Chú Đồng Giáo Vấn Đáp –

Chú Đồng Giáo Vấn Đáp –
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

註Chú 同Đồng 教Giáo 問Vấn 答Đáp

宋Tống 師Sư 會Hội 述Thuật 善Thiện 熹 註Chú

注chú 同đồng 教giáo 問vấn 答đáp

可khả 堂đường 法Pháp 師sư 。 撰soạn 華hoa 嚴nghiêm 同đồng 教giáo 問vấn 答đáp 。 意ý 義nghĩa 深thâm 玄huyền 。 文văn 辭từ 華hoa 贍thiệm 。 固cố 能năng 合hợp 符phù 乎hồ 佛Phật 祖tổ 之chi 道đạo 。 可khả 謂vị 善thiện 述thuật 者giả 矣hĩ 。

笑tiếu 庵am 法Pháp 師sư 。 遂toại 摭# 所sở 聞văn 。 以dĩ 辨biện 差sai 當đương 。 猶do 不bất 體thể 其kỳ 本bổn 。 而nhi 未vị 免miễn 乎hồ 失thất 焉yên 。 (# 善thiện 喜hỷ )# 學học 雖tuy 寡quả 陋lậu 。 輙triếp 為vi 辨biện 明minh 。 非phi 欲dục 附phụ 名danh 於ư 梁lương 棟đống 間gian 。 庶thứ 幾kỷ 信tín 可khả 堂đường 之chi 道đạo 。 而nhi 釋thích 學học 者giả 之chi 疑nghi 也dã 。 覽lãm 者giả 幸hạnh 毋vô 罪tội 焉yên 。

時thời 戊# 子tử 乾can/kiền/càn 道đạo 四tứ 年niên 冬đông 至chí 後hậu 一nhất 日nhật (# 善thiện 喜hỷ )# 書thư

玉ngọc 峯phong 沙Sa 門Môn (# 師sư 會hội )# 述thuật

蠡lễ 澤trạch 門môn 人nhân (# 善thiện 喜hỷ )# 注chú

問vấn 云vân 。 華hoa 嚴nghiêm 大đại 宗tông 唯duy 同đồng 別biệt 二nhị 教giáo 。 別biệt 義nghĩa 講giảng 解giải 多đa 同đồng 。 但đãn 易dị 簡giản 特đặc 異dị 而nhi 多đa 不bất 從tùng 。 (# 易dị 簡giản 云vân 。 初sơ 別biệt 教giáo 門môn 。 廣quảng 引dẫn 教giáo 證chứng 。 三tam 一nhất 不bất 同đồng 。 若nhược 作tác 此thử 釋thích 者giả 。 或hoặc 有hữu 國quốc 土độ 。 唯duy 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 或hoặc 有hữu 國quốc 土độ 。 唯duy 說thuyết 三tam 乘thừa 。 則tắc 俱câu 非phi 別biệt 教giáo 也dã 。 若nhược 三tam 一nhất 合hợp 說thuyết 。 方phương 受thọ 此thử 名danh 。 將tương 釋thích 法pháp 華hoa 同đồng 教giáo 。 則tắc 可khả 云vân 爾nhĩ 。 非phi 今kim 逈huýnh 異dị 餘dư 宗tông 別biệt 教giáo 一Nhất 乘Thừa 之chi 謂vị 也dã 。 故cố 云vân 而nhi 多đa 不bất 從tùng 。 楊dương 子tử 曰viết 。 不bất 合hợp 乎hồ 先tiên 王vương 之chi 法pháp 者giả 。 君quân 子tử 不bất 法pháp 也dã )# 若nhược 同đồng 教giáo 一nhất 義nghĩa 。 或hoặc 曰viết 三tam 種chủng 。 (# 易dị 簡giản 云vân 。 一nhất 法Pháp 界Giới 本bổn 末mạt 融dung 會hội 同đồng 。 二nhị 三tam 一nhất 和hòa 合hợp 同đồng 。 三tam 同đồng 頓đốn 同đồng 實thật 同đồng )# 或hoặc 曰viết 四tứ 門môn 。 (# 會hội 解giải 云vân 。 一nhất 三tam 一nhất 和hòa 合hợp 同đồng 。 二nhị 泯mẫn 二nhị 同đồng 。 三tam 義nghĩa 類loại 相tương 似tự 同đồng 。 四tứ 全toàn 收thu 諸chư 教giáo 同đồng )# 或hoặc 曰viết 。 立lập 言ngôn 小tiểu 異dị 。 大đại 義nghĩa 不bất 差sai 。 (# 玉ngọc 峯phong 曰viết 。 孔khổng 目mục 云vân 。 會hội 三Tam 歸Quy 一nhất 。 故cố 知tri 同đồng 也dã 。 諸chư 祖tổ 或hoặc 曰viết 。 全toàn 收thu 泯mẫn 二nhị 等đẳng 者giả 。 但đãn 立lập 言ngôn 雖tuy 異dị 。 總tổng 不bất 出xuất 此thử 。 故cố 云vân 大đại 義nghĩa 不bất 差sai )# 而nhi 學học 者giả 二nhị 三tam 不bất 知tri 孰thục 是thị 。 請thỉnh 諸chư 少thiểu 俊# 。 博bác 採thải 祖tổ 文văn 。 示thị 其kỳ 所sở 歸quy 。 當đương 公công 論luận 是thị 非phi 。 不bất 可khả 私tư 其kỳ 所sở 黨đảng 。 至chí 祝chúc 至chí 祝chúc 。

其kỳ 一nhất 言ngôn 通thông 目mục 。 隨tùy 別biệt 取thủ 一nhất 義nghĩa 。 (# 孔khổng 目mục 云vân 。 眾chúng 多đa 別biệt 義nghĩa 。 一nhất 言ngôn 通thông 目mục 。 又hựu 會hội 義nghĩa 不bất 同đồng 。 多đa 種chủng 法Pháp 門môn 。 隨tùy 別biệt 取thủ 一nhất 義nghĩa 。 餘dư 無vô 別biệt 相tướng 。 故cố 華hoa 嚴nghiêm 中trung 。 信tín 解giải 行hành 等đẳng 諸chư 位vị 。 以dĩ 信tín 一nhất 言ngôn 。 成thành 其kỳ 信tín 位vị 。 位vị 中trung 所sở 含hàm 。 即tức 通thông 成thành 解giải 行hành 理lý 事sự 等đẳng 一nhất 切thiết 法pháp 門môn 。 亦diệc 簡giản 前tiền 後hậu 諸chư 位vị 。 法pháp 相tướng 不bất 同đồng 。 及cập 會hội 普phổ 眼nhãn 境cảnh 界giới 。 一Nhất 乘Thừa 無Vô 礙Ngại 陀Đà 羅La 尼Ni 門môn 。 據cứ 斯tư 聖thánh 巧xảo 一nhất 言ngôn 之chi 下hạ 。 玄huyền 復phục 玄huyền 耳nhĩ )# 并tinh 同đồng 別biệt 中trung 。 各các 說thuyết 同đồng 別biệt 等đẳng 義nghĩa 。 (# 至chí 相tương/tướng 曰viết 。 別biệt 教giáo 之chi 中trung 亦diệc 有hữu 同đồng 別biệt 。 由do 多đa 即tức 一nhất 。 是thị 其kỳ 同đồng 也dã 。 為vi 一nhất 中trung 多đa 。 即tức 是thị 別biệt 也dã 。 同đồng 教giáo 之chi 中trung 亦diệc 有hữu 同đồng 別biệt 。 一Nhất 乘Thừa 三tam 乘thừa 同đồng 一nhất 善thiện 巧xảo 。 是thị 其kỳ 同đồng 也dã 。 各các 為vi 據cứ 機cơ 別biệt 。 即tức 是thị 別biệt 也dã )# 非phi 諸chư 方phương 所sở 諍tranh 不bất 必tất 辨biện 也dã 。

章chương 初sơ 。 一nhất 別biệt 教giáo 。 二nhị 同đồng 教giáo 。 易dị 簡giản 釋thích 曰viết 。 後hậu 同đồng 教giáo 門môn 。 直trực 就tựu 法Pháp 界Giới 本bổn 末mạt 融dung 會hội 。 故cố 下hạ 章chương 云vân 。 此thử 同đồng 教giáo 說thuyết 諸chư 乘thừa 等đẳng 會hội 融dung 無vô 二nhị 。 同đồng 一nhất 法Pháp 界Giới 。

評bình 曰viết 。 此thử 中trung 引dẫn 文văn 不bất 盡tận 。 (# 章chương 曰viết 。 此thử 同đồng 教giáo 說thuyết 諸chư 乘thừa 等đẳng 。 會hội 融dung 無vô 二nhị 。 同đồng 一nhất 法Pháp 界Giới 。 有hữu 其kỳ 二nhị 門môn 。 一nhất 泯mẫn 權quyền 歸quy 實thật 門môn 。 即tức 一Nhất 乘Thừa 教giáo 也dã 。 二nhị 攬lãm 實thật 成thành 權quyền 門môn 。 則tắc 三tam 乘thừa 教giáo 等đẳng 也dã )# 復phục 錯thác 亂loạn 宗tông 因nhân 。 (# 西tây 域vực 凡phàm 說thuyết 一nhất 義nghĩa 。 皆giai 具cụ 三tam 支chi 比tỉ 量lượng 。 離ly 三tam 十thập 三tam 過quá 。 今kim 但đãn 引dẫn 宗tông 法pháp 。 而nhi 不bất 出xuất 所sở 因nhân 。 蓋cái 由do 泯mẫn 權quyền 歸quy 實thật 。 攬lãm 實thật 成thành 權quyền 為vi 因nhân 。 故cố 成thành 同đồng 教giáo 無vô 二nhị 之chi 宗tông 。 若nhược 陸lục 沉trầm 所sở 因nhân 。 安an 能năng 會hội 融dung 無vô 二nhị 。 又hựu 復phục 將tương 此thử 所sở 宗tông 法pháp 。 而nhi 為vi 同đồng 教giáo 。 得đắc 名danh 因nhân 由do 。 豈khởi 非phi 錯thác 亂loạn 宗tông 因nhân 乎hồ )# 自tự 言ngôn 此thử 是thị 能năng 弘hoằng 門môn 。 非phi 被bị 機cơ 之chi 教giáo 也dã (# 易dị 簡giản 謂vị 。 章chương 初sơ 立lập 此thử 二nhị 門môn 。 乃nãi 能năng 弘hoằng 門môn 。 非phi 被bị 機cơ 之chi 教giáo 。 若nhược 欲dục 被bị 機cơ 。 當đương 如như 大đại 疏sớ/sơ 中trung 同đồng 別biệt 。 且thả 吾ngô 祖tổ 立lập 言ngôn 判phán 教giáo 。 而nhi 不bất 為vi 機cơ 。 況huống 下hạ 文văn 同đồng 別biệt 。 自tự 有hữu 攝nhiếp 機cơ 成thành 益ích 之chi 言ngôn 耳nhĩ )# 。

迎nghênh 福phước 釋thích 曰viết 。 此thử 乃nãi 三tam 一nhất 合hợp 說thuyết 。 則tắc 三tam 乘thừa 一Nhất 乘Thừa 和hòa 合hợp 不bất 異dị 。 (# 問vấn 。 所sở 謂vị 不bất 異dị 者giả 。 還hoàn 是thị 三tam 乘thừa 不bất 異dị 一Nhất 乘Thừa 耶da 。 一Nhất 乘Thừa 不bất 異dị 三tam 乘thừa 耶da 。 況huống 祖tổ 師sư 自tự 謂vị 。 一nhất 以dĩ 三tam 即tức 一nhất 故cố 不bất 異dị 。 二nhị 以dĩ 一nhất 即tức 三tam 故cố 不bất 異dị 。 初sơ 屬thuộc 別biệt 教giáo 。 即tức 非phi 同đồng 教giáo 。 今kim 謂vị 三tam 一nhất 不bất 異dị 。 出xuất 何hà 經kinh 論luận 。 縱túng/tung 法pháp 華hoa 經kinh 。 亦diệc 破phá 三tam 顯hiển 一nhất 。 非phi 三tam 一nhất 不bất 異dị 也dã )# 又hựu 注chú 曰viết 。 此thử 約ước 三tam 一nhất 俱câu 故cố 名danh 同đồng 。 (# 會hội 解giải 曰viết 。 一Nhất 乘Thừa 三tam 乘thừa 和hòa 合hợp 不bất 異dị 。 又hựu 云vân 三tam 一nhất 共cộng 故cố 。 又hựu 曰viết 此thử 約ước 三tam 一nhất 具cụ 故cố 。 析tích 薪tân 云vân 。 三tam 一nhất 合hợp 明minh 。 不bất 審thẩm 諸chư 句cú 。 為vi 一nhất 為vi 異dị 。 若nhược 一nhất 何hà 用dụng 互hỗ 出xuất 。 若nhược 異dị 何hà 義nghĩa 為vi 當đương )# 又hựu 揀giản 非phi 海hải 具cụ 百bách 川xuyên 等đẳng 云vân 云vân (# 揀giản 非phi 海hải 具cụ 百bách 川xuyên 義nghĩa 。 下hạ 當đương 辨biện 明minh )# 。

至chí 相tương/tướng 釋thích 曰viết 。 經Kinh 云vân 。 會hội 三Tam 歸Quy 一nhất 。 故cố 知tri 同đồng 也dã 。 多đa 義nghĩa 如như 彼bỉ 。 (# 至chí 相tương/tướng 曰viết 。 所sở 言ngôn 同đồng 者giả 。 三tam 乘thừa 同đồng 一Nhất 乘Thừa 故cố 。 又hựu 言ngôn 同đồng 者giả 小Tiểu 乘Thừa 同đồng 一Nhất 乘Thừa 故cố 。 又hựu 言ngôn 同đồng 者giả 小Tiểu 乘Thừa 同đồng 三tam 乘thừa 故cố 等đẳng 。 若nhược 言ngôn 三tam 乘thừa 同đồng 一Nhất 乘Thừa 。 則tắc 總tổng 收thu 權quyền 小tiểu 。 若nhược 言ngôn 小Tiểu 乘Thừa 同đồng 一Nhất 乘Thừa 。 則tắc 但đãn 收thu 溝câu 洫# 等đẳng 。 前tiền 云vân 大đại 義nghĩa 不bất 差sai 。 今kim 云vân 多đa 義nghĩa 如như 彼bỉ 。 前tiền 後hậu 相tương/tướng 仍nhưng 也dã )# 又hựu 曰viết 。 今kim 以dĩ 理lý 求cầu 通thông 之chi 。 與dữ 同đồng 義nghĩa 無vô 別biệt 趣thú 也dã 。 (# 孔khổng 目mục 曰viết 。 前tiền 德đức 已dĩ 述thuật 通thông 別biệt 二nhị 教giáo 。 而nhi 未vị 見kiến 釋thích 相tương/tướng 。 今kim 以dĩ 理lý 求cầu 通thông 之chi 。 與dữ 同đồng 義nghĩa 無vô 別biệt 趣thú 也dã )# 今kim 從tùng 至chí 相tương/tướng (# 揚dương 子tử 曰viết 。 適thích 堯# 舜thuấn 文văn 王vương 者giả 。 為vi 正Chánh 道Đạo 。 非phi 堯# 舜thuấn 文văn 王vương 者giả 。 為vi 他tha 道đạo 。 君quân 子tử 正chánh 而nhi 不bất 他tha 也dã )# 。

評bình 曰viết 。 易dị 簡giản 將tương 彼bỉ 別biệt 教giáo 。 釋thích 此thử 對đối 同đồng 之chi 別biệt 。 今kim 取thủ 彼bỉ 同đồng 。 示thị 此thử 對đối 別biệt 之chi 同đồng 義nghĩa 無vô 舛suyễn 也dã 。 (# 彼bỉ 即tức 孔khổng 目mục 。 此thử 即tức 教giáo 章chương 。 易dị 簡giản 曰viết 。 孔khổng 目mục 云vân 。 別biệt 教giáo 者giả 別biệt 於ư 三tam 乘thừa 。 則tắc 將tương 孔khổng 目mục 中trung 別biệt 教giáo 。 釋thích 今kim 章chương 中trung 對đối 同đồng 之chi 別biệt 也dã 。 玉ngọc 峯phong 云vân 。 至chí 相tương/tướng 釋thích 曰viết 。 經Kinh 云vân 會hội 三Tam 歸Quy 一nhất 故cố 知tri 同đồng 也dã 。 則tắc 取thủ 孔khổng 目mục 中trung 同đồng 教giáo 。 示thị 今kim 章chương 中trung 對đối 別biệt 之chi 同đồng 也dã 。 問vấn 。 前tiền 云vân 別biệt 教giáo 但đãn 易dị 簡giản 特đặc 異dị 。 今kim 云vân 對đối 同đồng 之chi 別biệt 義nghĩa 無vô 舛suyễn 也dã 。 何hà 自tự 矛mâu 盾# 。 答đáp 。 前tiền 有hữu 過quá 則tắc 斥xích 之chi 。 此thử 可khả 用dụng 則tắc 取thủ 之chi 。 有hữu 何hà 惑hoặc 哉tai )# 迎nghênh 福phước 亦diệc 曰viết 。 別biệt 義nghĩa 皆giai 同đồng 。 則tắc 亦diệc 與dữ 矣hĩ (# 會hội 解giải 云vân 。 別biệt 教giáo 名danh 義nghĩa 諸chư 祖tổ 皆giai 同đồng 。 則tắc 亦diệc 許hứa 也dã 。 已dĩ 上thượng 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 竟cánh )# 。

