高Cao 峰Phong 龍Long 泉Tuyền 院Viện 因Nhân 師Sư 集Tập 賢Hiền 語Ngữ 錄Lục
Quyển 0005
元Nguyên 如Như 瑛Anh 編Biên

高cao 峯phong 龍long 泉tuyền 院viện 因nhân 師sư 集tập 賢hiền 語ngữ 錄lục 卷quyển 之chi 五ngũ

陳trần 意ý 伏phục 願nguyện 門môn

生sanh 日nhật

生sanh 居cư 聖thánh 世thế 。 忝thiểm 處xứ 人nhân 倫luân 。 荷hà 星tinh 辰thần 臨lâm 照chiếu 之chi 恩ân 。 謝tạ 父phụ 母mẫu 生sanh 成thành 之chi 德đức 。 幸hạnh 逢phùng 是thị 旦đán 。 適thích 際tế 始thỉ 生sanh 。 難nạn/nan 酬thù 仰ngưỡng 答đáp 之chi 私tư 。 用dụng 假giả 投đầu 誠thành 之chi 志chí 。 伏phục 願nguyện 皇hoàng 穹# 與dữ 善thiện 。 上thượng 帝đế 益ích 謙khiêm 。 壽thọ 山sơn 疊điệp 疊điệp 以dĩ 彌di 高cao 。 福phước 海hải 源nguyên 源nguyên 而nhi 益ích 遠viễn 。 丹đan 臺đài 列liệt 聖thánh 望vọng 書thư 有hữu 永vĩnh 之chi 年niên 。 紫tử 府phủ 真chân 仙tiên 永vĩnh 注chú 無vô 疆cương 之chi 福phước 。

生sanh 七thất

言ngôn 念niệm 知tri 身thân 是thị 幻huyễn 。 覺giác 世thế 匪phỉ 堅kiên 。 倘thảng 為vi 身thân 後hậu 以dĩ 修tu 因nhân 。 何hà 不bất 生sanh 前tiền 而nhi 努nỗ 力lực 。 式thức 崇sùng 佛Phật 果Quả 。 預dự 布bố 津tân 梁lương 。 伏phục 願nguyện 炳bỉnh 若nhược 功công 勳huân 。 且thả 作tác 現hiện 前tiền 延diên 壽thọ 籙# 。 大đại 哉tai 輪luân 誥# 。 永vĩnh 為vi 後hậu 世thế 護hộ 身thân 符phù 。 觀quán 音âm 菩Bồ 薩Tát 為vi 作tác 證chứng 明minh 。 地địa 藏tạng 能năng 仁nhân 不bất 妨phương 印ấn 可khả 。

受thọ 生sanh

種chủng 果quả 得đắc 果quả 遂toại 成thành 現hiện 在tại 之chi 身thân 。 知tri 恩ân 報báo 恩ân 。 爰viên 說thuyết 受thọ 生sanh 之chi 教giáo 。 向hướng 日nhật 既ký 云vân 借tá 借tá 。 今kim 時thời 當đương 為vi 填điền 還hoàn 。 仰ngưỡng 祈kỳ 乃nãi 聖thánh 乃nãi 神thần 。 俯phủ 察sát 真chân 心tâm 真chân 意ý 。 津tân 梁lương 既ký 布bố 。 業nghiệp 障chướng 潛tiềm 消tiêu 。 福phước 海hải 壽thọ 山sơn 更cánh 冀ký 他tha 年niên 之chi 深thâm 固cố 。 春xuân 風phong 和hòa 氣khí 常thường 如như 此thử 日nhật 之chi 雍ung 容dung 。

血huyết 盆bồn

母mẫu 號hiệu 鞠cúc 我ngã 。 既ký 全toàn 撫phủ 育dục 之chi 恩ân 。 子tử 之chi 愛ái 親thân 。 當đương 報báo 劬cù 勞lao 之chi 德đức 。 爰viên 崇sùng 上thượng 善thiện 。 仰ngưỡng 答đáp 生sanh 身thân 。 伏phục 願nguyện 母mẫu 親thân 。 千thiên 生sanh 福phước 長trường/trưởng 十thập 惡ác 罪tội 消tiêu 。 血huyết 盆bồn 化hóa 作tác 蓮liên 盆bồn 。 業nghiệp 海hải 飜phiên 成thành 法pháp 海hải 。 今kim 生sanh 今kim 世thế 移di 災tai 星tinh 為vi 福phước 星tinh 。 他tha 日nhật 他tha 時thời 從tùng 人nhân 道đạo 歸quy 佛Phật 道Đạo 。 地địa 藏tạng 能năng 仁nhân 祈kỳ 作tác 證chứng 。 目Mục 連Liên 教giáo 主chủ 望vọng 垂thùy 慈từ 。

送tống 星tinh

生sanh 居cư 下hạ 土thổ/độ 。 命mạng 屬thuộc 上thượng 穹# 。 恐khủng 惡ác 運vận 以dĩ 加gia 臨lâm 。 慮lự 灾# 星tinh 而nhi 不bất 正chánh 。 爰viên 殫đàn 愚ngu 悃# 。 仰ngưỡng 扣khấu 天thiên 聰thông 。 望vọng 消tiêu 無vô 妄vọng 之chi 災tai 。 大đại 賜tứ 有hữu 餘dư 之chi 慶khánh 。 凶hung 運vận 化hóa 為vi 吉cát 運vận 。 災tai 星tinh 轉chuyển 作tác 福phước 星tinh 。 丹đan 臺đài 書thư 不bất 老lão 之chi 年niên 。 紫tử 府phủ 注chú 添# 粮# 之chi 字tự 。 羅la 睺hầu 月nguyệt 孛bột 永vĩnh 無vô 陵lăng 犯phạm 之chi 虞ngu 。 驛dịch 馬mã 攀phàn 鞍yên 常thường 被bị 照chiếu 臨lâm 之chi 德đức 。 五ngũ 行hành 輻bức 湊thấu 。 四tứ 柱trụ 盤bàn 安an 。 全toàn 仗trượng 高cao 真chân 大đại 垂thùy 密mật 佑hữu 。

