百Bách 丈Trượng 清Thanh 規Quy 證Chứng 義Nghĩa 記Ký
Quyển 0005
清Thanh 儀Nghi 潤Nhuận 證Chứng 義Nghĩa

百Bách 丈Trượng 叢Tùng 林Lâm 清Thanh 規Quy 證Chứng 義Nghĩa 記Ký 卷quyển 第đệ 五ngũ

唐đường 洪hồng 州châu 百bách 丈trượng 山sơn 沙Sa 門Môn 。 懷hoài 海hải 。 集tập 編biên 。

清thanh 杭# 州châu 真chân 寂tịch 寺tự 苾bật 芻sô 。 儀nghi 潤nhuận 。 證chứng 義nghĩa 。

越việt 城thành 戒giới 珠châu 寺tự 住trụ 持trì 。 妙diệu 永vĩnh 。 校giáo 閱duyệt 。

住trụ 持trì 章chương 第đệ 五ngũ

述thuật 曰viết 。 住trụ 持trì 者giả 。 主chủ 持trì 佛Phật 法Pháp 之chi 名danh 也dã 。 叢tùng 林lâm 立lập 住trụ 持trì 者giả 。 藉tạ 人nhân 持trì 其kỳ 法pháp 。 使sử 之chi 永vĩnh 住trụ 。 而nhi 不bất 滅diệt 也dã 。 夫phu 法pháp 者giả 。 大đại 聖thánh 之chi 道đạo 也dã 。 戒giới 定định 慧tuệ 者giả 。 持trì 法Pháp 之chi 本bổn 也dã 。 僧Tăng 園viên 眾chúng 務vụ 者giả 。 持trì 法Pháp 之chi 事sự 也dã 。 本bổn 立lập 而nhi 事sự 乃nãi 治trị 。 事sự 治trị 而nhi 本bổn 愈dũ 固cố 。 故cố 住trụ 持trì 之chi 人nhân 。 其kỳ 關quan 係hệ 最tối 重trọng 大đại 也dã 。 粵# 稽khể 靈linh 山sơn 住trụ 持trì 。 大đại 迦Ca 葉Diếp 統thống 之chi 。 竹trúc 林lâm 住trụ 持trì 。 舍Xá 利Lợi 弗Phất 主chủ 之chi 。 自tự 佛Phật 教giáo 入nhập 中trung 國quốc 肆tứ 百bách 年niên 。 而nhi 達đạt 磨ma 至chí 。 又hựu 八bát 傳truyền 而nhi 至chí 百bách 丈trượng 。 其kỳ 時thời 唯duy 以dĩ 道đạo 相tương/tướng 授thọ 受thọ 。 雖tuy 與dữ 眾chúng 同đồng 居cư 。 而nhi 規quy 則tắc 簡giản 略lược 。 儀nghi 文văn 未vị 備bị 。 未vị 有hữu 禪thiền 宗tông 住trụ 持trì 之chi 名danh 。 百bách 丈trượng 以dĩ 禪thiền 宗tông 寖# 盛thịnh 。 上thượng 而nhi 王vương 臣thần 。 下hạ 而nhi 士sĩ 庶thứ 。 皆giai 嚮hướng 風phong 問vấn 道đạo 。 統thống 宗tông 會hội 元nguyên 。 勢thế 不bất 能năng 不bất 專chuyên 於ư 一nhất 人nhân 。 而nhi 此thử 一nhất 人nhân 者giả 。 苟cẩu 不bất 稱xưng 其kỳ 位vị 。 則tắc 道đạo 不bất 明minh 。 不bất 崇sùng 其kỳ 體thể 。 則tắc 法pháp 不bất 立lập 。 於ư 是thị 始thỉ 奉phụng 出xuất 類loại 拔bạt 萃tụy 之chi 一nhất 人nhân 。 為vi 禪thiền 宗tông 住trụ 持trì 。 而nhi 稱xưng 之chi 曰viết 長trưởng 老lão 。 以dĩ 齒xỉ 德đức 俱câu 尊tôn 也dã 。 復phục 作tác 廣quảng 堂đường 。 以dĩ 居cư 其kỳ 眾chúng 。 設thiết 兩lưỡng 序tự 。 以dĩ 分phần/phân 其kỳ 執chấp 。 而nhi 制chế 度độ 粲sán 然nhiên 矣hĩ 。 然nhiên 住trụ 持trì 之chi 體thể 雖tuy 尊tôn 。 至chí 於ư 作tác 務vụ 。 猶do 與dữ 眾chúng 均quân 其kỳ 勞lao 。 賢hiền 如như 百bách 丈trượng 。 而nhi 有hữu 一nhất 日nhật 不bất 作tác 。 一nhất 日nhật 不bất 食thực 之chi 節tiết 。 則tắc 住trụ 持trì 之chi 義nghĩa 可khả 知tri 。 故cố 當đương 其kỳ 時thời 。 由do 眾chúng 所sở 推thôi 。 或hoặc 命mạng 之chi 官quan 。 而nhi 猶do 有hữu 辭từ 聘sính 。 舉cử 而nhi 不bất 赴phó 者giả 。 誠thành 重trọng/trùng 其kỳ 任nhậm 。 而nhi 無vô 所sở 希hy 慕mộ 於ư 其kỳ 間gian 也dã 。 至chí 於ư 今kim 。 則tắc 庾dữu 廩lẫm 之chi 富phú 。 輿dư 僕bộc 之chi 安an 。 皆giai 住trụ 持trì 私tư 之chi 。 無vô 怪quái 乎hồ 貴quý 鬻dục 豪hào 奪đoạt 。 視thị 若nhược 奇kỳ 貨hóa 矣hĩ 。 嗚ô 呼hô 。 住trụ 持trì 苟cẩu 非phi 其kỳ 人nhân 。 一nhất 寺tự 廢phế 蕩đãng 。 且thả 遺di 害hại 於ư 後hậu 世thế 。 至chí 於ư 數sổ 十thập 百bách 年niên 。 而nhi 不bất 可khả 復phục 。 豈khởi 細tế 故cố 哉tai 。 後hậu 之chi 舉cử 其kỳ 人nhân 者giả 。 幸hạnh 審thẩm 之chi 。 處xử 其kỳ 位vị 者giả 。 宜nghi 慎thận 之chi 。 誠thành 得đắc 其kỳ 人nhân 。 以dĩ 居cư 其kỳ 位vị 。 則tắc 明minh 道đạo 立lập 法pháp 。 分phần/phân 執chấp 蒞# 事sự 。 一nhất 切thiết 成thành 辦biện 。

上thượng 堂đường

凡phàm 上thượng 堂đường 。 預dự 日nhật 下hạ 午ngọ 掛quải 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 啟khải 請thỉnh 。

△# 或hoặc 晚vãn 課khóa 下hạ 殿điện 。 或hoặc 晚vãn 二nhị 板bản 。 或hoặc 開khai 小tiểu 靜tĩnh 。 客khách 堂đường 鳴minh 序tự 板bản 三tam 陣trận 。 集tập 眾chúng 。 預dự 俻# 序tự 嚫sấn 。 知tri 客khách 令linh 請thỉnh 主chủ 向hướng 上thượng 。 拜bái 眾chúng 僧Tăng 三tam 拜bái 已dĩ 。 知tri 客khách 白bạch 眾chúng 云vân 。 (# 今kim 某mỗ 省tỉnh 某mỗ 府phủ 。 某mỗ 縣huyện 某mỗ 姓tánh 名danh 護hộ 法Pháp 來lai 寺tự 。 特đặc 請thỉnh 兩lưỡng 序tự 。 恭cung 詣nghệ 方phương 丈trượng 。 啟khải 請thỉnh 和hòa 尚thượng 。 明minh 日nhật 上thượng 堂đường )# 白bạch 已dĩ 。 悅duyệt 眾chúng 鳴minh 引dẫn 磬khánh 二nhị 下hạ 。 眾chúng 問vấn 訊tấn 。 兩lưỡng 序tự 先tiên 至chí 方phương 丈trượng 。 左tả 右hữu 排bài 立lập 。 次thứ 使sử 照chiếu 客khách 捧phủng 香hương 儀nghi 。 置trí 方phương 丈trượng 法Pháp 座tòa 上thượng 。 次thứ 知tri 客khách 領lãnh 請thỉnh 主chủ 執chấp 香hương 。 至chí 方phương 丈trượng 。 侍thị 者giả 通thông 白bạch 住trụ 持trì 。 持trì 臨lâm 座tòa 。 眾chúng 僧Tăng 隨tùy 具cụ 一nhất 拜bái 。 仍nhưng 兩lưỡng 傍bàng 站# 定định 。 知tri 客khách 令linh 請thỉnh 主chủ 中trung 央ương 拜bái 已dĩ 。 退thoái 後hậu 。 知tri 客khách 居cư 中trung 一nhất 觸xúc 禮lễ 合hợp 掌chưởng 白bạch 云vân 。 (# 仰ngưỡng 白bạch 和hòa 尚thượng 。 大đại 慈từ 忍nhẫn 聽thính 。 今kim 有hữu 某mỗ 省tỉnh 某mỗ 府phủ 某mỗ 縣huyện 。 某mỗ 甲giáp 護hộ 法Pháp 。 為vi 某mỗ 事sự 來lai 山sơn 飯phạn 僧Tăng 。 謹cẩn 同đồng 兩lưỡng 序tự 大đại 眾chúng 。 懇khẩn 請thỉnh 和hòa 尚thượng 。 明minh 日nhật 上thượng 堂đường 。 為vì 眾chúng 說thuyết 法Pháp 。 惟duy 願nguyện 和hòa 尚thượng 。 不bất 吝lận 慈từ 悲bi 。 默mặc 然nhiên 允duẫn 許hứa 。 懇khẩn 禱đảo 之chi 至chí )# 白bạch 已dĩ 。 一nhất 拜bái 。 知tri 客khách 歸quy 本bổn 位vị 立lập 。 請thỉnh 主chủ 再tái 上thượng 香hương 。 設thiết 拜bái 。 住trụ 持trì 默mặc 允duẫn 。 禮lễ 畢tất 。 維duy 那na 云vân 。 兩lưỡng 序tự 大đại 眾chúng 師sư 。 頂đảnh 禮lễ 和hòa 尚thượng 。 眾chúng 隨tùy 具cụ 一nhất 禮lễ 。 禮lễ 畢tất 。 末mạt 後hậu 先tiên 行hành 。 回hồi 客khách 堂đường 。 請thỉnh 主chủ 謝tạ 畢tất 眾chúng 回hồi 堂đường 。 次thứ 日nhật 早tảo 粥chúc 二nhị 板bản 。 (# 再tái 鳴minh 序tự 板bản 。 集tập 眾chúng 上thượng 方phương 丈trượng 。 請thỉnh 主chủ 上thượng 香hương 與dữ 前tiền 同đồng 。 請thỉnh 後hậu 。 堂đường 師sư 回hồi 堂đường )# 當đương 值trị 侍thị 者giả 。 搭# 衣y 持trì 具cụ 。 傳truyền 上thượng 堂đường 牌bài 。 至chí 禪thiền 堂đường 門môn 外ngoại 。 鳴minh 小tiểu 板bản 二nhị 下hạ 。 暫tạm 立lập 。 待đãi 堂đường 師sư 齊tề 站# 班ban 。 侍thị 者giả 進tiến 堂đường 。 捧phủng 牌bài 立lập 中trung 。 上thượng 舉cử 已dĩ 。 香hương 燈đăng 師sư 接tiếp 牌bài 。 供cung 於ư 禪thiền 堂đường 佛Phật 前tiền 。 侍thị 者giả 行hành 十thập 方phương 禮lễ 。 出xuất 堂đường 。 維duy 那na 令linh 香hương 燈đăng 師sư 。 捧phủng 牌bài 送tống 法pháp 堂đường 前tiền 。 (# 或hoặc 大đại 殿điện 前tiền )# 正chánh 中trung 懸huyền 掛quải 。 即tức 舖# 設thiết 法Pháp 座tòa 。 午ngọ 梆# 開khai 靜tĩnh 。 香hương 燈đăng 師sư 徐từ 徐từ 鳴minh 七thất 星tinh 鍾chung 。 大đại 眾chúng 齊tề 至chí 法pháp 堂đường 。 方phương 可khả 結kết 椎chùy 。 燒thiêu 香hương 侍thị 者giả 傳truyền 爐lô 。 置trí 法Pháp 座tòa 上thượng 。 排bài 檀đàn 香hương 三tam 瓣# 在tại 案án 上thượng 。 俟sĩ 住trụ 持trì 拈niêm 香hương 用dụng 。 復phục 轉chuyển 下hạ 。 行hành 十thập 方phương 禮lễ 。 禮lễ 圓viên 。 鳴minh 鐘chung 擂# 鼓cổ 。 大đại 眾chúng 分phần/phân 左tả 右hữu 班ban 走tẩu 。 鳴minh 引dẫn 磬khánh 上thượng 方phương 丈trượng 迎nghênh 請thỉnh 。 眾chúng 集tập 請thỉnh 主chủ 上thượng 香hương 。 設thiết 拜bái 。 以dĩ 及cập 兩lưỡng 序tự 禮lễ 畢tất 。 維duy 那na 呼hô (# 末mạt 後hậu 先tiên 行hành )# 。 客khách 堂đường 預dự 請thỉnh 二nhị 位vị 為vi 末mạt 首thủ 領lãnh 。 眾chúng 行hành 不bất 可khả 參tham 差sai 。 其kỳ 引dẫn 磬khánh 。 在tại 執chấp 拂phất 侍thị 者giả 之chi 前tiền 。 次thứ 捧phủng 爐lô 。 次thứ 執chấp 具cụ 。 記ký 錄lục 。 共cộng 四tứ 人nhân 。 次thứ 請thỉnh 主chủ 執chấp 香hương 。 次thứ 住trụ 持trì 執chấp 如như 意ý 。 而nhi 拄trụ 杖trượng 隨tùy 住trụ 持trì 後hậu 。 餘dư 人nhân 俱câu 隨tùy 後hậu 。 眾chúng 至chí 法pháp 堂đường 。 (# 或hoặc 殿điện 上thượng )# 左tả 右hữu 排bài 立lập 。 知tri 客khách 與dữ 請thỉnh 主chủ 。 側trắc 立lập 於ư 下hạ 。 住trụ 持trì 至chí 中trung 間gian 問vấn 訊tấn 。 登đăng 座tòa 。 侍thị 者giả 立lập 左tả 右hữu 。 維duy 那na 鳴minh 磬khánh 一nhất 下hạ 。 鐘chung 鼓cổ 齊tề 歇hiết 。 唱xướng 香hương 讚tán 。 知tri 客khách 領lãnh 請thỉnh 主chủ 上thượng 香hương 。 設thiết 拜bái 。 住trụ 持trì 拈niêm 香hương 。 侍thị 者giả 接tiếp 香hương 插sáp 爐lô 。 唱xướng 奈nại 麻ma 雲vân 來lai 。 集tập 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 至chí 第đệ 三tam 遍biến 上thượng 。 加gia 海hải 會hội 二nhị 字tự 。 唱xướng 畢tất 。 維duy 那na 呼hô 展triển 具cụ 。 (# 頂đảnh 禮lễ 和hòa 尚thượng )# 尚thượng 答đáp (# 不bất 展triển 具cụ )# 。 眾chúng 隨tùy 具cụ 一nhất 拜bái 。 禮lễ 畢tất 。 起khởi 具cụ 。 照chiếu 位vị 對đối 立lập 。 左tả 右hữu 悅duyệt 眾chúng 輪luân 次thứ 。 鳴minh 引dẫn 磬khánh 三tam 陣trận 。 燒thiêu 香hương 侍thị 者giả 拈niêm 香hương 三tam 派phái 。 展triển 大đại 具cụ 。 三tam 拜bái 。 次thứ 眾chúng 侍thị 者giả 齊tề 展triển 具cụ 三tam 拜bái 。 起khởi 具cụ 問vấn 訊tấn 。 歸quy 位vị 已dĩ 。 維duy 那na 鳴minh 磬khánh 三tam 下hạ 。 又hựu 壓áp 磬khánh 已dĩ 。 白bạch 椎chùy 云vân 。 (# 法pháp 筵diên 龍long 象tượng 眾chúng 。 當đương 觀quán 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa )# 。 鳴minh 磬khánh 一nhất 下hạ 。 住trụ 持trì 垂thùy 示thị 。 隨tùy 機cơ 開khai 導đạo 。 座tòa 下hạ 欲dục 叩khấu 問vấn 。 須tu 誠thành 謹cẩn 真chân 實thật 參tham 究cứu 者giả 。 出xuất 眾chúng 。 向hướng 座tòa 隨tùy 具cụ 一nhất 拜bái 。 起khởi 具cụ 。 合hợp 掌chưởng 問vấn 之chi 。 語ngữ 首thủ 須tu 清thanh 朗lãng 和hòa 雅nhã 。 問vấn 答đáp 畢tất 。 住trụ 持trì 說thuyết 法Pháp 。 或hoặc 住trụ 持trì 不bất 垂thùy 釣điếu 。 即tức 不bất 出xuất 問vấn 。 待đãi 上thượng 座tòa 說thuyết 法Pháp 竟cánh 。 維duy 那na 白bạch 椎chùy 云vân 。 (# 諦đế 觀quán 法Pháp 王Vương 法pháp 。 法Pháp 王Vương 法pháp 如như 是thị )# 。 鳴minh 磬khánh 一nhất 下hạ 。 即tức 呼hô (# 展triển 具cụ 頂đảnh 禮lễ 和hòa 尚thượng 。 尚thượng 答đáp 不bất 展triển 具cụ )# 眾chúng 隨tùy 具cụ 一nhất 拜bái 。 禮lễ 畢tất 。 呼hô (# 末mạt 後hậu 先tiên 行hành )# 眾chúng 出xuất 。 爐lô 。 杖trượng 。 拂phất 。 如như 前tiền 隨tùy 後hậu 。 至chí 方phương 丈trượng 。 知tri 客khách 領lãnh 請thỉnh 主chủ 禮lễ 謝tạ 和hòa 尚thượng 。 及cập 兩lưỡng 序tự 已dĩ 。 眾chúng 僧Tăng 向hướng 上thượng 。 維duy 那na 呼hô (# 展triển 具cụ 。 頂đảnh 禮lễ 和hòa 尚thượng 。 尚thượng 答đáp 不bất 展triển 具cụ )# 眾chúng 隨tùy 具cụ 一nhất 拜bái 。 禮lễ 畢tất 回hồi 堂đường 。 侍thị 者giả 齊tề 出xuất 班ban 。 頂đảnh 禮lễ 和hòa 尚thượng 。 或hoặc 免miễn 禮lễ 。 上thượng 供cung 等đẳng 事sự 。 見kiến 下hạ 飯phạn 僧Tăng 儀nghi 軌quỹ 。 聖thánh 節tiết 。 元nguyên 旦đán 。 佛Phật 誕đản 成thành 道Đạo 。 結kết 冬đông 。 解giải 夏hạ 。 無vô 齋trai 亦diệc 上thượng 堂đường 。 監giám 院viện 為vi 請thỉnh 主chủ 。 事sự 儀nghi 同đồng 上thượng 。 唯duy 無vô 香hương 信tín 序tự 嚫sấn 齋trai 嚫sấn 公công 嚫sấn 等đẳng 。 凡phàm 上thượng 堂đường 等đẳng 佛Phật 事sự 。 冬đông 月nguyệt 眾chúng 去khứ 帽mạo (# 施thí 主chủ 請thỉnh 陞thăng 座tòa 。 儀nghi 同đồng 此thử )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 凡phàm 登đăng 座tòa 說thuyết 法Pháp 。 須tu 至chí 心tâm 聽thính 記ký 。 不bất 可khả 作tác 難nan 會hội 想tưởng 。 生sanh 退thoái 屈khuất 心tâm 。 亦diệc 不bất 可khả 作tác 串xuyến 聞văn 想tưởng 。 生sanh 容dung 易dị 心tâm 。 須tu 虗hư 懷hoài 聞văn 思tư 。 必tất 有hữu 機cơ 發phát 。 不bất 得đắc 隨tùy 學học 語ngữ 者giả 。 但đãn 取thủ 口khẩu 辯biện 。 所sở 謂vị 蛇xà 飲ẩm 水thủy 成thành 毒độc 。 牛ngưu 飲ẩm 水thủy 成thành 乳nhũ 。 信tín 學học 成thành 菩Bồ 提Đề 。 戲hí 學học 成thành 生sanh 死tử 。 是thị 也dã 。 即tức 主chủ 法pháp 非phi 其kỳ 人nhân 。 亦diệc 不bất 得đắc 於ư 彼bỉ 生sanh 輕khinh 薄bạc 想tưởng 。 反phản 障chướng 自tự 心tâm 。 所sở 謂vị 依y 法pháp 不bất 依y 人nhân 也dã 。 故cố 聞văn 法Pháp 時thời 。 靜tĩnh 耳nhĩ 目mục 而nhi 聽thính 。 攝nhiếp 根căn 塵trần 而nhi 會hội 。 倘thảng 有hữu 疑nghi 情tình 。 咨tư 詢tuân 不bất 厭yếm 。 以dĩ 道đạo 為vi 懷hoài 。 掃tảo 除trừ 習tập 氣khí 。 打đả 併tinh 一nhất 心tâm 。 勤cần 修tu 而nhi 觀quán 力lực 轉chuyển 深thâm 。 煉luyện 磨ma 而nhi 行hành 門môn 益ích 淨tịnh 。 如như 是thị 久cửu 久cửu 。 定định 慧tuệ 發phát 。 可khả 見kiến 自tự 心tâm 性tánh 矣hĩ 。 至chí 說thuyết 法Pháp 者giả 。 須tu 提đề 綱cương 要yếu 。 學học 者giả 請thỉnh 益ích 。 遂toại 形hình 問vấn 答đáp 。 總tổng 為vi 生sanh 死tử 事sự 大đại 。 直trực 截tiệt 決quyết 疑nghi 。 不bất 可khả 以dĩ 盲manh 引dẫn 盲manh 。 誤ngộ 人nhân 誤ngộ 己kỷ 倘thảng 自tự 諒# 非phi 其kỳ 人nhân 。 不bất 妨phương 轉chuyển 煩phiền 能năng 者giả 。 請thỉnh 一nhất 賢hiền 明minh 首thủ 座tòa 。 以dĩ 代đại 可khả 也dã 。 又hựu 禪thiền 客khách 發phát 問vấn 。 切thiết 須tu 虔kiền 誠thành 。 真chân 實thật 吐thổ 露lộ 。 倘thảng 賣mại 才tài 弄lộng 巧xảo 。 必tất 招chiêu 惡ác 報báo 。 禪thiền 宗tông 秘bí 要yếu 云vân 。 按án 禪thiền 書thư 。 天thiên 台thai 韶thiều 國quốc 師sư 座tòa 下hạ 。 興hưng 教giáo 明minh 和hòa 尚thượng 問vấn 曰viết 。 飲ẩm 光quang 持trì 釋Thích 迦Ca 丈trượng 六lục 之chi 衣y 。 在tại 雞kê 足túc 山sơn 。 候hậu 彌Di 勒Lặc 下hạ 生sanh 。 將tương 丈trượng 六lục 之chi 衣y 。 披phi 在tại 千thiên 尺xích 之chi 身thân 。 應ưng 量lượng 恰kháp 好hảo/hiếu 。 祇kỳ 如như 釋Thích 迦Ca 身thân 長trường 丈trượng 六lục 。 彌Di 勒Lặc 身thân 長trường 千thiên 尺xích 。 為vi 復phục 是thị 身thân 解giải 短đoản 耶da 。 衣y 解giải 長trường/trưởng 耶da 。 師sư 云vân 。 汝nhữ 卻khước 會hội 。 明minh 拂phất 袖tụ 便tiện 出xuất 去khứ 。 師sư 曰viết 。 小tiểu 兒nhi 子tử 。 山sơn 僧Tăng 若nhược 答đáp 汝nhữ 不bất 是thị 。 當đương 有hữu 因nhân 果quả 。 汝nhữ 若nhược 不bất 是thị 。 吾ngô 當đương 見kiến 之chi 。 明minh 歸quy 七thất 日nhật 。 吐thổ 血huyết 。 浮phù 光quang 和hòa 尚thượng 勸khuyến 曰viết 。 汝nhữ 速tốc 去khứ 懺sám 悔hối 。 明minh 乃nãi 至chí 方phương 丈trượng 。 悲bi 泣khấp 曰viết 。 願nguyện 和hòa 尚thượng 慈từ 悲bi 。 許hứa 某mỗ 懺sám 悔hối 。 師sư 云vân 。 如như 人nhân 倒đảo 地địa 。 因Nhân 地Địa 而nhi 起khởi 。 不bất 曾tằng 教giáo 汝nhữ 起khởi 倒đảo 。 明minh 復phục 曰viết 。 若nhược 許hứa 懺sám 悔hối 。 某mỗ 當đương 終chung 身thân 給cấp 侍thị 。 師sư 為vi 出xuất 語ngữ 曰viết 。 佛Phật 佛Phật 道Đạo 齊tề 。 宛uyển 爾nhĩ 高cao 低đê 。 釋Thích 迦Ca 彌Di 勒Lặc 。 如như 印ấn 印ấn 泥nê 。 據cứ 此thử 。 可khả 見kiến 發phát 問vấn 不bất 易dị 。 暫tạm 時thời 弄lộng 巧xảo 。 斧phủ 在tại 口khẩu 中trung 。 可khả 不bất 慎thận 諸chư 。

晚vãn 參tham 小tiểu 參tham (# 附phụ 五ngũ 參tham )#

住trụ 持trì 日nhật 用dụng 。 宏hoành 法pháp 為vi 務vụ 。 除trừ 不bất 時thời 上thượng 堂đường 外ngoại 。 朔sóc 聖thánh 說thuyết 法Pháp 。 必tất 不bất 可khả 怠đãi 。 若nhược 五ngũ 參tham 陞thăng 座tòa 。 兩lưỡng 序tự 至chí 座tòa 下hạ 。 徑kính 歸quy 班ban 立lập 。 住trụ 持trì 登đăng 座tòa 不bất 拈niêm 香hương 。 又hựu 所sở 謂vị 參tham 者giả 。 凡phàm 集tập 眾chúng 開khai 示thị 。 皆giai 益ích 於ư 參tham 。 古cổ 人nhân 匡khuông 徒đồ 。 使sử 之chi 朝triêu 夕tịch 咨tư 叩khấu 。 無vô 時thời 而nhi 不bất 激kích 揚dương 此thử 道đạo 。 故cố 每mỗi 晚vãn 必tất 參tham 。 謂vị 之chi 晚vãn 參tham 。 或hoặc 早tảo 課khóa 後hậu 。 眾chúng 上thượng 方phương 丈trượng 。 儀nghi 同đồng 上thượng 堂đường 謂vị 之chi 小tiểu 參tham 。 又hựu 凡phàm 遇ngộ 結kết 制chế 。 解giải 制chế 。 冬đông 夜dạ 歲tuế 夜dạ 。 對đối 靈linh 等đẳng 。 皆giai 說thuyết 小tiểu 參tham 。 初sơ 無vô 定định 所sở 。 看khán 眾chúng 多đa 少thiểu 。 或hoặc 就tựu 方phương 丈trượng 。 或hoặc 就tựu 法pháp 堂đường 。 在tại 齋trai 堂đường 前tiền 。 預dự 掛quải 小tiểu 參tham 牌bài 。 如như 四tứ 時thời 八bát 節tiết 。 請thỉnh 班ban 首thủ 於ư 課khóa 完hoàn 。 在tại 大đại 殿điện 秉bỉnh 拂phất 亦diệc 可khả 。 亦diệc 須tu 預dự 掛quải 秉bỉnh 拂phất 牌bài 。 牌bài 邊biên 另# 貼# 紅hồng 紙chỉ 一nhất 條điều 。 請thỉnh 某mỗ 某mỗ 大đại 師sư 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 昔tích 汾# 陽dương 昭chiêu 禪thiền 師sư 。 住trụ 汾# 州châu 太thái 子tử 院viện 。 以dĩ 并tinh 汾# 地địa 苦khổ 寒hàn 。 故cố 罷bãi 夜dạ 參tham 。 有hữu 異dị 比Bỉ 丘Khâu 。 振chấn 錫tích 而nhi 至chí 。 謂vị 師sư 曰viết 。 會hội 中trung 有hữu 大Đại 士Sĩ 六lục 人nhân 。 奈nại 何hà 不bất 說thuyết 法Pháp 。 言ngôn 訖ngật 。 昇thăng 空không 而nhi 去khứ 。 師sư 密mật 記ký 以dĩ 偈kệ 云vân 。 胡hồ 僧Tăng 金kim 錫tích 光quang 。 為vi 法pháp 到đáo 汾# 陽dương 。 六lục 人nhân 成thành 大đại 器khí 。 勸khuyến 請thỉnh 為vi 敷phu 揚dương 。

時thời 楚sở 圓viên 。 守thủ 芝chi 。 號hiệu 上thượng 首thủ 。 楚sở 圓viên 。 即tức 慈từ 明minh 也dã 。 後hậu 住trụ 石thạch 霜sương 時thời 。 揚dương 岐kỳ 會hội 公công 為vi 監giám 寺tự 。 勸khuyến 請thỉnh 夜dạ 說thuyết 法Pháp 。 慈từ 明minh 曰viết 。 暮mộ 而nhi 升thăng 座tòa 。 從tùng 何hà 得đắc 此thử 規quy 繩thằng 。 會hội 徐từ 對đối 曰viết 。 汾# 州châu 晚vãn 參tham 。 非phi 規quy 繩thằng 乎hồ 。 慈từ 明minh 頷hạm 之chi 。

朔sóc 望vọng (# 附phụ 茶trà 話thoại )#

每mỗi 月nguyệt 十thập 四tứ 三tam 十thập 放phóng 假giả 。 集tập 禪thiền 堂đường 前tiền 剃thế 頭đầu 。 淨tịnh 衣y 。 午ngọ 飯phạn 後hậu 開khai 小tiểu 靜tĩnh 洗tẩy 浴dục 。 晚vãn 課khóa 畢tất 。 禮lễ 祖tổ 上thượng 方phương 丈trượng 。 或hoặc 說thuyết 晚vãn 參tham 。 回hồi 堂đường 聞văn 鼓cổ 。 聲thanh 吃cật 普phổ 茶trà 。 聽thính 宣tuyên 規quy 約ước 。 回hồi 堂đường 。 方phương 丈trượng 另# 請thỉnh 兩lưỡng 序tự 茶trà 。 一nhất 則tắc 察sát 問vấn 學học 人nhân 見kiến 解giải 。 二nhị 則tắc 評bình 論luận 常thường 住trụ 去khứ 事sự (# 依y 律luật 。 布bố 薩tát 在tại 此thử 二nhị 日nhật )# 。

朔sóc 望vọng 早tảo 課khóa 傳truyền 爐lô 祝chúc 。 聖thánh 祈kỳ 禱đảo 。 維duy 那na 喝hát 雲vân 集tập 。 禮lễ 祖tổ 上thượng 方phương 丈trượng 。 小tiểu 參tham 。 與dữ 元nguyên 旦đán 相tương/tướng 彷phảng 。 唯duy 禱đảo 四tứ 聖thánh 。 在tại 大đại 殿điện 唱xướng 讚tán 佛Phật 偈kệ 已dĩ 。 接tiếp 念niệm 佛Phật 時thời 。 大đại 悅duyệt 眾chúng 。 同đồng 鳴minh 法Pháp 器khí 數số 人nhân 。 然nhiên 後hậu 出xuất 殿điện 。 到đáo 四tứ 聖thánh 前tiền 。 咒chú 讚tán 祈kỳ 禱đảo 。 早tảo 粥chúc 時thời 。 客khách 堂đường 掛quải 上thượng 供cung 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 大đại 眾chúng 師sư 聞văn 鼓cổ 聲thanh 。 齊tề 詣nghệ 大đại 殿điện 。 及cập 四tứ 聖thánh 前tiền 。 并tinh 影ảnh 堂đường 上thượng 供cung (# 餘dư 見kiến 前tiền 祝chúc 釐li 章chương 。 景cảnh 命mạng 四tứ 齋trai 中trung 說thuyết 。 及cập 見kiến 後hậu 大đại 眾chúng 章chương 。 布bố 薩tát 條điều 詳tường 明minh )# 。

入nhập 室thất 請thỉnh 益ích

每mỗi 月nguyệt 初sơ 三tam 。 初sơ 八bát 。 十thập 三tam 。 十thập 八bát 。 二nhị 十thập 三tam 。 二nhị 十thập 八bát 日nhật 。 方phương 丈trượng 掛quải 入nhập 室thất 牌bài 。 入nhập 室thất 者giả 。 乃nãi 師sư 家gia 勘khám 辯biện 學học 人nhân 。 策sách 其kỳ 未vị 至chí 。 正chánh 其kỳ 邪tà 執chấp 。 如như 金kim 爐lô 煉luyện 金kim 。 鉛duyên 汞# 不bất 存tồn 。 玉ngọc 人nhân 治trị 玉ngọc 。 碔# 砆# 盡tận 廢phế 。 不bất 拘câu 昏hôn 曉hiểu 。 不bất 擇trạch 處xứ 所sở 。 皆giai 可khả 行hành 之chi 。 學học 人nhân 入nhập 室thất 請thỉnh 益ích 。 必tất 須tu 誠thành 心tâm 搭# 衣y 持trì 具cụ 。 先tiên 白bạch 維duy 那na 已dĩ 。 悅duyệt 眾chúng 領lãnh 至chí 室thất 外ngoại 立lập 。 侍thị 者giả 彈đàn 門môn 三tam 下hạ 。 通thông 白bạch 住trụ 持trì 。 住trụ 持trì 允duẫn 。 則tắc 領lãnh 學học 者giả 進tiến 室thất 展triển 大đại 具cụ 。 三tam 拜bái 。 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 乞khất 求cầu 開khai 導đạo 。 將tương 自tự 己kỷ 平bình 生sanh 參tham 學học 。 盡tận 情tình 發phát 露lộ 。 毫hào 無vô 隱ẩn 藏tàng 。 不bất 得đắc 自tự 己kỷ 妄vọng 逞sính 知tri 見kiến 。 狂cuồng 造tạo 異dị 說thuyết 。 胡hồ 言ngôn 亂loạn 語ngữ 。 和hòa 尚thượng 自tự 然nhiên 慈từ 心tâm 。 痛thống 為vi 針châm 劄# 。 提đề 持trì 進tiến 步bộ 。 開khai 示thị 畢tất 。 起khởi 立lập 拜bái 謝tạ 。 退thoái 出xuất 。 向hướng 侍thị 者giả 問vấn 訊tấn 。 回hồi 堂đường 。 不bất 可khả 放phóng 逸dật 自tự 恣tứ 。 空không 延diên 歲tuế 月nguyệt 。 孤cô 負phụ 平bình 生sanh 發phát 心tâm 參tham 學học 之chi 志chí 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 入nhập 室thất 之chi 事sự 。 學học 者giả 須tu 真chân 實thật 請thỉnh 益ích 。 師sư 家gia 須tu 婆bà 心tâm 指chỉ 點điểm 。 方phương 為vi 不bất 負phụ 。 若nhược 學học 者giả 參tham 學học 不bất 實thật 。 師sư 家gia 道Đạo 眼nhãn 不bất 明minh 。 縱túng/tung 然nhiên 依y 樣# 畫họa 貓miêu 兒nhi 。 實thật 應ưng 酬thù 故cố 事sự 而nhi 已dĩ 。 近cận 日nhật 諸chư 方phương 。 除trừ 一nhất 二nhị 真chân 修tu 禪thiền 林lâm 外ngoại 。 并tinh 入nhập 室thất 事sự 。 亦diệc 少thiểu 行hành 之chi 。 尤vưu 可khả 慨khái 也dã 。

巡tuần 寮liêu

古cổ 規quy 每mỗi 逢phùng 初sơ 三tam 。 二nhị 十thập 八bát 。 念niệm 誦tụng 仁nhân 王vương 等đẳng 。 一nhất 年niên 四tứ 節tiết 巡tuần 寮liêu 。 僧Tăng 堂đường 前tiền 掛quải 巡tuần 寮liêu 牌bài 。 報báo 眾chúng 。 各các 寮liêu 中trung 央ương 。 設thiết 住trụ 持trì 位vị 備bị 拈niêm 香hương 。 及cập 茶trà 湯thang 。 伺tứ 候hậu 住trụ 持trì 至chí 。 鳴minh 小tiểu 板bản 。 集tập 本bổn 寮liêu 眾chúng 。 於ư 門môn 外ngoại 排bài 立lập 。 問vấn 訊tấn 。 隨tùy 住trụ 持trì 入nhập 寮liêu 。 寮liêu 主chủ 燒thiêu 香hương 敬kính 住trụ 持trì 。 同đồng 眾chúng 一nhất 拜bái 。 問vấn 訊tấn 而nhi 坐tọa 。 住trụ 持trì 詢tuân 問vấn 老lão 病bệnh 。 點điểm 檢kiểm 寮liêu 舍xá 缺khuyết 乏phạp 。 敘tự 話thoại 而nhi 起khởi 。 眾chúng 當đương 展triển 坐tọa 具cụ 。 拜bái 謝tạ 臨lâm 訪phỏng 。 免miễn 則tắc 問vấn 訊tấn 相tương/tướng 送tống 。 或hoặc 朔sóc 望vọng 巡tuần 寮liêu 。 則tắc 不bất 掛quải 牌bài 。 今kim 則tắc 四tứ 節tiết 巡tuần 寮liêu 。 三tam 八bát 念niệm 誦tụng 。 俱câu 不bất 行hành 。 每mỗi 逢phùng 朔sóc 聖thánh 。 祈kỳ 禱đảo 四tứ 聖thánh 等đẳng 處xứ 。 以dĩ 代đại 念niệm 誦tụng 。 至chí 於ư 巡tuần 寮liêu 之chi 事sự 。 住trụ 持trì 每mỗi 日nhật 早tảo 晚vãn 課khóa 誦tụng 念niệm 佛Phật 時thời 。 禮lễ 合hợp 寺tự 各các 堂đường 聖thánh 像tượng 。 隨tùy 便tiện 詢tuân 老lão 問vấn 病bệnh 。 檢kiểm 點điểm 院viện 事sự 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 僧Tăng 祇kỳ 律luật 云vân 。 世Thế 尊Tôn 以dĩ 五ngũ 事sự 故cố 。 五ngũ 日nhật 一nhất 按án 行hành 僧Tăng 房phòng 。 一nhất 。 恐khủng 弟đệ 子tử 著trước 有hữu 為vi 事sự 。 二nhị 。 恐khủng 著trước 俗tục 論luận 。 三tam 。 恐khủng 著trước 睡thụy 眠miên 。 四tứ 。 為vi 看khán 病bệnh 僧Tăng 。 五ngũ 。 令linh 年niên 少thiếu 比Bỉ 丘Khâu 。 觀quán 佛Phật 威uy 儀nghi 。 生sanh 歡hoan 喜hỷ 故cố 。 今kim 住trụ 持trì 遵tuân 佛Phật 遺di 儀nghi 。 故cố 亦diệc 巡tuần 寮liêu 也dã 。

普phổ 說thuyết

普phổ 說thuyết 起khởi 止chỉ 之chi 儀nghi 。 與dữ 小tiểu 參tham 彷phảng 彿phất 。 小tiểu 參tham 唯duy 住trụ 持trì 說thuyết 。 語ngữ 須tu 直trực 截tiệt 。 類loại 於ư 上thượng 堂đường 。 普phổ 說thuyết 語ngữ 有hữu 多đa 種chủng 不bất 同đồng 。 住trụ 持trì 說thuyết 者giả 。 或hoặc 遇ngộ 告cáo 香hương 。 或hoặc 夏hạ 前tiền 告cáo 香hương 。 或hoặc 中trung 夏hạ 。 或hoặc 特đặc 為vi 某mỗ 事sự 。 或hoặc 因nhân 請thỉnh 開khai 示thị 。 或hoặc 為vi 求cầu 決quyết 疑nghi 。 或hoặc 為vì 行hành 者giả 說thuyết 。 或hoặc 警cảnh 策sách 於ư 學học 者giả 。 或hoặc 激kích 揚dương 於ư 古cổ 道đạo 。 故cố 文văn 長trường/trưởng 義nghĩa 足túc 。 名danh 普phổ 說thuyết 也dã 。 抑ức 或hoặc 命mạng 人nhân 人nhân 各các 說thuyết 。 隨tùy 其kỳ 語ngữ 言ngôn 。 而nhi 勘khám 辯biện 之chi (# 記ký 錄lục 即tức 用dụng 紙chỉ 。 正chánh 楷# 寫tả 法pháp 語ngữ 實thật 貼# 齋trai 堂đường 廊lang 下hạ )# 。

