部Bộ 執Chấp 異Dị 論Luận

天Thiên 友Hữu 菩Bồ 薩Tát 造Tạo 陳Trần 真Chân 諦Đế 譯Dịch

部bộ 執chấp 異dị 論luận 一nhất 卷quyển

天thiên 友hữu 大đại 菩Bồ 薩Tát 造tạo

陳trần 天Thiên 竺Trúc 三tam 藏tạng 真Chân 諦Đế 譯dịch

佛Phật 滅diệt 百bách 年niên 後hậu 。 弟đệ 子tử 部bộ 執chấp 異dị 。

損tổn 如Như 來Lai 正chánh 教giáo 。 及cập 眾chúng 生sanh 利lợi 益ích 。

於ư 不bất 了liễu 義nghĩa 經Kinh 。 如như 言ngôn 執chấp 故cố 失thất 。

起khởi 眾chúng 生sanh 厭yếm 怖bố 。 今kim 依y 理lý 教giáo 說thuyết 。

天thiên 友hữu 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 觀quán 苦khổ 發phát 弘hoằng 誓thệ 。

勝thắng 智trí 定định 悲bi 心tâm 。 思tư 擇trạch 如như 此thử 義nghĩa 。

我ngã 見kiến 諸chư 眾chúng 生sanh 。 隨tùy 種chủng 種chủng 見kiến 流lưu 。

故cố 說thuyết 真chân 實thật 義nghĩa 。 如như 佛Phật 言ngôn 所sở 顯hiển 。

若nhược 知tri 佛Phật 正chánh 教giáo 。 聖Thánh 諦Đế 為vi 根căn 本bổn 。

故cố 應ưng 取thủ 真chân 實thật 義nghĩa 。 猶do 如như 沙sa 中trung 金kim 。

如như 是thị 所sở 聞văn 。 佛Phật 世Thế 尊Tôn 滅diệt 後hậu 。 滿mãn 一nhất 百bách 年niên 。 譬thí 如như 朗lãng 日nhật 隱ẩn 頞át 悉tất 多đa 山sơn 。 過quá 百bách 年niên 後hậu 更cánh 十thập 六lục 年niên 。 有hữu 一nhất 大đại 國quốc 。 名danh 波ba 吒tra 梨lê 弗phất 多đa 羅la 。 王vương 名danh 阿a 輸du 柯kha 。 王vương 閻Diêm 浮Phù 提Đề 。 有hữu 大đại 白bạch 蓋cái 覆phú 一nhất 天thiên 下hạ 。 如như 是thị 時thời 中trung 。 大đại 眾chúng 破phá 散tán 。 破phá 散tán 大đại 眾chúng 。 凡phàm 有hữu 四tứ 種chủng 。 一nhất 大đại 國quốc 眾chúng 。 二nhị 外ngoại 邊biên 眾chúng 。 三tam 多đa 聞văn 眾chúng 四tứ 大đại 德đức 眾chúng 。 此thử 四tứ 大đại 眾chúng 。 共cộng 說thuyết 外ngoại 道đạo 所sở 立lập 五ngũ 種chủng 因nhân 緣duyên 。 五ngũ 因nhân 緣duyên 者giả 。 如như 彼bỉ 偈kệ 說thuyết 。