清thanh 涼lương 總tổng 相tương/tướng 會hội 通thông 中trung 。 或hoặc 分phân 為vi 四tứ 。 中trung 云vân 三tam 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 如như 法Pháp 華hoa 等đẳng (# 清thanh 凉# 總tổng 相tương/tướng 會hội 通thông 中trung 云vân 。 或hoặc 分phân 為vi 四tứ 。 此thử 亦diệc 二nhị 門môn 。 一nhất 中trung 間gian 三tam 教giáo 。 存tồn 三tam 泯mẫn 二nhị 別biệt 故cố 。 開khai 之chi 為vi 四tứ 。 一nhất 別biệt 教giáo 小Tiểu 乘Thừa 。 如như 四tứ 阿a 含hàm 等đẳng 。 二nhị 同đồng 教giáo 三tam 乘thừa 。 如như 深thâm 密mật 等đẳng 。 三tam 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 如như 法Pháp 華hoa 等đẳng 。 四tứ 別biệt 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 演diễn 義nghĩa 釋thích 云vân 。 一nhất 中trung 間gian 三tam 教giáo 存tồn 三tam 泯mẫn 二nhị 者giả 。 始thỉ 終chung 頓đốn 三tam 。 名danh 為vi 中trung 間gian 。 以dĩ 初sơ 有hữu 小Tiểu 乘Thừa 。 後hậu 有hữu 圓viên 教giáo 。 故cố 名danh 中trung 間gian 。 而nhi 始thỉ 教giáo 存tồn 三tam 。 故cố 別biệt 為vi 一nhất 教giáo 。 終chung 頓đốn 二nhị 教giáo 泯mẫn 二nhị 是thị 同đồng 。 故cố 合hợp 為vi 一nhất 教giáo 。 下hạ 列liệt 四tứ 中trung 云vân 。 三tam 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 即tức 合hợp 終chung 頓đốn 二nhị 教giáo 也dã )# 。

易dị 簡giản 。 釋thích 教giáo 章chương 攝nhiếp 益ích 中trung 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 云vân 。 此thử 即tức 三tam 乘thừa 一Nhất 乘Thừa 和hòa 合hợp 。 屬thuộc 同đồng 教giáo 攝nhiếp 。 前tiền 別biệt 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 即tức 是thị 圓viên 教giáo 。 權quyền 教giáo 三tam 乘thừa 即tức 是thị 始thỉ 教giáo 。 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 即tức 當đương 終chung 頓đốn 。 故cố 清thanh 涼lương 玄huyền 文văn 云vân 。 三tam 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 如như 法Pháp 華hoa 等đẳng 。 演diễn 義nghĩa 釋thích 云vân 。 即tức 合hợp 終chung 頓đốn 二nhị 教giáo 也dã (# 差sai 當đương 云vân 。 善thiện 住trụ 舉cử 此thử 不bất 辨biện 非phi 者giả 。 意ý 在tại 正chánh 破phá 會hội 解giải 。 然nhiên 易dị 簡giản 引dẫn 玄huyền 文văn 。 證chứng 攝nhiếp 益ích 中trung 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 且thả 教giáo 章chương 終chung 頓đốn 屬thuộc 三tam 。 玄huyền 文văn 終chung 頓đốn 屬thuộc 一nhất 。 引dẫn 一nhất 證chứng 三tam 。 故cố 不bất 足túc 辨biện 也dã )# 。

評bình 曰viết 。 此thử 師sư 又hựu 指chỉ 此thử 乃nãi 別biệt 教giáo 所sở 不bất 揀giản 者giả 也dã 。 (# 易dị 簡giản 云vân 。 中trung 間gian 三tam 教giáo 雖tuy 皆giai 為vi 三tam 人nhân 所sở 得đắc 。 終chung 頓đốn 二nhị 教giáo 會hội 泯mẫn 歸quy 一nhất 同đồng 得đắc 佛Phật 果Quả 。 即tức 是thị 一Nhất 乘Thừa 。 始thỉ 教giáo 三tam 乘thừa 。 修tu 因nhân 各các 異dị 。 獲hoạch 果quả 亦diệc 殊thù 。 此thử 唯duy 三tam 乘thừa 局cục 於ư 權quyền 教giáo 。 今kim 此thử 對đối 辨biện 三tam 乘thừa 。 乃nãi 獨độc 始thỉ 教giáo 權quyền 門môn 也dã 。 彼bỉ 自tự 難nạn/nan 云vân 。 華hoa 嚴nghiêm 一Nhất 乘Thừa 逈huýnh 異dị 諸chư 教giáo 。 何hà 故cố 特đặc 揀giản 權quyền 教giáo 三tam 乘thừa 。 答đáp 。 今kim 此thử 文văn 意ý 蓋cái 為vi 學học 法pháp 相tướng 者giả 。 不bất 信tín 大Đại 乘Thừa 。 之chi 外ngoại 別biệt 有hữu 一Nhất 乘Thừa 。 權quyền 實thật 混hỗn 和hòa 。 故cố 辨biện 差sai 別biệt 。 終chung 頓đốn 二nhị 教giáo 亦diệc 是thị 一Nhất 乘Thừa 。 非phi 此thử 所sở 揀giản )# 又hựu 曰viết 。 終chung 頓đốn 二nhị 教giáo 文văn 雖tuy 不bất 揀giản 。 常thường 自tự 逈huýnh 異dị 。 (# 易dị 簡giản 云vân 。 終chung 頓đốn 二nhị 教giáo 同đồng 得đắc 佛Phật 果Quả 。 即tức 是thị 一Nhất 乘Thừa 。 既ký 謂vị 一Nhất 乘Thừa 。 卻khước 云vân 常thường 自tự 逈huýnh 異dị 。 且thả 露lộ 地địa 牛ngưu 車xa 。 乃nãi 四tứ 乘thừa 之chi 一nhất 。 奚hề 有hữu 異dị 哉tai 。 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 無vô 不bất 說thuyết 此thử 四tứ 乘thừa 法pháp 。 一nhất 者giả 聲Thanh 聞Văn 乘thừa 。 二nhị 者giả 緣Duyên 覺Giác 乘thừa 。 三tam 者giả 菩Bồ 薩Tát 乘thừa 。 四tứ 者giả 佛Phật 乘thừa 。 是thị 謂vị 四tứ 乘thừa 。 且thả 西tây 域vực 東đông 夏hạ 。 前tiền 後hậu 聖thánh 賢hiền 。 所sở 有hữu 章chương 疏sớ/sơ 。 除trừ 開khai 人nhân 天thiên 。 亦diệc 只chỉ 說thuyết 此thử 四tứ 乘thừa 法pháp 。 且thả 如như 今kim 家gia 五ngũ 教giáo 。 教giáo 雖tuy 有hữu 五ngũ 。 乘thừa 唯duy 四tứ 門môn 。 廣quảng 如như 乘thừa 教giáo 開khai 合hợp 中trung 辨biện 。 況huống 至chí 相tương/tướng 賢hiền 首thủ 。 說thuyết 圓viên 教giáo 為vi 一Nhất 乘Thừa 。 亦diệc 只chỉ 當đương 彼bỉ 第đệ 四tứ 佛Phật 乘thừa 。 清thanh 凉# 圭# 峯phong 說thuyết 後hậu 三tam 教giáo 為vi 一Nhất 乘Thừa 。 亦diệc 只chỉ 當đương 彼bỉ 第đệ 四tứ 佛Phật 乘thừa 。 豈khởi 有hữu 異dị 哉tai )# 故cố 此thử 指chỉ 云vân 。 即tức 當đương 終chung 頓đốn 非phi 圓viên 教giáo 也dã 。 決quyết 擇trạch 其kỳ 意ý 中trung 。 亦diệc 曰viết 終chung 頓đốn 非phi 後hậu 教giáo 也dã 。 餘dư 義nghĩa 不bất 錄lục 。

迎nghênh 福phước 會hội 解giải 曰viết 。 要yếu 終chung 頓đốn 二nhị 教giáo 同đồng 泯mẫn 二nhị 。 故cố 名danh 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 也dã 。 注chú 曰viết 。 此thử 約ước 終chung 頓đốn 二nhị 教giáo 泯mẫn 二nhị 是thị 同đồng 。 非phi 即tức 合hợp 終chung 頓đốn 為vi 同đồng 也dã 。 正chánh 約ước 終chung 頓đốn 同đồng 無vô 二Nhị 乘Thừa 。 故cố 云vân 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 也dã 。 又hựu 次thứ 義nghĩa 中trung 注chú 。 若nhược 終chung 頓đốn 自tự 相tương/tướng 同đồng 者giả 。 漸tiệm 頓đốn 有hữu 異dị 。 安an 得đắc 是thị 同đồng 。 又hựu 曰viết 。 不bất 是thị 合hợp 終chung 頓đốn 為vi 同đồng 。 但đãn 約ước 同đồng 泯mẫn 二nhị 。 故cố 名danh 同đồng 也dã 。 又hựu 曰viết 。 近cận 人nhân 皆giai 云vân 終chung 頓đốn 二nhị 教giáo 合hợp 為vi 同đồng 教giáo 。 漸tiệm 頓đốn 自tự 殊thù 。 將tương 何hà 合hợp 耶da 。

評bình 曰viết 。 此thử 亦diệc 非phi 圓viên 中trung 之chi 同đồng 。 (# 迎nghênh 福phước 謂vị 。 從tùng 共cộng 教giáo 三tam 。 乘thừa 中trung 分phần/phân 出xuất 。 非phi 圓viên 中trung 之chi 同đồng 也dã )# 又hựu 非phi 合hợp 終chung 頓đốn 是thị 離ly 之chi 之chi 存tồn 泯mẫn 也dã 。 (# 合hợp 成thành 四tứ 教giáo 。 離ly 為vi 五ngũ 教giáo 。 既ký 云vân 非phi 即tức 合hợp 終chung 頓đốn 。 即tức 離ly 之chi 之chi 存tồn 泯mẫn 。 之chi 之chi 者giả 語ngữ 助trợ 也dã 。 如như 莊trang 子tử 云vân 。 殺sát 之chi 之chi 怒nộ 決quyết 之chi 之chi 怒nộ 之chi 類loại 也dã )# 又hựu 將tương 泯mẫn 二nhị 是thị 同đồng 。 作tác 同đồng 教giáo 得đắc 名danh 所sở 以dĩ 。 (# 迎nghênh 福phước 又hựu 自tự 注chú 云vân 。 不bất 將tương 泯mẫn 二nhị 。 為vi 得đắc 名danh 所sở 以dĩ 。 更cánh 用dụng 何hà 耶da 。 又hựu 引dẫn 合hợp 始thỉ 終chung 。 為vi 漸tiệm 教giáo 得đắc 名danh 之chi 因nhân 。 今kim 返phản 問vấn 之chi 。 清thanh 凉# 曰viết 。 始thỉ 教giáo 存tồn 三tam 故cố 別biệt 為vi 一nhất 教giáo 。 且thả 始thỉ 教giáo 存tồn 三tam 。 還hoàn 用dụng 何hà 教giáo 合hợp 耶da 。 豈khởi 亦diệc 得đắc 名danh 乎hồ )# 餘dư 義nghĩa 可khả 知tri 。 如như 講giảng 時thời 所sở 辨biện 。

清thanh 凉# 釋thích 曰viết 。 始thỉ 教giáo 存tồn 三tam 故cố 別biệt 為vi 一nhất 教giáo 。 終chung 頓đốn 泯mẫn 二nhị 是thị 同đồng 故cố 合hợp 為vi 一nhất 教giáo 。 下hạ 列liệt 四tứ 中trung 云vân 。 三tam 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 即tức 合hợp 終chung 頓đốn 二nhị 教giáo 也dã (# 演diễn 義nghĩa 第đệ 六lục 前tiền 已dĩ 具cụ 引dẫn )# 。

評bình 曰viết 。 此thử 乃nãi 泯mẫn 二nhị 是thị 同đồng 。 出xuất 合hợp 為vi 一nhất 教giáo 之chi 所sở 以dĩ 。 非phi 同đồng 教giáo 得đắc 名danh 之chi 因nhân 由do 也dã 。 是thị 故cố 存tồn 三tam 為vi 一nhất 教giáo 。 泯mẫn 二nhị 為vi 一nhất 教giáo 。 與dữ 小tiểu 圓viên 為vi 四tứ 。 亦diệc 明minh 曰viết 。 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 即tức 合hợp 終chung 頓đốn 。 與dữ 迎nghênh 福phước 有hữu 異dị 。 (# 迎nghênh 福phước 則tắc 曰viết 。 因nhân 由do 泯mẫn 二nhị 。 得đắc 名danh 同đồng 教giáo 。 玉ngọc 峯phong 謂vị 出xuất 合hợp 為vi 一nhất 教giáo 之chi 所sở 以dĩ 。 非phi 同đồng 教giáo 得đắc 名danh 之chi 因nhân 由do 也dã )# 然nhiên 亦diệc 各các 自tự 建kiến 立lập 。 不bất 必tất 見kiến 疑nghi 。

又hựu 曰viết 。 約ước 圓viên 融dung 不bất 融dung 。 分phần/phân 成thành 二nhị 種chủng 。 即tức 實thật 教giáo 頓đốn 教giáo 並tịnh 皆giai 不bất 融dung 。 為vi 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa (# 貞trinh 元nguyên 一nhất 之chi 上thượng 。 下hạ 自tự 具cụ 引dẫn 。 此thử 約ước 理lý 事sự 無vô 礙ngại 揀giản 也dã 。 問vấn 若nhược 一nhất 向hướng 不bất 融dung 。 何hà 異dị 頓đốn 實thật 。

答đáp 曰viết 。

若nhược 入nhập 圓viên 收thu 。 理lý 事sự 無vô 礙ngại 。 必tất 有hữu 事sự 事sự 無vô 礙ngại 。

何hà 以dĩ 故cố 。 由do 彰chương 其kỳ 無vô 礙ngại 等đẳng 四tứ 門môn 皆giai 別biệt 教giáo 故cố )# 。

評bình 曰viết 。 既ký 曰viết 不bất 融dung 為vi 同đồng 。 非phi 泯mẫn 二nhị 名danh 同đồng 。 不bất 亦diệc 顯hiển 然nhiên 乎hồ 。 又hựu 此thử 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 是thị 合hợp 終chung 頓đốn 。 義nghĩa 亦diệc 明minh 矣hĩ 。

又hựu 曰viết 。 若nhược 自tự 他tha 相tương/tướng 絕tuyệt 。 則tắc 與dữ 眾chúng 生sanh 心tâm 同đồng 一nhất 體thể 。 故cố 無vô 心tâm 外ngoại 也dã 。 不bất 壞hoại 能năng 所sở 。 故cố 能năng 知tri 也dã 。 (# 大đại 疏sớ/sơ 第đệ 十thập 三tam 之chi 上thượng )# 自tự 解giải 曰viết 。 此thử 通thông 終chung 頓đốn 二nhị 教giáo 。 但đãn 同đồng 一nhất 體thể 。 是thị 頓đốn 教giáo 。 兼kiêm 不bất 壞hoại 所sở 知tri 義nghĩa 。 即tức 是thị 終chung 教giáo 。 若nhược 總tổng 取thủ 雙song 絕tuyệt 雙song 存tồn 。 亦diệc 圓viên 教giáo 中trung 同đồng 教giáo 義nghĩa 也dã (# 演diễn 義nghĩa 四tứ 十thập 一nhất 。 連liên 次thứ 上thượng 文văn 云vân 。 六lục 相tương/tướng 圓viên 融dung 唯duy 屬thuộc 圓viên 教giáo 。 一Nhất 乘Thừa 之chi 別biệt 教giáo 義nghĩa 故cố 。 同đồng 教giáo 之chi 後hậu 。 唯duy 一nhất 別biệt 教giáo 。 但đãn 離ly 為vi 終chung 頓đốn 。 合hợp 為vi 同đồng 教giáo 。 非phi 別biệt 有hữu 能năng 同đồng 同đồng 教giáo 也dã )# 。

評bình 曰viết 。 既ký 稱xưng 總tổng 取thủ 。 合hợp 二nhị 教giáo 也dã 。 亦diệc 圓viên 教giáo 中trung 同đồng 。 非phi 離ly 之chi 之chi 終chung 頓đốn 。 乃nãi 海hải 具cụ 之chi 江giang 水thủy 安an 得đắc 不bất 鹹hàm 。 正chánh 同đồng 此thử 間gian 之chi 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 也dã (# 證chứng 今kim 四tứ 教giáo 中trung 同đồng 教giáo 也dã )# 。

密mật 祖tổ 釋thích 能năng 所sở 證chứng 義nghĩa 曰viết 。 能năng 所sở 無vô 二nhị 。 大Đại 乘Thừa 終chung 教giáo 也dã 。 能năng 所sở 俱câu 泯mẫn 。 大Đại 乘Thừa 頓đốn 教giáo 中trung 證chứng 道đạo 也dã 。 (# 行hạnh 願nguyện 鈔sao 第đệ 二nhị 云vân 。 二nhị 明minh 能năng 所sở 無vô 二nhị 者giả 。 則tắc 法pháp 性tánh 宗tông 證chứng 道đạo 。 謂vị 大Đại 乘Thừa 終chung 教giáo 也dã 。 三Tam 明Minh 能năng 所sở 俱câu 泯mẫn 者giả 。 即tức 大Đại 乘Thừa 頓đốn 教giáo 中trung 證chứng 道đạo 也dã )# 觀quán 祖tổ 曰viết 。 以dĩ 能năng 所sở 歷lịch 然nhiên 證chứng 事sự 法Pháp 界Giới 。 能năng 所sở 一nhất 相tương/tướng 。 證chứng 理lý 法Pháp 界Giới 及cập 事sự 理lý 無vô 礙ngại 相tương/tướng 即tức 之chi 門môn 。 能năng 所sở 俱câu 泯mẫn 。 證chứng 事sự 理lý 無vô 礙ngại 形hình 奪đoạt 無vô 寄ký 門môn 。 存tồn 亡vong 無vô 礙ngại 。 全toàn 證chứng 事sự 理lý 。 無vô 障chướng 礙ngại 門môn 。 舉cử 一nhất 全toàn 收thu 。 證chứng 事sự 事sự 無vô 礙ngại 門môn (# 貞trinh 元nguyên 一nhất 之chi 下hạ )# 。

評bình 曰viết 。 能năng 所sở 存tồn 亡vong 無vô 礙ngại 。 得đắc 非phi 總tổng 取thủ 雙song 絕tuyệt 雙song 存tồn 圓viên 中trung 同đồng 教giáo 義nghĩa 乎hồ 。 (# 演diễn 義nghĩa 四tứ 十thập 四tứ 。 四tứ 地địa 厭yếm 分phần/phân 中trung 文văn )# 是thị 乃nãi 合hợp 前tiền 密mật 祖tổ 之chi 終chung 頓đốn 也dã 。 (# 行hạnh 願nguyện 第đệ 二nhị 鈔sao 。 前tiền 已dĩ 引dẫn 二nhị 三tam 兩lưỡng 門môn 。 即tức 第đệ 四tứ 明minh 存tồn 泯mẫn 無vô 礙ngại 。 亦diệc 總tổng 取thủ 終chung 頓đốn 二nhị 教giáo 也dã )# 舉cử 一nhất 全toàn 收thu 。 證chứng 事sự 事sự 無vô 礙ngại 別biệt 教giáo 也dã 。 此thử 前tiền 更cánh 不bất 立lập 圓viên 中trung 同đồng 。 又hựu 於ư 終chung 頓đốn 之chi 後hậu 別biệt 有hữu 此thử 門môn 。 義nghĩa 可khả 見kiến 矣hĩ 。

