正Chánh 史Sử 佛Phật 教Giáo 資Tư 料Liệu 類Loại 編Biên
Quyển 7
杜Đỗ 斗Đẩu 城Thành 輯 編Biên

七thất 教giáo 令linh

沙Sa 門Môn 壞hoại 佛Phật 像tượng 以dĩ 惡ác 逆nghịch 論luận

(# 開khai 皇hoàng 二nhị 十thập 年niên 十thập 二nhị 月nguyệt )# 辛tân 巳tị 。 詔chiếu 曰viết 。

佛Phật 法Pháp 深thâm 妙diệu 。 道Đạo 教giáo 虛hư 融dung 。 咸hàm 降giáng/hàng 大đại 慈từ 。 濟tế 度độ 群quần 品phẩm 。 凡phàm 在tại 含hàm 識thức 。 皆giai 蒙mông 覆phú 護hộ 。 所sở 以dĩ 雕điêu 鑄chú 靈linh 相tương/tướng 。 圖đồ 寫tả 真chân 形hình 。 率suất 土thổ/độ 瞻chiêm 仰ngưỡng 。 用dụng 申thân 誠thành 敬kính 。 其kỳ 五ngũ 嶽nhạc 四tứ 鎮trấn 。 節tiết 宣tuyên 雲vân 雨vũ 。 江giang 。 河hà 。 淮hoài 。 海hải 。 浸tẩm 潤nhuận 區khu 域vực 。 並tịnh 生sanh 養dưỡng 萬vạn 物vật 。 利lợi 益ích 兆triệu 人nhân 。 故cố 建kiến 廟miếu 立lập 祀tự 。 以dĩ 時thời 恭cung 敬kính 。 敢cảm 有hữu 毀hủy 壞hoại 偷thâu 盜đạo 佛Phật 及cập 天thiên 尊tôn 像tượng 。 岳nhạc 鎮trấn 海hải 瀆độc 神thần 形hình 者giả 。 以dĩ 不bất 道đạo 論luận 。 沙Sa 門Môn 壞hoại 佛Phật 像tượng 。 道Đạo 士sĩ 壞hoại 天thiên 尊tôn 者giả 。 以dĩ 惡ác 逆nghịch 論luận 。

(# 《# 隋tùy 書thư 》# 卷quyển 二nhị 《# 高cao 祖tổ 紀kỷ 下hạ 》# 45# )#

沙Sa 門Môn 壞hoại 佛Phật 像tượng 以dĩ 惡ác 逆nghịch 論luận

帝đế 以dĩ 年niên 齡linh 晚vãn 暮mộ 。 尤vưu 崇sùng 尚thượng 佛Phật 道Đạo 。 又hựu 素tố 信tín 鬼quỷ 神thần 。 二nhị 十thập 年niên 。 詔chiếu 沙Sa 門Môn 道Đạo 士sĩ 。 壞hoại 佛Phật 像tượng 天thiên 尊tôn 。 百bá 姓tánh 壞hoại 岳nhạc 瀆độc 神thần 像tượng 。 皆giai 以dĩ 惡ác 逆nghịch 論luận 。

(# 《# 隋tùy 書thư 》# 卷quyển 二nhị 十thập 五ngũ 《# 刑hình 法pháp 志chí 》# 715# )#

賜tứ 死tử 王vương 誼#

於ư 時thời 上thượng 柱trụ 國quốc 元nguyên 諧hài 亦diệc 頗phả 失thất 意ý 。 (# 王vương )# 誼# 數số 與dữ 相tương/tướng 往vãng 來lai 。 言ngôn 論luận 醜xú 惡ác 。 胡hồ 僧Tăng 告cáo 之chi 。 公công 卿khanh 奏tấu 誼# 大đại 逆nghịch 不bất 道đạo 。 罪tội 當đương 死tử 。 上thượng 見kiến 誼# 愴sảng 然nhiên 曰viết 。

朕trẫm 與dữ 公công 舊cựu 為vi 同đồng 學học 。 甚thậm 相tương/tướng 憐lân 憫mẫn 。 將tương 奈nại 國quốc 法pháp 何hà 。

於ư 是thị 下hạ 詔chiếu 曰viết 。

誼# 。 有hữu 周chu 之chi 世thế 。 早tảo 豫dự 人nhân 倫luân 。 朕trẫm 共cộng 游du 庠tường 序tự 。 遂toại 相tương 親thân 好hảo/hiếu 。 然nhiên 性tánh 懷hoài 險hiểm 薄bạc 。 巫# 覡# 盈doanh 門môn 。 鬼quỷ 言ngôn 怪quái 語ngữ 。 稱xưng 神thần 道đạo 聖thánh 。 朕trẫm 受thọ 命mạng 之chi 初sơ 。 深thâm 存tồn 誡giới 約ước 。 口khẩu 云vân 改cải 悔hối 。 心tâm 實thật 不bất 悛# 。 乃nãi 說thuyết 四Tứ 天Thiên 王Vương 神thần 道đạo 。 誼# 應ưng 受thọ 命mạng 。 書thư 有hữu 誼# 讖sấm 。 天thiên 有hữu 誼# 星tinh 。 桃đào 。 鹿lộc 二nhị 川xuyên 。 岐kỳ 州châu 之chi 下hạ 。 歲tuế 在tại 辰thần 巳tị 。 興hưng 帝đế 王vương 之chi 業nghiệp 。 密mật 令linh 卜bốc 問vấn 。 伺tứ 殿điện 省tỉnh 之chi 災tai 。 又hựu 說thuyết 其kỳ 身thân 是thị 明minh 王vương 。 信tín 用dụng 左tả 道đạo 。 所sở 在tại 詿# 誤ngộ 。 自tự 言ngôn 相tương/tướng 表biểu 當đương 王vương 不bất 疑nghi 。 此thử 而nhi 赦xá 之chi 。 將tương 或hoặc 為vi 亂loạn 。 禁cấm 暴bạo 除trừ 惡ác 。 宜nghi 伏phục 國quốc 刑hình 。

上thượng 復phục 令linh 大đại 理lý 正chánh 趙triệu 綽xước 謂vị 誼# 曰viết 。

時thời 命mạng 如như 此thử 。 將tương 若nhược 之chi 何hà 。

於ư 是thị 賜tứ 死tử 於ư 家gia 。

時thời 年niên 四tứ 十thập 六lục 。

(# 《# 隋tùy 書thư 》# 卷quyển 四tứ 十thập 《# 元nguyên 諧hài 傳truyền 》# 1170# )#

上thượng 慰úy (# 王vương 誼# )# 而nhi 釋thích 之chi

時thời 上thượng 柱trụ 國quốc 王vương 誼# 有hữu 功công 於ư 國quốc 。 與dữ 諧hài 俱câu 無vô 任nhậm 用dụng 。 每mỗi 相tương/tướng 往vãng 來lai 。 胡hồ 僧Tăng 告cáo 諧hài 。 誼# 謀mưu 反phản 。 上thượng 按án 其kỳ 事sự 。 無vô 逆nghịch 狀trạng 。 上thượng 慰úy 諭dụ 而nhi 釋thích 之chi 。

(# 《# 隋tùy 書thư 》# 卷quyển 四tứ 十thập 《# 王vương 誼# 傳truyền 》# 1171# )#

高cao 熲# 被bị 斬trảm

獨độc 孤cô 皇hoàng 后hậu 知tri 熲# 不bất 可khả 奪đoạt 。 陰ấm 欲dục 去khứ 之chi 。 初sơ 。 夫phu 人nhân 卒thốt 。 后hậu 言ngôn 於ư 上thượng 曰viết 。

高cao 僕bộc 射xạ 老lão 矣hĩ 。 而nhi 喪táng 夫phu 人nhân 。 陛bệ 下hạ 何hà 能năng 不bất 為vi 之chi 娶thú 。

上thượng 以dĩ 后hậu 言ngôn 謂vị 熲# 。 熲# 流lưu 涕thế 謝tạ 曰viết 。

臣thần 今kim 已dĩ 老lão 。 退thoái 朝triêu 之chi 後hậu 。 唯duy 齋trai 居cư 讀đọc 佛Phật 經Kinh 而nhi 已dĩ 。 雖tuy 陛bệ 下hạ 垂thùy 哀ai 之chi 深thâm 。 至chí 於ư 納nạp 室thất 。 非phi 臣thần 所sở 願nguyện 。

上thượng 乃nãi 止chỉ

頃khoảnh 之chi 。 熲# 國quốc 令linh 上thượng 熲# 陰ấm 事sự 。 稱xưng 。

其kỳ 子tử 表biểu 仁nhân 謂vị 熲# 曰viết 。

司ty 馬mã 仲trọng 達đạt 初sơ 托thác 疾tật 不bất 朝triêu 。 遂toại 有hữu 天thiên 下hạ 。 公công 今kim 遇ngộ 此thử 。 焉yên 知tri 非phi 福phước 。

於ư 是thị 上thượng 大đại 怒nộ 。 囚tù 熲# 於ư 內nội 史sử 省tỉnh 而nhi 鞫# 之chi 。 憲hiến 司ty 復phục 奏tấu 熲# 他tha 事sự 。 云vân 。

沙Sa 門Môn 真chân 覺giác 嘗thường 謂vị 熲# 云vân 。

明minh 年niên 國quốc 有hữu 大đại 喪táng 。

尼ni 令linh 暉huy 復phục 云vân 。

十thập 七thất 。 十thập 八bát 年niên 。 皇hoàng 帝đế 有hữu 大đại 厄ách 。 十thập 九cửu 年niên 不bất 可khả 過quá 。

上thượng 聞văn 而nhi 益ích 怒nộ 。 顧cố 謂vị 群quần 臣thần 曰viết 。

帝đế 王vương 豈khởi 可khả 力lực 求cầu 。 孔khổng 子tử 以dĩ 大đại 聖thánh 之chi 才tài 。 作tác 法pháp 垂thùy 世thế 。 寧ninh 不bất 欲dục 大đại 位vị 邪tà 。 天thiên 命mạng 不bất 可khả 耳nhĩ 。 熲# 與dữ 子tử 言ngôn 。 自tự 比tỉ 晉tấn 帝đế 。 此thử 何hà 心tâm 乎hồ 。

有hữu 司ty 請thỉnh 斬trảm 熲# 。 於ư 是thị 除trừ 名danh 為vi 民dân 。

(# 《# 隋tùy 書thư 》# 卷quyển 四tứ 十thập 一nhất 《# 高cao 熲# 傳truyền 》# 1182# )#

煬# 帝đế 命mạng 五ngũ 郡quận 沙Sa 門Môn 設thiết 佛Phật 供cung

煬# 帝đế 北bắc 巡tuần 。 至chí 恆hằng 安an 。 見kiến 白bạch 骨cốt 被bị 野dã 。 以dĩ 問vấn 侍thị 臣thần 。 侍thị 臣thần 曰viết 。

往vãng 者giả 韓# 洪hồng 與dữ 虜lỗ 戰chiến 處xứ 也dã 。

帝đế 憫mẫn 然nhiên 傷thương 之chi 。 收thu 葬táng 骸hài 骨cốt 。 命mạng 五ngũ 郡quận 沙Sa 門Môn 為vi 設thiết 佛Phật 供cung 。 拜bái 洪hồng 隴# 西tây 太thái 守thủ 。

(# 《# 隋tùy 書thư 》# 卷quyển 五ngũ 十thập 二nhị 《# 韓# 擒cầm 虎hổ 傳truyền 》# 1343# )#

僧Tăng 尼ni 挾hiệp 那na 左tả 道đạo 者giả 並tịnh 皆giai 禁cấm 絕tuyệt

(# 太thái 建kiến 十thập 四tứ 年niên )# 夏hạ 四tứ 月nguyệt 丙bính 申thân 。 立lập 皇hoàng 子tử 永vĩnh 康khang 公công 胤dận 為vi 皇hoàng 太thái 子tử 。 賜tứ 天thiên 下hạ 為vi 父phụ 後hậu 者giả 爵tước 一nhất 級cấp 。 王vương 公công 以dĩ 下hạ 繼kế 帛bạch 各các 有hữu 差sai 。 庚canh 子tử 。 詔chiếu 。

鏤lũ 金kim 銀ngân 薄bạc 。 庶thứ 物vật 化hóa 生sanh 。 土thổ/độ 木mộc 人nhân 。 彩thải 華hoa 之chi 屬thuộc 。 及cập 布bố 帛bạch 短đoản 狹hiệp 輕khinh 疏sớ/sơ 者giả 。 並tịnh 傷thương 財tài 廢phế 業nghiệp 。 尤vưu 成thành 蠹đố 患hoạn 。 又hựu 僧Tăng 尼ni 道Đạo 士sĩ 。 挾hiệp 邪tà 左tả 道đạo 。 不bất 依y 經kinh 律luật 。 人nhân 間gian 淫dâm 祀tự 祅# 書thư 諸chư 珍trân 怪quái 事sự 。 詳tường 為vi 條điều 制chế 。 並tịnh 皆giai 禁cấm 絕tuyệt 。

(# 《# 南nam 史sử 》# 卷quyển 十thập 《# 陳trần 本bổn 紀kỷ 下hạ 第đệ 十thập 》# 302# )#

詔chiếu 禁cấm 屠đồ 殺sát 含hàm 孕dựng

(# 永vĩnh 年niên )# 十thập 一nhất 月nguyệt 甲giáp 申thân 。 詔chiếu 禁cấm 屠đồ 殺sát 含hàm 孕dựng 。 以dĩ 為vi 永vĩnh 制chế 。 己kỷ 丑sửu 。 帝đế 於ư 式thức 乾can/kiền/càn 殿điện 為vi 諸chư 僧Tăng 。 朝triêu 臣thần 講giảng 《# 維duy 摩ma 詰cật 經kinh 》# 。

(# 《# 北bắc 史sử 》# 卷quyển 四tứ 《# 魏ngụy 本bổn 紀kỷ 第đệ 四tứ 》# 139# )#

天thiên 保bảo 元nguyên 年niên 八bát 月nguyệt 詔chiếu

(# 天thiên 保bảo 元nguyên 年niên 八bát 月nguyệt )# 庚canh 寅# 。 詔chiếu 曰viết 。

朕trẫm 以dĩ 虛hư 薄bạc 。 嗣tự 弘hoằng 王vương 業nghiệp 。 思tư 所sở 以dĩ 讚tán 揚dương 盛thịnh 績# 。 播bá 之chi 萬vạn 古cổ 。 雖tuy 史sử 官quan 執chấp 筆bút 。 有hữu 聞văn 無vô 墜trụy 。 猶do 恐khủng 緒tự 言ngôn 遣khiển 美mỹ 。

時thời 或hoặc 未vị 書thư 。 在tại 位vị 王vương 公công 。 文văn 武võ 大đại 小tiểu 。 降giáng/hàng 及cập 庶thứ 人nhân 。 爰viên 至chí 僧Tăng 徒đồ 。 或hoặc 親thân 奉phụng 音âm 旨chỉ 。 或hoặc 承thừa 傳truyền 旁bàng 說thuyết 。 凡phàm 可khả 載tái 之chi 文văn 籍tịch 。 悉tất 條điều 封phong 上thượng 。

(# 《# 北bắc 史sử 》# 卷quyển 七thất 《# 齊tề 本bổn 紀kỷ 中trung 第đệ 七thất 》# 247# )#

詔chiếu 禁cấm 網võng 捕bộ 鷹ưng 鷂diêu

(# 天thiên 統thống )# 五ngũ 年niên 春xuân 正chánh 月nguyệt 辛tân 亥hợi 。 詔chiếu 以dĩ 金kim 鳳phượng 等đẳng 三tam 台thai 未vị 入nhập 寺tự 者giả 。 施thí 大đại 興hưng 聖thánh 寺tự 二nhị 月nguyệt 乙ất 丑sửu 又hựu 詔chiếu 禁cấm 網võng 捕bộ 鷹ưng 鷂diêu 及cập 畜súc 養dưỡng 籠lung 放phóng 之chi 物vật 。 夏hạ 四tứ 月nguyệt 甲giáp 子tử 。 詔chiếu 以dĩ 并tinh 州châu 尚thượng 書thư 省tỉnh 為vi 大đại 基cơ 聖thánh 寺tự 。 晉tấn 祠từ 為vi 大đại 崇sùng 皇hoàng 寺tự 。

(# 《# 北bắc 史sử 》# 卷quyển 八bát 《# 齊tề 本bổn 紀kỷ 下hạ 第đệ 八bát 》# 291# )#

辨biện 釋thích 三tam 教giáo 先tiên 後hậu 。 佛Phật 教giáo 為vi 後hậu 。

(# 建kiến 德đức 二nhị 年niên )# 十thập 二nhị 月nguyệt 癸quý 巳tị 。 集tập 群quần 官quan 及cập 沙Sa 門Môn 道Đạo 士sĩ 等đẳng 。 帝đế 升thăng 高cao 座tòa 。 辨biện 釋thích 三tam 教giáo 先tiên 後hậu 。 以dĩ 儒nho 教giáo 為vi 先tiên 。 道Đạo 教giáo 次thứ 之chi 。 佛Phật 教giáo 為vi 後hậu 。

(# 《# 北bắc 史sử 》# 卷quyển 十thập 《# 周chu 本bổn 紀kỷ 下hạ 第đệ 十thập 》# 359# )#

頒ban 舍xá 利lợi 於ư 諸chư 州châu

(# 仁nhân 壽thọ 元nguyên 年niên 六lục 月nguyệt )# 乙ất 丑sửu 。 廢phế 太thái 學học 及cập 州châu 縣huyện 學học 。 唯duy 留lưu 國quốc 子tử 一nhất 學học 。 取thủ 正chánh 三tam 品phẩm 以dĩ 上thượng 子tử 七thất 十thập 二nhị 人nhân 充sung 生sanh 。 頒ban 舍xá 利lợi 於ư 諸chư 州châu 。

(# 《# 北bắc 史sử 》# 卷quyển 十thập 一nhất 《# 隋tùy 本bổn 紀kỷ 上thượng 第đệ 十thập 一nhất 》# 424# )#

違vi 制chế 之chi 事sự 。 悉tất 宜nghi 停đình 斷đoạn 。

(# 武võ 德đức 九cửu 年niên )# 夏hạ 五ngũ 月nguyệt 辛tân 巳tị 。 以dĩ 京kinh 師sư 寺tự 觀quán 不bất 甚thậm 清thanh 淨tịnh 。 詔chiếu 曰viết 。

釋thích 伽già 闡xiển 教giáo 。 清thanh 淨tịnh 為vi 先tiên 。 遠viễn 離ly 塵trần 垢cấu 。 斷đoạn 除trừ 貪tham 慾dục 。 所sở 以dĩ 弘hoằng 宣tuyên 勝thắng 業nghiệp 。 修tu 植thực 善thiện 根căn 。 開khai 導đạo 愚ngu 迷mê 。 津tân 梁lương 品phẩm 庶thứ 。 是thị 以dĩ 敷phu 演diễn 經kinh 教giáo 。 檢kiểm 約ước 學học 徒đồ 。 調điều 懺sám 身thân 心tâm 。 捨xả 諸chư 染nhiễm 著trước 。 衣y 服phục 飲ẩm 食thực 。 咸hàm 資tư 四tứ 輩bối 。