餘dư 人nhân 染nhiễm 污ô 衣y 。 無vô 明minh 疑nghi 他tha 度độ 。

聖thánh 道Đạo 言ngôn 所sở 顯hiển 。 是thị 諸chư 佛Phật 正chánh 教giáo 。

思tư 擇trạch 此thử 五ngũ 處xứ 。 分phần/phân 成thành 兩lưỡng 部bộ 。 一nhất 大đại 眾chúng 部bộ 。 二nhị 上thượng 座tòa 弟đệ 子tử 部bộ 。 至chí 第đệ 二nhị 百bách 年niên 中trung 。 從tùng 大đại 眾chúng 部bộ 。 又hựu 出xuất 三tam 部bộ 。 一nhất 一nhất 說thuyết 部bộ 。 二nhị 出xuất 世thế 說thuyết 部bộ 。 三tam 灰hôi 山sơn 住trụ 部bộ 。 於ư 此thử 第đệ 二nhị 百bách 年niên 中trung 。 從tùng 大đại 眾chúng 部bộ 又hựu 出xuất 一nhất 部bộ 。 名danh 得đắc 多đa 聞văn 部bộ 。 於ư 此thử 第đệ 二nhị 百bách 年niên 中trung 。 從tùng 大đại 眾chúng 部bộ 又hựu 出xuất 一nhất 部bộ 。 名danh 分phân 別biệt 說thuyết 部bộ 。 此thử 第đệ 二nhị 百bách 年niên 滿mãn 。 有hữu 一nhất 外ngoại 道đạo 。 名danh 曰viết 大Đại 天Thiên 。 於ư 大đại 眾chúng 部bộ 中trung 出xuất 家gia 。 獨độc 處xử 山sơn 間gian 。 宣tuyên 說thuyết 大đại 眾chúng 部bộ 。 五ngũ 種chủng 執chấp 異dị 。 自tự 分phần/phân 成thành 兩lưỡng 部bộ 。 一nhất 支chi 提đề 山sơn 部bộ 。 二nhị 北bắc 山sơn 部bộ 。 如như 是thị 大đại 眾chúng 。 部bộ 四tứ 破phá 五ngũ 破phá 。 合hợp 成thành 七thất 部bộ 。 一nhất 大đại 眾chúng 部bộ 。 二nhị 一nhất 說thuyết 部bộ 。 三tam 出xuất 世thế 說thuyết 部bộ 。 四tứ 灰hôi 山sơn 住trụ 部bộ 。 五ngũ 得đắc 多đa 聞văn 部bộ 。 六lục 分phần 別biệt 說thuyết 部bộ 。 七thất 支chi 提đề 山sơn 部bộ 。 北bắc 山sơn 部bộ 。 上thượng 座tòa 弟đệ 子tử 部bộ 。 住trụ 世thế 若nhược 千thiên 年niên 。 至chí 第đệ 三tam 百bách 年niên 中trung 。 有hữu 小tiểu 因nhân 緣duyên 分phần/phân 成thành 兩lưỡng 部bộ 。 一nhất 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 。 亦diệc 名danh 說thuyết 因nhân 部bộ 。 二nhị 雪Tuyết 山Sơn 住trụ 部bộ 。 亦diệc 名danh 上thượng 座tòa 弟đệ 子tử 部bộ 。 於ư 此thử 第đệ 三tam 百bách 年niên 中trung 。 從tùng 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 。 又hựu 出xuất 一nhất 部bộ 。 名danh 可khả 住trụ 子tử 弟đệ 子tử 部bộ 。 於ư 此thử 第đệ 三tam 百bách 年niên 中trung 。 從tùng 可khả 住trụ 子tử 弟đệ 子tử 部bộ 。 又hựu 出xuất 四tứ 部bộ 。 一nhất 法pháp 上thượng 部bộ 。 二nhị 賢hiền 乘thừa 部bộ 。 三tam 正chánh 量lượng 弟đệ 子tử 部bộ 。 四tứ 密mật 林lâm 住trụ 部bộ 。 於ư 此thử 第đệ 三tam 百bách 年niên 中trung 。 從tùng 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 。 又hựu 出xuất 一nhất 部bộ 。 名danh 正chánh 地địa 部bộ 。 於ư 此thử 第đệ 三tam 百bách 年niên 中trung 。 從tùng 正chánh 地địa 部bộ 。 又hựu 出xuất 一nhất 部bộ 。 名danh 法pháp 護hộ 部bộ 。 此thử 部bộ 自tự 說thuyết 勿vật 伽già 羅la 。 是thị 我ngã 大đại 師sư 。 於ư 此thử 第đệ 三tam 百bách 年niên 中trung 。 從tùng 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 。 又hựu 出xuất 一nhất 部bộ 。 名danh 善thiện 歲tuế 部bộ 。 亦diệc 名danh 飲ẩm 光quang 弟đệ 子tử 部bộ 。 至chí 第đệ 四tứ 百bách 年niên 中trung 。 從tùng 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 。 又hựu 出xuất 一nhất 部bộ 。 名danh 說thuyết 度độ 部bộ 。 亦diệc 名danh 說thuyết 經Kinh 部bộ 。 如như 是thị 上thượng 座tòa 弟đệ 子tử 部bộ 。 合hợp 分phần/phân 成thành 十thập 一nhất 部bộ 。 一nhất 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 。 二nhị 雪Tuyết 山Sơn 住trụ 部bộ 。 三tam 可khả 住trụ 子tử 弟đệ 子tử 部bộ 。 四tứ 法pháp 上thượng 部bộ 。 五ngũ 賢hiền 乘thừa 部bộ 。 六lục 正chánh 量lượng 弟đệ 子tử 部bộ 。 七thất 密mật 林lâm 住trụ 部bộ 。 八bát 正chánh 地địa 部bộ 。 九cửu 法pháp 護hộ 部bộ 。 十Thập 善Thiện 歲tuế 部bộ 。 十thập 一nhất 說thuyết 度độ 部bộ 此thử 諸chư 部bộ 是thị 執chấp 義nghĩa 本bổn 。 執chấp 義nghĩa 有hữu 異dị 。 我ngã 今kim 當đương 說thuyết 。 