高Cao 峰Phong 龍Long 泉Tuyền 院Viện 因Nhân 師Sư 集Tập 賢Hiền 語Ngữ 錄Lục
Quyển 0009
元Nguyên 如Như 瑛Anh 編Biên

高cao 峰phong 龍long 泉tuyền 院viện 因nhân 師sư 集tập 賢hiền 語ngữ 錄lục 卷quyển 之chi 九cửu

諸chư 般bát 佛Phật 事sự 門môn 。

散tán 花hoa 文văn

切thiết 以dĩ 風phong 恬điềm 籟# 悄# 。 斗đẩu 轉chuyển 星tinh 移di 。 乃nãi 聖thánh 賢hiền 降giáng/hàng 鑒giám 之chi 時thời 。 正chánh 凡phàm 庶thứ 投đầu 誠thành 之chi 際tế 。 道Đạo 場Tràng 冰băng 潔khiết 。 法pháp 侶lữ 雲vân 臻trăn 。 宜nghi 散tán 天thiên 花hoa 恭cung 陳trần 佛Phật 寶bảo 。 是thị 花hoa 也dã 。 善thiện 根căn 種chúng 植thực 。 心tâm 地địa [栽-木+土]# 培bồi 。 發phát 生sanh 不bất 假giả 於ư 陽dương 春xuân 。 開khai 謝tạ 無vô 關quan 於ư 造tạo 化hóa 。 擷# 群quần 蕚# 於ư 金kim 盤bàn 之chi 內nội 冷lãnh 艶diễm 無vô 塵trần 。 剪tiễn 輕khinh 綃tiêu 於ư 玉ngọc 指chỉ 之chi 端đoan 清thanh 香hương 遍biến 界giới 。 巧xảo 踰du 地địa 產sản 。 妙diệu 奪đoạt 天thiên 工công 。 帝Đế 釋Thích 散tán 處xứ 而nhi 葉diệp 葉diệp 真Chân 如Như 。 達đạt 磨ma 傳truyền 來lai 而nhi 枝chi 枝chi 般Bát 若Nhã 。 詩thi 客khách 巧xảo 思tư 吟ngâm 不bất 就tựu 。 畫họa 工công 移di 筆bút 寫tả 難nạn/nan 成thành 。 只chỉ 今kim 信tín 手thủ 拈niêm 來lai 。 便tiện 好hảo/hiếu 當đương 場tràng 散tán 献# 。 供cúng 養dường 佛Phật 法Pháp 僧Tăng 三Tam 寶Bảo 。 普phổ 資tư 天thiên 地địa 水thủy 萬vạn 靈linh 。 我ngã 等đẳng 虔kiền 誠thành 傳truyền 花hoa 說thuyết 偈kệ 。 偈kệ 曰viết 。

春xuân 來lai 百bách 卉hủy 號hiệu 為vi 王vương 。 雨vũ 後hậu 東đông 籬# 分phần/phân 外ngoại 香hương 。

冷lãnh 淡đạm 水thủy 邊biên 藏tạng 臘lạp 色sắc 。 娑sa 婆bà 月nguyệt 裏lý 占chiêm 秋thu 光quang 。

武võ 陵lăng 曾tằng 發phát 千thiên 株chu 艶diễm 。 太thái 華hoa 今kim 開khai 十thập 丈trượng 芳phương 。

一nhất 種chủng 靈linh 苗miêu 非phi 北bắc 苑uyển 。 都đô 來lai 此thử 地địa 助trợ 敷phu 揚dương 。

保bảo 安an

佳giai 人nhân 機cơ 巧xảo 奪đoạt 天thiên 工công 。 剪tiễn 出xuất 奇kỳ 花hoa 有hữu 異dị 同đồng 。

今kim 對đối 聖thánh 前tiền 勤cần 捧phủng 獻hiến 。 更cánh 祈kỳ 福phước 壽thọ 永vĩnh 無vô 窮cùng 。

祈kỳ 嗣tự

佳giai 人nhân 妙diệu 手thủ 奪đoạt 天thiên 機cơ 。 裁tài 剪tiễn 芳phương 英anh 分phần/phân 外ngoại 奇kỳ 。

捧phủng 向hướng 佛Phật 前tiền 陳trần 至chí 懇khẩn 。 願nguyện 求cầu 吉cát 夢mộng 應ưng 熊hùng 羆bi 。

還hoàn 願nguyện

還hoàn 思tư 恩ân 滿mãn 願nguyện 心tâm 圓viên 。 剪tiễn 緣duyên 裁tài 紅hồng 献# 法pháp 筵diên 。

惟duy 願nguyện 慈từ 悲bi 垂thùy 攝nhiếp 受thọ 。 從tùng 今kim 福phước 慶khánh 永vĩnh 綿miên 綿miên 。