告cáo 香hương

(# 古cổ 之chi 叢tùng 林lâm 。 依y 律luật 結kết 夏hạ 。 每mỗi 夏hạ 前tiền 告cáo 香hương 。 未vị 預dự 告cáo 香hương 。 不bất 許hứa 入nhập 室thất 。 其kỳ 告cáo 香hương 在tại 方phương 丈trượng 。 或hoặc 法pháp 堂đường 。 今kim 則tắc 禪thiền 宗tông 。 於ư 結kết 冬đông 貼# 單đơn 日nhật 。 早tảo 粥chúc 客khách 堂đường 掛quải 牌bài 。 牌bài 云vân )# 告cáo 香hương 。 (# 小tiểu 食thực 二nhị 板bản 後hậu 。 鳴minh 大đại 鐘chung 三tam 下hạ 。 庫khố 司ty 到đáo 韋vi 馱đà 座tòa 前tiền 。 設thiết 供cung 。 香hương 燭chúc 煇huy 煌hoàng 。 候hậu 禪thiền 堂đường 止chỉ 靜tĩnh 開khai 小tiểu 靜tĩnh 。 合hợp 院viện 大đại 眾chúng 。 搭# 衣y 持trì 具cụ 。 齊tề 詣nghệ 韋vi 馱đà 殿điện 左tả 右hữu 。 次thứ 序tự 集tập 已dĩ 。 住trụ 持trì 拈niêm 香hương 。 維duy 那na )# 舉cử 奈nại 麻ma 香hương 雲vân 葢# 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 (# 三tam 遍biến 。 照chiếu 常thường 上thượng 供cung 畢tất 。 齊tề 展triển 具cụ 三tam 拜bái 已dĩ 。 仍nhưng 對đối 面diện 立lập 。 住trụ 持trì 高cao 聲thanh 白bạch 眾chúng 云vân )# 。 暗ám 室thất 虧khuy 心tâm 。 神thần 目mục 如như 電điện 。 善thiện 惡ác 報báo 應ứng 。 似tự 影ảnh 隨tùy 形hình 。 但đãn 有hữu 早tảo 遲trì 。 終chung 無vô 漏lậu 網võng 。 謹cẩn 白bạch 大đại 眾chúng 。 各các 諦đế 思tư 惟duy 。 惟duy 兢căng 惟duy 惕dịch 。 戒giới 之chi 慎thận 之chi 。 (# 白bạch 已dĩ 。 至chí 韋vi 天thiên 前tiền 。 拈niêm 香hương 三tam 派phái 。 三tam 拜bái 。 長trường 跪quỵ 。 合hợp 掌chưởng 。 高cao 聲thanh 告cáo 白bạch )# 我ngã 住trụ 持trì (# 某mỗ 甲giáp )# 。 若nhược 叢tùng 林lâm 不bất 治trị 。 法Pháp 輪luân 不bất 轉chuyển 。 尅khắc 眾chúng 益ích 己kỷ 。 侵xâm 損tổn 常Thường 住Trụ 者giả 。 使sử 我ngã 現hiện 生sanh 之chi 內nội 。 折chiết 祿lộc 減giảm 壽thọ 。 惡ác 疾tật 纏triền 身thân 。 或hoặc 遭tao 惡ác 難nạn/nan 。 示thị 報báo 大đại 眾chúng 。 臨lâm 命mạng 終chung 時thời 。 墮đọa 落lạc 三tam 途đồ 。 諸chư 惡ác 趣thú 中trung 。 唯duy 神thần 鑒giám 臨lâm 。 以dĩ 警cảnh 來lai 者giả 。 (# 自tự 下hạ 諸chư 誓thệ 。 各các 須tu 預dự 熟thục 。 以dĩ 便tiện 告cáo 香hương 。 告cáo 已dĩ 。 一nhất 拜bái 。 退thoái 立lập 本bổn 位vị 。 四tứ 班ban 首thủ 。 同đồng 至chí 韋vi 天thiên 前tiền 。 居cư 中trung 拈niêm 香hương 。 齊tề 拜bái 已dĩ 。 長trường 跪quỵ 。 合hợp 掌chưởng 。 齊tề 聲thanh 告cáo 曰viết )# 我ngã 首thủ 眾chúng (# 某mỗ 甲giáp )# 。 若nhược 三tam 業nghiệp 不bất 勤cần 。 四tứ 儀nghi 不bất 肅túc 。 恣tứ 縱túng/tung 威uy 暴bạo 。 辜cô 負phụ 常thường 住trụ 者giả 。 使sử 我ngã 現hiện 生sanh 云vân 云vân 。 (# 告cáo 已dĩ 。 一nhất 拜bái 。 退thoái 立lập 本bổn 位vị 。 下hạ 皆giai 同đồng 此thử 。 次thứ 維duy 那na 拈niêm 香hương 三tam 派phái 。 三tam 拜bái 。 長trường 跪quỵ 。 合hợp 掌chưởng 。 高cao 聲thanh 白bạch 曰viết )# 我ngã 維duy 那na (# 某mỗ 甲giáp )# 。 若nhược 私tư 心tâm 偏thiên 護hộ 。 規quy 勢thế 欺khi 壓áp 。 辜cô 負phụ 眾chúng 人nhân 。 不bất 盡tận 執chấp 事sự 。 使sử 我ngã 現hiện 生sanh 云vân 云vân 。 (# 次thứ 都đô 監giám 。 監giám 院viện 。 副phó 寺tự 。 衣y 鉢bát 等đẳng 。 凡phàm 財tài 帛bạch 飲ẩm 食thực 經kinh 手thủ 者giả 。 齊tề 至chí 韋vi 天thiên 前tiền 。 居cư 中trung 者giả 拈niêm 香hương 三tam 派phái 。 齊tề 三tam 拜bái 。 長trường 跪quỵ 。 合hợp 掌chưởng 。 高cao 聲thanh 告cáo 曰viết )# 我ngã 監giám 院viện (# 某mỗ 甲giáp )# 。 若nhược 容dung 眾chúng 量lượng 窄# 。 愛ái 眾chúng 心tâm 薄bạc 。 侵xâm 公công 益ích 私tư 。 瞞man 昧muội 因nhân 果quả 者giả 。 使sử 我ngã 現hiện 生sanh 云vân 云vân 。 (# 次thứ 知tri 眾chúng 。 知tri 客khách 。 僧Tăng 值trị 等đẳng 。 凡phàm 調điều 眾chúng 辦biện 事sự 者giả 。 齊tề 至chí 同đồng 上thượng )# 我ngã 知tri 眾chúng (# 某mỗ 甲giáp )# 。 若nhược 憎tăng 貧bần 愛ái 富phú 。 重trọng/trùng 俗tục 輕khinh 僧Tăng 。 過quá 費phí 常thường 住trụ 。 圖đồ 自tự 適thích 意ý 者giả 。 使sử 我ngã 云vân 云vân 。 (# 次thứ 禪thiền 堂đường 清thanh 眾chúng 某mỗ 甲giáp 等đẳng 。 若nhược 人nhân 多đa 。 十thập 人nhân 一nhất 班ban 。 齊tề 至chí 同đồng 上thượng )# 我ngã 清thanh 眾chúng (# 某mỗ 甲giáp )# 。 若nhược 懈giải 怠đãi 偷thâu 安an 。 不bất 辦biện 己kỷ 事sự 。 虗hư 消tiêu 信tín 施thí 。 辜cô 負phụ 常thường 住trụ 者giả 。 使sử 我ngã 云vân 云vân 。 (# 次thứ 列liệt 執chấp 等đẳng 。 亦diệc 十thập 人nhân 一nhất 班ban 。 齊tề 至chí 同đồng 上thượng )# 我ngã 列liệt 執chấp (# 某mỗ 甲giáp )# 。 若nhược 不bất 盡tận 本bổn 執chấp 。 有hữu 誤ngộ 眾chúng 人nhân 。 費phí 常thường 住trụ 物vật 。 而nhi 取thủ 自tự 安an 者giả 。 使sử 我ngã 云vân 云vân 。 (# 合hợp 院viện 人nhân 俱câu 告cáo 香hương 已dĩ 。 仍nhưng 左tả 右hữu 對đối 立lập 。 合hợp 掌chưởng 。 悅duyệt 眾chúng 鳴minh 小tiểu 魚ngư 子tử 。 誦tụng 梵Phạm 網võng 經kinh 不bất 發phát 誓thệ 願nguyện 二nhị 戒giới )# 佛Phật 說thuyết 梵Phạm 網võng 經kinh 。 菩Bồ 薩Tát 心tâm 地địa 品phẩm 。 若nhược 佛Phật 子tử 。 常thường 應ưng 發phát 一nhất 切thiết 願nguyện 。 孝hiếu 順thuận 父phụ 母mẫu 師sư 僧Tăng 。 願nguyện 得đắc 好hảo/hiếu 師sư 。 同đồng 學học 善Thiện 知Tri 識Thức 。 常thường 教giáo 我ngã 大Đại 乘Thừa 經Kinh 律luật 。 十thập 發phát 趣thú 。 十thập 長trưởng 養dưỡng 。 十thập 金kim 剛cang 。 十Thập 地Địa 。 使sử 我ngã 開khai 解giải 。 如như 法Pháp 修tu 行hành 。 堅kiên 持trì 佛Phật 戒giới 。 寧ninh 捨xả 身thân 命mạng 。 念niệm 念niệm 不bất 去khứ 心tâm 。 若nhược 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 發phát 是thị 願nguyện 者giả 。 犯phạm 輕khinh 垢cấu 罪tội 。 若nhược 佛Phật 子tử 。 發phát 十thập 大đại 願nguyện 已dĩ 。 持trì 佛Phật 禁cấm 戒giới 。 作tác 是thị 願nguyện 言ngôn 。 寧ninh 以dĩ 此thử 身thân 。 投đầu 熾sí 然nhiên 猛mãnh 火hỏa 。 大đại 坑khanh 刀đao 山sơn 。 終chung 不bất 毀hủy 犯phạm 。 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 經kinh 律luật 。 與dữ 一nhất 切thiết 女nữ 人nhân 。 作tác 不bất 淨tịnh 行hạnh 。 復phục 作tác 是thị 願nguyện 。 寧ninh 以dĩ 熱nhiệt 鐵thiết 羅la 網võng 。 千thiên 重trọng/trùng 周chu 帀táp 纏triền 身thân 。 終chung 不bất 以dĩ 此thử 。 破phá 戒giới 之chi 身thân 。 受thọ 於ư 信tín 心tâm 檀đàn 越việt 。 一nhất 切thiết 衣y 服phục 。 復phục 作tác 是thị 願nguyện 。 寧ninh 以dĩ 此thử 口khẩu 。 吞thôn 熱nhiệt 鐵thiết 丸hoàn 。 及cập 大đại 流lưu 猛mãnh 火hỏa 。 經kinh 百bách 千thiên 劫kiếp 。 終chung 不bất 以dĩ 此thử 。 破phá 戒giới 之chi 口khẩu 。 食thực 於ư 信tín 心tâm 檀đàn 越việt 。 百bách 味vị 飲ẩm 食thực 。 復phục 作tác 是thị 願nguyện 。 寧ninh 以dĩ 此thử 身thân 。 臥ngọa 大đại 猛mãnh 火hỏa 羅la 網võng 。 熱nhiệt 鐵thiết 地địa 上thượng 。 終chung 不bất 以dĩ 此thử 。 破phá 戒giới 之chi 身thân 。 受thọ 於ư 信tín 心tâm 檀đàn 越việt 。 百bách 種chủng 床sàng 座tòa 。 復phục 作tác 是thị 願nguyện 。 寧ninh 以dĩ 此thử 身thân 。 受thọ 三tam 百bách 鉾mâu 刺thứ 身thân 。 經kinh 一nhất 劫kiếp 二nhị 劫kiếp 。 終chung 不bất 以dĩ 此thử 。 破phá 戒giới 之chi 身thân 。 受thọ 於ư 信tín 心tâm 檀đàn 越việt 。 百bách 味vị 醫y 藥dược 。 復phục 作tác 是thị 願nguyện 。 寧ninh 以dĩ 此thử 身thân 。 投đầu 熱nhiệt 鐵thiết 鑊hoạch 。 經kinh 百bách 千thiên 劫kiếp 。 終chung 不bất 以dĩ 此thử 。 破phá 戒giới 之chi 身thân 。 受thọ 於ư 信tín 心tâm 檀đàn 越việt 。 千thiên 種chủng 房phòng 舍xá 。 屋ốc 宅trạch 。 園viên 林lâm 田điền 地địa 。 復phục 作tác 是thị 願nguyện 。 寧ninh 以dĩ 鐵thiết 鎚chùy 。 打đả 碎toái 此thử 身thân 。 從tùng 頭đầu 至chí 足túc 。 令linh 如như 微vi 塵trần 。 終chung 不bất 以dĩ 此thử 。 破phá 戒giới 之chi 身thân 。 受thọ 於ư 信tín 心tâm 檀đàn 越việt 。 恭cung 敬kính 禮lễ 拜bái 。 復phục 作tác 是thị 願nguyện 。 寧ninh 以dĩ 百bách 千thiên 。 熱nhiệt 鐵thiết 刀đao 鉾mâu 。 挑thiêu 其kỳ 兩lưỡng 目mục 。 終chung 不bất 以dĩ 此thử 。 破phá 戒giới 之chi 心tâm 。 視thị 他tha 好hảo 色sắc 。 復phục 作tác 是thị 願nguyện 。 寧ninh 以dĩ 百bách 千thiên 鐵thiết 錐trùy 。 劖thiền 刺thứ 耳nhĩ 根căn 經kinh 一nhất 刧# 二nhị 刧# 。 終chung 不bất 以dĩ 此thử 。 破phá 戒giới 之chi 心tâm 。 聽thính 好hảo 音âm 聲thanh 。 復phục 作tác 是thị 願nguyện 。 寧ninh 以dĩ 百bách 千thiên 刃nhận 刀đao 。 割cát 去khứ 其kỳ 鼻tị 。 終chung 不bất 以dĩ 此thử 。 破phá 戒giới 之chi 心tâm 。 貪tham 嗅khứu 諸chư 香hương 。 復phục 作tác 是thị 願nguyện 。 寧ninh 以dĩ 百bách 千thiên 刃nhận 刀đao 。 割cát 斷đoạn 其kỳ 舌thiệt 。 終chung 不bất 以dĩ 此thử 。 破phá 戒giới 之chi 心tâm 。 食thực 人nhân 百bách 味vị 淨tịnh 食thực 。 復phục 作tác 是thị 願nguyện 。 寧ninh 以dĩ 利lợi 斧phủ 。 斬trảm 斫chước 其kỳ 身thân 。 終chung 不bất 以dĩ 此thử 。 破phá 戒giới 之chi 心tâm 。 貪tham 著trước 好hảo 觸xúc 。 復phục 作tác 是thị 願nguyện 。 願nguyện 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 成thành 佛Phật 。 菩Bồ 薩Tát 若nhược 不bất 發phát 是thị 願nguyện 者giả 。 犯phạm 輕khinh 垢cấu 罪tội 。 (# 誦tụng 畢tất 。 齊tề 聲thanh 唱xướng 回hồi 向hướng 偈kệ 曰viết )# 叩khấu 禱đảo 韋vi 天thiên 尊tôn 。 威uy 靈linh 賞thưởng 罰phạt 明minh 。 善thiện 良lương 多đa 降giáng/hàng 福phước 。 奸gian 惡ác 盡tận 遭tao 橫hoạnh/hoành 。 叩khấu 禱đảo 韋vi 天thiên 尊tôn 。 威uy 靈linh 賞thưởng 罰phạt 明minh 。 公công 忠trung 多đa 降giáng/hàng 福phước 。 私tư 曲khúc 盡tận 遭tao 橫hoạnh/hoành 。 叩khấu 禱đảo 韋vi 天thiên 尊tôn 。 威uy 靈linh 護hộ 叢tùng 林lâm 。 有hữu 人nhân 壞hoại 規quy 矩củ 。 立lập 刻khắc 殃ương 其kỳ 身thân 。 叩khấu 禱đảo 韋vi 天thiên 尊tôn 。 嚴nghiêm 査# 真chân 假giả 情tình 。 現hiện 前tiền 告cáo 香hương 者giả 。 誓thệ 要yếu 記ký 分phân 明minh 。 叩khấu 禱đảo 韋vi 天thiên 尊tôn 。 嚴nghiêm 査# 眾chúng 誓thệ 盟minh 。 一nhất 句cú 應ưng 一nhất 句cú 。 句cú 句cú 報báo 分phân 明minh 。 佛Phật 說thuyết 梵Phạm 網võng 經kinh 。 有hữu 發phát 誓thệ 願nguyện 戒giới 。 持trì 戒giới 因nhân 此thử 勵lệ 。 破phá 戒giới 因nhân 此thử 醫y 。 若nhược 說thuyết 心tâm 存tồn 正chánh 。 何hà 必tất 用dụng 立lập 誓thệ 。 飾sức 此thử 言ngôn 詞từ 人nhân 。 欲dục 安an 心tâm 取thủ 利lợi 。 怕phạ 立lập 神thần 前tiền 誓thệ 。 何hà 須tu 住trụ 叢tùng 林lâm 。 韋vi 天thiên 杵xử 可khả 畏úy 。 須tu 謹cẩn 莫mạc 自tự 欺khi 。 負phụ 心tâm 人nhân 告cáo 香hương 。 硬ngạnh 著trước 頭đầu 皮bì 來lai 。 叩khấu 禱đảo 神thần 靈linh 顯hiển 。 加gia 他tha 三tam 倍bội 灾# 。 叢tùng 林lâm 若nhược 將tương 衰suy 。 奸gian 邪tà 漸tiệm 進tiến 來lai 。 叩khấu 求cầu 神thần 聖thánh 力lực 。 速tốc 賜tứ 剪tiễn 除trừ 開khai (# 誦tụng 畢tất 。 舉cử 韋vi 馱đà 贊tán 。 大đại 眾chúng 三tam 拜bái 。 起khởi 具cụ 。 各các 回hồi 本bổn 處xứ 。 晚vãn 課khóa 畢tất 。 巡tuần 寮liêu 。 又hựu 新tân 住trụ 持trì 入nhập 院viện 後hậu 。 執chấp 事sự 請thỉnh 定định 。 為vi 眾chúng 告cáo 香hương 。 然nhiên 後hậu 開khai 堂đường 告cáo 香hương 回hồi 後hậu 。 住trụ 持trì 命mạng 侍thị 者giả 。 令linh 客khách 堂đường 掛quải 普phổ 說thuyết 牌bài 。 其kỳ 儀nghi 軌quỹ 。 與dữ 小tiểu 參tham 彷phảng 彿phất 。 住trụ 持trì 為vi 眾chúng 開khai 示thị 。 下hạ 座tòa 已dĩ 。 或hoặc 命mạng 班ban 首thủ 。 乃nãi 至chí 參tham 頭đầu 止chỉ 。 挨ai 次thứ 一nhất 一nhất 激kích 揚dương 此thử 道đạo 。 即tức 以dĩ 此thử 勘khám 排bài 學học 人nhân )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 告cáo 香hương 立lập 誓thệ 者giả 。 誓thệ 。 是thị 必tất 固cố 之chi 心tâm 。 始thỉ 行hành 心tâm 弱nhược 。 宜nghi 須tu 防phòng 持trì 。 故cố 發phát 願nguyện 誓thệ 。 以dĩ 自tự 防phòng 也dã 。 若nhược 誓thệ 願nguyện 心tâm 意ý 不bất 發phát 。 道đạo 何hà 由do 成thành 辦biện 乎hồ 。 增Tăng 一Nhất 阿A 含Hàm 。 三tam 十thập 八bát 經Kinh 云vân 。 比Bỉ 丘Khâu 不bất 發phát 誓thệ 願nguyện 者giả 。 終chung 不bất 成thành 佛Phật 道Đạo 。 誓thệ 願nguyện 之chi 福phước 。 不bất 可khả 稱xưng 計kế 。 得đắc 至chí 甘cam 露lộ 。 滅diệt 盡tận 之chi 處xứ 。 故cố 護hộ 持trì 叢tùng 林lâm 。 必tất 須tu 告cáo 香hương 。 以dĩ 表biểu 清thanh 白bạch 。 然nhiên 清thanh 白bạch 與dữ 否phủ/bĩ 。 唯duy 己kỷ 自tự 知tri 。 人nhân 不bất 及cập 知tri 。 人nhân 雖tuy 不bất 知tri 。 神thần 實thật 知tri 之chi 。 倘thảng 有hữu 愚ngu 僧Tăng 。 誑cuống 妄vọng 對đối 神thần 。 自tự 謂vị 神thần 是thị 泥nê 木mộc 。 或hoặc 可khả 欺khi 瞞man 。 欲dục 望vọng 僥kiểu 倖hãnh 。 逃đào 於ư 惡ác 報báo 。 縱túng/tung 使sử 暫tạm 時thời 未vị 報báo 。 終chung 必tất 受thọ 殃ương 。 無vô 能năng 逃đào 者giả 。 可khả 不bất 懼cụ 哉tai 。 或hoặc 曰viết 。 願nguyện 。 多đa 期kỳ 望vọng 之chi 語ngữ 。 誓thệ 。 類loại 咒chú 詛trớ 之chi 辭từ 。 似tự 非phi 修tu 行hành 所sở 宜nghi 。

答đáp 曰viết 。

誓thệ 。 願nguyện 中trung 之chi 勇dũng 烈liệt 意ý 也dã 。 咒chú 詛trớ 。 怨oán 中trung 之chi 毒độc 害hại 意ý 也dã 。 奈nại 何hà 以dĩ 勇dũng 烈liệt 為vi 毒độc 害hại 乎hồ 。 即tức 如như 四tứ 宏hoành 誓thệ 。 非phi 誓thệ 乎hồ 。 菩Bồ 薩Tát 修tu 行hành 。 非phi 四tứ 誓thệ 。 則tắc 成thành 佛Phật 無vô 基cơ 。 亦diệc 將tương 以dĩ 為vi 咒chú 詛trớ 而nhi 疑nghi 之chi 乎hồ 。 總tổng 之chi 告cáo 香hương 之chi 典điển 。 關quan 係hệ 於ư 叢tùng 林lâm 不bất 小tiểu 。 告cáo 香hương 行hành 。 而nhi 人nhân 人nhân 知tri 懼cụ 。 縱túng/tung 有hữu 飾sức 詞từ 者giả 。 亦diệc 寡quả 矣hĩ 。 告cáo 香hương 廢phế 而nhi 梟kiêu 鸞loan 不bất 別biệt 。 縱túng/tung 有hữu 特đặc 立lập 不bất 變biến 者giả 。 亦diệc 寡quả 矣hĩ 。 故cố 叢tùng 林lâm 將tương 興hưng 。 告cáo 香hương 行hành 也dã 。 叢tùng 林lâm 將tương 衰suy 。 告cáo 香hương 廢phế 也dã 。 興hưng 衰suy 之chi 機cơ 於ư 是thị 卜bốc 之chi 。 愚ngu 菴am 摭# 古cổ 云vân 。 慈từ 航# 朴phác 禪thiền 師sư 。 主chủ 天thiên 童đồng 二nhị 十thập 年niên 。 食thực 不bất 背bối/bội 眾chúng 。 雖tuy 病bệnh 不bất 違vi 。 奉phụng 己kỷ 甚thậm 約ước 。 待đãi 眾chúng 甚thậm 豐phong 。 有hữu 小tiểu 師sư 。 知tri 庫khố 畢tất 。 歸quy 。 拜bái 師sư 曰viết 。 某mỗ 竭kiệt 力lực 營doanh 轉chuyển 。 增tăng 一nhất 倍bội 贏# 。 不bất 敢cảm 自tự 有hữu 。 納nạp 之chi 常thường 住trụ 。 朴phác 怒nộ 曰viết 。 汝nhữ 所sở 贏# 者giả 。 悉tất 從tùng 巧xảo 取thủ 。 不bất 義nghĩa 之chi 物vật 。 常thường 住trụ 淨tịnh 財tài 。 容dung 汝nhữ 不bất 義nghĩa 物vật 乎hồ 。 不bất 納nạp 。 併tinh 逐trục 其kỳ 人nhân 。 噫# 小tiểu 師sư 私tư 財tài 。 納nạp 之chi 常thường 住trụ 。 已dĩ 罕# 見kiến 聞văn 。 猶do 怒nộ 不bất 納nạp 。 併tinh 逐trục 其kỳ 人nhân 。 守thủ 斯tư 。 告cáo 香hương 。 清thanh 之chi 至chí 矣hĩ 。 古cổ 道đạo 若nhược 是thị 。 堪kham 作tác 師sư 表biểu 。 告cáo 香hương 者giả 知tri 之chi 。

念niệm 誦tụng

凡phàm 念niệm 誦tụng 。 或hoặc 常thường 住trụ 自tự 辦biện 。 或hoặc 施thí 主chủ 發phát 心tâm 。 俱câu 當đương 預dự 定định 。 今kim 約ước 施thí 主chủ 例lệ 。 尊tôn 官quan 到đáo 。 知tri 客khách 同đồng 住trụ 持trì 迎nghênh 接tiếp 。 (# 儀nghi 見kiến 後hậu 說thuyết )# 若nhược 非phi 尊tôn 官quan 。 客khách 堂đường 接tiếp 待đãi 。 (# 與dữ 飯phạn 僧Tăng 同đồng )# 預dự 日nhật 設thiết 壇đàn 嚴nghiêm 淨tịnh 。 (# 乃nãi 至chí 滿mãn 散tán 。 見kiến 祝chúc 釐li 章chương )# 掛quải 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 本bổn 月nguyệt (# 某mỗ )# 日nhật (# 某mỗ )# 職chức (# 某mỗ )# 護hộ 法Pháp 。 為vi (# 某mỗ )# 事sự 。 誦tụng (# 某mỗ 某mỗ )# 經kinh 。 頂đảnh 禮lễ (# 某mỗ )# 懺sám 。 共cộng 若nhược 干can 日nhật 。 諸chư 師sư 挨ai 次thứ 輪luân 日nhật 。 每mỗi 日nhật 幾kỷ 名danh 。 開khai 列liệt 於ư 左tả 。 (# 某mỗ 甲giáp )# 首thủ 座tòa 師sư 。 (# 某mỗ 甲giáp )# 西tây 堂đường 師sư (# 云vân 云vân )# 。

△# 或hoặc 逐trục 日nhật 輪luân 差sai 。 或hoặc 三tam 日nhật 一nhất 換hoán 。 從tùng 班ban 首thủ 至chí 清thanh 眾chúng 。 內nội 外ngoại 均quân 派phái 。 嚴nghiêm 淨tịnh 時thời 。 經kinh 師sư 先tiên 上thượng 方phương 丈trượng 。 頂đảnh 禮lễ 和hòa 尚thượng 。 請thỉnh 開khai 示thị 已dĩ 。 進tiến 壇đàn 。 知tri 客khách 請thỉnh 施thí 主chủ 拈niêm 香hương 。 嚴nghiêm 淨tịnh 已dĩ 。 知tri 客khách 呼hô (# 請thỉnh 主chủ 禮lễ 謝tạ 眾chúng 師sư 三tam 拜bái )# 。 各các 回hồi 。 若nhược 係hệ 尊tôn 官quan 。 則tắc 從tùng 權quyền 免miễn 禮lễ 。 次thứ 日nhật 開khai 經kinh 。 知tri 客khách 令linh 請thỉnh 主chủ 拈niêm 香hương 。 正chánh 日nhật 宣tuyên 疏sớ/sơ 上thượng 供cung 。 圓viên 滿mãn 上thượng 方phương 丈trượng 回hồi 復phục 。 凡phàm 經kinh 懺sám 師sư 。 不bất 許hứa 在tại 外ngoại 應ưng 酬thù 。 其kỳ 經kinh 嚫sấn 。 公công 嚫sấn 等đẳng 。 隨tùy 各các 家gia 古cổ 例lệ 。

原nguyên 本bổn 。 念niệm 誦tụng 條điều 後hậu 。 接tiếp 水thủy 陸lục 規quy 約ước 九cửu 門môn 。 今kim 移di 於ư 後hậu 。 另# 卷quyển 。

(# 附phụ )# 念niệm 誦tụng 規quy 約ước (# 凡phàm 十thập 一nhất 條điều )#

古cổ 之chi 叢tùng 林lâm 。 高cao 蹈đạo 絕tuyệt 俗tục 。 除trừ 祝chúc 釐li 外ngoại 。 不bất 通thông 應ưng 酬thù 。 政chánh 為vi 大đại 事sự 不bất 明minh 。 剪tiễn 爪trảo 不bất 暇hạ 。 那na 肯khẳng 應ưng 酬thù 。 散tán 其kỳ 道đạo 念niệm 。 又hựu 若nhược 自tự 未vị 度độ 。 何hà 以dĩ 度độ 人nhân 。 故cố 經Kinh 云vân 。 瑜du 伽già 一nhất 事sự 。 乃nãi 登đăng 地địa 菩Bồ 薩Tát 。 利lợi 生sanh 之chi 事sự 。 非phi 初sơ 心tâm 凡phàm 夫phu 所sở 宜nghi 。 然nhiên 恐khủng 叢tùng 林lâm 淡đạm 薄bạc 。 缺khuyết 乏phạp 所sở 須tu 。 衲nạp 子tử 懈giải 修tu 。 法Pháp 門môn 衰suy 減giảm 。 不bất 得đắc 已dĩ 。 乃nãi 略lược 應ưng 念niệm 誦tụng 。 必tất 也dã 進tiến 壇đàn 。 生sanh 道Đạo 場Tràng 想tưởng 。 對đối 經Kinh 像tượng 。 如như 對đối 佛Phật 想tưởng 。 誦tụng 其kỳ 文văn 。 思tư 其kỳ 義nghĩa 。 行hành 其kỳ 事sự 。 踐tiễn 其kỳ 實thật 。 必tất 使sử 身thân 與dữ 口khẩu 合hợp 。 口khẩu 與dữ 心tâm 合hợp 。 不bất 昏hôn 沉trầm 。 不bất 散tán 亂loạn 。 不bất 懈giải 怠đãi 。 不bất 貪tham 利lợi 。 知tri 因nhân 果quả 。 知tri 慚tàm 愧quý 。 競cạnh 競cạnh 業nghiệp 業nghiệp 。 若nhược 是thị 。 則tắc 不bất 期kỳ 度độ 人nhân 。 而nhi 自tự 度độ 人nhân 。 不bất 期kỳ 利lợi 益ích 。 而nhi 自tự 利lợi 益ích 。 所sở 謂vị 。 人nhân 以dĩ 財tài 與dữ 我ngã 。 我ngã 以dĩ 法pháp 與dữ 人nhân 。 等đẳng 施thí 無vô 異dị 。 猶do 可khả 權quyền 為vi 。 若nhược 鼓cổ 橐# 籥# 。 (# 不bất 出xuất 聲thanh 也dã 。 或hoặc 不bất 識thức 字tự )# 而nhi 看khán 經kinh 。 舂thung 杵xử 碓đối (# 不bất 觀quán 想tưởng 也dã 。 全toàn 無vô 誠thành 意ý )# 而nhi 禮lễ 懺sám 。 身thân 對đối 尊tôn 像tượng 。 而nhi 目mục 視thị 他tha 方phương 。 口khẩu 誦tụng 經Kinh 懺sám 。 而nhi 心tâm 存tồn 別biệt 念niệm 。 如như 是thị 。 必tất 招chiêu 現hiện 前tiền 叢tùng 林lâm 道đạo 衰suy 。 未vị 來lai 自tự 靈linh 受thọ 苦khổ 。 使sử 自tự 利lợi 利lợi 他tha 之chi 法Pháp 寶bảo 。 反phản 成thành 自tự 誤ngộ 誤ngộ 人nhân 之chi 罪tội 案án 。 可khả 不bất 慎thận 哉tai 。 所sở 有hữu 規quy 約ước 。 謹cẩn 陳trần 於ư 左tả 。

誦tụng 經Kinh 人nhân 。 先tiên 日nhật 見kiến 牌bài 上thượng 有hữu 名danh 。 即tức 沐mộc 浴dục 。 次thứ 早tảo 誦tụng 經Kinh 懺sám 。 須tu 眼nhãn 到đáo 。 口khẩu 到đáo 。 心tâm 到đáo 。 不bất 得đắc 於ư 誦tụng 經Kinh 懺sám 時thời 夾giáp 閒gian/nhàn 雜tạp 語ngữ 。 亦diệc 不bất 得đắc 經kinh 住trụ 便tiện 說thuyết 話thoại 。 若nhược 雜tạp 談đàm 戲hí 笑tiếu 於ư 經kinh 懺sám 中trung 。 罰phạt 銀ngân 壹nhất 錢tiền 八bát 分phần/phân 。 在tại 經kinh 懺sám 歇hiết 後hậu 戲hí 談đàm 者giả 。 罰phạt 銀ngân 八bát 分phần/phân 。

-# 念niệm 誦tụng 時thời 。 不bất 得đắc 回hồi 頭đầu 轉chuyển 腦não 。 看khán 人nhân 看khán 物vật 。 一nhất 心tâm 稱xưng 念niệm 。 字tự 字tự 分phân 明minh 。 不bất 出xuất 聲thanh 者giả 。 完hoàn 時thời 罰phạt 重trọng/trùng 念niệm 過quá 。 嚴nghiêm 淨tịnh 不bất 至chí 者giả 。 罰phạt 銀ngân 三tam 分phần/phân 。 誦tụng 過quá 一nhất 頁# 方phương 至chí 者giả 。 罰phạt 銀ngân 六lục 分phần 。 經kinh 懺sám 須tu 補bổ 誦tụng 。

-# 主chủ 法pháp 人nhân 。 不bất 得đắc 散tán 心tâm 妄vọng 想tưởng 。 宜nghi 一nhất 一nhất 依y 文văn 。 精tinh 誠thành 作tác 觀quán 。

-# 表biểu 白bạch 人nhân 。 不bất 得đắc 急cấp 遽cự 簡giản 略lược 。 宜nghi 一nhất 一nhất 依y 文văn 。 次thứ 第đệ 宣tuyên 誦tụng 。 其kỳ 鐘chung 鼓cổ 等đẳng 亦diệc 宜nghi 莊trang 雅nhã 。 不bất 宜nghi 繁phồn 碎toái 。

-# 經kinh 懺sám 及cập 施thí 食thực 等đẳng 。 不bất 得đắc 法Pháp 事sự 未vị 竟cánh 。 先tiên 收thu 佛Phật 像tượng 莊trang 嚴nghiêm 器khí 物vật 。

-# 施thí 食thực 。 要yếu 一nhất 一nhất 依y 文văn 。 精tinh 誠thành 結kết 印ấn 。 誦tụng 咒chú 。 作tác 觀quán 。 三tam 業nghiệp 相tương 應ứng 。 不bất 得đắc 含hàm 糊# 彈đàn 舌thiệt 。 急cấp 促xúc 了liễu 事sự 。 白bạch 文văn 亦diệc 然nhiên 。

-# 內nội 外ngoại 香hương 燈đăng 行hành 人nhân 。 俱câu 要yếu 誠thành 潔khiết 。 火hỏa 燭chúc 小tiểu 心tâm 。 水thủy 陸lục 堂đường 中trung 。 尤vưu 宜nghi 加gia 倍bội 慎thận 重trọng/trùng 。

-# 香hương 燭chúc 供cung 果quả 等đẳng 。 倘thảng 落lạc 地địa 者giả 不bất 用dụng 。 已dĩ 供cung 過quá 者giả 亦diệc 不bất 用dụng 。

-# 蔬# 菜thái 飯phạn 食thực 等đẳng 。 必tất 熟thục 得đắc 味vị 。 不bất 得đắc 填điền 底để 。 不bất 得đắc 用dụng 乾can/kiền/càn 物vật 生sanh 物vật 。

-# 犯phạm 鬬đấu 諍tranh 者giả 。 罰phạt 銀ngân 八bát 分phần/phân 。 因nhân 爭tranh 失thất 威uy 儀nghi 者giả 。 罰phạt 銀ngân 一nhất 錢tiền 八bát 分phần/phân 。 不bất 服phục 者giả 出xuất 院viện 。 所sở 罰phạt 之chi 銀ngân 。 另# 簿bộ 記ký 數số 。 待đãi 修tu 補bổ 經kinh 懺sám 佛Phật 像tượng 用dụng 。

-# 庫khố 房phòng 要yếu 用dụng 心tâm 打đả 點điểm 整chỉnh 理lý 。 合hợp 用dụng 諸chư 物vật 。 不bất 得đắc 苟cẩu 簡giản 。

○# 以dĩ 上thượng 條điều 約ước 。 須tu 信tín 受thọ 遵tuân 持trì 。 不bất 然nhiên 。 自tự 取thủ 殃ương 禍họa 。 現hiện 有hữu 清thanh 規quy 罰phạt 汝nhữ 。 後hậu 復phục 決quyết 有hữu 因nhân 果quả 。 可khả 不bất 慎thận 哉tai 。

○# 年niên 月nguyệt 日nhật ○# 住trụ 持trì (# 某mỗ 甲giáp )# 重trọng/trùng 錄lục 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 凡phàm 有hữu 念niệm 誦tụng 。 為vi 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 邇nhĩ 來lai 僧Tăng 眾chúng 。 此thử 多đa 苟cẩu 簡giản 。 罪tội 戾lệ 不bất 小tiểu 。 雲vân 棲tê 法pháp 彚# 云vân 。 昔tích 烏ô 鎮trấn 。 利lợi 濟tế 寺tự 。 有hữu 僧Tăng 。 師sư 徒đồ 二nhị 人nhân 。 俱câu 稱xưng 謹cẩn 厚hậu 。 記ký 以dĩ 經kinh 懺sám 者giả 。 日nhật 益ích 眾chúng 。 因nhân 致trí 饒nhiêu 裕# 。 而nhi 悋lận 嗇# 。 不bất 自tự 享hưởng 用dụng 。 亦diệc 不bất 布bố 施thí 。 後hậu 得đắc 疾tật 。 族tộc 人nhân 迎nghênh 歸quy 調điều 治trị 。 俄nga 而nhi 謝tạ 世thế 。 平bình 生sanh 積tích 貯trữ 。 盡tận 為vi 族tộc 有hữu 。 十thập 年niên 後hậu 。 現hiện 夢mộng 於ư 所sở 親thân 曰viết 。 經kinh 懺sám 未vị 完hoàn 。 陰ấm 府phủ 考khảo 較giảo 甚thậm 急cấp 。 苦khổ 不bất 可khả 言ngôn 。 世thế 人nhân 所sở 傳truyền 。 電điện 閃thiểm 光quang 來lai 。 認nhận 字tự 讀đọc 還hoàn 。 信tín 不bất 誣vu 也dã 。 筆bút 之chi 以dĩ 誡giới 夫phu 應ưng 緣duyên 者giả 。 又hựu 云vân 。 水thủy 陸lục 。 頭đầu 尾vĩ 相tương 連liên 。 經kinh 懺sám 。 接tiếp 繁phồn 不bất 斷đoạn 。 求cầu 經kinh 次thứ 。 汲cấp 汲cấp 如như 選tuyển 官quan 。 請thỉnh 經kinh 師sư 。 忙mang 忙mang 如như 報báo 喜hỷ 。 經kinh 懺sám 日nhật 興hưng 。 道Đạo 德đức 日nhật 衰suy 。 叢tùng 林lâm 至chí 此thử 。 不bất 振chấn 甚thậm 矣hĩ 。 可khả 為vi 浩hạo 歎thán 。

設thiết 斛hộc

凡phàm 清thanh 明minh 。 中trung 元nguyên 。 十thập 月nguyệt 朝triêu 。 除trừ 夕tịch 。 設thiết 斛hộc 祭tế 先tiên 。 即tức 日nhật 下hạ 午ngọ 。 客khách 堂đường 懸huyền 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 是thị 晚vãn 某mỗ 節tiết 良lương 辰thần 。 于vu 法pháp 堂đường 設thiết 斛hộc 。 (# 或hoặc 施thí 主chủ 有hữu 事sự 。 隨tùy 改cải )# 中trung 座tòa 堂đường 頭đầu 和hòa 尚thượng 。 (# 或hoặc 班ban 首thủ 代đại 。 隨tùy 改cải )# 表biểu 白bạch 。 (# 某mỗ 甲giáp )# 師sư 。 (# 某mỗ 甲giáp )# 師sư 。 共cộng 四tứ 位vị 。 侍thị 座tòa 。 (# 某mỗ )# 師sư 。 (# 某mỗ )# 師sư 。 共cộng 二nhị 位vị 。

△# 中trung 座tòa 。 於ư 權quyền 執chấp 。 班ban 首thủ 中trung 選tuyển 舉cử 。 表biểu 白bạch 。 於ư 客khách 堂đường 。 藏tạng 寮liêu 。 侍thị 寮liêu 。 悅duyệt 眾chúng 。 輪luân 派phái 。 或hoặc 有hữu 嚫sấn 資tư 。 中trung 座tòa 。 表biểu 白bạch 。 侍thị 座tòa 。 寫tả 疏sớ/sơ 。 知tri 客khách 。 厨trù 房phòng 。 值trị 壇đàn 香hương 燈đăng 。 茶trà 頭đầu 。 照chiếu 客khách 。 辦biện 供cung 等đẳng 。 俱câu 照chiếu 各các 家gia 舊cựu 例lệ 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 設thiết 斛hộc 之chi 事sự 。 至chí 於ư 今kim 日nhật 。 其kỳ 譌# 多đa 矣hĩ 。 略lược 言ngôn 有hữu 十thập 。 按án 密mật 部bộ 儀nghi 軌quỹ 。 將tương 欲dục 施thí 食thực 。 當đương 先tiên 結kết 界giới 。 以dĩ 成thành 淨tịnh 地địa 。 結kết 界giới 之chi 法pháp 。 用dụng 木mộc 四tứ 方phương 定định 椿xuân 。 以dĩ 繩thằng 攔lan 之chi 。 使sử 人nhân 畜súc 不bất 得đắc 進tiến 界giới 。 然nhiên 後hậu 設thiết 施thí 食thực 壇đàn 。 鬼quỷ 神thần 壇đàn 。 俗tục 呼hô 寒hàn 林lâm 臺đài 。 又hựu 呼hô 孤cô 魂hồn 臺đài 。 及cập 設thiết 兩lưỡng 旁bàng 薦tiến 位vị 於ư 界giới 內nội 。 其kỳ 施thí 食thực 壇đàn 。 至chí 孤cô 魂hồn 壇đàn 。 中trung 間gian 用dụng 白bạch 布bố 三tam 疋thất 。 作tác 三tam 道đạo 寶bảo 街nhai 。 待đãi 戌tuất 時thời 初sơ 。 法Pháp 師sư 同đồng 表biểu 白bạch 。 先tiên 持trì 大đại 悲bi 咒chú 。 四tứ 方phương 灑sái 淨tịnh 水thủy 。 想tưởng 此thử 界giới 內nội 。 以dĩ 神thần 咒chú 力lực 。 及cập 觀quán 想tưởng 力lực 。 變biến 成thành 淨tịnh 地địa 。 以dĩ 為vi 壇đàn 基cơ 。 誦tụng 咒chú 三tam 遍biến 已dĩ 。 法Pháp 師sư 施thí 食thực 壇đàn 前tiền 。 中trung 間gian 立lập 定định 。 表biểu 白bạch 輔phụ 弼bật 左tả 右hữu 。 法Pháp 師sư 隨tùy 想tưởng 界giới 內nội 。 淨tịnh 地địa 廣quảng 大đại 無vô 邊biên 。 眾chúng 動động 鼓cổ 鈸bạt 。 用dụng 七thất 星tinh 板bản 。 如như 唱xướng 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 身thân 金kim 色sắc 腔# 。 齊tề 唱xướng 淨tịnh 地địa 偈kệ 云vân 。 一nhất 切thiết 方phương 隅ngung 所sở 有hữu 地địa 。 瓦ngõa 礫lịch 砂sa 磧thích 等đẳng 皆giai 無vô 。 琉lưu 璃ly 寶bảo 地địa 平bình 如như 掌chưởng 。 柔nhu 軟nhuyễn 微vi 妙diệu 願nguyện 安an 住trụ 。 猶do 如như 極Cực 樂Lạc 國Quốc 莊trang 嚴nghiêm 。 妙diệu 寶bảo 為vi 地địa 眾chúng 花hoa 敷phu 。 園viên 林lâm 池trì 沼chiểu 無vô 缺khuyết 少thiểu 。 以dĩ 大đại 法Pháp 音âm 願nguyện 具cụ 足túc 。 從tùng 出xuất 世thế 間gian 復phục 能năng 現hiện 。 種chủng 種chủng 七thất 寶bảo 之chi 所sở 成thành 。 無vô 量lượng 光quang 明minh 遍biến 照chiếu 處xứ 。 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 願nguyện 安an 住trụ 。 唱xướng 畢tất 。 煞sát 下hạ 鼓cổ 鈸bạt 一nhất 陣trận 。 法Pháp 師sư 自tự 舉cử 偈kệ 云vân 。 先tiên 結kết 大đại 輪luân 明minh 王vương 印ấn 。 加gia 持trì 壇đàn 場tràng 悉tất 清thanh 淨tịnh 。 我ngã 今kim 依y 教giáo 誦tụng 密mật 言ngôn 。 令linh 我ngã 所sở 作tác 皆giai 成thành 就tựu 。 白bạch 已dĩ 。 即tức 默mặc 誦tụng 大đại 輪luân 明minh 王vương 咒chú 。 二nhị 十thập 一nhất 遍biến 。 咒chú 詳tường 施thí 食thực 儀nghi 軌quỹ 。 咒chú 畢tất 。 即tức 起khởi 香hương 云vân 云vân 。 茲tư 者giả 密mật 部bộ 絕tuyệt 響hưởng 。 結kết 界giới 不bất 行hành 。 其kỳ 譌# 一nhất 也dã 。

○# 又hựu 準chuẩn 本bổn 經kinh 。 佛Phật 說thuyết 是thị 摩Ma 伽Già 陀Đà 國Quốc 。 所sở 用dụng 之chi 斛hộc 。 此thử 食thực 。 此thử 水thủy 。 量lượng 同đồng 法Pháp 界Giới 。 食thực 之chi 無vô 盡tận 。 今kim 據cứ 我ngã 國quốc 。 一nhất 斛hộc 。 當đương 五ngũ 斗đẩu 。 凡phàm 施thí 食thực 。 應ứng 用dụng 五ngũ 斗đẩu 米mễ 飯phạn 。 以dĩ 成thành 飯phạn 山sơn 。 五ngũ 斗đẩu 桶# 煑chử 熟thục 得đắc 味vị 菜thái 。 以dĩ 成thành 菜thái 山sơn 。 五ngũ 斗đẩu 缸# 清thanh 潔khiết 冷lãnh 水thủy 。 以dĩ 成thành 乳nhũ 海hải 。 方phương 合hợp 佛Phật 制chế 。 祀tự 孤cô 已dĩ 。 次thứ 日nhật 清thanh 晨thần 。 將tương 此thử 菜thái 飯phạn 。 分phân 為vi 三tam 分phần 。 一nhất 施thí 水thủy 族tộc 。 即tức 放phóng 生sanh 池trì 。 或hoặc 大đại 河hà 海hải 。 二nhị 施thí 毛mao 羣quần 。 即tức 放phóng 生sanh 所sở 。 或hoặc 山sơn 野dã 處xứ 。 三tam 施thí 他tha 方phương 。 即tức 乞khất 丐cái 流lưu 。 或hoặc 貧bần 苦khổ 人nhân 。 若nhược 無vô 放phóng 生sanh 處xứ 。 即tức 施thí 遠viễn 地địa 貧bần 苦khổ 者giả 。 近cận 見kiến 飯phạn 不bất 滿mãn 一nhất 杯# 。 菜thái 不bất 敷phu 一nhất 筯# 。 或hoặc 詰cật 之chi 以dĩ 食thực 太thái 少thiểu 。 則tắc 曰viết 七thất 粒lạp 遍biến 十thập 方phương 。 而nhi 水thủy 全toàn 無vô 。 殊thù 不bất 知tri 七thất 粒lạp 遍biến 十thập 方phương 。 是thị 僧Tăng 眾chúng 二nhị 時thời 臨lâm 齋trai 。 出xuất 生sanh 之chi 法pháp 。 乃nãi 常thường 行hành 之chi 。 其kỳ 勢thế 不bất 能năng 多đa 。 施thí 食thực 。 則tắc 專chuyên 為vi 此thử 事sự 而nhi 設thiết 。 故cố 須tu 事sự 相tướng 全toàn 俻# 。 依y 佛Phật 敕sắc 。 用dụng 摩ma 伽già 斛hộc 法pháp 。 故cố 云vân 設thiết 斛hộc 修tu 齋trai 。 加gia 以dĩ 神thần 咒chú 法pháp 力lực 。 能năng 令linh 一nhất 食thực 。 變biến 無vô 量lượng 食thực 。 充sung 足túc 河hà 沙sa 品phẩm 類loại 。 皆giai 得đắc 飽bão 滿mãn 。 又hựu 恐khủng 眾chúng 類loại 。 以dĩ 貴quý 輕khinh 賤tiện 。 以dĩ 強cường 陵lăng 弱nhược 。 擁ủng 遏át 孤cô 幼ấu 。 令linh 不bất 得đắc 食thực 。 使sử 不bất 均quân 平bình 。 越việt 佛Phật 慈từ 濟tế 。 故cố 請thỉnh 三Tam 寶Bảo 。 及cập 諸chư 神thần 祇kỳ 。 監giám 壇đàn 敕sắc 令linh 。 使sử 我ngã 所sở 施thí 。 一nhất 切thiết 無vô 礙ngại 。 無vô 高cao 無vô 下hạ 。 不bất 擇trạch 冤oan 親thân 。 平bình 等đẳng 普phổ 遍biến 。 邇nhĩ 來lai 多đa 不bất 如như 法Pháp 。 只chỉ 用dụng 斛hộc 手thủ 。 不bất 設thiết 斛hộc 飯phạn 。 正chánh 是thị 食thực 物vật 未vị 週# 。 終chung 成thành 虗hư 設thiết 。 其kỳ 譌# 二nhị 也dã 。

○# 又hựu 施thí 食thực 之chi 事sự 。 全toàn 重trọng/trùng 在tại 有hữu 戒giới 。 有hữu 定định 。 有hữu 觀quán 慧tuệ 。 有hữu 手thủ 印ấn 。 有hữu 真chân 言ngôn 。 至chí 於ư 敲# 唱xướng 。 助trợ 道đạo 而nhi 已dĩ 。 茲tư 者giả 。 不bất 擇trạch 戒giới 定định 。 不bất 熟thục 觀quán 想tưởng 。 手thủ 印ấn 訛ngoa 舛suyễn 。 真chân 言ngôn 糢# 糊# 。 唯duy 將tương 唱xướng 腔# 。 以dĩ 為vi 正chánh 務vụ 。 匪phỉ 唯duy 赴phó 應ưng 庸dong 僧Tăng 如như 此thử 。 即tức 叢tùng 林lâm 高cao 德đức 。 亦diệc 習tập 而nhi 不bất 察sát 。 甚thậm 至chí 以dĩ 酒tửu 為vi 敬kính 。 桃đào 榴lựu 為vi 供cung 。 不bất 知tri 其kỳ 過quá 。 其kỳ 譌# 三tam 也dã 。