是thị 執chấp 義nghĩa 本bổn 者giả 。 大đại 眾chúng 部bộ 。 一nhất 說thuyết 部bộ 。 出xuất 世thế 說thuyết 部bộ 。 灰hôi 山sơn 住trụ 部bộ 。 此thử 四tứ 部bộ 是thị 執chấp 義nghĩa 本bổn 。 此thử 諸chư 部bộ 說thuyết 。 一nhất 切thiết 佛Phật 世Thế 尊Tôn 出xuất 世thế 。 無vô 有hữu 如Như 來Lai 一nhất 法pháp 而nhi 是thị 有hữu 漏lậu 。 如Như 來Lai 所sở 出xuất 語ngữ 。 皆giai 為vi 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 如Như 來Lai 一nhất 音âm 。 能năng 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 如Như 來Lai 語ngữ 無vô 不bất 如như 義nghĩa 。 如Như 來Lai 色sắc 身thân 無vô 邊biên 。 如Như 來Lai 威uy 德đức 。 勢thế 力lực 無vô 減giảm 。 如Như 來Lai 壽thọ 量lượng 無vô 邊biên 。 如Như 來Lai 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 。 令linh 生sanh 樂nhạo/nhạc/lạc 信tín 。 無vô 厭yếm 足túc 心tâm 。 如Như 來Lai 常thường 無vô 睡thụy 眠miên 。 如Như 來Lai 答đáp 問vấn 無vô 思tư 惟duy 。 如Như 來Lai 所sở 出xuất 語ngữ 。 皆giai 令linh 眾chúng 生sanh 。 生sanh 愛ái 樂nhạo 心tâm 。 如Như 來Lai 心tâm 恆hằng 在tại 觀quán 寂tịch 靜tĩnh 不bất 動động 。 如Như 來Lai 一nhất 心tâm 能năng 通thông 。 一nhất 切thiết 境cảnh 界giới 。 如Như 來Lai 一nhất 剎sát 那na 相tương 應ứng 般Bát 若Nhã 。 能năng 解giải 一nhất 切thiết 法pháp 。 如Như 來Lai 盡tận 智trí 無vô 生sanh 智trí 。 恆hằng 平bình 等đẳng 隨tùy 心tâm 而nhi 行hành 。 乃nãi 至chí 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 入nhập 胎thai 中trung 。 無vô 有hữu 柯kha 羅la 邏la 。 頞át 浮phù 陀đà 。 卑ty 尸thi 。 伽già 訶ha 那na 捨xả 佉khư 。 波ba 羅la 捨xả 伽già 。 雞kê 捨xả 盧lô 摩ma 那na 佉khư 等đẳng 。 菩Bồ 薩Tát 欲dục 入nhập 胎thai 時thời 。 皆giai 作tác 白bạch 象tượng 相tướng 貌mạo 。 菩Bồ 薩Tát 出xuất 胎thai 。 皆giai 從tùng 母mẫu 右hữu 脇hiếp 而nhi 生sanh 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 無vô 貪tham 欲dục 想tưởng 。 無vô 瞋sân 恚khuể 想tưởng 。 無vô 逼bức 惱não 他tha 想tưởng 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 有hữu 願nguyện 欲dục 生sanh 惡ác 道đạo 。 以dĩ 願nguyện 力lực 故cố 。 即tức 得đắc 往vãng 生sanh 。 菩Bồ 薩Tát 為vi 教giáo 化hóa 成thành 就tựu 。 眾chúng 生sanh 故cố 入nhập 惡ác 道đạo 。 不bất 為vị 煩phiền 惱não 。 業nghiệp 繫hệ 縛phược 故cố 受thọ 此thử 生sanh 。 一nhất 心tâm 正chánh 對đối 觀quán 四tứ 聖Thánh 諦Đế 。 一nhất 智trí 通thông 四tứ 聖Thánh 諦Đế 。 及cập 四Tứ 聖Thánh 諦Đế 相tương/tướng 。 五ngũ 識thức 中trung 有hữu 染nhiễm 淨tịnh 色sắc 。 無vô 色sắc 界giới 亦diệc 有hữu 六lục 識thức 聚tụ 。 五ngũ 根căn 即tức 是thị 肉nhục 團đoàn 。 眼nhãn 不bất 見kiến 色sắc 。 乃nãi 至chí 身thân 不bất 覺giác 觸xúc 。 若nhược 心tâm 在tại 定định 。 亦diệc 得đắc 有hữu 語ngữ 折chiết 伏phục 心tâm 恆hằng 有hữu 。 相tương/tướng 壞hoại 心tâm 恆hằng 有hữu 。 是thị 故cố 凡phàm 夫phu 有hữu 上thượng 下hạ 。 已dĩ 成thành 就tựu 法pháp 無vô 處xứ 所sở 。 須tu 氀lâu 多đa 阿a 半bán (# 方phương 晏# 反phản )# 那na 。 心tâm 及cập 心tâm 法pháp 。 知tri 有hữu 自tự 性tánh 。 有hữu 阿A 羅La 漢Hán 。 多đa 他tha 以dĩ 不bất 淨tịnh 染nhiễm 污ô 其kỳ 衣y 。 阿A 羅La 漢Hán 多đa 有hữu 無vô 知tri 。 有hữu 疑nghi 惑hoặc 有hữu 他tha 度độ 。 聖thánh 道Đạo 亦diệc 為vi 言ngôn 所sở 顯hiển 。 說thuyết 苦khổ 亦diệc 是thị 道đạo 。 說thuyết 苦khổ 亦diệc 是thị 因nhân 。 般Bát 若Nhã 相tương 應ứng 滅diệt 苦khổ 。 苦khổ 受thọ 亦diệc 是thị 食thực 。 第đệ 八bát 亦diệc 久cửu 住trụ 。 乃nãi 至chí 性tánh 法pháp 退thoái 。 須tu 氀lâu 多đa 阿a 半bán 那na 退thoái 法pháp 。 阿A 羅La 漢Hán 多đa 不bất 退thoái 法pháp 。 世thế 間gian 無vô 正chánh 見kiến 。 世thế 間gian 無vô 信tín 根căn 。 無vô 無vô 記ký 法pháp 。 若nhược 人nhân 入nhập 正chánh 定định 。 