辯Biện 正Chánh 論Luận
Quyển 0003
唐Đường 法Pháp 琳 撰Soạn

辯Biện 正Chánh 論Luận 卷quyển 第đệ 三tam

唐đường 沙Sa 門Môn 釋thích 法pháp 琳# 撰soạn

十thập 代đại 奉phụng 佛Phật 上thượng 篇thiên 第đệ 三tam

儒nho 生sanh 曰viết 。 信tín 心tâm 漸tiệm 發phát 邪tà 執chấp 稍sảo 迴hồi 。

又hựu 問vấn 曰viết 。

漢hán 地địa 君quân 王vương 奉phụng 佛Phật 至chí 信tín 。 久cửu 而nhi 彌di 篤đốc 。 為vi 福phước 有hữu 徵trưng 者giả 。 可khả 得đắc 聞văn 乎hồ 。

開Khai 士Sĩ 喻dụ 曰viết 。 自tự 項hạng 日nhật 降giáng/hàng 靈linh 摩ma 蕂vừng 入nhập 洛lạc 。 歸quy 心tâm 奉phụng 法pháp 不bất 可khả 殫đàn 言ngôn 。 今kim 當đương 為vi 子tử 。 略lược 陳trần 十thập 代đại 君quân 王vương 三tam 公công 宰tể 輔phụ 通thông 儒nho 博bác 識thức 敬kính 信tín 佛Phật 者giả 。 以dĩ 告cáo 子tử 也dã 。

-# 晉tấn 世thế 祖tổ 武võ 皇hoàng 帝đế (# 龍long 顏nhan 奇kỳ 偉# 盛thịnh 明minh 革cách 運vận 大đại 弘hoằng 佛Phật 事sự 廣quảng 樹thụ 伽già 藍lam )#

-# 晉tấn 惠huệ 帝đế (# 歸quy 心tâm 妙diệu 道đạo 。 契khế 意ý 玄huyền 宗tông 。 仍nhưng 於ư 洛lạc 下hạ 造tạo 興hưng 聖thánh 寺tự 。 供cúng 養dường 百bách 僧Tăng )# 。

-# 晉tấn 敏mẫn 帝đế (# 篤đốc 意ý 冥minh 感cảm 遠viễn 降giáng 神thần 儀nghi 。 仍nhưng 於ư 長trường/trưởng 安an 造tạo 通thông 靈linh 白bạch 馬mã 二nhị 寺tự )# 。

右hữu 西tây 晉tấn 二nhị 京kinh 。 合hợp 寺tự 一nhất 百bách 八bát 十thập 所sở 。 譯dịch 經kinh 一nhất 十thập 三tam 人nhân 七thất 十thập 三tam 部bộ 。 僧Tăng 尼ni 三tam 千thiên 。 七thất 百bách 餘dư 人nhân 。

-# 晉tấn 中trung 宗tông 元nguyên 皇hoàng 帝đế (# 文văn 軌quỹ 大đại 同đồng 中trung 興hưng 江giang 左tả 。 造tạo 瓦ngõa 官quan 龍long 宮cung 二nhị 寺tự 。 度độ 丹đan 陽dương 建kiến 業nghiệp 千thiên 僧Tăng )# 。

-# 晉tấn 肅túc 宗tông 明minh 皇hoàng 帝đế (# 聰thông 聖thánh 玄huyền 覽lãm 設thiết 齋trai 興hưng 福phước 。 造tạo 皇hoàng 興hưng 道Đạo 場Tràng 二nhị 寺tự 。 集tập 義nghĩa 學học 名danh 稱xưng 百bách 僧Tăng )# 。

-# 晉tấn 顯hiển 宗tông 成thành 皇hoàng 帝đế (# 至chí 意ý 冥minh 通thông 聖thánh 德đức 遐hà 感cảm 。 造tạo 中trung 興hưng 鹿lộc 野dã 二nhị 寺tự 。 集tập 翻phiên 經kinh 義nghĩa 學học 千thiên 僧Tăng )# 。

-# 晉tấn 孝hiếu 哀ai 皇hoàng 帝đế (# 延diên 問vấn 侍thị 臣thần 迴hồi 心tâm 妙diệu 理lý 嘉gia 賓tân 切thiết 對đối 大đại 啟khải 龍long 光quang )#

-# 晉tấn 太thái 宗tông 簡giản 文văn 皇hoàng 帝đế (# 仁nhân 恕thứ 溫ôn 含hàm 。 作tác 聖thánh 欽khâm 明minh 。 造tạo 像tượng 建kiến 齋trai 度độ 僧Tăng 立lập 寺tự 於ư 長trường/trưởng 干can 故cố 塔tháp 起khởi 木mộc 浮phù 圖đồ 壯tráng 麗lệ 殊thù 偉# )# 。

-# 晉tấn 烈liệt 宗tông 孝hiếu 武võ 皇hoàng 帝đế (# 精tinh 心tâm 奉phụng 法pháp 。 志chí 念niệm 冥minh 符phù 。 師sư 子tử 國quốc 王vương 欽khâm 其kỳ 懷hoài 道đạo 。 故cố 遣khiển 沙Sa 門Môn 曇đàm 摩ma 撮toát 。 遠viễn 送tống 玉ngọc 像tượng 以dĩ 表biểu 丹đan 情tình 。 召triệu 義nghĩa 解giải 僧Tăng 。 造tạo 皇hoàng 泰thái 寺tự 仍nhưng 捨xả 舊cựu 第đệ 為vi 本bổn 起khởi 寺tự )# 。

-# 晉tấn 安an 皇hoàng 帝đế (# 篤đốc 信tín 無vô 怠đãi 。 福phước 興hưng 皇hoàng 叢tùng 於ư 育dục 王vương 塔tháp 立lập 大đại 石thạch 寺tự )# 。

右hữu 東đông 晉tấn 一nhất 百bách 四tứ 載tái 。 合hợp 寺tự 一nhất 千thiên 七thất 百bách 六lục 十thập 八bát 所sở 。 譯dịch 經kinh 二nhị 十thập 七thất 人nhân 二nhị 百bách 六lục 十thập 三tam 部bộ 。 僧Tăng 尼ni 二nhị 萬vạn 四tứ 千thiên 人nhân 。

-# 宋tống 高cao 祖tổ 武võ 皇hoàng 帝đế (# 啟khải 聖thánh 建kiến 元nguyên 。 還hoàn 淳thuần 反phản 朴phác 。 口khẩu 誦tụng 梵Phạm 本bổn 手thủ 寫tả 戒giới 經kinh 。 造tạo 靈linh 根căn 法Pháp 王Vương 二nhị 寺tự 。 供cung 招chiêu 賢hiền 聖thánh 徧biến 學học 千thiên 僧Tăng 也dã )# 。

-# 宋tống 太thái 宗tông 明minh 皇hoàng 帝đế (# 至chí 治trị 克khắc 昌xương 。 口khẩu 誦tụng 般Bát 若Nhã 。 造tạo 丈trượng 八bát 金kim 像tượng 四tứ 軀khu 鑄chú 不bất 成thành 改cải 為vi 丈trượng 四tứ 。 立lập 即tức 圓viên 滿mãn 。 莊trang 嚴nghiêm 成thành 就tựu 。 還hoàn 高cao 丈trượng 八bát 。 旦đán 食thực 解giải 齋trai 。 爰viên 感cảm 舍xá 利lợi 。 造tạo 弘hoằng 普phổ 中trung 寺tự 以dĩ 召triệu 名danh 僧Tăng )# 。

-# 宋tống 太thái 祖tổ 文văn 皇hoàng 帝đế (# 奉phụng 齋trai 不bất 殺sát 。 精tinh 心tâm 慕mộ 道đạo 。 尚thượng 之chi 雅nhã 對đối 佛Phật 戒giới 為vi 宗tông 。 坐tọa 致trí 太thái 平bình 允duẫn 如như 聖thánh 旨chỉ 。 欽khâm 仰ngưỡng 求cầu 那na 務vụ 興hưng 大đại 法pháp 。 造tạo 禪thiền 雲vân 寺tự 。 常thường 供cúng 養dường 千thiên 僧Tăng )# 。

右hữu 宋tống 世thế 合hợp 寺tự 一nhất 千thiên 九cửu 百bách 一nhất 十thập 三tam 所sở 。 譯dịch 經kinh 二nhị 十thập 三tam 人nhân 。 二nhị 百bách 一nhất 十thập 部bộ 。 名danh 僧Tăng 智trí 士sĩ 欝uất 。 若nhược 稻đạo 麻ma 。 寶bảo 剎sát 金kim 輪luân 森sâm 如như 竹trúc 葦vi 。 釋thích 教giáo 隆long 盛thịnh 篤đốc 信tín 倍bội 多đa 。 僧Tăng 尼ni 三tam 萬vạn 六lục 千thiên 人nhân 。

-# 齊tề 太thái 祖tổ 高cao 皇hoàng 帝đế (# 手thủ 寫tả 法pháp 華hoa 。 口khẩu 誦tụng 般Bát 若Nhã 。 四tứ 月nguyệt 八bát 日nhật 。 常thường 鑄chú 金kim 像tượng 。 七thất 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 普phổ 寺tự 送tống 盆bồn 供cúng 養dường 三tam 百bách 名danh 僧Tăng 。 立lập 陟trắc 屺# 正chánh 觀quán 二nhị 寺tự )# 。

-# 齊tề 世thế 祖tổ 武võ 皇hoàng 帝đế (# 造tạo 招chiêu 賢hiền 遊du 玄huyền 二nhị 寺tự 。 集tập 義nghĩa 學học 翻phiên 經kinh 三tam 百bách 僧Tăng 。 三tam 教giáo 格cách 量lượng 四tứ 年niên 考khảo 校giáo )# 。

-# 齊tề 高cao 宗tông 明minh 皇hoàng 帝đế (# 寫tả 一nhất 切thiết 經kinh 。 造tạo 千thiên 金kim 像tượng 。 口khẩu 誦tụng 般Bát 若Nhã 常thường 轉chuyển 法pháp 花hoa 經kinh 造tạo 歸quy 依y 寺tự 召triệu 習tập 禪thiền 僧Tăng 。 身thân 持trì 六lục 齋trai 。 務vụ 修tu 十Thập 善Thiện 。

右hữu 齊tề 世thế 合hợp 寺tự 二nhị 千thiên 一nhất 十thập 五ngũ 所sở 。 譯dịch 經kinh 一nhất 十thập 六lục 人nhân 七thất 十thập 二nhị 部bộ 。 僧Tăng 尼ni 三tam 萬vạn 二nhị 千thiên 五ngũ 百bách 人nhân 。

-# 梁lương 高cao 祖tổ 武võ 皇hoàng 帝đế (# 性tánh 度độ 弘hoằng 偉# 。 風phong 鑒giám 朗lãng 拔bạt 。 遊du 心tâm 七thất 覺giác 。 陶đào 思tư 八bát 禪thiền 。 制chế 五ngũ 時thời 論luận 。 轉chuyển 四tứ 方Phương 等Đẳng 。 造tạo 光quang 宅trạch 同đồng 泰thái 等đẳng 五ngũ 寺tự 。 集tập 重trùng 雲vân 殿điện 講giảng 眾chúng 千thiên 僧Tăng 國quốc 內nội 普phổ 持trì 六lục 齋trai 。 兆triệu 民dân 皆giai 受thọ 八bát 戒giới )# 。

-# 梁lương 太thái 宗tông 簡giản 文văn 皇hoàng 帝đế (# 天thiên 姿tư 高cao 朗lãng 。 風phong 神thần 超siêu 邁mại 委ủy 心tâm 妙diệu 法Pháp 。 徧biến 覽lãm 玄huyền 章chương 。 造tạo 資tư 敬kính 報báo 恩ân 二nhị 寺tự 。 刺thứ 血huyết 自tự 書thư 般Bát 若Nhã 十thập 部bộ 。 太thái 后hậu 諱húy 日nhật 不bất 食thực 而nhi 齋trai 。 撰soạn 法pháp 集tập 記ký 二nhị 百bách 餘dư 卷quyển 。 法Pháp 寶bảo 連liên 璧bích 四tứ 百bách 許hứa 篇thiên )# 。

-# 梁lương 中trung 宗tông 孝hiếu 元nguyên 皇hoàng 帝đế (# 體thể 聖thánh 多đa 能năng 入nhập 微vi 靈linh 悟ngộ 。 造tạo 天thiên 居cư 天thiên 宮cung 二nhị 寺tự 。 召triệu 高cao 名danh 高cao 行hành 千thiên 僧Tăng 。 自tự 講giảng 法Pháp 花hoa 每mỗi 解giải 成thành 實thật )# 。

右hữu 梁lương 世thế 合hợp 寺tự 二nhị 千thiên 八bát 百bách 四tứ 十thập 六lục 所sở 。 譯dịch 經kinh 四tứ 十thập 二nhị 人nhân 二nhị 百bách 三tam 十thập 八bát 部bộ 。 僧Tăng 尼ni 八bát 萬vạn 二nhị 千thiên 。 七thất 百bách 餘dư 人nhân 。

-# 梁lương 孝hiếu 宣tuyên 皇hoàng 帝đế

-# 梁lương 孝hiếu 明minh 皇hoàng 帝đế (# 文văn 明minh 在tại 政chánh 。 中trung 興hưng 大đại 寶bảo 。 後hậu 梁lương 社xã 稷tắc 光quang 被bị 生sanh 民dân 。 於ư 荊kinh 州châu 造tạo 天thiên 皇hoàng 陟trắc 屺# 大đại 明minh 寶bảo 光quang 四tứ 望vọng 等đẳng 寺tự )# 。

右hữu 後hậu 梁lương 二nhị 帝đế 治trị 在tại 江giang 陵lăng 三tam 十thập 五ngũ 年niên 。 寺tự 有hữu 一nhất 百bách 八bát 所sở 。 山sơn 寺tự 有hữu 青thanh 溪khê 鹿lộc 溪khê 覆phú 船thuyền 龍long 山sơn 韮phỉ 山sơn 等đẳng 。 並tịnh 佛Phật 事sự 嚴nghiêm 麗lệ 堂đường 宇vũ 雕điêu 奇kỳ 。 覩đổ 即tức 發phát 心tâm 見kiến 便tiện 忘vong 返phản 。 僧Tăng 尼ni 三tam 千thiên 二nhị 百bách 人nhân 。

陳trần 高cao 祖tổ 武võ 皇hoàng 帝đế

膺ưng 寶bảo 曆lịch 以dĩ 君quân 臨lâm 赴phó 會hội 昌xương 而nhi 司ty 牧mục 。 身thân 長trường 八bát 尺xích 。 鬚tu 長trường/trưởng 三tam 尺xích 。 旋toàn 毛mao 覆phú 耳nhĩ 。 垂thùy 手thủ 過quá 膝tất 。 以dĩ 大đại 願nguyện 力lực 。 康khang 濟tế 群quần 生sanh 。 以dĩ 大đại 莊trang 嚴nghiêm 。 戡# 剪tiễn 多đa 難nạn/nan 。 永vĩnh 言ngôn 沛# 邑ấp 思tư 報báo 地địa 恩ân 。 願nguyện 使sử 譙# 都đô 同đồng 斯tư 嘉gia 慶khánh 。 永vĩnh 定định 二nhị 年niên 於ư 楊dương 州châu 造tạo 東đông 安an 寺tự 。 復phục 為vi 家gia 國quốc 爰viên 逮đãi 群quần 生sanh 。 於ư 楊dương 都đô 治trị 下hạ 造tạo 興hưng 皇hoàng 天thiên 居cư 等đẳng 四tứ 寺tự 。 皆giai 繡tú 棋# 雕điêu 楹doanh 文văn # 粉phấn 壁bích 。 三tam 階giai 肅túc 而nhi 宛uyển 轉chuyển 。 千thiên 柱trụ 赫hách 以dĩ 玲linh 瓏lung 。 長trường/trưởng 表biểu 列liệt 於ư 康khang 衢cù 。 高cao 門môn 臨lâm 於ư 馳trì 道đạo 。 美Mỹ 音Âm 精Tinh 舍Xá 。 未vị 或hoặc 可khả 儔trù 。 善thiện 德đức 仁nhân 祠từ 。 詎cự 能năng 為vi 比tỉ 。 寫tả 一nhất 切thiết 經kinh 一nhất 十thập 二nhị 藏tạng 。 造tạo 金kim 銅đồng 等đẳng 身thân 像tượng 一nhất 百bách 萬vạn 軀khu 。 度độ 僧Tăng 尼ni 七thất 千thiên 人nhân 。 修tu 治trị 故cố 寺tự 三tam 十thập 二nhị 所sở 。

