生sanh 曰viết 。 恐khủng 失thất 其kỳ 有hữu 。

諸chư 佛Phật 賢hiền 聖thánh 。 所sở 共cộng 稱xưng 歎thán 。

肇triệu 曰viết 。 諸chư 佛Phật 共cộng 稱xưng 以dĩ 明minh 其kỳ 法pháp 必tất 真chân 也dã 。 生sanh 曰viết 。 唯duy 諸chư 佛Phật 賢hiền 聖thánh 。 得đắc 其kỳ 為vi 美mỹ 故cố 歎thán 之chi 。

背bội 生sanh 死tử 苦khổ 。

生sanh 曰viết 。 體thể 之chi 則tắc 結kết 盡tận 泥Nê 洹Hoàn 也dã 。

示thị 涅Niết 槃Bàn 樂lạc 。

肇triệu 曰viết 。 生sanh 死tử 雖tuy 苦khổ 背bối/bội 之chi 至chí 難nạn/nan 。 涅Niết 槃Bàn 雖tuy 樂nhạo/nhạc/lạc 識thức 之chi 者giả 寡quả 。 自tự 非phi 深thâm 經Kinh 孰thục 啟khải 其kỳ 路lộ 。 生sanh 曰viết 。 既ký 達đạt 因nhân 緣duyên 法pháp 。 則tắc 知tri 息tức 之chi 為vi 樂nhạo/nhạc/lạc 矣hĩ 。

十thập 方phương 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 所sở 說thuyết 。

肇triệu 曰viết 。 諸chư 佛Phật 雖tuy 殊thù 其kỳ 道đạo 不bất 二nhị 。 古cổ 今kim 雖tuy 異dị 其kỳ 道đạo 不bất 改cải 。 以dĩ 明minh 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 經kinh 常thường 一nhất 不bất 差sai 也dã 。 美mỹ 深thâm 經Kinh 訖ngật 於ư 是thị 也dã 。 生sanh 曰viết 。 十thập 方phương 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 無vô 不bất 必tất 同đồng 也dã 。

若nhược 聞văn 如như 是thị 等đẳng 經Kinh 。

肇triệu 曰viết 。 大Đại 乘Thừa 深thâm 經Kinh 其kỳ 部bộ 無vô 量lượng 。 故cố 言ngôn 等đẳng 也dã 。

信tín 解giải 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 以dĩ 方phương 便tiện 力lực 。 為vì 諸chư 眾chúng 生sanh 。 分phân 別biệt 解giải 說thuyết 。 顯hiển 示thị 分phân 明minh 。 守thủ 護hộ 法Pháp 故cố 。 是thị 名danh 法Pháp 之chi 供cúng 養dường 。

什thập 曰viết 。 上thượng 來lai 讚tán 歎thán 深thâm 經Kinh 。 今kim 始thỉ 更cánh 明minh 受thọ 持trì 宣tuyên 行hàng 行hàng 法pháp 供cúng 養dường 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 如như 是thị 等đẳng 經Kinh 。 盡tận 諸chư 佛Phật 法Pháp 身thân 也dã 。 若nhược 聞văn 斯tư 經Kinh 。 能năng 信tín 解giải 護hộ 持trì 宣tuyên 示thị 分phân 別biệt 。 令linh 大đại 法pháp 增tăng 廣quảng 者giả 名danh 。 法Pháp 之chi 供cúng 養dường 。 養dưỡng 成thành 法Pháp 身thân 也dã 。 生sanh 曰viết 。 以dĩ 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 是thị 守thủ 護hộ 之chi 義nghĩa 。 故cố 名danh 法pháp 供cúng 養dường 。

又hựu 於ư 諸chư 法pháp 。 如như 說thuyết 修tu 行hành 。

什thập 曰viết 。 上thượng 章chương 明minh 奉phụng 順thuận 經Kinh 典điển 。 真chân 法pháp 供cúng 養dường 也dã 。 如như 說thuyết 修tu 行hành 。 通thông 舉cử 六Lục 度Độ 也dã 。 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 以dĩ 下hạ 。 明minh 得đắc 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 以dĩ 實thật 智trí 慧tuệ 隨tùy 順thuận 實thật 法pháp 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 上thượng 以dĩ 信tín 解giải 護hộ 持trì 宣tuyên 示thị 弘hoằng 布bố 以dĩ 為vi 法pháp 養dưỡng 。 今kim 明minh 內nội 行hành 應ưng 順thuận 為vì 法Pháp 供cúng 養dường 也dã 。 諸chư 法pháp 即tức 深thâm 經Kinh 所sở 說thuyết 六Lục 度Độ 諸chư 法pháp 也dã 。 生sanh 曰viết 。 如như 經kinh 說thuyết 而nhi 修tu 行hành 者giả 。 最tối 深thâm 者giả 也dã 。 故cố 別biệt 明minh 之chi 焉yên 。

隨tùy 順thuận 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。

生sanh 曰viết 。 情tình 不bất 復phục 乖quai 因nhân 緣duyên 理lý 也dã 。

離ly 諸chư 邪tà 見kiến 。

生sanh 曰viết 。 既ký 順thuận 因nhân 緣duyên 理lý 。 則tắc 離ly 有hữu 無vô 諸chư 邪tà 見kiến 。

得đắc 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。

生sanh 曰viết 。 順thuận 因nhân 緣duyên 理lý 無vô 復phục 邪tà 見kiến 者giả 。 無Vô 生Sanh 法Pháp 忍Nhẫn 也dã 。

決quyết 定định 無vô 我ngã 。 無vô 有hữu 眾chúng 生sanh 。

肇triệu 曰viết 。 不bất 悟ngộ 緣duyên 起khởi 故cố 有hữu 邪tà 見kiến 之chi 迷mê 封phong 我ngã 之chi 惑hoặc 。 若nhược 如như 說thuyết 行hành 。 則tắc 得đắc 明minh 慧tuệ 。 明minh 見kiến 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 根căn 源nguyên 所sở 由do 。 故cố 能năng 離ly 諸chư 邪tà 見kiến 。 得đắc 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 無vô 復phục 吾ngô 我ngã 眾chúng 生sanh 之chi 想tưởng 也dã 。 見kiến 緣duyên 如như 緣duyên 謂vị 之chi 隨tùy 順thuận 。 明minh 白bạch 有hữu 無vô 謂vị 之chi 決quyết 定định 。 皆giai 智trí 用dụng 之chi 別biệt 稱xưng 也dã 。

而nhi 於ư 因nhân 緣duyên 果quả 報báo 。

生sanh 曰viết 。 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 之chi 為vi 見kiến 也dã 。 則tắc 決quyết 定định 矣hĩ 。 雖tuy 無vô 我ngã 無vô 眾chúng 生sanh 而nhi 非phi 無vô 受thọ 報báo 之chi 主chủ 也dã 。

無vô 違vi 無vô 諍tranh 。

什thập 曰viết 。 見kiến 法pháp 如như 法Pháp 故cố 。 無vô 違vi 。 無vô 違vi 故cố 無vô 諍tranh 也dã 。