保bảo 胎thai

此thử 花hoa 渾hồn 不bất 假giả [栽-木+土]# 培bồi 。 無vô 雨vũ 無vô 風phong 自tự 在tại 開khai 。

捧phủng 献# 金kim 仙tiên 求cầu 福phước 利lợi 。 願nguyện 祈kỳ 胎thai 甲giáp 永vĩnh 無vô 災tai 。

乞khất 巧xảo

是thị 花hoa 非phi 假giả 亦diệc 非phi 真chân 。 掌chưởng 上thượng 擎kình 來lai 別biệt 是thị 春xuân 。

奉phụng 献# 法Pháp 王Vương 何hà 所sở 願nguyện 。 心tâm 工công 妙diệu 巧xảo 付phó 當đương 人nhân 。

懺sám 髮phát

年niên 來lai 絲ti 髮phát 未vị 如như 心tâm 。 切thiết 慮lự 生sanh 前tiền 值trị 業nghiệp 因nhân 。

細tế 剪tiễn 奇kỳ 花hoa 求cầu 懺sám 雪tuyết 。 雲vân 鬟# 靄# 靄# 鎮trấn 長trường/trưởng 春xuân 。

祈kỳ 蠶tằm

農nông 桑tang 天thiên 下hạ 最tối 為vi 先tiên 。 蠶tằm 養dưỡng 將tương 祈kỳ 十thập 倍bội 全toàn 。

須tu 仗trượng 献# 花hoa 諸chư 佛Phật 力lực 。 吉cát 祥tường 如như 意ý 是thị 絲ti 綿miên 。

薦tiến 亡vong

非phi 桃đào 非phi 李# 自tự 然nhiên 鮮tiên 。 清thanh 淨tịnh 還hoàn 同đồng 火hỏa 裏lý 蓮liên 。

此thử 夜dạ 此thử 時thời 親thân 献# 佛Phật 。 願nguyện 祈kỳ 滯trệ 魂hồn 早tảo 生sanh 天thiên 。

薦tiến 亡vong 。

此thử 花hoa 不bất 與dữ 眾chúng 花hoa 同đồng 。 心tâm 地địa [栽-木+土]# 培bồi 造tạo 化hóa 工công 。

散tán 向hướng 人nhân 天thiên 資tư 逝thệ 魄phách 。 早tảo 生sanh 九cửu 品phẩm 紫tử 蓮liên 中trung 。

奉phụng 道đạo

持trì 花hoa 昔tích 日nhật 献# 燃nhiên 燈đăng 。 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 果quả 自tự 圓viên 。

是thị 夜dạ 筵diên 前tiền 親thân 献# 佛Phật 。 願nguyện 求cầu 早tảo 悟ngộ 性tánh 中trung 天thiên 。