一nhất 切thiết 結kết 滅diệt 。 須tu 氀lâu 多đa 阿a 半bán 那na 。 能năng 作tác 一nhất 切thiết 惡ác 。 唯duy 不bất 作tác 五ngũ 逆nghịch 。 一nhất 切thiết 諸chư 經Kinh 。 無vô 不bất 了liễu 義nghĩa 。 無vô 為vi 法pháp 有hữu 九cửu 種chủng 。 一nhất 思tư 擇trạch 滅diệt 。 二nhị 非phi 思tư 擇trạch 滅diệt 。 三tam 虛hư 空không 。 四tứ 空không 處xứ 。 五ngũ 識thức 處xứ 。 六lục 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 。 七thất 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 處Xứ 。 八bát 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 生sanh 分phần/phân 。 九cửu 八Bát 聖Thánh 道Đạo 分Phần 。 心tâm 者giả 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 客khách 塵trần 所sở 污ô 。 一nhất 隨tùy 眠miên 煩phiền 惱não 。 二nhị 倒đảo 起khởi 煩phiền 惱não 。 隨tùy 眠miên 煩phiền 惱não 。 非phi 心tâm 非phi 心tâm 法pháp 無vô 所sở 緣duyên 。 隨tùy 眠miên 煩phiền 惱não 異dị 。 倒đảo 起khởi 煩phiền 惱não 異dị 。 隨tùy 眠miên 煩phiền 惱não 與dữ 心tâm 相tương 離ly 倒đảo 起khởi 煩phiền 惱não 。 與dữ 心tâm 相tương 應ứng 。 過quá 去khứ 未vị 來lai 。 是thị 無vô 現hiện 在tại 。 是thị 有hữu 法pháp 入nhập 。 非phi 所sở 知tri 非phi 所sở 識thức 。 中trung 陰ấm 是thị 無vô 。 須tu 氀lâu 多đa 阿a 半bán 那na 得đắc 定định 。 此thử 四tứ 部bộ 是thị 執chấp 義nghĩa 本bổn 。 執chấp 義nghĩa 異dị 者giả 。 大đại 眾chúng 部bộ 執chấp 義nghĩa 異dị 餘dư 三tam 部bộ 。 四tứ 聖Thánh 諦Đế 悉tất 真chân 實thật 。 有hữu 如như 如như 對đối 可khả 讚tán 行hành 有hữu 苦khổ 。 是thị 自tự 所sở 作tác 有hữu 苦khổ 。 是thị 他tha 所sở 作tác 有hữu 苦khổ 。 是thị 兩lưỡng 所sở 作tác 有hữu 苦khổ 。 非phi 兩lưỡng 所sở 作tác 有hữu 苦khổ 。 依y 因nhân 緣duyên 生sanh 。 有hữu 不bất 依y 因nhân 緣duyên 生sanh 。 一nhất 時thời 中trung 有hữu 多đa 心tâm 和hòa 合hợp 道đạo 與dữ 煩phiền 惱não 並tịnh 起khởi 。 業nghiệp 與dữ 果quả 並tịnh 起khởi 。 種chủng 子tử 即tức 是thị 芽nha 。 六lục 根căn 四tứ 大đại 轉chuyển 異dị 。 心tâm 心tâm 法pháp 不bất 轉chuyển 異dị 。 心tâm 遍biến 滿mãn 身thân 心tâm 增tăng 長trưởng 。 應ưng 知tri 有hữu 如như 是thị 諸chư 義nghĩa 。 諸chư 部bộ 信tín 樂nhạo 不bất 同đồng 。 各các 有hữu 所sở 執chấp 。 是thị 名danh 執chấp 義nghĩa 異dị 。 多đa 聞văn 部bộ 是thị 執chấp 義nghĩa 本bổn 。 如Như 來Lai 五ngũ 鳴minh 應ưng 說thuyết 。 出xuất 世thế 五ngũ 鳴minh 者giả 。 謂vị 無vô 常thường 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 寂tịch 靜tĩnh 涅Niết 槃Bàn 。 此thử 五ngũ 鳴minh 是thị 正chánh 出xuất 世thế 道đạo 。 如Như 來Lai 餘dư 鳴minh 是thị 世thế 間gian 道đạo 。 有hữu 阿A 羅La 漢Hán 。 多đa 他tha 以dĩ 不bất 淨tịnh 染nhiễm 污ô 其kỳ 衣y 。 阿A 羅La 漢Hán 多đa 有hữu 無vô 知tri 。 有hữu 疑nghi 惑hoặc 。 有hữu 他tha 度độ 。 聖thánh 道Đạo 亦diệc 為vi 言ngôn 所sở 顯hiển 。 餘dư 所sở 執chấp 與dữ 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 所sở 執chấp 相tướng 似tự 。 分phân 別biệt 說thuyết 部bộ 。 是thị 執chấp 義nghĩa 本bổn 。 苦khổ 非phi 是thị 陰ấm 。 一nhất 切thiết 入nhập 不bất 成thành 就tựu 。 一nhất 切thiết 有hữu 為vi 法pháp 。 相tương 待đãi 假giả 故cố 立lập 名danh 苦khổ 。 無vô 人nhân 功công 力lực 。 無vô 非phi 時thời 節tiết 死tử 。 一nhất 切thiết 所sở 得đắc 先tiên 業nghiệp 造tạo 。 增tăng 長trưởng 因nhân 果quả 能năng 生sanh 業nghiệp 。 一nhất 切thiết 諸chư 苦khổ 從tùng 業nghiệp 生sanh 。 聖thánh 道Đạo 由do 福phước 德đức 得đắc 。 聖thánh 道Đạo 非phi 修tu 得đắc 。 餘dư 所sở 執chấp 與dữ 大đại 眾chúng 部bộ 所sở 執chấp 相tướng 似tự 。 支chi 提đề 山sơn 部bộ 。 北bắc 山sơn 部bộ 。 此thử 二nhị 部bộ 是thị 執chấp 義nghĩa 本bổn 。 菩Bồ 薩Tát 不bất 脫thoát 惡ác 道đạo 。 藪tẩu 斗đẩu 陂bi 中trung 恭cung 敬kính 事sự 得đắc 執chấp 少thiểu 。 