離ly 諸chư 我ngã 所sở 。

肇triệu 曰viết 。 無vô 違vi 無vô 諍tranh 。 即tức 隨tùy 順thuận 義nghĩa 也dã 。 五ngũ 受thọ 陰ấm 身thân 及cập 家gia 屬thuộc 所sở 有hữu 。 因nhân 緣duyên 果quả 報báo 。 即tức 我ngã 所sở 也dã 。 若nhược 能năng 明minh 見kiến 因nhân 緣duyên 果quả 報báo 之chi 性tánh 。 順thuận 而nhi 無vô 違vi 則tắc 離ly 諸chư 我ngã 所sở 也dã 。 上thượng 直trực 觀quán 因nhân 緣duyên 知tri 無vô 造tạo 者giả 。 故cố 離ly 我ngã 見kiến 。 今kim 觀quán 因nhân 緣duyên 果quả 報báo 。 知tri 無vô 屬thuộc 者giả 。 故cố 離ly 我ngã 所sở 見kiến 也dã 。 生sanh 曰viết 。 亦diệc 離ly 我ngã 所sở 。

依y 於ư 義nghĩa 不bất 依y 語ngữ 。

肇triệu 曰viết 。 至chí 義nghĩa 非phi 言ngôn 宣tuyên 。 尋tầm 言ngôn 則tắc 失thất 至chí 。 且thả 妙diệu 理lý 常thường 一nhất 語ngữ 應ưng 無vô 方phương 。 而nhi 欲dục 以dĩ 無vô 方phương 之chi 語ngữ 定định 常thường 一nhất 之chi 理lý 者giả 不bất 亦diệc 謬mậu 哉tai 。 是thị 以dĩ 依y 義nghĩa 不bất 依y 語ngữ 者giả 見kiến 之chi 明minh 也dã 。 生sanh 曰viết 。 不bất 復phục 逐trục 語ngữ 取thủ 相tương/tướng 而nhi 昧muội 其kỳ 理lý 也dã 。

依y 於ư 智trí 不bất 依y 識thức 。

肇triệu 曰viết 。 六lục 識thức 識thức 六lục 塵trần 而nhi 已dĩ 。 不bất 能năng 分phân 別biệt 是thị 非phi 。 分phân 別biệt 是thị 非phi 。 其kỳ 唯duy 正chánh 智trí 乎hồ 。 是thị 以dĩ 行hành 者giả 依y 智trí 不bất 依y 識thức 也dã 。 生sanh 曰viết 。 若nhược 識thức 以dĩ 著trước 為vi 情tình 。 智trí 以dĩ 達đạt 理lý 為vi 用dụng 。 終chung 不bất 復phục 從tùng 識thức 乖quai 智trí 也dã 。

依y 了liễu 義nghĩa 經Kinh 。 不bất 依y 不bất 了liễu 義nghĩa 經Kinh 。

肇triệu 曰viết 。 佛Phật 所sở 說thuyết 經Kinh 。 自tự 有hữu 義nghĩa 旨chỉ 分phân 明minh 。 盡tận 然nhiên 易dị 了liễu 者giả 應ưng 依y 。 亦diệc 有hữu 應ứng 時thời 之chi 經kinh 詭quỷ 言ngôn 合hợp 道đạo 聖thánh 意ý 難nan 知tri 。 自tự 未vị 了liễu 者giả 。 不bất 可khả 依y 也dã 。 生sanh 曰viết 。 辨biện 理lý 者giả 為vi 了liễu 義nghĩa 經kinh 也dã 。 雖tuy 曰viết 巧xảo 辭từ 而nhi 無vô 理lý 者giả 。 為vi 不bất 了liễu 義nghĩa 也dã 。

依y 於ư 法pháp 不bất 依y 人nhân 。

什thập 曰viết 。 佛Phật 言ngôn 我ngã 泥Nê 洹Hoàn 後hậu 。 當đương 依y 止chỉ 四tứ 法Pháp 。 以dĩ 為vi 大đại 師sư 。 所sở 謂vị 四tứ 依y 法pháp 也dã 。 明minh 此thử 四tứ 法pháp 可khả 依y 止chỉ 可khả 信tín 受thọ 也dã 。 依y 於ư 法pháp 不bất 依y 人nhân 者giả 法pháp 謂vị 經kinh 教giáo 也dã 。 當đương 依y 經Kinh 法Pháp 不bất 可khả 以dĩ 人nhân 勝thắng 故cố 背bối/bội 法pháp 依y 人nhân 也dã 。 法pháp 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 文văn 字tự 語ngữ 言ngôn 二nhị 義nghĩa 法pháp 。 莫mạc 依y 語ngữ 也dã 。 義nghĩa 亦diệc 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 識thức 所sở 知tri 義nghĩa 二nhị 智trí 所sở 知tri 義nghĩa 。 識thức 則tắc 唯duy 求cầu 虛hư 妄vọng 五ngũ 欲dục 不bất 求cầu 實thật 利lợi 智trí 。 能năng 求cầu 實thật 利lợi 棄khí 五ngũ 欲dục 故cố 。 依y 智trí 所sở 知tri 義nghĩa 不bất 依y 識thức 所sở 知tri 義nghĩa 。 為vi 求cầu 智trí 所sở 知tri 義nghĩa 故cố 依y 智trí 也dã 。 智trí 所sở 知tri 義nghĩa 。 亦diệc 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 了liễu 義nghĩa 經kinh 二nhị 。 不bất 了liễu 義nghĩa 經Kinh 。 不bất 了liễu 義nghĩa 經Kinh 。 如như 佛Phật 說thuyết 殺sát 父phụ 母mẫu 無vô 罪tội 未vị 分phân 別biệt 。 是thị 不bất 了liễu 義nghĩa 也dã 。 若nhược 言ngôn 無vô 明minh 是thị 父phụ 愛ái 是thị 母mẫu 。 生sanh 死tử 根căn 本bổn 。 故cố 名danh 父phụ 母mẫu 。 斷đoạn 其kỳ 本bổn 則tắc 生sanh 死tử 盡tận 。 故cố 言ngôn 殺sát 之chi 無vô 罪tội 既ký 分phân 別biệt 是thị 了liễu 義nghĩa 經kinh 也dã 。

復phục 次thứ 若nhược 佛Phật 言ngôn 佛Phật 是thị 人nhân 中trung 第đệ 一nhất 。 涅Niết 槃Bàn 是thị 法pháp 中trung 第đệ 一nhất 。 如như 是thị 等đẳng 皆giai 名danh 了liễu 義nghĩa 也dã 。 是thị 故cố 當đương 依y 了liễu 義nghĩa 經Kinh 。 莫mạc 依y 不bất 了liễu 義nghĩa 經Kinh 。 肇triệu 曰viết 。 法pháp 雖tuy 由do 人nhân 弘hoằng 。 而nhi 人nhân 不bất 必tất 盡tận 應ưng 於ư 法pháp 。 法pháp 有hữu 定định 楷# 人nhân 無vô 常thường 。 則tắc 所sở 以dĩ 行hành 者giả 依y 法pháp 不bất 依y 人nhân 也dã 。 生sanh 曰viết 。 人nhân 行hành 理lý 無vô 非phi 法pháp 為vi 法pháp 也dã 。 苟cẩu 曰viết 有hữu 法pháp 不bất 遺di 下hạ 賤tiện 。 若nhược 無vô 法pháp 者giả 雖tuy 復phục 極cực 貴quý 極cực 高cao 。 亦diệc 不bất 從tùng 之chi 。

