Bát Đại Nhân Giác Kinh Lược Giải -

Bát Đại Nhân Giác Kinh Lược Giải -
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

八Bát 大Đại 人Nhân 覺Giác 經Kinh 略Lược 解Giải

明Minh 智Trí 旭 解Giải

八Bát 大Đại 人Nhân 覺Giác 經Kinh 略Lược 解Giải

西tây 土thổ/độ 聖thánh 賢hiền 集tập 。 後hậu 漢hán 沙Sa 門Môn 。 安an 世thế 高cao 。 譯dịch 。

皇hoàng 明minh 藕ngẫu 益ích 釋thích 。 智trí 旭# 。 解giải 。

△# 大đại 文văn 為vi 三tam 。 初sơ 總tổng 標tiêu 。 二nhị 別biệt 明minh 。 三tam 結kết 歎thán 。 今kim 初sơ 。

為vi 佛Phật 弟đệ 子tử 。 常thường 於ư 晝trú 夜dạ 。 至chí 心tâm 誦tụng 念niệm 。 八bát 大đại 人nhân 覺giác 。

不bất 論luận 在tại 家gia 出xuất 家gia 。 但đãn 是thị 歸quy 依y 於ư 佛Phật 。 即tức 為vi 佛Phật 之chi 弟đệ 子tử 。 既ký 為vi 佛Phật 子tử 。 即tức 應ưng 恆hằng 修tu 此thử 八bát 種chủng 覺giác 。 言ngôn 常thường 於ư 晝trú 夜dạ 者giả 。 明minh 其kỳ 功công 無vô 間gián 斷đoạn 。 言ngôn 至chí 心tâm 者giả 。 明minh 其kỳ 親thân 切thiết 真chân 誠thành 。 言ngôn 誦tụng 念niệm 者giả 。 明minh 其kỳ 文văn 義nghĩa 淳thuần 熟thục 。 記ký 憶ức 不bất 忘vong 也dã 。 八bát 大đại 人nhân 覺giác 。 釋thích 現hiện 結kết 歎thán 文văn 中trung 。

△# 二nhị 別biệt 明minh 即tức 為vi 八bát 。 初sơ 無vô 常thường 無vô 我ngã 覺giác 。

第đệ 一nhất 覺giác 悟ngộ 。 世thế 間gian 無vô 常thường 。 國quốc 土thổ 危nguy 脆thúy 。 四tứ 大đại 苦khổ 空không 。 五ngũ 陰ấm 無vô 我ngã 。 生sanh 滅diệt 變biến 異dị 。 虗hư 偽ngụy 無vô 主chủ 。 心tâm 是thị 惡ác 源nguyên 。 形hình 為vi 罪tội 藪tẩu 。 如như 是thị 觀quán 察sát 。 漸tiệm 離ly 生sanh 死tử 。

此thử 入nhập 道đạo 之chi 初sơ 門môn 。 破phá 我ngã 法pháp 執chấp 之chi 前tiền 陣trận 也dã 。 先tiên 觀quán 世thế 間gian 無vô 常thường 。 國quốc 土thổ 危nguy 脆thúy 。 如như 高cao 岸ngạn 為vi 谷cốc 。 深thâm 合hợp 為vi 陵lăng 等đẳng 。 則tắc 於ư 依y 報báo 無vô 可khả 貪tham 著trước 。 次thứ 以dĩ 四tứ 大đại 觀quán 身thân 。 地địa 水thủy 火hỏa 風phong 。 互hỗ 相tương 陵lăng 害hại 。 故cố 有hữu 四tứ 百bách 四tứ 病bệnh 之chi 苦khổ 。 各các 無vô 實thật 性tánh 故cố 究cứu 竟cánh 皆giai 空không 。 次thứ 以dĩ 四tứ 陰ấm 觀quán 心tâm 。 所sở 謂vị 受thọ 想tưởng 行hành 識thức 。 并tinh 此thử 色sắc 身thân 。 共cộng 名danh 五ngũ 陰ấm 。 於ư 中trung 實thật 無vô 。 我ngã 及cập 我ngã 所sở 。 但đãn 是thị 生sanh 滅diệt 之chi 法pháp 。 剎sát 那na 剎sát 那na 。 遷thiên 變biến 轉chuyển 異dị 。 不bất 實thật 故cố 虗hư 。 非phi 真chân 故cố 偽ngụy 。 遞đệ 相tương 乘thừa 代đại 故cố 無vô 主chủ 。 則tắc 於ư 正chánh 報báo 無vô 可khả 貪tham 著trước 。 又hựu 此thử 正chánh 報báo 身thân 心tâm 。 不bất 惟duy 空không 愛ái 惜tích 之chi 。 於ư 事sự 無vô 益ích 。 而nhi 且thả 一nhất 迷mê 六lục 塵trần 緣duyên 影ảnh 。 為vi 自tự 心tâm 相tướng 。 則tắc 心tâm 便tiện 為vi 眾chúng 惡ác 之chi 源nguyên 。 一nhất 迷mê 四tứ 大đại 。 為vi 自tự 身thân 相tướng 。 則tắc 形hình 便tiện 為vi 眾chúng 罪tội 之chi 藪tẩu 。 倘thảng 不bất 直trực 下hạ 覷thứ 破phá 。 害hại 安an 有hữu 極cực 。 若nhược 能năng 如như 是thị 觀quán 察sát 。 則tắc 身thân 心tâm 二nhị 執chấp 漸tiệm 輕khinh 。 即tức 漸tiệm 離ly 生sanh 死tử 。 之chi 第đệ 一nhất 方phương 便tiện 也dã 。