陳trần 世thế 祖tổ 文văn 皇hoàng 帝đế 。 紹thiệu 隆long 三Tam 寶Bảo 。 弘hoằng 化hóa 五ngũ 乘thừa 。 盛thịnh 澤trạch 比tỉ 於ư 慈từ 雲vân 。 大đại 明minh 方phương 於ư 慧tuệ 日nhật 。 美mỹ 譽dự 形hình 于vu 四tứ 海hải 。 仁nhân 心tâm 貫quán 於ư 三tam 靈linh 。 刁điêu 斗đẩu 無vô 虞ngu 。 干can 戈qua 戴đái 戢tập 。 修tu 治trị 故cố 寺tự 六lục 十thập 所sở 。 寫tả 一nhất 切thiết 經kinh 五ngũ 十thập 藏tạng 。 度độ 僧Tăng 尼ni 三tam 千thiên 人nhân 。

陳trần 高cao 宗tông 孝hiếu 宣tuyên 皇hoàng 帝đế 執chấp 玉ngọc 版# 而nhi 導đạo 中trung 麾huy 。 乘thừa 金kim 輪luân 而nhi 指chỉ 上thượng 國quốc 。 地địa 居cư 旦đán 奭# 任nhậm 總tổng 機cơ 衡hành 。 歲tuế 有hữu 豐phong 年niên 。 民dân 惟duy 大đại 蓄súc 。 域vực 中trung 無vô 事sự 。 天thiên 下hạ 咸hàm 康khang 。 於ư 揚dương 州châu 禁cấm 中trung 里lý 造tạo 太thái 皇hoàng 寺tự 。 然nhiên 以dĩ 慎thận 終chung 追truy 遠viễn 情tình 切thiết 。 章chương 陵lăng 為vi 始thỉ 興hưng 昭chiêu 烈liệt 王vương 孝hiếu 太thái 妃phi 。 於ư 太thái 皇hoàng 寺tự 造tạo 七thất 級cấp 木mộc 浮phù 圖đồ 。 金kim 盤bàn 將tương 曜diệu 靈linh 比tỉ 色sắc 。 珠châu 輪luân 與dữ 合hợp 璧bích 爭tranh 暉huy 。 又hựu 以dĩ 漢hán 光quang 禪thiền 位vị 。 代đại 丕# 承thừa 家gia 。 式thức 樹thụ 福phước 田điền 造tạo 崇sùng 皇hoàng 寺tự 。 太thái 建kiến 二nhị 年niên 重trọng/trùng 為vi 始thỉ 興hưng 昭chiêu 烈liệt 王vương 孝hiếu 太thái 妃phi 。 奚hề 逮đãi 蒼thương 生sanh 。 奉phụng 建kiến 靈linh 剎sát 高cao 一nhất 十thập 五ngũ 丈trượng 。 下hạ 安an 佛Phật 爪trảo 。 長trường/trưởng 二nhị 寸thốn 。 濶# 一nhất 寸thốn 。 飾sức 瑩oánh 珍trân 龕khám 藏tạng 諸chư 寶bảo 篋khiếp 。 或hoặc 光quang 飛phi 五ngũ 色sắc 焰diễm 起khởi 一nhất 尋tầm 。 神thần 變biến 不bất 窮cùng 。 覩đổ 者giả 改cải 旦đán 。 造tạo 金kim 銅đồng 像tượng 等đẳng 二nhị 萬vạn 軀khu 。 修tu 理lý 故cố 像tượng 一nhất 百bách 三tam 十thập 萬vạn 軀khu 。 寫tả 一nhất 切thiết 經kinh 十thập 二nhị 藏tạng 。 修tu 補bổ 故cố 寺tự 五ngũ 十thập 所sở 。 度độ 僧Tăng 尼ni 萬vạn 人nhân 。

右hữu 陳trần 世thế 五ngũ 主chủ 。 合hợp 三tam 十thập 四tứ 年niên 。 寺tự 有hữu 一nhất 千thiên 二nhị 百bách 三tam 十thập 二nhị 所sở 。 國quốc 家gia 新tân 寺tự 一nhất 十thập 七thất 所sở 。 百bá 官quan 造tạo 者giả 六lục 十thập 八bát 所sở 。 郭quách 內nội 大đại 寺tự 三tam 百bách 餘dư 所sở 。 輿dư 地địa 圖đồ 云vân 。 都đô 下hạ 舊cựu 有hữu 七thất 百bách 餘dư 寺tự 。 屬thuộc 侯hầu 景cảnh 作tác 亂loạn 。 焚phần 燒thiêu 蕩đãng 盡tận 。 有hữu 陳trần 大đại 統thống 國quốc 。 及cập 細tế 民dân 備bị 皆giai 修tu 造tạo 。 連liên 甍# 接tiếp 棟đống 櫛# 比tỉ 皇hoàng 居cư 。 表biểu 塔tháp 相tương 望vọng 星tinh 羅la 治trị 下hạ 。 書thư 經kinh 造tạo 像tượng 不bất 可khả 紀kỷ 言ngôn 。 無vô 遮già 大đại 會hội 供cung 僧Tăng 布bố 施thí 。 放phóng 生sanh 宥hựu 罪tội 。 弘hoằng 宣tuyên 十Thập 善Thiện 汲cấp 引dẫn 四tứ 民dân 。 難nan 得đắc 稱xưng 矣hĩ 。 僧Tăng 尼ni 三tam 萬vạn 二nhị 千thiên 人nhân 。 譯dịch 經kinh 三tam 人nhân 十thập 有hữu 一nhất 部bộ 。 此thử 五ngũ 代đại 君quân 。 篤đốc 美mỹ 玄huyền 宗tông 廣quảng 弘hoằng 佛Phật 事sự 。 立lập 寺tự 造tạo 像tượng 招chiêu 集tập 名danh 僧Tăng 。 晉tấn 世thế 祖tổ 來lai 蘇tô 家gia 給cấp 。 晉tấn 中trung 宗tông 富phú 有hữu 江giang 表biểu 。 皇hoàng 明minh 丕# 丞thừa 寶bảo 運vận 。 孝hiếu 武võ 光quang 啟khải 德đức 風phong 。 宋tống 高cao 祖tổ 殷ân 憂ưu 稍sảo 移di 天thiên 步bộ 猶do 阻trở 。 二nhị 年niên 塗đồ 鯁# 四tứ 戰chiến 兵binh 勞lao 。 百bách 慮lự 暢sướng 於ư 胸hung 中trung 。 萬vạn 機cơ 總tổng 於ư 襟khâm 內nội 。 不bất 倦quyện 檀đàn 那na 之chi 業nghiệp 。 常thường 持trì 護hộ 法Pháp 之chi 心tâm 。 崇sùng 重trọng/trùng 大Đại 乘Thừa 瞻chiêm 仰ngưỡng 螺loa 髻kế 。 諷phúng 誦tụng 龍long 宮cung 弘hoằng 聖thánh 不bất 疲bì 。 清thanh 音âm 無vô 輟chuyết 。 宋tống 太thái 祖tổ 運vận 茲tư 日nhật 用dụng 布bố 此thử 。 天thiên 下hạ 太thái 平bình 。 每mỗi 興hưng 解giải 網võng 之chi 仁nhân 。 思tư 反phản 結kết 繩thằng 之chi 政chánh 。 齊tề 高cao 祖tổ 洞đỗng 真chân 假giả 之chi 玄huyền 妙diệu 。 盡tận 儒nho 墨mặc 之chi 菁# 華hoa 。 聿# 修tu 上thượng 善thiện 光quang 隆long 下hạ 武võ 。 梁lương 高cao 祖tổ 邁mại 有hữu 德đức 之chi 前tiền 蹤tung 。 躡niếp 淨tịnh 名danh 之chi 聖thánh 軌quỹ 。 紐nữu 地địa 維duy 之chi 既ký 裂liệt 。 振chấn 天thiên 網võng 之chi 云vân 頹đồi 。 未vị 明minh 求cầu 衣y 坐tọa 以dĩ 待đãi 旦đán 。 自tự 強cường 不bất 息tức 敦đôn 緝tập 彝# 倫luân 。 至chí 於ư 鷲thứu 峯phong 奧áo 典điển 雞kê 園viên 密mật 義nghĩa 。 二nhị 諦đế 五ngũ 乘thừa 之chi 旨chỉ 。 三Tam 藏Tạng 九cửu 部bộ 之chi 文văn 。 赤xích 髭tì 之chi 所sở 未vị 詳tường 。 青thanh 目mục 由do 來lai 不bất 釋thích 。 並tịnh 得đắc 。 文văn 無vô 重trọng/trùng 覽lãm 義nghĩa 弗phất 再tái 思tư 。 鄙bỉ 周chu 孔khổng 之chi 俗tục 謨mô 。 譏cơ 老lão 莊trang 之chi 名danh 理lý 。 能năng 令linh 先tiên 儒nho 解giải 體thể 。 足túc 使sử 時thời 彥ngạn 伏phục 膺ưng 。 罕# 入nhập 戶hộ 庭đình 孰thục 窺khuy 牆tường 隩# 。 獨độc 開khai 聖thánh 覽lãm 逈huýnh 發phát 天thiên 情tình 。 大đại 智trí 閑nhàn 閑nhàn 外ngoại 齋trai 八bát 則tắc 。 小tiểu 心tâm 翼dực 翼dực 。 內nội 斂liểm 四tứ 儀nghi 。 臨lâm 赤xích 縣huyện 而nhi 溢dật 慈từ 悲bi 。 寄ký 玄huyền 扈hỗ 以dĩ 孚phu 弘hoằng 誓thệ 。 澤trạch 周chu 有hữu 頂đảnh 道đạo 被bị 無vô 垠# 。 靈linh 應ưng 嘉gia 祥tường 兆triệu 符phù 先tiên 見kiến 。 寬khoan 仁nhân 德đức 孝hiếu 史sử 備bị 後hậu 書thư 。 顯hiển 護hộ 之chi 所sở 不bất 傳truyền 。 聶niếp 支chi 之chi 所sở 未vị 錄lục 。 並tịnh 編biên 之chi 金kim 簡giản 。 藏tạng 諸chư 寶bảo 印ấn 。 覆phú 以dĩ 珠châu 帳trướng 。 擎kình 以dĩ 玉ngọc 床sàng 。 蓮liên 花hoa 之chi 臺đài 。 妙diệu 於ư 四tứ 柱trụ 。 師sư 子tử 之chi 座tòa 。 起khởi 于vu 九cửu 級cấp 。 非phi 直trực 軟nhuyễn 草thảo 之chi 賓tân 。 書thư 皮bì 代đại 紙chỉ 。 亦diệc 見kiến 眾chúng 香hương 之chi 客khách 。 灑sái 血huyết 淹yêm 塵trần 。 梁lương 記ký 云vân 。 武võ 帝đế 在tại 位vị 四tứ 十thập 九cửu 年niên 。 每mỗi 以dĩ 庭đình 蔭ấm 早tảo 傾khuynh 常thường 懷hoài 感cảm 思tư 恆hằng 加gia 。 歎thán 曰viết 。 雖tuy 有hữu 四tứ 海hải 之chi 尊tôn 。 無vô 以dĩ 得đắc 申thân 罔võng 極cực 。 故cố 留lưu 心tâm 釋thích 典điển 。 以dĩ 八bát 部bộ 般Bát 若Nhã 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 之chi 母mẫu 。 能năng 除trừ 罪tội 障chướng 善thiện 滌địch 煩phiền 勞lao 。 故cố 採thải 眾chúng 經kinh 躬cung 述thuật 註chú 解giải 。 法Pháp 輪luân 相tương 繼kế 齋trai 講giảng 不bất 絕tuyệt 。 藉tạ 茲tư 勝thắng 福phước 望vọng 展triển 孝hiếu 心tâm 。 頻tần 代đại 二nhị 皇hoàng 捨xả 身thân 以dĩ 祈kỳ 冥minh 祐hựu 。 每mỗi 捨xả 身thân 時thời 。 地địa 為vi 震chấn 動động 。 於ư 鍾chung 山sơn 起khởi 愛ái 敬kính 寺tự 。 青thanh 溪khê 起khởi 智Trí 度Độ 寺tự 。 捨xả 舊cựu 茅mao 居cư 為vi 光quang 宅trạch 寺tự 。 至chí 普phổ 通thông 八bát 年niên 。 更cánh 造tạo 同đồng 泰thái 寺tự 。 殿điện 臺đài 華hoa 綺ỷ 房phòng 廊lang 彩thải 飾sức 。 陵lăng 雲vân 九cửu 級cấp 麗lệ 魏ngụy 永vĩnh 寧ninh 。 又hựu 於ư 宮cung 內nội 立lập 至chí 敬kính 殿điện 。 景cảnh 陽dương 臺đài 起khởi 七thất 廟miếu 室thất 。 月nguyệt 中trung 再tái 設thiết 淨tịnh 饌soạn 。 每mỗi 及cập 宗tông 廟miếu 蒸chưng 嘗thường 。 未vị 曾tằng 不bất 流lưu 咽yến/ế/yết 涕thế 泗# 。 預dự 從tùng 左tả 右hữu 澘# 欷hi 交giao 懷hoài 。 雖tuy 億ức 兆triệu 務vụ 殷ân 而nhi 卷quyển 不bất 輟chuyết 手thủ 。 披phi 閱duyệt 內nội 外ngoại 以dĩ 夜dạ 達đạt 晨thần 。 著trước 通thông 史sử 書thư 苑uyển 及cập 經kinh 律luật 異dị 相tướng 。 三tam 教giáo 義nghĩa 類loại 五ngũ 典điển 文văn 言ngôn 。 數sổ 千thiên 餘dư 卷quyển 。 至chí 於ư 流lưu 恩ân 獄ngục 市thị 多đa 行hành 慈từ 恕thứ 。 其kỳ 有hữu 罪tội 不bất 可khả 原nguyên 者giả 。 改cải 容dung 久cửu 之chi 。 然nhiên 後hậu 下hạ 筆bút 。 察sát 姦gian 聽thính 訟tụng 。 明minh 若nhược 通thông 神thần 。 自tự 非phi 享hưởng 宴yến 不bất 許hứa 音âm 樂nhạc 。 後hậu 宮cung 侍thị 御ngự 皆giai 無vô 羅la 綺ỷ 。 內nội 殿điện 寢tẩm 處xứ 衣y 衾khâm 率suất 素tố 。 布bố 被bị 莞# 席tịch 草thảo 履lý 葛cát 巾cân 。 天thiên 鑒giám 年niên 來lai 口khẩu 味vị 備bị 斷đoạn 。 日nhật 唯duy 一nhất 食thực 。 食thực 止chỉ 菜thái 蔬# 。 蜀thục 獻hiến 芋# 蒻# 。 訝nhạ 其kỳ 香hương 美mỹ 似tự 肉nhục 。 因nhân 復phục 出xuất 勅sắc 禁cấm 之chi 。 自tự 古cổ 帝đế 王vương 莫mạc 能năng 爾nhĩ 者giả (# 信tín 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 之chi 君quân 父phụ 也dã )# 。

晉tấn 齊tề 王vương 大đại 猷# (# 雅nhã 度độ 清thanh 簡giản )# 。 晉tấn 秦tần 王vương 弘hoằng 度độ (# 器khí 局cục 淹yêm 和hòa )# 。

晉tấn 安an 平bình 王vương (# 志chí 節tiết 峻tuấn 舉cử )# 。 晉tấn 義nghĩa 陽dương 王vương (# 理lý 思tư 入nhập 神thần )# 。

晉tấn 下hạ 邳# 王vương (# 篤đốc 志chí 經kinh 術thuật )# 。 晉tấn 高cao 密mật 王vương (# 節tiết 儉kiệm 孤cô 標tiêu )# 。

晉tấn 南nam 平bình 王vương (# 信tín 而nhi 有hữu 徵trưng )# 。 晉tấn 建kiến 平bình 王vương (# 立lập 身thân 雄hùng 勇dũng )# 。

此thử 等đẳng 諸chư 王vương 。 莫mạc 不bất 翼dực 佐tá 勳huân 業nghiệp 廣quảng 崇sùng 佛Phật 教giáo 。 左tả 右hữu 部bộ 落lạc 咸hàm 使sử 六lục 齋trai 。 合hợp 第đệ 尊tôn 卑ty 。 皆giai 受thọ 五Ngũ 戒Giới 。

宋tống 臨lâm 川xuyên 王vương 義nghĩa 慶khánh 。 宋tống 彭# 城thành 王vương 義nghĩa 康khang 。 宋tống 南nam 譙# 王vương 義nghĩa 宣tuyên 。 宋tống 臨lâm 川xuyên 嗣tự 王vương 道đạo 規quy 。 宋tống 建kiến 安an 王vương 休hưu 仁nhân 。