○# 又hựu 祀tự 孤cô 。 原nguyên 以dĩ 施thí 食thực 為vi 名danh 。 則tắc 重trọng/trùng 在tại 飯phạn 多đa 。 菜thái 多đa 。 水thủy 多đa 。 可khả 遍biến 濟tế 飢cơ 渴khát 。 至chí 於ư 冥minh 資tư 紙chỉ 衣y 之chi 類loại 。 亦diệc 施thí 道đạo 而nhi 已dĩ 。 今kim 者giả 反phản 是thị 。 菜thái 飯phạn 水thủy 。 不bất 合hợp 佛Phật 制chế 之chi 供cung 而nhi 主chủ 家gia 飲ẩm 噉đạm 。 反phản 多đa 縻# 費phí 。 全toàn 無vô 誠thành 意ý 感cảm 通thông 不bất 濟tế 苦khổ 鬼quỷ 飢cơ 渴khát 。 舉cử 世thế 皆giai 然nhiên 。 不bất 覺giác 顛điên 倒đảo 。 其kỳ 譌# 四tứ 也dã 。

○# 又hựu 設thiết 壇đàn 祀tự 孤cô 。 召triệu 諸chư 鬼quỷ 來lai 。 重trọng/trùng 在tại 三tam 檀đàn 等đẳng 施thí 。 施thí 其kỳ 飲ẩm 食thực 。 資tư 生sanh 施thí 也dã 。 施thí 其kỳ 破phá 獄ngục 摧tồi 罪tội 等đẳng 。 無vô 畏úy 施thí 也dã 。 施thí 其kỳ 三tam 皈quy 七thất 如Như 來Lai 名danh 等đẳng 。 法Pháp 施thí 也dã 。 然nhiên 此thử 三tam 施thí 。 俱câu 在tại 壇đàn 前tiền 獲hoạch 益ích 。 即tức 有hữu 冥minh 錠đĩnh 亦diệc 應ưng 在tại 壇đàn 前tiền 。 待đãi 誦tụng 尊tôn 勝thắng 咒chú 完hoàn 後hậu 。 方phương 可khả 焚phần 化hóa 。 使sử 諸chư 眾chúng 食thực 足túc 。 法pháp 足túc 。 財tài 足túc 。 既ký 濟tế 飢cơ 渴khát 。 復phục 轉chuyển 善thiện 道đạo 。 方phương 為vi 有hữu 益ích 。 乃nãi 邇nhĩ 來lai 焰diễm 口khẩu 。 鬼quỷ 未vị 召triệu 完hoàn 。 先tiên 往vãng 沿duyên 路lộ 焚phần 化hóa 冥minh 錠đĩnh 。 使sử 彼bỉ 鬼quỷ 眾chúng 三tam 不bất 得đắc 全toàn 。 愛ái 冥minh 資tư 者giả 。 失thất 其kỳ 聞văn 法Pháp 受thọ 食thực 。 愛ái 法pháp 食thực 者giả 失thất 其kỳ 冥minh 資tư 。 又hựu 不bất 在tại 壇đàn 前tiền 焚phần 化hóa 。 則tắc 無vô 神thần 祇kỳ 監giám 管quản 。 諒# 彼bỉ 鬼quỷ 眾chúng 以dĩ 強cường/cưỡng 欺khi 弱nhược 。 在tại 所sở 不bất 免miễn 。 施thí 不bất 平bình 等đẳng 。 又hựu 或hoặc 榴lựu 桃đào 樹thụ 邊biên 即tức 化hóa 紙chỉ 散tán 食thực 。 是thị 鬼quỷ 畏úy 懼cụ 。 不bất 敢cảm 來lai 受thọ 。 或hoặc 火hỏa 未vị 盡tận 掃tảo 灰hôi 。 破phá 碎toái 難nạn/nan 用dụng 。 舉cử 世thế 不bất 知tri 其kỳ 非phi 。 其kỳ 譌# 五ngũ 也dã 。

○# 又hựu 施thí 食thực 法pháp 壇đàn 。 全toàn 出xuất 密mật 部bộ 。 今kim 略lược 言ngôn 之chi 。 用dụng 大đại 方phương 桌# 兩lưỡng 張trương 。 前tiền 一nhất 張trương 。 為vi 供cung 佛Phật 壇đàn 。 最tối 前tiền 一nhất 行hành 。 香hương 爐lô 。 燭chúc 臺đài 。 花hoa 瓶bình 。 第đệ 二nhị 行hành 。 花hoa 香hương 燈đăng 塗đồ 菓quả 樂nhạo/nhạc/lạc 。 六lục 天thiên 母mẫu 像tượng 。 此thử 六lục 天thiên 母mẫu 像tượng 。 或hoặc 用dụng 木mộc 雕điêu 。 或hoặc 用dụng 銅đồng 錫tích 。 細tế 裝trang 顏nhan 色sắc 。 六lục 位vị 各các 一nhất 色sắc 。 一nhất 面diện 四tứ 手thủ 。 少thiếu 年niên 窈yểu 窕điệu 。 兩lưỡng 脚cước 左tả 舞vũ 右hữu 跪quỵ 。 兩lưỡng 手thủ 各các 持trì 本bổn 供cung 。 面diện 向hướng 於ư 佛Phật 。 花hoa 母mẫu 持trì 花hoa 。 衣y 淡đạm 紅hồng 色sắc 。 表biểu 施thí 。 香hương 母mẫu 持trì 香hương 。 衣y 黃hoàng 色sắc 。 表biểu 戒giới 。 燈đăng 母mẫu 持trì 燈đăng 。 衣y 紅hồng 色sắc 。 表biểu 忍nhẫn 。 塗đồ 母mẫu 持trì 水thủy 。 衣y 白bạch 色sắc 。 表biểu 進tiến 。 果quả 母mẫu 持trì 果quả 。 衣y 紅hồng 黃hoàng 色sắc 。 表biểu 定định 。 樂nhạo/nhạc/lạc 母mẫu 持trì 樂nhạc 器khí 。 衣y 青thanh 祿lộc 色sắc 。 表biểu 慧tuệ 。 像tượng 下hạ 俱câu 踏đạp 蓮liên 花hoa 。 花hoa 下hạ 俱câu 一nhất hū# ṃ# 吽hồng 字tự 。 書thư 於ư 立lập 脚cước 臺đài 面diện 。 大đại 眾chúng 唱xướng 吽hồng 字tự 湧dũng 出xuất 讚tán 時thời 。 法Pháp 師sư 不bất 必tất 做tố 手thủ 勢thế 結kết 印ấn 。 但đãn 澄trừng 心tâm 閉bế 目mục 。 想tưởng 六lục 天thiên 母mẫu 色sắc 相tướng 。 各các 從tùng 一nhất 吽hồng hū# ṃ# 字tự 湧dũng 出xuất 。 既ký 湧dũng 出xuất 已dĩ 。 面diện 手thủ 放phóng 光quang 。 各các 持trì 香hương 花hoa 等đẳng 。 供cúng 養dường 三Tam 寶Bảo 。 此thử 名danh 運vận 想tưởng 供cúng 養dường 。 第đệ 三tam 行hành 供cung 佛Phật 亭đình 在tại 中trung 。 恰kháp 似tự 寶bảo 塔tháp 形hình 。 中trung 供cung 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 佛Phật 。 佛Phật 亭đình 後hậu 插sáp 一nhất 銅đồng 竿can/cán 。 上thượng 用dụng 小tiểu 鈎câu 。 懸huyền 旛phan 一nhất 首thủ 。 寫tả 中trung 央ương 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 如Như 來Lai 。 又hựu 四tứ 方phương 供cung 四tứ 佛Phật 。 面diện 面diện 向hướng 中trung 央ương 佛Phật 。 蓮liên 座tòa 火hỏa 焰diễm 後hậu 。 亦diệc 各các 插sáp 一nhất 銅đồng 竿can/cán 。 上thượng 用dụng 小tiểu 鈎câu 。 各các 懸huyền 旛phan 一nhất 首thủ 。 寫tả 東đông 方phương 阿A 閦Súc 如Như 來Lai 。 南nam 方phương 寶bảo 生sanh 如Như 來Lai 。 西tây 方phương 無Vô 量Lượng 壽Thọ 如Như 來Lai 。 北bắc 方phương 不bất 空không 。 成thành 就tựu 如Như 來Lai 。 中trung 佛Phật 兩lưỡng 傍bàng 。 再tái 點điểm 大đại 燭chúc 一nhất 對đối 。 中trung 佛Phật 後hậu 。 即tức 後hậu 八bát 仙tiên 桌# 第đệ 一nhất 行hành 。 用dụng 鏡kính 架# 。 置trí 大đại 圓viên 鏡kính 一nhất 座tòa 。 即tức 準chuẩn 提đề 經kinh 所sở 說thuyết 鏡kính 壇đàn 也dã 。 鏡kính 前tiền 供cung 曼mạn 怛đát 。 所sở 謂vị 曼mạn 怛đát 者giả 。 梵Phạn 語ngữ 曼mạn 怛đát 。 此thử 云vân 壇đàn 。 此thử 壇đàn 約ước 一nhất 世thế 界giới 總tổng 論luận 。 非phi 但đãn 為vi 南nam 洲châu 一nhất 洲châu 言ngôn 。 壇đàn 如như 世thế 界giới 中trung 。 之chi 須Tu 彌Di 山Sơn 。 法Pháp 師sư 座tòa 處xứ 如như 南nam 洲châu 。 四tứ 洲châu 皆giai 朝triêu 須Tu 彌Di 。 南nam 洲châu 。 坐tọa 南nam 向hướng 北bắc 。 在tại 下hạ 。 就tựu 南nam 而nhi 論luận 。 須Tu 彌Di 在tại 北bắc 。 南nam 北bắc 之chi 位vị 既ký 定định 。 則tắc 東đông 洲châu 應ưng 在tại 右hữu 。 西tây 洲châu 應ưng 在tại 左tả 。 即tức 依y 此thử 舖# 米mễ 入nhập 觀quán 。 師sư 前tiền 鈴linh 杵xử 花hoa 米mễ 盤bàn 。 兩lưỡng 傍bàng 隨tùy 置trí 儀nghi 軌quỹ 共cộng 四tứ 本bổn 。 此thử 正chánh 制chế 也dã 。 邇nhĩ 來lai 壇đàn 前tiền 。 譌# 用dụng 五ngũ 方phương 童đồng 子tử 。 壇đàn 中trung 譌# 用dụng 水thủy 菓quả 等đẳng 。 不bất 知tri 佛Phật 過quá 午ngọ 不bất 食thực 。 奚hề 用dụng 食thực 菓quả 。 舖# 曼mạn 怛đát 誤ngộ 以dĩ 南nam 上thượng 北bắc 下hạ 。 西tây 右hữu 東đông 左tả 。 其kỳ 譌# 六lục 也dã 。

○# 又hựu 施thí 食thực 文văn 卷quyển 重trọng/trùng 在tại 下hạ 半bán 卷quyển 所sở 有hữu 偈kệ 文văn 咒chú 印ấn 。 俱câu 當đương 緩hoãn 誦tụng 。 前tiền 半bán 卷quyển 從tùng 開khai 首thủ 至chí 召triệu 請thỉnh 地địa 藏tạng 。 皆giai 為vì 求cầu 佛Phật 法Pháp 僧Tăng 。 三Tam 寶Bảo 作tác 證chứng 。 乞khất 濟tế 度độ 拔bạt 苦khổ 而nhi 已dĩ 。 所sở 有hữu 偈kệ 文văn 。 可khả 直trực 聲thanh 快khoái 誦tụng 。 今kim 者giả 反phản 是thị 。 先tiên 在tại 壇đàn 下hạ 諸chư 設thiết 位vị 前tiền 。 種chủng 種chủng 念niệm 誦tụng 。 次thứ 及cập 上thượng 壇đàn 。 乃nãi 至chí 別biệt 別biệt 召triệu 請thỉnh 嘆thán 孤cô 。 種chủng 種chủng 敲# 唱xướng 。 延diên 緩hoãn 良lương 時thời 。 直trực 至chí 破phá 獄ngục 。 召triệu 請thỉnh 餓ngạ 鬼quỷ 乃nãi 至chí 尊tôn 勝thắng 咒chú 。 正chánh 當đương 運vận 心tâm 作tác 觀quán 。 緩hoãn 緩hoãn 持trì 誦tụng 。 反phản 急cấp 如như 風phong 。 至chí 於ư 法pháp 事sự 未vị 完hoàn 。 先tiên 收thu 壇đàn 儀nghi 。 上thượng 則tắc 輕khinh 慢mạn 佛Phật 聖thánh 。 下hạ 則tắc 虗hư 誑cuống 鬼quỷ 神thần 。 舉cử 世thế 不bất 覺giác 。 其kỳ 譌# 七thất 也dã 。

○# 又hựu 施thí 食thực 。 結kết 界giới 上thượng 壇đàn 應ưng 在tại 西tây 末mạt 戌tuất 初sơ 。 葢# 戌tuất 亥hợi 二nhị 時thời 。 乃nãi 純thuần 陰ấm 之chi 際tế 。 鬼quỷ 神thần 無vô 畏úy 之chi 時thời 。 施thí 其kỳ 法pháp 食thực 。 則tắc 受thọ 益ích 良lương 多đa 。 一nhất 交giao 子tử 初sơ 。 則tắc 陽dương 氣khí 轉chuyển 。 而nhi 陰ấm 氣khí 衰suy 。 鬼quỷ 即tức 有hữu 畏úy 。 縱túng/tung 施thí 法pháp 食thực 。 彼bỉ 不bất 來lai 受thọ 。 邇nhĩ 來lai 有hữu 戌tuất 末mạt 尚thượng 未vị 登đăng 壇đàn 。 至chí 五ngũ 更cánh 方phương 完hoàn 者giả 。 或hoặc 一nhất 夜dạ 登đăng 二nhị 登đăng 三tam 者giả 。 是thị 則tắc 虗hư 耗hao 財tài 物vật 。 空không 騙phiến 鬼quỷ 神thần 。 唯duy 了liễu 心tâm 願nguyện 。 不bất 諒# 陰ấm 靈linh 。 其kỳ 譌# 八bát 也dã 。

○# 又hựu 施thí 食thực 。 普phổ 結kết 鬼quỷ 緣duyên 。 當đương 先tiên 施thí 其kỳ 無vô 畏úy 。 是thị 故cố 先tiên 結kết 界giới 限hạn 。 不bất 許hứa 人nhân 畜súc 進tiến 界giới 者giả 。 使sử 其kỳ 安an 位vị 也dã 。 葢# 人nhân 。 陽dương 也dã 。 鬼quỷ 。 陰ấm 也dã 。 陰ấm 常thường 畏úy 陽dương 。 故cố 施thí 食thực 壇đàn 前tiền 。 人nhân 不bất 得đắc 走tẩu 。 設thiết 不bất 得đắc 已dĩ 。 當đương 從tùng 壇đàn 後hậu 行hành 之chi 。 邇nhĩ 來lai 或hoặc 以dĩ 蘭lan 盆bồn 勝thắng 會hội 彰chương 名danh 。 或hoặc 以dĩ 保bảo 佑hữu 平bình 安an 為vi 號hiệu 。 盛thịnh 懸huyền 燈đăng 彩thải 。 廣quảng 掛quải 紙chỉ 神thần 。 招chiêu 搖dao 男nam 女nữ 聚tụ 集tập 。 如như 看khán 美mỹ 戲hí 。 如như 觀quán 奇kỳ 伎kỹ 加gia 以dĩ 大đại 鑼# 音âm 樂nhạc 。 喧huyên 閙náo 塵trần 囂hiêu 。 純thuần 以dĩ 人nhân 之chi 陽dương 氣khí 逼bức 之chi 。 匪phỉ 唯duy 遠viễn 處xứ 鬼quỷ 神thần 。 不bất 敢cảm 赴phó 召triệu 。 即tức 本bổn 地địa 祖tổ 先tiên 。 亦diệc 驚kinh 往vãng 他tha 方phương 矣hĩ 。 如như 此thử 。 則tắc 徒đồ 設thiết 財tài 食thực 。 難nạn/nan 結kết 鬼quỷ 緣duyên 。 反phản 結kết 鬼quỷ 怨oán 。 舉cử 世thế 不bất 覺giác 。 其kỳ 譌# 九cửu 也dã 。

○# 又hựu 考khảo 藏tạng 中trung 。 施thí 食thực 最tối 初sơ 緣duyên 起khởi 。 唯duy 佛Phật 說thuyết 救cứu 拔bạt 焰diễm 口khẩu 餓ngạ 鬼quỷ 陀đà 羅la 尼ni 經kinh 。 是thị 不bất 空không 譯dịch 。 又hựu 實Thật 叉Xoa 難Nan 陀Đà 譯dịch 。 名danh 佛Phật 說thuyết 救cứu 面diện 然nhiên 餓ngạ 鬼quỷ 陀đà 羅la 尼ni 神thần 咒chú 經kinh 。 即tức 前tiền 經kinh 重trọng/trùng 譯dịch 俱câu 。 唯duy 有hữu 變biến 食thực 真chân 言ngôn 而nhi 已dĩ 。 不bất 空không 又hựu 譯dịch 出xuất 。 瑜du 伽già 集tập 要yếu 。 救cứu 阿A 難Nan 陀Đà 羅la 尼ni 焰diễm 口khẩu 儀nghi 軌quỹ 經kinh 。 嗣tự 有hữu 阿A 闍Xà 黎Lê 。 復phục 依y 此thử 經Kinh 。 節tiết 為vi 瑜du 伽già 集tập 要yếu 。 燄diệm 口khẩu 施thí 食thực 儀nghi 軌quỹ 。 北bắc 卷quyển 現hiện 見kiến 藏tạng 中trung 。 簡giản 要yếu 直trực 捷tiệp 。 只chỉ 有hữu 一nhất 條điều 法Pháp 界Giới 六lục 道đạo 總tổng 召triệu 請thỉnh 。 及cập 召triệu 請thỉnh 餓ngạ 鬼quỷ 印ấn 咒chú 等đẳng 儀nghi 。 無vô 奈nại 時thời 人nhân 。 愛ái 飾sức 口khẩu 耳nhĩ 。 加gia 別biệt 別biệt 召triệu 請thỉnh 嘆thán 孤cô 等đẳng 事sự 行hành 世thế 。 俗tục 稱xưng 海hải 上thượng 燄diệm 口khẩu 。 是thị 也dã 。 致trí 使sử 藏tạng 中trung 原nguyên 卷quyển 。 寢tẩm 擱# 不bất 行hành 。 嗣tự 天thiên 機cơ 大đại 師sư 。 目mục 覩đổ 海hải 上thượng 所sở 行hành 。 有hữu 違vi 佛Phật 制chế 。 節tiết 去khứ 繁phồn 蕪# 。 不bất 意ý 後hậu 人nhân 。 仍nhưng 加gia 繁phồn 瑣tỏa 。 即tức 今kim 流lưu 通thông 本bổn 。 是thị 也dã 。 又hựu 按án 雲vân 棲tê 本bổn 。 考khảo 正chánh 本bổn 等đẳng 。 並tịnh 無vô 五ngũ 方phương 結kết 界giới 者giả 。 邇nhĩ 來lai 好hảo/hiếu 事sự 者giả 。 請thỉnh 五ngũ 位vị 法Pháp 師sư 。 設thiết 東đông 西tây 南nam 北bắc 。 中trung 五ngũ 個cá 法pháp 壇đàn 。 既ký 然nhiên 稱xưng 五ngũ 方phương 結kết 界giới 。 應ưng 當đương 如như 前tiền 結kết 界giới 所sở 說thuyết 。 而nhi 結kết 界giới 之chi 。 即tức 四tứ 方phương 四tứ 位vị 法Pháp 師sư 。 亦diệc 應ưng 各các 持trì 一nhất 咒chú 。 東đông 北bắc 楞lăng 嚴nghiêm 。 東đông 南nam 大đại 悲bi 。 西tây 北bắc 尊tôn 勝thắng 。 西tây 南nam 隨tùy 求cầu 。 今kim 但đãn 四tứ 方phương 空không 坐tọa 。 而nhi 不bất 持trì 咒chú 假giả 稱xưng 作tác 觀quán 。 其kỳ 譌# 十thập 也dã 。

○# 有hữu 此thử 十thập 譌# 。 不bất 惟duy 無vô 益ích 。 而nhi 恐khủng 有hữu 損tổn 。 俗tục 語ngữ 云vân 。 短đoản 壽thọ 燄diệm 口khẩu 。 正chánh 在tại 此thử 耳nhĩ 。 主chủ 施thí 食thực 者giả 。 可khả 不bất 慎thận 乎hồ 。 是thị 故cố 欲dục 學học 施thí 食thực 。 外ngoại 當đương 反phản 此thử 十thập 譌# 而nhi 成thành 十thập 真chân 。 內nội 則tắc 發phát 無vô 上thượng 。 大đại 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 先tiên 習tập 觀quán 智trí 及cập 諸chư 印ấn 咒chú 。 皆giai 令linh 精tinh 熟thục 。 不bất 得đắc 謬mậu 悞ngộ 。 若nhược 稍sảo 謬mậu 誤ngộ 。 不bất 成thành 印ấn 契khế 。 賢hiền 聖thánh 不bất 喜hỷ 。 凡phàm 所sở 祈kỳ 求cầu 。 不bất 獲hoạch 成thành 就tựu 。 作tác 法pháp 者giả 知tri 之chi 。 廣quảng 如như 諸chư 家gia 施thí 食thực 疏sớ/sơ 釋thích 所sở 說thuyết 。

薰huân 墖# (# 薰huân 塔tháp 者giả 。 齋trai 主chủ 與dữ 諸chư 師sư 。 各các 侍thị 香hương 煙yên 而nhi 繞nhiễu 。 故cố 名danh 薰huân 塔tháp 。 今kim 但đãn 念niệm 誦tụng 。 而nhi 不bất 執chấp 香hương 。 失thất 所sở 敬kính 也dã )# 。

齊tề 主chủ 至chí 。 客khách 堂đường 接tiếp 待đãi 。 與dữ 飯phạn 僧Tăng 例lệ 同đồng 。 即tức 掛quải 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 即tức 日nhật 某mỗ 時thời 。 某mỗ 護hộ 法Pháp 薰huân 墖# 。 請thỉnh 師sư 幾kỷ 位vị 。 列liệt 名danh 于vu 左tả 。 (# 某mỗ 某mỗ )# 師sư 云vân 云vân 。 (# 即tức 通thông 知tri 塔tháp 主chủ 。 上thượng 下hạ 內nội 外ngoại 。 掃tảo 灑sái 潔khiết 淨tịnh 。 行hành 單đơn 二nhị 人nhân 。 詣nghệ 庫khố 房phòng 領lãnh 燈đăng 油du 燈đăng 草thảo 。 共cộng 燈đăng 若nhược 干can 盞trản 。 每mỗi 盞trản 油du 滿mãn 。 燈đăng 草thảo 七thất 枝chi 。

時thời 至chí 。 集tập 薰huân 塔tháp 師sư 。 知tri 客khách 請thỉnh 齋trai 主chủ 拈niêm 香hương 。 維duy 那na 唱xướng 香hương 贊tán 。 施thí 主chủ 三tam 拜bái 已dĩ 。 維duy 那na 舉cử 遶nhiễu 塔tháp 偈kệ 云vân )# 敬kính 心tâm 觀quán 墖# 。 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 諸chư 天thiên 及cập 人nhân 。 所sở 共cộng 瞻chiêm 仰ngưỡng 。 右hữu 遶nhiễu 於ư 墖# 。 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 所sở 行hành 無vô 逆nghịch 。 成thành 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 繞nhiễu 墖# 三tam 匝táp 。 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 勤cần 求cầu 佛Phật 道Đạo 。 心tâm 無vô 懈giải 歇hiết 。 (# 偈kệ 畢tất 維duy 那na 舉cử 腔# 。 悅duyệt 眾chúng 鳴minh 魚ngư 。 眾chúng 齊tề 誦tụng )# 奈nại 麻ma 。 多Đa 寶Bảo 如Như 來Lai 。 奈nại 麻ma 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật 。 (# 從tùng 第đệ 一nhất 層tằng 。 右hữu 遶nhiễu 三tam 匝táp 。 次thứ 至chí 第đệ 二nhị 層tằng 。 右hữu 遶nhiễu 三tam 匝táp 。 乃nãi 至chí 最tối 上thượng 末mạt 層tằng 。 俱câu 各các 遶nhiễu 三tam 匝táp 。 又hựu 從tùng 上thượng 。 次thứ 第đệ 下hạ 來lai 。 亦diệc 各các 三tam 匝táp 已dĩ 。 維duy 那na 收thu 佛Phật 號hiệu 。 即tức 舉cử 禮lễ 塔tháp 偈kệ 云vân )# 頂đảnh 禮lễ 於ư 墖# 。 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 一nhất 切thiết 天thiên 人nhân 。 無vô 能năng 見kiến 頂đảnh 。 (# 偈kệ 畢tất 。 維duy 那na 舉cử 腔# )# 。 一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 多Đa 寶Bảo 如Như 來Lai 。 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 如Như 來Lai 。 (# 眾chúng 齊tề 拜bái 四tứ 十thập 八bát 拜bái 。 極cực 少thiểu 十thập 二nhị 拜bái 。 在tại 上thượng 午ngọ 可khả 上thượng 供cung 。 若nhược 下hạ 午ngọ 不bất 上thượng 供cung 。 或hoặc 一nhất 日nhật 三tam 次thứ 。 二nhị 次thứ 。 隨tùy 意ý 。 至chí 晚vãn 點điểm 燈đăng 。 迨đãi 第đệ 二nhị 日nhật 天thiên 明minh 。 再tái 如như 上thượng 薰huân 塔tháp 一nhất 次thứ 。 回hồi 向hướng 熄# 燈đăng 。 維duy 那na 宣tuyên 疏sớ/sơ 云vân )# 。

伏phục 以dĩ 。 覩đổ 舍xá 利lợi 之chi 光quang 明minh 。 靈linh 蹤tung 彌di 布bố 于vu 法Pháp 界Giới 。 瞻chiêm 浮phù 圖đồ 之chi 高cao 廣quảng 。 剎sát 幢tràng 遍biến 照chiếu 于vu 人nhân 天thiên 。 灑sái 香hương 水thủy 以dĩ 敬kính 掃tảo 塗đồ 。 燭chúc 明minh 燈đăng 而nhi 遙diêu 稱xưng 拜bái 。 罄khánh 茲tư 誠thành 切thiết 。 仰ngưỡng 瀆độc 圓viên 明minh 。 (# 續tục 入nhập 鄉hương 貫quán 。 年niên 庚canh 。 謹cẩn 為vi 某mỗ 事sự )# 切thiết 念niệm (# 某mỗ 甲giáp )# 。 積tích 劫kiếp 竛linh 竮binh 。 不bất 悟ngộ 法pháp 華hoa 之chi 變biến 土thổ/độ 。 多đa 生sanh 輪luân 替thế 。 罔võng 逢phùng 雙song 樹thụ 之chi 潛tiềm 輝huy 。 幸hạnh 寶bảo 墖# 之chi 在tại 處xứ 巍nguy 然nhiên 。 信tín 如Như 來Lai 之chi 法Pháp 身thân 常thường 住trụ 。 欣hân 修tu 行hạnh 願nguyện 。 用dụng 展triển 虔kiền 恭cung 涓# 于vu 今kim 月nguyệt (# 某mỗ )# 日nhật 。 謹cẩn 備bị 油du 香hương 。 恭cung 詣nghệ (# 某mỗ )# 寺tự 頂đảnh 禮lễ 寶bảo 墖# 。 稱xưng 揚dương 聖thánh 號hiệu 幾kỷ 次thứ 。 點điểm 燈đăng 幾kỷ 夜dạ 。 集tập 此thử 微vi 因nhân 。 仰ngưỡng 酬thù 慈từ 蔭ấm 。 伏phục 願nguyện 。 寶bảo 葢# 旋toàn 空không 。 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 奏tấu 梵Phạm 音âm 之chi 深thâm 妙diệu 。 金kim 蓮liên 湧dũng 地địa 。 旃chiên 檀đàn 雜tạp 花hoa 雨vũ 之chi 繽tân 紛phân 。 現hiện 瑞thụy 相tướng 於ư 娑sa 婆bà 。 使sử 羣quần 生sanh 咸hàm 知tri 歸quy 仰ngưỡng 。 放phóng 毫hào 光quang 於ư 塵trần 剎sát 。 俾tỉ 萬vạn 彚# 盡tận 出xuất 苦khổ 輪luân 。 以dĩ 今kim 稱xưng 禮lễ 之chi 因nhân 。 願nguyện 成thành 菩Bồ 提Đề 之chi 果Quả 。 (# 如như 有hữu 願nguyện 求cầu 之chi 事sự 。 於ư 此thử 加gia 入nhập 。 但đãn 不bất 得đắc 近cận 俗tục 事sự 。 而nhi 違vi 遠viễn 佛Phật 法Pháp 。 致trí 成thành 褻tiết 慢mạn )# 右hữu 疏sớ/sơ 恭cung 請thỉnh 三Tam 寶Bảo 證chứng 明minh 。 薰huân 墖# 文văn 疏sớ/sơ 。 年niên 月nguyệt 日nhật 。 (# 某mỗ 甲giáp )# 具cụ 疏sớ/sơ (# 宣tuyên 畢tất 。 化hóa 疏sớ/sơ 如như 常thường 儀nghi 。 次thứ 舉cử )# 薰huân 墖# 功công 德đức 殊thù 勝thắng 。 行hành 云vân 云vân (# 結kết 三Tam 自Tự 歸Quy 。 三tam 拜bái 。 各các 回hồi 本bổn 處xứ 。 然nhiên 此thử 。 亦diệc 可khả 僧Tăng 中trung 。 或hoặc 一nhất 人nhân 。 或hoặc 多đa 人nhân 。 私tư 自tự 稱xưng 禮lễ 。 不bất 必tất 燃nhiên 燈đăng )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 此thử 中trung 遶nhiễu 墖# 四tứ 偈kệ 。 出xuất 華hoa 嚴nghiêm 淨tịnh 行hạnh 品phẩm 。 又hựu 藏tạng 中trung 有hữu 遶nhiễu 墖# 功công 德đức 經kinh 一nhất 卷quyển 。 佛Phật 說thuyết 遶nhiễu 墖# 勝thắng 妙diệu 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 古cổ 云vân 。 無vô 事sự 莫mạc 登đăng 三Tam 寶Bảo 殿điện 。 等đẳng 閒gian/nhàn 休hưu 向hướng 墖# 中trung 行hành 。 若nhược 非phi 掃tảo 地địa 添# 香hương 水thủy 。 總tổng 有hữu 輪Luân 王Vương 福phước 也dã 傾khuynh 。 葢# 寶bảo 墖# 。 諸chư 佛Phật 法Pháp 身thân 所sở 在tại 。 須tu 信tín 歸quy 敬kính 。 則tắc 生sanh 善thiện 滅diệt 惡ác 。 而nhi 登đăng 禮lễ 有hữu 福phước 不bất 可khả 戲hí 笑tiếu 登đăng 遊du 。 筆bút 之chi 以dĩ 告cáo 今kim 之chi 遊du 觀quan 者giả 。 三Tam 寶Bảo 殿điện 亦diệc 然nhiên 。

點điểm 藥dược 師sư 墖# 燈đăng

點điểm 藥dược 師sư 墖# 燈đăng 者giả 。 經Kinh 云vân 。 若nhược 有hữu 病bệnh 人nhân 。 欲dục 脫thoát 病bệnh 苦khổ 。 當đương 為vì 其kỳ 人nhân 。 七thất 日nhật 七thất 夜dạ 。 受thọ 持trì 八Bát 分Phần 齋Trai 戒Giới 。 (# 即tức 八Bát 關Quan 齋Trai 戒giới 。 )# 應ưng 以dĩ 飲ẩm 食thực 。 及cập 餘dư 資tư 具cụ 。 隨tùy 力lực 所sở 辦biện 。 供cúng 養dường 苾bật 芻sô 僧Tăng 。 晝trú 夜dạ 六lục 時thời 。 禮lễ 拜bái 行hành 道Đạo 。 供cúng 養dường 彼bỉ 藥dược 師sư 瑠lưu 璃ly 光quang 如Như 來Lai 。 讀đọc 誦tụng 此thử 經Kinh 。 四tứ 十thập 九cửu 遍biến 。 燃nhiên 四tứ 十thập 九cửu 燈đăng 。 造tạo 彼bỉ 如Như 來Lai 形hình 像tượng 七thất 軀khu 。 一nhất 一nhất 像tượng 前tiền 。 各các 置trí 七thất 燈đăng 。 乃nãi 至chí 四tứ 十thập 九cửu 日nhật 。 光quang 明minh 不bất 絕tuyệt 。 造tạo 五ngũ 色sắc 彩thải 旛phan 。 應ưng 放phóng 雜tạp 類loại 眾chúng 生sanh 。 至chí 四tứ 十thập 九cửu 日nhật 。 可khả 得đắc 過quá 度độ 。 危nguy 厄ách 之chi 難nạn 。 不bất 為vị 諸chư 橫hoạnh 。 惡ác 鬼quỷ 所sở 持trì 。 (# 據cứ 此thử 經Kinh 文văn 。 壇đàn 儀nghi 甚thậm 為vi 明minh 易dị 。 今kim 改cải 作tác 藥dược 師sư 塔tháp 燈đăng 。 是thị 依y 大đại 灌quán 頂đảnh 部bộ 成thành 式thức 。 若nhược 無vô 塔tháp 燈đăng 。 仍nhưng 依y 經kinh 點điểm 。 又hựu 若nhược 無vô 七thất 位vị 佛Phật 像tượng 。 亦diệc 可khả 依y 七thất 佛Phật 藥dược 師sư 經kinh 。 而nhi 供cung 七thất 佛Phật 名danh 位vị 。 上thượng 懸huyền 十thập 二nhị 藥dược 义# 大đại 將tướng 五ngũ 色sắc 神thần 旛phan 。 及cập 諸chư 莊trang 嚴nghiêm 。 或hoặc 誦tụng 經Kinh 。 或hoặc 禮lễ 懺sám 。 或hoặc 一nhất 日nhật 。 三tam 日nhật 。 七thất 日nhật 。 乃nãi 至chí 四tứ 十thập 九cửu 日nhật 。 隨tùy 齋trai 主chủ 意ý 。 回hồi 向hướng 疏sớ/sơ 云vân )# 。

伏phục 以dĩ 。 慧tuệ 日nhật 圓viên 明minh 。 燭chúc 十thập 方phương 之chi 世thế 界giới 。 智trí 燈đăng 晃hoảng 昱dục 。 破phá 大đại 地địa 之chi 昏hôn 蒙mông 。 入nhập 二nhị 六lục 之chi 願nguyện 門môn 。 越việt 三tam 祇kỳ 之chi 果quả 海hải 。 (# 續tục 入nhập 鄉hương 貫quán 。 年niên 庚canh 謹cẩn 求cầu 某mỗ 事sự )# 恭cung 惟duy 。 一nhất 十thập 二nhị 願nguyện 。 誓thệ 度độ 沉trầm 淪luân 。 四tứ 十thập 九cửu 燈đăng 。 光quang 明minh 普phổ 遍biến 。 七thất 層tằng 洞đỗng 徹triệt 於ư 天thiên 宮cung 。 三tam 德đức 普phổ 霑triêm 於ư 沙sa 界giới 。 延diên 壽thọ 量lượng 以dĩ 無vô 窮cùng 。 述thuật 宏hoành 功công 而nhi 罔võng 測trắc 。 茲tư 今kim 月nguyệt 某mỗ 日nhật 。 恭cung 詣nghệ 某mỗ 寺tự (# 云vân 云vân )# 伏phục 願nguyện 。 無vô 明minh 頓đốn 破phá 。 本bổn 覺giác 開khai 明minh 。 常thường 瞻chiêm 滿mãn 月nguyệt 之chi 金kim 容dung 。 恆hằng 覩đổ 義nghĩa 天thiên 之chi 玉ngọc 軸trục 。 慈từ 輝huy 照chiếu 處xứ 。 災tai 難nạn 全toàn 消tiêu 。 願nguyện 輪luân 轉chuyển 時thời 壽thọ 年niên 綿miên 遠viễn 。 恭cung 請thỉnh 三Tam 寶Bảo 證chứng 明minh 燃nhiên 燈đăng 文văn 疏sớ/sơ 。 年niên 月nguyệt 日nhật 具cụ 疏sớ/sơ (# 宣tuyên 畢tất 化hóa 疏sớ/sơ 。 次thứ 舉cử 燃nhiên 燈đăng 功công 德đức 殊thù 勝thắng 行hành 云vân 云vân 。 亦diệc 可khả 燃nhiên 燈đăng 度độ 亡vong 。 具cụ 如như 本bổn 經kinh 所sở 說thuyết )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 可khả 供cung 七thất 佛Phật 名danh 位vị 者giả 。 據cứ 七thất 佛Phật 藥dược 師sư 經kinh 。

(# 一nhất )# 奈nại 麻ma 善thiện 明minh 稱xưng 吉cát 祥tường 王vương 佛Phật 。

(# 二nhị )# 奈nại 麻ma 寶bảo 月nguyệt 智trí 嚴nghiêm 光quang 音âm 自tự 在tại 王vương 佛Phật 。

(# 三tam )# 奈nại 麻ma 金kim 色sắc 寶bảo 光quang 妙diệu 行hạnh 成thành 就tựu 佛Phật 。

(# 四tứ )# 奈nại 麻ma 無vô 憂ưu 最tối 勝thắng 吉cát 祥tường 佛Phật 。

(# 五ngũ )# 奈nại 麻ma 法pháp 海hải 雷lôi 音âm 佛Phật 。

(# 六lục )# 奈nại 麻ma 法pháp 海hải 勝thắng 慧tuệ 遊du 戲hí 神thần 通thông 佛Phật 。

(# 七thất )# 奈nại 麻ma 藥dược 師sư 琉lưu 璃ly 光quang 佛Phật 。

藥dược 义# 十thập 二nhị 神thần 旛phan 者giả 。

(# 一nhất )# 金kim 龍long 身thân 首thủ 威uy 光quang 同đồng 王vương 。 宮Cung 毗Tỳ 羅La 大Đại 將Tướng 。

(# 二nhị )# 執chấp 金kim 剛cang 杵xử 。 長trường 壽thọ 童đồng 顏nhan 。 伐Phạt 折Chiết 羅La 大Đại 將Tướng 。

(# 三tam )# 腰yêu 束thúc 金kim 帶đái 。 多đa 種chủng 福phước 善thiện 。 迷Mê 企Xí 羅La 大Đại 將Tướng 。

(# 四tứ )# 住trụ 持trì 十thập 山sơn 。 有hữu 大đại 名danh 聞văn 。 安An 底Để 羅La 大Đại 將Tướng 。

(# 五ngũ )# 身thân 如như 淨tịnh 珠châu 。 戒giới 香hương 光quang 嚴nghiêm 。 頞Át 你Nễ 羅La 大Đại 將Tướng 。

(# 六lục )# 首thủ 冠quan 花hoa 鬘man 。 現hiện 石thạch 女nữ 形hình 。 珊San 底Để 羅La 大Đại 將Tướng 。

(# 七thất )# 能năng 為vi 天thiên 主chủ 。 護hộ 持trì 田điền 地địa 。 因Nhân 達Đạt 羅La 大Đại 將Tướng 。

(# 八bát )# 名danh 號hiệu 鯨# 魚ngư 。 具cụ 諸chư 幻huyễn 術thuật 。 波Ba 夷Di 羅La 大Đại 將Tướng 。

(# 九cửu )# 行hành 同đồng 龍long 蟒mãng 。 執chấp 日nhật 戲hí 樂lạc 。 摩Ma 虎Hổ 羅La 大Đại 將Tướng 。

(# 十thập )# 頭đầu 有hữu 一nhất 角giác 。 人nhân 見kiến 起khởi 疑nghi 。 真Chân 達Đạt 羅La 大Đại 將Tướng 。

(# 十thập 一nhất )# 威uy 嚴nghiêm 若nhược 殺sát 。 身thân 光quang 如như 月nguyệt 。 招Chiêu 杜Đỗ 羅La 大Đại 將Tướng 。

(# 十thập 二nhị )# 廣quảng 尋tầm 善thiện 藝nghệ 。 教giáo 諸chư 字tự 本bổn 。 毗tỳ 羯yết 羅la 大đại 將tướng 。

又hựu 本bổn 經Kinh 云vân 。 以dĩ 此thử 善thiện 根căn 。 願nguyện 生sanh 西tây 方phương 。 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 無Vô 量Lượng 壽Thọ 佛Phật 所sở 。 聽thính 聞văn 正Chánh 法Pháp 。 而nhi 未vị 定định 者giả 。 若nhược 聞văn 世Thế 尊Tôn 藥dược 師sư 瑠lưu 璃ly 光quang 。 如Như 來Lai 名danh 號hiệu 。 臨lâm 命mạng 終chung 時thời 。 有hữu 八bát 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 乘thừa 空không 而nhi 來lai 。 示thị 其kỳ 道đạo 路lộ 。 即tức 於ư 彼bỉ 界giới 。 自tự 然nhiên 化hóa 生sanh 。 或hoặc 有hữu 因nhân 此thử 。 生sanh 於ư 天thiên 上thượng 。 乃nãi 至chí 還hoàn 生sanh 。 人nhân 間gian 云vân 云vân 。 據cứ 此thử 。 稱xưng 名danh 可khả 以dĩ 度độ 亡vong 。 而nhi 薦tiến 往vãng 生sanh 。 燃nhiên 燈đăng 亦diệc 可khả 以dĩ 度độ 亡vong 。 而nhi 薦tiến 往vãng 生sanh 。 不bất 僅cận 現hiện 世thế 消tiêu 災tai 延diên 壽thọ 而nhi 已dĩ 也dã 。 上thượng 供cung 儀nghi 軌quỹ 。 見kiến 前tiền 報báo 本bổn 章chương 。 藥dược 師sư 佛Phật 誕đản 同đồng 。

普phổ 佛Phật

接tiếp 待đãi 齋trai 主chủ 。 照chiếu 飯phạn 僧Tăng 例lệ 。 即tức 掛quải 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 。 普phổ 佛Phật 。

△# 時thời 至chí 鳴minh 大đại 鐘chung 三tam 下hạ 。 巡tuần 照chiếu 打đả 催thôi 板bản 一nhất 轉chuyển 。 眾chúng 集tập 殿điện 。 知tri 客khách 領lãnh 齋trai 主chủ 上thượng 香hương 。 行hành 禮lễ 。 維duy 那na 舉cử 香hương 讚tán 。 誦tụng 彌di 陀đà 經kinh 。 大đại 懺sám 悔hối 。 繞nhiễu 行hành 稱xưng 佛Phật 名danh 千thiên 聲thanh 。 拜bái 彌di 陀đà 十thập 二nhị 禮lễ 。 觀quán 音âm 勢thế 至chí 。 海hải 眾chúng 。 各các 三tam 禮lễ 。 三tam 皈quy 依y 。 宣tuyên 疏sớ/sơ 回hồi 向hướng 。 散tán 嚫sấn 。 (# 或hoặc 有hữu 宣tuyên 疏sớ/sơ 。 移di 在tại 前tiền 香hương 讚tán 之chi 後hậu )# 若nhược 度độ 亡vong 。 念niệm 佛Phật 完hoàn 。 即tức 往vãng 靈linh 前tiền 上thượng 供cung 。 化hóa 設thiết 位vị 。 回hồi 向hướng 竟cánh 。 知tri 客khách 命mạng 齋trai 主chủ 禮lễ 謝tạ 大đại 眾chúng 。 各các 回hồi 。

肅túc 眾chúng

凡phàm 叢tùng 林lâm 有hữu 公công 事sự 。 客khách 堂đường 鳴minh 序tự 板bản 三tam 陣trận 。 兩lưỡng 序tự 齊tề 至chí 客khách 堂đường 。 遵tuân 規quy 議nghị 定định 。 呈trình 問vấn 住trụ 持trì 。 住trụ 持trì 準chuẩn 行hành 則tắc 行hành 。 不bất 準chuẩn 。 再tái 議nghị 。 若nhược 為vi 諍tranh 鬬đấu 行hành 者giả 。 首thủ 眾chúng 舉cử 。 知tri 客khách 即tức 舉cử 罪tội 事sự 云vân 云vân 。 各các 照chiếu 事sự 情tình 。 重trọng/trùng 輕khinh 罰phạt 之chi 。 若nhược 犯phạm 根căn 本bổn 大đại 戒giới 者giả 。 或hoặc 生sanh 事sự 惹nhạ 禍họa 重trọng/trùng 大đại 者giả 。 白bạch 方phương 丈trượng 公công 議nghị 。 或hoặc 稟bẩm 有hữu 司ty 。 或hoặc 自tự 公công 擯bấn 。 將tương 擯bấn 條điều 實thật 貼# 頭đầu 山sơn 門môn 。 貼# 擯bấn 條điều 時thời 。 鳴minh 大đại 鼓cổ 三tam 下hạ 。 以dĩ 杖trượng 攻công 出xuất 。 被bị 擯bấn 之chi 人nhân 。 只chỉ 許hứa 從tùng 偏thiên 小tiểu 門môn 而nhi 出xuất 。 如như 魔ma 黨đảng 私tư 護hộ 者giả 。 一nhất 同đồng 出xuất 院viện 。