還hoàn 願nguyện

嚮hướng 干can 神thần 造tạo 。 務vụ 求cầu 覆phú 護hộ 之chi 恩ân 。 今kim 閱duyệt 歲tuế 時thời 。 果quả 荷hà 携huề 持trì 之chi 力lực 。 既ký 仰ngưỡng 蒙mông 於ư 陰ấm 賜tứ 。 寧ninh 敢cảm 負phụ 於ư 初sơ 心tâm 。 謹cẩn 殫đàn 此thử 日nhật 之chi 誠thành 。 特đặc 賽tái 前tiền 時thời 之chi 願nguyện 。 六lục 曹tào 案án 上thượng 望vọng 消tiêu 結kết 許hứa 之chi 名danh 。 三tam 界giới 簿bộ 中trung 乞khất 注chú 酧# 還hoàn 之chi 字tự 。 大đại 賜tứ 始thỉ 終chung 之chi 福phước 。 已dĩ 成thành 圓viên 滿mãn 之chi 功công 。

祈kỳ 男nam

嵩tung 岳nhạc 降giáng 神thần 遂toại 生sanh 賢hiền 相tương/tướng 。 尼ni 丘khâu 請thỉnh 禱đảo 果quả 產sản 聖thánh 人nhân 。 天thiên 聽thính 雖tuy 高cao 。 人nhân 情tình 可khả 格cách 。 念niệm 某mỗ 蓬bồng 蒿hao 賤tiện 類loại 草thảo 木mộc 微vi 生sanh 。 久cửu 諧hài 琴cầm 瑟sắt 之chi 音âm 。 未vị 兆triệu 熊hùng 羆bi 之chi 夢mộng 。 爰viên 殫đàn 愚ngu 悃# 。 上thượng 瀆độc 聖thánh 聰thông 。 望vọng 生sanh 智trí 惠huệ 之chi 男nam 。 早tảo 遂toại 吉cát 祥tường 之chi 願nguyện 。

謝tạ 男nam

向hướng 干can 聖thánh 聽thính 。 願nguyện 符phù 墮đọa 燕yên 之chi 懷hoài 。 果quả 遂toại 愚ngu 衷# 。 默mặc 契khế 夢mộng 熊hùng 之chi 兆triệu 。 繩thằng 繩thằng 宜nghi 子tử 。 袞cổn 袞cổn 生sanh 侯hầu 。 知tri 家gia 道đạo 之chi 必tất 興hưng 。 使sử 祖tổ 風phong 之chi 不bất 墜trụy 。 實thật 資tư 陰ấm 助trợ 。 敢cảm 後hậu 謝tạ 誠thành 。

保bảo 胎thai

伏phục 念niệm 某mỗ 氏thị 身thân 懷hoài 胎thai 甲giáp 。 德đức 荷hà 乾can/kiền/càn 坤# 。 恐khủng 當đương 生sanh 產sản 之chi 時thời 。 或hoặc 有hữu 艱gian 難nan 之chi 慮lự 。 須tu 憑bằng 聖thánh 力lực 。 大đại 賜tứ 陰ấm 功công 。 保bảo 十thập 月nguyệt 以dĩ 輕khinh 安an 。 護hộ 一nhất 時thời 而nhi 無vô 難nạn/nan 。 監giám 生sanh 聖thánh 母mẫu 內nội 消tiêu 分phần/phân 免miễn 之chi 愆khiên 。 護hộ 產sản 靈linh 童đồng 大đại 賜tứ 。 吉cát 祥tường 之chi 福phước 。 熊hùng 羆bi 恊# 夢mộng 。 弧# 矢thỉ 張trương 門môn 。 早tảo 生sanh 男nam 子tử 之chi 祥tường 。 行hành 繼kế 祖tổ 風phong 之chi 裔duệ 。

賽tái 謝tạ

富phú 貴quý 自tự 天thiên 。 匪phỉ 人nhân 力lực 之chi 能năng 致trí 。 福phước 祥tường 有hữu 地địa 。 惟duy 善thiện 果quả 之chi 可khả 求cầu 。 頃khoảnh 慈từ 親thân 孕dựng 秀tú 之chi 時thời 。 為vi 幼ấu 子tử 懷hoài 躭đam 之chi 日nhật 。 無vô 門môn 可khả 仗trượng 。 有hữu 佛Phật 堪kham 依y 。 托thác 聖thánh 力lực 以dĩ 護hộ 持trì 。 荷hà 靈linh 體thể 而nhi 保bảo 芘# 。 子tử 母mẫu 喜hỷ 諧hài 於ư 分phần/phân 免miễn 。 妻thê 兒nhi 獲hoạch 遂toại 於ư 安an 全toàn 。 誕đản 生sanh 果quả 慶khánh 吉cát 祥tường 。 抱bão 送tống 實thật 憑bằng 釋Thích 氏thị 。 有hữu 願nguyện 須tu 當đương 滿mãn 願nguyện 。 知tri 恩ân 豈khởi 至chí 忘vong 恩ân 。

保bảo 病bệnh

切thiết 念niệm 某mỗ 人nhân 累lũy/lụy/luy 歲tuế 多đa 迍# 經kinh 時thời 抱bão 疢# 。 恐khủng 惡ác 星tinh 而nhi 照chiếu 運vận 。 致trí 灾# 厄ách 以dĩ 纏triền 外ngoại 。 無vô 門môn 伸thân 禳# 度độ 之chi 方phương 。 有hữu 聖thánh 作tác 歸quy 投đầu 之chi 主chủ 。 伏phục 願nguyện 灾# 星tinh 退thoái 度độ 。 消tiêu 除trừ 見kiến 在tại 之chi 灾# 。 福phước 曜diệu 來lai 臨lâm 。 大đại 賜tứ 當đương 來lai 之chi 福phước 。 天thiên 醫y 使sứ 者giả 護hộ 正chánh 氣khí 以dĩ 長trường 存tồn 。 安an 樂lạc 藏tạng 王vương 蕩đãng 邪tà 風phong 而nhi 永vĩnh 息tức 。 五ngũ 神thần 安an 靜tĩnh 。 百bách 脉mạch 調điều 和hòa 。 身thân 田điền 等đẳng 松tùng 柏# 之chi 堅kiên 。 壽thọ 筭# 比tỉ 崗# 陵lăng 之chi 固cố 。