有hữu 阿A 羅La 漢Hán 。 多đa 他tha 以dĩ 不bất 淨tịnh 染nhiễm 污ô 其kỳ 衣y 。 阿A 羅La 漢Hán 多đa 有hữu 無vô 知tri 。 有hữu 疑nghi 惑hoặc 。 有hữu 他tha 度độ 。 聖thánh 道Đạo 亦diệc 為vi 言ngôn 所sở 顯hiển 。 餘dư 所sở 執chấp 與dữ 大đại 眾chúng 部bộ 所sở 執chấp 相tướng 似tự 。 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 是thị 執chấp 義nghĩa 本bổn 。 一nhất 切thiết 有hữu 如như 有hữu 。 如như 是thị 兩lưỡng 法pháp 攝nhiếp 一nhất 切thiết 過quá 去khứ 。 現hiện 在tại 未vị 來lai 。 是thị 有hữu 一nhất 依y 正chánh 說thuyết 。 二nhị 依y 二nhị 法pháp 。 三tam 依y 有hữu 境cảnh 界giới 。 四tứ 依y 有hữu 果quả 。 法pháp 入nhập 有hữu 三tam 。 所sở 識thức 所sở 知tri 所sở 通thông 。 生sanh 老lão 住trụ 無vô 常thường 。 是thị 行hành 與dữ 心tâm 不bất 相tương 應ứng 。 行hành 陰ấm 所sở 攝nhiếp 有hữu 為vi 種chủng 類loại 三tam 。 無vô 為vi 種chủng 類loại 三tam 。 有hữu 為vi 相tương/tướng 三tam 。 無vô 為vi 相tương/tướng 三tam 。 四Tứ 諦Đế 中trung 三tam 諦đế 有hữu 為vi 。 一nhất 諦đế 無vô 為vi 。 四Tứ 諦Đế 次thứ 第đệ 觀quán 。 若nhược 人nhân 欲dục 入nhập 正chánh 定định 。 必tất 緣duyên 空không 解giải 脫thoát 門môn 。 無vô 願nguyện 解giải 脫thoát 門môn 。 得đắc 入nhập 正chánh 定định 。 若nhược 觀quán 欲dục 界giới 相tương 應ứng 諸chư 行hành 。 得đắc 入nhập 正chánh 定định 若nhược 人nhân 已dĩ 入nhập 正chánh 定định 。 在tại 十thập 五ngũ 心tâm 中trung 。 名danh 須tu 氀lâu 多đa 阿a 半bán 那na 向hướng 。 若nhược 至chí 第đệ 十thập 六lục 心tâm 。 名danh 須tu 氀lâu 多đa 阿a 半bán 那na 。 世Thế 第Đệ 一Nhất 法Pháp 。 一nhất 剎sát 那na 心tâm 。 三tam 方phương 便tiện 有hữu 退thoái 義nghĩa 。 世Thế 第Đệ 一Nhất 法Pháp 無vô 退thoái 義nghĩa 。 須tu 氀lâu 多đa 阿a 半bán 那na 無vô 退thoái 義nghĩa 。 阿A 羅La 漢Hán 多đa 有hữu 退thoái 義nghĩa 。 一nhất 切thiết 阿A 羅La 漢Hán 。 多đa 不bất 盡tận 得đắc 無vô 生sanh 智trí 。 凡phàm 夫phu 亦diệc 能năng 捨xả 欲dục 及cập 瞋sân 。 外ngoại 道đạo 得đắc 五ngũ 通thông 。 天thiên 亦diệc 有hữu 夫phu 嵐lam 摩ma 。 於ư 七thất 定định 有hữu 覺giác 分phần/phân 。 餘dư 定định 則tắc 無vô 。 一nhất 切thiết 諸chư 定định 。 無vô 不bất 是thị 四tứ 念niệm 處xứ 所sở 攝nhiếp 。 若nhược 不bất 依y 定định 得đắc 入nhập 正chánh 定định 。 亦diệc 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。 多đa 依y 色sắc 界giới 無vô 色sắc 界giới 心tâm 。 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。 多đa 不bất 得đắc 入nhập 正chánh 定định 。 欲dục 界giới 中trung 得đắc 入nhập 正chánh 定định 。 亦diệc 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。 多đa 欝uất 多đa 羅la 鳩cưu 婁lâu 。 無vô 離ly 欲dục 人nhân 。 聖thánh 人nhân 不bất 生sanh 彼bỉ 處xứ 。 聖thánh 人nhân 亦diệc 不bất 生sanh 無vô 想tưởng 天thiên 。 不bất 必tất 定định 次thứ 第đệ 。 得đắc 聖thánh 道Đạo 四Tứ 果Quả 。 若nhược 人nhân 已dĩ 入nhập 正chánh 定định 。 依y 世thế 道đạo 得đắc 至chí 婆bà 凡phàm 里lý 陀đà 如như 寐mị (# 彌di 履lý 反phản )# 阿a 那na 伽già 寐mị (# 彌di 履lý 反phản )# 四tứ 念niệm 處xứ 。 可khả 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 隨tùy 眠miên 煩phiền 惱não 是thị 心tâm 法pháp 。 不bất 與dữ 心tâm 相tương 應ứng 。 一nhất 切thiết 隨tùy 眠miên 煩phiền 惱não 。 可khả 立lập 倒đảo 起khởi 名danh 。 一nhất 切thiết 倒đảo 起khởi 煩phiền 惱não 可khả 立lập 倒đảo 起khởi 名danh 。 不bất 可khả 立lập 隨tùy 眠miên 名danh 。 十Thập 二Nhị 緣Duyên 生Sanh 是thị 有hữu 為vi 。 十Thập 二Nhị 緣Duyên 生Sanh 分phần/phân 亦diệc 有hữu 。 隨tùy 阿A 羅La 漢Hán 多đa 行hành 。 阿A 羅La 漢Hán 多đa 。 亦diệc 有hữu 福phước 德đức 增tăng 長trưởng 。 欲dục 色sắc 界giới 中trung 有hữu 中trung 陰ấm 。 五ngũ 識thức 現hiện 起khởi 。

