Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

菩Bồ 薩Tát 名Danh 經Kinh
Quyển 3
宋Tống 羅La 濬 集Tập

菩bồ [薩-產+(辛/工)]# 名danh 經kinh 諸chư 大đại 菩bồ [薩-產+(辛/工)]# 品phẩm 第đệ 三tam 。 衡hành 。

常thường 不bất 輕khinh 居cư 士sĩ 。 羅la 濬# 。 集tập 。

南Nam 無mô 俱câu 蘇tô 摩ma 德đức 藏tạng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 莊trang 嚴nghiêm 光quang 明minh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 光quang 明minh 常thường 照chiếu 手thủ 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 住trụ 持trì 世thế 間gian 手thủ 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 邊biên 步bộ 奮phấn 迅tấn 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 虛hư 空không 平bình 等đẳng 智trí 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 波ba 頭đầu 摩ma 華hoa 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 湏# 弥# 山sơn 燈đăng 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 一nhất 切thiết 法pháp 自tự 在tại 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 垢cấu 眼nhãn 山sơn 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 得đắc 脫thoát 一nhất 切thiết 傳truyền 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 法pháp 雲vân 王vương 滿mãn 足túc 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 障chướng 礙ngại 受thọ 記ký 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 光quang 明minh 威uy 德đức 聚tụ 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 發phát 無vô 分phân 別biệt 行hành 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 邊biên 功công 德đức 稱xưng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 邊biên 功công 德đức 生sanh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 眾chúng 生sanh 無vô 礙ngại 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 量lượng 心tâm 莊trang 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 諸chư 法pháp 無vô 疑nghi 德đức 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 揔# 持trì 自tự 在tại 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金Kim 剛Cang 密Mật 跡Tích 主chủ 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 發phát 心tâm 轉chuyển 法Pháp 輪luân 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 淨tịnh 眾chúng 生sanh 寶bảo 勇dũng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 一nhất 切thiết 法pháp 神thần 足túc 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 剛cang 拳quyền 金kim 剛cang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 央ương 俱câu 施thí 金kim 剛cang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 光quang 聚tụ 頂đảnh 輪Luân 王Vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 摧tồi 碎toái 頂đảnh 輪Luân 王Vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 剛cang 種chủng 族tộc 生sanh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 瑦# 玻pha 訃# 始thỉ 你nễ 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 忿phẫn 怒nộ 軍quân 茶trà 利lợi 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 摩ma 尼ni 拔bạt 折chiết 唎rị 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 黑hắc 羅la 羅la 金kim 剛cang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 功công 德đức 清thanh 淨tịnh 藏tạng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 如Như 來Lai 。 族tộc 姓tánh 誦tụng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 堅kiên 意ý 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 盡tận 功công 德đức 藏tạng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 俱câu 素tố 摩ma 勝thắng 藏tạng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 紅hồng 蓮liên 華hoa 勝thắng 藏tạng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 持trì 眾chúng 生sanh 金kim 剛cang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 華hoa 光quang 王vương 大đại 智trí 明minh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 弥# 帝đế 隸lệ 刀đao 利lợi 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 大Đại 光Quang 明Minh 網Võng 。 照chiếu 藏tạng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 那Na 羅La 延Diên 德đức 藏tạng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 宿túc 王vương 光quang 照chiếu 藏tạng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 智trí 金kim 剛cang 威uy 光quang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 觀Quán 世Thế 自Tự 在Tại 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 瓔anh 珞lạc 明minh 德đức 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 毗tỳ 闍xà 延diên 多đa 羅la 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 毗tỳ 栗lật 急cấp 多đa 羅la 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 功công 德đức 寶bảo 一nhất 光quang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 功công 德đức 安an 寶bảo 光quang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 畏úy 十Thập 力Lực 吼hống 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 出xuất 生sanh 一nhất 切thiết 。 