祈kỳ 安an

邇nhĩ 來lai 年niên 庚canh 不bất 正chánh 。 運vận 命mạng 多đa 災tai 。 致trí 疾tật 病bệnh 以dĩ 相tương 纏triền 。 服phục 藥dược 餌nhị 而nhi 不bất 瘥sái 。 欲dục 伸thân 禳# 度độ 須tu 仗trượng 慈từ 悲bi 。 伏phục 願nguyện 精tinh 意ý 調điều 和hòa 。 眾chúng 真chân 孚phu 祐hựu 。 消tiêu 釋thích 未vị 萌manh 之chi 咎cữu 。 赦xá 除trừ 已dĩ 往vãng 之chi 非phi 。 吉cát 星tinh 照chiếu 而nhi 命mạng 運vận 光quang 輝huy 。 惡ác 曜diệu 消tiêu 而nhi 身thân 宮cung 安an 泰thái 。 五ngũ 行hành 順thuận 適thích 無vô 交giao 加gia 衝xung 戰chiến 之chi 虞ngu 。 六lục 脉mạch 均quân 調điều 去khứ 急cấp 嗇# 沈trầm 浮phù 之chi 苦khổ 。 龍long 神thần 擁ủng 護hộ 。 天thiên 意ý 扶phù 持trì 。

禳# 灾#

伏phục 念niệm 生sanh 逢phùng 盛thịnh 世thế 性tánh 本bổn 下hạ 愚ngu 。 荷hà 乾can/kiền/càn 坤# 覆phúc 載tải 之chi 恩ân 。 戴đái 日nhật 月nguyệt 照chiếu 臨lâm 之chi 德đức 。 切thiết 慮lự 災tai 生sanh 不bất 測trắc 。 人nhân 貴quý 預dự 禳# 。 共cộng 斂liểm 家gia 貲ti 虔kiền 修tu 佛Phật 事sự 。 伏phục 願nguyện 善thiện 因nhân 禳# 度độ 。 灾# 星tinh 化hóa 作tác 福phước 星tinh 。 聖thánh 力lực 護hộ 持trì 。 妖yêu 氣khí 變biến 為vi 瑞thụy 氣khí 。 處xứ 處xứ 總tổng 成thành 安An 樂Lạc 國Quốc 。 家gia 家gia 咸hàm 作tác 太thái 平bình 人nhân 。 陰âm 陽dương 以dĩ 和hòa 。 風phong 雨vũ 以dĩ 時thời 。 災tai 害hại 不bất 生sanh 。 禍họa 亂loạn 不bất 作tác 。 四tứ 民dân 樂nhạo/nhạc/lạc 業nghiệp 。 八bát 口khẩu 無vô 飢cơ 。 倉thương 稟bẩm 實thật 而nhi 府phủ 庫khố 充sung 。 盜đạo 賊tặc 衰suy 而nhi 獄ngục 訟tụng 息tức 。 各các 符phù 心tâm 願nguyện 。 俱câu 沐mộc 聖thánh 休hưu 。

禳# 火hỏa

上thượng 天thiên 雖tuy 遠viễn 本bổn 自tự 心tâm 通thông 。 厚hậu 福phước 無vô 疆cương 悉tất 由do 人nhân 致trí 。 切thiết 慮lự 星tinh 流lưu 熒# 惑hoặc 災tai 及cập 坊phường 民dân 。 輿dư 情tình 謝tạ 過quá 以dĩ 無vô 門môn 。 我ngã 佛Phật 投đầu 誠thành 而nhi 有hữu 禱đảo 。 仰ngưỡng 祈kỳ 天thiên 脊tích 俯phủ 念niệm 凡phàm 情tình 。 轉chuyển 禍họa 釁hấn 以dĩ 為vi 祥tường 。 變biến 凶hung 災tai 而nhi 成thành 吉cát 。 星tinh 躔# 順thuận 度độ 。 分phần/phân 野dã 無vô 虞ngu 。 融dung 神thần 斂liểm 迹tích 於ư 本bổn 鄉hương 。 火hỏa 德đức 迴hồi 光quang 於ư 仙tiên 闕khuyết 。 四tứ 民dân 帖# 靜tĩnh 。 萬vạn 戶hộ 安an 康khang 。 風phong 雨vũ 調điều 和hòa 。 田điền 園viên 豐phong 稔# 。 全toàn 資tư 至chí 德đức 大đại 慰úy 群quần 情tình 。

禳# 水thủy

積tích 雨vũ 過quá 常thường 伏phục 陰ấm 為vi 沴# 。 失thất 於ư 潤nhuận 下hạ 逮đãi 此thử 橫hoạnh/hoành 流lưu 。 大đại 田điền 之chi 稼giá 其kỳ 空không 。 比tỉ 屋ốc 之chi 農nông 胥# 歎thán 。 亟# 憑bằng 梵Phạm 典điển 用dụng 殄điễn 天thiên 灾# 。 仰ngưỡng 祈kỳ 護hộ 世thế 之chi 慈từ 。 俯phủ 濟tế 薦tiến 瘥sái 之chi 困khốn 。 散tán 白bạch 毫hào 於ư 頂đảnh 上thượng 。 盡tận 逐trục 頑ngoan 陰ấm 。 吞thôn 巨cự 浸tẩm 於ư 毛mao 端đoan 。 坐tọa 成thành 沃ốc 野dã 。 能năng 仁nhân 普phổ 鑒giám 。 大đại 庇tí 云vân 依y 。

