Chỉ Quán Môn Luận Tụng –

Chỉ Quán Môn Luận Tụng –
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

止Chỉ 觀Quán 門Môn 論Luận 頌Tụng

世Thế 親Thân 菩Bồ 薩Tát 造Tạo 唐Đường 義Nghĩa 淨Tịnh 譯Dịch

止Chỉ 觀Quán 門môn 論luận 頌tụng 一nhất 卷quyển

世thế 親thân 菩Bồ 薩Tát 造tạo

三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 義nghĩa 淨tịnh 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 。

若nhược 見kiến 女nữ 形hình 相tướng 。 及cập 以dĩ 艶diễm 嬌kiều 姿tư 。

愚ngu 人nhân 不bất 了liễu 知tri 。 妄vọng 生sanh 婬dâm 染nhiễm 意ý 。

佛Phật 說thuyết 膖phùng 脹trướng 等đẳng 。 蠲quyên 除trừ 婬dâm 欲dục 念niệm 。

能năng 隨tùy 世Thế 尊Tôn 教giáo 。 得đắc 勝thắng 果quả 非phi 餘dư 。

戒giới 淨tịnh 有hữu 聞văn 思tư 。 策sách 勵lệ 常thường 修tu 習tập 。

繫hệ 念niệm 觀quán 諸chư 境cảnh 。 斯tư 為vi 解giải 脫thoát 因nhân 。

若nhược 人nhân 有hữu 瞋sân 染nhiễm 。 及cập 昏hôn 沈trầm 睡thụy 眠miên 。

掉trạo 惡ác 作tác 并tinh 疑nghi 。 此thử 五ngũ 遮già 修tu 定định 。

少thiểu 聞văn 與dữ 眾chúng 居cư 。 鄙bỉ 事sự 情tình 欣hân 樂nhạo 。

愛ái 身thân 并tinh 受thọ 用dụng 。 亦diệc 能năng 遮già 定định 心tâm 。

心tâm 亂loạn 有hữu 五ngũ 緣duyên 。 情tình 隨tùy 眾chúng 境cảnh 散tán 。

味vị 著trước 并tinh 沈trầm 掉trạo 。 我ngã 慢mạn 重trọng/trùng 名danh 聞văn 。

苾Bật 芻Sô 依y 聖thánh 教giáo 。 有hữu 過quá 應ưng 說thuyết 除trừ 。

善thiện 取thủ 住trụ 心tâm 緣duyên 。 是thị 為vi 最tối 初sơ 行hành 。

次thứ 依y 寂tịch 靜tĩnh 處xứ 。 妨phương 難nạn/nan 並tịnh 皆giai 無vô 。

然nhiên 後hậu 息tức 邪tà 思tư 。 是thị 苾Bật 芻Sô 初sơ 業nghiệp 。

應ưng 可khả 住trụ 屍thi 林lâm 。 著trước 糞phẩn 掃tảo 衣y 服phục 。

常thường 求cầu 靜tĩnh 息tức 事sự 。 斷đoạn 除trừ 婬dâm 染nhiễm 心tâm 。

乞khất 食thực 見kiến 女nữ 人nhân 。 應ưng 觀quán 為vi 不bất 淨tịnh 。

攝nhiếp 眼nhãn 除trừ 邪tà 意ý 。 正chánh 心tâm 當đương 取thủ 食thực 。

多đa 言ngôn 多đa 事sự 務vụ 。 此thử 皆giai 須tu 遠viễn 離ly 。