隨tùy 順thuận 法pháp 相tướng 。 無vô 所sở 入nhập 無vô 所sở 歸quy 。

肇triệu 曰viết 。 法pháp 即tức 下hạ 因nhân 緣duyên 法pháp 也dã 。 上thượng 順thuận 因nhân 緣duyên 知tri 法pháp 無vô 生sanh 。 今kim 順thuận 因nhân 緣duyên 知tri 法pháp 無vô 盡tận 也dã 。 法pháp 從tùng 緣duyên 而nhi 有hữu 從tùng 緣duyên 而nhi 無vô 。 其kỳ 有hữu 不bất 從tùng 未vị 來lai 來lai 。 其kỳ 無vô 不bất 歸quy 入nhập 過quá 去khứ 。 故cố 曰viết 無vô 入nhập 無vô 歸quy 也dã 。 生sanh 曰viết 。 復phục 隨tùy 順thuận 法pháp 相tướng 。 無vô 入nhập 無vô 歸quy 之chi 義nghĩa 也dã 。 無vô 入nhập 無vô 歸quy 盡tận 不bất 為vi 實thật 也dã 。

無vô 明minh 畢tất 竟cánh 滅diệt 故cố 。 諸chư 行hành 亦diệc 畢tất 竟cánh 滅diệt 。 乃nãi 至chí 生sanh 畢tất 竟cánh 滅diệt 故cố 。 老lão 死tử 亦diệc 畢tất 竟cánh 滅diệt 。

什thập 曰viết 。 此thử 即tức 四tứ 依y 中trung 如như 實thật 法pháp 也dã 。 上thượng 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 明minh 如như 說thuyết 修tu 行hành 。 隨tùy 順thuận 因nhân 緣duyên 故cố 得đắc 無vô 生sanh 法Pháp 忍Nhẫn 。 今kim 明minh 行hành 四tứ 依y 依y 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 如như 實thật 相tướng 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 無vô 明minh 十thập 二nhị 之chi 根căn 本bổn 。 無vô 明minh 既ký 滅diệt 餘dư 緣duyên 亦diệc 滅diệt 也dã 。 畢tất 竟cánh 謂vị 始thỉ 終chung 常thường 滅diệt 。 不bất 復phục 更cánh 滅diệt 。 始thỉ 終chung 常thường 滅diệt 。 不bất 復phục 更cánh 滅diệt 。 乃nãi 所sở 以dĩ 成thành 無vô 盡tận 滅diệt 義nghĩa 也dã 。 生sanh 曰viết 。 畢tất 竟cánh 滅diệt 者giả 。 終chung 要yếu 然nhiên 也dã 。 終chung 既ký 要yếu 滅diệt 生sanh 豈khởi 有hữu 哉tai 。 生sanh 若nhược 不bất 有hữu 其kỳ 誰thùy 有hữu 滅diệt 耶da 。 則tắc 無vô 入nhập 無vô 歸quy 也dã 。

作tác 如như 是thị 觀quán 。 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 無vô 有hữu 盡tận 相tướng 。

肇triệu 曰viết 。 滅diệt 盡tận 義nghĩa 一nhất 。 既ký 曰viết 畢tất 竟cánh 滅diệt 而nhi 曰viết 無vô 盡tận 者giả 何hà 耶da 。 夫phu 滅diệt 生sanh 於ư 不bất 滅diệt 。 畢tất 竟cánh 常thường 滅diệt 則tắc 無vô 不bất 滅diệt 。 無vô 不bất 滅diệt 則tắc 滅diệt 無vô 所sở 滅diệt 。 滅diệt 無vô 所sở 滅diệt 。 即tức 是thị 無vô 盡tận 義nghĩa 也dã 。

不bất 復phục 起khởi 見kiến 。

肇triệu 曰viết 。 上thượng 觀quán 因nhân 緣duyên 無vô 生sanh 。 離ly 常thường 我ngã 等đẳng 諸chư 見kiến 。 今kim 觀quán 因nhân 緣duyên 無vô 盡tận 離ly 斷đoạn 滅diệt 等đẳng 諸chư 見kiến 。

是thị 名danh 最tối 上thượng 。 法Pháp 之chi 供cúng 養dường 。

肇triệu 曰viết 。 若nhược 能năng 順thuận 行hành 深thâm 經Kinh 明minh 見kiến 緣duyên 起khởi 。 具cụ 足túc 四tứ 依y 離ly 諸chư 見kiến 者giả 法pháp 養dưỡng 之chi 上thượng 也dã 。 上thượng 直trực 明minh 誦tụng 持trì 此thử 內nội 行hành 應ưng 順thuận 。 故cố 言ngôn 最tối 上thượng 也dã 。 生sanh 曰viết 。 諷phúng 誦tụng 讀đọc 說thuyết 。 已dĩ 上thượng 於ư 衣y 食thực 供cúng 養dường 。 此thử 又hựu 最tối 上thượng 也dã 。

佛Phật 告cáo 天thiên 帝đế 。 王Vương 子tử 月Nguyệt 蓋Cái 。 從tùng 藥Dược 王Vương 佛Phật 。 聞văn 如như 是thị 法Pháp 。 得đắc 柔Nhu 順Thuận 忍Nhẫn 。

什thập 曰viết 。 柔nhu 謂vị 軟nhuyễn 鈍độn 也dã 。 於ư 實thật 相tướng 法pháp 未vị 能năng 深thâm 入nhập 。 軟nhuyễn 智trí 軟nhuyễn 信tín 隨tùy 順thuận 不bất 違vi 。 故cố 名danh 柔nhu 順thuận 忍nhẫn 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 心tâm 柔nhu 智trí 順thuận 堪kham 受thọ 實thật 相tướng 。 未vị 及cập 無vô 生sanh 名danh 柔nhu 順thuận 忍nhẫn 。

即tức 解giải 寶bảo 衣y 。 嚴nghiêm 身thân 之chi 具cụ 。 以dĩ 供cúng 養dường 佛Phật 。 白bạch 佛Phật 言ngôn 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 滅diệt 後hậu 。 我ngã 當đương 行hành 法Pháp 供cúng 養dường 。 守thủ 護hộ 正Chánh 法Pháp 。 願nguyện 以dĩ 威uy 神thần 。 加gia 哀ai 建kiến 立lập 。 令linh 我ngã 得đắc 降hàng 魔ma 怨oán 。 修tu 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。

什thập 曰viết 。 四tứ 魔ma 合hợp 為vi 三tam 怨oán 。 一nhất 煩phiền 惱não 二nhị 天thiên 魔ma 三tam 外ngoại 道đạo 也dã 。 如Như 來Lai 滅diệt 後hậu 。 月nguyệt 蓋cái 道Đạo 力lực 未vị 具cụ 。 若nhược 不bất 加gia 威uy 神thần 則tắc 為vi 魔ma 所sở 壞hoại 。 不bất 能năng 降hàng 伏phục 。 故cố 請thỉnh 加gia 威uy 神thần 。 肇triệu 曰viết 。 聞văn 法Pháp 供cúng 養dường 。 欣hân 欲dục 行hành 之chi 。 然nhiên 經Kinh 道Đạo 深thâm 遠viễn 非phi 己kỷ 力lực 所sở 弘hoằng 。 故cố 願nguyện 加gia 威uy 神thần 也dã 。

佛Phật 知tri 其kỳ 深thâm 心tâm 所sở 念niệm 。 而nhi 記ký 之chi 曰viết 。

什thập 曰viết 。 欲dục 令linh 後hậu 人nhân 信tín 伏phục 。 故cố 記ký 其kỳ 守thủ 護hộ 法Pháp 藏tạng 也dã 。

汝nhữ 於ư 末mạt 後hậu 。 守thủ 護hộ 法Pháp 城thành 。 天thiên 帝đế 時thời 王Vương 子tử 月Nguyệt 蓋Cái 。 見kiến 法Pháp 清thanh 淨tịnh 。 聞văn 佛Phật 授thọ 記ký 。 以dĩ 信tín 出xuất 家gia 。

