CÂU

Từ điển Đạo Uyển


倶; C: jù; J: ku;
Có các nghĩa sau:

  1. Cùng với… (s: sardham, sahita);
  2. Cả hai, hai cái cùng nhau (s: ubhaya);
  3. Gắn bó cùng nhau (s: samyuta);
  4. Tạo ra cùng với nhau, cùng nhau sinh ra;
  5. Đồng thời.