右hữu 宋tống 世thế 諸chư 王vương 。 並tịnh 懷hoài 文văn 藻tảo 大đại 習tập 佛Phật 經Kinh 。 每mỗi 月nguyệt 六lục 齋trai 。 自tự 持trì 八bát 戒giới 。 篤đốc 習tập 文văn 雅nhã 義nghĩa 慶khánh 最tối 優ưu 。 炙chích 輠# 不bất 窮cùng 。 霞hà 明minh 日nhật 朗lãng 。 懸huyền 河hà 無vô 竭kiệt 雨vũ 散tán 煙yên 飛phi 。 閤các 內nội 夫phu 娘nương 並tịnh 令linh 修tu 戒giới 。 麾huy 下hạ 將tướng 士sĩ 咸hàm 使sử 誦tụng 經Kinh 。 著trước 宣tuyên 驗nghiệm 記ký 讚tán 述thuật 三Tam 寶Bảo 。

齊tề 竟cánh 陵lăng 文văn 宣tuyên 王vương 蕭tiêu 子tử 良lương 博bác 覽lãm 六lục 經kinh 。 遊du 心tâm 七thất 籍tịch 。 世thế 稱xưng 筆bút 海hải 。

時thời 號hiệu 儒nho 宗tông 。 迴hồi 向hướng 桑tang 門môn 。 遵tuân 崇sùng 釋thích 典điển 。 講giảng 成thành 實thật 論luận 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 。 著trước 淨tịnh 住trụ 子tử 二nhị 十thập 餘dư 卷quyển 。 國quốc 俸bổng 之chi 資tư 悉tất 營doanh 功công 德đức 。 冥minh 感cảm 雅nhã 梵Phạm 有hữu 類loại 陳trần 王vương 。 躬cung 說thuyết 芸vân 若nhược 還hoàn 同đồng 帝Đế 釋Thích 。 金kim 言ngôn 暫tạm 啟khải 已dĩ 邁mại 前tiền 心tâm 。 玉ngọc 軸trục 纔tài 披phi 先tiên 燋tiều 後hậu 焰diễm 。 褰khiên 帷duy 東đông 夏hạ 。 變biến 越việt 絕tuyệt 之chi 風phong 。 擁ủng 瑞thụy 西tây 河hà 。 改cải 隆long 中trung 之chi 俗tục 。

梁lương 昭chiêu 明minh 太thái 子tử 。 梁lương 晉tấn 安an 殿điện 下hạ 。

昭chiêu 明minh 道đạo 契khế 生sanh 知tri 。 晉tấn 安an 德đức 光quang 天thiên 縱túng/tung 。 邀yêu 遊du 禮lễ 樂nhạo/nhạc/lạc 之chi 囿# 。 馳trì 騁sính 仁nhân 義nghĩa 之chi 場tràng 。 洛lạc 濱tân 之chi 譽dự 。 振chấn 古cổ 莫mạc 儔trù 。 河hà 曲khúc 之chi 文văn 。 於ư 焉yên 靡mĩ 逮đãi 。 夏hạ 開khai 方phương 而nhi 且thả 愧quý 姬# 誦tụng 擬nghĩ 以dĩ 多đa 慚tàm 。 昆côn 季quý 八bát 王vương 。 連liên 枝chi 十thập 俊# 。 並tịnh 學học 窮cùng 百bách 氏thị 。 文văn 統thống 九cửu 流lưu 。 絢huyến 氣khí 逸dật 於ư 風phong 雲vân 。 好hảo/hiếu 詞từ 光quang 於ư 日nhật 月nguyệt 。 尊tôn 重trọng 妙diệu 法Pháp 。 欽khâm 敬kính 福phước 門môn 。 至chí 如như 承thừa 華hoa 旦đán 啟khải 。 肅túc 城thành 曉hiểu 闢tịch 。 名danh 僧Tăng 結kết 侶lữ 。 通thông 儒nho 總tổng 萃tụy 。 吐thổ 納nạp 辭từ 理lý 。 品phẩm 藻tảo 內nội 外ngoại 。 能năng 令linh 碩# 德đức 折chiết 談đàm 先tiên 賢hiền 稱xưng 疾tật 。 無vô 勞lao 擁ủng 經kinh 入nhập 巷hạng 。 不bất 假giả 羊dương 車xa 詣nghệ 門môn 。

陳trần 鄱# 陽dương 王vương 。 陳trần 豫dự 章chương 王vương 。 陳trần 衡hành 陽dương 王vương 。 陳trần 桂quế 陽dương 王vương 。 陳trần 義nghĩa 陽dương 王vương 。 陳trần 新tân 蔡thái 王vương 。

右hữu 六lục 王vương 。 並tịnh 漁ngư 獵liệp 墳phần 典điển 遊du 戲hí 篇thiên 章chương 。 崇sùng 奉phụng 釋thích 門môn 。 研nghiên 精tinh 妙diệu 理lý 。 書thư 經kinh 造tạo 像tượng 。 受thọ 戒giới 持trì 齋trai 。 每mỗi 事sự 悲bi 田điền 。 相tương/tướng 仍nhưng 檀đàn 捨xả 。

晉tấn 彭# 城thành 侯hầu 劉lưu 遺di 民dân (# 撰soạn 五ngũ 時thời 教giáo 著trước 九cửu 想tưởng 詩thi )# 晉tấn 豫dự 章chương 太thái 守thủ 雷lôi 次thứ 宗tông (# 精tinh 心tâm 慕mộ 法pháp 造tạo 棲tê 靈linh 寺tự )# 晉tấn 臨lâm 淮hoài 令linh 周chu 續tục 之chi (# 服phục 道đạo 日nhật 新tân )# 晉tấn 新tân 蔡thái 侯hầu 畢tất 穎# 之chi (# 心tâm 期kỳ 淨tịnh 域vực )# 晉tấn 南nam 陽dương 長trường/trưởng 宗tông 炳bỉnh 之chi (# 如như 事sự 懇khẩn 苦khổ )# 。

右hữu 五ngũ 賢hiền 。 謝tạ 職chức 遺di 榮vinh 。 策sách 名danh 神thần 府phủ 。 從tùng 遠viễn 師sư 遊du 憩khế 。 意ý 志chí 隱ẩn 淪luân 。 等đẳng 布bố 一nhất 心tâm 。 俱câu 履lý 幽u 極cực 。 藉tạ 芙phù 蓉dung 於ư 中trung 流lưu 。 蔭ấm 瓊# 柯kha 以dĩ 詠vịnh 言ngôn 。 飄phiêu 雲vân 氣khí 於ư 八bát 極cực 。 汎# 香hương 風phong 於ư 百bách 年niên 。 體thể 忘vong 安an 以dĩ 彌di 穆mục 。 心tâm 超siêu 樂nhạo/nhạc/lạc 以dĩ 自tự 然nhiên 。

晉tấn 尚thượng 書thư 令linh 何hà 充sung (# 忠trung 素tố 簡giản 質chất )# 晉tấn 尚thượng 書thư 左tả 僕bộc 射xạ 禇# 翌# (# 志chí 操thao 氷băng 霜sương )# 晉tấn 尚thượng 書thư 右hữu 僕bộc 射xạ 諸chư 葛cát 恢khôi (# 履lý 道đạo 貞trinh 固cố )# 晉tấn 尚thượng 書thư 憑bằng 懷hoài (# 不bất 避tị 聲thanh 色sắc )# 晉tấn 尚thượng 書thư 謝tạ 廣quảng (# 抱bão 誠thành 直trực 諫gián )# 。

右hữu 自tự 桓hoàn 玄huyền 庾dữu 氷băng 輔phụ 政chánh 之chi 日nhật 。 共cộng 扇thiên/phiến 邪tà 風phong 嫌hiềm 僧Tăng 抗kháng 禮lễ 。 充sung 等đẳng 五ngũ 賢hiền 與dữ 議nghị 官quan 博bác 士sĩ 等đẳng 建kiến 議nghị 云vân 。 尋tầm 漢hán 魏ngụy 逮đãi 晉tấn 不bất 聞văn 異dị 議nghị 。 尊tôn 卑ty 憲hiến 章chương 無vô 或hoặc 暫tạm 替thế 令linh 沙Sa 門Môn 守thủ 戒giới 之chi 篤đốc 者giả 。 每mỗi 燒thiêu 香hương 咒chú 願nguyện 。 必tất 先tiên 國quốc 家gia 。 欲dục 福phước 祐hựu 之chi 。 隆long 情tình 無vô 極cực 已dĩ 。 奉phụng 上thượng 崇sùng 善thiện 出xuất 於ư 自tự 然nhiên 。 禮lễ 儀nghi 之chi 簡giản 蓋cái 由do 守thủ 法pháp 。 是thị 以dĩ 先tiên 皇hoàng 御ngự 世thế 因nhân 而nhi 弗phất 革cách 。 所sở 謂vị 因nhân 其kỳ 所sở 利lợi 而nhi 惠huệ 之chi 。 賢hiền 愚ngu 莫mạc 敢cảm 不bất 用dụng 情tình 。 上thượng 有hữu 天thiên 覆phú 地địa 載tái 之chi 施thí 。 下hạ 有hữu 守thủ 一nhất 。 修tu 善thiện 之chi 人nhân 。 宜nghi 遵tuân 先tiên 帝đế 故cố 事sự 僉thiêm 議nghị 為vi 長trường/trưởng 。 眾chúng 莫mạc 不bất 允duẫn 。

晉tấn 司ty 徒đồ 公công 王vương 謐mịch 。 謐mịch 見kiến 東đông 掖dịch 寺tự 門môn 輒triếp 有hữu 金kim 光quang 燭chúc 地địa 。 因nhân 往vãng 掘quật 之chi 得đắc 一nhất 金kim 像tượng 。 合hợp 光quang 七thất 尺xích 。 別biệt 起khởi 精tinh 舍xá 。 終chung 身thân 供cúng 養dường 。 又hựu 感cảm 瑞thụy 呈trình 真chân 造tạo 東đông 安an 寺tự 。

晉tấn 護hộ 軍quân 將tướng 軍quân 王vương 默mặc 。 晉tấn 後hậu 將tướng 軍quân 劉lưu 抑ức 。 晉tấn 江giang 州châu 刺thứ 史sử 庾dữu 悅duyệt 。 晉tấn 尋tầm 陽dương 太thái 守thủ 阮# 侃# 。

右hữu 四tứ 賢hiền 皆giai 立lập 寺tự 造tạo 像tượng 歸quy 命mạng 釋thích 門môn 。

晉tấn 輔phụ 國quốc 大đại 將tướng 軍quân 何hà 無vô 忌kỵ (# 崇sùng 信tín 克khắc 終chung 造tạo 枳chỉ 園viên 寺tự )# 忌kỵ 以dĩ 安an 帝đế 西tây 還hoàn 皇hoàng 運vận 凱# 泰thái 。 道đạo 俗tục 同đồng 慶khánh 。 江giang 表biểu 會hội 昌xương 。 勸khuyến 帝đế 興hưng 啟khải 釋thích 門môn 修tu 功công 德đức 。 晉tấn 雍ung 州châu 刺thứ 史sử 史sử 郄# 恢khôi (# 彌di 陀đà 出xuất 遊du 造tạo 金kim 像tượng 寺tự )# 晉tấn 武võ 昌xương 太thái 守thủ 陶đào 侃# 。 侃# 臨lâm 廣quảng 州châu 日nhật 。 有hữu 漁ngư 人nhân 於ư 海hải 中trung 見kiến 神thần 光quang 經kinh 旬tuần 彌di 盛thịnh 。 恢khôi 以dĩ 白bạch 侃# 。 侃# 就tựu 看khán 乃nãi 是thị 阿a 育dục 王vương 像tượng 。 接tiếp 歸quy 武võ 昌xương 送tống 寒hàn 溪khê 寺tự 。 感cảm 動động 功công 德đức 遠viễn 近cận 發phát 心tâm 侃# 之chi 力lực 也dã 。

晉tấn 丹đan 陽dương 尹# 高cao 悝# (# 奉phụng 福phước 感cảm 靈linh 造tạo 靈linh 應ưng 寺tự )#

咸hàm 和hòa 中trung 悝# 行hành 至chí 張trương 侯hầu 橋kiều 。 望vọng 浦# 內nội 有hữu 五ngũ 色sắc 光quang 。 出xuất 水thủy 上thượng 高cao 數số 尺xích 。 悝# 往vãng 看khán 之chi 。 乃nãi 得đắc 金kim 像tượng 。 無vô 有hữu 光quang 趺phu 。 靈linh 顏nhan 希hy 世thế 。 工công 製chế 殊thù 常thường 。 悝# 大đại 發phát 心tâm 勸khuyến 。 民dân 功công 德đức 。

晉tấn 清thanh 信tín 士sĩ 張trương 繼kế 世thế 。 繼kế 世thế 以dĩ 捕bộ 魚ngư 為vi 業nghiệp 。 見kiến 水thủy 上thượng 有hữu 光quang 。 乃nãi 是thị 金kim 像tượng 花hoa 趺phu 。 簡giản 成thành 帝đế 送tống 安an 悝# 像tượng 。 齊tề 同đồng 如như 一nhất 。 世thế 遂toại 發phát 心tâm 棄khí 其kỳ 本bổn 業nghiệp 。 終chung 日nhật 策sách 勤cần 。 成thành 帝đế 迴hồi 向hướng 信tín 佛Phật 威uy 靈linh 。

晉tấn 清thanh 信tín 士sĩ 董# 宗tông 之chi 。 宗tông 之chi 本bổn 合hợp 浦# 漁ngư 人nhân 。 每mỗi 見kiến 水thủy 底để 光quang 耀diệu 就tựu 取thủ 。 乃nãi 得đắc 佛Phật 光quang 。 文văn 帝đế 送tống 安an 像tượng 背bối/bội 。 宛uyển 然nhiên 符phù 合hợp 。 因nhân 爾nhĩ 漸tiệm 。 誠thành 捨xả 惡ác 歸quy 善thiện 。 終chung 身thân 行hành 道Đạo 。 自tự 寫tả 大đại 品phẩm 。 月nguyệt 轉chuyển 一nhất 遍biến 。 三tam 十thập 許hứa 年niên 專chuyên 意ý 為vi 業nghiệp 。

晉tấn 太thái 常thường 卿khanh 朱chu 鷹ưng 。 鷹ưng 在tại 松tùng 江giang 滬# 瀆độc 口khẩu 。 感cảm 二nhị 石thạch 像tượng 水thủy 上thượng 浮phù 來lai 慜mẫn 帝đế 奉phụng 迎nghênh 於ư 通thông 玄huyền 寺tự 供cúng 養dường 。 鷹ưng 遂toại 委ủy 命mạng 法pháp 橋kiều 。 以dĩ 為vi 自tự 任nhậm 。

