Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

高昌 ( 高cao 昌xương )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)西域古王國名。漢代之車師前部,後漢戊己校尉之故地,今新疆省戈壁沙漠東北部之吐魯番,哈剌和綽附近之地也。往時佛教盛行,梵漢兩種之經典並行。北涼時,產法盛法眾等諸師。北魏時,曇學威德輩,於此地譯賢愚經。東晉智嚴智簡等入竺,途次入此地,求行資。玄奘亦停留一月,國王麴文泰敬仰之。其歷史見漢書新舊唐書法顯傳等。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) 西tây 域vực 古cổ 王vương 國quốc 名danh 。 漢hán 代đại 之chi 車xa 師sư 前tiền 部bộ , 後hậu 漢hán 戊 己kỷ 校giáo 尉úy 之chi 故cố 地địa , 今kim 新tân 疆cương 省tỉnh 戈qua 壁bích 沙sa 漠mạc 東đông 北bắc 部bộ 之chi 吐thổ 魯lỗ 番phiên , 哈 剌lạt 和hòa 綽xước 附phụ 近cận 之chi 地địa 也dã 。 往vãng 時thời 佛Phật 教giáo 盛thịnh 行hành 梵Phạm 漢hán 兩lưỡng 種chủng 之chi 經Kinh 典điển 並tịnh 行hành 。 北bắc 涼lương 時thời , 產sản 法pháp 盛thịnh 法pháp 眾chúng 等đẳng 諸chư 師sư 。 北bắc 魏ngụy 時thời , 曇đàm 學học 威uy 德đức 輩bối , 於ư 此thử 地địa 譯dịch 賢hiền 愚ngu 經kinh 。 東đông 晉tấn 智trí 嚴nghiêm 智trí 簡giản 等đẳng 入nhập 竺trúc , 途đồ 次thứ 入nhập 此thử 地địa , 求cầu 行hành 資tư 。 玄huyền 奘tráng 亦diệc 停đình 留lưu 一nhất 月nguyệt , 國quốc 王vương 麴 文văn 泰thái 敬kính 仰ngưỡng 之chi 。 其kỳ 歷lịch 史sử 見kiến 漢hán 書thư 新tân 舊cựu 唐đường 書thư 法pháp 顯hiển 傳truyền 等đẳng 。

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.