景Cảnh 德Đức 傳Truyền 燈Đăng 錄Lục
Quyển 0005
宋Tống 道Đạo 原Nguyên 纂Toản

景Cảnh 德Đức 傳Truyền 燈Đăng 錄Lục 卷quyển 第đệ 五ngũ

-# 第đệ 三tam 十thập 三tam 祖tổ 。 慧tuệ 能năng 大đại 師sư

-# 第đệ 三tam 十thập 三tam 祖tổ 。 慧tuệ 能năng 大đại 師sư 法pháp 嗣tự 四tứ 十thập 三tam 人nhân

-# 西tây 印ấn 度độ 堀# 多đa 三tam 藏tạng

-# 韶thiều 州châu 法pháp 海hải 禪thiền 師sư

-# 吉cát 州châu 志chí 誠thành 禪thiền 師sư

-# 匾biển 檐diêm 山sơn 曉hiểu 了liễu 禪thiền 師sư

-# 河hà 北bắc 智trí 隍hoàng 禪thiền 師sư

-# 洪hồng 州châu 法pháp 達đạt 禪thiền 師sư

-# 壽thọ 州châu 智trí 通thông 禪thiền 師sư

-# 江giang 西tây 志chí 徹triệt 禪thiền 師sư

-# 信tín 州châu 智trí 常thường 禪thiền 師sư

-# 廣quảng 州châu 志chí 道đạo 禪thiền 師sư

-# 廣quảng 州châu 法pháp 性tánh 寺tự 印ấn 宗tông 和hòa 尚thượng

-# 吉cát 州châu 青thanh 原nguyên 山sơn 。 行Hành 思Tư 禪Thiền 師Sư

-# 南nam 嶽nhạc 懷Hoài 讓Nhượng 禪Thiền 師Sư

-# 溫ôn 州châu 永Vĩnh 嘉Gia 玄Huyền 覺Giác 禪Thiền 師Sư

-# 司ty 空không 山sơn 本bổn 淨tịnh 禪thiền 師sư

-# 婺# 州châu 玄huyền 策sách 禪thiền 師sư

-# 曹tào 谿khê 令linh 韜# 禪thiền 師sư

-# 西tây 京kinh 光quang 宅trạch 寺tự 慧tuệ 忠trung 禪thiền 師sư

-# 西tây 京kinh 荷hà 澤trạch 寺tự 神thần 會hội 禪thiền 師sư (# 已dĩ 上thượng 一nhất 十thập 九cửu 人nhân 見kiến 錄lục )#

-# 韶thiều 州châu 祇kỳ 陀đà 禪thiền 師sư

-# 撫phủ 州châu 淨tịnh 安an 禪thiền 師sư

-# 嵩tung 山sơn 尋tầm 禪thiền 師sư

-# 羅la 浮phù 山sơn 定định 真chân 禪thiền 師sư

-# 南nam 嶽nhạc 堅kiên 固cố 禪thiền 師sư

-# 制chế 空không 山sơn 道đạo 進tiến 禪thiền 師sư

-# 善thiện 快khoái 禪thiền 師sư

-# 韶thiều 山sơn 緣duyên 素tố 禪thiền 師sư

-# 宗tông 一nhất 禪thiền 師sư

-# 會hội 稽khể 秦tần 望vọng 山sơn 善thiện 現hiện 禪thiền 師sư

-# 南nam 嶽nhạc 梵Phạm 行hạnh 禪thiền 師sư

-# 并tinh 州châu 自tự 在tại 禪thiền 師sư

-# 西tây 京kinh 咸hàm 空không 禪thiền 師sư

-# 峽# 山sơn 泰thái 祥tường 禪thiền 師sư

-# 光quang 州châu 法pháp 淨tịnh 禪thiền 師sư

-# 清thanh 涼lương 山sơn 辯biện 才tài 禪thiền 師sư

-# 廣quảng 州châu 吳ngô 頭đầu 陀đà

-# 道đạo 英anh 禪thiền 師sư

-# 智trí 本bổn 禪thiền 師sư

-# 廣quảng 州châu 清thanh 苑uyển 法pháp 真chân 禪thiền 師sư

-# 玄huyền 楷# 禪thiền 師sư

-# 曇đàm 璀# 禪thiền 師sư

-# 韶thiều 州châu 刺thứ 史sử 韋vi 據cứ

-# 義nghĩa 興hưng 孫tôn 菩Bồ 薩Tát 已dĩ 上thượng 二nhị 十thập 四tứ 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#

第đệ 三tam 十thập 三tam 祖tổ 。 慧tuệ 能năng 大đại 師sư 者giả 。 俗tục 姓tánh 盧lô 氏thị 。 其kỳ 先tiên 范phạm 陽dương 人nhân 。 父phụ 行hành 瑫# 武võ 德đức 中trung 左tả 宦# 于vu 南nam 海hải 。 之chi 新tân 州châu 遂toại 占chiêm 籍tịch 焉yên 。 三tam 歲tuế 喪táng 父phụ 。 其kỳ 母mẫu 守thủ 志chí 鞠cúc 養dưỡng 。 及cập 長trường/trưởng 家gia 尤vưu 貧bần 窶lụ 。 師sư 樵tiều 采thải 以dĩ 給cấp 。 一nhất 日nhật 負phụ 薪tân 至chí 市thị 中trung 。 聞văn 客khách 讀đọc 金kim 剛cang 經kinh 。 悚tủng 然nhiên 問vấn 其kỳ 客khách 曰viết 。 此thử 何hà 法pháp 也dã 。 得đắc 於ư 何hà 人nhân 。 客khách 曰viết 。 此thử 名danh 金kim 剛cang 經kinh 。 得đắc 於ư 黃hoàng 梅mai 忍nhẫn 大đại 師sư 。 師sư 遽cự 告cáo 其kỳ 母mẫu 以dĩ 為vi 法pháp 尋tầm 師sư 之chi 意ý 。 直trực 抵để 韶thiều 州châu 遇ngộ 高cao 行hành 士sĩ 劉lưu 志chí 略lược 結kết 為vi 交giao 友hữu 。 尼ni 無vô 盡tận 藏tạng 者giả 。 即tức 志chí 略lược 之chi 姑cô 也dã 。 常thường 讀đọc 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 師sư 暫tạm 聽thính 之chi 即tức 為vi 。 解giải 說thuyết 其kỳ 義nghĩa 。 尼ni 遂toại 執chấp 卷quyển 問vấn 字tự 。 師sư 曰viết 。 字tự 即tức 不bất 識thức 。 義nghĩa 即tức 請thỉnh 問vấn 。 尼ni 曰viết 。 字tự 尚thượng 不bất 識thức 。 曷hạt 能năng 會hội 義nghĩa 。 師sư 曰viết 。 諸chư 佛Phật 妙diệu 理lý 。 非phi 關quan 文văn 字tự 。 尼Ni 驚kinh 異dị 之chi 。 告cáo 鄉hương 里lý 耆kỳ 艾ngải 云vân 。 能năng 是thị 有hữu 道đạo 之chi 人nhân 。 宜nghi 請thỉnh 供cúng 養dường 。 於ư 是thị 居cư 人nhân 。 競cạnh 來lai 瞻chiêm 禮lễ 。 近cận 有hữu 寶bảo 林lâm 古cổ 寺tự 舊cựu 地địa 。 眾chúng 議nghị 營doanh 緝tập 俾tỉ 師sư 居cư 之chi 。 四tứ 眾chúng 霧vụ 集tập 。 俄nga 成thành 寶bảo 坊phường 。 師sư 一nhất 日nhật 忽hốt 自tự 念niệm 曰viết 。 我ngã 求cầu 大đại 法pháp 豈khởi 可khả 中trung 道đạo 而nhi 止chỉ 。 明minh 日nhật 遂toại 行hành 至chí 昌xương 樂nhạo/nhạc/lạc 縣huyện 西tây 山sơn 石thạch 室thất 間gian 。 遇ngộ 智trí 遠viễn 禪thiền 師sư 。 師sư 遂toại 請thỉnh 益ích 。 遠viễn 曰viết 。 觀quán 子tử 神thần 姿tư 爽sảng 拔bạt 殆đãi 非phi 常thường 人nhân 。 吾ngô 聞văn 西tây 域vực 菩Bồ 提Đề 達đạt 磨ma 。 傳truyền 心tâm 印ấn 于vu 黃hoàng 梅mai 。 汝nhữ 當đương 往vãng 彼bỉ 參tham 決quyết 。 師sư 辭từ 去khứ 直trực 造tạo 黃hoàng 梅mai 之chi 東đông 禪thiền 。 即tức 唐đường 咸hàm 亨# 二nhị 年niên 也dã 。 忍nhẫn 大đại 師sư 一nhất 見kiến 。 默mặc 而nhi 識thức 之chi 。 後hậu 傳truyền 衣y 法pháp 令linh 隱ẩn 于vu 懷hoài 集tập 四tứ 會hội 之chi 間gian 。 至chí 儀nghi 鳳phượng 元nguyên 年niên 丙bính 子tử 正chánh 月nguyệt 八bát 日nhật 。 屆giới 南nam 海hải 遇ngộ 印ấn 宗tông 法Pháp 師sư 於ư 法pháp 性tánh 寺tự 。 講giảng 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 師sư 寓# 止chỉ 廊lang 廡vũ 間gian 。 暮mộ 夜dạ 風phong 颺dương 剎sát 幡phan 。 聞văn 二nhị 僧Tăng 對đối 論luận 。 一nhất 云vân 幡phan 動động 。 一nhất 云vân 風phong 動động 。 往vãng 復phục 酬thù 答đáp 未vị 曾tằng 契khế 理lý 。 師sư 曰viết 。 可khả 容dung 俗tục 流lưu 輒triếp 預dự 高cao 論luận 否phủ/bĩ 。 直trực 以dĩ 風phong 幡phan 非phi 動động 動động 自tự 心tâm 耳nhĩ 。 印ấn 宗tông 竊thiết 聆linh 此thử 語ngữ 竦tủng 然nhiên 異dị 之chi 。 翌# 日nhật 邀yêu 師sư 入nhập 室thất 。 徵trưng 風phong 幡phan 之chi 義nghĩa 。 師sư 具cụ 以dĩ 理lý 告cáo 。 印ấn 宗tông 不bất 覺giác 起khởi 立lập 云vân 。 行hành 者giả 定định 非phi 常thường 人nhân 。 師sư 為vi 是thị 誰thùy 。 師sư 更cánh 無vô 所sở 隱ẩn 直trực 敘tự 得đắc 法Pháp 因nhân 由do 。 於ư 是thị 印ấn 宗tông 執chấp 弟đệ 子tử 之chi 禮lễ 請thỉnh 受thọ 禪thiền 要yếu 。 乃nãi 告cáo 四tứ 眾chúng 曰viết 。 印ấn 宗tông 具cụ 足túc 凡phàm 夫phu 。 今kim 遇ngộ 肉nhục 身thân 菩Bồ 薩Tát 即tức 指chỉ 坐tọa 下hạ 盧lô 居cư 士sĩ 云vân 。 即tức 此thử 是thị 也dã 。 因nhân 請thỉnh 出xuất 所sở 傳truyền 信tín 衣y 悉tất 令linh 瞻chiêm 禮lễ 。 至chí 正chánh 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 會hội 諸chư 名danh 德đức 為vi 之chi 剃thế 髮phát 。 二nhị 月nguyệt 八bát 日nhật 。 就tựu 法pháp 性tánh 寺tự 智trí 光quang 律luật 師sư 受thọ 滿mãn 分phần 戒giới 。 其kỳ 戒giới 壇đàn 即tức 宋tống 朝triêu 求cầu 那na 跋bạt 陀đà 三tam 藏tạng 之chi 所sở 置trí 也dã 。 三tam 藏tạng 記ký 云vân 。 後hậu 當đương 有hữu 肉nhục 身thân 菩Bồ 薩Tát 在tại 此thử 壇đàn 受thọ 戒giới 。 又hựu 梁lương 末mạt 真Chân 諦Đế 三tam 藏tạng 。 於ư 壇đàn 之chi 側trắc 手thủ 植thực 二nhị 菩Bồ 提Đề 樹thụ 。 謂vị 眾chúng 曰viết 。 卻khước 後hậu 一nhất 百bách 二nhị 十thập 年niên 有hữu 大đại 開Khai 士Sĩ 。 於ư 此thử 樹thụ 下hạ 。 演diễn 無vô 上thượng 乘thừa 。 度độ 無vô 量lượng 眾chúng 。 師sư 具cụ 戒giới 已dĩ 。 於ư 此thử 樹thụ 下hạ 。 開khai 東Đông 山Sơn 法Pháp 門môn 。 宛uyển 如như 宿túc 契khế 。 明minh 年niên 二nhị 月nguyệt 八bát 日nhật 。 忽hốt 謂vị 眾chúng 曰viết 。 吾ngô 不bất 願nguyện 此thử 居cư 要yếu 歸quy 舊cựu 隱ẩn 。

時thời 印ấn 宗tông 與dữ 緇# 白bạch 千thiên 餘dư 人nhân 。 送tống 師sư 歸quy 寶bảo 林lâm 寺tự 。 韶thiều 州châu 刺thứ 史sử 韋vi 據cứ 請thỉnh 於ư 大đại 梵Phạm 寺tự 。 轉chuyển 妙diệu 法Pháp 輪luân 。 并tinh 受thọ 無vô 相tướng 心tâm 地địa 戒giới 。 門môn 人nhân 紀kỷ 錄lục 目mục 為vi 壇đàn 經kinh 。 盛thịnh 行hành 於ư 世thế 。 然nhiên 返phản 曹tào 谿khê 。 雨vũ 大đại 法Pháp 雨vũ 。 學học 者giả 不bất 下hạ 千thiên 數số 。 中trung 宗tông 神Thần 龍Long 元nguyên 年niên 降giáng/hàng 詔chiếu 云vân 。 朕trẫm 請thỉnh 安An 秀Tú 二nhị 師sư 。 宮cung 中trung 供cúng 養dường 。 萬vạn 機cơ 之chi 暇hạ 。 每mỗi 究cứu 一Nhất 乘Thừa 。 二nhị 師sư 並tịnh 推thôi 讓nhượng 云vân 。 南nam 方phương 有hữu 能Năng 禪Thiền 師Sư 。 密mật 受thọ 忍nhẫn 大đại 師sư 衣y 法pháp 。 可khả 就tựu 彼bỉ 問vấn 。 今kim 遣khiển 內nội 侍thị 薛Tiết 簡Giản 。 馳trì 詔chiếu 迎nghênh 請thỉnh 。 願nguyện 師sư 慈từ 念niệm 。 速tốc 赴phó 上thượng 京kinh 。 師sư 上thượng 表biểu 辭từ 疾tật 。 願nguyện 終chung 林lâm 麓lộc 。 薛tiết 簡giản 曰viết 。 京kinh 城thành 禪thiền 德đức 皆giai 云vân 。 欲dục 得đắc 會hội 道Đạo 。 必tất 須tu 坐tọa 禪thiền 習tập 定định 。 若nhược 不bất 因nhân 禪thiền 定định 。 而nhi 得đắc 解giải 脫thoát 者giả 。 未vị 之chi 有hữu 也dã 。 未vị 審thẩm 師sư 所sở 說thuyết 法Pháp 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 道Đạo 由do 心tâm 悟ngộ 。 豈khởi 在tại 坐tọa 也dã 。 經Kinh 云vân 。 若nhược 見kiến 如Như 來Lai 。 若nhược 坐tọa 若nhược 臥ngọa 。 是thị 行hành 邪tà 道đạo 。 何hà 故cố 無vô 所sở 從tùng 來lai 。 亦diệc 無vô 所sở 去khứ 。 若nhược 無vô 生sanh 滅diệt 。 是thị 如Như 來Lai 清thanh 淨tịnh 禪thiền 。 諸chư 法pháp 空không 寂tịch 。 是thị 如Như 來Lai 清thanh 淨tịnh 坐tọa 。 究cứu 竟cánh 無vô 證chứng 。 豈khởi 況huống 坐tọa 耶da 。 簡giản 曰viết 。 弟đệ 子tử 之chi 迴hồi 主chủ 上thượng 必tất 問vấn 。 願nguyện 和hòa 尚thượng 慈từ 悲bi 。 指chỉ 示thị 心tâm 要yếu 。 師sư 曰viết 。 道Đạo 無vô 明minh 暗ám 。 明minh 暗ám 是thị 代đại 謝tạ 之chi 義nghĩa 。 明minh 明minh 無vô 盡tận 。 亦diệc 是thị 有hữu 盡tận 。 簡giản 曰viết 。 明minh 喻dụ 智trí 慧tuệ 。 暗ám 況huống 煩phiền 惱não 。 修tu 道Đạo 之chi 人nhân 。 儻thảng 不bất 以dĩ 智trí 慧tuệ 。 照chiếu 破phá 煩phiền 惱não 。 無vô 始thỉ 生sanh 死tử 。 憑bằng 何hà 出xuất 離ly 。 師sư 曰viết 。 若nhược 以dĩ 智trí 慧tuệ 。 照chiếu 煩phiền 惱não 者giả 。 此thử 是thị 二Nhị 乘Thừa 小tiểu 兒nhi 。 羊dương 鹿lộc 等đẳng 機cơ 。 上thượng 智trí 大đại 根căn 。 悉tất 不bất 如như 是thị 。 簡giản 曰viết 。 如như 何hà 是thị 大Đại 乘Thừa 見kiến 解giải 。 師sư 曰viết 。 明minh 與dữ 無vô 明minh 。 其kỳ 性tánh 無vô 二nhị 。 無vô 二nhị 之chi 性tánh 。 即tức 是thị 實thật 性tánh 。 實thật 性tánh 者giả 處xứ 凡phàm 愚ngu 而nhi 不bất 減giảm 。 在tại 賢hiền 聖thánh 而nhi 不bất 增tăng 。 住trụ 煩phiền 惱não 而nhi 不bất 亂loạn 。 居cư 禪thiền 定định 而nhi 不bất 寂tịch 。 不bất 斷đoạn 不bất 常thường 。 不bất 來lai 不bất 去khứ 。 不bất 在tại 中trung 間gian 。 及cập 其kỳ 內nội 外ngoại 。 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 。 性tánh 相tướng 如như 如như 。 常thường 住trụ 不bất 遷thiên 。 名danh 之chi 曰viết 道Đạo 。 簡giản 曰viết 。 師sư 說thuyết 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 。 何hà 異dị 外ngoại 道đạo 。 師sư 曰viết 。 外ngoại 道đạo 所sở 說thuyết 。 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 者giả 。 將tương 滅diệt 止chỉ 生sanh 。 以dĩ 生sanh 顯hiển 滅diệt 。 滅diệt 猶do 不bất 滅diệt 。 生sanh 說thuyết 無vô 生sanh 。 我ngã 說thuyết 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 者giả 。 本bổn 自tự 無vô 生sanh 。 今kim 亦diệc 無vô 滅diệt 。 所sở 以dĩ 不bất 同đồng 外ngoại 道đạo 。 汝nhữ 若nhược 欲dục 知tri 心tâm 要yếu 。 但đãn 一nhất 切thiết 善thiện 惡ác 。 都đô 莫mạc 思tư 量lượng 。 自tự 然nhiên 得đắc 入nhập 。 清thanh 淨tịnh 心tâm 體thể 。 湛trạm 然nhiên 常thường 寂tịch 。 妙diệu 用dụng 恆Hằng 沙sa 。 簡Giản 蒙mông 指chỉ 教giáo 。 豁hoát 然nhiên 大đại 悟ngộ 。 禮lễ 辭từ 歸quy 闕khuyết 。 表biểu 奏tấu 師sư 語ngữ 。 有hữu 詔chiếu 謝tạ 師sư 。 并tinh 賜tứ 磨ma 衲nạp 袈ca 裟sa 絹quyên 五ngũ 百bách 匹thất 寶bảo 鉢bát 一nhất 口khẩu 。 十thập 二nhị 月nguyệt 十thập 九cửu 日nhật 。 勅sắc 改cải 古cổ 寶bảo 林lâm 為vi 中trung 興hưng 寺tự 。 三tam 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 十thập 八bát 日nhật 。 又hựu 勅sắc 韶thiều 州châu 刺thứ 史sử 。 重trọng/trùng 加gia 崇sùng 飾sức 賜tứ 額ngạch 為vi 法pháp 泉tuyền 寺tự 。 師sư 新tân 州châu 舊cựu 居cư 。 為vi 國Quốc 恩Ân 寺Tự 。 一nhất 日nhật 師sư 謂vị 眾chúng 曰viết 。 諸chư 善Thiện 知Tri 識Thức 。 汝nhữ 等đẳng 各các 各các 淨tịnh 心tâm 。 聽thính 吾ngô 說thuyết 法Pháp 。 汝nhữ 等đẳng 諸chư 人nhân 。 自tự 心tâm 是thị 佛Phật 。 更cánh 莫mạc 狐hồ 疑nghi 。 外ngoại 無vô 一nhất 物vật 。 而nhi 能năng 建kiến 立lập 。 皆giai 是thị 本bổn 心tâm 。 生sanh 萬vạn 種chủng 法pháp 。 故cố 經Kinh 云vân 。 心tâm 生sanh 種chủng 種chủng 法pháp 生sanh 。 心tâm 滅diệt 種chủng 種chủng 法pháp 滅diệt 。 若nhược 欲dục 成thành 就tựu 種chủng 智trí 。 須tu 達đạt 一Nhất 相Tướng 三Tam 昧Muội 。 一Nhất 行Hành 三Tam 昧Muội 。 若nhược 於ư 一nhất 切thiết 處xứ 。 而nhi 不bất 住trụ 相tướng 。 彼bỉ 相tương/tướng 中trung 不bất 生sanh 憎tăng 愛ái 。 亦diệc 無vô 取thủ 捨xả 。 不bất 念niệm 利lợi 益ích 。 成thành 壞hoại 等đẳng 事sự 。 安an 閑nhàn 恬điềm 靜tĩnh 。 虛hư 融dung 澹đạm 泊bạc 。 此thử 名danh 一Nhất 相Tướng 三Tam 昧Muội 。 若nhược 於ư 一nhất 切thiết 處xứ 。 行hành 住trụ 坐tọa 臥ngọa 。 純thuần 一nhất 直trực 心tâm 。 不bất 動động 道Đạo 場Tràng 。 真chân 成thành 淨tịnh 土độ 。 名danh 一Nhất 行Hành 三Tam 昧Muội 。 若nhược 人nhân 具cụ 二nhị 三tam 昧muội 。 如như 地địa 有hữu 種chủng 。 能năng 含hàm 藏tạng 長trưởng 養dưỡng 。 成thành 就tựu 其kỳ 實thật 。 一nhất 相tướng 一nhất 行hành 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 我ngã 今kim 說thuyết 法Pháp 。 猶do 如như 時thời 雨vũ 。 溥phổ 潤nhuận 大đại 地địa 。 汝nhữ 等đẳng 佛Phật 性tánh 。 譬thí 諸chư 種chủng 子tử 。 遇ngộ 茲tư 霑triêm 洽hiệp 。 悉tất 得đắc 發phát 生sanh 。 承thừa 吾ngô 旨chỉ 者giả 。 決quyết 獲hoạch 菩Bồ 提Đề 。 依y 吾ngô 行hành 者giả 。 定định 證chứng 妙diệu 果Quả 。 先tiên 天thiên 元nguyên 年niên 告cáo 諸chư 徒đồ 眾chúng 曰viết 。 吾ngô 忝thiểm 受thọ 忍nhẫn 大đại 師sư 衣y 法pháp 。 今kim 為vì 汝nhữ 等đẳng 說thuyết 法Pháp 。 不bất 付phó 其kỳ 衣y 。 蓋cái 汝nhữ 等đẳng 信tín 根căn 淳thuần 熟thục 。 決quyết 定định 不bất 疑nghi 。 堪kham 任nhậm 大đại 事sự 。 聽thính 吾ngô 偈kệ 曰viết 。