晉tấn 常thường 侍thị 戴đái 安an 道đạo (# 學học 藝nghệ 優ưu 達đạt 造tạo 招chiêu 隱ẩn 寺tự 。 手thủ 自tự 刺thứ 五ngũ 夾giáp 紵# 像tượng 。 竝tịnh 相tướng 好hảo 無vô 比tỉ 。 恆hằng 放phóng 身thân 光quang )# 。 晉tấn 符phù 璽# 郎lang 李# 通thông (# 守thủ 志chí 一nhất 心tâm )# 。 晉tấn 彭# 城thành 侯hầu 黃hoàng 欣hân (# 至chí 信tín 純thuần 厚hậu )# 。 晉tấn 太thái 僕bộc 卿khanh 王vương 珣# (# 剋khắc 意ý 令linh 終chung 造tạo 石thạch 澗giản 寺tự )# 。 晉tấn 豫dự 章chương 太thái 守thủ 范phạm 寗# (# 檀đàn 捨xả 不bất 倦quyện 結kết 志chí 慧tuệ 持trì 於ư 鵠hộc 嶺lĩnh 山sơn 造tạo 棲tê 禪thiền 寺tự )# 。 晉tấn 太thái 常thường 殷ân 仲trọng 堪kham (# 至chí 孝hiếu 克khắc 終chung 靈linh 文văn 為vi 感cảm )# 。 晉tấn 東đông 海hải 何hà 承thừa 天thiên (# 博bác 覽lãm 內nội 外ngoại 師sư 表biểu 嚴nghiêm 公công )# 。 晉tấn 吳ngô 郡quận 張trương 恭cung (# 懇khẩn 誠thành 奉phụng 戒giới )# 。 晉tấn 兗# 州châu 刺thứ 史sử 王vương 恭cung (# 欽khâm 勝thắng 重trọng/trùng 德đức 延diên 敬kính 持trì 公công )# 。 晉tấn 丞thừa 相tương/tướng 王vương 導đạo (# 緝tập 諧hài 妙diệu 理lý )# 。 晉tấn 瑯# 瑘# 王vương [王*氏]# (# 直trực 而nhi 無vô 侮vũ )# 。 晉tấn 太thái 尉úy 庾dữu 元nguyên 規quy (# 淳thuần 性tánh 不bất 渝du )# 。 晉tấn 廷đình 尉úy 桓hoàn 茂mậu (# 德đức 及cập 有hữu 情tình )# 。 晉tấn 太thái 常thường 謝tạ 幼ấu 輿dư (# 顯hiển 仁nhân 藏tạng 用dụng )# 。 晉tấn 陳trần 郡quận 謝tạ 混hỗn (# 風phong 彩thải 映ánh 俗tục )# 。 晉tấn 光quang 祿lộc 周chu 伯bá 仁nhân (# 特đặc 達đạt 生sanh 崖nhai 。 清thanh 風phong 自tự 扇thiên/phiến )# 晉tấn 中trung 丞thừa 郄# 超siêu (# 欽khâm 賢hiền 重trọng/trùng 法pháp 託thác 意ý 遠viễn 林lâm )# 晉tấn 右hữu 衛vệ 將tướng 軍quân 禇# 叔thúc 度độ (# 風phong 雅nhã 通thông 贍thiệm )# 晉tấn 長trường/trưởng 廣quảng 太thái 守thủ 李# 嶷# (# 碩# 信tín 懷hoài 道đạo )# 晉tấn 尚thượng 書thư 大đại 原nguyên 公công 王vương 濛# (# 仁nhân 厚hậu 濟tế 世thế )# 晉tấn 陳trần 郡quận 殷ân 融dung (# 英anh 俊# 罕# 匹thất )# 晉tấn 尚thượng 書thư 衛vệ 玠# (# 敦đôn 雅nhã 絕tuyệt 倫luân )# 晉tấn 尋tầm 陽dương 刺thứ 史sử 桓hoàn 伊y (# 忘vong 己kỷ 濟tế 物vật 。 造tạo 東đông 林lâm 寺tự )# 晉tấn 侍thị 中trung 袁viên 彥ngạn 伯bá (# 清thanh 風phong 通thông 舉cử )# 晉tấn 東đông 陽dương 太thái 守thủ 謝tạ 安an 石thạch (# 神thần 彩thải 韶thiều 邁mại )# 晉tấn 尚thượng 書thư 殷ân 仲trọng 文văn (# 風phong 流lưu 儒nho 雅nhã 抗kháng 志chí 雲vân 霄tiêu )# 晉tấn 會hội 稽khể 內nội 史sử 王vương 羲# 之chi (# 文văn 翰hàn 驚kinh 絕tuyệt )# 晉tấn 益ích 州châu 刺thứ 史sử 毛mao 璩cừ (# 傾khuynh 慕mộ 頂đảnh 禮lễ 託thác 志chí 持trì 公công )# 晉tấn 文văn 學học 王vương 洽hiệp 。 劉lưu 恢khôi 。 殷ân 浩hạo 。 許hứa 詢tuân 。 孫tôn 綽xước 等đẳng 。 並tịnh 一nhất 代đại 名danh 流lưu 千thiên 里lý 駿tuấn 驥kí 。 學học 無vô 棄khí 日nhật 。 洛lạc 東đông 知tri 其kỳ 博bác 文văn 。 手thủ 不bất 釋thích 卷quyển 。 傍bàng 人nhân 懼cụ 其kỳ 為vi 疾tật 。 英anh 聲thanh 跨khóa 俗tục 逸dật 氣khí 超siêu 群quần 。 至chí 若nhược 彥ngạn 伯bá 著trước 後hậu 漢hán 書thư 嘉gia 讚tán 佛Phật 理lý 。 玄huyền 闕khuyết 義nghĩa 府phủ 崇sùng 慕mộ 道đạo 林lâm 。

宋tống 尚thượng 書thư 宗tông 敬kính (# 懇khẩn 至chí 感cảm 人nhân )# 宋tống 中trung 書thư 令linh 沈trầm 慶khánh (# 傾khuynh 誠thành 動động 物vật )# 宋tống 光quang 祿lộc 卿khanh 戴đái 顒ngung (# 巧xảo 思tư 通thông 神thần 。 顒ngung 手thủ 制chế 治trị 丈trượng 六lục 金kim 像tượng 。 相tướng 好hảo 無vô 比tỉ 。 後hậu 放phóng 光quang 明minh )# 。 宋tống 新tân 亭đình 侯hầu 劉lưu 紹thiệu (# 至chí 願nguyện 冥minh 符phù )# 。 宋tống 徐từ 州châu 刺thứ 史sử 王vương 仲trọng 德đức (# 精tinh 誠thành 感cảm 徹triệt )# 。 宋tống 中trung 書thư 范phạm 泰thái (# 博bác 物vật 玄huyền 通thông )# 。 宋tống 御ngự 史sử 王vương 弘hoằng (# 清thanh 通thông 邁mại 俗tục )# 。 宋tống 侍thị 中trung 司ty 空không 昭chiêu 公công 劉lưu 勔# (# 謀mưu 佐tá 王vương 室thất )# 。 宋tống 始thỉ 興hưng 公công 王vương 恢khôi 敬kính 重trọng 彌di 至chí 委ủy 質chất 嚴nghiêm 師sư )# 。 宋tống 儀nghi 同đồng 蕭tiêu 思tư 活hoạt (# 子tử 弟đệ 合hợp 門môn 剋khắc 己kỷ 護hộ 戒giới )# 。 宋tống 尚thượng 書thư 謝tạ 莊trang (# 聰thông 悟ngộ 特đặc 達đạt )# 。 齊tề 御ngự 史sử 袁viên 敏mẫn 孫tôn (# 奉phụng 戒giới 無vô 怠đãi )# 。 齊tề 吏lại 部bộ 謝tạ 眺# (# 緣duyên 情tình 冠quan 世thế 敬kính 信tín 絕tuyệt 倫luân )# 。 齊tề 太thái 尉úy 文văn 忠trung 公công 徐từ 孝hiếu 嗣tự 。

齊tề 太thái 尉úy 文văn 憲hiến 公công 王vương 儉kiệm

右hữu 二nhị 公công 。 文văn 忠trung 有hữu 柱trụ 石thạch 之chi 材tài 。 文văn 憲hiến 懷hoài 伊y 霍hoắc 之chi 量lượng 。 經kinh 綸luân 備bị 舉cử 朝triêu 野dã 具cụ 瞻chiêm 。 篤đốc 信tín 甚thậm 於ư 嘉gia 賓tân 。 識thức 悟ngộ 方phương 之chi 靈linh 運vận 。 佛Phật 法Pháp 光quang 顯hiển 寔thật 寄ký 其kỳ 人nhân 。

齊tề 特đặc 進tiến 張trương 緒tự (# 發phát 心tâm 至chí 理lý )# 齊tề 中trung 書thư 令linh 周chu 顒ngung (# 解giải 玄huyền 蓋cái 世thế )# 齊tề 侍thị 中trung 左tả 尚thượng 書thư 中trung 書thư 令linh 太thái 子tử 中trung 庶thứ 子tử 國quốc 子tử 祭tế 酒tửu 徵trưng 君quân 何hà 胤dận 。 右hữu 素tố 履lý 忠trung 密mật 風phong 力lực 閑nhàn 贍thiệm 。 抱bão 玉ngọc 燭chúc 之chi 禎# 氣khí 膺ưng 大đại 賢hiền 之chi 一nhất 期kỳ 。 學học 窮cùng 經kinh 史sử 。 心tâm 苞bao 玄huyền 奧áo 。 和hòa 天thiên 變biến 序tự 之chi 樂lạc 。 后hậu 成thành 曲khúc 臺đài 之chi 禮lễ 。 淹yêm 淳thuần 稷tắc 下hạ 之chi 論luận 。 歐âu 陽dương 蕭tiêu 子tử 之chi 書thư 。 易dị 剖phẫu 京kinh 施thí 。 詩thi 分phần/phân 韓# 楚sở 。 皆giai 為vi 訓huấn 釋thích 靡mĩ 不bất 必tất 該cai 。 請thỉnh 業nghiệp 質chất 疑nghi 。 虛hư 至chí 實thật 返phản 。 聚tụ 徒đồ 教giáo 授thọ 。 學học 治trị 成thành 群quần 。 於ư 般Bát 若Nhã 寺tự 立lập 明minh 珠châu 柱trụ 。 深thâm 向hướng 釋Thích 氏thị 。 雅nhã 敦đôn 內nội 教giáo 。 珠châu 柱trụ 放phóng 光quang 。 七thất 日nhật 七thất 夜dạ 。

梁lương 侍thị 中trung 尚thượng 書thư 左tả 僕bộc 射xạ 中trung 衛vệ 將tướng 軍quân 特đặc 進tiến 右hữu 光quang 祿lộc 簡giản 肅túc 子tử 徐từ 勉miễn 。 溫ôn 雅nhã 夙túc 聞văn 。 珪# 璋# 早tảo 著trước 。 明minh 堂đường 曲khúc 臺đài 之chi 典điển 。 左tả 夏hạ 韓# 益ích 之chi 書thư 。 風phong 飛phi 焱# 竪thụ 之chi 文văn 。 淹yêm 中trung 稷tắc 下hạ 之chi 學học 。 龍long 宮cung 半bán 珠châu 之chi 道đạo 。 鷲thứu 山sơn 華hoa 水thủy 之chi 卷quyển 。 莫mạc 不bất 窮cùng 源nguyên 盡tận 奧áo 。 遞đệ 為vi 留lưu 心tâm 。

梁lương 侍thị 中trung 護hộ 軍quân 將tướng 軍quân 簡giản 子tử 周chu 舍xá 。 右hữu 岐kỳ 嶷# 夙túc 成thành 珪# 璋# 幼ấu 發phát 。 蒸chưng 蒸chưng 色sắc 難nạn/nan 。 無vô 勞lao 孟# 武võ 之chi 問vấn 。 謇kiển 謇kiển 敬kính 勸khuyến 。 不bất 待đãi 季quý 康khang 所sở 疑nghi 。 事sự 顯hiển 閨# 庭đình 。 名danh 傳truyền 邦bang 邑ấp 。 九cửu 流lưu 百bách 氏thị 之chi 記ký 。 六lục 詩thi 五ngũ 禮lễ 之chi 文văn 。 皆giai 博bác 窮cùng 前tiền 古cổ 為vi 准chuẩn 當đương 世thế 。 兼kiêm 以dĩ 受thọ 持trì 佛Phật 戒giới 。 迴hồi 向hướng 釋thích 門môn 。 絕tuyệt 彼bỉ 羶thiên 腥tinh 。 甘cam 茲tư 蔬# 素tố 。 究cứu 龍long 宮cung 之chi 金kim 牒điệp 。 殫đàn 鵠hộc 林lâm 之chi 玉ngọc 旨chỉ 。 每mỗi 以dĩ 毘tỳ 城thành 勝thắng 集tập 摩ma 竭kiệt 微vi 言ngôn 。 折chiết 角giác 解giải 頤di 。 獨độc 高cao 時thời 彥ngạn 。

梁lương 尚thượng 書thư 令linh 沈trầm 約ước (# 文văn 苑uyển 翰hàn 林lâm 。 獨độc 推thôi 江giang 表biểu 。 學học 為vi 世thế 範phạm 。 才tài 蓋cái 時thời 英anh )# 梁lương 尚thượng 書thư 僕bộc 射xạ 朱chu 异# (# 弼bật 諧hài 帝đế 道đạo 。 建kiến 立lập 法Pháp 幢tràng 。 梁lương 始thỉ 興hưng 令linh 陸lục 咸hàm (# 頴dĩnh 銳duệ 出xuất 群quần 。 傾khuynh 心tâm 正chánh 覺giác )# 梁lương 侍thị 中trung 袁viên 粲sán (# 操thao 履lý 明minh 直trực 。 每mỗi 樹thụ 法pháp 筵diên )# 梁lương 國quốc 子tử 祭tế 酒tửu 張trương 充sung (# 碩# 學học 鉤câu 深thâm 。 篤đốc 志chí 玄huyền 道đạo )# 。 梁lương 太thái 子tử 侍thị 讀đọc 王vương 曄diệp (# 絕tuyệt 世thế 無vô 偶ngẫu )# 。 梁lương 東đông 宮cung 太thái 子tử 庶thứ 子tử 柳liễu 澄trừng (# 談đàm 玄huyền 不bất 窮cùng )# 。 梁lương 中trung 書thư 令linh 王vương 僧Tăng 孺nhụ (# 學học 綜tống 玄huyền 儒nho )# 。 梁lương 著trước 作tác 簫tiêu 子tử 顯hiển (# 品phẩm 藻tảo 內nội 外ngoại )# 。 梁lương 度độ 支chi 尚thượng 書thư 簫tiêu 子tử 恪khác (# 安an 心tâm 玄huyền 道đạo )# 。 梁lương 祕bí 書thư 監giám 何hà 敬kính 客khách (# 不bất 墜trụy 彝# 倫luân )# 。 梁lương 吏lại 部bộ 尚thượng 書thư 謝tạ 舉cử (# 面diện 折chiết 延diên 諍tranh )# 。 梁lương 行hành 軍quân 下hạ 簿bộ 劉lưu 孝hiếu 威uy (# 有hữu 安an 國quốc 之chi 詳tường 謹cẩn 蹈đạo 靈linh 運vận 之chi 玄huyền 風phong )# 。 梁lương 黃hoàng 門môn 陳trần 伯bá 之chi (# 信tín 而nhi 好hảo/hiếu 古cổ )# 。 梁lương 中trung 庶thứ 子tử 孔khổng 休hưu 源nguyên (# 立lập 身thân 忠trung 正chánh 行hạnh 己kỷ 清thanh 恪khác )# 。 梁lương 中trung 庶thứ 子tử 平bình 西tây 安an 北bắc 戎nhung 昭chiêu 將tướng 軍quân 襄tương 陽dương 令linh 劉lưu 遵tuân 。 儀nghi 表biểu 溫ôn 潤nhuận 。 風phong 姿tư 韶thiều 朗lãng 。 趨xu 步bộ 生sanh 光quang 久cửu 而nhi 可khả 敬kính 。 芝chi 葉diệp 銀ngân 鉤câu 之chi 巧xảo 。 堪kham 懸huyền 帳trướng 中trung 。 龜quy 文văn 鳥điểu 足túc 之chi 奇kỳ 。 信tín 安an 臺đài 上thượng 。 梁lương 天thiên 官quan 尚thượng 書thư 劉lưu 孝hiếu 綽xước (# 聲thanh 名danh 蓋cái 世thế )# 梁lương 襄tương 州châu 太thái 守thủ 柳liễu 津tân (# 誓thệ 捨xả 簪# 纓anh 崇sùng 玄huyền 履lý 道đạo )# 梁lương 文văn 學học 王vương 元nguyên 長trường/trưởng (# 俊# 氣khí 無vô 前tiền )# 梁lương 領lãnh 軍quân 將tướng 軍quân 劉lưu 孝hiếu 儀nghi (# 素tố 履lý 忠trung 密mật 遠viễn 崇sùng 出xuất 世thế )# 梁lương 左tả 丞thừa 張trương 稷tắc (# 識thức 真chân 通thông 理lý )# 。

梁lương 寧ninh 蠻# 長trường/trưởng 史sử 徐từ 摛# (# 風phong 雅nhã 閑nhàn 澹đạm 。 清thanh 辯biện 入nhập 神thần )# 梁lương 中trung 書thư 顏nhan 之chi 推thôi (# 恭cung 儉kiệm 篤đốc 信tín )# 梁lương 侍thị 中trung 中trung 庶thứ 子tử 溫ôn 子tử 王vương 訓huấn (# 神thần 用dụng 韶thiều 朗lãng 。 風phong 儀nghi 閑nhàn 俊# 。 出xuất 忠trung 入nhập 孝hiếu 。 勇dũng 義nghĩa 尚thượng 廉liêm 。 墳phần 素tố 必tất 該cai 。 流lưu 略lược 斯tư 總tổng )# 梁lương 散tán 騎kỵ 常thường 侍thị 章chương 侯hầu 王vương 規quy 朝triều 廷đình 羽vũ 儀nghi 。 廊lang 廟miếu 祀tự 梓# 昂ngang 昂ngang 後hậu 進tiến 。 飛phi 纓anh 石thạch 渠cừ 。 婉uyển 婉uyển 來lai 儀nghi 。 摳# 衣y 金kim 馬mã )# 。