自tự 覺giác 王vương 遷thiên 謝tạ 。 像tượng 法pháp 流lưu 行hành 。 末mạt 代đại 陵lăng 遲trì 。 漸tiệm 以dĩ 虧khuy 濫lạm 。 乃nãi 有hữu 猥ổi 賤tiện 之chi 侶lữ 。 規quy 自tự 尊tôn 高cao 。 浮phù 惰nọa 之chi 人nhân 。 苟cẩu 避tị 徭# 役dịch 。 妄vọng 為vi 剃thế 度độ 。 托thác 號hiệu 出xuất 家gia 。 嗜thị 欲dục 無vô 厭yếm 。 營doanh 求cầu 不bất 息tức 。 出xuất 入nhập 閭lư 里lý 。 周chu 旋toàn 闤hoàn 闠hội 。 驅khu 策sách 田điền 產sản 。 聚tụ 積tích 貨hóa 物vật 。 耕canh 織chức 為vi 生sanh 。 估cổ 販phán 成thành 業nghiệp 。 事sự 同đồng 編biên 戶hộ 。 跡tích 等đẳng 齊tề 人nhân 。 進tiến 違vi 戒giới 律luật 之chi 文văn 。 退thoái 無vô 禮lễ 典điển 之chi 訓huấn 。 至chí 乃nãi 親thân 行hành 劫kiếp 掠lược 。 躬cung 自tự 穿xuyên 窬# 。 造tạo 作tác 妖yêu 訛ngoa 。 交giao 通thông 豪hào 猾# 。 每mỗi 罹li 憲hiến 綱cương 。 自tự 陷hãm 重trọng/trùng 刑hình 。 黷# 亂loạn 真Chân 如Như 。 傾khuynh 毀hủy 妙diệu 法Pháp 。 譬thí 茲tư 稂# 莠# 。 有hữu 積tích 嘉gia 苗miêu 。 類loại 彼bỉ 淤ứ 泥nê 。 混hỗn 夫phu 清thanh 水thủy 。 又hựu 伽già 藍lam 之chi 地địa 。 本bổn 曰viết 淨tịnh 居cư 。 棲tê 心tâm 之chi 所sở 。 理lý 尚thượng 幽u 寂tịch 。 近cận 代đại 以dĩ 來lai 。 多đa 立lập 寺tự 舍xá 。 不bất 求cầu 閒gian/nhàn 曠khoáng 之chi 境cảnh 。 唯duy 趨xu 喧huyên 雜tạp 之chi 方phương 。 繕thiện 采thải 崎# 嶇# 。 棟đống 宇vũ 殊thù 拓thác 。 錯thác 舛suyễn 隱ẩn 匿nặc 。 誘dụ 納nạp 奸gian 邪tà 。 或hoặc 有hữu 接tiếp 延diên 廛triền 邸để 。 鄰lân 近cận 屠đồ 酤cô 。 埃ai 塵trần 滿mãn 室thất 。 膻# 腥tinh 盈doanh 道đạo 。 徒đồ 長trường/trưởng 輕khinh 慢mạn 之chi 心tâm 。 有hữu 虧khuy 崇sùng 敬kính 之chi 義nghĩa 。 且thả 老lão 氏thị 垂thùy 化hóa 。 本bổn 貴quý 沖# 虛hư 。 養dưỡng 志chí 無vô 為vi 。 遺di 情tình 物vật 外ngoại 。 全toàn 真chân 守thủ 一nhất 。 是thị 謂vị 玄huyền 門môn 。 驅khu 馳trì 世thế 務vụ 。 尤vưu 乖quai 宗tông 旨chỉ 。

朕trẫm 膺ưng 期kỳ 馭ngự 宇vũ 。 興hưng 隆long 教giáo 法pháp 。 志chí 思tư 利lợi 益ích 。 情tình 在tại 護hộ 持trì 。 欲dục 使sử 玉ngọc 石thạch 區khu 分phần/phân 。 薰huân 蕕# 有hữu 辨biện 。 長trường 存tồn 妙diệu 道đạo 。 永vĩnh 固cố 福phước 田điền 。 正chánh 本bổn 澄trừng 源nguyên 。 宜nghi 從tùng 沙sa 汰# 。 諸chư 僧Tăng 。 尼ni 。 道Đạo 士sĩ 。 女nữ 冠quan 等đẳng 。 有hữu 精tinh 勤cần 練luyện 行hành 。 守thủ 戒giới 律luật 者giả 。 並tịnh 令linh 大đại 寺tự 觀quán 居cư 住trụ 。 給cấp 衣y 食thực 。 勿vật 令linh 乏phạp 短đoản 。 其kỳ 不bất 能năng 精tinh 進tấn 。 戒giới 行hạnh 有hữu 闕khuyết 。 不bất 堪kham 供cúng 養dường 者giả 。 並tịnh 令linh 罷bãi 遣khiển 。 各các 還hoàn 桑tang 梓# 。 所sở 司ty 明minh 為vi 條điều 式thức 。 務vụ 依y 法pháp 教giáo 。 違vi 制chế 之chi 事sự 。 悉tất 宜nghi 停đình 斷đoạn 。 京kinh 城thành 留lưu 寺tự 三tam 所sở 。 觀quán 二nhị 所sở 。 事sự 竟cánh 不bất 行hành 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 一nhất 《# 高cao 祖tổ 本bổn 紀kỷ 》# 16# )#

令linh 道Đạo 士sĩ 。 女nữ 冠quan 。 僧Tăng 。 尼ni 等đẳng 並tịnh 盡tận 禮lễ 致trí 拜bái 其kỳ 父phụ 母mẫu 。

(# 顯hiển 慶khánh 二nhị 年niên )# 六lục 月nguyệt 己kỷ 未vị 朔sóc 。 皇hoàng 子tử 旭# 輪luân 生sanh 。 乙ất 丑sửu 。 初sơ 令linh 道Đạo 士sĩ 。 女nữ 冠quan 。 僧Tăng 。 尼ni 等đẳng 。 並tịnh 盡tận 禮lễ 致trí 拜bái 其kỳ 父phụ 母mẫu 。 乙ất 亥hợi 。 制chế 蓬bồng 萊# 宮cung 諸chư 門môn 殿điện 亭đình 等đẳng 名danh 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 四tứ 《# 高cao 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 上thượng )# 83# )#

社xã 稷tắc 。 陵lăng 寢tẩm 。 寺tự 宇vũ 等đẳng 並tịnh 依y 永vĩnh 淳thuần 已dĩ 前tiền 故cố 事sự 。

(# 神Thần 龍Long 元nguyên 年niên 。 )# 二nhị 月nguyệt 甲giáp 寅# 。 復phục 國quốc 號hiệu 。 依y 舊cựu 為vi 唐đường 。 社xã 稷tắc 。 宗tông 廟miếu 。 陵lăng 寢tẩm 。 郊giao 祀tự 。 行hành 軍quân 旗kỳ 幟xí 。 服phục 色sắc 。 天thiên 地địa 。 日nhật 月nguyệt 。 寺tự 宇vũ 。 台thai 閣các 。 官quan 名danh 。 並tịnh 依y 永vĩnh 淳thuần 已dĩ 前tiền 故cố 事sự 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 七thất 《# 中trung 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# 136# )#

改cải 中trung 興hưng 寺tự 為vi 龍long 興hưng 寺tự

(# 神thần 龍long 三tam 年niên 二nhị 月nguyệt )# 庚canh 寅# 。 改cải 中trung 興hưng 寺tự 。 觀quán 為vi 龍long 興hưng 。 內nội 外ngoại 不bất 得đắc 言ngôn 。

中trung 興hưng

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 七thất 《# 中trung 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# 143# )#

天thiên 下hạ 濫lạm 度độ 僧Tăng 尼ni

(# 景cảnh 龍long 元nguyên 年niên )# 天thiên 下hạ 濫lạm 度độ 僧Tăng 尼ni 。 道Đạo 士sĩ 。 女nữ 冠quan 並tịnh 依y 舊cựu 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 七thất 《# 睿# 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# 157# )#

令linh 道Đạo 士sĩ 。 女nữ 冠quan 。 僧Tăng 尼ni 致trí 拜bái 父phụ 母mẫu 。

(# 開khai 元nguyên )# 二nhị 年niên 春xuân 正chánh 月nguyệt 。 關quan 中trung 自tự 去khứ 秋thu 至chí 於ư 是thị 月nguyệt 不bất 雨vũ 。 人nhân 多đa 饑cơ 乏phạp 。 遣khiển 使sứ 賑chẩn 給cấp 。 制chế 求cầu 直trực 諫gián 昌xương 言ngôn 弘hoằng 益ích 政chánh 理lý 者giả 。 名danh 山sơn 大đại 川xuyên 。 並tịnh 令linh 祈kỳ 祭tế 。 丙bính 寅# 。 紫tử 微vi 令linh 姚diêu 崇sùng 上thượng 言ngôn 請thỉnh 檢kiểm 責trách 天thiên 下hạ 僧Tăng 尼ni 。 以dĩ 偽ngụy 濫lạm 還hoàn 俗tục 者giả 二nhị 萬vạn 餘dư 人nhân 。 (# 開khai 元nguyên 二nhị 年niên 春xuân 正chánh 月nguyệt )# 閏nhuận 月nguyệt 癸quý 亥hợi 。 令linh 道Đạo 士sĩ 。 女nữ 冠quan 。 僧Tăng 尼ni 致trí 拜bái 父phụ 母mẫu 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 八bát 《# 玄huyền 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 上thượng )# 172# )#

詔chiếu 綾lăng 錦cẩm 花hoa 文văn 不bất 得đắc 用dụng 盤bàn 龍long 。 對đối 鳳phượng 。 獅sư 子tử 。 萬vạn 字tự 等đẳng 。

(# 大đại 歷lịch 六lục 年niên 四tứ 月nguyệt )# 戊# 寅# 。 詔chiếu 。

纂toản 組# 文văn 繡tú 。 正chánh 害hại 女nữ 紅hồng 。 今kim 師sư 旅lữ 未vị 息tức 。 黎lê 元nguyên 空không 虛hư 。 豈khởi 可khả 使sử 淫dâm 巧xảo 之chi 風phong 。 有hữu 虧khuy 常thường 制chế 。 其kỳ 綾lăng 錦cẩm 花hoa 文văn 所sở 織chức 盤bàn 龍long 。 對đối 鳳phượng 。 麒# 麟lân 。 獅sư 子tử 。 天thiên 馬mã 。 辟tịch 邪tà 。 孔khổng 雀tước 。 仙tiên 鶴hạc 。 芝chi 草thảo 。 萬vạn 字tự 。 雙song 勝thắng 。 透thấu 背bối/bội 。 及cập 大đại 繝# 綿miên 。 竭kiệt 鑿tạc 。 六lục 破phá 已dĩ 上thượng 。 並tịnh 宜nghi 禁cấm 斷đoạn 。 其kỳ 長trường/trưởng 行hành 高cao 麗lệ 白bạch 錦cẩm 。 大đại 小tiểu 花hoa 綾lăng 錦cẩm 。 任nhậm 依y 舊cựu 例lệ 織chức 造tạo 。 有hữu 司ty 明minh 行hành 曉hiểu 諭dụ 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 十thập 一nhất 《# 代đại 宗tông 紀kỷ 》# 298# )#

詔chiếu 自tự 今kim 更cánh 不bất 得đắc 奏tấu 置trí 寺tự 觀quán 及cập 度độ 人nhân

(# 大đại 歷lịch 十thập 四tứ 年niên )# 六lục 月nguyệt 己kỷ 亥hợi 朔sóc (# 詔chiếu )# 自tự 今kim 更cánh 不bất 得đắc 奏tấu 置trí 寺tự 觀quán 及cập 度độ 人nhân 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 十thập 二nhị 《# 德đức 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# 上thượng 321# )#

詔chiếu 送tống 岐kỳ 州châu 無vô 憂ưu 王vương 寺tự 佛Phật 指chỉ 骨cốt

岐kỳ 州châu 無vô 憂ưu 王vương 寺tự 有hữu 佛Phật 指chỉ 骨cốt 寸thốn 餘dư 。 先tiên 是thị 取thủ 來lai 禁cấm 中trung 供cúng 養dường 。 乙ất 亥hợi 。 詔chiếu 送tống 還hoàn 本bổn 寺tự 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 十thập 三tam 《# 德đức 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# 369# )#

命mạng 沙Sa 門Môn 。 道Đạo 士sĩ 。 文văn 儒nho 官quan 討thảo 論luận 三tam 教giáo 。

(# 貞trinh 元nguyên 十thập 二nhị 年niên 四tứ 月nguyệt )# 庚canh 辰thần 。 上thượng 降giáng/hàng 誕đản 日nhật 。 命mạng 沙Sa 門Môn 。 道Đạo 士sĩ 加gia 文văn 儒nho 官quan 討thảo 論luận 三tam 教giáo 。 上thượng 大đại 悅duyệt 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 十thập 三tam 《# 德đức 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# 下hạ 383# )#

詔chiếu 僧Tăng 尼ni 道Đạo 士sĩ 全toàn 隸lệ 左tả 右hữu 街nhai 功công 德đức 使sử

(# 元nguyên 和hòa 二nhị 年niên )# 二nhị 月nguyệt 辛tân 酉dậu 。 詔chiếu 僧Tăng 尼ni 道Đạo 士sĩ 全toàn 隸lệ 左tả 右hữu 街nhai 功công 德đức 使sử 。 自tự 是thị 祠từ 部bộ 司ty 封phong 不bất 復phục 關quan 奏tấu 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 十thập 四tứ 《# 憲hiến 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# 上thượng 420# )#

詔chiếu

僧Tăng 大đại 通thông 醫y 方phương 不bất 精tinh

(# 穆mục 宗tông )# 詔chiếu 曰viết 。

山sơn 人nhân 柳liễu 泌# 輕khinh 懷hoài 左tả 道đạo 。 上thượng 惑hoặc 先tiên 朝triêu 。 固cố 求cầu 牧mục 人nhân 。 貴quý 欲dục 疑nghi 眾chúng 。 自tự 知tri 虛hư 誕đản 。 仍nhưng 更cánh 遁độn 逃đào 。 僧Tăng 大đại 通thông 醫y 方phương 不bất 精tinh 。 藥dược 術thuật 皆giai 妄vọng 。 既ký 延diên 禍họa 釁hấn 。 俱câu 是thị 奸gian 邪tà 。 邦bang 國quốc 固cố 有hữu 常thường 刑hình 。 人nhân 神thần 所sở 宜nghi 共cộng 棄khí 。 付phó 京kinh 兆triệu 府phủ 決quyết 杖trượng 處xứ 死tử 。

金kim 吾ngô 將tướng 軍quân 李# 道đạo 古cổ 貶biếm 循tuần 州châu 司ty 馬mã 。 憲hiến 宗tông 末mạt 年niên 。 銳duệ 於ư 服phục 餌nhị 。 皇hoàng 甫phủ 鎛# 與dữ 李# 道đạo 古cổ 薦tiến 術thuật 人nhân 柳liễu 泌# 。 僧Tăng 大đại 通thông 待đãi 詔chiếu 翰hàn 林lâm 。 泌# 於ư 台thai 州châu 為vi 上thượng 鍊luyện 神thần 丹đan 。 上thượng 服phục 之chi 。 日nhật 加gia 躁táo 渴khát 。 遽cự 棄khí 萬vạn 國quốc 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 十thập 六lục 《# 穆mục 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# 475# )#

詔chiếu 五ngũ 坊phường 鷹ưng 隼chuẩn 並tịnh 解giải 放phóng

(# 長trường/trưởng 慶khánh 二nhị 年niên )# 十thập 二nhị 月nguyệt 丁đinh 亥hợi 朔sóc 。 詔chiếu 五ngũ 坊phường 鷹ưng 隼chuẩn 並tịnh 解giải 放phóng 。 獵liệp 具cụ 皆giai 毀hủy 之chi 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 十thập 六lục 《# 穆mục 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# 501# )#

憲hiến 宗tông 朝triêu 有hữu 敕sắc 禁cấm 私tư 度độ 戒giới 壇đàn

(# 長trường/trưởng 慶khánh 四tứ 年niên 十thập 二nhị 月nguyệt )# 乙ất 未vị 。 徐từ 泗# 王vương 智trí 興hưng 請thỉnh 置trí 僧Tăng 尼ni 戒giới 壇đàn 。 浙chiết 西tây 觀quán 察sát 使sử 李# 德đức 裕# 奏tấu 狀trạng 論luận 其kỳ 奸gian 幸hạnh 。

時thời 自tự 憲hiến 宗tông 朝triêu 有hữu 敕sắc 禁cấm 私tư 度độ 戒giới 壇đàn 。 智trí 興hưng 冒mạo 禁cấm 陳trần 請thỉnh 。 蓋cái 緣duyên 久cửu 不bất 興hưng 置trí 。 由do 是thị 天thiên 下hạ 沙Sa 門Môn 奔bôn 走tẩu 如như 不bất 及cập 。 智trí 興hưng 邀yêu 其kỳ 厚hậu 利lợi 。 由do 是thị 致trí 富phú 。

時thời 議nghị 醜xú 之chi 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 十thập 七thất 上thượng 《# 敬kính 宗tông 紀kỷ 上thượng 》# 513# )#

盜đạo 銷tiêu 錢tiền 為vi 佛Phật 像tượng 者giả 。 請thỉnh 以dĩ 盜đạo 鑄chú 錢tiền 論luận 。

(# 寶bảo 歷lịch 元nguyên 年niên )# 十thập 月nguyệt 庚canh 子tử 朔sóc 。 河hà 南nam 尹# 王vương 起khởi 奏tấu 。 盜đạo 銷tiêu 錢tiền 為vi 佛Phật 像tượng 者giả 。 請thỉnh 以dĩ 盜đạo 鑄chú 錢tiền 論luận 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 十thập 七thất 上thượng 《# 敬kính 宗tông 上thượng 》# 517# )#

唐đường 武võ 宗tông 下hạ 敕sắc 毀hủy 佛Phật 寺tự 等đẳng

(# 會hội 昌xương 五ngũ 年niên )# 夏hạ 四tứ 月nguyệt 敕sắc 祠từ 部bộ 檢kiểm 括quát 天thiên 下hạ 寺tự 及cập 僧Tăng 尼ni 人nhân 數số 。 大đại 凡phàm 寺tự 四tứ 千thiên 六lục 百bách 。 蘭lan 若nhã 四tứ 萬vạn 。 僧Tăng 尼ni 二nhị 十thập 六lục 萬vạn 五ngũ 百bách 秋thu 七thất 月nguyệt 庚canh 子tử 。 敕sắc 並tịnh 省tỉnh 天thiên 下hạ 佛Phật 寺tự 。 中trung 書thư 門môn 下hạ 條điều 疏sớ/sơ 聞văn 奏tấu 。

據cứ 令linh 式thức 。 諸chư 上thượng 州châu 國quốc 忌kỵ 日nhật 官quan 吏lại 行hành 香hương 於ư 寺tự 。 其kỳ 上thượng 州châu 望vọng 各các 留lưu 寺tự 一nhất 所sở 。 有hữu 列liệt 聖thánh 尊tôn 容dung 。 便tiện 令linh 移di 於ư 寺tự 內nội 。 其kỳ 下hạ 州châu 寺tự 並tịnh 廢phế 。 其kỳ 上thượng 都đô 。 東đông 都đô 兩lưỡng 街nhai 請thỉnh 留lưu 十thập 寺tự 。 寺tự 僧Tăng 十thập 人nhân 。

敕sắc 曰viết 。

上thượng 州châu 合hợp 留lưu 寺tự 。 工công 作tác 精tinh 妙diệu 者giả 留lưu 之chi 。 如như 破phá 落lạc 。 亦diệc 宜nghi 廢phế 毀hủy 。 其kỳ 合hợp 行hành 香hương 日nhật 。 官quan 吏lại 宜nghi 於ư 道đạo 觀quán 。 其kỳ 上thượng 都đô 。 下hạ 都đô 每mỗi 街nhai 留lưu 寺tự 兩lưỡng 所sở 。 寺tự 留lưu 僧Tăng 三tam 十thập 人nhân 。 上thượng 都đô 左tả 街nhai 留lưu 慈từ 恩ân 。 薦tiến 福phước 。 右hữu 街nhai 留lưu 西tây 明minh 。 莊trang 嚴nghiêm 。

中trung 書thư 又hựu 奏tấu 。

天thiên 下hạ 廢phế 寺tự 。 銅đồng 像tượng 。 鐘chung 磬khánh 委ủy 鹽diêm 鐵thiết 使sử 鑄chú 錢tiền 。 其kỳ 鐵thiết 像tượng 委ủy 本bổn 州châu 鑄chú 為vi 農nông 器khí 。 金kim 。 銀ngân 。 瑜du 石thạch 等đẳng 像tượng 銷tiêu 付phó 度độ 支chi 。 衣y 冠quan 士sĩ 庶thứ 之chi 家gia 所sở 有hữu 金kim 。 銀ngân 。 銅đồng 。 鐵thiết 之chi 像tượng 。 敕sắc 出xuất 後hậu 限hạn 一nhất 月nguyệt 納nạp 官quan 。 如như 違vi 。 委ủy 鹽diêm 鐵thiết 使sử 依y 禁cấm 銅đồng 法pháp 處xứ 分phần/phân 。 其kỳ 土thổ/độ 。 木mộc 。 石thạch 等đẳng 像tượng 合hợp 留lưu 寺tự 內nội 依y 舊cựu 。

又hựu 奏tấu 。

僧Tăng 尼ni 不bất 合hợp 隸lệ 祠từ 部bộ 。 請thỉnh 隸lệ 鴻hồng 臚lư 寺tự 。 其kỳ 大đại 秦tần 穆mục 護hộ 等đẳng 祠từ 。 釋thích 教giáo 既ký 已dĩ 釐li 革cách 。 邪tà 法pháp 不bất 可khả 獨độc 存tồn 。 其kỳ 人nhân 並tịnh 勒lặc 還hoàn 俗tục 。 遞đệ 歸quy 本bổn 貫quán 充sung 稅thuế 戶hộ 。 如như 外ngoại 國quốc 人nhân 。 送tống 還hoàn 本bổn 處xứ 收thu 管quản 。