保bảo 苗miêu

不bất 稂# 不bất 莠# 雖tuy 資tư 地địa 利lợi 之chi 宜nghi 。 實thật 方phương 實thật 苞bao 尤vưu 賴lại 天thiên 時thời 之chi 美mỹ 。 念niệm 農nông 務vụ 既ký 興hưng 於ư 南nam 畝mẫu 。 而nhi 歲tuế 功công 莫mạc 計kế 於ư 西tây 成thành 。 用dụng 瀝lịch 丹đan 誠thành 仰ngưỡng 投đầu 皇hoàng 覺giác 。 伏phục 願nguyện 金kim 穰nhương 協hiệp 應ưng 。 玉ngọc 燭chúc 均quân 調điều 。 冬đông 無vô 愆khiên 陽dương 。 夏hạ 無vô 伏phục 陰ấm 。 風phong 不bất 鳴minh 條điều 。 雨vũ 不bất 破phá 塊khối 。 蝗# 蟲trùng 頓đốn 息tức 。 稂# 莠# 不bất 生sanh 。 上thượng 天thiên 應ưng 覆phú 斗đẩu 之chi 祥tường 。 下hạ 土thổ/độ 感cảm 夢mộng 魚ngư 之chi 兆triệu 。 眾chúng 姓tánh 喜hỷ 積tích 倉thương 之chi 慶khánh 。 四tứ 方phương 恣tứ 鼓cổ 腹phúc 之chi 遊du 。 全toàn 賴lại 聖thánh 休hưu 。 默mặc 符phù 心tâm 願nguyện 。

保bảo 蚕#

生sanh 居cư 女nữ 質chất 。 忝thiểm 處xứ 閨# 門môn 。 欲dục 全toàn 婦phụ 道đạo 無vô 虧khuy 。 莫mạc 匪phỉ 蚕# 桑tang 最tối 急cấp 。 雖tuy 資tư 人nhân 力lực 實thật 假giả 佛Phật 緣duyên 。 伏phục 願nguyện 如như 意ý 輪Luân 王Vương 能năng 轉chuyển 無vô 而nhi 作tác 有hữu 。 馬Mã 鳴Minh 大Đại 士Sĩ 。 為vi 變biến 少thiểu 以dĩ 成thành 多đa 。 繭kiển 若nhược 霜sương 明minh 。 絲ti 如như 山sơn 積tích 。 蔑miệt 有hữu 一nhất 毫hào 虗hư 耗hao 。 願nguyện 令linh 十thập 倍bội 全toàn 収thâu 。

修tu 造tạo

(# 住trụ 宅trạch 云vân 樂nhạo/nhạc/lạc 業nghiệp 安an 居cư 。 墳phần 墓mộ 云vân 掘quật 地địa 安an 墳phần )# 必tất 假giả 經kinh 營doanh 之chi 力lực 。 興hưng 工công 動động 土thổ/độ 寧ninh 無vô 觸xúc 犯phạm 之chi 虞ngu 。 特đặc 仗trượng 慈từ 悲bi 少thiểu 伸thân 安an 慰úy 。 伏phục 願nguyện 五ngũ 龍long 就tựu 位vị 。 八bát 將tương 還hoàn 方phương 。 四tứ 殺sát 退thoái 藏tạng 。 藉tạ 賢hiền 聖thánh 斡cáng 旋toàn 之chi 力lực 。 百bách 凶hung 永vĩnh 釋thích 。 資tư 乾can/kiền/càn 坤# 運vận 轉chuyển 之chi 功công 。 戶hộ 殄điễn 千thiên 灾# 。 門môn 迎nghênh 百bách 福phước 。

解giải 結kết

夙túc 緣duyên 夙túc 業nghiệp 寧ninh 無vô 已dĩ 往vãng 之chi # 冤oan 。 今kim 世thế 今kim 生sanh 必tất 有hữu 故cố 為vi 之chi 罪tội 垢cấu 。 幸hạnh 諸chư 佛Phật 廣quảng 慈từ 悲bi 之chi 路lộ 。 許hứa 眾chúng 生sanh 陳trần 懺sám 悔hối 之chi 心tâm 。 爰viên 憑bằng 解giải 結kết 洪hồng 休hưu 。 願nguyện 滌địch 無vô 邊biên 黑hắc 業nghiệp 。 一nhất 結kết 一nhất 解giải 十thập 惡ác 五ngũ 逆nghịch 悉tất 消tiêu 除trừ 。 一nhất 贊tán 一nhất 楊dương 六lục 趣thú 三tam 塗đồ 俱câu 解giải 脫thoát 。 惡ác 果quả 化hóa 為vi 善thiện 果quả 。 罪tội 根căn 翻phiên 作tác 福phước 根căn 。 用dụng 集tập 良lương 因nhân 。 克khắc 符phù 善thiện 願nguyện 。

祈kỳ 雨vũ

田điền 苗miêu 將tương 秀tú 霖lâm 雨vũ 不bất 滋tư 。 倘thảng 有hữu 失thất 於ư 高cao 天thiên 。 則tắc 無vô 望vọng 於ư 卒thốt 出xuất 。 仰ngưỡng 瞻chiêm 聖thánh 造tạo 。 望vọng 鑒giám 愚ngu 誠thành 。 願nguyện 憑bằng 一nhất 辨biện 之chi 香hương 。 早tảo 賜tứ 連liên 宵tiêu 之chi 澤trạch 。 庶thứ 少thiểu 蘇tô 於ư 民dân 望vọng 。 俾tỉ 均quân 載tái 於ư 天thiên 休hưu 。

謝tạ 雨vũ

天thiên 晴tình 既ký 久cửu 。 恐khủng 稼giá 穡# 之chi 焦tiêu 枯khô 。 聖thánh 力lực 可khả 求cầu 。 歲tuế 雨vũ 霖lâm 而nhi 滂# 沱# 。 大đại 地địa 既ký 甦tô 於ư 春xuân 作tác 。 普phổ 天thiên 仰ngưỡng 荷hà 於ư 秋thu 成thành 。 特đặc 展triển 微vi 誠thành 。 少thiểu 伸thân 謝tạ 悃# 。 更cánh 望vọng 作tác 成thành 之chi 賜tứ 。 即tức 登đăng 稔# 之chi 年niên 。

祈kỳ 晴tình

積tích 陰ấm 作tác 沴# 。 潤nhuận 茲tư 常thường 雨vũ 之chi 愆khiên 。 新tân 穀cốc 未vị 登đăng 。 懼cụ 失thất 有hữu 秋thu 之chi 望vọng 。 用dụng 傾khuynh 誠thành 悃# 。 仰ngưỡng 扣khấu 聖thánh 聰thông 。 伏phục 願nguyện 放phóng 白bạch 毫hào 光quang 。 如như 一nhất 念niệm 頃khoảnh 。 破phá 頑ngoan 陰ấm 於ư 四tứ 極cực 。 瑩oánh 麗lệ 日nhật 於ư 九cửu 宵tiêu 。 永vĩnh 賴lại 庇tí 存tồn 。 益ích 堅kiên 回hồi 向hướng 。