△# 二nhị 常thường 修tu 少thiểu 欲dục 覺giác 。

第đệ 二nhị 覺giác 知tri 。 多đa 欲dục 為vi 苦khổ 。 生sanh 死tử 疲bì 勞lao 。 從tùng 貪tham 欲dục 起khởi 。 少thiểu 欲dục 無vô 為vi 。 身thân 心tâm 自tự 在tại 。

此thử 既ký 以dĩ 第đệ 一nhất 覺giác 降hàng 伏phục 見kiến 惑hoặc 。 次thứ 以dĩ 第đệ 二nhị 覺giác 降hàng 伏phục 思tư 惑hoặc 也dã 。 思tư 惑hoặc 雖tuy 多đa 。 欲dục 貪tham 為vi 首thủ 。 能năng 修tu 少thiểu 欲dục 。 則tắc 可khả 以dĩ 悟ngộ 無vô 為vi 而nhi 得đắc 自tự 在tại 矣hĩ 。

△# 三tam 知tri 足túc 守thủ 道đạo 覺giác 。

第đệ 三tam 覺giác 知tri 。 心tâm 無vô 厭yếm 足túc 。 惟duy 得đắc 多đa 求cầu 。 增tăng 長trưởng 罪tội 惡ác 。 菩Bồ 薩Tát 不bất 爾nhĩ 。 常thường 念niệm 知tri 足túc 。 安an 貧bần 守thủ 道Đạo 。 惟duy 慧tuệ 是thị 業nghiệp 。

此thử 既ký 修tu 少thiểu 欲dục 。 復phục 修tu 知tri 足túc 。 以dĩ 專chuyên 心tâm 於ư 慧tuệ 業nghiệp 也dã 。 多đa 欲dục 不bất 知tri 足túc 人nhân 。 最tối 能năng 障chướng 慧tuệ 。 今kim 於ư 少thiểu 欲dục 之chi 中trung 。 又hựu 復phục 知tri 足túc 。 則tắc 慧tuệ 業nghiệp 任nhậm 運vận 可khả 進tiến 矣hĩ 。

△# 四tứ 常thường 行hành 精tinh 進tấn 覺giác 。

第đệ 四tứ 覺giác 知tri 。 懈giải 怠đãi 墜trụy 落lạc 。 常thường 行hành 精tinh 進tấn 。 破phá 煩phiền 惱não 惡ác 。 摧tồi 伏phục 四tứ 魔ma 。 出xuất 陰ấm 界giới 獄ngục 。