八bát 月nguyệt 。 制chế 。

朕trẫm 聞văn 三tam 代đại 已dĩ 前tiền 。 未vị 嘗thường 言ngôn 佛Phật 。 漢hán 。 魏ngụy 之chi 後hậu 。 像tượng 教giáo 浸tẩm 興hưng 。 是thị 由do 季quý 時thời 。 傳truyền 此thử 異dị 俗tục 。 因nhân 緣duyên 染nhiễm 習tập 。 蔓mạn 衍diễn 滋tư 多đa 。 以dĩ 至chí 於ư 蠹đố 耗hao 國quốc 風phong 。 而nhi 漸tiệm 不bất 覺giác 。 誘dụ 惑hoặc 人nhân 意ý 。 而nhi 眾chúng 益ích 迷mê 。 洎kịp 於ư 九cửu 州châu 山sơn 原nguyên 。 兩lưỡng 京kinh 城thành 闕khuyết 。 僧Tăng 徒đồ 日nhật 廣quảng 。 佛Phật 寺tự 日nhật 崇sùng 。 勞lao 人nhân 力lực 於ư 土thổ/độ 木mộc 之chi 功công 。 奪đoạt 人nhân 利lợi 於ư 金kim 寶bảo 之chi 飾sức 。 遺di 君quân 親thân 於ư 師sư 資tư 之chi 際tế 。 違vi 配phối 偶ngẫu 於ư 戒giới 律luật 之chi 間gian 。 壞hoại 法pháp 害hại 人nhân 。 無vô 逾du 此thử 道đạo 。 且thả 一nhất 夫phu 不bất 田điền 。 有hữu 受thọ 其kỳ 饑cơ 者giả 。 一nhất 婦phụ 不bất 蠶tằm 。 有hữu 受thọ 其kỳ 寒hàn 者giả 。 今kim 天thiên 下hạ 僧Tăng 尼ni 。 不bất 可khả 勝thắng 數số 。 皆giai 待đãi 農nông 而nhi 食thực 。 待đãi 蠶tằm 而nhi 衣y 。 寺tự 宇vũ 招chiêu 提đề 。 莫mạc 知tri 紀kỷ 極cực 。 皆giai 云vân 構# 藻tảo 飾sức 。 僭# 擬nghĩ 宮cung 居cư 。 晉tấn 。 宋tống 。 齊tề 。 梁lương 。 物vật 力lực 凋điêu 瘵sái 。 風phong 俗tục 澆kiêu 詐trá 。 莫mạc 不bất 由do 是thị 而nhi 致trí 也dã 。 況huống 我ngã 高cao 祖tổ 。 太thái 宗tông 。 以dĩ 武võ 定định 禍họa 亂loạn 。 以dĩ 文văn 理lý 華hoa 夏hạ 。 執chấp 此thử 二nhị 柄bính 。 足túc 以dĩ 經kinh 邦bang 。 豈khởi 可khả 以dĩ 區khu 區khu 西tây 方phương 之chi 教giáo 。 與dữ 我ngã 抗kháng 衡hành 哉tai 。 貞trinh 觀quán 。 開khai 元nguyên 。 亦diệc 嘗thường 釐li 革cách 。 劃hoạch 除trừ 不bất 盡tận 。 流lưu 衍diễn 轉chuyển 滋tư 。 朕trẫm 博bác 覽lãm 前tiền 言ngôn 。 旁bàng 求cầu 輿dư 議nghị 。 弊tệ 之chi 可khả 革cách 。 斷đoạn 在tại 不bất 疑nghi 。 而nhi 中trung 外ngoại 誠thành 臣thần 。 協hiệp 予# 至chí 意ý 。 條điều 疏sớ/sơ 至chí 當đương 。 宜nghi 在tại 必tất 行hành 。 懲# 千thiên 古cổ 之chi 蠹đố 源nguyên 。 成thành 百bách 王vương 之chi 典điển 法pháp 。 濟tế 人nhân 利lợi 眾chúng 。 予# 何hà 讓nhượng 焉yên 。 其kỳ 天thiên 下hạ 所sở 拆# 寺tự 四tứ 千thiên 六lục 百bách 餘dư 所sở 。 還hoàn 俗tục 僧Tăng 尼ni 二nhị 十thập 六lục 萬vạn 五ngũ 百bách 人nhân 。 收thu 充sung 兩lưỡng 稅thuế 戶hộ 。 拆# 招chiêu 提đề 。 蘭lan 若nhã 四tứ 萬vạn 餘dư 所sở 。 收thu 膏cao 腴# 上thượng 田điền 數số 千thiên 萬vạn 頃khoảnh 。 收thu 奴nô 婢tỳ 為vi 兩lưỡng 稅thuế 戶hộ 十thập 五ngũ 萬vạn 人nhân 。 隸lệ 僧Tăng 尼ni 屬thuộc 主chủ 客khách 。 顯hiển 明minh 外ngoại 國quốc 之chi 教giáo 。 勒lặc 大đại 秦tần 穆mục 護hộ 。 祆# 三tam 千thiên 餘dư 人nhân 還hoàn 俗tục 。 不bất 雜tạp 中trung 華hoa 之chi 風phong 。 於ư 戲hí 。 前tiền 古cổ 未vị 行hành 。 似tự 將tương 有hữu 待đãi 。 及cập 今kim 盡tận 去khứ 。 豈khởi 謂vị 無vô 時thời 。 驅khu 遊du 惰nọa 不bất 業nghiệp 之chi 徒đồ 。 已dĩ 逾du 十thập 萬vạn 。 廢phế 丹đan 雘# 無vô 用dụng 之chi 室thất 。 何hà 啻# 億ức 千thiên 。 自tự 此thử 清thanh 淨tịnh 訓huấn 人nhân 。 慕mộ 無vô 為vi 之chi 理lý 。 簡giản 易dị 齊tề 政chánh 。 成thành 一nhất 俗tục 之chi 功công 。 將tương 使sử 六lục 合hợp 黔kiềm 黎lê 。 同đồng 歸quy 皇hoàng 化hóa 。 尚thượng 以dĩ 革cách 弊tệ 之chi 始thỉ 。 日nhật 用dụng 不bất 知tri 。 下hạ 制chế 明minh 廷đình 。 宜nghi 體thể 予# 意ý 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 十thập 八bát 上thượng 《# 武võ 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# 604# )#

唐đường 武võ 宗tông 下hạ 敕sắc

(# 會hội 昌xương 五ngũ 年niên )# 十thập 月nguyệt 乙ất 亥hợi 。 中trung 書thư 奏tấu 。

氾phiếm 水thủy 縣huyện 武võ 牢lao 關quan 是thị 太thái 宗tông 擒cầm 王vương 世thế 充sung 。 竇đậu 建kiến 德đức 之chi 地địa 。 關quan 城thành 東đông 峰phong 有hữu 二nhị 聖thánh 塑tố 容dung 。 在tại 一nhất 堂đường 之chi 內nội 。 伏phục 以dĩ 山sơn 河hà 如như 舊cựu 。 城thành 壘lũy 猶do 存tồn 。 威uy 靈linh 皆giai 盛thịnh 於ư 軒hiên 台thai 。 風phong 雲vân 疑nghi 還hoàn 於ư 豐phong 沛# 。 誠thành 宜nghi 百bách 代đại 嚴nghiêm 奉phụng 。 萬vạn 邦bang 式thức 瞻chiêm 。 西tây 漢hán 故cố 事sự 。 祖tổ 宗tông 嘗thường 行hành 幸hạnh 處xứ 。 皆giai 令linh 邦bang 國quốc 立lập 廟miếu 。 今kim 緣duyên 定định 覺giác 寺tự 例lệ 合hợp 毀hủy 拆# 。 望vọng 取thủ 寺tự 中trung 大đại 殿điện 材tài 木mộc 。 於ư 東đông 峰phong 以dĩ 造tạo 一nhất 殿điện 。 四tứ 面diện 置trí 宮cung 牆tường 。 伏phục 望vọng 名danh 為vi 昭chiêu 武võ 廟miếu 。 以dĩ 昭chiêu 聖thánh 祖tổ 武võ 功công 之chi 盛thịnh 。 委ủy 懷hoài 孟# 節tiết 度độ 使sử 差sai 判phán 官quan 一nhất 人nhân 勾# 當đương 。 緣duyên 聖thánh 像tượng 年niên 代đại 已dĩ 久cửu 。 望vọng 令linh 李# 石thạch 於ư 東đông 都đô 揀giản 好hảo/hiếu 畫họa 手thủ 。 就tựu 增tăng 嚴nghiêm 飾sức 。 初sơ 興hưng 功công 日nhật 。 望vọng 令linh 東đông 都đô 差sai 分phần/phân 司ty 官quan 一nhất 員# 薦tiến 告cáo 。

從tùng 之chi 。

十thập 一nhất 月nguyệt 甲giáp 辰thần 。 敕sắc 。

悲bi 田điền 養dưỡng 病bệnh 坊phường 。 緣duyên 僧Tăng 尼ni 還hoàn 俗tục 。 無vô 人nhân 主chủ 持trì 。 恐khủng 殘tàn 疾tật 無vô 以dĩ 取thủ 給cấp 。 兩lưỡng 京kinh 量lượng 給cấp 寺tự 田điền 賑chẩn 濟tế 。 諸chư 州châu 府phủ 七thất 頃khoảnh 至chí 十thập 頃khoảnh 。 各các 於ư 本bổn 管quản 選tuyển 耆kỳ 壽thọ 一nhất 人nhân 勾# 當đương 。 以dĩ 充sung 粥chúc 料liệu 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 十thập 八bát 《# 武võ 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# 606# )#

改cải 寺tự 名danh

會hội 昌xương 五ngũ 年niên 。 留lưu 守thủ 李# 石thạch 因nhân 太thái 微vi 宮cung 正chánh 殿điện 圮bĩ 陊# 。 以dĩ 廢phế 弘hoằng 敬kính 寺tự 為vi 太thái 廟miếu 。 迎nghênh 神thần 主chủ 祔# 之chi 。 又hựu 下hạ 百bách 僚liêu 議nghị 。 皆giai 言ngôn 准chuẩn 故cố 事sự 。 無vô 兩lưỡng 都đô 俱câu 置trí 之chi 禮lễ 。 唯duy 禮lễ 部bộ 侍thị 郎lang 陳trần 商thương 議nghị 云vân 。

周chu 之chi 文văn 。 武võ 。 有hữu 鎬# 。 洛lạc 二nhị 廟miếu 。 令linh 兩lưỡng 都đô 異dị 廟miếu 可khả 也dã 。 然nhiên 不bất 宜nghi 置trí 主chủ 於ư 廟miếu 。 主chủ 宜nghi 依y 禮lễ 瘞ế 於ư 廟miếu 之chi 北bắc 墉# 下hạ 。

事sự 未vị 行hành 而nhi 武võ 宗tông 崩băng 。 宣tuyên 宗tông 即tức 位vị 。 因nhân 詔chiếu 有hữu 司ty 迎nghênh 太thái 微vi 宮cung 寓# 主chủ 。 祔# 廢phế 寺tự 之chi 新tân 廟miếu 。 而nhi 知tri 禮lễ 者giả 非phi 之chi 。 制chế 皇hoàng 長trường/trưởng 男nam 溫ôn 可khả 封phong 鄆# 王vương 。 二nhị 男nam 涇kính 可khả 封phong 雅nhã 王vương 。 第đệ 三tam 男nam 滋tư 可khả 封phong 蘄kì 王vương 。 第đệ 四tứ 男nam 沂# 可khả 封phong 慶khánh 王vương 。

五ngũ 月nguyệt 。 左tả 右hữu 街nhai 功công 德đức 使sử 奏tấu 。

准chuẩn 今kim 月nguyệt 五ngũ 日nhật 赦xá 書thư 節tiết 文văn 。 上thượng 都đô 兩lưỡng 街nhai 舊cựu 留lưu 四tứ 寺tự 外ngoại 。 更cánh 添# 置trí 八bát 所sở 。 兩lưỡng 所sở 依y 舊cựu 名danh 興hưng 唐đường 寺tự 。 保bảo 壽thọ 寺tự 。 六lục 所sở 請thỉnh 改cải 舊cựu 名danh 。 寶bảo 應ưng 寺tự 改cải 為vi 資tư 聖thánh 寺tự 。 青thanh 龍long 寺tự 改cải 為vi 護hộ 國quốc 寺tự 。 菩Bồ 提Đề 寺tự 改cải 為vi 保bảo 唐đường 寺tự 。 清thanh 禪thiền 寺tự 改cải 為vi 安an 國quốc 寺tự 。 法pháp 雲vân 尼ni 寺tự 改cải 為vi 唐đường 安an 寺tự 。 崇sùng 敬kính 尼ni 寺tự 改cải 為vi 唐đường 昌xương 寺tự 。 右hữu 街nhai 添# 置trí 八bát 所sở 。 西tây 明minh 寺tự 改cải 為vi 福phước 壽thọ 寺tự 。 莊trang 嚴nghiêm 寺tự 改cải 為vi 聖thánh 壽thọ 寺tự 。 舊cựu 留lưu 寺tự 。 二nhị 所sở 舊cựu 名danh 。 千thiên 福phước 寺tự 改cải 為vi 興hưng 元nguyên 寺tự 。 化hóa 度độ 寺tự 改cải 為vi 崇sùng 福phước 寺tự 。 永vĩnh 泰thái 寺tự 改cải 為vi 萬vạn 壽thọ 寺tự 。 溫ôn 國quốc 寺tự 改cải 為vi 崇sùng 聖thánh 寺tự 。 經kinh 行hành 寺tự 改cải 為vi 龍long 興hưng 寺tự 。 奉phụng 恩ân 寺tự 改cải 為vi 興hưng 福phước 寺tự 。

敕sắc 旨chỉ 依y 奏tấu 。 誅tru 道Đạo 士sĩ 劉lưu 玄huyền 靖tĩnh 等đẳng 十thập 二nhị 人nhân 。 以dĩ 其kỳ 說thuyết 惑hoặc 武võ 宗tông 。 排bài 毀hủy 釋Thích 氏thị 故cố 也dã 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 十thập 八bát 十thập 《# 宣tuyên 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# 614# )#

修tu 創sáng/sang 會hội 昌xương 毀hủy 寺tự

(# 大đại 中trung 元nguyên 年niên )# 閏nhuận 三tam 月nguyệt 。 敕sắc 。

會hội 昌xương 季quý 年niên 。 並tịnh 省tỉnh 寺tự 宇vũ 。 雖tuy 云vân 異dị 方phương 之chi 教giáo 。 無vô 損tổn 致trí 理lý 之chi 源nguyên 。 中trung 國quốc 之chi 人nhân 。 久cửu 行hành 其kỳ 道đạo 。 釐li 革cách 過quá 當đương 。 事sự 體thể 未vị 弘hoằng 。 其kỳ 靈linh 山sơn 勝thắng 境cảnh 。 天thiên 下hạ 州châu 府phủ 。 應ưng 會hội 昌xương 五ngũ 年niên 四tứ 月nguyệt 所sở 廢phế 寺tự 宇vũ 。 有hữu 宿túc 舊cựu 名danh 僧Tăng 。 復phục 能năng 修tu 創sáng/sang 。 一nhất 任nhậm 住trụ 持trì 。 所sở 司ty 不bất 得đắc 禁cấm 止chỉ 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 十thập 八bát 下hạ 《# 宣tuyên 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# 617# )#

每mỗi 寺tự 立lập 三tam 綱cương

郎lang 中trung 。 員# 外ngoại 郎lang 之chi 職chức 。 掌chưởng 祠từ 祀tự 。 享hưởng 祭tế 。 天thiên 文văn 。 漏lậu 刻khắc 。 國quốc 忌kỵ 。 廟miếu 諱húy 。 卜bốc 筮thệ 。 醫y 藥dược 。 僧Tăng 尼ni 之chi 事sự 。 凡phàm 天thiên 下hạ 寺tự 有hữu 定định 數số 。 每mỗi 寺tự 立lập 三tam 綱cương 。 以dĩ 行hành 業nghiệp 高cao 者giả 充sung 。 諸chư 州châu 寺tự 總tổng 五ngũ 千thiên 三tam 百bách 五ngũ 十thập 八bát 所sở 。 三tam 千thiên 二nhị 百bách 三tam 十thập 五ngũ 所sở 僧Tăng 。 二nhị 千thiên 一nhất 百bách 。 二nhị 十thập 二nhị 所sở 尼ni 。 每mỗi 寺tự 上thượng 座tòa 一nhất 人nhân 。 寺tự 主chủ 一nhất 人nhân 。 都đô 維duy 那na 一nhất 人nhân 。 凡phàm 僧Tăng 簿bộ 籍tịch 。 三tam 年niên 一nhất 造tạo 。 凡phàm 別biệt 敕sắc 設thiết 齋trai 。 應ưng 行hành 道Đạo 並tịnh 官quan 給cấp 料liệu 。 凡phàm 國quốc 忌kỵ 日nhật 。 兩lưỡng 京kinh 大đại 寺tự 各các 二nhị 。 以dĩ 散tán 齋trai 僧Tăng 尼ni 。 文văn 武võ 五ngũ 品phẩm 已dĩ 上thượng 。 清thanh 官quan 七thất 品phẩm 已dĩ 上thượng 皆giai 集tập 。 行hành 香hương 而nhi 退thoái 。 天thiên 下hạ 州châu 府phủ 亦diệc 然nhiên 。 凡phàm 遠viễn 忌kỵ 日nhật 。 雖tuy 不bất 廢phế 務vụ 。 然nhiên 非phi 軍quân 務vụ 急cấp 切thiết 。 亦diệc 不bất 舉cử 事sự 。 餘dư 如như 常thường 式thức 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 四tứ 十thập 三tam 《# 職chức 官quan 志chí 》# (# 二nhị )# 1831# )#

凡phàm 天thiên 下hạ 寺tự 觀quán 三tam 綱cương

凡phàm 天thiên 下hạ 寺tự 觀quán 三tam 綱cương 。 及cập 京kinh 都đô 大đại 德đức 。 皆giai 取thủ 其kỳ 道Đạo 德đức 高cao 妙diệu 。 為vi 眾chúng 所sở 推thôi 者giả 補bổ 充sung 。 申thân 尚thượng 書thư 祠từ 部bộ 。

(# 《# 舊cựu 唐đường 書thư 》# 卷quyển 四tứ 十thập 四tứ 《# 職chức 官quan 志chí 》# (# 三tam )# 1885# )#

鬻dục 爵tước 。 度độ 僧Tăng 尼ni 。

(# 天thiên 寶bảo )# 十thập 月nguyệt 辛tân 巳tị 朔sóc 。 日nhật 有hữu 食thực 之chi 。 癸quý 未vị 。 次thứ 彭# 原nguyên 郡quận 。 詔chiếu 御ngự 史sử 諫gián 官quan 論luận 事sự 勿vật 先tiên 白bạch 大đại 夫phu 及cập 宰tể 相tướng 。 始thỉ 鬻dục 爵tước 。 度độ 僧Tăng 尼ni 。

(# 《# 新tân 唐đường 書thư 》# 卷quyển 六lục 《# 肅túc 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# 157# )#

祠từ 部bộ 置trí 郎lang 中trung 。 員# 外ngoại 郎lang 。 各các 一nhất 人nhân 。 掌chưởng 祠từ 祀tự 。 天thiên 文văn 。 僧Tăng 尼ni 等đẳng 事sự 。

祠từ 部bộ 郎lang 中trung 。 員# 外ngoại 郎lang 。 各các 一nhất 人nhân 。 掌chưởng 祠từ 祀tự 。 享hưởng 祭tế 。 天thiên 文văn 。 漏lậu 刻khắc 。 國quốc 忌kỵ 。 廟miếu 諱húy 。 卜bốc 筮thệ 。 醫y 藥dược 。 僧Tăng 尼ni 之chi 事sự 。 珠châu 玉ngọc 珍trân 寶bảo 供cung 祭tế 者giả 。 不bất 求cầu 於ư 市thị 。 駕giá 部bộ 。 比tỉ 部bộ 歲tuế 會hội 牲# 之chi 死tử 亡vong 。 輸du 皮bì 於ư 太thái 府phủ 。 郊giao 祭tế 酒tửu 醴# 。 脯bô 醢# 。 黍thử 稷tắc 。 果quả 實thật 。 所sở 司ty 長trường/trưởng 官quan 封phong 署thự 以dĩ 供cung 。 兩lưỡng 京kinh 及cập 磧thích 西tây 諸chư 州châu 火hỏa 祅# 。 歲tuế 再tái 祀tự 。 而nhi 禁cấm 民dân 祈kỳ 祭tế 。

