高Cao 峰Phong 龍Long 泉Tuyền 院Viện 因Nhân 師Sư 集Tập 賢Hiền 語Ngữ 錄Lục
Quyển 0012
元Nguyên 如Như 瑛Anh 編Biên

高cao 峰phong 龍long 泉tuyền 院viện 因nhân 師sư 集tập 賢hiền 語ngữ 錄lục 卷quyển 之chi 十thập 二nhị

追truy 薦tiến 陳trần 意ý 門môn (# 讚tán 靈linh 通thông 用dụng )#

總tổng 薦tiến 亡vong

百bách 年niên 光quang 景cảnh 全toàn 在tại 剎sát 那na 。 四tứ 大đại 幻huyễn 身thân 豈khởi 能năng 長trường 久cửu 。 自tự 离# 塵trần 世thế 香hương 魂hồn 杳# 杳# 未vị 知tri 方phương 。 既ký 返phản 泉tuyền 關quan 逝thệ 魄phách 茫mang 茫mang 何hà 所sở 往vãng 。 音âm 容dung 莫mạc 睹đổ 。 骨cốt 肉nhục 徒đồ 傷thương 。 欲dục 伸thân 薦tiến 披phi 之chi 功công 。 須tu 假giả 慈từ 悲bi 之chi 力lực 。

又hựu

夫phu 子tử 聖thánh 人nhân 猶do 見kiến 兩lưỡng 楹doanh 夢mộng 奠# 。 達đạt 磨ma 大Đại 士Sĩ 尚thượng 聞văn 隻chỉ 履lý 西tây 歸quy 。 法Pháp 身thân 未vị 免miễn 有hữu 去khứ 來lai 。 幻huyễn 質chất 豈khởi 能năng 無vô 生sanh 死tử 。 冥minh 途đồ 既ký 往vãng 。 逝thệ 魄phách 何hà 歸quy 。 須tu 憑bằng 薦tiến 拔bạt 之chi 功công 。 直trực 指chỉ 超siêu 昇thăng 之chi 路lộ 。 (# 已dĩ 下hạ 任nhậm 敘tự 所sở 作tác 佛Phật 事sự )# 。

又hựu

百bách 年niên 夢mộng 幻huyễn 嗟ta 塵trần 世thế 之chi 循tuần 環hoàn 。 諸chư 佛Phật 慈từ 悲bi 。 揭yết 真chân 乘thừa 而nhi 濟tế 度độ 。 伏phục 念niệm 亡vong (# 某mỗ 人nhân )# 奉phụng 身thân 儉kiệm 約ước 致trí 業nghiệp 勤cần 勞lao 。 接tiếp 物vật 待đãi 人nhân 本bổn 謙khiêm 和hòa 而nhi 罔võng 間gian 。 事sự 尊tôn 撫phủ 幻huyễn 盡tận 孝hiếu 義nghĩa 以dĩ 無vô 虧khuy 。 方phương 期kỳ 壽thọ 岳nhạc 之chi 崇sùng 。 俄nga 嘆thán 驚kinh 波ba 之chi 逝thệ 。 上thượng 遺di 華hoa 髮phát 缺khuyết 溫ôn 清thanh 於ư 萱huyên 堂đường 。 下hạ 棄khí 諸chư 孤cô 極cực 攀phàn 號hiệu 於ư 苫thiêm 室thất 。 欲dục 嚴nghiêm 昭chiêu 薦tiến 。 庸dong 假giả 薰huân 修tu 。 (# 同đồng 前tiền )# 。

又hựu

地địa 水thủy 火hỏa 風phong 。 真chân 箇cá 夢mộng 中trung 說thuyết 夢mộng 。 生sanh 老lão 病bệnh 死tử 。 誰thùy 知tri 身thân 外ngoại 有hữu 身thân 。 欲dục 求cầu 彼bỉ 岸ngạn 超siêu 生sanh 。 須tu 向hướng 箇cá 中trung 著trước 力lực 。 恭cung 惟duy (# 某mỗ 人nhân )# 之chi 靈linh 。 天thiên 資tư 長trường/trưởng 厚hậu 。 地địa 胄trụ 光quang 華hoa 。 其kỳ 起khởi 家gia 也dã 則tắc 有hữu 貫quán 朽hủ 粟túc 腐hủ 之chi 名danh 。 其kỳ 處xứ 鄉hương 也dã 則tắc 有hữu 親thân 仁nhân 善thiện 隣lân 之chi 美mỹ 。 福phước 在tại 其kỳ 身thân 則tắc 壽thọ 考khảo 康khang 寧ninh 之chi 是thị 享hưởng 。 慶khánh 流lưu 于vu 後hậu 則tắc 德đức 行hạnh 道đạo 義nghĩa 之chi 俱câu 全toàn 。 膺ưng 鶚# 薦tiến 而nhi 五ngũ 舉cử 不bất 虗hư 。 指chỉ 龍long 門môn 而nhi 一nhất 躍dược 在tại 即tức 。 方phương 謂vị 椿xuân 齡linh 益ích 固cố 。 豈khởi 期kỳ 薤# 露lộ 遽cự 晞# 。 百bách 千thiên 萬vạn 事sự 總tổng 成thành 空không 。 八bát 十thập 二nhị 年niên 渾hồn 是thị 夢mộng 。 三tam 釜phủ 之chi 養dưỡng 弗phất 及cập 。 九cửu 泉tuyền 之chi 恨hận 徒đồ 增tăng 。 莫mạc 駐trú 双# 輪luân 。 俯phủ 臨lâm 首thủ 七thất 。

薦tiến 祖tổ 父phụ 母mẫu

先tiên 祖tổ 是thị 皇hoàng 素tố 積tích 門môn 閭lư 之chi 德đức 。 孝hiếu 孫tôn 有hữu 慶khánh 敢cảm 忘vong 骨cốt 肉nhục 之chi 恩ân 。 適thích 際tế 忌kỵ 辰thần 。 仰ngưỡng 皈quy 皇hoàng 覺giác 。 伏phục 念niệm (# 某mỗ 人nhân )# 理lý 家gia 勤cần 儉kiệm 教giáo 子tử 詩thi 書thư 。 兄huynh 弟đệ 無vô 間gian 言ngôn 。 朋bằng 友hữu 責trách 善thiện 道đạo 。 自tự 得đắc 田điền 園viên 之chi 樂lạc 。 共cộng 推thôi 里lý 閈hãn 之chi 仁nhân 。 生sanh 前tiền 既ký 有hữu 興hưng 家gia 剏# 業nghiệp 之chi 功công 。 歿một 後hậu 當đương 懷hoài 謹cẩn 終chung 追truy 遠viễn 之chi 念niệm 。 (# 追truy 遠viễn 忌kỵ 辰thần )# 。