心tâm 地địa 含hàm 諸chư 種chủng 。 普phổ 雨vũ 悉tất 皆giai 生sanh 。

頓đốn 悟ngộ 華hoa 情tình 已dĩ 。 菩Bồ 提Đề 果Quả 自tự 成thành 。

師sư 說thuyết 偈kệ 已dĩ 復phục 曰viết 。 其kỳ 法Pháp 無vô 二nhị 。 其kỳ 心tâm 亦diệc 然nhiên 。 其kỳ 道Đạo 清thanh 淨tịnh 。 亦diệc 無vô 諸chư 相tướng 。 汝nhữ 等đẳng 慎thận 勿vật 。 觀quán 淨tịnh 及cập 空không 其kỳ 心tâm 。 此thử 心tâm 本bổn 淨tịnh 。 無vô 可khả 取thủ 捨xả 。 各các 自tự 努nỗ 力lực 。 隨tùy 緣duyên 好hảo 去khứ 。 師sư 說thuyết 法Pháp 利lợi 生sanh 。 經kinh 四tứ 十thập 載tái 。 其kỳ 年niên 七thất 月nguyệt 六lục 日nhật 命mạng 弟đệ 子tử 。 往vãng 新tân 州châu 國quốc 恩ân 寺tự 。 建kiến 報báo 恩ân 塔tháp 仍nhưng 令linh 倍bội 工công 。 又hựu 有hữu 蜀thục 僧Tăng 名danh 方phương 辯biện 。 來lai 謁yết 師sư 云vân 。 善thiện 揑niết 塑tố 。 師sư 正chánh 色sắc 曰viết 。 試thí 塑tố 看khán 。 方phương 辯biện 不bất 領lãnh 旨chỉ 。 乃nãi 塑tố 師sư 真chân 。 可khả 高cao 七thất 寸thốn 。 曲khúc 盡tận 其kỳ 妙diệu 。 師sư 觀quán 之chi 曰viết 。 汝nhữ 善thiện 塑tố 性tánh 不bất 善thiện 佛Phật 性tánh 。 酬thù 以dĩ 衣y 物vật 。 僧Tăng 禮lễ 謝tạ 而nhi 去khứ 。 先tiên 天thiên 二nhị 年niên 七thất 月nguyệt 一nhất 日nhật 。 謂vị 門môn 人nhân 曰viết 。 吾ngô 欲dục 歸quy 新Tân 州Châu 。 汝nhữ 速tốc 理lý 舟chu 檝tiếp 。

時thời 大đại 眾chúng 哀ai 慕mộ 乞khất 師sư 且thả 住trụ 。 師sư 曰viết 。 諸chư 佛Phật 出xuất 現hiện 。 猶do 示thị 涅Niết 槃Bàn 。 有hữu 來lai 必tất 去khứ 。 理lý 亦diệc 常thường 然nhiên 。 吾ngô 此thử 形hình 骸hài 。 歸quy 必tất 有hữu 所sở 。 眾chúng 曰viết 。 師sư 從tùng 此thử 去khứ 。 早tảo 晚vãn 卻khước 迴hồi 。 師sư 曰viết 。 葉diệp 落lạc 歸quy 根căn 。 來lai 時thời 無vô 日nhật 。

又hựu 問vấn 。

師sư 之chi 法Pháp 眼nhãn 何hà 人nhân 傳truyền 受thọ 。 師sư 曰viết 。 有hữu 道Đạo 者giả 得đắc 。 無vô 心tâm 者giả 通thông 。

又hựu 問vấn 。

後hậu 莫mạc 有hữu 難nạn/nan 否phủ/bĩ 。 曰viết 吾ngô 滅diệt 後hậu 五ngũ 六lục 年niên 。 當đương 有hữu 一nhất 人nhân 。 來lai 取thủ 吾ngô 首thủ 。 聽thính 吾ngô 記ký 曰viết 。 頭đầu 上thượng 養dưỡng 親thân 。 口khẩu 裏lý 須tu 餐xan 。 遇ngộ 滿mãn 之chi 難nạn 。 楊dương 柳liễu 為vi 官quan 。 又hựu 云vân 。 吾ngô 去khứ 七thất 十thập 年niên 。 有hữu 二nhị 菩Bồ 薩Tát 。 從tùng 東đông 方phương 來lai 。 一nhất 在tại 家gia 一nhất 出xuất 家gia 。 同đồng 時thời 興hưng 化hóa 。 建kiến 立lập 吾ngô 宗tông 。 締đế 緝tập 伽già 藍lam 。 昌xương 隆long 法Pháp 嗣tự 。 言ngôn 訖ngật 往vãng 新tân 州châu 國quốc 恩ân 寺tự 。 沐mộc 浴dục 訖ngật 跏già 趺phu 而nhi 化hóa 。 異dị 香hương 襲tập 人nhân 。 白bạch 虹hồng 屬thuộc 地địa 。 即tức 其kỳ 年niên 八bát 月nguyệt 三tam 日nhật 也dã 。

時thời 韶thiều 新tân 兩lưỡng 郡quận 各các 修tu 靈linh 塔tháp 。 道đạo 俗tục 莫mạc 決quyết 所sở 之chi 。 兩lưỡng 郡quận 刺thứ 史sử 共cộng 焚phần 香hương 祝chúc 云vân 。 香hương 煙yên 引dẫn 處xứ 即tức 師sư 之chi 欲dục 歸quy 焉yên 。

時thời 鑪lư 香hương 騰đằng 涌dũng 直trực 貫quán 曹tào 谿khê 。 以dĩ 十thập 一nhất 月nguyệt 十thập 三tam 日nhật 入nhập 塔tháp 。 壽thọ 七thất 十thập 六lục 。

時thời 韶thiều 州châu 刺thứ 史sử 韋vi 據cứ 撰soạn 碑bi 。 門môn 人nhân 憶ức 念niệm 。 取thủ 首thủ 之chi 記ký 。 遂toại 先tiên 以dĩ 鐵thiết 葉diệp 漆tất 。 布bố 固cố 護hộ 師sư 頸cảnh 。 塔tháp 中trung 有hữu 達đạt 磨ma 所sở 傳truyền 信tín 衣y (# 西tây 域vực 屈khuất 眴thuấn/huyễn 布bố 也dã 。 緝tập 木mộc 綿miên 華hoa 心tâm 織chức 成thành 。 後hậu 人nhân 以dĩ 碧bích 絹quyên 為vi 裏lý )# 中trung 宗tông 賜tứ 磨ma 衲nạp 寶bảo 鉢bát 方phương 辯biện 塑tố 真chân 道đạo 具cụ 等đẳng 。 主chủ 塔tháp 侍thị 者giả 尸thi 之chi 。 開khai 元nguyên 十thập 年niên 壬nhâm 戌tuất 八bát 月nguyệt 三tam 日nhật 。 夜dạ 半bán 忽hốt 聞văn 塔tháp 中trung 如như 拽duệ 鐵thiết 索sách 聲thanh 。 僧Tăng 眾chúng 驚kinh 起khởi 。 見kiến 一nhất 孝hiếu 子tử 從tùng 塔tháp 中trung 走tẩu 出xuất 。 尋tầm 見kiến 師sư 頸cảnh 有hữu 傷thương 。 具cụ 以dĩ 賊tặc 事sự 聞văn 於ư 州châu 縣huyện 。 縣huyện 令linh 楊dương 侃# 刺thứ 史sử 柳liễu 無vô 忝thiểm 得đắc 牒điệp 切thiết 加gia 擒cầm 捉tróc 。 五ngũ 日nhật 於ư 石thạch 角giác 村thôn 捕bộ 得đắc 賊tặc 人nhân 。 送tống 韶thiều 州châu 鞫# 問vấn 。 云vân 姓tánh 張trương 名danh 淨tịnh 滿mãn 。 汝nhữ 州châu 梁lương 縣huyện 人nhân 。 於ư 洪hồng 州châu 開khai 元nguyên 寺tự 。 受thọ 新tân 羅la 僧Tăng 金kim 大đại 悲bi 錢tiền 二nhị 十thập 千thiên 。 令linh 取thủ 六lục 祖tổ 大đại 師sư 首thủ 。 歸quy 海hải 東đông 供cúng 養dường 。 柳liễu 守thủ 聞văn 狀trạng 未vị 即tức 加gia 刑hình 。 乃nãi 躬cung 至chí 曹tào 谿khê 。 問vấn 師sư 上thượng 足túc 令linh 韜# 曰viết 。 如như 何hà 處xứ 斷đoạn 。 韜# 曰viết 。 若nhược 以dĩ 國quốc 法pháp 論luận 理lý 須tu 誅tru 夷di 。 但đãn 以dĩ 佛Phật 教giáo 慈từ 悲bi 冤oan 親thân 平bình 等đẳng 。 況huống 彼bỉ 求cầu 欲dục 供cúng 養dường 罪tội 可khả 恕thứ 矣hĩ 。 柳liễu 守thủ 嘉gia 歎thán 曰viết 。 始thỉ 知tri 佛Phật 門môn 廣quảng 大đại 。 遂toại 赦xá 之chi (# 爾nhĩ 後hậu 甚thậm 有hữu 名danh 賢hiền 贊tán 述thuật 及cập 檀đàn 施thí 珍trân 異dị 。 文văn 繁phồn 不bất 錄lục )# 上thượng 元nguyên 元nguyên 年niên 肅túc 宗tông 遣khiển 使sứ 。 就tựu 請thỉnh 師sư 衣y 鉢bát 歸quy 內nội 供cúng 養dường 。 至chí 永vĩnh 泰thái 元nguyên 年niên 五ngũ 月nguyệt 五ngũ 日nhật 。 代đại 宗tông 夢mộng 六lục 祖tổ 大đại 師sư 請thỉnh 衣y 鉢bát 。 七thất 日nhật 勅sắc 刺thứ 史sử 楊dương 瑊# 云vân 。 朕trẫm 夢mộng 感cảm 能năng 禪thiền 師sư 請thỉnh 傳truyền 法pháp 袈ca 裟sa 卻khước 歸quy 曹tào 溪khê 。 今kim 遣khiển 鎮trấn 國quốc 大đại 將tướng 軍quân 劉lưu 崇sùng 景cảnh 。 頂đảnh 戴đái 而nhi 送tống 。 朕trẫm 謂vị 之chi 國quốc 寶bảo 。 卿khanh 可khả 於ư 本bổn 寺tự 如như 法Pháp 安an 置trí 。 專chuyên 令linh 僧Tăng 眾chúng 親thân 承thừa 宗tông 旨chỉ 者giả 。 嚴nghiêm 加gia 守thủ 護hộ 勿vật 令linh 遺di 墜trụy 。 後hậu 或hoặc 為vi 人nhân 偷thâu 竊thiết 。 皆giai 不bất 遠viễn 而nhi 獲hoạch 。 如như 是thị 者giả 數số 四tứ 。 憲hiến 宗tông 諡thụy 大đại 鑒giám 禪thiền 師sư 。 塔tháp 曰viết 元nguyên 和hòa 靈linh 照chiếu 。 皇hoàng 宋tống 開khai 寶bảo 初sơ 。 王vương 師sư 平bình 南nam 海hải 。 劉lưu 氏thị 殘tàn 兵binh 作tác 梗# 。 師sư 之chi 塔tháp 廟miếu 鞠cúc 為vi 煨ổi 燼tẫn 。 而nhi 真chân 身thân 為vi 守thủ 塔tháp 僧Tăng 保bảo 護hộ 一nhất 無vô 所sở 損tổn 。 尋tầm 有hữu 制chế 興hưng 修tu 功công 未vị 竟cánh 。 會hội 太thái 宗tông 即tức 位vị 留lưu 心tâm 禪thiền 門môn 。 頗phả 增tăng 壯tráng 麗lệ 焉yên 。 大đại 師sư 自tự 唐đường 先tiên 天thiên 二nhị 年niên 癸quý 丑sửu 入nhập 滅diệt 。 至chí 今kim 景cảnh 德đức 元nguyên 年niên 甲giáp 辰thần 歲tuế 。 凡phàm 二nhị 百bách 九cửu 。 十thập 二nhị 年niên 矣hĩ 。 得đắc 法Pháp 者giả 除trừ 印ấn 宗tông 等đẳng 三tam 十thập 三tam 人nhân 。 各các 化hóa 一nhất 方phương 標tiêu 為vi 正chánh 嗣tự 。 其kỳ 外ngoại 藏tạng 名danh 匿nặc 迹tích 者giả 不bất 可khả 勝thắng 紀kỷ 。 今kim 於ư 諸chư 家gia 傳truyền 記ký 中trung 略lược 錄lục 十thập 人nhân 。 謂vị 之chi 旁bàng 出xuất 。

西tây 域vực 堀# 多đa 三tam 藏tạng 者giả 天Thiên 竺Trúc 人nhân 也dã 。 東đông 遊du 韶thiều 陽dương 見kiến 六lục 祖tổ 。 於ư 言ngôn 下hạ 契khế 悟ngộ 。 後hậu 遊du 五ngũ 臺đài 至chí 定định 襄tương 縣huyện 歷lịch 村thôn 。 見kiến 一nhất 僧Tăng 結kết 庵am 而nhi 坐tọa 。 三tam 藏tạng 問vấn 曰viết 。 汝nhữ 孤cô 坐tọa 奚hề 為vi 。 曰viết 觀quán 靜tĩnh 。 三tam 藏tạng 曰viết 。 觀quán 者giả 何hà 人nhân 。 靜tĩnh 者giả 何hà 物vật 。 其kỳ 僧Tăng 作tác 禮lễ 問vấn 曰viết 。 此thử 理lý 何hà 如như 。 三tam 藏tạng 曰viết 。 汝nhữ 何hà 不bất 自tự 觀quán 自tự 靜tĩnh 。 彼bỉ 僧Tăng 茫mang 然nhiên 莫mạc 知tri 其kỳ 對đối 。 三tam 藏tạng 曰viết 。 汝nhữ 出xuất 誰thùy 門môn 耶da 。 曰viết 神Thần 秀Tú 大Đại 師Sư 。 三tam 藏tạng 曰viết 。 我ngã 西tây 域vực 異dị 道đạo 最tối 下hạ 根căn 者giả 不bất 墮đọa 此thử 見kiến 。 兀ngột 然nhiên 空không 坐tọa 。 於ư 道Đạo 何hà 益ích 。 其kỳ 僧Tăng 卻khước 問vấn 三tam 藏tạng 。 所sở 師sư 何hà 人nhân 。 三tam 藏tạng 曰viết 。 我ngã 師sư 六lục 祖tổ 。 汝nhữ 何hà 不bất 速tốc 往vãng 。 曹tào 谿khê 決quyết 其kỳ 真chân 要yếu 。 其kỳ 僧Tăng 即tức 捨xả 庵am 往vãng 參tham 六lục 祖tổ 具cụ 陳trần 前tiền 事sự 。 六lục 祖tổ 垂thùy 誨hối 與dữ 三tam 藏tạng 符phù 合hợp 。 其kỳ 僧Tăng 信tín 入nhập 。 三tam 藏tạng 後hậu 不bất 知tri 所sở 終chung 。

韶thiều 州châu 法pháp 海hải 禪thiền 師sư 者giả 曲khúc 江giang 人nhân 也dã 。 初sơ 見kiến 六lục 祖tổ 問vấn 曰viết 。 即tức 心tâm 即tức 佛Phật 。 願nguyện 垂thùy 指chỉ 喻dụ 。 祖tổ 曰viết 。 前tiền 念niệm 不bất 生sanh 即tức 心tâm 。 後hậu 念niệm 不bất 滅diệt 即tức 佛Phật 。 成thành 一nhất 切thiết 相tướng 即tức 心tâm 。 離ly 一nhất 切thiết 相tướng 即tức 佛Phật 。 吾ngô 若nhược 具cụ 說thuyết 。 窮cùng 劫kiếp 不bất 盡tận 。 聽thính 吾ngô 偈kệ 曰viết 。

即tức 心tâm 名danh 慧tuệ 。 即tức 佛Phật 乃nãi 定định 。 定định 慧tuệ 等đẳng 持trì 。

意ý 中trung 清thanh 淨tịnh 。 悟ngộ 此thử 法Pháp 門môn 。 由do 汝nhữ 習tập 性tánh 。

用dụng 本bổn 無vô 生sanh 。 雙song 修tu 是thị 正chánh 。

法pháp 海hải 信tín 受thọ 。 以dĩ 偈kệ 贊tán 曰viết 。

即tức 心tâm 元nguyên 是thị 佛Phật 。 不bất 悟ngộ 而nhi 自tự 屈khuất 。

我ngã 知tri 定định 慧tuệ 因nhân 。 雙song 修tu 離ly 諸chư 物vật 。

(# 壇đàn 經Kinh 云vân 。 門môn 人nhân 法pháp 海hải 者giả 即tức 禪thiền 師sư 是thị 也dã )# 。

吉cát 州châu 志chí 誠thành 禪thiền 師sư 者giả 吉cát 州châu 太thái 和hòa 人nhân 也dã 。 少thiểu 於ư 荊kinh 南nam 當đương 陽dương 山sơn 玉ngọc 泉tuyền 寺tự 奉phụng 事sự 神thần 秀tú 禪thiền 師sư 。 後hậu 因nhân 兩lưỡng 宗tông 盛thịnh 化hóa 。 秀tú 之chi 徒đồ 眾chúng 往vãng 往vãng 譏cơ 南nam 宗tông 曰viết 。 能năng 大đại 師sư 不bất 識thức 一nhất 字tự 。 有hữu 何hà 所sở 長trường 。 秀tú 曰viết 。 他tha 得đắc 無vô 師sư 之chi 智trí 。 深thâm 悟ngộ 上thượng 乘thừa 。 吾ngô 不bất 如như 也dã 。 且thả 吾ngô 師sư 五ngũ 祖tổ 。 親thân 付phó 衣y 法pháp 。 豈khởi 徒đồ 然nhiên 哉tai 。 吾ngô 所sở 恨hận 不bất 能năng 遠viễn 去khứ 親thân 近cận 。 虛hư 受thọ 國quốc 恩ân 。 汝nhữ 等đẳng 諸chư 人nhân 。 無vô 滯trệ 於ư 此thử 。 可khả 往vãng 曹tào 谿khê 質chất 疑nghi 。 他tha 日nhật 迴hồi 復phục 。 還hoàn 為vì 吾ngô 說thuyết 。 師sư 聞văn 此thử 語ngữ 禮lễ 辭từ 至chí 韶thiều 陽dương 。 隨tùy 眾chúng 參tham 請thỉnh 。 不bất 言ngôn 來lai 處xứ 。

時thời 六lục 祖tổ 告cáo 眾chúng 曰viết 。 今kim 有hữu 盜đạo 法Pháp 之chi 人nhân 。 潛tiềm 在tại 此thử 會hội 。 師sư 出xuất 禮lễ 拜bái 。 具cụ 陳trần 其kỳ 事sự 。 祖tổ 曰viết 。 汝nhữ 師sư 若nhược 為vi 示thị 眾chúng 。 對đối 曰viết 。 常thường 指chỉ 誨hối 大đại 眾chúng 。 令linh 住trụ 心tâm 觀quán 靜tĩnh 。 長trường 坐tọa 不bất 臥ngọa 。 祖tổ 曰viết 。 住trụ 心tâm 觀quán 靜tĩnh 。 是thị 病bệnh 非phi 禪thiền 。 長trường/trưởng 坐tọa 拘câu 身thân 。 於ư 理lý 何hà 益ích 。 聽thính 吾ngô 偈kệ 曰viết 。

生sanh 來lai 坐tọa 不bất 臥ngọa 。 死tử 去khứ 臥ngọa 不bất 坐tọa 。

元nguyên 是thị 臭xú 骨cốt 頭đầu 。 何hà 為vi 立lập 功công 過quá 。

師sư 。 曰viết 未vị 審thẩm 大đại 師sư 。 以dĩ 何hà 法Pháp 誨hối 人nhân 。 祖tổ 曰viết 。 吾ngô 若nhược 言ngôn 有hữu 法Pháp 與dữ 人nhân 。 即tức 為vi 誑cuống 汝nhữ 。 但đãn 且thả 隨tùy 方phương 解giải 縛phược 。 假giả 名danh 三tam 昧muội 。 聽thính 吾ngô 偈kệ 曰viết 。