惱não 亂loạn 緣duyên 來lai 逼bức 。 慧tuệ 力lực 應ưng 須tu 忍nhẫn 。

樹thụ 下hạ 草thảo tễ 中trung 。 或hoặc 居cư 崖nhai 窟quật 內nội 。

觀quán 時thời 應ưng 住trụ 此thử 。 寂tịch 靜tĩnh 可khả 修tu 心tâm 。

習tập 定định 緣duyên 境cảnh 時thời 。 不bất 太thái 高cao 太thái 下hạ 。

不bất 應ưng 極cực 近cận 遠viễn 。 於ư 境cảnh 使sử 相tương 應ứng 。

善thiện 取thủ 所sở 緣duyên 境cảnh 。 子tử 細tế 善thiện 觀quán 察sát 。

閉bế 目mục 住trụ 心tâm 時thời 。 猶do 如như 開khai 眼nhãn 見kiến 。

根căn 門môn 皆giai 攝nhiếp 斂liểm 。 住trụ 念niệm 凝ngưng 內nội 心tâm 。

緣duyên 境cảnh 現hiện 前tiền 觀quán 。 念niệm 念niệm 令linh 相tương 續tục 。

於ư 前tiền 所sở 取thủ 相tương/tướng 。 形hình 貌mạo 用dụng 心tâm 觀quán 。

膖phùng 脹trướng 女nữ 根căn 邊biên 。 可khả 畏úy 可khả 嫌hiềm 賤tiện 。

猶do 如như 濁trược 池trì 水thủy 。 風phong 吹xuy 令linh 動động 搖dao 。

觀quán 諸chư 樹thụ 影ảnh 時thời 。 不bất 善thiện 分phân 明minh 住trụ 。

心tâm 垢cấu 煩phiền 惱não 水thủy 。 亂loạn 情tình 風phong 所sở 吹xuy 。

澄trừng 念niệm 觀quán 察sát 時thời 。 闇ám 昧muội 不bất 能năng 住trụ 。

心tâm 沈trầm 應ưng 策sách 舉cử 。 可khả 觀quán 勝thắng 妙diệu 事sự 。

如như 蛭# 飲ẩm 血huyết 困khốn 。 水thủy 澆kiêu 令linh 使sử 甦tô 。

還hoàn 應ưng 速tốc 收thu 斂liểm 。 於ư 舊cựu 境cảnh 安an 心tâm 。

令linh 意ý 有hữu 堪kham 能năng 。 調điều 善thiện 皆giai 隨tùy 念niệm 。

若nhược 其kỳ 心tâm 掉trạo 舉cử 。 應ưng 思tư 厭yếm 惡ác 事sự 。

令linh 心tâm 寂tịch 靜tĩnh 住trụ 。 如như 鉤câu 斸trục 象tượng 頭đầu 。

遠viễn 離ly 於ư 沈trầm 掉trạo 。 應ưng 平bình 等đẳng 運vận 心tâm 。

隨tùy 情tình 住trụ 捨xả 中trung 。 此thử 時thời 無vô 過quá 咎cữu 。

從tùng 此thử 漸tiệm 得đắc 住trụ 。 取thủ 相tương/tướng 影ảnh 心tâm 安an 。

明minh 了liễu 中trung 道Đạo 行hạnh 。 正chánh 念niệm 燈đăng 持trì 照chiếu 。

此thử 時thời 用dụng 尋tầm 伺tứ 。 次thứ 第đệ 應ưng 觀quán 察sát 。

定định 影ảnh 即tức 便tiện 生sanh 。 分phân 明minh 現hiện 前tiền 住trụ 。