(# 《# 新tân 唐đường 書thư 》# 卷quyển 四tứ 十thập 六lục 《# 百bá 官quan 志chí 》# (# 一nhất )# 1195# )#

殿điện 中trung 御ngự 史sử 分phần/phân 察sát 寺tự 觀quán

凡phàm 十thập 道đạo 巡tuần 按án 。 以dĩ 判phán 官quan 二nhị 人nhân 為vi 佐tá 。 務vụ 繁phồn 則tắc 有hữu 支chi 使sử 國quốc 忌kỵ 齋trai 。 則tắc 與dữ 殿điện 中trung 侍thị 御ngự 史sử 分phần/phân 察sát 寺tự 觀quán 。 蒞# 宴yến 射xạ 。 習tập 射xạ 及cập 大đại 祠từ 。 中trung 祠từ 。 視thị 不bất 如như 儀nghi 者giả 以dĩ 聞văn 。

(# 《# 新tân 唐đường 書thư 》# 卷quyển 四tứ 十thập 八bát 《# 百bá 官quan 志chí 》# (# 三tam )# 1240# )#

道Đạo 士sĩ 。 女nữ 官quan 。 僧Tăng 。 尼ni 見kiến 夫phu 子tử 必tất 拜bái 。

崇sùng 玄huyền 署thự 令linh 一nhất 人nhân 。 正chánh 八bát 品phẩm 下hạ 。 丞thừa 一nhất 人nhân 。 正chánh 九cửu 品phẩm 下hạ 。 掌chưởng 京kinh 都đô 諸chư 觀quán 名danh 數số 與dữ 道Đạo 士sĩ 帳trướng 籍tịch 。 齋trai 醮# 之chi 事sự 。 新tân 羅la 。 日nhật 本bổn 僧Tăng 入nhập 朝triêu 學học 問vấn 。 九cửu 年niên 不bất 還hoàn 者giả 編biên 諸chư 籍tịch 。 道Đạo 士sĩ 。 女nữ 官quan 。 僧Tăng 。 尼ni 。 見kiến 天thiên 子tử 必tất 拜bái 。 凡phàm 止chỉ 民dân 家gia 。 不bất 過quá 三tam 夜dạ 。 出xuất 逾du 宿túc 者giả 。 立lập 案án 連liên 署thự 。 不bất 過quá 七thất 日nhật 。 路lộ 遠viễn 者giả 州châu 縣huyện 給cấp 程# 。 天thiên 下hạ 觀quán 一nhất 千thiên 六lục 百bách 八bát 十thập 七thất 。 道Đạo 士sĩ 七thất 百bách 七thất 十thập 六lục 。 女nữ 官quan 九cửu 百bách 八bát 十thập 八bát 。 寺tự 五ngũ 千thiên 三tam 百bách 五ngũ 十thập 八bát 。 僧Tăng 七thất 萬vạn 五ngũ 千thiên 。 五ngũ 百bách 二nhị 十thập 四tứ 。 尼ni 五ngũ 萬vạn 五ngũ 百bách 七thất 十thập 六lục 。 兩lưỡng 京kinh 度độ 僧Tăng 。 尼ni 。 道Đạo 士sĩ 。 女nữ 官quan 。 御ngự 史sử 一nhất 人nhân 蒞# 之chi 。 每mỗi 三tam 歲tuế 州châu 。 縣huyện 為vi 籍tịch 。 一nhất 以dĩ 留lưu 縣huyện 。 一nhất 以dĩ 留lưu 州châu 。 僧Tăng 。 尼ni 。 一nhất 以dĩ 上thượng 祠từ 部bộ 。 道Đạo 士sĩ 。 女nữ 官quan 。 一nhất 以dĩ 上thượng 宗tông 正chánh 。 一nhất 以dĩ 上thượng 司ty 封phong 。

有hữu 府phủ 二nhị 人nhân 。 史sử 三tam 人nhân 。 典điển 事sự 六lục 人nhân 。 掌chưởng 固cố 二nhị 人nhân 。 崇sùng 玄huyền 學học 博bác 士sĩ 一nhất 人nhân 。 學học 生sanh 百bách 人nhân 。 隋tùy 以dĩ 署thự 隸lệ 鴻hồng 臚lư 。 又hựu 有hữu 道Đạo 場Tràng 。 玄huyền 壇đàn 。 唐đường 置trí 諸chư 寺tự 觀quán 監giám 。 隸lệ 鴻hồng 臚lư 寺tự 。 每mỗi 寺tự 觀quán 有hữu 監giám 一nhất 人nhân 。 貞trinh 觀quán 中trung 。 廢phế 寺tự 觀quán 監giám 。 上thượng 元nguyên 二nhị 年niên 。 置trí 漆tất 園viên 監giám 。 尋tầm 廢phế 。 開khai 元nguyên 二nhị 十thập 五ngũ 年niên 。 置trí 崇sùng 玄huyền 學học 於ư 玄huyền 元nguyên 皇hoàng 帝đế 廟miếu 。 天thiên 寶bảo 元nguyên 年niên 。 兩lưỡng 京kinh 置trí 博bác 士sĩ 。 助trợ 教giáo 各các 一nhất 員# 。 學học 生sanh 百bách 人nhân 。 每mỗi 祠từ 享hưởng 。 以dĩ 學học 生sanh 代đại 齋trai 郎lang 。 二nhị 載tái 。 改cải 崇sùng 玄huyền 學học 曰viết 崇sùng 玄huyền 館quán 。 博bác 士sĩ 曰viết 學học 士sĩ 。 助trợ 教giáo 曰viết 直trực 學học 士sĩ 。 置trí 大đại 學học 士sĩ 一nhất 人nhân 。 以dĩ 宰tể 相tướng 為vi 之chi 。 領lãnh 兩lưỡng 京kinh 玄huyền 元nguyên 宮cung 及cập 道đạo 院viện 。 改cải 天thiên 下hạ 崇sùng 玄huyền 學học 為vi 通thông 道đạo 學học 。 博bác 士sĩ 曰viết 道Đạo 德đức 博bác 士sĩ 。 未vị 幾kỷ 而nhi 罷bãi 。 寶bảo 應ưng 。 永vĩnh 泰thái 間gian 。 學học 生sanh 存tồn 者giả 亡vong 幾kỷ 。 大đại 歷lịch 三tam 年niên 。 復phục 增tăng 至chí 百bách 人nhân 。 初sơ 。 天thiên 下hạ 僧Tăng 。 尼ni 。 道Đạo 士sĩ 。 女nữ 官quan 。 皆giai 隸lệ 鴻hồng 臚lư 寺tự 。 武võ 后hậu 延diên 載tái 元nguyên 年niên 。 以dĩ 僧Tăng 。 尼ni 隸lệ 祠từ 部bộ 。 開khai 元nguyên 二nhị 十thập 四tứ 年niên 。 道Đạo 士sĩ 。 女nữ 官quan 隸lệ 宗tông 正chánh 寺tự 。 天thiên 寶bảo 二nhị 載tái 。 以dĩ 道Đạo 士sĩ 隸lệ 司ty 封phong 。 貞trinh 元nguyên 四tứ 年niên 。 崇sùng 玄huyền 館quán 罷bãi 大đại 學học 士sĩ 。 後hậu 復phục 置trí 左tả 右hữu 街nhai 大đại 功công 德đức 使sử 。 東đông 都đô 功công 德đức 使sử 。 修tu 功công 德đức 使sử 。 總tổng 僧Tăng 。 尼ni 之chi 籍tịch 及cập 功công 役dịch 。 元nguyên 和hòa 二nhị 年niên 。 以dĩ 道Đạo 士sĩ 。 女nữ 官quan 隸lệ 左tả 右hữu 街nhai 功công 德đức 使sử 。 會hội 昌xương 二nhị 年niên 。 以dĩ 僧Tăng 。 尼ni 隸lệ 主chủ 客khách 。 太thái 清thanh 宮cung 置trí 玄huyền 元nguyên 館quán 。 亦diệc 有hữu 學học 士sĩ 。 至chí 六lục 年niên 廢phế 。 而nhi 僧Tăng 。 尼ni 復phục 隸lệ 兩lưỡng 街nhai 功công 德đức 使sử 。

(# 《# 新tân 唐đường 書thư 》# 卷quyển 四tứ 十thập 八bát 《# 百bá 官quan 志chí 》# (# 三tam )# 1252# )#

為vi (# 太thái 宗tông )# 刻khắc 玉ngọc 像tượng

始thỉ 。 高cao 祖tổ 仕sĩ 隋tùy 時thời 。 太thái 宗tông 方phương 幼ấu 而nhi 病bệnh 。 為vi 刻khắc 玉ngọc 像tượng 於ư 熒# 陽dương 佛Phật 祠từ 以dĩ 祈kỳ 年niên 。 久cửu 而nhi 刓# 晦hối 。 (# 張trương )# 仲trọng 方phương 在tại 鄭trịnh 。 敕sắc 吏lại 治trị 護hộ 。 鏤lũ 石thạch 以dĩ 聞văn 。 傳truyền 於ư 時thời 。

(# 《# 新tân 唐đường 書thư 》# 卷quyển 一nhất 百bách 二nhị 十thập 六lục 《# 張trương 九cửu 齡linh 傳truyền 》# 4432# )#

禁cấm 斷đoạn 屠đồ 宰tể

(# 乾can/kiền/càn 化hóa 二nhị 年niên )# 四tứ 月nguyệt 己kỷ 酉dậu 。 丙bính 辰thần 。 敕sắc 。

近cận 者giả 星tinh 辰thần 違vi 度độ 。 式thức 在tại 修tu 禳# 。 宜nghi 令linh 兩lưỡng 京kinh 及cập 宋tống 州châu 。 魏ngụy 州châu 取thủ 此thử 月nguyệt 至chí 五ngũ 月nguyệt 禁cấm 斷đoạn 屠đồ 宰tể 。 仍nhưng 各các 於ư 佛Phật 寺tự 開khai 建kiến 道Đạo 場Tràng 。 以dĩ 迎nghênh 福phước 應ứng 。

(# 《# 舊cựu 五ngũ 代đại 史sử 》# 卷quyển 七thất 《# 太thái 祖tổ 紀kỷ 第đệ 七thất 》# 106# )#

不bất 許hứa 妄vọng 求cầu 師sư 號hiệu 紫tử 衣y

(# 龍long 德đức 元nguyên 年niên )# 三tam 月nguyệt 丁đinh 亥hợi 朔sóc 。 祠từ 部bộ 員# 外ngoại 郎lang 李# 樞xu 上thượng 言ngôn 。

請thỉnh 禁cấm 天thiên 下hạ 私tư 度độ 僧Tăng 尼ni 。 及cập 不bất 許hứa 妄vọng 求cầu 師sư 號hiệu 紫tử 衣y 。 如như 願nguyện 出xuất 家gia 受thọ 戒giới 者giả 。 皆giai 須tu 赴phó 闕khuyết 比tỉ 試thí 藝nghệ 業nghiệp 施thi 行hành 。 願nguyện 歸quy 俗tục 者giả 一nhất 聽thính 自tự 便tiện 。

自tự 便tiện 。 原nguyên 本bổn 作tác 。

自tự 使sử

今kim 據cứ 文văn 改cải 正chánh 。 (# 影ảnh 庫khố 本bổn 粘niêm 簽# )# (# 末mạt 帝đế )# 詔chiếu 曰viết 。

兩lưỡng 都đô 左tả 右hữu 街nhai 賜tứ 紫tử 衣y 及cập 師sư 號hiệu 僧Tăng 。 委ủy 功công 德đức 使sử 具cụ 名danh 聞văn 奏tấu 。 今kim 後hậu 有hữu 闕khuyết 。 方phương 得đắc 奏tấu 薦tiến 。 仍nhưng 須tu 道Đạo 行hạnh 精tinh 至chí 。 夏hạ 臘lạp 高cao 深thâm 。 方phương 得đắc 補bổ 填điền 。 每mỗi 遇ngộ 明minh 聖thánh 節tiết 。 兩lưỡng 街nhai 各các 許hứa 官quan 壇đàn 度độ 七thất 人nhân 。 諸chư 道đạo 如như 要yếu 度độ 僧Tăng 。 亦diệc 仰ngưỡng 就tựu 京kinh 官quan 壇đàn 。 仍nhưng 令linh 祠từ 部bộ 給cấp 牒điệp 。 今kim 後hậu 只chỉ 兩lưỡng 街nhai 置trí 僧Tăng 錄lục 。 道đạo 錄lục 僧Tăng 正chánh 並tịnh 廢phế 。

(# 《# 舊cựu 五ngũ 代đại 史sử 》# 卷quyển 十thập 《# 末mạt 帝đế 紀kỷ 下hạ 》# 146# )#

天thiên 下hạ 寺tự 觀quán 門môn 額ngạch 並tịnh 復phục 舊cựu 名danh

(# 同đồng 光quang 元nguyên 年niên 十thập 月nguyệt )# (# 丙bính 戌tuất )# 是thị 日nhật 又hựu 詔chiếu 除trừ 毀hủy 朱chu 氏thị 宗tông 廟miếu 神thần 主chủ 。 偽ngụy 梁lương 二nhị 主chủ 並tịnh 降giáng/hàng 為vi 庶thứ 人nhân 。 天thiên 下hạ 官quan 名danh 府phủ 號hiệu 及cập 寺tự 觀quán 門môn 額ngạch 。 曾tằng 經kinh 改cải 易dị 者giả 。 並tịnh 復phục 舊cựu 名danh 。

(# 《# 舊cựu 五ngũ 代đại 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 《# 莊trang 宗tông 紀kỷ 第đệ 四tứ 》# 414# )#

不bất 得đắc 輒triếp 造tạo 寺tự 院viện 。 私tư 自tự 剃thế 度độ 。

(# 天thiên 成thành 元nguyên 年niên )# 十thập 一nhất 月nguyệt 戊# 午ngọ 壬nhâm 戌tuất 。 以dĩ 前tiền 房phòng 州châu 刺thứ 史sử 朱chu 罕# 為vi 穎# 州châu 團đoàn 練luyện 使sử 。 是thị 日nhật 。 詔chiếu 曰viết 。

應ưng 今kim 日nhật 已dĩ 前tiền 修tu 蓋cái 得đắc 寺tự 院viện 。 無vô 令linh 毀hủy 廢phế 。 自tự 此thử 已dĩ 後hậu 。 不bất 得đắc 輒triếp 有hữu 建kiến 造tạo 。 如như 要yếu 願nguyện 在tại 僧Tăng 門môn 。 並tịnh 須tu 官quan 壇đàn 受thọ 戒giới 。 不bất 得đắc 衷# 私tư 剃thế 度độ 。

(# 《# 舊cựu 五ngũ 代đại 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 七thất 《# 明minh 宗tông 紀kỷ 第đệ 三tam 》# 512# )#

賜tứ 號hiệu 弘hoằng 梵Phạm 大đại 師sư

(# 天thiên 福phước 二nhị 年niên 春xuân 正chánh 月nguyệt )# 丙bính 寅# 是thị 日nhật 。 (# 高cao 祖tổ )# 詔chiếu 曰viết 。

西tây 天thiên 中trung 印ấn 土thổ/độ 摩ma 竭kiệt 陀đà 舍Xá 衛Vệ 國quốc 大đại 菩Bồ 提Đề 寺tự 三tam 藏tạng 阿a 闍xà 梨lê 沙Sa 門Môn 室thất 利lợi 縛phược 羅la 。 宜nghi 賜tứ 號hiệu 弘hoằng 梵Phạm 大đại 師sư 。

(# 《# 舊cựu 五ngũ 代đại 史sử 》# 卷quyển 七thất 十thập 六lục 《# 高cao 祖tổ 紀kỷ 第đệ 二nhị 》# 995# )#

城thành 郭quách 村thôn 坊phường 。 不bất 得đắc 創sáng/sang 造tạo 僧Tăng 尼ni 院viện 舍xá 。

(# 天thiên 福phước 四tứ 年niên 十thập 二nhị 月nguyệt )# 丙bính 辰thần 。 詔chiếu 今kim 後hậu 城thành 郭quách 村thôn 坊phường 。 不bất 得đắc 創sáng/sang 造tạo 僧Tăng 尼ni 院viện 舍xá 。

(# 《# 舊cựu 五ngũ 代đại 史sử 》# 卷quyển 七thất 十thập 八bát 《# 高cao 祖tổ 紀kỷ 第đệ 四tứ 》# 1034# )#

禁cấm 止chỉ 天thiên 下hạ 僧Tăng 尼ni 典điển 買mãi 院viện 舍xá

(# 開khai 運vận 二nhị 年niên )# 秋thu 七thất 月nguyệt 乙ất 未vị 朔sóc 甲giáp 寅# 。 左tả 諫gián 議nghị 大đại 夫phu 李# 元nguyên 龜quy 奏tấu 。 請thỉnh 禁cấm 止chỉ 天thiên 下hạ 僧Tăng 尼ni 典điển 買mãi 院viện 舍xá 。 從tùng 之chi 。

(# 《# 舊cựu 五ngũ 代đại 史sử 》# 卷quyển 八bát 十thập 四tứ 《# 少thiểu 帝đế 紀kỷ 第đệ 四tứ 》# 1109# )#

詔chiếu 廢phế 無vô 名danh 額ngạch 僧Tăng 尼ni 寺tự 院viện 五ngũ 十thập 八bát 所sở

(# 廣quảng 順thuận 三tam 年niên 閏nhuận 正chánh 月nguyệt )# 己kỷ 酉dậu 。 開khai 封phong 府phủ 奏tấu 。 都đô 城thành 內nội 錄lục 到đáo 無vô 名danh 額ngạch 僧Tăng 尼ni 寺tự 院viện 五ngũ 十thập 八bát 所sở 。 詔chiếu 廢phế 之chi 。

(# 《# 舊cựu 五ngũ 代đại 史sử 》# 卷quyển 一nhất 百bách 一nhất 十thập 二nhị 《# 太thái 祖tổ 紀kỷ 第đệ 三tam 》# 1490# )#

詔chiếu 限hạn 州châu 郡quận 寺tự 數số

(# 顯hiển 德đức 二nhị 年niên 五ngũ 月nguyệt )# 甲giáp 戌tuất 。 詔chiếu 曰viết 。

釋Thích 氏thị 貞trinh 宗tông 。 聖thánh 人nhân 妙diệu 道đạo 。 助trợ 世thế 勸khuyến 善thiện 。 其kỳ 利lợi 甚thậm 優ưu 。 前tiền 代đại 以dĩ 來lai 。 累lũy/lụy/luy 有hữu 條điều 貫quán 。 近cận 年niên 已dĩ 降giáng/hàng 。 頗phả 紊# 規quy 繩thằng 。 近cận 覽lãm 諸chư 州châu 奏tấu 聞văn 。 繼kế 有hữu 緇# 徒đồ 犯phạm 法pháp 。 蓋cái 無vô 科khoa 禁cấm 。 遂toại 至chí 尤vưu 違vi 。 私tư 度độ 僧Tăng 尼ni 。 日nhật 增tăng 猥ổi 雜tạp 。 創sáng/sang 修tu 寺tự 院viện 。 漸tiệm 至chí 繁phồn 多đa 。 鄉hương 村thôn 之chi 中trung 。 其kỳ 弊tệ 轉chuyển 甚thậm 。 漏lậu 綱cương 背bối/bội 軍quân 之chi 輩bối 。 苟cẩu 剃thế 削tước 以dĩ 逃đào 刑hình 。 行hành 奸gian 為vi 盜đạo 之chi 徒đồ 。 托thác 住trụ 持trì 而nhi 隱ẩn 惡ác 。 將tương 隆long 教giáo 法pháp 。 須tu 辯biện 否phủ/bĩ 臧tang 。 宜nghi 舉cử 舊cựu 章chương 。 用dụng 革cách 前tiền 弊tệ 。