時thời 得đắc 生sanh 欲dục 。 不bất 得đắc 離ly 欲dục 五ngũ 識thức 執chấp 別biệt 。 相tương/tướng 無vô 分phân 別biệt 。 有hữu 心tâm 及cập 助trợ 心tâm 法pháp 心tâm 及cập 助trợ 心tâm 法pháp 定định 有hữu 境cảnh 界giới 。 自tự 性tánh 與dữ 自tự 性tánh 不bất 相tương 應ứng 。 心tâm 與dữ 心tâm 不bất 相tương 應ứng 。 世thế 間gian 有hữu 正chánh 見kiến 。 世thế 間gian 有hữu 信tín 根căn 。 有hữu 無vô 記ký 法pháp 。 阿A 羅La 漢Hán 多đa 無vô 有hữu 學học 法pháp 。 一nhất 切thiết 阿A 羅La 漢Hán 。 多đa 皆giai 得đắc 定định 。 一nhất 切thiết 阿A 羅La 漢Hán 。 多đa 不bất 皆giai 證chứng 定định 。 阿A 羅La 漢Hán 多đa 有hữu 宿túc 業nghiệp 猶do 得đắc 報báo 。 一nhất 切thiết 凡phàm 夫phu 。 亦diệc 有hữu 在tại 善thiện 心tâm 死tử 。 若nhược 人nhân 正chánh 在tại 定định 必tất 定định 不bất 死tử 。 如Như 來Lai 與dữ 弟đệ 子tử 。 惑hoặc 滅diệt 無vô 異dị 。 如Như 來Lai 慈từ 悲bi 。 不bất 取thủ 眾chúng 生sanh 作tác 境cảnh 界giới 。 若nhược 人nhân 執chấp 眾chúng 生sanh 相tương/tướng 解giải 脫thoát 意ý 。 不bất 得đắc 成thành 就tựu 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 定định 。 是thị 凡phàm 夫phu 具cụ 九cửu 結kết 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 已dĩ 入nhập 正chánh 定định 者giả 。 未vị 度độ 凡phàm 夫phu 地địa 。 是thị 所sở 取thủ 相tương 續tục 。 假giả 名danh 眾chúng 生sanh 。 一nhất 切thiết 行hành 剎sát 尼ni 柯kha 無vô 有hữu 法pháp 。 從tùng 此thử 世thế 至chí 後hậu 世thế 。 依y 世thế 假giả 名danh 。 說thuyết 弗phất 伽già 羅la 度độ 人nhân 。 正Chánh 法Pháp 時thời 行hành 聚tụ 滅diệt 無vô 餘dư 。 諸chư 陰ấm 無vô 變biến 異dị 。 有hữu 出xuất 世thế 定định 。 有hữu 諸chư 覺giác 是thị 無vô 漏lậu 。 有hữu 善thiện 是thị 有hữu 因nhân 。 若nhược 人nhân 正chánh 在tại 定định 則tắc 無vô 語ngữ 。 八bát 分phần/phân 聖thánh 道Đạo 是thị 名danh 法Pháp 輪luân 。 世Thế 尊Tôn 一nhất 切thiết 語ngữ 。 不bất 皆giai 是thị 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 一nhất 音âm 不bất 具cụ 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 一nhất 切thiết 語ngữ 不bất 皆giai 如như 義nghĩa 。 一nhất 切thiết 經kinh 不bất 盡tận 是thị 了liễu 義nghĩa 。 有hữu 經kinh 不bất 了liễu 義nghĩa 。 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 。 是thị 執chấp 此thử 義nghĩa 本bổn 。 更cánh 有hữu 執chấp 異dị 則tắc 無vô 窮cùng 。 雪Tuyết 山Sơn 部bộ 是thị 執chấp 義nghĩa 本bổn 。 菩Bồ 薩Tát 是thị 凡phàm 夫phu 。 無vô 有hữu 貪tham 受thọ 生sanh 。 不bất 為vi 胎thai 等đẳng 所sở 裹khỏa 。 外ngoại 道đạo 無vô 五ngũ 通thông 。 天thiên 無vô 夫phu 嵐lam 摩ma 。 有hữu 阿A 羅La 漢Hán 。 多đa 他tha 以dĩ 不bất 淨tịnh 染nhiễm 污ô 其kỳ 衣y 。 阿A 羅La 漢Hán 多đa 有hữu 無vô 知tri 。 有hữu 疑nghi 惑hoặc 。 有hữu 他tha 度độ 。 聖thánh 道Đạo 亦diệc 為vi 言ngôn 所sở 顯hiển 。 餘dư 所sở 執chấp 與dữ 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 所sở 執chấp 相tướng 似tự 。 可khả 住trụ 子tử 部bộ 是thị 執chấp 義nghĩa 本bổn 。 非phi 即tức 五ngũ 陰ấm 是thị 人nhân 。 非phi 異dị 五ngũ 陰ấm 是thị 人nhân 。 攝nhiếp 陰ấm 界giới 入nhập 故cố 。 立lập 人nhân 等đẳng 假giả 名danh 。 有hữu 三tam 種chủng 假giả 。 一nhất 攝nhiếp 一nhất 切thiết 假giả 。 二nhị 攝nhiếp 一nhất 分phần/phân 假giả 。 三tam 攝nhiếp 滅diệt 度độ 假giả 。 一nhất 切thiết 有hữu 為vi 法pháp 。 剎sát 那na 剎sát 那na 滅diệt 。 離ly 色sắc 無vô 有hữu 一nhất 法pháp 。 從tùng 此thử 世thế 至chí 後hậu 世thế 。 可khả 說thuyết 人nhân 有hữu 移di 。 外ngoại 道đạo 有hữu 五ngũ 通thông 。 若nhược 人nhân 正chánh 生sanh 五ngũ 識thức 。 無vô 欲dục 無vô 離ly 欲dục 。 欲dục 界giới 相tương 應ứng 諸chư 結kết 修tu 道Đạo 所sở 破phá 。 若nhược 人nhân 能năng 斷đoạn 。 則tắc 得đắc 離ly 欲dục 。 欲dục 界giới 見kiến 道đạo 所sở 破phá 。 則tắc 不bất 如như 是thị 。 忍nhẫn 名danh 相tướng 世Thế 第Đệ 一Nhất 法Pháp 。 此thử 四tứ 位vị 名danh 正chánh 定định 。 若nhược 人nhân 已dĩ 入nhập 正chánh 定định 。 在tại 十thập 二nhị 心tâm 中trung 。 是thị 名danh 須tu 氀lâu 多đa 阿a 半bán 那na 向hướng 。 至chí 第đệ 十thập 三tam 心tâm 名danh 須tu 氀lâu 多đa 阿a 半bán 那na 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 有hữu 二nhị 種chủng 失thất 。 一nhất 意ý 失thất 。 二nhị 事sự 失thất 。 生sanh 死tử 有hữu 二nhị 種chủng 因nhân 最tối 上thượng 。 一nhất 煩phiền 惱não 。 二nhị 業nghiệp 。 二nhị 種chủng 法pháp 是thị 解giải 脫thoát 最tối 上thượng 因nhân 。 謂vị 毘Tỳ 鉢Bát 舍Xá 那Na 奢xa 摩ma 他tha 。 若nhược 不bất 依y 自tự 體thể 增tăng 上thượng 緣duyên 慚tàm 羞tu 。 正Chánh 法Pháp 則tắc 不bất 屬thuộc 此thử 人nhân 。 煩phiền 惱não 根căn 本bổn 有hữu 二nhị 種chủng 。 恆hằng 隨tùy 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 行hành 。 謂vị 無vô 明minh 有hữu 愛ái 。 有hữu 七thất 種chủng 清thanh 淨tịnh 處xứ 。 佛Phật 智trí 於ư 戒giới 等đẳng 不bất 相tương 應ứng 。 諸chư 境cảnh 以dĩ 依y 止chỉ 所sở 了liễu 緣duyên 。 能năng 通thông 達đạt 一nhất 切thiết 法pháp 。 若nhược 以dĩ 滅diệt 攝nhiếp 之chi 。 凡phàm 有hữu 六lục 種chủng 色sắc 無vô 色sắc 界giới 。 無vô 入nhập 正chánh 定định 。 菩Bồ 薩Tát 於ư 中trung 恆hằng 生sanh 。 若nhược 已dĩ 生sanh 盡tận 智trí 無vô 生sanh 智trí 。 得đắc 名danh 為vi 佛Phật 。 如Như 來Lai 說thuyết 經Kinh 有hữu 三tam 義nghĩa 。 一nhất 顯hiển 生sanh 死tử 過quá 失thất 。 二nhị 顯hiển 解giải 脫thoát 功công 德đức 。 三tam 無vô 所sở 顯hiển 可khả 住trụ 子tử 部bộ 是thị 執chấp 此thử 義nghĩa 本bổn 。 從tùng 本bổn 因nhân 一nhất 偈kệ 故cố 。 此thử 部bộ 分phần/phân 成thành 四tứ 部bộ 。 謂vị 法pháp 上thượng 部bộ 。 賢hiền 乘thừa 部bộ 。 正chánh 量lượng 弟đệ 子tử 部bộ 。 密mật 林lâm 住trụ 部bộ 。 偈kệ 言ngôn 。