一nhất 切thiết 無vô 心tâm 自tự 性tánh 戒giới 。 一nhất 切thiết 無vô 礙ngại 自tự 性tánh 慧tuệ 。

不bất 增tăng 不bất 退thoái 自tự 金kim 剛cang 。 身thân 去khứ 身thân 來lai 本bổn 三tam 昧muội 。

師sư 聞văn 偈kệ 悔hối 謝tạ 。 即tức 誓thệ 依y 歸quy 。 乃nãi 呈trình 一nhất 偈kệ 曰viết 。

五ngũ 蘊uẩn 幻huyễn 身thân 。 幻huyễn 何hà 究cứu 竟cánh 。 迴hồi 趣thú 真Chân 如Như 。

法pháp 還hoàn 不bất 淨tịnh 。

祖tổ 然nhiên 之chi 。 尋tầm 迴hồi 玉ngọc 泉tuyền 。

匾biển 檐diêm 山sơn 曉hiểu 了liễu 禪thiền 師sư 者giả 傳truyền 記ký 不bất 載tái 。 唯duy 北bắc 宗tông 門môn 人nhân 忽hốt 雷lôi 澄trừng 撰soạn 塔tháp 碑bi 盛thịnh 行hành 于vu 世thế 。 略lược 曰viết 。 師sư 住trụ 匾biển 檐diêm 山sơn 。 法pháp 號hiệu 曉hiểu 了liễu 。 六lục 祖tổ 之chi 嫡đích 嗣tự 也dã 。 師sư 得đắc 無vô 心tâm 之chi 心tâm 。 了liễu 無vô 相tướng 之chi 相tướng 。 無vô 相tướng 者giả 森sâm 羅la 眩huyễn 目mục 。 無vô 心tâm 者giả 分phân 別biệt 熾sí 然nhiên 。 絕tuyệt 一nhất 言ngôn 一nhất 響hưởng 。 響hưởng 莫mạc 可khả 傳truyền 傳truyền 之chi 行hành 矣hĩ 。 言ngôn 莫mạc 可khả 窮cùng 窮cùng 之chi 非phi 矣hĩ 。 師sư 自tự 得đắc 無vô 無vô 之chi 無vô 不bất 無vô 於ư 無vô 也dã 。 吾ngô 今kim 以dĩ 有hữu 有hữu 之chi 有hữu 不bất 有hữu 於ư 有hữu 也dã 。 不bất 有hữu 之chi 有hữu 去khứ 來lai 非phi 增tăng 。 不bất 無vô 之chi 無vô 涅Niết 槃Bàn 非phi 減giảm 。 嗚ô 呼hô 。 師sư 住trụ 世thế 兮hề 曹tào 谿khê 明minh 。 師sư 寂tịch 滅diệt 兮hề 法pháp 舟chu 傾khuynh 。 師sư 譚đàm 無vô 說thuyết 兮hề 寰# 宇vũ 盈doanh 。 師sư 示thị 迷mê 徒đồ 兮hề 了liễu 義nghĩa 乘thừa 。 匾biển 擔đảm 山sơn 色sắc 垂thùy 茲tư 色sắc 。 空không 谷cốc 猶do 留lưu 曉hiểu 了liễu 名danh 。

河hà 北bắc 智trí 隍hoàng 禪thiền 師sư 者giả 。 始thỉ 參tham 五ngũ 祖tổ 法pháp 席tịch 。 雖tuy 嘗thường 咨tư 決quyết 而nhi 循tuần 乎hồ 漸tiệm 行hành 。 後hậu 往vãng 河hà 北bắc 結kết 庵am 長trường/trưởng 坐tọa 。 積tích 二nhị 十thập 餘dư 載tái 不bất 見kiến 惰nọa 容dung 。 及cập 遇ngộ 六lục 祖tổ 門môn 人nhân 策sách 禪thiền 師sư 遊du 歷lịch 于vu 彼bỉ 。 激kích 以dĩ 勤cần 求cầu 法Pháp 要yếu 。 師sư 遂toại 捨xả 庵am 往vãng 參tham 六lục 祖tổ 。 祖tổ 愍mẫn 其kỳ 遠viễn 來lai 便tiện 垂thùy 開khai 抉# 。 師sư 於ư 言ngôn 下hạ 豁hoát 然nhiên 契khế 悟ngộ 。 前tiền 二nhị 十thập 年niên 所sở 得đắc 心tâm 。 都đô 無vô 影ảnh 響hưởng 。 其kỳ 夜dạ 河hà 北bắc 檀đàn 越việt 士sĩ 庶thứ 忽hốt 聞văn 空không 中trung 有hữu 聲thanh 曰viết 。 隍hoàng 禪thiền 師sư 今kim 日nhật 得đắc 道Đạo 也dã 。 後hậu 迴hồi 河hà 北bắc 。 開khai 化hóa 四tứ 眾chúng 。

洪hồng 州châu 法pháp 達đạt 禪thiền 師sư 者giả 洪hồng 州châu 豐phong 城thành 人nhân 也dã 。 七thất 歲tuế 出xuất 家gia 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 。 進tiến 具cụ 之chi 後hậu 來lai 禮lễ 祖tổ 師sư 。 頭đầu 不bất 至chí 地địa 。 祖tổ 呵ha 曰viết 。 禮lễ 不bất 投đầu 地địa 。 何hà 如như 不bất 禮lễ 。 汝nhữ 心tâm 中trung 必tất 有hữu 一nhất 物vật 蘊uẩn 習tập 。 何hà 事sự 耶da 。 師sư 曰viết 。 念niệm 法Pháp 華Hoa 經Kinh 。 已dĩ 及cập 三tam 千thiên 部bộ 。 祖tổ 曰viết 。 汝nhữ 若nhược 念niệm 至chí 萬vạn 部bộ 。 得đắc 其kỳ 經Kinh 意ý 。 不bất 以dĩ 為vi 勝thắng 。 則tắc 與dữ 吾ngô 偕giai 行hành 。 汝nhữ 今kim 負phụ 此thử 事sự 業nghiệp 。 都đô 不bất 知tri 過quá 。 聽thính 吾ngô 偈kệ 曰viết 。

禮lễ 本bổn 折chiết 慢mạn 幢tràng 。 頭đầu 奚hề 不bất 至chí 地địa 。

有hữu 我ngã 罪tội 即tức 生sanh 。 亡vong 功công 福phước 無vô 比tỉ 。

祖tổ 又hựu 曰viết 。 汝nhữ 名danh 什thập 麼ma 。 對đối 曰viết 。 名danh 法pháp 達đạt 。 祖tổ 曰viết 。 汝nhữ 名danh 法Pháp 達Đạt 。 何hà 曾tằng 達đạt 法Pháp 。 復phục 說thuyết 偈kệ 曰viết 。

汝nhữ 今kim 名danh 法Pháp 達Đạt 。 勤cần 誦tụng 未vị 休hưu 歇hiết 。

空không 誦tụng 但đãn 循tuần 聲thanh 。 明minh 心tâm 號hiệu 菩Bồ 薩Tát 。

汝nhữ 今kim 有hữu 緣duyên 故cố 。 吾ngô 今kim 為vì 汝nhữ 說thuyết 。

但đãn 信tín 佛Phật 無vô 言ngôn 。 蓮liên 華hoa 從tùng 口khẩu 發phát 。

師sư 聞văn 偈kệ 悔hối 過quá 曰viết 。 而nhi 今kim 而nhi 後hậu 。 當đương 謙khiêm 恭cung 一nhất 切thiết 。 惟duy 願nguyện 和hòa 尚thượng 大đại 慈từ 。 略lược 說thuyết 經Kinh 中trung 義nghĩa 理lý 。 祖tổ 曰viết 。 汝nhữ 念niệm 此thử 經Kinh 。 以dĩ 何hà 為vi 宗tông 。 師sư 曰viết 。 學học 人nhân 愚ngu 鈍độn 。 從tùng 來lai 但đãn 依y 文văn 誦tụng 念niệm 。 豈khởi 知tri 宗tông 趣thú 。 祖tổ 曰viết 。 汝nhữ 試thí 為vi 吾ngô 念niệm 一nhất 遍biến 。 吾ngô 當đương 為vì 汝nhữ 解giải 說thuyết 。 師sư 即tức 高cao 聲thanh 念niệm 經kinh 至chí 方phương 便tiện 品phẩm 。 祖tổ 曰viết 止chỉ 。 此thử 經Kinh 元nguyên 來lai 。 以dĩ 因nhân 緣duyên 出xuất 世thế 為vi 宗tông 。 縱tung 說thuyết 多đa 種chủng 譬thí 喻dụ 。 亦diệc 無vô 越việt 於ư 此thử 。 何hà 者giả 因nhân 緣duyên 。 唯duy 一nhất 大đại 事sự 。 一nhất 大đại 事sự 即tức 佛Phật 知tri 見kiến 也dã 。 汝nhữ 慎thận 勿vật 錯thác 解giải 經Kinh 意ý 。 見kiến 他tha 道đạo 。 開khai 示thị 悟ngộ 入nhập 。 自tự 是thị 佛Phật 之chi 知tri 見kiến 。 我ngã 輩bối 無vô 分phần 。 若nhược 作tác 此thử 解giải 。 乃nãi 是thị 謗báng 經Kinh 毀hủy 佛Phật 也dã 。 彼bỉ 既ký 是thị 佛Phật 。 已dĩ 具cụ 知tri 見kiến 。 何hà 用dụng 更cánh 開khai 。 汝nhữ 今kim 當đương 信tín 。 佛Phật 知tri 見kiến 者giả 。 只chỉ 汝nhữ 自tự 心tâm 。 更cánh 無vô 別biệt 體thể 。 蓋cái 為vì 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 自tự 蔽tế 光quang 明minh 。 貪tham 愛ái 塵trần 境cảnh 。 外ngoại 緣duyên 內nội 擾nhiễu 。 甘cam 受thọ 驅khu 馳trì 。 便tiện 勞lao 他tha 從tùng 三tam 昧muội 起khởi 。 種chủng 種chủng 苦khổ 口khẩu 。 勸khuyến 令linh 寢tẩm 息tức 。 莫mạc 向hướng 外ngoại 求cầu 。 與dữ 佛Phật 無vô 二nhị 。 故cố 云vân 開khai 佛Phật 知tri 見kiến 。 汝nhữ 但đãn 勞lao 勞lao 執chấp 念niệm 謂vị 為vi 功công 課khóa 者giả 。 何hà 異dị 犛mao 牛ngưu 愛ái 尾vĩ 也dã 。 師sư 曰viết 。 若nhược 然nhiên 者giả 但đãn 得đắc 解giải 義nghĩa 。 不bất 勞lao 誦tụng 經Kinh 耶da 。 祖tổ 曰viết 。 經Kinh 有hữu 何hà 過quá 。 豈khởi 障chướng 汝nhữ 念niệm 。 只chỉ 為vì 迷mê 悟ngộ 在tại 人nhân 。 損tổn 益ích 由do 汝nhữ 。 聽thính 吾ngô 偈kệ 曰viết 。

心tâm 迷mê 法Pháp 華Hoa 轉chuyển 。 心tâm 悟ngộ 轉chuyển 法Pháp 華Hoa 。

誦tụng 久cửu 不bất 明minh 己kỷ 。 與dữ 義nghĩa 作tác 讎thù 家gia 。

無vô 念niệm 念niệm 即tức 正chánh 。 有hữu 念niệm 念niệm 成thành 邪tà 。

有hữu 無vô 俱câu 不bất 計kế 。 長trường/trưởng 御ngự 白bạch 牛ngưu 車xa 。

師sư 聞văn 偈kệ 再tái 啟khải 曰viết 。 經Kinh 云vân 。 諸chư 大đại 聲Thanh 聞Văn 。 乃nãi 至chí 菩Bồ 薩Tát 。 皆giai 盡tận 思tư 度độ 量lương 。 尚thượng 不bất 能năng 測trắc 於ư 佛Phật 智trí 。 今kim 令linh 凡phàm 夫phu 。 但đãn 悟ngộ 自tự 心tâm 。 便tiện 名danh 佛Phật 之chi 知tri 見kiến 。 自tự 非phi 上thượng 根căn 。 未vị 免miễn 疑nghi 謗báng 。 又hựu 經Kinh 說thuyết 三tam 車xa 。 大đại 牛ngưu 之chi 車xa 。 與dữ 白bạch 牛ngưu 車xa 。 如như 何hà 區khu 別biệt 。 願nguyện 和hòa 尚thượng 再tái 垂thùy 宣tuyên 說thuyết 。 祖tổ 曰viết 。 經Kinh 意ý 分phân 明minh 。 汝nhữ 自tự 迷mê 背bối 。 諸chư 三tam 乘thừa 人nhân 。 不bất 能năng 測trắc 佛Phật 智trí 者giả 。 患hoạn 在tại 度độ 量lương 也dã 。 饒nhiêu 伊y 盡tận 思tư 共cộng 推thôi 。 轉chuyển 加gia 懸huyền 遠viễn 。 佛Phật 本bổn 為vì 凡phàm 夫phu 說thuyết 。 不bất 為vì 佛Phật 說thuyết 。 此thử 理lý 若nhược 不bất 肯khẳng 信tín 者giả 。 從tùng 他tha 退thoái 席tịch 。 殊thù 不bất 知tri 坐tọa 。 卻khước 白bạch 牛ngưu 車xa 。 更cánh 於ư 門môn 外ngoại 覓mịch 三tam 車xa 。 況huống 經Kinh 文văn 明minh 向hướng 汝nhữ 道đạo 。 無vô 二nhị 亦diệc 無vô 三tam 。 汝nhữ 何hà 不bất 省tỉnh 。 三tam 車xa 是thị 假giả 。 為vi 昔tích 時thời 故cố 。 一Nhất 乘Thừa 是thị 實thật 。 為vi 今kim 時thời 故cố 。 只chỉ 教giáo 汝nhữ 去khứ 假giả 歸quy 實thật 。 歸quy 實thật 之chi 後hậu 。 實thật 亦diệc 無vô 名danh 。 應ưng 知tri 所sở 有hữu 珍trân 財tài 。 盡tận 屬thuộc 於ư 汝nhữ 。 由do 汝nhữ 受thọ 用dụng 。 更cánh 不bất 作tác 父phụ 想tưởng 。 亦diệc 不bất 作tác 子tử 想tưởng 。 亦diệc 無vô 用dụng 想tưởng 。 是thị 名danh 持trì 法Pháp 華Hoa 經Kinh 。 從tùng 劫kiếp 至chí 劫kiếp 。 手thủ 不bất 釋thích 卷quyển 。 從tùng 晝trú 至chí 夜dạ 。 無vô 不bất 念niệm 時thời 也dã 。 師sư 既ký 蒙mông 啟khải 發phát 。 踊dũng 躍dược 歡hoan 喜hỷ 。 以dĩ 偈kệ 贊tán 曰viết 。

經Kinh 誦tụng 三tam 千thiên 部bộ 。 曹tào 谿khê 一nhất 句cú 亡vong 。

未vị 明minh 出xuất 世thế 旨chỉ 。 寧ninh 歇hiết 累lũy 生sanh 狂cuồng 。

羊dương 鹿lộc 牛ngưu 權quyền 設thiết 。 初sơ 中trung 後hậu 善thiện 揚dương 。

誰thùy 知tri 火hỏa 宅trạch 內nội 。 元nguyên 是thị 法Pháp 中trung 王vương 。

祖tổ 曰viết 。 汝nhữ 今kim 後hậu 方phương 可khả 名danh 。 為vi 念Niệm 經Kinh 僧Tăng 也dã 。 師sư 從tùng 此thử 領lãnh 玄huyền 旨chỉ 。 亦diệc 不bất 輟chuyết 誦tụng 持trì 。

壽thọ 州châu 智trí 通thông 禪thiền 師sư 者giả 壽Thọ 州Châu 安An 豐Phong 人nhân 也dã 。 初sơ 看khán 楞Lăng 伽Già 經Kinh 。 約ước 千thiên 餘dư 遍biến 。 而nhi 不bất 會hội 三Tam 身Thân 四Tứ 智Trí 。 禮lễ 師sư 求cầu 解giải 其kỳ 義nghĩa 。 祖tổ 曰viết 。 三Tam 身Thân 者giả 。 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 汝nhữ 之chi 性tánh 也dã 。 圓viên 滿mãn 報báo 身thân 。 汝nhữ 之chi 智trí 也dã 。 千thiên 百bách 億ức 化hóa 身thân 。 汝nhữ 之chi 行hạnh 也dã 。 若nhược 離ly 本bổn 性tánh 。 別biệt 說thuyết 三Tam 身Thân 。 即tức 名danh 有hữu 身thân 無vô 智trí 。 若nhược 悟ngộ 三Tam 身Thân 。 無vô 有hữu 自tự 性tánh 。 即tức 名danh 四Tứ 智Trí 菩Bồ 提Đề 。 聽thính 吾ngô 偈kệ 曰viết 。

自tự 性tánh 具cụ 三Tam 身Thân 。 發phát 明minh 成thành 四Tứ 智Trí 。

不bất 離ly 見kiến 聞văn 緣duyên 。 超siêu 然nhiên 登đăng 佛Phật 地Địa 。

吾ngô 今kim 為vì 汝nhữ 說thuyết 。 諦đế 信tín 永vĩnh 無vô 迷mê 。

莫mạc 學học 馳trì 求cầu 者giả 。 終chung 日nhật 說thuyết 菩Bồ 提Đề 。

師sư 曰viết 。 四Tứ 智Trí 之chi 義nghĩa 。 可khả 得đắc 聞văn 乎hồ 。 祖tổ 曰viết 。 既ký 會hội 三Tam 身Thân 。 便tiện 明minh 四Tứ 智Trí 。 何hà 更cánh 問vấn 邪tà 。 若nhược 離ly 三Tam 身Thân 。 別biệt 譚đàm 四Tứ 智Trí 。 此thử 名danh 有hữu 智trí 無vô 身thân 也dã 。 即tức 此thử 有hữu 智trí 。 還hoàn 成thành 無vô 智trí 。 復phục 說thuyết 偈kệ 曰viết 。

大Đại 圓Viên 鏡Kính 智Trí 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 平Bình 等Đẳng 性Tánh 智Trí 心tâm 無vô 病bệnh 。

妙Diệu 觀Quán 察Sát 智Trí 見kiến 非phi 功công 。 成Thành 所Sở 作Tác 智Trí 同đồng 圓viên 鏡kính 。

五ngũ 八bát 六lục 七thất 果quả 因nhân 轉chuyển 。 但đãn 用dụng 名danh 者giả 無vô 實thật 性tánh 。

若nhược 於ư 轉chuyển 處xứ 不bất 留lưu 情tình 。 繁phồn 興hưng 永vĩnh 處xứ 那na 伽già 定định 。

(# 轉chuyển 識thức 為vi 智trí 者giả 。 教giáo 中trung 云vân 。 轉chuyển 前tiền 五ngũ 識thức 。 為vi 成Thành 所Sở 作Tác 智Trí 。 轉chuyển 第đệ 六lục 識thức 。 為vi 妙Diệu 觀Quán 察Sát 智Trí 。 轉chuyển 第đệ 七thất 識thức 。 為vi 平Bình 等Đẳng 性Tánh 智Trí 。 轉chuyển 第đệ 八bát 識thức 。 為vi 大Đại 圓Viên 鏡Kính 智Trí 。 雖tuy 六lục 七thất 因nhân 中trung 轉chuyển 。 五ngũ 八bát 果quả 上thượng 轉chuyển 。 但đãn 轉chuyển 其kỳ 名danh 。 而nhi 不bất 轉chuyển 其kỳ 體thể 也dã 。

師sư 禮lễ 謝tạ 以dĩ 偈kệ 贊tán 曰viết 。

三Tam 身Thân 元nguyên 我ngã 體thể 。 四Tứ 智Trí 本bổn 心tâm 明minh 。

身thân 智trí 融dung 無vô 礙ngại 。 應ứng 物vật 任nhậm 隨tùy 形hình 。

起khởi 修tu 皆giai 妄vọng 動động 。 守thủ 住trụ 匪phỉ 真chân 精tinh 。

妙diệu 言ngôn 因nhân 師sư 曉hiểu 。 終chung 亡vong 污ô 染nhiễm 名danh 。

江giang 西tây 志chí 徹triệt 禪thiền 師sư 者giả 江giang 西tây 人nhân 也dã 。 姓tánh 張trương 氏thị 。 名danh 行hành 昌xương 。 少thiểu 任nhậm 俠hiệp 。 自tự 南nam 北bắc 分phân 化hóa 。 二nhị 宗tông 主chủ 雖tuy 亡vong 彼bỉ 我ngã 。 而nhi 徒đồ 侶lữ 競cạnh 起khởi 愛ái 憎tăng 。

時thời 北bắc 宗tông 門môn 人nhân 。 自tự 立lập 秀Tú 師Sư 。 為vi 第đệ 六lục 祖tổ 。 而nhi 忌kỵ 能năng 大đại 師sư 傳truyền 衣y 為vi 。 天thiên 下hạ 所sở 聞văn 。 然nhiên 祖tổ 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 預dự 知tri 其kỳ 事sự 。 即tức 置trí 金kim 十thập 兩lượng 於ư 方phương 丈trượng 。