什thập 曰viết 。 若nhược 俗tục 穢uế 自tự 纏triền 乖quai 於ư 淨tịnh 法pháp 。 知tri 非phi 處xứ 穢uế 之chi 所sở 弘hoằng 道đạo 。 故cố 出xuất 家gia 修tu 淨tịnh 以dĩ 弘hoằng 淨tịnh 法pháp 矣hĩ 。

修tu 集tập 善thiện 法Pháp 。 精tinh 進tấn 不bất 久cửu 。 得đắc 五ngũ 神thần 通thông 。 具cụ 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 。

什thập 曰viết 。 明minh 其kỳ 無vô 閡ngại 。 如như 通thông 達đạt 佛Phật 道Đạo 中trung 說thuyết 也dã 。

得đắc 陀đà 羅la 尼ni 。

什thập 曰viết 。 是thị 聞văn 持trì 也dã 。

無vô 斷đoạn 辯biện 才tài 。

什thập 曰viết 。 辯biện 才tài 無vô 盡tận 。 隨tùy 其kỳ 說thuyết 之chi 久cửu 近cận 不bất 中trung 斷đoạn 也dã 。

於ư 佛Phật 滅diệt 後hậu 。 以dĩ 其kỳ 所sở 得đắc 。 神thần 通thông 總tổng 持trì 。 辯biện 才tài 之chi 力lực 。

什thập 曰viết 。 以dĩ 神thần 通thông 力lực 。 故cố 能năng 現hiện 變biến 知tri 心tâm 。 聞văn 持trì 力lực 故cố 不bất 失thất 所sở 聞văn 。 辯biện 才tài 力lực 故cố 能năng 等đẳng 為vi 人nhân 說thuyết 。 有hữu 此thử 三tam 力lực 故cố 能năng 宣tuyên 布bố 遺di 法pháp 者giả 也dã 。

滿mãn 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 藥Dược 王Vương 如Như 來Lai 。 所sở 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 隨tùy 而nhi 分phân 布bố 。

肇triệu 曰viết 。 分phân 布bố 法Pháp 輪luân 。 即tức 弘hoằng 法pháp 養dưỡng 也dã 。

月Nguyệt 蓋Cái 比Bỉ 丘Khâu 。 以dĩ 守thủ 護hộ 法Pháp 。 勤cần 行hành 精tinh 進tấn 。 即tức 於ư 此thử 身thân 。 化hóa 百bách 萬vạn 億ức 人nhân 。 於ư 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 立lập 不bất 退thoái 轉chuyển 。 十thập 四tứ 那na 由do 他tha 人nhân 。 深thâm 發phát 聲Thanh 聞Văn 。 辟Bích 支Chi 佛Phật 心tâm 。 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 得đắc 生sanh 天thiên 上thượng 。 天thiên 帝đế 。

時thời 王Vương 寶Bảo 蓋Cái 。 豈khởi 異dị 人nhân 乎hồ 。 今kim 現hiện 得đắc 佛Phật 。 號hiệu 寶Bảo 炎Diễm 如Như 來Lai 。 其kỳ 王vương 千thiên 子tử 。 即tức 賢Hiền 劫Kiếp 中trung 。 千thiên 佛Phật 是thị 也dã 。 從tùng 迦ca 羅la 鳩cưu 孫tôn 馱đà 。 為vi 始thỉ 得đắc 佛Phật 。 最tối 後hậu 如Như 來Lai 。 號hiệu 曰viết 樓Lâu 至Chí 。 月Nguyệt 蓋Cái 比Bỉ 丘Khâu 。 則tắc 我ngã 身thân 是thị 。 如như 是thị 天thiên 帝đế 。 當đương 知tri 此thử 要yếu 。 以dĩ 法Pháp 供cúng 養dường 。 於ư 諸chư 供cúng 養dường 。 為vi 上thượng 為vi 最tối 。 第đệ 一nhất 無vô 比tỉ 。

肇triệu 曰viết 。 吾ngô 成thành 正chánh 覺giác 。 由do 法pháp 供cúng 養dường 。 以dĩ 是thị 可khả 知tri 法pháp 養dưỡng 為vi 上thượng 矣hĩ 。

是thị 故cố 天thiên 帝đế 。 當đương 以dĩ 法Pháp 之chi 供cúng 養dường 。 恭cung 敬kính 於ư 佛Phật 。

肇triệu 曰viết 。 行hành 法pháp 養dưỡng 。 即tức 恭cung 敬kính 佛Phật 也dã 。

囑Chúc 累Lụy 品Phẩm 第đệ 十thập 四tứ

於ư 是thị 佛Phật 告cáo 。 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 言ngôn 。 彌Di 勒Lặc 我ngã 今kim 以dĩ 是thị 無vô 量lượng 億ức 。 阿a 僧tăng 祇kỳ 劫kiếp 。 所sở 集tập 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 法Pháp 。

什thập 曰viết 。 言ngôn 此thử 經Kinh 是thị 菩Bồ 提Đề 之chi 因nhân 。

付phó 囑chúc 於ư 汝nhữ 。

什thập 曰viết 。 不bất 付phó 阿A 難Nan 以dĩ 其kỳ 無vô 有hữu 。 神thần 力lực 不bất 能năng 廣quảng 宣tuyên 故cố 不bất 付phó 也dã 。 維duy 摩ma 非phi 此thử 土độ 菩Bồ 薩Tát 。 故cố 不bất 囑chúc 也dã 。 文Văn 殊Thù 遊du 無vô 定định 方phương 故cố 不bất 囑chúc 。 囑chúc 彌Di 勒Lặc 者giả 以dĩ 於ư 此thử 成thành 佛Phật 故cố 也dã 。 佛Phật 自tự 以dĩ 神thần 力lực 宣tuyên 布bố 欲dục 成thành 彌Di 勒Lặc 功công 業nghiệp 故cố 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 不bất 思tư 議nghị 經kinh 即tức 佛Phật 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 之chi 道đạo 。 其kỳ 道đạo 深thâm 遠viễn 難nan 可khả 剋khắc 成thành 。 吾ngô 無vô 量lượng 劫kiếp 不bất 惜tích 身thân 命mạng 。 肉nhục 施thí 踰du 須Tu 彌Di 血huyết 施thí 過quá 江giang 海hải 。 勤cần 苦khổ 積tích 集tập 今kim 始thỉ 得đắc 就tựu 。 哀ai 彼bỉ 長trường/trưởng 迷mê 故cố 垂thùy 之chi 竹trúc 帛bạch 。 然nhiên 群quần 生sanh 薄bạc 德đức 魔ma 事sự 熾sí 盛thịnh 吾ngô 道đạo 多đa 難nạn/nan 。 非phi 汝nhữ 不bất 弘hoằng 嗣tự 正chánh 之chi 第đệ 。 所sở 以dĩ 重trọng/trùng 囑chúc 累lụy 之chi 也dã 。

如như 是thị 輩bối 經Kinh 。 於ư 佛Phật 滅diệt 後hậu 。 末mạt 世thế 之chi 中trung 。 汝nhữ 等đẳng 當đương 以dĩ 神thần 力lực 。 廣quảng 宣tuyên 流lưu 布bố 。

什thập 曰viết 。 用dụng 神thần 通thông 則tắc 能năng 。 消tiêu 伏phục 魔ma 怨oán 。 廣quảng 宣tuyên 無vô 礙ngại 矣hĩ 。