謝tạ 晴tình

近cận 以dĩ 霖lâm 潦lạo 為vi 灾# 盛thịnh 陰ấm 積tích # 。 涓# 敷phu [款-士+止]# 素tố 詣nghệ 叩khấu 慈từ 仁nhân 。 果quả 膺ưng 六Lục 度Độ 之chi 虗hư 。 尋tầm 弭nhị 三tam 農nông 之chi 患hoạn 。 既ký 垂thùy 法pháp 蔭ấm 。 爰viên 舉cử 梵Phạm 儀nghi 。 彌di 慶khánh 歸quy 依y 。 庶thứ 申thân 謝tạ 答đáp 。

祈kỳ 雪tuyết

佛Phật 果Quả 如như 圓viên 法pháp 力lực 平bình 等đẳng 。 雖tuy 無vô 求cầu 而nhi 不bất 獲hoạch 。 須tu 有hữu 感cảm 而nhi 後hậu 通thông 。 敢cảm 竭kiệt 精tinh 衷# 上thượng 干can 慈từ 照chiếu 。 此thử 者giả 冬đông 陰ấm 不bất 固cố 。

時thời 雪tuyết 既ký 愆khiên 。 幾kỷ 成thành 焦tiêu 旱hạn 之chi 灾# 。 切thiết 慮lự 疾tật 疫dịch 之chi 變biến 。 伏phục 願nguyện 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 力lực 度độ 有hữu 情tình 。 三tam 白bạch 飛phi 天thiên 類loại 鵝nga 毛mao 之chi 宛uyển 轉chuyển 。 六lục 花hoa 匝táp 地địa 若nhược 鶴hạc 影ảnh 以dĩ 徘bồi 徊hồi 。 壓áp 萬vạn 里lý 之chi 妖yêu 氣khí 。 作tác 三tam 農nông 之chi 瑞thụy 慶khánh 。

謝tạ 雪tuyết

向hướng 者giả 六lục 出xuất 不bất 飛phi 。 一nhất 年niên 繫hệ 望vọng 。 感cảm 陰ấm 功công 之chi 憫mẫn 物vật 。 變biến 朔sóc 氣khí 以dĩ 迎nghênh 寒hàn 。 四tứ 野dã 飛phi 花hoa 。 千thiên 山sơn 擘phách 絮# 。 大đại 地địa 從tùng 茲tư 蒙mông 厚hậu 澤trạch 。 敷phu 天thiên 自tự 此thử 賀hạ 昇thăng 平bình 。 實thật 荷hà 佛Phật 慈từ 。 庸dong 殫đàn 謝tạ 禮lễ 。

諸chư 般bát 偈kệ 讚tán 門môn

佛Phật

清thanh 和hòa 天thiên 氣khí 屬thuộc 朱chu 明minh 。 正chánh 是thị 如Như 來Lai 降giáng/hàng 誕đản 辰thần 。 萬vạn 聖thánh 傾khuynh 心tâm 瞻chiêm 寶bảo 相tương/tướng 。 九cửu 龍long 吐thổ 水thủy 浴dục 金kim 身thân 。 王vương 宮cung 不bất 顧cố 瓊# 花hoa 好hảo/hiếu 。 雪tuyết 嶺lĩnh 勤cần 修tu 道Đạo 果quả 成thành 。 有hữu 願nguyện 更cánh 祈kỳ 從tùng 此thử 願nguyện 。 攀phàn 迎nghênh 諸chư 聖thánh 賜tứ 光quang 臨lâm 。

藥dược 師sư

藥dược 師sư 教giáo 主chủ 願nguyện 門môn 開khai 。 濟tế 度độ 群quần 生sanh 萬vạn 劫kiếp 灾# 。 菡# 萏# 馨hinh 香hương 薰huân 宇vũ 宙trụ 。 琉lưu 璃ly 光quang 裏lý 瀉tả 樓lâu 臺đài 。 一nhất 音âm 妙diệu 教giáo 通thông 三tam 界giới 。 七thất 級cấp 銀ngân 釭# 耀diệu 九cửu 垓cai 。 今kim 夜dạ 信tín 心tâm 酬thù 願nguyện 後hậu 。 祥tường 光quang 瑞thụy 氣khí 擁ủng 門môn 來lai 。

彌di 陀đà

彌di 陀đà 教giáo 法pháp 振chấn 西tây 方phương 。 救cứu 度độ 群quần 生sanh 妙diệu 莫mạc 量lượng 。 九cửu 品phẩm 蓮liên 臺đài 垂thùy 接tiếp 引dẫn 。 七thất 重trùng 寶bảo 樹thụ 列liệt 芬phân 芳phương 。 巍nguy 巍nguy 金kim 相tương/tướng 端đoan 嚴nghiêm 好hảo/hiếu 。 皎hiệu 皎hiệu 銀ngân 毫hào 燦# 爛lạn 光quang 。 檀đàn 信tín 若nhược 能năng 勤cần 讚tán 念niệm 。 頓đốn 超siêu 淨tịnh 土độ 悟ngộ 真chân 常thường 。

熾sí 盛thịnh

娑Sa 羅La 王Vương 佛Phật 現hiện 威uy 通thông 。 會hội 集tập 諸chư 天thiên 十thập 二nhị 宮cung 。 足túc 躡niếp 金kim 輪luân 光quang 赫hách 奕dịch 。 身thân 披phi 寶bảo 服phục 瑞thụy 玲linh 瓏lung 。 吉cát 祥tường 成thành 就tựu 無vô 窮cùng 外ngoại 。 灾# 難nan 消tiêu 除trừ 不bất 測trắc 中trung 。 欲dục 識thức 金kim 晨thần 蒙mông 福phước 處xứ 。 門môn 庭đình 佳giai 氣khí 藹ái 葱thông 葱thông 。