薦tiến 父phụ

陟trắc 岵# 興hưng 嗟ta 爰viên 起khởi 勞lao 思tư 之chi 志chí 。 蓼# 莪# 託thác 詠vịnh 難nạn/nan 伸thân 哀ai 告cáo 之chi 誠thành 。 雖tuy 殫đàn 孝hiếu 子tử 之chi 心tâm 。 莫mạc 報báo 昊hạo 天thiên 之chi 德đức 。 伏phục 念niệm 父phụ (# 某mỗ )# 生sanh 成thành 德đức 重trọng/trùng 教giáo 養dưỡng 恩ân 深thâm 。 本bổn 期kỳ 盡tận 養dưỡng 於ư 百bách 年niên 。 豈khởi 謂vị 俄nga 終chung 於ư 一nhất 疾tật 。

父phụ 五ngũ 七thất

劬cù 勞lao 有hữu 賴lại 足túc 知tri 生sanh 我ngã 之chi 恩ân 。 酬thù 報báo 未vị 由do 遽cự 起khởi 何hà 怙hộ 之chi 歎thán 。 唯duy 佛Phật 子tử 能năng 伸thân 子tử 道đạo 。 假giả 聖thánh 慈từ 少thiểu 薦tiến 父phụ 慈từ 。 望vọng 埀thùy 赦xá 罪tội 之chi 恩ân 。 直trực 指chỉ 往vãng 生sanh 之chi 路lộ 。 痛thống 念niệm (# 某mỗ 人nhân )# 向hướng 居cư 塵trần 世thế 纔tài 登đăng 六lục 十thập 二nhị 年niên 。 今kim 返phản 泉tuyền 臺đài 倐thúc 經kinh 三tam 十thập 五ngũ 日nhật 。

又hựu

青thanh 春xuân 向hướng 晚vãn 痛thống 嚴nghiêm 君quân 歸quy 壽thọ 之chi 辰thần 。 朱chu 夏hạ 俄nga 臨lâm 當đương 孝hiếu 子tử 酬thù 恩ân 之chi 日nhật 。 欲dục 薦tiến 靈linh 魂hồn 度độ 脫thoát 。 須tu 憑bằng 我ngã 佛Phật 慈từ 悲bi 。 敬kính 念niệm (# 某mỗ 人nhân )# 居cư 人nhân 世thế 七thất 十thập 八bát 年niên 。 拋phao 幻huyễn 塵trần 三tam 十thập 五ngũ 日nhật 。 欲dục 報báo 生sanh 成thành 之chi 德đức 。 用dụng 憑bằng 薦tiến 悼điệu 之chi 功công 。

父phụ 小tiểu 祥tường

無vô 父phụ 何hà 怙hộ 每mỗi 懷hoài 陟trắc 岵# 之chi 悲bi 。 有hữu 佛Phật 可khả 依y 嘗thường 發phát 濟tế 人nhân 之chi 願nguyện 。 重trọng/trùng 念niệm (# 某mỗ 人nhân )# 存tồn 心tâm 平bình 等đẳng 處xứ 己kỷ 溫ôn 良lương 。 既ký 為vi 十Thập 善Thiện 之chi 人nhân 。 宜nghi 享hưởng 百bách 年niên 之chi 壽thọ 。 豈khởi 期kỳ 一nhất 疾tật 遽cự 返phản 九cửu 泉tuyền 。 靈linh 魂hồn 渺# 渺# 以dĩ 何hà 歸quy 。 去khứ 路lộ 茫mang 茫mang 而nhi 不bất 返phản 。 欲dục 指chỉ 小tiểu 祥tường 雲vân 路lộ 。 須tu 憑bằng 大đại 覺giác 風phong 規quy 。

薦tiến 母mẫu

泣khấp 血huyết 三tam 年niên 痛thống 念niệm 子tử 羔cao 之chi 志chí 。 不bất 飲ẩm 七thất 日nhật 重trọng/trùng 傷thương 曾tằng 參tham 之chi 心tâm 。 動động 王vương 脩tu 輟chuyết 杜đỗ 之chi 誠thành 。 起khởi 隱ẩn 之chi 感cảm 隣lân 之chi 歎thán 。 雖tuy 古cổ 今kim 之chi 事sự 或hoặc 異dị 。 而nhi 子tử 母mẫu 之chi 情tình 不bất 殊thù 。 痛thống 念niệm (# 某mỗ 人nhân )# 處xứ 閻Diêm 浮Phù 世thế 。 現hiện 女nữ 人nhân 身thân 。 內nội 克khắc 盡tận 於ư 姆# 儀nghi 。 外ngoại 允duẫn 諧hài 於ư 族tộc 屬thuộc 。 恩ân 深thâm 鞠cúc 育dục 。 德đức 備bị 劬cù 勞lao 。 本bổn 期kỳ 椿xuân 筭# 綿miên 綿miên 不bất 忘vong 戲hí 綵thải 。 豈khởi 謂vị 萱huyên 堂đường 寂tịch 寂tịch 遽cự 起khởi 傷thương 心tâm 。

母mẫu 百bách 日nhật

萱huyên 堂đường 月nguyệt 冷lãnh 空không 餘dư 刻khắc 木mộc 遺di 蹤tung 。 蘭lan 砌# 雲vân 愁sầu 遽cự 起khởi 感cảm 鄰lân 別biệt 恨hận 。 痛thống 念niệm 十thập 旬tuần 弗phất 返phản 。 庸dong 資tư 九cửu 品phẩm 追truy 修tu 。 伏phục 念niệm (# 母mẫu 氏thị )# 善thiện 心tâm 有hữu 素tố 懿# 行hành 無vô 虧khuy 。 檢kiểm 躬cung 溫ôn 淑thục 而nhi 茂mậu 著trước 閨# 儀nghi 。 應ưng 物vật 周chu 旋toàn 而nhi 曲khúc 全toàn 婦phụ 道đạo 。 一nhất 男nam 終chung 老lão 。 二nhị 女nữ 得đắc 賢hiền 。 孺nhụ 封phong 方phương 羨tiện 於ư 榮vinh 觀quán 。 親thân 眷quyến 俄nga 聞văn 於ư 永vĩnh 別biệt 。 曩nẵng 日nhật 之chi 斷đoạn 機cơ 莫mạc 睹đổ 。 今kim 朝triêu 之chi 戲hí 綵thải 無vô 由do 。 不bất 憑bằng 淨tịnh 土độ 以dĩ 超siêu 生sanh 。 曷hạt 使sử 亡vong 魂hồn 之chi 度độ 脫thoát 。