時thời 行hành 昌xương 受thọ 北bắc 宗tông 門môn 人nhân 之chi 囑chúc 。 懷hoài 刃nhận 入nhập 祖tổ 室thất 將tương 欲dục 加gia 害hại 。 祖tổ 舒thư 頸cảnh 而nhi 就tựu 。 行Hành 昌Xương 揮huy 刃nhận 者giả 三tam 。 都đô 無vô 所sở 損tổn 。 祖tổ 曰viết 。 正chánh 劍kiếm 不bất 邪tà 。 邪tà 劍kiếm 不bất 正chánh 。 只chỉ 負phụ 汝nhữ 金kim 。 不bất 負phụ 汝nhữ 命mạng 。 行Hành 昌Xương 驚kinh 仆phó 。 久cửu 而nhi 方phương 甦tô 。 求cầu 哀ai 悔hối 過quá 。 即tức 願nguyện 出xuất 家gia 。 祖tổ 遂toại 與dữ 金kim 云vân 。 汝nhữ 且thả 去khứ 。 恐khủng 徒đồ 眾chúng 翻phiên 害hại 於ư 汝nhữ 。 汝nhữ 可khả 他tha 日nhật 。 易dị 形hình 而nhi 來lai 。 吾ngô 當đương 攝nhiếp 受thọ 。 行Hành 昌Xương 稟bẩm 旨chỉ 宵tiêu 遁độn 。 終chung 投đầu 僧Tăng 出xuất 家gia 。 具cụ 戒giới 精tinh 進tấn 。 一nhất 日nhật 憶ức 祖tổ 之chi 言ngôn 。 遠viễn 來lai 禮lễ 覲cận 。 祖tổ 曰viết 。 吾ngô 久cửu 念niệm 於ư 汝nhữ 。 汝nhữ 來lai 何hà 晚vãn 。 曰viết 昨tạc 蒙mông 和hòa 尚thượng 捨xả 罪tội 。 今kim 雖tuy 出xuất 家gia 苦khổ 行hạnh 。 終chung 難nan 報báo 於ư 深thâm 恩ân 。 其kỳ 唯duy 傳truyền 法pháp 度độ 生sanh 乎hồ 。 弟đệ 子tử 嘗thường 覽lãm 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 未vị 曉hiểu 常thường 無vô 常thường 義nghĩa 。 乞khất 和hòa 尚thượng 慈từ 悲bi 。 略lược 為vi 宣tuyên 說thuyết 。 祖tổ 曰viết 。 無vô 常thường 者giả 。 即tức 佛Phật 性tánh 也dã 。 有hữu 常thường 者giả 。 即tức 善thiện 惡ác 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 分phân 別biệt 心tâm 也dã 。 曰viết 和hòa 尚thượng 所sở 說thuyết 。 大đại 違vi 經Kinh 文văn 也dã 。 祖tổ 曰viết 。 吾ngô 傳truyền 佛Phật 心tâm 印ấn 。 安an 敢cảm 違vi 於ư 佛Phật 經Kinh 。 曰viết 經Kinh 說thuyết 佛Phật 性tánh 是thị 常thường 。 和hòa 尚thượng 卻khước 言ngôn 無vô 常thường 。 善thiện 惡ác 諸chư 法pháp 。 乃nãi 至chí 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 皆giai 是thị 無vô 常thường 。 和hòa 尚thượng 卻khước 言ngôn 是thị 常thường 。 此thử 即tức 相tương 違vi 。 令linh 學học 人nhân 轉chuyển 加gia 疑nghi 惑hoặc 。 祖tổ 曰viết 。 涅Niết 槃Bàn 經kinh 吾ngô 昔tích 者giả 聽thính 尼ni 無vô 盡tận 藏tạng 。 讀đọc 誦tụng 一nhất 遍biến 。 便tiện 為vi 講giảng 說thuyết 。 無vô 一nhất 字tự 一nhất 義nghĩa 。 不bất 合hợp 經Kinh 文văn 。 乃nãi 至chí 為vì 汝nhữ 。 終chung 無vô 二nhị 說thuyết 。 曰viết 學học 人nhân 識thức 量lượng 淺thiển 昧muội 。 願nguyện 和hòa 尚thượng 委ủy 曲khúc 開khai 示thị 。 祖tổ 曰viết 。 汝nhữ 知tri 否phủ/bĩ 。 佛Phật 性tánh 若nhược 常thường 。 更cánh 說thuyết 什thập 麼ma 。 善thiện 惡ác 諸chư 法pháp 。 乃nãi 至chí 窮cùng 劫kiếp 。 無vô 有hữu 一nhất 人nhân 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 故cố 吾ngô 說thuyết 無vô 常thường 。 正chánh 是thị 佛Phật 說thuyết 。 真chân 常thường 之chi 道Đạo 也dã 。 又hựu 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 若nhược 無vô 常thường 者giả 。 即tức 物vật 物vật 皆giai 有hữu 自tự 性tánh 。 容dung 受thọ 生sanh 死tử 。 而nhi 真chân 常thường 性tánh 。 有hữu 不bất 遍biến 之chi 處xứ 。 故cố 吾ngô 說thuyết 常thường 者giả 。 正chánh 是thị 佛Phật 說thuyết 。 真chân 無vô 常thường 義nghĩa 也dã 。 佛Phật 比tỉ 為vì 凡phàm 夫phu 外ngoại 道đạo 。 執chấp 於ư 邪tà 常thường 。 諸chư 二Nhị 乘Thừa 人nhân 。 於ư 常thường 計kế 無vô 常thường 。 共cộng 成thành 八bát 倒đảo 故cố 。 於ư 涅Niết 槃Bàn 了liễu 義nghĩa 教giáo 中trung 。 破phá 彼bỉ 偏thiên 見kiến 。 而nhi 顯hiển 說thuyết 真chân 常thường 。 真chân 我ngã 真chân 淨tịnh 。 汝nhữ 今kim 依y 言ngôn 背bội 義nghĩa 。 以dĩ 斷đoạn 滅diệt 無vô 常thường 。 及cập 確xác 定định 死tử 常thường 。 而nhi 錯thác 解giải 佛Phật 之chi 圓viên 。 妙diệu 最tối 後hậu 微vi 言ngôn 。 縱tung 覽lãm 千thiên 遍biến 。 有hữu 何hà 所sở 益ích 。 行hành 昌xương 忽hốt 如như 醉túy 醒tỉnh 。 乃nãi 說thuyết 偈kệ 曰viết 。

因nhân 守thủ 無vô 常thường 心tâm 。 佛Phật 演diễn 有hữu 常thường 性tánh 。

不bất 知tri 方phương 便tiện 者giả 。 猶do 春xuân 池trì 執chấp 礫lịch 。

我ngã 今kim 不bất 施thi 功công 。 佛Phật 性tánh 而nhi 見kiến 前tiền 。

非phi 師sư 相tương 授thọ 與dữ 。 我ngã 亦diệc 無vô 所sở 得đắc 。

祖tổ 曰viết 。 汝nhữ 今kim 徹triệt 也dã 。 宜nghi 名danh 志Chí 徹Triệt 。 師sư 禮lễ 謝tạ 而nhi 去khứ 。

信tín 州châu 智trí 常thường 禪thiền 師sư 者giả 本bổn 州châu 貴quý 谿khê 人nhân 也dã 。 髫thiều 年niên 出xuất 家gia 。 志chí 求cầu 見kiến 性tánh 。 一nhất 日nhật 參tham 六lục 祖tổ 。 祖tổ 問vấn 。 汝nhữ 從tùng 何hà 來lai 。 欲dục 求cầu 何hà 事sự 。 師sư 曰viết 。 學học 人nhân 近cận 往vãng 。 洪hồng 州châu 建kiến 昌xương 縣huyện 白bạch 峯phong 山sơn 。 禮lễ 大Đại 通Thông 和Hòa 尚Thượng 。 蒙mông 示thị 見kiến 性tánh 。 成thành 佛Phật 之chi 義nghĩa 。 未vị 決quyết 狐hồ 疑nghi 。 至chí 吉cát 州châu 遇ngộ 人nhân 指chỉ 迷mê 令linh 投đầu 謁yết 和hòa 尚thượng 。 伏phục 願nguyện 垂thùy 慈từ 攝nhiếp 受thọ 。 祖tổ 曰viết 。 彼bỉ 有hữu 何hà 言ngôn 句cú 。 汝nhữ 試thí 舉cử 似tự 於ư 吾ngô 。 與dữ 汝nhữ 證chứng 明minh 。 師sư 曰viết 。 初sơ 到đáo 彼bỉ 三tam 月nguyệt 未vị 蒙mông 開khai 示thị 。 以dĩ 為vì 法Pháp 切thiết 故cố 。 於ư 中trung 夜dạ 獨độc 入nhập 方phương 丈trượng 禮lễ 拜bái 哀ai 請thỉnh 。 大đại 通thông 乃nãi 曰viết 。 汝nhữ 見kiến 虛hư 空không 否phủ/bĩ 。 對đối 曰viết 見kiến 。 彼bỉ 曰viết 。 汝nhữ 見kiến 虛hư 空không 。 有hữu 相tướng 貌mạo 否phủ 。 對đối 曰viết 。 虛hư 空không 無vô 形hình 。 有hữu 何hà 相tướng 貌mạo 。 彼bỉ 曰viết 。 汝nhữ 之chi 本bổn 性tánh 。 猶do 如như 虛hư 空không 。 返phản 觀quán 自tự 性tánh 。 了liễu 無vô 一nhất 物vật 可khả 見kiến 。 是thị 名danh 正chánh 見kiến 。 無vô 一nhất 物vật 可khả 知tri 。 是thị 名danh 真chân 知tri 。 無vô 有hữu 青thanh 黃hoàng 長trường 短đoản 。 但đãn 見kiến 本bổn 源nguyên 清thanh 淨tịnh 。 覺giác 體thể 圓viên 明minh 。 即tức 名danh 見kiến 性tánh 成thành 佛Phật 。 亦diệc 名danh 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 亦diệc 名danh 如Như 來Lai 知tri 見kiến 。 學học 人nhân 雖tuy 聞văn 此thử 說thuyết 。 猶do 未vị 決quyết 了liễu 。 乞khất 和hòa 尚thượng 誨hối 示thị 令linh 無vô 凝ngưng 滯trệ 。 祖tổ 曰viết 。 彼bỉ 師sư 所sở 說thuyết 。 猶do 存tồn 見kiến 知tri 故cố 。 令linh 汝nhữ 未vị 了liễu 。 吾ngô 今kim 示thị 汝nhữ 一nhất 偈kệ 曰viết 。

不bất 見kiến 一nhất 法pháp 存tồn 無vô 見kiến 。 大đại 似tự 浮phù 雲vân 遮già 日nhật 面diện 。

不bất 知tri 一nhất 法pháp 守thủ 空không 知tri 。 還hoàn 如như 太thái 虛hư 生sanh 閃thiểm 電điện 。

此thử 之chi 知tri 見kiến 瞥miết 然nhiên 興hưng 。 錯thác 認nhận 何hà 曾tằng 解giải 方phương 便tiện 。

汝nhữ 當đương 一nhất 念niệm 自tự 知tri 非phi 。 自tự 己kỷ 靈linh 光quang 常thường 顯hiển 見kiến 。

師sư 聞văn 偈kệ 已dĩ 。 心tâm 意ý 豁hoát 然nhiên 。 乃nãi 述thuật 一nhất 偈kệ 曰viết 。

無vô 端đoan 起khởi 知tri 解giải 。 著trước 相tướng 求cầu 菩Bồ 提Đề 。

情tình 存tồn 一nhất 念niệm 悟ngộ 。 寧ninh 越việt 昔tích 時thời 迷mê 。

自tự 性tánh 覺giác 源nguyên 體thể 。 隨tùy 照chiếu 枉uổng 遷thiên 流lưu 。

不bất 入nhập 祖tổ 師sư 室thất 。 茫mang 然nhiên 趣thú 兩lưỡng 頭đầu 。

廣quảng 州châu 志chí 道đạo 禪thiền 師sư 者giả 南nam 海hải 人nhân 也dã 。 初sơ 參tham 六lục 祖tổ 曰viết 。 學học 人nhân 自tự 出xuất 家gia 。 覽lãm 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 僅cận 十thập 餘dư 載tái 。 未vị 明minh 大đại 意ý 。 願nguyện 和hòa 尚thượng 垂thùy 誨hối 。 祖tổ 曰viết 。 汝nhữ 何hà 處xứ 未vị 了liễu 。 對đối 曰viết 。 諸chư 行hành 無vô 常thường 。 是thị 生sanh 滅diệt 法pháp 。 生sanh 滅diệt 滅diệt 已dĩ 。 寂tịch 滅diệt 為vi 樂lạc 。 於ư 此thử 疑nghi 惑hoặc 。 祖tổ 曰viết 。 汝nhữ 作tác 麼ma 生sanh 疑nghi 。 對đối 曰viết 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 有hữu 二nhị 身thân 。 謂vị 色sắc 身thân 法Pháp 身thân 也dã 。 色sắc 身thân 無vô 常thường 。 有hữu 生sanh 有hữu 滅diệt 。 法Pháp 身thân 有hữu 常thường 。 無vô 知tri 無vô 覺giác 。 經Kinh 云vân 。 生sanh 滅diệt 滅diệt 已dĩ 。 寂tịch 滅diệt 為vi 樂lạc 者giả 。 未vị 審thẩm 是thị 何hà 身thân 寂tịch 滅diệt 。 何hà 身thân 受thọ 樂lạc 。 若nhược 色sắc 身thân 者giả 。 色sắc 身thân 滅diệt 時thời 。 四tứ 大đại 分phân 散tán 全toàn 是thị 苦khổ 。 苦khổ 不bất 可khả 言ngôn 樂lạc 。 若nhược 法Pháp 身thân 寂tịch 滅diệt 。 即tức 同đồng 草thảo 木mộc 瓦ngõa 石thạch 。 誰thùy 當đương 受thọ 樂lạc 。 又hựu 法Pháp 性tánh 是thị 生sanh 滅diệt 之chi 體thể 。 五ngũ 蘊uẩn 是thị 生sanh 滅diệt 之chi 用dụng 。 一nhất 體thể 五ngũ 用dụng 。 生sanh 滅diệt 是thị 常thường 。 生sanh 則tắc 從tùng 體thể 起khởi 用dụng 。 滅diệt 則tắc 攝nhiếp 用dụng 歸quy 體thể 。 若nhược 聽thính 更cánh 生sanh 。 即tức 有hữu 情tình 之chi 類loại 。 不bất 斷đoạn 不bất 滅diệt 。 若nhược 不bất 聽thính 更cánh 生sanh 。 即tức 永vĩnh 歸quy 寂tịch 滅diệt 。 同đồng 於ư 無vô 情tình 之chi 物vật 。 如như 是thị 則tắc 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 被bị 涅Niết 槃Bàn 之chi 所sở 禁cấm 伏phục 。 尚thượng 不bất 得đắc 生sanh 。 何hà 樂lạc 之chi 有hữu 。 祖tổ 曰viết 。 汝nhữ 是thị 釋Thích 子tử 。 何hà 習tập 外ngoại 道đạo 。 斷đoạn 常thường 邪tà 見kiến 。 而nhi 議nghị 最Tối 上Thượng 乘Thừa 法Pháp 。 據cứ 汝nhữ 所sở 解giải 。 即tức 色sắc 身thân 外ngoại 。 別biệt 有hữu 法Pháp 身thân 。 離ly 生sanh 滅diệt 求cầu 於ư 寂tịch 滅diệt 。 又hựu 推thôi 涅Niết 槃Bàn 常thường 樂lạc 。 言ngôn 有hữu 身thân 受thọ 者giả 。 斯tư 乃nãi 執chấp 吝lận 生sanh 死tử 。 耽đam 著trước 世thế 樂lạc 。 汝nhữ 今kim 當đương 知tri 。 佛Phật 為vì 一nhất 切thiết 迷mê 人nhân 。 認nhận 五ngũ 蘊uẩn 和hòa 合hợp 。 為vi 自tự 體thể 相tướng 。 分phân 別biệt 一nhất 切thiết 法pháp 。 為vi 外ngoại 塵trần 相tướng 。 好hảo 生sanh 惡ác 死tử 。 念niệm 念niệm 遷thiên 流lưu 。 不bất 知tri 夢mộng 幻huyễn 虛hư 假giả 。 枉uổng 受thọ 輪luân 迴hồi 。 以dĩ 常thường 樂lạc 涅Niết 槃Bàn 。 翻phiên 為vi 苦khổ 相tướng 。 終chung 日nhật 馳trì 求cầu 。 佛Phật 愍mẫn 此thử 故cố 。 乃nãi 示thị 涅Niết 槃Bàn 真chân 樂lạc 。 剎sát 那na 無vô 有hữu 生sanh 相tướng 。 剎sát 那na 無vô 有hữu 滅diệt 相tướng 。 更cánh 無vô 生sanh 滅diệt 可khả 滅diệt 。 是thị 則tắc 寂tịch 滅diệt 見kiến 前tiền 。 當đương 見kiến 前tiền 之chi 時thời 亦diệc 無vô 見kiến 前tiền 之chi 量lượng 乃nãi 謂vị 常thường 樂lạc 。 此thử 樂lạc 無vô 有hữu 受thọ 者giả 。 亦diệc 無vô 不bất 受thọ 者giả 。 豈khởi 有hữu 一nhất 體thể 。 五ngũ 用dụng 之chi 名danh 。 何hà 況huống 更cánh 言ngôn 。 涅Niết 槃Bàn 禁cấm 伏phục 諸chư 法pháp 。 令linh 永vĩnh 不bất 生sanh 。 斯tư 乃nãi 謗báng 佛Phật 毀hủy 法Pháp 。 聽thính 吾ngô 偈kệ 曰viết 。

無vô 上thượng 大đại 涅Niết 槃Bàn 。 圓viên 明minh 常thường 寂tịch 照chiếu 。

凡phàm 愚ngu 謂vị 之chi 死tử 。 外ngoại 道đạo 執chấp 為vi 斷đoạn 。

諸chư 求cầu 二Nhị 乘Thừa 人nhân 。 目mục 以dĩ 無vô 為vi 作tác 。

盡tận 屬thuộc 情tình 所sở 計kế 。 六lục 十thập 二nhị 見kiến 本bổn 。

妄vọng 立lập 虛hư 假giả 名danh 。 何hà 為vi 真chân 實thật 義nghĩa 。

唯duy 有hữu 過quá 量lượng 人nhân 。 通thông 達đạt 無vô 取thủ 捨xả 。

以dĩ 知tri 五ngũ 蘊uẩn 法pháp 。 及cập 以dĩ 蘊uẩn 中trung 我ngã 。

外ngoại 現hiện 眾chúng 色sắc 象tượng 。 一nhất 一nhất 音âm 聲thanh 相tướng 。

平bình 等đẳng 如như 夢mộng 幻huyễn 。 不bất 起khởi 凡phàm 聖thánh 見kiến 。

不bất 作tác 涅Niết 槃Bàn 解giải 。 二nhị 邊biên 三tam 際tế 斷đoạn 。

常thường 應ứng 諸chư 根căn 用dụng 。 而nhi 不bất 起khởi 用dụng 想tưởng 。

分phân 別biệt 一nhất 切thiết 法pháp 。 不bất 起khởi 分phân 別biệt 想tưởng 。

劫kiếp 火hỏa 燒thiêu 海hải 底để 。 風phong 鼓cổ 山sơn 相tương 擊kích 。

真chân 常thường 寂tịch 滅diệt 樂lạc 。 涅Niết 槃Bàn 相tướng 如như 是thị 。

吾ngô 今kim 彊cường/cưỡng/cương 言ngôn 說thuyết 。 令linh 汝nhữ 捨xả 邪tà 見kiến 。

汝nhữ 勿vật 隨tùy 言ngôn 解giải 。 許hứa 汝nhữ 知tri 少thiểu 分phần 。

師sư 聞văn 偈kệ 踊dũng 躍dược 。 作tác 禮lễ 而nhi 退thoái 。

廣quảng 州châu 法pháp 性tánh 寺tự 印ấn 宗tông 和hòa 尚thượng 者giả 吳ngô 郡quận 人nhân 也dã 。 姓tánh 印ấn 氏thị 。 從tùng 師sư 出xuất 家gia 精tinh 涅Niết 槃Bàn 大đại 部bộ 。 唐đường 咸hàm 亨# 元nguyên 年niên 抵để 京kinh 師sư 。 勅sắc 居cư 大đại 敬kính 愛ái 寺tự 。 固cố 辭từ 往vãng 蘄kì 春xuân 謁yết 忍nhẫn 大đại 師sư 。 後hậu 於ư 廣quảng 州châu 法pháp 性tánh 寺tự 。 講giảng 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 遇ngộ 六lục 祖tổ 能năng 大đại 師sư 始thỉ 悟ngộ 玄huyền 理lý 。 以dĩ 能năng 為vi 傳truyền 法Pháp 師sư 。 又hựu 採thải 自tự 梁lương 至chí 唐đường 諸chư 方phương 達đạt 者giả 之chi 言ngôn 。 著trước 心tâm 要yếu 集tập 盛thịnh 行hành 于vu 世thế 。 先tiên 天thiên 二nhị 年niên 二nhị 月nguyệt 二nhị 十thập 一nhất 日nhật 。 終chung 于vu 會hội 稽khể 山sơn 妙diệu 喜hỷ 寺tự 。 壽thọ 八bát 十thập 有hữu 七thất 。 會hội 稽khể 王vương 師sư 乾can/kiền/càn 立lập 塔tháp 銘minh 焉yên 。