密mật 祖tổ 釋thích 理lý 事sự 無vô 礙ngại 中trung 至chí 存tồn 泯mẫn 同đồng 時thời 。 則tắc 曰viết 。 邐lệ 迤dĩ 有hữu 此thử 三tam 重trọng/trùng 事sự 理lý 無vô 礙ngại 之chi 義nghĩa 方phương 足túc 。 智trí 者giả 一nhất 一nhất 審thẩm 之chi (# 行hạnh 願nguyện 第đệ 二nhị 鈔sao 云vân 。 七thất 舉cử 第đệ 六lục 門môn 收thu 第đệ 五ngũ 門môn 。 明minh 理lý 事sự 無vô 礙ngại 。 不bất 壞hoại 不bất 泯mẫn 。 即tức 第đệ 。 六lục 門môn 明minh 不bất 壞hoại 不bất 泯mẫn 。 離ly 相tương 離ly 性tánh 。 即tức 第đệ 五ngũ 門môn 明minh 離ly 相tương/tướng 不bất 異dị 離ly 性tánh 。 此thử 中trung 亦diệc 明minh 存tồn 泯mẫn 無vô 礙ngại 。 第đệ 六lục 明minh 存tồn 。 第đệ 五ngũ 明minh 泯mẫn 。 此thử 二nhị 門môn 既ký 其kỳ 同đồng 時thời 。 故cố 無vô 障chướng 礙ngại 也dã 。 乃nãi 至chí 邐lệ 迤dĩ 有hữu 此thử 三tam 重trọng/trùng 事sự 理lý 無vô 礙ngại 之chi 義nghĩa 方phương 備bị 。 智trí 者giả 一nhất 一nhất 審thẩm 之chi )# 。

評bình 曰viết 。 即tức 前tiền 觀quán 祖tổ 。 能năng 所sở 一nhất 相tương/tướng 。 所sở 證chứng 事sự 理lý 無vô 礙ngại 相tương/tướng 即tức 之chi 門môn 一nhất 重trọng/trùng 也dã 。 能năng 所sở 俱câu 泯mẫn 。 證chứng 事sự 理lý 無vô 礙ngại 形hình 奪đoạt 無vô 寄ký 門môn 。 二nhị 重trọng/trùng 也dã 。 存tồn 亡vong 無vô 礙ngại 。 全toàn 證chứng 事sự 理lý 。 無vô 障chướng 礙ngại 門môn 。 三tam 重trọng/trùng 也dã 。 如như 次thứ 前tiền 二nhị 祖tổ 取thủ 之chi 。 第đệ 三tam 重trọng/trùng 乃nãi 圓viên 中trung 之chi 同đồng 。 如như 日nhật 月nguyệt 矣hĩ 。 非phi 合hợp 終chung 頓đốn 乎hồ (# 但đãn 將tương 前tiền 地địa 經kinh 疏sớ/sơ 鈔sao 。 并tinh 貞trinh 元nguyên 疏sớ/sơ 。 及cập 行hạnh 願nguyện 疏sớ/sơ 鈔sao 對đối 看khán 。 皂tạo 白bạch 自tự 分phần/phân 矣hĩ )# 。

觀quán 祖tổ 釋thích 事sự 理lý 無vô 礙ngại 曰viết 。 會hội 法pháp 性tánh 者giả 。 以dĩ 是thị 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 義nghĩa 理lý 分phân 齊tề 故cố (# 演diễn 義nghĩa 第đệ 七thất 云vân 。 二nhị 別biệt 釋thích 十thập 門môn 。 即tức 為vi 十thập 別biệt 。 一nhất 一nhất 門môn 中trung 。 多đa 先tiên 正chánh 釋thích 。 後hậu 會hội 前tiền 義nghĩa 。 即tức 前tiền 性tánh 相tướng 不bất 同đồng 中trung 十thập 對đối 之chi 義nghĩa 。 又hựu 十thập 對đối 中trung 唯duy 會hội 法pháp 性tánh 。 以dĩ 是thị 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 義nghĩa 分phân 齊tề 故cố 。 如như 前tiền 云vân 。 三tam 乘thừa 一Nhất 乘Thừa 別biệt 。 今kim 但đãn 會hội 一Nhất 乘Thừa 。 五ngũ 性tánh 一nhất 性tánh 別biệt 。 今kim 但đãn 會hội 一nhất 性tánh 。 十thập 對đối 皆giai 然nhiên )# 。

評bình 曰viết 。 此thử 蓋cái 後hậu 三tam 教giáo 並tịnh 揀giản 於ư 權quyền 。 (# 且thả 法pháp 華hoa 仁nhân 王vương 本bổn 業nghiệp 地địa 論luận 梁lương 攝nhiếp 論luận 等đẳng 。 凡phàm 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 三tam 乘thừa 。 皆giai 是thị 通thông 語ngữ 。 以dĩ 聖thánh 教giáo 多đa 含hàm 。 不bất 可khả 局cục 執chấp 。 自tự 古cổ 聖thánh 賢hiền 及cập 吾ngô 宗tông 諸chư 祖tổ 。 互hỗ 得đắc 引dẫn 用dụng 。 若nhược 據cứ 地địa 論luận 梁lương 論luận 皆giai 以dĩ 初sơ 二nhị 三tam 地địa 。 寄ký 在tại 世thế 間gian 。 四tứ 地địa 至chí 七thất 地địa 寄ký 出xuất 世thế 間gian 。 八bát 地địa 已dĩ 上thượng 寄ký 出xuất 出xuất 世thế 間gian 。 一Nhất 乘Thừa 法pháp 以dĩ 彼bỉ 一Nhất 乘Thừa 為vi 後hậu 圓viên 教giáo 。 三tam 乘thừa 當đương 中trung 間gian 三tam 教giáo 。 小Tiểu 乘Thừa 愚ngu 法pháp 教giáo 。 並tịnh 將tương 證chứng 成thành 法pháp 華hoa 三tam 一nhất 。 當đương 知tri 法pháp 華hoa 中trung 三tam 乘thừa 之chi 人nhân 。 求cầu 三tam 車xa 出xuất 至chí 門môn 外ngoại 者giả 。 則tắc 三tam 乘thừa 俱câu 是thị 出xuất 世thế 。 自tự 位vị 究cứu 竟cánh 。 即tức 是thị 四tứ 地địa 已dĩ 去khứ 至chí 七thất 地địa 者giả 是thị 也dã 。 此thử 依y 至chí 相tương/tướng 賢hiền 首thủ 也dã 。 若nhược 欲dục 料liệu 揀giản 性tánh 相tướng 二nhị 宗tông 權quyền 實thật 。 亦diệc 得đắc 引dẫn 證chứng 。 則tắc 昔tích 日nhật 詮thuyên 性tánh 之chi 教giáo 。 皆giai 屬thuộc 一Nhất 乘Thừa 。 昔tích 日nhật 詮thuyên 相tương/tướng 之chi 教giáo 。 皆giai 屬thuộc 三tam 乘thừa 。 是thị 故cố 祖tổ 曰viết 但đãn 會hội 昔tích 權quyền 。 不bất 會hội 昔tích 實thật 。 此thử 依y 清thanh 凉# 圭# 峯phong 也dã 。 今kim 取thủ 後hậu 義nghĩa )# 總tổng 是thị 一Nhất 乘Thừa 。 開khai 之chi 為vi 同đồng 別biệt 。 此thử 事sự 理lý 無vô 礙ngại 。 是thị 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 之chi 義nghĩa 理lý 分phân 齊tề 故cố 。 故cố 一nhất 一nhất 會hội 前tiền 終chung 頓đốn 能năng 揀giản 權quyền 三tam 之chi 義nghĩa 也dã 。 以dĩ 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 是thị 該cai 取thủ 頓đốn 實thật 故cố 也dã 。

密mật 祖tổ 又hựu 曰viết 。 具cụ 此thử 十thập 門môn 。 方phương 名danh 理lý 事sự 無vô 礙ngại 。 又hựu 曰viết 當đương 同đồng 教giáo 大Đại 乘Thừa 之chi 極cực 致trí 。 後hậu 觀quán 別biệt 教giáo 等đẳng (# 祖tổ 曰viết 。 但đãn 理lý 事sự 鎔dong 融dung 存tồn 亡vong 逆nghịch 順thuận 通thông 有hữu 十thập 門môn 。 具cụ 此thử 等đẳng 十thập 。 方phương 名danh 理lý 事sự 無vô 礙ngại 。 已dĩ 當đương 大Đại 乘Thừa 同đồng 教giáo 之chi 極cực 致trí 。 故cố 下hạ 第đệ 三tam 觀quán 是thị 別biệt 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 逈huýnh 異dị 諸chư 教giáo )# 。

評bình 曰viết 。 即tức 前tiền 清thanh 涼lương 。 存tồn 亡vong 無vô 礙ngại 全toàn 證chứng 之chi 事sự 理lý 無vô 礙ngại 門môn 。 此thử 大Đại 乘Thừa 同đồng 教giáo 。 即tức 前tiền 總tổng 取thủ 雙song 絕tuyệt 雙song 存tồn 圓viên 教giáo 中trung 同đồng 教giáo 也dã 。 以dĩ 祖tổ 曰viết 大Đại 乘Thừa 亦diệc 名danh 一Nhất 乘Thừa 故cố 。 理lý 義nghĩa 正chánh 齊tề 。 不bất 必tất 疑nghi 也dã 。 後hậu 觀quán 別biệt 教giáo 。 此thử 觀quán 同đồng 教giáo 。 何hà 疑nghi 之chi 有hữu 。 次thứ 前tiền 即tức 言ngôn 是thị 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 之chi 義nghĩa 理lý 分phân 齊tề 。 可khả 為vi 良lương 證chứng 。

觀quán 祖tổ 又hựu 曰viết 。 實thật 教giáo 大Đại 乘Thừa 亦diệc 名danh 一Nhất 乘Thừa 。 謂vị 會hội 三Tam 歸Quy 一nhất 。 唯duy 有hữu 一Nhất 乘Thừa 法Pháp 故cố 。 即tức 後hậu 三tam 教giáo 合hợp 為vi 一nhất 實thật 。 即tức 今kim 性tánh 相tướng 二nhị 宗tông 有hữu 多đa 差sai 別biệt 。 略lược 列liệt 十thập 條điều 。 (# 貞trinh 元nguyên 一nhất 之chi 上thượng )# 此thử 能năng 揀giản 十thập 義nghĩa 。 亦diệc 即tức 此thử 經Kinh 中trung 同đồng 教giáo 之chi 義nghĩa 。 (# 演diễn 義nghĩa 第đệ 六lục 云vân 。 然nhiên 法pháp 性tánh 宗tông 十thập 義nghĩa 。 即tức 此thử 經Kinh 同đồng 教giáo 中trung 義nghĩa )# 密mật 祖tổ 亦diệc 曰viết 。 即tức 華hoa 嚴nghiêm 同đồng 教giáo 義nghĩa (# 圓viên 覺giác 大đại 鈔sao 云vân 。 法pháp 性tánh 中trung 十thập 義nghĩa 。 即tức 華hoa 嚴nghiêm 中trung 同đồng 教giáo 之chi 義nghĩa )# 。

評bình 曰viết 。 此thử 亦diệc 後hậu 三tam 合hợp 為vi 一nhất 實thật 。 開khai 二nhị 即tức 同đồng 別biệt 。 (# 貞trinh 元nguyên 一nhất 之chi 上thượng 云vân 。 第đệ 四tứ 就tựu 實thật 教giáo 中trung 。

復phục 有hữu 二nhị 門môn 。 一nhất 約ước 有hữu 位vị 無vô 位vị 。 分phân 之chi 為vi 二nhị 。 則tắc 以dĩ 終chung 教giáo 同đồng 前tiền 始thỉ 教giáo 。 皆giai 名danh 為vi 漸tiệm 。 第đệ 四tứ 名danh 頓đốn 。 二nhị 約ước 圓viên 融dung 不bất 融dung 分phần/phân 成thành 二nhị 種chủng 。 即tức 實thật 教giáo 頓đốn 教giáo 。 並tịnh 皆giai 不bất 融dung 。 為vi 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 唯duy 第đệ 五ngũ 圓viên 融dung 具cụ 德đức 。 名danh 別biệt 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 迎nghênh 福phước 曰viết 。 賢hiền 首thủ 教giáo 門môn 只chỉ 有hữu 一Nhất 乘Thừa 中trung 。 開khai 二nhị 為vi 同đồng 別biệt 。 或hoặc 云vân 。 圓viên 教giáo 有hữu 二nhị 。 開khai 成thành 同đồng 別biệt 。 未vị 嘗thường 有hữu 合hợp 後hậu 三tam 。 為vi 一nhất 實thật 教giáo 。 開khai 此thử 為vi 同đồng 別biệt 二nhị 教giáo 也dã 。 且thả 後hậu 三tam 開khai 同đồng 別biệt 者giả 。 乃nãi 貞trinh 元nguyên 疏sớ/sơ 也dã )# 開khai 三tam 即tức 圓viên 終chung 頓đốn 也dã 。 是thị 以dĩ 為vi 四tứ 。 即tức 但đãn 有hữu 同đồng 別biệt 。 是thị 合hợp 取thủ 頓đốn 實thật 。 即tức 圓viên 中trung 之chi 同đồng 也dã 。 以dĩ 一Nhất 乘Thừa 三tam 乘thừa 小Tiểu 乘Thừa 三tam 宗tông 。 不bất 同đồng 一Nhất 乘Thừa 有hữu 二nhị 故cố 。 (# 然nhiên 此thử 三tam 宗tông 寄ký 於ư 五ngũ 教giáo 。 有hữu 乎hồ 二nhị 說thuyết 。 一nhất 孔khổng 目mục 教giáo 章chương 等đẳng 。 則tắc 以dĩ 後hậu 一nhất 為vi 一Nhất 乘Thừa 宗tông 。 中trung 間gian 三tam 教giáo 為vi 三tam 乘thừa 宗tông 。 初sơ 一nhất 為vi 小Tiểu 乘Thừa 宗tông 。 二nhị 依y 華hoa 嚴nghiêm 圓viên 覺giác 等đẳng 疏sớ/sơ 。 初sơ 一nhất 為vi 小Tiểu 乘Thừa 宗tông 。 次thứ 一nhất 為vi 三tam 乘thừa 宗tông 。 後hậu 三tam 為vi 一Nhất 乘Thừa 宗tông 。 今kim 即tức 後hậu 義nghĩa )# 此thử 上thượng 釋thích 合hợp 後hậu 三tam 也dã 。 合hợp 為vi 一Nhất 乘Thừa 。 後hậu 段đoạn 釋thích 開khai 後hậu 三tam 也dã 。 則tắc 唯duy 後hậu 一nhất 中trung 自tự 有hữu 同đồng 別biệt 。 不bất 取thủ 終chung 頓đốn 。 以dĩ 一Nhất 乘Thừa 唯duy 有hữu 同đồng 別biệt 。 無vô 餘dư 乘thừa 故cố 。 故cố 成thành 三tam 一nhất 也dã 。 (# 此thử 上thượng 等đẳng 元nguyên 是thị 白bạch 書thư )# 或hoặc 五ngũ 。 則tắc 終chung 頓đốn 圓viên 。 若nhược 後hậu 一nhất 自tự 開khai 同đồng 別biệt 。 則tắc 離ly 之chi 之chi 終chung 頓đốn 。 非phi 合hợp 之chi 之chi 終chung 頓đốn 。 亦diệc 以dĩ 一Nhất 乘Thừa 三tam 乘thừa 小Tiểu 乘Thừa 三tam 宗tông 。 不bất 同đồng 終chung 頓đốn 各các 詮thuyên 雙song 存tồn 俱câu 泯mẫn 。 偏thiên 而nhi 非phi 圓viên 。 若nhược 取thủ 終chung 頓đốn 。 全toàn 同đồng 四tứ 中trung 。 此thử 理lý 顯hiển 然nhiên 。 宜nghi 深thâm 思tư 之chi 。 (# 此thử 則tắc 分phần/phân 四tứ 教giáo 。 即tức 合hợp 終chung 頓đốn 為vi 圓viên 中trung 同đồng 教giáo 。 分phần/phân 五ngũ 教giáo 。 則tắc 圓viên 中trung 自tự 有hữu 同đồng 別biệt )# 若nhược 將tương 四tứ 教giáo 作tác 五ngũ 教giáo 釋thích 通thông 。 開khai 合hợp 不bất 分phân 。 偏thiên 圓viên 難nạn/nan 辨biện 。 但đãn 見kiến 理lý 事sự 無vô 礙ngại 之chi 言ngôn 。 便tiện 名danh 終chung 教giáo 。 如như 法Pháp 華hoa 等đẳng 。 理lý 事sự 無vô 礙ngại 一nhất 宗tông 所sở 收thu 。 大Đại 乘Thừa 一nhất 發phát 。 判phán 為vi 偏thiên 淺thiển 。 (# 且thả 理lý 事sự 無vô 礙ngại 自tự 有hữu 三tam 重trọng/trùng 。 一nhất 能năng 所sở 無vô 二nhị 。 二nhị 能năng 所sở 俱câu 泯mẫn 。 三tam 存tồn 泯mẫn 無vô 礙ngại 。 豈khởi 可khả 纔tài 見kiến 理lý 事sự 無vô 礙ngại 之chi 言ngôn 。 盡tận 名danh 終chung 教giáo 。 致trí 使sử 深thâm 義nghĩa 例lệ 為vi 偏thiên 淺thiển 。 何hà 其kỳ 謬mậu 哉tai )# 若nhược 謂vị 圭# 山sơn 之chi 言ngôn 而nhi 不bất 通thông 者giả 。 (# 圭# 山sơn 以dĩ 漸tiệm 頓đốn 一nhất 分phần/phân 。 則tắc 法pháp 華hoa 乃nãi 漸tiệm 之chi 終chung 極cực 。 故cố 屬thuộc 終chung 教giáo 。 豈khởi 可khả 執chấp 一nhất 言ngôn 而nhi 妨phương 多đa 義nghĩa 也dã )# 豈khởi 不bất 礙ngại 他tha 漸tiệm 中trung 之chi 圓viên 。 (# 演diễn 義nghĩa 第đệ 五ngũ 云vân 。 華hoa 嚴nghiêm 之chi 圓viên 是thị 頓đốn 中trung 之chi 圓viên 。 法pháp 華hoa 之chi 圓viên 是thị 漸tiệm 中trung 之chi 圓viên 。 漸tiệm 頓đốn 之chi 儀nghi 。 二nhị 經kinh 則tắc 異dị 。 圓viên 教giáo 化hóa 法pháp 。 二nhị 經kinh 不bất 殊thù )# 宗tông 義nghĩa (# 要yếu 問vấn 上thượng 云vân 。 法pháp 華hoa 經kinh 宗tông 義nghĩa 是thị 一Nhất 乘Thừa 經kinh 也dã )# 別biệt 意ý (# 教giáo 章chương 云vân 。 是thị 故cố 當đương 知tri 。 法pháp 華hoa 別biệt 意ý 。 正chánh 在tại 一Nhất 乘Thừa )# 在tại 於ư 一Nhất 乘Thừa 等đẳng 語ngữ 乎hồ 。 況huống 吾ngô 宗tông 未vị 嘗thường 局cục 判phán 一nhất 經kinh 而nhi 作tác 一nhất 教giáo 。 以dĩ 深thâm 為vi 淺thiển 。 吾ngô 祖tổ 誡giới 之chi 甚thậm 明minh 。 可khả 深thâm 體thể 之chi 。 可khả 深thâm 思tư 之chi (# 已dĩ 上thượng 第đệ 二nhị 義nghĩa 竟cánh )# 。