放phóng 生sanh 文văn

一nhất 大đại 因nhân 緣duyên 切thiết 忌kỵ 無vô 風phong 起khởi 浪lãng 。 三tam 乘thừa 教giáo 法pháp 何hà 妨phương 接tiếp 物vật 利lợi 生sanh 。 開khai 諸chư 佛Phật 方phương 便tiện 之chi 門môn 。 廣quảng 三tam 界giới 慈từ 悲bi 之chi 路lộ 。 或hoặc 現hiện 心tâm 燈đăng 開khai 暗ám 昧muội 。 或hoặc 垂thùy 法Pháp 雨vũ 潤nhuận 焦tiêu 枯khô 。 能năng 令linh 大đại 地địa 變biến 黃hoàng 金kim 。 解giải 使sử 眾chúng 生sanh 成thành 正chánh 覺giác 。 切thiết 念niệm 黑hắc 蟆# 蚯# 蚓# 頂đảnh 佩bội 圓viên 光quang 。 蟻nghĩ 子tử 蚊văn 蟲trùng 胸hung 題đề 卍vạn 字tự 。 鳥điểu 雀tước 鳩cưu 鴪# 不bất 虧khuy 七thất 號hiệu 之chi 名danh 。 龜quy 鼈miết 蛇xà 蜻# 盡tận 有hữu 六Lục 通Thông 之chi 分phần 。 十thập 千thiên 天thiên 子tử 。 本bổn 是thị 魚ngư 身thân 。 五ngũ 千thiên 聖thánh 僧Tăng 曾tằng 為vi 鹿lộc 眾chúng 。 蜂phong 蟻nghĩ 有hữu 君quân 臣thần 之chi 義nghĩa 。 虎hổ 豹báo 共cộng 父phụ 子tử 之chi 仁nhân 。 螺loa 螄# 猶do 解giải 護hộ 經kinh 。 鴝# 鵒# 尚thượng 知tri 念niệm 佛Phật 。 所sở 以dĩ 經Kinh 云vân 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 有hữu 佛Phật 性tánh 。 且thả 說thuyết 畜súc 生sanh 在tại 世thế 。 皆giai 曾tằng 曩nẵng 劫kiếp 為vi 人nhân 。 心tâm 地địa 昏hôn 蒙mông 。 意ý 根căn 愚ngu 魯lỗ 。 不bất 信tín 戒giới 定định 慧tuệ 。 常thường 輕khinh 佛Phật 法Pháp 僧Tăng 。 沉trầm 埋mai 四tứ 大đại 六lục 根căn 。 造tạo 作tác 十thập 惡ác 五ngũ 逆nghịch 。 恃thị 富phú 貴quý 則tắc 輕khinh 欺khi 良lương 善thiện 。 逞sính 豪hào 強cường 則tắc 壓áp 伏phục 卑ty 微vi 。 貪tham 花hoa 則tắc 謾man 逞sính 風phong 流lưu 。 嗜thị 酒tửu 則tắc 恣tứ 行hành 侮vũ 慢mạn 。 見kiến 物vật 爭tranh 為vi 自tự 物vật 。 殺sát 生sanh 願nguyện 祝chúc 長trường 生sanh 。 或hoặc 負phụ 命mạng 欠khiếm 財tài 。 或hoặc 妄vọng 言ngôn 綺ỷ 語ngữ 。 出xuất 罵mạ 詈lị 則tắc 毒độc 如như 刀đao 劒kiếm 。 行hành 嫉tật 妬đố 則tắc 害hại 似tự 豺sài 狼lang 。 罔võng 聖thánh 欺khi 賢hiền 附phụ 上thượng 剝bác 下hạ 。 只chỉ 見kiến 眼nhãn 前tiền 快khoái 活hoạt 。 爭tranh 知tri 身thân 後hậu 沉trầm 淪luân 。 一nhất 朝triêu 頑ngoan 福phước 俄nga 終chung 。 前tiền 日nhật 業nghiệp 緣duyên 隨tùy 至chí 。 長trường/trưởng 劫kiếp 纔tài 離ly 地địa 獄ngục 。 這giá 回hồi 失thất 卻khước 人nhân 身thân 。 或hoặc 被bị 羽vũ 毛mao 。 或hoặc 披phi 鱗lân 甲giáp 。 或hoặc 化hóa 生sanh 於ư 月nguyệt 林lâm 煙yên 隴# 。 或hoặc 管quản 攝nhiếp 於ư 水thủy 府phủ 龍long 庭đình 。 以dĩ 肉nhục 供cung 人nhân 。 用dụng 命mạng 還hoàn 債trái 。 活hoạt 遭tao 剉tỏa 斬trảm 生sanh 上thượng 刀đao 砧# 。 受thọ 此thử 灾# 迍# 。 深thâm 可khả 憐lân 愍mẫn 。 是thị 日nhật 即tức 有hữu 某mỗ 人nhân 伏phục 為vi 某mỗ 事sự 。 念niệm 汝nhữ 物vật 類loại 將tương 詣nghệ 死tử 場tràng 。 不bất 惜tích 家gia 財tài 為vi 贖thục 汝nhữ 命mạng 放phóng 令linh 歸quy 去khứ 。 便tiện 好hảo/hiếu 改cải 往vãng 修tu 來lai 。 仍nhưng 為vi 贊tán 揚dương 。 一nhất 任nhậm 超siêu 生sanh 脫thoát 死tử 。 化hóa 湯thang 火hỏa 作tác 清thanh 凉# 之chi 境cảnh 。 移di 烹phanh 炮bào 為vi 安an 樂lạc 之chi 邦bang 。 捨xả 四tứ 生sanh 以dĩ 悟ngộ 無vô 生sanh 。 離ly 六lục 道đạo 以dĩ 歸quy 大Đại 道Đạo 。 又hựu 慮lự 汝nhữ 等đẳng 人nhân 身thân 既ký 失thất 性tánh 地địa 難nạn/nan 明minh 。 乍sạ 聞văn 三Tam 寶Bảo 洪hồng 名danh 。 恐khủng 致trí 一nhất 心tâm 驚kinh 怖bố 。 我ngã 佛Phật 如Như 來Lai 。 有hữu 離ly 怖bố 畏úy 陀đà 羅la 尼ni 。 為vì 汝nhữ 稱xưng 誦tụng 。 汝nhữ 等đẳng 靈linh 類loại 志chí 心tâm 諦đế 聽thính 。 志chí 心tâm 聽thính 受thọ 。

南Nam 無mô 啅trác 計kế 吒tra 。 吒tra 囉ra 啅trác 計kế 盧lô 。 訶ha 哩rị 摩ma 訶ha 盧lô 。 訶ha 哩rị 阿a 囉ra 多đa 。 囉ra 遮già 囉ra 娑sa 訶ha (# 三tam 遍biến )# 。