母mẫu 小tiểu 祥tường

母mẫu 以dĩ 劬cù 勞lao 生sanh 我ngã 遽cự 興hưng 不bất 見kiến 之chi 思tư 。 佛Phật 能năng 方phương 便tiện 救cứu 人nhân 敬kính 啟khải 少thiểu 酬thù 之chi 意ý 。 伏phục 念niệm (# 某mỗ 人nhân )# 懿# 行hành 雍ung 容dung 善thiện 心tâm 純thuần 熟thục 。 傳truyền 嗣tự 幸hạnh 生sanh 四tứ 子tử 。 享hưởng 齡linh 宜nghi 盡tận 百bách 年niên 。 豈khởi 謂vị 五ngũ 旬tuần 之chi 餘dư 。 遽cự 有hữu 千thiên 秋thu 之chi 別biệt 。 倐thúc 忽hốt 痛thống 周chu 星tinh 之chi 隔cách 。 悲bi 傷thương 泣khấp 淚lệ 雨vũ 之chi 零linh 。 無vô 階giai 酬thù 鞠cúc 育dục 之chi 恩ân 。 有hữu 佛Phật 示thị 往vãng 生sanh 之chi 路lộ 。

公công 百bách 日nhật 婆bà 六lục 七thất

痛thống 念niệm 先tiên 公công 歷lịch 十thập 旬tuần 而nhi 弗phất 返phản 。 翻phiên 思tư 祖tổ 妣# 俄nga 六lục 七thất 以dĩ 偕giai 臨lâm 。 欲dục 薦tiến 双# 魂hồn 。 宜nghi 修tu 九cửu 品phẩm 。 首thủ 答đáp 變biến 成thành 主chủ 。 兼kiêm 資tư 平bình 等đẳng 王vương 。 望vọng 開khai 方phương 便tiện 之chi 門môn 。 各các 指chỉ 超siêu 昇thăng 之chi 路lộ 。

女nữ 薦tiến 母mẫu 夫phu 薦tiến 妻thê

女nữ 薦tiến 其kỳ 母mẫu 徒đồ 勞lao 刻khắc 木mộc 之chi 悲bi 。 夫phu 拔bạt 其kỳ 妻thê 空không 憶ức 鼓cổ 盆bồn 之chi 恨hận 。 欲dục 使sử 双# 魂hồn 俱câu 度độ 脫thoát 。 須tu 桑tang 三Tam 寶Bảo 為vi 加gia 持trì 。 孝hiếu 女nữ (# 某mỗ )# 痛thống 念niệm 亡vong 妣# (# 某mỗ 氏thị )# 。 夫phu (# 某mỗ )# 伏phục 為vi 亡vong 室thất (# 某mỗ 氏thị )# 。 一nhất 則tắc 義nghĩa 重trọng/trùng 於ư 生sanh 身thân 。 一nhất 則tắc 恩ân 深thâm 於ư 結kết 髮phát 。 本bổn 是thị 有hữu 家gia 親thân 之chi 喜hỷ 。 豈khởi 期kỳ 同đồng 生sanh 死tử 之chi 塗đồ 。

薦tiến 子tử 六lục 七thất 母mẫu 四tứ 七thất

曰viết 母mẫu 曰viết 子tử 相tương 繼kế 歸quy 終chung 。 誦tụng 佛Phật 誦tụng 經Kinh 用dụng 憑bằng 救cứu 拔bạt 。 爰viên 傾khuynh 眾chúng 志chí 敬kính 薦tiến 双# 魂hồn 。 闡xiển 智trí 者giả 之chi 科khoa 儀nghi 。 禮lễ 觀quán 音âm 之chi 寶bảo 懺sám 。 普phổ 答đáp 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 之chi 聖thánh 眾chúng 。 兼kiêm 酬thù 四tứ 七thất 六lục 七thất 之chi 冥minh 王vương 。

三tam 孫tôn 薦tiến 祖tổ 母mẫu 叔thúc 母mẫu

祖tổ 母mẫu 叔thúc 母mẫu 相tương/tướng 先tiên 後hậu 以dĩ 歸quy 終chung 。 長trường/trưởng 孫tôn 次thứ 孫tôn 同đồng 哀ai 號hào 而nhi 薦tiến 拔bạt 。 (# 某mỗ )# 等đẳng 敬kính 念niệm 祖tổ 母mẫu (# 某mỗ 氏thị )# 叔thúc 母mẫu (# 某mỗ 氏thị )# 。 向hướng 值trị 一nhất 陰ấm 之chi 月nguyệt 。 方phương 踰du 兩lưỡng 日nhật 之chi 期kỳ 。 豈khởi 知tri 二nhị 位vị 懿# 魂hồn 。 共cộng 返phản 九cửu 泉tuyền 幽u 壤nhưỡng 。

薦tiến 母mẫu 并tinh 妻thê 室thất 首thủ 七thất

雲vân 慘thảm 萱huyên 堂đường 莫mạc 遂toại 承thừa 顏nhan 之chi 志chí 。 風phong 悲bi 蘭lan 室thất 遽cự 傷thương 結kết 髮phát 之chi 情tình 。 然nhiên 老lão 少thiếu 雖tuy 曰viết 殊thù 塗đồ 。 而nhi 生sanh 滅diệt 同đồng 歸quy 一nhất 路lộ 。 敬kính 念niệm 亡vong 妣# (# 某mỗ 氏thị )# 享hưởng 世thế 壽thọ 七thất 十thập 五ngũ 載tái 。 亡vong 室thất (# 某mỗ 氏thị )# 受thọ 天thiên 數số 三tam 十thập 二nhị 春xuân 。 未vị 離ly 兩lưỡng 日nhật 之chi 間gian 。 同đồng 有hữu 千thiên 秋thu 之chi 別biệt 。 大Đại 千Thiên 不bất 返phản 。 首thủ 七thất 俱câu 臨lâm 。 追truy 修tu 二nhị 位vị 之chi 懿# 魂hồn 。 須tu 仗trượng 三tam 乘thừa 之chi 聖thánh 教giáo 。