不bất 動động 搖dao 明minh 淨tịnh 。 如như 大đại 丈trượng 夫phu 形hình 。

此thử 影ảnh 望vọng 前tiền 觀quán 。 是thị 為vi 差sai 別biệt 相tương/tướng 。

此thử 相tương/tướng 既ký 生sanh 已dĩ 。 欲dục 愛ái 等đẳng 便tiện 除trừ 。

即tức 是thị 繫hệ 心tâm 人nhân 。 初sơ 定định 方phương 便tiện 相tương/tướng 。

次thứ 知tri 瞋sân 恚khuể 體thể 。 本bổn 由do 貪tham 染nhiễm 發phát 。

欲dục 愛ái 既ký 已dĩ 除trừ 。 得đắc 離ly 於ư 瞋sân 恚khuể 。

次thứ 以dĩ 勤cần 策sách 念niệm 。 遣khiển 除trừ 昏hôn 睡thụy 心tâm 。

既ký 觀quán 差sai 別biệt 相tương/tướng 。 疑nghi 情tình 即tức 便tiện 息tức 。

次thứ 當đương 除trừ 惡ác 作tác 。 善thiện 行hành 安an 隱ẩn 路lộ 。

寂tịch 靜tĩnh 無vô 障chướng 礙ngại 。 能năng 防phòng 於ư 掉trạo 舉cử 。

應ưng 知tri 用dụng 麁thô 尋tầm 。 觀quán 其kỳ 所sở 取thủ 相tương/tướng 。

即tức 於ư 心tâm 影ảnh 內nội 。 以dĩ 伺tứ 細tế 推thôi 求cầu 。

見kiến 差sai 別biệt 心tâm 喜hỷ 。 由do 此thử 得đắc 輕khinh 安an 。

次thứ 證chứng 於ư 樂nhạo/nhạc/lạc 定định 。 定định 支chi 次thứ 如như 是thị 。

即tức 是thị 根căn 本bổn 定định 。 善thiện 安an 於ư 念niệm 心tâm 。

猶do 如như 欲dục 至chí 村thôn 。 及cập 至chí 村thôn 中trung 者giả 。

既ký 獲hoạch 根căn 本bổn 定định 。 更cánh 復phục 作tác 餘dư 修tu 。

得đắc 他tha 心tâm 宿túc 住trụ 。 神thần 通thông 天thiên 眼nhãn 耳nhĩ 。

於ư 此thử 有hữu 伺tứ 時thời 。 心tâm 未vị 能năng 靜tĩnh 住trụ 。

猶do 如như 河hà 有hữu 浪lãng 。 非phi 上thượng 地địa 應ưng 知tri 。

既ký 得đắc 初sơ 定định 已dĩ 。 仍nhưng 於ư 所sở 緣duyên 住trụ 。

次thứ 依y 二nhị 靜tĩnh 慮lự 。 尋tầm 伺tứ 皆giai 止chỉ 息tức 。

雖tuy 得đắc 住trụ 此thử 位vị 。 尚thượng 有hữu 喜hỷ 水thủy 漂phiêu 。

入nhập 第đệ 三tam 定định 時thời 。 其kỳ 心tâm 便tiện 靜tĩnh 住trụ 。

由do 其kỳ 心tâm 有hữu 樂nhạo/nhạc/lạc 。 未vị 能năng 令linh 住trụ 念niệm 。

既ký 證chứng 四tứ 靜tĩnh 慮lự 。 眾chúng 過quá 並tịnh 皆giai 除trừ 。

退thoái 分phần/phân 勝thắng 進tiến 分phần/phân 。 住trụ 分phần/phân 決quyết 擇trạch 分phần/phân 。