○# 若nhược 交giao 拳quyền 破phá 口khẩu 鬬đấu 諍tranh 者giả 。 不bất 論luận 有hữu 理lý 無vô 理lý 。 並tịnh 皆giai 出xuất 院viện 若nhược 一nhất 高cao 聲thanh 動động 手thủ 。 一nhất 默mặc 然nhiên 不bất 動động 者giả 。 據cứ 理lý 論luận 。 理lý 虧khuy 。 又hựu 高cao 聲thanh 出xuất 院viện 。 理lý 正chánh 。 能năng 默mặc 然nhiên 。 不bất 罰phạt 。 若nhược 理lý 虧khuy 默mặc 然nhiên 。 與dữ 高cao 聲thanh 者giả 。 並tịnh 罰phạt 齋trai 供cung 眾chúng 。 倔# 強cường/cưỡng 者giả 擯bấn 出xuất 院viện 。 或hoặc 求cầu 懺sám 悔hối 。 於ư 大đại 眾chúng 臨lâm 供cung 時thời 。 長trường 跪quỵ 齋trai 堂đường 。 僧Tăng 值trị 看khán 眾chúng 食thực 竟cánh 。 白bạch 眾chúng 云vân 。 (# 今kim 者giả 某mỗ 甲giáp 犯phạm 某mỗ 過quá 。 現hiện 在tại 僧Tăng 前tiền 。 求cầu 眾chúng 懺sám 悔hối )# 。 大đại 眾chúng 齊tề 答đáp (# 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật )# 。 住trụ 持trì 開khai 示thị 犯phạm 規quy 人nhân 云vân (# 某mỗ 甲giáp 。 汝nhữ 既ký 住trụ 叢tùng 林lâm 。 應ưng 當đương 謹cẩn 守thủ 清thanh 規quy 。 廣quảng 修tu 善thiện 法Pháp 。 云vân 何hà 反phản 作tác 此thử 無vô 恥sỉ 之chi 事sự 云vân 云vân 。 汝nhữ 今kim 既ký 求cầu 眾chúng 懺sám 悔hối 。 宜nghi 真chân 實thật 悔hối 過quá 自tự 新tân 。 若nhược 再tái 犯phạm 者giả 。 內nội 有hữu 僧Tăng 規quy 擯bấn 罰phạt 汝nhữ 。 外ngoại 有hữu 國quốc 法pháp 栲# 治trị 汝nhữ 。 死tử 有hữu 三tam 途đồ 苦khổ 報báo 汝nhữ 。 可khả 不bất 懼cụ 哉tai 。 汝nhữ 能năng 真chân 實thật 悔hối 過quá 否phủ/bĩ )# 。 彼bỉ 答đáp 曰viết 。 蒙mông (# 和hòa 尚thượng 慈từ 論luận 。 我ngã 某mỗ 甲giáp 實thật 心tâm 懺sám 悔hối )# 。 說thuyết 畢tất 。 再tái 禮lễ 住trụ 持trì 三tam 拜bái 。 尚thượng 云vân 。 (# 眾chúng 僧Tăng 在tại 內nội )# 。 拜bái 畢tất 。 結kết 齋trai 回hồi 堂đường 。

○# 又hựu 輕khinh 者giả 。 罰phạt 跪quỵ 香hương 幾kỷ 枝chi 或hoặc 罰phạt 腐hủ 供cung 眾chúng 。

○# 餘dư 犯phạm 闖# 靜tĩnh 等đẳng 事sự 。 俱câu 本bổn 堂đường 罰phạt 跪quỵ 纖tiêm 香hương 一nhất 炷chú 。 或hoặc 錯thác 打đả 鐘chung 板bản 。 搭# 衣y 持trì 具cụ 。 跪quỵ 齋trai 堂đường 。 或hoặc 上thượng 方phương 丈trượng 。 四tứ 寮liêu 。 本bổn 堂đường 。 求cầu 懺sám 悔hối 而nhi 止chỉ 。

○# 凡phàm 跪quỵ 香hương 。 堂đường 中trung 犯phạm 。 本bổn 堂đường 跪quỵ 。 堂đường 外ngoại 犯phạm 。 或hoặc 佛Phật 殿điện 。 或hoặc 齋trai 堂đường 。 須tu 眾chúng 人nhân 共cộng 見kiến 之chi 處xứ 跪quỵ 之chi 。 跪quỵ 必tất 合hợp 掌chưởng 豎thụ 腰yêu 。 如như 敢cảm 放phóng 逸dật 者giả 。 加gia 以dĩ 杖trượng 責trách 。 具cụ 載tái 下hạ 各các 堂đường 規quy 約ước 所sở 說thuyết 。

○# 又hựu 堂đường 外ngoại 有hữu 犯phạm 。 在tại 知tri 客khách 罰phạt 。 堂đường 內nội 有hữu 犯phạm 。 在tại 維duy 那na 罰phạt 。 出xuất 普phổ 不bất 到đáo 。 避tị 懶lãn 偷thâu 安an 。 不bất 聽thính 知tri 眾chúng 監giám 收thu 催thôi 督# 。 在tại 值trị 歲tuế 罰phạt 。 如như 山sơn 野dã 不bất 遵tuân 規quy 矩củ 在tại 知tri 客khách 先tiên 舉cử 。 呈trình 方phương 丈trượng 教giáo 訓huấn 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 僧Tăng 徒đồ 自tự 當đương 恪khác 遵tuân 佛Phật 制chế 。 豈khởi 可khả 有hữu 犯phạm 清thanh 規quy 。 若nhược 有hữu 犯phạm 者giả 。 除trừ 刑hình 名danh 重trọng 罪tội 。 例lệ 屬thuộc 有hữu 司ty 外ngoại 。 若nhược 僧Tăng 人nhân 自tự 相tương/tướng 干can 犯phạm 當đương 以dĩ 清thanh 規quy 律luật 之chi 。 若nhược 鬬đấu 諍tranh 犯phạm 分phần/phân 。 若nhược 污ô 行hành 縱túng 逸dật 。 若nhược 浸tẩm 漁ngư 常thường 住trụ 。 若nhược 私tư 竊thiết 錢tiền 物vật 。 宜nghi 從tùng 家gia 訓huấn 。 無vô 揚dương 外ngoại 醜xú 蓋cái 悉tất 稱xưng 釋Thích 氏thị 。 準chuẩn 俗tục 同đồng 親thân 。 應ưng 守thủ 祖tổ 規quy 。 隨tùy 事sự 懲# 戒giới 重trọng/trùng 則tắc 集tập 眾chúng 箠# 擯bấn 輕khinh 則tắc 罰phạt 腐hủ 罰phạt 齋trai 。 而nhi 榜bảng 示thị 之chi 。 如như 關quan 係hệ 錢tiền 物vật 則tắc 責trách 狀trạng 追truy 部bộ 。 惟duy 平bình 惟duy 允duẫn 。 使sử 自tự 悔hối 艾ngải 。 古cổ 規quy 繩thằng 頌tụng 云vân 。 盜đạo 財tài 并tinh 鬬đấu 爭tranh 。 酒tửu 色sắc 污ô 僧Tăng 倫luân 。 速tốc 遣khiển 離ly 清thanh 眾chúng 。 容dung 留lưu 即tức 敗bại 羣quần 。 又hựu 云vân 。 犯phạm 重trọng/trùng 焚phần 衣y 鉢bát 。 應ưng 當đương 集tập 眾chúng 人nhân 。 山sơn 藤đằng 聊liêu 示thị 耻sỉ 驅khu 擯bấn 出xuất 偏thiên 門môn 。 昔tích 大đại 慧tuệ 禪thiền 師sư 。 住trụ 育dục 王vương 時thời 。 榜bảng 示thị 堂đường 司ty 。 僧Tăng 爭tranh 無vô 明minh 。 决# 非phi 好hảo/hiếu 僧Tăng 。 有hữu 理lý 無vô 理lý 。 并tinh 皆giai 出xuất 院viện 。 或hoặc 議nghị 有hữu 理lý 而nhi 亦diệc 擯bấn 。 疑nghi 若nhược 未vị 當đương 。 殊thù 不bất 知tri 僧Tăng 當đương 忍nhẫn 辱nhục 。 若nhược 執chấp 有hữu 理lý 而nhi 爭tranh 者giả 。 即tức 是thị 無vô 明minh 。 故cố 同đồng 擯bấn 之chi 所sở 以dĩ 重trọng/trùng 僧Tăng 規quy 也dã 。 愚ngu 菴am 摭# 古cổ 云vân 。 昔tích 圓viên 通thông 法pháp 雲vân 禪thiền 師sư 座tòa 下hạ 明minh 水thủy 遜tốn 為vi 侍thị 者giả 。 適thích 琳# 禪thiền 師sư 掛quải 搭# 遜tốn 為vi 請thỉnh 新tân 到đáo 茶trà 。 琳# 他tha 出xuất 。 遜tốn 托thác 之chi 隣lân 榻tháp 僧Tăng 。 移di 時thời 忘vong 之chi 。 比tỉ 會hội 方phương 丈trượng 。 座tòa 無vô 琳# 。 圓viên 通thông 趣thú 請thỉnh 至chí 。 乃nãi 令linh 去khứ 座tòa 。 立lập 眾chúng 前tiền 。 責trách 之chi 曰viết 山sơn 門môn 禮lễ 數số 。 以dĩ 表biểu 尊tôn 特đặc 。 故cố 為vi 怠đãi 慢mạn 。 何hà 也dã 。 琳# 曰viết 。 固cố 聆linh 鼓cổ 。 忽hốt 內nội 逼bức 。 故cố 後hậu 之chi 。 非phi 敢cảm 慢mạn 也dã 。 圓viên 通thông 色sắc 厲lệ 而nhi 呵ha 曰viết 。 我ngã 鼓cổ 非phi 巴ba 荳# 。 擊kích 著trước 你nễ 便tiện 尿niệu 耶da 。 遜tốn 前tiền 請thỉnh 曰viết 。 遜tốn 失thất 執chấp 。 當đương 受thọ 罰phạt 。 隣lân 榻tháp 僧Tăng 出xuất 眾chúng 曰viết 。 此thử 非phi 侍thị 者giả 罪tội 。 新tân 到đáo 亦diệc 不bất 知tri 。 某mỗ 受thọ 托thác 而nhi 失thất 憶ức 當đương 代đại 罰phạt 出xuất 院viện 。 三tam 人nhân 任nhậm 過quá 。 不bất 已dĩ 圓viên 通thông 高cao 其kỳ 義nghĩa 。 併tinh 宥hựu 之chi 。 噫# 。 如như 是thị 肅túc 眾chúng 。 如như 是thị 任nhậm 過quá 。 高cao 風phong 可khả 仰ngưỡng 。 允duẫn 稱xưng 師sư 表biểu 矣hĩ 。 或hoặc 曰viết 。 有hữu 惡ác 僧Tăng 也dã 。 顯hiển 諫gián 之chi 。 則tắc 不bất 從tùng 默mặc 擯bấn 之chi 則tắc 不bất 喻dụ 。 干can 世thế 綱cương 常thường 。 冐mạo 國quốc 憲hiến 典điển 。 不bất 可khả 以dĩ 僧Tăng 法pháp 治trị 者giả 。 則tắc 如như 之chi 何hà 。

答đáp 曰viết 。

此thử 在tại 權quyền 其kỳ 事sự 宜nghi 。 不bất 可khả 執chấp 一nhất 。 執chấp 於ư 護hộ 法Pháp 。 反phản 至chí 滅diệt 法pháp 者giả 有hữu 矣hĩ 。 與dữ 其kỳ 全toàn 一nhất 人nhân 。 而nhi 辱nhục 及cập 三Tam 寶Bảo 。 孰thục 若nhược 全toàn 三Tam 寶Bảo 。 而nhi 殃ương 止chỉ 一nhất 人nhân 。 若nhược 稍sảo 無vô 妨phương 害hại 者giả 。 宜nghi 依y 清thanh 規quy 。 量lượng 事sự 區khu 分phần/phân 。 若nhược 有hữu 妨phương 害hại 。 或hoặc 倔# 強cường/cưỡng 犴ngan 狡# 。 不bất 可khả 化hóa 導đạo 只chỉ 可khả 送tống 官quan 用dụng 王vương 法pháp 處xứ 之chi 。 不bất 得đắc 免miễn 也dã 。 或hoặc 曰viết 。 佛Phật 心tâm 主chủ 慈từ 仁nhân 。 今kim 清thanh 規quy 甚thậm 嚴nghiêm 密mật 。 無vô 乃nãi 非phi 佛Phật 意ý 乎hồ 。

答đáp 曰viết 。

子tử 不bất 知tri 清thanh 規quy 之chi 嚴nghiêm 。 非phi 嚴nghiêm 厲lệ 之chi 嚴nghiêm 。 是thị 嚴nghiêm 正chánh 之chi 嚴nghiêm 也dã 。 以dĩ 嚴nghiêm 正chánh 攝nhiếp 僧Tăng 則tắc 僧Tăng 眾chúng 端đoan 以dĩ 嚴nghiêm 正chánh 持trì 法Pháp 。 則tắc 法Pháp 門môn 立lập 。 以dĩ 嚴nghiêm 正chánh 攝nhiếp 心tâm 。 則tắc 心tâm 地địa 正chánh 。 故cố 責trách 之chi 。 擯bấn 之chi 。 皆giai 慈từ 也dã 。 以dĩ 嚴nghiêm 為vi 慈từ 。 是thị 大đại 慈từ 也dã 若nhược 夫phu 現hiện 奇kỳ 特đặc 以dĩ 要yếu 譽dự 。 逞sính 兇hung 暴bạo 以dĩ 示thị 威uy 。 與dữ 清thanh 規quy 之chi 嚴nghiêm 正chánh 實thật 霄tiêu 壤nhưỡng 矣hĩ 。 不bất 可khả 不bất 辯biện 。 此thử 之chi 問vấn 答đáp 。 出xuất 雲vân 棲tê 法pháp 彚# 。

訓huấn 童đồng 行hành (# 古cổ 規quy 知tri 隨tùy 照chiếu 客khách 輩bối 俗tục 人nhân 為vi 之chi 故cố 稱xưng 童đồng 行hành 今kim 叢tùng 林lâm 用dụng 僧Tăng 者giả 則tắc 不bất 應ưng 稱xưng 童đồng 行hành 須tu 辨biện )#

童đồng 行hành 。 即tức 叢tùng 林lâm 知tri 隨tùy 。 照chiếu 客khách 之chi 類loại 也dã 。 亦diệc 名danh 隨tùy 眾chúng 。 古cổ 者giả 於ư 外ngoại 來lai 。 發phát 心tâm 出xuất 家gia 。 或hoặc 求cầu 習tập 學học 之chi 人nhân 。 恐khủng 其kỳ 立lập 志chí 有hữu 詐trá 。 真chân 偽ngụy 難nạn/nan 辨biện 。 故cố 先tiên 與dữ 三tam 皈quy 依y 。 名danh 為vi 童đồng 行hành 。 亦diệc 號hiệu 淨tịnh 人nhân 。 標tiêu 其kỳ 已dĩ 入nhập 三Tam 寶Bảo 淨tịnh 行hạnh 。 而nhi 無vô 五ngũ 欲dục 濁trược 穢uế 也dã 邇nhĩ 來lai 局cục 為vi 執chấp 勞lao 運vận 力lực 。 承thừa 事sự 之chi 流lưu 。 濫lạm 稱xưng 道Đạo 人Nhân 。 從tùng 無vô 為vi 之chi 說thuyết 三Tam 歸Quy 者giả 。 悞ngộ 矣hĩ 。 佛Phật 印ấn 禪thiền 師sư 示thị 訓huấn 曰viết 。 自tự 小tiểu 離ly 於ư 父phụ 母mẫu 。 第đệ 一nhất 皈quy 依y 佛Phật 祖tổ 。 寅# 朝triêu 禮lễ 念niệm 精tinh 專chuyên 。 夜dạ 靜tĩnh 堂đường 中trung 莫mạc 語ngữ 。 普phổ 請thỉnh 作tác 務vụ 慇ân 懃cần 。 常thường 住trụ 什thập 物vật 愛ái 護hộ 。 一nhất 粒lạp 米mễ 重trọng/trùng 千thiên 斤cân 。 口khẩu 裏lý 應ưng 聲thanh 須tu 顧cố 。 觸xúc 事sự 不bất 要yếu 猖# 狂cuồng 。 出xuất 言ngôn 低đê 聲thanh 慢mạn 舉cử 。 出xuất 入nhập 束thúc 斂liểm 身thân 心tâm 。 行hành 步bộ 威uy 儀nghi 詳tường 序tự 。 廊lang 下hạ 逢phùng 僧Tăng 問vấn 訊tấn 。 叉xoa 手thủ 旁bàng 邊biên 待đãi 去khứ 。 既ký 然nhiên 捨xả 卻khước 俗tục 緣duyên 。 遵tuân 奉phụng 叢tùng 林lâm 規quy 矩củ 。 師sư 長trưởng 訓huấn 誨hối 之chi 時thời 。 不bất 得đắc 高cao 聲thanh 辭từ 訴tố 。 白bạch 日nhật 無vô 事sự 學học 書thư 。 聖thánh 教giáo 經kinh 文văn 記ký 取thủ 。 謹cẩn 慎thận 遞đệ 相tương 作tác 事sự 。 且thả 莫mạc 欺khi 瞞man 常thường 住trụ 。 衣y 衫sam 黑hắc 黲# 直trực 裰# 。 莫mạc 騁sính 尖tiêm 新tân 麗lệ 楚sở 。 仔tử 細tế 約ước 束thú 身thân 心tâm 勿vật 令linh 世thế 情tình 染nhiễm 污ô 。 深thâm 思tư 六lục 道đạo 輪luân 迴hồi 。 警cảnh 策sách 應ưng 當đương 恐khủng 怖bố 。 出xuất 家gia 要yếu 秉bỉnh 佛Phật 言ngôn 。 不bất 信tín 三tam 途đồ 受thọ 苦khổ 。 小tiểu 心tâm 侍thị 奉phụng 師sư 僧Tăng 。 恭cung 敬kính 三Tam 寶Bảo 福phước 助trợ 。 童đồng 行hành 上thượng 下hạ 謙khiêm 和hòa 。 酒tửu 肉nhục 賭# 錢tiền 莫mạc 覷thứ 。 閒gian/nhàn 話thoại 不bất 要yếu 論luận 量lượng 。 聖thánh 教giáo 時thời 時thời 思tư 慕mộ 。 豈khởi 可khả 虗hư 度độ 光quang 陰ấm 。 死tử 後hậu 將tương 何hà 憑bằng 據cứ 。 不bất 唯duy 辜cô 負phụ 四Tứ 恩Ân 。 亦diệc 乃nãi 帶đái 累lũy/lụy/luy 先tiên 祖tổ 。 辭từ 親thân 割cát 愛ái 投đầu 師sư 。 本bổn 欲dục 出xuất 塵trần 濟tế 度độ 。 慷khảng 慨khái 決quyết 志chí 修tu 行hành 。 省tỉnh 察sát 輪luân 迴hồi 不bất 住trụ 。 萬vạn 劫kiếp 得đắc 箇cá 人nhân 身thân 。 慚tàm 愧quý 須tu 知tri 來lai 處xứ 。 去khứ 除trừ 懶lãn 隋tùy 睡thụy 眠miên 。 調điều 伏phục 身thân 心tâm 寬khoan 裕# 。 從tùng 小tiểu 戒giới 行hạnh 真chân 實thật 。 長trường/trưởng 大đại 為vi 僧Tăng 堅kiên 固cố 。 參tham 禪thiền 報báo 答đáp 佛Phật 恩ân 。 誓thệ 願nguyện 須tu 求cầu 頓đốn 悟ngộ 。 今kim 生sanh 幸hạnh 得đắc 出xuất 家gia 。 不bất 可khả 遇ngộ 而nhi 不bất 遇ngộ 。 念niệm 念niệm 不bất 退thoái 善thiện 根căn 。 心tâm 心tâm 長trưởng 成thành 覺giác 樹thụ 。 若nhược 能năng 如như 是thị 修tu 行hành 。 必tất 證chứng 菩Bồ 提Đề 之chi 路lộ (# 此thử 規quy 誨hối 。 當đương 寔thật 貼# 於ư 本bổn 寮liêu 。 以dĩ 便tiện 觸xúc 目mục 警cảnh 心tâm )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 童đồng 行hành 。 乃nãi 學học 道Đạo 護hộ 僧Tăng 之chi 執chấp 也dã 。 故cố 亦diệc 名danh 道Đạo 人Nhân 。 或hoặc 稱xưng 淨tịnh 人nhân 。 是thị 故cố 於ư 童đồng 行hành 。 要yếu 鉗kiềm 轄hạt 嚴nghiêm 威uy 。 庶thứ 不bất 為vi 惡ác 。 山sơn 菴am 雜tạp 錄lục 云vân 。 千thiên 瀨# 。 住trụ 嘉gia 興hưng 天thiên 寧ninh 。 淨tịnh 人nhân 盜đạo 街nhai 坊phường 人nhân 狗cẩu 。 煑chử 而nhi 食thực 之chi 。 于vu 瀨# 得đắc 煑chử 狗cẩu 名danh 。 又hựu 荊kinh 石thạch 。 住trụ 姑cô 蘇tô 承thừa 天thiên 。 駕giá 舟chu 赴phó 檀đàn 家gia 。 講giảng 經kinh 墅# 落lạc 。 淨tịnh 人nhân 盜đạo 居cư 民dân 羊dương 煑chử 而nhi 食thực 之chi 。 荊kinh 石thạch 得đắc 吃cật 羊dương 名danh 。 噫# 。 盜đạo 狗cẩu 盜đạo 羊dương 。 出xuất 於ư 下hạ 人nhân 私tư 為vi 。 何hà 故cố 住trụ 持trì 當đương 其kỳ 惡ác 名danh 。 蓋cái 尋tầm 常thường 失thất 於ư 教giáo 訓huấn 。 且thả 不bất 留lưu 心tâm 察sát 看khán 耳nhĩ 。 為vi 住trụ 持trì 淨tịnh 宜nghi 時thời 慎thận 之chi 。

為vi 行hành 者giả 普phổ 說thuyết

行hành 者giả 。 有hữu 通thông 。 有hữu 別biệt 。 通thông 。 則tắc 不bất 但đãn 外ngoại 單đơn 名danh 行hành 單đơn 。 凡phàm 一nhất 切thiết 修tu 行hành 人nhân 。 皆giai 名danh 行hành 者giả 。 故cố 有hữu 普phổ 說thuyết 之chi 佛Phật 事sự 也dã 。 別biệt 則tắc 此thử 執chấp 在tại 方phương 丈trượng 。 乃nãi 服phục 勞lao 運vận 力lực 之chi 人nhân 。 葢# 前tiền 訓huấn 童đồng 行hành 。 乃nãi 在tại 家gia 小tiểu 眾chúng 。 此thử 行hành 者giả 。 是thị 出xuất 家gia 小tiểu 眾chúng 。 須tu 發phát 心tâm 求cầu 福phước 者giả 充sung 之chi 古cổ 有hữu 普phổ 說thuyết 之chi 名danh 。 而nhi 無vô 普phổ 說thuyết 之chi 文văn 。 大đại 都đô 在tại 住trụ 持trì 。 隨tùy 機cơ 設thiết 教giáo 耳nhĩ 。 其kỳ 行hành 者giả 所sở 執chấp 之chi 事sự 。 附phụ 錄lục 於ư 此thử 早tảo 四tứ 板bản 。 法Pháp 座tòa 點điểm 燈đăng 。 打đả 開khai 水thủy 。 淨tịnh 面diện 水thủy 。 住trụ 持trì 禮lễ 佛Phật 。 執chấp 燈đăng 籠lung 。 清thanh 晨thần 內nội 外ngoại 打đả 掃tảo 。 拭thức 桌# 。 取thủ 水thủy 。 料liệu 理lý 內nội 外ngoại 客khách 房phòng 床sàng 帳trướng 桌# 地địa 等đẳng 。 須tu 潔khiết 淨tịnh 。 并tinh 運vận 茶trà 取thủ 齋trai 等đẳng 事sự 。 及cập 洗tẩy 碗oản 收thu 拾thập 。 凡phàm 呼hô 喚hoán 即tức 至chí 。 誤ngộ 事sự 者giả 罰phạt 。 須tu 勤cần 儉kiệm 次thứ 第đệ 。 勿vật 避tị 辛tân 苦khổ 。 細tế 心tâm 行hành 之chi 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 皆giai 從tùng 行hành 門môn 而nhi 出xuất 。 凡phàm 有hữu 道đạo 之chi 人nhân 。 未vị 嘗thường 不bất 有hữu 隱ẩn 于vu 執chấp 勞lao 運vận 力lực 之chi 類loại 者giả 。 愚ngu 菴am 摭# 古cổ 云vân 。 雪tuyết 竇đậu 典điển 客khách 太thái 陽dương 時thời 。 與dữ 客khách 夜dạ 話thoại 。 雌thư 黃hoàng 古cổ 今kim 。 及cập 趙triệu 州châu 因nhân 緣duyên 。 往vãng 復phục 不bất 已dĩ 。 傍bàng 立lập 行hành 者giả 。 匿nặc 笑tiếu 之chi 客khách 退thoái 。 雪tuyết 竇đậu 呼hô 行hành 者giả 。 責trách 之chi 曰viết 。 對đối 賓tân 客khách 敢cảm 爾nhĩ 耶da 。 對đối 曰viết 。 知tri 彼bỉ 客khách 辨biện 覈# 古cổ 今kim 。 柰nại 無vô 定định 古cổ 今kim 眼nhãn 。 故cố 敢cảm 笑tiếu 。 雪tuyết 曰viết 趙triệu 州châu 意ý 。 汝nhữ 奚hề 會hội 。 行hành 者giả 對đối 以dĩ 偈kệ 曰viết 。 一nhất 兔thố 橫hoạnh/hoành 身thân 當đương 古cổ 路lộ 。 蒼thương 鷹ưng 纔tài 見kiến 便tiện 生sanh 擒cầm 。 後hậu 來lai 獵liệp 犬khuyển 無vô 靈linh 性tánh 。 空không 向hướng 枯khô 椿xuân 舊cựu 處xứ 尋tầm 。 雪tuyết 竇đậu 大đại 驚kinh 。 乃nãi 與dữ 定định 交giao 。 或hoặc 云vân 。 行hành 者giả 是thị 承thừa 天thiên 宗tông 。 又hựu 云vân 韓# 大đại 伯bá 。 噫# 。 古cổ 人nhân 具cụ 正chánh 知tri 見kiến 如như 此thử 。 猶do 隱ẩn 於ư 行hành 者giả 之chi 流lưu 。 可khả 見kiến 於ư 諸chư 行hành 者giả 。 不bất 當đương 以dĩ 其kỳ 服phục 勞lao 運vận 力lực 而nhi 輕khinh 之chi 。 而nhi 身thân 為vi 行hành 者giả 。 亦diệc 應ưng 志chí 求cầu 出xuất 世thế 。 借tá 行hành 以dĩ 助trợ 道đạo 。 不bất 可khả 安an 於ư 服phục 勞lao 運vận 力lực 。 而nhi 無vô 遠viễn 大đại 之chi 志chí 也dã 。

受thọ 法Pháp 衣y

凡phàm 專chuyên 使sử 送tống 法Pháp 衣y 至chí 。 客khách 堂đường 先tiên 以dĩ 客khách 禮lễ 待đãi 茶trà 點điểm 。 即tức 命mạng 照chiếu 客khách 通thông 白bạch 住trụ 持trì 。 或hoặc 住trụ 持trì 當đương 日nhật 親thân 往vãng 客khách 堂đường 相tương 接tiếp 。 或hoặc 時thời 晚vãn 。 送tống 上thượng 客khách 房phòng 。 來lai 早tảo 相tương 見kiến 。 先tiên 用dụng 盤bàn 。 托thác 呈trình 法Pháp 衣y 。 信tín 物vật 。 置trí 法Pháp 座tòa 上thượng 。 然nhiên 後hậu 知tri 客khách 陪bồi 上thượng 。 見kiến 住trụ 持trì 。 行hành 相tương 見kiến 禮lễ 已dĩ 。 專chuyên 使sử 致trí 詞từ 云vân 。 (# 上thượng )# 某mỗ (# 下hạ )# 某mỗ 老lão 和hòa 尚thượng 法Pháp 衣y 表biểu 信tín 。 專chuyên 此thử 奉phụng 上thượng (# 云vân 云vân )# 。 即tức 方phương 丈trượng 請thỉnh 茶trà 點điểm 。 送tống 歸quy 客khách 房phòng 。 次thứ 日nhật 早tảo 課khóa 畢tất 。 說thuyết 受thọ 衣y 小tiểu 參tham 。 或hoặc 陞thăng 座tòa 。 或hoặc 上thượng 堂đường 。 (# 若nhược 送tống 別biệt 物vật 不bất 須tu 說thuyết 法Pháp )# 。 或hoặc 嗣tự 法pháp 本bổn 師sư 已dĩ 寂tịch 。 法pháp 堂đường 右hữu 間gian 。 即tức 設thiết 靈linh 几kỉ 。 下hạ 座tòa 致trí 祭tế 。 用dụng 祭tế 文văn 。 諷phúng 經kinh 。 如như 遺di 書thư 至chí 之chi 禮lễ 。 見kiến 後hậu 說thuyết 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 此thử 行hành 尊tôn 師sư 之chi 禮lễ 也dã 。 匪phỉ 唯duy 法Pháp 衣y 為vi 然nhiên 。 乃nãi 至chí 師sư 賜tứ 呵ha 策sách 。 亦diệc 須tu 誠thành 敬kính 而nhi 受thọ 。 方phương 盡tận 法pháp 子tử 之chi 禮lễ 。 雲vân 棲tê 崇sùng 。 行hành 錄lục 云vân 。 晉tấn 。 法pháp 遇ngộ 。 事sự 道đạo 安an 為vi 師sư 。 後hậu 止chỉ 江giang 陵lăng 長trường/trưởng 沙sa 寺tự 。 講giảng 說thuyết 眾chúng 經kinh 。 受thọ 業nghiệp 者giả 。 四tứ 百bách 餘dư 人nhân 。

時thời 一nhất 僧Tăng 飲ẩm 酒tửu 。 遇ngộ 師sư 罰phạt 而nhi 不bất 遺di 。 安an 遙diêu 聞văn 之chi 。 以dĩ 竹trúc 筒đồng 貯trữ 一nhất 。 荊kinh 杖trượng 。 封phong 緘giam 寄ký 遇ngộ 。 遇ngộ 開khai 緘giam 見kiến 杖trượng 。 即tức 曰viết 。 此thử 由do 飲ẩm 酒tửu 僧Tăng 耳nhĩ 。 我ngã 。 訓huấn 領lãnh 不bất 勤cần 。 遠viễn 貽# 憂ưu 賜tứ 遂toại 鳴minh 推thôi 集tập 眾chúng 。 以dĩ 筒đồng 置trí 前tiền 。 燒thiêu 香hương 致trí 敬kính 。 伏phục 地địa 。 命mạng 維duy 那na 行hành 杖trượng 三tam 下hạ 。 垂thùy 淚lệ 自tự 責trách 境cảnh 內nội 道đạo 。 俗tục 。 無vô 不bất 嘆thán 息tức 因nhân 此thử 勵lệ 業nghiệp 者giả 甚thậm 眾chúng 。 蓮liên 池trì 贊tán 曰viết 。 噫# 。 使sử 今kim 人nhân 發phát 安an 老lão 之chi 緘giam 。 其kỳ 不bất 碎toái 筒đồng 折chiết 杖trượng 而nhi 誶# 語ngữ 者giả 寡quả 矣hĩ 聖thánh 師sư 賢hiền 弟đệ 子tử 。 千thiên 載tái 而nhi 下hạ 。 吾ngô 猶do 為vi 二nhị 公công 。 多đa 之chi 。

掩yểm 關quan

掩yểm 關quan 之chi 模mô 。 始thỉ 是thị 圓viên 覺giác 經kinh 中trung 。 佛Phật 為vi 修tu 禪thiền 觀quán 。 行hành 者giả 。 制chế 期kỳ 而nhi 設thiết 也dã 。 然nhiên 上thượng 期kỳ 止chỉ 。 一nhất 百bách 二nhị 十thập 日nhật 。 至chí 於ư 東đông 土thổ/độ 掩yểm 關quan 。 多đa 以dĩ 三tam 載tái 為vi 期kỳ 。 乃nãi 行hành 脚cước 得đắc 意ý 後hậu 。 養dưỡng 道đạo 。 之chi 事sự 也dã (# 時thời 至chí 。 集tập 眾chúng 於ư 大đại 殿điện 。 及cập 韋vi 殿điện 。 本bổn 關quan 上thượng 供cung 。 維duy 那na 舉cử 香hương 讚tán 。 關quan 主chủ 拈niêm 香hương 設thiết 拜bái 。 殿điện 之chi 佛Phật 前tiền 上thượng 供cung 畢tất 。 維duy 那na 宣tuyên 疏sớ/sơ 。 關quan 主chủ 俯phủ 伏phục 在tại 維duy 那na 後hậu 。 疏sớ/sơ 云vân )# 。

伏phục 以dĩ 。 研nghiên 真chân 斷đoạn 妄vọng 。 孤cô 高cao 晏# 座tòa 深thâm 林lâm 。 修tu 觀quán 明minh 心tâm 。 守thủ 志chí 藏tạng 形hình 靜tĩnh 處xứ 。 精tinh 勤cần 不bất 退thoái 。 乃nãi 善thiện 道đạo 之chi 初sơ 門môn 。 放phóng 逸dật 多đa 疲bì 。 是thị 愆khiên 尤vưu 之chi 根căn 本bổn 。 (# 續tục 入nhập 鄉hương 貫quán 年niên 庚canh 及cập 所sở 求cầu 事sự )# 切thiết 念niệm 。 既ký 超siêu 俗tục 染nhiễm 。 應ưng 離ly 憒hội 閙náo 之chi 方phương 。 已dĩ 忝thiểm 僧Tăng 儔trù 。 當đương 處xứ 清thanh 閒gian/nhàn 之chi 境cảnh 。 一nhất 關quan 施thi 設thiết 。 特đặc 為vi 某mỗ 事sự 之chi 專chuyên 。 三tam 載tái 為vi 期kỳ 。 兼kiêm 脩tu 誦tụng 禮lễ 之chi 助trợ 。 茲tư 今kim 月nguyệt 某mỗ 日nhật 為vi 始thỉ 。 至chí 某mỗ 年niên 某mỗ 月nguyệt 某mỗ 日nhật 告cáo 圓viên 。 在tại 于vu 某mỗ 寺tự 。 掩yểm 關quan 如như 法Pháp 行hành 住trụ 。 伏phục 願nguyện 。 慮lự 從tùng 靜tĩnh 得đắc 。 一nhất 真chân 之chi 本bổn 昭chiêu 然nhiên 。 慧tuệ 自tự 定định 生sanh 。 萬vạn 行hạnh 之chi 苗miêu 增tăng 長trưởng 。 一nhất 塵trần 不bất 染nhiễm 。 閉bế 門môn 即tức 是thị 深thâm 山sơn 。 十thập 智trí 同đồng 真chân 。 離ly 念niệm 便tiện 登đăng 覺giác 地địa 。 右hữu 疏sớ/sơ 恭cung 請thỉnh 三Tam 寶Bảo 證chứng 明minh 。 掩yểm 關quan 吉cát 祥tường 文văn 疏sớ/sơ 。 年niên 月nguyệt 日nhật 具cụ 疏sớ/sơ (# 至chí 本bổn 關quan 上thượng 供cung 已dĩ 。 關quan 主chủ 搭# 衣y 持trì 具cụ 。 往vãng 方phương 丈trượng 請thỉnh 住trụ 持trì 封phong 關quan 。 住trụ 持trì 出xuất 。 關quan 主chủ 展triển 具cụ 三tam 拜bái 。 請thỉnh 住trụ 持trì 至chí 關quan 房phòng 門môn 外ngoại 。 正chánh 中trung 立lập 。 一nhất 拂phất 一nhất 杖trượng 。 侍thị 立lập 左tả 右hữu 。 關quan 主chủ 立lập 在tại 住trụ 持trì 後hậu 。 維duy 那na 。 舉cử 讚tán 。 讚tán 畢tất 。 引dẫn 磬khánh 對đối 鳴minh 三tam 陣trận 已dĩ 。 住trụ 持trì 說thuyết 法Pháp 。 說thuyết 完hoàn 。 住trụ 持trì 送tống 。 關quan 主chủ 進tiến 關quan 。 封phong 鎻# 關quan 門môn 已dĩ 。 即tức 以dĩ 法pháp 語ngữ 貼# 關quan 壁bích 外ngoại 。 結kết 韋vi 馱đà 讚tán 畢tất 。 各các 回hồi 本bổn 處xứ )# 。

啟khải 關quan

啟khải 關quan 時thời 至chí (# 仍nhưng 集tập 眾chúng 至chí 關quan 房phòng 門môn 前tiền 。 先tiên 說thuyết 法Pháp 開khai 關quan 已dĩ 。 然nhiên 後hậu 上thượng 供cung 。 維duy 那na 宣tuyên 圓viên 關quan 疏sớ/sơ 云vân )# 。

伏phục 以dĩ 。 安an 居cư 秘bí 藏tạng 。 悉tất 彰chương 化hóa 道đạo 規quy 模mô 。 入nhập 定định 那na 伽già 。 遍biến 現hiện 威uy 儀nghi 進tiến 止chỉ 。 常thường 恆hằng 不bất 變biến 。 何hà 妨phương 應ứng 用dụng 機cơ 緣duyên 。 靜tĩnh 極cực 而nhi 通thông 。 豈khởi 礙ngại 行hành 周chu 法Pháp 界Giới 。 (# 續tục 入nhập 鄉hương 貫quán 年niên 庚canh 。 及cập 所sở 求cầu 事sự )# 切thiết 念niệm (# 某mỗ 甲giáp )# 質chất 類loại 盲manh 龜quy 。 智trí 猶do 爝# 火hỏa 。 望vọng 一Nhất 乘Thừa 之chi 至chí 道đạo 。 似tự 窮cùng 子tử 之chi 遠viễn 牛ngưu 車xa 。 閉bế 三tam 歲tuế 之chi 空không 關quan 。 如như 兔thố 株chu 而nhi 迷mê 象tượng 徑kính 。 虗hư 糜mi 信tín 廩lẫm 。 唐đường 擲trịch 光quang 陰ấm 。 身thân 苟cẩu 安an 於ư 斗đẩu 室thất 。 全toàn 叨# 佛Phật 力lực 以dĩ 護hộ 持trì 。 期kỳ 已dĩ 畢tất 於ư 解giải 關quan 。 特đặc 仗trượng 懺sám 功công 而nhi 酬thù 謝tạ 。 爰viên 擇trạch (# 云vân )# 。 伏phục 願nguyện 。 以dĩ 此thử 圓viên 關quan 功công 德đức 。 上thượng 祝chúc 皇hoàng 圖đồ 鞏# 固cố 。 帝đế 道đạo 遐hà 昌xương 。 民dân 物vật 阜phụ 安an 。 風phong 雨vũ 時thời 若nhược 。 六lục 道đạo 均quân 躋tễ 于vu 六Lục 度Độ 。 三tam 界giới 永vĩnh 息tức 于vu 三tam 灾# 。 先tiên 親thân 證chứng 果Quả 往vãng 生sanh 。 檀đàn 施thí 沾triêm 恩ân 獲hoạch 福phước 。 更cánh 祈kỳ 住trụ 持trì (# 某mỗ 甲giáp )# 。 道đạo 風phong 遐hà 被bị 。 法pháp 算toán 增tăng 長trưởng 。 叢tùng 林lâm 昌xương 熾sí 。 海hải 眾chúng 安an 和hòa 。 德đức 業nghiệp 均quân 修tu 。 福phước 慧tuệ 具cụ 足túc 。 右hữu 疏sớ/sơ 恭cung 請thỉnh 三Tam 寶Bảo 證chứng 明minh 。 圓viên 關quan 謝tạ 安an 文văn 疏sớ/sơ 。 年niên 月nguyệt 日nhật (# 某mỗ 甲giáp )# 具cụ 疏sớ/sơ (# 回hồi 向hướng 如như 常thường 儀nghi 。 關quan 主chủ 禮lễ 謝tạ 。 眾chúng 師sư 已dĩ 。 各các 回hồi 關quan 主chủ 上thượng 方phương 丈trượng 頂đảnh 禮lễ 和hòa 尚thượng 。 及cập 往vãng 謝tạ 諸chư 寮liêu )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 古cổ 云vân 。 趙triệu 州châu 八bát 十thập 猶do 行hành 脚cước 。 只chỉ 為vì 心tâm 頭đầu 未vị 悄# 然nhiên 據cứ 此thử 半bán 偈kệ 。 信tín 知tri 掩yểm 關quan 。 乃nãi 了liễu 悟ngộ 後hậu 養dưỡng 道đạo 之chi 事sự 。 雲vân 棲tê 崇sùng 行hành 錄lục 等đẳng 。 皆giai 載tái 元nguyên 。 高cao 峯phong 妙diệu 禪thiền 師sư 。 頓đốn 悟ngộ 後hậu 。 在tại 龍long 鬚tu 九cửu 年niên 。 縛phược 柴sài 為vi 龕khám 。 冬đông 夏hạ 一nhất 衲nạp 。 後hậu 造tạo 天thiên 目mục 。 西tây 巖nham 石thạch 洞đỗng 營doanh 小tiểu 室thất 如như 船thuyền 。 榜bảng 曰viết 死tử 關quan 。 上thượng 溜# 下hạ 淖# 。 風phong 雨vũ 飄phiêu 搖dao 。 絕tuyệt 給cấp 侍thị 。 屏bính 服phục 用dụng 。 併tinh 日nhật 一nhất 食thực 。 晏# 如như 也dã 。 洞đỗng 非phi 梯thê 莫mạc 登đăng 。 去khứ 梯thê 斷đoạn 緣duyên 。 雖tuy 弟đệ 子tử 罕# 得đắc 瞻chiêm 視thị 。 噫# 。 如như 斯tư 掩yểm 關quan 聖thánh 賢hiền 之chi 道đạo 。 豈khởi 不bất 成thành 就tựu 。 較giảo 今kim 掩yểm 關quan 。 百bách 色sắc 現hiện 成thành 。 實thật 天thiên 淵uyên 矣hĩ 。 何hà 怪quái 乎hồ 道đạo 衰suy 也dã 。

迎nghênh 待đãi 尊tôn 宿túc (# 六lục 禮lễ )#

迎nghênh 待đãi 看khán 單đơn 第đệ 一nhất

凡phàm 別biệt 剎sát 尊tôn 宿túc 至chí 。 守thủ 門môn 人nhân 即tức 報báo 客khách 堂đường 。 客khách 堂đường 白bạch 方phương 丈trượng 。 知tri 會hội 禪thiền 堂đường 。 維duy 那na 白bạch 云vân 。 (# 某mỗ 寺tự 和hòa 尚thượng 到đáo 。 眾chúng 位vị 搭# 衣y 持trì 具cụ 迎nghênh 接tiếp )# 外ngoại 鳴minh 鐘chung 出xuất 堂đường 至chí 山sơn 門môn 。 候hậu 客khách 至chí 。 維duy 那na 云vân 。 (# 大đại 眾chúng 師sư 。 頂đảnh 禮lễ 某mỗ 和hòa 尚thượng )# 禮lễ 畢tất 。 住trụ 持trì 陪bồi 尊tôn 宿túc 至chí 方phương 丈trượng 。 住trụ 持trì 拈niêm 香hương 。 設thiết 拜bái 畢tất 。 維duy 那na 呼hô 眾chúng 云vân 。 (# 展triển 具cụ 。 頂đảnh 禮lễ 某mỗ 和hòa 尚thượng )# 禮lễ 畢tất 。 復phục 云vân 。 (# 頂đảnh 禮lễ 方phương 丈trượng 和hòa 尚thượng )# 禮lễ 畢tất 。 回hồi 堂đường 值trị 日nhật 侍thị 者giả 上thượng 茶trà 果quả 。 衣y 鉢bát 照chiếu 應ưng 尊tôn 宿túc 寮liêu 房phòng 。 被bị 帳trướng 床sàng 褥nhục 。 及cập 說thuyết 法Pháp 座tòa 已dĩ 。 次thứ 知tri 會hội 客khách 堂đường 送tống 單đơn 。 知tri 客khách 至chí 。 合hợp 掌chưởng 向hướng 住trụ 持trì 云vân 。 送tống 單đơn 。 請thỉnh 某mỗ 和hòa 尚thượng 。 住trụ 持trì 隨tùy 送tống 。 禮lễ 畢tất 各các 相tương/tướng 安an 坐tọa 。 晚vãn 課khóa 掛quải 牌bài (# 牌bài 云vân )# 聞văn 鐘chung 聲thanh 。 看khán 某mỗ 和hòa 尚thượng 單đơn 。 各các 帶đái 具cụ 上thượng 殿điện 。

○# 晚vãn 課khóa 畢tất 。 鳴minh 鐘chung 。 詣nghệ 尊tôn 宿túc 座tòa 前tiền 。 候hậu 住trụ 持trì 。 座tòa 前tiền 拈niêm 香hương 。 禮lễ 畢tất 。 維duy 那na 呼hô 眾chúng 展triển 具cụ 云vân 。 看khán 某mỗ 和hòa 尚thượng 單đơn 。 禮lễ 畢tất 。 仍nhưng 立lập 定định 。 或hoặc 住trụ 持trì 方phương 便tiện 請thỉnh 尊tôn 宿túc 開khai 導đạo 。 如như 不bất 請thỉnh 開khai 導đạo 。 即tức 回hồi 堂đường 。 侍thị 者giả 排bài 班ban 拜bái 畢tất 。 次thứ 上thượng 茶trà 點điểm 。 凡phàm 賓tân 主chủ 晤# 談đàm 法Pháp 門môn 中trung 事sự 。 侍thị 者giả 澄trừng 心tâm 敬kính 聽thính 。 可khả 記ký 者giả 即tức 錄lục 之chi 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 自tự 迎nghênh 請thỉnh 至chí 送tống 回hồi 。 皆giai 敬kính 師sư 友hữu 。 重trọng/trùng 道Đạo 德đức 之chi 禮lễ 儀nghi 也dã 。 標tiêu 稱xưng 尊tôn 宿túc 者giả 。 其kỳ 道Đạo 德đức 可khả 尊tôn 也dã 。 雖tuy 其kỳ 道Đạo 德đức 不bất 可khả 知tri 。 而nhi 既ký 係hệ 尊tôn 客khách 有hữu 主chủ 賓tân 義nghĩa 禮lễ 當đương 敬kính 故cố 。 且thả 令linh 學học 人nhân 。 習tập 慣quán 敬kính 長trường/trưởng 之chi 道đạo 。 離ly 狂cuồng 傲ngạo 故cố 。 愚ngu 菴am 摭# 古cổ 云vân 。 雪tuyết 巖nham 滿mãn 禪thiền 師sư 。 與dữ 勝thắng 默mặc 為vi 參tham 友hữu 。 嘗thường 跪quỵ 受thọ 呵ha 斥xích 。 或hoặc 怪quái 問vấn 之chi 。 師sư 曰viết 。 今kim 諸chư 方phương 或hoặc 師sư 資tư 法pháp 屬thuộc 。 諍tranh 訟tụng 招chiêu 譏cơ 。 獅sư 子tử 身thân 中trung 蟲trùng 。 自tự 食thực 獅sư 子tử 肉nhục 。 可khả 悲bi 也dã 。 予# 思tư 以dĩ 激kích 勸khuyến 之chi 耳nhĩ 。 噫# 。 古cổ 人nhân 事sự 友hữu 。 如như 是thị 高cao 風phong 千thiên 古cổ 。 則tắc 於ư 他tha 方phương 尊tôn 宿túc 。 其kỳ 可khả 慢mạn 乎hồ 至chí 所sở 嘗thường 受thọ 業nghiệp 之chi 尊tôn 宿túc 。 不bất 更cánh 重trọng/trùng 乎hồ 。

