CẦN

Từ điển Đạo Uyển


勤; C: qín; J: gon;
Có hai nghĩa:

  1. Sự nỗ lực, sự phấn đấu, tiến hành (s: virya);
  2. Siêng năng, cần cù, ý chí tích cực.