於ư 閻Diêm 浮Phù 提Đề 。 無vô 令linh 斷đoạn 絕tuyệt 。

肇triệu 曰viết 。 城thành 高cao 則tắc 衛vệ 生sanh 。 道đạo 尊tôn 則tắc 魔ma 盛thịnh 。 自tự 非phi 神thần 力lực 無vô 以dĩ 制chế 持trì 。 故cố 勸khuyến 以dĩ 神thần 力lực 矣hĩ 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 未vị 來lai 世thế 中trung 。 當đương 有hữu 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 及cập 天thiên 龍long 鬼quỷ 神thần 。 乾càn 闥thát 婆bà 羅la 剎sát 等đẳng 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 樂nhạo 于vu 大đại 法Pháp 。 若nhược 使sử 不bất 聞văn 。 如như 是thị 等đẳng 經Kinh 。 則tắc 失thất 善thiện 利lợi 。

什thập 曰viết 。 若nhược 不bất 聞văn 此thử 經Kinh 。 或hoặc 墜trụy 二Nhị 乘Thừa 。 則tắc 失thất 大Đại 乘Thừa 善thiện 利lợi 也dã 。

如như 此thử 輩bối 人nhân 。 聞văn 是thị 等đẳng 經Kinh 。 必tất 多đa 信tín 樂nhạo 。 發phát 希hy 有hữu 心tâm 。 當đương 以dĩ 頂đảnh 受thọ 。 隨tùy 諸chư 眾chúng 生sanh 。 所sở 應ưng 得đắc 利lợi 。 而nhi 為vi 廣quảng 說thuyết 。

肇triệu 曰viết 。 法pháp 之chi 通thông 塞tắc 損tổn 益ích 若nhược 是thị 。 故cố 勸khuyến 彌Di 勒Lặc 頂đảnh 受thọ 廣quảng 說thuyết 者giả 矣hĩ 。

彌Di 勒Lặc 當đương 知tri 。 菩Bồ 薩Tát 有hữu 二nhị 相tướng 。

什thập 曰viết 。 若nhược 好hảo 雜tạp 句cú 。 應ưng 授thọ 之chi 以dĩ 文văn 若nhược 好hảo/hiếu 深thâm 法Pháp 即tức 誨hối 之chi 以dĩ 義nghĩa 。 要yếu 宜nghi 知tri 其kỳ 相tương/tướng 。 故cố 為vi 辯biện 二nhị 相tương/tướng 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 行hành 之chi 深thâm 淺thiển 各các 有hữu 異dị 相tướng 。 得đắc 失thất 兩lưỡng 陳trần 以dĩ 厲lệ 護hộ 持trì 法Pháp 者giả 也dã 。

何hà 謂vị 為vi 二nhị 。 一nhất 者giả 好hiếu 於ư 雜tạp 句cú 。 文văn 飾sức 之chi 事sự 。

肇triệu 曰viết 。 文văn 者giả 何hà 耶da 。 妙diệu 旨chỉ 之chi 蹄đề 筌thuyên 耳nhĩ 。 而nhi 新tân 學học 智trí 淺thiển 未vị 能năng 忘vong 言ngôn 求cầu 理lý 。 捨xả 本bổn 尋tầm 末mạt 唯duy 文văn 飾sức 是thị 好hảo/hiếu 。

二nhị 者giả 不bất 畏úy 深thâm 義nghĩa 。 如như 實thật 能năng 入nhập 。

肇triệu 曰viết 。 妙diệu 旨chỉ 幽u 深thâm 微vi 言ngôn 反phản 俗tục 。 自tự 非phi 智trí 勇dũng 孰thục 能năng 深thâm 入nhập 耶da 。

若nhược 好hảo 雜tạp 句cú 。 文văn 飾sức 事sự 者giả 。 當đương 知tri 是thị 為vi 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 若nhược 於ư 如như 是thị 。 無vô 染nhiễm 無vô 著trước 。 甚thậm 深thâm 經Kinh 典điển 。 無vô 有hữu 恐khủng 畏úy 。 能năng 入nhập 其kỳ 中trung 。 聞văn 已dĩ 心tâm 淨tịnh 。 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 如như 說thuyết 修tu 行hành 。 當đương 知tri 是thị 為vi 。 久cửu 修tu 道Đạo 行hạnh 。

肇triệu 曰viết 。 無vô 染nhiễm 無vô 著trước 。 經kinh 之chi 深thâm 者giả 。 自tự 非phi 久cửu 行hành 孰thục 能năng 無vô 畏úy 。

彌Di 勒Lặc 復phục 有hữu 二nhị 法Pháp 。 名danh 新tân 學học 者giả 。

什thập 曰viết 。 將tương 欲dục 令linh 人nhân 信tín 樂nhạo 深thâm 經Kinh 。 慎thận 新tân 學học 之chi 過quá 。 故cố 廣quảng 記ký 新tân 學học 過quá 也dã 。

不bất 能năng 決quyết 定định 。 於ư 甚thậm 深thâm 法Pháp 。 何hà 等đẳng 為vi 二nhị 。 一nhất 者giả 所sở 未vị 聞văn 深thâm 經Kinh 。 聞văn 之chi 驚kinh 怖bố 生sanh 疑nghi 。

什thập 曰viết 。 始thỉ 聞văn 則tắc 驚kinh 。 尋tầm 之chi 則tắc 疑nghi 疑nghi 則tắc 起khởi 謗báng 。

不bất 能năng 隨tùy 順thuận 。 毀hủy 謗báng 不bất 信tín 。 而nhi 作tác 是thị 言ngôn 。 我ngã 初sơ 不bất 聞văn 。 從tùng 何hà 所sở 來lai 。 二nhị 者giả 若nhược 有hữu 護hộ 持trì 解giải 說thuyết 。 如như 是thị 深thâm 經Kinh 者giả 。 不bất 肯khẳng 親thân 近cận 。 供cúng 養dường 恭cung 敬kính 。 或hoặc 時thời 於ư 中trung 。 說thuyết 其kỳ 過quá 惡ác 。

肇triệu 曰viết 。 一nhất 毀hủy 法pháp 二nhị 毀hủy 人nhân 。

有hữu 此thử 二nhị 法pháp 。 當đương 知tri 是thị 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 為vi 自tự 毀hủy 傷thương 。 不bất 能năng 於ư 深thâm 法Pháp 中trung 。 調điều 伏phục 其kỳ 心tâm 。 彌Di 勒Lặc 復phục 有hữu 二nhị 法Pháp 。 菩Bồ 薩Tát 雖tuy 信tín 解giải 深thâm 法Pháp 。 猶do 自tự 毀hủy 傷thương 。 而nhi 不bất 能năng 得đắc 。 無Vô 生Sanh 法Pháp 忍Nhẫn 。

肇triệu 曰viết 。 上thượng 雖tuy 聞văn 深thâm 經Kinh 。 不bất 能năng 信tín 解giải 。 今kim 雖tuy 信tín 解giải 不bất 能năng 行hành 應ưng 。 歷lịch 明minh 諸chư 失thất 以dĩ 試thí 後hậu 學học 也dã 。

何hà 等đẳng 為vi 二nhị 。 一nhất 者giả 輕khinh 慢mạn 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 而nhi 不bất 教giáo 誨hối 。

什thập 曰viết 。 自tự 恃thị 深thâm 解giải 故cố 生sanh 慢mạn 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 雖tuy 解giải 深thâm 義nghĩa 未vị 為vi 心tâm 用dụng 。 尊tôn 己kỷ 慢mạn 人nhân 不bất 能năng 誨hối 益ích 。 此thử 學học 者giả 之chi 外ngoại 患hoạn 也dã 。