諸chư 道đạo 州châu 府phủ 縣huyện 鎮trấn 村thôn 坊phường 。 應ưng 有hữu 敕sắc 額ngạch 寺tự 院viện 。 一nhất 切thiết 仍nhưng 舊cựu 。 其kỳ 無vô 敕sắc 額ngạch 者giả 。 並tịnh 仰ngưỡng 停đình 廢phế 。 所sở 有hữu 功công 德đức 。 佛Phật 像tượng 及cập 僧Tăng 尼ni 。 並tịnh 騰đằng 並tịnh 於ư 合hợp 留lưu 寺tự 院viện 內nội 安an 置trí 。 天thiên 下hạ 諸chư 縣huyện 城thành 郭quách 內nội 。 若nhược 無vô 敕sắc 額ngạch 寺tự 院viện 。 祗chi 於ư 合hợp 停đình 廢phế 寺tự 院viện 內nội 。 選tuyển 功công 德đức 屋ốc 宇vũ 最tối 多đa 者giả 。 或hoặc 寺tự 院viện 僧Tăng 尼ni 各các 留lưu 一nhất 所sở 。 若nhược 無vô 尼ni 住trụ 。 祗chi 留lưu 僧Tăng 寺tự 院viện 一nhất 所sở 。 諸chư 軍quân 鎮trấn 坊phường 郭quách 及cập 二nhị 百bách 戶hộ 已dĩ 上thượng 者giả 。 亦diệc 依y 諸chư 縣huyện 例lệ 指chỉ 揮huy 。 如như 邊biên 遠viễn 州châu 郡quận 無vô 敕sắc 額ngạch 寺tự 院viện 處xứ 。 於ư 停đình 廢phế 寺tự 院viện 內nội 僧Tăng 尼ni 各các 留lưu 兩lưỡng 所sở 。 今kim 後hậu 並tịnh 不bất 得đắc 創sáng/sang 造tạo 寺tự 院viện 蘭lan 若nhã 。 王vương 公công 戚thích 里lý 諸chư 道đạo 節tiết 刺thứ 已dĩ 下hạ 。 今kim 後hậu 不bất 得đắc 奏tấu 請thỉnh 創sáng/sang 造tạo 寺tự 院viện 及cập 請thỉnh 開khai 置trí 戒giới 壇đàn 。 男nam 子tử 女nữ 子tử 如như 有hữu 志chí 原nguyên 出xuất 家gia 者giả 。 並tịnh 取thủ 父phụ 母mẫu 。 祖tổ 父phụ 母mẫu 處xứ 分phần/phân 。 已dĩ 孤cô 者giả 取thủ 同đồng 居cư 伯bá 叔thúc 兄huynh 處xứ 分phần/phân 。 侯hầu 聽thính 許hứa 方phương 得đắc 出xuất 家gia 。 男nam 年niên 十thập 五ngũ 已dĩ 上thượng 。 念niệm 得đắc 經kinh 文văn 一nhất 百bách 紙chỉ 。 或hoặc 讀đọc 得đắc 經kinh 文văn 五ngũ 百bách 紙chỉ 。 女nữ 年niên 十thập 三tam 已dĩ 上thượng 。 念niệm 得đắc 經kinh 文văn 七thất 十thập 紙chỉ 。 或hoặc 讀đọc 得đắc 經kinh 文văn 三tam 百bách 紙chỉ 者giả 。 經kinh 本bổn 府phủ 陳trần 狀trạng 乞khất 剃thế 頭đầu 。 委ủy 錄lục 事sự 參tham 軍quân 本bổn 判phán 官quan 試thí 驗nghiệm 經kinh 文văn 。 其kỳ 未vị 剃thế 頭đầu 間gian 。 須tu 留lưu 髮phát 髻kế 。 如như 有hữu 私tư 剃thế 頭đầu 者giả 。 卻khước 勒lặc 還hoàn 俗tục 。 其kỳ 本bổn 師sư 主chủ 決quyết 重trọng/trùng 杖trượng 勒lặc 還hoàn 俗tục 。 仍nhưng 配phối 役dịch 三tam 年niên 。 兩lưỡng 京kinh 。 大đại 名danh 府phủ 。 京kinh 兆triệu 府phủ 。 青thanh 州châu 各các 處xứ 置trí 戒giới 壇đàn 。 候hậu 受thọ 戒giới 時thời 。 兩lưỡng 京kinh 委ủy 祠từ 部bộ 差sai 官quan 引dẫn 試thí 。 其kỳ 大đại 名danh 府phủ 等đẳng 三tam 處xứ 。 祗chi 委ủy 本bổn 判phán 官quan 錄lục 事sự 參tham 引dẫn 試thí 。 如như 有hữu 私tư 受thọ 戒giới 者giả 。 其kỳ 本bổn 人nhân 。 師sư 主chủ 。 臨lâm 壇đàn 三tam 綱cương 。 知tri 事sự 僧Tăng 尼ni 。 並tịnh 同đồng 私tư 剃thế 頭đầu 例lệ 科khoa 罪tội 。 應ưng 合hợp 剃thế 頭đầu 受thọ 戒giới 人nhân 等đẳng 。 逐trục 處xứ 聞văn 奏tấu 。 候hậu 敕sắc 下hạ 。 委ủy 祠từ 部bộ 給cấp 付phó 憑bằng 由do 。 方phương 得đắc 剃thế 頭đầu 受thọ 戒giới 。 應ưng 男nam 女nữ 有hữu 父phụ 母mẫu 。 祖tổ 父phụ 母mẫu 在tại 。 別biệt 無vô 兒nhi 息tức 侍thị 養dưỡng 。 不bất 聽thính 出xuất 家gia 。 曾tằng 有hữu 罪tội 犯phạm 。 遭tao 官quan 司ty 刑hình 責trách 之chi 人nhân 。 及cập 棄khí 背bội 父phụ 母mẫu 。 逃đào 亡vong 奴nô 婢tỳ 。 奸gian 人nhân 細tế 作tác 。 惡ác 逆nghịch 徒đồ 黨đảng 。 山sơn 林lâm 亡vong 命mạng 。 未vị 獲hoạch 賊tặc 徒đồ 。 負phụ 罪tội 潛tiềm 竄thoán 人nhân 等đẳng 。 並tịnh 不bất 得đắc 出xuất 家gia 剃thế 頭đầu 。 如như 有hữu 寺tự 院viện 輒triếp 容dung 受thọ 者giả 。 其kỳ 本bổn 人nhân 及cập 師sư 主chủ 。 三tam 綱cương 。 知tri 事sự 僧Tăng 尼ni 。 鄰lân 房phòng 同đồng 住trụ 僧Tăng 。 並tịnh 仰ngưỡng 收thu 捉tróc 禁cấm 勘khám 。 申thân 奏tấu 取thủ 裁tài 。

僧Tăng 尼ni 俗tục 士sĩ 。 自tự 前tiền 多đa 有hữu 捨xả 身thân 。 燒thiêu 臂tý 。 煉luyện 指chỉ 。 釘đinh/đính 截tiệt 手thủ 足túc 。 帶đái 鈴linh 掛quải 燈đăng 。 諸chư 般bát 毀hủy 壞hoại 身thân 體thể 。 戲hí 弄lộng 道đạo 具cụ 。 符phù 禁cấm 左tả 道đạo 。 妄vọng 稱xưng 變biến 現hiện 還hoàn 魂hồn 坐tọa 化hóa 。 聖thánh 水thủy 聖thánh 燈đăng 妖yêu 幻huyễn 之chi 類loại 。 皆giai 是thị 聚tụ 眾chúng 眩huyễn 惑hoặc 流lưu 俗tục 。 今kim 後hậu 一nhất 切thiết 止chỉ 絕tuyệt 。 如như 有hữu 此thử 色sắc 人nhân 。 仰ngưỡng 所sở 在tại 嚴nghiêm 斷đoạn 。 遞đệ 配phối 邊biên 遠viễn 。 仍nhưng 勒lặc 歸quy 俗tục 。 其kỳ 所sở 犯phạm 罪tội 重trọng 者giả 。 准chuẩn 格cách 律luật 處xứ 分phần/phân 。 每mỗi 年niên 造tạo 僧Tăng 賬# 兩lưỡng 本bổn 。 其kỳ 一nhất 本bổn 奏tấu 聞văn 。 一nhất 本bổn 申thân 祠từ 部bộ 。 逐trục 年niên 四tứ 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 後hậu 。 勒lặc 諸chư 縣huyện 取thủ 索sách 管quản 界giới 寺tự 院viện 僧Tăng 尼ni 數số 目mục 申thân 州châu 。 州châu 司ty 攢toàn 賬# 。 至chí 五ngũ 月nguyệt 終chung 以dĩ 前tiền 文văn 帳trướng 到đáo 京kinh 。 僧Tăng 尼ni 籍tịch 帳trướng 內nội 無vô 名danh 者giả 。 並tịnh 勒lặc 還hoàn 俗tục 。 其kỳ 巡tuần 禮lễ 行hành 腳cước 。 出xuất 入nhập 往vãng 來lai 。 一nhất 切thiết 取thủ 便tiện 。

是thị 歲tuế 。 諸chư 道đạo 供cung 到đáo 帳trướng 籍tịch 。 所sở 存tồn 寺tự 院viện 凡phàm 二nhị 千thiên 六lục 百bách 九cửu 十thập 四tứ 所sở 。 廢phế 寺tự 院viện 凡phàm 三tam 萬vạn 三tam 百bách 三tam 十thập 六lục 。 僧Tăng 尼ni 係hệ 籍tịch 者giả 六lục 萬vạn 一nhất 。 千thiên 二nhị 百bách 人nhân 。

(# 《# 舊cựu 五ngũ 代đại 史sử 》# 卷quyển 一nhất 百bách 一nhất 十thập 五ngũ 《# 世thế 宗tông 紀kỷ 第đệ 二nhị 》# 1529# )#

禁cấm 私tư 度độ 僧Tăng 尼ni

(# 龍long 德đức 元nguyên 年niên )# 三tam 月nguyệt 丁đinh 亥hợi 朔sóc 。 禁cấm 私tư 度độ 僧Tăng 尼ni 。

(# 《# 新tân 五ngũ 代đại 史sử 》# 卷quyển 三tam 《# 末mạt 帝đế 本bổn 紀kỷ 》# 28# )#

括quát 西tây 京kinh 寺tự 觀quán

(# 太thái 平bình 興hưng 國quốc 四tứ 年niên 五ngũ 月nguyệt )# 優ưu 賞thưởng 歸quy 順thuận 將tương 校giáo 。 盡tận 括quát 僧Tăng 道đạo 隸lệ 西tây 京kinh 寺tự 觀quán 。 官quan 吏lại 及cập 高cao 貲ti 戶hộ 授thọ 田điền 河hà 南nam 。

(# 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 四tứ 《# 太thái 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 62# )#

遣khiển 官quan 謝tạ 天thiên 地địa 。 宗tông 廟miếu 寺tự 觀quán 。

(# 嘉gia 佑hữu 元nguyên 年niên )# 辛tân 未vị 。 司ty 天thiên 監giám 言ngôn 。

自tự 至chí 和hòa 元nguyên 年niên 五ngũ 月nguyệt 。 客khách 星tinh 晨thần 出xuất 東đông 方phương 守thủ 天thiên 關quan 。 至chí 是thị 沒một 。 壬nhâm 申thân 。 遣khiển 官quan 謝tạ 天thiên 地địa 。 宗tông 廟miếu 。 社xã 稷tắc 。 寺tự 觀quán 。 諸chư 祠từ 。

(# 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 十thập 二nhị 《# 仁nhân 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 四tứ )# 239# )#

命mạng 宰tể 臣thần 祈kỳ 福phước 於ư 宗tông 廟miếu 。 寺tự 觀quán 。

(# 嘉gia 佑hữu 八bát 年niên )# 戊# 辰thần 。 初sơ 御ngự 延diên 和hòa 殿điện 。 以dĩ 疾tật 未vị 平bình 。 命mạng 宰tể 臣thần 祈kỳ 福phước 於ư 天thiên 地địa 。 宗tông 廟miếu 。 社xã 稷tắc 及cập 寺tự 觀quán 。 又hựu 禱đảo 于vu 岳nhạc 瀆độc 名danh 山sơn 。

(# 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 十thập 三tam 《# 英anh 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# 254# )#

佛Phật 改cải 號hiệu 大đại 覺giác 金kim 仙tiên 。 僧Tăng 為vi 德đức 士sĩ 。

宣tuyên 和hòa 元nguyên 年niên 春xuân 正chánh 月nguyệt 乙ất 卯mão 。 詔chiếu 。

佛Phật 改cải 號hiệu 大đại 覺giác 金kim 仙tiên 。 餘dư 為vi 仙tiên 人nhân 。 大Đại 士Sĩ 。 僧Tăng 為vi 德đức 士sĩ 。 易dị 服phục 飾sức 。 稱xưng 姓tánh 氏thị 。 寺tự 為vi 宮cung 。 院viện 為vi 觀quán 。

改cải 女nữ 冠quan 為vi 女nữ 道đạo 。 尼ni 為vi 女nữ 德đức 。

(# 三tam 月nguyệt 己kỷ 未vị )# 詔chiếu 天thiên 下hạ 知tri 宮cung 觀quán 道Đạo 士sĩ 與dữ 監giám 司ty 。 郡quận 縣huyện 官quan 以dĩ 客khách 禮lễ 相tương 見kiến 。

(# 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 二nhị 《# 徽# 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 四tứ )# 403# )#

詔chiếu 德đức 士sĩ 並tịnh 許hứa 入nhập 道đạo 學học 。 依y 道Đạo 士sĩ 法pháp 。

(# 宣tuyên 和hòa 元nguyên 年niên )# 五ngũ 月nguyệt 丙bính 午ngọ 朔sóc 。 有hữu 物vật 如như 龍long 形hình 。 見kiến 京kinh 師sư 民dân 家gia 。 丁đinh 未vị 。 詔chiếu 德đức 士sĩ 並tịnh 許hứa 入nhập 道đạo 學học 。 依y 道Đạo 士sĩ 法pháp 。

(# 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 二nhị 《# 徽# 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 四tứ )# 404# )#

復phục 寺tự 院viện 額ngạch

(# 宣tuyên 和hòa 二nhị 年niên 六lục 月nguyệt )# 丁đinh 亥hợi 。 復phục 寺tự 院viện 額ngạch 。

(# 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 二nhị 《# 徽# 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 四tứ )# 406# )#

換hoán 給cấp 僧Tăng 道đạo 度độ 牒điệp

(# 建kiến 炎diễm 四tứ 年niên 正chánh 月nguyệt )# 己kỷ 巳tị 。 換hoán 給cấp 僧Tăng 道đạo 度độ 牒điệp 。 人nhân 輸du 錢tiền 十thập 千thiên 。

(# 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 六lục 《# 高cao 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 三tam )# 476# )#

詔chiếu 括quát 寺tự 觀quán 田điền 租tô

(# 建kiến 炎diễm 四tứ 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt )# 詔chiếu 諸chư 路lộ 轉chuyển 運vận 司ty 括quát 借tá 寺tự 觀quán 田điền 租tô 蘆lô 場tràng 三tam 年niên 。

(# 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 六lục 《# 高cao 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 三tam )# 484# )#

賣mại 度độ 牒điệp 錢tiền

(# 紹thiệu 興hưng 元nguyên 年niên )# 三tam 月nguyệt 庚canh 子tử 朔sóc 。 張trương 浚tuấn 進tiến 鬻dục 田điền 及cập 賣mại 度độ 牒điệp 錢tiền 六lục 十thập 三tam 萬vạn 緡# 助trợ 軍quân 用dụng 。

(# 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 九cửu 《# 高cao 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 六lục )# 548# )#

停đình 給cấp 度độ 僧Tăng 牒điệp

(# 紹thiệu 興hưng 十thập 二nhị 年niên 五ngũ 月nguyệt 丙bính 午ngọ )# 停đình 給cấp 度độ 僧Tăng 牒điệp 。

(# 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 《# 高cao 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 七thất )# 556# )#

命mạng 僧Tăng 道đạo 納nạp 免miễn 丁đinh 錢tiền

(# 紹thiệu 興hưng 十thập 五ngũ 年niên 正chánh 月nguyệt )# 辛tân 未vị 。 初sơ 命mạng 僧Tăng 道đạo 納nạp 免miễn 丁đinh 錢tiền 。

(# 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 《# 高cao 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 七thất )# 562# )#

減giảm 僧Tăng 道đạo 免miễn 丁đinh 錢tiền

(# 紹thiệu 興hưng 二nhị 十thập 九cửu 年niên 九cửu 月nguyệt 丙bính 申thân )# 蠲quyên 中trung 下hạ 戶hộ 所sở 欠khiếm 稅thuế 賦phú 及cập 江giang 。 浙chiết 蝗# 潦lạo 州châu 縣huyện 租tô 。 丁đinh 酉dậu 。 減giảm 僧Tăng 道đạo 免miễn 丁đinh 錢tiền 。 己kỷ 亥hợi 。 蠲quyên 見kiến 監giám 贓# 罰phạt 賞thưởng 錢tiền 。

(# 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 一nhất 《# 高cao 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 八bát )# 593# )#

鬻dục 僧Tăng 道đạo 度độ 牒điệp

(# 紹thiệu 興hưng 三tam 十thập 一nhất 年niên 二nhị 月nguyệt )# 乙ất 丑sửu 。 復phục 鬻dục 僧Tăng 道đạo 度độ 牒điệp 。

(# 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 二nhị 《# 高cao 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 九cửu )# 599# )#

舉cử 子tử 不bất 得đắc 以dĩ 申thân 。 韓# 。 佛Phật 書thư 為vi 學học 。

時thời 科khoa 舉cử 罷bãi 詞từ 賦phú 。 專chuyên 用dụng 王vương 安an 石thạch 經kinh 義nghĩa 。 且thả 雜tạp 以dĩ 釋Thích 氏thị 之chi 說thuyết 。 凡phàm 士sĩ 子tử 自tự 一nhất 語ngữ 上thượng 。 非phi 新tân 義nghĩa 不bất 得đắc 用dụng 。 學học 者giả 至chí 不bất 誦tụng 正chánh 經kinh 。 唯duy 竊thiết 安an 石thạch 之chi 書thư 以dĩ 干can 進tiến 。 精tinh 熟thục 者giả 轉chuyển 上thượng 第đệ 。 故cố 科khoa 舉cử 益ích 弊tệ 。 公công 著trước 始thỉ 令linh 禁cấm 主chủ 司ty 不bất 得đắc 出xuất 題đề 老lão 。 莊trang 書thư 。 舉cử 子tử 不bất 得đắc 以dĩ 申thân 。 韓# 。 佛Phật 書thư 為vi 學học 。 經kinh 義nghĩa 參tham 用dụng 古cổ 今kim 諸chư 儒nho 說thuyết 。 毋vô 得đắc 專chuyên 取thủ 王vương 氏thị 。 復phục 賢hiền 良lương 方phương 正chánh 科khoa 。

(# 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 三tam 百bách 三tam 十thập 。 六lục 《# 呂lữ 公công 著trước 傳truyền 》# 10775# )#

求cầu 有hữu 名danh 稱xưng 僧Tăng 道đạo 加gia 以dĩ 恩ân 命mạng

開khai 運vận 末mạt 。 契khế 丹đan 主chủ 兀ngột 欲dục 立lập 。 求cầu 有hữu 名danh 稱xưng 僧Tăng 道đạo 加gia 以dĩ 恩ân 命mạng 。 惟duy 憕# 隱ẩn 不bất 受thọ 。

(# 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 四tứ 百bách 六lục 十thập 一nhất 《# 方phương 伎kỹ 上thượng 。 蘇tô 澄trừng 隱ẩn 傳truyền 》# 13511# )# 。

予# 度độ 牒điệp 告cáo 身thân

浙chiết 西tây 田điền 畝mẫu 有hữu 直trực 千thiên 緡# 者giả 。 似tự 道đạo 均quân 以dĩ 四tứ 十thập 緡# 買mãi 之chi 。 數số 稍sảo 多đa 。 予# 銀ngân 絹quyên 。 又hựu 多đa 。 予# 度độ 牒điệp 告cáo 身thân 。

(# 《# 宋tống 史sử 》# 卷quyển 四tứ 百bách 七thất 十thập 四tứ 《# 奸gian 臣thần 傳truyền 》# (# 四tứ )# 13782# )#

無vô 令linh (# 佛Phật 寺tự )# 徒đồ 費phí 財tài 用dụng

(# 大đại 定định 十thập 四tứ 年niên )# 四tứ 月nguyệt 乙ất 丑sửu 。 上thượng 諭dụ 宰tể 臣thần 曰viết 。

聞văn 愚ngu 民dân 祈kỳ 福phước 。 多đa 建kiến 佛Phật 寺tự 。 雖tuy 已dĩ 條điều 禁cấm 。 尚thượng 多đa 犯phạm 者giả 。 宜nghi 申thân 約ước 束thú 。 無vô 令linh 徒đồ 費phí 財tài 用dụng 。

(# 《# 金kim 史sử 》# 卷quyển 七thất 《# 世thế 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 中trung )# 161# )#