清thanh 凉# 曰viết 。 一nhất 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 同đồng 頓đốn 同đồng 實thật 故cố (# 大đại 疏sớ/sơ 玄huyền 談đàm 云vân 。 故cố 此thử 圓viên 教giáo 。 語ngữ 廣quảng 名danh 無vô 量lượng 乘thừa 。 語ngữ 深thâm 唯duy 顯hiển 一Nhất 乘Thừa 。 一Nhất 乘Thừa 有hữu 二nhị 。 一nhất 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 同đồng 頓đốn 同đồng 實thật 故cố 。 二nhị 別biệt 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 唯duy 圓viên 融dung 具cụ 德đức 故cố )# 。

易dị 簡giản 釋thích 曰viết 。 清thanh 凉# 玄huyền 文văn 義nghĩa 理lý 分phân 齊tề 中trung 。 同đồng 頓đốn 同đồng 實thật 。 及cập 圓viên 融dung 具cụ 德đức 。 乃nãi 教giáo 下hạ 曲khúc 分phần/phân 義nghĩa 門môn 。 與dữ 以dĩ 教giáo 攝nhiếp 乘thừa 。 義nghĩa 意ý 亦diệc 別biệt 。 指chỉ 總tổng 相tương/tướng 會hội 通thông 同đồng 別biệt 并tinh 乘thừa 教giáo 開khai 合hợp 同đồng 別biệt 。 乃nãi 曰viết 皆giai 明minh 教giáo 門môn 。 非phi 是thị 義nghĩa 相tương/tướng (# 易dị 簡giản 釋thích 乘thừa 教giáo 開khai 合hợp 中trung 文văn 也dã )# 。

評bình 曰viết 。 此thử 兄huynh 常thường 曰viết 。 但đãn 是thị 義nghĩa 相tương/tướng 。 非phi 為vi 機cơ 教giáo 門môn 。 以dĩ 一nhất 圓viên 教giáo 。 豈khởi 有hữu 二nhị 種chủng 修tu 證chứng 。 故cố 此thử 揀giản 云vân 乃nãi 教giáo 下hạ 義nghĩa 門môn 是thị 義nghĩa 相tương/tướng 也dã 。 不bất 同đồng 二nhị 處xứ (# 總tổng 相tương/tướng 會hội 通thông 。 并tinh 乘thừa 教giáo 開khai 合hợp 二nhị 處xứ 也dã )# 皆giai 明minh 教giáo 門môn 矣hĩ 。

迎nghênh 福phước 釋thích 曰viết 。 三tam 此thử 中trung 同đồng 教giáo 。 要yếu 圓viên 教giáo 與dữ 終chung 頓đốn 二nhị 教giáo 。 義nghĩa 類loại 相tương 似tự 。 故cố 云vân 同đồng 也dã (# 清thanh 凉# 自tự 言ngôn 。 同đồng 教giáo 者giả 謂vị 終chung 頓đốn 二nhị 教giáo 也dã 。 未vị 嘗thường 云vân 要yếu 圓viên 教giáo 與dữ 終chung 頓đốn 義nghĩa 類loại 相tương 似tự 。 故cố 云vân 似tự 涉thiệp 無vô 稽khể 也dã )# 。

評bình 曰viết 。 迎nghênh 福phước 老lão 人nhân 。 聦# 明minh 愽# 達đạt 。 當đương 今kim 諸chư 方phương 放phóng 出xuất 一nhất 頭đầu 地địa 者giả 也dã 。 此thử 論luận 似tự 涉thiệp 無vô 稽khể 何hà 耶da 。

清thanh 涼lương 釋thích 曰viết 。 言ngôn 同đồng 教giáo 者giả 。 謂vị 終chung 頓đốn 二nhị 教giáo 。 雖tuy 說thuyết 一nhất 性tánh 一nhất 相tương/tướng 。 無vô 二nhị 無vô 三tam 。 (# 演diễn 義nghĩa 第đệ 七thất )# 。

評bình 曰viết 。 此thử 正chánh 同đồng 教giáo 自tự 相tương/tướng 也dã 。 理lý 應ưng 更cánh 曰viết 。 言ngôn 思tư 斯tư 絕tuyệt 。 以dĩ 影ảnh 在tại 下hạ 文văn 不bất 言ngôn 耳nhĩ 。 無vô 二nhị 無vô 三tam 。 非phi 泯mẫn 二nhị 乎hồ 。 問vấn 曰viết 。 同đồng 彼bỉ 頓đốn 實thật 。 安an 知tri 合hợp 彼bỉ 為vi 同đồng 教giáo 耶da 。 答đáp 。 祖tổ 云vân 下hạ 同đồng 同đồng 教giáo 。 釋thích 此thử 言ngôn 也dã 。 如như 次thứ 引dẫn 云vân (# 演diễn 義nghĩa 四tứ 十thập 四tứ 。 鈔sao 十thập 門môn 唯duy 心tâm 中trung 文văn 也dã )# 。

又hựu 曰viết 。 不bất 辨biện 圓viên 融dung 具cụ 德đức 事sự 事sự 無vô 礙ngại 。 故cố 非phi 別biệt 教giáo (# 連liên 次thứ 前tiền 文văn )# 。

評bình 曰viết 。 揀giản 非phi 別biệt 教giáo 也dã 。 既ký 非phi 別biệt 即tức 同đồng 明minh 矣hĩ 。 不bất 亦diệc 即tức 終chung 頓đốn 非phi 別biệt 乎hồ (# 若nhược 約ước 總tổng 收thu 諸chư 教giáo 。 如như 圓viên 教giáo 中trung 有hữu 小Tiểu 乘Thừa 戒giới 善thiện 。 四Tứ 諦Đế 因nhân 緣duyên 。 有hữu 始thỉ 教giáo 中trung 十Thập 地Địa 十thập 如như 八bát 識thức 四Tứ 智Trí 。 有hữu 終chung 教giáo 中trung 事sự 理lý 無vô 礙ngại 。 有hữu 頓đốn 教giáo 中trung 言ngôn 思tư 斯tư 絕tuyệt 等đẳng 。 如như 海hải 有hữu 百bách 川xuyên 之chi 水thủy 。 此thử 則tắc 收thu 前tiền 四tứ 教giáo 也dã 。 清thanh 凉# 曰viết 。 圓viên 必tất 攝nhiếp 四tứ 。 圭# 山sơn 亦diệc 曰viết 。 圓viên 教giáo 攝nhiếp 於ư 前tiền 四tứ 。 若nhược 約ước 總tổng 揀giản 諸chư 教giáo 者giả 。 如như 小Tiểu 乘Thừa 唯duy 人nhân 空không 自tự 利lợi 。 始thỉ 教giáo 五ngũ 性tánh 。 三tam 乘thừa 終chung 教giáo 。 不bất 說thuyết 德đức 用dụng 。 該cai 收thu 頓đốn 教giáo 。 一nhất 向hướng 事sự 理lý 雙song 絕tuyệt 。 清thanh 涼lương 曰viết 。 如như 彼bỉ 百bách 川xuyên 不bất 同đồng 鹹hàm 味vị 。 此thử 則tắc 揀giản 前tiền 四tứ 教giáo 也dã 。 是thị 知tri 揀giản 則tắc 揀giản 前tiền 四tứ 教giáo 。 收thu 則tắc 收thu 前tiền 四tứ 教giáo 。 且thả 祖tổ 師sư 揀giản 收thu 之chi 義nghĩa 。 煥hoán 若nhược 臨lâm 鏡kính 。 又hựu 何hà 惑hoặc 哉tai )# 。

又hựu 曰viết 。 而nhi 別biệt 教giáo 中trung 有hữu 一nhất 性tánh 一nhất 相tương/tướng 。 事sự 理lý 無vô 礙ngại 。 言ngôn 思tư 斯tư 絕tuyệt 。 同đồng 彼bỉ 二nhị 教giáo (# 連liên 次thứ 前tiền 文văn )# 。

評bình 曰viết 。 此thử 示thị 能năng 同đồng 。 即tức 別biệt 教giáo 中trung 。 彰chương 其kỳ 無vô 礙ngại 也dã 。 (# 貞trinh 元nguyên 云vân 。 由do 彰chương 其kỳ 無vô 礙ngại 皆giai 別biệt 教giáo 也dã )# 非phi 別biệt 有hữu 同đồng 教giáo 同đồng 彼bỉ 也dã 。 今kim 能năng 所sở 同đồng 義nghĩa 。 不bất 同đồng 昔tích 人nhân 。 可khả 深thâm 體thể 之chi 。 (# 昔tích 謂vị 。 自tự 有hữu 能năng 同đồng 同đồng 教giáo 。 同đồng 彼bỉ 二nhị 教giáo 。 今kim 謂vị 能năng 同đồng 乃nãi 別biệt 教giáo 中trung 理lý 事sự 無vô 礙ngại 。 同đồng 彼bỉ 二nhị 教giáo 也dã )# 良lương 以dĩ 同đồng 彼bỉ 。 故cố 取thủ 之chi 也dã 。 義nghĩa 如như 下hạ 引dẫn 。 問vấn 信tín 滿mãn 成thành 佛Phật 行hành 布bố 十Thập 地Địa 。 同đồng 前tiền 諸chư 教giáo 能năng 同đồng 名danh 同đồng 。 豈khởi 非phi 同đồng 教giáo 同đồng 彼bỉ 耶da 。 答đáp 。 彼bỉ 約ước 一Nhất 乘Thừa 同đồng 三tam 乘thừa 方phương 便tiện 。 引dẫn 彼bỉ 令linh 捨xả 權quyền 入nhập 實thật 。 不bất 待đãi 該cai 而nhi 是thị 圓viên 。 (# 此thử 問vấn 答đáp 乃nãi 教giáo 章chương 行hành 位vị 差sai 別biệt 中trung 文văn 也dã 。 章chương 云vân 。 以dĩ 此thử 經Kinh 中trung 安an 立lập 諸chư 位vị 有hữu 二nhị 善thiện 巧xảo 。 一nhất 約ước 相tương/tướng 就tựu 門môn 。 分phần/phân 位vị 前tiền 後hậu 。 寄ký 同đồng 三tam 乘thừa 。 引dẫn 彼bỉ 方phương 便tiện 。 是thị 同đồng 教giáo 也dã 。 二nhị 約ước 體thể 就tựu 法pháp 。 前tiền 後hậu 相tương/tướng 入nhập 。 圓viên 融dung 自tự 在tại 。 異dị 彼bỉ 三tam 乘thừa 。 是thị 別biệt 教giáo 也dã 。 若nhược 自tự 別biệt 教giáo 。 即tức 不bất 依y 位vị 成thành 。 今kim 即tức 一Nhất 乘Thừa 。 寄ký 同đồng 三tam 乘thừa 。 引dẫn 彼bỉ 方phương 便tiện 。 以dĩ 本bổn 非phi 江giang 水thủy 。 故cố 不bất 待đãi 入nhập 。 本bổn 非phi 不bất 融dung 。 故cố 不bất 待đãi 該cai 也dã )# 今kim 約ước 所sở 詮thuyên 事sự 理lý 無vô 礙ngại 。 是thị 一nhất 該cai 取thủ 二nhị 教giáo 所sở 詮thuyên 。 入nhập 圓viên 成thành 此thử 彰chương 其kỳ 無vô 礙ngại 。 (# 既ký 該cai 取thủ 二nhị 教giáo 入nhập 圓viên 。 為vi 圓viên 中trung 同đồng 教giáo 。 非phi 離ly 之chi 之chi 存tồn 泯mẫn 也dã )# 如như 浩hạo 然nhiên 氣khí 。 (# 孟# 子tử 云vân 。 我ngã 〔# 之chi 〕# 言ngôn 。 我ngã 善thiện 養dưỡng 吾ngô 浩hạo 然nhiên 之chi 氣khí )# 同đồng 雌thư 雄hùng 風phong 。 (# 宋tống 玉ngọc 風phong 賦phú 云vân 。 大đại 王vương 之chi 風phong 所sở 謂vị 雄hùng 風phong 也dã 。 庶thứ 人nhân 之chi 風phong 所sở 謂vị 雌thư 風phong 也dã )# 總tổng 斯tư 二nhị 風phong 以dĩ 為vi 一nhất 氣khí 。 浩hạo 然nhiên 之chi 外ngoại 無vô 別biệt 雌thư 雄hùng 。 雌thư 雄hùng 之chi 外ngoại 寧ninh 有hữu 浩hạo 然nhiên 。 事sự 理lý 無vô 礙ngại 。 同đồng 存tồn 絕tuyệt 即tức 泯mẫn 。 總tổng 斯tư 存tồn 泯mẫn 為vi 事sự 理lý 無vô 礙ngại 。 道Đạo 理lý 亦diệc 爾nhĩ 。 豈khởi 二nhị 事sự 理lý 無vô 礙ngại 分phần/phân 能năng 所sở 耶da 。 章chương 家gia 約ước 引dẫn 權quyền 機cơ 。 此thử 文văn 該cai 取thủ 偏thiên 法pháp 。 機cơ 教giáo 相tương/tướng 須tu 。 宛uyển 然nhiên 凾# 蓋cái 。 然nhiên 皆giai 別biệt 教giáo 一Nhất 乘Thừa 同đồng 前tiền 教giáo 耳nhĩ (# 雖tuy 有hữu 約ước 機cơ 約ước 法pháp 不bất 同đồng 。 然nhiên 皆giai 圓viên 別biệt 一Nhất 乘Thừa 。 同đồng 彼bỉ 諸chư 教giáo 也dã )# 。

又hựu 通thông 難nạn/nan 曰viết 。 以dĩ 別biệt 該cai 同đồng 。 皆giai 圓viên 教giáo 攝nhiếp 。 (# 玄huyền 談đàm 義nghĩa 理lý 分phân 齊tề 之chi 文văn )# 鈔sao 曰viết 。 猶do 彼bỉ 江giang 水thủy 入nhập 海hải 亦diệc 鹹hàm (# 演diễn 義nghĩa 第đệ 七thất 云vân 。 謂vị 有hữu 難nạn/nan 言ngôn 。 既ký 同đồng 頓đốn 同đồng 實thật 。 何hà 異dị 頓đốn 實thật 。 故cố 此thử 通thông 云vân 。 即tức 此thử 同đồng 中trung 必tất 有hữu 別biệt 義nghĩa 。 如như 事sự 理lý 無vô 礙ngại 。 必tất 有hữu 事sự 事sự 無vô 礙ngại 耳nhĩ 。 猶do 彼bỉ 江giang 水thủy 入nhập 海hải 亦diệc 鹹hàm )# 。

評bình 曰viết 。 既ký 俟sĩ 別biệt 該cai 即tức 偏thiên 教giáo 之chi 終chung 頓đốn 。 非phi 能năng 同đồng 別biệt 教giáo 也dã 。 又hựu 言ngôn 。 江giang 水thủy 入nhập 海hải 非phi 自tự 海hải 水thủy 。 即tức 終chung 頓đốn 為vi 此thử 之chi 理lý 事sự 無vô 礙ngại 明minh 矣hĩ 。 指chỉ 圓viên 教giáo 攝nhiếp 。 (# 玄huyền 文văn 云vân 。 十Thập 善Thiện 五Ngũ 戒Giới 亦diệc 圓viên 教giáo 攝nhiếp )# 即tức 總tổng 取thủ 雙song 絕tuyệt 雙song 存tồn 圓viên 教giáo 中trung 同đồng 教giáo 也dã 。 當đương 知tri 。 該cai 之chi 之chi 終chung 頓đốn 。 非phi 離ly 之chi 之chi 終chung 頓đốn 。 入nhập 海hải 之chi 江giang 水thủy 。 非phi 未vị 入nhập 之chi 水thủy 矣hĩ 。 開khai 為vi 終chung 頓đốn 。 則tắc 各các 得đắc 存tồn 絕tuyệt 即tức 泯mẫn 之chi 一nhất 門môn 。 該cai 而nhi 合hợp 之chi 。 則tắc 具cụ 得đắc 存tồn 絕tuyệt 即tức 泯mẫn 同đồng 時thời 。 全toàn 入nhập 之chi 事sự 理lý 無vô 礙ngại 門môn 也dã 。 (# 清thanh 涼lương 曰viết 。 若nhược 總tổng 取thủ 雙song 絕tuyệt 雙song 存tồn 。 亦diệc 圓viên 教giáo 中trung 同đồng 教giáo 義nghĩa 也dã )# 即tức 所sở 謂vị 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 之chi 義nghĩa 理lý 分phân 齊tề 。 同đồng 教giáo 之chi 極cực 致trí 也dã 。 豈khởi 別biệt 有hữu 事sự 理lý 無vô 礙ngại 同đồng 彼bỉ 事sự 理lý 無vô 礙ngại 乎hồ 。 若nhược 本bổn 與dữ 同đồng 之chi 圓viên 。 豈khởi 可khả 復phục 言ngôn 圓viên 教giáo 攝nhiếp 也dã (# 若nhược 本bổn 海hải 中trung 之chi 水thủy 。 何hà 待đãi 入nhập 海hải 方phương 鹹hàm 。 是thị 知tri 未vị 入nhập 海hải 之chi 江giang 水thủy 。 須tu 俟sĩ 決quyết 流lưu 而nhi 趣thú 。 然nhiên 後hậu 同đồng 味vị 也dã )# 。