上thượng 來lai 離ly 怖bố 畏úy 真chân 言ngôn 稱xưng 說thuyết 已dĩ 竟cánh 。 想tưởng 汝nhữ 離ly 諸chư 怖bố 畏úy 。 得đắc 正chánh 定định 心tâm 。 今kim 為vi 請thỉnh 佛Phật 作tác 大đại 證chứng 明minh 。 汝nhữ 等đẳng 志chí 心tâm 同đồng 生sanh 歸quy 向hướng 。

(# 唱xướng )# 弟đệ 子tử (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 合hợp 道Đạo 場Tràng 人nhân 稽khể 首thủ 和hòa 南nam 。

上thượng 來lai 為vì 汝nhữ 等đẳng 恭cung 請thỉnh 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 作tác 大đại 證chứng 明minh 已dĩ 竟cánh 。 更cánh 為vì 汝nhữ 諸chư 靈linh 類loại 等đẳng 懺sám 悔hối 多đa 生sanh 罪tội 垢cấu 累lũy 劫kiếp 冤oan 愆khiên 。 夫phu 懺sám 悔hối 者giả 為vi 人nhân 父phụ 母mẫu 。 為vi 人nhân 眼nhãn 目mục 。 為vi 人nhân 導đạo 師sư 。 已dĩ 作tác 罪tội 業nghiệp 。 不bất 敢cảm 覆phú 藏tàng 。 未vị 作tác 罪tội 業nghiệp 悔hối 不bất 復phục 作tác 。 諸chư 靈linh 類loại 等đẳng 六lục 道đạo 門môn 深thâm 三tam 塗đồ 路lộ 遠viễn 。 幸hạnh 逢phùng 聖thánh 會hội 。 喜hỷ 遇ngộ 善thiện 緣duyên 。 纔tài 聞văn 對đối 佛Phật 宣tuyên 揚dương 。 便tiện 好hảo/hiếu 傾khuynh 心tâm 聽thính 受thọ 。 絕tuyệt 諸chư 戲hí 論luận 。 斷đoạn 汝nhữ 邪tà 思tư 。 各các 願nguyện 歸quy 依y 早tảo 求cầu 出xuất 離ly 。 此thử 宵tiêu 蹉sa 過quá 。 後hậu 日nhật 難nan 逢phùng 。 可khả 以dĩ 歸quy 命mạng 投đầu 誠thành 志chí 心tâm 聽thính 受thọ 。

(# 唱xướng )# 諸chư 靈linh 類loại 等đẳng 。 合hợp 道Đạo 場Tràng 人nhân 自tự 從tùng 無vô 始thỉ 已dĩ 來lai 。 至chí 于vu 今kim 生sanh 。 今kim 生sanh 已dĩ 來lai 至chí 于vu 今kim 夜dạ 。 身thân 業nghiệp 不bất 善thiện 。 行hành 殺sát 盜đạo 婬dâm 。 口khẩu 業nghiệp 不bất 善thiện 兩lưỡng 舌thiệt 妄vọng 言ngôn 。 意ý 業nghiệp 不bất 善thiện 貪tham 嗔sân 邪tà 見kiến 。 飲ẩm 酒tửu 食thực 肉nhục 。 惱não 亂loạn 眾chúng 生sanh 。 不bất 信tín 佛Phật 經Kinh 。 不bất 孝hiếu 父phụ 母mẫu 。 不bất 發phát 慈từ 悲bi 不bất 行hành 方phương 便tiện 。 自tự 作tác 教giáo 他tha 。 見kiến 聞văn 隨tùy 喜hỷ 。 如như 是thị 等đẳng 罪tội 。 無vô 量lượng 無vô 邊biên 。 今kim 夜dạ 今kim 時thời 對đối 佛Phật 法Pháp 僧Tăng 前tiền 。 發phát 露lộ 懺sám 悔hối 。 願nguyện 罪tội 消tiêu 滅diệt (# 三tam 遍biến )# 。

上thượng 來lai 為vì 汝nhữ 等đẳng 懺sám 悔hối 已dĩ 竟cánh 。 更cánh 為vì 汝nhữ 等đẳng 稱xưng 說thuyết 決quyết 定định 破phá 惡ác 業nghiệp 陀đà 羅la 尼ni 。 可khả 以dĩ 志chí 心tâm 諦đế 聽thính 。 志chí 心tâm 聽thính 受thọ 。

唵án 。 嚩phạ 日nhật 囉ra 。 羯yết 麼ma 。 尾vĩ 成thành 駄đà 野dã 。 薩tát 囉ra 嚩phạ 。 拏noa nễ 沒một 駄đà 。 薩tát 底để 曳duệ 曩nẵng 。 三tam 麼ma 曳duệ 。 吽hồng (# 三tam 遍biến )# 。