法Pháp 王Vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 離ly 一nhất 切thiết 憂ưu 暗ám 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 眾chúng 智trí 山sơn 峰phong 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 不bất 思tư 儀nghi 吉cát 祥tường 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 一nhất 切thiết 義nghĩa 吉cát 祥tường 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 破phá 一nhất 切thiết 光quang 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 自tự 性tánh 出xuất 生sanh 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 大đại 威uy 神thần 吉cát 祥tường 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 剛cang [壴/心]# 神thần 通thông 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 阿a 里lý 迦ca 摩ma 細tế 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 虞ngu 羅la 摩ma 摩ma 細tế 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 烏ô 那na 野dã 摩ma 細tế 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 剛cang 弥# 佉khư 羅la 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 支chi 嚩phạ 囉ra 摩ma 細tế 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 破Phá 一Nhất 切Thiết 魔Ma 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 剛cang 巘nghiễn 馱đà 里lý 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 蓮Liên 華Hoa 吉Cát 祥Tường 生sanh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 剛cang 光quang 燄diệm 口khẩu 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 善thiện 威uy 儀nghi 善thiện 行hành 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 垢cấu 金kim 光quang 明minh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 誐nga 誐nga 曩nẵng 巘nghiễn 惹nhạ 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 清thanh 淨tịnh 。 妙diệu 音âm 聲thanh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 尾vĩ 說thuyết 嚩phạ 日nhật 囉ra 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 除trừ 一nhất 切thiết 罪tội 障chướng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 尾vĩ 說thuyết 鉢bát 訥nột 摩ma 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 破phá 一nhất 切thiết 幽u 暗ám 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 具cụ 大đại 神thần 通thông 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 師sư 子tử 莊trang 嚴nghiêm 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 魔ma 界giới 行hành 不bất 污ô 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 正chánh 等đẳng 心tâm 轉chuyển 法Pháp 輪luân 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 剛cang 最tối 上thượng 明minh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 三tam 昧muội 自tự 在tại 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 持trì 日nhật 月nguyệt 三tam 世thế 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 降giáng/hàng 三tam 世thế 明minh 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 持trì 一nhất 切thiết 福phước 相tương/tướng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 功công 德đức 王vương 影ảnh 像tượng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 大Đại 吉Cát 祥Tường 天Thiên 女Nữ 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 葉diệp 衣y 觀quán 自tự 在tại 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 甘cam 露lộ 軍quân 茶trà 梨lê 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 所sở 受thọ 則tắc 能năng 說thuyết 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 魔ma 界giới 行hành 不bất 污ô 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 正chánh 等đẳng 心tâm 轉chuyển 法Pháp 輪luân 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 剛cang 最tối 上thượng 明minh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 三tam 昧muội 自tự 在tại 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 持trì 日nhật 月nguyệt 三tam 世thế 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 降giáng/hàng 三tam 世thế 明minh 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 持trì 一nhất 切thiết 福phước 相tương/tướng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 功công 德đức 王vương 影ảnh 像tượng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 大Đại 吉Cát 祥Tường 天Thiên 女Nữ 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 葉diệp 衣y 觀quán 自tự 在tại 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 甘cam 露lộ 軍quân 茶trà 梨lê 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 所sở 受thọ 則tắc 能năng 說thuyết 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 性tánh 出xuất 生sanh 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 尒# 熖# 聖thánh 覺giác 達đạt 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 一nhất 切thiết 語ngữ 言ngôn 智trí 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 陀đà 羅la 尼ni 威uy 德đức 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 剛cang 智trí 威uy 德đức 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 功công 德đức 最tối 勝thắng 誦tụng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 福phước 湏# 弥# 勝thắng 誦tụng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 菩Bồ 提Đề 寂tịch 靜tĩnh 聲thanh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 發phát 悟ngộ 本bổn [彰-章+(石-口+旦)]# 聲thanh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 華hoa 光quang 明minh 德đức 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 遍biến 恱# 一nhất 切thiết 冠quan 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 如Như 來Lai 。 種chủng 姓tánh 勇dũng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 菩Bồ 提Đề 勝thắng 主chủ 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 超siêu 欲dục 無vô 虛hư 跡tích 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 天thiên 言ngôn 辝# 鳴minh 音âm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 法pháp 慧tuệ 光quang 熖# 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 第đệ 一nhất 功công 德đức 。 