Chính

Chính

Chính

Từ điển Đạo Uyển

正; C: zhèng; J: shō; S: samyak.

  1.  Đúng, phải, chính xác, ngay thẳng, chân thực, thẳng thắn (s: sat);
  2. Sửa cho thẳng, hiệu chỉnh, điều chỉnh, chỉnh lí (方);
  3. Ống bọt nước, mặt phẳng (s: śāta);
  4. Theo đúng (s: nyāna);
  5. Chân tính, niết-bàn (s: nir-vāṇa);
  6. Căn bản của nhận thức đúng đắn (s: pramāṇa);
  7. Thành thực, nghiêm chỉnh;
  8. Chủ yếu, trọng yếu, ngược với thứ yếu.
error: