Câu Xá Luận Tụng Sớ Tự Ký -

Câu Xá Luận Tụng Sớ Tự Ký -
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

俱Câu 舍Xá 論Luận 頌Tụng 疏Sớ 序Tự 記Ký

唐Đường 法Pháp 盈Doanh 修Tu

有hữu 人nhân 嘗thường 登đăng 眺# 某mỗ 之chi 山sơn 履lý 嶔khâm 嶇# 披phi 灌quán 莾mãng 然nhiên 欲dục 極cực 其kỳ 絕tuyệt 頂đảnh 奇kỳ 勝thắng 之chi 處xứ 而nhi 探thám 虎hổ 豹báo 之chi 穴huyệt 踐tiễn 虬cầu 龍long 之chi 居cư 則tắc 羸luy 弊tệ 甚thậm 至chí 蹣# 跚san 踸# 踔xước 遂toại 不bất 能năng 而nhi 歸quy 焉yên 爾nhĩ 後hậu 盍# 簮# 聚tụ 首thủ 流lưu 連liên 酣# 暢sướng 之chi 餘dư 有hữu 人nhân 之chi 誇khoa 詡# 其kỳ 絕tuyệt 頂đảnh 之chi 勝thắng 事sự 則tắc 多đa 恨hận 恨hận 胸hung 間gian 不bất 勝thắng 其kỳ 遺di 憾hám 曰viết 所sở 不bất 重trọng/trùng 游du 而nhi 探thám 剔dịch 其kỳ 奇kỳ 者giả 有hữu 如như 日nhật 亦diệc 人nhân 嘗thường 遊du 某mỗ 之chi 山sơn 挹ấp 空không 翠thúy 於ư 層tằng 巒# 捫môn 飛phi 蘿# 于vu 複phức 嶝# 息tức 促xúc 吻vẫn 張trương 作tác 鋸cứ 木mộc 聲thanh 然nhiên 到đáo 其kỳ 所sở 謂vị 絕tuyệt 奇kỳ 者giả 則tắc 往vãng 往vãng 酸toan 骨cốt 咋# 指chỉ 殆đãi 似tự 與dữ 性tánh 命mạng 衡hành 既ký 而nhi 歸quy 焉yên 則tắc 委ủy 頓đốn 三tam 日nhật 室thất 外ngoại 咫# 尺xích 由do 企xí 楚sở 越việt 然nhiên 憶ức 其kỳ 奇kỳ 絕tuyệt 之chi 趣thú 則tắc 償thường 其kỳ 頓đốn 弊tệ 當đương 其kỳ 所sở 聞văn 之chi 者giả 或hoặc 甚thậm 鮮tiên 今kim 夫phu 世thế 之chi 學học 者giả 之chi 於ư 古cổ 典điển 似tự 人nhân 之chi 登đăng 眺# 者giả 亦diệc 不bất 為vi 少thiểu 也dã 法pháp 盈doanh 師sư 俱câu 舍xá 頌tụng 疏sớ/sơ 敘tự 記ký 者giả 援viện 據cứ 解giải 釋thích 苞bao 舉cử 縷lũ 扸# 實thật 教giáo 黌# 之chi 間gian 學học 者giả 崇sùng 焉yên 與dữ 夫phu 近cận 時thời 之chi 所sở 謂vị 木mộc 災tai 者giả 太thái 有hữu 徑kính 庭đình 若nhược 其kỳ 未vị 襲tập 篋khiếp 笥# 之chi 徒đồ 豈khởi 得đắc 無vô 夫phu 人nhân 之chi 登đăng 某mỗ 山sơn 而nhi 不bất 能năng 極cực 其kỳ 奇kỳ 勝thắng 之chi 恨hận 乎hồ 然nhiên 研nghiên 玩ngoạn 之chi 則tắc 援viện 據cứ 之chi 而nhi 有hữu 沓đạp [掐-臼+也]# 焉yên 辟tịch 猶do 駭hãi 毉y 之chi 窮cùng 撿kiểm 毒độc 箭tiễn 於ư 垂thùy 死tử 者giả 解giải 釋thích 之chi 而nhi 有hữu 偨# 俿# 焉yên 辟tịch 猶do 下hạ 才tài 而nhi 牝tẫn 黃hoàng 乎hồ 牡# 驪# 者giả 要yếu 之chi 所sở 謂vị 稽khể 古cổ 有hữu 餘dư 發phát 明minh 不bất 足túc 者giả 耳nhĩ 尋tầm 繹# 之chi 者giả 亦diệc 未vị 可khả 無vô 夫phu 人nhân 之chi 遊du 某mỗ 山sơn 之chi 絕tuyệt 奇kỳ 而nhi 歸quy 後hậu 之chi 恨hận 者giả 也dã 記ký 故cố 無vô 梓# 今kim 梓# 之chi 流lưu 焉yên 然nhiên 今kim 之chi 梓# 也dã 唯duy 為vi 夫phu 似tự 指chỉ 日nhật 矢thỉ 重trọng/trùng 游du 之chi 者giả 謀mưu 之chi 耳nhĩ 與dữ 夫phu 若nhược 頓đốn 臥ngọa 一nhất 室thất 楚sở 越việt 咫# 尺xích 之chi 者giả 之chi 與dữ 其kỳ 一nhất 等đẳng 之chi 謂vị 頌tụng 疏sớ/sơ 之chi 於ư 對đối 法Pháp 藏tạng 其kỳ 既ký 仳# 離ly 矣hĩ 況huống 於ư 瑣tỏa 尾vĩ 頌tụng 疏sớ/sơ 之chi 序tự 之chi 記ký 乎hồ 無vô 乃nãi 學học 泅# 還hoàn 溺nịch 哉tai 者giả 蓋cái 未vị 敢cảm 謀mưu 之chi 耳nhĩ 。

元nguyên 祿lộc 癸quý 未vị 秋thu 九cửu 月nguyệt 日nhật 沙Sa 門Môn 道đạo 空không 敘tự

俱câu 舍xá 頌tụng 疏sớ/sơ 序tự 記ký

建kiến 安an 沙Sa 門Môn 。 法pháp 盈doanh 。 修tu 。

解giải 前tiền 序tự 分phần/phân 二nhị 初sơ 歎thán 西tây 土thổ/độ 論luận 興hưng 之chi 益ích 二nhị 大đại 唐đường 三tam 藏tạng 下hạ 此thử 方phương 傳truyền 譯dịch 請thỉnh 制chế 疏sớ/sơ 之chi 由do 初sơ 中trung 分phần/phân 二nhị 初sơ 讚tán 千thiên 部bộ 能năng 次thứ 至chí 於ư 下hạ 別biệt 彰chương 此thử 論luận 之chi 德đức 。

昔tích 釋Thích 迦Ca 至chí 千thiên 部bộ 者giả 此thử 總tổng 標tiêu 千thiên 部bộ 昔tích 者giả 往vãng 也dã 易dị 云vân 昔tích 者giả 聖thánh 人nhân 作tác 易dị 也dã 往vãng 古cổ 來lai 今kim 。 為vi 昔tích 釋Thích 迦Ca 者giả 是thị 姓tánh 也dã 此thử 云vân 能năng 仁nhân 昔tích 賢Hiền 劫Kiếp 初sơ 有hữu 王vương 名danh 三tam 昧muội 多đa 此thử 云vân 共cộng 許hứa 王vương 即tức 剎sát 利lợi 種chủng 是thị 佛Phật 遠viễn 祖tổ 也dã 此thử 王vương 子tử 孫tôn 相tương 承thừa 。 有hữu 十thập 九cửu 大đại 轉Chuyển 輪Luân 王Vương 。 第đệ 十thập 九cửu 王vương 名danh 大đại 須Tu 彌Di 王Vương 。 子tử 孫tôn 相tương 承thừa 。 有hữu 十thập 七thất 萬vạn 三tam 千thiên 二nhị 百bách 八bát 十thập 四tứ 小tiểu 轉Chuyển 輪Luân 王Vương 。 其kỳ 最tối 後hậu 輪Luân 王Vương 名danh 魚ngư 王vương 子tử 孫tôn 相tương 承thừa 。 有hữu 一nhất 百bách 四tứ 十thập 三tam 粟túc 散tán 王vương 其kỳ 最tối 後hậu 王vương 。 名danh 大đại 茅mao 草thảo 王vương 即tức 是thị 佛Phật 七thất 代đại 祖tổ 初sơ 無vô 子tử 息tức 將tương 以dĩ 國quốc 事sự 委ủy 政chánh 羣quần 臣thần 入nhập 山sơn 修tu 道Đạo 。 為vi 獵liệp 者giả 誤ngộ 射xạ 命mạng 終chung 肉nhục 滴tích 血huyết 墮đọa 地địa 生sanh 兩lưỡng 莖hành 甘cam 蔗giá 貴quý 族tộc 應ưng 霸# 精tinh 誠thành 潛tiềm 託thác 甘cam 蔗giá 為vi 日nhật 炙chích 開khai 割cát 一nhất 莖hành 生sanh 男nam 名danh 善thiện 生sanh 一nhất 莖hành 生sanh 女nữ 名danh 善thiện 賢hiền 諸chư 臣thần 即tức 立lập 善thiện 生sanh 嗣tự 位vị 從tùng 此thử 稱xưng 之chi 瞿Cù 曇Đàm 氏thị 此thử 云vân 日nhật 炙chích 種chủng 或hoặc 甘cam 蔗giá 種chủng 即tức 是thị 佛Phật 六lục 代đại 祖tổ 後hậu 緣duyên 嫡đích 妃phi 忌kỵ 妒đố 遂toại 擯bấn 庶thứ 子tử 尼ni # 羅la 等đẳng 兄huynh 弟đệ 四tứ 人nhân 。 此thử 云vân 別biệt 成thành 等đẳng 居cư 雪Tuyết 山Sơn 四tứ 子tử 建kiến 國quốc 安an 人nhân 故cố 父phụ 王vương 聞văn 已dĩ 。 讚tán 曰viết 我ngã 子tử 能năng 仁nhân 我ngã 子tử 能năng 仁nhân 因nhân 此thử 立lập 姓tánh 釋Thích 氏thị 是thị 佛Phật 五ngũ 代đại 祖tổ 若nhược 言ngôn 瞿Cù 曇Đàm 及cập 喬kiều 答đáp 摩ma 多đa 是thị 外ngoại 道đạo 毀hủy 佛Phật 詞từ 也dã 。

天thiên 親thân 菩Bồ 薩Tát 者giả 梵Phạm 云vân 提đề 婆bà 盤bàn 豆đậu 此thử 云vân 天thiên 親thân 漢hán 梵Phạm 皆giai 訛ngoa 也dã 舊cựu 云vân 婆bà 藪tẩu 盤bàn 豆đậu 新tân 云vân 筏phiệt 蘇tô 盤bàn 豆đậu 亦diệc 云vân 筏phiệt 蘇tô 畔bạn 度độ 此thử 云vân 世thế 親thân 劫kiếp 初sơ 之chi 時thời 。 自tự 在tại 天thiên 二nhị 十thập 四tứ 返phản 人nhân 間gian 行hành 化hóa 第đệ 二nhị 十thập 四tứ 。 返phản 現hiện 三tam 目mục 八bát 臂tý 身thân 遇ngộ 目mục 足túc 仙tiên 人nhân 語ngữ 仙tiên 人nhân 曰viết 如như 我ngã 面diện 上thượng 有hữu 三tam 目mục 即tức 堪kham 與dữ 我ngã 論luận 議nghị 仙tiên 人nhân 舉cử 足túc 報báo 曰viết 如như 我ngã 足túc 下hạ 有hữu 目mục 我ngã 即tức 與dữ 我ngã 論luận 議nghị 天thiên 知tri 墮đọa 負phụ 現hiện 羸luy 瘦sấu 形hình 卻khước 歸quy 本bổn 天thiên 更cánh 不bất 復phục 來lai 。 人nhân 間gian 時thời 人nhân 仰ngưỡng 慕mộ 天thiên 德đức 為vi 之chi 立lập 祠từ 鑄chú 黃hoàng 金kim 為vi 身thân 頗pha 梨lê 為vi 眼nhãn 座tòa 高cao 二nhị 丈trượng 號hiệu 此thử 天thiên 像tượng 為vi 筏phiệt 蘇tô 盤bàn 豆đậu 謂vị 與dữ 世thế 人nhân 為vi 親thân 友hữu 故cố 云vân 世thế 親thân 父phụ 母mẫu 於ư 天thiên 祠từ 乞khất 得đắc 三tam 子tử 皆giai 從tùng 所sở 乞khất 處xứ 為vi 名danh 也dã 北bắc 印ấn 度độ 境cảnh 有hữu 國quốc 名danh 富phú 樓lâu 沙sa 富phú 羅la 富phú 樓lâu 沙sa 此thử 云vân 丈trượng 夫phu 富phú 羅la 此thử 云vân 志chí 國quốc 是thị 帝Đế 釋Thích 弟đệ 能năng 伏phục 修tu 羅la 建kiến 丈trượng 夫phu 志chí 因nhân 此thử 立lập 名danh 。 也dã 毗tỳ 搜sưu 紐nữu 天thiên 王vương 傳truyền 云vân 帝Đế 釋Thích 為vi 伏phục 修tu 羅la 遣khiển 弟đệ 毗tỳ 搜sưu 紐nữu 天thiên 於ư 此thử 國quốc 生sanh 為vi 提đề 婆bà 王vương 子tử 此thử 國quốc 有hữu 修tu 羅la 名danh 因Nhân 陀Đà 羅La 。 陀đà 摩ma 耶da 因nhân 陀đà 羅la 是thị 帝Đế 釋Thích 名danh 陀đà 摩ma 耶da 此thử 云vân 伏phục 此thử 修tu 羅la 有hữu 大đại 力lực 常thường 與dữ 帝Đế 釋Thích 戰chiến 能năng 伏phục 帝Đế 釋Thích 故cố 有hữu 此thử 名danh 。 修tu 羅la 有hữu 妹muội 名danh 婆bà 頗phả 婆bà 底để 婆bà 頗phả 此thử 云vân 明minh 婆bà 底để 此thử 云vân 妃phi 其kỳ 有hữu 容dung 貌mạo 修tu 羅la 欲dục 害hại 毗tỳ 搜sưu 紐nữu 天thiên 故cố 將tương 此thử 妹muội 誘dụ 之chi 以dĩ 咒chú 術thuật 力lực 變biến 閻Diêm 浮Phù 提đề 一nhất 處xứ 令linh 陰ấm 闇ám 自tự 居cư 暗ám 處xứ 不bất 令linh 人nhân 見kiến 。 令linh 妹muội 明minh 處xứ 語ngữ 妹muội 云vân 若nhược 有hữu 人nhân 欲dục 得đắc 。 娶thú 汝nhữ 為vi 妻thê 即tức 報báo 云vân 我ngã 兄huynh 有hữu 大đại 力lực 若nhược 取thủ 我ngã 為vi 妻thê 必tất 與dữ 兄huynh 相tương 違vi 若nhược 能năng 與dữ 我ngã 。 兄huynh 戰chiến 乃nãi 可khả 相tương/tướng 許hứa 後hậu 毗tỳ 搜sưu 紐nữu 天thiên 見kiến 心tâm 大đại 悅duyệt 之chi 問vấn 云vân 汝nhữ 是thị 何hà 人nhân 。 答đáp 云vân 是thị 修tu 羅la 童đồng 女nữ 天thiên 云vân 修tu 羅la 如như 吐thổ 娉phinh 諸chư 天thiên 我ngã 無vô 婦phụ 汝nhữ 無vô 夫phu 相tương/tướng 取thủ 可khả 否phủ/bĩ 女nữ 如như 兄huynh 先tiên 言ngôn 報báo 之chi 天thiên 云vân 汝nhữ 今kim 愛ái 我ngã 故cố 有hữu 此thử 言ngôn 我ngã 有hữu 大đại 力lực 。 能năng 與dữ 汝nhữ 兄huynh 戰chiến 遂toại 許hứa 之chi 修tu 羅la 出xuất 明minh 處xứ 問vấn 天thiên 汝nhữ 是thị 何hà 人nhân 。 輙triếp 娶thú 我ngã 妹muội 為vi 妻thê 天thiên 云vân 我ngã 非phi 丈trượng 夫phu 可khả 為vi 此thử 責trách 我ngã 是thị 丈trượng 夫phu 今kim 何hà 見kiến 恠# 修tu 羅la 云vân 汝nhữ 有hữu 何hà 能năng 自tự 一nhất 稱xưng 丈trượng 夫phu 若nhược 與dữ 我ngã 戰chiến 得đắc 勝thắng 與dữ 汝nhữ 妹muội 為vi 妻thê 天thiên 云vân 請thỉnh 當đương 決quyết 之chi 即tức 各các 持trì 刀đao 搶# 互hỗ 相tương 斬trảm 刺thứ 天thiên 是thị 那Na 羅La 延Diên 力lực 。 天thiên 身thân 斫chước 刺thứ 皆giai 不bất 得đắc 入nhập 天thiên 斫chước 修tu 羅la 手thủ 足túc 支chi 分phần 。 隨tùy 斷đoạn 還hoàn 生sanh 至chí 晚vãn 不bất 息tức 無vô 有hữu 死tử 狀trạng 天thiên 力lực 稍sảo 弱nhược 緣Duyên 覺Giác 疲bì 困khốn 若nhược 更cánh 至chí 夜dạ 修tu 羅la 力lực 盛thịnh 明minh 妃phi 恐khủng 天thiên 不bất 如như 即tức 取thủ 鬱uất 婆bà 羅la 華hoa 擗# 為vi 兩lưỡng 片phiến 各các 擲trịch 一nhất 邊biên 於ư 其kỳ 中trung 間gian 。 去khứ 而nhi 復phục 來lai 天thiên 解giải 其kỳ 意ý 即tức 提đề 修tu 羅la 身thân 擗# 為vi 兩lưỡng 片phiến 各các 擲trịch 一nhất 邊biên 於ư 其kỳ 中trung 間gian 。 去khứ 而nhi 復phục 來lai 修tu 羅la 即tức 死tử 為vi 先tiên 於ư 仙tiên 人nhân 處xứ 乞khất 願nguyện 云vân 若nhược 我ngã 手thủ 足túc 身thân 分phần 。 被bị 斷đoạn 即tức 還hoàn 復phục 生sanh 所sở 以dĩ 不bất 死tử 仙tiên 人nhân 欲dục 令linh 諸chư 天thiên 殺sát 之chi 不bất 施thí 擗# 身thân 還hoàn 復phục 之chi 願nguyện 故cố 致trí 死tử 也dã 天thiên 居cư 此thử 地địa 顯hiển 丈trượng 夫phu 志chí 能năng 因nhân 此thử 立lập 名danh 。 稱xưng 丈trượng 夫phu 志chí 國quốc 此thử 土thổ/độ 有hữu 國quốc 師sư 婆Bà 羅La 門Môn 名danh 憍Kiều 尸Thi 迦Ca 。 有hữu 三tam 子tử 總tổng 名danh 筏phiệt 蘇tô 盤bàn 豆đậu 自Tự 在Tại 天Thiên 處xứ 。 乞khất 得đắc 竝tịnh 取thủ 天thiên 祠từ 之chi 名danh 其kỳ 第đệ 三tam 子tử 比tỉ 隣lân 持trì (# 貞trinh 利lợi 反phản )# 跋bạt 婆bà 比tỉ 隣lân 持trì 母mẫu 名danh 跋bạt 婆bà 譯dịch 為vi 子tử 亦diệc 云vân 兒nhi 於ư 有hữu 部bộ 出xuất 家gia 得đắc 無Vô 學Học 果quả 其kỳ 第đệ 二nhị 子tử 即tức 取thủ 總tổng 名danh 於ư 有hữu 部bộ 出xuất 家gia 博bác 學học 多đa 聞văn 。 遍biến 通thông 墳phần 籍tịch 廣quảng 造tạo 眾chúng 論luận 其kỳ 大đại 者giả 名danh 阿a 僧Tăng 佉khư 此thử 云vân 無vô 著trước 於ư 化hóa 地địa 部bộ 出xuất 家gia 亦diệc 云vân 於ư 有hữu 部bộ 出xuất 家gia 修tu 定định 離ly 欲dục 得đắc 大Đại 乘Thừa 空không 觀quán 因nhân 此thử 號hiệu 曰viết 阿a 僧Tăng 佉khư 世thế 親thân 於ư 健kiện 陀đà 羅la 國quốc 講giảng 婆bà 沙sa 論luận 成thành 六lục 百bách 行hành 頌tụng 執chấp 小Tiểu 乘Thừa 為vi 是thị 不bất 信tín 大Đại 乘Thừa 。 是thị 佛Phật 說thuyết 無vô 著trước 見kiến 弟đệ 聰thông 慧tuệ 過quá 人nhân 恐khủng 毀hủy 大Đại 乘Thừa 論luận 墮đọa 惡ác 趣thú 遣khiển 使sứ 往vãng 告cáo 。 我ngã 今kim 有hữu 疾tật 汝nhữ 可khả 速tốc 來lai 。 世thế 親thân 隨tùy 來lai 去khứ 兄huynh 住trú 處xứ 四tứ 十thập 里lý 至chí 一nhất 僧Tăng 伽già 藍lam 聞văn 無vô 著trước 弟đệ 子tử 誦tụng 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 十Thập 地Địa 品phẩm 發phát 心tâm 感cảm 悟ngộ 追truy 悔hối 甚thậm 深thâm 玅# 法pháp 昔tích 所sở 未vị 聞văn 。 方phương 驗nghiệm 小Tiểu 乘Thừa 為vi 非phi 誹phỉ 謗báng 之chi 愆khiên 源nguyên 發phát 於ư 舌thiệt 舌thiệt 為vi 罪tội 本bổn 今kim 宜nghi 除trừ 斷đoạn 即tức 執chấp 銛# 刀đao 欲dục 割cát 舌thiệt 以dĩ 謝tạ 其kỳ 罪tội 乃nãi 見kiến 無vô 著trước 住trụ 立lập 告cáo 之chi 曰viết 夫phu 大Đại 乘Thừa 教giáo 者giả 至Chí 真Chân 之chi 理lý 也dã 諸chư 佛Phật 所sở 讚tán 。 眾chúng 聖thánh 攸du 宗tông 吾ngô 欲dục 誨hối 汝nhữ 汝nhữ 今kim 自tự 悟ngộ 悟ngộ 其kỳ 明minh 矣hĩ 何hà 善thiện 如như 之chi 如như 諸chư 佛Phật 聖thánh 教giáo 。 斷đoạn 舌thiệt 非phi 悔hối 汝nhữ 設thiết 割cát 舌thiệt 不bất 滅diệt 前tiền 罪tội 汝nhữ 既ký 因nhân 舌thiệt 謗báng 大Đại 乘Thừa 法Pháp 。 而nhi 獲hoạch 此thử 罪tội 若nhược 欲dục 滅diệt 者giả 當đương 善thiện 讚tán 說thuyết 大Đại 乘Thừa 。 大Đại 乘Thừa 補bổ 過quá 自tự 然nhiên 可khả 令linh 此thử 罪tội 速tốc 滅diệt 杜đỗ 口khẩu 絕tuyệt 言ngôn 其kỳ 理lý 安an 在tại 作tác 是thị 語ngữ 已dĩ 。 忽hốt 不bất 復phục 現hiện 。 世thế 親thân 承thừa 命mệnh 遂toại 不bất 割cát 舌thiệt 只chỉ 且thả 詣nghệ 無vô 著trước 住trú 處xứ 諮tư 受thọ 大Đại 乘Thừa 於ư 是thị 研nghiên 精tinh 覃# 思tư 造tạo 五ngũ 百bách 大Đại 乘Thừa 論luận 解giải 大Đại 乘Thừa 經Kinh 年niên 八bát 十thập 於ư 阿a 輸du 闍xà 國quốc 捨xả 命mạng 雖tuy 跡tích 居cư 凡phàm 地địa 實thật 難nan 思tư 議nghị 也dã 。

纂toản 者giả 集tập 也dã 如như 三tam 皇hoàng 五ngũ 帝đế 有hữu 德đức 有hữu 位vị 立lập 制chế 作tác 孔khổng 子tử 有hữu 德đức 無vô 位vị 述thuật 而nhi 不bất 作tác 今kim 謂vị 佛Phật 於ư 餘dư 二nhị 藏tạng 中trung 已dĩ 說thuyết 窮cùng 理lý 問vấn 答đáp 論luận 教giáo 名danh 現hiện 論luận 主chủ 纂toản 集tập 於ư 一nhất 處xứ 乃nãi 云vân 論luận 纂toản 千thiên 部bộ 。

弘hoằng 宣tuyên 葢# 遠viễn 者giả 是thị 上thượng 弘hoằng 佛Phật 道Đạo 。 法Pháp 音âm 遠viễn 布bố 葢# 由do 志chí 也dã 謂vị 弘hoằng 揚dương 宣tuyên 暢sướng 如Như 來Lai 。 教giáo 典điển 至chí 遠viễn 約ước 處xứ 遍biến 大Đại 千Thiên 界Giới 。 就tựu 時thời 通thông 萬vạn 二nhị 千thiên 年niên 也dã 。

發phát 起khởi 良lương 多đa 者giả 下hạ 化hóa 有hữu 情tình 良lương 者giả 善thiện 也dã 發phát 起khởi 善thiện 信tín 者giả 多đa 也dã 又hựu 解giải 由do 論luận 教giáo 顯hiển 發phát 義nghĩa 理lý 有hữu 情tình 以dĩ 生sanh 得đắc 慧tuệ 學học 論luận 教giáo 能năng 發phát 生sanh 聞văn 思tư 等đẳng 慧tuệ 解giải 多đa 也dã 論luận 教giáo 功công 德đức 大đại 而nhi 言ngôn 之chi 不bất 出xuất 上thượng 弘hoằng 佛Phật 道Đạo 。 下hạ 化hóa 有hữu 情tình 故cố 舉cử 此thử 二nhị 事sự 也dã 西tây 明minh 引dẫn 論luận 語ngữ 云vân 子tử 夏hạ 問vấn 曰viết 巧xảo 笑tiếu 倩thiến 兮hề 美mỹ 目mục 盻# 兮hề 素tố 以dĩ 為vi 絢huyến 兮hề 何hà 謂vị 也dã 解giải 云vân 此thử 是thị 子tử 夏hạ 問vấn 詩thi 義nghĩa 上thượng 二nhị 句cú 在tại 衛vệ 風phong 碩# 人nhân 二nhị 章chương 齊tề 候hậu 女nữ 莊trang 姜# 為vi 衛vệ 莊trang 公công 夫phu 人nhân 莊trang 公công 惑hoặc 於ư 嬖# 妾thiếp 使sử 驕kiêu 上thượng 僭# (# 上thượng 聲thanh )# 莊trang 姜# 賢hiền 而nhi 不bất 答đáp 終chung 以dĩ 無vô 子tử 國quốc 人nhân 閔mẫn 而nhi 憂ưu 之chi 故cố 作tác 是thị 詩thi 註chú 云vân 倩thiến 好hảo/hiếu 口khẩu 輔phụ 也dã 盻# 目mục 白bạch 黑hắc 分phần/phân 也dã 箋# 云vân 此thử 章chương 說thuyết 莊trang 姜# 容dung 貌mạo 之chi 美mỹ 也dã 馬mã 注chú 論luận 語ngữ 云vân 倩thiến 美mỹ 笑tiếu 貌mạo 也dã 盻# 動động 目mục 貌mạo 也dã 素tố 以dĩ 為vi 絢huyến 兮hề 此thử 一nhất 句cú 逸dật 也dã 逸dật 由do 失thất 遭tao 秦tần 焚phần 書thư 失thất 此thử 句cú 故cố 詩thi 不bất 載tái 也dã 子tử 曰viết 繪hội 事sự 後hậu 素tố 鄭trịnh 注chú 云vân 繪hội 畫họa 文văn 也dã 凡phàm 畫họa 繪hội 先tiên 布bố 眾chúng 綵thải 然nhiên 後hậu 以dĩ 素tố 分phân 布bố 其kỳ 間gian 以dĩ 成thành 其kỳ 文văn 喻dụ 姜# 女nữ 雖tuy 有hữu 倩thiến 盻# 美mỹ 質chất 亦diệc 須tu 禮lễ 以dĩ 成thành 之chi 也dã 曰viết 禮lễ 後hậu 乎hồ 註chú 云vân 子tử 夏hạ 聞văn 繪hội 事sự 後hậu 素tố 言ngôn 解giải 以dĩ 素tố 喻dụ 禮lễ 故cố 曰viết 禮lễ 後hậu 乎hồ 子tử 曰viết 起khởi 予# 者giả 商thương 也dã 始thỉ 與dữ 可khả 言ngôn 詩thi 已dĩ 矣hĩ 解giải 云vân 子tử 夏hạ 能năng 發phát 明minh 夫phu 子tử 意ý 如như 商thương 可khả 與dữ 共cộng 言ngôn 詩thi 也dã 況huống 論luận 主chủ 造tạo 論luận 再tái 發phát 起khởi 經kinh 律luật 教giáo 也dã 然nhiên 用dụng 此thử 意ý 即tức 弘hoằng 宣tuyên 葢# 遠viễn 義nghĩa 同đồng 今kim 不bất 取thủ 也dã (# 已dĩ 上thượng 總tổng 歎thán 千thiên 部bộ 論luận )# 自tự 下hạ 別biệt 彰chương 此thử 論luận 。

揭yết (# 去khứ 竭kiệt 反phản 高cao 舉cử 也dã 音âm 亦diệc 傑kiệt 三tam 蒼thương 云vân 舉cử 也dã 擔đảm 也dã 負phụ 也dã )# 莊trang 子tử 曰viết 揭yết 日nhật 月nguyệt 而nhi 行hành 諸chư 又hựu 云vân 擔đảm 囊nang 揭yết 篋khiếp 負phụ 匱quỹ 而nhi 趍# 此thử 皆giai 訓huấn 舉cử 也dã 。

剖phẫu (# 普phổ 厚hậu 反phản 判phán 也dã )# 。

名danh 相tướng 者giả 名danh 即tức 諸chư 法pháp 能năng 詮thuyên 名danh 相tướng 即tức 諸chư 法pháp 體thể 相tướng 或hoặc 相tướng 狀trạng 也dã 。

文văn 約ước 三tam 十thập 卷quyển 論luận 。

事sự 廣quảng 近cận 即tức 包bao 婆bà 沙sa 發phát 智trí 等đẳng 論luận 遠viễn 則tắc 包bao 含hàm 佛Phật 四tứ 十thập 年niên 前tiền 所sở 說thuyết 九cửu 部bộ 經kinh 律luật 中trung 事sự 也dã 。

工công 者giả 巧xảo 也dã 。

言ngôn 若nhược 能năng 究cứu 根căn 界giới 之chi 旨chỉ 者giả 前tiền 來lai 都đô 歎thán 此thử 論luận 之chi 工công 也dã 自tự 下hạ 別biệt 述thuật 此thử 論luận 能năng 根căn 即tức 根căn 品phẩm 此thử 品phẩm 明minh 諸chư 法pháp 用dụng 界giới 即tức 界giới 品phẩm 此thử 品phẩm 明minh 諸chư 法pháp 體thể 旨chỉ 者giả 趣thú 。

窮cùng 世thế 聖thánh 之chi 源nguyên 者giả 此thử 兩lưỡng 品phẩm 明minh 世thế 出xuất 世thế 因nhân 果quả 凡phàm 取thủ 力lực 行hành 因nhân 趣thú 果quả 莫mạc 過quá 於ư 此thử 。

辨biện 因nhân 果quả 於ư 真chân 俗tục 者giả 釋thích 上thượng 世thế 聖thánh 之chi 源nguyên 也dã 業nghiệp 品phẩm 明minh 俗tục 諦đế 因nhân 隨tùy 眠miên 品phẩm 明minh 俗tục 諦đế 緣duyên 智trí 品phẩm 明minh 真Chân 諦Đế 因nhân 定định 品phẩm 明minh 真Chân 諦Đế 緣duyên 也dã 。

祛khư 執chấp 滯trệ 於ư 人nhân 我ngã 者giả 祛khư 者giả 去khứ 也dã 除trừ 也dã 釋thích 上thượng 究cứu 根căn 界giới 之chi 旨chỉ 此thử 二nhị 品phẩm 辨biện 三tam 科khoa 法Pháp 門môn 去khứ 我ngã 執chấp 也dã 。

思tư 已dĩ 過quá (# 去khứ 聲thanh )# 半bán 者giả 周chu 易dị 下hạ 繫hệ 云vân 智trí 者giả 觀quán 其kỳ 彖# 辭từ 則tắc 思tư 已dĩ 過quá 半bán 矣hĩ 注chú 夫phu 彖# 者giả 舉cử 三tam 象tượng 之chi 統thống 也dã 又hựu 略lược 例lệ 云vân 彖# 者giả 何hà 也dã 統thống 論luận 一nhất 卦# 之chi 體thể 明minh 其kỳ 所sở 由do 之chi 主chủ 者giả 伏phục 羲# 畫họa 八bát 卦# 又hựu 因nhân 而nhi 重trọng/trùng 之chi 成thành 六lục 十thập 四tứ 卦# 其kỳ 後hậu 文văn 王vương 乃nãi 造tạo 卦# 下hạ 之chi 辭từ 謂vị 之chi 彖# 辭từ 如như 乾can/kiền/càn 卦# 云vân 元nguyên 亨# 利lợi 貞trinh 是thị 也dã 彖# 者giả 斷đoạn 也dã 斷đoạn 一nhất 卦# 之chi 體thể 吉cát 凶hung 之chi 義nghĩa 亦diệc 云vân 繇# (# 貞trinh 祐hựu 反phản )# 辭từ 繇# 者giả 抽trừu 也dã 抽trừu 一nhất 卦# 之chi 大đại 意ý 也dã 後hậu 周chu 公công 又hựu 述thuật 六lục 爻hào 之chi 辭từ 爻hào 如như 乾can/kiền/càn 卦# 初sơ 九cửu 潛tiềm 龍long 勿vật 用dụng 等đẳng 爻hào 下hạ 辭từ 故cố 云vân 爻hào 辭từ 也dã 至chí 孔khổng 子tử 乃nãi 造tạo 十thập 翼dực 一nhất 上thượng 彖# 二nhị 下hạ 彖# 三tam 上thượng 象tượng 四tứ 下hạ 象tượng 五ngũ 上thượng 繫hệ 六lục 下hạ 繫hệ 七thất 文văn 言ngôn 八bát 說thuyết 卦# 九cửu 序tự 卦# 十thập 雜tạp 卦# 說thuyết 此thử 論luận 似tự 經kinh 律luật 之chi 彖# 辭từ 十Thập 二Nhị 部Bộ 經Kinh 。 中trung 明minh 初sơ 九cửu 部bộ 名danh 過quá 半bán 也dã 。

專chuyên 攻công 說thuyết 有hữu 而nhi 已dĩ 者giả 攻công 者giả 伐phạt 也dã 不bất 但đãn 明minh 小Tiểu 乘Thừa 有hữu 教giáo 而nhi 已dĩ 亦diệc 有hữu 大Đại 乘Thừa 空không 義nghĩa 。 也dã 或hoặc 可khả 不bất 但đãn 說thuyết 有hữu 部bộ 而nhi 已dĩ 亦diệc 有hữu 經kinh 部bộ 等đẳng 諸chư 部bộ 義nghĩa 也dã 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 此thử 方phương 傳truyền 譯dịch 分phần/phân 二nhị 初sơ 譯dịch 論luận 二nhị 請thỉnh 造tạo 疏sớ/sơ 。

大đại 唐đường 三tam 藏tạng 者giả 姓tánh 陳trần 東đông 京kinh 偃yển 師sư 縣huyện 人nhân 也dã 貞trinh 觀quán 二nhị 年niên 遊du 五ngũ 天Thiên 竺Trúc 至chí 十thập 九cửu 年niên 正chánh 月nguyệt 卻khước 屆giới 長trường/trưởng 安an 得đắc 梵Phạm 本bổn 六lục 百bách 五ngũ 十thập 七thất 部bộ 俱câu 舍xá 是thị 其kỳ 一nhất 也dã 二nhị 月nguyệt 六lục 日nhật 。 奉phụng 詔chiếu 於ư 弘hoằng 福phước 寺tự 翻phiên 譯dịch 也dã 。

再tái 譯dịch 真chân 文văn 者giả 陳trần 朝triêu 譯dịch 為vi 初sơ 唐đường 朝triêu 譯dịch 為vi 再tái 所sở 詮thuyên 理lý 正chánh 文văn 句cú 定định 為vi 真chân 文văn 。

親thân 承thừa 密mật 誨hối 者giả 三tam 藏tạng 西tây 方phương 大Đại 乘Thừa 諸chư 師sư 立lập 破phá 口khẩu 授thọ 基cơ 法Pháp 師sư 小Tiểu 乘Thừa 義nghĩa 授thọ 光quang 法Pháp 師sư 如như 安an 慧tuệ 師sư 救cứu 論luận 主chủ 義nghĩa 等đẳng 是thị 也dã 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 請thỉnh 造tạo 疏sớ/sơ 。

正chánh 釋thích 者giả 即tức 三tam 十thập 卷quyển 為vi 正chánh 釋thích 也dã 。

既ký 盡tận 善thiện 美mỹ 矣hĩ 者giả 論luận 語ngữ 云vân 子tử 謂vị 韶thiều 盡tận 美mỹ 矣hĩ 又hựu 盡tận 善thiện 也dã 謂vị 武võ 盡tận 美mỹ 矣hĩ 未vị 盡tận 善thiện 也dã 韶thiều 者giả 舜thuấn 樂nhạo/nhạc/lạc 名danh 也dã 夫phu 聖thánh 人nhân 制chế 樂nhạo/nhạc/lạc 隨tùy 人nhân 心tâm 為vi 名danh 也dã 韶thiều 者giả 紹thiệu 也dã 舜thuấn 揖ấp 讓nhượng 紹thiệu 繼kế 堯# 德đức 故cố 因nhân 制chế 樂nhạo/nhạc/lạc 名danh 也dã 美mỹ 者giả 堪kham 合hợp 當đương 時thời 之chi 稱xưng 也dã 善thiện 者giả 理lý 事sự 不bất 惡ác 之chi 名danh 也dã 天thiên 下hạ 萬vạn 人nhân 樂nhạo/nhạc/lạc 舜thuấn 繼kế 堯# 而nhi 舜thuấn 從tùng 人nhân 受thọ 禪thiền 是thị 合hợp 會hội 當đương 時thời 之chi 心tâm 故cố 曰viết 盡tận 美mỹ 也dã 揖ấp 讓nhượng 而nhi 代đại 於ư 理lý 事sự 盡tận 旨chỉ 故cố 曰viết 盡tận 善thiện 也dã 武võ 者giả 武võ 王vương 樂nhạo/nhạc/lạc 名danh 當đương 時thời 殷ân 紂# 為vi 惡ác 日nhật 久cửu 萬vạn 人nhân 怨oán 怒nộ 武võ 王vương 征chinh 伐phạt 行hành 武võ 安an 天thiên 下hạ 之chi 心tâm 故cố 樂nhạo/nhạc/lạc 名danh 武võ 也dã 天thiên 下hạ 樂nhạo/nhạc/lạc 武võ 王vương 武võ 王vương 從tùng 人nhân 而nhi 伐phạt 紂# 是thị 會hội 合hợp 當đương 時thời 之chi 心tâm 故cố 盡tận 美mỹ 也dã 以dĩ 臣thần 伐phạt 君quân 於ư 理lý 事sự 不bất 有hữu 善thiện 故cố 云vân 未vị 盡tận 善thiện 也dã 今kim 序tự 意ý 此thử 論luận 三tam 藏tạng 初sơ 傳truyền 譯dịch 光quang 法Pháp 師sư 承thừa 密mật 誨hối 制chế 疏sớ/sơ 解giải 釋thích 盡tận 理lý 事sự 之chi 宜nghi 又hựu 何hà 加gia 尚thượng 於ư 此thử 而nhi 更cánh 請thỉnh 造tạo 疏sớ/sơ 耶da 。

三tam 皇hoàng 五ngũ 帝đế 三tam 王vương 樂nhạo/nhạc/lạc 名danh 自tự 古cổ 天thiên 皇hoàng 地địa 皇hoàng 人nhân 皇hoàng 氏thị 五ngũ 姓tánh 紀kỷ 七thất 十thập 二nhị 姓tánh 紀kỷ 三tam 姓tánh 紀kỷ 六lục 姓tánh 紀kỷ 四tứ 姓tánh 紀kỷ 有hữu 巢sào 氏thị 燧toại 人nhân 氏thị 已dĩ 前tiền 竝tịnh 未vị 有hữu 禮lễ 樂nhạo/nhạc/lạc 百bá 姓tánh 吸hấp 露lộ 精tinh 食thực 草thảo 木mộc 之chi 實thật 不bất 足túc 山sơn 居cư 者giả 食thực 吮duyện 禽cầm 獸thú 居cư 水thủy 者giả 食thực 魚ngư 龜quy 飲ẩm 血huyết 衣y 茹như 毛mao 皮bì 人nhân 多đa 傷thương 病bệnh 至chí 燧toại 人nhân 氏thị 始thỉ 鑽toàn 木mộc 燧toại 取thủ 火hỏa 教giáo 人nhân 鑄chú 金kim 為vi 釜phủ 鼎đỉnh 熟thục 而nhi 食thực 之chi 故cố 號hiệu 燧toại 人nhân 氏thị 五ngũ 行hành 於ư 是thị 生sanh 焉yên 至chí 伏phục 羲# 氏thị 大đại 昊hạo 方phương 以dĩ 木mộc 德đức 王vương 始thỉ 作tác 八bát 卦# 以dĩ 通thông 神thần 明minh 製chế 嫁giá 娶thú 之chi 禮lễ 始thỉ 作tác 琴cầm 瑟sắt 之chi 樂lạc 神thần 農nông 氏thị 炎diễm 帝đế 而nhi 嘉gia 禾hòa 生sanh 醴# 泉tuyền 出xuất 制chế 本bổn 艸thảo 造tạo 五ngũ 絃huyền 琴cầm 作tác 不bất 謀mưu 之chi 樂lạc 有hữu 熊hùng 氏thị 黃hoàng 帝đế 姓tánh 公công 孫tôn 名danh 軒hiên 轅viên 作tác 雲vân 門môn 咸hàm 池trì 之chi 樂lạc 金kim 天thiên 氏thị 小tiểu 昊hạo 作tác 九cửu 泉tuyền 之chi 樂lạc 高cao 陽dương 氏thị 顓# 頊# 作tác 承thừa 雲vân 之chi 樂lạc 又hựu 云vân 使sử 飛phi 龍long 放phóng 八bát 風phong 音âm 作tác 五ngũ 英anh 之chi 樂lạc 高cao 辛tân 氏thị 帝đế 嚳# 造tạo 鼙# 皷cổ 鐘chung 磬khánh 管quản 箎# 作tác 仁nhân 英anh 之chi 樂lạc 陶đào 唐đường 氏thị 帝đế 堯# 作tác 大đại 章chương 之chi 樂lạc 有hữu 虞ngu 氏thị 帝đế 舜thuấn 作tác 太thái 韶thiều 之chi 樂lạc 夏hạ 禹vũ 作tác 大đại 夏hạ 之chi 樂lạc 殷ân 湯thang 作tác 大đại 濩hoạch 之chi 樂lạc 周chu 武võ 王vương 作tác 大đại 武võ 之chi 樂lạc 此thử 前tiền 燧toại 人nhân 伏phục 羲# 神thần 農nông 為vi 三tam 皇hoàng 者giả 白bạch 虎hổ 通thông 云vân 天thiên 之chi 總tổng 美mỹ 大đại 稱xưng 也dã 皇hoàng 者giả 煌hoàng 煌hoàng 焉yên 人nhân 莫mạc 違vi 也dã 煩phiền 一nhất 夫phu 擾nhiễu 一nhất 士sĩ 勞lao 天thiên 下hạ 不bất 為vi 也dã 故cố 黃hoàng 金kim 棄khí 於ư 山sơn 珠châu 玉ngọc 捐quyên 於ư 淵uyên 巖nham 居cư 穴huyệt 處xứ 衣y 皮bì 毛mao 飲ẩm 泉tuyền 液dịch 吮duyện 露lộ 英anh 虗hư 無vô 寥liêu 廓khuếch 與dữ 天thiên 地địa 通thông 靈linh 也dã 黃hoàng 帝đế 顓# 頊# 帝đế 嚳# 堯# 舜thuấn 為vi 五ngũ 帝đế 帝đế 者giả 諦đế 也dã 象tượng 可khả 承thừa 也dã 德đức 合hợp 天thiên 地địa 者giả 稱xưng 之chi 帝đế 帝đế 者giả 天thiên 號hiệu 也dã 夏hạ 殷ân 周chu 三tam 王vương 也dã 王vương 者giả 往vãng 也dã 天thiên 下hạ 所sở 歸quy 往vãng 也dã 德đức 合hợp 仁nhân 義nghĩa 稱xưng 之chi 王vương 王vương 者giả 五ngũ 行hành 之chi 稱xưng 也dã 王vương 者giả 所sở 以dĩ 盛thịnh 禮lễ 作tác 樂nhạc 者giả 何hà 節tiết 民dân 之chi 喜hỷ 怒nộ 也dã 樂nhạo/nhạc/lạc 以dĩ 法pháp 象tượng 天thiên 禮lễ 以dĩ 法pháp 象tượng 地địa 人nhân 無vô 不bất 合hợp 天thiên 地địa 之chi 氣khí 有hữu 五ngũ 常thường 之chi 性tánh 也dã 樂nhạo/nhạc/lạc 所sở 以dĩ 蕩đãng 滌địch 收thu 其kỳ 邪tà 意ý 也dã 禮lễ 所sở 以dĩ 防phòng 淫dâm 泆dật 節tiết 其kỳ 流lưu 靡mĩ 也dã 樂nhạo/nhạc/lạc 在tại 宗tông 廟miếu 之chi 中trung 君quân 臣thần 上thượng 下hạ 同đồng 聽thính 之chi 則tắc 莫mạc 不bất 和hòa 敬kính 在tại 於ư 鄉hương 里lý 之chi 中trung 長trưởng 幼ấu 同đồng 聽thính 之chi 即tức 莫mạc 不bất 和hòa 順thuận 在tại 閨# 門môn 之chi 內nội 父phụ 子tử 兄huynh 弟đệ 。 同đồng 聽thính 之chi 即tức 莫mạc 不bất 和hòa 親thân 是thị 先tiên 王vương 之chi 樂lạc 意ý 也dã (# 〔# 此thử 前tiền 意ý 勿vật 恐khủng 序tự 也dã 〕# )# 又hựu 何hà 加gia 焉yên 加gia 者giả 增tăng 上thượng 也dã 已dĩ 上thượng 徵trưng 請thỉnh 意ý 。

論luận 岐kỳ (# 巨cự 岐kỳ 反phản )# 路lộ 也dã 此thử 下hạ 出xuất 請thỉnh 造tạo 疏sớ/sơ 意ý 列liệt 子tử 曰viết 楊dương 子tử 之chi 隣lân 人nhân 亡vong 羊dương 既ký 率suất 其kỳ 黨đảng 又hựu 請thỉnh 楊dương 子tử 之chi 豎thụ 追truy 之chi 楊dương 子tử 曰viết 嘻# 亡vong 一nhất 羊dương 何hà 追truy 者giả 眾chúng 也dã 隣lân 人nhân 曰viết 多đa 岐kỳ 路lộ 既ký 反phản 問vấn 獲hoạch 羊dương 乎hồ 曰viết 亡vong 之chi 矣hĩ 奚hề 亡vong 之chi 曰viết 岐kỳ 路lộ 之chi 中trung 又hựu 有hữu 岐kỳ 焉yên 吾ngô 不bất 知tri 所sở 之chi 。 所sở 以dĩ 反phản 也dã 楊dương 子tử 戚thích 然nhiên 變biến 容dung 不bất 言ngôn 者giả 移di 時thời 不bất 笑tiếu 者giả 竟cánh 日nhật 門môn 人nhân 怪quái 之chi 請thỉnh 曰viết 羊dương 賤tiện 畜súc 又hựu 非phi 夫phu 子tử 之chi 有hữu 而nhi 損tổn 言ngôn 笑tiếu 者giả 何hà 哉tai 楊dương 子tử 不bất 答đáp 門môn 人nhân 不bất 獲hoạch 所sở 命mạng 弟đệ 子tử 孟# 孫tôn 陽dương 出xuất 以dĩ 告cáo 心tâm 都đô 子tử 。 都đô 子tử 他tha 日nhật 與dữ 孟# 孫tôn 陽dương 偕giai 入nhập 而nhi 問vấn 曰viết 。 昔tích 有hữu 昆côn 弟đệ 三tam 人nhân 遊du 齊tề 魯lỗ 。 之chi 間gian 同đồng 師sư 而nhi 學học 。 進tiến 仁nhân 義nghĩa 之chi 道đạo 而nhi 歸quy 其kỳ 父phụ 曰viết 。 仁nhân 義nghĩa 之chi 道đạo 若nhược 何hà 。 伯bá 曰viết 。 仁nhân 義nghĩa 使sử 我ngã 愛ái 身thân 而nhi 後hậu 名danh (# 身thân 體thể 髮phát 膚phu 不bất 敢cảm 毀hủy 傷thương 也dã )# 。 仲trọng 曰viết 。 仁nhân 義nghĩa 使sử 我ngã 殺sát 身thân 以dĩ 成thành 名danh (# 無vô 求cầu 生sanh 以dĩ 害hại 仁nhân 有hữu 殺sát 身thân 以dĩ 成thành 仁nhân 也dã )# 。 叔thúc 曰viết 。 仁nhân 義nghĩa 使sử 我ngã 身thân 名danh 竝tịnh 全toàn (# 既ký 明minh 且thả 晢# 以dĩ 保bảo 其kỳ 身thân )# 彼bỉ 三tam 微vi 術thuật 相tương/tướng 變biến 而nhi 同đồng 出xuất 於ư 儒nho 。 孰thục 是thị 孰thục 非phi 耶da 。 楊dương 子tử 曰viết 。 人nhân 有hữu 濵# 河hà 而nhi 居cư 者giả 。 習tập 於ư 水thủy 。 勇dũng 於ư 泅# 。 操thao 舟chu 鬻dục 渡độ 。 利lợi 供cung 百bách 口khẩu 裹khỏa 粮# 就tựu 學học 者giả 。 成thành 徒đồ 而nhi 溺nịch 死tử 者giả 。 幾kỷ 半bán 本bổn 學học 泅# 。 不bất 學học 溺nịch 而nhi 利lợi 害hại 如như 此thử 。 若nhược (# 汝nhữ 也dã )# 以dĩ 為vi 孰thục 是thị 孰thục 非phi 。 都đô 子tử 嘿mặc 然nhiên 而nhi 出xuất 。 孟# 孫tôn 陽dương 讓nhượng (# 責trách 也dã )# 之chi 曰viết 。 何hà 吾ngô 子tử 問vấn 之chi 。 迂# 夫phu 子tử 答đáp 之chi 。 僻tích 吾ngô 惑hoặc 俞# 甚thậm 心tâm 。 都đô 子tử 曰viết 大Đại 道Đạo 以dĩ 多đa 岐kỳ 亡vong 羊dương 。 學học 者giả 以dĩ 多đa 方phương 喪táng 生sanh 。 學học 非phi 本bổn 不bất 同đồng 。 非phi 本bổn 不bất 一nhất 而nhi 末mạt 異dị 。 若nhược 是thị 唯duy 歸quy 同đồng (# 同đồng 〔# 卦# 〕# 自tự 得đắc 也dã )# 反phản 一nhất 性tánh (# 性tánh 者giả 正chánh 性tánh 也dã )# 為vi 亡vong 得đắc 。 喪táng 吾ngô 子tử 長trường/trưởng 先tiên 生sanh 之chi 門môn 。 習tập 先tiên 生sanh 之chi 道đạo 而nhi 不bất 達đạt 先tiên 生sanh 之chi 志chí 也dã 哀ai 哉tai 。

黷# 者giả 數số 也dã 亂loạn 也dã 謂vị 言ngôn 詞từ 繁phồn 數số 也dã 。 易dị 蒙mông 卦# 彖# 辭từ 云vân 。 蒙mông 亨# 匪phỉ 我ngã 求cầu 童đồng 蒙mông 童đồng 蒙mông 求cầu 我ngã 。 初sơ 筮thệ 告cáo 再tái 三tam 黷# 黷# 即tức 不bất 告cáo 。 利lợi 貞trinh 解giải 曰viết 。 蒙mông 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 者giả 微vi 蒙mông 暗ám 弱nhược 則tắc 童đồng 蒙mông 。 二nhị 者giả 蒙mông 晦hối 嘿mặc 則tắc 聖thánh 人nhân 也dã 。 大đại 象tượng 云vân 山sơn 下hạ 出xuất 泉tuyền 。 蒙mông 君quân 子tử 以dĩ 果quả 行hành 。 育dục 德đức 解giải 曰viết 上thượng 卦# 艮# 為vi 山sơn 也dã 。 下hạ 卦# 坎khảm 為vi 泉tuyền 也dã 。 山sơn 下hạ 出xuất 泉tuyền 四tứ 面diện 為vi 山sơn 所sở 壅ủng 。 未vị 知tri 所sở 適thích 。 況huống 初sơ 學học 者giả 。 心tâm 中trung 蒙mông 昧muội 。 有hữu 所sở 決quyết 蒙mông 之chi 象tượng 也dã 。 君quân 子tử 以dĩ 果quả 行hành 者giả 。 君quân 子tử 當đương 發phát 此thử 蒙mông 。 道đạo 以dĩ 果quả 決quyết 為vi 行hành 。 告cáo 示thị 童đồng 蒙mông 為vi 決quyết 蒙mông 之chi 主chủ 也dã 。 育dục 德đức 者giả 。 謂vị 隱ẩn 默mặc 懷hoài 藏tạng 不bất 自tự 彰chương 顯hiển 。 云vân 自tự 成thành 聖thánh 德đức 也dã 。 亨# 者giả 通thông 也dã 。 物vật 既ký 暗ám 弱nhược 。 意ý 願nguyện 亨# 通thông 也dã 。 匪phỉ 我ngã 師sư 德đức 明minh 往vãng 求cầu 童đồng 蒙mông 。 但đãn 暗ám 者giả 求cầu 明minh 故cố 。 童đồng 蒙mông 求cầu 我ngã 也dã 。 初sơ 者giả 發phát 始thỉ 之chi 辭từ 。 筮thệ 者giả 決quyết 疑nghi 之chi 物vật 。 童đồng 蒙mông 既ký 求cầu 我ngã 。 我ngã 當đương 以dĩ 初sơ 始thỉ 一nhất 理lý 正chánh 直trực 之chi 道Đạo 。 以dĩ 割cát 決quyết 告cáo 之chi 也dã 。 再tái 三tam 黷# 黷# 則tắc 不bất 告cáo 者giả 。 師sư 若nhược 以dĩ 深thâm 廣quảng 二nhị 義nghĩa 告cáo 之chi 。 則tắc 童đồng 蒙mông 黷# 亂loạn 故cố 不bất 告cáo 也dã 。 利lợi 貞trinh 者giả 貞trinh 者giả 正chánh 也dã 。 言ngôn 蒙mông 之chi 為vi 義nghĩa 利lợi 以dĩ 養dưỡng 正chánh 故cố 也dã (# 此thử 上thượng 二nhị 文văn 謂vị 繁phồn 者giả 請thỉnh 不bất 敘tự 之chi 也dã )# 今kim 序tự 用dụng 意ý 三tam 十thập 卷quyển 。 諸chư 部bộ 破phá 立lập 岐kỳ 略lược 之chi 義nghĩa 說thuyết 繁phồn 十thập 五ngũ 卷quyển 疏sớ/sơ 義nghĩa 理lý 豐phong 富phú 。 辭từ 多đa 黷# 亂loạn 也dã 。

幼ấu 好hảo/hiếu 斯tư 文văn 者giả 。 疏sớ/sơ 主chủ 幼ấu 年niên 好hiếu 學học 斯tư 文văn 。 長trường/trưởng 年niên 此thử 論luận 獨độc 步bộ 長trường/trưởng 安an 。 有hữu 人nhân 釋thích 疏sớ/sơ 主chủ 十thập 三tam 講giảng 此thử 論luận 名danh 幼ấu 好hảo/hiếu 斯tư 文văn 。 十thập 七thất 造tạo 疏sớ/sơ 名danh 長trường/trưởng 而nhi 獨độc 得đắc 非phi 疏sớ/sơ 主chủ 年niên 五ngũ 十thập 已dĩ 上thượng 方phương 造tạo 疏sớ/sơ 。

居cư 諸chư 未vị 幾kỷ 者giả 毛mao 詩thi 第đệ 二nhị 云vân 日nhật 居cư 月nguyệt 諸chư 照chiếu 臨lâm 下hạ 土thổ/độ 言ngôn 日nhật 月nguyệt 未vị 幾kỷ 疏sớ/sơ 即tức 成thành 也dã 。

遽cự (# 渠cừ 卻khước 反phản 速tốc 也dã 急cấp 也dã )# 。

以dĩ 簡giản 則tắc 易dị 知tri 者giả 。 易dị 上thượng 繫hệ 云vân 乾can/kiền/càn 以dĩ 易dị 知tri 。 坤# 以dĩ 簡giản 能năng 易dị 。 則tắc 易dị 知tri 簡giản 則tắc 易dị 。 從tùng 易dị 知tri 。 則tắc 有hữu 親thân 易dị 從tùng 。 則tắc 有hữu 功công 有hữu 親thân 即tức 可khả 久cửu 有hữu 功công 則tắc 可khả 大đại 可khả 久cửu 。 則tắc 賢hiền 人nhân 之chi 德đức 可khả 大đại 。 則tắc 賢hiền 人nhân 之chi 業nghiệp 易dị 簡giản 。 而nhi 天thiên 下hạ 之chi 理lý 得đắc 矣hĩ 。 意ý 云vân 乾can/kiền/càn 有hữu 易dị 知tri 不bất 難nan 之chi 德đức 。 則tắc 四tứ 氣khí 自tự 成thành 。 坤# 有hữu 簡giản 靜tĩnh 不bất 繁phồn 之chi 德đức 。 則tắc 萬vạn 物vật 自tự 生sanh 也dã 乾can/kiền/càn 坤# 既ký 有hữu 簡giản 易dị 之chi 。 德đức 人nhân 亦diệc 法pháp 此thử 乾can/kiền/càn 坤# 。 則tắc 成thành 可khả 久cửu 大đại 之chi 功công 業nghiệp 也dã 。 疏sớ/sơ 云vân 以dĩ 簡giản 易dị 知tri 者giả 。 以dĩ 簡giản 即tức 坤# 易dị 。 知tri 即tức 乾can/kiền/càn 有hữu 功công 則tắc 坤# 可khả 大đại 。 則tắc 乾can/kiền/càn 合hợp 言ngôn 有hữu 功công 。 即tức 可khả 大đại 互hỗ 舉cử 文văn 者giả 。 乾can/kiền/càn 坤# 須tu 兼kiêm 有hữu 。 況huống 此thử 疏sớ/sơ 有hữu 簡giản 靜tĩnh 易dị 知tri 。 令linh 人nhân 成thành 賢hiền 人nhân 之chi 德đức 業nghiệp 也dã 。

俾tỉ 者giả 使sử 也dã (# [(白-日+田)/廾]# 婢tỳ 反phản )# 。

後hậu 身thân 廣quảng 慧tuệ 西tây 域vực 記ký 第đệ 五ngũ 云vân 天thiên 親thân 無vô 著trước 師sư 子tử 覺giác 三tam 賢hiền 哲triết 每mỗi 相tương/tướng 語ngữ 曰viết 。 凡phàm 修tu 行hành 業nghiệp 願nguyện 覩đổ 慈Từ 氏Thị 若nhược 先tiên 捨xả 壽thọ 。 得đắc 遂toại 宿túc 心tâm 當đương 相tương 報báo 語ngữ 。 以dĩ 知tri 所sở 至chí 其kỳ 後hậu 師sư 子tử 覺giác 先tiên 捨xả 壽thọ 命mạng 三tam 年niên 不bất 報báo 世thế 親thân 菩Bồ 薩Tát 。 尋tầm 亦diệc 捨xả 壽thọ 時thời 經kinh 六lục 月nguyệt 亦diệc 無vô 報báo 命mạng 時thời 。 諸chư 異dị 學học 咸hàm 皆giai 譏cơ 誚tiếu 。 以dĩ 為vi 彼bỉ 二nhị 賢hiền 流lưu 轉chuyển 惡ác 趣thú 。 遂toại 無vô 靈linh 鑒giám 其kỳ 後hậu 。 無vô 著trước 菩Bồ 薩Tát 。 於ư 初sơ 夜dạ 分phân 。 正chánh 為vi 門môn 人nhân 教giáo 授thọ 禪thiền 法pháp 。 燈đăng 光quang 忽hốt 翳ế 。 空không 中trung 大đại 明minh 。 有hữu 一nhất 天thiên 仙tiên 。 乘thừa 空không 下hạ 降giáng 。 即tức 進tiến 階giai 庭đình 。 頂đảnh 禮lễ 無vô 著trước 。 無vô 著trước 曰viết 爾nhĩ 來lai 何hà 暮mộ 。 今kim 名danh 何hà 謂vị 。 對đối 曰viết 從tùng 此thử 捨xả 命mạng 往vãng 覩Đổ 史Sử 多Đa 天Thiên 。 慈Từ 氏Thị 內nội 眾chúng 蓮liên 華hoa 中trung 生sanh 蓮liên 華hoa 。 纔tài 開khai 從tùng 華hoa 臺đài 下hạ 。 禮lễ 拜bái 慈Từ 氏Thị 。 慈Từ 氏Thị 讚tán 曰viết 。 善thiện 來lai 廣quảng 慧tuệ 善thiện 來lai 廣quảng 慧tuệ 。 旋toàn 繞nhiễu 纔tài 周chu 。 即tức 來lai 報báo 命mạng 。 無vô 著trước 曰viết 師sư 子tử 覺giác 。 今kim 何hà 所sở 在tại 。 對đối 曰viết 我ngã 旋toàn 繞nhiễu 時thời 。 見kiến 師sư 子tử 覺giác 在tại 外ngoại 眾chúng 中trung 。 耽đam 著trước 欲dục 樂lạc 。 無vô 暇hạ 相tương/tướng 顧cố 詎cự 能năng 來lai 報báo 矣hĩ 。 淮hoài 西tây 域vực 記ký 世thế 親thân 房phòng 在tại 健kiện 陀đà 羅la 國quốc 。 於ư 此thử 造tạo 俱câu 舍xá 論luận 。 今kim 此thử 意ý 云vân 使sử 廣Quảng 慧Tuệ 菩Bồ 薩Tát 。 遙diêu 證chứng 疏sớ/sơ 主chủ 釋thích 。 此thử 通thông 方phương 之chi 教giáo 也dã 。