吉cát 州châu 青thanh 原nguyên 山sơn 行Hành 思Tư 禪Thiền 師Sư 。 本bổn 州châu 安an 城thành 人nhân 也dã 。 姓tánh 劉lưu 氏thị 幼ấu 歲tuế 出xuất 家gia 。 每mỗi 群quần 居cư 論luận 道đạo 師sư 唯duy 默mặc 然nhiên 。 後hậu 聞văn 曹tào 谿khê 法pháp 席tịch 乃nãi 往vãng 參tham 禮lễ 。 問vấn 曰viết 。 當đương 何hà 所sở 務vụ 。 即tức 不bất 落lạc 階giai 級cấp 。 祖tổ 曰viết 。 汝nhữ 曾tằng 作tác 什thập 麼ma 。 師sư 曰viết 。 聖Thánh 諦Đế 亦diệc 不bất 為vi 。 祖tổ 曰viết 。 落lạc 何hà 階giai 級cấp 。 曰viết 聖thánh 諦đế 尚thượng 不bất 為vi 。 何hà 階giai 級cấp 之chi 有hữu 。 祖tổ 深thâm 器khí 之chi 。 會hội 下hạ 學học 徒đồ 雖tuy 眾chúng 師sư 居cư 首thủ 焉yên 。 亦diệc 猶do 二nhị 祖tổ 不bất 言ngôn 少thiểu 林lâm 謂vị 之chi 得đắc 髓tủy 矣hĩ 。 一nhất 日nhật 祖tổ 謂vị 師sư 曰viết 。 從tùng 上thượng 衣y 法pháp 雙song 行hành 師sư 資tư 遞đệ 授thọ 。 衣y 以dĩ 表biểu 信tín 。 法pháp 乃nãi 印ấn 心tâm 。 吾ngô 今kim 得đắc 人nhân 何hà 患hoạn 不bất 信tín 。 吾ngô 受thọ 衣y 以dĩ 來lai 遭tao 此thử 多đa 難nạn/nan 。 況huống 乎hồ 後hậu 代đại 爭tranh 競cạnh 必tất 多đa 。 衣y 即tức 留lưu 鎮trấn 山sơn 門môn 。 汝nhữ 當đương 分phân 化hóa 一nhất 方phương 。 無vô 令linh 斷đoạn 絕tuyệt 。 師sư 既ký 得đắc 法Pháp 。 住trụ 吉cát 州châu 青thanh 原nguyên 山sơn 靜tĩnh 居cư 寺tự 。 六lục 祖tổ 將tương 示thị 滅diệt 。 有hữu 沙Sa 彌Di 希hy 遷thiên (# 即tức 南nam 嶽nhạc 石thạch 頭đầu 和hòa 尚thượng 也dã )# 問vấn 曰viết 。 和hòa 尚thượng 百bách 年niên 後hậu 。 希hy 遷thiên 未vị 審thẩm 當đương 依y 附phụ 何hà 人nhân 。 祖tổ 曰viết 。 尋tầm 思tư 去khứ 。 及cập 祖tổ 順thuận 世thế 。 遷thiên 每mỗi 於ư 靜tĩnh 處xứ 端đoan 坐tọa 寂tịch 若nhược 忘vong 生sanh 。 第đệ 一nhất 坐tọa 問vấn 曰viết 。 汝nhữ 師sư 已dĩ 逝thệ 空không 坐tọa 奚hề 為vi 。 遷thiên 曰viết 。 我ngã 稟bẩm 遺di 誡giới 故cố 尋tầm 思tư 爾nhĩ 。 第đệ 一nhất 坐tọa 曰viết 。 汝nhữ 有hữu 師sư 兄huynh 行hành 思tư 和hòa 尚thượng 。 今kim 住trụ 吉cát 州châu 。 汝nhữ 因nhân 緣duyên 在tại 彼bỉ 。 師sư 言ngôn 甚thậm 直trực 汝nhữ 自tự 迷mê 耳nhĩ 。 遷thiên 聞văn 語ngữ 便tiện 禮lễ 辭từ 祖tổ 龕khám 。 直trực 詣nghệ 靜tĩnh 居cư 。 師sư 問vấn 曰viết 。 子tử 何hà 方phương 而nhi 來lai 。 遷thiên 曰viết 。 曹tào 谿khê 。 師sư 曰viết 。 將tương 得đắc 什thập 麼ma 來lai 。 曰viết 。 未vị 到đáo 曹tào 谿khê 亦diệc 不bất 失thất 。 師sư 曰viết 。 恁nhẫm 麼ma 用dụng 去khứ 曹tào 谿khê 作tác 什thập 麼ma 。 曰viết 若nhược 不bất 到đáo 曹tào 谿khê 爭tranh 知tri 不bất 失thất 。 遷thiên 又hựu 問vấn 曰viết 。 曹tào 谿khê 大đại 師sư 還hoàn 識thức 和hòa 尚thượng 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 今kim 識thức 吾ngô 否phủ/bĩ 。 曰viết 識thức 又hựu 爭tranh 能năng 識thức 得đắc 。 師sư 曰viết 。 眾chúng 角giác 雖tuy 多đa 一nhất 麟lân 足túc 矣hĩ 。 遷thiên 又hựu 問vấn 。 和hòa 尚thượng 出xuất 嶺lĩnh 多đa 少thiểu 時thời 。 師sư 曰viết 。 我ngã 卻khước 不bất 知tri 。 汝nhữ 早tảo 晚vãn 離ly 曹tào 谿khê 。 曰viết 希hy 遷thiên 不bất 從tùng 曹tào 谿khê 來lai 。 師sư 曰viết 。 我ngã 亦diệc 知tri 汝nhữ 去khứ 處xứ 也dã 。 曰viết 和hòa 尚thượng 幸hạnh 是thị 大đại 人nhân 莫mạc 造tạo 次thứ 。 他tha 日nhật 師sư 復phục 問vấn 遷thiên 。 汝nhữ 什thập 麼ma 處xứ 來lai 。 曰viết 曹tào 谿khê 。 師sư 乃nãi 舉cử 拂phất 子tử 曰viết 。 曹tào 谿khê 還hoàn 有hữu 這giá 箇cá 麼ma 。 曰viết 非phi 但đãn 曹tào 谿khê 。 西tây 天thiên 亦diệc 無vô 。 師sư 曰viết 。 子tử 莫mạc 曾tằng 到đáo 西tây 天thiên 否phủ/bĩ 。 曰viết 若nhược 到đáo 即tức 有hữu 也dã 。 師sư 曰viết 。 未vị 在tại 。 更cánh 道đạo 。 曰viết 和hòa 尚thượng 也dã 須tu 道đạo 取thủ 一nhất 半bán 。 莫mạc 全toàn 靠# 學học 人nhân 。 師sư 曰viết 。 不bất 辭từ 向hướng 汝nhữ 道đạo 。 恐khủng 已dĩ 後hậu 無vô 人nhân 承thừa 當đương 。 師sư 令linh 希hy 遷thiên 持trì 書thư 與dữ 南nam 嶽nhạc 讓nhượng 和hòa 尚thượng 曰viết 。 汝nhữ 達đạt 書thư 了liễu 速tốc 迴hồi 。 吾ngô 有hữu 箇cá 鈯# 斧phủ 子tử 。 與dữ 汝nhữ 住trụ 山sơn 。 遷thiên 至chí 彼bỉ 未vị 呈trình 書thư 。 便tiện 問vấn 。 不bất 慕mộ 諸chư 聖thánh 不bất 重trọng/trùng 己kỷ 靈linh 時thời 如như 何hà 。 讓nhượng 曰viết 。 子tử 問vấn 太thái 高cao 生sanh 。 何hà 不bất 向hướng 下hạ 問vấn 。 遷thiên 曰viết 。 寧ninh 可khả 永vĩnh 劫kiếp 沈trầm 淪luân 。 不bất 慕mộ 諸chư 聖thánh 解giải 脫thoát 。 讓nhượng 便tiện 休hưu 。 遷thiên 迴hồi 至chí 靜tĩnh 居cư 。 師sư 問vấn 曰viết 。 子tử 去khứ 未vị 久cửu 送tống 書thư 達đạt 否phủ/bĩ 。 遷thiên 曰viết 。 信tín 亦diệc 不bất 通thông 書thư 亦diệc 不bất 達đạt 。 師sư 曰viết 。 作tác 麼ma 生sanh 。 遷thiên 舉cử 前tiền 話thoại 了liễu 。 卻khước 云vân 。 發phát 時thời 蒙mông 和hòa 尚thượng 許hứa 鈯# 斧phủ 子tử 。 便tiện 請thỉnh 取thủ 。 師sư 垂thùy 一nhất 足túc 。 遷thiên 禮lễ 拜bái 。 尋tầm 辭từ 往vãng 南nam 嶽nhạc (# 玄huyền 沙sa 云vân 。 大đại 小tiểu 石thạch 頭đầu 和hòa 尚thượng 。 被bị 讓nhượng 師sư 推thôi 倒đảo 。 至chí 今kim 起khởi 不bất 得đắc )# 荷hà 澤trạch 神thần 會hội 來lai 參tham 。 師sư 問vấn 曰viết 。 什thập 麼ma 處xứ 來lai 。 會hội 曰viết 。 曹tào 谿khê 。 師sư 曰viết 。 曹tào 谿khê 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 會hội 振chấn 身thân 而nhi 已dĩ 。 師sư 曰viết 。 猶do 滯trệ 瓦ngõa 礫lịch 在tại 。 曰viết 和hòa 尚thượng 此thử 間gian 莫mạc 有hữu 真chân 金kim 與dữ 人nhân 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 設thiết 有hữu 與dữ 汝nhữ 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 著trước (# 玄huyền 沙sa 云vân 。 果quả 然nhiên 。 雲vân 居cư 錫tích 云vân 。 只chỉ 如như 玄huyền 沙sa 道Đạo 果Quả 然nhiên 。 是thị 真chân 金kim 是thị 瓦ngõa 礫lịch )# 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 佛Phật 法Pháp 大đại 意ý 。 師sư 曰viết 。 廬lư 陵lăng 米mễ 作tác 麼ma 價giá 。 師sư 既ký 付phó 法pháp 石thạch 頭đầu 。 唐đường 開khai 元nguyên 二nhị 十thập 八bát 年niên 庚canh 辰thần 十thập 二nhị 月nguyệt 十thập 三tam 日nhật 。 陞thăng 堂đường 告cáo 眾chúng 跏già 趺phu 而nhi 逝thệ 。 僖# 宗tông 諡thụy 弘hoằng 濟tế 禪thiền 師sư 歸quy 真chân 之chi 塔tháp 。

南nam 嶽nhạc 懷Hoài 讓Nhượng 禪Thiền 師Sư 。 者giả 姓tánh 杜đỗ 氏thị 。 金kim 州châu 人nhân 也dã 。 年niên 十thập 五ngũ 往vãng 荊kinh 州châu 玉ngọc 泉tuyền 寺tự 。 依y 弘hoằng 景cảnh 律luật 師sư 出xuất 家gia 。 受thọ 具cụ 之chi 後hậu 。 習tập 毘tỳ 尼ni 藏tạng 。 一nhất 日nhật 自tự 歎thán 曰viết 。 夫phu 出xuất 家gia 者giả 。 為vì 無vô 為vi 法Pháp 。 時thời 同đồng 學học 坦thản 然nhiên 知tri 師sư 志chí 高cao 邁mại 。 勸khuyến 師sư 謁yết 嵩tung 山sơn 安an 和hòa 尚thượng 。 安an 啟khải 發phát 之chi 。 乃nãi 直trực 詣nghệ 曹tào 谿khê 參tham 六lục 祖tổ 。 祖tổ 問vấn 。 什thập 麼ma 處xứ 來lai 。 曰viết 嵩tung 山sơn 來lai 。 祖tổ 曰viết 。 什thập 麼ma 物vật 恁nhẫm 麼ma 來lai 。 曰viết 說thuyết 似tự 一nhất 物vật 即tức 不bất 中trung 。 祖tổ 曰viết 。 還hoàn 可khả 修tu 證chứng 否phủ/bĩ 。 曰viết 修tu 證chứng 即tức 不bất 無vô 。 污ô 染nhiễm 即tức 不bất 得đắc 。 祖tổ 曰viết 。 只chỉ 此thử 不bất 污ô 染nhiễm 。 諸chư 佛Phật 之chi 所sở 護hộ 念niệm 。 汝nhữ 既ký 如như 是thị 。 吾ngô 亦diệc 如như 是thị 。 西tây 天thiên 般Bát 若Nhã 多đa 羅la 讖sấm 。 汝nhữ 足túc 下hạ 出xuất 一nhất 馬mã 駒câu 。 蹋đạp 殺sát 天thiên 下hạ 人nhân 。 並tịnh 在tại 汝nhữ 心tâm 。 不bất 須tu 速tốc 說thuyết 。 師sư 豁hoát 然nhiên 契khế 會hội 。 執chấp 侍thị 左tả 右hữu 。 一nhất 十thập 五ngũ 載tái 。 唐đường 先tiên 天thiên 二nhị 年niên 始thỉ 往vãng 衡hành 嶽nhạc 居cư 般Bát 若Nhã 寺tự 。 開khai 元nguyên 中trung 有hữu 沙Sa 門Môn 。 道đạo 一nhất (# 即tức 馬mã 祖tổ 大đại 師sư 也dã )# 住trụ 傳truyền 法pháp 院viện 常thường 日nhật 坐tọa 禪thiền 。 師sư 知tri 是thị 法Pháp 器khí 。 往vãng 問vấn 曰viết 。 大đại 德đức 坐tọa 禪thiền 圖đồ 什thập 麼ma 。 一nhất 曰viết 。 圖đồ 作tác 佛Phật 。 師sư 乃nãi 取thủ 一nhất 塼chuyên 。 於ư 彼bỉ 庵am 前tiền 石thạch 上thượng 磨ma 。 一nhất 曰viết 。 師sư 作tác 什thập 麼ma 。 師sư 曰viết 。 磨ma 作tác 鏡kính 。 一nhất 曰viết 。 磨ma 塼chuyên 豈khởi 得đắc 成thành 鏡kính 耶da 。 坐tọa 禪thiền 豈khởi 得đắc 成thành 佛Phật 耶da 。 一nhất 曰viết 。 如như 何hà 即tức 是thị 。 師sư 曰viết 。 如như 人nhân 駕giá 車xa 不bất 行hành 。 打đả 車xa 即tức 是thị 。 打đả 牛ngưu 即tức 是thị 一nhất 無vô 對đối 。 師sư 又hựu 曰viết 。 汝nhữ 學học 坐tọa 禪thiền 。 為vi 學học 坐tọa 佛Phật 。 若nhược 學học 坐tọa 禪thiền 禪thiền 非phi 坐tọa 臥ngọa 。 若nhược 學học 坐tọa 佛Phật 佛Phật 非phi 定định 相tương/tướng 。 於ư 無vô 住trụ 法pháp 不bất 應ưng 取thủ 捨xả 。 汝nhữ 若nhược 坐tọa 佛Phật 即tức 是thị 殺sát 佛Phật 。 若nhược 執chấp 坐tọa 相tương/tướng 非phi 達đạt 其kỳ 理lý 。 一nhất 聞văn 示thị 誨hối 如như 飲ẩm 醍đề 醐hồ 。 禮lễ 拜bái 問vấn 曰viết 。 如như 何hà 用dụng 心tâm 即tức 合hợp 。 無vô 相tướng 三tam 昧muội 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 學học 心tâm 地địa 法Pháp 門môn 。 如như 下hạ 種chủng 子tử 。 我ngã 說thuyết 法Pháp 要yếu 譬thí 彼bỉ 天thiên 澤trạch 。 汝nhữ 緣duyên 合hợp 故cố 當đương 見kiến 其kỳ 道đạo 。

又hựu 問vấn 曰viết 。

道đạo 非phi 色sắc 相tướng 。 云vân 何hà 能năng 見kiến 。 師sư 曰viết 。 心tâm 地địa 法Pháp 眼nhãn 能năng 見kiến 乎hồ 道đạo 。 無vô 相tướng 三tam 昧muội 。 亦diệc 復phục 然nhiên 矣hĩ 。 一nhất 曰viết 。 有hữu 成thành 壞hoại 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 若nhược 以dĩ 成thành 壞hoại 聚tụ 散tán 而nhi 見kiến 道đạo 者giả 。 非phi 見kiến 道đạo 也dã 。 聽thính 吾ngô 偈kệ 曰viết 。

心tâm 地địa 含hàm 諸chư 種chủng 。 遇ngộ 澤trạch 悉tất 皆giai 萌manh 。

三tam 昧muội 華hoa 無vô 相tướng 。 何hà 壞hoại 復phục 何hà 成thành 。

一nhất 蒙mông 開khai 悟ngộ 心tâm 意ý 超siêu 然nhiên 。 侍thị 奉phụng 十thập 秋thu 日nhật 益ích 玄huyền 奧áo 。 師sư 入nhập 室thất 弟đệ 子tử 總tổng 有hữu 六lục 人nhân 。 師sư 各các 印ấn 可khả 云vân 。 汝nhữ 等đẳng 六lục 人nhân 同đồng 證chứng 吾ngô 身thân 各các 契khế 一nhất 路lộ 。 一nhất 人nhân 得đắc 吾ngô 眉mi 善thiện 威uy 儀nghi (# 常thường 浩hạo )# 一nhất 人nhân 得đắc 吾ngô 眼nhãn 善thiện 顧cố 盻# (# 智trí 達đạt )# 一nhất 人nhân 得đắc 吾ngô 耳nhĩ 善thiện 聽thính 理lý (# 坦thản 然nhiên )# 一nhất 人nhân 得đắc 吾ngô 鼻tị 善thiện 知tri 氣khí (# 神thần 照chiếu )# 一nhất 人nhân 得đắc 吾ngô 舌thiệt 善thiện 譚đàm 說thuyết (# 嚴nghiêm 峻tuấn )# 一nhất 人nhân 得đắc 吾ngô 心tâm 善thiện 古cổ 今kim (# 道đạo 一nhất )# 又hựu 曰viết 。 一nhất 切thiết 法pháp 皆giai 從tùng 心tâm 生sanh 。 心tâm 無vô 所sở 生sanh 。 法pháp 無vô 能năng 住trụ 。 若nhược 達đạt 心tâm 地địa 所sở 作tác 無vô 礙ngại 。 非phi 遇ngộ 上thượng 根căn 宜nghi 慎thận 辭từ 哉tai 。 有hữu 一nhất 大đại 德đức 。 問vấn 如như 鏡kính 鑄chú 像tượng 。 像tượng 成thành 後hậu 鏡kính 明minh 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 去khứ 。 師sư 曰viết 。 如như 大đại 德đức 為vi 童đồng 子tử 時thời 。 相tướng 貌mạo 何hà 在tại 法Pháp 眼nhãn 別biệt 云vân 阿a 那na 箇cá 是thị 大đại 德đức 鑄chú 成thành 底để 像tượng )# 曰viết 只chỉ 如như 像tượng 成thành 後hậu 。 為vi 什thập 麼ma 不bất 鑑giám 照chiếu 。 師sư 曰viết 。 雖tuy 然nhiên 不bất 鑑giám 照chiếu 。 謾man 他tha 一nhất 點điểm 不bất 得đắc 。 後hậu 馬mã 大đại 師sư 闡xiển 化hóa 於ư 江giang 西tây 。 師sư 問vấn 眾chúng 曰viết 。 道đạo 一nhất 為vì 眾chúng 說thuyết 法Pháp 否phủ/bĩ 眾chúng 曰viết 。 已dĩ 為vì 眾chúng 說thuyết 法Pháp 。 師sư 曰viết 。 總tổng 未vị 見kiến 人nhân 持trì 箇cá 消tiêu 息tức 來lai 。 眾chúng 無vô 對đối 因nhân 遣khiển 一nhất 僧Tăng 去khứ 云vân 。 待đãi 伊y 上thượng 堂đường 時thời 。 但đãn 問vấn 作tác 麼ma 生sanh 。 伊y 道đạo 底để 言ngôn 語ngữ 記ký 將tương 來lai 。 僧Tăng 去khứ 一nhất 如như 師sư 旨chỉ 。 迴hồi 謂vị 師sư 曰viết 。 馬mã 師sư 云vân 。 自tự 從tùng 胡hồ 亂loạn 後hậu 三tam 十thập 年niên 不bất 曾tằng 闕khuyết 鹽diêm 醬tương 喫khiết 。 師sư 然nhiên 之chi 。 天thiên 寶bảo 三tam 年niên 八bát 月nguyệt 十thập 一nhất 日nhật 圓viên 寂tịch 於ư 衡hành 嶽nhạc 。 勅sắc 諡thụy 大đại 慧tuệ 禪thiền 師sư 最tối 勝thắng 輪luân 之chi 塔tháp 。

溫ôn 州châu 永Vĩnh 嘉Gia 玄Huyền 覺Giác 禪Thiền 師Sư 。 者giả 永vĩnh 嘉gia 人nhân 也dã 。 姓tánh 戴đái 氏thị 。 丱# 歲tuế 出xuất 家gia 遍biến 探thám 三tam 藏tạng 。 精tinh 天thiên 台thai 止Chỉ 觀Quán 圓viên 妙diệu 法Pháp 門môn 。 於ư 四tứ 威uy 儀nghi 中trung 。 常thường 冥minh 禪thiền 觀quán 。 後hậu 因nhân 左tả 谿khê 朗lãng 禪thiền 師sư 激kích 勵lệ 。 與dữ 東đông 陽dương 策sách 禪thiền 師sư 同đồng 詣nghệ 曹tào 谿khê 。 初sơ 到đáo 振chấn 錫tích 携huề 瓶bình 。 繞nhiễu 祖tổ 三tam 匝táp 。 祖tổ 曰viết 。 夫phu 沙Sa 門Môn 者giả 。 具cụ 三tam 千thiên 威uy 儀nghi 。 八bát 萬vạn 細tế 行hạnh 。 大đại 德đức 自tự 何hà 方phương 而nhi 來lai 。 生sanh 大đại 我ngã 慢mạn 。 師sư 曰viết 。 生sanh 死tử 事sự 大đại 。 無vô 常thường 迅tấn 速tốc 。 祖tổ 曰viết 。 何hà 不bất 體thể 取thủ 無vô 生sanh 。 了liễu 無vô 速tốc 乎hồ 。 曰viết 體thể 即tức 無vô 生sanh 。 了liễu 本bổn 無vô 速tốc 。 祖tổ 曰viết 。 如như 是thị 如như 是thị 。 于vu 時thời 大đại 眾chúng 。 無vô 不bất 愕ngạc 然nhiên 。 師sư 方phương 具cụ 威uy 儀nghi 參tham 禮lễ 。 須tu 臾du 告cáo 辭từ 。 祖tổ 曰viết 。 返phản 太thái 速tốc 乎hồ 。 師sư 曰viết 。 本bổn 自tự 非phi 動động 。 豈khởi 有hữu 速tốc 耶da 。 祖tổ 曰viết 。 誰thùy 知tri 非phi 動động 。 曰viết 仁Nhân 者Giả 自tự 生sanh 分phân 別biệt 。 祖tổ 曰viết 。 汝nhữ 甚thậm 得đắc 無vô 生sanh 之chi 意ý 。 曰viết 無vô 生sanh 豈khởi 有hữu 意ý 耶da 。 祖tổ 曰viết 。 無vô 意ý 誰thùy 當đương 分phân 別biệt 。 曰viết 分phân 別biệt 亦diệc 非phi 意ý 。 祖tổ 歎thán 曰viết 。 善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 少thiểu 留lưu 一nhất 宿túc 。

時thời 謂vị 一Nhất 宿Túc 覺Giác 矣hĩ 。 策sách 公công 乃nãi 留lưu 師sư 。 翌# 日nhật 下hạ 山sơn 迴hồi 溫ôn 江giang 。 學học 者giả 輻bức 湊thấu 。 號hiệu 真chân 覺giác 大đại 師sư 。 著trước 證chứng 道đạo 歌ca 一nhất 首thủ 。 及cập 禪thiền 宗tông 悟ngộ 修tu 圓viên 旨chỉ 自tự 淺thiển 之chi 深thâm 。 慶khánh 州châu 刺thứ 史sử 魏ngụy 靖tĩnh 。 緝tập 而nhi 序tự 之chi 成thành 十thập 篇thiên 。 目mục 為vi 永vĩnh 嘉gia 集tập 並tịnh 盛thịnh 行hành 于vu 世thế 。

慕mộ 道đạo 志chí 儀nghi 第đệ 一nhất

夫phu 欲dục 修tu 道Đạo 先tiên 須tu 立lập 志chí 及cập 事sự 師sư 儀nghi 則tắc 彰chương 乎hồ 軌quỹ 訓huấn 。

故cố 標tiêu 第đệ 一nhất 明minh 慕mộ 道đạo 儀nghi 式thức 。

戒giới 憍kiêu 奢xa 意ý 第đệ 二nhị

初sơ 雖tuy 立lập 志chí 修tu 道Đạo 善thiện 識thức 軌quỹ 儀nghi 。 若nhược 三tam 業nghiệp 憍kiêu 奢xa 妄vọng 心tâm 擾nhiễu 動động 。 何hà 能năng 得đắc 定định 。 故cố 次thứ 第đệ 二nhị 明minh 戒giới 憍kiêu 奢xa 意ý 也dã 。