又hựu 曰viết 。 圓viên 教giáo 有hữu 二nhị 。 一nhất 同đồng 教giáo 。 二nhị 別biệt 教giáo 。 別biệt 即tức 不bất 共cộng 。 不bất 共cộng 頓đốn 實thật 。 同đồng 教giáo 者giả 。 同đồng 頓đốn 同đồng 實thật 。 若nhược 下hạ 同đồng 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 等đẳng 。 (# 大đại 疏sớ/sơ 十thập 四tứ 之chi 上thượng 。 列liệt 十thập 門môn 唯duy 心tâm 云vân 。 上thượng 之chi 十thập 門môn 。 初sơ 一nhất 小tiểu 教giáo 。 次thứ 三tam 涉thiệp 權quyền 。 次thứ 三tam 就tựu 實thật 。 後hậu 三tam 約ước 圓viên 中trung 不bất 共cộng 。 若nhược 下hạ 同đồng 諸chư 乘thừa 。 通thông 十thập 無vô 礙ngại 。 演diễn 義nghĩa 四tứ 十thập 四tứ 云vân 。 上thượng 之chi 十thập 門môn 下hạ 。 約ước 教giáo 分phân 別biệt 。 即tức 具cụ 五ngũ 教giáo 。 涉thiệp 權quyền 。 是thị 始thỉ 教giáo 。 就tựu 實thật 通thông 二nhị 。 一nhất 即tức 終chung 教giáo 。 終chung 教giáo 亦diệc 名danh 實thật 教giáo 故cố 。 其kỳ 攝nhiếp 相tương/tướng 歸quy 性tánh 。 亦diệc 通thông 頓đốn 教giáo 。 以dĩ 後hậu 三tam 教giáo 皆giai 同đồng 一Nhất 乘Thừa 。 並tịnh 揀giản 於ư 權quyền 。 故cố 頓đốn 亦diệc 名danh 實thật 。 後hậu 三tam 圓viên 融dung 即tức 是thị 圓viên 教giáo 。 而nhi 言ngôn 不bất 共cộng 者giả 。 圓viên 教giáo 有hữu 二nhị 。 一nhất 同đồng 教giáo 。 二nhị 別biệt 教giáo 。 別biệt 即tức 不bất 共cộng 。 不bất 共cộng 頓đốn 實thật 故cố 。 二nhị 同đồng 教giáo 者giả 。 同đồng 頓đốn 同đồng 實thật 故cố 。 今kim 顯hiển 是thị 別biệt 教giáo 。 故cố 云vân 不bất 共cộng 。 若nhược 下hạ 同đồng 諸chư 乘thừa 下hạ 。 約ước 融dung 通thông 說thuyết 。 若nhược 下hạ 同đồng 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 即tức 收thu 次thứ 三tam 。 就tựu 實thật 。 若nhược 同đồng 於ư 三tam 乘thừa 。 亦diệc 收thu 前tiền 四tứ 。 以dĩ 其kỳ 圓viên 教giáo 。 如như 海hải 包bao 含hàm 。 無vô 不bất 具cụ 故cố )# 。

評bình 曰viết 。 既ký 言ngôn 下hạ 同đồng 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 則tắc 收thu 次thứ 三tam 門môn 唯duy 識thức 。 則tắc 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 是thị 。 終chung 頓đốn 何hà 不bất 得đắc 稱xưng 此thử 名danh 耶da 。 既ký 曰viết 收thu 之chi 。 是thị 海hải 具cụ 之chi 江giang 水thủy 。 不bất 同đồng 長trường/trưởng 江giang 也dã 。 然nhiên 海hải 中trung 江giang 乃nãi 收thu 長trường/trưởng 江giang 同đồng 味vị 耳nhĩ 。 別biệt 教giáo 同đồng 彼bỉ 言ngôn 下hạ 同đồng 也dã 。

又hựu 曰viết 。 若nhược 同đồng 三tam 乘thừa 亦diệc 收thu 前tiền 四tứ 。 自tự 注chú 云vân 。 乃nãi 前tiền 四tứ 門môn 唯duy 識thức 。 非phi 四tứ 教giáo 也dã (# 連liên 次thứ 前tiền 文văn )# 。

評bình 曰viết 。 別biệt 教giáo 一Nhất 乘Thừa 下hạ 同đồng 諸chư 乘thừa 。 既ký 不bất 所sở 同đồng 是thị 三tam 。 能năng 同đồng 亦diệc 三tam 。 當đương 知tri 。 別biệt 教giáo 下hạ 同đồng 終chung 頓đốn 。 不bất 應ưng 便tiện 非phi 是thị 圓viên 。 卻khước 竢# 該cai 而nhi 入nhập 圓viên 也dã (# 有hữu 謂vị 。 能năng 同đồng 是thị 同đồng 教giáo 。 同đồng 彼bỉ 終chung 頓đốn 。 非phi 別biệt 教giáo 下hạ 同đồng 終chung 頓đốn 。 今kim 以dĩ 下hạ 同đồng 三tam 乘thừa 例lệ 難nạn/nan 云vân 。 既ký 不bất 所sở 同đồng 是thị 三tam 。 能năng 同đồng 亦diệc 三tam 。 明minh 知tri 能năng 同đồng 終chung 頓đốn 。 不bất 應ưng 便tiện 非phi 是thị 別biệt 。 祖tổ 云vân 。 海hải 中trung 百bách 川xuyên 。 滴tích 滴tích 皆giai 具cụ 十thập 德đức 。 復phục 何hà 疑nghi 哉tai )# 。

以dĩ 本bổn 非phi 江giang 水thủy 故cố 不bất 待đãi 入nhập 。 本bổn 非phi 不bất 融dung 故cố 不bất 待đãi 該cai 。 蓋cái 後hậu 三tam 教giáo 並tịnh 揀giản 於ư 權quyền 合hợp 為vi 一nhất 實thật 。 皆giai 是thị 一Nhất 乘Thừa 。 開khai 即tức 為vi 二nhị 。 謂vị 同đồng 別biệt 也dã 。 (# 貞trinh 元nguyên 一nhất 之chi 上thượng )# 有hữu 開khai 之chi 之chi 終chung 頓đốn 。 非phi 圓viên 中trung 之chi 同đồng 。 (# 乃nãi 離ly 之chi 之chi 存tồn 泯mẫn 也dã )# 今kim 將tương 合hợp 之chi 入nhập 圓viên 。 故cố 說thuyết 該cai 耳nhĩ 。 (# 該cai 取thủ 終chung 頓đốn 。 即tức 圓viên 中trung 同đồng 也dã )# 而nhi 鈔sao 又hựu 曰viết 。 如như 海hải 包bao 含hàm 無vô 不bất 具cụ 故cố 。 (# 演diễn 義nghĩa 四tứ 十thập 四tứ 。 前tiền 已dĩ 具cụ 引dẫn )# 則tắc 總tổng 収thâu 諸chư 教giáo 。 會hội 三Tam 歸Quy 一nhất 。 得đắc 非phi 廣quảng 乎hồ 。 (# 有hữu 謂vị 。 會hội 三Tam 歸Quy 一nhất 。 但đãn 釋thích 教giáo 章chương 可khả 也dã 。 用dụng 釋thích 餘dư 義nghĩa 。 意ý 勢thế 全toàn 別biệt 。 則tắc 知tri 其kỳ 悞ngộ 也dã )# 總tổng 會hội 諸chư 權quyền 以dĩ 入nhập 一nhất 實thật 。 得đắc 非phi 為vi 人nhân 之chi 教giáo 門môn 乎hồ 。 (# 有hữu 謂vị 。 能năng 弘hoằng 門môn 非phi 被bị 機cơ 之chi 教giáo 者giả 。 則tắc 知tri 其kỳ 妄vọng 也dã )# 同đồng 頓đốn 同đồng 實thật 。 又hựu 同đồng 三tam 乘thừa 。 前tiền 後hậu 互hỗ 出xuất 。 前tiền 明minh 揀giản 權quyền 。 未vị 收thu 溝câu 洫# 。 且thả 同đồng 頓đốn 實thật 。 況huống 復phục 影ảnh 在tại 前tiền 文văn 全toàn 收thu 中trung 耶da 。 (# 前tiền 文văn 者giả 。 即tức 玄huyền 談đàm 云vân 。 語ngữ 其kỳ 橫hoạnh/hoành 收thu 。 全toàn 收thu 五ngũ 教giáo 也dã )# 此thử 文văn 揀giản 收thu 具cụ 明minh 。 (# 此thử 即tức 上thượng 所sở 引dẫn 大đại 疏sớ/sơ 十thập 四tứ 。 演diễn 義nghĩa 四tứ 十thập 四tứ 之chi 文văn 也dã )# 但đãn 揀giản 頓đốn 實thật 。 異dị 於ư 前tiền 文văn 。 (# 前tiền 云vân 別biệt 教giáo 一Nhất 乘Thừa 唯duy 圓viên 融dung 具cụ 德đức 。 今kim 云vân 別biệt 即tức 不bất 共cộng 。 不bất 共cộng 頓đốn 實thật )# 而nhi 前tiền 文văn 又hựu 曰viết 。 尚thượng 非phi 三tam 四tứ 。 (# 三tam 四tứ 即tức 終chung 頓đốn 也dã )# 前tiền 後hậu 相tương/tướng 仍nhưng 。 全toàn 同đồng 教giáo 章chương 分phần/phân 相tương/tướng 中trung 也dã 。 (# 分phần/phân 相tương/tướng 中trung 全toàn 揀giản 前tiền 四tứ 也dã )# 又hựu 知tri 不bất 共cộng 非phi 唯duy 不bất 共cộng 二Nhị 乘Thừa 。 乃nãi 權quyền 實thật 三tam 乘thừa 皆giai 不bất 共cộng 也dã 。 (# 權quyền 即tức 始thỉ 教giáo 實thật 即tức 終chung 頓đốn 也dã )# 揀giản 則tắc 三tam 一nhất 不bất 同đồng 。 同đồng 則tắc 三tam 一nhất 和hòa 合hợp 。 亦diệc 斯tư 義nghĩa 也dã (# 已dĩ 上thượng 第đệ 三tam 義nghĩa 竟cánh )# 。

全toàn 收thu 諸chư 教giáo 宗tông 。 迎nghênh 福phước 曰viết 。 四tứ 此thử 中trung 全toàn 揀giản 前tiền 四tứ 。 不bất 攝nhiếp 於ư 圓viên 。 約ước 別biệt 教giáo 說thuyết 。 若nhược 此thử 中trung 全toàn 收thu 。 圓viên 必tất 攝nhiếp 四tứ 。 約ước 同đồng 教giáo 義nghĩa 說thuyết 。 故cố 行hạnh 願nguyện 鈔sao 作tác 此thử 指chỉ 也dã 。 此thử 約ước 圓viên 教giáo 。 收thu 前tiền 四tứ 教giáo 。 同đồng 成thành 一nhất 教giáo 。 故cố 云vân 同đồng 也dã 。 故cố 下hạ 鈔sao 亦diệc 云vân 。 若nhược 同đồng 於ư 三tam 乘thừa 。 亦diệc 收thu 前tiền 四tứ 。 以dĩ 同đồng 教giáo 如như 海hải 包bao 含hàm 。 無vô 不bất 具cụ 故cố 。 然nhiên 上thượng 四tứ 義nghĩa 收thu 攝nhiếp 同đồng 教giáo 。 體thể 勢thế 略lược 盡tận 。 有hữu 同đồng 此thử 類loại 。 以dĩ 義nghĩa 收thu 之chi 。 則tắc 無vô 所sở 濫lạm 涉thiệp 矣hĩ 。 又hựu 餘dư 三tam 義nghĩa 諸chư 祖tổ 共cộng 有hữu 。 同đồng 頓đốn 同đồng 實thật 清thanh 涼lương 新tân 加gia 。 唯duy 約ước 一Nhất 乘Thừa 深thâm 義nghĩa 說thuyết 也dã 。 又hựu 泯mẫn 二nhị 是thị 同đồng 。 乃nãi 目mục 法pháp 華hoa 等đẳng 。 餘dư 三tam 皆giai 華hoa 嚴nghiêm (# 此thử 錄lục 會hội 解giải 第đệ 八bát )# 。

評bình 曰viết 。 迎nghênh 福phước 老lão 。 以dĩ 海hải 具cụ 百bách 川xuyên 說thuyết 全toàn 收thu 之chi 義nghĩa 。 與dữ 章chương 初sơ 少thiểu 異dị 。 (# 迎nghênh 福phước 曰viết 。 以dĩ 初sơ 義nghĩa 共cộng 三tam 一nhất 故cố 少thiểu 異dị 全toàn 收thu 。 以dĩ 全toàn 收thu 必tất 約ước 海hải 具cụ 百bách 川xuyên 故cố 。 說thuyết 少thiểu 異dị 共cộng 三tam 一nhất )# 不bất 知tri 將tương 章chương 初sơ 海hải 印ấn 一Nhất 乘Thừa 。 并tinh 所sở 詮thuyên 中trung 一Nhất 乘Thừa 。 為vi 百bách 川xuyên 耶da 。 不bất 百bách 川xuyên 非phi 海hải 而nhi 何hà 。 (# 會hội 解giải 揀giản 全toàn 收thu 。 與dữ 章chương 初sơ 異dị 。 今kim 問vấn 云vân 。 章chương 初sơ 一Nhất 乘Thừa 是thị 海hải 耶da 。 百bách 川xuyên 耶da 。 是thị 豈khởi 敢cảm 將tương 章chương 初sơ 一Nhất 乘Thừa 為vi 百bách 川xuyên 。 若nhược 不bất 百bách 川xuyên 。 必tất 應ưng 是thị 海hải 。 若nhược 謂vị 之chi 海hải 。 復phục 何hà 異dị 哉tai )# 又hựu 曰viết 。 共cộng 三tam 一nhất 以dĩ 法pháp 華hoa 為vi 同đồng 教giáo 。 又hựu 不bất 揀giản 泯mẫn 二nhị 是thị 同đồng 之chi 一Nhất 乘Thừa 目mục 法pháp 華hoa 義nghĩa 。 又hựu 曰viết 餘dư 三tam 皆giai 華hoa 嚴nghiêm 。 華hoa 嚴nghiêm 非phi 海hải 乎hồ 。 或hoặc 似tự 自tự 語ngữ 前tiền 卻khước 。 (# 會hội 解giải 初sơ 云vân 。 共cộng 三tam 一nhất 以dĩ 目mục 法pháp 華hoa 為vi 同đồng 教giáo 。 不bất 言ngôn 泯mẫn 二nhị 目mục 法pháp 華hoa 。 下hạ 文văn 卻khước 云vân 。 泯mẫn 二nhị 是thị 同đồng 乃nãi 目mục 法pháp 華hoa 。 餘dư 三tam 皆giai 華hoa 嚴nghiêm 。 前tiền 後hậu 繁phồn 亂loạn )# 又hựu 曰viết 。 然nhiên 上thượng 四tứ 義nghĩa 收thu 攝nhiếp 同đồng 教giáo 。 體thể 勢thế 略lược 盡tận 。 若nhược 曰viết 旨chỉ 意ý 是thị 一nhất 曰viết 盡tận 。 此thử 四tứ 豈khởi 非phi 是thị 一nhất 。 若nhược 云vân 祖tổ 文văn 出xuất 處xứ 略lược 盡tận 。 莫mạc 未vị 盡tận 否phủ/bĩ 。 (# 且thả 祖tổ 文văn 自tự 有hữu 三tam 十thập 餘dư 處xứ 。 若nhược 以dĩ 四tứ 義nghĩa 收thu 之chi 。 莫mạc 未vị 盡tận 否phủ/bĩ )# 又hựu 唯duy 將tương 全toàn 收thu 作tác 同đồng 教giáo 釋thích 。 (# 圭# 山sơn 云vân 。 圓viên 教giáo 攝nhiếp 四tứ 之chi 時thời 。 一nhất 一nhất 同đồng 圓viên 。 清thanh 涼lương 曰viết 。 圓viên 必tất 攝nhiếp 四tứ 。 圓viên 以dĩ 貫quán 之chi 。 亦diệc 圓viên 教giáo 攝nhiếp 。 賢hiền 首thủ 章chương 初sơ 分phần/phân 相tương/tướng 該cai 攝nhiếp 。 明minh 指chỉ 為vi 別biệt 教giáo 得đắc 志chí 。 若nhược 合hợp 乎hồ 符phù 節tiết 。 先tiên 聖thánh 後hậu 聖thánh 其kỳ 揆quỹ 一nhất 也dã 。 迎nghênh 福phước 決quyết 謂vị 全toàn 收thu 只chỉ 作tác 同đồng 教giáo 。 切thiết 不bất 可khả 要yếu 全toàn 收thu 諸chư 教giáo 。 亦diệc 是thị 別biệt 教giáo 。 自tự 質chất 云vân 。 若nhược 爾nhĩ 全toàn 揀giản 門môn 復phục 是thị 何hà 教giáo 耶da 。 此thử 正chánh 要yếu 揀giản 收thu 對đối 說thuyết 同đồng 別biệt 耳nhĩ 。 今kim 卻khước 問vấn 云vân 。 該cai 收thu 全toàn 收thu 行hành 相tương/tướng 何hà 異dị 。 分phần/phân 相tương/tướng 之chi 與dữ 全toàn 揀giản 。 復phục 是thị 何hà 教giáo 。 且thả 章chương 初sơ 。 還hoàn 可khả 揀giản 收thu 對đối 說thuyết 同đồng 別biệt 以dĩ 否phủ/bĩ )# 又hựu 曰viết 。 收thu 前tiền 四tứ 教giáo 同đồng 成thành 一nhất 教giáo 。 故cố 云vân 同đồng 也dã 。 此thử 作tác 得đắc 名danh 所sở 以dĩ 。 不bất 知tri 自tự 何hà 而nhi 來lai 也dã (# 前tiền 云vân 。 三tam 一nhất 具cụ 故cố 名danh 同đồng 教giáo 。 又hựu 云vân 。 同đồng 泯mẫn 二nhị 故cố 得đắc 名danh 同đồng 教giáo 。 又hựu 云vân 。 義nghĩa 類loại 相tương 似tự 故cố 名danh 同đồng 教giáo 。 今kim 謂vị 。 收thu 前tiền 四tứ 教giáo 故cố 云vân 同đồng 教giáo 。 且thả 同đồng 教giáo 一nhất 名danh 。 隨tùy 文văn 各các 出xuất 。 皆giai 謂vị 得đắc 名danh 。 恐khủng 非phi 祖tổ 意ý )# 。

圭# 峯phong 曰viết 。 全toàn 收thu 諸chư 教giáo 宗tông 同đồng 教giáo 緣duyên 起khởi 義nghĩa 。 亦diệc 指chỉ 大đại 疏sớ/sơ 玄huyền 談đàm 全toàn 收thu 之chi 義nghĩa (# 行hạnh 願nguyện 鈔sao 第đệ 一nhất 云vân 。 大đại 疏sớ/sơ 玄huyền 談đàm 。 全toàn 揀giản 全toàn 收thu 。 全toàn 揀giản 諸chư 宗tông 。 即tức 別biệt 教giáo 性tánh 起khởi 義nghĩa 。 全toàn 收thu 諸chư 宗tông 。 即tức 同đồng 教giáo 緣duyên 起khởi 義nghĩa )# 。

評bình 曰viết 。 此thử 作tác 同đồng 教giáo 釋thích 。 則tắc 是thị 方phương 便tiện 。 故cố 賢hiền 首thủ 圓viên 教giáo 或hoặc 五ngũ 也dã 。 且thả 取thủ 非phi 即tức 圓viên 通thông 義nghĩa 也dã 。 (# 孔khổng 目mục 云vân 。 若nhược 橫hoạnh/hoành 依y 方phương 便tiện 。 進tiến 趣thú 法Pháp 門môn 。 即tức 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 通thông 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 一nhất 由do 依y 究cứu 竟cánh 一Nhất 乘Thừa 教giáo 成thành 。

何hà 以dĩ 故cố 。 從tùng 一Nhất 乘Thừa 流lưu 故cố 。 又hựu 為vi 一Nhất 乘Thừa 所sở 目mục 故cố 。 二nhị 與dữ 彼bỉ 究cứu 竟cánh 圓viên 一Nhất 乘Thừa 為vi 方phương 便tiện 故cố 。 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 非phi 即tức 圓viên 通thông 自tự 在tại 義nghĩa 也dã )# 既ký 曰viết 全toàn 收thu 諸chư 教giáo 。 即tức 前tiền 之chi 四tứ 教giáo 謂vị 之chi 諸chư 教giáo 。 清thanh 涼lương 曰viết 圓viên 必tất 攝nhiếp 四tứ 。 若nhược 爾nhĩ 即tức 教giáo 章chương 所sở 詮thuyên 差sai 別biệt 攝nhiếp 前tiền 之chi 同đồng 教giáo 。 (# 章chương 曰viết 。 若nhược 約ước 同đồng 教giáo 。 即tức 攝nhiếp 前tiền 諸chư 教giáo 所sở 說thuyết 心tâm 識thức 。

何hà 以dĩ 故cố 。 是thị 此thử 方phương 便tiện 故cố )# 亦diệc 即tức 教giáo 章chương 之chi 初sơ 同đồng 教giáo 。 以dĩ 此thử 同đồng 教giáo 。 始thỉ 自tự 一Nhất 乘Thừa 終chung 至chí 多đa 乘thừa 。 無vô 不bất 包bao 故cố 。 亦diệc 即tức 賢hiền 首thủ 總tổng 收thu 十thập 門môn 唯duy 心tâm 之chi 同đồng 。 (# 探thám 玄huyền 第đệ 十thập 三tam 云vân 。 一nhất 相tương 見kiến 俱câu 存tồn 。 至chí 十thập 帝đế 網võng 無vô 礙ngại 。 上thượng 十thập 門môn 唯duy 識thức 道Đạo 理lý 。 於ư 中trung 初sơ 三tam 門môn 約ước 初sơ 教giáo 說thuyết 。 次thứ 四tứ 門môn 約ước 終chung 教giáo 頓đốn 教giáo 說thuyết 。 後hậu 三tam 門môn 約ước 圓viên 教giáo 中trung 別biệt 教giáo 說thuyết 。 總tổng 具cụ 十thập 門môn 。 約ước 同đồng 教giáo 說thuyết )# 清thanh 涼lương 曰viết 。 如như 海hải 包bao 含hàm 無vô 不bất 具cụ 故cố 。 (# 演diễn 義nghĩa 四tứ 十thập 四tứ 卷quyển )# 則tắc 同đồng 頓đốn 同đồng 實thật 之chi 義nghĩa 。 亦diệc 是thị 此thử 義nghĩa 。 (# 清thanh 涼lương 曰viết 。 下hạ 同đồng 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 則tắc 收thu 次thứ 三tam 門môn 唯duy 識thức )# 下hạ 文văn 亦diệc 說thuyết 同đồng 三tam 乘thừa 故cố 。 (# 若nhược 同đồng 於ư 三tam 乘thừa 。 亦diệc 收thu 前tiền 四tứ )# 章chương 中trung 。 前tiền 曰viết 華hoa 嚴nghiêm 一Nhất 乘Thừa 。 後hậu 曰viết 圓viên 之chi 同đồng 教giáo 。 (# 若nhược 依y 圓viên 教giáo 者giả 。 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 攝nhiếp 前tiền 諸chư 教giáo 所sở 明minh 行hành 位vị 等đẳng 。 以dĩ 是thị 方phương 便tiện 故cố 。 云vân 云vân )# 非phi 海hải 而nhi 何hà 。 (# 斥xích 會hội 解giải 揀giản 非phi 海hải 具cụ 百bách 川xuyên 等đẳng )# 至chí 相tương/tướng 亦diệc 曰viết 。 會hội 三Tam 歸Quy 一nhất 。 故cố 知tri 同đồng 也dã 。 三tam 即tức 諸chư 教giáo 故cố 。 如như 初sơ 義nghĩa 已dĩ 辯biện 。 彥ngạn 和hòa 可khả 常thường 共cộng 取thủ 至chí 相tương/tướng 。 此thử 義nghĩa 釋thích 章chương 初sơ 二nhị 門môn 。 但đãn 不bất 用dụng 同đồng 。 與dữ 今kim 有hữu 異dị 。 義nghĩa 苑uyển 亦diệc 指chỉ 此thử 同đồng 章chương 初sơ 之chi 義nghĩa 。 (# 義nghĩa 苑uyển 亦diệc 以dĩ 會hội 三Tam 歸Quy 一nhất 。 用dụng 釋thích 章chương 初sơ 同đồng 教giáo )# 此thử 有hữu 深thâm 理lý 。 昔tích 可khả 尚thượng 也dã 。 安an 更cánh 有hữu 詞từ 。 此thử 義nghĩa 祖tổ 語ngữ 稍sảo 多đa 。 然nhiên 又hựu 易dị 見kiến 。 不bất 多đa 云vân 也dã 。

清thanh 涼lương 全toàn 收thu 曰viết 。 大đại 海hải 必tất 攝nhiếp 百bách 川xuyên 。 同đồng 一nhất 鹹hàm 味vị 。 圓viên 必tất 攝nhiếp 四tứ 圓viên 。 以dĩ 貫quán 之chi 。 亦diệc 圓viên 教giáo 攝nhiếp 。 (# 綱cương 要yếu 云vân 。 其kỳ 猶do 百bách 川xuyên 不bất 攝nhiếp 大đại 海hải 。 大đại 海hải 一nhất 滴tích 即tức 攝nhiếp 百bách 川xuyên 。 雖tuy 攝nhiếp 百bách 川xuyên 。 同đồng 一nhất 鹹hàm 味vị 。 雖tuy 包bao 眾chúng 典điển 。 圓viên 以dĩ 貫quán 之chi 。 故cố 一nhất 文văn 一nhất 句cú 皆giai 攝nhiếp 無vô 盡tận )# 尚thượng 非phi 三tam 四Tứ 等Đẳng 。 有hữu 其kỳ 所sở 通thông 。 無vô 其kỳ 所sở 病bệnh 。 (# 玄huyền 談đàm 義nghĩa 理lý 分phân 齊tề 中trung 文văn )# 圭# 山sơn 大đại 鈔sao 。 指chỉ 全toàn 收thu 為vi 一nhất 。 是thị 別biệt 教giáo 。 (# 圓viên 覺giác 大đại 鈔sao 第đệ 五ngũ 云vân 。 圓viên 教giáo 攝nhiếp 四tứ 之chi 時thời 。 一nhất 一nhất 同đồng 圓viên 。 謂vị 應ưng 難nạn/nan 云vân 。 既ký 攝nhiếp 前tiền 四tứ 。 何hà 殊thù 小Tiểu 乘Thừa 及cập 法pháp 相tướng 等đẳng 。 故cố 今kim 釋thích 云vân 。 尚thượng 非phi 終chung 頓đốn 。 何hà 況huống 初sơ 二nhị 。 如như 海hải 中trung 百bách 川xuyên 。 滿mãn 滿mãn 皆giai 具cụ 十thập 德đức 。 及cập 百bách 川xuyên 之chi 味vị 。 不bất 同đồng 江giang 河hà 雖tuy 千thiên 萬vạn 里lý 。 終chung 無vô 海hải 中trung 一nhất 德đức )# 又hựu 曰viết 。 統thống 收thu 不bất 異dị 曰viết 一nhất 。 運vận 載tái 含hàm 融dung 曰viết 乘thừa 。 (# 行hạnh 願nguyện 鈔sao 第đệ 六lục )# 章chương 門môn 探thám 玄huyền 等đẳng 亦diệc 爾nhĩ 。 圓viên 教giáo 或hoặc 一nhất 。 餘dư 相tương/tướng 盡tận 故cố 。 (# 教giáo 章chương 探thám 玄huyền 皆giai 乘thừa 教giáo 開khai 合hợp 中trung 文văn )# 一nhất 切thiết 三tam 乘thừa 等đẳng 本bổn 來lai 悉tất 是thị 一Nhất 乘Thừa 法pháp 故cố 。 (# 該cai 攝nhiếp 中trung 文văn )# 則tắc 全toàn 收thu 是thị 別biệt 。 義nghĩa 亦diệc 可khả 見kiến 。 (# 孟# 子tử 曰viết 。 君quân 子tử 深thâm 造tạo 之chi 以dĩ 道đạo 。 欲dục 其kỳ 自tự 得đắc 之chi 也dã 。 自tự 得đắc 之chi 則tắc 居cư 之chi 安an 。 居cư 之chi 安an 則tắc 資tư 之chi 深thâm 。 資tư 之chi 深thâm 則tắc 取thủ 之chi 左tả 右hữu 逢phùng 其kỳ 源nguyên 。 可khả 堂đường 老lão 人nhân 。 左tả 之chi 右hữu 之chi 。 常thường 逢phùng 其kỳ 源nguyên 矣hĩ )# 不bất 能năng 廣quảng 辨biện 。 過quá 吾ngô 門môn 者giả 。 熟thục 聞văn 之chi 矣hĩ 。 況huống 孔khổng 目mục 問vấn 答đáp 此thử 之chi 同đồng 別biệt 。 文văn 義nghĩa 如như 雲vân 。 然nhiên 二nhị 師sư 。 (# 豫dự 復phục 二nhị 師sư )# 既ký 但đãn 此thử 之chi 三tam (# 易dị 簡giản 三tam 種chủng )# 四tứ 。 (# 會hội 解giải 四tứ 義nghĩa )# 且thả 亦diệc 逢phùng 場tràng 作tác 戲hí 耳nhĩ (# 已dĩ 上thượng 第đệ 四tứ 義nghĩa 竟cánh )# 。

別biệt 出xuất 二nhị 章chương 。

祖tổ 曰viết 。 一Nhất 乘Thừa 教giáo 義nghĩa 分phân 齊tề 。 云vân 何hà 一Nhất 乘Thừa 教giáo 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 共cộng 教giáo 。 二nhị 不bất 共cộng 教giáo 。 圓viên 教giáo 一Nhất 乘Thừa 所sở 明minh 諸chư 義nghĩa 。 文văn 文văn 句cú 句cú 。 皆giai 具cụ 一nhất 切thiết 。 此thử 是thị 不bất 共cộng 教giáo 。 二nhị 共cộng 教giáo 者giả 。 則tắc 小Tiểu 乘Thừa 三tam 乘thừa 教giáo 。 名danh 字tự 雖tuy 同đồng 。 意ý 皆giai 別biệt 異dị (# 要yếu 問vấn 上thượng 卷quyển 一Nhất 乘Thừa 分phân 齊tề 義nghĩa )# 。

評bình 曰viết 。 祖tổ 言ngôn 別biệt 即tức 不bất 共cộng 。 (# 十Thập 地Địa 疏sớ/sơ 十thập 四tứ 之chi 上thượng 。 別biệt 即tức 不bất 共cộng 。 不bất 共cộng 實thật 頓đốn )# 又hựu 曰viết 。 逈huýnh 異dị 餘dư 宗tông 。 (# 玄huyền 談đàm 云vân 。 逈huýnh 異dị 餘dư 教giáo 。 圓viên 覺giác 曰viết 。 逈huýnh 異dị 諸chư 宗tông )# 又hựu 曰viết 。 不bất 共cộng 二Nhị 乘Thừa 。 (# 玄huyền 談đàm 云vân 不bất 共cộng 二Nhị 乘Thừa 。 名danh 一Nhất 乘Thừa 教giáo )# 又hựu 曰viết 。 不bất 共cộng 三tam 乘thừa 小Tiểu 乘Thừa 同đồng 。 (# 孔khổng 目mục 十thập 明minh 章chương )# 又hựu 曰viết 。 別biệt 於ư 三tam 乘thừa 。 (# 孔khổng 目mục 教giáo 章chương 共cộng 有hữu )# 此thử 皆giai 敻# 絕tuyệt 逈huýnh 異dị 不bất 共cộng 以dĩ 解giải 別biệt 也dã 。 然nhiên 其kỳ 所sở 自tự 。 蓋cái 出xuất 智trí 論luận 。 太thái 一nhất 首thủ 用dụng 。 諸chư 祖tổ 靡mĩ 有hữu 不bất 從tùng 。 其kỳ 唯duy 圓viên 融dung 具cụ 德đức 。 乃nãi 目mục 普phổ 法pháp 之chi 自tự 體thể 。 非phi 釋thích 別biệt 名danh 之chi 訓huấn 義nghĩa 也dã 。 又hựu 祖tổ 曰viết 。 餘dư 經kinh 是thị 共cộng 教giáo 。 一Nhất 乘Thừa 三tam 乘thừa 小Tiểu 乘Thừa 共cộng 依y 故cố 。 (# 要yếu 問vấn 諸chư 經kinh 部bộ 類loại 差sai 別biệt 義nghĩa )# 又hựu 曰viết 。 二Nhị 乘Thừa 共cộng 有hữu 。 名danh 數số 共cộng 同đồng 。 (# 要yếu 問vấn 一Nhất 乘Thừa 分phân 齊tề 義nghĩa )# 又hựu 指chỉ 成thành 不bất 成thành 等đẳng 四tứ 句cú 。 則tắc 曰viết 是thị 一Nhất 乘Thừa 共cộng 教giáo 。 非phi 別biệt 教giáo 也dã 。 (# 要yếu 問vấn 眾chúng 生sanh 作tác 佛Phật 義nghĩa )# 皆giai 以dĩ 共cộng 釋thích 同đồng 。 蓋cái 共cộng 者giả 同đồng 也dã 。 又hựu 曰viết 。 三tam 一nhất 和hòa 合hợp 同đồng 一nhất 善thiện 巧xảo 。 故cố 名danh 同đồng 教giáo 。 (# 教giáo 章chương 云vân 。 三tam 乘thừa 一Nhất 乘Thừa 和hòa 合hợp 說thuyết 故cố 。 屬thuộc 同đồng 教giáo 攝nhiếp 。 孔khổng 目mục 云vân 。 一Nhất 乘Thừa 三tam 乘thừa 同đồng 一nhất 善thiện 巧xảo 。 是thị 其kỳ 同đồng 也dã )# 此thử 乃nãi 以dĩ 合hợp 釋thích 同đồng 。 同đồng 者giả 合hợp 也dã 。 則tắc 三tam 乘thừa 為vi 教giáo 。 一Nhất 乘Thừa 為vi 義nghĩa 。 和hòa 合hợp 不bất 離ly 。 攝nhiếp 機cơ 成thành 益ích 也dã 。 (# 教giáo 章chương 云vân 。 若nhược 先tiên 以dĩ 三tam 乘thừa 引dẫn 出xuất 。 後hậu 令linh 得đắc 一Nhất 乘Thừa 。 亦diệc 是thị 三tam 一nhất 和hòa 合hợp 攝nhiếp 機cơ 成thành 二nhị 益ích 。 故cố 屬thuộc 同đồng 教giáo )# 又hựu 同đồng 者giả 輩bối 也dã 。 齊tề 也dã 。 此thử 言ngôn 流lưu 輩bối 相tương/tướng 齊tề 也dã 。 祖tổ 曰viết 。 同đồng 教giáo 門môn 者giả 。 則tắc 與dữ 三tam 乘thừa 義nghĩa 同đồng 。 但đãn 由do 智trí 回hồi 向hướng 故cố 。 入nhập 一Nhất 乘Thừa 攝nhiếp 。 (# 孔khổng 目mục 真Chân 如Như 章chương )# 又hựu 曰viết 。 依y 一Nhất 乘Thừa 教giáo 分phần/phân 與dữ 終chung 教giáo 相tương/tướng 同đồng 。 (# 要yếu 問vấn 諸chư 修tu 道Đạo 總tổng 別biệt 義nghĩa )# 又hựu 曰viết 。 同đồng 教giáo 者giả 同đồng 頓đốn 同đồng 實thật 。 (# 玄huyền 談đàm 義nghĩa 理lý 分phân 齊tề 并tinh 十Thập 地Địa 鈔sao )# 下hạ 同đồng 諸chư 乘thừa 。 (# 演diễn 義nghĩa 四tứ 十thập 四tứ )# 又hựu 曰viết 。 文văn 雖tuy 是thị 同đồng 。 意ý 皆giai 別biệt 異dị 。 (# 孔khổng 目mục 十Thập 地Địa 章chương 云vân 。 文văn 雖tuy 是thị 同đồng 。 而nhi 義nghĩa 皆giai 別biệt )# 皆giai 言ngôn 三tam 一nhất 宗tông 差sai 。 法Pháp 門môn 同đồng 也dã 。 又hựu 說thuyết 法Pháp 華hoa 漸tiệm 同đồng 華hoa 嚴nghiêm 。 (# 章chương 曰viết 。 或hoặc 說thuyết 釋Thích 迦Ca 報báo 土thổ/độ 。 在tại 靈Linh 鷲Thứu 山Sơn 。 如như 法Pháp 華hoa 云vân 。 我ngã 常thường 在tại 靈linh 山sơn 等đẳng 。 法pháp 華hoa 論luận 主chủ 。 釋thích 為vi 報báo 身thân 菩Bồ 提Đề 山sơn 當đương 知tri 此thử 約ước 一Nhất 乘Thừa 同đồng 教giáo 說thuyết 。