陞thăng 座tòa 第đệ 二nhị

看khán 單đơn 後hậu 。 命mạng 知tri 客khách 至chí 尊tôn 宿túc 前tiền 一nhất 禮lễ 。 合hợp 掌chưởng 云vân 。 (# 方phương 丈trượng 和hòa 尚thượng 。 兩lưỡng 序tự 大đại 眾chúng 。 明minh 晨thần 請thỉnh 某mỗ 和hòa 尚thượng 。 慈từ 悲bi 陞thăng 座tòa )# 尊tôn 宿túc 如như 允duẫn 遂toại 一nhất 禮lễ 。 覆phú 方phương 丈trượng 。 或hoặc 住trụ 持trì 親thân 請thỉnh 。 不bất 論luận 登đăng 高cao 座tòa 小tiểu 參tham 陞thăng 座tòa 。 次thứ 日nhật 早tảo 課khóa 時thời 。 送tống 紅hồng 衣y 到đáo 尊tôn 宿túc 處xứ 。 傳truyền 陞thăng 座tòa 牌bài 。 早tảo 課khóa 畢tất 。 鳴minh 鐘chung 上thượng 方phương 丈trượng 排bài 立lập 。 住trụ 持trì 登đăng 座tòa 。 不bất 拈niêm 香hương 。 不bất 舉cử 讚tán 。 維duy 那na 呼hô (# 展triển 具cụ 。 頂đảnh 禮lễ 和hòa 尚thượng )# 隨tùy 具cụ 一nhất 拜bái 。 禮lễ 畢tất 。 住trụ 持trì 云vân 。 (# 今kim 者giả 某mỗ 和hòa 尚thượng 。 道Đạo 德đức 高cao 超siêu 。 法Pháp 眼nhãn 圓viên 明minh 。 今kim 至chí 此thử 處xứ 。 乃nãi 大đại 眾chúng 宿túc 緣duyên 有hữu 幸hạnh 。 虔kiền 請thỉnh 開khai 專chuyên )# 維duy 那na 云vân 。 (# 頂đảnh 禮lễ 和hòa 尚thượng )# 一nhất 禮lễ 畢tất 。 鳴minh 引dẫn 磬khánh 。 燈đăng 籠lung 前tiền 行hành 住trụ 持trì 。 大đại 眾chúng 。 次thứ 第đệ 至chí 尊tôn 宿túc 處xứ 。 住trụ 持trì 拈niêm 香hương 。 若nhược 尊tôn 宿túc 與dữ 住trụ 持trì 同đồng 輩bối 。 即tức 監giám 院viện 拈niêm 香hương 。 或hoặc 班ban 首thủ 代đại 拈niêm 拈niêm 畢tất 。 維duy 那na 呼hô (# 展triển 具cụ 頂đảnh 禮lễ 某mỗ 和hòa 尚thượng 此thử 時thời 住trụ 持trì 先tiên 回hồi )# 禮lễ 畢tất 。 呼hô (# 末mạt 後hậu 先tiên 行hành )# 至chí 法Pháp 座tòa 。 尊tôn 宿túc 登đăng 座tòa 。 拈niêm 香hương 。 舉cử 讚tán 乃nãi 至chí 說thuyết 法Pháp 開khai 導đạo 。 儀nghi 與dữ 上thượng 堂đường 同đồng 。 唯duy 登đăng 高cao 座tòa 說thuyết 法Pháp 。 則tắc 鳴minh 鐘chung 鼓cổ 白bạch 椎chùy (# 餘dư 皆giai 同đồng 上thượng )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 此thử 上thượng 敬kính 下hạ 導đạo 。 互hỗ 相tương 激kích 揚dương 之chi 禮lễ 也dã 。 摭# 古cổ 頌tụng 云vân 。 昔tích 悅duyệt 禪thiền 師sư 至chí 雪tuyết 竇đậu 。 齒xỉ 正chánh 壯tráng 。 辯biện 論luận 奇kỳ 逸dật 。 雪tuyết 竇đậu 常thường 下hạ 之chi 茶trà 會hội 。 必tất 設thiết 榻tháp 以dĩ 尊tôn 異dị 。 於ư 是thị 聲thanh 價giá 踴dũng 貴quý 。 洎kịp 悅duyệt 出xuất 世thế 。 有hữu 蘭lan 上thượng 座tòa 。 來lai 自tự 雪tuyết 竇đậu 悅duyệt 勘khám 之chi 。 大đại 驚kinh 譽dự 於ư 眾chúng 。 相tương 從tùng 彌di 年niên 而nhi 去khứ 。 前tiền 輩bối 不bất 以dĩ 派phái 異dị 推thôi 轂cốc 。 後hậu 進tiến 可khả 想tưởng 見kiến 矣hĩ 。 愚ngu 菴am 贊tán 曰viết 。 悅duyệt 禪thiền 牙nha 爪trảo 新tân 獅sư 子tử 。 雪tuyết 竇đậu 巖nham 前tiền 能năng 反phản 擲trịch 。 見kiến 賢hiền 不bất 敬kính 非phi 禮lễ 也dã 。 雁nhạn 翅sí 開khai 筵diên 進tiến 香hương 液dịch 。 我ngã 鼓cổ 瑟sắt 兮hề 君quân 撫phủ 琴cầm 。 仁nhân 風phong 道đạo 望vọng 化hóa 蠻# 貉# 。 蘭lan 公công 蘭lan 香hương 來lai 雲vân 峯phong 。 雪tuyết 竇đậu 茶trà 筵diên 今kim 反phản 璧bích 。

落lạc 堂đường 第đệ 三tam

果quả 係hệ 大đại 尊tôn 宿túc 。 應ưng 更cánh 請thỉnh 落lạc 堂đường 粥chúc 畢tất 。 住trụ 持trì 親thân 請thỉnh 。 尊tôn 宿túc 如như 允duẫn 。 即tức 令linh 值trị 曰viết 侍thị 者giả 。 通thông 知tri 客khách 堂đường 掛quải 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 請thỉnh 某mỗ 和hòa 尚thượng 落lạc 堂đường 開khai 示thị 。

△# 即tức 通thông 知tri 維duy 那na 。 那na 白bạch 眾chúng 云vân 。 (# 今kim 請thỉnh 某mỗ 和hòa 尚thượng 。 落lạc 堂đường 開khai 示thị 。 眾chúng 同đồng 參tham 師sư 。 各các 具cụ 威uy 儀nghi 伺tứ 候hậu )# 佛Phật 前tiền 備bị 香hương 燭chúc 。 知tri 客khách 白bạch 住trụ 持trì 云vân 。 (# 堂đường 中trung 齊tề 備bị 已dĩ 。 請thỉnh 某mỗ 和hòa 尚thượng 落lạc 堂đường )# 住trụ 持trì 陪bồi 尊tôn 宿túc 至chí 禪thiền 堂đường 門môn 口khẩu 。 知tri 客khách 鳴minh 報báo 板bản 二nhị 下hạ 。 班ban 首thủ 維duy 那na 鳴minh 擊kích 出xuất 接tiếp 。 餘dư 者giả 立lập 定định 。 尊tôn 宿túc 或hoặc 參tham 堂đường 行hành 禮lễ 。 或hoặc 單đơn 禮lễ 佛Phật 已dĩ 。 住trụ 持trì 遜tốn 客khách 入nhập 座tòa 。 尊tôn 宿túc 亦diệc 遜tốn 住trụ 時thời 入nhập 座tòa 。 賓tân 主chủ 謙khiêm 恭cung 坐tọa 次thứ 。 維duy 那na 云vân 。 (# 大đại 眾chúng 師sư 。 頂đảnh 禮lễ 二nhị 位vị 和hòa 尚thượng )# 禮lễ 畢tất 。 仍nhưng 兩lưỡng 邊biên 立lập 定định 。 住trụ 持trì 云vân 。 (# 諸chư 人nhân 特đặc 到đáo 此thử 處xứ 。 專chuyên 為vì 己kỷ 躬cung 下hạ 事sự 。 無vô 柰nại 我ngã 某mỗ 甲giáp 。 智trí 淺thiển 力lực 薄bạc 。 不bất 能năng 為vì 汝nhữ 等đẳng 抽trừu 釘đinh/đính 拔bạt 楔tiết 。 有hữu 負phụ 來lai 志chí 。 今kim 者giả 某mỗ 和hòa 尚thượng 駕giá 到đáo 此thử 。 實thật 乃nãi 宿túc 緣duyên 慶khánh 幸hạnh 。 某mỗ 和hòa 尚thượng 於ư 道đạo 。 辛tân 苦khổ 多đa 年niên 。 具cụ 正Chánh 法Pháp 眼nhãn 。 汝nhữ 等đẳng 當đương 作tác 。 難nan 遭tao 之chi 想tưởng 。 虔kiền 心tâm 求cầu 請thỉnh 開khai 示thị 。 唯duy 望vọng 某mỗ 和hòa 尚thượng 。 垂thùy 慈từ 悲bi 於ư 彼bỉ 等đẳng 。 一nhất 一nhất 開khai 導đạo 。 萬vạn 望vọng 。 萬vạn 望vọng )# 尊tôn 宿túc 開khai 導đạo 畢tất 。 維duy 那na 云vân 。 (# 諸chư 同đồng 參tham 師sư 。 禮lễ 謝tạ 某mỗ 和hòa 尚thượng )# 禮lễ 畢tất 。 又hựu 云vân 。 (# 諸chư 同đồng 參tham 師sư 。 送tống 某mỗ 和hòa 尚thượng )# 若nhược 免miễn 。 即tức 止chỉ 。 住trụ 持trì 陪bồi 回hồi 方phương 丈trượng 。 侍thị 者giả 上thượng 茶trà 。 茶trà 畢tất 。 送tống 回hồi 寮liêu 。 或hoặc 尊tôn 宿túc 不bất 允duẫn 落lạc 堂đường 。 諸chư 班ban 首thủ 等đẳng 。 各các 搭# 衣y 持trì 具cụ 。 詣nghệ 尊tôn 宿túc 寮liêu 。 請thỉnh 求cầu 開khai 示thị 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 古cổ 之chi 住trụ 持trì 待đãi 學học 者giả 。 唯duy 以dĩ 此thử 一nhất 事sự 相tướng 淘đào 汰# 。 故cố 賓tân 主chủ 相tương 見kiến 。 纔tài 入nhập 門môn 。 便tiện 以dĩ 此thử 一nhất 事sự 相tướng 懇khẩn 。 代đại 為vi 提đề 持trì 。 何hà 其kỳ 盛thịnh 也dã 。 今kim 者giả 法Pháp 門môn 不bất 幸hạnh 。 賓tân 主chủ 雜tạp 談đàm 。 大đại 抵để 世thế 諦đế 。 開khai 示thị 辦biện 道đạo 。 希hy 有hữu 其kỳ 事sự 。 致trí 使sử 學học 人nhân 。 漫mạn 遊du 千thiên 里lý 。 空không 費phí 參tham 詢tuân 。 遐hà 哉tai 古cổ 規quy 。 何hà 日nhật 復phục 矣hĩ 。 噫# 。

請thỉnh 齋trai 第đệ 四tứ

凡phàm 請thỉnh 尊tôn 宿túc 齋trai 。 侍thị 者giả 先tiên 於ư 方phương 丈trượng 設thiết 香hương 案án 。 桌# 椅# 。 茶trà 果quả 次thứ 第đệ 。 住trụ 持trì 先tiên 命mạng 班ban 首thủ 。 伺tứ 候hậu 一nhất 同đồng 陪bồi 齋trai 時thời 至chí 。 令linh 班ban 首thủ 一nhất 人nhân 。 侍thị 者giả 一nhất 人nhân 。 至chí 尊tôn 宿túc 座tòa 前tiền 一nhất 禮lễ 。 合hợp 掌chưởng 云vân 。 (# 方phương 丈trượng 請thỉnh 某mỗ 和hòa 尚thượng 用dụng 齋trai )# 尊tôn 宿túc 至chí 賓tân 主chủ 行hành 禮lễ 。 送tống 正chánh 位vị 坐tọa 。 拈niêm 香hương 。 獻hiến 茶trà 。 禮lễ 畢tất 。 尊tôn 宿túc 至chí 住trụ 持trì 座tòa 前tiền 。 拈niêm 香hương 。 回hồi 禮lễ 。 坐tọa 次thứ 。 班ban 首thủ 齊tề 向hướng 尊tôn 宿túc 座tòa 前tiền 為vi 禮lễ 。 次thứ 向hướng 住trụ 持trì 禮lễ 畢tất 。 各các 照chiếu 本bổn 執chấp 陪bồi 坐tọa 。 侍thị 者giả 齊tề 出xuất 班ban 作tác 禮lễ 。 如như 免miễn 。 即tức 一nhất 拜bái 。 次thứ 上thượng 茶trà 。 上thượng 果quả 。 一nhất 桌# 侍thị 者giả 二nhị 人nhân 。 一nhất 一nhất 上thượng 菜thái 。 各các 具cụ 威uy 儀nghi 。 用dụng 心tâm 伺tứ 候hậu 。 不bất 得đắc 使sử 鞋hài 履lý 碗oản 筯# 作tác 聲thanh 。 齋trai 畢tất 。 賓tân 主chủ 禮lễ 次thứ 。 淨tịnh 手thủ 。 嚼tước 楊dương 枝chi 。 潄# 口khẩu 已dĩ 。 送tống 歸quy 客khách 寮liêu 。 侍thị 者giả 即tức 送tống 茶trà 照chiếu 常thường 伺tứ 候hậu 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 昔tích 高cao 菴am 云vân 。 教giáo 化hóa 之chi 大đại 。 莫mạc 先tiên 道Đạo 德đức 禮lễ 義nghĩa 。 住trụ 持trì 尊tôn 道Đạo 德đức 。 則tắc 學học 者giả 尚thượng 恭cung 敬kính 。 行hành 禮lễ 義nghĩa 。 則tắc 學học 者giả 耻sỉ 貪tham 競cạnh 。 住trụ 持trì 有hữu 失thất 容dung 之chi 慢mạn 。 則tắc 學học 者giả 有hữu 凌lăng 暴bạo 之chi 弊tệ 。 住trụ 持trì 有hữu 動động 色sắc 之chi 諍tranh 。 則tắc 學học 者giả 有hữu 攻công 鬬đấu 之chi 禍họa 。 先tiên 聖thánh 知tri 於ư 未vị 然nhiên 。 遂toại 選tuyển 明minh 哲triết 之chi 士sĩ 。 主chủ 於ư 叢tùng 林lâm 。 使sử 人nhân 具cụ 瞻chiêm 。 不bất 喻dụ 而nhi 化hóa 。 即tức 此thử 尊tôn 客khách 待đãi 賓tân 威uy 儀nghi 柔nhu 嘉gia 。 發phát 言ngôn 舉cử 令linh 。 皆giai 可khả 為vi 後hậu 世thế 之chi 範phạm 模mô 。 其kỳ 用dụng 意ý 良lương 厚hậu 矣hĩ 。 近cận 時thời 一nhất 槩# 苟cẩu 簡giản 。 賓tân 主chủ 互hỗ 輕khinh 。 禮lễ 義nghĩa 道Đạo 德đức 。 漸tiệm 滅diệt 殆đãi 盡tận 。 悲bi 夫phu 。

參tham 堂đường 巡tuần 寮liêu 第đệ 五ngũ

凡phàm 尊tôn 宿túc 參tham 堂đường 巡tuần 寮liêu 。 客khách 堂đường 先tiên 掛quải 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 某mỗ 和hòa 尚thượng 於ư 二nhị 板bản 後hậu 。 參tham 堂đường 巡tuần 寮liêu 。

△# 次thứ 知tri 會hội 維duy 那na 班ban 首thủ 。 維duy 那na 白bạch 眾chúng 云vân 。 (# 今kim 日nhật 某mỗ 和hòa 尚thượng 參tham 堂đường 諸chư 同đồng 參tham 師sư 。 各các 具cụ 威uy 儀nghi )# 禪thiền 堂đường 備bị 坐tọa 椅# 一nhất 張trương 。 知tri 客khách 領lãnh 尊tôn 宿túc 至chí 堂đường 外ngoại 。 鳴minh 報báo 板bản 二nhị 下hạ 。 云vân 。 (# 某mỗ 和hòa 尚thượng 參tham 堂đường )# 候hậu 尊tôn 宿túc 參tham 堂đường 。 行hành 十thập 方phương 禮lễ 已dĩ 。 悅duyệt 眾chúng 將tương 坐tọa 椅# 。 設thiết 中trung 間gian 。 首thủ 眾chúng 請thỉnh 尊tôn 宿túc 坐tọa 。 維duy 那na 云vân 。 (# 大đại 眾chúng 師sư 。 頂đảnh 禮lễ 某mỗ 和hòa 尚thượng )# 如như 免miễn 。 即tức 止chỉ 。 禮lễ 畢tất 。 尊tôn 宿túc 出xuất 堂đường 。 知tri 客khách 鳴minh 引dẫn 磬khánh 。 至chí 各các 寮liêu 慰úy 問vấn 。 知tri 客khách 白bạch 云vân 。 (# 某mỗ 寺tự 某mỗ 和hòa 尚thượng 巡tuần 寮liêu 。 問vấn 訊tấn 某mỗ 某mỗ 師sư )# 巡tuần 畢tất 。 請thỉnh 回hồi 方phương 丈trượng 。 用dụng 茶trà 敘tự 談đàm 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 此thử 尊tôn 宿túc 答đáp 接tiếp 待đãi 。 看khán 單đơn 之chi 禮lễ 也dã 然nhiên 此thử 答đáp 禮lễ 中trung 。 或hoặc 有hữu 轉chuyển 煩phiền 客khách 堂đường 報báo 庫khố 房phòng 設thiết 齋trai 供cung 眾chúng 者giả 或hoặc 但đãn 設thiết 腐hủ 供cung 眾chúng 者giả 。 或hoặc 即tức 以dĩ 此thử 巡tuần 寮liêu 為vi 答đáp 禮lễ 。 而nhi 不bất 供cung 眾chúng 者giả 。 此thử 古cổ 禮lễ 也dã 今kim 則tắc 不bất 然nhiên 。 若nhược 看khán 單đơn 而nhi 不bất 供cung 眾chúng 將tương 羣quần 起khởi 而nhi 譁hoa 矣hĩ 噫# 。

回hồi 山sơn 第đệ 六lục

尊tôn 宿túc 將tương 回hồi 山sơn 。 知tri 客khách 預dự 先tiên 掛quải 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 大đại 眾chúng 師sư 聞văn 鐘chung 聲thanh 。 送tống 某mỗ 寺tự 某mỗ 。 和hòa 尚thượng 回hồi 山sơn 。

△# 候hậu 時thời 至chí 。 客khách 堂đường 先tiên 上thượng 方phương 丈trượng 。 向hướng 尊tôn 宿túc 一nhất 禮lễ 云vân 。 (# 大đại 眾chúng 師sư 。 山sơn 門môn 俟sĩ 候hậu 送tống 某mỗ 和hòa 尚thượng 回hồi 山sơn )# 尊tôn 宿túc 乃nãi 行hành 。 住trụ 持trì 送tống 尊tôn 宿túc 至chí 佛Phật 殿điện 。 尊tôn 宿túc 禮lễ 佛Phật 畢tất 。 即tức 鳴minh 鐘chung 鼓cổ 。 維duy 那na 呼hô 眾chúng 云vân 。 (# 展triển 具cụ 。 頂đảnh 禮lễ 某mỗ 和hòa 尚thượng )# 如như 免miễn 。 即tức 止chỉ 。 同đồng 送tống 至chí 山sơn 門môn 排bài 班ban 。 合hợp 掌chưởng 立lập 送tống 。 候hậu 去khứ 少thiểu 時thời 。 望vọng 不bất 及cập 。 眾chúng 乃nãi 回hồi 寺tự 。 維duy 那na 云vân 。 (# 大đại 眾chúng 師sư 上thượng 方phương 丈trượng 。 頂đảnh 禮lễ 和hòa 尚thượng )# 住trụ 持trì 免miễn 云vân 。 (# 總tổng 請thỉnh 回hồi 堂đường 坐tọa 香hương )# 維duy 那na 領lãnh 眾chúng 回hồi 本bổn 堂đường 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 尊tôn 宿túc 往vãng 來lai 之chi 禮lễ 。 是thị 重trọng/trùng 道Đạo 德đức 。 非phi 重trọng/trùng 名danh 位vị 。 果quả 真chân 尊tôn 宿túc 。 雖tuy 無vô 名danh 位vị 。 亦diệc 應ưng 如như 是thị 重trọng/trùng 法pháp 。 以dĩ 勵lệ 學học 人nhân 。 愚ngu 菴am 摭# 古cổ 云vân 。 昔tích 羅La 漢Hán 南nam 禪thiền 師sư 。 嗣tự 法pháp 雲vân 居cư 。 未vị 為vi 人nhân 知tri 。 後hậu 至chí 東đông 林lâm 。 照chiếu 覺giác 鳴minh 鐘chung 集tập 眾chúng 。 出xuất 迎nghênh 於ư 清thanh 溪khê 之chi 上thượng 眾chúng 大đại 驚kinh 。 南nam 師sư 之chi 名danh 遂toại 顯hiển 。 又hựu 佛Phật 印ấn 再tái 住trụ 雲vân 居cư 時thời 。 靈linh 源nguyên 叟# 禪thiền 師sư 。 自tự 龍long 山sơn 來lai 。 匿nặc 跡tích 眾chúng 居cư 。 佛Phật 印ấn 知tri 之chi 。 陞thăng 座tòa 。 請thỉnh 源nguyên 為vi 座tòa 元nguyên 禮lễ 敬kính 優ưu 沃ốc 。 眾chúng 皆giai 觀quán 感cảm 。 道đạo 學học 日nhật 新tân 。 又hựu 宋tống 紹thiệu 興hưng 間gian 。 竹trúc 菴am 珪# 禪thiền 師sư 。 奉phụng 詔chiếu 開khai 山sơn 雁nhạn 蕩đãng 能năng 仁nhân 寺tự 。

時thời 真chân 歇hiết 了liễu 禪thiền 師sư 。 居cư 江giang 心tâm 。 聞văn 竹trúc 師sư 至chí 。 恐khủng 其kỳ 緣duyên 未vị 熟thục 。

時thời 過quá 江giang 。 迎nghênh 竹trúc 師sư 歸quy 方phương 丈trượng 。 大đại 展triển 九cửu 拜bái 。 以dĩ 誘dụ 溫ôn 人nhân 。 由do 是thị 翕# 然nhiên 歸quy 敬kính 。 噫# 。 如như 斯tư 三tam 住trụ 持trì 。 可khả 謂vị 重trọng/trùng 道Đạo 德đức 。 而nhi 盡tận 迎nghênh 待đãi 尊tôn 宿túc 之chi 禮lễ 矣hĩ 。 後hậu 之chi 覽lãm 者giả 。 當đương 仿# 傚# 也dã 。

護hộ 法Pháp 至chí

凡phàm 尊tôn 官quan 至chí 寺tự 。 守thủ 門môn 人nhân 報báo 客khách 堂đường 。 客khách 堂đường 白bạch 方phương 丈trượng 。 住trụ 持trì 同đồng 班ban 首thủ 。 及cập 監giám 院viện 等đẳng 。 在tại 山sơn 門môn 候hậu 接tiếp 。 數số 人nhân 搭# 衣y 。 在tại 佛Phật 前tiền 排bài 立lập 。 候hậu 官quan 拈niêm 香hương 時thời 唱xướng 香hương 讚tán 。 住trụ 持trì 鳴minh 磬khánh 。 禮lễ 畢tất 。 請thỉnh 方phương 丈trượng 用dụng 茶trà 住trụ 持trì 陪bồi 伴bạn 應ứng 對đối 。 行hành 時thời 。 仍nhưng 同đồng 班ban 首thủ 監giám 院viện 等đẳng 。 候hậu 送tống 出xuất 山sơn 門môn 。 其kỳ 餘dư 一nhất 切thiết 檀đàn 護hộ 至chí 。 皆giai 須tu 禮lễ 儀nghi 周chu 到đáo 。 不bất 可khả 輕khinh 慢mạn 。 令linh 外ngoại 護hộ 灰hôi 心tâm 也dã (# 若nhược 遠viễn 方phương 明minh 眼nhãn 居cư 士sĩ 至chí 。 如như 檀đàn 護hộ 法Pháp 。 送tống 單đơn 後hậu 。 輪luân 今kim 班ban 首thủ 禪thiền 僧Tăng 詣nghệ 寮liêu 。 盤bàn 桓hoàn 道đạo 要yếu 。 亦diệc 勿vật 錯thác 過quá 。 均quân 以dĩ 賓tân 主chủ 禮lễ 相tương 見kiến )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 城thành 市thị 隣lân 近cận 叢tùng 林lâm 。 多đa 有hữu 此thử 事sự 。 總tổng 須tu 威uy 儀nghi 齊tề 整chỉnh 。 令linh 人nhân 生sanh 敬kính 而nhi 已dĩ 。 至chí 於ư 臨lâm 機cơ 施thi 設thiết 。 則tắc 存tồn 乎hồ 其kỳ 人nhân 。 山sơn 菴am 雜tạp 錄lục 云vân 。 杭# 州châu 下hạ 天Thiên 竺Trúc 。 鳳phượng 山sơn 儀nghi 法Pháp 師sư 。 元nguyên 延diên 祐hựu 間gian 。 高cao 麗lệ 駙# 馬mã 瀋# 王vương 。 被bị 旨chỉ 禮lễ 普phổ 陀đà 觀quán 音âm 。 過quá 杭# 出xuất 貲ti 就tựu 明minh 慶khánh 寺tự 設thiết 齋trai 。 齋trai 諸chư 山sơn 住trụ 持trì 。

時thời 至chí 。 瀋# 王vương 居cư 座tòa 上thượng 。 眾chúng 官quan 以dĩ 次thứ 班ban 座tòa 下hạ 。 諸chư 山sơn 列liệt 兩lưỡng 廡vũ 。 鳳phượng 山sơn 趣thú 上thượng 。 問vấn 王vương 曰viết 。 今kim 日nhật 齋trai 會hội 為vi 何hà 。 王vương 曰viết 。 齋trai 諸chư 山sơn 。 鳳phượng 山sơn 曰viết 。 大đại 王vương 既ký 言ngôn 齋trai 諸chư 山sơn 。 主chủ 人nhân 合hợp 無vô 位vị 。 而nhi 王vương 自tự 處xứ 尊tôn 位vị 。 諸chư 山sơn 列liệt 兩lưỡng 廡vũ 。 至chí 有hữu 席tịch 地địa 而nhi 坐tọa 者giả 。 與dữ 邏la 齋trai 何hà 異dị 。 於ư 禮lễ 恐khủng 不bất 然nhiên 。 王vương 聞văn 之chi 惶hoàng 愧quý 。 請thỉnh 謝tạ 。 即tức 時thời 下hạ 座tòa 。 前tiền 揖ấp 諸chư 山sơn 。 分phần/phân 賓tân 主chủ 。 而nhi 眾chúng 官quan 退thoái 就tựu 兩lưỡng 廡vũ 之chi 位vị 齋trai 畢tất 。 王vương 握ác 鳳phượng 山sơn 手thủ 曰viết 。 非phi 吾ngô 師sư 。 幾kỷ 不bất 成thành 禮lễ 。 此thử 所sở 謂vị 臨lâm 機cơ 施thi 設thiết 。 而nhi 能năng 開khai 人nhân 之chi 心tâm 者giả 。 鳳phượng 山sơn 是thị 也dã 。 今kim 世thế 人nhân 好hảo/hiếu 諛du 惡ác 直trực 。 此thử 法pháp 不bất 可khả 輕khinh 用dụng 。 然nhiên 古cổ 人nhân 芳phương 規quy 。 亦diệc 不bất 可khả 不bất 知tri 。

到đáo 宗tông 剎sát 諸chư 山sơn

前tiền 之chi 尊tôn 宿túc 六lục 禮lễ 。 是thị 彼bỉ 來lai 也dã 。 此thử 之chi 到đáo 宗tông 剎sát 諸chư 山sơn 。 我ngã 往vãng 彼bỉ 也dã 。 彼bỉ 我ngã 雖tuy 異dị 。 其kỳ 禮lễ 自tự 同đồng 。 見kiến 上thượng 迎nghênh 待đãi 尊tôn 宿túc 禮lễ 可khả 知tri 矣hĩ 。 有hữu 不bất 同đồng 者giả 。 見kiến 不bất 住trụ 持trì 出xuất 入nhập 所sở 說thuyết 。 茲tư 不bất 錄lục 。

慶khánh 生sanh

凡phàm 遇ngộ 住trụ 持trì 壽thọ 誕đản 。 預dự 先tiên 一nhất 日nhật 。 庫khố 房phòng 請thỉnh 香hương 燭chúc 送tống 各các 堂đường 。 知tri 客khách 上thượng 方phương 丈trượng 。 問vấn 住trụ 持trì 。 明minh 日nhật 念niệm 誦tụng 否phủ/bĩ 。 若nhược 念niệm 誦tụng 。 即tức 掛quải 牌bài (# 云vân 云vân )# 若nhược 不bất 念niệm 誦tụng 即tức 止chỉ 。 次thứ 日nhật 早tảo 課khóa 。 各các 帶đái 具cụ 。 合hợp 寺tự 香hương 燭chúc 煒vĩ 煌hoàng 。 燒thiêu 香hương 傳truyền 爐lô 。 住trụ 持trì 拈niêm 香hương 。 維duy 那na 舉cử 寶bảo 鼎đỉnh 爇nhiệt 名danh 香hương 讚tán 。 不bất 祝chúc 延diên 。 即tức 誦tụng 楞lăng 嚴nghiêm 。 遶nhiễu 佛Phật 如như 常thường 。 歸quy 位vị 展triển 具cụ 。 禮lễ 釋Thích 迦Ca 佛Phật 三tam 拜bái 。 藥dược 師sư 佛Phật 十thập 二nhị 拜bái 。 日nhật 光quang 。 月nguyệt 光quang 。 海hải 會hội 。 各các 三tam 拜bái 。 起khởi 具cụ 。 課khóa 畢tất 。 鳴minh 鐘chung 三tam 下hạ 。 維duy 那na 云vân 。 (# 大đại 眾chúng 師sư 齊tề 上thượng 方phương 丈trượng 慶khánh 賀hạ 和hòa 尚thượng 壽thọ 誕đản )# 至chí 已dĩ 。 左tả 右hữu 依y 次thứ 站# 定định 。 維duy 那na 請thỉnh 住trụ 持trì 。 住trụ 持trì 陞thăng 座tòa 。 維duy 那na 喝hát 云vân 。 大đại 眾chúng 師sư 。 敬kính 祝chúc 和hòa 尚thượng 壽thọ 誕đản 。 頂đảnh 禮lễ 三tam 拜bái 。 拜bái 已dĩ 或hoặc 說thuyết 法Pháp 。 或hoặc 不bất 說thuyết 法Pháp 。 昨tạc 晚vãn 間gian 定định 。 說thuyết 則tắc 照chiếu 小tiểu 參tham 常thường 規quy 。 不bất 說thuyết 即tức 於ư 拜bái 畢tất 起khởi 具cụ 。 回hồi 堂đường 。 早tảo 梆# 。 大đại 眾chúng 用dụng 麫# 。 午ngọ 梆# 上thượng 供cung 。 照chiếu 朔sóc 望vọng 式thức 。 齋trai 堂đường 設thiết 腐hủ 。 慶khánh 賀hạ 等đẳng 事sự 。 槩# 不bất 準chuẩn 行hành (# 若nhược 舉cử 念niệm 誦tụng 。 儀nghi 軌quỹ 見kiến 上thượng 。 唯duy 異dị 疏sớ/sơ 云vân )# 。

伏phục 以dĩ 。 寶bảo 燭chúc 初sơ 明minh 。 晃hoảng 耀diệu 金kim 光quang 搖dao 壽thọ 岳nhạc 。 琅lang 函hàm 乍sạ 起khởi 。 汪uông 洋dương 法pháp 水thủy 湧dũng 靈linh 濤đào 。 依y 佛Phật 法Pháp 之chi 常thường 住trụ 。 慶khánh 我ngã 生sanh 之chi 遭tao 逢phùng 。 (# 鄉hương 貫quán 。 名danh 。 年niên 庚canh 。 事sự )# 切thiết 念niệm (# 某mỗ 甲giáp )# 。 荷hà 佛Phật 祖tổ 之chi 光quang 輝huy 。 衣y 鉢bát 有hữu 忝thiểm 於ư 寶bảo 剎sát 。 稟bẩm 凡phàm 夫phu 之chi 分phần 段đoạn 。 善thiện 緣duyên 實thật 起khởi 於ư 慈từ 幃vi 。 茲tư 值trị 母mẫu 難nạn/nan 之chi 辰thần 。 有hữu 懷hoài 罔võng 極cực 之chi 痛thống 。 是thị 以dĩ 敬kính 集tập 同đồng 袍bào 。 齊tề 詣nghệ 寶bảo 殿điện 。 頂đảnh 禮lễ 某mỗ 懺sám 。 諷phúng 誦tụng 某mỗ 經kinh 。 伏phục 願nguyện 。 聖thánh 基cơ 永vĩnh 固cố 。 叢tùng 席tịch 興hưng 隆long 。 俾tỉ 師sư 長trưởng 父phụ 母mẫu 。 而nhi 過quá 現hiện 沾triêm 恩ân 。 冀ký 祖tổ 禰nể 宗tông 親thân 。 而nhi 遐hà 邇nhĩ 獲hoạch 福phước 。 更cánh 祈kỳ (# 某mỗ 甲giáp )# 。 道Đạo 行hạnh 堅kiên 修tu 。 智trí 悲bi 普phổ 運vận 。 色sắc 身thân 康khang 泰thái 。 晚vãn 節tiết 清thanh 娛ngu 。 生sanh 生sanh 披phi 萬vạn 善thiện 以dĩ 莊trang 嚴nghiêm 。 品phẩm 品phẩm 證chứng 六Lục 通Thông 而nhi 自tự 在tại 。 更cánh 願nguyện 以dĩ 此thử 功công 德đức 。 情tình 識thức 均quân 超siêu 。 咸hàm 憑bằng 一nhất 善thiện 之chi 資tư 。 成thành 就tựu 無vô 窮cùng 之chi 福phước 。 右hữu 疏sớ/sơ 恭cung 請thỉnh 三Tam 寶Bảo 證chứng 明minh 。 (# 幾kỷ )# 旬tuần 慶khánh 生sanh 文văn 疏sớ/sơ 。 年niên 月nguyệt 日nhật 。 比Bỉ 丘Khâu (# 某mỗ 甲giáp )# 具cụ 疏sớ/sơ (# 回hồi 向hướng 時thời 。 住trụ 持trì 當đương 令linh 一nhất 侍thị 者giả 代đại 謝tạ 諸chư 師sư 。 餘dư 儀nghi 如như 常thường )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 此thử 順thuận 世thế 禮lễ 。 敬kính 住trụ 持trì 報báo 宏hoành 法pháp 之chi 德đức 也dã 。 昔tích 唐đường 文văn 皇hoàng 。 萬vạn 乘thừa 之chi 主chủ 。 生sanh 日nhật 不bất 為vi 樂nhạo/nhạc/lạc 。 況huống 僧Tăng 乎hồ 。 故cố 曰viết 。 在tại 眾chúng 宜nghi 行hành 。 在tại 主chủ 宜nghi 止chỉ 。 行hành 則tắc 念niệm 誦tụng 亦diệc 可khả 。 止chỉ 則tắc 絕tuyệt 喧huyên 為vi 正chánh 。

飯phạn 僧Tăng

飯phạn 僧Tăng 施thí 主chủ 至chí 。 客khách 堂đường 應ưng 酬thù 。 即tức 報báo 方phương 丈trượng 。 次thứ 令linh 照chiếu 客khách 。 捧phủng 香hương 儀nghi 點điểm 明minh 。 送tống 方phương 丈trượng 香hương 案án 上thượng 。 交giao 代đại 衣y 鉢bát 侍thị 者giả 。 次thứ 領lãnh 施thí 主chủ 至chí 方phương 丈trượng 。 見kiến 住trụ 持trì 作tác 禮lễ 。 住trụ 持trì 以dĩ 禮lễ 接tiếp 待đãi 。 稱xưng 美mỹ 數số 語ngữ 。 茶trà 畢tất 。 知tri 客khách 送tống 單đơn 。 或hoặc 當đương 日nhật 來lai 去khứ 。 即tức 不bất 送tống 單đơn 。 若nhược 仕sĩ 宦# 。 當đương 鳴minh 鐘chung 集tập 眾chúng 門môn 迎nghênh 。 (# 見kiến 前tiền 護hộ 法Pháp 至chí 說thuyết )# 方phương 丈trượng 命mạng 監giám 院viện 。 照chiếu 施thí 主chủ 之chi 資tư 。 備bị 大đại 眾chúng 齋trai 嚫sấn 。 不bất 得đắc 侵xâm 損tổn 常Thường 住Trụ 。 不bất 得đắc 剋khắc 苦khổ 大đại 眾chúng 。 酌chước 中trung 施thi 設thiết 。 掛quải 上thượng 供cung 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 大đại 眾chúng 師sư 。 聞văn 鼓cổ 聲thanh 。 齊tề 詣nghệ 大đại 殿điện 。 及cập 韋vi 殿điện 上thượng 供cung 。 開khai 午ngọ 梆# 上thượng 供cung 時thời 。 掛quải 飯phạn 僧Tăng 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 某mỗ 處xứ 某mỗ 護hộ 法Pháp 。 為vi 某mỗ 某mỗ 事sự 。 設thiết 齋trai 供cung 眾chúng (# 若nhược 上thượng 堂đường 齋trai 。 預dự 日nhật 掛quải 牌bài 。 若nhược 設thiết 如như 意ý 大đại 齋trai 。 應ưng 三tam 日nhật 前tiền 。 掛quải 山sơn 門môn 外ngoại )# 。

△# 至chí 臨lâm 齋trai 時thời 。 知tri 客khách 領lãnh 施thí 主chủ 拜bái 齋trai 已dĩ 。 領lãnh 至chí 厨trù 庫khố 謝tạ 代đại 勞lao 。 謝tạ 畢tất 。 方phương 丈trượng 請thỉnh 齋trai 。 監giám 院viện 陪bồi 齋trai 。 (# 或hoặc 一nhất 二nhị 班ban 首thủ 。 或hoặc 都đô 監giám 亦diệc 可khả )# 凡phàm 齋trai 銀ngân 。 任nhậm 凴# 發phát 心tâm 。 平bình 等đẳng 俵# 散tán 。 公công 嚫sấn 序tự 嚫sấn 客khách 送tống 等đẳng 。 隨tùy 施thí 主chủ 心tâm 。 客khách 堂đường 不bất 許hứa 索sách 較giảo 。 齋trai 銀ngân 五ngũ 兩lưỡng 已dĩ 下hạ 。 則tắc 無vô 公công 嚫sấn 。 若nhược 但đãn 設thiết 腐hủ 飯phạn 。 槩# 無vô 嚫sấn 。 亦diệc 不bất 上thượng 供cung 。 六lục 兩lưỡng 至chí 十thập 兩lưỡng 外ngoại 。 每mỗi 兩lưỡng 出xuất 銀ngân 一nhất 錢tiền 。 以dĩ 為vi 公công 嚫sấn 。 照chiếu 各các 家gia 舊cựu 例lệ 。 疏sớ/sơ 語ngữ 亦diệc 隨tùy 事sự 通thông 達đạt 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 稽khể 古cổ 略lược 云vân 。 宋tống 。 居cư 士sĩ 洪hồng 慶khánh 善thiện 。 任nhậm 江giang 東đông 節tiết 度độ 使sử 。 宿túc 池trì 州châu 愚ngu 耶da 。 宗tông 禪thiền 師sư 迎nghênh 之chi 。 相tương/tướng 與dữ 夜dạ 話thoại 。 洪hồng 間gian 。 飯phạn 僧Tăng 見kiến 於ư 何hà 經kinh 。 宗tông 曰viết 。 四tứ 十thập 二nhị 章chương 經Kinh 云vân 。 飯phạn 凡phàm 人nhân 百bách 。 不bất 如như 飯phạn 一nhất 善thiện 人nhân 。 飯phạn 善thiện 人nhân 千thiên 。 不bất 如như 飯phạn 一nhất 無vô 住trụ 無vô 作tác 。 無vô 證chứng 之chi 者giả 。 則tắc 是thị 正chánh 念niệm 獨độc 脫thoát 。 能năng 飯phạn 斯tư 人nhân 功công 齊tề 諸chư 佛Phật 。 前tiền 輩bối 知tri 此thử 旨chỉ 者giả 多đa 矣hĩ 。 洪hồng 曰viết 。 其kỳ 為vi 誰thùy 乎hồ 。 宗tông 曰viết 。 且thả 以dĩ 近cận 說thuyết 。 如như 秦tần 少thiểu 游du 貶biếm 藤đằng 州châu 。 自tự 作tác 挽vãn 章chương 。 有hữu 誰thùy 為vi 飯phạn 黃hoàng 緇# 之chi 句cú 。 東đông 坡# 既ký 聞văn 秦tần 訃# 。 以dĩ 書thư 送tống 銀ngân 五ngũ 兩lưỡng 。 囑chúc 范phạm 元nguyên 長trường/trưởng 為vi 秦tần 飯phạn 僧Tăng 。 及cập 東đông 坡# 北bắc 歸quy 。 至chí 毗tỳ 陵lăng 。 以dĩ 病bệnh 不bất 起khởi 。 太thái 學học 生sanh 裒# 錢tiền 於ư 東đông 京kinh 慧tuệ 林lâm 飯phạn 僧Tăng 。 黃hoàng 門môn 撰soạn 東đông 坡# 墓mộ 誌chí 。 首thủ 載tái 之chi 。 洪hồng 曰viết 。 嚫sấn 金kim 有hữu 據cứ 乎hồ 。 宗tông 曰viết 。 公công 豈khởi 不bất 見kiến 毛mao 詩thi 小tiểu 雅nhã 。 鹿lộc 鳴minh 燕yên 羣quần 臣thần 。 嘉gia 賓tân 也dã 。 飲ẩm 食thực 之chi 。 又hựu 實thật 幣tệ 帛bạch 筐khuông 篚# 。 以dĩ 將tương 其kỳ 厚hậu 意ý 蓋cái 飲ẩm 食thực 不bất 足túc 以dĩ 盡tận 敬kính 。 而nhi 加gia 贈tặng 遺di 。 以dĩ 致trí 殷ân 勤cần 也dã 。 洪hồng 曰viết 。 今kim 聞văn 師sư 言ngôn 。 知tri 飯phạn 僧Tăng 之chi 義nghĩa 。 吾ngô 每mỗi 歲tuế 。 於ư 禪thiền 剎sát 飯phạn 僧Tăng 矣hĩ 或hoặc 問vấn 。 飯phạn 僧Tăng 錢tiền 不bất 得đắc 作tác 餘dư 事sự 。 何hà 謂vị 耶da 。 答đáp 。 因nhân 果quả 不bất 合hợp 也dã 昔tích 湖hồ 南nam 。 雲vân 蓋cái 山sơn 。 智trí 禪thiền 師sư 夜dạ 坐tọa 丈trượng 室thất 。 忽hốt 聞văn 焦tiêu 灼chước 氣khí 。 枷già 鎻# 聲thanh 。 視thị 之chi 。 乃nãi 有hữu 荷hà 火hỏa 枷già 者giả 。 枷già 尾vĩ 倚ỷ 於ư 門môn 閫khổn 。 智trí 驚kinh 問vấn 曰viết 。 汝nhữ 為vi 誰thùy 。

答đáp 曰viết 。

前tiền 住trụ 當đương 山sơn 某mỗ 也dã 。 不bất 合hợp 將tương 供cung 僧Tăng 物vật 錢tiền 造tạo 僧Tăng 堂đường 。 違vi 信tín 施thí 心tâm 。 令linh 因nhân 果quả 不bất 相tương 應ứng 。 故cố 受thọ 此thử 苦khổ 。 望vọng 為vi 估cổ 值trị 僧Tăng 堂đường 。 填điền 設thiết 僧Tăng 供cung 。 乃nãi 可khả 免miễn 耳nhĩ 。 智trí 以dĩ 己kỷ 資tư 。 如như 其kỳ 言ngôn 為vi 償thường 之chi 。 一nhất 夕tịch 夢mộng 某mỗ 謝tạ 曰viết 。 賴lại 師sư 力lực 。 獲hoạch 免miễn 地địa 獄ngục 。 生sanh 人nhân 天thiên 中trung 。 三tam 生sanh 後hậu 。 復phục 得đắc 為vi 僧Tăng 。 今kim 門môn 閫khổn 燒thiêu 痕ngân 猶do 存tồn 。 夫phu 以dĩ 供cung 僧Tăng 物vật 作tác 僧Tăng 堂đường 。 皆giai 僧Tăng 受thọ 用dụng 。 尚thượng 受thọ 悞ngộ 用dụng 之chi 報báo 如như 此thử 。 今kim 多đa 有hữu 竊thiết 常thường 住trụ 為vì 己kỷ 有hữu 者giả 。 其kỳ 受thọ 報báo 。 宜nghi 何hà 如như 哉tai 。 然nhiên 此thử 就tựu 受thọ 施thí 而nhi 言ngôn 。 至chí 於ư 信tín 施thí 發phát 心tâm 。 亦diệc 宜nghi 平bình 等đẳng 。 按án 大đại 智Trí 度Độ 論luận 。 昔tích 有hữu 信tín 施thí 飯phạn 僧Tăng 。 但đãn 供cung 老lão 而nhi 不bất 供cung 少thiểu 。