靜tĩnh 慮lự 有hữu 四tứ 種chủng 。 修tu 定định 者giả 初sơ 知tri 。

若nhược 定định 順thuận 煩phiền 惱não 。 此thử 名danh 為vi 退thoái 分phần/phân 。

後hậu 勝thắng 為vi 勝thắng 分phần/phân 。 自tự 住trụ 住trụ 應ưng 知tri 。

由do 先tiên 善thiện 分phân 別biệt 。 是thị 決quyết 擇trạch 道đạo 因nhân 。

此thử 定định 能năng 招chiêu 彼bỉ 。 名danh 為vi 決quyết 擇trạch 分phần/phân 。

於ư 無vô 常thường 等đẳng 相tương/tướng 。 作tác 苦khổ 等đẳng 行hành 解giải 。

若nhược 得đắc 此thử 定định 者giả 。 是thị 煖noãn 等đẳng 道đạo 分phần/phân 。

於ư 青thanh 膖phùng 等đẳng 相tương/tướng 。 觀quán 事sự 有hữu 多đa 途đồ 。

如như 聖thánh 教giáo 修tu 行hành 。 差sai 別biệt 宜nghi 應ưng 識thức 。

死tử 屍thi 風phong 鼓cổ 腹phúc 。 穴huyệt 處xứ 有hữu 膿nùng 流lưu 。

連liên 跨khóa 並tịnh 皆giai 麁thô 。 說thuyết 名danh 為vi 膖phùng 脹trướng 。

不bất 愛ái 身thân 麁thô 分phần/phân 。 唯duy 貪tham 細tế 滑hoạt 身thân 。

對đối 此thử 染nhiễm 心tâm 人nhân 。 令linh 修tu 如như 是thị 觀quán 。

若nhược 於ư 死tử 屍thi 分phần/phân 。 少thiểu 有hữu 白bạch 膿nùng 流lưu 。

餘dư 肉nhục 並tịnh 多đa 青thanh 。 說thuyết 此thử 為vi 青thanh 膖phùng 。

覩đổ 色sắc 而nhi 生sanh 愛ái 。 斯tư 名danh 愛ái 色sắc 人nhân 。

對đối 治trị 以dĩ 青thanh 膖phùng 。 日nhật 親thân 之chi 所sở 說thuyết 。

死tử 屍thi 膿nùng 遍biến 出xuất 。 是thị 謂vị 膿nùng 流lưu 相tương/tướng 。

對đối 彼bỉ 愛ái 香hương 人nhân 。 令linh 觀quán 染nhiễm 心tâm 息tức 。

死tử 屍thi 腰yêu 爛lạn 斷đoạn 。 名danh 為vi 斷đoạn 壞hoại 相tương/tướng 。

對đối 彼bỉ 愛ái 全toàn 身thân 。 大đại 仙tiên 尊tôn 為vi 說thuyết 。

屍thi 骸hài 狐hồ 狢# 噉đạm 。 鳥điểu 啄trác 有hữu 殘tàn 筋cân 。

對đối 治trị 愛ái 肌cơ 膚phu 。 為vi 說thuyết 食thực 殘tàn 相tương/tướng 。

手thủ 足túc 諸chư 支chi 骨cốt 。 隨tùy 處xứ 皆giai 分phân 散tán 。

對đối 貪tham 支chi 分phần/phân 人nhân 。 說thuyết 骨cốt 邪tà 亂loạn 相tương/tướng 。

即tức 於ư 骨cốt 亂loạn 相tương/tướng 。 刀đao 杖trượng 斫chước 分phân 離ly 。

亦diệc 為vi 愛ái 全toàn 身thân 。 令linh 觀quán 打đả 亂loạn 相tương/tướng 。

屍thi 骸hài 被bị 刀đao 斫chước 。 或hoặc 由do 鉾mâu 箭tiễn 傷thương 。

流lưu 血huyết 遍biến 殘tàn 軀khu 。 名danh 為vi 血huyết 塗đồ 相tương/tướng 。

淨tịnh 潔khiết 香hương 塗đồ 體thể 。 新tân 莊trang 著trước 彩thải 衣y 。

於ư 此thử 起khởi 貪tham 人nhân 。 用dụng 斯tư 為vi 妙diệu 藥dược 。

於ư 境cảnh 唯duy 獨độc 愛ái 。 不bất 許hứa 外ngoại 人nhân 看khán 。

多đa 虫trùng 唼xiệp 死tử 屍thi 。 令linh 觀quán 除trừ 惡ác 念niệm 。

骸hài 肉nhục 皆giai 銷tiêu 散tán 。 但đãn 唯duy 牙nha 骨cốt 存tồn 。

於ư 齒xỉ 生sanh 貪tham 者giả 。 令linh 觀quán 齒xỉ 骨cốt 相tương/tướng 。

若nhược 見kiến 新tân 死tử 者giả 。 識thức 去khứ 有hữu 殘tàn 形hình 。

樂nhạo 著trước 眾chúng 生sanh 貪tham 。 令linh 除trừ 嬌kiều 態thái 欲dục 。

屎thỉ 尿niệu 及cập 洟di 唾thóa 。 合hợp 聚tụ 共cộng 成thành 身thân 。