淨tịnh 修tu 三tam 業nghiệp 第đệ 三tam

前tiền 戒giới 憍kiêu 奢xa 略lược 標tiêu 綱cương 要yếu 。 今kim 子tử 細tế 檢kiểm 責trách 令linh 過quá 不bất 生sanh 。 故cố 次thứ 第đệ 三Tam 明Minh 淨tịnh 修tu 三tam 業nghiệp 。 戒giới 乎hồ 身thân 口khẩu 意ý 也dã 。

奢xa 摩ma 他tha 頌tụng 第đệ 四tứ

已dĩ 檢kiểm 責trách 身thân 口khẩu 令linh 麁thô 過quá 不bất 生sanh 。 次thứ 須tu 入nhập 門môn 修tu 道Đạo 漸tiệm 次thứ 不bất 出xuất 定định 慧tuệ 。 五ngũ 種chủng 起khởi 心tâm 。 六lục 種chủng 料liệu 簡giản 。 故cố 次thứ 第đệ 四tứ 明minh 奢xa 摩ma 他tha 頌tụng 也dã 。

毘Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na 頌tụng 第đệ 五ngũ

非phi 戒giới 不bất 禪thiền 。 非phi 禪thiền 不bất 慧tuệ 。 上thượng 既ký 修tu 定định 。 定định 久cửu 慧tuệ 明minh 。 故cố 次thứ 第đệ 五ngũ 明minh 毘Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na 頌tụng 也dã 。

優ưu 畢tất 叉xoa 頌tụng 第đệ 六lục

偏thiên 修tu 於ư 定định 定định 久cửu 則tắc 沈trầm 。 偏thiên 學học 於ư 慧tuệ 慧tuệ 多đa 心tâm 動động 。 故cố 次thứ 第đệ 六lục 明minh 優ưu 畢tất 叉xoa 頌tụng 。 等đẳng 於ư 定định 慧tuệ 令linh 不bất 沈trầm 動động 。 使sử 定định 慧tuệ 均quân 等đẳng 捨xả 於ư 二nhị 邊biên 。

三tam 乘thừa 漸tiệm 次thứ 第đệ 七thất

定định 慧tuệ 既ký 均quân 則tắc 寂tịch 而nhi 常thường 照chiếu 。 三tam 觀quán 一nhất 心tâm 。 何hà 疑nghi 不bất 遣khiển 。 何hà 照chiếu 不bất 圓viên 。 自tự 解giải 雖tuy 明minh 悲bi 他tha 未vị 悟ngộ 。 悟ngộ 有hữu 深thâm 淺thiển 。 故cố 次thứ 第đệ 七thất 明minh 三tam 乘thừa 漸tiệm 次thứ 也dã 。

事sự 理lý 不bất 二nhị 第đệ 八bát

三tam 乘thừa 悟ngộ 理lý 理lý 無vô 不bất 窮cùng 。 窮cùng 理lý 在tại 事sự 了liễu 事sự 即tức 理lý 。 故cố 次thứ 第đệ 八bát 明minh 事sự 理lý 不bất 二nhị 。 即tức 事sự 而nhi 真chân 用dụng 祛khư 倒đảo 見kiến 也dã 。

勸khuyến 友hữu 人nhân 書thư 第đệ 九cửu

事sự 理lý 既ký 融dung 內nội 心tâm 自tự 瑩oánh 。 復phục 悲bi 遠viễn 學học 虛hư 擲trịch 寸thốn 陰ấm 。 故cố 次thứ 第đệ 九cửu 明minh 勸khuyến 友hữu 人nhân 書thư 也dã 。

發phát 願nguyện 文văn 第đệ 十thập

勸khuyến 友hữu 人nhân 雖tuy 是thị 悲bi 他tha 專chuyên 心tâm 。 在tại 一nhất 情tình 猶do 未vị 普phổ 。 故cố 次thứ 第đệ 十thập 明minh 發phát 願nguyện 文văn 。 誓thệ 度độ 一nhất 切thiết 。

復phục 次thứ 觀quán 心tâm 十thập 門môn 。 初sơ 則tắc 言ngôn 其kỳ 法pháp 爾nhĩ 。 次thứ 則tắc 出xuất 其kỳ 觀quán 體thể 。 三tam 則tắc 語ngữ 其kỳ 相tương 應ứng 。 四tứ 則tắc 警cảnh 其kỳ 上thượng 慢mạn 。 五ngũ 則tắc 誡giới 其kỳ 疎sơ 怠đãi 。 六lục 則tắc 重trọng/trùng 出xuất 觀quán 體thể 。 七thất 則tắc 明minh 其kỳ 是thị 非phi 。 八bát 則tắc 簡giản 其kỳ 詮thuyên 旨chỉ 。 九cửu 則tắc 觸xúc 途đồ 成thành 觀quán 。 十thập 則tắc 妙diệu 契khế 玄huyền 源nguyên 。

第đệ 一nhất 言ngôn 法pháp 爾nhĩ 者giả 。 夫phu 心tâm 性tánh 虛hư 通thông 動động 靜tĩnh 之chi 源nguyên 莫mạc 二nhị 。 真Chân 如Như 絕tuyệt 慮lự 緣duyên 計kế 之chi 念niệm 非phi 殊thù 。 惑hoặc 見kiến 紛phân 馳trì 。 窮cùng 之chi 則tắc 唯duy 一nhất 寂tịch 。 靈linh 源nguyên 不bất 狀trạng 。 鑒giám 之chi 則tắc 以dĩ 千thiên 差sai 。 千thiên 差sai 不bất 同đồng 。 法Pháp 眼nhãn 之chi 名danh 自tự 立lập 。 一nhất 寂tịch 非phi 異dị 。 慧tuệ 眼nhãn 之chi 號hiệu 斯tư 存tồn 。 理lý 量lượng 雙song 銷tiêu 。 佛Phật 眼nhãn 之chi 功công 圓viên 著trước 。 是thị 以dĩ 三tam 諦đế 一nhất 境cảnh 。 法Pháp 身thân 之chi 理lý 常thường 清thanh 。 三tam 智trí 一nhất 心tâm 般Bát 若Nhã 之chi 明minh 常thường 照chiếu 。 境cảnh 智trí 冥minh 合hợp 解giải 脫thoát 之chi 應ưng 隨tùy 機cơ 。 非phi 縱túng/tung 非phi 橫hoạnh/hoành 圓viên 伊y 之chi 道đạo 玄huyền 會hội 。 故cố 知tri 三tam 德đức 妙diệu 性tánh 宛uyển 爾nhĩ 無vô 乖quai 一nhất 心tâm 。 深thâm 廣quảng 難nan 思tư 何hà 出xuất 要yếu 而nhi 非phi 路lộ 。 是thị 以dĩ 即tức 心tâm 為vi 道đạo 者giả 。 可khả 謂vị 尋tầm 流lưu 而nhi 得đắc 源nguyên 。

第đệ 二nhị 出xuất 其kỳ 觀quán 體thể 者giả 。 只chỉ 知tri 一nhất 念niệm 即tức 空không 不bất 空không 。 非phi 空không 非phi 不bất 空không 。

第đệ 三tam 語ngữ 其kỳ 相tương 應ứng 者giả 。 心tâm 與dữ 空không 相tướng 應ưng 。 則tắc 譏cơ 毀hủy 讚tán 譽dự 何hà 憂ưu 何hà 喜hỷ 。 身thân 與dữ 空không 相tướng 應ưng 。 則tắc 刀đao 割cát 香hương 塗đồ 何hà 苦khổ 何hà 樂nhạo/nhạc/lạc 。 依y 報báo 與dữ 空không 相tướng 應ưng 。 則tắc 施thí 與dữ 劫kiếp 奪đoạt 何hà 得đắc 何hà 失thất 。 心tâm 與dữ 空không 不bất 空không 相tướng 應ưng 則tắc 愛ái 見kiến 都đô 忘vong 慈từ 悲bi 普phổ 救cứu 。 身thân 與dữ 空không 不bất 空không 相tướng 應ưng 。 則tắc 內nội 同đồng 枯khô 木mộc 外ngoại 現hiện 威uy 儀nghi 。 依y 報báo 與dữ 空không 不bất 空không 相tướng 應ưng 。 則tắc 永vĩnh 絕tuyệt 貪tham 求cầu 資tư 財tài 給cấp 濟tế 。 心tâm 與dữ 空không 不bất 空không 非phi 空không 非phi 不bất 空không 相tương 應ứng 。 則tắc 實thật 相tướng 初sơ 明minh 。 開khai 佛Phật 知tri 見kiến 。 身thân 與dữ 空không 不bất 空không 非phi 空không 非phi 不bất 空không 相tương 應ứng 。 則tắc 一nhất 塵trần 入nhập 正chánh 受thọ 。 諸chư 塵trần 三tam 昧muội 起khởi 。 依y 報báo 與dữ 空không 不bất 空không 非phi 空không 非phi 不bất 空không 相tương 應ứng 。 則tắc 香hương 臺đài 寶bảo 閣các 嚴nghiêm 土thổ/độ 化hóa 生sanh 。

第đệ 四tứ 警cảnh 其kỳ 上thượng 慢mạn 者giả 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 則tắc 未vị 相tương 應ứng 也dã 。

第đệ 五ngũ 誡giới 其kỳ 疎sơ 怠đãi 者giả 。 然nhiên 渡độ 海hải 應ưng 上thượng 船thuyền 。 非phi 船thuyền 何hà 以dĩ 能năng 渡độ 。 修tu 心tâm 必tất 須tu 入nhập 觀quán 。 非phi 觀quán 何hà 以dĩ 明minh 心tâm 。 心tâm 尚thượng 未vị 明minh 相tướng 應ưng 何hà 日nhật 。 思tư 之chi 勿vật 自tự 恃thị 也dã 。

第đệ 六lục 重trọng/trùng 出xuất 觀quán 體thể 者giả 。 只chỉ 知tri 一nhất 念niệm 即tức 空không 不bất 空không 。 非phi 有hữu 非phi 無vô 。 不bất 知tri 即tức 念niệm 即tức 空không 不bất 空không 非phi 非phi 有hữu 非phi 非phi 無vô 。

第đệ 七thất 明minh 其kỳ 是thị 非phi 者giả 。 心tâm 不bất 是thị 有hữu 。 心tâm 不bất 是thị 無vô 。 心tâm 不bất 非phi 有hữu 。 心tâm 不bất 非phi 無vô 。 是thị 有hữu 是thị 無vô 即tức 墮đọa 是thị 。 非phi 有hữu 非phi 無vô 即tức 墮đọa 非phi 。 如như 是thị 只chỉ 是thị 是thị 非phi 之chi 非phi 。 未vị 是thị 非phi 是thị 非phi 非phi 之chi 是thị 。 今kim 以dĩ 雙song 非phi 破phá 兩lưỡng 是thị 。 是thị 破phá 非phi 是thị 猶do 是thị 非phi 。 又hựu 以dĩ 雙song 非phi 破phá 兩lưỡng 非phi 。 非phi 破phá 非phi 非phi 即tức 是thị 是thị 。 如như 是thị 只chỉ 是thị 非phi 是thị 非phi 非phi 之chi 是thị 。 未vị 是thị 不bất 非phi 不bất 不bất 非phi 不bất 是thị 不bất 不bất 是thị 。 是thị 非phi 之chi 惑hoặc 綿miên 微vi 難nan 見kiến 。 神thần 清thanh 慮lự 靜tĩnh 細tế 而nhi 研nghiên 之chi 。

第đệ 八bát 簡giản 其kỳ 詮thuyên 旨chỉ 者giả 。 然nhiên 而nhi 至chí 理lý 無vô 言ngôn 。 假giả 文văn 言ngôn 以dĩ 明minh 其kỳ 旨chỉ 。 旨chỉ 宗tông 非phi 觀quán 。 藉tạ 修tu 觀quán 以dĩ 會hội 其kỳ 宗tông 。 若nhược 旨chỉ 之chi 未vị 明minh 。 則tắc 言ngôn 之chi 未vị 的đích 。 若nhược 宗tông 之chi 未vị 會hội 。 則tắc 觀quán 之chi 未vị 深thâm 。 深thâm 觀quán 乃nãi 會hội 其kỳ 宗tông 。 的đích 言ngôn 必tất 明minh 其kỳ 旨chỉ 。 旨chỉ 宗tông 既ký 其kỳ 明minh 會hội 。 旨chỉ 觀quán 何hà 得đắc 復phục 存tồn 耶da 。

第đệ 九cửu 觸xúc 途đồ 成thành 觀quán 者giả 。 夫phu 再tái 演diễn 言ngôn 詞từ 重trọng/trùng 標tiêu 觀quán 體thể 。 欲dục 明minh 宗tông 旨chỉ 無vô 異dị 言ngôn 觀quán 。 有hữu 逐trục 方phương 移di 。 方phương 移di 則tắc 言ngôn 理lý 無vô 差sai 。 無vô 差sai 則tắc 觀quán 旨chỉ 不bất 異dị 。 不bất 異dị 之chi 旨chỉ 即tức 理lý 。 無vô 差sai 之chi 理lý 即tức 宗tông 。 旨chỉ 一nhất 而nhi 二nhị 名danh 言ngôn 觀quán 明minh 其kỳ 弄lộng 胤dận 耳nhĩ 。

第đệ 十thập 妙diệu 契khế 玄huyền 源nguyên 者giả 。 夫phu 悟ngộ 心tâm 之chi 士sĩ 。 寧ninh 執chấp 觀quán 而nhi 迷mê 旨chỉ 。 達đạt 教giáo 之chi 人nhân 。 豈khởi 滯trệ 言ngôn 而nhi 惑hoặc 理lý 。 理lý 明minh 則tắc 言ngôn 語ngữ 道đạo 斷đoạn 。 何hà 言ngôn 之chi 能năng 議nghị 。 旨chỉ 會hội 則tắc 心tâm 行hành 處xứ 滅diệt 。 何hà 觀quán 之chi 能năng 思tư 。 心tâm 言ngôn 不bất 能năng 思tư 議nghị 者giả 。 可khả 謂vị 妙diệu 契khế 寰# 中trung 矣hĩ 。

師sư 先tiên 天thiên 二nhị 年niên 十thập 月nguyệt 十thập 七thất 日nhật 安an 坐tọa 示thị 滅diệt 。 十thập 一nhất 月nguyệt 十thập 三tam 日nhật 。 塔tháp 于vu 西tây 山sơn 之chi 陽dương 。 勅sắc 諡thụy 無vô 相tướng 大đại 師sư 。 塔tháp 曰viết 淨tịnh 光quang 。 宋tống 朝triêu 淳thuần 化hóa 中trung 太thái 宗tông 皇hoàng 帝đế 詔chiếu 本bổn 州châu 重trọng/trùng 修tu 龕khám 塔tháp 。

司ty 空không 山sơn 本bổn 淨tịnh 禪thiền 師sư 者giả 絳giáng 州châu 人nhân 也dã 。 姓tánh 張trương 氏thị 。 幼ấu 歲tuế 披phi 緇# 于vu 曹tào 谿khê 之chi 室thất 受thọ 記ký 。 隸lệ 司ty 空không 山sơn 無vô 相tướng 寺tự 。 唐đường 天thiên 寶bảo 三tam 年niên 玄huyền 宗tông 遣khiển 中trung 使sử 楊dương 光quang 庭đình 入nhập 山sơn 采thải 常thường 春xuân 藤đằng 。 因nhân 造tạo 丈trượng 室thất 禮lễ 問vấn 曰viết 。 弟đệ 子tử 慕mộ 直trực 斯tư 久cửu 。 願nguyện 和hòa 尚thượng 慈từ 悲bi 。 略lược 垂thùy 開khai 示thị 。 師sư 曰viết 。 天thiên 下hạ 禪thiền 宗tông 碩# 學học 咸hàm 會hội 京kinh 師sư 。 天thiên 使sử 歸quy 朝triêu 足túc 可khả 咨tư 決quyết 。 貧bần 道đạo 隈ôi 山sơn 傍bàng 水thủy 。 無vô 所sở 用dụng 心tâm 。 光quang 庭đình 泣khấp 拜bái 。 師sư 曰viết 。 休hưu 禮lễ 貧bần 道đạo 。 天thiên 使sử 為vi 求cầu 佛Phật 邪tà 問vấn 道đạo 邪tà 。 曰viết 弟đệ 子tử 智trí 識thức 昏hôn 昧muội 。 未vị 審thẩm 佛Phật 之chi 與dữ 道đạo 其kỳ 議nghị 云vân 何hà 。 師sư 曰viết 。 若nhược 欲dục 求cầu 佛Phật 即tức 心tâm 是thị 佛Phật 。 若nhược 欲dục 會hội 道đạo 無vô 心tâm 是thị 道đạo 。 曰viết 云vân 何hà 即tức 心tâm 是thị 佛Phật 。 師sư 曰viết 。 佛Phật 因nhân 心tâm 悟ngộ 心tâm 以dĩ 佛Phật 彰chương 。 若nhược 悟ngộ 無vô 心tâm 佛Phật 亦diệc 不bất 有hữu 。 曰viết 云vân 何hà 無vô 心tâm 是thị 道đạo 。 師sư 曰viết 。 道đạo 本bổn 無vô 心tâm 無vô 心tâm 名danh 道đạo 。 若nhược 了liễu 無vô 心tâm 無vô 心tâm 即tức 道đạo 。 光quang 庭đình 作tác 禮lễ 信tín 受thọ 。 既ký 迴hồi 闕khuyết 。 庭đình 具cụ 以dĩ 山sơn 中trung 所sở 遇ngộ 奏tấu 聞văn 。 即tức 勅sắc 光quang 庭đình 詔chiếu 師sư 。 十thập 二nhị 月nguyệt 十thập 三tam 日nhật 到đáo 京kinh 勅sắc 住trụ 白bạch 蓮liên 亭đình 。 越việt 明minh 年niên 正chánh 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 召triệu 兩lưỡng 街nhai 名danh 僧Tăng 碩# 學học 。 赴phó 內nội 道Đạo 場Tràng 與dữ 師sư 闡xiển 揚dương 佛Phật 理lý 。

時thời 有hữu 遠viễn 禪thiền 師sư 者giả 。 抗kháng 聲thanh 謂vị 師sư 曰viết 。 今kim 對đối 聖thánh 上thượng 校giảo 量lượng 宗tông 旨chỉ 。 應ưng 須tu 直trực 問vấn 直trực 答đáp 不bất 假giả 繁phồn 辭từ 。 只chỉ 如như 禪thiền 師sư 所sở 見kiến 以dĩ 何hà 為vi 道đạo 。 師sư 答đáp 曰viết 。 無vô 心tâm 是thị 道đạo 。 遠viễn 曰viết 。 道đạo 因nhân 心tâm 有hữu 。 何hà 得đắc 言ngôn 無vô 心tâm 是thị 道đạo 。 師sư 曰viết 。 道đạo 本bổn 無vô 名danh 因nhân 心tâm 名danh 道đạo 。 心tâm 名danh 若nhược 有hữu 道đạo 不bất 虛hư 然nhiên 。 窮cùng 心tâm 既ký 無vô 道đạo 憑bằng 何hà 立lập 。 二nhị 俱câu 虛hư 妄vọng 。 總tổng 是thị 假giả 名danh 。 遠viễn 曰viết 。 禪thiền 師sư 見kiến 有hữu 身thân 心tâm 是thị 道đạo 以dĩ 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 山sơn 僧Tăng 身thân 心tâm 本bổn 來lai 是thị 道đạo 。 曰viết 適thích 言ngôn 無vô 心tâm 是thị 道đạo 。 今kim 又hựu 言ngôn 身thân 心tâm 本bổn 來lai 是thị 道đạo 。 豈khởi 不bất 相tương 違vi 。 師sư 曰viết 。 無vô 心tâm 是thị 道Đạo 心tâm 泯mẫn 道đạo 無vô 。 心tâm 道đạo 一nhất 如như 故cố 言ngôn 無vô 心tâm 是thị 道đạo 。 身thân 心tâm 本bổn 來lai 是thị 道đạo 。 道đạo 亦diệc 本bổn 是thị 身thân 心tâm 。 身thân 心tâm 本bổn 既ký 是thị 空không 。 道đạo 亦diệc 窮cùng 源nguyên 無vô 有hữu 。 曰viết 觀quán 禪thiền 師sư 形hình 質chất 甚thậm 小tiểu 。 卻khước 會hội 此thử 理lý 。 師sư 曰viết 。

大đại 德đức 。 只chỉ 見kiến 山sơn 僧Tăng 相tương/tướng 。 不bất 見kiến 山sơn 僧Tăng 無vô 相tướng 。 見kiến 相tương/tướng 者giả 是thị 大đại 德đức 所sở 見kiến 。 經Kinh 云vân 。 凡phàm 所sở 有hữu 相tướng 。 皆giai 是thị 虛hư 妄vọng 。 若nhược 見kiến 諸chư 相tướng 非phi 相tướng 。 即tức 悟ngộ 其kỳ 道đạo 。 若nhược 以dĩ 相tương/tướng 為vi 實thật 窮cùng 劫kiếp 不bất 能năng 悟ngộ 道đạo 。 曰viết 今kim 請thỉnh 禪thiền 師sư 於ư 相tương/tướng 上thượng 說thuyết 於ư 無vô 相tướng 。 師sư 曰viết 。 淨tịnh 名danh 經Kinh 云vân 。 四tứ 大đại 無vô 主chủ 。 身thân 亦diệc 無vô 我ngã 。 無vô 我ngã 所sở 見kiến 。 與dữ 道Đạo 相tương 應ứng 。

大đại 德đức 。 若nhược 以dĩ 四tứ 大đại 有hữu 主chủ 是thị 我ngã 。 若nhược 有hữu 我ngã 見kiến 。 窮cùng 劫kiếp 不bất 可khả 會hội 道đạo 也dã 。 遠viễn 公công 聞văn 語ngữ 失thất 色sắc 逡thuân 巡tuần 避tị 席tịch 。 師sư 有hữu 偈kệ 曰viết 。