時thời 諸chư 羅La 漢Hán 。 以dĩ 愍mẫn 念niệm 心tâm 。 用dụng 神thần 通thông 力lực 。 皆giai 現hiện 老lão 相tương/tướng 。 彼bỉ 敬kính 喜hỷ 而nhi 供cúng 養dường 之chi 。 至chí 於ư 咒chú 願nguyện 竟cánh 。 將tương 受thọ 食thực 。 盡tận 復phục 本bổn 形hình 。 是thị 年niên 少thiếu 比Bỉ 丘Khâu 。 受thọ 食thực 已dĩ 。 隨tùy 機cơ 說thuyết 法Pháp 。 令linh 心tâm 平bình 等đẳng 。 又hựu 西tây 域vực 樹Thụ 提Đề 長Trưởng 者Giả 。 嘗thường 設thiết 大đại 如như 意ý 齋trai 七thất 日nhật 。 以dĩ 求cầu 賓tân 頭đầu 盧lô 尊tôn 者giả 應Ứng 供Cúng 用dụng 鮮tiên 花hoa 置trí 於ư 聖thánh 僧Tăng 位vị 坐tọa 墪# 之chi 下hạ 。 又hựu 案án 上thượng 供cung 鮮tiên 花hoa 一nhất 瓶bình 為vi 驗nghiệm 。 若nhược 聖thánh 僧Tăng 應Ứng 供Cúng 。 則tắc 七thất 日nhật 事sự 週# 。 而nhi 鮮tiên 花hoa 不bất 萎nuy 。 不bất 然nhiên 。 花hoa 則tắc 枯khô 萎nuy 。 至chí 於ư 七thất 日nhật 事sự 竟cánh 。 花hoa 俱câu 枯khô 萎nuy 。 長trưởng 者giả 不bất 滿mãn 所sở 願nguyện 。 且thả 憂ưu 且thả 悔hối 。 復phục 再tái 舉cử 之chi 。 以dĩ 求cầu 如như 願nguyện 。 仍nhưng 不bất 果quả 遂toại 。 心tâm 大đại 慚tàm 愧quý 。 無vô 策sách 可khả 設thiết 。 遂toại 發phát 大đại 誓thệ 。 必tất 求cầu 降giáng/hàng 臨lâm 。 若nhược 不bất 果quả 遂toại 。 以dĩ 死tử 為vi 期kỳ 。 至chí 第đệ 七thất 日nhật 。 痛thống 哭khốc 哀ai 求cầu 。 以dĩ 冀ký 感cảm 通thông 。

時thời 有hữu 丐cái 者giả 。 指chỉ 鄰lân 坐tọa 乞khất 士sĩ 。 謂vị 長trưởng 者giả 曰viết 。 此thử 非phi 尊tôn 者giả 賓tân 頭đầu 盧lô 乎hồ 。 長trưởng 者giả 喜hỷ 而nhi 頂đảnh 禮lễ 。 賓tân 頭đầu 盧lô 云vân 。 第đệ 一nhất 會hội 我ngã 欲dục 赴phó 之chi 。 而nhi 汝nhữ 守thủ 門môn 者giả 。 以dĩ 我ngã 微vi 寒hàn 。 身thân 不bất 遮già 衣y 。 力lực 阻trở 拒cự 之chi 。 打đả 我ngã 頭đầu 右hữu 。 肉nhục 碎toái 成thành 瘡sang 。 汝nhữ 第đệ 二nhị 會hội 。 我ngã 又hựu 來lai 赴phó 。 守thủ 門môn 者giả 。 以dĩ 我ngã 衣y 破phá 裸lõa 形hình 。 又hựu 阻trở 拒cự 之chi 。 今kim 者giả 愍mẫn 爾nhĩ 誠thành 篤đốc 。 我ngã 於ư 親thân 友hữu 。 借tá 一nhất 衣y 衣y 身thân 。 方phương 能năng 赴phó 會hội 。 今kim 而nhi 後hậu 。 汝nhữ 欲dục 真chân 僧Tăng 應Ứng 供Cúng 者giả 。 當đương 發phát 平bình 等đẳng 心tâm 。 不bất 擇trạch 微vi 賤tiện 。 普phổ 施thí 無vô 遮già 。 福phước 無vô 涯nhai 矣hĩ 。 又hựu 寒hàn 山sơn 詩thi 云vân 。 擇trạch 佛Phật 燒thiêu 好hảo/hiếu 香hương 。 揀giản 僧Tăng 歸quy 供cúng 養dường 。 羅La 漢Hán 門môn 前tiền 乞khất 。 趂# 卻khước 閒gian/nhàn 和hòa 尚thượng 。 不bất 悟ngộ 無vô 為vi 人nhân 。 從tùng 來lai 無vô 相tướng 狀trạng 。 封phong 疏sớ/sơ 請thỉnh 名danh 僧Tăng 。 嚫sấn 錢tiền 兩lưỡng 三tam 樣# 。 雲vân 光quang 好hảo/hiếu 法Pháp 師sư 。 安an 角giác 在tại 頭đầu 上thượng 。 汝nhữ 無vô 平bình 等đẳng 心tâm 。 聖thánh 賢hiền 俱câu 不bất 降giáng/hàng 。 凡phàm 聖thánh 皆giai 混hỗn 然nhiên 勸khuyến 君quân 休hưu 取thủ 相tương/tướng 。 又hựu 地địa 藏tạng 經kinh 指chỉ 營doanh 齋trai 度độ 亡vong 。 亦diệc 須tu 精tinh 勤cần 護hộ 淨tịnh 。 奉phụng 獻hiến 佛Phật 僧Tăng 。 方phương 能năng 存tồn 亡vong 獲hoạch 利lợi 。

施thí 齋trai 田điền (# 施thí 山sơn 。 施thí 地địa 。 施thí 蕩đãng 。 施thí 屋ốc 。 儀nghi 皆giai 同đồng 此thử 。 但đãn 改cải 施thí 物vật )# 。

接tiếp 待đãi 施thí 主chủ 。 儀nghi 式thức 同đồng 上thượng 。 住trụ 持trì 命mạng 侍thị 者giả 。 請thỉnh 兩lưỡng 序tự 班ban 首thủ 。 及cập 知tri 會hội 客khách 堂đường 。 庫khố 房phòng 。 書thư 記ký 。 知tri 產sản 。 (# 此thử 是thị 總tổng 名danh 。 若nhược 別biệt 稱xưng 之chi 。 掌chưởng 山sơn 名danh 知tri 山sơn 。 管quản 田điền 名danh 知tri 田điền )# 齊tề 到đáo 方phương 丈trượng 酬thù 謝tạ 施thí 主chủ 。 即tức 寫tả 捨xả 書thư 。 以dĩ 為vi 憑bằng 照chiếu 。 施thí 主chủ 。 住trụ 持trì 。 及cập 在tại 。 會hội 者giả 。 俱câu 簽# 押áp 。 並tịnh 給cấp 原nguyên 契khế 券khoán 。 親thân 供cung 。 糧lương 串xuyến 。 稅thuế 票# 。 俱câu 收thu 齊tề 已dĩ 。 住trụ 持trì 上thượng 堂đường 說thuyết 法Pháp 。 以dĩ 報báo 施thí 恩ân 。 事sự 竟cánh 。 在tại 會hội 眾chúng 人nhân 。 與dữ 施thí 主chủ 同đồng 往vãng 看khán 產sản 。 隨tùy 帶đái 竹trúc 簽# 十thập 餘dư 枝chi 。 以dĩ 插sáp 標tiêu 記ký 。 使sử 界giới 限hạn 分phân 明minh 。 不bất 得đắc 浸tẩm 混hỗn 他tha 界giới 。 以dĩ 致trí 爭tranh 訟tụng 。 每mỗi 年niên 春xuân 季quý 。 會hội 兩lưỡng 序tự 眾chúng 執chấp 。 同đồng 看khán 界giới 限hạn 一nhất 次thứ 。 當đương 年niên 監giám 院viện 。 將tương 捨xả 契khế 報báo 稅thuế 。 即tức 過quá 寺tự 戶hộ 。 勒lặc 石thạch 。 入nhập 萬vạn 年niên 簿bộ (# 立lập 捨xả 書thư 日nhật 。 佛Phật 前tiền 上thượng 供cung 。 及cập 上thượng 韋vi 馱đà 供cung 。 如như 常thường 儀nghi 。 疏sớ/sơ 云vân )# 。

伏phục 以dĩ 。 菩Bồ 提Đề 樹thụ 高cao 廣quảng 無vô 邊biên 。 盡tận 十thập 方phương 而nhi 布bố 蔭ấm 。 優ưu 曇đàm 花hoa 芬phân 芳phương 莫mạc 比tỉ 。 遍biến 剎sát 土độ 而nhi 敷phu 春xuân 。 欣hân 瞻chiêm 大đại 覺giác 之chi 伽già 藍lam 。 俯phủ 殫đàn 檀đàn 那na 之chi 敬kính 信tín 。 (# 續tục 入nhập 施thí 主chủ 鄉hương 貫quán 年niên 庚canh 。 以dĩ 及cập 捨xả 田điền 為vi 某mỗ 某mỗ 事sự )# 住trụ 持trì (# 某mỗ 甲giáp )# 。 切thiết 念niệm 施thí 主chủ (# 某mỗ 甲giáp )# 。 在tại 家gia 繫hệ 縛phược 。 隨tùy 業nghiệp 輪luân 迴hồi 。 雖tuy 通thông 一nhất 線tuyến 之chi 覺giác 路lộ 。 未vị 出xuất 塵trần 勞lao 。 幸hạnh 依y 萬vạn 德đức 之chi 慈từ 尊tôn 。 略lược 開khai 善thiện 信tín 。 茲tư 因nhân 欲dục 植thực 於ư 善thiện 根căn 。 敬kính 捨xả 良lương 田điền 為vi 僧Tăng 產sản 。 為vi 此thử 擇trạch 於ư 今kim 日nhật 。 恭cung 詣nghệ 殿điện 下hạ 。 敬kính 獻hiến 半bán 簋# 清thanh 供cung 。 并tinh 達đạt 回hồi 向hướng 微vi 因nhân 。 伏phục 願nguyện 。 (# 某mỗ 甲giáp )(# 即tức 施thí 主chủ 名danh )# 夙túc 業nghiệp 消tiêu 除trừ 。 福phước 壽thọ 加gia 增tăng 。 供cung 佛Phật 及cập 僧Tăng 。 千thiên 劫kiếp 因nhân 功công 不bất 替thế 。 捨xả 貪tham 作tác 福phước 。 三tam 生sanh 果quả 報báo 常thường 新tân 統thống 一nhất 家gia 而nhi 胥# 慶khánh 。 盡tận 閤các 戶hộ 以dĩ 沽cô 恩ân 。 藉tạ 此thử 福phước 田điền 。 終chung 成thành 佛Phật 果quả 。 右hữu 疏sớ/sơ 恭cung 請thỉnh 韋vi 天thiên 證chứng 明minh 。 捨xả 田điền 回hồi 向hướng 文văn 。 疏sớ/sơ 年niên 月nguyệt 日nhật 。 住trụ 持trì (# 某mỗ 甲giáp )# 具cụ 疏sớ/sơ 。 (# 此thử 疏sớ/sơ 佛Phật 前tiền 上thượng 供cung 畢tất 。 通thông 陳trần 已dĩ 。 韋vi 馱đà 前tiền 上thượng 供cung 畢tất 更cánh 須tu 通thông 曰viết 韋vi 。 天thiên 已dĩ 。 即tức 煉luyện 化hóa )# 若nhược 施thí 主chủ 有hữu 祖tổ 先tiên 牌bài 位vị 。 或hoặc 自tự 長trường 生sanh 祿lộc 位vị 。 入nhập 報báo 恩ân 堂đường 者giả 。 是thị 日nhật 登đăng 位vị 。 亦diệc 當đương 備bị 供cung 祭tế 奠# 。 儀nghi 如như 常thường 式thức 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 施thí 齋trai 田điền 上thượng 施thí 也dã 。 護hộ 持trì 三Tam 寶Bảo 宏hoành 法pháp 利lợi 生sanh 。 俱câu 賴lại 是thị 。 乃nãi 真chân 正chánh 福phước 田điền 。 蓋cái 設thiết 齋trai 飯phạn 僧Tăng 。 止chỉ 於ư 一nhất 時thời 。 若nhược 施thí 齋trai 田điền 。 延diên 於ư 敷phu 世thế 。 功công 德đức 尤vưu 大đại 。 施thí 地địa 。 施thí 蕩đãng 。 施thí 屋ốc 。 類loại 此thử 可khả 推thôi 。 故cố 當đương 上thượng 供cung 陳trần 疏sớ/sơ 。 以dĩ 報báo 旋toàn 恩ân 也dã 。 昔tích 疎sơ 山sơn 性tánh 禪thiền 師sư 。 為vi 施thí 主chủ 施thí 田điền 上thượng 堂đường 云vân 。 人nhân 人nhân 一nhất 坐tọa 具cụ 方phương 圓viên 儼nghiễm 今kim 昔tích 。 行hành 坐tọa 不bất 曾tằng 移di 。 歲tuế 寒hàn 消tiêu 劫kiếp 石thạch 。 更cánh 不bất 屬thuộc 陰âm 陽dương 。 又hựu 不bất 輸du 糧lương 役dịch 。 四tứ 至chí 既ký 分phân 明minh 。 契khế 券khoán 親thân 委ủy 悉tất 。 復phục 證chứng 者giả 田điền 地địa 。 大đại 自tự 在tại 休hưu 息tức 。 那na 箇cá 不bất 具cụ 足túc 。 受thọ 用dụng 無vô 窮cùng 極cực 。 如như 是thị 布bố 施thí 汝nhữ 。 如như 何hà 不bất 感cảm 激kích 。 養dưỡng 十thập 方phương 佛Phật 種chủng 。 常thường 生sanh 大đại 智trí 食thực 。 轉chuyển 施thí 諸chư 凡phàm 聖thánh 。 不bất 思tư 議nghị 功công 德đức 。 不bất 是thị 有hữu 心tâm 求cầu 。 不bất 是thị 無vô 心tâm 得đắc 。 須tu 悟ngộ 春xuân 風phong 意ý 。 莫mạc 認nhận 春xuân 山sơn 碧bích 。 無vô 上thượng 大đại 因nhân 緣duyên 。 知tri 恩ân 念niệm 來lai 歷lịch 。 因nhân 果quả 既ký 無vô 差sai 。 宜nghi 應ưng 全toàn 道Đạo 力lực 。 較giảo 彼bỉ 來lai 處xứ 功công 。 羮# 飯phạn 銅đồng 鐵thiết 汁trấp 。 驀# 然nhiên 畫họa 斷đoạn 三tam 輪luân 。 虗hư 空không 爭tranh 覔# 踪# 跡tích 。 燈đăng 籠lung 露lộ 住trụ 秋thu 收thu 。 依y 舊cựu 山sơn 堆đôi 嶽nhạc 積tích 。 柳liễu 絮# 隨tùy 風phong 。 葵quỳ 花hoa 向hướng 日nhật 。 如như 此thử 說thuyết 法Pháp 。 可khả 謂vị 不bất 負phụ 施thí 主chủ 也dã 。

供cung 羅La 漢Hán

接tiếp 待đãi 齋trai 主chủ 。 同đồng 飯phạn 僧Tăng 例lệ 。 預dự 日nhật 客khách 堂đường 掛quải 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 明minh 日nhật 早tảo 粥chúc 後hậu 。 齋trai 供cung 羅La 漢Hán 。 香hương 燈đăng 師sư 五ngũ 人nhân 。 上thượng 供cung 十thập 人nhân 。 列liệt 名danh 於ư 左tả 。 (# 某mỗ 某mỗ )# 師sư (# 某mỗ 某mỗ )# 師sư (# 以dĩ 上thượng 五ngũ 人nhân 為vi 香hương 燈đăng )(# 某mỗ 某mỗ )# 師sư (# 某mỗ 某mỗ )# 師sư (# 以dĩ 上thượng 十thập 人nhân 候hậu 上thượng 供cung )# 。

△# 庫khố 房phòng 預dự 備bị 燭chúc 臺đài 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 對đối 。 香hương 爐lô 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 箇cá 。 小tiểu 碗oản 一nhất 千thiên 五ngũ 百bách 箇cá 。 竹trúc 筯# 五ngũ 百bách 雙song 。 茶trà 鍾chung 五ngũ 百bách 隻chỉ 。 飯phạn 菜thái 水thủy 菓quả 齊tề 備bị 。 至chí 正chánh 日nhật 清thanh 晨thần 。 厨trù 房phòng 人nhân 齊tề 相tương/tướng 帮# 。 燒thiêu 菜thái 一nhất 大đại 鍋oa 。 可khả 盛thịnh 小tiểu 碗oản 五ngũ 百bách 。 煑chử 飯phạn 一nhất 大đại 鍋oa 。 可khả 盛thịnh 小tiểu 碗oản 五ngũ 百bách 。 天thiên 明minh 時thời 。 香hương 燈đăng 五ngũ 人nhân 。 先tiên 往vãng 庫khố 房phòng 取thủ 水thủy 菓quả 取thủ 碗oản 取thủ 短đoản 燭chúc 五ngũ 百bách 枝chi 。 (# 即tức 四tứ 兩lưỡng 頭đầu )# 燭chúc 臺đài 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 對đối 。 香hương 爐lô 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 箇cá 。 每mỗi 人nhân 管quản 一nhất 百bách 位vị 羅La 漢Hán 。 每mỗi 位vị 前tiền 一nhất 茶trà 。 一nhất 雙song 筯# 。 一nhất 果quả 。 一nhất 菜thái 。 一nhất 枝chi 燭chúc 。 香hương 爐lô 兩lưỡng 位vị 合hợp 一nhất 箇cá 。 茶trà 。 筯# 。 果quả 。 俱câu 供cung 周chu 已dĩ 。 方phương 點điểm 香hương 燭chúc 。 次thứ 茶trà 。 次thứ 飯phạn 。 又hựu 堂đường 之chi 正chánh 中trung 面diện 前tiền 。 置trí 大đại 方phương 桌# 。 兩lưỡng 張trương 橫hoạnh/hoành [打-丁+品]# 。 可khả 供cung 十thập 六lục 大đại 羅La 漢Hán 等đẳng 牌bài 位vị 。 設thiết 香hương 花hoa 燈đăng 塗đồ 果quả 。 并tinh 用dụng 十thập 菜thái 。 每mỗi 一nhất 牌bài 位vị 。 一nhất 茶trà 。 一nhất 雙song 筯# 。 一nhất 飯phạn 。 又hựu 面diện 前tiền 離ly 三tam 尺xích 許hứa 。 用dụng 長trường/trưởng 桌# 三tam 張trương 並tịnh 擺bãi 。 上thượng 供cung 疏sớ/sơ 牌bài 十thập 三tam 位vị 。 見kiến 下hạ 上thượng 供cung 中trung 。 亦diệc 置trí 香hương 燭chúc 。 及cập 供cung 羅La 漢Hán 科khoa 儀nghi 十thập 部bộ 。 每mỗi 部bộ 用dụng 經kinh 葢# 覆phú 之chi 。 手thủ 爐lô 十thập 把bả 。 俱câu 齊tề 備bị 已dĩ 。

時thời 至chí 。 知tri 客khách 先tiên 請thỉnh 上thượng 供cung 師sư 。 搭# 衣y 持trì 具cụ 。 進tiến 羅La 漢Hán 堂đường 。 次thứ 請thỉnh 齋trai 主chủ 拈niêm 香hương 。 到đáo 已dĩ 。 十thập 師sư 展triển 具cụ 三tam 拜bái 。 齋trai 主chủ 先tiên 至chí 中trung 間gian 普phổ 供cung 位vị 前tiền 拈niêm 香hương 。 (# 眾chúng 唱xướng 香hương 讚tán 云vân )# 香hương 纔tài 爇nhiệt 。 雲vân 騰đằng 寶bảo 鼎đỉnh 中trung 。 旃chiên 檀đàn 沉trầm 乳nhũ 真chân 堪kham 供cung 。 香hương 雲vân 繚liễu 遶nhiễu 蓮liên 花hoa 動động 。 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 下hạ 天thiên 宮cung 。 天thiên 台thai 山sơn 羅La 漢Hán 。 來lai 受thọ 人nhân 間gian 供cung 。

奈nại 麻ma 香hương 雲vân 葢# 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 (# 三tam 稱xưng 。 維duy 那na 舉cử 云vân )# 一nhất 切thiết 恭cung 敬kính 。 (# 眾chúng 齊tề 執chấp 香hương 爐lô 。 作tác 梵Phạm 唱xướng 云vân )# 。

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 十thập 方phương 法Pháp 界Giới 。 常thường 住trụ 三Tam 寶Bảo (# 拜bái 已dĩ 。 維duy 那na 按án 磬khánh 白bạch 云vân )# 。

伏phục 以dĩ 。 人nhân 分phần/phân 七thất 方phương 便tiện 。 自tự 加gia 行hành 至chí 於ư 停đình 心tâm 。 位vị 列liệt 四tứ 沙Sa 門Môn 。 由do 無Vô 學Học 訖ngật 於ư 見kiến 道đạo 。 是thị 皆giai 知tri 苦khổ 斷đoạn 集tập 。 帶đái 果quả 行hành 因nhân 。 為vi 析tích 法pháp 之chi 權quyền 根căn 。 會hội 人nhân 空không 之chi 真chân 理lý 。 至chí 若nhược 證chứng 已dĩ 辦biện 地địa 。 入nhập 大Đại 乘Thừa 門môn 。 其kỳ 所sở 學học 般bát 。 若nhược 同đồng 。 是thị 故cố 與dữ 菩Bồ 薩Tát 共cộng 。 內nội 秘bí 大đại 心tâm 之chi 行hành 。 外ngoại 聞văn 佛Phật 道Đạo 之chi 聲thanh 。 既ký 皆giai 為vi 賢hiền 聖thánh 之chi 僧Tăng 。 故cố 應ưng 受thọ 人nhân 天thiên 之chi 供cung 。 惟duy 願nguyện 妙diệu 堪kham 佛Phật 囑chúc 。 熟thục 此thử 方phương 震chấn 旦đán 之chi 緣duyên 。 允duẫn 副phó 凡phàm 情tình 。 受thọ 茲tư 日nhật 檀đàn 那na 之chi 供cung 。 密mật 回hồi 慧tuệ 照chiếu 。 俯phủ 運vận 悲bi 懷hoài 。 冀ký 普phổ 度độ 於ư 迷mê 流lưu 俾tỉ 咸hàm 登đăng 於ư 樂nhạo/nhạc/lạc 土thổ/độ 。 (# 大đại 眾chúng 和hòa 云vân )# 故cố 我ngã 一nhất 心tâm 。 虔kiền 誠thành 奉phụng 請thỉnh (# 白bạch 已dĩ 。 眾chúng 僧Tăng 施thí 主chủ 一nhất 拜bái )# 。

一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。 盡tận 虗hư 空không 。 遍biến 法Pháp 界Giới 。 十thập 方phương 常thường 住trụ 諸chư 佛Phật 法Pháp 僧Tăng 。

一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。 娑sa 婆bà 教giáo 主chủ 。 本bổn 師sư 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 文văn 佛Phật 。

一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。 盡tận 虗hư 空không 遍biến 法Pháp 界Giới 。 十thập 方phương 常thường 住trụ 諸chư 聲Thanh 聞Văn 僧Tăng 。 并tinh 諸chư 眷quyến 屬thuộc 。 (# 以dĩ 下hạ 尼ni 位vị 。 俱câu 上thượng 加gia 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。 未vị 結kết 并tinh 諸chư 眷quyến 屬thuộc 句cú 。 同đồng 此thử )# 。

常thường 隨tùy 佛Phật 後hậu 。 千thiên 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 。 五ngũ 大đại 阿A 羅La 漢Hán 。

鹿lộc 苑uyển 先tiên 度độ 五ngũ 比Bỉ 丘Khâu 。 最tối 後hậu 須Tu 跋Bạt 陀Đà 羅La 。 諸chư 阿A 羅La 漢Hán 。

世Thế 尊Tôn 高cao 弟đệ 。 大đại 迦Ca 葉Diếp 。 阿A 難Nan 陀Đà 等đẳng 。 十thập 大đại 弟đệ 子tử 。

靈linh 山sơn 聞văn 法Pháp 。 大đại 比Bỉ 丘Khâu 眾chúng 。 萬vạn 二nhị 千thiên 大đại 阿A 羅La 漢Hán 。

靈linh 山sơn 得đắc 記ký 學học 地địa 無Vô 學Học 地địa 。 諸chư 大đại 聲Thanh 聞Văn 眾chúng 。

五ngũ 時thời 聞văn 法Pháp 學học 地địa 無Vô 學Học 地địa 。 諸chư 大đại 聲Thanh 聞Văn 眾chúng 。

世Thế 尊Tôn 滅diệt 後hậu 。 結kết 集tập 三tam 藏tạng 。 阿A 難Nan 陀Đà 等đẳng 。 諸chư 阿A 羅La 漢Hán 。

世Thế 尊Tôn 滅diệt 後hậu 。 正chánh 像tượng 法pháp 中trung 。 歷lịch 祖tổ 所sở 度độ 。 諸chư 阿A 羅La 漢Hán 。

住trụ 世thế 十thập 六lục 。 大đại 阿A 羅La 漢Hán 。 萬vạn 六lục 千thiên 九cửu 百bách 弟đệ 子tử 眾chúng 。

某mỗ 州châu 某mỗ 縣huyện 。 (# 即tức 本bổn 處xứ 地địa 名danh )# 某mỗ 寺tự (# 即tức 本bổn 寺tự 名danh )# 住trụ 世thế 。 五ngũ 百bách 大đại 阿A 羅La 漢Hán 。

惟duy 願nguyện 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 哀ai 憫mẫn 有hữu 情tình 。 是thị 日nhật 今kim 時thời 。 降giáng/hàng 臨lâm 法Pháp 會hội (# 請thỉnh 畢tất 一nhất 拜bái 。 三tam 請thỉnh 時thời 。 維duy 那na 想tưởng 一nhất 切thiết 羅La 漢Hán 。 皆giai 以dĩ 天thiên 眼nhãn 照chiếu 見kiến 。 大đại 耳nhĩ 遙diêu 聞văn 。 他tha 心tâm 悉tất 知tri 。 嚴nghiêm 肅túc 威uy 議nghị 。 從tùng 空không 而nhi 至chí 。 ○# 他tha 本bổn 未vị 加gia 慧tuệ 俱câu 。 通thông 教giáo 二nhị 位vị 。 即tức 前tiền 十thập 位vị 之chi 別biệt 出xuất 。 似tự 不bất 必tất 加gia 。 必tất 請thỉnh 畢tất 唱xướng 讚tán 偈kệ )# 。

初sơ 度độ 五ngũ 人nhân 僧Tăng 寶bảo 始thỉ 。 世Thế 尊Tôn 高cao 弟đệ 飲ẩm 光quang 倫luân 。 靈linh 山sơn 一nhất 會hội 實thật 多đa 徒đồ 。 萬vạn 二nhị 千thiên 人nhân 無Vô 學Học 侶lữ 。 須Tu 跋Bạt 陀Đà 羅La 居cư 最tối 後hậu 。 五ngũ 時thời 聞văn 法Pháp 數số 難nan 知tri 。 涅Niết 槃Bàn 已dĩ 過quá 眾chúng 聲Thanh 聞Văn 。 三tam 藏tạng 遺di 言ngôn 俱câu 結kết 集tập 。 十thập 六lục 真Chân 人Nhân 親thân 受thọ 囑chúc 。 未vị 來lai 為vi 世thế 福phước 田điền 師sư 。 十thập 方phương 常thường 住trụ 聖thánh 賢hiền 僧Tăng 。 於ư 此thử 一nhất 時thời 俱câu 奉phụng 供cung (# 讚tán 畢tất 。 煞sát 下hạ 鼓cổ 鈸bạt 一nhất 陣trận 。 維duy 那na 舉cử 緩hoãn 腔# 。 悅duyệt 眾chúng 鳴minh 小tiểu 魚ngư 。 眾chúng 齊tề 聲thanh 緩hoãn 緩hoãn 念niệm )# 。

奈nại 麻ma 本bổn 師sư 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật (# 眾chúng 師sư 。 施thí 主chủ 。 俱câu 向hướng 上thượng 一nhất 問vấn 訊tấn 。 徐từ 徐từ 緩hoãn 行hành 。 將tương 合hợp 堂đường 羅La 漢Hán 前tiền 。 右hữu 遶nhiễu 經kinh 行hành 一nhất 匝táp 。 施thí 主chủ 每mỗi 爐lô 中trung 。 上thượng 香hương 一nhất 炷chú 。 一nhất 問vấn 訊tấn 。 香hương 燈đăng 師sư 持trì 香hương 。 隨tùy 施thí 主chủ 後hậu 。 待đãi 上thượng 香hương 畢tất 。 俱câu 歸quy 位vị 立lập 定định 。 收thu 佛Phật 號hiệu 。 煞sát 下hạ 鼓cổ 鈸bạt 一nhất 陣trận 。 施thí 主chủ 再tái 拈niêm 香hương 。 設thiết 拜bái 。 長trường 跪quỵ 。 合hợp 掌chưởng 。 悅duyệt 眾chúng 鳴minh 引dẫn 磬khánh 。 一nhất 字tự 一nhất 擊kích 。 齊tề 聲thanh 上thượng 供cung 云vân )# 。

奈nại 麻ma 常thường 住trụ 十thập 方phương 佛Phật 法Pháp 僧Tăng 。 奈nại 麻ma 本bổn 師sư 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật 。 南Nam 無mô 盡tận 虗hư 空không 。 遍biến 法Pháp 界Giới 。 十thập 方phương 常thường 住trụ 諸chư 聲Thanh 聞Văn 僧Tăng 。 奈nại 麻ma 常thường 隨tùy 佛Phật 。 後hậu 千thiên 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 。 五ngũ 大đại 阿A 羅La 漢Hán 。 奈nại 麻ma 鹿lộc 苑uyển 先tiên 。 度độ 五ngũ 比Bỉ 丘Khâu 。 最tối 後hậu 須Tu 跋Bạt 陀Đà 羅La 。 諸chư 阿A 羅La 漢Hán 。 奈nại 麻ma 世Thế 尊Tôn 高cao 弟đệ 大đại 迦Ca 葉Diếp 。 阿A 難Nan 陀Đà 等đẳng 。 大đại 阿A 羅La 漢Hán 。 奈nại 麻ma 靈linh 山sơn 聞văn 法Pháp 。 大đại 比Bỉ 丘Khâu 眾chúng 。 萬vạn 二nhị 千thiên 大đại 阿A 羅La 漢Hán 。 奈nại 麻ma 靈linh 山sơn 得đắc 記ký 。 學học 地địa 。 無Vô 學Học 地địa 。 諸chư 大đại 聲Thanh 聞Văn 眾chúng 。 奈nại 麻ma 五ngũ 時thời 聞văn 法Pháp 。 學học 地địa 。 無Vô 學Học 地địa 。 諸chư 大đại 聲Thanh 聞Văn 眾chúng 。 奈nại 麻ma 世Thế 尊Tôn 滅diệt 後hậu 。 結kết 集tập 三tam 藏tạng 。 阿A 難Nan 陀Đà 等đẳng 。 諸chư 阿A 羅La 漢Hán 。 奈nại 麻ma 世Thế 尊Tôn 滅diệt 後hậu 。 正chánh 像tượng 法pháp 中trung 。 歷lịch 祖tổ 所sở 度độ 。 諸chư 阿A 羅La 漢Hán 。 奈nại 麻ma 住trụ 世thế 十thập 六lục 大đại 阿A 羅La 漢Hán 。 萬vạn 六lục 千thiên 九cửu 百bách 弟đệ 子tử 羅La 漢Hán 。 奈nại 麻ma 本bổn 寺tự 堂đường 內nội 。 住trụ 世thế 五ngũ 百bách 。 大đại 阿A 羅La 漢Hán (# 三tam 遍biến 。 次thứ 舉cử 變biến 食thực 咒chú 。 二nhị 十thập 一nhất 遍biến 。 甘cam 露lộ 咒chú 。 普phổ 供cúng 養dường 咒chú 。 各các 七thất 遍biến 即tức 舉cử )# 。

奈nại 麻ma 十thập 方phương 常thường 住trụ 三Tam 寶Bảo (# 三tam 稱xưng 。 維duy 那na 宣tuyên 疏sớ/sơ 云vân )# 。

伏phục 以dĩ 。 栴chiên 檀đàn 林lâm 裏lý 。 元nguyên 無vô 異dị 嗅khứu 之chi 香hương 。 獅sư 子tử 窟quật 中trung 。 盡tận 是thị 驚kinh 羣quần 之chi 吼hống 。 敢cảm 通thông 誠thành 款# 。 仰ngưỡng 籲# 慈từ 悲bi 。 今kim 據cứ 大đại 清thanh 國quốc 云vân 云vân 居cư 住trụ 。 奉phụng 佛Phật 營doanh 齋trai 。 供cung 呈trình 羅La 漢Hán 。 祈kỳ 恩ân 錫tích 慶khánh 弟đệ 子tử (# 某mỗ 甲giáp )# 。 端đoan 肅túc 投đầu 誠thành 。 至chí 心tâm 上thượng 叩khấu 。 中trung 天thiên 至chí 聖thánh 。 牟Mâu 尼Ni 世Thế 尊Tôn 。 常thường 隨tùy 聖thánh 眾chúng 。 諸chư 大đại 羅La 漢Hán 。 金kim 蓮liên 座tòa 下hạ 。 恭cung 通thông 情tình 旨chỉ (# 年niên 庚canh 及cập 所sở 求cầu 事sự )# 切thiết 念niệm 。 智trí 超siêu 無vô 漏lậu 。 道đạo 契khế 真chân 空không 。 神thần 通thông 來lai 往vãng 。 示thị 瞬thuấn 息tức 于vu 。 天thiên 上thượng 人nhân 間gian 。 秘bí 現hiện 幽u 深thâm 。 忘vong 優ưu 劣liệt 于vu 。 聲Thanh 聞Văn 大Đại 乘Thừa 。 欣hân 逢phùng 勝thắng 事sự 。 瞻chiêm 聖thánh 相tương/tướng 以dĩ 登đăng 堂đường 。 敬kính 潔khiết 香hương 饈tu 。 迎nghênh 寶bảo 旛phan 而nhi 赴phó 供cung 。 希hy 垂thùy 慧tuệ 眼nhãn 。 允duẫn 納nạp 虔kiền 衷# 。 由do 是thị 涓# 今kim 年niên 月nguyệt 日nhật 。 恭cung 詣nghệ 某mỗ 寺tự 。 敬kính 輸du 淨tịnh 資tư 。 仗trượng 憑bằng 僧Tăng 眾chúng 。 嚴nghiêm 淨tịnh 齋trai 厨trù 。 誠thành 修tu 禪thiền 悅duyệt 。 上thượng 供cung 佛Phật 法Pháp 僧Tăng 常thường 住trụ 三Tam 寶Bảo 。 本bổn 寺tự 堂đường 中trung 半bán 千thiên 應Ứng 供Cúng 羅La 漢Hán 。 應ứng 化hóa 大Đại 士Sĩ 。 證chứng 聖thánh 尊tôn 者giả 。 總tổng 此thử 香hương 齋trai 。 普phổ 同đồng 供cúng 養dường 。 伏phục 願nguyện 。 法Pháp 門môn 挺đĩnh 異dị 。 祖tổ 燄diệm 添# 輝huy 。 檀đàn 那na 衍diễn 慶khánh 。 海hải 眾chúng 安an 和hòa 。 冀ký 副phó 凡phàm 情tình 。 總tổng 憑bằng 慈từ 力lực 。 右hữu 疏sớ/sơ 恭cung 請thỉnh 三Tam 寶Bảo 證chứng 明minh 。 供cung 奉phụng 羅La 漢Hán 文văn 疏sớ/sơ 。 年niên 。 月nguyệt 。 日nhật (# 某mỗ 甲giáp )# 謹cẩn 疏sớ/sơ (# 宣tuyên 畢tất 。 結kết 回hồi 向hướng 讚tán 云vân )# 。

△# (# 若nhược 施thí 主chủ 別biệt 有hữu 祈kỳ 求cầu 心tâm 願nguyện 於ư 疏sớ/sơ 中trung 加gia 入nhập )# 。

福phước 田điền 應Ứng 供Cúng 。 行hành 德đức 汪uông 洋dương 。 內nội 秘bí 外ngoại 現hiện 永vĩnh 流lưu 芳phương 。 代đại 佛Phật 廣quảng 宣tuyên 揚dương 。 受thọ 敕sắc 難nan 忘vong 。 住trụ 世thế 作tác 舟chu 航# 。 奈nại 麻ma 諸chư 大đại 阿A 羅La 漢Hán 。 尊tôn 者giả (# 三tam 稱xưng 已dĩ 。 三tam 拜bái 。 各các 回hồi 本bổn 處xứ 。 知tri 客khách 領lãnh 齋trai 主chủ 到đáo 客khách 堂đường 用dụng 茶trà 。 香hương 燈đăng 五ngũ 人nhân 。 即tức 速tốc 收thu 供cung 菜thái 。 回hồi 厨trù 房phòng 。 以dĩ 應ưng 午ngọ 齋trai 大đại 眾chúng 用dụng 。 水thủy 菓quả 歸quy 庫khố 房phòng 。 候hậu 設thiết 齋trai 時thời 。 散tán 供cung 大đại 眾chúng 。 其kỳ 餘dư 仍nhưng 照chiếu 飯phạn 僧Tăng 儀nghi 軌quỹ 。 所sở 說thuyết 。 小tiểu 食thực 後hậu 。 上thượng 供cung 十thập 人nhân 。 徃# 羅La 漢Hán 堂đường 中trung 禮lễ 羅La 漢Hán 。 每mỗi 時thời 一nhất 百bách 。 第đệ 一nhất 時thời 。 先tiên 總tổng 禮lễ 共cộng 十thập 二nhị 位vị 。 見kiến 前tiền 上thượng 供cung 巾cân 。 次thứ 禮lễ 十thập 六lục 住trụ 世thế 羅La 漢Hán )# 。

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 賓tân 度độ 羅la (# 翻phiên 不bất 動động 。 字tự 也dã )# 跋bạt 囉ra 惰nọa 闍xà (# 翻phiên 捷tiệp 疾tật 。 姓tánh 也dã )# 尊tôn 者giả (# 以dĩ 下hạ 每mỗi 位vị 。 上thượng 加gia 一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 下hạ 添# 尊tôn 者giả 。 同đồng 此thử )# 。

△# (# 此thử 尊tôn 者giả 。 與dữ 千thiên 阿A 羅La 漢Hán 。 多đa 分phần 住trụ 西Tây 瞿Cù 耶Da 尼Ni 洲châu 。 一nhất )# 迦ca 諾nặc 迦ca 伐phạt 蹉sa 。 (# 與dữ 五ngũ 百bách 羅La 漢Hán 。 多đa 住trụ 北bắc 方phương 迦ca 濕thấp 彌di 羅la 國quốc 。 二nhị )# 。 迦ca 諾nặc 迦ca 跋bạt 釐li 惰nọa 闍xà 。 (# 與dữ 六lục 百bách 羅La 漢Hán 。 多đa 住trụ 東đông 勝thắng 洲châu 。 三tam )# 蘇tô 頻tần 陀đà 。 (# 與dữ 七thất 百bách 羅La 漢Hán 。 住trụ 北Bắc 俱Câu 盧Lô 洲Châu 。 四tứ )# 諾nặc 詎cự 羅la 。 (# 翻phiên 鼠thử 狼lang 山sơn 。 與dữ 八bát 百bách 羅La 漢Hán 。 住trụ 南Nam 贍Thiệm 部Bộ 洲Châu 。 五ngũ )# 跋bạt 陀đà 羅la 。 (# 翻phiên 好hảo/hiếu 質chất 。 與dữ 九cửu 百bách 羅La 漢Hán 。 多đa 住trụ 躭đam 沒một 羅la 洲châu 。 六lục )# 迦ca 哩rị 迦ca 。 (# 與dữ 千thiên 羅La 漢Hán 。 住trụ 僧Tăng 伽già 茶trà 洲châu 。 七thất )# 伐phạt 闍xà 羅la 弗phất 多đa 羅la 。 (# 與dữ 千thiên 一nhất 百bách 羅La 漢Hán 。 住trụ 鉢bát 剌lạt 拏noa 洲châu 。 八bát )# 戍thú 博bác 迦ca 。 (# 與dữ 九cửu 百bách 羅La 漢Hán 。 住trụ 香hương 醉túy 山sơn 。 九cửu )# 半bán 托thác 迦ca 。 (# 與dữ 千thiên 三tam 百bách 羅La 漢Hán 。 住trụ 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 十thập )# 囉ra 怙hộ 羅la 。 (# 翻phiên 執chấp 日nhật 。 與dữ 千thiên 一nhất 百bách 羅La 漢Hán 。 住trụ 畢tất 利lợi 颺dương 瞿cù 洲châu 。 十thập 一nhất )# 那na 伽già 犀# 那na 。 (# 與dữ 千thiên 二nhị 百bách 羅La 漢Hán 。 住trụ 半bán 度độ 波ba 山sơn 。 十thập 二nhị )# 因nhân 揭yết 陀đà 。 (# 與dữ 一nhất 千thiên 三tam 百bách 羅La 漢Hán 。 住trụ 廣quảng 脅hiếp 山sơn 中trung 。 十thập 三tam )# 伐phạt 那na 婆bà 斯tư 。 (# 與dữ 千thiên 四tứ 百bách 羅La 漢Hán 。 住trụ 可khả 住trụ 山sơn 。 十thập 四tứ )# 阿a 氏thị 多đa 。 (# 與dữ 千thiên 五ngũ 百bách 。 羅La 漢Hán 住trú 鷲Thứu 峯Phong 山Sơn 。 十thập 五ngũ )# 注chú 茶trà 半bán 托thác 迦ca (# 與dữ 千thiên 六lục 百bách 羅La 漢Hán 住trụ 持trì 軸trục 山sơn 。 十thập 六lục )# 。