三tam 十thập 二nhị 種chủng 物vật 。 皮bì 囊nang 喚hoán 作tác 人nhân 。

髮phát 毛mao 并tinh 爪trảo 齒xỉ 。 肝can 肚đỗ 等đẳng 相tương/tướng 因nhân 。

內nội 扶phù 三tam 百bách 骨cốt 。 橫hoạnh/hoành 纏triền 九cửu 百bách 筋cân 。

九cửu 孔khổng 流lưu 不bất 淨tịnh 。 垢cấu 污ô 穢uế 難nan 陳trần 。

審thẩm 觀quán 真chân 可khả 惡ác 。 智trí 者giả 不bất 應ưng 親thân 。

既ký 觀quán 他tha 女nữ 體thể 。 亦diệc 復phục 察sát 己kỷ 形hình 。

於ư 斯tư 貪tham 染nhiễm 因nhân 。 理lý 應ưng 常thường 繫hệ 念niệm 。

不bất 出xuất 三tam 界giới 獄ngục 。 咸hàm 由do 欲dục 染nhiễm 心tâm 。

是thị 故cố 明minh 智trí 者giả 。 極cực 善thiện 思tư 其kỳ 事sự 。

經kinh 多đa 地địa 獄ngục 苦khổ 。 幸hạnh 會hội 得đắc 人nhân 身thân 。

豈khởi 得đắc 縱túng/tung 狂cuồng 心tâm 。 不bất 修tu 殊thù 勝thắng 行hành 。

婬dâm 貪tham 有hữu 多đa 種chủng 。 隨tùy 生sanh 愛ái 不bất 同đồng 。

一nhất 觀quán 並tịnh 能năng 除trừ 。 謂vị 是thị 白bạch 骨cốt 觀quán 。

色sắc 觸xúc 形hình 嬌kiều 態thái 。 衣y 纓anh 生sanh 染nhiễm 著trước 。

何hà 藥dược 能năng 除trừ 此thử 。 無vô 過quá 白bạch 骨cốt 觀quán 。

先tiên 於ư 足túc 大đại 指chỉ 。 定định 心tâm 緣duyên 作tác 瘡sang 。

破phá 壞hoại 既ký 膿nùng 流lưu 。 肉nhục 皆giai 隨tùy 墮đọa 落lạc 。

即tức 觀quán 指chỉ 骨cốt 形hình 。 由do 如như 白bạch 鴿cáp 色sắc 。

其kỳ 瘡sang 既ký 漸tiệm 大đại 。 膚phu 肉nhục 盡tận 皆giai 除trừ 。

作tác 如như 是thị 次thứ 第đệ 。 身thân 肉nhục 皆giai 除trừ 盡tận 。

正chánh 念niệm 勝thắng 解giải 成thành 。 但đãn 觀quán 其kỳ 骨cốt 鎖tỏa 。

若nhược 有hữu 片phiến 肉nhục 在tại 。 即tức 名danh 為vi 亂loạn 意ý 。

況huống 復phục 縱túng/tung 心tâm 猨viên 。 馳trì 求cầu 趣thú 諸chư 境cảnh 。

於ư 多đa 時thời 繫hệ 想tưởng 。 自tự 知tri 能năng 善thiện 住trụ 。

次thứ 漸tiệm 及cập 餘dư 人nhân 。 總tổng 觀quán 為vi 骨cốt 鎖tỏa 。

漸tiệm 寬khoan 至chí 海hải 際tế 。 滿mãn 中trung 皆giai 白bạch 骨cốt 。

此thử 定định 既ký 成thành 已dĩ 。 捨xả 廣quảng 復phục 令linh 狹hiệp 。

略lược 時thời 從tùng 外ngoại 捨xả 。 乃nãi 至chí 唯duy 身thân 骨cốt 。

還hoàn 觀quán 足túc 指chỉ 端đoan 。 是thị 定định 心tâm 次thứ 第đệ 。

或hoặc 時thời 片phiến 片phiến 捨xả 。 極cực 至chí 於ư 頂đảnh 骨cốt 。

應ưng 知tri 最tối 後hậu 心tâm 。 眉mi 間gian 攝nhiếp 令linh 住trụ 。

若nhược 作tác 此thử 修tu 習tập 。 常thường 生sanh 勝thắng 梵Phạm 宮cung 。

不bất 落lạc 墮đọa 三tam 塗đồ 。 得đắc 生sanh 於ư 五ngũ 淨tịnh 。

人nhân 間gian 散tán 心tâm 善thiện 。 還hoàn 流lưu 生sanh 死tử 河hà 。

智trí 人nhân 修tu 定định 心tâm 。 如như 救cứu 身thân 衣y 火hỏa 。

即tức 可khả 捨xả 諸chư 緣duyên 。 宜nghi 居cư 靜tĩnh 林lâm 處xứ 。

勿vật 使sử 無vô 常thường 逼bức 。 虛hư 死tử 散tán 心tâm 中trung 。

以dĩ 般Bát 若Nhã 淨tịnh 心tâm 。 終chung 獲hoạch 可khả 愛ái 果quả 。

如như 不bất 願nguyện 後hậu 有hữu 。 於ư 勝thắng 道đạo 應ưng 修tu 。