過quá 去khứ 眾chúng 賢hiền 永vĩnh 慚tàm 偏thiên 識thức 者giả 。 西tây 域vực 記ký 第đệ 四tứ 云vân 僧Tăng 伽già 跋bạt 陀đà 羅la (# 此thử 云vân 眾chúng 賢hiền )# 迦ca 濕thấp 彌di 羅la 國quốc 人nhân 也dã 。 聰thông 敏mẫn 博bác 達đạt 。 幼ấu 傳truyền 雅nhã 譽dự 特đặc 深thâm 研nghiên 究cứu 。 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 毗tỳ 婆bà 沙sa 論luận 。

時thời 有hữu 世thế 親thân 菩Bồ 薩Tát 秉bỉnh 心tâm 玄huyền 道đạo 。 求cầu 解giải 言ngôn 外ngoại 。 破phá 毗tỳ 婆bà 沙sa 師sư 所sở 執chấp 。 作tác 阿a 毗tỳ 達đạt 磨ma 俱câu 舍xá 論luận 。 論luận 辭từ 義nghĩa 善thiện 巧xảo 。 理lý 致trí 精tinh 高cao 眾chúng 賢hiền 修tu 覽lãm 。 遂toại 有hữu 心tâm 焉yên 。 於ư 是thị 深thâm 研nghiên 鑽toàn 極cực 。 十thập 有hữu 二nhị 年niên 。 作tác 俱câu 舍xá 雹bạc 論luận 二nhị 萬vạn 五ngũ 千thiên 頌tụng 。 凡phàm 八bát 十thập 萬vạn 言ngôn 。 凡phàm 所sở 製chế 論luận 。 言ngôn 深thâm 致trí 遠viễn 。 窮cùng 幽u 洞đỗng 微vi 。 復phục 告cáo 門môn 人nhân 曰viết 。 以dĩ 我ngã 逸dật 才tài 。 持trì 我ngã 正chánh 論luận 。 遂toại 屈khuất 世thế 親thân 。 挫tỏa 其kỳ 鋒phong 銳duệ 。 無vô 令linh 老lão 叟# 獨độc 擅thiện 先tiên 名danh 。 於ư 是thị 學học 徒đồ 四tứ 三tam 俊# 彥ngạn 持trì 所sở 作tác 論luận 。 推thôi 訪phỏng 世thế 親thân 。 世thế 親thân 是thị 時thời 在tại 北bắc 印ấn 度độ 磔trách 迦ca 國quốc 奢xa 羯yết 羅la 城thành 。 遠viễn 傳truyền 聲Thanh 聞Văn 眾chúng 賢hiền 。 當đương 至chí 世thế 親thân 。 聞văn 已dĩ 即tức 治trị 行hành 裝trang 。 門môn 人nhân 懷hoài 疑nghi 。 前tiền 進tiến 諫gián 曰viết 。 大đại 師sư 德đức 高cao 先tiên 哲triết 名danh 擅thiện 。 當đương 時thời 遠viễn 邇nhĩ 學học 徒đồ 莫mạc 不bất 推thôi 謝tạ 今kim 聞văn 眾chúng 賢hiền 。 一nhất 何hà 遑hoàng 遽cự 。 必tất 有hữu 所sở 下hạ 。 我ngã 曹tào 厚hậu 顏nhan 。 世thế 親thân 曰viết 吾ngô 今kim 遠viễn 遊du 非phi 避tị 此thử 子tử 顧cố 。 此thử 國quốc 中trung 無vô 復phục 鑒giám 達đạt 眾chúng 賢hiền 後hậu 進tiến 也dã 詭quỷ 辨biện 若nhược 流lưu 。 我ngã 衰suy 耄mạo 矣hĩ 。 莫mạc 能năng 持trì 論luận 欲dục 以dĩ 一nhất 言ngôn 頺đồi 其kỳ 異dị 執chấp 引dẫn 至chí 中trung 印ấn 度độ 。 對đối 諸chư 髦mao 彥ngạn 察sát 乎hồ 真chân 偽ngụy 。 詳tường 乎hồ 得đắc 失thất 。 遂toại 即tức 命mạng 侶lữ 負phụ 笈cấp 遠viễn 遊du 眾chúng 賢hiền 至chí 中trung 印ấn 度độ 。 秣# 底để 補bổ 羅la 國quốc 。 大đại 都đô 城thành 南nam 德đức 光quang 伽già 藍lam 北bắc 三tam 四tứ 里lý 。 大đại 伽già 藍lam 中trung 。 忽hốt 覺giác 氣khí 衰suy 。 於ư 是thị 裁tài 書thư 謝tạ 世thế 親thân 曰viết 如Như 來Lai 寂tịch 滅diệt 。 弟đệ 子tử 部bộ 執chấp 傳truyền 其kỳ 宗tông 學học 。 各các 擅thiện 專chuyên 門môn 黨đảng 同đồng 道đạo 嫉tật 異dị 部bộ 愚ngu 以dĩ 冥minh 昧muội 。 猥ổi 承thừa 傳truyền 習tập 覽lãm 所sở 製chế 阿a 毗tỳ 達đạt 磨ma 。 俱câu 舍xá 論luận 破phá 毗tỳ 婆bà 沙sa 師sư 大đại 義nghĩa 。 輙triếp 不bất 量lượng 力lực 沉trầm 究cứu 彌di 年niên 。 作tác 為vi 此thử 論luận 扶phù 正chánh 宗tông 學học 。 智trí 小tiểu 謀mưu 大đại 。 死tử 期kỳ 將tương 至chí 。 菩Bồ 薩Tát 宣tuyên 暢sướng 微vi 言ngôn 抑ức 揚dương 至chí 理lý 。 不bất 毀hủy 所sở 執chấp 得đắc 存tồn 遺di 文văn 。 斯tư 為vi 幸hạnh 矣hĩ 。 死tử 何hà 悔hối 哉tai 。 於ư 是thị 歷lịch 選tuyển 門môn 人nhân 。 有hữu 辭từ 辨biện 者giả 。 而nhi 告cáo 之chi 曰viết 。 吾ngô 誠thành 後hậu 學học 輕khinh 陵lăng 先tiên 達đạt 命mạng 矣hĩ 也dã 。 如như 何hà 當đương 從tùng 斯tư 沒một 。 汝nhữ 持trì 是thị 書thư 及cập 所sở 製chế 論luận 謝tạ 彼bỉ 菩Bồ 薩Tát 代đại 我ngã 悔hối 過quá 。 授thọ 辭từ 適thích 畢tất 。 奄yểm 爾nhĩ 云vân 亡vong 門môn 人nhân 奉phụng 書thư 至chí 世thế 親thân 所sở 。 致trí 辭từ 曰viết 我ngã 師sư 眾chúng 賢hiền 已dĩ 捨xả 壽thọ 命mạng 。 遺di 言ngôn 致trí 書thư 責trách 躬cung 謝tạ 咎cữu 不bất 墜trụy 其kỳ 名danh 。 非phi 所sở 敢cảm 望vọng 也dã 。 世thế 親thân 菩Bồ 薩Tát 覽lãm 書thư 閱duyệt 論luận 沉trầm 吟ngâm 之chi 久cửu 。 謂vị 門môn 人nhân 曰viết 。 眾chúng 賢hiền 論luận 師sư 聰thông 敏mẫn 後hậu 進tiến 。 理lý 雖tuy 不bất 足túc 詞từ 乃nãi 有hữu 餘dư 。 我ngã 今kim 欲dục 破phá 。 眾chúng 賢hiền 之chi 論luận 。 若nhược 指chỉ 諸chư 掌chưởng 。 顧cố 以dĩ 埀thùy 終chung 之chi 託thác 重trọng/trùng 其kỳ 知tri 難nạn/nan 之chi 辭từ 。 苟cẩu 緣duyên 大đại 義nghĩa 。 存tồn 其kỳ 宿túc 志chí 況huống 乎hồ 此thử 論luận 。 發phát 明minh 我ngã 宗tông 。 遂toại 為vi 改cải 題đề 為vi 順thuận 正chánh 理lý 論luận 。 門môn 人nhân 諫gián 曰viết 眾chúng 賢hiền 未vị 沒một 大đại 師sư 遠viễn 跡tích 。 既ký 得đắc 其kỳ 論luận 又hựu 為vi 改cải 題đề 。 凡phàm 厥quyết 學học 徒đồ 何hà 顏nhan 受thọ 媿quý 世thế 親thân 為vi 除trừ 眾chúng 疑nghi 。 而nhi 說thuyết 頌tụng 曰viết 。 如như 師sư 子tử 王vương 。 避tị 豕thỉ 遠viễn 逝thệ 二nhị 力lực 勝thắng 負phụ 智trí 者giả 。 應ưng 知tri 眾chúng 賢hiền 死tử 已dĩ 焚phần 屍thi 。 收thu 骨cốt 於ư 伽già 藍lam 西tây 北bắc 二nhị 百bách 餘dư 步bộ 。 菴am 沒một 羅la 林lâm 中trung 。 起khởi 率suất 都đô 婆bà 。 今kim 猶do 現hiện 在tại 。 意ý 云vân 正chánh 理lý 。 論luận 為vi 偏thiên 識thức 。 令linh 過quá 去khứ 眾chúng 賢hiền 永vĩnh 慚tàm 見kiến 正chánh 理lý 論luận 偏thiên 識thức 之chi 說thuyết 。

解giải 後hậu 序tự 文văn 二nhị 初sơ 菩Bồ 薩Tát 。 赴phó 機cơ 論luận 興hưng 之chi 益ích 。 二nhị 者giả 正chánh 儀nghi 下hạ 明minh 道đạo 俗tục 興hưng 請thỉnh 。 製chế 疏sớ/sơ 之chi 由do 初sơ 分phần/phân 二nhị 初sơ 總tổng 歎thán 千thiên 部bộ 次thứ 別biệt 彰chương 此thử 論luận 。

粵# 者giả 語ngữ 詞từ 也dã 。 燭chúc 明minh 幽u 暗ám 北bắc 方phương 稱xưng 幽u 。 南nam 方phương 稱xưng 明minh 。 所sở 以dĩ 北bắc 方phương 有hữu 幽u 州châu 。