已dĩ 得đắc 解giải 脫thoát 更cánh 退thoái 墮đọa 。 墮đọa 由do 貪tham 著trước 而nhi 復phục 還hoàn 。

已dĩ 至chí 安an 處xứ 遊du 可khả 愛ái 。 隨tùy 樂nhạo/nhạc/lạc 行hành 故cố 至chí 樂nhạo/nhạc/lạc 所sở 。

正chánh 地địa 部bộ 是thị 執chấp 義nghĩa 本bổn 。 過quá 去khứ 未vị 來lai 。 是thị 無vô 現hiện 在tại 及cập 無vô 為vi 。 是thị 有hữu 四Tứ 聖Thánh 諦Đế 一nhất 時thời 觀quán 。 若nhược 見kiến 苦Khổ 諦Đế 。 即tức 見kiến 一nhất 切thiết 諦đế 。 見kiến 已dĩ 曾tằng 見kiến 諸chư 諦đế 隨tùy 眠miên 煩phiền 惱não 。 非phi 心tâm 非phi 助trợ 心tâm 法pháp 。 無vô 有hữu 境cảnh 界giới 。 隨tùy 眠miên 煩phiền 惱não 異dị 。 倒đảo 起khởi 煩phiền 惱não 異dị 。 隨tùy 眠miên 煩phiền 惱não 與dữ 。 心tâm 不bất 相tương 應ứng 。 倒đảo 起khởi 煩phiền 惱não 。 與dữ 心tâm 相tương 應ứng 。 凡phàm 夫phu 不bất 捨xả 欲dục 界giới 。 欲dục 及cập 瞋sân 外ngoại 。 道đạo 無vô 五ngũ 通thông 。 天thiên 無vô 夫phu 嵐lam 摩ma 。 無vô 中trung 陰ấm 。 阿A 羅La 漢Hán 多đa 福phước 德đức 無vô 增tăng 長trưởng 。 五ngũ 識thức 聚tụ 有hữu 染nhiễm 離ly 。 六lục 識thức 聚tụ 與dữ 覺giác 觀quán 相tương 應ứng 。 有hữu 時thời 頭đầu 眾chúng 生sanh 。 世thế 間gian 無vô 正chánh 見kiến 。 世thế 間gian 無vô 信tín 根căn 。 無vô 出xuất 世thế 定định 。 覺giác 觀quán 無vô 無vô 漏lậu 。 有hữu 因nhân 無vô 善thiện 。 須tu 氀lâu 多đa 阿a 半bán 那na 有hữu 退thoái 法pháp 。 阿A 羅La 漢Hán 多đa 無vô 退thoái 法pháp 。 道đạo 分phân 是thị 四tứ 念niệm 處xứ 所sở 攝nhiếp 。 無vô 為vi 法pháp 有hữu 九cửu 種chủng 。 一nhất 思tư 擇trạch 滅diệt 。 二nhị 非phi 思tư 擇trạch 滅diệt 。 三tam 虛hư 空không 。 四tứ 無vô 我ngã 。 五ngũ 善thiện 如như 。 六lục 惡ác 如như 。 七thất 無vô 記ký 如như 。 八bát 道đạo 如như 。 九cửu 緣duyên 生sanh 如như 。 受thọ 生sanh 是thị 始thỉ 。 死tử 墮đọa 為vi 終chung 。 四tứ 大đại 五ngũ 根căn 心tâm 。 及cập 助trợ 心tâm 法pháp 。 皆giai 有hữu 變biến 異dị 。 大đại 眾chúng 中trung 有hữu 佛Phật 。 若nhược 施thí 大đại 眾chúng 得đắc 報báo 則tắc 大đại 。 若nhược 別biệt 施thí 佛Phật 功công 德đức 則tắc 不bất 及cập 。 一nhất 切thiết 佛Phật 及cập 。 一nhất 切thiết 聲Thanh 聞Văn 。 同đồng 一nhất 道đạo 同đồng 一nhất 解giải 脫thoát 。 一nhất 切thiết 行hành 剎sát 尼ni 柯kha 。 無vô 有hữu 一nhất 法pháp 。 從tùng 此thử 世thế 度độ 後hậu 世thế 。 正chánh 地địa 部bộ 是thị 執chấp 此thử 義nghĩa 本bổn 。 此thử 部bộ 復phục 執chấp 異dị 義nghĩa 。 過quá 去khứ 未vị 來lai 。 有hữu 有hữu 中trung 陰ấm 法pháp 入nhập 。 有hữu 二nhị 種chủng 所sở 知tri 。 及cập 所sở 識thức 作tác 意ý 。 是thị 正chánh 業nghiệp 。 無vô 身thân 口khẩu 二nhị 業nghiệp 。 覺giác 觀quán 是thị 相tương 應ứng 法pháp 。 大đại 地địa 則tắc 劫kiếp 住trụ 。 依y 藪tẩu 斗đẩu 陂bi 。 恭cung 敬kính 事sự 無vô 有hữu 報báo 。 一nhất 切thiết 隨tùy 眠miên 。 煩phiền 惱não 恆hằng 在tại 。 現hiện 世thế 陰ấm 界giới 入nhập 三tam 法pháp 恆hằng 在tại 。 現hiện 世thế 離ly 法pháp 。 偈kệ 言ngôn 。

五ngũ 法pháp 是thị 決quyết 定định 。 諸chư 苦khổ 從tùng 之chi 生sanh 。

無vô 明minh 心tâm 貪tham 愛ái 。 五ngũ 見kiến 及cập 諸chư 業nghiệp 。

諸chư 部bộ 義nghĩa 本bổn 皆giai 同đồng 。 為vi 執chấp 有hữu 異dị 故cố 成thành 別biệt 部bộ 。 法pháp 護hộ 部bộ 是thị 執chấp 義nghĩa 本bổn 。 僧Tăng 中trung 有hữu 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 依y 藪tẩu 斗đẩu 陂bi 起khởi 恭cung 敬kính 有hữu 勝thắng 報báo 。 恭cung 敬kính 大đại 眾chúng 則tắc 不bất 及cập 。 佛Phật 道Đạo 異dị 聲Thanh 聞Văn 道đạo 異dị 。 外ngoại 道đạo 無vô 五ngũ 通thông 。 阿A 羅La 漢Hán 多đa 身thân 無vô 漏lậu 。 餘dư 所sở 執chấp 與dữ 大đại 眾chúng 部bộ 所sở 執chấp 相tướng 似tự 。 善thiện 歲tuế 部bộ 。 是thị 執chấp 義nghĩa 本bổn 。 法pháp 已dĩ 是thị 所sở 滅diệt 。 已dĩ 是thị 所sở 離ly 則tắc 無vô 。 未vị 滅diệt 未vị 離ly 則tắc 有hữu 。 若nhược 業nghiệp 果quả 已dĩ 熟thục 則tắc 無vô 。 未vị 熟thục 則tắc 有hữu 。 有hữu 為vi 法pháp 不bất 以dĩ 過quá 去khứ 法pháp 為vi 因nhân 。 以dĩ 現hiện 在tại 及cập 未vị 來lai 法pháp 為vi 因nhân 。 一nhất 切thiết 諸chư 行hành 剎sát 尼ni 柯kha 。 有hữu 學học 法pháp 有hữu 果quả 報báo 。 餘dư 所sở 執chấp 與dữ 法pháp 護hộ 部bộ 所sở 執chấp 相tướng 似tự 。 說thuyết 度độ 部bộ 是thị 執chấp 義nghĩa 本bổn 。 陰ấm 從tùng 前tiền 世thế 至chí 後hậu 世thế 。 若nhược 離ly 聖thánh 道Đạo 諸chư 陰ấm 不bất 滅diệt 。 陰ấm 有hữu 本bổn 末mạt 。 凡phàm 夫phu 位vị 中trung 有hữu 聖thánh 法pháp 。 有hữu 真chân 實thật 人nhân 。 餘dư 所sở 執chấp 與dữ 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 所sở 執chấp 相tướng 似tự 。