剃thế 髮phát 著trước 袈ca 裟sa 。 宜nghi 應ưng 修tu 聖thánh 道Đạo 。

自tự 餘dư 諠huyên 雜tạp 事sự 。 咸hàm 為vi 生sanh 死tử 因nhân 。

止Chỉ 觀Quán 行hành 門môn 七thất 十thập 頌tụng

Bài Viết Liên Quan

Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Quốc Thanh Bách Lục – Quyển 4

國Quốc 清Thanh 百Bách 錄Lục Quyển 4 隋Tùy 灌Quán 頂Đảnh 纂Toản 國Quốc 清Thanh 百Bách 錄Lục 卷quyển 第đệ 四tứ 隋tùy 沙Sa 門Môn 灌quán 頂đảnh 纂toản 勅sắc 度độ 四tứ 十thập 九cửu 人nhân 。 法pháp 名danh 第đệ 八bát 十thập 九cửu 皇hoàng 帝đế 勅sắc 。 皇hoàng 帝đế 敬kính 問vấn 括quát...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

A Tỳ Đạt Ma Câu Xá Thích Luận – Quyển 20

阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 俱Câu 舍Xá 釋Thích 論Luận Quyển 20 婆Bà 藪Tẩu 盤Bàn 豆Đậu 造Tạo 陳Trần 真Chân 諦Đế 譯Dịch 阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 俱Câu 舍Xá 釋Thích 論Luận 卷quyển 第đệ 二nhị 十thập 婆bà 藪tẩu 盤bàn 豆đậu 造tạo 陳trần 天Thiên 竺Trúc 三tam 藏tạng 真Chân 諦Đế 譯dịch 分phân...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Tam Chủng Tất Địa Phá Địa Ngục Chuyển Nghiệp Chướng Xuất Tam Giới Bí Mật Đà La Ni Pháp –

三Tam 種Chủng 悉Tất 地Địa 破Phá 地Địa 獄Ngục 轉Chuyển 業Nghiệp 障Chướng 出Xuất 三Tam 界Giới 祕Bí 密Mật 陀Đà 羅La 尼Ni 法Pháp 唐Đường 善Thiện 無Vô 畏Úy 譯Dịch 三tam 種chủng 悉tất 地địa 破phá 地địa 獄ngục 轉chuyển 業nghiệp 障chướng 出xuất 三tam 界giới 祕bí 密mật 。 陀đà 羅la 尼ni 法Pháp 中trung...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Tân Văn Tập – Quyển 0011

鐔 津Tân 文Văn 集Tập Quyển 0011 宋Tống 契Khế 嵩Tung 撰Soạn 鐔# 津Tân 文Văn 集Tập 卷quyển 第đệ 十thập 一nhất 藤đằng 州châu 鐔# 津tân 東đông 山sơn 沙Sa 門Môn 契khế 嵩tung 撰soạn 敘tự 傳truyền 法pháp 正chánh 宗tông 定định 祖tổ 圖đồ 敘tự (# 與dữ 圖đồ 上thượng 進tiến )# 原nguyên...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Tiểu Pháp Diệt Tận Kinh –

小Tiểu 法Pháp 滅Diệt 盡Tận 經Kinh 佛Phật 說Thuyết 小Tiểu 法Pháp 滅Diệt 盡Tận 經Kinh 聞văn 如như 是thị 。 一nhất 時thời 佛Phật 在tại 拘Câu 夷Di 那Na 竭Kiệt 國Quốc 。 如Như 來Lai 三tam 月nguyệt 。 當đương 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 。 與dữ 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 及cập 諸chư 尊tôn 菩Bồ...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Du Già Sư Địa Luận – Quyển 70

瑜Du 伽Già 師Sư 地Địa 論Luận Quyển 70 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 說Thuyết 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch 瑜Du 伽Già 師Sư 地Địa 論Luận 卷quyển 第đệ 七thất 十thập 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 攝nhiếp 決quyết 擇trạch 分phần/phân 中trung...