赫hách 者giả 盛thịnh 也dã 。 詩thi 云vân 赫hách 赫hách 明minh 盛thịnh 貌mạo 。

皷cổ 動động 颽# 風phong 。 爾nhĩ 雅nhã 云vân 南nam 風phong 謂vị 颽# 風phong 東đông 謂vị 谷cốc 風phong 西tây 謂vị 泰thái 風phong 北bắc 謂vị 凉# 風phong 。 李# 巡tuần 註chú 云vân 颽# 樂nhạo/nhạc/lạc 也dã 。 言ngôn 生sanh 長trưởng 萬vạn 物vật 。 萬vạn 物vật 喜hỷ 樂lạc 以dĩ 時thời 言ngôn 之chi 春xuân 曰viết 谷cốc 風phong 夏hạ 曰viết 颽# 風phong 。 秋thu 曰viết 泰thái 風phong 。 冬đông 曰viết 涼lương 風phong 。 詩thi 颽# 風phong 章chương 云vân 颽# 風phong 自tự 南nam (# 音âm 任nhậm 一nhất 曰viết 如như 字tự )# 吹xuy 彼bỉ 棘cức 心tâm 棘cức 心tâm 夭yểu 夭yểu 母mẫu 氏thị 劬cù 勞lao 解giải 云vân 此thử 章chương 美mỹ 孝hiếu 子tử 也dã 。 夏hạ 風phong 謂vị 之chi 颽# 棘cức 難nạn/nan 長trưởng 養dưỡng 者giả 也dã 。 夏hạ 風phong 而nhi 能năng 吹xuy 拂phất 成thành 長trường/trưởng 。 夭yểu 夭yểu 盛thịnh 貌mạo 也dã 。 劬cù 勞lao 病bệnh 苦khổ 也dã 颽# 風phong 能năng 吹xuy 長trường/trưởng 難nạn/nan 成thành 之chi 棘cức 。 喻dụ 寬khoan 仁nhân 之chi 母mẫu 劬cù 勞lao 養dưỡng 育dục 七thất 子tử 。 夭yểu 夭yểu 之chi 盛thịnh 也dã 。 序tự 意ý 雖tuy 春xuân 風phong 亦diệc 成thành 物vật 舉cử 颽# 風phong 成thành 棘cức 取thủ 萬vạn 物vật 極cực 成thành 也dã 。

匡khuông 大đại 教giáo 而nhi 濟tế 時thời 者giả 匡khuông 正chánh 也dã 。 謂vị 菩Bồ 薩Tát 匡khuông 持trì 佛Phật 法Pháp 以dĩ 濟tế 時thời 機cơ 也dã 。 此thử 上thượng 義nghĩa 者giả 由do 日nhật 有hữu 破phá 暗ám 之chi 能năng 。 風phong 有hữu 成thành 物vật 之chi 用dụng 。 菩Bồ 薩Tát 有hữu 濟tế 世thế 之chi 德đức 。 故cố 取thủ 之chi 為vi 況huống 也dã 。 爰viên 由do 於ư 也dã 。

弘hoằng 揚dương 也dã 道đạo 引dẫn 導đạo 也dã 。

五ngũ 印ấn 度độ 西tây 域vực 記ký 云vân 舊cựu 言ngôn 身thân 毒độc 天Thiên 竺Trúc 等đẳng 。 今kim 從tùng 正chánh 音âm 宜nghi 云vân 印ấn 度độ 印ấn 度độ 之chi 人nhân 隨tùy 地địa 稱xưng 國quốc 殊thù 方phương 異dị 俗tục 遙diêu 舉cử 想tưởng 名danh 語ngữ 其kỳ 所sở 美mỹ 謂vị 之chi 印ấn 度độ 。 印ấn 度độ 者giả 此thử 云vân 月nguyệt 月nguyệt 有hữu 千thiên 名danh 此thử 名danh 其kỳ 一nhất 稱xưng 言ngôn 諸chư 羣quần 生sanh 輪luân 迴hồi 不bất 息tức 無vô 明minh 長trường 夜dạ 莫mạc 有hữu 司ty 晨thần 。 其kỳ 猶do 白bạch 日nhật 既ký 隱ẩn 。 霄tiêu 燭chúc 斯tư 繼kế 雖tuy 有hữu 星tinh 光quang 之chi 照chiếu 。 豈khởi 如như 朗lãng 月nguyệt 之chi 明minh 。 苟cẩu 緣duyên 斯tư 致trí 。 因nhân 而nhi 譬thí 月nguyệt 。 良lương 以dĩ 其kỳ 土thổ/độ 。 聖thánh 賢hiền 繼kế 軌quỹ 。 道đạo 凡phàm 御ngự 物vật 。 如như 月nguyệt 照chiếu 臨lâm 。 由do 是thị 義nghĩa 故cố 。 謂vị 之chi 印ấn 度độ 。 五ngũ 印ấn 度độ 境cảnh 周chu 九cửu 萬vạn 餘dư 里lý 三tam 邊biên 大đại 海hải 。 北bắc 有hữu 雪Tuyết 山Sơn 。 北bắc 廣quảng 南nam 狹hiệp 。 形hình 如như 半bán 月nguyệt 。 畵họa 野dã 區khu 分phần/phân 七thất 十thập 餘dư 國quốc 。

時thời 特đặc 暑thử 熱nhiệt 地địa 多đa 泉tuyền 濕thấp 。

躅trục 者giả 書thư 云vân 高cao 步bộ 曰viết 躅trục 即tức 光quang 顯hiển 大đại 師sư 之chi 教giáo 迹tích 也dã 。

言ngôn 解giải 外ngoại 道đạo 之chi 邪tà 紛phân 者giả 。 即tức 由do 製chế 論luận 能năng 解giải 外ngoại 道đạo 異dị 執chấp 之chi 紛phân 諍tranh 已dĩ 上thượng 總tổng 歎thán 千thiên 部bộ 自tự 下hạ 別biệt 彰chương 此thử 論luận 。

六lục 足túc 下hạ 自tự 明minh 八bát 蘊uẩn 者giả 婆bà 沙sa 云vân 雜tạp 結kết 智trí 業nghiệp 大đại 種chủng 根căn 定định 見kiến 也dã 。 西tây 音âm 名danh 健kiện 塗đồ 此thử 云vân 蘊uẩn 。 蘊uẩn 者giả 。 聚tụ 諸chư 法pháp 自tự 類loại 各các 集tập 一nhất 處xứ 名danh 蘊uẩn 。 謂vị 集tập 種chủng 種chủng 異dị 相tướng 。 論luận 道đạo 判phán 為vi 雜tạp 蘊uẩn 集tập 結kết 。 論luận 道đạo 判phán 為vi 結kết 蘊uẩn 集tập 智trí 論luận 道đạo 判phán 為vi 智trí 蘊uẩn 集tập 。 業nghiệp 論luận 道đạo 判phán 為vi 業nghiệp 蘊uẩn 集tập 。 大đại 種chủng 論luận 道đạo 判phán 為vi 大đại 種chủng 蘊uẩn 根căn 定định 見kiến 准chuẩn 說thuyết 。

宗tông 唯duy 以dĩ 正chánh 者giả 論luận 主chủ 情tình 無vô 偏thiên 黨đảng 學học 該cai 諸chư 部bộ 凡phàm 厥quyết 正chánh 義nghĩa 咸hàm 以dĩ 遵tuân 崇sùng 。

潤nhuận 色sắc 者giả 論luận 語ngữ 云vân 為vi 命mạng 禆# 諶# 草thảo 創sáng/sang 之chi 世thế 叔thúc 討thảo 論luận 之chi 行hành 人nhân 子tử 羽vũ 修tu 飾sức 之chi 東đông 里lý 子tử 產sản 潤nhuận 色sắc 之chi 此thử 四tứ 者giả 皆giai 鄭trịnh 大đại 夫phu 為vi 命mạng 謂vị 作tác 盟minh 會hội 之chi 詞từ 諶# 性tánh 靜tĩnh 怯khiếp 。 若nhược 為vi 其kỳ 君quân 作tác 盟minh 會hội 之chi 詞từ 。 即tức 入nhập 草thảo 野dã 中trung 以dĩ 創sáng/sang 立lập 之chi 世thế 叔thúc 不bất 能năng 草thảo 創sáng/sang 。 但đãn 能năng 討thảo 論luận 治trị 正chánh 諶# 所sở 造tạo 之chi 辭từ 又hựu 子tử 羽vũ 不bất 能năng 討thảo 論luận 。 但đãn 取thủ 二nhị 人nhân 所sở 創sáng/sang 治trị 者giả 。 更cánh 雕điêu 琢trác 修tu 飾sức 之chi 子tử 產sản 又hựu 但đãn 采thải 文văn 潤nhuận 色sắc 之chi 徑kính 。 此thử 四tứ 賢hiền 手thủ 懸huyền 之chi 千thiên 古cổ 。

聰thông 明minh 者giả 。 尚thượng 書thư 云vân 。 聰thông 明minh 視thị 聽thính 遠viễn 家gia 語ngữ 云vân 聰thông 以dĩ 知tri 遠viễn 。 明minh 以dĩ 察sát 微vi 。 謂vị 此thử 論luận 見kiến 聞văn 廣quảng 也dã 。

文văn 葢# 雲vân 間gian 者giả 晉tấn 書thư 曰viết 陸lục 雲vân 字tự 士sĩ 龍long 吳ngô 郡quận 人nhân 也dã 。 荀# 鳴minh 鶴hạc 頴dĩnh 川xuyên 人nhân 時thời 士sĩ 龍long 在tại 司ty 空không 張trương 華hoa 座tòa 鳴minh 鶴hạc 後hậu 至chí 座tòa 上thượng 。 諸chư 賓tân 素tố 聞văn 鶴hạc 名danh 皆giai 為vi 之chi 起khởi 。 鳴minh 鶴hạc 曰viết 清thanh 風phong 至chí 飛phi 塵trần 颺dương 。 士sĩ 龍long 曰viết 凡phàm 鳥điểu 集tập 鳳phượng 凰hoàng 翔tường 既ký 而nhi 座tòa 定định 荀# 陸lục 二nhị 人nhân 敘tự 溫ôn 涼lương 陸lục 曰viết 雲vân 間gian 陸lục 士sĩ 龍long 荀# 曰viết 日nhật 下hạ 荀# 鳴minh 鶴hạc 時thời 人nhân 謂vị 之chi 佳giai 對đối 。

縉# 紳# 者giả 漢hán 書thư 云vân 縉# 者giả 插sáp 也dã 字tự 應ưng 從tùng 手thủ 紳# 者giả 大đại 帶đái 古cổ 禮lễ 插sáp 笏# 。 於ư 紳# 當đương 胸hung 直trực 插sáp 非phi 如như 今kim 腰yêu 間gian 斜tà 貫quán 。 今kim 時thời 行hành 禮lễ 猶do 依y 古cổ 也dã 。 縉# 字tự 若nhược 從tùng 糸mịch 即tức 帛bạch 也dã 。 赤xích 也dã 此thử 謂vị 衣y 冠quan 之chi 士sĩ 。

龜quy 鏡kính 者giả 龜quy 曰viết 卜bốc 蓍thi 曰viết 筮thệ 皆giai 考khảo 疑nghi 事sự 也dã 。 龜quy 可khả 以dĩ 決quyết 疑nghi 。 鏡kính 可khả 以dĩ 鑒giám 物vật 。 又hựu 云vân 為vi 龜quy 之chi 靈linh 也dã 知tri 先tiên 兆triệu 之chi 吉cát 凶hung 為vi 鏡kính 之chi 明minh 也dã 。 鑒giám 物vật 像tượng 之chi 好hảo 醜xú 。 言ngôn 其kỳ 佩bội 縉# 紳# 之chi 服phục 類loại 。 龜quy 鏡kính 之chi 明minh 也dã 。

既ký 勤cần 勤cần 於ư 法Pháp 門môn 屬thuộc 自tự 身thân 不bất 懈giải 怠đãi 之chi 貌mạo 。

孜tư 孜tư (# 子tử 之chi 反phản )# 咀trớ (# 慈từ 呂lữ 反phản )# 兼kiêm 濟tế 者giả 窮cùng 則tắc 獨độc 擅thiện 一nhất 身thân 達đạt 則tắc 兼kiêm 濟tế 天thiên 下hạ 。

遭tao 遇ngộ 狎hiệp 習tập 。

蘭lan 室thất 者giả 家gia 語ngữ 云vân 與dữ 善thiện 人nhân 居cư 如như 入nhập 芝chi 蘭lan 之chi 室thất 。 久cửu 不bất 聞văn 其kỳ 香hương 即tức 與dữ 之chi 化hóa 矣hĩ 。 與dữ 不bất 善thiện 人nhân 居cư 如như 入nhập 鮑# 魚ngư 之chi 肆tứ 。 久cửu 不bất 聞văn 其kỳ 臰# 亦diệc 與dữ 之chi 化hóa 矣hĩ 今kim 疏sớ/sơ 主chủ 接tiếp 侍thị 郎lang 如như 狎hiệp 芝chi 蘭lan 之chi 室thất 也dã 。