夫phu 所sở 謂vị 少thiểu 欲dục 知tri 足túc 者giả 。 正chánh 欲dục 省tỉnh 其kỳ 精tinh 力lực 以dĩ 辦biện 出xuất 要yếu 耳nhĩ 。 倘thảng 托thác 言ngôn 知tri 足túc 而nhi 反phản 坐tọa 在tại 懈giải 怠đãi 坑khanh 中trung 。 則tắc 墜trụy 落lạc 不bất 淺thiển 矣hĩ 。 故cố 必tất 常thường 行hành 精tinh 進tấn 。 以dĩ 破phá 見kiến 思tư 煩phiền 惱não 。 煩phiền 惱não 之chi 魔ma 既ký 破phá 。 則tắc 陰ấm 魔ma 天thiên 魔ma 死tử 魔ma 皆giai 悉tất 摧tồi 伏phục 。 而nhi 五ngũ 陰ấm 十thập 八bát 界giới 獄ngục 乃nãi 可khả 出xuất 也dã 。

△# 五ngũ 多đa 聞văn 智trí 慧tuệ 覺giác 。

第đệ 五ngũ 覺giác 悟ngộ 。 愚ngu 癡si 生sanh 死tử 。 菩Bồ 薩Tát 常thường 念niệm 。 廣quảng 學học 多đa 聞văn 。 增tăng 長trưởng 智trí 慧tuệ 。 成thành 就tựu 辯biện 才tài 。 教giáo 化hóa 一nhất 切thiết 。 悉tất 以dĩ 大đại 樂lạc 。

雖tuy 云vân 精tinh 進tấn 。 若nhược 不bất 廣quảng 學học 多đa 聞văn 。 增tăng 長trưởng 智trí 慧tuệ 。 則tắc 成thành 暗ám 證chứng 之chi 愆khiên 。 又hựu 有hữu 聞văn 無vô 慧tuệ 。 如như 把bả 火hỏa 自tự 燒thiêu 。 有hữu 慧tuệ 無vô 聞văn 。 如như 執chấp 刀đao 自tự 割cát 。 聞văn 慧tuệ 具cụ 足túc 。 方phương 可khả 自tự 利lợi 利lợi 他tha 。

△# 六lục 布bố 施thí 平bình 等đẳng 覺giác 。

第đệ 六lục 覺giác 知tri 。 貧bần 苦khổ 多đa 怨oán 。 橫hoạnh 結kết 惡ác 緣duyên 。 菩Bồ 薩Tát 布bố 施thí 。 等đẳng 念niệm 怨oán 親thân 。 不bất 念niệm 舊cựu 惡ác 。 不bất 憎tăng 惡ác 人nhân 。

雖tuy 有hữu 智trí 慧tuệ 。 而nhi 無vô 福phước 德đức 。 亦diệc 不bất 可khả 以dĩ 。 自tự 利lợi 利lợi 他tha 。 故cố 須tu 具cụ 行hành 三tam 檀đàn 也dã 。 知tri 貧bần 苦khổ 之chi 多đa 怨oán 。 而nhi 行hành 布bố 施thí 。 即tức 財tài 施thí 也dã 。 知tri 怨oán 親thân 之chi 平bình 等đẳng 而nhi 不bất 念niệm 不bất 憎tăng 。 即tức 無vô 畏úy 施thí 也dã 。 法Pháp 施thí 已dĩ 於ư 上thượng 文văn 明minh 之chi 。 今kim 以dĩ 財tài 及cập 無vô 畏úy 圓viên 滿mãn 三tam 檀đàn 耳nhĩ 。

△# 七thất 出xuất 家gia 梵Phạm 行hạnh 覺giác 。

第đệ 七thất 覺giác 悟ngộ 。 五ngũ 欲dục 過quá 患hoạn 。 雖tuy 為vi 俗tục 人nhân 。 不bất 染nhiễm 世thế 樂lạc 。 常thường 念niệm 三tam 衣y 。 瓦ngõa 鉢bát 法Pháp 器khí 。 志chí 願nguyện 出xuất 家gia 。 守thủ 道Đạo 清thanh 白bạch 。 梵Phạm 行hạnh 高cao 遠viễn 。 慈từ 悲bi 一nhất 切thiết 。