何hà 以dĩ 故cố 。 以dĩ 法pháp 華hoa 中trung 亦diệc 顯hiển 一Nhất 乘Thừa 故cố 。 其kỳ 處xứ 隨tùy 教giáo 即tức 染nhiễm 歸quy 淨tịnh 故cố 。 說thuyết 法Pháp 華hoa 處xứ 即tức 為vi 實thật 也dã 。 如như 菩Bồ 提Đề 樹thụ 。 下hạ 說thuyết 華hoa 嚴nghiêm 處xứ 。 即tức 為vi 蓮liên 華hoa 藏tạng 十thập 佛Phật 境cảnh 界giới 。 法pháp 華hoa 亦diệc 爾nhĩ 。 漸tiệm 同đồng 此thử 故cố 。 是thị 同đồng 教giáo 也dã )# 此thử 以dĩ 流lưu 輩bối 相tương/tướng 齊tề 以dĩ 釋thích 同đồng 也dã 。 此thử 中trung 法pháp 華hoa 即tức 圓viên 中trung 同đồng 耳nhĩ 。 又hựu 曰viết 。 今kim 以dĩ 理lý 求cầu 通thông 之chi 。 與dữ 同đồng 義nghĩa 無vô 別biệt 趣thú 。 (# 孔khổng 目mục 妙diệu 趣thú 章chương )# 蓋cái 以dĩ 同đồng 猶do 通thông 也dã 。 故cố 有hữu 通thông 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 (# 圓viên 覺giác 鈔sao 云vân 。 此thử 是thị 別biệt 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 非phi 法pháp 華hoa 通thông 教giáo 一Nhất 乘Thừa 也dã )# 亦diệc 言ngôn 是thị 一nhất 法Pháp 門môn 。 通thông 彼bỉ 三tam 一nhất 。 達đạt 乎hồ 二nhị 宗tông 。 如như 曰viết 上thượng 件# 法Pháp 門môn 。 攝nhiếp 下hạ 諸chư 教giáo 。 頓đốn 屬thuộc 其kỳ 上thượng 分phần/phân 本bổn 教giáo 義nghĩa 。 漸tiệm 從tùng 其kỳ 末mạt 義nghĩa 。 通thông 一Nhất 乘Thừa 三tam 乘thừa 小Tiểu 乘Thừa 。

何hà 以dĩ 故cố 。 為vi 彼bỉ 圓viên 教giáo 所sở 目mục 故cố 。 (# 孔khổng 目mục 一Nhất 乘Thừa 三tam 乘thừa 義nghĩa 章chương )# 又hựu 曰viết 。 此thử 義nghĩa 在tại 三tam 乘thừa 。 亦diệc 通thông 一Nhất 乘Thừa 說thuyết 。 (# 孔khổng 目mục 緣duyên 起khởi 章chương )# 又hựu 曰viết 。 此thử 文văn 在tại 三tam 乘thừa 。 亦diệc 通thông 一Nhất 乘Thừa 用dụng 。 (# 要yếu 問vấn 三tam 性tánh 三tam 無vô 性tánh 義nghĩa )# 又hựu 曰viết 。 此thử 文văn 在tại 一Nhất 乘Thừa 。 通thông 彼bỉ 三tam 乘thừa 用dụng 。 (# 要yếu 問vấn 悔hối 過quá 法pháp 義nghĩa )# 此thử 以dĩ 通thông 釋thích 同đồng 也dã 。 然nhiên 其kỳ 濫lạm 觴thương 。 皆giai 智trí 論luận 之chi 共cộng 教giáo 。 共cộng 即tức 同đồng 故cố 。 太thái 一nhất 用dụng 之chi 。 諸chư 祖tổ 同đồng 遵tuân 。 豈khởi 有hữu 異dị 致trí 。 故cố 知tri 諸chư 文văn 同đồng 教giáo 之chi 名danh 。 釋thích 訓huấn 不bất 出xuất 三tam 一nhất 共cộng 通thông 和hòa 合hợp 。 流lưu 輩bối 相tương/tướng 齊tề 。 故cố 名danh 同đồng 也dã 。 釋thích 訓huấn 既ký 爾nhĩ 。 諸chư 文văn 互hỗ 成thành 。 今kim 欲dục 示thị 義nghĩa 。 且thả 作tác 此thử 耳nhĩ 。 其kỳ 會hội 三Tam 歸Quy 一nhất 乃nãi 教giáo 相tương/tướng 也dã 。 由do 彼bỉ 教giáo 中trung 。 詮thuyên 顯hiển 此thử 理lý 。 知tri 其kỳ 是thị 同đồng 。 可khả 釋thích 迴hồi 三tam 入nhập 一nhất 教giáo 之chi 名danh 義nghĩa 也dã 。 豈khởi 有hữu 將tương 會hội 三Tam 歸Quy 一nhất 。 作tác 同đồng 字tự 之chi 訓huấn 義nghĩa 故cố 。 (# 會hội 解giải 。 說thuyết 同đồng 教giáo 四tứ 義nghĩa 。 皆giai 作tác 得đắc 名danh 訓huấn 義nghĩa 之chi 因nhân 由do )# 譬thí 彼bỉ 空không 不bất 空không 義nghĩa 。 乃nãi 二nhị 教giáo 之chi 所sở 詮thuyên 。 非phi 始thỉ 終chung 之chi 訓huấn 義nghĩa 。 (# 但đãn 二nhị 教giáo 所sở 明minh 空không 不bất 空không 二nhị 義nghĩa 。 非phi 二nhị 教giáo 之chi 得đắc 名danh 也dã )# 故cố 今kim 一Nhất 乘Thừa 有hữu 共cộng 不bất 共cộng 焉yên 。

祖tổ 曰viết 。 然nhiên 此thử 五ngũ 教giáo 相tương/tướng 攝nhiếp 融dung 通thông 。 有hữu 其kỳ 五ngũ 重trọng/trùng 。 一nhất 或hoặc 總tổng 為vi 一nhất 。 謂vị 圓viên 教giáo 攝nhiếp 於ư 前tiền 四tứ 。 一nhất 一nhất 同đồng 圓viên 。 唯duy 一nhất 大đại 善thiện 巧xảo 法pháp 。 (# 教giáo 章chương 云vân 。 或hoặc 總tổng 為vi 一nhất 。 謂vị 本bổn 末mạt 融dung 鎔dong 。 唯duy 一nhất 大đại 善thiện 巧xảo 法pháp 。 探thám 玄huyền 并tinh 大đại 疏sớ/sơ 貞trinh 元nguyên 皆giai 云vân 。 唯duy 是thị 如Như 來Lai 一nhất 大đại 善thiện 巧xảo 攝nhiếp 生sanh 方phương 便tiện 。 圓viên 覺giác 大đại 鈔sao 第đệ 五ngũ 云vân 。 圓viên 教giáo 攝nhiếp 四tứ 之chi 時thời 。 一nhất 一nhất 同đồng 圓viên )# 或hoặc 名danh 圓viên 教giáo 。 或hoặc 名danh 一Nhất 乘Thừa 。 或hoặc 名danh 教giáo 綱cương 。 或hoặc 名danh 教giáo 海hải 。 或hoặc 名danh 一nhất 圓viên 音âm 教giáo 。 或hoặc 名danh 普phổ 法pháp 。 或hoặc 名danh 通thông 宗tông 。 (# 孔khổng 目mục 十thập 玄huyền 章chương )# 或hoặc 名danh 性tánh 起khởi 樹thụ 藏tạng 。 (# 要yếu 問vấn 教giáo 相tương/tướng 義nghĩa 云vân 。 性tánh 起khởi 樹thụ 藏tạng 。 內nội 莊trang 一Nhất 乘Thừa 。 外ngoại 嚴nghiêm 三tam 乘thừa 及cập 小Tiểu 乘Thừa 等đẳng )# 或hoặc 名danh 緣duyên 起khởi 大đại 樹thụ 。 (# 要yếu 問vấn 成thành 佛Phật 前tiền 後hậu 義nghĩa 云vân 。 若nhược 依y 一Nhất 乘Thừa 教giáo 。 於ư 念niệm 念niệm 中trung 成thành 佛Phật 。 皆giai 盡tận 所sở 化hóa 有hữu 情tình 。 在tại 諸chư 位vị 中trung 。 十thập 住trụ 已dĩ 去khứ 。 乃nãi 至chí 菩Bồ 提Đề 。 皆giai 盡tận 眾chúng 生sanh 界giới 。 成thành 位vị 遍biến 滿mãn 。 無vô 有hữu 前tiền 後hậu 。 為vi 同đồng 一nhất 緣duyên 起khởi 大đại 樹thụ 故cố 也dã )# 或hoặc 名danh 無vô 盡tận 圓viên 通thông 自tự 在tại 宗tông 。 (# 孔khổng 目mục 法pháp 數số 章chương )# 或hoặc 名danh 圓viên 通thông 自tự 在tại 法pháp 。 (# 孔khổng 目mục 料liệu 簡giản 章chương )# 或hoặc 名danh 無vô 盡tận 佛Phật 法Pháp 。 或hoặc 名danh 普phổ 賢hiền 無vô 盡tận 法pháp 。 或hoặc 名danh 法Pháp 界Giới 大đại 宗tông 。 或hoặc 名danh 圓viên 滿mãn 教giáo 。 或hoặc 名danh 圓viên 宗tông 。 或hoặc 名danh 滿mãn 藏tạng 。 或hoặc 名danh 圓viên 圓viên 海hải 。 (# 釋thích 論luận 第đệ 十thập 云vân 。 大đại 本bổn 華hoa 嚴nghiêm 契Khế 經Kinh 中trung 。 作tác 如như 是thị 說thuyết 。 其kỳ 圓viên 圓viên 海hải 得đắc 諸chư 佛Phật 勝thắng 故cố 。 其kỳ 一nhất 切thiết 佛Phật 不bất 能năng 成thành 就tựu 。 圓viên 圓viên 海hải 劣liệt 故cố )# 或hoặc 名danh 性tánh 德đức 圓viên 滿mãn 海hải 。 (# 釋thích 論luận 第đệ 一nhất 云vân 。 摩Ma 訶Ha 衍Diên 法Pháp 。 諸chư 佛Phật 所sở 得đắc 耶da 。 能năng 得đắc 於ư 諸chư 佛Phật 。 諸chư 佛Phật 得đắc 不bất 故cố 。 菩Bồ 薩Tát 二Nhị 乘Thừa 。 一nhất 切thiết 異dị 生sanh 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 性tánh 德đức 圓viên 滿mãn 海hải 是thị 焉yên )# 或hoặc 名danh 教giáo 本bổn 。 或hoặc 名danh 總tổng 相tương/tướng 法Pháp 門môn 。 (# 大đại 經kinh 疏sớ/sơ 三tam 之chi 上thượng 云vân 。 第đệ 一nhất 天thiên 王vương 得đắc 總tổng 相tương/tướng 法Pháp 門môn 。 諸chư 佛Phật 將tương 興hưng 。 皆giai 生sanh 彼bỉ 天thiên 。 下hạ 生sanh 之chi 時thời 。 普phổ 應ưng 法Pháp 界Giới 。 頓đốn 闡xiển 華hoa 嚴nghiêm 。 為vi 圓viên 滿mãn 法pháp )# 或hoặc 名danh 圓viên 滿mãn 教giáo 輪luân (# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 第đệ 二nhị 卷quyển 云vân 。

復phục 次thứ 知tri 足túc 天thiên 王vương 。 得đắc 一nhất 切thiết 佛Phật 。 出xuất 興hưng 世thế 圓viên 滿mãn 教giáo 輪luân 解giải 脫thoát 門môn )# 。

評bình 曰viết 。 皆giai 華hoa 嚴nghiêm 圓viên 別biệt 一Nhất 乘Thừa 。 全toàn 收thu 諸chư 教giáo 之chi 大đại 宗tông 也dã 。 包bao 容dung 融dung 攝nhiếp 具cụ 德đức 圓viên 通thông 。 隨tùy 稱xưng 皆giai 得đắc 耳nhĩ (# 此thử 全toàn 得đắc 總tổng 相tương/tướng 會hội 通thông 之chi 大đại 意ý 。 故cố 引dẫn 諸chư 名danh 。 為vi 分phần/phân 教giáo 之chi 本bổn 。 願nguyện 諸chư 來lai 裔duệ 幸hạnh 冀ký 留lưu 情tình )# 。

或hoặc 開khai 為vi 二nhị 。 或hoặc 曰viết 本bổn 末mạt 。 (# 章chương 曰viết 。 一nhất 本bổn 教giáo 。 謂vị 別biệt 教giáo 一Nhất 乘Thừa 為vi 諸chư 教giáo 本bổn 故cố 。 二nhị 末mạt 教giáo 。 謂vị 小Tiểu 乘Thừa 三tam 乘thừa 從tùng 彼bỉ 所sở 流lưu 故cố )# 或hoặc 名danh 。 究cứu 竟cánh 方phương 便tiện 。 (# 章chương 曰viết 。 究cứu 竟cánh 及cập 方phương 便tiện 。 以dĩ 三tam 乘thừa 小Tiểu 乘Thừa 。 望vọng 一Nhất 乘Thừa 。 悉tất 為vi 方phương 便tiện 故cố )# 或hoặc 曰viết 三tam 乘thừa 一Nhất 乘Thừa 。 (# 孔khổng 目mục 一Nhất 乘Thừa 三tam 乘thừa 章chương )# 或hoặc 曰viết 共cộng 不bất 共cộng 教giáo 。 (# 智trí 論luận 以dĩ 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 為vi 不bất 共cộng 教giáo 。 餘dư 經kinh 是thị 共cộng 教giáo 也dã )# 或hoặc 名danh 同đồng 別biệt 。 或hoặc 名danh 正chánh 乘thừa 方phương 便tiện 乘thừa 。 或hoặc 約ước 大đại 小tiểu 。 (# 要yếu 問vấn 云vân 。 謂vị 大đại 小tiểu 二Nhị 乘Thừa 。 於ư 方phương 便tiện 中trung 。 從tùng 教giáo 趣thú 果quả 分phần/phân 二nhị 故cố )# 或hoặc 約ước 權quyền 實thật 。 (# 且thả 權quyền 實thật 有hữu 乎hồ 二nhị 說thuyết 。 一nhất 約ước 究cứu 竟cánh 方phương 便tiện 。 以dĩ 明minh 權quyền 實thật 。 於ư 五ngũ 教giáo 中trung 。 後hậu 一nhất 為vi 究cứu 竟cánh 乘thừa 。 前tiền 之chi 四tứ 教giáo 為vi 方phương 便tiện 乘thừa 。 前tiền 四tứ 教giáo 自tự 有hữu 權quyền 實thật 。 何hà 以dĩ 俱câu 為vi 權quyền 耶da 。 答đáp 。 以dĩ 實thật 體thể 不bất 足túc 故cố 不bất 說thuyết 。 一nhất 切thiết 皆giai 有hữu 。 佛Phật 知tri 見kiến 故cố 。 故cố 屬thuộc 三tam 乘thừa 。 並tịnh 為vi 方phương 便tiện 。 二nhị 貞trinh 觀quán 以dĩ 來lai 法pháp 相tướng 繁phồn 異dị 。 以dĩ 五ngũ 性tánh 三tam 乘thừa 為vi 實thật 。 一Nhất 乘Thừa 一nhất 性tánh 為vi 權quyền 。 其kỳ 說thuyết 翳ế 乎hồ 一Nhất 乘Thừa 。 其kỳ 道đạo 盛thịnh 行hành 中trung 國quốc 。 於ư 是thị 起khởi 信tín 等đẳng 疏sớ/sơ 。 言ngôn 教giáo 具cụ 闕khuyết 中trung 。 廣quảng 闢tịch 斯tư 義nghĩa 。 遂toại 明minh 一Nhất 乘Thừa 一nhất 性tánh 為vi 實thật 。 三tam 乘thừa 五ngũ 性tánh 為vi 權quyền 。 於ư 五ngũ 教giáo 中trung 。 前tiền 二nhị 為vi 三tam 乘thừa 。 後hậu 三tam 為vi 一Nhất 乘Thừa 。 終chung 頓đốn 皆giai 明minh 一nhất 性tánh 。 是thị 以dĩ 判phán 入nhập 一Nhất 乘Thừa 。 清thanh 涼lương 圭# 峰phong 。 皆giai 承thừa 襲tập 之chi 。 遂toại 有hữu 二nhị 說thuyết 焉yên )# 或hoặc 約ước 曲khúc 直trực 。 (# 釋Thích 迦Ca 經kinh 謂vị 屆giới 曲khúc 教giáo 。 舍xá 那na 經kinh 謂vị 平bình 道Đạo 教giáo )# 或hoặc 約ước 漸tiệm 頓đốn 等đẳng (# 章chương 曰viết 。 謂vị 以dĩ 先tiên 習tập 小Tiểu 乘Thừa 。 後hậu 趣thú 大Đại 乘Thừa 。 大đại 由do 小tiểu 起khởi 。 故cố 名danh 為vi 漸tiệm 。 直trực 徃# 菩Bồ 薩Tát 。 大đại 不bất 由do 小tiểu 。 故cố 名danh 為vi 頓đốn )# 。