夕tịch 殞vẫn 者giả 論luận 語ngữ 云vân 朝triêu 聞văn 道đạo 夕tịch 死tử 可khả 矣hĩ 。

質chất 而nhi 不bất 文văn 者giả 論luận 語ngữ 云vân 質chất 勝thắng 文văn 則tắc 野dã 注chú 云vân 鄙bỉ 野dã 也dã 。 文văn 勝thắng 質chất 則tắc 史sử 史sử 者giả 文văn 多đa 質chất 少thiểu 也dã 。 文văn 質chất 彬# 彬# 然nhiên 後hậu 君quân 子tử 彬# 彬# 文văn 質chất 相tương/tướng 半bán 貌mạo 也dã 。

味vị 道đạo 君quân 子tử 俗tục 士sĩ 義nghĩa 學học 精tinh 人nhân 僧Tăng 眾chúng 。

鸞loan 鏡kính 者giả 宋tống 寶bảo 華hoa 泰thái 鸞loan 詩thi 序tự 云vân 罽kế 賓tân 國quốc 王vương 網võng 得đắc 一nhất 鸞loan 欲dục 得đắc 鳴minh 而nhi 不bất 能năng 致trí 夫phu 人nhân 曰viết 妾thiếp 聞văn 鸞loan 得đắc 雙song 則tắc 鳴minh 舞vũ 以dĩ 鏡kính 照chiếu 之chi 鸞loan 覩đổ 鏡kính 中trung 影ảnh 。 悲bi 鳴minh 卻khước 鏡kính 而nhi 死tử 因nhân 號hiệu 鸞loan 鏡kính 矣hĩ 。

吳ngô 越việt 春xuân 秋thu 云vân 楚sở 王vương 召triệu 風phong 湖hồ 子tử 而nhi 告cáo 之chi 曰viết 。 寡quả 人nhân 聞văn 吳ngô 有hữu 干can 將tương 越việt 有hữu 歐âu 冶dã 寡quả 人nhân 欲dục 因nhân 子tử 請thỉnh 此thử 二nhị 人nhân 作tác 劒kiếm 可khả 乎hồ 風phong 湖hồ 子tử 乃nãi 往vãng 見kiến 二nhị 子tử 令linh 作tác 之chi 一nhất 曰viết 龍long 泉tuyền 二nhị 曰viết 大đại 阿a 豫dự 章chương 記ký 云vân 吳ngô 猛mãnh 未vị 言ngôn 之chi 前tiền 。 常thường 有hữu 紫tử 氣khí 見kiến 於ư 牛ngưu 斗đẩu 之chi 間gian 。 占chiêm 者giả 以dĩ 為vi 吳ngô 王vương 再tái 興hưng 唯duy 張trương 司ty 空không 以dĩ 為vi 不bất 然nhiên 。 及cập 吳ngô 平bình 後hậu 。 紫tử 氣khí 逾du 明minh 。 華hoa 聞văn 雷lôi 孔khổng 章chương 玅# 達đạt 緯# 象tượng 乃nãi 令linh 觀quán 之chi 章chương 曰viết 無vô 他tha 象tượng 。 唯duy 是thị 寶bảo 物vật 之chi 精tinh 在tại 豫dự 章chương 豐phong 城thành 縣huyện 華hoa 遂toại 以dĩ 章chương 為vi 豐phong 城thành 令linh 至chí 縣huyện 堀# 深thâm 二nhị 丈trượng 。 得đắc 一nhất 青thanh 玉ngọc 匣hạp 。 長trường/trưởng 八bát 九cửu 尺xích 開khai 之chi 得đắc 二nhị 劒kiếm 其kỳ 夕tịch 牛ngưu 斗đẩu 氣khí 。 不bất 復phục 見kiến 後hậu 章chương 留lưu 其kỳ 一nhất 匣hạp 龍long 泉tuyền 進tiến 之chi 張trương 公công 。 張trương 公công 遇ngộ 害hại 。 此thử 劒kiếm 飛phi 入nhập 襄tương 城thành 水thủy 中trung 也dã 。 吳ngô 猛mãnh 豫dự 章chương 人nhân 也dã 。 少thiểu 有hữu 孝hiếu 行hành 。 夏hạ 日nhật 常thường 不bất 駈khu 蚊văn 。 懼cụ 其kỳ 去khứ 已dĩ 而nhi 噬phệ 親thân 年niên 三tam 十thập 邑ấp 人nhân 丁đinh 義nghĩa 始thỉ 授thọ 其kỳ 神thần 方phương 。 因nhân 還hoàn 豫dự 章chương 。 江giang 波ba 甚thậm 急cấp 。 不bất 假giả 舟chu 檝tiếp 。 以dĩ 白bạch 羽vũ 扇thiên/phiến 畫họa 水thủy 而nhi 渡độ 。 覩đổ 者giả 殊thù 異dị 之chi 。

敏mẫn 者giả 達đạt 也dã 聰thông 也dã 。

俱câu 舍xá 頌tụng 疏sớ/sơ 序tự 記ký (# 終chung )#

舊cựu 本bổn 卷quyển 尾vĩ 載tái 明minh 有hữu 無vô 漏lậu 色sắc 斷đoạn 惑hoặc 及cập 五ngũ 果quả 文văn 一nhất 紙chỉ 半bán 餘dư 然nhiên 非phi 是thị 有hữu 關quan 繫hệ 二nhị 序tự 亦diệc 其kỳ 文văn 非phi 盈doanh 師sư 語ngữ 氣khí 有hữu 本bổn 注chú 曰viết 古cổ 本bổn 朱chu 書thư 之chi 知tri 。 是thị 本bổn 邦bang 學học 者giả 抄sao 記ký 而nhi 且thả 贅# 此thử 末mạt 者giả 。 後hậu 人nhân 以dĩ 墨mặc 代đại 朱chu 。 爾nhĩ 來lai 謹cẩn 錄lục 。 傳truyền 寫tả 依y 舊cựu 耳nhĩ 。 故cố 今kim 除trừ 之chi 矣hĩ 。 又hựu 後hậu 有hữu 記ký 云vân 乾can/kiền/càn 元nguyên 寺tự 僧Tăng 令linh 端đoan 時thời 會hội 昌xương 三tam 年niên 值trị 難nạn/nan 唯duy 手thủ 抄sao 一nhất 卷quyển 。 將tương 供cúng 養dường 後hậu 人nhân 。 有hữu 傳truyền 持trì 者giả 。 請thỉnh 當đương 敘tự 之chi 。 憶ức 而nhi 矣hĩ 勅sắc 福phước 州châu 觀quán 察sát 處xứ 量lượng 等đẳng 御ngự 中trung 文văn 語ngữ 鄙bỉ 俚# 未vị 足túc 當đương 一nhất 咲# 多đa 是thị 妄vọng 人nhân 欲dục 眩huyễn 惑hoặc 人nhân 然nhiên 紕# 繆mâu 陋lậu 拙chuyết 非phi 復phục 袁viên 鉉# 族tộc 譜# 則tắc 一nhất 見kiến 可khả 知tri 耳nhĩ 。 或hoặc 本bổn 有hữu 寬khoan 信tín 跋bạt 文văn 曰viết 仁nhân 平bình 元nguyên 年niên 八bát 月nguyệt 勘khám 內nội 外ngoại 本bổn 文văn 而nhi 加gia 添# 削tước 。 又hựu 語ngữ 周chu 防phòng 公công 寬khoan 尊tôn 引dẫn 載tái 周chu 易dị 本bổn 文văn 。 又hựu 載tái 永vĩnh 正chánh 年niên 間gian 三tam 井tỉnh 無vô 約ước 跋bạt 語ngữ 曰viết 對đối 四tứ 本bổn 校giáo 勘khám 之chi 其kỳ 中trung 闕khuyết 略lược 亂loạn 脫thoát 諸chư 本bổn 互hỗ 有hữu 此thử 本bổn 者giả 。 任nhậm 意ý 抄sao 謄# 。 或hoặc 除trừ 或hoặc 加gia 。 然nhiên 則tắc 此thử 記ký 屢lũ 歷lịch 後hậu 人nhân 訂# 正chánh 顧cố 失thất 盈doanh 公công 之chi 真chân 者giả 。 亦diệc 不bất 尠tiển 耳nhĩ 。 若nhược 夫phu 沓đạp [掐-臼+也]# 偨# 俿# 者giả 亦diệc 安an 知tri 非phi 盈doanh 公công 千thiên 歲tuế 之chi 冤oan 也dã 有hữu 人nhân 曰viết 法pháp 盈doanh 者giả 圓viên 暉huy 弟đệ 子tử 見kiến 尚thượng 慧tuệ 俱câu 舍xá 私tư 抄sao 第đệ 十thập 一nhất 而nhi 此thử 記ký 智trí 證chứng 大đại 師sư 入nhập 唐đường 請thỉnh 來lai 。 余dư 皆giai 未vị 能năng 考khảo 之chi 伏phục 竢# 博bác 洽hiệp 云vân 爾nhĩ 。

道đạo 空không 識thức

Bài Viết Liên Quan

Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Lăng Nghiêm Kinh Quán Nhiếp - Quyển 0010

楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 貫Quán 攝Nhiếp Quyển 0010 清Thanh 劉Lưu 道Đạo 開Khai 纂Toản 述Thuật 楞lăng 嚴nghiêm 說thuyết 通thông 卷quyển 之chi 十thập 巴ba 縣huyện 居cư 士sĩ 非phi 眼nhãn 劉lưu 道đạo 開khai 纂toản 述thuật 成thành 都đô 沙Sa 門Môn 離ly 指chỉ 方phương 。 示thị 鑒giám 訂# 。 阿A 難Nan...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Phật Tổ Tông Phái Thế -

佛Phật 祖Tổ 宗Tông 派Phái 世Thế 譜 清Thanh 悟Ngộ 進Tiến 編Biên 輯 咄đốt 。 未vị 始thỉ 以dĩ 前tiền 。 還hoàn 有hữu 如như 是thị 消tiêu 息tức 也dã 。 無vô 這giá 一nhất 隊đội 漢hán 。 無vô 端đoan 向hướng 一nhất 毫hào 頭đầu 上thượng 。 分phần/phân 宗tông 列liệt 派phái 。...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Đại Thừa Tứ Luận Huyền Nghĩa - Quyển 0007

大Đại 乘Thừa 四Tứ 論Luận 玄Huyền 義Nghĩa Quyển 0007 唐Đường 均Quân 正Chánh 撰Soạn 無vô 依y 無vô 得đắc 大Đại 乘Thừa 四tứ 論luận 玄huyền 義nghĩa 記ký 均quân 正chánh 。 撰soạn 。 第đệ 一nhất 三tam 乘thừa 義nghĩa 。 第đệ 二nhị 莊trang 嚴nghiêm 義nghĩa 。 第đệ 三tam 三tam 位vị 義nghĩa...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Thiền Lâm Bảo Huấn Thuận - Quyển 0003

禪Thiền 林Lâm 寶Bảo 訓Huấn 順Thuận 硃 Quyển 0003 清Thanh 德Đức 玉Ngọc 順Thuận 硃 禪Thiền 林Lâm 寶Bảo 訓Huấn 順Thuận 硃# 卷quyển 第đệ 三tam 蜀thục 渝du 華hoa 巖nham 季quý 而nhi 關quan 聖thánh 可khả 。 德đức 玉ngọc 。 順thuận 硃# 。 雪tuyết 堂đường 行hành 和hòa 尚thượng 。 住trụ...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Viên Giác Kinh Lược Sớ Sao - Quyển 8

圓Viên 覺Giác 經Kinh 略Lược 疏Sớ 鈔Sao Quyển 8 唐Đường 宗Tông 密Mật ( 於Ư 大Đại 疏Sớ 略Lược 出Xuất ) 圓Viên 覺Giác 經Kinh 略Lược 疏Sớ/sơ 之Chi 鈔Sao 卷quyển 第đệ 八bát 經kinh 圓viên 彰chương 法Pháp 界Giới 疏sớ/sơ 二nhị 一nhất 第đệ 三tam 下hạ 分phần/phân 科khoa 敘tự 意ý 然nhiên 此thử...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Hiền Thủ Ngũ Giáo Nghi - Quyển 0002

賢Hiền 首Thủ 五Ngũ 教Giáo 儀Nghi Quyển 0002 清Thanh 續Tục 法Pháp 集Tập 錄Lục 賢Hiền 首Thủ 五Ngũ 教Giáo 儀Nghi 卷quyển 第đệ 二nhị 清thanh 浙chiết 水thủy 慈từ 雲vân 沙Sa 門Môn 。 灌quán 頂đảnh 續tục 法pháp 。 集tập 錄lục 。 第đệ 三tam 遍biến 周chu 三tam 際tế 時thời 者giả 謂vị...