雖tuy 修tu 智trí 慧tuệ 福phước 德đức 。 若nhược 不bất 永vĩnh 離ly 居cư 家gia 五ngũ 欲dục 。 終chung 不bất 可khả 以dĩ 紹thiệu 隆long 僧Tăng 寶bảo 。 住trụ 持trì 佛Phật 法Pháp 。 當đương 知tri 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 無vô 有hữu 不bất 示thị 出xuất 家gia 而nhi 。 成thành 道Đạo 者giả 也dã 。 三tam 衣y 。 一nhất 安an 陀đà 會hội 。 二nhị 優ưu 多đa 羅la 僧Tăng 。 三tam 僧tăng 伽già 梨lê 也dã 。 然nhiên 使sử 身thân 雖tuy 出xuất 家gia 。 而nhi 不bất 能năng 守thủ 道Đạo 清thanh 白bạch 。 梵Phạm 行hạnh 高cao 遠viễn 。 慈từ 悲bi 一nhất 切thiết 。 則tắc 為vi 竊thiết 佛Phật 形hình 儀nghi 。 罪tội 加gia 一nhất 等đẳng 。 不bất 可khả 不bất 知tri 。

△# 八bát 大đại 心tâm 普phổ 濟tế 覺giác 。

第đệ 八bát 覺giác 知tri 。 生sanh 死tử 熾sí 然nhiên 。 苦khổ 惱não 無vô 量lượng 。 發phát 大Đại 乘Thừa 心tâm 。 普phổ 濟tế 一nhất 切thiết 。 願nguyện 代đại 眾chúng 生sanh 。 受thọ 無vô 量lượng 苦khổ 。 令linh 諸chư 眾chúng 生sanh 。 畢tất 竟cánh 大đại 樂lạc 。

雖tuy 復phục 出xuất 家gia 。 不bất 發phát 大Đại 乘Thừa 普phổ 濟tế 之chi 心tâm 。 則tắc 慈từ 心tâm 不bất 周chu 。 不bất 發phát 代đại 眾chúng 生sanh 苦khổ 之chi 心tâm 。 則tắc 悲bi 心tâm 不bất 切thiết 。 慈từ 悲bi 周chu 切thiết 。 方phương 是thị 紹thiệu 佛Phật 家gia 業nghiệp 之chi 真chân 子tử 也dã 。

△# 三tam 結kết 歎thán 。

如như 此thử 八bát 事sự 。 乃nãi 是thị 諸chư 佛Phật 。 菩Bồ 薩Tát 大đại 人nhân 。 之chi 所sở 覺giác 悟ngộ 。 精tinh 進tấn 行hành 道Đạo 。 慈từ 悲bi 修tu 慧tuệ 。 乘thừa 法Pháp 身thân 船thuyền 。 至chí 涅Niết 槃Bàn 岸ngạn 。 復phục 還hoàn 生sanh 死tử 。 度độ 脫thoát 眾chúng 生sanh 。 以dĩ 前tiền 八bát 事sự 。 開khai 導đạo 一nhất 切thiết 。 令linh 諸chư 眾chúng 生sanh 。 覺giác 生sanh 死tử 苦khổ 。 捨xả 離ly 五ngũ 欲dục 。 修tu 心tâm 聖thánh 道Đạo 。 若nhược 佛Phật 弟đệ 子tử 。 誦tụng 此thử 八bát 事sự 。 於ư 念niệm 念niệm 中trung 。 滅diệt 無vô 量lượng 罪tội 。 進tiến 趣thú 菩Bồ 提Đề 。 速tốc 登đăng 正chánh 覺giác 。 永vĩnh 斷đoạn 生sanh 死tử 。 常thường 住trụ 快khoái 樂lạc 。

如như 此thử 八bát 事sự 。 下hạ 十thập 六lục 字tự 。 結kết 成thành 名danh 義nghĩa 。 精tinh 進tấn 行hành 道Đạo 。 下hạ 十thập 六lục 字tự 。 結kết 成thành 自tự 覺giác 功công 德đức 。 法Pháp 身thân 船thuyền 。 指chỉ 所sở 悟ngộ 性tánh 德đức 。 涅Niết 槃Bàn 岸ngạn 。 指chỉ 修tu 德đức 所sở 顯hiển 也dã 。 復phục 還hoàn 生sanh 死tử 。 下hạ 三tam 十thập 二nhị 字tự 。 結kết 成thành 覺giác 他tha 功công 德đức 。 惟duy 自tự 覺giác 方phương 能năng 覺giác 他tha 也dã 。 若nhược 佛Phật 弟đệ 子tử 。 下hạ 三tam 十thập 二nhị 字tự 。 結kết 成thành 誦tụng 念niệm 功công 德đức 。 能năng 誦tụng 其kỳ 文văn 。 必tất 能năng 精tinh 思tư 其kỳ 義nghĩa 。 能năng 思tư 其kỳ 義nghĩa 。 必tất 能năng 以dĩ 此thử 。 自tự 覺giác 覺giác 他tha 。 故cố 能năng 滅diệt 罪tội 而nhi 。 斷đoạn 生sanh 死tử 苦khổ 。 趣thú 覺giác 而nhi 證chứng 常thường 住trụ 樂nhạo/nhạc/lạc 也dã 。