梁lương 東đông 陽dương 郡quận 烏ô 陽dương 縣huyện 雙song 林lâm 寺tự 傅phó/phụ 大Đại 士Sĩ 。 常thường 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 紹thiệu 隆long 尊tôn 位vị 。 分phân 身thân 世thế 界giới 濟tế 度độ 群quần 生sanh 。 或hoặc 胸hung 臆ức 之chi 間gian 。 乍sạ 表biểu 金kim 色sắc 。 拳quyền 握ác 之chi 內nội 。

時thời 吐thổ 異dị 香hương 。 或hoặc 現hiện 身thân 長trường 丈trượng 餘dư 。 臂tý 過quá 于vu 膝tất 。 脚cước 長trường/trưởng 二nhị 尺xích 指chỉ 長trường/trưởng 五ngũ 寸thốn 。 兩lưỡng 目mục 分phân 明minh 雙song 瞳# 照chiếu 耀diệu 。 顏nhan 貌mạo 端đoan 嚴nghiêm 。 有hữu 大đại 人nhân 之chi 相tướng 。 遣khiển 使sứ 齎tê 書thư 。 贈tặng 梁lương 武võ 曰viết 。 雙song 林lâm 樹thụ 下hạ 當đương 來lai 解giải 脫thoát 善thiện 惠huệ 大Đại 士Sĩ 。 白bạch 國quốc 主chủ 救cứu 世thế 菩Bồ 薩Tát 。 今kim 條điều 上thượng 中trung 下hạ 善thiện 。 希hy 能năng 受thọ 持trì 。 其kỳ 上thượng 善thiện 。 略lược 以dĩ 虛hư 懷hoài 為vi 本bổn 。 不bất 著trước 為vi 宗tông 。 忘vong 相tương/tướng 為vi 因nhân 。 涅Niết 槃Bàn 為vi 果quả 。 其kỳ 中trung 善thiện 。 略lược 以dĩ 治trị 身thân 為vi 本bổn 。 治trị 國quốc 為vi 宗tông 。 天thiên 上thượng 人nhân 間gian 。 果quả 報báo 安an 樂lạc 。 其kỳ 下hạ 善thiện 。 略lược 以dĩ 護hộ 養dưỡng 眾chúng 生sanh 。 梁lương 武võ 延diên 之chi 。 仍nhưng 居cư 鍾chung 山sơn 之chi 下hạ 定định 林lâm 寺tự 。 坐tọa 蔭ấm 高cao 松tùng 。 臥ngọa 依y 盤bàn 石thạch 。 四tứ 徹triệt 之chi 中trung 恆hằng 注chú 甘cam 露lộ 。 六lục 旬tuần 之chi 內nội 常thường 雨vũ 天thiên 花hoa 。 梁lương 武võ 於ư 華Hoa 林Lâm 園Viên 。 重trùng 雲vân 殿điện 開khai 般Bát 若Nhã 題đề 。 獨độc 設thiết 一nhất 榻tháp 與dữ 天thiên 旨chỉ 對đối 揚dương 。 及cập 玉ngọc 輦liễn 升thăng 殿điện 。 晏# 然nhiên 箕ki 坐tọa 。 憲hiến 司ty 譏cơ 問vấn 。 但đãn 云vân 。 法pháp 地địa 若nhược 動động 則tắc 一nhất 切thiết 不bất 安an 。 且thả 知tri 梁lương 運vận 將tương 終chung 。 救cứu 愍mẫn 兵binh 災tai 。 乃nãi 燃nhiên 臂tý 為vi 燈đăng 。 冀ký 攘nhương 來lai 禍họa 。 至chí 太thái 建kiến 元nguyên 年niên 夏hạ 。 右hữu 脇hiếp 而nhi 臥ngọa 。 奄yểm 然nhiên 涅Niết 槃Bàn 。 于vu 時thời 隆long 暑thử 赫hách 曦# 。 溫ôn 暖noãn 無vô 異dị 。 色sắc 貌mạo 敷phu 愉# 。 光quang 彩thải 鮮tiên 潔khiết 。 香hương 氣khí 充sung 滿mãn 。 屈khuất 伸thân 如như 恆hằng 。 觀quán 者giả 發phát 心tâm 。 歎thán 未vị 曾tằng 有hữu 。

陳trần 尚thượng 書thư 右hữu 僕bộc 射xạ 章chương 侯hầu 徐từ 陵lăng (# 文văn 章chương 冠quan 絕tuyệt 。 敬kính 信tín 罕# 儔trù 。 造tạo 像tượng 萬vạn 軀khu 。 寫tả 經kinh 一nhất 藏tạng )# 陳trần 少thiểu 保bảo 尚thượng 書thư 左tả 僕bộc 射xạ 袁viên 憲hiến (# 忠trung 節tiết 罕# 輩bối 。 篤đốc 信tín 莫mạc 過quá 於ư 上thượng 定định 林lâm 寺tự 造tạo 夾giáp 紵# 像tượng 十thập 軀khu )# 陳trần 尚thượng 書thư 僕bộc 射xạ 江giang 總tổng (# 緣duyên 情tình 頴dĩnh 拔bạt 。 形hình 于vu 前tiền 代đại 。 於ư 匡khuông 山sơn 造tạo 彌Di 勒Lặc 像tượng 。 高cao 八bát 十thập 尺xích 寫tả 一nhất 切thiết 經kinh 一nhất 藏tạng 。 三tam 千thiên 七thất 百bách 五ngũ 十thập 。 二nhị 卷quyển )# 陳trần 吏lại 部bộ 尚thượng 書thư 廷đình 尉úy 卿khanh 毛mao 嘉gia (# 志chí 節tiết 高cao 峻tuấn 。 仁nhân 厚hậu 兼kiêm 隆long 。 書thư 運vận 二nhị 王vương 。 學học 侔mâu 三tam 賈cổ 。 躬cung 自tự 運vận 筆bút 寫tả 維duy 摩ma 經kinh 。 梁lương 世thế 子tử 雲vân 不bất 能năng 加gia 之chi 也dã )# 陳trần 東đông 宮cung 舍xá 人nhân 傅phó/phụ 縡# (# 學học 侔mâu 王vương 鄭trịnh 。 才tài 方phương 謝tạ 陸lục 。 備bị 閑nhàn 三tam 教giáo 。 妙diệu 解giải 一Nhất 乘Thừa 。 拔bạt 萃tụy 超siêu 群quần 。 海hải 內nội 推thôi 揖ấp )# 此thử 等đẳng 所sở 引dẫn 。 並tịnh 有hữu 錄lục 者giả 。 具cụ 在tại 史sử 籍tịch 。 不bất 復phục 委ủy 言ngôn 。 至chí 如như 謝tạ 朏# 謝tạ 覽lãm 捨xả 生sanh 存tồn 義nghĩa 柳liễu 忼# 柳liễu 惔đàm 推thôi 功công 弗phất 有hữu 。 江giang 淹yêm 任nhậm 昉# 終chung 始thỉ 宜nghi 哉tai 。 劉lưu 杳# 顧cố 協hiệp 著trước 述thuật 盡tận 美mỹ 。 張trương 弘hoằng 策sách 之chi 慎thận 密mật 。 呂lữ 僧Tăng 珍trân 之chi 匪phỉ 懈giải 。 鄭trịnh 紹thiệu 叔thúc 忠trung 誠thành 。 王vương 業nghiệp 蕭tiêu 頴dĩnh 胄trụ 。 首thủ 膺ưng 義nghĩa 舉cử 。 咸hàm 為vi 世thế 寶bảo 。 抑ức 又hựu 通thông 家gia 皆giai 一nhất 代đại 之chi 大đại 儒nho 。 寔thật 四tứ 海hải 之chi 名danh 胄trụ 。 並tịnh 蘊uẩn 經kinh 國quốc 之chi 略lược 。 俱câu 稱xưng 君quân 子tử 之chi 門môn 。 社xã 稷tắc 由do 其kỳ 乃nãi 安an 。 上thượng 下hạ 賴lại 其kỳ 方phương 穆mục 。 有hữu 文văn 有hữu 武võ 匡khuông 世thế 匡khuông 家gia 。 人nhân 標tiêu 九cửu 合hợp 之chi 功công 。 並tịnh 樹thụ 千thiên 秋thu 之chi 業nghiệp 。 莫mạc 不bất 委ủy 其kỳ 五ngũ 體thể 敬kính 我ngã 三Tam 尊Tôn 。 忍nhẫn 辱nhục 慈từ 悲bi 恕thứ 己kỷ 推thôi 物vật 。 視thị 玄huyền 黃hoàng 其kỳ 若nhược 夢mộng 。 聽thính 鍾chung 鼓cổ 其kỳ 如như 聾lung 。 賤tiện 尺xích 璧bích 而nhi 重trọng/trùng 片phiến 言ngôn 。 投đầu 髮phát 膚phu 而nhi 祈kỳ 半bán 偈kệ 。 蒙mông 筆bút 屢lũ 盡tận 。 不bất 能năng 記ký 其kỳ 所sở 行hành 。 蔡thái 紙chỉ 徒đồ 窮cùng 。 未vị 易dị 陳trần 其kỳ 為vi 益ích 。 茲tư 例lệ 甚thậm 眾chúng 罕# 以dĩ 究cứu 言ngôn 。 蜀thục 陳trần 隋tùy 世thế 。 貴quý 時thời 英anh 閭lư 閻diêm 士sĩ 女nữ 。 高cao 門môn 連liên 閶# 闔hạp 。 崇sùng 基cơ 接tiếp 太thái 階giai 。 戚thích 里lý 之chi 皇hoàng 親thân 。 帝đế 京kinh 之chi 富phú 室thất 。 顒ngung 顒ngung 慕mộ 道đạo 各các 各các 橫hoạnh/hoành 經kinh 。 口khẩu 誦tụng 金kim 言ngôn 手thủ 披phi 玉ngọc 軸trục 。 其kỳ 眾chúng 也dã 。 如như 草thảo 木mộc 之chi 依y 大đại 地địa 。 其kỳ 遇ngộ 也dã 。 猶do 鱗lân 介giới 之chi 汎# 長trường/trưởng 川xuyên 。 至chí 於ư 白bạch 屋ốc 農nông 夫phu 無vô 名danh 野dã 老lão 。 薄bạc 知tri 希hy 向hướng 。 少thiểu 發phát 信tín 心tâm 者giả 。 不bất 可khả 稱xưng 計kế 。 胡hồ 得đắc 紀kỷ 言ngôn 。 所sở 以dĩ 福phước 祐hựu 於ư 四tứ 生sanh 。 慶khánh 資tư 於ư 三tam 世thế 。 允duẫn 仁nhân 允duẫn 恕thứ 及cập 子tử 及cập 孫tôn 。 其kỳ 能năng 行hành 之chi 德đức 。 無vô 不bất 至chí 也dã 。

元nguyên 魏ngụy 太thái 祖tổ 道đạo 武võ 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 珪# )# 運vận 鍾chung 喪táng 亂loạn 宇vũ 內nội 分phần/phân 崩băng 。 生sanh 民dân 不bất 見kiến 俎# 豆đậu 之chi 容dung 。 黔kiềm 首thủ 時thời 覩đổ 戎nhung 馬mã 之chi 迹tích 。 禮lễ 樂nhạo/nhạc/lạc 文văn 章chương 掃tảo 地địa 將tương 盡tận 。 太thái 祖tổ 以dĩ 雄hùng 傑kiệt 之chi 深thâm 姿tư 。 包bao 大đại 君quân 之chi 雅nhã 量lượng 。 克khắc 平bình 朔sóc 野dã 。 奄yểm 有hữu 中trung 州châu 。 大đại 啟khải 龍long 光quang 。 潛tiềm 被bị 日nhật 用dụng 。 天thiên 興hưng 元nguyên 年niên 下hạ 詔chiếu 曰viết 。 佛Phật 法Pháp 之chi 興hưng 其kỳ 來lai 尚thượng 矣hĩ 。 於ư 京kinh 邑ấp 建kiến 飾sức 容dung 範phạm 修tu 整chỉnh 寺tự 舍xá 。 又hựu 於ư 虞ngu 虢# 之chi 地địa 造tạo 十thập 五ngũ 級cấp 浮phù 圖đồ 。 起khởi 開khai 泰thái 定định 國quốc 二nhị 寺tự 。 寫tả 一nhất 切thiết 經kinh 。 鑄chú 千thiên 金kim 像tượng 。 召triệu 三tam 百bách 名danh 僧Tăng 。 每mỗi 月nguyệt 法pháp 集tập 。

魏ngụy 太thái 宗tông 明minh 元nguyên 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 嗣tự )# 明minh 叡duệ 寬khoan 雅nhã 非phi 禮lễ 不bất 言ngôn 。 愍mẫn 念niệm 四tứ 生sanh 。 敬kính 重trọng 三Tam 寶Bảo 。 仍nhưng 於ư 鄴# 下hạ 大đại 度độ 僧Tăng 尼ni 。

魏ngụy 世thế 祖tổ 太thái 武võ 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 燾# )# 氣khí 蓋cái 當đương 時thời 。 威uy 振chấn 天thiên 下hạ 。 匣hạp 牘độc 四tứ 海hải 牢lao 籠lung 萬vạn 邦bang 。 迴hồi 向hướng 一Nhất 乘Thừa 歸quy 依y 三Tam 寶Bảo 。 復phục 伽già 藍lam 之chi 勝thắng 地địa 。 創sáng/sang 招chiêu 提đề 之chi 淨tịnh 宮cung 。 仍nhưng 於ư 鄴# 城thành 造tạo 宗tông 正chánh 寺tự 。 後hậu 因nhân 崔thôi 晧hạo 始thỉ 淪luân 正Chánh 法Pháp 。

魏ngụy 高cao 宗tông 文văn 武võ 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 濬# )# 聰thông 達đạt 頴dĩnh 悟ngộ 。 風phong 格cách 異dị 倫luân 。 重trọng/trùng 興hưng 佛Phật 教giáo 修tu 復phục 寺tự 宇vũ 。 釋thích 門môn 廣quảng 被bị 始thỉ 自tự 文văn 成thành 。 凡phàm 度độ 僧Tăng 尼ni 三tam 萬vạn 許hứa 人nhân 。

魏ngụy 顯hiển 祖tổ 獻hiến 文văn 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 弘hoằng )# 德đức 配phối 彼bỉ 天thiên 。 道đạo 隣lân 極cực 聖thánh 。 造tạo 招chiêu 隱ẩn 寺tự 。 召triệu 坐tọa 禪thiền 僧Tăng 。

魏ngụy 高cao 祖tổ 孝hiếu 文văn 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 宏hoành )# 神thần 光quang 照chiếu 室thất 。 和hòa 氣khí 充sung 庭đình 。 仁nhân 孝hiếu 綽xước 然nhiên 。 岐kỳ 嶷# 顯hiển 著trứ 。 聽thính 覽lãm 政chánh 事sự 。 從tùng 善thiện 如như 流lưu 。 哀ai 矜căng 百bá 姓tánh 。 恆hằng 思tư 濟tế 益ích 。 以dĩ 太thái 后hậu 忌kỵ 日nhật 哭khốc 於ư 陵lăng 左tả 。 絕tuyệt 膳thiện 二nhị 日nhật 。 哭khốc 不bất 輟chuyết 聲thanh 。 仍nhưng 於ư 鄴# 都đô 造tạo 安an 養dưỡng 寺tự 。 碩# 德đức 高cao 僧Tăng 。 四tứ 方phương 雲vân 集tập 。 六lục 宮cung 侍thị 女nữ 皆giai 持trì 年niên 三tam 月nguyệt 六lục 。 其kỳ 精tinh 進tấn 誦tụng 經Kinh 者giả 並tịnh 度độ 出xuất 家gia 。 事sự 無vô 大đại 小tiểu 。 務vụ 於ư 賙chu 給cấp 。 常thường 謂vị 史sử 官quan 無vô 諱húy 國quốc 惡ác 。 手thủ 不bất 釋thích 卷quyển 。 覽lãm 之chi 便tiện 講giảng 。 愛ái 奇kỳ 好hảo/hiếu 士sĩ 情tình 如như 饑cơ 渴khát 。 善thiện 談đàm 莊trang 老lão 。 尤vưu 敦đôn 釋thích 義nghĩa 。 才tài 藻tảo 富phú 贍thiệm 。 文văn 章chương 百bách 篇thiên 。 悠du 然nhiên 遠viễn 邁mại 。 不bất 以dĩ 世thế 務vụ 妨phương 道đạo 。 而nhi 幼ấu 承thừa 洪hồng 緒tự 。 早tảo 著trước 叡duệ 聖thánh 之chi 風phong 。