圓viên 通thông

圓viên 通thông 聖Thánh 主Chủ 大đại 慈từ 尊tôn 。 誓thệ 願nguyện 弘hoằng 深thâm 不bất 可khả 論luận 。 紅hồng 菡# 萏# 花hoa 開khai 月nguyệt 面diện 。 碧bích 琉lưu 璃ly 水thủy 瀉tả 羅la 紋văn 。 霏phi 霏phi 法Pháp 雨vũ 祛khư 邪tà 霧vụ 。 浩hạo 浩hạo 慈từ 風phong 滅diệt 障chướng 雲vân 。 惟duy 願nguyện 慈từ 悲bi 增tăng 福phước 德đức 。 吉cát 祥tường 如như 意ý 壽thọ 千thiên 春xuân 。

地địa 藏tạng

幽u 冥minh 菩Bồ 薩Tát 妙diệu 難nạn/nan 論luận 。 應ưng 現hiện 真chân 容dung 處xứ 處xứ 分phần/phân 。 六lục 道đạo 三tam 塗đồ 聞văn 妙diệu 法Pháp 。 四tứ 生sanh 十thập 類loại 沐mộc 慈từ 恩ân 。 寶bảo 珠châu 照chiếu 徹triệt 天thiên 堂đường 路lộ 。 金kim 錫tích 敲# 開khai 地địa 獄ngục 門môn 。 是thị 夜dạ 亡vong 魂hồn 蒙mông 接tiếp 引dẫn 。 蓮liên 華hoa 臺đài 上thượng 禮lễ 慈từ 尊tôn 。

目Mục 連Liên

目Mục 連Liên 尊Tôn 者Giả 運vận 神thần 通thông 。 擲trịch 鉢bát 騰đằng 空không 瞬thuấn 息tức 中trung 。 金kim 錫tích 振chấn 時thời 開khai 地địa 獄ngục 。 額ngạch 珠châu 照chiếu 處xứ 徹triệt 虗hư 空không 。 欲dục 令linh 慈từ 母mẫu 生sanh 天thiên 界giới 。 屢lũ 啟khải 誠thành 心tâm 問vấn 佛Phật 功công 。 崇sùng 建kiến 蘭lan 盆bồn 燃nhiên 惠huệ 炬cự 。 流lưu 傳truyền 萬vạn 世thế 永vĩnh 無vô 窮cùng 。

泗# 洲châu

泗# 洲châu 菩Bồ 薩Tát 號hiệu 僧Tăng 伽già 。 歸quy 命mạng 消tiêu 灾# 長trường/trưởng 善thiện 芽nha 。 瀟tiêu 洒sái 祇kỳ 園viên 興hưng 雨vũ 露lộ 。 巍nguy 峩nga 寶bảo 塔tháp 插sáp 雲vân 霞hà 。 教giáo 開khai 六Lục 度Độ 驅khu 瘟ôn 疫dịch 。 德đức 濟tế 群quần 生sanh 別biệt 正chánh 邪tà 。 願nguyện 別biệt 蓮liên 宮cung 臨lâm 法Pháp 會hội 。 介giới 茲tư 景cảnh 福phước 等đẳng 河hà 沙sa 。

定định 光quang

定định 光quang 祖tổ 佛Phật 駐trú 汀# 洲châu 。 果quả 滿mãn 真chân 機cơ 累lũy 劫kiếp 修tu 。 杖trượng 擊kích 盤bàn 山sơn 泉tuyền 湧dũng 注chú 。 偈kệ 投đầu 古cổ 岸ngạn 水thủy 分phần/phân 流lưu 。 求cầu 男nam 求cầu 女nữ 隨tùy 心tâm 現hiện 。 祈kỳ 雨vũ 祈kỳ 晴tình 逐trục 意ý 酬thù 。 願nguyện 別biệt 南nam 岩# 臨lâm 法Pháp 會hội 。 從tùng 今kim 信tín 善thiện 沐mộc 殊thù 休hưu 。

六lục 祖tổ

祖tổ 師sư 玄huyền 妙diệu 悟ngộ 真chân 空không 。 智trí 惠huệ 通thông 靈linh 般Bát 若Nhã 功công 。 明minh 鏡kính 非phi 臺đài 光quang 顯hiển 化hóa 。 菩Bồ 提Đề 無vô 樹thụ 果quả 圓viên 容dung 。 衣y 傳truyền 西tây 國quốc 明minh 師sư 旨chỉ 。 法pháp 闡xiển 南nam 宗tông 領lãnh 御ngự 封phong 。 萬vạn 古cổ 曹tào 溪khê 流lưu 不bất 盡tận 。 灯# 灯# 續tục 焰diễm 永vĩnh 無vô 窮cùng 。

僧Tăng 伽già

雲vân 州châu 勝thắng 境cảnh 冠quan 群quần 方phương 。 靈linh 濟tế 僧Tăng 伽già 建kiến 道Đạo 場Tràng 。 蛇xà 岳nhạc 威uy 靈linh 常thường 擁ủng 護hộ 。 屼# 山sơn 靈linh 顯hiển 越việt 昭chiêu 彰chương 。 十thập 方phương 歸quy 命mạng 消tiêu 灾# 障chướng 。 四tứ 海hải 欽khâm 崇sùng 降giáng/hàng 吉cát 祥tường 。 伏phục 冀ký 慈từ 悲bi 臨lâm 法Pháp 會hội 。 殷ân 勤cần 虔kiền 爇nhiệt 一nhất 爐lô 香hương 。

伽già 藍lam

伽già 藍lam 本bổn 是thị 給cấp 孤cô 尊tôn 。 發phát 願nguyện 修tu 行hành 鎮trấn 法Pháp 門môn 。 上thượng 祐hựu 能năng 仁nhân 歸quy 正Chánh 道Đạo 。 下hạ 安an 釋Thích 子tử 滅diệt 邪tà 根căn 。 興hưng 崇sùng 寶bảo 剎sát 千thiên 年niên 盛thịnh 。 擁ủng 護hộ 精tinh 藍lam 萬vạn 古cổ 存tồn 。 此thử 夜dạ 讚tán 揚dương 資tư 聖thánh 力lực 。 法pháp 徒đồ 早tảo 早tảo 沐mộc 皇hoàng 恩ân 。

