BẤT CỘNG NGHIỆP

Từ điển Đạo Uyển


不共業; C: bùgòngyè; J: fugugō;

Nghiệp riêng của từng người. Nghiệp tạo tác do ảnh hưởng của cá nhân. Có nhiều dạng nghiệp khác nhau; phản nghĩa với Cộng nghiệp.