五ngũ 百bách 之chi 第đệ 一nhất

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 阿A 若Nhã 憍Kiều 陳Trần 如Như 尊tôn 者giả 。 (# 一nhất 每mỗi 位vị 。 上thượng 加gia 一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 末mạt 添# 尊tôn 者giả 。 皆giai 同đồng 此thử )# 。 阿a 泥nê 樓lâu (# 二nhị )# 。 有hữu 賢hiền 無vô 垢cấu (# 三tam )# 。 須Tu 跋Bạt 陀Đà 羅La (# 四tứ )# 。 迦Ca 留Lưu 陀Đà 夷Di (# 五ngũ )# 。 聞văn 聲thanh 得đắc 果quả (# 六lục )# 。 旃chiên 檀đàn 藏tạng 王vương (# 七thất )# 。 施thí 幢tràng 無vô 垢cấu (# 八bát )# 。 憍kiêu 梵Phạm 般bát 提đề (# 九cửu )# 。 因nhân 陀đà 得đắc 惠huệ (# 十thập )# 。 迦ca 那na 行hành 那na (# 十thập 一nhất )# 。 婆bà 蘇tô 槃bàn 豆đậu (# 二nhị )# 。 法Pháp 界Giới 四tứ 樂nhạo/nhạc/lạc (# 三tam )# 。 優Ưu 樓Lâu 頻Tần 螺Loa (# 四tứ )# 。 佛Phật 陀Đà 密mật 多đa (# 五ngũ )# 。 那Na 提Đề 迦Ca 葉Diếp (# 六lục )# 。 那Na 羅La 延Diên 目mục (# 七thất )# 。 佛Phật 陀Đà 難Nan 提Đề (# 八bát )# 。 末mạt 田điền 底để 迦ca (# 九cửu )# 。 難Nan 陀Đà 多đa 化hóa (# 十thập 二nhị )# 。 優ưu 波ba 毱cúc 多đa (# 廿# 一nhất )# 。 僧Tăng 迦ca 那na 舍xá (# 二nhị )# 。 教giáo 說thuyết 常thường 住trụ (# 三tam )# 。 商thương 那na 和hòa 修tu (# 四tứ )# 。 達đạt 磨ma 波ba 羅la (# 五ngũ )# 。 迦ca 那na 迦Ca 葉Diếp (# 六lục )# 。 定định 果quả 得đắc 業nghiệp (# 七thất )# 。 莊trang 嚴nghiêm 無vô 憂ưu (# 八bát )# 。 憶ức 恃thị 因nhân 緣duyên (# 九cửu )# 。 迦ca 那na 提đề 婆bà (# 十thập 三tam )# 。 破phá 邪tà 神thần 通thông (# 卅# 一nhất )# 。 堅kiên 持trì 三tam 字tự (# 二nhị )# 。 阿a 㝹nậu 樓lâu 陀đà (# 三tam )# 。 鳩cưu 摩ma 羅la 多đa (# 四tứ )# 。 毒độc 龍long 皈quy 依y (# 五ngũ )# 。 同đồng 聲thanh 稽khể 首thủ (# 六lục )# 。 毗tỳ 羅la 胝chi 子tử (# 七thất )# 。 伐phạt 蘇tô 密mật 多đa (# 八bát )# 。 闍xà 提đề 首thủ 那na (# 九cửu )# 。 僧Tăng 伽già 耶da 舍xá (# 十thập 四tứ )# 。 慈từ 愍mẫn 世thế 間gian (# 一nhất )# 。 獻hiến 花hoa 提đề 記ký (# 二nhị )# 。 眼nhãn 光quang 定định 力lực (# 三tam )# 。 伽già 耶da 舍xá 那na (# 四tứ )# 。 莎sa 底để 苾bật 芻sô (# 五ngũ )# 。 婆bà 闍xà 提đề 婆bà (# 六lục )# 。 解giải 空không 無vô 垢cấu (# 七thất )# 。 伏phục 陀đà 密mật 多đa (# 八bát )# 。 富phú 那na 夜dạ 舍xá (# 九cửu )# 。 伽già 耶da 天thiên 眼nhãn (# 十thập 五ngũ )# 。 不bất 著trước 世thế 間gian (# 一nhất )# 。 解giải 空không 第đệ 一nhất (# 二nhị )# 。 羅la 度độ 無vô 盡tận (# 三tam )# 。 金kim 剛cang 破phá 魔ma (# 四tứ )# 。 願nguyện 護hộ 世thế 間gian (# 五ngũ )# 。 無vô 憂ưu 禪thiền 定định (# 六lục )# 。 無vô 作tác 惠huệ 善thiện (# 七thất )# 。 十thập 劫kiếp 惠huệ 善thiện (# 八bát )# 。 栴chiên 檀đàn 得đắc 香hương (# 九cửu )# 。 金kim 山sơn 覺giác 意ý (# 十thập 六lục )# 。 無vô 業nghiệp 索sách 淨tịnh (# 一nhất )# 。 摩ma 呵ha 剎sát 利lợi (# 二nhị )# 。 無vô 量lượng 本bổn 行hạnh (# 三tam )# 。 一nhất 念niệm 解giải 空không (# 四tứ )# 。 觀quán 身thân 無vô 常thường (# 五ngũ )# 。 千thiên 劫kiếp 悲bi 願nguyện (# 六lục )# 。 瞿cù 羅la 那na 舍xá (# 七thất )# 。 解giải 空không 定định 空không (# 八bát )# 。 成thành 就tựu 因nhân 緣duyên (# 九cửu )# 。 堅kiên 通thông 精tinh 進tấn (# 十thập 七thất )# 。 薩tát 陀đà 波ba 崙lôn (# 一nhất )# 。 乾can/kiền/càn 陀đà 訶ha 利lợi (# 二nhị )# 。 解giải 空không 自tự 在tại (# 三tam )# 。 摩ma 訶ha 注chú 那na (# 四tứ )# 。 見kiến 人nhân 飛phi 騰đằng (# 五ngũ )# 。 不bất 空không 不bất 有hữu (# 六lục )# 。 周chu 利lợi 槃bàn 特đặc (# 七thất )# 。 瞿cù 沙sa 比Bỉ 丘Khâu (# 八bát )# 。 師sư 子tử 比Bỉ 丘Khâu (# 九cửu )# 。 修tu 行hành 不bất 著trước (# 十thập 八bát )# 。 畢tất 陵lăng 伽già 蹉sa (# 一nhất )# 。 摩ma 利lợi 不bất 動động (# 二nhị )# 。 三tam 昧muội 甘cam 露lộ (# 三tam )# 。 解giải 空không 無vô 名danh (# 四tứ )# 。 七thất 佛Phật 難Nan 提Đề (# 五ngũ )# 。 金kim 剛cang 精tinh 進tấn (# 六lục )# 。 方phương 便tiện 法Pháp 藏tạng (# 七thất )# 。 觀quán 行hành 輪luân 月nguyệt (# 八bát )# 。 阿a 那na 邠bân 提đề (# 九cửu )# 。 拂phất 塵trần 三tam 昧muội (# 十thập 九cửu )# 。 摩ma 訶ha 俱câu 絺hy (# 一nhất )# 。 辟Bích 支Chi 轉chuyển 智trí (# 二nhị )# 。 山sơn 頂đảnh 龍long 眾chúng (# 三tam )# 。 羅la 網võng 思tư 維duy (# 四tứ )# 。 劫kiếp 賓tân 覆phú 藏tàng (# 五ngũ )# 。 神thần 通thông 億ức 旦đán (# 六lục )# 。 具Cụ 壽thọ 俱câu 提đề (# 七thất )# 。 法Pháp 王Vương 菩Bồ 提Đề (# 八bát )# 。 法Pháp 藏tạng 永vĩnh 劫kiếp (# 九cửu )# 。 善thiện 往vãng (# 一nhất 百bách )# 。

第đệ 二nhị 百bách 起khởi

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 除trừ 憂ưu 尊tôn 者giả 。 (# 一nhất 百bách 一nhất 位vị )# 。 大đại 忍nhẫn (# 二nhị )# 。 無vô 邊biên 自tự 在tại (# 三tam )# 。 妙diệu 懼cụ (# 四tứ )# 。 嚴nghiêm 土thổ/độ (# 五ngũ )# 。 金kim 髻kế (# 六lục )# 。 雷lôi 德đức (# 七thất )# 。 雷lôi 音âm (# 八bát )# 。 香hương 像tượng (# 九cửu )# 。 馬mã 頭đầu (# 十thập )# 。 明minh 首thủ (# 十thập 一nhất )# 。 金kim 首thủ (# 一nhất )# 。 敬kính 首thủ (# 三tam )# 。 眾chúng 首thủ (# 四tứ )# 。 辨biện 德đức (# 五ngũ )# 。 孱# 提đề (# 六lục )# 。 悟ngộ 達đạt (# 七thất )# 。 法pháp 燈đăng (# 八bát )# 。 離ly 垢cấu (# 九cửu )# 。 境cảnh 界giới (# 十thập 二nhị )# 。 馬mã 勝thắng (# 一nhất )# 。 天thiên 王vương (# 二nhị )# 。 無vô 勝thắng (# 三tam )# 。 月nguyệt 淨tịnh (# 四tứ )# 。 不bất 動động (# 五ngũ )# 。 休hưu 息tức (# 六lục )# 。 調Điều 達Đạt (# 七thất )# 。 普phổ 光quang (# 八bát )# 。 智trí 積tích (# 九cửu )# 。 寶bảo 幢tràng (# 十thập 三tam )# 。 善thiện 惠huệ (# 一nhất )# 。 善thiện 眼nhãn (# 二nhị )# 。 寶bảo 湧dũng (# 三tam )# 。 寶bảo 見kiến (# 四tứ )# 。 惠huệ 積tích (# 五ngũ )# 。 慧tuệ 持trì (# 六lục )# 。 寶bảo 勝thắng (# 七thất )# 。 道đạo 仙tiên (# 八bát )# 。 帝đế 網võng (# 九cửu )# 。 明minh 網võng (# 十thập 四tứ )# 。 寶bảo 光quang (# 一nhất )# 。 善thiện 調điều (# 二nhị )# 。 奮phấn 迅tấn (# 三tam )# 。 修tu 道Đạo (# 四tứ )# 。 大đại 相tương/tướng (# 五ngũ )# 。 尊tôn 往vãng (# 六lục )# 。 持trì 世thế (# 七thất )# 。 光quang 音âm (# 八bát )# 。 權quyền 教giáo (# 九cửu )# 。 善thiện 思tư (# 十thập 五ngũ )# 。 法Pháp 眼nhãn (# 一nhất )# 。 梵Phạm 勝thắng (# 二nhị )# 。 光quang 曜diệu (# 三tam )# 。 直trực 意ý (# 四tứ )# 。 摩ma 帝đế (# 五ngũ )# 。 慧tuệ 寬khoan (# 六lục )# 。 無vô 勝thắng (# 七thất )# 。 曇đàm 摩ma (# 八bát )# 。 歡hoan 喜hỷ (# 九cửu )# 。 遊du 戲hí (# 十thập 六lục )# 。 道đạo 世thế (# 一nhất )# 。 明minh 照chiếu (# 二nhị )# 。 普phổ 等đẳng (# 三tam )# 。 慧tuệ 作tác (# 四tứ )# 。 助trợ 歡hoan (# 五ngũ )# 。 難nan 勝thắng (# 六lục )# 。 善thiện 德đức (# 七thất )# 。 寶bảo 涯nhai (# 八bát )# 。 觀quán 身thân (# 九cửu )# 。 華hoa 王vương (# 十thập 七thất )# 。 德đức 首thủ (# 一nhất )# 。 喜hỷ 見kiến (# 二nhị )# 。 善thiện 宿túc (# 三tam )# 。 善thiện 意ý (# 四tứ )# 。 愛ái 光quang (# 五ngũ )# 。 華hoa 光quang (# 六lục )# 。 善thiện 見kiến (# 七thất )# 。 善thiện 根căn (# 八bát )# 。 德đức 頂đảnh (# 九cửu )# 。 妙diệu 臂tý (# 八bát 十thập )# 。 龍long 猛mãnh (# 一nhất )# 。 弗phất 沙sa (# 二nhị )# 。 德đức 光quang (# 三tam )# 。 散tán 結kết (# 四tứ )# 。 淨tịnh 正chánh (# 五ngũ )# 。 善thiện 觀quán (# 六lục )# 。 大đại 力lực (# 七thất )# 。 電điện 光quang (# 八bát )# 。 寶bảo 伏phục (# 九cửu )# 。 善thiện 星tinh (# 九cửu 十thập )# 。 羅la 旬tuần (# 一nhất )# 。 慈từ 地địa (# 二nhị )# 。 慶khánh 友hữu (# 三tam )# 。 世thế 友hữu (# 四tứ )# 。 滿mãn 宿túc (# 五ngũ )# 。 闡xiển 陀đà (# 六lục )# 。 月nguyệt 淨tịnh (# 七thất 此thử □# 第đệ 一nhất 百bách 二nhị 十thập 四tứ 位vị 同đồng 名danh )# 。 大đại 天thiên (# 八bát )# 。 淨tịnh 藏tạng (# 九cửu )# 。 淨tịnh 眼nhãn (# 二nhị 百bách )# 。

第đệ 三tam 百bách 起khởi

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 波ba 羅la 密mật 尊tôn 者giả (# 二nhị 百bách 一nhất 位vị )# 。 俱câu 那na 含hàm (# 二nhị )# 。 三tam 昧muội 聲thanh (# 三tam )# 。 菩Bồ 薩Tát 聲thanh (# 四tứ )# 。 吉cát 祥tường 咒chú (# 五ngũ )# 。 鉢bát 多đa 羅la (# 六lục )# 。 無vô 邊biên 身thân (# 七thất )# 。 賢Hiền 劫Kiếp 首thủ (# 八bát )# 。 金kim 剛cang 味vị (# 九cửu )# 。 乘thừa 味vị (# 十thập )# 。 婆bà 私tư 吒tra (# 十thập 一nhất )# 。 心tâm 平bình 等đẳng (# 二nhị )# 。 不bất 可khả 比tỉ (# 三tam )# 。 樂nhạo/nhạc/lạc 覆phú 藏tàng (# 四tứ )# 。 火hỏa 燄diệm 身thân (# 五ngũ )# 。 頗phả 羅la 墮đọa (# 六lục )# 。 斷đoạn 煩phiền 惱não (# 七thất )# 。 薄bạc 俱câu 羅la (# 八bát )# 。 利lợi 婆bà 多đa (# 九cửu )# 。 護hộ 妙diệu 法Pháp (# 二nhị 十thập )# 。 最tối 勝thắng 意ý (# 一nhất )# 。 須Tu 彌Di 燈đăng (# 二nhị )# 。 沒một 特đặc 伽già (# 三tam )# 。 彌di 沙sa 塞tắc (# 四tứ )# 。 善thiện 圓viên 滿mãn (# 五ngũ )# 。 波ba 頭đầu 摩ma (# 六lục )# 。 智trí 慧tuệ 燈đăng (# 七thất )# 。 栴chiên 檀đàn 藏tạng (# 八bát )# 。 迦ca 難nạn/nan 留lưu (# 九cửu )# 。 香hương 焰diễm 幢tràng (# 三tam 十thập )# 。 阿a 濕thấp 毗tỳ (# 一nhất )# 。 摩ma 尼ni 寶bảo (# 二nhị )# 。 福phước 首thủ (# 三tam )# 。 利lợi 婆bà 彌di (# 四tứ )# 。 舍xá 遮già 獨độc (# 五ngũ )# 。 斷đoạn 業nghiệp (# 六lục )# 。 歡hoan 喜hỷ 智trí (# 七thất )# 。 乾can/kiền/càn 陀đà 羅la (# 八bát )# 。 莎sa 伽già 陀đà (# 九cửu )# 。 須Tu 彌Di 望vọng (# 四tứ 十thập )# 。 持trì 善thiện 法Pháp (# 一nhất )# 。 提đề 多đa 迦ca (# 二nhị )# 。 水thủy 潮triều 聲thanh (# 三tam )# 。 智trí 慧tuệ 海hải (# 四tứ )# 。 眾chúng 具cụ 德đức (# 五ngũ )# 。 不bất 思tư 議nghị (# 六lục )# 。 彌di 遮già 仙tiên (# 七thất )# 。 尼ni 馱đà 伽già (# 八bát )# 。 首thủ 正chánh 念niệm (# 九cửu )# 。 淨tịnh 居cư 提đề (# 五ngũ 十thập )# 。 梵Phạm 音âm 天thiên (# 一nhất )# 。 因Nhân 地Địa 果quả (# 二nhị )# 。 覺giác 性tánh 解giải (# 三tam )# 。 精tinh 進tấn 山sơn (# 四tứ )# 。 無vô 量lượng 光quang (# 五ngũ )# 。 不bất 動động 意ý (# 六lục )# 。 修tu 善thiện 業nghiệp (# 七thất )# 。 阿a 逸dật 多đa (# 八bát )# 。 孫tôn 陀đà 羅la (# 九cửu )# 。 聖thánh 峯phong 惠huệ (# 六lục 十thập )# 。 曼mạn 殊thù 行hành (# 一nhất )# 。 阿a 利lợi 多đa (# 二nhị )# 。 法Pháp 輪luân 山sơn (# 三tam )# 。 眾chúng 和hòa 合hợp (# 四tứ )# 。 法pháp 無vô 住trụ (# 五ngũ )# 。 天thiên 鼓cổ 聲thanh (# 六lục )# 。 如như 意ý 輪luân (# 七thất )# 。 首thủ 光quang 燄diệm (# 八bát )# 。 無vô 比tỉ 校giáo (# 九cửu )# 。 多đa 伽già 樓lâu (# 七thất 十thập )# 。 利lợi 利lợi 婆bà 多đa (# 一nhất )# 。 普phổ 賢hiền 行hành (# 二nhị )# 。 持trì 三tam 昧muội (# 三tam )# 。 威uy 德đức 聲thanh (# 四tứ )# 。 利lợi 婆bà (# 五ngũ )# 。 名danh 無vô 盡tận (# 六lục )# 。 阿a 那na 悉tất (# 七thất )# 。 普phổ 勝thắng 山sơn (# 八bát )# 。 辨biện 才tài 主chủ (# 九cửu )# 。 行hành 化hóa 國quốc (# 八bát 十thập )# 。 聲thanh 龍long 種chủng (# 一nhất )# 。 誓thệ 南nam 山sơn (# 二nhị )# 。 富phú 伽già 耶da (# 三tam )# 。 行hành 傳truyền 法pháp (# 四tứ )# 。 香hương 金kim 首thủ (# 五ngũ )# 。 摩ma 拏noa 羅la (# 六lục )# 。 光quang 普phổ 現hiện (# 七thất )# 。 惠huệ 依y 正chánh (# 八bát )# 。 降hàng 魔ma 軍quân (# 九cửu )# 。 首thủ 燄diệm 光quang (# 九cửu 十thập )# 。 持trì 大đại 醫y (# 一nhất )# 。 藏tạng 律luật 行hành (# 二nhị )# 。 德đức 自tự 在tại (# 三tam )# 。 服phục 龍long 王vương (# 四tứ )# 。 闍xà 夜dạ 多đa (# 五ngũ )# 。 秦tần 摩ma 利lợi (# 六lục )# 。 義nghĩa 法pháp 勝thắng (# 七thất )# 。 施thí 婆bà 羅la (# 八bát )# 。 闡xiển 提đề 魔ma (# 九cửu )# 。 王vương 住trụ 道đạo (# 三tam 百bách )# 。

第đệ 四tứ 百bách 起khởi

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 無vô 垢cấu 行hành 尊tôn 者giả (# 三tam 百bách 一nhất 位vị )# 。 可khả 波ba 羅la (# 二nhị )# 。 聲thanh 歸quy 依y (# 三tam )# 。 禪thiền 定định 果quả (# 四tứ )# 。 不bất 退thoái 法pháp (# 五ngũ )# 。 僧Tăng 伽già 耶da (# 六lục )# 。 達đạt 磨ma 真chân (# 七thất )# 。 持trì 善thiện 法Pháp (# 八bát )# 。 受thọ 勝thắng 果quả (# 九cửu )# 。 心tâm 勝thắng 修tu (# 十thập )# 。 會hội 法Pháp 藏tạng (# 十thập 一nhất )# 。 常thường 歡hoan 喜hỷ (# 二nhị )# 。 威uy 儀nghi 多đa (# 三tam )# 。 頭đầu 陀đà 僧Tăng (# 四tứ )# 。 議nghị 洗tẩy 腸tràng (# 五ngũ )# 。 德đức 淨tịnh 悟ngộ (# 六lục )# 。 無vô 垢cấu 藏tạng (# 七thất )# 。 降hàng 伏phục 魔ma (# 八bát )# 。 阿a 僧Tăng 伽già (# 九cửu )# 。 金kim 富phú 樂lạc (# 二nhị 十thập )# 。 頓đốn 悟ngộ (# 一nhất )# 。 周chu 陀đà 婆bà (# 二nhị )# 。 住trụ 世thế 間gian (# 三tam )# 。 燈đăng 道đạo 首thủ (# 四tứ )# 。 甘cam 露lộ 法Pháp (# 五ngũ )# 。 自tự 在tại 王vương (# 六lục )# 。 須tu 達đạt 那na (# 七thất )# 。 超siêu 法Pháp 雨vũ (# 八bát )# 。 德đức 妙diệu 法Pháp (# 九cửu )# 。 士sĩ 應Ứng 真Chân (# 三tam 十thập )# 。 堅kiên 固cố 心tâm (# 一nhất )# 。 聲thanh 嚮hướng 應ưng (# 二nhị )# 。 應ưng 赴phó 供cung (# 三tam )# 。 塵trần 劫kiếp 空không (# 四tứ )# 。 光quang 明minh 燈đăng (# 五ngũ )# 。 執chấp 寶bảo 炬cự (# 六lục )# 。 功công 德đức 相tương/tướng (# 七thất )# 。 忍nhẫn 生sanh 心tâm (# 八bát )# 。 阿a 氏thị 多đa (# 九cửu )# 。 白bạch 香hương 象tượng (# 四tứ 十thập )# 。 識thức 目mục 生sanh (# 一nhất )# 。 讚tán 歎thán 願nguyện (# 二nhị )# 。 定định 拂phất 羅la (# 三tam )# 。 聲thanh 引dẫn 眾chúng (# 四tứ )# 。 離ly 諍tranh 語ngữ (# 五ngũ )# 。 鳩cưu 舍xá 尊tôn (# 六lục )# 。 鬱uất 多đa 羅la (# 七thất )# 。 福phước 業nghiệp 除trừ (# 八bát )# 。 羅la 餘dư 習tập (# 九cửu )# 。 大đại 藥dược 尊tôn (# 五ngũ 十thập )# 。 勝thắng 解giải 空không (# 一nhất )# 。 修tu 無vô 德đức (# 二nhị )# 。 喜hỷ 無vô 著trước (# 三tam )# 。 罥quyến 葢# 尊tôn (# 四tứ )# 。 栴chiên 檀đàn 羅la (# 五ngũ )# 。 心tâm 定định 論luận (# 六lục )# 。 菴am 羅la 滿mãn (# 七thất )# 。 頂đảnh 生sanh 尊tôn (# 八bát )# 。 薩tát 和hòa 壇đàn (# 九cửu )# 。 真chân 福phước 德đức (# 六lục 十thập )# 。 須tu 那na 利lợi (# 一nhất )# 。 熹# 見kiến 尊tôn (# 二nhị )# 。 韋vi 藍lam 王vương (# 三tam )# 。 提đề 婆bà 長trường/trưởng (# 四tứ )# 。 成thành 大đại 利lợi (# 五ngũ )# 。 法pháp 首thủ (# 六lục )# 。 蘇tô 頓đốn 陀đà (# 七thất )# 。 眾chúng 德đức 首thủ (# 八bát )# 。 金kim 剛cang 藏tạng (# 九cửu )# 。 瞿cù 伽già 利lợi (# 七thất 十thập )# 。 日nhật 照chiếu 明minh (# 一nhất )# 。 無vô 垢cấu 藏tạng (# 二nhị 。 此thử 與dữ 第đệ 三tam 百bách 十thập 七thất 位vị 同đồng 名danh )# 。 除trừ 疑nghi 網võng (# 三tam )# 。 無vô 量lượng 明minh (# 四tứ )# 。 除trừ 眾chúng 憂ưu (# 五ngũ )# 。 無vô 垢cấu 德đức (# 六lục )# 。 光quang 明minh 網võng (# 七thất )# 。 善thiện 修tu 行hành (# 八bát )# 。 坐tọa 清thanh 涼lương (# 九cửu )# 。 無vô 憂ưu 眼nhãn (# 八bát 十thập )# 。 去khứ 葢# 障chướng (# 一nhất )# 。 自tự 明minh 尊tôn (# 二nhị )# 。 和hòa 倫luân 調điều (# 三tam )# 。 淨tịnh 除trừ 垢cấu (# 四tứ )# 。 去khứ 諸chư 業nghiệp (# 五ngũ )# 。 慈từ 仁nhân 尊tôn (# 六lục )# 。 無vô 盡tận 慈từ (# 七thất )# 。 颯tát 陀đà 怒nộ (# 八bát )# 。 那na 羅la 達đạt (# 九cửu )# 。 行hạnh 願nguyện 持trì (# 九cửu 十thập )# 。 天thiên 眼nhãn 尊tôn (# 一nhất )# 。 無vô 盡tận 智trí (# 二nhị )# 。 編biên 具cụ 足túc (# 三tam )# 。 寶bảo 葢# 尊tôn (# 四tứ )# 。 神thần 通thông 化hóa (# 五ngũ )# 。 思tư 善thiện 識thức (# 六lục )# 。 喜hỷ 信tín 淨tịnh (# 七thất )# 。 摩ma 訶ha 南nam (# 八bát )# 。 無vô 量lượng 光quang (# 九cửu )# 。 金kim 剛cang 惠huệ (# 四tứ 百bách )# 。

第đệ 五ngũ 百bách 起khởi

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 伏phục 虎hổ 施thí 尊tôn 者giả 。 (# 四tứ 百bách 一nhất 位vị )# 。 幻huyễn 化hóa 空không (# 二nhị )# 。 金kim 剛cang 明minh (# 三tam )# 。 蓮liên 花hoa 淨tịnh (# 四tứ )# 。 拘câu 那na 意ý (# 五ngũ )# 。 賢hiền 首thủ 尊tôn (# 六lục )# 。 調điều 定định 藏tạng (# 七thất )# 。 利lợi 益ích 羅la (# 八bát )# 。 無vô 量lượng 光quang (# 九cửu 。 此thử 與dữ 第đệ 三tam 百bách 九cửu 十thập 九cửu 位vị 同đồng 名danh )# 。 無vô 垢cấu 稱xưng (# 十thập )# 。 大đại 音âm 聲thanh (# 十thập 一nhất )# 。 大đại 威uy 光quang (# 二nhị )# 。 自tự 在tại 王vương (# 三tam 此thử 與dữ 第đệ 三tam 百bách 二nhị 十thập 六lục 位vị 同đồng 名danh )# 。 明minh 世thế 果quả (# 四tứ )# 。 最tối 上thượng 尊tôn (# 五ngũ )# 。 金kim 剛cang 尊tôn (# 六lục )# 。 蠲quyên 慢mạn 意ý (# 七thất )# 。 最tối 無vô 比tỉ (# 八bát )# 。 超siêu 絕tuyệt 倫luân (# 九cửu )# 。 月nguyệt 菩Bồ 提Đề (# 二nhị 十thập )# 。 持trì 世thế 界giới (# 一nhất )# 。 定định 華hoa 智trí (# 二nhị )# 。 無vô 邊biên 勝thắng (# 三tam )# 。 最tối 勝thắng 幢tràng (# 四tứ )# 。 棄khí 惡ác 法pháp (# 五ngũ )# 。 無vô 礙ngại 行hành (# 六lục )# 。 普phổ 莊trang 嚴nghiêm (# 七thất )# 。 無vô 盡tận 慈từ (# 八bát 。 此thử 與dữ 第đệ 三tam 百bách 八bát 十thập 七thất 位vị 同đồng 名danh )# 。 常thường 悲bi 愍mẫn (# 九cửu )# 。 大đại 塵trần 障chướng (# 三tam 十thập )# 。 光quang 燄diệm 明minh (# 一nhất )# 。 智trí 眼nhãn 明minh (# 二nhị )# 。 堅kiên 固cố 行hành (# 三tam )# 。 澍chú 雲vân 雨vũ (# 四tứ )# 。 不bất 動động 羅la (# 五ngũ )# 。 普phổ 光quang 明minh (# 六lục )# 。 心tâm 觀quán 淨tịnh (# 七thất )# 。 那na 羅la 德đức (# 八bát )# 。 法pháp 上thượng 尊tôn (# 九cửu )# 。 師sư 子tử 尊tôn (# 四tứ 十thập )# 。 精tinh 進tấn 辨biện (# 一nhất )# 。 樂nhạo 說thuyết 果quả (# 二nhị )# 。 觀quán 無vô 邊biên (# 三tam )# 。 破phá 邪tà 見kiến (# 四tứ )# 。 師sư 子tử 翻phiên (# 五ngũ )# 。 無vô 憂ưu 德đức (# 六lục )# 。 行hành 無vô 邊biên (# 七thất )# 。 惠huệ 金kim 剛cang (# 八bát )# 。 義nghĩa 成thành 就tựu (# 九cửu )# 。 善thiện 住trụ 義nghĩa (# 五ngũ 十thập )# 。 信tín 證chứng 尊tôn (# 一nhất )# 。 行hành 敬kính 端đoan (# 二nhị )# 。 德đức 普phổ 洽hiệp (# 三tam )# 。 師sư 子tử 作tác (# 四tứ )# 。 行hành 忍nhẫn 慈từ (# 五ngũ )# 。 無vô 相tướng 空không (# 六lục )# 。 勇dũng 精tinh 進tấn (# 七thất )# 。 勝thắng 清thanh 淨tịnh (# 八bát )# 。 有hữu 性tánh 空không (# 九cửu )# 。 淨tịnh 那na 羅la (# 六lục 十thập )# 。 法pháp 自tự 在tại (# 一nhất )# 。 師sư 子tử 頰giáp (# 二nhị )# 。 大đại 賢hiền 光quang (# 三tam )# 。 摩ma 訶ha 羅la (# 四tứ )# 。 音âm 調điều 敏mẫn (# 五ngũ )# 。 師sư 子tử 臆ức (# 六lục )# 。 壞hoại 魔ma 軍quân (# 七thất )# 。 分phân 別biệt 身thân (# 八bát )# 。 淨tịnh 解giải 脫thoát (# 九cửu )# 。 質chất 直trực 行hành (# 七thất 十thập )# 。 智trí 仁nhân 慈từ (# 一nhất )# 。 具cụ 足túc 儀nghi (# 二nhị )# 。 如như 意ý 雜tạp (# 三tam )# 。 大đại 識thức 妙diệu (# 四tứ )# 。 劫kiếp 賓tân 那na (# 五ngũ )# 。 普phổ 燄diệm 光quang (# 六lục )# 。 高cao 遠viễn 行hành (# 七thất )# 。 得đắc 佛Phật 智trí (# 八bát )# 。 寂tịch 靜tĩnh 行hành (# 九cửu )# 。 悟ngộ 真chân 常thường (# 八bát 十thập )# 。 破phá 魔ma 賊tặc (# 一nhất )# 。 滅diệt 惡ác 趣thú (# 二nhị )# 。 性tánh 海hải 通thông (# 三tam )# 。 妙diệu 法Pháp 通thông (# 四tứ )# 。 慜mẫn 不bất 息tức (# 五ngũ )# 。 攝nhiếp 眾chúng 心tâm (# 六lục )# 。 道đạo 大đại 眾chúng (# 七thất )# 。 常thường 隱ẩn 行hành (# 八bát )# 。 菩Bồ 薩Tát 慈từ (# 九cửu )# 。 拔bạt 眾chúng 苦khổ (# 九cửu 十thập )# 。 尋tầm 聲thanh 應ưng (# 一nhất )# 。 數số 劫kiếp 空không (# 二nhị )# 。 注chú 法pháp 水thủy (# 三tam )# 。 得đắc 法Pháp 空không (# 四tứ )# 。 惠huệ 廣quảng 增tăng (# 五ngũ )# 。 六lục 根căn 盡tận (# 六lục )# 。 跋bạt 陀đà 羅la (# 七thất )# 。 思tư 薩tát 埵đóa (# 八bát )# 。 注chú 茶trà 迦ca (# 九cửu )# 。 鉢bát 利lợi 羅la (# 五ngũ 百bách )# 。 願nguyện 事sự 眾chúng (# 五ngũ 百bách 一nhất 位vị )# 。

○# (# 拜bái 竟cánh 。 少thiểu 頃khoảnh 。 回hồi 向hướng 。 香hương 燈đăng 師sư 預dự 焚phần 香hương 在tại 手thủ 。 知tri 客khách 領lãnh 施thí 主chủ 中trung 間gian 拈niêm 香hương 。 設thiết 拜bái 。 眾chúng 師sư 唱xướng 香hương 讚tán 畢tất 。 維duy 那na 舉cử )# 天thiên 上thượng 天thiên 下hạ 無vô 如như 佛Phật 。 (# 四tứ 句cú 偈kệ 已dĩ 。 仍nhưng 如như 奉phụng 請thỉnh 時thời 。 出xuất 位vị 右hữu 遶nhiễu 。 仍nhưng 念niệm 釋Thích 迦Ca 佛Phật 名danh 。 施thí 主chủ 各các 各các 上thượng 香hương 。 問vấn 訊tấn 已dĩ 。 歸quy 位vị 。 收thu 佛Phật 號hiệu 。 宣tuyên 疏sớ/sơ 。 化hóa 疏sớ/sơ 。 舉cử 福phước 田điền 應Ứng 供Cúng 云vân 云vân 。 羅La 漢Hán 讚tán 見kiến 前tiền 。 維duy 那na 舉cử 云vân )# 修tu 齋trai 功công 德đức 殊thù 勝thắng 。 行hành (# 回hồi 向hướng 偈kệ 已dĩ 。 三tam 皈quy 依y 畢tất 。 各các 回hồi 本bổn 處xứ )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 三tam 藏tạng 法pháp 數số 云vân 。 梵Phạn 語ngữ 阿A 羅La 漢Hán 。 華hoa 言ngôn 無Vô 學Học 。 謂vị 其kỳ 生sanh 死tử 已dĩ 盡tận 。 無vô 法pháp 可khả 學học 。 又hựu 云vân 無vô 生sanh 。 謂vị 其kỳ 斷đoạn 見kiến 思tư 惑hoặc 盡tận 。 無vô 復phục 三tam 界giới 受thọ 生sanh 。 又hựu 云vân 應Ứng 供Cúng 。 謂vị 其kỳ 應ưng 受thọ 人nhân 天thiên 供cung 養dưỡng 。 又hựu 云vân 殺sát 賊tặc 。 謂vị 其kỳ 能năng 殺sát 。 煩phiền 惱não 之chi 賊tặc 。 以dĩ 其kỳ 皆giai 具cụ 三Tam 明Minh 六Lục 通Thông 。 無vô 量lượng 功công 德đức 。 故cố 稱xưng 為vi 大đại 。 此thử 阿A 羅La 漢Hán 。 承thừa 佛Phật 敕sắc 故cố 。 以dĩ 神thần 通thông 力lực 。 延diên 自tự 壽thọ 量lượng 。 住trụ 於ư 世thế 間gian 。 守thủ 護hộ 正Chánh 法Pháp 。 至chí 今kim 猶do 未vị 入nhập 滅diệt 。 若nhược 遇ngộ 世thế 間gian 。 設thiết 大đại 施thí 無vô 遮già 會hội 時thời 。 即tức 同đồng 諸chư 眷quyến 屬thuộc 。 蔽tế 隱ẩn 聖thánh 儀nghi 。 同đồng 於ư 凡phàm 流lưu 。 密mật 受thọ 供cúng 養dường 。 令linh 施thí 者giả 得đắc 勝thắng 果quả 報báo 。 法pháp 華hoa 經Kinh 云vân 。 我ngã 等đẳng 今kim 者giả 。 真chân 是thị 聲Thanh 聞Văn 。 以dĩ 佛Phật 道Đạo 聲thanh 。 令linh 一nhất 切thiết 聞văn 。 我ngã 等đẳng 今kim 者giả 。 真chân 阿A 羅La 漢Hán 。 於ư 諸chư 世thế 間gian 。 天thiên 人nhân 魔ma 梵Phạm 。 普phổ 於ư 其kỳ 中trung 。 應ưng 受thọ 供cúng 養dường 。 據cứ 此thử 。 供cúng 養dường 羅La 漢Hán 。 福phước 德đức 果quả 報báo 。 俱câu 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 昔tích 無vô 相tướng 真chân 禪thiền 師sư 。 供cung 羅La 漢Hán 頌tụng 曰viết 。 應Ứng 供Cúng 真Chân 人Nhân 著trước 眼nhãn 高cao 。 海hải 山sơn 來lai 往vãng 不bất 辭từ 勞lao 。 也dã 知tri 為vi 瑞thụy 為vi 祥tường 處xứ 。 惹nhạ 得đắc 天thiên 花hoa 上thượng 毳thuế 袍bào 。 石thạch 梁lương 方Phương 廣Quảng 路lộ 非phi 遙diêu 。 簷diêm 蔔bặc 堂đường 中trung 信tín 手thủ 招chiêu 。 尊tôn 者giả 半bán 千thiên 誰thùy 是thị 主chủ 。 海hải 天thiên 雲vân 靜tĩnh 月nguyệt 輪luân 高cao 。

放phóng 生sanh

(# 生sanh 命mạng 隨tùy 到đáo 隨tùy 放phóng 。 不bất 可khả 拘câu 時thời 。 恐khủng 傷thương 物vật 命mạng 。 宜nghi 向hướng 外ngoại 設thiết 案án 。 安an 楊dương 枝chi 淨tịnh 水thủy 。 醒tỉnh 尺xích 。 法Pháp 師sư 施thí 主chủ 作tác 禮lễ 。 眾chúng 等đẳng 以dĩ 。 慈từ 眼nhãn 視thị 諸chư 異dị 類loại 。 念niệm 其kỳ 沉trầm 迷mê 。 深thâm 生sanh 哀ai 憫mẫn 。 復phục 念niệm 三Tam 寶Bảo 有hữu 大đại 威uy 力lực 。 能năng 救cứu 拔bạt 之chi 。 作tác 是thị 觀quán 已dĩ 。 法Pháp 師sư 執chấp 爐lô 白bạch 云vân )# 。

一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。 光quang 明minh 會hội 上thượng 。 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 十thập 方phương 慈từ 父phụ 。 廣quảng 大đại 靈linh 感cảm 。 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 天thiên 龍long 神thần 祇kỳ 。 現hiện 在tại 道Đạo 場Tràng 。 加gia 持trì 此thử 水thủy 。 具cụ 大đại 功công 勳huân 。 洒sái 沾triêm 羣quần 品phẩm 。 令linh 彼bỉ 身thân 心tâm 清thanh 淨tịnh 。 堪kham 聞văn 妙diệu 法Pháp 。 (# 遂toại 舉cử )# 柰nại 麻ma 。 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 (# 三tam 稱xưng 。 眾chúng 和hòa 。 齊tề 誦tụng 大đại 悲bi 咒chú 三tam 遍biến 。 法Pháp 師sư 執chấp 爐lô 白bạch 云vân )# 仰ngưỡng 白bạch 。

十thập 方phương 三Tam 寶Bảo 。 釋Thích 迦Ca 本bổn 師sư 。 彌di 陀đà 慈từ 父phụ 。 寶Bảo 勝Thắng 如Như 來Lai 。 觀quán 音âm 菩Bồ 薩Tát 。 流Lưu 水Thủy 長Trưởng 者Giả 子Tử 。 天thiên 台thai 。 永vĩnh 明minh 。 諸chư 大Đại 士Sĩ 等đẳng 。 唯duy 願nguyện 慈từ 悲bi 。 證chứng 知tri 護hộ 念niệm 。 今kim 有hữu 諸chư 眾chúng 生sanh 等đẳng 。 為vi 他tha 網võng 捕bộ 。 將tương 入nhập 死tử 門môn 。 幸hạnh 值trị (# 某mỗ 甲giáp )# 。 (# 稱xưng 施thí 主chủ 名danh )# 。 修tu 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 發phát 慈từ 悲bi 心tâm 。 作tác 長trường 壽thọ 因nhân 。 行hành 放phóng 生sanh 業nghiệp 。 救cứu 其kỳ 身thân 命mạng 。 放phóng 使sử 逍tiêu 遙diêu 。 比tỉ 邱# (# 某mỗ 甲giáp )# 。 仍nhưng 順thuận 大Đại 乘Thừa 方Phương 等Đẳng 經Kinh 典điển 。 授thọ 與dữ 三Tam 歸Quy 。 稱xưng 揚dương 十thập 號hiệu 。 復phục 為vi 宣tuyên 說thuyết 。 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 但đãn 以dĩ 此thử 類loại 眾chúng 生sanh 。 罪tội 障chướng 深thâm 重trọng 。 神thần 識thức 昏hôn 迷mê 。 仰ngưỡng 乞khất 三Tam 寶Bảo 威uy 德đức 冥minh 加gia 。 哀ai 憐lân 攝nhiếp 受thọ 。 (# 法Pháp 師sư 撫phủ 尺xích 一nhất 下hạ 。 高cao 聲thanh 說thuyết 三Tam 歸Quy 依Y 。 )# 現hiện 前tiền 諸chư 眾chúng 生sanh 等đẳng 。 歸quy 依y 佛Phật 。 歸quy 依y 法pháp 。 歸quy 依y 僧Tăng 。 (# 三tam 說thuyết 。 眾chúng 等đẳng 三tam 和hòa )# 。 歸quy 依y 佛Phật 竟cánh 。 歸quy 依y 法Pháp 竟cánh 。 歸quy 依y 僧Tăng 竟cánh 。 (# 三tam 說thuyết 。 三tam 和hòa )# 從tùng 今kim 已dĩ 往vãng 。 稱xưng 佛Phật 為vi 師sư 。 更cánh 不bất 歸quy 依y 。 邪tà 魔ma 外ngoại 道đạo 。 稱xưng 法pháp 為vi 師sư 。 更cánh 不bất 歸quy 依y 。 外ngoại 道đạo 典điển 籍tịch 。 稱xưng 僧Tăng 為vi 師sư 。 更cánh 不bất 歸quy 依y 。 外ngoại 道đạo 邪tà 眾chúng 。 (# 三tam 說thuyết 。 三tam 和hòa )# 諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 歸quy 依y 三Tam 寶Bảo 已dĩ 。 今kim 當đương 為vì 汝nhữ 。 稱xưng 揚dương 寶Bảo 勝Thắng 如Như 來Lai 。 十thập 號hiệu 功công 德đức 。 令linh 汝nhữ 得đắc 聞văn 。 如như 彼bỉ 十thập 千thiên 遊du 魚ngư 。 即tức 得đắc 生sanh 天thiên 。 等đẳng 無vô 有hữu 異dị 。 (# 遂toại 舉cử )# 柰nại 麻ma 過quá 去khứ 。 寶Bảo 勝Thắng 如Như 來Lai 。 應Ứng 供Cúng 。 正chánh 遍biến 知tri 。 明Minh 行Hạnh 足Túc 。 善Thiện 逝Thệ 。 世Thế 間Gian 解Giải 。 無Vô 上Thượng 士Sĩ 。 調Điều 御Ngự 丈Trượng 夫Phu 。 天Thiên 人Nhân 師Sư 。 佛Phật 。

世Thế 尊Tôn 。 (# 三tam 說thuyết 。 眾chúng 三tam 和hòa 已dĩ 。 法Pháp 師sư 撫phủ 尺xích 一nhất 下hạ 。 白bạch 云vân )# 諸chư 佛Phật 子tử 。 我ngã 今kim 更cánh 為vì 汝nhữ 。 說thuyết 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 生sanh 相tướng 滅diệt 相tướng 。 令linh 汝nhữ 了liễu 知tri 。 生sanh 滅diệt 之chi 法pháp 。 悟ngộ 不bất 生sanh 滅diệt 。 同đồng 於ư 諸chư 佛Phật 。 證chứng 大đại 涅Niết 槃Bàn 。 (# 白bạch 已dĩ 遂toại 舉cử )# 。 所sở 謂vị 無vô 明minh 緣duyên 行hành 。 行hành 緣duyên 識thức 。 識thức 緣duyên 名danh 色sắc 。 名danh 色sắc 緣duyên 六lục 入nhập 。 六lục 入nhập 緣duyên 觸xúc 。 觸xúc 緣duyên 受thọ 。 受thọ 緣duyên 愛ái 。 愛ái 緣duyên 取thủ 。 取thủ 緣duyên 有hữu 。 有hữu 緣duyên 生sanh 。 生sanh 緣duyên 老lão 死tử 。 憂ưu 悲bi 苦khổ 惱não 。 無vô 明minh 滅diệt 。 則tắc 行hành 滅diệt 。 行hành 滅diệt 。 則tắc 識thức 滅diệt 。 識thức 滅diệt 。 則tắc 名danh 色sắc 滅diệt 。 名danh 色sắc 滅diệt 。 則tắc 六lục 入nhập 滅diệt 。 六lục 入nhập 滅diệt 。 則tắc 觸xúc 滅diệt 。 觸xúc 滅diệt 。 則tắc 受thọ 滅diệt 。 受thọ 滅diệt 。 則tắc 愛ái 滅diệt 。 愛ái 滅diệt 。 則tắc 取thủ 滅diệt 。 取thủ 滅diệt 。 則tắc 有hữu 滅diệt 。 有hữu 滅diệt 。 則tắc 生sanh 滅diệt 。 生sanh 滅diệt 。 則tắc 老lão 死tử 憂ưu 悲bi 苦khổ 惱não 滅diệt 。 (# 三tam 說thuyết 。 法Pháp 師sư 撫phủ 尺xích 一nhất 下hạ 。 白bạch 云vân )# 諸chư 佛Phật 子tử 。 我ngã 今kim 依y 大Đại 乘Thừa 經Kinh 。 授thọ 汝nhữ 三Tam 歸Quy 十thập 號hiệu 。 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 已dĩ 竟cánh 。 今kim 當đương 為vì 汝nhữ 。 對đối 三Tam 寶Bảo 前tiền 。 發phát 露lộ 罪tội 愆khiên 。 求cầu 哀ai 懺sám 悔hối 。 願nguyện 汝nhữ 罪tội 業nghiệp 。 一nhất 切thiết 消tiêu 除trừ 。 得đắc 生sanh 善thiện 處xứ 。 近cận 佛Phật 聞văn 法Pháp 。 汝nhữ 當đương 至chí 心tâm 。 隨tùy 我ngã 懺sám 悔hối (# 白bạch 已dĩ 。 遂toại 舉cử )# 。

往vãng 昔tích 所sở 造tạo 諸chư 惡ác 業nghiệp 。 皆giai 由do 無vô 始thỉ 貪tham 瞋sân 癡si 。 從tùng 身thân 語ngữ 意ý 之chi 所sở 生sanh 。 一nhất 切thiết 罪tội 根căn 皆giai 懺sám 悔hối (# 三tam 說thuyết 。 眾chúng 三tam 和hòa 已dĩ 。 遂toại 唱xướng )# 柰nại 麻ma 清thanh 涼lương 地địa 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát (# 三tam 唱xướng 。 眾chúng 三tam 和hòa 已dĩ 。 一nhất 僧Tăng 向hướng 佛Phật 作tác 禮lễ 畢tất 。 遂toại 執chấp 水thủy 盂vu 。 遍biến 洒sái 諸chư 物vật 身thân 上thượng 已dĩ 。 法Pháp 師sư 白bạch 云vân )# 。

唯duy 願nguyện 放phóng 生sanh 以dĩ 後hậu 。 永vĩnh 不bất 遭tao 遇ngộ 惡ác 魔ma 吞thôn 噉đạm 網võng 捕bộ 。 優ưu 游du 自tự 在tại 。 獲hoạch 盡tận 天thiên 年niên 。 乘thừa 三Tam 寶Bảo 。 寶Bảo 勝Thắng 如Như 來Lai 。 本bổn 願nguyện 慈từ 力lực 。 命mạng 終chung 之chi 後hậu 。 或hoặc 生sanh 忉Đao 利Lợi 。 或hoặc 生sanh 人nhân 間gian 。 持trì 戒giới 修tu 行hành 。 不bất 復phục 造tạo 惡ác 。 信tín 心tâm 念niệm 佛Phật 。 隨tùy 願nguyện 往vãng 生sanh 。 更cánh 祈kỳ 施thí 主chủ (# 某mỗ 甲giáp )# 。 現hiện 生sanh 如như 意ý 。 他tha 報báo 隨tùy 心tâm 。 菩Bồ 提Đề 行hạnh 願nguyện 。 念niệm 念niệm 增tăng 明minh 。 救cứu 苦khổ 眾chúng 生sanh 。 當đương 如như 己kỷ 想tưởng 。 以dĩ 是thị 因nhân 緣duyên 。 得đắc 生sanh 安an 養dưỡng 。 見kiến 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 及cập 諸chư 聖thánh 眾chúng 。 證chứng 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 分phân 身thân 塵trần 剎sát 。 廣quảng 度độ 有hữu 情tình 。 俱câu 成thành 正chánh 覺giác 。 現hiện 前tiền 大đại 眾chúng 。 齊tề 聲thanh 念niệm 華hoa 嚴nghiêm 十thập 回hồi 向hướng 經kinh 。 往vãng 生sanh 淨tịnh 土độ 。 神thần 咒chú (# 白bạch 已dĩ 。 悅duyệt 眾chúng 鳴minh 小tiểu 木mộc 魚ngư 。 大đại 眾chúng 齊tề 聲thanh 。 朗lãng 誦tụng 經Kinh 咒chú )# 。