僧Tăng 尼ni 以dĩ 後hậu 並tịnh 聽thính 拜bái 父phụ 母mẫu

(# 明minh 昌xương 三tam 年niên 三tam 月nguyệt )# 癸quý 巳tị 。 尚thượng 書thư 省tỉnh 奏tấu 。

言ngôn 事sự 者giả 謂vị 。 釋thích 道đạo 之chi 流lưu 不bất 拜bái 。 父phụ 母mẫu 親thân 屬thuộc 。 敗bại 壞hoại 風phong 俗tục 。 莫mạc 此thử 為vi 甚thậm 。 禮lễ 官quan 言ngôn 唐đường 開khai 元nguyên 二nhị 年niên 敕sắc 云vân 。

聞văn 道Đạo 士sĩ 。 女nữ 冠quan 。 僧Tăng 。 尼ni 不bất 拜bái 二nhị 親thân 。 是thị 為vi 子tử 而nhi 忘vong 其kỳ 生sanh 。 傲ngạo 親thân 而nhi 徇# 於ư 末mạt 。 自tự 今kim 以dĩ 後hậu 。 並tịnh 聽thính 拜bái 父phụ 母mẫu 。 其kỳ 有hữu 喪táng 紀kỷ 輕khinh 重trọng 及cập 尊tôn 屬thuộc 禮lễ 數số 。 一nhất 准chuẩn 常thường 儀nghi 。

臣thần 等đẳng 以dĩ 為vi 宜nghi 依y 典điển 故cố 行hành 之chi 。

制chế 可khả 。

(# 《# 金kim 史sử 》# 卷quyển 九cửu 《# 章chương 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 221# )#

敕sắc 長trưởng 老lão 。 大đại 師sư 。 大đại 德đức 不bất 限hạn 年niên 甲giáp 。

(# 承thừa 安an 元nguyên 年niên 六lục 月nguyệt )# 丁đinh 卯mão 。 敕sắc 自tự 今kim 長trưởng 老lão 。 大đại 師sư 。 大đại 德đức 不bất 限hạn 年niên 甲giáp 。 長trưởng 老lão 。 大đại 師sư 許hứa 度độ 弟đệ 子tử 三tam 人nhân 。 大đại 德đức 二nhị 人nhân 。 戒giới 僧Tăng 年niên 四tứ 十thập 以dĩ 上thượng 者giả 度độ 一nhất 人nhân 。 其kỳ 大đại 定định 十thập 五ngũ 年niên 附phụ 籍tịch 沙Sa 彌Di 年niên 六lục 十thập 以dĩ 上thượng 並tịnh 令linh 受thọ 戒giới 。 仍nhưng 不bất 許hứa 度độ 弟đệ 子tử 。 尼ni 。 道Đạo 士sĩ 。 女nữ 冠quan 亦diệc 如như 之chi 。 御ngự 史sử 大đại 夫phu 移di 剌lạt 仲trọng 方phương 罷bãi 。 庚canh 午ngọ 。 幸hạnh 環hoàn 秀tú 亭đình 觀quán 稼giá 。

(# 《# 金kim 史sử 》# 卷quyển 十thập 《# 章chương 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 二nhị )# 239# )#

降giáng/hàng 僧Tăng 道đạo 空không 名danh 度độ 牒điệp

(# 承thừa 安an 二nhị 年niên 四tứ 月nguyệt )# 甲giáp 子tử 。 祈kỳ 雨vũ 於ư 社xã 稷tắc 。 尚thượng 書thư 省tỉnh 奏tấu 。 比tỉ 歲tuế 北bắc 邊biên 調điều 度độ 頗phả 多đa 。 請thỉnh 降giáng/hàng 僧Tăng 道đạo 空không 名danh 度độ 牒điệp 紫tử 褐hạt 師sư 德đức 號hiệu 以dĩ 助trợ 軍quân 儲trữ 。 從tùng 之chi 。

(# 《# 金kim 史sử 》# 卷quyển 十thập 《# 章chương 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 二nhị )# 241# )#

放phóng 僧Tăng 道đạo 戒giới 牒điệp 三tam 千thiên

(# 泰thái 和hòa 二nhị 年niên )# 十thập 二nhị 月nguyệt 癸quý 酉dậu 。 以dĩ 皇hoàng 子tử 晬# 日nhật 。 放phóng 僧Tăng 道đạo 戒giới 牒điệp 三tam 千thiên 。

(# 《# 金kim 史sử 》# 卷quyển 十thập 六lục 《# 宣tuyên 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 下hạ )# 259# )#

賞thưởng 募mộ 河hà 西tây 諸chư 蕃phồn 部bộ 族tộc 寺tự 僧Tăng

(# 元nguyên 光quang 元nguyên 年niên 二nhị 月nguyệt )# 乙ất 酉dậu 。 陝# 西tây 西tây 路lộ 行hành 省tỉnh 請thỉnh 以dĩ 厚hậu 賞thưởng 募mộ 河hà 西tây 諸chư 蕃phồn 部bộ 族tộc 寺tự 僧Tăng 。 圖đồ 復phục 大đại 通thông 城thành 。 命mạng 行hành 省tỉnh 樞xu 密mật 院viện 籌trù 之chi 。

(# 《# 金kim 史sử 》# 卷quyển 十thập 六lục 《# 宣tuyên 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 下hạ )# 361# )#

僧Tăng 尼ni 道đạo 女nữ 冠quan 有hữu 師sư 號hiệu 許hứa 服phục 花hoa 紗# 綾lăng 羅la 絲ti 紬#

大đại 定định 十thập 三tam 年niên 。 太thái 常thường 寺tự 擬nghĩ 士sĩ 人nhân 及cập 僧Tăng 尼ni 道đạo 女nữ 冠quan 有hữu 師sư 號hiệu 。 並tịnh 良lương 閒gian/nhàn 官quan 八bát 品phẩm 以dĩ 上thượng 。 許hứa 服phục 花hoa 紗# 綾lăng 羅la 絲ti 紬# 。

(# 《# 金kim 史sử 》# 卷quyển 四tứ 十thập 三tam 《# 輿dư 服phục 志chí 》# (# 下hạ )# 986# )#

《# 釋thích 道đạo 令linh 》# 十thập 條điều

(# 泰thái 和hòa 元nguyên 年niên )# 十thập 二nhị 月nguyệt 。 所sở 修tu 律luật 成thành 名danh 曰viết 《# 泰thái 和hòa 律luật 義nghĩa 》# 。 自tự 《# 官quan 品phẩm 令linh 》# 。 《# 職chức 員# 令linh 》# 之chi 下hạ 。 曰viết 《# 祠từ 令linh 》# 四tứ 十thập 八bát 條điều 《# 雜tạp 令linh 》# 四tứ 十thập 九cửu 條điều 。 《# 釋thích 道đạo 令linh 》# 十thập 條điều 。

(# 《# 金kim 史sử 》# 卷quyển 四tứ 十thập 五ngũ 《# 刑hình 志chí 》# 1024# )#

(# 泰thái 和hòa 六lục 年niên )# 寺tự 觀quán 則tắc 設thiết 綱cương 首thủ 。

(# 《# 金kim 史sử 》# 卷quyển 四tứ 十thập 六lục 《# 食thực 貨hóa 志chí 》# (# 一nhất )# 1031# )#

惟duy 神thần 佛Phật 像tượng 。 鍾chung 等đẳng 則tắc 存tồn 之chi 。

(# 大đại 定định )# 十thập 一nhất 年niên 二nhị 月nguyệt 。 禁cấm 私tư 鑄chú 銅đồng 鏡kính 。 舊cựu 有hữu 銅đồng 器khí 悉tất 送tống 官quan 。 給cấp 其kỳ 直trực 之chi 半bán 。 惟duy 神thần 佛Phật 像tượng 。 鍾chung 。 磬khánh 。 鈸bạt 。 鈷cổ 。 腰yêu 束thúc 帶đái 。 魚ngư 袋đại 之chi 屬thuộc 。 則tắc 存tồn 之chi 。

(# 《# 金kim 史sử 》# 卷quyển 四tứ 十thập 八bát 《# 食thực 貨hóa 志chí 》# (# 三tam )# 1070# )#

試thí 僧Tăng 。 尼ni 。 道đạo 。 女nữ 冠quan 。 三tam 年niên 一nhất 次thứ 。

掌chưởng 凡phàm 禮lễ 樂nhạo/nhạc/lạc 。 祭tế 祀tự 。 燕yên 享hưởng 。 學học 校giáo 。 貢cống 舉cử 。 儀nghi 式thức 。 制chế 度độ 。 符phù 印ấn 。 表biểu 疏sớ/sơ 。 圖đồ 書thư 。 冊sách 命mạng 。 祥tường 瑞thụy 。 天thiên 文văn 。 漏lậu 刻khắc 。 國quốc 忌kỵ 。 廟miếu 諱húy 。 醫y 卜bốc 。 釋thích 道đạo 。 四tứ 方phương 使sử 客khách 。 諸chư 國quốc 進tiến 貢cống 。 犒# 勞lao 張trương 設thiết 之chi 事sự 。 凡phàm 試thí 僧Tăng 。 尼ni 。 道đạo 。 女nữ 冠quan 。 三tam 年niên 一nhất 次thứ 。 限hạn 度độ 八bát 十thập 人nhân 。 差sai 京kinh 府phủ 幕mạc 職chức 或hoặc 節tiết 鎮trấn 防phòng 禦ngữ 佐tá 貳nhị 官quan 二nhị 員# 。 僧Tăng 官quan 二nhị 人nhân 。 道đạo 官quan 一nhất 人nhân 。 司ty 吏lại 一nhất 名danh 。 從tùng 人nhân 各các 一nhất 人nhân 。 廚# 子tử 二nhị 人nhân 。 把bả 門môn 官quan 一nhất 名danh 。 雜tạp 役dịch 三tam 人nhân 。 僧Tăng 童đồng 能năng 讀đọc 《# 法pháp 華hoa 》# 。 《# 心tâm 地địa 觀quán 》# 。 《# 金kim 光quang 明minh 》# 。 《# 報báo 恩ân 》# 。 《# 華hoa 嚴nghiêm 》# 等đẳng 經kinh 共cộng 五ngũ 部bộ 。 計kế 八bát 帙# 。 《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 分phân 為vi 四tứ 帙# 。 每mỗi 帙# 取thủ 二nhị 卷quyển 。 卷quyển 舉cử 四tứ 題đề 。 讀đọc 百bách 字tự 為vi 限hạn 。 尼ni 童đồng 試thí 經kinh 半bán 部bộ 。 與dữ 僧Tăng 童đồng 同đồng 。 道Đạo 士sĩ 。 女nữ 冠quan 童đồng 行hành 念niệm 《# 道Đạo 德đức 》# 。 《# 救cứu 苦khổ 》# 。 《# 玉ngọc 京kinh 山sơn 》# 。 《# 消tiêu 災tai 》# 。 《# 靈linh 寶bảo 度độ 人nhân 》# 等đẳng 經kinh 。 皆giai 以dĩ 誦tụng 成thành 句cú 。 依y 音âm 釋thích 為vi 通thông 。 中trung 選tuyển 者giả 試thí 官quan 給cấp 據cứ 。 以dĩ 名danh 報báo 有hữu 司ty 。 凡phàm 僧Tăng 尼ni 官quan 見kiến 管quản 人nhân 及cập 八bát 十thập 。 道Đạo 士sĩ 女nữ 冠quan 及cập 三tam 十thập 人nhân 者giả 放phóng 度độ 一nhất 名danh 。 死tử 者giả 令linh 監giám 壇đàn 以dĩ 度độ 牒điệp 申thân 部bộ 毀hủy 之chi 。

(# 《# 金kim 史sử 》# 卷quyển 五ngũ 十thập 五ngũ 《# 百bá 官quan 志chí 》# (# 一nhất )# 1234# )#

僧Tăng 道đạo 官quan 師sư 德đức 號hiệu 度độ 牒điệp 。 寺tự 觀quán 院viện 額ngạch 等đẳng 。 並tịnh 聽thính 買mãi 之chi 。

(# 興hưng 定định )# 三tam 年niên 。 河hà 南nam 頗phả 豐phong 稔# 。 民dân 間gian 多đa 積tích 粟túc 。 汝nhữ 礪# 乃nãi 奏tấu 曰viết 。

國quốc 家gia 之chi 務vụ 莫mạc 重trọng/trùng 於ư 食thực 乞khất 於ư 河hà 南nam 州châu 府phủ 驗nghiệm 其kỳ 物vật 價giá 低đê 昂ngang 。 權quyền 宜nghi 立lập 式thức 。 凡phàm 內nội 外ngoại 四tứ 品phẩm 以dĩ 下hạ 雜tạp 正chánh 班ban 散tán 官quan 及cập 承thừa 蔭ấm 人nhân 。 免miễn 當đương 儤# 使sử 監giám 官quan 功công 酬thù 。 或hoặc 僧Tăng 道đạo 官quan 師sư 德đức 號hiệu 度độ 牒điệp 。 寺tự 觀quán 院viện 額ngạch 等đẳng 。 並tịnh 聽thính 買mãi 之chi 。 司ty 縣huyện 官quan 有hữu 能năng 勸khuyến 誘dụ 輸du 粟túc 至chí 三tam 千thiên 石thạch 者giả 。 將tương 來lai 注chú 授thọ 升thăng 本bổn 榜bảng 首thủ 。 五ngũ 千thiên 石thạch 以dĩ 上thượng 遷thiên 官quan 一nhất 階giai 。 萬vạn 石thạch 以dĩ 上thượng 升thăng 職chức 一nhất 等đẳng 。 並tịnh 注chú 見kiến 闕khuyết 。 庶thứ 幾kỷ 人nhân 知tri 勸khuyến 慕mộ 。 多đa 所sở 收thu 穫hoạch 。

上thượng 從tùng 之chi 。

(# 《# 金kim 史sử 》# 卷quyển 一nhất 百bách 七thất 《# 高cao 汝nhữ 礪# 傳truyền 》# 2359# )#

敕sắc 僧Tăng 。 道đạo 。 也dã 里lý 可khả 溫ôn 有hữu 家gia 室thất 不bất 持trì 戒giới 律luật 者giả 。 占chiêm 籍tịch 為vi 民dân 。

(# 至chí 元nguyên 七thất 年niên )# 九cửu 月nguyệt 庚canh 子tử 。 敕sắc 僧Tăng 。 道đạo 。 也dã 里lý 可khả 溫ôn 有hữu 家gia 室thất 不bất 持trì 戒giới 律luật 者giả 。 占chiêm 籍tịch 為vi 民dân 十thập 一nhất 月nguyệt 壬nhâm 子tử 。 河hà 西tây 諸chư 郡quận 諸chư 王vương 頓đốn 舍xá 。 僧Tăng 。 民dân 協hiệp 力lực 供cung 給cấp 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 七thất 《# 世thế 祖tổ 本bổn 紀kỷ 》# (# 四tứ )# 131# )#

詔chiếu 諭dụ 歸quy 附phụ 官quan 吏lại 士sĩ 民dân 軍quân 匠tượng 僧Tăng 道đạo 等đẳng 各các 安an 己kỷ 業nghiệp

(# 至chí 元nguyên 十thập 二nhị 年niên 二nhị 月nguyệt )# 戊# 申thân 。 詔chiếu 諭dụ 江giang 。 黃hoàng 。 鄂# 。 岳nhạc 。 漢hán 陽dương 。 安an 慶khánh 等đẳng 處xứ 歸quy 附phụ 官quan 吏lại 士sĩ 民dân 軍quân 匠tượng 僧Tăng 道Đạo 人Nhân 等đẳng 。 令linh 農nông 者giả 就tựu 耒# 。 商thương 者giả 就tựu 塗đồ 。 士sĩ 庶thứ 緇# 黃hoàng 。 各các 安an 己kỷ 業nghiệp 。 如như 或hoặc 鎮trấn 守thủ 官quan 吏lại 妄vọng 有hữu 搔tao 擾nhiễu 。 詣nghệ 行hành 中trung 書thư 省tỉnh 陳trần 告cáo 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 八bát 《# 世thế 祖tổ 本bổn 紀kỷ 》# (# 五ngũ )# 161# )#

名danh 山sơn 大đại 川xuyên 。 寺tự 觀quán 廟miếu 宇vũ 不bất 許hứa 拆# 毀hủy 。

(# 至chí 元nguyên 十thập 三tam 年niên 二nhị 月nguyệt )# 丁đinh 未vị 。 詔chiếu 諭dụ 臨lâm 安an 新tân 附phụ 府phủ 州châu 司ty 縣huyện 官quan 吏lại 士sĩ 民dân 軍quân 卒thốt 人nhân 等đẳng 曰viết 。

前tiền 代đại 聖thánh 賢hiền 之chi 後hậu 。 高cao 尚thượng 儒nho 。 醫y 。 僧Tăng 。 道đạo 。 卜bốc 筮thệ 。 通thông 曉hiểu 天thiên 文văn 歷lịch 數số 。 並tịnh 山sơn 林lâm 隱ẩn 逸dật 名danh 士sĩ 。 仰ngưỡng 所sở 在tại 官quan 司ty 。 具cụ 以dĩ 名danh 聞văn 。 名danh 山sơn 大đại 川xuyên 。 寺tự 觀quán 廟miếu 宇vũ 。 並tịnh 前tiền 代đại 名danh 人nhân 遺di 跡tích 。 不bất 許hứa 拆# 毀hủy 。 鰥quan 寡quả 孤cô 獨độc 不bất 能năng 自tự 存tồn 之chi 人nhân 。 量lượng 加gia 贍thiệm 給cấp 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 九cửu 《# 世thế 祖tổ 本bổn 紀kỷ 》# (# 六lục )# 178# )#

禁cấm 西tây 番phiên 僧Tăng 持trì 軍quân 器khí

(# 至chí 元nguyên 十thập 三tam 年niên 閏nhuận 三tam 月nguyệt )# 甲giáp 子tử 。 禁cấm 西tây 番phiên 僧Tăng 持trì 軍quân 器khí 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 九cửu 《# 世thế 祖tổ 本bổn 紀kỷ 》# (# 六lục )# 181# )#

敕sắc 西tây 京kinh 搜sưu 索sách 五ngũ 臺đài 僧Tăng 匿nặc 逃đào 奴nô

(# 至chí 元nguyên 十thập 六lục 年niên 五ngũ 月nguyệt )# 丙bính 辰thần 。 以dĩ 五ngũ 臺đài 僧Tăng 多đa 匿nặc 逃đào 奴nô 及cập 逋# 賦phú 之chi 民dân 。 敕sắc 西tây 京kinh 宣tuyên 慰úy 司ty 。 按án 察sát 司ty 搜sưu 索sách 之chi 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 十thập 《# 世thế 祖tổ 本bổn 紀kỷ 》# (# 七thất )# 211# )#

日nhật 本bổn 僧Tăng

(# 至chí 元nguyên 十thập 六lục 年niên 八bát 月nguyệt )# 戊# 子tử 。 範phạm 文văn 虎hổ 言ngôn 。

臣thần 奉phụng 詔chiếu 征chinh 討thảo 日nhật 本bổn 。 比tỉ 遣khiển 周chu 福phước 。 欒# 忠trung 與dữ 日nhật 本bổn 僧Tăng 繼kế 詔chiếu 往vãng 諭dụ 其kỳ 國quốc 。 期kỳ 以dĩ 來lai 年niên 四tứ 月nguyệt 還hoàn 報báo 。 待đãi 其kỳ 從tùng 否phủ/bĩ 。 始thỉ 宜nghi 進tiến 兵binh 。

又hựu 請thỉnh 簡giản 閱duyệt 舊cựu 戰chiến 船thuyền 以dĩ 充sung 用dụng 。 皆giai 從tùng 之chi (# 甲giáp 辰thần )# 置trí 大đại 護hộ 國quốc 仁nhân 王vương 寺tự 總tổng 管quản 府phủ 。 以dĩ 散tán 扎# 兒nhi 為vi 達đạt 魯lỗ 花hoa 赤xích 。 李# 光quang 祖tổ 為vi 總tổng 管quản 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 十thập 《# 世thế 祖tổ 本bổn 紀kỷ 》# (# 七thất )# 215# )#

置trí 五ngũ 臺đài 山sơn 建kiến 寺tự 伐phạt 木mộc

(# 至chí 元nguyên 二nhị 十thập 年niên 三tam 月nguyệt )# 御ngự 史sử 台thai 臣thần 言ngôn 。

平bình 灤# 造tạo 船thuyền 。 五ngũ 臺đài 山sơn 造tạo 寺tự 伐phạt 木mộc 。 及cập 南nam 城thành 建kiến 新tân 寺tự 。 凡phàm 役dịch 四tứ 萬vạn 人nhân 。 乞khất 罷bãi 之chi 。

詔chiếu 。

伐phạt 木mộc 建kiến 寺tự 即tức 罷bãi 之chi 。 造tạo 船thuyền 一nhất 事sự 。 其kỳ 與dữ 省tỉnh 臣thần 議nghị 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 十thập 二nhị 《# 世thế 祖tổ 本bổn 紀kỷ 》# (# 九cửu )# 252# )#