名danh 稱xưng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 師sư 子tử 金kim 剛cang 勝thắng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 飽bão 滿mãn 一nhất 切thiết 音âm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 樂nhạo 欲dục 如Như 來Lai 聲thanh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 照chiếu 一nhất 切thiết 道đạo 燈đăng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 大đại 雲vân 身thân 通thông 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 覺giác 無vô 底để 離ly 垢cấu 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 師sư 子tử 步bộ 雷lôi 音âm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 十thập 上thượng 月nguyệt 童đồng 真chân 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 湏# 弥# 藏tạng 龍long 仙tiên 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 蓮liên 華hoa 具cụ 行hành 刼# 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 龍Long 威Uy 德Đức 上Thượng 王Vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 蓮liên 華hoa 孫tôn 那na 利lợi 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 慧tuệ 明minh 無vô 畏úy [壴/心]# 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 樂nhạo 欲dục 世Thế 尊Tôn 聲thanh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 成thành 就tựu 第đệ 一nhất 義nghĩa 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 威uy 德đức 覺giác 乾can/kiền/càn 惡ác 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 照chiếu 一nhất 切thiết 方phương 燈đăng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 住trụ 無vô 垢cấu 藏tạng 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 分phân 別biệt 無vô 著trước 意ý 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 思tư 惟duy 虛hư 空không 意ý 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 法pháp [壴/心]# 慧tuệ 光quang 明minh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 思tư 惟duy 無vô 礙ngại 意ý 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 百bách 目mục 蓮liên 華hoa 髻kế 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 海hải 月nguyệt 光quang 大đại 明minh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 普phổ 覺giác 恱# 意ý 聲thanh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 普phổ 智trí 雲vân 日nhật 幢tràng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 熖# 圓viên 滿mãn 光quang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 觀quán 察sát 蓮liên 華hoa 幢tràng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 普phổ 寶bảo 髻kế 華hoa 幢tràng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 善thiện 解giải 處xứ 非phi 處xứ 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 優ưu 鉢bát 羅la 德đức 藏tạng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 音âm 吉cát 祥tường 威uy 力lực 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 如như 法Pháp 住trụ 山sơn 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 邊biên 意ý 童đồng 子tử 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 百bách 光quang 所sở 照chiếu 明minh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 不bất 動động 步bộ 超siêu 越việt 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 毗tỳ 俱câu # 明minh 妃phi 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 慧tuệ 光quang 無vô 礙ngại 眼nhãn 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 礙ngại 勝thắng 藏tạng 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 動động 眾chúng 生sanh 離ly 塵trần 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 普phổ 觀quán 見kiến 無vô 盡tận 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 菩bồ [薩-產+(辛/工)]# 遍biến 照chiếu 相tương/tướng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 妙diệu 覺giác 頂đảnh 髻kế 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 邊biên 觀quán 行hành 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 量lượng 發phát 起khởi 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 智trí 功công 德đức 幢tràng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 第đệ 一nhất 莊trang 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 大đại 勝thắng 天thiên 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 不bất 空không 發phát 行hạnh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 障chướng 礙ngại 發phát 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 境cảnh 界giới 行hành 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 垢cấu 奮phấn 迅tấn 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 一nhất 切thiết 行hành 淨tịnh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 合hợp 百bách 千thiên 德đức 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 量lượng 精tinh 進tấn 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 羅la 網võng 光quang 明minh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 量lượng 光quang 明minh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 邊biên 精tinh 進tấn 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 智trí 稱xưng 發phát 行hạnh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 缺khuyết 奮phấn 迅tấn 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 不bất 退thoái 轉chuyển 輪luân 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 不bất 空không 奮phấn 迅tấn 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 柔nhu 輭nhuyễn 音âm 響hưởng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 摩ma 訶ha [薩-產+(辛/工)]# 埵đóa 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô [薩-產+(辛/工)]# 陀đà 波ba 崙lôn 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 眾chúng 德đức 莊trang 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 分phân 別biệt 辨biện 覺giác 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 功công 德đức 王vương 慧tuệ 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 困khốn 陀đà 羅la 網võng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 断# 一nhất 切thiết 憂ưu 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 清thanh 淨tịnh 。 三tam 輪luân 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 雲vân 山sơn 吼hống 聲thanh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 思tư 惟duy 大đại 悲bi 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 志chí 得đắc 佛Phật 聲thanh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 善thiện 夜dạ 月nguyệt 華hoa 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 得đắc 如Như 來Lai 住trụ 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 高cao 貴quý 德đức 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 青thanh 蓮liên 華hoa 眼nhãn 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 破phá 邪tà 見kiến 魔ma 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 住trụ 一nhất 切thiết 聲thanh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 憂ưu 波ba 羅la 眼nhãn 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 不bất 疲bì 倦quyện 意ý 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 大đại 湏# 弥# 山sơn 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 不bất 動động 華hoa 步bộ 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 拔bạt 陀đà 波ba 羅la 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 量lượng 德đức 寶bảo 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 淨tịnh 住trụ 王vương 子tử 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 法Pháp 雨vũ 十thập 方phương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 三tam 昧muội 遊du 戲hí 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 大đại 智trí 居cư 士sĩ 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 因nhân 陀đà 羅la 德đức 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 断# 諸chư 惡ác 道đạo 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 波ba 頭đầu 摩ma 藏tạng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 不bất 可khả 思tư 議nghị 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 國quốc 土độ 莊trang 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 樂nhạo 說thuyết 無vô 滯trệ 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 發phát 行hạnh 成thành 就tựu 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 波ba 頭đầu 摩ma 眼nhãn 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 尼Ni 民Dân 陀Đà 羅La 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 清thanh 淨tịnh 。 聲thanh 光quang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 羅la 網võng 莊trang 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 不bất 取thủ 諸chư 法pháp 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 邊biên 鷄kê 兜đâu 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 諸chư 功công 德đức 身thân 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 断# 諸chư 嚴nghiêm 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 山sơn 峰phong 住trụ 持trì 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 法Pháp 樂lạc 莊trang 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 因Nhân 陀Đà 羅La 幢Tràng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 障chướng 礙ngại 智trí 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 湏# 弥# 山sơn 聲thanh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 山sơn 相tương/tướng 莊trang 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 住trụ 持trì 寂tịch 靜tĩnh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 不bất 可khả 嫌hiềm 稱xưng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 尼ni 拘câu 律luật 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 甘cam 露lộ 黠hiệt 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 過quá 一nhất 切thiết 道đạo 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 邊biên 自tự 在tại 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 不bất 虛hư 行hành 力lực 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 離ly 眾chúng 生sanh 相tướng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 諸chư 道đạo 不bất 乱# 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 化hóa 無vô 知tri [彰-章+(石-口+旦)]# 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô [彰-章+(石-口+旦)]# 轉chuyển 法Pháp 輪luân 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô [彰-章+(石-口+旦)]# 無vô 差sai 別biệt 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô [彰-章+(石-口+旦)]# 不bất 離ly 佛Phật 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 邊biên 寶bảo 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 智trí 流lưu 布bố 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 功công 德đức 王vương 明minh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 无# 邊biên 威uy 德đức 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 无# 差sai 別biệt 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 轉chuyển 諸chư 行hành 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 常thường 發phát 精tinh 進tấn 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 赤xích 蓮liên 華hoa 相tương/tướng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 一nhất 切thiết 法pháp 行hành 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô ▆# 邊biên 辨biện 才tài 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 不bất 断# 辨biện 才tài 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 稱xưng 名danh 離ly 結kết 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 安an 住trụ 律luật 儀nghi 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 妙diệu 華hoa 盖# 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 大đại 悲bi 莊trang 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 觀quán 音âm 