評bình 曰viết 。 皆giai 前tiền 一Nhất 乘Thừa 圓viên 教giáo 開khai 也dã 。 但đãn 或hoặc 首thủ 開khai 不bất 共cộng 一Nhất 乘Thừa 。 次thứ 分phần/phân 大đại 小tiểu 權quyền 實thật 。 (# 首thủ 開khai 不bất 共cộng 。 於ư 共cộng 教giáo 中trung 。 分phân 為vi 大đại 小tiểu 。 就tựu 大Đại 乘Thừa 中trung 。 復phục 分phần/phân 權quyền 實thật )# 或hoặc 先tiên 析tích 小Tiểu 乘Thừa 。 後hậu 分phần/phân 權quyền 實thật 同đồng 別biệt 。 (# 先tiên 開khai 不bất 共cộng 小Tiểu 乘Thừa 。 次thứ 分phần/phân 權quyền 實thật 。 前tiền 一nhất 為vi 權quyền 。 後hậu 三tam 為vi 實thật 。 就tựu 一nhất 實thật 中trung 。 復phục 分phần/phân 同đồng 別biệt 。 前tiền 二nhị 為vi 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 後hậu 一nhất 為vi 別biệt 教giáo 一Nhất 乘Thừa )# 或hoặc 作tác 一Nhất 乘Thừa 。 (# 一Nhất 乘Thừa 有hữu 二nhị 。 一nhất 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 二nhị 別biệt 教giáo 一Nhất 乘Thừa )# 或hoặc 作tác 三tam 。 一nhất 故cố 開khai 二nhị 中trung 有hữu 多đa 變biến 態thái 耳nhĩ 。 然nhiên 諸chư 共cộng 教giáo 或hoặc 名danh 三tam 乘thừa 。 或hoặc 名danh 一nhất 者giả 。 由do 一Nhất 乘Thừa 共cộng 即tức 彼bỉ 三tam 乘thừa 小Tiểu 乘Thừa 。 但đãn 由do 智trí 迴hồi 向hướng 。 故cố 入nhập 一Nhất 乘Thừa 攝nhiếp 。 (# 孔khổng 目mục 真Chân 如Như 章chương )# 左tả 右hữu 稱xưng 耳nhĩ 。 問vấn 諸chư 方phương 便tiện 乘thừa 名danh 一Nhất 乘Thừa 者giả 。 為vi 即tức 以dĩ 否phủ/bĩ 。 (# 否phủ/bĩ 者giả 。 不bất 定định 之chi 詞từ 。 諸chư 方phương 便tiện 乘thừa 名danh 一Nhất 乘Thừa 者giả 。 為vi 即tức 究cứu 竟cánh 一Nhất 乘Thừa 耶da 。 為vi 非phi 究cứu 竟cánh 一Nhất 乘Thừa 。 耶da )# 答đáp 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 由do 依y 究cứu 竟cánh 一Nhất 乘Thừa 教giáo 成thành 。

何hà 以dĩ 故cố 。 從tùng 一Nhất 乘Thừa 流lưu 故cố 。 又hựu 為vi 一Nhất 乘Thừa 教giáo 所sở 目mục 故cố 。 無vô 異dị 事sự 也dã 。 二nhị 與dữ 彼bỉ 究cứu 竟cánh 圓viên 一Nhất 乘Thừa 為vi 方phương 便tiện 故cố 。 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 非phi 即tức 圓viên 通thông 自tự 在tại 義nghĩa 也dã (# 孔khổng 目mục 。 橫hoạnh/hoành 依y 方phương 便tiện 進tiến 趣thú 法Pháp 門môn 故cố 。 約ước 即tức 不bất 即tức 以dĩ 分phần/phân 。 二nhị 義nghĩa 差sai 別biệt 故cố )# 。

或hoặc 開khai 為vi 三tam 。 小Tiểu 乘Thừa 三tam 乘thừa 一Nhất 乘Thừa 。 或hoặc 漸tiệm 頓đốn 等đẳng 。 (# 光quang 統thống 立lập 漸tiệm 頓đốn 圓viên 。 至chí 相tương/tướng 搜sưu 玄huyền 用dụng 此thử )# 。

評bình 曰viết 。 初sơ 義nghĩa 就tựu 五ngũ 教giáo 有hữu 二nhị 說thuyết 。 若nhược 皆giai 為vi (# 去khứ 聲thanh )# 三tam 人nhân 。 則tắc 中trung 三tam 為vi 三tam 。 (# 如như 探thám 玄huyền 教giáo 章chương 孔khổng 目mục 問vấn 答đáp 等đẳng )# 若nhược 泯mẫn 二nhị 屬thuộc 。 一nhất 則tắc 後hậu 三tam 皆giai 一nhất 。 (# 如như 華hoa 嚴nghiêm 。 圓viên 覺giác 疏sớ/sơ 等đẳng )# 是thị 故cố 四tứ 中trung 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 或hoặc 從tùng 三tam 出xuất 。 (# 就tựu 共cộng 教giáo 中trung 。 約ước 存tồn 三tam 泯mẫn 二nhị 不bất 同đồng 。 分phân 之chi 為vi 二nhị )# 或hoặc 從tùng 一nhất 出xuất 。 (# 合hợp 後hậu 三tam 為vi 實thật 。 分phân 之chi 為vi 二nhị 。 則tắc 有hữu 同đồng 別biệt 一Nhất 乘Thừa )# 是thị 故cố 貞trinh 元nguyên 大đại 開khai 權quyền 實thật 仍nhưng 小tiểu 。 為vi 三tam 十thập 條điều 揀giản 權quyền 。 於ư 後hậu 一nhất 實thật 。 開khai 同đồng 別biệt 也dã (# 貞trinh 元nguyên 第đệ 一nhất 之chi 上thượng )# 。

或hoặc 分phân 為vi 四tứ 。 謂vị 別biệt 教giáo 小Tiểu 乘Thừa 。 至chí 別biệt 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 或hoặc 小tiểu 漸tiệm 等đẳng 。 (# 探thám 玄huyền 云vân 。 或hoặc 分phân 為vi 四tứ 。 此thử 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 於ư 上thượng 共cộng 教giáo 中trung 。 約ước 存tồn 三tam 泯mẫn 二nhị 。 開khai 兩lưỡng 教giáo 故cố 。 為vi 四tứ 。 一nhất 別biệt 教giáo 小Tiểu 乘Thừa 。 二nhị 同đồng 教giáo 三tam 乘thừa 。 如như 深thâm 密mật 等đẳng 。 三tam 同đồng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 如như 法Pháp 華hoa 等đẳng 。 四tứ 別biệt 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 等đẳng 。 二nhị 約ước 歷lịch 位vị 無vô 位vị 開khai 漸tiệm 頓đốn 二nhị 教giáo 故cố 。 為vi 四tứ 。 一nhất 小Tiểu 乘Thừa 教giáo 。 二nhị 漸tiệm 教giáo 。 三tam 頓đốn 教giáo 。 四tứ 圓viên 教giáo )# 。

評bình 曰viết 。 原nguyên 夫phu 初sơ 義nghĩa 通thông 論luận 大đại 旨chỉ 。 唯duy 有hữu 三tam 宗tông 。 別biệt 教giáo 小Tiểu 乘Thừa 不bất 通thông 菩Bồ 薩Tát 。 名danh 小Tiểu 乘Thừa 宗tông 。 共cộng 教giáo 三tam 乘thừa 三tam 人nhân 同đồng 稟bẩm 。 名danh 三tam 乘thừa 宗tông 。 直trực 顯hiển 本bổn 法pháp 。 并tinh 會hội 三Tam 歸Quy 一nhất 。 名danh 一Nhất 乘Thừa 宗tông 。 但đãn 五ngũ 教giáo 中trung 。 六lục 七thất (# 清thanh 凉# 圭# 山sơn )# 二nhị 祖tổ 。 多đa 取thủ 泯mẫn 二nhị 屬thuộc 一nhất 。 以dĩ 揀giản 於ư 權quyền 。 後hậu 三tam 皆giai 實thật 。 名danh 一Nhất 乘Thừa 宗tông 。 不bất 融dung 為vi 同đồng 。 以dĩ 融dung 為vi 別biệt 。 (# 貞trinh 元nguyên 第đệ 一nhất 之chi 上thượng 。 前tiền 已dĩ 引dẫn 竟cánh )# 四tứ 五ngũ 。 (# 雲vân 華hoa 賢hiền 首thủ )# 二nhị 祖tổ 。 每mỗi 以dĩ 中trung 間gian 。 通thông 為vi (# 去khứ 聲thanh )# 屬thuộc 三tam 乘thừa 宗tông 。 後hậu 一nhất 究cứu 竟cánh 為vi 一Nhất 乘Thừa 宗tông 。 五ngũ 祖tổ 復phục 以dĩ 存tồn 三tam 泯mẫn 二nhị 。 分phần/phân 其kỳ 頓đốn 實thật 。 歸quy 一Nhất 乘Thừa 宗tông 。 (# 探thám 玄huyền 第đệ 一nhất )# 故cố 五ngũ 六lục 祖tổ 師sư 分phần/phân 三tam 之chi 後hậu 。 皆giai 就tựu 三tam 宗tông 。 兩lưỡng 其kỳ 同đồng 別biệt 。 而nhi 成thành 四tứ 教giáo 。 (# 探thám 玄huyền 。 并tinh 大đại 疏sớ/sơ 。 皆giai 於ư 共cộng 教giáo 中trung 。 約ước 存tồn 三tam 泯mẫn 二nhị 開khai 兩lưỡng 教giáo 。 故cố 分phân 為vi 四tứ )# 一Nhất 乘Thừa 宗tông 中trung 自tự 有hữu 二nhị 故cố 。 是thị 故cố 或hoặc 將tương 第đệ 五ngũ 為vi 別biệt 。 前tiền 四tứ 總tổng 為vi 共cộng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 於ư 中trung 即tức 有hữu 小Tiểu 乘Thừa 三tam 乘thừa 一Nhất 乘Thừa 。 或hoặc 更cánh 析tích 開khai 不bất 共cộng 小Tiểu 乘Thừa 共cộng 教giáo 三tam 乘thừa 。 其kỳ 餘dư 如Như 來Lai 藏tạng 佛Phật 性tánh 泯mẫn 二nhị 之chi 教giáo 。 楞lăng 為vi 共cộng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 與dữ 今kim 圓viên 開khai 四tứ 教giáo 。 名danh 體thể 全toàn 符phù 。 蓋cái 諸chư 共cộng 教giáo 上thượng 下hạ 相tương 望vọng 。 自tự 有hữu 共cộng 不bất 共cộng 也dã 。 (# 要yếu 問vấn 上thượng 一Nhất 乘Thừa 分phân 齊tề 義nghĩa 云vân 。 仍nhưng 諸chư 共cộng 教giáo 上thượng 下hạ 相tương 望vọng 。 有hữu 共cộng 不bất 共cộng 。 如như 小Tiểu 乘Thừa 教giáo 三tam 世thế 有hữu 等đẳng 。 三tam 乘thừa 則tắc 無vô 。 三tam 乘thừa 教giáo 有hữu 。 小Tiểu 乘Thừa 則tắc 無vô 。 或hoặc 二Nhị 乘Thừa 共cộng 有hữu 。 如như 道Đạo 品Phẩm 等đẳng 名danh 數số 共cộng 同đồng 。 或hoặc 二Nhị 乘Thừa 俱câu 無vô 。 則tắc 一Nhất 乘Thừa 教giáo 是thị 也dã )# 若nhược 析tích 頓đốn 實thật 以dĩ 為vi 所sở 揀giản 。 總tổng 屬thuộc 方phương 便tiện 。 入nhập 三tam 乘thừa 攝nhiếp 。 卻khước 散tán 為vi 五ngũ 。 後hậu 一nhất 自tự 具cụ 同đồng 別biệt 。 為vi 一Nhất 乘Thừa 宗tông 。 是thị 則tắc 一Nhất 乘Thừa 還hoàn 有hữu 同đồng 別biệt 。 亦diệc 順thuận 三tam 宗tông 。 故cố 一Nhất 乘Thừa 中trung 無vô 二nhị 同đồng 教giáo 對đối 一nhất 別biệt 也dã 。 是thị 則tắc 頓đốn 實thật 。 屬thuộc 三tam 則tắc 權quyền 。 屬thuộc 一nhất 則tắc 實thật 。 離ly 偏thiên 而nhi 合hợp 圓viên 也dã 。 蓋cái 以dĩ 教giáo 海hải 之chi 中trung 接tiếp 引dẫn 物vật 機cơ 。 有hữu 多đa 方phương 便tiện 。 句cú 數số 不bất 同đồng 。 前tiền 代đại 諸chư 德đức 各các 述thuật 一nhất 門môn 。 (# 如như 古cổ 今kim 立lập 教giáo 中trung 辨biện )# 吾ngô 祖tổ 籠lung 絡lạc 結kết 成thành 教giáo 網võng 。 故cố 有hữu 開khai 合hợp 。 縱túng/tung 成thành 多đa 教giáo 。 皆giai 初sơ 圓viên 中trung 漸tiệm 次thứ 開khai 也dã 。 苟cẩu 爾nhĩ 亦diệc 圓viên 之chi 始thỉ 小tiểu 耶da 。 答đáp 實thật 爾nhĩ 。 總tổng 之chi 別biệt 也dã 。 又hựu 何hà 離ly 偏thiên 而nhi 合hợp 圓viên 耶da 。 機cơ 有hữu 普phổ 別biệt 。 智trí 有hữu 三tam 一nhất 。 得đắc 向hướng 異dị 故cố 。 是thị 故cố 卷quyển 舒thư 不bất 曰viết 一nhất 端đoan 。 舒thư 而nhi 常thường 卷quyển 。 卷quyển 又hựu 即tức 舒thư 。 舒thư 卷quyển 自tự 在tại 。 為vi 華hoa 嚴nghiêm 教giáo 網võng 之chi 大đại 宗tông 也dã 。

注chú 同đồng 教giáo 問vấn 答đáp (# 終chung )#

Bài Viết Liên Quan

Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tông Giám Pháp Lâm – Quyển 0040

宗Tông 鑑Giám 法Pháp 林Lâm Quyển 0040 清Thanh 集Tập 雲Vân 堂Đường 編Biên 宗tông 鑑giám 法pháp 林lâm 卷quyển 四tứ 十thập 集tập 雲vân 堂đường 。 編biên 。 大đại 鑒giám 下hạ 五ngũ 世thế 袁viên 州châu 仰ngưỡng 山sơn 慧tuệ 寂tịch 智trí 通thông 禪thiền 師sư (# 溈# 山sơn 祐hựu 嗣tự )#...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Ngũ Đăng Toàn Thư Đệ Quyển Đệ Quyển – Quyển 0060

五Ngũ 燈Đăng 全Toàn 書Thư ( 第Đệ 卷Quyển 第Đệ 卷Quyển ) Quyển 0060 清Thanh 超Siêu 永Vĩnh 編Biên 輯 五Ngũ 燈Đăng 全Toàn 書Thư 卷quyển 第đệ 九cửu 十thập 三tam 京kinh 都đô 聖thánh 感cảm 禪thiền 寺tự 住trụ 持trì (# 臣thần )# 僧Tăng 。 (# 超siêu 永vĩnh )# 。 編biên...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tục Đăng Chánh Thống – Quyển 0013

續Tục 燈Đăng 正Chánh 統Thống Quyển 0013 清Thanh 性Tánh 統Thống 編Biên 集Tập 續tục 燈đăng 正chánh 統thống 卷quyển 十thập 三tam 南nam 海hải 普phổ 陀đà 嗣tự 祖tổ 沙Sa 門Môn 西tây 蜀thục 。 性tánh 統thống 。 編biên 集tập 。 臨lâm 濟tế 宗tông 。 大đại 鑑giám 下hạ 第đệ 二nhị 十thập...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Cổ Tôn Túc Ngữ Lục – Quyển 0011

古Cổ 尊Tôn 宿Túc 語Ngữ 錄Lục Quyển 0011 宋Tống 賾Trách 藏Tạng 主Chủ 集Tập 古Cổ 尊Tôn 宿Túc 語Ngữ 錄Lục 卷quyển 第đệ 十thập 一nhất 慈từ 明minh 禪thiền 師sư 語ngữ 錄lục (# 南nam 嶽nhạc 下hạ 十thập 世thế 嗣tự 汾# 陽dương )# 師sư 諱húy 楚sở 圓viên 。 族tộc 出xuất 全toàn...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Trọng Điêu Bổ Chú Thiền Uyển Thanh Quy – Quyển 0006

( 重Trọng 雕Điêu 補Bổ 註Chú ) 禪Thiền 苑Uyển 清Thanh 規Quy Quyển 0006 宋Tống 宗Tông 賾Trách 集Tập 重trọng/trùng 雕điêu 補bổ 註chú 禪thiền 苑uyển 清thanh 規quy 第đệ 六lục 卷quyển 法pháp 眷quyến 及cập 入nhập 室thất 弟đệ 子tử 特đặc 為vi 堂đường 頭đầu 煎tiễn 點điểm 早tảo 晨thần 具cụ 威uy 儀nghi...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Kim Cang Kinh Chú Giải Thiết – Quyển 0001

金Kim 剛Cang 經Kinh 註Chú 解Giải 鐵Thiết 鋑 錎 Quyển 0001 明Minh 屠Đồ 根Căn 註Chú 其kỳ 金kim 剛cang 經kinh 三tam 十thập 二nhị 分phần 。 皆giai 釋Thích 迦Ca 佛Phật 。 與dữ 諸chư 弟đệ 子tử 。 問vấn 答đáp 之chi 謂vị 也dã 。 流lưu 傳truyền 中trung 國quốc 。 僧Tăng...