八Bát 大Đại 人Nhân 覺Giác 。 經Kinh 略Lược 解Giải (# 終Chung )#

Bài Viết Liên Quan

Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tam Thời Hệ Niệm Nghi Phạm -

三Tam 時Thời 繫Hệ 念Niệm 儀Nghi 範Phạm 宋Tống 延Diên 壽Thọ 述Thuật 中trung 峯phong 三tam 時thời 繫hệ 念niệm 儀nghi 範phạm 舉cử 咒chú (# 晨thần 朝triêu 畢tất 法Pháp 師sư 行hành 香hương 禮lễ 佛Phật 班ban 首thủ 執chấp 手thủ 磬khánh 領lãnh 大đại 眾chúng 繞nhiễu 壇đàn 行hành 道Đạo )# 南nam 無mô...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Cổ Tôn Túc Ngữ Lục - Quyển 0031

古Cổ 尊Tôn 宿Túc 語Ngữ 錄Lục Quyển 0031 宋Tống 賾Trách 藏Tạng 主Chủ 集Tập 古Cổ 尊Tôn 宿Túc 語Ngữ 錄Lục 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 一nhất 舒thư 州châu 龍long 門môn 佛Phật 眼nhãn 和hòa 尚thượng 小tiểu 參tham 語ngữ 錄lục 住trụ 南nam 康khang 雲vân 居cư 嗣tự 法pháp 。 善thiện 悟ngộ 。...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Gia Thái Phổ Đăng Lục - Quyển 23

嘉Gia 泰Thái 普Phổ 燈Đăng 錄Lục Quyển 23 宋Tống 正Chánh 受Thọ 編Biên 嘉gia 泰thái 普phổ 燈đăng 錄lục 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 三tam 平bình 江giang 府phủ 報báo 恩ân 光quang 孝hiếu 禪thiền 寺tự (# 臣thần )# 僧Tăng 。 (# 正chánh 受thọ )# 。 編biên 。 賢hiền 臣thần...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Thành Duy Thức Luận Chứng Nghĩa Đệ Quyển Đệ Quyển - Quyển 0003

成Thành 唯Duy 識Thức 論Luận 證Chứng 義Nghĩa ( 第Đệ 卷Quyển 第Đệ 卷Quyển ) Quyển 0003 明Minh 王Vương 肯Khẳng 堂Đường 證Chứng 義Nghĩa 成Thành 唯Duy 識Thức 論Luận 卷quyển 第đệ 六lục 金kim 壇đàn 居cư 士sĩ 。 王vương 肯khẳng 堂đường 。 證chứng 義nghĩa 。 二nhị 善thiện 位vị 分phần/phân 三tam 。...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Nhàn Cư Biên - Quyển 0001

閑Nhàn 居Cư 編Biên Quyển 0001 宋Tống 智Trí 圓Viên 著Trước 宣tuyên 德đức 郎lang 守thủ 大đại 理lý 寺tự 丞thừa 監giám 杭# 州châu 清thanh 酒tửu 務vụ 吳ngô 遵tuân 路lộ 撰soạn 五ngũ 彩thải 相tương/tướng 宣tuyên 故cố 火hỏa 龍long 黼# 黻# 照chiếu 其kỳ 象tượng 八bát 音âm 迭điệt 唱xướng 故cố 英anh...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Pháp Xương Ỷ Ngộ Thiền Sư Ngữ Lục -

法Pháp 昌Xương 倚Ỷ 遇Ngộ 禪Thiền 師Sư 語Ngữ 錄Lục ( 小Tiểu 師Sư ) 宗Tông 密Mật 錄Lục 南nam 州châu 。 徐từ 俯phủ 。 今kim 之chi 住trụ 院viện 為vi 長trưởng 老lão 。 聚tụ 徒đồ 稱xưng 出xuất 世thế 宗tông 師sư 者giả 。 莫mạc 知tri 其kỳ 幾kỷ 何hà 人nhân 。...