上thượng 來lai 為vi 諸chư 靈linh 類loại 等đẳng 稱xưng 說thuyết 決quyết 定định 破phá 惡ác 業nghiệp 陀đà 羅la 尼ni 已dĩ 竟cánh 。 切thiết 慮lự 汝nhữ 等đẳng 尚thượng 有hữu 冤oan 家gia 。 結kết 業nghiệp 牢lao 固cố 未vị 得đắc 解giải 脫thoát 。 致trí 招chiêu 此thử 報báo 。 准chuẩn 我ngã 佛Phật 如Như 來Lai 。 有hữu 解giải 冤oan 結kết 陀đà 羅la 尼ni 。 今kim 為vì 汝nhữ 稱xưng 說thuyết 。 汝nhữ 等đẳng 志chí 心tâm 諦đế 聽thính 。 志chí 心tâm 聽thính 受thọ 。

唵án 。 三tam 多đa 囉ra 。 佉khư 多đa 囉ra 。 娑sa 婆bà 訶ha 。

上thượng 來lai 為vì 汝nhữ 諸chư 靈linh 類loại 等đẳng 稱xưng 說thuyết 解giải 冤oan 結kết 陀đà 羅la 尼ni 已dĩ 竟cánh 。 更cánh 有hữu 淨tịnh 三tam 業nghiệp 陀đà 羅la 尼ni 。 今kim 為vì 汝nhữ 等đẳng 稱xưng 說thuyết 。 可khả 以dĩ 合hợp 掌chưởng 志chí 心tâm 諦đế 聽thính 。 志chí 心tâm 聽thính 受thọ 。

薩tát 囉ra 嚩phạ 。 婆bà 嚩phạ 秫thuật 覩đổ 。 薩tát 囉ra 嚩phạ 。 達đạt 摩ma 。 薩tát 囉ra 嚩phạ 婆bà 嚩phạ 秫thuật 覩đổ 。 唅hám 。

此thử 是thị 第đệ 一nhất 遍biến 稱xưng 說thuyết 。 更cánh 有hữu 第đệ 二nhị 遍biến 。 可khả 以dĩ 合hợp 掌chưởng 志chí 心tâm 諦đế 聽thính 。 志chí 心tâm 聽thính 受thọ (# 真chân 言ngôn 同đồng 前tiền )# 。

此thử 是thị 第đệ 二nhị 遍biến 稱xưng 說thuyết 。 若nhược 到đáo 第đệ 三tam 遍biến 聲thanh 絕tuyệt 之chi 時thời 。 正chánh 是thị 汝nhữ 等đẳng 。 背bội 覺giác 合hợp 塵trần 。 可khả 以dĩ 志chí 心tâm 諦đế 聽thính 。 志chí 心tâm 聽thính 受thọ (# 真chân 言ngôn 同đồng 前tiền )# 。 此thử 是thị 第đệ 三tam 遍biến 稱xưng 說thuyết 。 汝nhữ 等đẳng 聞văn 此thử 咒chú 聲thanh 。 便tiện 覺giác 業nghiệp 除trừ 心tâm 淨tịnh 。 見kiến 本bổn 來lai 之chi 面diện 目mục 。 悟ngộ 向hướng 上thượng 之chi 宗tông 乘thừa 。 今kim 更cánh 為vì 汝nhữ 。 等đẳng 發phát 四tứ 弘hoằng 誓thệ 願nguyện 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 因nhân 此thử 明minh 心tâm 。 十thập 方phương 如Như 來Lai 。 因nhân 此thử 成thành 佛Phật 。 可khả 以dĩ 志chí 心tâm 諦đế 聽thính 。 志chí 心tâm 聽thính 受thọ 。

(# 唱xướng )# 煩phiền 惱não 。 無vô 邊biên 誓thệ 願nguyện 斷đoạn 。 眾chúng 生sanh 無vô 邊biên 誓thệ 願nguyện 度độ 。

法Pháp 門môn 無vô 邊biên 誓thệ 願nguyện 學học 。 佛Phật 道Đạo 無vô 邊biên 誓thệ 願nguyện 成thành 。