薦tiến 夫phu

共cộng 伯bá 之chi 妻thê 人nhân 欽khâm 自tự 誓thệ 之chi 志chí 。 萃tụy 周chu 之chi 婦phụ 世thế 聞văn 善thiện 哭khốc 之chi 聲thanh 。 魂hồn 飛phi 湘# 浦# 之chi 煙yên 波ba 。 夢mộng 斷đoạn 楚sở 臺đài 之chi 雲vân 雨vũ 。 伏phục 念niệm 亡vong 夫phu 齊tề 家gia 雍ung 穆mục 處xứ 己kỷ 溫ôn 良lương 。 將tương 期kỳ 成thành 君quân 子tử 偕giai 老lão 之chi 歡hoan 。 豈khởi 意ý 發phát 天thiên 民dân 無vô 告cáo 之chi 歎thán 。 雖tuy 仰ngưỡng 天thiên 而nhi 何hà 補bổ 。 徒đồ 望vọng 石thạch 以dĩ 興hưng 悲bi 。 欲dục 酬thù 結kết 髮phát 之chi 恩ân 。 庸dong 仗trượng 燃nhiên 燈đăng 之chi 果quả 。

又hựu

交giao 歡hoan 二nhị 姓tánh 。 本bổn 期kỳ 奉phụng 箕ki 箒trửu 之chi 勤cần 。 俄nga 別biệt 千thiên 秋thu 。 難nạn/nan 使sử 效hiệu 蘋# 蘩# 之chi 託thác 。 切thiết 念niệm 亡vong 夫phu (# 某mỗ 人nhân )# 。 公công 平bình 處xứ 己kỷ 忠trung 厚hậu 待đãi 人nhân 。 內nội 睦mục 宗tông 親thân 外ngoại 諧hài 鄉hương 黨đảng 。 滿mãn 謂vị 百bách 年niên 之chi 偕giai 老lão 。 豈khởi 期kỳ 中trung 道đạo 以dĩ 分phần/phân 飛phi 。

薦tiến 妻thê

蘭lan 臺đài 人nhân 寂tịch 徒đồ 興hưng 舞vũ 鏡kính 之chi 悲bi 。 鳳phượng 閣các 香hương 鎖tỏa 爰viên 有hữu 鼓cổ 盆bồn 之chi 歎thán 。 伏phục 念niệm 亡vong 室thất (# 某mỗ 人nhân )# 。 夙túc 勤cần 婦phụ 道đạo 素tố 秘bí 閨# 儀nghi 。 本bổn 期kỳ 偕giai 老lão 百bách 年niên 。 豈khởi 謂vị 遽cự 終chung 一nhất 疾tật 。 齊tề 眉mi 莫mạc 及cập 。 結kết 髮phát 徒đồ 傷thương 。 雲vân 歸quy 仙tiên 嶋# 暮mộ 煙yên 寒hàn 。 花hoa 落lạc 泉tuyền 臺đài 春xuân 晝trú 永vĩnh 。 欲dục 超siêu 懿# 魄phách 。 須tu 仗trượng 妙diệu 緣duyên 。 梵Phạm 曲khúc 高cao 揚dương 韻vận 續tục 斷đoạn 絃huyền 之chi 奏tấu 。 爐lô 煙yên 消tiêu 散tán 香hương 和hòa 愁sầu 霧vụ 之chi 飛phi 。

又hựu

百bách 年niên 偕giai 老lão 將tương 期kỳ 結kết 髮phát 之chi 親thân 。 四tứ 大đại 俄nga 空không 遽cự 起khởi 鼓cổ 盆bồn 之chi 歎thán 。 切thiết 念niệm (# 亡vong 室thất )# 素tố 全toàn 婦phụ 道đạo 曲khúc 盡tận 閨# 儀nghi 。 孝hiếu 義nghĩa 兩lưỡng 全toàn 。 宗tông 親thân 俱câu 睦mục 。

兄huynh 弟đệ

原nguyên 上thượng 鶺# 鴒# 務vụ 篤đốc 急cấp 難nạn/nan 之chi 義nghĩa 。 雲vân 間gian 鴻hồng 鴈nhạn 忽hốt 垂thùy 次thứ 敘tự 之chi 傷thương 。 敬kính 念niệm 某mỗ (# 亡vong 兄huynh 亡vong 弟đệ )# 道đạo 共cộng 人nhân 倫luân 序tự 連liên 天thiên 屬thuộc 。 將tương 諧hài 同đồng 氣khí 俄nga 有hữu 歸quy 真chân 。 竹trúc 林lâm 遊du 地địa 起khởi 傷thương 悲bi 。 棠# 棣# 陰ấm 中trung 空không 感cảm 嘆thán 。

薦tiến 男nam

蘭lan 凋điêu 玉ngọc 砌# 沉trầm 沉trầm 之chi 愁sầu 霧vụ 迷mê 空không 。 鳳phượng 入nhập 丹đan 霄tiêu 寂tịch 寂tịch 之chi 悲bi 風phong 匝táp 地địa 。 伏phục 念niệm 亡vong 男nam (# 某mỗ 人nhân )# 。 克khắc 家gia 令linh 子tử 。 幹cán 蠱cổ 良lương 材tài 。 本bổn 期kỳ 興hưng 忠trung 孝hiếu 之chi 門môn 。 全toàn 望vọng 繼kế 箕ki 裘cừu 之chi 業nghiệp 。 豈khởi 知tri 一nhất 疾tật 。 永vĩnh 訣quyết 千thiên 秋thu 。

長trưởng 子tử 溺nịch 死tử

情tình 傷thương 主chủ 器khí 豈khởi 期kỳ 失thất 楫tiếp 於ư 中trung 流lưu 。 佛Phật 願nguyện 度độ 人nhân 庸dong 指chỉ 乘thừa 槎# 之chi 仙tiên 路lộ 。 伏phục 念niệm 亡vong 子tử 力lực 學học 龍long 門môn 而nhi 未vị 透thấu 。 親thân 看khán 蛟giao 水thủy 以dĩ 俄nga 經kinh 。 一nhất 夜dạ 更cánh 闌lan 才tài 效hiệu 渡độ 湘# 之chi 年niên 少thiếu 。 千thiên 秋thu 恨hận 別biệt 飜phiên 成thành 捉tróc 月nguyệt 之chi 謫# 仙tiên 。 鳴minh 灘# 響hưởng 處xứ 助trợ 哀ai 聲thanh 。 急cấp 浪lãng 濺# 時thời 添# 暗ám 淚lệ 。