江giang 南nam 營doanh 田điền 提đề 舉cử 司ty 掌chưởng 僧Tăng 寺tự 貲ti 產sản

(# 至chí 元nguyên 二nhị 十thập 七thất 年niên 戊# 午ngọ )# 立lập 江giang 南nam 營doanh 田điền 提đề 舉cử 司ty 。 秩# 從tùng 五ngũ 品phẩm 。 掌chưởng 僧Tăng 寺tự 貲ti 產sản 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 十thập 六lục 《# 世thế 祖tổ 本bổn 紀kỷ 》# (# 十thập 三tam )# 335# )#

免miễn 征chinh 僧Tăng 尼ni 地địa 租tô

(# 至chí 元nguyên 二nhị 十thập 八bát 年niên 十thập 二nhị 月nguyệt 己kỷ 巳tị )# 宣tuyên 政chánh 院viện 臣thần 言ngôn 。

宋tống 全toàn 太thái 后hậu 。 瀛doanh 國quốc 公công 母mẫu 子tử 以dĩ 為vi 僧Tăng 。 尼ni 。 有hữu 地địa 三tam 百bách 六lục 十thập 頃khoảnh 。 乞khất 如như 例lệ 免miễn 征chinh 其kỳ 租tô 。

從tùng 之chi 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 十thập 六lục 《# 世thế 祖tổ 本bổn 紀kỷ 》# (# 十thập 三tam )# 353# )#

帝đế 師sư 統thống 領lãnh 諸chư 國quốc 僧Tăng 尼ni 釋thích 教giáo 事sự

(# 至chí 元nguyên 二nhị 十thập 八bát 年niên 十thập 二nhị 月nguyệt 辛tân 卯mão )# 授thọ 吃cật 剌lạt 思tư 八bát 斡cáng 節tiết 兒nhi 為vi 帝đế 師sư 。 統thống 領lãnh 諸chư 國quốc 僧Tăng 尼ni 釋thích 教giáo 事sự 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 十thập 六lục 《# 世thế 祖tổ 本bổn 紀kỷ 》# (# 十thập 三tam )# 354# )#

僧Tăng 官quan 總tổng 統thống 以dĩ 下hạ 有hữu 妻thê 者giả 罷bãi 之chi

(# 至chí 元nguyên 三tam 十thập 年niên 十thập 月nguyệt )# 戊# 申thân 。 僧Tăng 官quan 總tổng 統thống 以dĩ 下hạ 有hữu 妻thê 者giả 罷bãi 之chi 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 十thập 七thất 《# 世thế 祖tổ 本bổn 紀kỷ 》# (# 十thập 四tứ )# 374# )#

僧Tăng 道đạo 權quyền 勢thế 之chi 家gia 私tư 匿nặc 盜đạo 販phán

(# 至chí 元nguyên 三tam 十thập 一nhất 年niên 五ngũ 月nguyệt 戊# 寅# )# 禁cấm 諸chư 司ty 豪hào 奪đoạt 鹽diêm 船thuyền 遞đệ 運vận 官quan 物vật 。 僧Tăng 道đạo 權quyền 勢thế 之chi 家gia 私tư 匿nặc 盜đạo 販phán 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 十thập 八bát 《# 成thành 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 384# )#

罷Bãi 宣Tuyên 政Chánh 院Viện 所Sở 刻Khắc 河Hà 西Tây 《# 藏Tạng 經Kinh 》# 板Bản

(# 至chí 元nguyên 三tam 十thập 一nhất 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 丁đinh 巳tị )# 罷bãi 宣tuyên 政chánh 院viện 所sở 刻khắc 河hà 西tây 《# 藏tạng 經kinh 》# 板bản 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 十thập 八bát 《# 成thành 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 389# )#

詔chiếu 僧Tăng 人nhân 犯phạm 奸gian 盜đạo 詐trá 偽ngụy 。 聽thính 有hữu 司ty 專chuyên 決quyết 。

(# 大đại 德đức 二nhị 年niên 三tam 月nguyệt )# 戊# 子tử 。 詔chiếu 僧Tăng 人nhân 犯phạm 奸gian 盜đạo 詐trá 偽ngụy 。 聽thính 有hữu 司ty 專chuyên 決quyết 。 輕khinh 者giả 與dữ 僧Tăng 官quan 約ước 斷đoạn 。 約ước 不bất 至chí 者giả 罪tội 之chi 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 十thập 九cửu 《# 成thành 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 二nhị )# 418# )#

罷bãi 江giang 南nam 諸chư 路lộ 釋thích 教giáo 總tổng 統thống 所sở

(# 大đại 德đức 三tam 年niên 五ngũ 月nguyệt 壬nhâm 午ngọ )# 五ngũ 月nguyệt 壬nhâm 午ngọ 。 罷bãi 江giang 南nam 諸chư 路lộ 釋thích 教giáo 總tổng 統thống 所sở 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 《# 成thành 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 三tam )# 427# )#

賜tứ 昭chiêu 應ưng 宮cung 。 興hưng 教giáo 寺tự 地địa 各các 百bách 頃khoảnh 。

(# 大đại 德đức 五ngũ 年niên 二nhị 月nguyệt )# 戊# 戌tuất 。 賜tứ 昭chiêu 應ưng 宮cung 。 興hưng 教giáo 寺tự 地địa 各các 百bách 頃khoảnh 。 興hưng 教giáo 仍nhưng 賜tứ 鈔sao 萬vạn 五ngũ 千thiên 錠đĩnh 。 上thượng 都đô 乾can/kiền/càn 元nguyên 寺tự 地địa 九cửu 十thập 頃khoảnh 。 鈔sao 皆giai 如như 興hưng 教giáo 之chi 數số 。 萬vạn 安an 寺tự 地địa 六lục 百bách 頃khoảnh 。 鈔sao 萬vạn 錠đĩnh 。 南nam 寺tự 地địa 百bách 二nhị 十thập 頃khoảnh 。 鈔sao 如như 萬vạn 安an 之chi 數số 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 《# 成thành 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 三tam )# 434# )#

詔chiếu 僧Tăng 官quan 。 僧Tăng 人nhân 犯phạm 罪tội 御ngự 史sử 台thai 與dữ 內nội 外ngoại 宣tuyên 政chánh 院viện 同đồng 鞫# 。

(# 大đại 德đức 六lục 年niên 正chánh 月nguyệt 庚canh 戌tuất )# 詔chiếu 自tự 今kim 僧Tăng 官quan 。 僧Tăng 人nhân 犯phạm 罪tội 。 御ngự 史sử 台thai 與dữ 內nội 外ngoại 宣tuyên 政chánh 院viện 同đồng 鞫# 。 宣tuyên 政chánh 院viện 官quan 徇# 情tình 不bất 公công 者giả 。 聽thính 御ngự 史sử 台thai 治trị 之chi 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 《# 成thành 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 三tam )# 439# )#

罷bãi 護hộ 國quốc 仁nhân 王vương 寺tự 元nguyên 設thiết 江giang 南nam 營doanh 田điền

(# 大đại 德đức 七thất 年niên )# 八bát 月nguyệt 己kỷ 丑sửu 。 罷bãi 護hộ 國quốc 仁nhân 王vương 寺tự 元nguyên 設thiết 江giang 南nam 營doanh 田điền 提đề 舉cử 司ty 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 一nhất 《# 成thành 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 四tứ )# 454# )#

罷bãi 僧Tăng 官quan 有hữu 妻thê 者giả

(# 大đại 德đức 七thất 年niên 九cửu 月nguyệt )# 丙bính 子tử 。 罷bãi 僧Tăng 官quan 有hữu 妻thê 者giả 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 一nhất 《# 成thành 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 四tứ )# 455# )#

僧Tăng 錄lục 占chiêm 官quan 田điền

(# 大đại 德đức 九cửu 年niên 十thập 月nguyệt 辛tân 丑sửu )# 常thường 州châu 僧Tăng 錄lục 林lâm 起khởi 祐hựu 以dĩ 官quan 田điền 二nhị 百bách 八bát 十thập 頃khoảnh 冒mạo 為vì 己kỷ 業nghiệp 施thí 河hà 西tây 寺tự 。 敕sắc 募mộ 民dân 耕canh 種chúng 。 輸du 其kỳ 租tô 於ư 官quan 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 一nhất 《# 成thành 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 四tứ )# 466# )#

中trung 書thư 省tỉnh 請thỉnh 。

內nội 外ngoại 犯phạm 法pháp 之chi 人nhân 。 悉tất 歸quy 有hữu 司ty 依y 法pháp 裁tài 決quyết 。

(# 大đại 德đức 十thập 一nhất 年niên 十thập 二nhị 月nguyệt )# 中trung 書thư 省tỉnh 臣thần 言ngôn 。

刑hình 法pháp 者giả 譬thí 之chi 權quyền 衡hành 。 不bất 可khả 偏thiên 重trọng 。 世thế 祖tổ 已dĩ 有hữu 定định 制chế 。 自tự 元nguyên 貞trinh 以dĩ 來lai 。 以dĩ 作tác 佛Phật 事sự 之chi 故cố 。 放phóng 釋thích 有hữu 罪tội 。 失thất 於ư 太thái 寬khoan 。 故cố 有hữu 司ty 無vô 所sở 遵tuân 守thủ 。 今kim 請thỉnh 凡phàm 內nội 外ngoại 犯phạm 法pháp 之chi 人nhân 。 悉tất 歸quy 有hữu 司ty 依y 法pháp 裁tài 決quyết 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 二nhị 《# 武võ 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 492# )#

禁cấm 西tây 番phiên 僧Tăng 從tùng 駕giá 上thượng 都đô 。 禁cấm 白bạch 蓮liên 社xã 。

(# 至chí 大đại 元nguyên 年niên 五ngũ 月nguyệt )# 丙bính 子tử 。 以dĩ 諸chư 王vương 及cập 西tây 番phiên 僧Tăng 從tùng 駕giá 上thượng 都đô 。 途đồ 中trung 擾nhiễu 民dân 。 禁cấm 之chi 。 禁cấm 白bạch 蓮liên 社xã 。 毀hủy 其kỳ 祠từ 宇vũ 。 以dĩ 其kỳ 人nhân 還hoàn 隸lệ 民dân 籍tịch 。 御ngự 史sử 台thai 臣thần 言ngôn 。

比tỉ 奉phụng 旨chỉ 罷bãi 不bất 急cấp 之chi 役dịch 。 今kim 復phục 為vi 各các 官quan 營doanh 私tư 宅trạch 。 臣thần 等đẳng 以dĩ 為vi 俟sĩ 旺# 兀ngột 察sát 都đô 行hành 宮cung 及cập 大đại 都đô 。 五ngũ 臺đài 寺tự 畢tất 工công 。 然nhiên 後hậu 從tùng 事sự 為vi 宜nghi 。

有hữu 旨chỉ 。

除trừ [仁-二+瓜]# 頭đầu 。 三Tam 寶Bảo 奴nô 所sở 居cư 。 餘dư 悉tất 罷bãi 之chi 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 二nhị 《# 武võ 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 498# )#

以dĩ 釋thích 教giáo 都đô 總tổng 管quản 兼kiêm 領lãnh 囊nang 八bát 地địa 產sản 錢tiền 物vật

(# 至chí 大đại 元nguyên 年niên 十thập 月nguyệt )# 甲giáp 辰thần 。 從tùng 帝đế 師sư 請thỉnh 。 以dĩ 釋thích 教giáo 都đô 總tổng 管quản 朵đóa 兒nhi 只chỉ 八bát 兼kiêm 領lãnh 囊nang 八bát 地địa 產sản 錢tiền 物vật 。 為vi 都đô 總tổng 管quản 府phủ 達đạt 魯lỗ 花hoa 赤xích 總tổng 其kỳ 財tài 賦phú 。 以dĩ 西tây 番phiên 僧Tăng 教giáo 瓦ngõa 班ban 為vi 翰hàn 林lâm 承thừa 旨chỉ 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 二nhị 《# 武võ 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 503# )#

改cải 護hộ 國quốc 仁nhân 王vương 寺tự 昭chiêu 應ưng 規quy 運vận 總tổng 管quản 府phủ 為vi 會hội 福phước 院viện

(# 至chí 大đại 元nguyên 年niên 十thập 月nguyệt )# 乙ất 巳tị 。 改cải 護hộ 國quốc 仁nhân 王vương 寺tự 昭chiêu 應ưng 規quy 運vận 總tổng 管quản 府phủ 為vi 會hội 福phước 院viện 。 秩# 從tùng 二nhị 品phẩm 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 二nhị 《# 武võ 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 504# )#

僧Tăng 人nhân 訴tố 訟tụng 。 悉tất 歸quy 有hữu 司ty 。

(# 至chí 大đại 四tứ 年niên 二nhị 月nguyệt )# 丁đinh 卯mão 。 命mạng 西tây 番phiên 僧Tăng 非phi 奉phụng 璽# 書thư 驛dịch 券khoán 及cập 無vô 西tây 蕃phồn 宣tuyên 慰úy 司ty 文văn 牒điệp 者giả 。 勿vật 輒triếp 至chí 京kinh 師sư 。 仍nhưng 戒giới 黃hoàng 河hà 津tân 吏lại 驗nghiệm 問vấn 禁cấm 止chỉ 。 罷bãi 總tổng 統thống 所sở 及cập 各các 處xứ 僧Tăng 錄lục 。 僧Tăng 正chánh 。 都đô 綱cương 司ty 。 凡phàm 僧Tăng 人nhân 訴tố 訟tụng 。 悉tất 歸quy 有hữu 司ty 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 四tứ 《# 仁nhân 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 539# )#

禁cấm 諸chư 僧Tăng 寺tự 毋vô 得đắc 冒mạo 侵xâm 民dân 田điền

(# 至chí 大đại 四tứ 年niên 十thập 月nguyệt )# 丁đinh 丑sửu 。 禁cấm 諸chư 僧Tăng 寺tự 毋vô 得đắc 冒mạo 侵xâm 民dân 田điền 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 四tứ 《# 仁nhân 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 547# )#

西tây 僧Tăng 累lũy/lụy/luy 釋thích 重trọng/trùng 囚tù 。 寺tự 觀quán 每mỗi 歲tuế 征chinh 租tô 。

(# 皇hoàng 慶khánh 二nhị 年niên 四tứ 月nguyệt )# 乙ất 酉dậu 。 御ngự 史sử 台thai 臣thần 言ngôn 。

富phú 人nhân 夤# 緣duyên 特đặc 旨chỉ 。 濫lạm 受thọ 官quan 爵tước 。 徽# 政chánh 。 宣tuyên 徽# 用dụng 人nhân 。 率suất 多đa 罪tội 廢phế 之chi 流lưu 。 近cận 侍thị 托thác 為vi 貧bần 乏phạp 。 互hỗ 奏tấu 恩ân 賞thưởng 。 西tây 僧Tăng 以dĩ 作tác 佛Phật 事sự 之chi 故cố 。 累lũy/lụy/luy 釋thích 重trọng/trùng 囚tù 。 外ngoại 任nhậm 之chi 官quan 。 身thân 犯phạm 刑hình 憲hiến 。 輒triếp 營doanh 求cầu 內nội 旨chỉ 以dĩ 免miễn 罪tội 。 諸chư 王vương 。 駙# 馬mã 。 寺tự 觀quán 。 臣thần 僚liêu 土thổ/độ 田điền 每mỗi 歲tuế 征chinh 租tô 。 亦diệc 極cực 為vi 擾nhiễu 民dân 。 請thỉnh 悉tất 革cách 其kỳ 弊tệ 。

制chế 曰viết

可khả 。

(# 皇hoàng 慶khánh 二nhị 年niên 六lục 月nguyệt )# 乙ất 亥hợi 。 詔chiếu 諭dụ 僧Tăng 俗tục 辨biện 訟tụng 。 有hữu 司ty 及cập 主chủ 僧Tăng 同đồng 問vấn 。 續tục 置trí 土thổ/độ 田điền 。 如như 例lệ 輸du 稅thuế 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 四tứ 《# 仁nhân 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 556# )#

僧Tăng 人nhân 作tác 佛Phật 事sự 。 擇trạch 釋thích 獄ngục 囚tù 。 命mạng 中trung 書thư 審thẩm 察sát 。

(# 延diên 佑hữu 元nguyên 年niên 三tam 月nguyệt )# 乙ất 巳tị 。 以dĩ 僧Tăng 人nhân 作tác 佛Phật 事sự 。 擇trạch 釋thích 獄ngục 囚tù 。 命mạng 中trung 書thư 審thẩm 察sát 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 五ngũ 《# 仁nhân 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 二nhị )# 564# )#

賜tứ 開khai 元nguyên 寺tự 田điền

(# 延diên 佑hữu 三tam 年niên 正chánh 月nguyệt )# 壬nhâm 戌tuất 。 賜tứ 上thượng 都đô 開khai 元nguyên 寺tự 江giang 浙chiết 田điền 二nhị 百bách 頃khoảnh 。 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 百bách 頃khoảnh 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 五ngũ 《# 仁nhân 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 二nhị )# 572# )#

敕sắc 五ngũ 臺đài 靈linh 鷲thứu 寺tự 置trí 鐵thiết 冶dã 提đề 舉cử 司ty

(# 延diên 佑hữu 三tam 年niên 十thập 月nguyệt )# 庚canh 寅# 。 敕sắc 五ngũ 臺đài 靈linh 鷲thứu 寺tự 置trí 鐵thiết 冶dã 提đề 舉cử 司ty 十thập 一nhất 月nguyệt 壬nhâm 寅# 。 大đại 萬vạn 寧ninh 寺tự 住trụ 持trì 僧Tăng 米mễ 普phổ 雲vân 濟tế 以dĩ 所sở 佩bội 國quốc 公công 印ấn 移di 文văn 有hữu 司ty 。 紊# 亂loạn 官quan 政chánh 。 敕sắc 禁cấm 止chỉ 之chi 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 五ngũ 《# 仁nhân 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 二nhị )# 575# )#

給cấp 帝đế 師sư 寺tự 廩lẫm 食thực 鈔sao 萬vạn 錠đĩnh

(# 延diên 佑hữu 四tứ 年niên 正chánh 月nguyệt )# 己kỷ 未vị 。 給cấp 帝đế 師sư 寺tự 廩lẫm 食thực 鈔sao 萬vạn 錠đĩnh 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 六lục 《# 仁nhân 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 三tam )# 577# )#

建kiến 帝đế 師sư 巴ba 思tư 八bát 殿điện 於ư 大đại 興hưng 教giáo 寺tự

(# 延diên 佑hữu 五ngũ 年niên 十thập 月nguyệt )# 壬nhâm 辰thần 。 建kiến 帝đế 師sư 巴ba 思tư 八bát 殿điện 於ư 大đại 興hưng 教giáo 寺tự 。 給cấp 鈔sao 萬vạn 錠đĩnh 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 六lục 《# 仁nhân 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 三tam )# 586# )#

嚴nghiêm 鞫# 白bạch 雲vân 宗tông 總tổng 攝nhiếp 沈trầm 明minh 仁nhân

(# 延diên 佑hữu 六lục 年niên 九cửu 月nguyệt )# 癸quý 巳tị 。 以dĩ 作tác 佛Phật 事sự 。 釋thích 大đại 辟tịch 囚tù 七thất 人nhân 。 流lưu 以dĩ 下hạ 囚tù 六lục 人nhân 。 (# 十thập 月nguyệt 乙ất 卯mão )# 中trung 書thư 省tỉnh 臣thần 言ngôn 。

白bạch 雲vân 宗tông 總tổng 攝nhiếp 沈trầm 明minh 仁nhân 。 強cưỡng 奪đoạt 民dân 田điền 二nhị 萬vạn 頃khoảnh 。 誑cuống 誘dụ 愚ngu 俗tục 十thập 萬vạn 人nhân 。 私tư 賂lộ 近cận 侍thị 。 妄vọng 受thọ 名danh 爵tước 。 已dĩ 奉phụng 旨chỉ 追truy 奪đoạt 。 請thỉnh 汰# 其kỳ 徒đồ 。 還hoàn 所sở 奪đoạt 民dân 田điền 。 其kỳ 諸chư 不bất 法pháp 事sự 。 宜nghi 令linh 核hạch 問vấn 。

有hữu 旨chỉ 。

朕trẫm 知tri 沈trầm 明minh 仁nhân 奸gian 惡ác 。 其kỳ 嚴nghiêm 鞫# 之chi 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 六lục 《# 仁nhân 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 三tam )# 591# )#