上thượng 來lai 為vì 汝nhữ 諸chư 靈linh 類loại 等đẳng 發phát 四tứ 弘hoằng 誓thệ 願nguyện 已dĩ 竟cánh 。 准chuẩn 金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 中trung 云vân 。 流Lưu 水Thủy 長Trưởng 者Giả 子Tử 。 為vi 十thập 千thiên 魚ngư 。 說thuyết 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 法Pháp 。 然nhiên 後hậu 稱xưng 寶Bảo 勝Thắng 如Như 來Lai 名danh 號hiệu 。 其kỳ 十thập 千thiên 魚ngư 同đồng 日nhật 命mạng 終chung 。 生sanh 于vu 天thiên 宮cung 。 為vi 十thập 千thiên 天thiên 子tử 。 其kỳ 利lợi 不bất 少thiểu 。 今kim 亦diệc 為vì 汝nhữ 稱xưng 說thuyết 。 可khả 以dĩ 志chí 心tâm 諦đế 聽thính 。 志chí 心tâm 聽thính 受thọ 。

無vô 明minh 緣duyên 行hành 。 行hành 緣duyên 識thức 。 識thức 緣duyên 名danh 色sắc 。 名danh 色sắc 緣duyên 六lục 入nhập 。 六lục 入nhập 緣duyên 觸xúc 。 觸xúc 緣duyên 受thọ 。 受thọ 緣duyên 愛ái 。 愛ái 緣duyên 取thủ 。 取thủ 緣duyên 有hữu 。 有hữu 緣duyên 生sanh 。 生sanh 緣duyên 老lão 死tử 。 憂ưu 悲bi 苦khổ 惱não 。 無vô 明minh 滅diệt 則tắc 行hành 滅diệt 。 行hành 滅diệt 則tắc 識thức 滅diệt 。 識thức 滅diệt 則tắc 名danh 色sắc 滅diệt 。 名danh 色sắc 滅diệt 則tắc 六lục 入nhập 滅diệt 。 六lục 入nhập 滅diệt 則tắc 觸xúc 滅diệt 。 觸xúc 滅diệt 則tắc 受thọ 滅diệt 。 受thọ 滅diệt 則tắc 愛ái 滅diệt 。 愛ái 滅diệt 則tắc 取thủ 滅diệt 。 取thủ 滅diệt 則tắc 有hữu 滅diệt 。 有hữu 滅diệt 則tắc 生sanh 滅diệt 。 生sanh 滅diệt 則tắc 老lão 死tử 。 憂ưu 悲bi 苦khổ 惱não 滅diệt 。

此thử 是thị 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 法pháp 。 今kim 更cánh 為vì 汝nhữ 。 稱xưng 說thuyết 七thất 寶bảo 。 如Như 來Lai 名danh 號hiệu 。 可khả 以dĩ 志chí 心tâm 諦đế 聽thính 。 志chí 心tâm 聽thính 受thọ 。

(# 唱xướng )# 南Nam 無mô 。 多Đa 寶Bảo 如Như 來Lai 。 南Nam 無mô 寶Bảo 勝Thắng 如Như 來Lai 。

南Nam 無mô 妙diệu 色sắc 身thân 如Như 來Lai 。 南Nam 無mô 廣quảng 愽# 身thân 如Như 來Lai 。

南Nam 無mô 離ly 怖bố 畏úy 如Như 來Lai 。 南Nam 無mô 甘cam 露lộ 王vương 如Như 來Lai 。

南Nam 無mô 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 。 (# 已dĩ 上thượng 各các 三tam 遍biến )# 。

上thượng 來lai 為vì 汝nhữ 諸chư 靈linh 類loại 等đẳng 稱xưng 說thuyết 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 法Pháp 。 并tinh 七thất 寶bảo 如Như 來Lai 名danh 號hiệu 。 更cánh 有hữu 三Tam 寶Bảo 之chi 名danh 。 難nan 可khả 得đắc 見kiến 。 難nan 可khả 得đắc 聞văn 。 一nhất 歷lịch 耳nhĩ 根căn 。 塵trần 沙sa 罪tội 滅diệt 。 可khả 以dĩ 志chí 心tâm 諦đế 聽thính 。 志chí 心tâm 聽thính 受thọ 。

(# 唱xướng )# 南Nam 無mô 佛Phật 陀Đà 耶Da 。 南Nam 無mô 達đạt 磨ma 耶da 。 南Nam 無mô 僧Tăng 伽Già 耶Da 。 (# 各các 三tam 遍biến )# 。

上thượng 來lai 為vì 汝nhữ 諸chư 靈linh 類loại 等đẳng 再tái 三tam 稱xưng 說thuyết 佛Phật 陀Đà 耶da 是thị 其kỳ 佛Phật 。 一nhất 入nhập 於ư 耳nhĩ 不bất 墮đọa 地địa 獄ngục 道đạo 。 達đạt 磨ma 耶da 是thị 其kỳ 法pháp 。 一nhất 入nhập 於ư 耳nhĩ 不bất 墮đọa 餓ngạ 鬼quỷ 道đạo 。 僧Tăng 伽già 耶da 是thị 其kỳ 僧Tăng 。 一nhất 入nhập 於ư 耳nhĩ 不bất 墮đọa 畜súc 生sanh 道đạo 。