時thời 以dĩ 文văn 明minh 攝nhiếp 事sự 優ưu 遊du 。 拱củng 已dĩ 玄huyền 覽lãm 。 獨độc 得đắc 著trước 自tự 不bất 言ngôn 神thần 契khế 。 所sở 標tiêu 固cố 以dĩ 符phù 於ư 冥minh 化hóa 。 及cập 躬cung 總tổng 大đại 政chánh 一nhất 日nhật 萬vạn 機cơ 。 十thập 許hứa 年niên 間gian 曾tằng 不bất 暇hạ 給cấp 。 欽khâm 明minh 稽khể 古cổ 。 叶# 御ngự 天thiên 人nhân 。 帝đế 王vương 製chế 作tác 。 朝triêu 野dã 軌quỹ 度độ 。 斟châm 酌chước 用dụng 捨xả 。 煥hoán 乎hồ 文văn 章chương 。 然nhiên 而nhi 盡tận 聖thánh 窮cùng 神thần 繼kế 天thiên 紹thiệu 曆lịch 。 奉phụng 為vi 先tiên 皇hoàng 。 於ư 大đại 覺giác 寺tự 修tu 葺# 堂đường 宇vũ 。 嚫sấn 施thí 隆long 厚hậu 供cung 給cấp 豐phong 華hoa 。 影ảnh 塔tháp 經kinh 臺đài 粲sán 然nhiên 備bị 舉cử 。 上thượng 標tiêu 金kim 剎sát 下hạ 列liệt 銀ngân 楹doanh 。 雁nhạn 翼dực 臨lâm 雲vân 。 龍long 首thủ 承thừa 日nhật 。 名danh 僧Tăng 繼kế 踵chủng 法pháp 侶lữ 排bài 肩kiên 。 朝triêu 步bộ 蓮liên 池trì 暮mộ 栖tê 香hương 閣các 。 風phong 流lưu 慧tuệ 苑uyển 。 梵Phạm 響hưởng 禪thiền 林lâm 。 召triệu 三tam 百bách 許hứa 僧Tăng 六lục 時thời 不bất 墜trụy 。 所sở 度độ 僧Tăng 尼ni 一nhất 萬vạn 四tứ 千thiên 人nhân 。

魏ngụy 世thế 宗tông 宣tuyên 武võ 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 恪khác )# 於ư 式thức 乾can/kiền/càn 殿điện 為vi 諸chư 僧Tăng 朝triêu 臣thần 。 講giảng 維duy 摩ma 經kinh 。 喜hỷ 怒nộ 不bất 形hình 。 雅nhã 愛ái 經kinh 史sử 。 尤vưu 長trường/trưởng 釋thích 義nghĩa 。 善thiện 風phong 儀nghi 美mỹ 容dung 貌mạo 。 德đức 格cách 陰âm 陽dương 。 明minh 並tịnh 日nhật 月nguyệt 。 播bá 文văn 教giáo 以dĩ 懷hoài 遠viễn 人nhân 。 調điều 禮lễ 樂nhạo/nhạc/lạc 以dĩ 旌tinh 俊# 達đạt 。 於ư 三tam 河hà 六lục 郡quận 之chi 地địa 。 涇kính 渭# 灞# 滻# 之chi 區khu 。 造tạo 普phổ 通thông 大đại 定định 等đẳng 四tứ 寺tự 。 供cúng 養dường 三tam 學học 千thiên 僧Tăng 。

魏ngụy 肅túc 宗tông 孝hiếu 明minh 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 詡# )# 得đắc 一nhất 居cư 貞trinh 。 體thể 二nhị 隣lân 極cực 。 總tổng 三tam 乘thừa 以dĩ 馳trì 騁sính 。 臨lâm 四tứ 衢cù 而nhi 閑nhàn 步bộ 。 仍nhưng 於ư 鄴# 下hạ 造tạo 大đại 覺giác 寺tự 。 窈yểu 窕điệu 曲khúc 房phòng 參tham 差sai 複phức 殿điện 。 風phong 飈biểu 出xuất 其kỳ 戶hộ 牖dũ 。 雲vân 霞hà 起khởi 於ư 簷diêm 楹doanh 。 見kiến 珍trân 木mộc 之chi 相tướng 繚liễu 。 視thị 芳phương 草thảo 其kỳ 如như 積tích 須tu 達đạt 金kim 地địa 差sai 得đắc 相tương/tướng 方phương 。 迦ca 蘭lan 竹trúc 園viên 猶do 難nạn/nan 比tỉ 擬nghĩ 。

魏ngụy 敬kính 宗tông 孝hiếu 莊trang 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 悠du 一nhất 本bổn 諱húy 假giả )# 風phong 神thần 秀tú 邁mại 姿tư 貌mạo 瓌khôi 偉# 。 素tố 履lý 忠trung 貞trinh 。 夙túc 稱xưng 民dân 望vọng 。 造tạo 五ngũ 精tinh 舍xá 。 刻khắc 萬vạn 石thạch 像tượng 。

西tây 魏ngụy 武võ 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 修tu )# 善thiện 窮cùng 數số 術thuật 兼kiêm 閑nhàn 武võ 藝nghệ 。 纂toản 登đăng 真chân 之chi 要yếu 旨chỉ 。 欽khâm 出xuất 世thế 之chi 玄huyền 猷# 。 永vĩnh 熈# 元nguyên 年niên 於ư 長trường/trưởng 安an 造tạo 陟trắc 屺# 寺tự 。 供cúng 養dường 二nhị 百bách 名danh 僧Tăng 。 四tứ 時thời 講giảng 誦tụng 略lược 無vô 棄khí 日nhật 。

魏ngụy 文văn 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 寶bảo 炬cự )# 立lập 德đức 立lập 仁nhân 。 允duẫn 文văn 允duẫn 武võ 。 常thường 行hành 信tín 捨xả 。 每mỗi 運vận 慈từ 悲bi 。 大đại 統thống 元nguyên 年niên 造tạo 般Bát 若Nhã 寺tự 。 拯chửng 濟tế 孤cô 老lão 供cung 給cấp 病bệnh 僧Tăng 。 口khẩu 誦tụng 法pháp 花hoa 。 身thân 持trì 淨tịnh 戒giới 。 起khởi 七thất 覺giác 殿điện 。 為vi 四tứ 禪thiền 室thất 。 供cúng 養dường 無vô 輟chuyết 。 檀đàn 忍nhẫn 不bất 窮cùng 魏ngụy 孝hiếu 靖tĩnh 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 善thiện 見kiến )# 。

右hữu 魏ngụy 肇triệu 膺ưng 王vương 瑞thụy 遠viễn 叶# 冥minh 符phù 。 慶khánh 集tập 壽thọ 丘khâu 神thần 照chiếu 若nhược 水thủy 。 九cửu 圍vi 仁nhân 被bị 四tứ 海hải 威uy 加gia 。 繼kế 三tam 皇hoàng 之chi 茂mậu 緒tự 。 纂toản 五ngũ 帝đế 之chi 徽# 蹤tung 。 高cao 祖tổ 以dĩ 藏tạng 聖thánh 御ngự 天thiên 徙tỉ 京kinh 定định 鼎đỉnh 。 世thế 宗tông 以dĩ 叡duệ 明minh 承thừa 業nghiệp 廓khuếch 寧ninh 區khu 夏hạ 。 紹thiệu 累lũy/lụy/luy 聖thánh 之chi 基cơ 。 資tư 則tắc 天thiên 之chi 業nghiệp 。 式thức 觀quán 乾can/kiền/càn 象tượng 俯phủ 協hiệp 人nhân 謀mưu 遠viễn 遵tuân 古cổ 式thức 深thâm 知tri 時thời 事sự 。 考khảo 龜quy 襲tập 吉cát 遷thiên 宅trạch 漳# 滏# 。 再tái 昌xương 寶bảo 曆lịch 剋khắc 樹thụ 洪hồng 基cơ 。 聖thánh 德đức 重trọng/trùng 光quang 。 暨kỵ 於ư 九cửu 葉diệp 而nhi 受thọ 終chung 。 文văn 祖tổ 運vận 鍾chung 靖tĩnh 帝đế 。

右hữu 元nguyên 魏ngụy 君quân 臨lâm 一nhất 十thập 七thất 帝đế 。 一nhất 百bách 七thất 十thập 年niên 。 國quốc 家gia 大đại 寺tự 四tứ 十thập 七thất 所sở 。 又hựu 於ư 北bắc 代đại 恆hằng 安an 治trị 西tây 。 旁bàng 各các 上thượng 下hạ 三tam 十thập 餘dư 里lý 。 鐫# 石thạch 置trí 龕khám 遍biến 羅la 佛Phật 像tượng 。 計kế 非phi 可khả 盡tận 莊trang 嚴nghiêm 弘hoằng 觀quán 。 今kim 見kiến 存tồn 焉yên 。 雖tuy 屢lũ 遭tao 法pháp 滅diệt 斯tư 龕khám 不bất 壞hoại 。 其kỳ 王vương 公công 貴quý 室thất 五ngũ 等đẳng 諸chư 侯hầu 寺tự 八bát 百bách 三tam 十thập 九cửu 所sở 。 百bá 姓tánh 造tạo 寺tự 三tam 萬vạn 餘dư 所sở 。 總tổng 度độ 僧Tăng 尼ni 二nhị 百bách 萬vạn 人nhân 。 譯dịch 經kinh 一nhất 十thập 九cửu 人nhân 四tứ 十thập 九cửu 部bộ 。

高cao 齊tề 高cao 祖tổ 文văn 宣tuyên 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 洋dương )# 降giáng/hàng 就tựu 日nhật 之chi 靈linh 。 垂thùy 望vọng 雲vân 之chi 慶khánh 。 河hà 圖đồ 負phụ 字tự 。 驗nghiệm 帝đế 錄lục 之chi 禎# 符phù 。 海hải 外ngoại 占chiêm 風phong 。 知tri 中trung 國quốc 之chi 有hữu 聖thánh 。 九cửu 牧mục 來lai 貢cống 。 百bách 神thần 咸hàm 袟# 。 貴quý 道đạo 尚thượng 德đức 。 藏tạng 用dụng 顯hiển 仁nhân 。 或hoặc 出xuất 或hoặc 處xứ 。 非phi 小tiểu 節tiết 之chi 所sở 量lượng 。 乍sạ 智trí 乍sạ 。 愚ngu 故cố 大đại 人nhân 之chi 所sở 鑒giám 。 至chí 如như 弘hoằng 通thông 象tượng 法pháp 。 莊trang 嚴nghiêm 金kim 地địa 。 機cơ 來lai 深thâm 淺thiển 。 並tịnh 赴phó 泥Nê 洹Hoàn 之chi 門môn 。 土thổ/độ 隨tùy 淨tịnh 穢uế 。 皆giai 等đẳng 琉lưu 璃ly 之chi 色sắc 。 至chí 如như 折chiết 伏phục 憍kiêu 慢mạn 。 殊thù 丹đan 水thủy 之chi 戰chiến 。 厭yếm 離ly 纏triền 縛phược 。 異dị 昭chiêu 華hoa 之chi 禮lễ 。 所sở 以dĩ 斟châm 酌chước 能năng 仁nhân 。 碎toái 波Ba 旬Tuần 之chi 眾chúng 。 憲hiến 章chương 覺giác 者giả 。 輕khinh 輪Luân 王Vương 之chi 尊tôn 。 固cố 是thị 大đại 權quyền 應ưng 物vật 弘hoằng 誓thệ 利lợi 生sanh 者giả 也dã 。 天thiên 保bảo 之chi 始thỉ 請thỉnh 稠trù 禪thiền 師sư 。 受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 於ư 是thị 又hựu 斷đoạn 肉nhục 禁cấm 酒tửu 。 放phóng 捨xả 鷹ưng 鷂diêu 。 去khứ 官quan 漁ngư 網võng 。 又hựu 斷đoạn 天thiên 下hạ 屠đồ 殺sát 。 月nguyệt 六lục 年niên 三tam 勸khuyến 民dân 齋trai 戒giới 。 諸chư 官quan 園viên 及cập 六lục 坊phường 公công 私tư 葷huân 菜thái 皆giai 悉tất 除trừ 之chi 。 外ngoại 有hữu 者giả 不bất 許hứa 入nhập 。 大đại 起khởi 寺tự 塔tháp 。 度độ 僧Tăng 尼ni 滿mãn 於ư 諸chư 州châu 。 又hựu 以dĩ 昭chiêu 玄huyền 大đại 統thống 法pháp 上thượng 為vi 戒giới 師sư 。 常thường 布bố 髮phát 於ư 地địa 令linh 師sư 踐tiễn 之chi 。 天thiên 保bảo 二nhị 年niên 詔chiếu 曰viết 。 仰ngưỡng 惟duy 慈từ 明minh 緝tập 寧ninh 四tứ 海hải 。 欲dục 報báo 之chi 德đức 正chánh 覺giác 是thị 憑bằng 。 諸chư 鷙# 鳥điểu 傷thương 生sanh 之chi 類loại 。 宜nghi 放phóng 之chi 山sơn 林lâm 。 其kỳ 以dĩ 此thử 地địa 為vi 太thái 皇hoàng 太thái 后hậu 經kinh 始thỉ 寶bảo 塔tháp 。 廢phế 鷹ưng 師sư 曹tào 為vi 報báo 德đức 寺tự 。 所sở 度độ 僧Tăng 尼ni 八bát 千thiên 餘dư 人nhân 。 十thập 年niên 之chi 中trung 佛Phật 法Pháp 大đại 盛thịnh 。

齊tề 肅túc 宗tông 孝hiếu 昭chiêu 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 演diễn )# 襲tập 樞xu 電điện 之chi 徵trưng 。 繼kế 星tinh 虹hồng 之chi 慶khánh 。 光quang 被bị 四tứ 表biểu 。 叶# 順thuận 三tam 辰thần 。 體thể 道đạo 居cư 尊tôn 。 顯hiển 仁nhân 作tác 聖thánh 。 奉phụng 崇sùng 至chí 教giáo 。 情tình 寄ký 玄huyền 門môn 。 奈nại 國quốc 法Pháp 輪luân 。 尼ni 園viên 廣quảng 說thuyết 。 四Tứ 諦Đế 八bát 揵kiền 之chi 旨chỉ 。 五ngũ 乘thừa 十thập 行hành 之chi 詮thuyên 。 香hương 山sơn 巨cự 力lực 且thả 日nhật 難nan 勝thắng 。 表biểu 裏lý 皮bì 書thư 猶do 云vân 未vị 備bị 。 隨tùy 世thế 間gian 之chi 行hành 業nghiệp 。 應ưng 群quần 生sanh 之chi 弘hoằng 誓thệ 。 奉phụng 為vi 先tiên 皇hoàng 寫tả 一nhất 切thiết 經kinh 。 一nhất 十thập 二nhị 藏tạng 。 合hợp 三tam 萬vạn 八bát 千thiên 。 四tứ 十thập 七thất 卷quyển 。 青thanh 首thủ 紫tử 縚# 。 銀ngân 繩thằng 金kim 縷lũ 。 覆phú 以dĩ 蓮liên 花hoa 之chi 帳trướng 。 擎kình 以dĩ 師sư 子tử 之chi 臺đài 。 文văn 與dữ 日nhật 月nguyệt 俱câu 懸huyền 。 功công 將tương 造tạo 化hóa 同đồng 廣quảng 。 凡phàm 度độ 僧Tăng 尼ni 三tam 千thiên 許hứa 人nhân 。

齊tề 世thế 祖tổ 武võ 成thành 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 湛trạm )# 廣quảng 濟tế 群quần 生sanh 。 應ưng 遊du 佛Phật 剎sát 。 芳phương 林lâm 園viên 內nội 。 更cánh 興hưng 花hoa 蓋cái 之chi 詞từ 。 洛lạc 邑ấp 城thành 旁bàng 。 還hoàn 紆hu 璽# 書thư 之chi 頌tụng 。 層tằng 臺đài 別biệt 觀quán 並tịnh 樹thụ 伽già 藍lam 。 璧bích 玉ngọc 珠châu 璣ky 咸hàm 充sung 供cúng 具cụ 。 躬cung 自tự 頂đảnh 禮lễ 。 每mỗi 事sự 經kinh 行hành 。 大đại 寧ninh 元nguyên 年niên 創sáng/sang 營doanh 寶bảo 塔tháp 。 脫thoát 珍trân 御ngự 服phục 並tịnh 入nhập 檀đàn 財tài 。 轉chuyển 大đại 品phẩm 經kinh 月nguyệt 盈doanh 數số 遍biến 。

右hữu 高cao 齊tề 六lục 君quân 二nhị 十thập 八bát 年niên 。 皇hoàng 家gia 立lập 寺tự 四tứ 十thập 三tam 所sở 。 譯dịch 經kinh 六lục 人nhân 一nhất 十thập 四tứ 部bộ 。