定định 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 華hoa 生sanh 高cao 德đức 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 威uy 德đức 自tự 在tại 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 異dị 行hành 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 等đẳng 不bất 等đẳng 觀quán 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 邊biên 寶bảo 藏tạng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 淨tịnh 諸chư 業nghiệp 障chướng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 象tượng 香hương 手thủ 者giả 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 師sư 子tử 行hành 步bộ 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 分phân 別biệt 身thân 觀quán 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 住trụ 法pháp 行hành 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 觀quán 見kiến 無vô 常thường 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 障chướng 淨tịnh 月nguyệt 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 不bất 厭yếm 患hoạn 刼# 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 得đắc 深thâm 智trí 辨biện 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 蔽tế 塞tắc 諸chư 障chướng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 摩ma 尼ni 光quang 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 剛cang 勝thắng 意ý 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 散tán 諸chư 恐khủng 怖bố 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 相tướng 好hảo 積tích 嚴nghiêm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 摩ma 尼ni 金kim 剛cang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 虛hư 空không 無vô 垢cấu 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 虛hư 空không 勝thắng 藏tạng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 觀quán 世thế 音âm 母mẫu 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 勝thắng 頂đảnh 輪Luân 王Vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 一nhất 切thiết 義nghĩa 成thành 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 寶bảo 月nguyệt 光quang 明minh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 剛cang 連liên 瑣tỏa 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 剛cang 羂quyến 索sách 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 定Định 自Tự 在Tại 王Vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 制chế 多đa 雷lôi 音âm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 紅hồng 蓮liên 華hoa 手thủ 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 断# 諸chư 惡ác 趣thú 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 遠viễn 塵trần 勇dũng 猛mãnh 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 有hữu 情tình 上thượng 智trí 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 香hương 華hoa 上thượng 智trí 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 高cao 貴quý 德đức 光quang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 妙diệu 覺giác 主chủ 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 道Đạo 場Tràng 聲thanh 音âm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 出xuất 三tam 世thế 覺giác 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 本bổn [彰-章+(石-口+旦)]# 覺giác 音âm 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 不bất 動động 主chủ 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 大đại 智trí 法Pháp 幢tràng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 寶bảo 藏tạng 止chỉ 意ý 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 剛cang 功công 德đức 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 如như 意ý 光quang 積tích 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 淨tịnh 音âm 聲thanh 王vương 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 玄huyền 通thông 華hoa 光quang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 福phước 山sơn 威uy 光quang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 離ly 垢cấu 上thượng 智trí 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 遍biến 照chiếu 上thượng 智trí 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 遠viễn 塵trần 上thượng 智trí 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 金kim 剛cang 上thượng 智trí 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 大đại 慧tuệ 威uy 光quang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 紅hồng 蓮liên 華hoa 藏tạng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 離ly 垢cấu 威uy 光quang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 智trí 照chiếu 威uy 光quang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 等đẳng 勝thắng 威uy 光quang 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 無vô 能năng 勝thắng 冠quan 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 龍long 王vương 頂đảnh 髻kế 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 福phước 德đức 高cao 幢tràng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 光quang 明minh 高cao 幢tràng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 智trí 慧tuệ 高cao 幢tràng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 末mạt 尼ni 高cao 幢tràng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 神thần 通thông 高cao 幢tràng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 覺giác 慧tuệ 高cao 幢tràng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 香hương 無vô 高cao 幢tràng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

南Nam 無mô 普phổ 照chiếu 高cao 幢tràng 菩bồ [薩-產+(辛/工)]#

菩Bồ [薩-產+(辛/工)]# 名Danh 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.