社xã 王vương

靈linh 壇đàn 古cổ 跡tích 鎮trấn 山sơn 河hà 。 梓# 里lý 祈kỳ 求cầu 感cảm 應ứng 多đa 。 聖thánh 德đức 昂ngang 藏tạng 垂thùy 福phước 祚tộ 。 威uy 風phong 顯hiển 跡tích 殄điễn 妖yêu 魔ma 。 資tư 陪bồi 景cảnh 貺# 歸quy 三Tam 寶Bảo 。 報báo 答đáp 恩ân 休hưu 仗trượng 六lục 和hòa 。 從tùng 此thử 鄉hương 閭lư 常thường 怗# 泰thái 。 人nhân 人nhân 壽thọ 岳nhạc 聳tủng 巍nguy 峩nga 。

預dự 修tu

雞kê 皮bì 鶴hạc 髮phát 不bất 相tương 饒nhiêu 。 忙mang 把bả 明minh 香hương 對đối 佛Phật 燒thiêu 。 惠huệ 燭chúc 熒# 煌hoàng 侵xâm 夜dạ 月nguyệt 。 寶bảo 幡phan 搖dao 曳duệ 逐trục 寒hàn 飈biểu 。 福phước 田điền 山sơn 下hạ 明minh 真chân 路lộ 。 苦khổ 海hải 波ba 心tâm 架# 法pháp 橋kiều 。 好hảo/hiếu 是thị 百bách 年niên 歸quy 去khứ 日nhật 。 翛# 翛# 平bình 步bộ 上thượng 丹đan 霄tiêu 。

道đạo 姑cô 預dự 修tu

一nhất 身thân 孤cô 立lập 歲tuế 寒hàn 中trung 。 禮lễ 塔tháp 持trì 經Kinh 事sự 莫mạc 窮cùng 。 功công 德đức 林lâm 中trung 重trọng/trùng 進tiến 步bộ 。 菩Bồ 提Đề 路lộ 上thượng 好hảo/hiếu 収thâu 功công 。 七thất 層tằng 銀ngân 燭chúc 資tư 陰ấm 帝đế 。 四tứ 部bộ 琅lang 函hàm 答đáp 聖thánh 聦# 。 要yếu 識thức 預dự 修tu 圓viên 滿mãn 處xứ 。 一nhất 輪luân 明minh 月nguyệt 皎hiệu 長trường/trưởng 空không 。

看khán 華hoa 嚴nghiêm

回hồi 心tâm 向hướng 善thiện 誦tụng 華hoa 嚴nghiêm 。 見kiến 性tánh 分phân 明minh 自tự 不bất 凡phàm 。 經kinh 閱duyệt 三tam 乘thừa 歸quy 寶bảo 藏tạng 。 僧Tăng 邀yêu 八bát 戒giới 向hướng 精tinh 藍lam 。 仰ngưỡng 瞻chiêm 佛Phật 國quốc 三Tam 千Thiên 界Giới 。 數số 演diễn 靈linh 文văn 十thập 二nhị 函hàm 。 要yếu 識thức 妙diệu 因nhân 圓viên 滿mãn 處xứ 。 一nhất 輪luân 明minh 月nguyệt 映ánh 寒hàn 潭đàm 。

懺sám 血huyết 盆bồn

翻phiên 思tư 慈từ 母mẫu 產sản 生sanh 年niên 。 萬vạn 種chủng 難nạn/nan 辛tân 不bất 易dị 言ngôn 。 十thập 月nguyệt 懷hoài 擔đảm 難nan 報báo 德đức 。 三tam 年niên 齋trai 素tố 誓thệ 酬thù 恩ân 。 血huyết 盆bồn 化hóa 作tác 紅hồng 蓮liên 沼chiểu 。 地địa 獄ngục 翻phiên 成thành 淨tịnh 土độ 門môn 。 富phú 貴quý 榮vinh 華hoa 從tùng 此thử 得đắc 。 良lương 由do 行hành 孝hiếu 感cảm 乾can/kiền/càn 坤# 。

還hoàn 燈đăng 願nguyện

昔tích 年niên 跪quỵ 許hứa 禱đảo 金kim 仙tiên 。 今kim 夜dạ 酬thù 恩ân 建kiến 法pháp 筵diên 。 七thất 級cấp 琉lưu 璃ly 燃nhiên 惠huệ 炬cự 。 一nhất 爐lô 薝chiêm 蔔bặc 裊# 祥tường 烟yên 。 銀ngân 灯# 燦# 處xứ 消tiêu 灾# 障chướng 。 金kim 磬khánh 敲# 時thời 雪tuyết 罪tội 愆khiên 。 好hảo/hiếu 是thị 功công 圓viên 心tâm 滿mãn 處xứ 。 合hợp 家gia 眷quyến 屬thuộc 福phước 綿miên 綿miên 。

建kiến 燈đăng 懺sám 塔tháp

慶khánh 門môn 信tín 善thiện 竭kiệt 誠thành 心tâm 。 禮lễ 畢tất 浮phù 圖đồ 滿mãn 願nguyện 成thành 。 舍xá 利lợi 光quang 中trung 含hàm 萬vạn 像tượng 。 真Chân 如Như 影ảnh 裏lý 現hiện 千thiên 身thân 。 如Như 來Lai 公công 案án 崇sùng 殊thù 福phước 。 熾sí 盛thịnh 星tinh [火*((尤-尢+氏)/日)]# 建kiến 妙diệu 因nhân 。 表biểu 懺sám 周chu 圓viên 諸chư 佛Phật 護hộ 。 榮vinh 花hoa 富phú 貴quý 保bảo 千thiên 春xuân 。