周chu 孝hiếu 愍mẫn 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 覺giác )# 明minh 裕# 研nghiên 機cơ 。 疎sơ 通thông 弘hoằng 遠viễn 。 天thiên 縱túng/tung 神thần 武võ 。 民dân 歸quy 獄ngục 訟tụng 。 握ác 金kim 鏡kính 以dĩ 居cư 尊tôn 。 齊tề 玉ngọc 衡hành 以dĩ 建kiến 極cực 。

時thời 逢phùng 剝bác 喪táng 。 世thế 距cự 雲vân 雷lôi 。 地địa 絡lạc 絕tuyệt 維duy 。 曦# 輪luân 掩yểm 曜diệu 。 邅# 迴hồi 九cửu 服phục 。 震chấn 駭hãi 百bách 靈linh 。 既ký 而nhi 象tượng 緯# 重trọng/trùng 章chương 。 宸# 樞xu 再tái 紐nữu 。 惟duy 叡duệ 作tác 聖thánh 。 知tri 機cơ 曰viết 神thần 。 周chu 保bảo 元nguyên 年niên 大đại 弘hoằng 像tượng 化hóa 。 海hải 內nội 名danh 德đức 慕mộ 義nghĩa 歸quy 仁nhân 廣quảng 開khai 。 解giải 脫thoát 之chi 門môn 。 洞đỗng 啟khải 菩Bồ 提Đề 之chi 路lộ 。 欲dục 使sử 天thiên 窮cùng 有hữu 頂đảnh 等đẳng 被bị 慈từ 雲vân 。 地địa 極cực 無vô 邊biên 俱câu 蒙mông 慧tuệ 日nhật 。

周chu 孝hiếu 明minh 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 毓# )# 君quân 臨lâm 萬vạn 國quốc 。 平bình 章chương 百bá 姓tánh 。 內nội 親thân 九cửu 族tộc 。 外ngoại 穆mục 四tứ 門môn 。 封phong 介giới 丘khâu 之chi 瓊# 珍trân 。 觀quán 塗đồ 山sơn 之chi 玉ngọc 帛bạch 。 乃nãi 至chí 本bổn 枝chi 維duy 翰hàn 列liệt 辟tịch 諸chư 官quan 。 五ngũ 向hướng 十thập 行hành 。 俱câu 識thức 歸quy 依y 之chi 道đạo 。 外ngoại 觀quán 內nội 覺giác 。 同đồng 登đăng 解giải 脫thoát 之chi 門môn 。 世thế 界giới 有hữu 邊biên 弘hoằng 誓thệ 無vô 盡tận 。 二nhị 年niên 奉phụng 為vi 先tiên 皇hoàng 敬kính 造tạo 盧lô 舍xá 那na 織chức 成thành 像tượng 一nhất 軀khu 。 并tinh 二nhị 菩Bồ 薩Tát 。 高cao 二nhị 丈trượng 六lục 尺xích 。 等đẳng 身thân 檀đàn 像tượng 一nhất 十thập 二nhị 軀khu 。 各các 二nhị 菩Bồ 薩Tát 及cập 金kim 剛cang 師sư 子tử 等đẳng 。 麗lệ 極cực 天thiên 成thành 妙diệu 同đồng 神thần 製chế 。

周chu 太thái 祖tổ 文văn 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 泰thái )# 聰thông 明minh 藏tạng 智trí 。 岐kỳ 嶷# 繼kế 體thể 。 四tứ 門môn 允duẫn 穆mục 。 百bách 揆quỹ 時thời 序tự 。 上thượng 降giáng/hàng 休hưu 寶bảo 。 下hạ 叶# 禎# 祥tường 。 於ư 長trường/trưởng 安an 立lập 追truy 遠viễn 陟trắc 屺# 大Đại 乘Thừa 魏ngụy 國quốc 安an 定định 中trung 興hưng 等đẳng 六lục 寺tự 。 度độ 一nhất 千thiên 僧Tăng 。 又hựu 造tạo 天thiên 保bảo 寺tự 。 供cúng 養dường 瑋vĩ 法Pháp 師sư 及cập 弟đệ 子tử 七thất 十thập 餘dư 人nhân 。 於ư 安an 州châu 造tạo 壽thọ 山sơn 梵Phạm 雲vân 二nhị 寺tự 。 又hựu 造tạo 大đại 福phước 田điền 寺tự 。 供cúng 養dường 國quốc 師sư 實thật 禪thiền 師sư 。 又hựu 於ư 實thật 師sư 墓mộ 所sở 造tạo 福phước 田điền 寺tự 。 又hựu 為vi 大đại 可khả 汗hãn 大đại 伊y 尼ni 。 造tạo 突đột 厥quyết 寺tự 。

周chu 高cao 祖tổ 武võ 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 邕# )# 膺ưng 期kỳ 御ngự 辯biện 。 握ác 鏡kính 乘thừa 乾can/kiền/càn 。 登đăng 上thượng 格cách 下hạ 之chi 訓huấn 。 天thiên 經kinh 地địa 義nghĩa 之chi 則tắc 。 五ngũ 緯# 殊thù 方phương 則tắc 御ngự 以dĩ 天thiên 挈# 。 四tứ 維duy 失thất 紐nữu 則tắc 援viện 之chi 地địa 軸trục 。 移di 風phong 易dị 俗tục 安an 上thượng 治trị 民dân 。 道đạo 被bị 震chấn 門môn 。 昭chiêu 華hoa 陳trần 賜tứ 舜thuấn 之chi 玉ngọc 。 功công 開khai 伊y 闕khuyết 。 疎sơ 河hà 降giáng/hàng 錫tích 禹vũ 之chi 珪# 。 山sơn 瀆độc 効hiệu 靈linh 。 中trung 外ngoại 褆# 福phước 。 武võ 成thành 二nhị 年niên 為vi 文văn 皇hoàng 帝đế 。 造tạo 錦cẩm 釋Thích 迦Ca 像tượng 。 高cao 一nhất 丈trượng 六lục 尺xích 。 并tinh 菩Bồ 薩Tát 聖thánh 僧Tăng 。 金kim 剛cang 師sư 子tử 周chu 迴hồi 寶bảo 塔tháp 二nhị 百bách 二nhị 十thập 軀khu 。 莫mạc 不bất 雲vân 圖đồ 龍long 氣khí 。 俄nga 成thành 組# 織chức 之chi 工công 。 水thủy 濯trạc 江giang 波ba 。 非phi 假giả 操thao 刀đao 之chi 製chế 。 照chiếu 淨tịnh 土độ 於ư 神thần 光quang 開khai 化hóa 佛Phật 於ư 圓viên 影ảnh 。 仍nhưng 於ư 京kinh 下hạ 造tạo 寧ninh 國quốc 會hội 昌xương 永vĩnh 寧ninh 等đẳng 三tam 寺tự 。 飛phi 閣các 跨khóa 中trung 天thiên 之chi 臺đài 。 重trọng/trùng 門môn 承thừa 列liệt 仙tiên 之chi 觀quán 。 雲vân 甍# 藻tảo 梲# 繡tú 柱trụ 文văn # 。 夏hạ 戶hộ 秋thu 窓song 。 蓮liên 池trì 柰nại 苑uyển 。 處xứ 處xứ 精tinh 潔khiết 一nhất 一nhất 妍nghiên 華hoa 。 見kiến 者giả 忘vong 歸quy 。 覩đổ 之chi 眩huyễn 目mục 。 凡phàm 度độ 僧Tăng 尼ni 一nhất 千thiên 八bát 百bách 人nhân 。 所sở 寫tả 經kinh 論luận 一nhất 千thiên 七thất 百bách 餘dư 部bộ 。 後hậu 遇ngộ 張trương 賓tân 。 始thỉ 為vi 不bất 善thiện 。

周chu 孝hiếu 宣tuyên 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 贇# )# 重trọng/trùng 隆long 佛Phật 日nhật 。 光quang 後hậu 超siêu 前tiền 。 造tạo 素tố 像tượng 四tứ 龕khám 一nhất 萬vạn 餘dư 軀khu 。 寫tả 般Bát 若Nhã 經kinh 三tam 千thiên 許hứa 部bộ 。 六lục 齋trai 不bất 替thế 。 八bát 戒giới 靡mĩ 渝du 。 永vĩnh 夜dạ 清thanh 晨thần 經kinh 行hành 誦tụng 念niệm 。 立lập 四tứ 大đại 願nguyện 志chí 三tam 菩Bồ 提Đề 。

右hữu 周chu 世thế 宇vũ 文văn 氏thị 。 五ngũ 帝đế 二nhị 十thập 五ngũ 年niên 。 合hợp 寺tự 九cửu 百bách 三tam 十thập 一nhất 所sở 。 譯dịch 經kinh 四tứ 人nhân 一nhất 十thập 六lục 部bộ 。

隋tùy 高cao 祖tổ 文văn 皇hoàng 帝đế (# 諱húy 堅kiên )# 膺ưng 千thiên 齡linh 之chi 運vận 。 當đương 百bách 王vương 之chi 末mạt 。 玄huyền 德đức 通thông 於ư 神thần 明minh 。 至chí 功công 包bao 於ư 造tạo 化hóa 。 揖ấp 讓nhượng 之chi 始thỉ 未vị 動động 戎nhung 衣y 。 樂nhạo/nhạc/lạc 推thôi 之chi 辰thần 咸hàm 熈# 庶thứ 績# 。 於ư 是thị 握ác 璿# 璣ky 而nhi 運vận 乾can/kiền/càn 象tượng 。 履lý 文văn 昌xương 而nhi 齊tề 斗đẩu 極cực 。 經kinh 天thiên 緯# 地địa 之chi 業nghiệp 。 重trọng/trùng 光quang 紫tử 微vi 。 仁nhân 盛thịnh 聖thánh 明minh 之chi 姿tư 。 聯liên 華hoa 日nhật 月nguyệt 。 至chí 德đức 被bị 於ư 人nhân 鬼quỷ 。 神thần 化hóa 合hợp 於ư 陰âm 陽dương 。 威uy 振chấn 九cửu 圍vi 。 澤trạch 霑triêm 四tứ 海hải 。 紹thiệu 三tam 皇hoàng 之chi 懋# 緒tự 。 纂toản 五ngũ 帝đế 之chi 徽# 蹤tung 。 文văn 景cảnh 成thành 湯thang 莫mạc 能năng 及cập 也dã 。 故cố 有hữu 玄huyền 龜quy 赤xích 雀tước 瑞thụy 鹿lộc 祥tường 龍long 。 總tổng 萃tụy 於ư 江giang 灘# 。 俱câu 遊du 於ư 蘭lan 圃phố 。 致trí 騶# 虞ngu 於ư 平bình 樂nhạo/nhạc/lạc 。 降giáng/hàng 麒# 麟lân 於ư 富phú 昌xương 。 東đông 鰈# 西tây 鶼# 紛phân 綸luân 上thượng 苑uyển 。 丹đan 烏ô 翠thúy 鳳phượng 煥hoán 爛lạn 華hoa 林lâm 。 殿điện 闕khuyết 產sản 於ư 靈linh 芝chi 。 柱trụ 礎sở 成thành 於ư 美mỹ 玉ngọc 。 石thạch 開khai 奇kỳ 字tự 。 山sơn 出xuất 嘉gia 聲thanh 。 甘cam 露lộ 垂thùy 醴# 。 泉tuyền 涌dũng 景cảnh 星tinh 。 曜diệu 浪lãng 井tỉnh 浮phù 。 朱chu 草thảo 叢tùng 生sanh 。 嘉gia 苗miêu 合hợp 秀tú 。 攣luyến 者giả 能năng 步bộ 。 瘖âm 者giả 能năng 言ngôn 。 慈từ 洽hiệp 九cửu 垠# 。 澤trạch 潤nhuận 八bát 表biểu 。 明minh 籌trù 以dĩ 合hợp 變biến 往vãng 。 幽u 計kế 以dĩ 知tri 年niên 來lai 。 乃nãi 聖thánh 乃nãi 神thần 。 多đa 能năng 多đa 藝nghệ 。 無vô 為vi 之chi 政chánh 遠viễn 嗣tự 離ly 連liên 。 有hữu 道đạo 之chi 風phong 寔thật 方phương 炎diễm 昊hạo 。 聞văn 思tư 息tức 訟tụng 比tỉ 屋ốc 可khả 封phong 。 弘hoằng 護hộ 居cư 心tâm 。 汲cấp 引dẫn 興hưng 念niệm 。 棟đống 梁lương 三Tam 寶Bảo 。 荷hà 負phụ 四tứ 生sanh 。 開khai 皇hoàng 三tam 年niên 詔chiếu 曰viết 。 朕trẫm 欽khâm 崇sùng 聖thánh 教giáo 。 念niệm 存tồn 神thần 宇vũ 。 其kỳ 周chu 朝triêu 所sở 廢phế 之chi 寺tự 咸hàm 可khả 修tu 復phục 。 京kinh 兆triệu 太thái 守thủ 蘇tô 威uy 奉phụng 勅sắc 。 於ư 京kinh 城thành 之chi 內nội 。 選tuyển 形hình 勝thắng 之chi 地địa 。 安an 置trí 伽già 藍lam 。 於ư 是thị 合hợp 京kinh 城thành 內nội 無vô 問vấn 寬khoan 狹hiệp 。 有hữu 僧Tăng 行hành 處xứ 皆giai 許hứa 立lập 事sự 。 並tịnh 得đắc 公công 名danh 昔tích 者giả 。 高cao 祖tổ 以dĩ 後hậu 魏ngụy 大đại 統thống 七thất 年niên 六lục 月nguyệt 癸quý 丑sửu 。 生sanh 於ư 同đồng 州châu 般Bát 若Nhã 尼ni 寺tự 神thần 尼ni 之chi 房phòng 。 于vu 時thời 正chánh 氣khí 冥minh 符phù 赤xích 光quang 滿mãn 室thất 。 浮phù 輝huy 溢dật 戶hộ 。 紫tử 焰diễm 燭chúc 天thiên 。 其kỳ 內nội 覩đổ 者giả 莫mạc 不bất 驚kinh 異dị 。 互hỗ 相tương 禁cấm 約ước 不bất 許hứa 外ngoại 聞văn 。 比tỉ 至chí 三tam 日nhật 紫tử 氣khí 充sung 庭đình 。 其kỳ 人nhân 物vật 在tại 內nội 皆giai 成thành 紫tử 色sắc 。 四tứ 隣lân 望vọng 之chi 氣khí 如như 迴hồi 蓋cái 。 或hoặc 似tự 高cao 樓lâu 。