薦tiến 女nữ

謝tạ 庭đình 蘭lan 殞vẫn 到đáo 底để 俱câu 空không 。 楚sở 峽# 雲vân 收thu 未vị 知tri 何hà 在tại 。 伏phục 念niệm 亡vong 女nữ 善thiện 心tâm 純thuần 熟thục 懿# 行hành 雍ung 容dung 。 豈khởi 期kỳ 一nhất 疾tật 之chi 來lai 。 遽cự 有hữu 百bách 年niên 之chi 別biệt 。 輙triếp 憑bằng 佛Phật 果Quả 。 少thiểu 贊tán 仙tiên 遊du 。

伯bá 叔thúc

哀ai 心tâm 有hữu 感cảm 痛thống 傷thương 天thiên 屬thuộc 之chi 親thân 。 誠thành 意ý 無vô 依y 庸dong 仗trượng 佛Phật 乘thừa 之chi 力lực 。 伏phục 念niệm (# 亡vong 伯bá 亡vong 叔thúc )# 善thiện 鍾chung 累lũy 世thế 慶khánh 出xuất 一nhất 門môn 。 為vi 先tiên 公công 胄trụ 子tử 之chi 賢hiền (# 伯bá 稱xưng 胄trụ 子tử 叔thúc 稱xưng 季quý 子tử )# 。 乃nãi 我ngã 父phụ 連liên 枝chi 之chi 愛ái 。 將tương 謂vị 享hưởng 長trường/trưởng 年niên 之chi 筭# 。 豈khởi 期kỳ 終chung 百bách 歲tuế 之chi 天thiên 。

姊tỷ 妹muội

天thiên 倫luân 共cộng 稟bẩm 莫mạc 非phi 同đồng 歲tuế 連liên 枝chi 。 世thế 事sự 歸quy 空không 難nạn/nan 免miễn 。 出xuất 生sanh 入nhập 死tử 。 伏phục 念niệm (# 亡vong 姊tỷ 亡vong 妹muội )# 所sở 育dục 雖tuy 同đồng 於ư 父phụ 母mẫu 。 于vu 歸quy 各các 配phối 於ư 室thất 家gia 。 棣# 華hoa 將tương 謂vị 於ư 聯liên 芳phương 。 鴈nhạn 序tự 遽cự 傷thương 於ư 痛thống 別biệt 。

丈trượng 人nhân

雲vân 愁sầu 慘thảm 慘thảm 空không 傷thương 太thái 岳nhạc 之chi 頹đồi 。 雨vũ 泣khấp 漣# 漣# 濫lạm 發phát 東đông 床sàng 之chi 歎thán 。 雖tuy 曰viết 冰băng 清thanh 而nhi 玉ngọc 潤nhuận 。 難nạn/nan 逃đào 死tử 去khứ 以dĩ 生sanh 來lai 。 伏phục 念niệm 丈trượng 人nhân 某mỗ 。 德đức 稟bẩm 寬khoan 洪hồng 。 恩ân 均quân 內nội 外ngoại 。 私tư 喜hỷ 一nhất 門môn 之chi 幸hạnh 。 得đắc 伸thân 半bán 子tử 之chi 親thân 。 豈khởi 期kỳ 四tứ 大đại 之chi 空không 。 遽cự 有hữu 千thiên 秋thu 之chi 別biệt 。

丈trượng 母mẫu

雲vân 愁sầu 半bán 夜dạ 痛thống 傷thương 岳nhạc 母mẫu 之chi 俄nga 傾khuynh 。 雨vũ 泣khấp 新tân 秋thu 忍nhẫn 對đối 門môn 闌lan 之chi 發phát 歎thán 。 千thiên 秋thu 遽cự 別biệt 。 半bán 子tử 何hà 依y 。 欲dục 懿# 魄phách 之chi 超siêu 昇thăng 。 仗trượng 善thiện 因nhân 而nhi 薦tiến 拔bạt 。 敬kính 念niệm 丈trượng 母mẫu 某mỗ 人nhân 。 生sanh 男nam 克khắc 孝hiếu 譽dự 已dĩ 振chấn 於ư 北bắc 堂đường 。 育dục 女nữ 有hữu 家gia 愛ái 特đặc 崇sùng 於ư 東đông 坦thản 。 將tương 謂vị 享hưởng 百bách 年niên 之chi 壽thọ 。 豈khởi 期kỳ 為vi 一nhất 疾tật 之chi 終chung 。 曉hiểu 山sơn 黯ảm 黯ảm 散tán 愁sầu 雲vân 。 夜dạ 壑hác 茫mang 茫mang 奔bôn 逝thệ 水thủy 。

女nữ 婿tế

愁sầu 結kết 門môn 闌lan 遽cự 爾nhĩ 東đông 床sàng 之chi 逝thệ 。 淚lệ 零linh 衣y 袖tụ 痛thống 傷thương 半bán 子tử 之chi 亡vong 。 不bất 資tư 物vật 外ngoại 之chi 善thiện 緣duyên 。 莫mạc 薦tiến 門môn 中trung 之chi 貴quý 客khách 。 伏phục 念niệm 亡vong 婿tế (# 某mỗ 人nhân )# 。 賢hiền 鍾chung 盛thịnh 世thế 。 族tộc 出xuất 名danh 家gia 。 內nội 諧hài 父phụ 母mẫu 之chi 歡hoan 。 外ngoại 擅thiện 里lý 閭lư 之chi 譽dự 。 滿mãn 謂vị 篤đốc 親thân 之chi 義nghĩa 。 常thường 修tu 致trí 敬kính 之chi 儀nghi 。 豈khởi 期kỳ 天thiên 不bất 福phước 謙khiêm 。 遽cự 使sử 身thân 先tiên 歸quy 土thổ/độ 。

又hựu

門môn 闌lan 有hữu 託thác 望vọng 諧hài 中trung 雀tước 之chi 緣duyên 。 風phong 火hỏa 無vô 憑bằng 遽cự 失thất 化hóa 龍long 之chi 望vọng 。 欲dục 伸thân 薦tiến 拔bạt 。 庸dong 仗trượng 慈từ 悲bi 。