四tứ 大đại 無vô 主chủ 復phục 如như 水thủy 。 遇ngộ 曲khúc 逢phùng 直trực 無vô 彼bỉ 此thử 。

淨tịnh 穢uế 兩lưỡng 處xứ 不bất 生sanh 心tâm 。 壅ủng 決quyết 何hà 曾tằng 有hữu 二nhị 意ý 。

觸xúc 境cảnh 但đãn 似tự 水thủy 無vô 心tâm 。 在tại 世thế 縱tung 橫hoành 有hữu 何hà 事sự 。

復phục 云vân 。 一nhất 大đại 如như 是thị 四tứ 大đại 亦diệc 然nhiên 。 若nhược 明minh 四tứ 大đại 無vô 主chủ 。 即tức 悟ngộ 無vô 心tâm 。 若nhược 了liễu 無vô 心tâm 自tự 然nhiên 契khế 道đạo 。 又hựu 有hữu 志chí 明minh 禪thiền 師sư 者giả 。 問vấn 曰viết 。 若nhược 言ngôn 無vô 心tâm 是thị 道đạo 。 瓦ngõa 礫lịch 無vô 心tâm 亦diệc 應ưng 是thị 道đạo 。 又hựu 云vân 。 身thân 心tâm 本bổn 來lai 是thị 道đạo 。 四tứ 生sanh 十thập 類loại 皆giai 有hữu 身thân 心tâm 亦diệc 應ưng 是thị 道đạo 。 師sư 曰viết 。 大đại 德đức 若nhược 作tác 見kiến 聞văn 覺giác 知tri 之chi 解giải 。 與dữ 道đạo 懸huyền 殊thù 。 即tức 是thị 求cầu 見kiến 聞văn 覺giác 知tri 之chi 者giả 。 非phi 是thị 求cầu 道Đạo 之chi 人nhân 。 經Kinh 云vân 。 無vô 眼nhãn 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 意ý 。 六lục 根căn 尚thượng 無vô 見kiến 聞văn 覺giác 知tri 。 憑bằng 何hà 而nhi 立lập 。 窮cùng 本bổn 不bất 有hữu 何hà 處xứ 存tồn 心tâm 。 焉yên 得đắc 不bất 同đồng 草thảo 木mộc 瓦ngõa 礫lịch 。 志chí 明minh 杜đỗ 口khẩu 而nhi 退thoái 。 師sư 又hựu 有hữu 偈kệ 曰viết 。

見kiến 聞văn 覺giác 知tri 無vô 障chướng 礙ngại 。 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 常thường 三tam 昧muội 。

如như 鳥điểu 空không 中trung 只chỉ 麼ma 飛phi 。 無vô 取thủ 無vô 捨xả 無vô 憎tăng 愛ái 。

若nhược 會hội 應ưng 處xứ 本bổn 無vô 心tâm 。 始thỉ 得đắc 名danh 為vi 觀quán 自tự 在tại 。

又hựu 有hữu 真chân 禪thiền 師sư 者giả 。 問vấn 云vân 。 道đạo 既ký 無vô 心tâm 佛Phật 有hữu 心tâm 否phủ/bĩ 。 佛Phật 之chi 與dữ 道đạo 是thị 一nhất 是thị 二nhị 。 師sư 曰viết 。 不bất 一nhất 不bất 異dị 。 曰viết 佛Phật 度độ 眾chúng 生sanh 為vi 有hữu 心tâm 故cố 。 道đạo 不bất 度độ 人nhân 為vi 無vô 心tâm 故cố 。 一nhất 度độ 一nhất 不bất 度độ 。 何hà 得đắc 無vô 二nhị 。 師sư 曰viết 。 若nhược 言ngôn 佛Phật 度độ 眾chúng 生sanh 道đạo 無vô 度độ 者giả 。 此thử 是thị 大đại 德đức 妄vọng 生sanh 二nhị 見kiến 。 如như 山sơn 僧Tăng 即tức 不bất 然nhiên 。 佛Phật 是thị 虛hư 名danh 道đạo 亦diệc 妄vọng 立lập 。 二nhị 俱câu 不bất 實thật 總tổng 是thị 假giả 名danh 。 一nhất 假giả 之chi 中trung 何hà 分phần/phân 二nhị 。 問vấn 曰viết 。 佛Phật 之chi 與dữ 道đạo 從tùng 是thị 假giả 名danh 。 當đương 立lập 名danh 時thời 。 是thị 誰thùy 為vi 立lập 。 若nhược 有hữu 立lập 者giả 。 何hà 得đắc 言ngôn 無vô 。 師sư 曰viết 。 佛Phật 之chi 與dữ 道đạo 因nhân 心tâm 而nhi 立lập 。 推thôi 窮cùng 立lập 心tâm 心tâm 亦diệc 是thị 無vô 。 心tâm 既ký 是thị 無vô 即tức 悟ngộ 二nhị 俱câu 不bất 實thật 。 知tri 如như 夢mộng 幻huyễn 即tức 悟ngộ 本bổn 空không 。 彊cường/cưỡng/cương 立lập 佛Phật 道Đạo 二nhị 名danh 。 此thử 是thị 二Nhị 乘Thừa 人nhân 見kiến 解giải 。 師sư 乃nãi 說thuyết 無vô 修tu 無vô 作tác 。 偈kệ 曰viết 。

見kiến 道đạo 方phương 修tu 道Đạo 。 不bất 見kiến 復phục 何hà 修tu 。

道đạo 性tánh 如như 虛hư 空không 。 虛hư 空không 何hà 所sở 修tu 。

遍biến 觀quán 修tu 道Đạo 者giả 。 撥bát 火hỏa 覓mịch 浮phù 漚âu 。

但đãn 看khán 弄lộng 傀# 儡# 。 線tuyến 斷đoạn 一nhất 時thời 休hưu 。

又hựu 有hữu 法pháp 空không 禪thiền 師sư 者giả 。 問vấn 曰viết 。 佛Phật 之chi 與dữ 道đạo 俱câu 是thị 假giả 名danh 。 十thập 二nhị 分phần 教giáo 亦diệc 應ưng 不bất 實thật 。 何hà 以dĩ 從tùng 前tiền 尊tôn 宿túc 皆giai 言ngôn 修tu 道Đạo 。 師sư 曰viết 。 大đại 德đức 錯thác 會hội 經kinh 意ý 。 道đạo 本bổn 無vô 修tu 大đại 德đức 彊cường/cưỡng/cương 修tu 。 道đạo 本bổn 無vô 作tác 大đại 德đức 彊cường/cưỡng/cương 作tác 。 道đạo 本bổn 無vô 事sự 彊cường/cưỡng/cương 生sanh 多đa 事sự 。 道đạo 本bổn 無vô 知tri 於ư 中trung 彊cường/cưỡng/cương 知tri 。 如như 此thử 見kiến 解giải 。 與dữ 道Đạo 相tương 違vi 。 從tùng 前tiền 尊tôn 宿túc 。 不bất 應ưng 如như 是thị 。 自tự 是thị 大đại 德đức 不bất 會hội 。 請thỉnh 思tư 之chi 。 師sư 又hựu 有hữu 偈kệ 曰viết 。

道đạo 體thể 本bổn 無vô 修tu 。 不bất 修tu 自tự 合hợp 道đạo 。

若nhược 起khởi 修tu 道Đạo 心tâm 。 此thử 人nhân 不bất 會hội 道đạo 。

棄khí 卻khước 一nhất 真chân 性tánh 。 卻khước 入nhập 鬧náo 浩hạo 浩hạo 。

忽hốt 逢phùng 修tu 道Đạo 人nhân 。 第đệ 一nhất 莫mạc 向hướng 道đạo 。

又hựu 有hữu 安an 禪thiền 師sư 者giả 。 問vấn 曰viết 。 道đạo 既ký 假giả 名danh 佛Phật 云vân 妄vọng 立lập 。 十thập 二nhị 分phần 教giáo 亦diệc 是thị 接tiếp 物vật 度độ 生sanh 。 一nhất 切thiết 是thị 妄vọng 以dĩ 何hà 為vi 真chân 。 師sư 曰viết 。 為vi 有hữu 妄vọng 故cố 將tương 真chân 對đối 妄vọng 。 推thôi 窮cùng 妄vọng 性tánh 本bổn 空không 。 真chân 亦diệc 何hà 曾tằng 有hữu 故cố 。 故cố 知tri 真chân 妄vọng 總tổng 是thị 假giả 名danh 。 二nhị 事sự 對đối 治trị 都đô 無vô 實thật 體thể 。 窮cùng 其kỳ 根căn 本bổn 。 一nhất 切thiết 皆giai 空không 。 曰viết 既ký 言ngôn 一nhất 切thiết 是thị 妄vọng 。 妄vọng 亦diệc 同đồng 真chân 。 真chân 妄vọng 無vô 殊thù 。 復phục 是thị 何hà 物vật 。 師sư 曰viết 。 若nhược 言ngôn 何hà 物vật 。 何hà 物vật 亦diệc 妄vọng 。 經Kinh 云vân 。 無vô 相tướng 似tự 無vô 比tỉ 況huống 。 言ngôn 語ngữ 道đạo 斷đoạn 。 如như 鳥điểu 飛phi 空không 。 安an 公công 慚tàm 伏phục 不bất 知tri 所sở 措thố 。 師sư 又hựu 有hữu 偈kệ 曰viết 。

推thôi 真chân 真chân 無vô 相tướng 。 窮cùng 妄vọng 妄vọng 無vô 形hình 。

返phản 觀quán 推thôi 窮cùng 心tâm 。 知tri 心tâm 亦diệc 假giả 名danh 。

會hội 道đạo 亦diệc 如như 此thử 。 到đáo 頭đầu 亦diệc 只chỉ 寧ninh 。

又hựu 有hữu 達đạt 性tánh 禪thiền 師sư 者giả 。 問vấn 曰viết 。 禪thiền 是thị 至chí 妙diệu 至chí 微vi 。 真chân 妄vọng 雙song 泯mẫn 佛Phật 道Đạo 兩lưỡng 亡vong 。 修tu 行hành 性tánh 空không 名danh 相tướng 不bất 實thật 。 世thế 界giới 如như 幻huyễn 。 一nhất 切thiết 假giả 名danh 。 作tác 此thử 解giải 時thời 不bất 可khả 斷đoạn 絕tuyệt 。 眾chúng 生sanh 善thiện 惡ác 二nhị 根căn 。 師sư 曰viết 。 善thiện 惡ác 二nhị 根căn 皆giai 因nhân 心tâm 有hữu 。 窮cùng 心tâm 若nhược 有hữu 根căn 亦diệc 非phi 虛hư 。 推thôi 心tâm 既ký 無vô 根căn 因nhân 何hà 立lập 。 經Kinh 云vân 。 善thiện 不bất 善thiện 法pháp 。 從tùng 心tâm 化hóa 生sanh 。 善thiện 惡ác 業nghiệp 緣duyên 。 本bổn 無vô 有hữu 實thật 。 師sư 又hựu 有hữu 偈kệ 曰viết 。

善thiện 既ký 從tùng 心tâm 生sanh 。 惡ác 豈khởi 離ly 心tâm 有hữu 。

善thiện 惡ác 是thị 外ngoại 緣duyên 。 於ư 心tâm 實thật 不bất 有hữu 。

捨xả 惡ác 送tống 何hà 處xứ 。 取thủ 善thiện 令linh 誰thùy 守thủ 。

傷thương 嗟ta 二nhị 見kiến 人nhân 。 攀phàn 緣duyên 兩lưỡng 頭đầu 走tẩu 。

若nhược 悟ngộ 本bổn 無vô 心tâm 。 始thỉ 悔hối 從tùng 前tiền 咎cữu 。

又hựu 有hữu 近cận 臣thần 。 問vấn 曰viết 。 此thử 身thân 從tùng 何hà 而nhi 來lai 。 百bách 年niên 之chi 後hậu 復phục 歸quy 何hà 處xứ 。 師sư 曰viết 。 如như 人nhân 夢mộng 時thời 。 從tùng 何hà 而nhi 來lai 。 睡thụy 覺giác 時thời 從tùng 何hà 而nhi 去khứ 。 曰viết 夢mộng 時thời 不bất 可khả 言ngôn 無vô 。 既ký 覺giác 不bất 可khả 言ngôn 有hữu 。 雖tuy 有hữu 有hữu 無vô 來lai 往vãng 無vô 所sở 。 師sư 曰viết 。 貧bần 道đạo 此thử 身thân 亦diệc 如như 其kỳ 夢mộng 。 又hựu 有hữu 偈kệ 曰viết 。

視thị 生sanh 如như 在tại 夢mộng 。 夢mộng 裏lý 實thật 是thị 鬧náo 。

忽hốt 覺giác 萬vạn 事sự 休hưu 。 還hoàn 同đồng 睡thụy 時thời 悟ngộ 。

智trí 者giả 會hội 悟ngộ 夢mộng 。 迷mê 人nhân 信tín 夢mộng 鬧náo 。

會hội 夢mộng 如như 兩lưỡng 般ban 。 一nhất 悟ngộ 無vô 別biệt 悟ngộ 。

富phú 貴quý 與dữ 貧bần 賤tiện 。 更cánh 亦diệc 無vô 別biệt 路lộ 。

上thượng 元nguyên 二nhị 年niên 五ngũ 月nguyệt 五ngũ 日nhật 歸quy 寂tịch 。 勅sắc 諡thụy 大đại 曉hiểu 禪thiền 師sư 。

婺# 州châu 玄huyền 策sách 禪thiền 師sư 者giả 婺# 州châu 金kim 華hoa 人nhân 也dã 。 出xuất 家gia 遊du 方phương 屆giới 于vu 河hà 朔sóc 。 有hữu 智trí 隍hoàng 禪thiền 師sư 者giả 。 曾tằng 謁yết 黃hoàng 梅mai 五ngũ 祖tổ 。 庵am 居cư 二nhị 十thập 年niên 自tự 謂vị 正chánh 受thọ 。 師sư 知tri 隍hoàng 所sở 得đắc 未vị 真chân 。 往vãng 問vấn 曰viết 。 汝nhữ 坐tọa 於ư 此thử 作tác 麼ma 。 隍hoàng 曰viết 入nhập 定định 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 言ngôn 入nhập 定định 。 有hữu 心tâm 耶da 無vô 心tâm 耶da 。 若nhược 有hữu 心tâm 者giả 。 一nhất 切thiết 蠢xuẩn 動động 之chi 類loại 。 皆giai 應ưng 得đắc 定định 。 若nhược 無vô 心tâm 者giả 一nhất 切thiết 草thảo 木mộc 。 之chi 流lưu 亦diệc 合hợp 得đắc 定định 。 曰viết 我ngã 正chánh 入nhập 定định 時thời 。 則tắc 不bất 見kiến 有hữu 有hữu 無vô 之chi 心tâm 。 師sư 曰viết 。 既ký 不bất 見kiến 有hữu 有hữu 無vô 之chi 心tâm 。 即tức 是thị 常thường 定định 。 何hà 有hữu 出xuất 入nhập 。 若nhược 有hữu 出xuất 入nhập 。 則tắc 非phi 大đại 定định 。 隍hoàng 無vô 語ngữ 良lương 久cửu 。 問vấn 師sư 嗣tự 誰thùy 。 師sư 曰viết 。 我ngã 師sư 曹tào 谿khê 六lục 祖tổ 。 曰viết 六lục 祖tổ 以dĩ 何hà 為vi 禪thiền 定định 。 師sư 曰viết 。 我ngã 師sư 云vân 。 夫phu 妙diệu 湛trạm 圓viên 寂tịch 。 體thể 用dụng 如như 如như 。 五ngũ 陰ấm 本bổn 空không 。 六lục 塵trần 非phi 有hữu 。 不bất 出xuất 不bất 入nhập 。 不bất 定định 不bất 亂loạn 。 禪thiền 性tánh 無vô 住trụ 。 離ly 住trụ 禪thiền 寂tịch 。 禪thiền 性tánh 無vô 生sanh 。 離ly 生sanh 禪thiền 想tưởng 。 心tâm 如như 虛hư 空không 。 亦diệc 無vô 虛hư 空không 之chi 量lượng 。 隍hoàng 聞văn 此thử 說thuyết 。 遂toại 造tạo 于vu 曹tào 谿khê 請thỉnh 決quyết 疑nghi 翳ế 。 而nhi 祖tổ 意ý 與dữ 師sư 冥minh 符phù 。 隍hoàng 始thỉ 開khai 悟ngộ 。 師sư 後hậu 卻khước 歸quy 金kim 華hoa 。 大đại 開khai 法pháp 席tịch 。

曹tào 谿khê 令linh 韜# 禪thiền 師sư 者giả 吉cát 州châu 人nhân 也dã 。 姓tánh 張trương 氏thị 。 依y 六lục 祖tổ 出xuất 家gia 。 未vị 嘗thường 離ly 左tả 右hữu 。 祖tổ 歸quy 寂tịch 遂toại 為vi 衣y 塔tháp 主chủ 。 唐đường 開khai 元nguyên 四tứ 年niên 玄huyền 宗tông 聆linh 其kỳ 德đức 風phong 詔chiếu 令linh 赴phó 闕khuyết 。 師sư 辭từ 疾tật 不bất 起khởi 。 上thượng 元nguyên 元nguyên 年niên 肅túc 宗tông 遣khiển 使sứ 取thủ 傳truyền 法Pháp 衣y 入nhập 內nội 供cúng 養dường 。 仍nhưng 勅sắc 師sư 隨tùy 衣y 入nhập 朝triêu 。 師sư 亦diệc 以dĩ 疾tật 辭từ 。 終chung 于vu 本bổn 山sơn 。 壽thọ 九cửu 十thập 五ngũ 。 勅sắc 諡thụy 大đại 曉hiểu 禪thiền 師sư 。

西tây 京kinh 光quang 宅trạch 寺tự 慧tuệ 忠trung 國quốc 師sư 者giả 越việt 州châu 諸chư 暨kỵ 人nhân 也dã 。 姓tánh 冉nhiễm 氏thị 。 自tự 受thọ 心tâm 印ấn 居cư 南nam 陽dương 白bạch 崖nhai 山sơn 黨đảng 子tử 谷cốc 。 四tứ 十thập 餘dư 祀tự 不bất 下hạ 山sơn 門môn 。 道Đạo 行hạnh 聞văn 于vu 帝đế 里lý 。 唐đường 肅túc 宗tông 上thượng 元nguyên 二nhị 年niên 勅sắc 中trung 使sử 孫tôn 朝triêu 進tiến 。 齎tê 詔chiếu 徵trưng 赴phó 京kinh 。 待đãi 以dĩ 師sư 禮lễ 。 初sơ 居cư 千thiên 福phước 寺tự 西tây 禪thiền 院viện 。 及cập 代đại 宗tông 臨lâm 御ngự 復phục 迎nghênh 止chỉ 光quang 宅trạch 精tinh 藍lam 。 十thập 有hữu 六lục 載tái 隨tùy 機cơ 說thuyết 法Pháp 。