二nhị 者giả 雖tuy 解giải 深thâm 法Pháp 。 而nhi 取thủ 相tướng 分phân 別biệt 。 是thị 為vi 二nhị 法pháp 。

什thập 曰viết 雖tuy 不bất 生sanh 慢mạn 而nhi 有hữu 取thủ 相tương/tướng 之chi 累lũy/lụy/luy 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 因nhân 其kỳ 所sở 解giải 而nhi 取thủ 相tương/tướng 。 分phân 別biệt 雖tuy 曰viết 為vi 解giải 。 未vị 合hợp 真chân 解giải 。 此thử 學học 者giả 之chi 內nội 患hoạn 也dã 。

彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 。 聞văn 說thuyết 是thị 已dĩ 。 白bạch 佛Phật 言ngôn 世Thế 尊Tôn 。 未vị 曾tằng 有hữu 也dã 。 如như 佛Phật 所sở 說thuyết 。

什thập 曰viết 。 歎thán 佛Phật 上thượng 來lai 所sở 說thuyết 經Kinh 及cập 辯biện 菩Bồ 薩Tát 異dị 相tướng 也dã 。

我ngã 當đương 遠viễn 離ly 。 如như 斯tư 之chi 惡ác 。

肇triệu 曰viết 。 一nhất 生sanh 大Đại 士Sĩ 豈khởi 有hữu 如như 斯tư 之chi 惡ác 。 咎cữu 聞văn 而nhi 後hậu 離ly 耶da 。 發phát 斯tư 言ngôn 者giả 為vi 未vị 離ly 者giả 耳nhĩ 。

奉phụng 持trì 如Như 來Lai 。 無vô 數số 阿a 僧tăng 祇kỳ 劫kiếp 。 所sở 集tập 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 法Pháp 。 若nhược 未vị 來lai 世thế 。 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 求cầu 大Đại 乘Thừa 者giả 。 當đương 令linh 手thủ 得đắc 。 如như 是thị 等đẳng 經Kinh 。 與dữ 其kỳ 念niệm 力lực 。

什thập 曰viết 。 以dĩ 神thần 通thông 加gia 其kỳ 念niệm 力lực 令linh 不bất 忘vong 也dã 。 問vấn 曰viết 。 昔tích 時thời 魔ma 常thường 來lai 下hạ 壞hoại 亂loạn 學học 人nhân 。 今kim 何hà 因nhân 不bất 來lai 。

答đáp 曰viết 。

優ưu 波ba 掘quật 恩ân 力lực 。 故cố 佛Phật 在tại 世thế 時thời 。 有hữu 外ngoại 道đạo 薩Tát 遮Già 尼Ni 犍Kiền 。 大đại 聰thông 明minh 能năng 論luận 議nghị 。 心tâm 大đại 高cao 慢mạn 。 知tri 佛Phật 法Pháp 尊tôn 妙diệu 意ý 欲dục 出xuất 家gia 問vấn 佛Phật 言ngôn 。 我ngã 若nhược 出xuất 家gia 。 智trí 德đức 名danh 聞văn 如như 佛Phật 不phủ 。 佛Phật 言ngôn 不bất 得đắc 。 又hựu 問vấn 得đắc 如như 舍Xá 利Lợi 弗Phất 不phủ 。 佛Phật 言ngôn 不bất 得đắc 。 如như 是thị 一nhất 一nhất 。 問vấn 五ngũ 百bách 弟đệ 子tử 。 乃nãi 至chí 問vấn 得đắc 如như 羅La 睺Hầu 羅La 不phủ 。

答đáp 言ngôn 。

不bất 得đắc 。 於ư 是thị 尼ni 犍kiền 言ngôn 。 我ngã 出xuất 家gia 既ký 不bất 得đắc 如như 佛Phật 。 又hựu 不bất 得đắc 如như 弟đệ 子tử 。 何hà 用dụng 出xuất 家gia 。 又hựu 問vấn 後hậu 當đương 得đắc 不phủ 。 佛Phật 言ngôn 後hậu 世thế 無vô 諸chư 大đại 人nhân 。 然nhiên 後hậu 當đương 得đắc 。 尼ni 犍kiền 命mạng 終chung 已dĩ 。 佛Phật 泥Nê 洹Hoàn 後hậu 。 百bách 年niên 阿a 育dục 王vương 時thời 生sanh 。 出xuất 家gia 學học 道Đạo 。 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。 有hữu 大đại 名danh 聲thanh 。 教giáo 化hóa 國quốc 人nhân 令linh 。 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。 除trừ 度độ 夫phu 不bất 度độ 婦phụ 度độ 婦phụ 不bất 度độ 夫phu 。 不bất 在tại 數số 中trung 。 但đãn 取thủ 夫phu 婦phụ 俱câu 時thời 。 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 者giả 。 以dĩ 算toán 子tử 數số 之chi 積tích 算toán 滿mãn 屋ốc 。 後hậu 泥Nê 洹Hoàn 時thời 以dĩ 算toán 子tử 燒thiêu 身thân 。 不bất 假giả 餘dư 物vật 。 未vị 泥Nê 洹Hoàn 時thời 嘗thường 於ư 林lâm 中trung 坐tọa 禪thiền 。 見kiến 一nhất 餓ngạ 狗cẩu 饑cơ 羸luy 將tương 死tử 。 常thường 減giảm 食thực 與dữ 之chi 。 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 各các 分phần/phân 食thực 而nhi 與dữ 。 狗cẩu 遂toại 腹phúc 脹trướng 欲dục 死tử 。

時thời 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 各các 各các 坐tọa 繩thằng 床sàng 。 圍vi 繞nhiễu 守thủ 視thị 誦tụng 經Kinh 說thuyết 法Pháp 。 狗cẩu 以dĩ 善thiện 心tâm 視thị 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 又hựu 聞văn 法Pháp 音âm 命mạng 終chung 已dĩ 生sanh 第đệ 六lục 天thiên 。 有hữu 大đại 威uy 德đức 。 與dữ 魔ma 王vương 共cộng 坐tọa 。

時thời 狗cẩu 已dĩ 臭xú 爛lạn 彼bỉ 魔ma 心tâm 念niệm 。 何hà 因nhân 有hữu 此thử 大đại 人nhân 與dữ 我ngã 共cộng 坐tọa 。 觀quán 其kỳ 本bổn 緣duyên 乃nãi 知tri 是thị 狗cẩu 。 即tức 大đại 瞋sân 恚khuể 。 是thị 優ưu 波ba 掘quật 比Bỉ 丘Khâu 使sử 是thị 臭xú 狗cẩu 與dữ 我ngã 共cộng 坐tọa 。 當đương 作tác 方phương 便tiện 。 令linh 其kỳ 毀hủy 辱nhục 。