薦tiến 商thương 死tử

往vãng 而nhi 不bất 返phản 。 仲trọng 尼ni 傷thương 逝thệ 水thủy 之chi 嗟ta 。 去khứ 而nhi 不bất 歸quy 。 莊trang 叟# 起khởi 失thất 家gia 之chi 嘆thán 。 死tử 生sanh 惟duy 命mạng 之chi 極cực 。 行hành 止chỉ 非phi 人nhân 所sở 能năng 伏phục 。 念niệm 某mỗ 人nhân 孤cô 矢thỉ 銘minh 心tâm 盖# 有hữu 四tứ 方phương 之chi 志chí 。 駒câu 騮# 命mạng 駕giá 能năng 馳trì 千thiên 里lý 之chi 念niệm 。 每mỗi 運vận 舟chu 車xa 阜phụ 通thông 貨hóa 賄hối 。 遠viễn 取thủ 征chinh 商thương 之chi 利lợi 。 將tương 求cầu 潤nhuận 屋ốc 之chi 資tư 。 豈khởi 期kỳ 善thiện 願nguyện 未vị 圓viên 。 那na 覺giác 天thiên 年niên 不bất 永vĩnh 。 征chinh 魂hồn 杳# 杳# 九cửu 泉tuyền 冥minh 路lộ 去khứ 何hà 長trường/trưởng 。 逝thệ 魄phách 茫mang 茫mang 萬vạn 里lý 思tư 親thân 歸quy 不bất 得đắc 。 虔kiền 修tu 淨tịnh 土độ 。 資tư 薦tiến 去khứ 程# 。

僧Tăng 薦Tiến 本Bổn 師Sư (# 開Khai 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh )#

釋Thích 迦Ca 文Văn 佛Phật 。 何hà 妨phương 示thị 寂tịch 雙song 林lâm 。 達đạt 磨ma 大đại 師sư 不bất 免miễn 西tây 歸quy 葱thông 嶺lĩnh 。 雖tuy 法Pháp 身thân 本bổn 無vô 生sanh 滅diệt 。 然nhiên 乳nhũ 恩ân 敢cảm 後hậu 酬thù 償thường 。 欲dục 增tăng 般Bát 若Nhã 之chi 妙diệu 光quang 。 必tất 假giả 華hoa 嚴nghiêm 之chi 大đại 教giáo 。 恭cung 惟duy 圓viên 寂tịch 本bổn 師sư 大đại 德đức 。 堂đường 堂đường 儀nghi 表biểu 寂tịch 然nhiên 彌Di 勒Lặc 下hạ 生sanh 來lai 。 了liễu 了liễu 禪thiền 機cơ 儼nghiễm 若nhược 玄huyền 沙sa 不bất 出xuất 嶺lĩnh 。 龍long 山sơn 尊tôn 宿túc 。 [魚*戔]# 水thủy 宗tông 師sư 。 戒giới 行hạnh 共cộng 霜sương 月nguyệt 爭tranh 明minh 。 梵Phạm 音âm 與dữ 風phong 雷lôi 齊tề 震chấn 。 忽hốt 朝triêu 猛mãnh 省tỉnh 。 拂phất 袖tụ 便tiện 行hành 。 衣y 傳truyền 已dĩ 付phó 嶺lĩnh 頭đầu 人nhân 。 背bối/bội 痛thống 翻phiên 為vi 塵trần 外ngoại 侶lữ 。 今kim 當đương 三tam 十thập 有hữu 五ngũ 日nhật 曷hạt 報báo 師sư 資tư 。 用dụng 開khai 一nhất 百bách 二nhị 十thập 函hàm 少thiểu 陪bồi 雲vân 路lộ 。

薦tiến 亡vong 伏phục 願nguyện 門môn

通thông 用dụng

塵trần 勞lao 蠲quyên 淨tịnh 廓khuếch 爾nhĩ 而nhi 雲vân 散tán 天thiên 清thanh 。 業nghiệp 障chướng 頓đốn 除trừ 豁hoát 然nhiên 而nhi 冰băng 消tiêu 雪tuyết 釋thích 。 識thức 心tâm 達đạt 本bổn 。 息tức 意ý 忘vong 緣duyên 。 於ư 去khứ 來lai 中trung 悟ngộ 無vô 去khứ 來lai 。 於ư 生sanh 滅diệt 中trung 悟ngộ 無vô 生sanh 滅diệt 。 絕tuyệt 離ly 幻huyễn 妄vọng 。 正chánh 趍# 真chân 空không 。 破phá 三tam 毒độc 而nhi 證chứng 。 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 収thâu 六lục 賊tặc 而nhi 修tu 六Lục 度Độ 六lục 神thần 用dụng 。 了liễu 知tri 生sanh 滅diệt 法pháp 。 方phương 明minh 無vô 我ngã 人nhân 。 不bất 出xuất 菩Bồ 薩Tát 林lâm 。 常thường 居cư 華hoa 藏tạng 海hải 。

又hựu

數số 行hành 仙tiên 樂nhạo/nhạc/lạc 迎nghênh 歸quy 紫tử 府phủ 之chi 間gian 。 三tam 色sắc 祥tường 雲vân 引dẫn 出xuất 塵trần 寰# 之chi 外ngoại 。 拋phao 離ly 五ngũ 障chướng 。 逈huýnh 脫thoát 六lục 塵trần 。 當đương 生sanh 慈Từ 氏Thị 之chi 宮cung 。 早tảo 入nhập 龍long 華hoa 之chi 會hội 。

又hựu

黃hoàng 金kim 殿điện 內nội 常thường 瞻chiêm 紫tử 磨ma 之chi 身thân 。 紅hồng 藕ngẫu 花hoa 心tâm 時thời 聽thính 苦khổ 空không 之chi 偈kệ 。

又hựu

四tứ 生sanh 海hải 上thượng 卸tá 愚ngu 癡si 帆phàm 。 三tam 覺giác 岸ngạn 頭đầu 斷đoạn 沉trầm 迷mê 綱cương 。 出xuất 娑sa 婆bà 之chi 世thế 界giới 。 生sanh 兜Đâu 率Suất 之chi 天thiên 宮cung 。