時thời 有hữu 西tây 天thiên 大đại 耳nhĩ 三tam 藏tạng 。 到đáo 京kinh 云vân 。 得đắc 他tha 心tâm 慧tuệ 眼nhãn 。 帝đế 勅sắc 令lệnh 與dữ 國quốc 師sư 試thí 驗nghiệm 。 三tam 藏tạng 才tài 見kiến 師sư 便tiện 禮lễ 拜bái 立lập 于vu 右hữu 邊biên 。 師sư 問vấn 曰viết 。 汝nhữ 得đắc 他tha 心tâm 通thông 耶da 。 對đối 曰viết 。 不bất 敢cảm 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 道đạo 老lão 僧Tăng 即tức 今kim 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 曰viết 和hòa 尚thượng 是thị 一nhất 國quốc 之chi 師sư 。 何hà 得đắc 卻khước 去khứ 西tây 川xuyên 看khán 競cạnh 渡độ 。 師sư 再tái 問vấn 。 汝nhữ 道đạo 老lão 僧Tăng 即tức 今kim 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 曰viết 和hòa 尚thượng 是thị 一nhất 國quốc 之chi 師sư 。 何hà 得đắc 卻khước 在tại 天thiên 津tân 橋kiều 上thượng 看khán 弄lộng 猢# 猻# 。 師sư 第đệ 三tam 問vấn 語ngữ 亦diệc 同đồng 前tiền 。 三tam 藏tạng 良lương 久cửu 罔võng 知tri 去khứ 處xứ 。 師sư 叱sất 曰viết 。 遮già 野dã 狐hồ 精tinh 。 他tha 心tâm 通thông 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 三tam 藏tạng 無vô 對đối (# 僧Tăng 問vấn 。 仰ngưỡng 山sơn 曰viết 。 大đại 耳nhĩ 三tam 藏tạng 第đệ 三tam 度độ 為vi 什thập 麼ma 不bất 見kiến 國quốc 師sư 。 仰ngưỡng 山sơn 曰viết 。 前tiền 兩lưỡng 度độ 是thị 涉thiệp 境cảnh 心tâm 。 後hậu 入nhập 自tự 受thọ 用dụng 三tam 昧muội 。 所sở 以dĩ 不bất 見kiến 。 又hựu 有hữu 僧Tăng 舉cử 前tiền 語ngữ 問vấn 玄huyền 沙sa 。 玄huyền 沙sa 曰viết 。 汝nhữ 道đạo 前tiền 兩lưỡng 度độ 還hoàn 見kiến 麼ma 。 玄huyền 覺giác 云vân 。 前tiền 兩lưỡng 度độ 若nhược 見kiến 。 後hậu 來lai 為vi 什thập 麼ma 不bất 見kiến 。 且thả 道đạo 利lợi 害hại 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 僧Tăng 問vấn 趙triệu 州châu 曰viết 。 大đại 耳nhĩ 三tam 藏tạng 第đệ 三tam 度độ 不bất 見kiến 國quốc 師sư 。 未vị 審thẩm 國quốc 師sư 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 趙triệu 州châu 云vân 。 在tại 三tam 藏tạng 鼻tị 孔khổng 上thượng 。 僧Tăng 問vấn 玄huyền 沙sa 。 既ký 在tại 鼻tị 孔khổng 上thượng 。 為vi 什thập 麼ma 不bất 見kiến 。 玄huyền 沙sa 云vân 。 只chỉ 為vì 太thái 近cận )# 一nhất 日nhật 喚hoán 侍thị 者giả 。 侍thị 者giả 應ưng 諾nặc 。 如như 是thị 三tam 召triệu 皆giai 應ưng 諾nặc 。 師sư 曰viết 。 將tương 謂vị 吾ngô 孤cô 負phụ 汝nhữ 。 卻khước 是thị 汝nhữ 孤cô 負phụ 吾ngô (# 僧Tăng 問vấn 玄huyền 沙sa 。 國quốc 師sư 喚hoán 侍thị 者giả 意ý 作tác 麼ma 生sanh 。 玄huyền 沙sa 云vân 。 卻khước 是thị 侍thị 者giả 會hội 。 雲vân 居cư 錫tích 云vân 。 且thả 道đạo 侍thị 者giả 會hội 不bất 會hội 。 若nhược 道đạo 會hội 。 國quốc 師sư 又hựu 道đạo 汝nhữ 孤cô 負phụ 吾ngô 。 若nhược 道đạo 不bất 會hội 。 玄huyền 沙sa 又hựu 道đạo 卻khước 是thị 侍thị 者giả 會hội 。 且thả 作tác 麼ma 生sanh 商thương 量lượng 。 玄huyền 覺giác 徵trưng 問vấn 僧Tăng 。 什thập 麼ma 是thị 侍thị 者giả 會hội 處xứ 。 僧Tăng 云vân 。 若nhược 不bất 會hội 爭tranh 解giải 恁nhẫm 麼ma 應ưng 玄huyền 覺giác 云vân 。 汝nhữ 少thiểu 會hội 在tại 。 又hựu 云vân 。 若nhược 於ư 這giá 裏lý 商thương 量lượng 得đắc 去khứ 。 便tiện 見kiến 玄huyền 沙sa 。 僧Tăng 問vấn 法Pháp 眼nhãn 。 國quốc 師sư 喚hoán 侍thị 者giả 意ý 作tác 麼ma 生sanh 。 法Pháp 眼nhãn 云vân 。 且thả 去khứ 別biệt 時thời 來lai 。 雲vân 居cư 錫tích 云vân 。 法Pháp 眼nhãn 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 為vi 復phục 明minh 國quốc 師sư 意ý 不bất 明minh 國quốc 師sư 意ý 。 僧Tăng 問vấn 趙triệu 州châu 。 國quốc 師sư 喚hoán 侍thị 者giả 意ý 作tác 麼ma 生sanh 。 趙triệu 州châu 云vân 。 如như 人nhân 暗ám 裏lý 書thư 字tự 。 字tự 雖tuy 不bất 成thành 文văn 彩thải 已dĩ 彰chương )# 南nam 泉tuyền 到đáo 參tham 。 師sư 問vấn 。 什thập 麼ma 處xứ 來lai 。 對đối 曰viết 江giang 西tây 來lai 。 師sư 曰viết 。 還hoàn 將tương 得đắc 馬mã 師sư 真chân 來lai 否phủ/bĩ 。 曰viết 只chỉ 遮già 是thị 。 師sư 曰viết 。 背bối/bội 後hậu 底để 。 南nam 泉tuyền 便tiện 休hưu (# 長trường/trưởng 慶khánh 稜lăng 云vân 。 大đại 似tự 不bất 知tri 。 保bảo 福phước 展triển 云vân 。 幾kỷ 不bất 到đáo 和hòa 尚thượng 此thử 間gian 。 雲vân 居cư 錫tích 云vân 。 此thử 二nhị 尊tôn 者giả 盡tận 扶phù 背bối/bội 後hậu 。 只chỉ 如như 南nam 泉tuyền 休hưu 去khứ 。 為vi 當đương 扶phù 面diện 前tiền 扶phù 背bối/bội 後hậu )# 麻ma 谷cốc 到đáo 參tham 繞nhiễu 禪thiền 床sàng 三tam 匝táp 於ư 師sư 前tiền 。 振chấn 錫tích 而nhi 立lập 。 師sư 曰viết 。 既ký 如như 是thị 何hà 用dụng 更cánh 見kiến 貧bần 道đạo 。 麻ma 谷cốc 又hựu 振chấn 錫tích 。 師sư 叱sất 曰viết 。 遮già 野dã 狐hồ 精tinh 出xuất 去khứ 。 師sư 每mỗi 示thị 眾chúng 云vân 。 禪thiền 宗tông 學học 者giả 。 應ưng 遵tuân 佛Phật 語ngữ 一Nhất 乘Thừa 了liễu 義nghĩa 契khế 自tự 心tâm 源nguyên 。 不bất 了liễu 義nghĩa 者giả 互hỗ 不bất 相tương 許hứa 。 如như 獅sư 子tử 身thân 蟲trùng 。 夫phu 為vi 人nhân 師sư 者giả 。 若nhược 涉thiệp 名danh 利lợi 。 別biệt 開khai 異dị 端đoan 則tắc 自tự 他tha 何hà 益ích 。 如như 世thế 大đại 匠tượng 斤cân 斧phủ 不bất 傷thương 其kỳ 手thủ 。 香hương 象tượng 所sở 負phụ 非phi 驢lư 能năng 堪kham 。 有hữu 僧Tăng 問vấn 。 若nhược 為vi 得đắc 成thành 佛Phật 去khứ 。 師sư 曰viết 。 佛Phật 與dữ 眾chúng 生sanh 一nhất 時thời 放phóng 卻khước 當đương 處xứ 解giải 脫thoát 。 問vấn 作tác 麼ma 生sanh 得đắc 相tương 應ứng 去khứ 。 師sư 云vân 。 善thiện 惡ác 不bất 思tư 自tự 見kiến 佛Phật 性tánh 。 問vấn 若nhược 為vi 得đắc 證chứng 法Pháp 身thân 。 師sư 曰viết 。 越việt 毘tỳ 盧lô 之chi 境cảnh 界giới 。 曰viết 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 作tác 麼ma 生sanh 得đắc 。 師sư 曰viết 。 不bất 著trước 佛Phật 求cầu 耳nhĩ 。 問vấn 阿a 那na 箇cá 是thị 佛Phật 。 師sư 曰viết 。 即tức 心tâm 是thị 佛Phật 。 曰viết 心tâm 有hữu 煩phiền 惱não 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 煩phiền 惱não 性tánh 自tự 離ly 。 曰viết 豈khởi 不bất 斷đoạn 耶da 。 師sư 曰viết 。 斷đoạn 煩phiền 惱não 者giả 。 即tức 名danh 二Nhị 乘Thừa 。 煩phiền 惱não 不bất 生sanh 名danh 大đại 涅Niết 槃Bàn 。 問vấn 坐tọa 禪thiền 看khán 靜tĩnh 此thử 復phục 若nhược 為vi 。 師sư 曰viết 。 不bất 垢cấu 不bất 淨tịnh 。 寧ninh 用dụng 起khởi 心tâm 而nhi 看khán 淨tịnh 相tương/tướng 。

又hựu 問vấn 。

禪thiền 師sư 見kiến 十thập 方phương 虛hư 空không 。 是thị 法Pháp 身thân 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 以dĩ 想tưởng 心tâm 取thủ 之chi 。 是thị 顛điên 倒đảo 見kiến 。 問vấn 即tức 心tâm 是thị 佛Phật 可khả 更cánh 修tu 萬vạn 行hạnh 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 諸chư 聖thánh 皆giai 具cụ 二nhị 嚴nghiêm 。 豈khởi 撥bát 無vô 因nhân 果quả 耶da 。 又hựu 曰viết 。 我ngã 今kim 答đáp 汝nhữ 。 窮cùng 劫kiếp 不bất 盡tận 。 言ngôn 多đa 去khứ 道đạo 遠viễn 矣hĩ 。 所sở 以dĩ 道đạo 。 說thuyết 法Pháp 有hữu 所sở 得đắc 斯tư 則tắc 野dã 干can 鳴minh 。 說thuyết 法Pháp 無vô 所sở 得đắc 。 是thị 名danh 師sư 子tử 吼hống 。 南nam 陽dương 張trương 濆# 行hành 者giả 問vấn 。 伏phục 承thừa 和hòa 尚thượng 說thuyết 無vô 情tình 說thuyết 法Pháp 。 某mỗ 甲giáp 未vị 體thể 其kỳ 事sự 。 乞khất 和hòa 尚thượng 垂thùy 示thị 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 若nhược 問vấn 無vô 情tình 說thuyết 法Pháp 。 解giải 他tha 無vô 情tình 方phương 得đắc 聞văn 我ngã 說thuyết 法pháp 。 汝nhữ 但đãn 聞văn 取thủ 無vô 情tình 說thuyết 法Pháp 去khứ 。 濆# 曰viết 。 只chỉ 約ước 如như 今kim 有hữu 情tình 方phương 便tiện 之chi 中trung 。 如như 何hà 是thị 無vô 情tình 因nhân 緣duyên 。 師sư 曰viết 。 如như 今kim 一nhất 切thiết 動động 用dụng 之chi 中trung 。 但đãn 凡phàm 聖thánh 兩lưỡng 流lưu 都đô 無vô 少thiểu 分phần 起khởi 滅diệt 。 便tiện 是thị 出xuất 識thức 不bất 屬thuộc 有hữu 無vô 。 熾sí 然nhiên 見kiến 覺giác 。 只chỉ 聞văn 無vô 其kỳ 情tình 識thức 繫hệ 執chấp 。 所sở 以dĩ 六lục 祖tổ 云vân 。 六lục 根căn 對đối 境cảnh 分phân 別biệt 非phi 識thức 。 有hữu 僧Tăng 到đáo 參tham 禮lễ 。 師sư 問vấn 。 蘊uẩn 何hà 事sự 業nghiệp 。 曰viết 講giảng 金kim 剛cang 經kinh 。 師sư 曰viết 。 最tối 初sơ 兩lưỡng 字tự 是thị 什thập 麼ma 。 曰viết 如như 是thị 。 師sư 曰viết 。 是thị 什thập 麼ma 無vô 對đối 。 有hữu 人nhân 問vấn 。 如như 何hà 是thị 解giải 脫thoát 。 師sư 曰viết 。 諸chư 法pháp 不bất 相tương 到đáo 當đương 處xứ 解giải 脫thoát 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 即tức 斷đoạn 去khứ 也dã 。 師sư 曰viết 。 向hướng 汝nhữ 道đạo 諸chư 法pháp 不bất 相tương 到đáo 斷đoạn 什thập 麼ma 。 師sư 見kiến 僧Tăng 來lai 。 以dĩ 手thủ 作tác 圓viên 相tương/tướng 。 相tương/tướng 中trung 書thư 日nhật 字tự 。 僧Tăng 無vô 對đối 。 師sư 問vấn 本bổn 淨tịnh 禪thiền 師sư 。 汝nhữ 已dĩ 後hậu 見kiến 奇kỳ 特đặc 言ngôn 語ngữ 如như 何hà 淨tịnh 曰viết 。 無vô 一nhất 念niệm 心tâm 愛ái 。 師sư 曰viết 。 是thị 汝nhữ 屋ốc 裏lý 事sự 。 肅túc 宗tông 問vấn 。 師sư 得đắc 何hà 法pháp 。 師sư 曰viết 。 陛bệ 下hạ 見kiến 空không 中trung 一nhất 片phiến 雲vân 麼ma 。 帝đế 曰viết 見kiến 。 師sư 曰viết 。 釘đinh/đính 釘đinh/đính 著trước 懸huyền 掛quải 著trước 。

又hựu 問vấn 。

如như 何hà 是thị 十thập 身thân 調điều 御ngự 。 師sư 乃nãi 起khởi 立lập 曰viết 。 還hoàn 會hội 麼ma 。 曰viết 不bất 會hội 。 師sư 曰viết 。 與dữ 老lão 僧Tăng 過quá 淨tịnh 瓶bình 來lai 。 又hựu 曰viết 。 如như 何hà 是thị 無Vô 諍Tranh 三Tam 昧Muội 。 師sư 曰viết 。 檀đàn 越việt 蹋đạp 毘tỳ 盧lô 頂đảnh 上thượng 行hành 。 曰viết 此thử 意ý 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 莫mạc 認nhận 自tự 己kỷ 。 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 又hựu 問vấn 師sư 。 師sư 都đô 不bất 視thị 之chi 。 曰viết 朕trẫm 是thị 大đại 唐đường 天thiên 子tử 。 師sư 何hà 以dĩ 殊thù 不bất 顧cố 視thị 。 師sư 曰viết 。 還hoàn 見kiến 虛hư 空không 麼ma 。 曰viết 見kiến 。 師sư 曰viết 。 他tha 還hoàn 眨# 目mục 視thị 陛bệ 下hạ 否phủ/bĩ 。 魚ngư 軍quân 容dung 問vấn 。 師sư 住trụ 白bạch 崖nhai 山sơn 。 十thập 二nhị 時thời 中trung 如như 何hà 修tu 道Đạo 。 師sư 喚hoán 童đồng 子tử 來lai 。 摩ma 頂đảnh 曰viết 。 惺tinh 惺tinh 直trực 然nhiên 惺tinh 惺tinh 。 歷lịch 歷lịch 直trực 然nhiên 歷lịch 歷lịch 。 已dĩ 後hậu 莫mạc 受thọ 人nhân 謾man 。 師sư 與dữ 紫tử 璘# 供cung 奉phụng 論luận 義nghĩa 。 既ký 陞thăng 坐tọa 。 供cung 奉phụng 曰viết 。 請thỉnh 師sư 立lập 義nghĩa 某mỗ 甲giáp 破phá 。 師sư 曰viết 。 立lập 義nghĩa 竟cánh 。 供cung 奉phụng 曰viết 。 是thị 什thập 麼ma 義nghĩa 。 師sư 曰viết 。 果quả 然nhiên 不bất 見kiến 。 非phi 公công 境cảnh 界giới 。 便tiện 下hạ 坐tọa 。 一nhất 日nhật 師sư 問vấn 紫tử 璘# 供cung 奉phụng 。 佛Phật 是thị 什thập 麼ma 義nghĩa 。 曰viết 是thị 覺giác 義nghĩa 。 師sư 曰viết 。 佛Phật 曾tằng 迷mê 否phủ/bĩ 。 曰viết 不bất 曾tằng 迷mê 。 師sư 曰viết 。 用dụng 覺giác 作tác 麼ma 無vô 對đối 。

又hựu 問vấn 。

如như 何hà 是thị 實thật 相tướng 。 師sư 曰viết 。 把bả 將tương 虛hư 底để 來lai 。 曰viết 虛hư 底để 不bất 可khả 得đắc 。 師sư 曰viết 。 虛hư 底để 尚thượng 不bất 可khả 得đắc 。 問vấn 實thật 相tướng 作tác 麼ma 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 佛Phật 法Pháp 大đại 意ý 。 師sư 曰viết 。 文Văn 殊Thù 堂đường 裏lý 萬vạn 菩Bồ 薩Tát 。 曰viết 學học 人nhân 不bất 會hội 。 師sư 曰viết 。 大đại 悲bi 千thiên 手thủ 眼nhãn 。 耽đam 源nguyên 問vấn 。 百bách 年niên 後hậu 有hữu 人nhân 問vấn 極cực 則tắc 事sự 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 幸hạnh 自tự 可khả 憐lân 生sanh 。 須tu 要yếu 箇cá 護hộ 身thân 符phù 子tử 作tác 麼ma 。 師sư 以dĩ 化hóa 緣duyên 將tương 畢tất 涅Niết 槃Bàn 時thời 至chí 。 乃nãi 辭từ 代đại 宗tông 。 代đại 宗tông 曰viết 。 師sư 滅diệt 度độ 後hậu 弟đệ 子tử 將tương 何hà 所sở 記ký 。 師sư 曰viết 。 告cáo 檀đàn 越việt 。 造tạo 取thủ 一nhất 所sở 無vô 縫phùng 塔tháp 。 曰viết 就tựu 師sư 請thỉnh 取thủ 塔tháp 樣# 。 師sư 良lương 久cửu 曰viết 。 會hội 麼ma 。 曰viết 不bất 會hội 。 師sư 曰viết 。 貧bần 道đạo 去khứ 後hậu 有hữu 侍thị 者giả 應Ứng 真Chân 。 卻khước 知tri 此thử 事sự 。 大đại 歷lịch 十thập 年niên 十thập 二nhị 月nguyệt 九cửu 日nhật 右hữu 脅hiếp 長trường/trưởng 往vãng 。 弟đệ 子tử 奉phụng 靈linh 儀nghi 於ư 黨đảng 子tử 谷cốc 建kiến 塔tháp 。 勅sắc 諡thụy 大đại 證chứng 禪thiền 師sư 。 代đại 宗tông 後hậu 詔chiếu 應Ứng 真Chân 入nhập 內nội 舉cử 問vấn 前tiền 語ngữ 。 真chân 良lương 久cửu 曰viết 。 聖thánh 上thượng 會hội 麼ma 。 曰viết 不bất 會hội 。 真chân 述thuật 偈kệ 曰viết 。

湘# 之chi 南nam 。 潭đàm 之chi 北bắc 。 中trung 有hữu 黃hoàng 金kim 充sung 一nhất 國quốc 。

無vô 影ảnh 樹thụ 下hạ 合hợp 同đồng 船thuyền 。 瑠lưu 璃ly 殿điện 上thượng 無vô 知tri 識thức 。

應Ứng 真Chân 後hậu 住trụ 耽đam 源nguyên 山sơn 。

西tây 京kinh 荷hà 澤trạch 神thần 會hội 禪thiền 師sư 者giả 襄tương 陽dương 人nhân 也dã 。 姓tánh 高cao 氏thị 。 年niên 十thập 四tứ 為vi 沙Sa 彌Di 謁yết 六lục 祖tổ 。 祖tổ 曰viết 。 知tri 識thức 遠viễn 來lai 大đại 艱gian 辛tân 將tương 本bổn 來lai 否phủ/bĩ 。 若nhược 有hữu 本bổn 則tắc 合hợp 識thức 主chủ 。 試thí 說thuyết 看khán 。 師sư 曰viết 。 以dĩ 無vô 住trụ 為vi 本bổn 。 見kiến 即tức 是thị 主chủ 。 祖tổ 曰viết 。 遮già 沙Sa 彌Di 爭tranh 合hợp 取thủ 次thứ 語ngữ 。 便tiện 以dĩ 杖trượng 打đả 。 師sư 於ư 杖trượng 下hạ 思tư 惟duy 曰viết 。 大đại 善Thiện 知Tri 識Thức 。 歷lịch 劫kiếp 難nan 逢phùng 。 今kim 既ký 得đắc 遇ngộ 。 豈khởi 惜tích 身thân 命mạng 。 自tự 此thử 給cấp 侍thị 。 他tha 日nhật 祖tổ 告cáo 眾chúng 曰viết 。 吾ngô 有hữu 一nhất 物vật 。 無vô 頭đầu 無vô 尾vĩ 。 無vô 名danh 無vô 字tự 。 無vô 背bối 無vô 面diện 。 諸chư 人nhân 還hoàn 識thức 否phủ 。 師sư 乃nãi 出xuất 曰viết 。 是thị 諸chư 佛Phật 之chi 本bổn 原nguyên 。 神Thần 會Hội 之chi 佛Phật 性tánh 。 祖tổ 曰viết 。 向hướng 汝nhữ 道đạo 無vô 名danh 無vô 字tự 。 汝nhữ 便tiện 喚hoán 本bổn 原nguyên 佛Phật 性tánh 。 師sư 禮lễ 拜bái 而nhi 退thoái 。 師sư 尋tầm 往vãng 西tây 京kinh 受thọ 戒giới 。 唐đường 景cảnh 龍long 中trung 卻khước 歸quy 曹tào 谿khê 。 祖tổ 滅diệt 後hậu 二nhị 十thập 年niên 間gian 。 曹tào 谿khê 頓đốn 旨chỉ 沈trầm 廢phế 於ư 荊kinh 吳ngô 。 嵩tung 嶽nhạc 漸tiệm 門môn 盛thịnh 行hành 於ư 秦tần 洛lạc 。 乃nãi 入nhập 京kinh 。 天thiên 寶bảo 四tứ 年niên 方phương 定định 兩lưỡng 宗tông (# 南nam 能năng 頓đốn 宗tông 北bắc 秀tú 漸tiệm 教giáo )# 乃nãi 著trước 顯Hiển 宗Tông 記Ký 。 盛thịnh 行hành 于vu 世thế 。 一nhất 日nhật 鄉hương 信tín 至chí 報báo 二nhị 親thân 亡vong 。 師sư 入nhập 堂đường 白bạch 槌chùy 曰viết 。 父phụ 母mẫu 俱câu 喪táng 。 請thỉnh 大đại 眾chúng 念niệm 。 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 。 眾chúng 纔tài 集tập 師sư 便tiện 打đả 槌chùy 曰viết 。 勞lao 煩phiền 大đại 眾chúng 。 師sư 於ư 上thượng 元nguyên 元nguyên 年niên 五ngũ 月nguyệt 十thập 三tam 日nhật 中trung 夜dạ 奄yểm 然nhiên 而nhi 化hóa 。 俗tục 壽thọ 七thất 十thập 五ngũ 。 二nhị 年niên 建kiến 塔tháp 於ư 洛lạc 京kinh 龍long 門môn 。 勅sắc 於ư 塔tháp 所sở 置trí 寶bảo 應ưng 寺tự 。 大đại 歷lịch 五ngũ 年niên 賜tứ 號hiệu 真chân 宗tông 般Bát 若Nhã 傳truyền 法pháp 之chi 堂đường 。 七thất 年niên 又hựu 賜tứ 般Bát 若Nhã 大đại 師sư 之chi 塔tháp 。

有hữu 僧Tăng 舉cử 臥Ngọa 輪Luân 禪Thiền 師Sư 偈kệ 云vân 。

臥Ngọa 輪Luân 有hữu 伎kỹ 倆lưỡng 。 能năng 斷đoạn 百bách 思tư 想tưởng 。

對đối 境cảnh 心tâm 不bất 起khởi 。 菩Bồ 提Đề 日nhật 日nhật 長trưởng 。

六lục 祖tổ 大đại 師sư 聞văn 之chi 曰viết 。 此thử 偈kệ 未vị 明minh 心tâm 地địa 。 若nhược 依y 而nhi 行hành 之chi 。 是thị 加gia 繫hệ 縛phược 因nhân 。 示thị 一nhất 偈kệ 曰viết 。

慧tuệ 能năng 沒một 伎kỹ 倆lưỡng 。 不bất 斷đoạn 百bách 思tư 想tưởng 。

對đối 境cảnh 心tâm 數sổ 起khởi 。 菩Bồ 提Đề 作tác 麼ma 長trưởng 。

(# 此thử 二nhị 偈kệ 諸chư 方phương 多đa 舉cử 故cố 附phụ 於ư 卷quyển 末mạt 。 臥ngọa 輪luân 者giả 非phi 名danh 即tức 住trú 處xứ 也dã )# 。

景Cảnh 德Đức 傳Truyền 燈Đăng 錄Lục 卷quyển 第đệ 五ngũ