時thời 優ưu 波ba 掘quật 林lâm 中trung 坐tọa 禪thiền 。 入nhập 滅diệt 盡tận 定định 。 魔ma 即tức 以dĩ 天thiên 上thượng 。 嚴nghiêm 飾sức 華hoa 鬘man 繫hệ 額ngạch 上thượng 已dĩ 廣quảng 語ngữ 四tứ 眾chúng 將tương 共cộng 視thị 之chi 。 此thử 比Bỉ 丘Khâu 於ư 空không 閑nhàn 處xứ 。 嚴nghiêm 飾sức 如như 是thị 。 云vân 何hà 名danh 為vi 。 清thanh 淨tịnh 有hữu 德đức 。 須tu 臾du 優ưu 波ba 掘quật 從tùng 定định 起khởi 覺giác 頭đầu 有hữu 華hoa 鬘man 。 知tri 是thị 魔ma 為vi 即tức 指chỉ 之chi 汝nhữ 是thị 魔ma 王vương 。 即tức 取thủ 死tử 狗cẩu 變biến 為vi 華hoa 鬘man 。 極cực 大đại 嚴nghiêm 飾sức 。 語ngữ 魔ma 言ngôn 。 汝nhữ 以dĩ 鬘man 供cúng 養dường 我ngã 我ngã 還hoàn 以dĩ 鬘man 報báo 汝nhữ 。 汝nhữ 可khả 著trước 之chi 。 便tiện 以dĩ 神thần 力lực 。 繫hệ 鬘man 著trước 魔ma 王vương 頸cảnh 。 繫hệ 已dĩ 還hoàn 成thành 死tử 狗cẩu 。 膖phùng 脹trướng 蛆thư 爛lạn 甚thậm 大đại 臭xú 惡ác 。 魔ma 以dĩ 神thần 力lực 去khứ 之chi 。 而nhi 不bất 能năng 得đắc 。 至chí 帝Đế 釋Thích 所sở 帝Đế 釋Thích 不bất 受thọ 。 自tự 還hoàn 六lục 天thiên 乃nãi 至chí 梵Phạm 天Thiên 。 皆giai 悉tất 不bất 受thọ 。 無vô 能năng 為vi 解giải 語ngữ 言ngôn 汝nhữ 自tự 還hoàn 去khứ 求cầu 彼bỉ 比Bỉ 丘Khâu 。 即tức 至chí 優ưu 波ba 掘quật 所sở 。 求cầu 解giải 臭xú 鬘man 。 優ưu 波ba 掘quật 即tức 與dữ 要yếu 誓thệ 。 汝nhữ 從tùng 今kim 日nhật 。 乃nãi 至chí 法pháp 盡tận 。 莫mạc 復phục 來lai 下hạ 壞hoại 亂loạn 學học 人nhân 。 又hựu 我ngã 雖tuy 見kiến 佛Phật 法Pháp 身thân 不bất 見kiến 色sắc 身thân 。 汝nhữ 今kim 為vì 我ngã 。 變biến 作tác 佛Phật 形hình 。 若nhược 能năng 如như 是thị 。 當đương 解giải 汝nhữ 鬘man 。 魔ma 即tức 受thọ 其kỳ 誓thệ 便tiện 。 語ngứ 比Bỉ 丘Khâu 言ngôn 。 我ngã 作tác 佛Phật 時thời 。 莫mạc 向hướng 我ngã 禮lễ 。 於ư 大đại 林lâm 中trung 。 變biến 為vi 佛Phật 身thân 。 相tướng 好hảo 具cụ 足túc 。 放phóng 大đại 光quang 明minh 。 作tác 諸chư 弟đệ 子tử 皆giai 如như 舍Xá 利Lợi 弗Phất 等đẳng 。 大đại 眾chúng 圍vi 繞nhiễu 。 從tùng 林lâm 間gian 來lai 。 優ưu 波ba 掘quật 歡hoan 喜hỷ 踴dũng 躍dược 。 忘vong 其kỳ 要yếu 誓thệ 。 即tức 為vi 作tác 禮lễ 。 魔ma 言ngôn 云vân 何hà 違vi 要yếu 而nhi 向hướng 我ngã 禮lễ 。 優ưu 波ba 掘quật 言ngôn 我ngã 自tự 作tác 佛Phật 意ý 禮lễ 耳nhĩ 。 於ư 是thị 臭xú 鬘man 。 自tự 然nhiên 得đắc 解giải 。 魔ma 言ngôn 佛Phật 真chân 大đại 慈từ 悲bi 。 我ngã 種chủng 種chủng 惱não 佛Phật 佛Phật 不bất 報báo 我ngã 。 而nhi 今kim 比Bỉ 丘Khâu 見kiến 報báo 如như 是thị 之chi 甚thậm 。 比Bỉ 丘Khâu 言ngôn 佛Phật 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 自tự 能năng 容dung 忍nhẫn 我ngã 小Tiểu 乘Thừa 之chi 人nhân 。 不bất 能năng 如như 是thị 。 魔ma 不bất 來lai 因nhân 緣duyên 略lược 說thuyết 之chi 也dã 。 肇triệu 曰viết 。 冥minh 啟khải 其kỳ 心tâm 增tăng 其kỳ 善thiện 念niệm 也dã 。

使sử 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 為vì 他tha 廣quảng 說thuyết 。 世Thế 尊Tôn 若nhược 後hậu 末mạt 世thế 。 有hữu 能năng 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 為vì 他tha 人nhân 說thuyết 者giả 。 當đương 知tri 是thị 彌Di 勒Lặc 神thần 力lực 。 之chi 所sở 建kiến 立lập 。

肇triệu 曰viết 。 定định 己kỷ 功công 於ư 未vị 然nhiên 。 息tức 眾chúng 魔ma 之chi 候hậu 卻khước 。

佛Phật 言ngôn 。

善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 彌Di 勒Lặc 。 如như 汝nhữ 所sở 說thuyết 。 佛Phật 助trợ 爾nhĩ 喜hỷ 。 於ư 是thị 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 合hợp 掌chưởng 白bạch 佛Phật 言ngôn 。 我ngã 等đẳng 亦diệc 於ư 。 如Như 來Lai 滅diệt 後hậu 。 十thập 方phương 國quốc 土độ 。 廣quảng 宣tuyên 流lưu 布bố 。 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 復phục 當đương 開khai 導đạo 。 諸chư 說thuyết 法Pháp 者giả 。 令linh 得đắc 是thị 經Kinh 。

爾nhĩ 時thời 四Tứ 天Thiên 王Vương 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 在tại 在tại 處xứ 處xứ 。 城thành 邑ấp 聚tụ 落lạc 。 山sơn 林lâm 曠khoáng 野dã 。 有hữu 是thị 經Kinh 卷quyển 。 讀đọc 誦tụng 解giải 說thuyết 者giả 。 我ngã 當đương 率suất 諸chư 官quan 屬thuộc 。 為vì 聽thính 法Pháp 故cố 。 往vãng 詣nghệ 其kỳ 所sở 。 擁ủng 護hộ 其kỳ 人nhân 。 面diện 百bách 由do 旬tuần 。 令linh 無vô 伺tứ 求cầu 。 得đắc 其kỳ 便tiện 者giả 。 是thị 時thời 佛Phật 告cáo 。 阿A 難Nan 受thọ 持trì 是thị 經Kinh 。 廣quảng 宣tuyên 流lưu 布bố 。 阿A 難Nan 言ngôn 。 唯dụy 然nhiên 我ngã 已dĩ 受thọ 持trì 要yếu 者giả 。

世Thế 尊Tôn 。 當đương 何hà 名danh 斯tư 經Kinh 。

佛Phật 言ngôn 。

阿A 難Nan 。 是thị 經Kinh 名danh 為vi 。 維Duy 摩Ma 詰Cật 所Sở 說Thuyết 。 亦diệc 名danh 不Bất 可Khả 思Tư 議Nghị 解Giải 脫Thoát 法Pháp 門Môn 。 如như 是thị 受thọ 持trì 。 佛Phật 說thuyết 是thị 經Kinh 已dĩ 。 長Trưởng 者giả 維Duy 摩Ma 詰Cật 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 阿A 難Nan 等đẳng 及cập 諸chư 天thiên 人nhân 。 阿a 修tu 羅la 一nhất 切thiết 大đại 眾chúng 。 聞văn 佛Phật 所sở 說thuyết 。 皆giai 大đại 歡hoan 喜hỷ 。