復phục 有hữu 景cảnh 風phong 甘cam 露lộ 。 合hợp 頴dĩnh 連liên 枝chi 。 池trì 發phát 異dị 花hoa 。 林lâm 生sanh 奇kỳ 果quả 。 毒độc 蟲trùng 隱ẩn 伏phục 。 吉cát 鳥điểu 翔tường 鳴minh 。 仍nhưng 為vi 神thần 尼ni 護hộ 持trì 保bảo 養dưỡng 。 及cập 登đăng 大đại 位vị 爰viên 憶ức 舊cựu 居cư 。 開khai 皇hoàng 四tứ 年niên 奉phụng 為vi 太thái 祖tổ 武võ 元nguyên 皇hoàng 帝đế 元nguyên 明minh 皇hoàng 太thái 后hậu 。 以dĩ 般Bát 若Nhã 故cố 。 基cơ 造tạo 大đại 興hưng 國quốc 寺tự 焉yên 。 般Bát 若Nhã 寺tự 往vãng 遭tao 建kiến 德đức 內nội 外ngoại 荒hoang 涼lương 。 寸thốn 梠lữ 尺xích 椽chuyên 掃tảo 地địa 皆giai 盡tận 。 乃nãi 開khai 拓thác 規quy 摹# 備bị 加gia 輪luân 煥hoán 。 七thất 重trùng 周chu 亘tuyên 百bách 栱củng 相tương/tướng 持trì 。 龕khám 室thất 高cao 竦tủng 。 欄lan 宇vũ 連liên 袤# 。 金kim 盤bàn 捧phủng 雲vân 表biểu 之chi 露lộ 。 寶bảo 鐸đạc 搖dao 天thiên 上thượng 之chi 風phong 。 又hựu 以dĩ 太thái 祖tổ 往vãng 任nhậm 隋tùy 州châu 。 亦diệc 造tạo 大đại 興hưng 國quốc 寺tự 。 京kinh 師sư 造tạo 大Đại 興Hưng 善Thiện 寺Tự 。 大đại 啟khải 靈linh 塔tháp 。 廣quảng 置trí 天thiên 宮cung 。 像tượng 設thiết 憑bằng 虛hư 。 梅mai 梁lương 架# 逈huýnh 。 璧bích 璫đang 曜diệu 彩thải 。 玉ngọc 題đề 含hàm 暉huy 。 畫họa 栱củng 承thừa 雲vân 。 丹đan 櫨lô 捧phủng 日nhật 。 風phong 和hòa 寶bảo 鐸đạc 。 雨vũ 潤nhuận 珠châu 旛phan 。 林lâm 開khai 七thất 覺giác 之chi 花hoa 。 池trì 漾dạng 八bát 功công 之chi 水thủy 。 召triệu 六lục 大đại 德đức 及cập 四tứ 海hải 名danh 僧Tăng 。 常thường 有hữu 三tam 百bách 許hứa 人nhân 。 四tứ 事sự 供cúng 養dường 。 開khai 皇hoàng 五ngũ 年niên 爰viên 請thỉnh 大đại 德đức 經Kinh 法Pháp 師sư 。 受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 因nhân 放phóng 獄ngục 囚tù 。 仍nhưng 下hạ 詔chiếu 曰viết 。 朕trẫm 夙túc 膺ưng 多đa 祉chỉ 嗣tự 恭cung 寶bảo 命mạng 。 方phương 欲dục 歸quy 依y 種chủng 覺giác 敦đôn 崇sùng 勝thắng 果quả 。 以dĩ 今kim 月nguyệt 二nhị 十thập 三tam 日nhật 。 請thỉnh 經Kinh 法Pháp 師sư 於ư 大đại 興hưng 善thiện 殿điện 。 受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 然nhiên 菩Bồ 薩Tát 之chi 教giáo 。 以dĩ 解giải 脫thoát 為vi 先tiên 。 戒giới 行hạnh 之chi 本bổn 以dĩ 慈từ 悲bi 為vi 始thỉ 。 今kim 囹linh 圄ngữ 幽u 閉bế 有hữu 慟đỗng 于vu 懷hoài 。 自tự 流lưu 罪tội 已dĩ 下hạ 悉tất 可khả 原nguyên 放phóng 。 計kế 天thiên 下hạ 輕khinh 囚tù 預dự 得đắc 放phóng 者giả 。 二nhị 萬vạn 四tứ 千thiên 九cửu 百bách 餘dư 人nhân 。 其kỳ 死tử 罪tội 蒙mông 降giáng/hàng 者giả 。 三tam 千thiên 七thất 百bách 餘dư 人nhân 。 含hàm 齒xỉ 戴đái 髮phát 相tương/tướng 趨xu 舞vũ 蹈đạo 。 門môn 門môn 受thọ 福phước 人nhân 人nhân 稱xưng 慶khánh 。 意ý 欲dục 革cách 此thử 蒙mông 心tâm 明minh 茲tư 慧tuệ 日nhật 。 有hữu 生sanh 之chi 類loại 同đồng 知tri 遷thiên 善thiện 也dã 。 其kỳ 年niên 勅sắc 云vân 。 佛Phật 以dĩ 正Chánh 法Pháp 付phó 囑chúc 國quốc 王vương 。 朕trẫm 是thị 人nhân 尊tôn 受thọ 佛Phật 付phó 囑chúc 。 自tự 今kim 以dĩ 後hậu 。 訖ngật 朕trẫm 一nhất 世thế 。 每mỗi 月nguyệt 常thường 請thỉnh 二nhị 七thất 僧Tăng 。 隨tùy 番phiên 上thượng 下hạ 。 經kinh 師sư 四tứ 人nhân 大đại 德đức 三tam 人nhân 。 於ư 大đại 興hưng 善thiện 殿điện 讀đọc 一nhất 切thiết 經kinh 。 雖tuy 目mục 覽lãm 萬vạn 機cơ 。 而nhi 耳nhĩ 飡xan 法Pháp 味vị 。 每mỗi 夜dạ 行hành 道Đạo 。 皇hoàng 后hậu 及cập 宮cung 人nhân 親thân 聽thính 讀đọc 經kinh 。 若nhược 有hữu 疑nghi 處xứ 問vấn 三tam 大đại 德đức 。 又hựu 於ư 亳# 州châu 造tạo 天thiên 居cư 寺tự 。 并tinh 州châu 造tạo 武võ 德đức 寺tự 。 前tiền 後hậu 各các 一nhất 十thập 二nhị 院viện 。 四tứ 周chu 閭lư 舍xá 一nhất 千thiên 餘dư 間gian 。 供cúng 養dường 三tam 百bách 許hứa 僧Tăng 。 始thỉ 龍long 潛tiềm 之chi 日nhật 。 所sở 經kinh 行hành 處xứ 。 四tứ 十thập 五ngũ 州châu 。 皆giai 造tạo 大đại 興hưng 國quốc 寺tự 。 於ư 仁nhân 壽thọ 宮cung 造tạo 三tam 善thiện 寺tự 。 為vi 獻hiến 皇hoàng 后hậu 造tạo 東đông 禪thiền 定định 寺tự 。 又hựu 詔chiếu 曰viết 。 若nhược 能năng 高cao 蹈đạo 清thanh 虛hư 勤cần 求cầu 出xuất 世thế 。 咸hàm 可khả 獎tưởng 勸khuyến 詒# 訓huấn 垂thùy 範phạm 。 山sơn 谷cốc 閑nhàn 遠viễn 含hàm 靈linh 韞# 異dị 。 幽u 隱ẩn 所sở 好hiếu 。 仙tiên 聖thánh 攸du 居cư 。 學học 道Đạo 之chi 人nhân 。 趣thú 向hướng 者giả 廣quảng 。 石thạch 泉tuyền 栖tê 息tức 巖nham 藪tẩu 去khứ 來lai 。 形hình 骸hài 所sở 待đãi 有hữu 須tu 資tư 給cấp 。 其kỳ 五ngũ 嶽nhạc 及cập 諸chư 州châu 名danh 山sơn 之chi 下hạ 。 各các 置trí 僧Tăng 寺tự 一nhất 所sở 并tinh 田điền 莊trang 。 仁nhân 壽thọ 元nguyên 年niên 文văn 帝đế 獻hiến 后hậu 及cập 宮cung 人nhân 等đẳng 。 咸hàm 感cảm 舍xá 利lợi 。 普phổ 放phóng 光quang 明minh 。 砧# 搥trùy 試thí 之chi 宛uyển 然nhiên 無vô 損tổn 。 於ư 四tứ 十thập 州châu 各các 造tạo 寶bảo 塔tháp 。 光quang 曜diệu 顯hiển 發phát 神thần 變biến 殊thù 常thường 。 具cụ 如như 王vương 劭# 所sở 紀kỷ 。 自tự 開khai 皇hoàng 之chi 初sơ 終chung 於ư 仁nhân 壽thọ 之chi 末mạt 。 所sở 度độ 僧Tăng 尼ni 二nhị 十thập 三tam 萬vạn 人nhân 。 海hải 內nội 諸chư 寺tự 三tam 千thiên 七thất 百bách 九cửu 十thập 二nhị 所sở 。 凡phàm 寫tả 經kinh 論luận 四tứ 十thập 六lục 藏tạng 。 一nhất 十thập 三tam 萬vạn 二nhị 千thiên 。 八bát 十thập 六lục 卷quyển 。 修tu 治trị 故cố 經kinh 三tam 千thiên 八bát 百bách 五ngũ 十thập 三tam 部bộ 。 造tạo 金kim 銅đồng 檀đàn 香hương 夾giáp 紵# 牙nha 石thạch 像tượng 等đẳng 。 大đại 小tiểu 一nhất 十thập 萬vạn 六lục 千thiên 五ngũ 百bách 八bát 十thập 軀khu 。 修tu 治trị 故cố 像tượng 一nhất 百bách 五ngũ 十thập 萬vạn 八bát 千thiên 。 九cửu 百bách 四tứ 十thập 許hứa 軀khu 。 宮cung 內nội 常thường 造tạo 刺thứ 繡tú 織chức 成thành 像tượng 及cập 畫họa 像tượng 。 五ngũ 色sắc 珠châu 旛phan 五ngũ 彩thải 畫họa 旛phan 等đẳng 。 不bất 可khả 稱xưng 計kế 。 二nhị 十thập 四tứ 年niên 營doanh 造tạo 功công 德đức 。 弘hoằng 羊dương 莫mạc 能năng 紀kỷ 。 隷lệ 首thủ 無vô 以dĩ 知tri 。

隋tùy 煬# 帝đế (# 諱húy 廣quảng )# 嗣tự 膺ưng 下hạ 武võ 丞thừa 承thừa 大đại 業nghiệp 。 至chí 德đức 光quang 被bị 於ư 億ức 兆triệu 。 神thần 化hóa 覃# 洽hiệp 於ư 黎lê 元nguyên 。 占chiêm 風phong 候hậu 雨vũ 之chi 鄉hương 。 梯thê 山sơn 請thỉnh 朔sóc 。 蟠bàn 木mộc 流lưu 沙sa 之chi 地địa 。 汎# 海hải 輸du 賝# 。 外ngoại 洞đỗng 九cửu 流lưu 內nội 窮cùng 三tam 藏tạng 。 究cứu 真Chân 如Như 之chi 妙diệu 理lý 。 殫đàn 造tạo 化hóa 之chi 幽u 源nguyên 。 體thể 物vật 超siêu 前tiền 緣duyên 情tình 冠quan 古cổ 。 每mỗi 以dĩ 鼎đỉnh 湖hồ 之chi 駕giá 邈mạc 矣hĩ 寧ninh 追truy 。 長trường/trưởng 陵lăng 之chi 魂hồn 悠du 然nhiên 茲tư 永vĩnh 。 乃nãi 聿# 興hưng 淨tịnh 業nghiệp 標tiêu 樹thụ 福phước 田điền 。 大đại 業nghiệp 元nguyên 年niên 為vi 文văn 皇hoàng 帝đế 造tạo 西tây 禪thiền 定định 寺tự 。 並tịnh 式thức 規quy 大đại 壯tráng 備bị 准chuẩn 宏hoành 模mô 。 起khởi 如như 意ý 之chi 臺đài 。 列liệt 神thần 通thông 之chi 室thất 。 仁nhân 祠từ 切thiết 漢hán 。 靈linh 剎sát 干can 霄tiêu 。 寶bảo 樹thụ 八bát 行hành 和hòa 鈴linh 四tứ 角giác 。 巃# 嵸# 三tam 層tằng 之chi 格cách 。 懸huyền 自tự 響hưởng 之chi 鍾chung 。 布bố 護hộ 千thiên 葉diệp 之chi 蓮liên 。 捧phủng 飛phi 來lai 之chi 座tòa 。 危nguy 吞thôn 琅lang 瑘# 之chi 殿điện 。 陵lăng 夸# 魯lỗ 恭cung 之chi 空không 。 盡tận 世thế 珍trân 奇kỳ 。 具cụ 諸chư 文văn 物vật 。 又hựu 於ư 高cao 陽dương 造tạo 隆long 聖thánh 寺tự 。 碑bi 文văn 祕bí 書thư 郎lang 虞ngu 世thế 南nam 撰soạn 。 爾nhĩ 乃nãi 儼nghiễm 香hương 閣các 以dĩ 遠viễn 臨lâm 。 曖# 花hoa 臺đài 之chi 相tướng 踞cứ 。 金kim 波ba 夜dạ 上thượng 徘bồi 徊hồi 璧bích 璫đang 之chi 側trắc 。 玉ngọc 繩thằng 曉hiểu 映ánh 的đích 歷lịch 珠châu 網võng 之chi 間gian 。 澹đạm 虛hư 白bạch 於ư 房phòng 帷duy 。 生sanh 風phong 雲vân 於ư 軒hiên 牖dũ 。 靈linh 龕khám 禪thiền 室thất 像tượng 設thiết 化hóa 城thành 。 涌dũng 塔tháp 寶bảo 臺đài 極cực 圖đồ 神thần 變biến 。 又hựu 於ư 道Đạo 場Tràng 設thiết 無vô 遮già 大đại 會hội 。 度độ 清Thanh 信Tín 士Sĩ 女Nữ 。 百bách 二nhị 十thập 人nhân 。 奉phụng 為vi 文văn 皇hoàng 帝đế 敬kính 造tạo 金kim 銅đồng 釋Thích 迦Ca 坐tọa 像tượng 一nhất 軀khu 。 通thông 光quang 趺phu 七thất 尺xích 二nhị 寸thốn 。 未vị 及cập 莊trang 嚴nghiêm 。 而nhi 頂đảnh 凝ngưng 紺cám 翠thúy 體thể 耀diệu 紫tử 金kim 。 放phóng 大đại 光quang 明minh 。 照chiếu 映ánh 堂đường 宇vũ 。 既ký 感cảm 通thông 於ư 嘉gia 瑞thụy 。 勅sắc 諸chư 州châu 郡quận 各các 圖đồ 寫tả 焉yên 。 又hựu 於ư 并tinh 州châu 造tạo 弘hoằng 善thiện 寺tự 。 傍bàng 龍long 山sơn 作tác 彌di 陀đà 坐tọa 像tượng 。 高cao 一nhất 百bách 三tam 十thập 尺xích 。 揚dương 州châu 造tạo 慧tuệ 日nhật 道Đạo 場Tràng 。 京kinh 師sư 造tạo 清thanh 禪thiền 寺tự 日nhật 嚴nghiêm 寺tự 香hương 臺đài 寺tự 。 又hựu 捨xả 九cửu 宮cung 為vi 九cửu 寺tự 。 於ư 泰thái 陵lăng 莊trang 陵lăng 二nhị 所sở 並tịnh 各các 造tạo 寺tự 。 平bình 陳trần 之chi 後hậu 於ư 揚dương 州châu 裝trang 補bổ 故cố 經kinh 。 并tinh 寫tả 新tân 本bổn 。 合hợp 六lục 百bách 一nhất 十thập 二nhị 藏tạng 。 二nhị 萬vạn 九cửu 千thiên 一nhất 百bách 七thất 十thập 三tam 部bộ 。 九cửu 十thập 萬vạn 三tam 千thiên 五ngũ 百bách 八bát 十thập 卷quyển 。 修tu 治trị 故cố 像tượng 一nhất 十thập 萬vạn 一nhất 千thiên 軀khu 。 鑄chú 刻khắc 新tân 像tượng 三tam 千thiên 八bát 百bách 五ngũ 十thập 軀khu 。 所sở 度độ 僧Tăng 尼ni 一nhất 萬vạn 六lục 千thiên 二nhị 百bách 人nhân 。

右hữu 隋tùy 普phổ 六lục 茄# 楊dương 氏thị 二nhị 君quân 三tam 十thập 七thất 年niên 。 寺tự 有hữu 三tam 千thiên 九cửu 百bách 八bát 十thập 五ngũ 所sở 。 度độ 僧Tăng 尼ni 二nhị 十thập 三tam 萬vạn 六lục 千thiên 二nhị 百bách 人nhân 。 譯dịch 經kinh 二nhị 十thập 六lục 人nhân 八bát 十thập 二nhị 部bộ 。 然nhiên 有hữu 隋tùy 建kiến 國quốc 佛Phật 教giáo 會hội 昌xương 。 文văn 帝đế 創sáng/sang 啟khải 靈linh 儀nghi 禎# 瑞thụy 重trọng/trùng 沓đạp 。 煬# 帝đế 嗣tự 膺ưng 寶bảo 曆lịch 興hưng 建kiến 彌di 多đa 。 自tự 昔tích 在tại 蕃phồn 邸để 立lập 四tứ 道Đạo 場Tràng 。 釋thích 老lão 雙song 標tiêu 內nội 外ngoại 資tư 給cấp 。 爰viên 至chí 登đăng 極cực 更cánh 廣quảng 搜sưu 揚dương 。 一nhất 藝nghệ 惠huệ 於ư 有hữu 生sanh 。 三tam 徵trưng 居cư 於ư 別biệt 館quán 。 四tứ 事sự 供cúng 養dường 。 二nhị 千thiên 餘dư 人nhân 。 年niên 別biệt 諸chư 諱húy 普phổ 建kiến 大đại 齋trai 。 各các 度độ 僧Tăng 尼ni 永vĩnh 充sung 常thường 式thức 。 大đại 業nghiệp 末mạt 歲tuế 妖yêu 寇khấu 勃bột 生sanh 。 雖tuy 郊giao 壘lũy 多đa 虞ngu 干can 戈qua 競cạnh 接tiếp 。 而nhi 隆long 敬kính 盡tận 一nhất 終chung 始thỉ 無vô 虧khuy 。 毘tỳ 贊tán 佛Phật 理lý 勒lặc 諸chư 銘minh 碣# 。

辯Biện 正Chánh 論Luận 卷quyển 第đệ 三tam