時thời 時thời 面diện 奉phụng 玉ngọc 毫hào 。 日nhật 日nhật 耳nhĩ 聞văn 妙diệu 法Pháp 。 曉hiểu 了liễu 即tức 心tâm 即tức 佛Phật 。 頓đốn 明minh 非phi 想tưởng 非phi 空không 。 得đắc 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。 成thành 無vô 上thượng 正chánh 遍biến 知tri 覺giác 。

又hựu

無vô 邊biên 煩phiền 惱não 海hải 徹triệt 底để 乾can 枯khô 。 無vô 量lượng 智trí 慧tuệ 。 花hoa 廓khuếch 然nhiên 開khai 發phát 。

又hựu

上thượng 冐mạo 七thất 重trùng 之chi 網võng 。 下hạ 乘thừa 千thiên 葉diệp 之chi 蓮liên 。 飄phiêu 飄phiêu 生sanh 覩đổ 史sử 之chi 天thiên 。 濟tế 濟tế 步bộ 摩ma 尼ni 之chi 殿điện 。 面diện 瞻chiêm 金kim 相tương/tướng 。 耳nhĩ 聽thính 法Pháp 音âm 。

又hựu

瑤dao 池trì 萬vạn 仞nhận 。 金kim 風phong 動động 而nhi 蓮liên 上thượng 生sanh 花hoa 。 寶bảo 閣các 千thiên 層tằng 。 珠châu 簾# 卷quyển 而nhi 雲vân 中trung 見kiến 佛Phật 。

又hựu

寶bảo 坊phường 寶bảo 盖# 乘thừa 寶bảo 馬mã 以dĩ 優ưu 游du 。 香hương 國quốc 香hương 城thành 躡niếp 香hương 雲vân 而nhi 快khoái 樂lạc 。

又hựu

寶bảo 網võng 玲linh 瓏lung 之chi 下hạ 。 天thiên 花hoa 縹# 緲# 之chi 中trung 。 禮lễ 十thập 號hiệu 慈từ 尊tôn 。 悟ngộ 一Nhất 乘Thừa 妙diệu 理lý 。

又hựu

須Tu 菩Bồ 提Đề 彈đàn 指chỉ 之chi 處xứ 認nhận 取thủ 千thiên 聖thánh 之chi 門môn 。 大đại 迦Ca 葉Diếp 破phá 顏nhan 之chi 時thời 頓đốn 悟ngộ 一nhất 真chân 之chi 理lý 。

又hựu

普phổ 光quang 堂đường 上thượng 回hồi 凡phàm 心tâm 而nhi 作tác 佛Phật 心tâm 。 菩Bồ 提Đề 殿điện 中trung 轉chuyển 肉nhục 眼nhãn 而nhi 為vi 慧tuệ 眼nhãn 。 步bộ 步bộ 紅hồng 蓮liên 開khai 足túc 下hạ 。 翩# 翩# 青thanh 盖# 起khởi 空không 中trung 。 拋phao 三tam 漏lậu 之chi 塵trần 勞lao 。 生sanh 十thập 嚴nghiêm 之chi 淨tịnh 地địa 。 入nhập 寶bảo 冠quan 裏lý 。 坐tọa 師sư 子tử 床sàng 。 一nhất 聞văn 大đại 悟ngộ 之chi 因nhân 緣duyên 。 便tiện 證chứng 無vô 為vi 之chi 至chí 理lý 。

又hựu

真chân 明minh 明minh 之chi 。 法Pháp 眼nhãn 登đăng 須Tu 彌Di 頂đảnh 而nhi 爍thước 破phá 四tứ 天thiên 。 悟ngộ 了liễu 了liễu 之chi 。 真chân 心tâm 向hướng 微vi 塵trần 裏lý 而nhi 坐tọa 觀quán 三tam 界giới 。

又hựu

真chân 心tâm 自tự 在tại 。 法pháp 性tánh 逍tiêu 遙diêu 。 不bất 入nhập 三tam 乘thừa 。 便tiện 登đăng 正chánh 覺giác 。 悟ngộ 無vô 所sở 悟ngộ 之chi 法pháp 。 證chứng 無vô 所sở 證chứng 之chi 門môn 。 生sanh 生sanh 披phi 如Như 來Lai 忍nhẫn 辱nhục 之chi 衣y 。 世thế 世thế 處xứ 諸chư 佛Phật 慈từ 悲bi 之chi 寶bảo 。

又hựu

障chướng 雲vân 散tán 而nhi 菩Bồ 提Đề 月nguyệt 現hiện 。 業nghiệp 海hải 枯khô 而nhi 功công 德đức 山sơn 高cao 。 不bất 入nhập 邪tà 宗tông 。 常thường 生sanh 正chánh 念niệm 。

又hựu

七thất 寶bảo 池trì 中trung 。 盡tận 滌địch 業nghiệp 障chướng 報báo 障chướng 煩phiền 惱não 障chướng 。 九cửu 蓮liên 臺đài 上thượng 常thường 聞văn 妙diệu 音âm 。 梵Phạm 音âm 海hải 潮triều 音âm 。

又hựu

摧tồi 煩phiền 惱não 之chi 山sơn 。 裂liệt 愛ái 慾dục 之chi 網võng 。 心tâm 疑nghi 頓đốn 釋thích 若nhược 解giải 百bách 疊điệp 之chi 花hoa 巾cân 。 罪tội 垢cấu 潛tiềm 消tiêu 如như 散tán 八bát 風phong 之chi 沙sa 聚tụ 。

婦phụ 人nhân

十thập 惡ác 五ngũ 逆nghịch 悉tất 冰băng 消tiêu 。 三tam 毒độc 七thất 情tình 俱câu 雪tuyết 懺sám 。 五ngũ 漏lậu 化hóa 為vi 無vô 漏lậu 。 六lục 根căn 變biến 作tác 善thiện 根căn 。 仗trượng 一Nhất 乘Thừa 薦tiến 悼điệu 之chi 功công 。 指chỉ 九cửu 品phẩm 往vãng 生sanh 之chi 路lộ 。 好hảo/hiếu 隨tùy 玉ngọc 女nữ 迎nghênh 埽# 蓬bồng 嶋# 仙tiên 山sơn 。 長trường/trưởng 伴bạn 姮# 娥# 直trực 返phản 蟾# 宮cung 月nguyệt 殿điện 。 東đông 海hải 觀quán 音âm 親thân 授thọ 記ký 。 南nam 方phương 龍long 女nữ 願nguyện 同đồng 參tham 。 速tốc 出xuất 迷mê 途đồ 。 早tảo 登đăng 覺giác 苑uyển 。