舊cựu 所sở 出xuất 經kinh 論luận 中trung 亦diệc 有hữu 十thập 八bát 部bộ 名danh 。 但đãn 音âm 多đa 訛ngoa 異dị 不bất 復phục 如như 本bổn 。 今kim 謹cẩn 別biệt 存tồn 天Thiên 竺Trúc 本bổn 名danh 。 仍nhưng 以dĩ 論luận 初sơ 大đại 眾chúng 等đẳng 名danh 。 次thứ 第đệ 相tương 對đối 翻phiên 之chi 。 翻phiên 殊thù 難nạn/nan 具cụ 。 如như 義nghĩa 疏sớ/sơ 中trung 釋thích 也dã 。

初sơ 分phần/phân 成thành 兩lưỡng 部bộ 天Thiên 竺Trúc 呼hô 部bộ 為vi 尼ni 柯kha 與dữ )# 一nhất 摩ma 訶ha 僧Tăng 耆kỳ 柯kha 部bộ 。 二nhị 他tha (# 託thác 夷di 反phản )# 毘tỳ (# 步bộ 夷di 反phản )# 梨lê 與dữ 部bộ 次thứ 從tùng 摩ma 訶ha 僧Tăng 耆kỳ 柯kha 部bộ 。 又hựu 出xuất 三tam 部bộ 。 一nhất 猗ỷ (# 意ý 紫tử 反phản )# 柯kha 毘tỳ (# 步bộ 夷di 反phản )# 與dữ 婆bà 訶ha 利lợi 柯kha 部bộ 。 二nhị 盧lô 俱câu 多đa 羅la 婆bà 拖tha 部bộ 。 三tam 高cao 俱câu 梨lê 柯kha 部bộ 。 亦diệc 言ngôn 高cao 俱câu 胝chi (# 張trương 持trì 反phản )# 柯kha 部bộ 。 次thứ 從tùng 摩ma 柯kha 僧Tăng 耆kỳ 柯kha 部bộ 。 又hựu 出xuất 一nhất 部bộ 。 名danh 婆bà 吼hống 輸du 底để (# 張trương 履lý 反phản )# 柯kha 部bộ 。 次thứ 從tùng 摩ma 訶ha 僧Tăng 耆kỳ 柯kha 部bộ 。 又hựu 出xuất 一nhất 部bộ 。 名danh 波ba 羅la 若nhược (# 然nhiên 闍xà 反phản )# 底để (# 張trương 履lý 反phản )# 婆bà 拖tha 部bộ 。 次thứ 有hữu 外ngoại 道đạo 。 名danh 摩Ma 訶Ha 提Đề 婆Bà 。 於ư 摩ma 訶ha 僧Tăng 耆kỳ 柯kha 部bộ 中trung 出xuất 家gia 。 自tự 分phần/phân 成thành 兩lưỡng 部bộ 。 一nhất 支chi 底để (# 張trương 履lý 反phản )# 與dữ 世thế 羅la (# 良lương 我ngã 反phản )# 部bộ 二nhị 欝uất 多đa 羅la 世thế 羅la (# 良lương 我ngã 反phản )# 部bộ 。 他tha 毘tỳ 與dữ 部bộ 又hựu 分phần/phân 成thành 二nhị 部bộ 。 一nhất 薩tát 婆bà 阿a 私tư 底để (# 張trương 梨lê 反phản )# 婆bà 拖tha 部bộ 。 亦diệc 名danh 醯hê 兜đâu 婆bà 拖tha 部bộ 。 二nhị 醯hê 摩ma 跋bạt 多đa 部bộ 。 亦diệc 名danh 他tha 毘tỳ 梨lê 與dữ 部bộ 。 次thứ 從tùng 薩tát 婆bà 阿a 私tư 底để 婆bà 拖tha 部bộ 。 又hựu 出xuất 一nhất 部bộ 。 名danh 跋bạt 私tư 弗phất 底để (# 張trương 梨lê 反phản )# 梨lê 與dữ 部bộ 。 次thứ 從tùng 跋bạt 私tư 弗phất 底để 梨lê 與dữ 部bộ 。 又hựu 出xuất 四tứ 部bộ 。 一nhất 達đạt 謨mô 多đa 梨lê 與dữ 部bộ 。 二nhị 跋bạt 陀đà 與dữ 尼ni 與dữ 部bộ 。 三tam 三tam 眉mi 底để (# 張trương 梨lê 反phản )# 與dữ 部bộ 。 四tứ 山sơn 拖tha 伽già 梨lê 柯kha 部bộ 。 次thứ 從tùng 薩tát 婆bà 阿a 私tư 底để 婆bà 拖tha 部bộ 。 又hựu 與dữ 一nhất 部bộ 。 名danh 彌di (# 三tam 梨lê 反phản )# 嬉hi (# 欣hân 梨lê 反phản )# 捨xả 婆bà 柯kha 部bộ 。 次thứ 從tùng 彌di 嬉hi 捨xả 婆bà 柯kha 部bộ 。 又hựu 出xuất 一nhất 部bộ 。 名danh 達đạt 摩ma 及cập 多đa 部bộ 。 次thứ 從tùng 薩tát 婆bà 阿a 私tư 底để 婆bà 陀đà 部bộ 。 又hựu 出xuất 一nhất 部bộ 。 名danh 蘇tô 跋bạt 梨lê 沙sa 柯kha 部bộ 。 亦diệc 名danh 柯kha 尸thi 悲bi (# 方phương 梨lê 反phản )# 與dữ 部bộ 。 次thứ 從tùng 薩tát 婆bà 阿a 私tư 底để 婆bà 拖tha 部bộ 。 又hựu 出xuất 一nhất 部bộ 。 名danh 僧Tăng 千thiên 蘭lan 底để (# 張trương 履lý 反phản )# 婆bà 拖tha 部bộ 。 亦diệc 名danh 修tu 丹đan 闌lan 多đa 婆bà 拖tha 部bộ 。

部bộ 執chấp 異dị 論luận 一nhất 卷quyển