(# 唱xướng )# 歸quy 依y 。 佛Phật 無vô 上thượng 尊tôn 。 歸quy 依y 法pháp 離ly 欲dục 尊tôn 。

歸quy 依y 僧Tăng 眾chúng 中trung 尊tôn (# 已dĩ 上thượng 各các 三tam 遍biến )# 。

從tùng 今kim 已dĩ 往vãng 。 稱xưng 佛Phật 為vi 師sư 。 稱xưng 法pháp 為vi 師sư 。 稱xưng 僧Tăng 為vi 師sư 。 更cánh 莫mạc 歸quy 依y 。 邪tà 魔ma 外ngoại 道đạo 。 唯duy 願nguyện 如Như 來Lai 。 攝nhiếp 受thọ 護hộ 念niệm 。 慈từ 愍mẫn 故cố (# 三tam 稱xưng )# 。

(# 唱xướng )# 歸quy 依y 佛Phật 竟cánh 。 歸quy 依y 法Pháp 竟cánh 。 歸quy 依y 僧Tăng 竟cánh 。 (# 各các 三tam 遍biến )# 。

上thượng 來lai 為vì 汝nhữ 諸chư 靈linh 類loại 等đẳng 稱xưng 說thuyết 三Tam 寶Bảo 名danh 號hiệu 。 便tiện 是thị 三Tam 歸Quy 依Y 戒giới 。 更cánh 有hữu 三tam 昧muội 耶da 戒giới 。 其kỳ 戒giới 者giả 是thị 過quá 去khứ 諸chư 佛Phật 已dĩ 說thuyết 。 未vị 來lai 諸chư 佛Phật 當đương 說thuyết 。 現hiện 在tại 諸chư 佛Phật 今kim 說thuyết 。 功công 德đức 無vô 量lượng 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 一nhất 歷lịch 耳nhĩ 根căn 。 河hà 沙sa 罪tội 滅diệt 。 可khả 以dĩ 志chí 心tâm 諦đế 聽thính 。 志chí 心tâm 聽thính 受thọ 。

唵án 。 三tam 昧muội 耶da 。 薩tát 怛đát 梵Phạm (# 三tam 遍biến )# 。

上thượng 來lai 為vì 汝nhữ 靈linh 類loại 等đẳng 請thỉnh 佛Phật 證chứng 明minh 。 懺sám 悔hối 罪tội 根căn 。 發phát 四tứ 弘hoằng 願nguyện 。 受thọ 三Tam 歸Quy 依Y 戒giới 。 其kỳ 戒giới 具cụ 足túc 。 各các 願nguyện 出xuất 輪luân 色sắc 身thân 。 頓đốn 悟ngộ 法Pháp 身thân 。 業nghiệp 果quả 飜phiên 成thành 佛Phật 果quả 。 三tam 途đồ 永vĩnh 脫thoát 。 六lục 道đạo 遠viễn 離ly 。 了liễu 明minh 向hướng 上thượng 家gia 風phong 。 證chứng 悟ngộ 無Vô 生Sanh 法Pháp 忍Nhẫn 。 合hợp 道Đạo 場Tràng 眾chúng 俱câu 獲hoạch 正chánh 因nhân 。 遍biến 法Pháp 界Giới 心tâm 同đồng 登đăng 正chánh 覺giác 。