治trị 沈trầm 明minh 仁nhân 罪tội

(# 延diên 佑hữu 七thất 年niên 正chánh 月nguyệt )# 辛tân 卯mão 。 江giang 浙chiết 行hành 省tỉnh 丞thừa 相tương/tướng 黑hắc 驢lư 言ngôn 。

白bạch 雲vân 僧Tăng 沈trầm 明minh 仁nhân 。 擅thiện 度độ 僧Tăng 四tứ 千thiên 八bát 百bách 餘dư 人nhân 。 獲hoạch 鈔sao 四tứ 萬vạn 餘dư 錠đĩnh 。 既ký 已dĩ 辭từ 伏phục 。 今kim 遣khiển 其kỳ 徒đồ 沈trầm 崇sùng 勝thắng 潛tiềm 赴phó 京kinh 師sư 行hành 賄hối 求cầu 援viện 。 請thỉnh 逮đãi 赴phó 江giang 浙chiết 並tịnh 治trị 其kỳ 罪tội 。

從tùng 之chi 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 六lục 《# 仁nhân 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 三tam )# 593# )#

罷bãi 造tạo 永vĩnh 福phước 寺tự

(# 延diên 佑hữu 七thất 年niên )# 二nhị 月nguyệt 壬nhâm (# 午ngọ )# 〔# 子tử 〕# 。 罷bãi 造tạo 永vĩnh 福phước 寺tự 。 賑chẩn 大đại 同đồng 。 豐phong 州châu 諸chư 驛dịch 饑cơ 。 以dĩ 江giang 浙chiết 行hành 省tỉnh 左tả 丞thừa 相tương/tướng 黑hắc 驢lư 為vi 中trung 書thư 平bình 章chương 政chánh 事sự 。 丁đinh 巳tị 。 修tu 佛Phật 事sự 。 戊# 午ngọ 。 祭tế 社xã 稷tắc 。 建kiến 御ngự 容dung 殿điện 於ư 永vĩnh 福phước 寺tự (# 延diên 佑hữu 七thất 年niên )# 己kỷ 巳tị 。 修tu 鎮trấn 雷lôi 佛Phật 事sự 於ư 京kinh 城thành 四tứ 門môn 。 罷bãi 上thượng 都đô 乾can/kiền/càn 元nguyên 寺tự 規quy 運vận 總tổng 管quản 府phủ 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 七thất 《# 英anh 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 598# )#

御ngự 史sử 劉lưu 恆hằng 請thỉnh 興hưng 義nghĩa 倉thương 及cập 奪đoạt 僧Tăng 。 道đạo 官quan 。

(# 延diên 佑hữu 七thất 年niên 五ngũ 月nguyệt )# 壬nhâm 寅# 。 監giám 察sát 御ngự 史sử 請thỉnh 罷bãi 僧Tăng 。 道đạo 。 工công 。 伶# 濫lạm 爵tước 及cập 建kiến 寺tự 。 豢# 獸thú 之chi 費phí 丙bính 午ngọ 。 御ngự 史sử 劉lưu 恆hằng 請thỉnh 興hưng 義nghĩa 倉thương 及cập 奪đoạt 僧Tăng 。 道đạo 官quan 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 七thất 《# 英anh 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 602# )#

稅thuế 江giang 漸tiệm 僧Tăng 寺tự 田điền

(# 至chí 治trị 二nhị 年niên 三tam 月nguyệt )# 庚canh 辰thần 。 敕sắc 。

江giang 浙chiết 僧Tăng 寺tự 田điền 。 除trừ 宋tống 故cố 有hữu 永vĩnh 業nghiệp 及cập 世thế 祖tổ 所sở 賜tứ 者giả 。 餘dư 悉tất 稅thuế 之chi 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 八bát 《# 英anh 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 二nhị )# 621# )#

括quát 江giang 南nam 僧Tăng 有hữu 妻thê 者giả 為vi 民dân

(# 至chí 治trị 二nhị 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 甲giáp 午ngọ )# 括quát 江giang 南nam 僧Tăng 有hữu 妻thê 者giả 為vi 民dân 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 八bát 《# 英anh 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 二nhị )# 625# )#

禁cấm 僧Tăng 。 道đạo 度độ 牒điệp 。

(# 至chí 治trị 三tam 年niên 二nhị 月nguyệt )# 丁đinh 亥hợi 。 敕sắc 金kim 書thư 《# 藏tạng 經kinh 》# 二nhị 部bộ 。 命mạng 拜bái 住trụ 等đẳng 總tổng 之chi 。 (# 三tam 月nguyệt )# 辛tân 亥hợi 。 以dĩ 圓viên 明minh 。 王vương 道đạo 明minh 之chi 亂loạn 。 禁cấm 僧Tăng 。 道đạo 度độ 牒điệp 。 符phù 錄lục 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 八bát 《# 英anh 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 二nhị )# 629# )#

稅thuế 僧Tăng 。 道đạo 邸để 舍xá 積tích 貨hóa 。

(# 泰thái 定định 元nguyên 年niên 四tứ 月nguyệt 丙bính 寅# )# 稅thuế 僧Tăng 。 道đạo 邸để 舍xá 積tích 貨hóa 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 九cửu 《# 泰thái 定định 帝đế 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 646# )#

江giang 南nam 民dân 貧bần 僧Tăng 富phú

(# 泰thái 定định 二nhị 年niên 正chánh 月nguyệt 乙ất 未vị )# 中trung 書thư 省tỉnh 臣thần 言ngôn 。

江giang 南nam 民dân 貧bần 僧Tăng 富phú 。 諸chư 寺tự 觀quán 田điền 土thổ/độ 。 非phi 宋tống 舊cựu 置trí 並tịnh 累lũy/lụy/luy 朝triêu 所sở 賜tứ 者giả 。 請thỉnh 仍nhưng 舊cựu 制chế 與dữ 民dân 均quân 役dịch 。

從tùng 之chi 。 以dĩ 籍tịch 八bát 思tư 吉cát 思tư 地địa 賜tứ 故cố 監giám 察sát 御ngự 史sử 觀quán 音âm 寶bảo 。 鎖tỏa 咬giảo 兒nhi 哈# 的đích 迷mê 失thất 妻thê 子tử 。 各các 十thập 頃khoảnh 。 戊# 戌tuất 。 造tạo 像tượng 輦liễn 甲giáp 辰thần 奉phụng 安an 顯hiển 宗tông 像tượng 於ư 永vĩnh 福phước 寺tự 。 給cấp 祭tế 田điền 百bách 頃khoảnh 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 二nhị 十thập 九cửu 《# 泰thái 定định 帝đế 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 653# )#

天thiên 下hạ 僧Tăng 道đạo 有hữu 妻thê 者giả 。 皆giai 令linh 為vi 民dân 。

(# 致trí 和hòa 十thập 月nguyệt 戊# 午ngọ )# 敕sắc 。

天thiên 下hạ 僧Tăng 道đạo 有hữu 妻thê 者giả 。 皆giai 令linh 為vi 民dân 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 二nhị 《# 文văn 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 718# )#

立lập 大đại 承thừa 天thiên 護hộ 聖thánh 寺tự 營doanh 繕thiện 提đề 點điểm 所sở

(# 天thiên 歷lịch 二nhị 年niên 十thập 月nguyệt )# 己kỷ 丑sửu 。 立lập 大đại 承thừa 天thiên 護hộ 聖thánh 寺tự 營doanh 繕thiện 提đề 點điểm 所sở 。 秩# 正chánh 五ngũ 品phẩm 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 三tam 《# 文văn 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 二nhị )# 742# )#

諸chư 王vương 。 寺tự 觀quán 撥bát 賜tứ 田điền 租tô 。

(# 天thiên 歷lịch 二nhị 年niên 十thập 月nguyệt 辛tân 丑sửu )# 諸chư 王vương 。 公công 主chủ 。 官quan 府phủ 。 寺tự 觀quán 撥bát 賜tứ 田điền 租tô 。 除trừ 魯lỗ 國quốc 大đại 長trường/trưởng 公công 主chủ 聽thính 遣khiển 人nhân 徵trưng 收thu 外ngoại 。 其kỳ 餘dư 悉tất 輸du 於ư 官quan 。 給cấp 鈔sao 酬thù 其kỳ 直trực 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 三tam 《# 文văn 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 二nhị )# 743# )#

僧Tăng 還hoàn 俗tục 者giả 。 聽thính 復phục 為vi 僧Tăng 。

(# 天thiên 歷lịch 二nhị 年niên 十thập 二nhị 月nguyệt 乙ất 未vị )# 詔chiếu 。

諸chư 僧Tăng 寺tự 田điền 。 自tự 金kim 。 宋tống 所sở 有hữu 及cập 累lũy/lụy/luy 朝triêu 賜tứ 予# 者giả 。 悉tất 除trừ 其kỳ 租tô 。 其kỳ 有hữu 當đương 輸du 租tô 者giả 。 仍nhưng 免miễn 其kỳ 役dịch 。 僧Tăng 還hoàn 俗tục 者giả 。 聽thính 復phục 為vi 僧Tăng 。

己kỷ 亥hợi 。 遣khiển 使sứ 驛dịch 致trí 故cố 帝đế 師sư 舍xá 利lợi 還hoàn 其kỳ 國quốc 。 給cấp 以dĩ 金kim 五ngũ 百bách 兩lưỡng 。 銀ngân 二nhị 千thiên 五ngũ 百bách 兩lưỡng 。 鈔sao 千thiên 五ngũ 百bách 錠đĩnh 。 幣tệ 五ngũ 千thiên 匹thất 。 加gia 謚ích 漢hán 長trường/trưởng 沙sa 王vương 吳ngô 芮# 為vi 長trường/trưởng 沙sa 文văn 惠huệ 王vương 。 壬nhâm 寅# 。 命mạng 江giang 浙chiết 行hành 省tỉnh 印ấn 佛Phật 經Kinh 二nhị 十thập 七thất 藏tạng 。 甲giáp 辰thần 。 以dĩ 明minh 年niên 正chánh 月nguyệt 武võ 宗tông 忌kỵ 辰thần 。 命mạng 高cao 麗lệ 。 漢hán 僧Tăng 三tam 百bách 四tứ 十thập 人nhân 。 預dự 誦tụng 佛Phật 經Kinh 二nhị 藏tạng 於ư 大đại 崇sùng 恩ân 福phước 元nguyên 寺tự 。 丁đinh 未vị 中trung 書thư 省tỉnh 臣thần 言ngôn 。

在tại 京kinh 酒tửu 坊phường 五ngũ 十thập 四tứ 所sở 。 歲tuế 輸du 課khóa 十thập 餘dư 萬vạn 錠đĩnh 。 比tỉ 者giả 間gian 以dĩ 賜tứ 諸chư 王vương 。 公công 主chủ 及cập 諸chư 官quan 寺tự 。 諸chư 王vương 。 公công 主chủ 自tự 有hữu 封phong 邑ấp 。 歲tuế 賜tứ 。 官quan 寺tự 亦diệc 各các 有hữu 常thường 產sản 。 其kỳ 酒tửu 課khóa 悉tất 令linh 仍nhưng 舊cựu 輸du 官quan 為vi 宜nghi 。

從tùng 之chi 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 三tam 《# 文văn 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 二nhị )# 746# )#

歲tuế 例lệ 給cấp 糧lương 大đại 萬vạn 安an 寺tự 等đẳng 十thập 二nhị 寺tự

(# 至chí 順thuận 二nhị 年niên 五ngũ 月nguyệt )# 丙bính 戌tuất 。 太thái 禧# 宗tông 禋# 院viện 臣thần 言ngôn 。

累lũy/lụy/luy 朝triêu 所sở 建kiến 大đại 萬vạn 安an 等đẳng 十thập 二nhị 寺tự 。 舊cựu 額ngạch 僧Tăng 三tam 千thiên 一nhất 百bách 五ngũ 十thập 人nhân 。 歲tuế 例lệ 給cấp 糧lương 。 今kim 其kỳ 徒đồ 猥ổi 多đa 。 請thỉnh 汰# 去khứ 九cửu 百bách 四tứ 十thập 三tam 人nhân 。

制chế 可khả 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 五ngũ 《# 文văn 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 四tứ )# 784# )#

諸chư 寺tự 作tác 佛Phật 事sự 每mỗi 歲tuế 十thập 六lục 為vi 定định 式thức

(# 至chí 順thuận 二nhị 年niên 五ngũ 月nguyệt 甲giáp 辰thần )# 宣tuyên 政chánh 院viện 臣thần 言ngôn 。

舊cựu 制chế 。 列liệt 聖thánh 神thần 御ngự 殿điện 及cập 諸chư 寺tự 。 所sở 作tác 佛Phật 事sự 。 每mỗi 歲tuế 計kế 二nhị 百bách 十thập 六lục 。 今kim 汰# 其kỳ 十thập 六lục 為vi 定định 式thức 。

制chế 可khả 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 五ngũ 《# 文văn 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 四tứ )# 786# )#

免miễn 萬vạn 安an 寺tự 壇đàn 主chủ 職chức

(# 至chí 順thuận 二nhị 年niên 九cửu 月nguyệt 庚canh 辰thần )# 御ngự 史sử 台thai 臣thần 言ngôn 。

大đại 聖thánh 壽thọ 萬vạn 安an 寺tự 壇đàn 主chủ 司ty 徒đồ 嚴nghiêm 吉cát 祥tường 。 盜đạo 公công 物vật 。 畜súc 妻thê 孥# 。 宜nghi 免miễn 其kỳ 司ty 徒đồ 。 壇đàn 主chủ 之chi 職chức 。

從tùng 之chi 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 五ngũ 《# 文văn 宗tông 本bổn 紀kỷ 》# (# 四tứ )# 791# )#

敕sắc 僧Tăng 道đạo 與dữ 民dân 一nhất 體thể 充sung 役dịch

(# 元nguyên 統thống 二nhị 年niên 正chánh 月nguyệt )# 癸quý 卯mão 。 敕sắc 僧Tăng 道đạo 與dữ 民dân 一nhất 體thể 充sung 役dịch 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 八bát 《# 順thuận 帝đế 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 820# )#

佛Phật 事sự 布bố 施thí 。 費phí 用dụng 太thái 廣quảng 。

(# 元nguyên 統thống 二nhị 年niên 四tứ 月nguyệt )# 乙ất 酉dậu 。 中trung 書thư 省tỉnh 臣thần 言ngôn 。

佛Phật 事sự 布bố 施thí 。 費phí 用dụng 太thái 廣quảng 。 以dĩ 世thế 祖tổ 時thời 較giảo 之chi 。 歲tuế 增tăng 金kim 三tam 十thập 八bát 錠đĩnh 。 銀ngân 二nhị 百bách 三tam 錠đĩnh 四tứ 十thập 兩lưỡng 。 繒tăng 帛bạch 六lục 萬vạn 一nhất 千thiên 六lục 百bách 餘dư 匹thất 。 鈔sao 二nhị 萬vạn 九cửu 千thiên 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 餘dư 錠đĩnh 。 請thỉnh 除trừ 累lũy/lụy/luy 朝triêu 期kỳ 年niên 忌kỵ 日nhật 之chi 外ngoại 。 餘dư 皆giai 罷bãi 。

從tùng 之chi 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 八bát 《# 順thuận 帝đế 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 821# )#

禁cấm 私tư 創sáng/sang 寺tự 觀quán 庵am 院viện

(# 元nguyên 統thống 二nhị 年niên 十thập 二nhị 月nguyệt )# 是thị 歲tuế 。 禁cấm 私tư 創sáng/sang 寺tự 觀quán 庵am 院viện 。 僧Tăng 道Đạo 人Nhân 錢tiền 五ngũ 十thập 貫quán 。 給cấp 度độ 牒điệp 。 方phương 聽thính 出xuất 家gia 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 八bát 《# 順thuận 帝đế 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 825# )#

有hữu 妻thê 室thất 之chi 僧Tăng 。 令linh 還hoàn 俗tục 為vi 民dân 。

(# 至chí 元nguyên 元nguyên 年niên 閏nhuận 十thập 二nhị 月nguyệt )# 凡phàm 有hữu 妻thê 室thất 之chi 僧Tăng 。 令linh 還hoàn 俗tục 為vi 民dân 。 既ký 而nhi 復phục 聽thính 為vi 僧Tăng 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 三tam 十thập 八bát 《# 順thuận 帝đế 本bổn 紀kỷ 》# (# 一nhất )# 831# )#

禁cấm 濫lạm 予# 僧Tăng 人nhân 名danh 爵tước

(# 至chí 元nguyên )# 五ngũ 年niên 春xuân 正chánh 月nguyệt 癸quý 亥hợi 。 禁cấm 濫lạm 予# 僧Tăng 人nhân 名danh 爵tước 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 四tứ 《# 順thuận 帝đế 本bổn 紀kỷ 》# (# 三tam )# 851# )#

罷bãi 南nam 方phương 白bạch 雲vân 宗tông

(# 尚thượng 文văn )# 又hựu 奏tấu 斥xích 罷bãi 南nam 方phương 白bạch 雲vân 宗tông 。 與dữ 民dân 均quân 事sự 賦phú 役dịch 。

(# 《# 元nguyên 史sử 》# 卷quyển 一nhất 百bách 七thất 十thập 《# 尚thượng 文văn 傳truyền 》# 3988# )#

嚴nghiêm 治trị 僧Tăng 道đạo 齋trai 醮#

是thị 月nguyệt (# 洪hồng 武võ 五ngũ 年niên 四tứ 月nguyệt )# 。 詔chiếu 曰viết 。

天thiên 下hạ 大đại 定định 。 禮lễ 儀nghi 風phong 俗tục 不bất 可khả 不bất 正chánh 。 僧Tăng 道đạo 齋trai 醮# 雜tạp 男nam 女nữ 。 恣tứ 飲ẩm 食thực 。 有hữu 司ty 嚴nghiêm 治trị 之chi 。

(# 《# 明minh 史sử 》# 卷quyển 二nhị 《# 太thái 祖tổ 本bổn 紀kỷ 》# (# 二nhị )# 27# )#

僧Tăng 道đạo 齋trai 醮# 。 百bá 官quan 不bất 得đắc 行hành 香hương 。

孝hiếu 肅túc 周chu 太thái 后hậu 。 英anh 宗tông 妃phi 。 憲hiến 宗tông 生sanh 母mẫu 也dã 。 昌xương 平bình 人nhân 。 天thiên 順thuận 元nguyên 年niên 封phong 貴quý 妃phi 。 憲hiến 宗tông 即tức 位vị 。 尊tôn 為vi 皇hoàng 太thái 后hậu 。 其kỳ 年niên 十thập 月nguyệt 。 太thái 后hậu 誕đản 日nhật 。 帝đế 令linh 僧Tăng 道đạo 建kiến 齋trai 祭tế 。 禮lễ 部bộ 尚thượng 書thư 姚diêu 夔# 帥súy 群quần 臣thần 詣nghệ 齋trai 所sở 。 為vi 太thái 后hậu 祈kỳ 福phước 。 給cấp 事sự 中trung 張trương 寧ninh 等đẳng 劾# 之chi 。 帝đế 是thị 其kỳ 言ngôn 。 令linh 自tự 后hậu 僧Tăng 道đạo 齋trai 醮# 。 百bá 官quan 不bất 得đắc 行hành 香hương 。 二nhị 十thập 三tam 年niên 四tứ 月nguyệt 上thượng 征chinh 號hiệu 曰viết 聖thánh 慈từ 仁nhân 壽thọ 皇hoàng 太thái 后hậu 。 孝hiếu 宗tông 立lập 。 尊tôn 為vi 太thái 皇hoàng 太thái 后hậu 。

(# 《# 明minh 史sử 》# 卷quyển 一nhất 百bách 十thập 三tam 《# 后hậu 妃phi 傳truyền 》# (# 一nhất )# 3518# )#

士sĩ 子tử 作tác 文văn 每mỗi 竊thiết 釋Thích 氏thị 教giáo 。 詔chiếu 戒giới 厲lệ 之chi 。

時thời 士sĩ 大đại 夫phu 多đa 崇sùng 釋Thích 氏thị 教giáo 。 士sĩ 子tử 作tác 文văn 每mỗi 竊thiết 其kỳ 緒tự 言ngôn 。 鄙bỉ 棄khí 傳truyền 注chú 。 前tiền 尚thượng 書thư 餘dư 繼kế 登đăng 奏tấu 請thỉnh 約ước 禁cấm 。 然nhiên 習tập 尚thượng 如như 故cố 。 (# 馮bằng )# 琦kỳ 乃nãi 復phục 極cực 陳trần 其kỳ 弊tệ 。 帝đế 為vi 下hạ 詔chiếu 戒giới 歷lịch 。

(# 《# 明minh 史sử 》# 卷quyển 二nhị 百bách 十thập 六lục 《# 馮bằng 琦kỳ 傳truyền 》# 5705# )#