注Chú 維Duy 摩Ma 詰Cật 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập

新Tân 彫Điêu 維Duy 摩Ma 經Kinh 後Hậu 序Tự

推thôi 誠thành 保bảo 德đức 翊dực 戴đái 功công 臣thần 金kim 紫tử 光quang 祿lộc 大đại 夫phu 行hành 尚thượng 書thư 左tả 丞thừa 上thượng 柱trụ 國quốc 清thanh 河hà 郡quận 開khai 國quốc 侯hầu 食thực 邑ấp 一nhất 千thiên 七thất 百bách 戶hộ 食thực 實thật 封phong 肆tứ 伯bá 戶hộ 張trương 齊tề 賢hiền 述thuật

壬nhâm 午ngọ 歲tuế 冬đông 首thủ 。 余dư 自tự 右hữu 補bổ 闕khuyết 直trực 史sử 館quán 江giang 南nam 轉chuyển 運vận 使sử 。 詔chiếu 還hoàn 聚tụ 族tộc 。 乘thừa 舟chu 順thuận 流lưu 而nhi 下hạ 。

時thời 十thập 月nguyệt 九cửu 日nhật 。 泊bạc 于vu 湖hồ 口khẩu 之chi 側trắc 將tương 夕tịch 。 有hữu 一nhất 人nhân 年niên 可khả 五ngũ 十thập 許hứa 。 衣y 服phục 狀trạng 貌mạo 類loại 于vu 漁ngư 者giả 。 拜bái 于vu 岸ngạn 。 次thứ 自tự 陳trần 。 累lũy 世thế 水thủy 居cư (# 南nam 中trung 有hữu 居cư 牌bài 筏phiệt 舟chu 船thuyền 之chi 上thượng 號hiệu 名danh 水thủy 居cư )# 預dự 知tri 風phong 水thủy 。 袖tụ 中trung 出xuất 水thủy 行hành 圖đồ 子tử 。 以dĩ 獻hiến 且thả 言ngôn 。 十thập 四tứ 日nhật 當đương 有hữu 大đại 風phong 事sự 。 備bị 錄lục 異dị 記ký 。 又hựu 數sổ 日nhật 晝trú 夢mộng 。 一nhất 人nhân 衣y 皁# 衣y 水thủy 中trung 出xuất 其kỳ 半bán 身thân 。 自tự 稱xưng 江giang 饒nhiêu 要yếu 維duy 摩ma 經kinh 十thập 卷quyển 。 覺giác 而nhi 異dị 之chi 。 十thập 四tứ 日nhật 果quả 於ư 荻# 港cảng 之chi 上thượng 遇ngộ 。 大đại 風phong 暴bạo 起khởi 。 船thuyền 將tương 覆phú 沒một 者giả 數số 四tứ 。 僅cận 而nhi 獲hoạch 全toàn 。 即tức 先tiên 言ngôn 風phong 水thủy 之chi 日nhật 。 夢mộng 中trung 稱xưng 曰viết 江giang 饒nhiêu 。 舉cử 家gia 脫thoát 魚ngư 腹phúc 之chi 葬táng 。 不bất 亦diệc 幸hạnh 乎hồ 。 屆giới 于vu 京kinh 師sư 。 遍biến 令linh 求cầu 訪phỏng 維duy 摩ma 經kinh 十thập 卷quyển 者giả 。 咸hàm 曰viết 無vô 之chi 。 不bất 數sổ 月nguyệt 余dư 於ư 所sở 親thân 處xứ 覩đổ 一nhất 經kinh 函hàm 。 發phát 而nhi 視thị 之chi 即tức 維duy 摩ma 經kinh 一nhất 部bộ 十thập 卷quyển 。 懿# 夫phu 金kim 文văn 玉ngọc 偈kệ 之chi 殊thù 勝thắng 海hải 藏tạng 龍long 宮cung 之chi 守thủ 護hộ 。 功công 德đức 之chi 力lực 。 其kỳ 昭chiêu 昭chiêu 乎hồ 。 其kỳ 昭chiêu 昭chiêu 乎hồ 。 愚ngu 冥minh 之chi 徒đồ 不bất 能năng 起khởi 信tín 。 深thâm 可khả 悲bi 矣hĩ 。 因nhân 擇trạch 工công 人nhân 俾tỉ 之chi 彫điêu 刻khắc 。 志chí 願nguyện 散tán 施thí 貴quý 廣quảng 傳truyền 布bố 。 用dụng 標tiêu 靈linh 異dị 。 直trực 紀kỷ 歲tuế 時thời 。

聖thánh 宋tống 淳thuần 化hóa 四tứ 年niên 八bát 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 道Đạo 德đức 里lý 序tự

東đông 京kinh 左tả 街nhai 萬vạn 歲tuế 西tây 院viện 講giảng 維duy 摩ma 經kinh 沙Sa 門Môn 守thủ 賢hiền 重trọng/trùng 勘khám 。 宣tuyên 德đức 郎lang 守thủ 大đại 理lý 評bình 事sự 權quyền 大đại 理lý 寺tự 丞thừa 公công 事sự 張trương 致trí 用dụng 。 翰hàn 林lâm 待đãi 詔chiếu 承thừa 奉phụng 郎lang 守thủ 少thiểu 府phủ 監giám 丞thừa 御ngự 書thư 院viện 祗chi 候hậu 賜tứ 緋phi 魚ngư 袋đại 張trương 用dụng 和hòa 。 承thừa 奉phụng 郎lang 守thủ 祕bí 書thư 省tỉnh 著trước 作tác 佐tá 郎lang 直trực 集tập 賢hiền 院viện 武võ 騎kỵ 尉úy 賜tứ 緋phi 魚ngư 袋đại 趙triệu 安an 仁nhân 等đẳng 書thư 。

皇hoàng 祐hựu 三tam 年niên 月nguyệt 日nhật 推thôi 誠thành 保bảo 順thuận 同đồng 德đức 崇sùng 仁nhân 守thủ 正chánh 翊dực 戴đái 功công 臣thần 武võ 寧ninh 軍quân 節tiết 度độ 徐từ 州châu 管quản 內nội 觀quán 察sát 處xứ 置trí 等đẳng 使sử 開khai 府phủ 儀nghi 同đồng 三tam 司ty 檢kiểm 校giáo 太thái 師sư 兼kiêm 侍thị 中trung 行hành 徐từ 州châu 大đại 都đô 督# 府phủ 長trường/trưởng 史sử 判phán 河hà 陽dương 軍quân 州châu 事sự 。 兼kiêm 管quản 內nội 河hà 堤đê 勸khuyến 農nông 使sử 馬mã 步bộ 軍quân 都đô 部bộ 署thự 提đề 舉cử 鄭trịnh 滑hoạt 等đẳng 州châu 巡tuần 檢kiểm 兵binh 甲giáp 公công 事sự 上thượng 柱trụ 國quốc 鄭trịnh 國quốc 公công 食thực 邑ấp 一nhất 萬vạn 三tam 千thiên 七thất 百bách 食thực 實thật 封phong 肆tứ 阡# 玖# 佰# 戶hộ 夏hạ 辣lạt 重trọng/trùng 較giảo 。