處xử 世thế 界giới 如như 虗hư 空không 。 如như 蓮liên 花hoa 不bất 著trước 水thủy 。

心tâm 清thanh 淨tịnh 超siêu 於ư 彼bỉ 。 稽khể 首thủ 禮lễ 無vô 上thượng 尊tôn 。

遣khiển 舡# 文văn (# 津tân 送tống 瘟ôn 部bộ 神thần )#

仰ngưỡng 啟khải 都đô 天thiên 聖thánh 者giả 瘟ôn 部bộ 靈linh 通thông 莫mạc 不bất 多đa 權quyền 。 鬼quỷ 眾chúng 盛thịnh 集tập 。 瘟ôn 兵binh 受thọ 紫tử 微vi 金kim 闕khuyết 之chi 符phù 。 奉phụng 太thái 上thượng 玉ngọc 皇hoàng 之chi 敕sắc 。 巡tuần 遊du 世thế 界giới 檢kiểm 察sát 人nhân 間gian 。 除trừ 滅diệt 惡ác 心tâm 顯hiển 揚dương 善thiện 事sự 。 布bố 威uy 風phong 而nhi 瘟ôn 風phong 慓phiêu 慓phiêu 喜hỷ 怒nộ 片phiến 時thời 。 扇thiên/phiến 殺sát 氣khí 而nhi 毒độc 氣khí 雄hùng 雄hùng 昇thăng 沉trầm 須tu 刻khắc 。 神thần 通thông 有hữu 感cảm 。 變biến 化hóa 無vô 窮cùng 。 現hiện 千thiên 種chủng 之chi 儀nghi 刑hình 。 作tác 百bách 般bát 之chi 氣khí 候hậu 。 逢phùng 善thiện 男nam 子tử 而nhi 合hợp 掌chưởng 擎kình 拳quyền 賜tứ 祥tường 賜tứ 福phước 。 遇ngộ 惡ác 心tâm 人nhân 而nhi 起khởi 嗔sân 生sanh 怒nộ 降giáng/hàng 禍họa 降giáng/hàng 災tai 。 伏phục 願nguyện 王vương 乘thừa 玉ngọc 輦liễn 神thần 跨khóa 珠châu 琮# 。 展triển 紅hồng 旗kỳ 而nhi 後hậu 擁ủng 瘟ôn 兵binh 。 持trì 白bạch 刃nhận 而nhi 前tiền 排bài 猛mãnh 。 將tương 収thâu 瘟ôn 氣khí 而nhi 變biến 瑞thụy 氣khí 。 攝nhiếp 瘟ôn 風phong 而nhi 作tác 祥tường 風phong 。 依y 遵tuân 我ngã 佛Phật 遺di 言ngôn 。 悉tất 赴phó 良lương 宵tiêu 法Pháp 會hội 。 信tín 士sĩ 虔kiền 誠thành 献# 上thượng 一nhất 巡tuần 神thần 酒tửu 。 人nhân 間gian 花hoa 果quả 表biểu 世thế 上thượng 之chi 慇ân 懃cần 。 法pháp 食thực 銀ngân 錢tiền 展triển 凡phàm 情tình 之chi 珍trân 重trọng 。 献# 上thượng 二nhị 巡tuần 神thần 酒tửu 。 凡phàm 夫phu 漏lậu 滴tích 可khả 量lượng 神thần 仙tiên 。 肉nhục 眼nhãn 愚ngu 蒙mông 難nạn/nan 期kỳ 飽bão 滿mãn 。 献# 上thượng 三tam 巡tuần 神thần 酒tửu 。 一nhất 心tâm 禱đảo 叩khấu 。 三tam 禮lễ 云vân 終chung 。 于vu 日nhật 即tức 有hữu (# 某mỗ 甲giáp )# 修tu 崇sùng 勝thắng 會hội 。 敷phu 設thiết 法pháp 筵diên 。 特đặc 備bị 花hoa 船thuyền 專chuyên 伸thân 酌chước 送tống 。 其kỳ 舡# 者giả 良lương 工công 製chế 造tạo 。 巧xảo 匠tượng 嚴nghiêm 裝trang 。 鳳phượng 舸khả 龍long 舟chu 。 虎hổ 頭đầu 豹báo 尾vĩ 。 內nội 載tái 千thiên 年niên 粮# 料liệu 。 外ngoại 敷phu 萬vạn 頃khoảnh 波ba 濤đào 。 任nhậm 意ý 遨ngao 遊du 於ư 四tứ 海hải 。 從tùng 心tâm 通thông 達đạt 於ư 五ngũ 湖hồ 。 留lưu 恩ân 賜tứ 福phước 而nhi 改cải 禍họa 為vi 祥tường 。 庇tí 祐hựu 埀thùy 休hưu 而nhi 變biến 凶hung 作tác 吉cát 。 收thu 瘟ôn 攝nhiếp 毒độc 盡tận 上thượng 龍long 舟chu 。 動động 鼓cổ 開khai 旗kỳ 各các 歸quy 元nguyên 道đạo 。

(# 唱xướng )# 大đại 聖thánh 歡hoan 喜hỷ 藏tạng 菩Bồ 薩Tát 。

(# 偈kệ )# 五ngũ 方phương 遊du 邏la 鬼quỷ 王vương 僚liêu 。 百bách 怪quái 精tinh 靈linh 為vi 禍họa 妖yêu 。

香hương 篆# 導đạo 迎nghênh 賢hiền 孽nghiệt 眾chúng 。 花hoa 舡# 津tân 送tống 耗hao 神thần 橈# 。

紅hồng 旗kỳ 閃thiểm 閃thiểm 隨tùy 江giang 浪lãng 。 畫họa 鼓cổ 喧huyên 喧huyên 趂# 海hải 潮triều 。

聖thánh 者giả 収thâu 瘟ôn 齊tề 攝nhiếp 毒độc 。 兒nhi 郎lang 撥bát 棹# 盡tận 逍tiêu 遙diêu 。

高cao 峰phong 龍long 泉tuyền 院viện 因nhân 師sư 集tập 賢hiền 語ngữ 錄lục 卷quyển 之chi 九cửu