又hựu

業nghiệp 菓quả 凋điêu 零linh 。 罪tội 花hoa 殞vẫn 謝tạ 。 便tiện 登đăng 海hải 岸ngạn 禮lễ 觀quán 音âm 菩Bồ 薩Tát 之chi 容dung 。 長trường/trưởng 向hướng 雪Tuyết 山Sơn 侍thị 摩Ma 耶Da 夫Phu 人Nhân 之chi 側trắc 。

雙song 魂hồn

毗tỳ 盧lô 華hoa 藏tạng 不bất 妨phương 步bộ 步bộ 相tương 隨tùy 。 淨tịnh 土độ 蓮liên 臺đài 如như 信tín 人nhân 人nhân 有hữu 分phần/phân 。 寧ninh 拘câu 曰viết 老lão 曰viết 少thiểu 。 從tùng 教giáo 同đồng 號hiệu 同đồng 名danh 。 鸞loan 車xa 對đối 對đối 返phản 璇# 穹# 。 鳳phượng 輦liễn 雙song 雙song 歸quy 寶bảo 洞đỗng 。 合hợp 簪# 並tịnh 進tiến 共cộng 乘thừa 般Bát 若Nhã 之chi 舟chu 。 携huề 手thủ 同đồng 行hành 齊tề 到đáo 波ba 羅la 彼bỉ 岸ngạn 。

又hựu

俱câu 乘thừa 有hữu 作tác 之chi 因nhân 。 各các 指chỉ 往vãng 生sanh 之chi 路lộ 。 紅hồng 蓮liên 臺đài 上thượng 不bất 妨phương 步bộ 步bộ 相tương 隨tùy 。 碧bích 玉ngọc 堦# 前tiền 管quản 取thủ 頭đầu 頭đầu 尋tầm 着trước 。 九cửu 品phẩm 齊tề 登đăng 上thượng 品phẩm 。 三tam 乘thừa 共cộng 證chứng 上thượng 乘thừa 。 翻phiên 身thân 接tiếp 引dẫn 上thượng 天thiên 堂đường 。 携huề 手thủ 逍tiêu 遙diêu 歸quy 佛Phật 國quốc 。

又hựu

厖# 眉mi 慈từ 母mẫu 早tảo 隨tùy 佛Phật 母mẫu 返phản 天thiên 宮cung 。 鴛uyên 帳trướng 嬌kiều 娥# 好hảo/hiếu 共cộng 妲# 娥# 歸quy 月nguyệt 殿điện 。 兩lưỡng 片phiến 綵thải 雲vân 輕khinh 襯# 足túc 。 一nhất 雙song 寶bảo 網võng 為vi 嚴nghiêm 身thân 。 生sanh 前tiền 既ký 結kết 於ư 家gia 親thân 。 歿một 後hậu 齊tề 登đăng 於ư 佛Phật 國quốc 。

溺nịch 死tử

不bất 憑bằng 聖thánh 澤trạch 。 難nan 脫thoát 迷mê 津tân 。 霈# 為vi 終chung 七thất 之chi 恩ân 波ba 。 洗tẩy 去khứ 大Đại 千Thiên 之chi 罪tội 垢cấu 。 鵬# 海hải 化hóa 為vi 福phước 海hải 。 龍long 宮cung 變biến 作tác 天thiên 宮cung 。 雲vân 漢hán 逍tiêu 遙diêu 免miễn 萬vạn 劫kiếp 沉trầm 淪luân 之chi 苦khổ 。 星tinh 橋kiều 快khoái 樂lạc 無vô 三tam 途đồ 出xuất 沒một 之chi 憂ưu 。 願nguyện 假giả 慈từ 舟chu 。 早tảo 登đăng 彼bỉ 岸ngạn 。

又hựu

愛ái 河hà 浪lãng 闊khoát 期kỳ 彼bỉ 岸ngạn 以dĩ 高cao 登đăng 。 苦khổ 海hải 波ba 深thâm 假giả 慈từ 舟chu 而nhi 普phổ 渡độ 。

又hựu

不bất 滯trệ 中trung 流lưu 即tức 登đăng 彼bỉ 岸ngạn 。 禮lễ 水thủy 藏tạng 慈từ 悲bi 之chi 相tướng 。 聞văn 海hải 潮triều 微vi 妙diệu 之chi 音âm 。

又hựu

滌địch 除trừ 玄huyền 覧# 。 涵# 泳# 聖thánh 涯nhai 。 指chỉ 佛Phật 波ba 羅la 門môn 。 离# 世thế 浮phù 沉trầm 海hải 。 騎kỵ 李# 白bạch 鯨# 鯤# 之chi 背bối/bội 。 訪phỏng 張trương 騫khiên 牛ngưu 斗đẩu 之chi 星tinh 。 兩lưỡng 腋dịch 清thanh 風phong 笑tiếu 傲ngạo 三tam 山sơn 之chi 蓬bồng 嶋# 。 一nhất 溪khê 流lưu 水thủy 優ưu 游du 千thiên 古cổ 之chi 桃đào 源nguyên 。 度độ 達đạt 有hữu 阿a 羅la 聖thánh 僧Tăng 。 引dẫn 接tiếp 得đắc 水thủy 藏tạng 菩Bồ 薩Tát 。

薦tiến 僧Tăng

身thân 期kỳ 成thành 於ư 正Chánh 道Đạo 步bộ 步bộ 躡niếp 於ư 遙diêu 天thiên 。 心tâm 冀ký 了liễu 於ư 妄vọng 源nguyên 去khứ 去khứ 乘thừa 於ư 翠thúy 輦liễn 。 入nhập 四tứ 禪thiền 地địa 。 具cụ 一nhất 性tánh 空không 。 趺phu 猊# 座tòa 高cao 廣quảng 之chi 間gian 。 覩đổ 龍long 樹thụ 芳phương 菲# 之chi 相tướng 。 一nhất 明minh 圓viên 覺giác 。 頓đốn 悟ngộ 真chân 常thường 。

高cao 峰phong 龍long 泉tuyền 院viện 因nhân 師sư 集tập 賢hiền 語ngữ 錄lục 卷quyển 之chi 十thập 二nhị