眾chúng 信tín 懺sám 塔tháp

眾chúng 心tâm 歸quy 向hướng 各các 精tinh 虔kiền 。 洒sái 掃tảo 街nhai 衢cù 集tập 善thiện 緣duyên 。 香hương 爇nhiệt 愽# 山sơn 楊dương 玉ngọc 偈kệ 。 塔tháp 瞻chiêm 阿a 育dục 禮lễ 金kim 仙tiên 。 人nhân 人nhân 電điện 掃tảo 千thiên 灾# 滅diệt 。 戶hộ 戶hộ 雲vân 臻trăn 五ngũ 福phước 全toàn 。 從tùng 此thử 民dân 安an 并tinh 國quốc 泰thái 。 君quân 王vương 聖thánh 壽thọ 萬vạn 斯tư 年niên 。

祈kỳ 雨vũ

傷thương 嗟ta 龜quy 兆triệu 折chiết 田điền 疇trù 。 火hỏa 日nhật 燒thiêu 空không 水thủy 絕tuyệt 流lưu 。 旱hạn 魃bạt 為vi 災tai 何hà 大đại 酷khốc 。 商thương 羊dương 罷bãi 舞vũ 實thật 堪kham 憂ưu 。 人nhân 心tâm 懇khẩn 切thiết 難nạn/nan 伸thân 訢hân 。 我ngã 佛Phật 慈từ 悲bi 應ưng 禱đảo 求cầu 。 願nguyện 霈# 甘cam 霖lâm 蘇tô 萬vạn 物vật 。 勃bột 興hưng 苗miêu 稼giá 富phú 秋thu 収thâu 。

祈kỳ 晴tình

金kim 爐lô 玉ngọc 穟# 氣khí 氤# 氳uân 。 信tín 士sĩ 祈kỳ 晴tình 發phát 意ý 勤cần 。 佛Phật 號hiệu 吟ngâm 時thời 千thiên 聖thánh 集tập 。 法Pháp 音âm 震chấn 處xứ 九cửu 天thiên 聞văn 。 清thanh 風phong 吹xuy 散tán 千thiên 山sơn 霧vụ 。 紅hồng 日nhật 燒thiêu 開khai 萬vạn 里lý 雲vân 。 但đãn 願nguyện 聖thánh 功công 垂thùy 感cảm 應ứng 。 更cánh 無vô 淫dâm 雨vũ 下hạ 雰# 雰# 。

散tán 花hoa

此thử 花hoa 元nguyên 不bất 費phí [栽-木+土]# 培bồi 。 多đa 謝tạ 佳giai 人nhân 巧xảo 剪tiễn 裁tài 。 錦cẩm 綉# 千thiên 般ban 呈trình 雅nhã 態thái 。 綺ỷ 羅la 五ngũ 色sắc 絕tuyệt 纖tiêm 埃ai 。 發phát 生sanh 不bất 假giả 陽dương 和hòa 力lực 。 點điểm 綴chuế 寧ninh 憂ưu 風phong 雨vũ 摧tồi 。 捧phủng 献# 佛Phật 前tiền 申thân 善thiện 頌tụng 。 願nguyện 祈kỳ 福phước 祿lộc 日nhật 俱câu 來lai 。

解giải 結kết

梵Phạm 音âm 清thanh 徹triệt 海hải 潮triều 音âm 。 旋toàn 遶nhiễu 銀ngân 灯# 午ngọ 夜dạ 深thâm 。 七thất 七thất 願nguyện 拋phao 功công 已dĩ 滿mãn 。 三tam 三tam 結kết 解giải 罪tội 消tiêu 沉trầm 。 聲thanh 聲thanh 同đồng 入nhập 真Chân 如Như 道đạo 。 念niệm 念niệm 常thường 無vô 退thoái 轉chuyển 心tâm 。 保bảo 佑hữu 信tín 人nhân 從tùng 此thử 去khứ 。 滔thao 滔thao 福phước 海hải 漲trương 千thiên 尋tầm 。

懺sám 殺sát 生sanh

浮phù 生sanh 碌# 碌# 在tại 樊phàn 籠lung 。 結kết 作tác 冤oan 讎thù 數số 莫mạc 窮cùng 。 祈kỳ 禱đảo 鬼quỷ 神thần 求cầu 福phước 力lực 。 邀yêu 迎nghênh 賓tân 客khách 逞sính 家gia 風phong 。 羽vũ 毛mao 剉tỏa 斫chước 刀đao 砧# 上thượng 。 鱗lân 介giới 烹phanh 炮bào 鼎đỉnh 鑊hoạch 中trung 。 眾chúng 信tín 燃nhiên 灯# 伸thân 懺sám 悔hối 。 一nhất 時thời 超siêu 脫thoát 步bộ 天thiên 宮cung 。

起khởi 幡phan

神thần 旛phan 五ngũ 綵thải 竪thụ 長trường/trưởng 空không 。 招chiêu 信tín 幽u 明minh 冀ký 感cảm 通thông 。 百bách 尺xích 竿can/cán 頭đầu 騰đằng 彩thải 鳳phượng 。 九cửu 霄tiêu 雲vân 裏lý 現hiện 飛phi 龍long 。 招chiêu 搖dao 六lục 道đạo 歸quy 真chân 際tế 。 接tiếp 引dẫn 三tam 途đồ 入nhập 正chánh 宗tông 。 戌tuất 亥hợi 二nhị 時thời 伸thân 召triệu 請thỉnh 。 聖thánh 賢hiền 願nguyện 降giáng/hàng 法pháp 筵diên 中trung 。

放phóng 生sanh

羽vũ 鱗lân 淨tịnh 戒giới 已dĩ 周chu 圓viên 。 法Pháp 樂lạc 聲thanh 中trung 破phá 業nghiệp 昏hôn 。 禽cầm 向hướng 碧bích 空không 成thành 鳳phượng 去khứ 。 魚ngư 遊du 深thâm 澤trạch 化hóa 龍long 奔bôn 。 翎# 毛mao 齊tề 刷# 歸quy 丹đan 穴huyệt 。 頭đầu 角giác 輕khinh 搖dao 透thấu 禹vũ 門môn 。 從tùng 此thử 佛Phật 功công 資tư 化hóa 育dục 。 他tha 時thời 福phước 報báo 信tín 人nhân 恩ân 。

高cao 峰phong 龍long 泉tuyền 院viện 因nhân 師sư 集tập 賢hiền 語ngữ 錄lục 卷quyển 之chi 五ngũ