大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 十thập 回hồi 向hướng 品phẩm 。 隨tùy 順thuận 堅kiên 固cố 一nhất 切thiết 善thiện 根căn 回hồi 向hướng 。 佛Phật 子tử 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 作tác 大đại 國quốc 王vương 。 於ư 法pháp 自tự 在tại 。 普phổ 行hành 教giáo 命mệnh 。 令linh 除trừ 殺sát 業nghiệp 。 閻Diêm 浮Phù 提Đề 內nội 。 城thành 邑ấp 聚tụ 落lạc 。 一nhất 切thiết 屠đồ 殺sát 。 皆giai 令linh 禁cấm 斷đoạn 。 無vô 足túc 二nhị 足túc 。 四tứ 足túc 多đa 足túc 。 種chủng 種chủng 生sanh 類loại 。 普phổ 施thí 無vô 畏úy 。 無vô 欲dục 奪đoạt 心tâm 。 廣quảng 修tu 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 諸chư 行hành 。 仁nhân 慈từ 蒞# 物vật 。 不bất 行hành 侵xâm 惱não 。 發phát 妙diệu 寶bảo 心tâm 。 安an 隱ẩn 眾chúng 生sanh 。 於ư 諸chư 佛Phật 所sở 。 立lập 深thâm 志chí 樂nhạo 。 常thường 自tự 安an 住trụ 三tam 種chủng 淨tịnh 戒giới 。 亦diệc 令linh 眾chúng 生sanh 。 如như 是thị 安an 住trụ 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 令linh 諸chư 眾chúng 生sanh 。 住trụ 於ư 五Ngũ 戒Giới 。 永vĩnh 斷đoạn 殺sát 業nghiệp 。 以dĩ 此thử 善thiện 根căn 。 如như 是thị 回hồi 向hướng 。 所sở 謂vị 。 願nguyện 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 具cụ 足túc 智trí 慧tuệ 。 永vĩnh 保bảo 壽thọ 命mạng 。 無vô 有hữu 終chung 盡tận 。 願nguyện 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 住trụ 無vô 量lượng 劫kiếp 。 供cung 一nhất 切thiết 佛Phật 。 恭cung 敬kính 勤cần 修tu 。 更cánh 增tăng 壽thọ 命mạng 。 願nguyện 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 具cụ 足túc 修tu 行hành 。 離ly 老lão 死tử 法pháp 。 一nhất 切thiết 灾# 毒độc 。 不bất 害hại 其kỳ 命mạng 。 願nguyện 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 具cụ 足túc 成thành 就tựu 。 無vô 病bệnh 惱não 身thân 。 壽thọ 命mạng 自tự 在tại 。 能năng 隨tùy 意ý 住trụ 。 願nguyện 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 得đắc 無vô 盡tận 命mạng 。 窮cùng 未vị 來lai 劫kiếp 。 住trụ 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 教giáo 化hóa 調điều 伏phục 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 願nguyện 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 為vi 壽thọ 命mạng 門môn 。 十Thập 力Lực 善thiện 根căn 。 於ư 中trung 增tăng 長trưởng 。 願nguyện 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 善thiện 根căn 具cụ 足túc 。 得đắc 無vô 盡tận 命mạng 。 成thành 滿mãn 大đại 願nguyện 。 願nguyện 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 悉tất 見kiến 諸chư 佛Phật 。 供cúng 養dường 承thừa 事sự 。 住trụ 無vô 盡tận 壽thọ 。 修tu 習tập 善thiện 根căn 。 願nguyện 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 於ư 如Như 來Lai 處xứ 。 善thiện 學học 所sở 學học 。 得đắc 聖thánh 法Pháp 喜hỷ 。 無vô 盡tận 壽thọ 命mạng 。 願nguyện 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 得đắc 不bất 老lão 不bất 病bệnh 常thường 住trụ 命mạng 根căn 。 勇dũng 猛mãnh 精tinh 進tấn 。 入nhập 佛Phật 智trí 慧tuệ 。 是thị 為vi 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 住trụ 三Tam 聚Tụ 淨Tịnh 戒Giới 。 永vĩnh 斷đoạn 殺sát 業nghiệp 。 善thiện 根căn 回hồi 向hướng 。 為vì 令linh 眾chúng 生sanh 。 得đắc 佛Phật 十Thập 力Lực 圓viên 滿mãn 智trí 故cố 。 (# 接tiếp 誦tụng 徃# 生sanh 咒chú 三tam 遍biến 已dĩ 。 法Pháp 師sư 白bạch 云vân )# 上thượng 來lai 放phóng 生sanh 功công 德đức 。 四Tứ 恩Ân 普phổ 報báo 。 三tam 有hữu 均quân 資tư 。 法Pháp 界Giới 眾chúng 生sanh 。 同đồng 圓viên 種chủng 智trí 。 十thập 方phương 三tam 世thế 一nhất 切thiết 佛Phật 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 。 波ba 羅la 密mật (# 舉cử 三Tam 歸Quy 依Y 畢tất 。 各các 回hồi 本bổn 處xứ )# 。

(# △# 以dĩ 上thượng 略lược 明minh 放phóng 生sanh 儀nghi 軌quỹ 竟cánh 。 若nhược 放phóng 生sanh 而nhi 兼kiêm 念niệm 誦tụng 。 或hoặc 兼kiêm 飯phạn 僧Tăng 等đẳng 事sự 。 並tịnh 見kiến 前tiền 儀nghi 。 唯duy 回hồi 向hướng 疏sớ/sơ 文văn 隨tùy 施thí 主chủ 所sở 求cầu 事sự )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 放phóng 生sanh 儀nghi 涼lương 譯dịch 金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 如như 此thử 。 若nhược 據cứ 隋tùy 唐đường 二nhị 譯dịch 。 俱câu 有hữu 咒chú 語ngữ 。 梵Phạm 網võng 經kinh 亦diệc 有hữu 放phóng 生sanh 之chi 條điều 。 又hựu 考khảo 律luật 藏tạng 。 凡phàm 士sĩ 女nữ 先tiên 授thọ 三Tam 歸Quy 。 次thứ 傳truyền 五Ngũ 戒Giới 。 不bất 許hứa 獵liệp 等đẳng 。 故cố 今kim 放phóng 生sanh 。 似tự 應ưng 但đãn 說thuyết 三Tam 歸Quy 。 不bất 必tất 添# 說thuyết 五Ngũ 戒Giới 。 或hoặc 間gian 雲vân 棲tê 蓮liên 池trì 師sư 云vân 。 說thuyết 法Pháp 對đối 人nhân 。 人nhân 猶do 未vị 信tín 。 勸khuyến 畜súc 發phát 心tâm 。 畜súc 則tắc 何hà 知tri 。 師sư 答đáp 曰viết 。 性tánh 在tại 含hàm 靈linh 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 安an 期kỳ 畜súc 類loại 。 終chung 無vô 覺giác 心tâm 。 蛤# 之chi 生sanh 天thiên 。 鵬# 之chi 敬kính 律luật 。 虎hổ 之chi 弭nhị 耳nhĩ 避tị 地địa 。 蟒mãng 之chi 垂thùy 淚lệ 革cách 心tâm 。 如như 斯tư 比tỉ 類loại 。 曷hạt 勝thắng 枚mai 舉cử 。 縱túng/tung 彼bỉ 業nghiệp 重trọng 無vô 知tri 。 亦diệc 為vì 未vị 來lai 善thiện 種chủng 。 譬thí 如như 嚴nghiêm 冬đông 下hạ 種chủng 。 春xuân 暖noãn 自tự 然nhiên 發phát 芽nha 。 但đãn 以dĩ 慈từ 心tâm 向hướng 說thuyết 。 行hành 人nhân 自tự 當đương 獲hoạch 福phước 。 故cố 應ưng 教giáo 化hóa 。 無vô 間gian 人nhân 畜súc 也dã 。 至chí 於ư 放phóng 生sanh 感cảm 應ứng 。 內nội 典điển 甚thậm 多đa 。 今kim 略lược 舉cử 最tối 古cổ 者giả 數số 條điều 。 金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 第đệ 四tứ 卷quyển 。 流Lưu 水Thủy 長Trưởng 者Giả 子Tử 。 路lộ 見kiến 一nhất 池trì 。 水thủy 涸hạc 。 有hữu 十thập 千thiên 魚ngư 。 將tương 入nhập 死tử 門môn 。 四tứ 向hướng 宛uyển 轉chuyển 。 是thị 時thời 長trưởng 者giả 。 施thí 水thủy 并tinh 食thực 。 而nhi 救cứu 其kỳ 命mạng 。 復phục 入nhập 池trì 中trung 。 為vi 魚ngư 說thuyết 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 法Pháp 。 并tinh 稱xưng 南Nam 無mô 過quá 去khứ 寶Bảo 勝Thắng 如Như 來Lai 名danh 。 後hậu 十thập 千thiên 魚ngư 。 俱câu 生sanh 忉Đao 利Lợi 天Thiên 。 自tự 識thức 前tiền 生sanh 為vi 魚ngư 。 流Lưu 水Thủy 長Trưởng 者Giả 子Tử 。 與dữ 我ngã 等đẳng 水thủy 。 及cập 以dĩ 飲ẩm 食thực 。 復phục 為vì 我ngã 等đẳng 。 解giải 說thuyết 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 并tinh 稱xưng 寶Bảo 勝Thắng 如Như 來Lai 名danh 號hiệu 。 以dĩ 是thị 因nhân 緣duyên 。 令linh 我ngã 等đẳng 輩bối 。 得đắc 生sanh 此thử 天thiên 。 於ư 是thị 為vi 報báo 恩ân 故cố 。 各các 持trì 真chân 珠châu 瓔anh 珞lạc 。 到đáo 流Lưu 水Thủy 長Trưởng 者Giả 子Tử 家gia 。 奉phụng 寶bảo 散tán 花hoa 。 流Lưu 水Thủy 長Trưởng 者Giả 子Tử 。 即tức 今kim 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật 是thị 。 十thập 千thiên 魚ngư 。 即tức 十thập 千thiên 天thiên 子tử 。 並tịnh 蒙mông 佛Phật 授thọ 菩Bồ 提Đề 記ký 。 隋tùy 朝triêu 。 天thiên 台thai 智trí 者giả 大đại 師sư 。 居cư 台thai 州châu 修tu 禪thiền 寺tự 。 以dĩ 身thân 衣y 資tư 。 勸khuyến 人nhân 贖thục [竺-二+(一/(尸@邑))]# 一nhất 所sở 。 為vi 放phóng 生sanh 池trì 。 嘗thường 於ư 其kỳ 上thượng 。 講giảng 金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 。 忽hốt 一nhất 日nhật 。 法pháp 堂đường 前tiền 。 見kiến 黃hoàng 雀tước 無vô 數số 。 翔tường 集tập 半bán 日nhật 。 悲bi 鳴minh 而nhi 去khứ 。 大đại 師sư 見kiến 之chi 曰viết 。 乃nãi 江giang 魚ngư 化hóa 為vi 黃hoàng 雀tước 。 來lai 謝tạ 吾ngô 恩ân 耳nhĩ 。 今kim 大đại 慈từ 寺tự 是thị 也dã 。 又hựu 隋tùy 計kế 詡# 。 任nhậm 台thai 州châu 郡quận 守thủ 。 嘗thường 請thỉnh 天thiên 台thai 智trí 者giả 於ư 江giang 上thượng 。 講giảng 金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 流lưu 水thủy 品phẩm 。 漁ngư 者giả 聞văn 法Pháp 。 皆giai 好hảo/hiếu 生sanh 去khứ 殺sát 。 詡# 後hậu 還hoàn 都đô 。 坐tọa 罪tội 下hạ 獄ngục 。 臨lâm 當đương 伏phục 法pháp 。 遙diêu 祈kỳ 大đại 師sư 。 一nhất 伸thân 救cứu 護hộ 。 乃nãi 夜dạ 夢mộng 羣quần 魚ngư 。 吐thổ 沫mạt 相tương/tướng 濡nhu 。 明minh 旦đán 降giáng/hàng 敕sắc 。 持trì 原nguyên 詡# 罪tội 。 據cứ 此thử 。 則tắc 金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 中trung 。 流lưu 水thủy 長trưởng 者giả 一nhất 段đoạn 。 為vi 放phóng 生sanh 最tối 初sơ 典điển 型# 。 故cố 此thử 經Kinh 為vi 放phóng 生sanh 切thiết 要yếu 尊tôn 法pháp 。 後hậu 賢hiền 當đương 知tri 之chi 。

(# 附phụ )# 生sanh 所sở 規quy 約ước (# 凡phàm 十thập 五ngũ 條điều )#

佛Phật 言ngôn 。

情tình 多đa 想tưởng 少thiểu 。 流lưu 入nhập 橫hoạnh 生sanh 。 故cố 知tri 彼bỉ 等đẳng 異dị 類loại 。 昔tích 以dĩ 暗ám 蔽tế 愚ngu 癡si 。 不bất 修tu 正chánh 念niệm 。 今kim 則tắc 羽vũ 毛mao 鱗lân 甲giáp 。 受thọ 此thử 劣liệt 形hình 。 水thủy 陸lục 飛phi 空không 種chủng 種chủng 不bất 一nhất 。 吾ngô 等đẳng 當đương 遵tuân 佛Phật 敕sắc 。 宜nghi 隨tùy 力lực 放phóng 生sanh 。 并tinh 捨xả 糧lương 草thảo 。 願nguyện 彼bỉ 異dị 類loại 。 盡tận 此thử 報báo 身thân 。 往vãng 生sanh 淨tịnh 土độ 。 管quản 生sanh 靈linh 者giả 。 發phát 恆hằng 慈từ 心tâm 。 盡tận 己kỷ 所sở 執chấp 。 隨tùy 宜nghi 調điều 法pháp 。 所sở 有hữu 規quy 條điều 。 開khai 列liệt 於ư 左tả 。

-# 凡phàm 送tống 來lai 生sanh 靈linh 。 問vấn 已dĩ 說thuyết 三Tam 歸Quy 否phủ/bĩ 。 若nhược 未vị 說thuyết 。 即tức 移di 至chí 佛Phật 前tiền 。 焚phần 香hương 說thuyết 三Tam 歸Quy 放phóng 生sanh 法pháp 。 飛phi 禽cầm 水thủy 族tộc 。 即tức 念niệm 佛Phật 放phóng 去khứ 。 牛ngưu 羊dương 鷄kê 鵞nga 等đẳng 。 別biệt 其kỳ 雌thư 雄hùng 。 另# 攔lan 關quan 放phóng 。 不bất 得đắc 混hỗn 作tác 一nhất 處xứ 。

-# 各các 生sanh 頭đầu 。 (# 如như 管quản 雞kê 名danh 雞kê 頭đầu 師sư 。 餘dư 例lệ 此thử )# 管quản 生sanh 靈linh 出xuất 入nhập 。 各các 登đăng 簿bộ 記ký 。 晨thần 昏hôn 査# 數số 清thanh 楚sở 。 倘thảng 有hữu 死tử 者giả 。 白bạch 庫khố 房phòng 客khách 堂đường 看khán 騐# 。 然nhiên 後hậu 埋mai 葬táng 。

-# 生sanh 所sở 。 常thường 使sử 乾can/kiền/càn 淨tịnh 。 不bất 得đắc 任nhậm 其kỳ 臭xú 氣khí 難nan 聞văn 。 牲# 口khẩu 身thân 穢uế 。

-# 新tân 放phóng 生sanh 至chí 。 必tất 另# 置trí 一nhất 處xứ 。 待đãi 夜dạ 方phương 入nhập 羣quần 。

-# 糧lương 草thảo 。 一nhất 日nhật 早tảo 晚vãn 二nhị 食thực 。 食thực 畢tất 即tức 收thu 食thực 盆bồn 。 不bất 得đắc 任nhậm 糞phẩn 泥nê 。 踐tiễn 污ô 盆bồn 食thực 。

-# 生sanh 頭đầu 打đả 生sanh 靈linh 致trí 損tổn 者giả 。 照chiếu 大đại 小tiểu 罰phạt 錢tiền 。 歸quy 入nhập 生sanh 所sở 公công 用dụng 。 致trí 死tử 者giả 。 罰phạt 已dĩ 擯bấn 出xuất 。 失thất 管quản 致trí 被bị 惡ác 獸thú 傷thương 害hại 。 惡ác 人nhân 盜đạo 去khứ 者giả 。 亦diệc 照chiếu 大đại 小tiểu 罰phạt 錢tiền 。 放phóng 牧mục 損tổn 人nhân 苗miêu 稼giá 等đẳng 。 照chiếu 數số 賠# 錢tiền 。

-# 米mễ 糠khang 麥mạch 麩phu 等đẳng 。 凡phàm 霉# 濕thấp 即tức 晒# 。 或hoặc 烘# 。 不bất 得đắc 任nhậm 其kỳ 蟲trùng 生sanh 爛lạn 壞hoại 。

-# 凡phàm 施thí 生sanh 糧lương 錢tiền 。 不bất 得đắc 作tác 別biệt 事sự 用dụng 。

-# 池trì 中trung 不bất 可khả 放phóng 黑hắc 魚ngư 。 鮎# 魚ngư 。 汪uông 剌lạt 。 黃hoàng [(乏-之+虫)*善]# 團đoàn 魚ngư 等đẳng 。 恐khủng 殘tàn 害hại 他tha 魚ngư 故cố 。 亦diệc 不bất 放phóng 螺loa 螄# 。 青thanh 魚ngư 食thực 螺loa 螄# 故cố 。 宜nghi 另# 設thiết 池trì 放phóng 之chi 。

-# 不bất 得đắc 以dĩ 洗tẩy 刮# 油du 膩nị 。 及cập 糟tao 糠khang 等đẳng 物vật 入nhập 池trì 中trung 。

-# 魚ngư 食thực 青thanh 草thảo 。 宜nghi 不bất 時thời 與dữ 之chi 。

-# 池trì 中trung 不bất 得đắc 浸tẩm 柴sài 竹trúc 黃hoàng 篾miệt 等đẳng 一nhất 切thiết 物vật 件# 。

-# 池trì 水thủy 不bất 得đắc 挑thiêu 動động 別biệt 用dụng 。 常thường 使sử 盈doanh 滿mãn 清thanh 淨tịnh 。

-# 凡phàm 水thủy 陸lục 生sanh 口khẩu 至chí 。 各các 生sanh 頭đầu 所sở 值trị 。 自tự 有hữu 常thường 住trụ 舊cựu 例lệ 分phần/phân 規quy 。 不bất 得đắc 私tư 向hướng 施thí 主chủ 索sách 取thủ 財tài 物vật 。 違vi 者giả 得đắc 一nhất 償thường 二nhị 。 以dĩ 買mãi 生sanh 糧lương 。

-# 鷄kê 鵞nga 鴨áp 蛋# 。 所sở 賣mại 之chi 錢tiền 。 仍nhưng 買mãi 生sanh 糧lương 。 私tư 賣mại 入nhập 己kỷ 者giả 罰phạt 。

○# 年niên 月nguyệt 日nhật ○# 住trụ 持trì (# 某mỗ 甲giáp )# 重trọng/trùng 錄lục 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 生sanh 所sở 規quy 約ước 。 護hộ 生sanh 靈linh 而nhi 修tu 慈từ 行hành 也dã 。 梵Phạm 網võng 經Kinh 云vân 。 若nhược 佛Phật 子tử 。 以dĩ 慈từ 心tâm 故cố 。 行hành 放phóng 生sanh 業nghiệp 。 一nhất 切thiết 男nam 子tử 是thị 我ngã 父phụ 。 一nhất 切thiết 女nữ 人nhân 是thị 我ngã 母mẫu 。 我ngã 生sanh 生sanh 無vô 不phủ 。 從tùng 之chi 受thọ 生sanh 。 故cố 六lục 道đạo 眾chúng 生sanh 。 皆giai 是thị 我ngã 父phụ 母mẫu 。 而nhi 殺sát 而nhi 食thực 者giả 。 即tức 殺sát 我ngã 父phụ 母mẫu 云vân 云vân 。 又hựu 放phóng 生sanh 是thị 作tác 善thiện 。 慈từ 心tâm 不bất 殺sát 。 具cụ 諸chư 戒giới 行hạnh 是thị 止chỉ 善thiện 。 止chỉ 作tác 雙song 持trì 。 是thị 真chân 護hộ 生sanh 也dã 。 或hoặc 問vấn 蓮liên 池trì 師sư 云vân 。 墨mặc 子tử 兼kiêm 愛ái 闢tịch 為vi 異dị 端đoan 。 云vân 何hà 眾chúng 生sanh 。 皆giai 以dĩ 作tác 我ngã 父phụ 母mẫu 觀quán 之chi 耶da 。 師sư 云vân 。 儒nho 道đạo 止chỉ 談đàm 今kim 世thế 。 佛Phật 法Pháp 乃nãi 論luận 前tiền 身thân 。 受thọ 身thân 既ký 列liệt 多đa 生sanh 。 託thác 胎thai 必tất 遍biến 諸chư 趣thú 。 六lục 道đạo 眾chúng 生sanh 。 皆giai 我ngã 父phụ 母mẫu 。 豈khởi 不bất 然nhiên 乎hồ 。 唯duy 拘câu 近cận 跡tích 。 不bất 審thẩm 遠viễn 緣duyên 等đẳng 之chi 異dị 端đoan 。 其kỳ 過quá 甚thậm 矣hĩ 。

供cung 法Pháp 衣y (# 法pháp 帔bí 。 寶bảo 葢# 。 幢tràng 旛phan 等đẳng 法Pháp 器khí 。 皆giai 同đồng 此thử )# 。

供cung 法Pháp 衣y 之chi 儀nghi 。 與dữ 前tiền 不bất 同đồng 。 前tiền 之chi 受thọ 法Pháp 衣y 。 乃nãi 門môn 人nhân 受thọ 嗣tự 法Pháp 師sư 之chi 衣y 。 或hoặc 尊tôn 長trưởng 所sở 賜tứ 之chi 衣y 。 故cố 須tu 住trụ 持trì 。 往vãng 客khách 堂đường 親thân 接tiếp 。 及cập 至chí 方phương 丈trượng 見kiến 禮lễ 。 答đáp 拜bái 不bất 受thọ 。 此thử 之chi 供cung 法Pháp 衣y 。 乃nãi 施thí 主chủ 供cung 住trụ 持trì 也dã 。 待đãi 客khách 之chi 儀nghi 。 如như 飯phạn 僧Tăng 例lệ 。 然nhiên 住trụ 持trì 。 乃nãi 一nhất 寺tự 之chi 主chủ 。 凡phàm 施thí 主chủ 所sở 供cung 法Pháp 衣y 等đẳng 。 一nhất 切thiết 法Pháp 器khí 。 須tu 上thượng 堂đường 白bạch 眾chúng 。 入nhập 萬vạn 年niên 簿bộ 。 交giao 莊trang 嚴nghiêm 衣y 鉢bát 。 收thu 歸quy 莊trang 嚴nghiêm 厨trù 。 上thượng 記ký 年niên 月nguyệt 日nhật 。 及cập 施thí 主chủ 名danh 。 不bất 得đắc 以dĩ 施thí 主chủ 供cung 我ngã 。 私tư 自tự 受thọ 之chi 。 有hữu 違vi 佛Phật 制chế 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 施thí 主chủ 施thí 法Pháp 衣y 。 住trụ 持trì 若nhược 預dự 知tri 者giả 。 當đương 訊tấn 其kỳ 造tạo 法pháp 。 不bất 得đắc 繡tú 佛Phật 在tại 衣y 上thượng 。 雲vân 棲tê 正chánh 訛ngoa 集tập 云vân 。 近cận 世thế 袈ca 裟sa 上thượng 。 遍biến 繡tú 諸chư 佛Phật 。 云vân 千thiên 佛Phật 衣y 。 此thử 訛ngoa 也dã 。 佛Phật 像tượng 止chỉ 宜nghi 頂đảnh 戴đái 在tại 首thủ 。 負phụ 荷hà 在tại 肩kiên 。 懸huyền 掛quải 胸hung 膈# 。 已dĩ 涉thiệp 褻tiết 慢mạn 。 況huống 羅la 綴chuế 一nhất 身thân 。 自tự 腰yêu 膝tất 而nhi 下hạ 。 皆giai 佛Phật 也dã 。 其kỳ 過quá 可khả 勝thắng 言ngôn 哉tai 。 輪Luân 王Vương 福phước 傾khuynh 。 諒# 非phi 虗hư 語ngữ 。 而nhi 成thành 風phong 久cửu 襲tập 。 不bất 自tự 覺giác 知tri 。 願nguyện 高cao 明minh 俯phủ 察sát 芻sô 蕘# 。 慎thận 勿vật 著trước 此thử 。 或hoặc 曰viết 。 然nhiên 則tắc 千thiên 佛Phật 衣y 。 果quả 無vô 之chi 乎hồ 。 曰viết 。 有hữu 之chi 。 即tức 今kim 二nhị 十thập 五ngũ 條điều 衣y 者giả 。 千thiên 佛Phật 相tương/tướng 傳truyền 之chi 衣y 也dã 。

佛Phật 告cáo 比tỉ 邱# 。

我ngã 此thử 僧Tăng 伽già 黎lê 。 過quá 去khứ 未vị 來lai 諸chư 佛Phật 。 皆giai 著trước 此thử 衣y 。 而nhi 得đắc 解giải 脫thoát 。 是thị 其kỳ 證chứng 也dã 。 或hoặc 繡tú 壽thọ 字tự 。 名danh 萬vạn 壽thọ 衣y 。 亦diệc 屬thuộc 非phi 是thị 。 或hoặc 繡tú 以dĩ 花hoa 。 名danh 千thiên 華hoa 衣y 。 亦diệc 非phi 所sở 宜nghi 。 又hựu 千thiên 華hoa 之chi 名danh 。 犯phạm 千thiên 華hoa 臺đài 上thượng 盧Lô 舍Xá 那Na 佛Phật 之chi 義nghĩa 。 亦diệc 恐khủng 折chiết 福phước 矣hĩ 。

受thọ 煎tiễn 點điểm

煎tiễn 是thị 燒thiêu 煑chử 之chi 意ý 。 點điểm 乃nãi 小tiểu 食thực 之chi 稱xưng 。 煎tiễn 點điểm 之chi 禮lễ 。 或hoặc 住trụ 持trì 回hồi 祖tổ 剎sát 而nhi 行hành 。 蓋cái 住trụ 持trì 回hồi 祖tổ 庭đình 省tỉnh 覲cận 。 彼bỉ 必tất 以dĩ 尊tôn 宿túc 之chi 禮lễ 。 待đãi 之chi 。 住trụ 持trì 亦diệc 應ưng 以dĩ 禮lễ 。 回hồi 敬kính 祖tổ 庭đình 之chi 眾chúng 。 設thiết 此thử 煎tiễn 點điểm 。 即tức 設thiết 齋trai 也dã 。 至chí 臨lâm 齋trai 之chi 際tế 。 仍nhưng 命mạng 侍thị 者giả 代đại 拜bái 。 不bất 敢cảm 親thân 詣nghệ 以dĩ 動động 眾chúng 。 又hựu 或hoặc 以dĩ 上thượng 待đãi 下hạ 。 下hạ 敬kính 上thượng 。 或hoặc 比tỉ 肩kiên 轉chuyển 敬kính 。 或hoặc 特đặc 為vi 。 或hoặc 謝tạ 法pháp 。 或hoặc 報báo 恩ân 。 或hoặc 答đáp 禮lễ 。 或hoặc 發phát 心tâm 。 或hoặc 行hành 罰phạt 而nhi 設thiết 。 此thử 則tắc 輕khinh 重trọng 。 各các 隨tùy 己kỷ 力lực 。 其kỳ 中trung 或hoặc 設thiết 齋trai 。 或hoặc 設thiết 腐hủ 。 或hoặc 設thiết 茶trà 。 均quân 謂vị 煎tiễn 點điểm 。 儀nghi 與dữ 飯phạn 僧Tăng 同đồng 。

通thông 嗣tự 書thư 。 嗣tự 法pháp 書thư 至chí 。 遺di 書thư 至chí 。

初sơ 為vi 住trụ 持trì 。 必tất 通thông 嗣tự 書thư 。 不bất 忘vong 本bổn 也dã 。 若nhược 法pháp 嗣tự 通thông 書thư 至chí 。 則tắc 住trụ 持trì 必tất 陞thăng 座tòa 。 咨tư 問vấn 專chuyên 使sử 法Pháp 要yếu 。 隨tùy 機cơ 說thuyết 法Pháp 。 蓋cái 為vi 同đồng 建kiến 法pháp 化hóa 。 互hỗ 相tương 酬thù 唱xướng 。 令linh 法Pháp 久cửu 住trụ 也dã 。 若nhược 嗣tự 法Pháp 師sư (# 剃thế 度độ 師sư 。 授thọ 經kinh 師sư 同đồng )# 遺di 書thư 至chí 。 即tức 刻khắc 於ư 法pháp 堂đường 左tả 。 (# 或hoặc 方phương 丈trượng 左tả )# 設thiết 香hương 案án 。 掛quải 師sư 真chân 。 供cung 靈linh 位vị 。 住trụ 持trì 出xuất 己kỷ 財tài 。 命mạng 侍thị 者giả 送tống 庫khố 司ty 代đại 辦biện 祭tế 。 並tịnh 素tố 淨tịnh 莊trang 嚴nghiêm 訖ngật 。 即tức 知tri 會hội 兩lưỡng 序tự 大đại 眾chúng 。 或hoặc 當đương 日nhật 。 或hoặc 隔cách 宿túc 。 上thượng 堂đường 白bạch 眾chúng 。 (# 上thượng 堂đường 儀nghi 見kiến 前tiền )# 說thuyết 哀ai 歎thán 法Pháp 。 下hạ 座tòa 。 到đáo 靈linh 几kỉ 拈niêm 香hương 。 舉cử 哀ai 。 設thiết 念niệm 誦tụng 壇đàn 。 集tập 眾chúng 念niệm 誦tụng 。 (# 念niệm 誦tụng 某mỗ 經kinh 及cập 念niệm 誦tụng 日nhật 數số 。 隨tùy 意ý 行hành 之chi )# 首thủ 日nhật 上thượng 供cung 。 須tu 跪quỵ 獻hiến (# 見kiến 前tiền 尊tôn 祖tổ 章chương 。 開khai 山sơn 忌kỵ 說thuyết )# 二nhị 親thân 遺di 書thư 至chí 。 儀nghi 亦diệc 同đồng 此thử 。 唯duy 立lập 靈linh 位vị 。 (# 宜nghi 設thiết 於ư 幽u 靜tĩnh 之chi 處xứ )# 不bất 掛quải 真chân 。 上thượng 供cung 不bất 須tu 跪quỵ 獻hiến 。 不bất 搭# 衣y 。 不bất 拜bái 。 但đãn 問vấn 訊tấn 。 心tâm 喪táng 而nhi 已dĩ 。 其kỳ 安an 待đãi 專chuyên 使sử 。 詳tường 兩lưỡng 序tự 章chương 客khách 堂đường 規quy 約ước 說thuyết 。

○# 附phụ 薦tiến 嗣tự 法Pháp 師sư 疏sớ/sơ 云vân 。

伏phục 以dĩ 。 靈linh 源nguyên 湛trạm 徹triệt 。 觀quán 泡bào 影ảnh 以dĩ 識thức 浮phù 生sanh 。 法pháp 乳nhũ 汪uông 洋dương 。 遡# 道đạo 風phong 而nhi 思tư 本bổn 始thỉ 。 訃# 音âm 忽hốt 至chí 。 敬kính 展triển 孝hiếu 誠thành 。 仰ngưỡng 歸quy 調điều 御ngự 之chi 尊tôn 。 俯phủ 答đáp 先tiên 覺giác 之chi 德đức 。 切thiết 念niệm 圓viên 寂tịch 先tiên 師sư 。 (# 某mỗ 甲giáp )# 和hòa 尚thượng 。 (# 續tục 入nhập 先tiên 師sư 鄉hương 貫quán 寺tự 名danh 。 及cập 生sanh 死tử 日nhật 時thời )# 示thị 生sanh 滅diệt 相tương/tướng 。 如như 明minh 鏡kính 無vô 來lai 去khứ 之chi 痕ngân 。 契khế 佛Phật 祖tổ 機cơ 。 似tự 吹xuy 毛mao 具cụ 殺sát 活hoạt 之chi 用dụng 。 續tục 慧tuệ 命mạng 於ư 將tương 墜trụy 之chi 際tế 。 振chấn 宗tông 風phong 於ư 末Mạt 法Pháp 之chi 秋thu 。 祖tổ 道đạo 重trọng/trùng 光quang 。 真chân 燈đăng 復phục 耀diệu 。 方phương 能năng 事sự 之chi 已dĩ 畢tất 。 悼điệu 法Pháp 幢tràng 之chi 忽hốt 摧tồi 。 (# 某mỗ 甲giáp )# 猥ổi 膺ưng 付phó 矚chú 。 幸hạnh 沐mộc 熏huân 陶đào 。 痛thống 鑪lư 鞴# 之chi 先tiên 規quy 。 謦khánh 咳khái 已dĩ 杳# 。 想tưởng 巾cân 瓶bình 之chi 遺di 澤trạch 。 追truy 慕mộ 難nan 忘vong 。 爰viên 陳trần 蘋# 藻tảo 之chi 齋trai 。 持trì 諷phúng 梵Phạm 網võng 之chi 典điển 。 (# 經Kinh 典điển 隨tùy 改cải )# 仰ngưỡng 憑bằng 慈từ 力lực 。 用dụng 報báo 師sư 恩ân 。 伏phục 願nguyện 。 先tiên 師sư 某mỗ 和hòa 尚thượng 。 大đại 寂tịch 光quang 中trung 。 等đẳng 毗tỳ 盧lô 而nhi 受thọ 用dụng 。 一nhất 真chân 法Pháp 界Giới 。 踞cứ 寶bảo 藏tạng 以dĩ 莊trang 嚴nghiêm 。 迴hồi 施thí 法Pháp 雨vũ 。 普phổ 潤nhuận 羣quần 機cơ 。 冀ký 叢tùng 林lâm 之chi 鼎đỉnh 盛thịnh 。 祈kỳ 道đạo 化hóa 以dĩ 流lưu 通thông 。 恭cung 請thỉnh 三Tam 寶Bảo 證chứng 明minh 。 諷phúng 經kinh 薦tiến 師sư 文văn 疏sớ/sơ 。 年niên 月nguyệt 日nhật 。 不bất 肖tiếu 嗣tự 法Pháp 門môn 人nhân (# 某mỗ 甲giáp )# 具cụ 疏sớ/sơ (# 文văn 中trung 須tu 加gia 序tự 本bổn 師sư 德đức 行hạnh 。 茲tư 不bất 錄lục 。 薦tiến 剃thế 度độ 。 授thọ 經kinh 師sư 。 酌chước 改cải 用dụng 之chi 。 餘dư 儀nghi 如như 常thường )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 愚ngu 菴am 摭# 古cổ 云vân 。 真chân 淨tịnh 和hòa 尚thượng 。 有hữu 時thời 喚hoán 侍thị 者giả 。 請thỉnh 老lão 和hòa 尚thượng 來lai 。 侍thị 者giả 請thỉnh 南nam 禪thiền 師sư 真chân 。 展triển 開khai 淨tịnh 。 以dĩ 手thủ 加gia 額ngạch 。 嘆thán 云vân 。 不bất 是thị 者giả 老lão 和hòa 尚thượng 。 豈khởi 能năng 如như 此thử 。 輙triếp 顰tần 蹙túc 半bán 晌# 。 卻khước 戒giới 收thu 之chi 。 潛tiềm 菴am 源nguyên 和hòa 尚thượng 。 每mỗi 見kiến 南nam 禪thiền 師sư 真chân 。 即tức 淚lệ 下hạ 。 噫# 。 斯tư 二nhị 人nhân 。 可khả 謂vị 孝hiếu 思tư 不bất 匱quỹ 者giả 矣hĩ 。 附phụ 錄lục 於ư 此thử 。

請thỉnh 新tân 住trụ 持trì

凡phàm 十thập 方phương 寺tự 院viện 。 住trụ 持trì 虗hư 席tịch 。 須tu 細tế 訪phỏng 有hữu 道Đạo 德đức 高cao 僧Tăng 。 方phương 可khả 舉cử 請thỉnh 。 宜nghi 集tập 眾chúng 共cộng 議nghị 定định 已dĩ 。 監giám 院viện 具cụ 須tu 和hòa 一nhất 冊sách 。 載tái 明minh 本bổn 寺tự 所sở 有hữu 田điền 產sản 物vật 業nghiệp 。 及cập 迎nghênh 接tiếp 儀nghi 從tùng 。 一nhất 切thiết 畢tất 備bị 。 即tức 請thỉnh 二nhị 三tam 班ban 首thủ 。 及cập 施thí 護hộ 二nhị 三tam 人nhân 為vi 專chuyên 使sử 。 至chí 起khởi 程# 日nhật 。 詣nghệ 眾chúng 寮liêu 相tương/tướng 別biệt 。 客khách 堂đường 候hậu 時thời 至chí 。 鳴minh 大đại 鐘chung 三tam 下hạ 。 集tập 眾chúng 。 門môn 送tống 啟khải 行hành 。 專chuyên 使sử 到đáo 彼bỉ 寺tự 。 客khách 堂đường 以dĩ 客khách 禮lễ 接tiếp 待đãi 。 用dụng 茶trà 點điểm 。 一nhất 知tri 客khách 白bạch 方phương 丈trượng 。 及cập 通thông 告cáo 庫khố 房phòng 。 維duy 那na 。 次thứ 將tương 請thỉnh 啟khải 。 須tu 知tri 。 禮lễ 物vật 。 供cung 法Pháp 座tòa 上thượng 。 次thứ 領lãnh 專chuyên 使sử 見kiến 住trụ 持trì 。 行hành 禮lễ 畢tất 。 坐tọa 次thứ 。 上thượng 茶trà 。 陳trần 白bạch 請thỉnh 啟khải 緣duyên 由do 畢tất 。 若nhược 路lộ 遙diêu 遠viễn 。 專chuyên 使sử 送tống 上thượng 客khách 房phòng 。 (# 當đương 日nhật 可khả 回hồi 。 即tức 不bất 送tống 房phòng )# 若nhược 不bất 允duẫn 所sở 請thỉnh 。 則tắc 回hồi 辭từ 帖# 。 然nhiên 請thỉnh 住trụ 持trì 。 宜nghi 預dự 討thảo 允duẫn 否phủ/bĩ 意ý 旨chỉ 。 允duẫn 則tắc 發phát 使sử 。 否phủ/bĩ 則tắc 止chỉ 。 或hoặc 允duẫn 自tự 臨lâm 。 或hoặc 轉chuyển 薦tiến 班ban 首thủ 。 若nhược 自tự 受thọ 請thỉnh 已dĩ 。 即tức 通thông 告cáo 兩lưỡng 序tự 眾chúng 執chấp 。 次thứ 早tảo 掛quải 陞thăng 座tòa 牌bài 。 早tảo 課khóa 畢tất 。 眾chúng 集tập 法pháp 堂đường 。 陞thăng 座tòa 。 說thuyết 受thọ 請thỉnh 法pháp 竟cánh 。 專chuyên 使sử 待đãi 為vi 受thọ 請thỉnh 住trụ 持trì 煎tiễn 點điểm 。 (# 即tức 設thiết 齋trai 供cung 眾chúng )# 受thọ 請thỉnh 人nhân 。 亦diệc 設thiết 特đặc 為vi 席tịch 。 欵khoản 專chuyên 使sử 已dĩ 。 新tân 住trụ 持trì 。 即tức 擇trạch 數số 親thân 信tín 人nhân 。 同đồng 專chuyên 使sử 到đáo 彼bỉ 。 收thu 萬vạn 年niên 簿bộ 。 及cập 文văn 契khế 莊trang 嚴nghiêm 。 錢tiền 米mễ 用dụng 物vật 等đẳng 。 唯duy 盤bàn 結kết 文văn 契khế 。 不bất 清thanh 不bất 接tiếp 。 以dĩ 常thường 住trụ 文văn 契khế 關quan 重trọng/trùng 也dã 。 擇trạch 日nhật 定định 已dĩ 。 至chí 起khởi 程# 日nhật 。 新tân 住trụ 持trì 早tảo 粥chúc 。 齋trai 堂đường 白bạch 眾chúng 告cáo 辭từ 。 次thứ 即tức 上thượng 堂đường 。 致trí 謝tạ 兩lưỡng 序tự 耆kỳ 舊cựu 。 臨lâm 起khởi 程# 時thời 。 鳴minh 鐘chung 鼓cổ 。 大đại 眾chúng 齊tề 集tập 殿điện 前tiền 候hậu 住trụ 持trì 搭# 祖tổ 衣y 。 與dữ 大đại 眾chúng 登đăng 殿điện 。 禮lễ 佛Phật 三tam 拜bái 。 大đại 眾chúng 頂đảnh 禮lễ 住trụ 持trì 三tam 拜bái 。 住trụ 持trì 同đồng 拜bái 。 大đại 眾chúng 先tiên 行hành 。 在tại 山sơn 門môn 外ngoại 兩lưỡng 傍bàng 。 整chỉnh 齊tề 對đối 立lập 。 合hợp 掌chưởng 恭cung 敬kính 。 住trụ 持trì 禮lễ 伽già 藍lam 。 韋vi 馱đà 。 彌Di 勒Lặc 已dĩ 。 命mạng 眾chúng 回hồi 堂đường 。 辭từ 退thoái 而nhi 去khứ 。 大đại 眾chúng 望vọng 去khứ 遠viễn 而nhi 回hồi 。

若nhược 請thỉnh 班ban 首thủ 住trụ 者giả 。 餘dư 儀nghi 同đồng 前tiền 。 專chuyên 使sử 先tiên 見kiến 住trụ 持trì 。 行hành 禮lễ 已dĩ 。 合hợp 掌chưởng 白bạch 云vân 。 (# 某mỗ 處xứ 某mỗ 寺tự 盧lô 席tịch 。 今kim 具cụ 禮lễ 儀nghi 。 恭cung 請thỉnh 座tòa 下hạ 某mỗ 師sư 為vi 住trụ 持trì 。 伏phục 望vọng 和hòa 尚thượng 。 慈từ 悲bi 允duẫn 許hứa 。 並tịnh 祈kỳ 勸khuyến 請thỉnh )# 。 (# 白bạch 已dĩ 。 眾chúng 使sử 同đồng 一nhất 拜bái )# 住trụ 持trì 答đáp 云vân 。 (# 敬kính 奉phụng 來lai 教giáo )# 即tức 賓tân 主chủ 同đồng 坐tọa 。 用dụng 茶trà 。 命mạng 侍thị 者giả 先tiên 行hành 。 通thông 知tri 所sở 請thỉnh 。 住trụ 持trì 與dữ 班ban 首thủ 。 及cập 諸chư 專chuyên 使sử 。 同đồng 往vãng 彼bỉ 寮liêu 。 專chuyên 使sử 行hành 禮lễ 。 與dữ 請thỉnh 住trụ 持trì 同đồng 。 共cộng 坐tọa 次thứ 。 陳trần 請thỉnh 啟khải 云vân 云vân 。 如như 不bất 允duẫn 。 眾chúng 為vi 勸khuyến 請thỉnh 。 受thọ 請thỉnh 後hậu 。 住trụ 持trì 請thỉnh 受thọ 請thỉnh 者giả 。 并tinh 專chuyên 使sử 茶trà 。 次thứ 待đãi 方phương 丈trượng 齋trai 。 次thứ 日nhật 專chuyên 使sử 請thỉnh 住trụ 持trì 。 為vi 受thọ 請thỉnh 者giả 引dẫn 座tòa 。 儀nghi 與dữ 陞thăng 座tòa 同đồng 。 令linh 侍thị 者giả 請thỉnh 受thọ 請thỉnh 者giả 趺phu 坐tọa 。 勸khuyến 請thỉnh 舉cử 揚dương 。 為vi 法pháp 而nhi 出xuất 。 慰úy 眾chúng 渴khát 仰ngưỡng 。 褒bao 美mỹ 語ngữ 畢tất 。 舉cử 話thoại 有hữu 無vô 不bất 拘câu 。 下hạ 座tòa 。 住trụ 持trì 歸quy 座tòa 左tả 。 向hướng 外ngoại 而nhi 立lập 。 知tri 客khách 領lãnh 專chuyên 使sử 。 往vãng 受thọ 請thỉnh 者giả 前tiền 。 作tác 禮lễ 畢tất 。 受thọ 請thỉnh 者giả 往vãng 住trụ 持trì 前tiền 作tác 禮lễ 。 次thứ 與dữ 兩lưỡng 序tự 大đại 眾chúng 作tác 禮lễ 。 若nhược 受thọ 請thỉnh 者giả 是thị 門môn 人nhân 。 住trụ 持trì 付phó 法Pháp 衣y 。 有hữu 法pháp 語ngữ 。 受thọ 請thỉnh 者giả 搭# 衣y 。 向hướng 住trụ 持trì 展triển 具cụ 三tam 拜bái 。 白bạch 云vân 。 (# 早tảo 蒙mông 陶đào 鑄chú 。 仰ngưỡng 愧quý 先tiên 宗tông 。 來lai 請thỉnh 既ký 動động 。 難nạn/nan 辭từ 公công 命mạng 。 下hạ 情tình 無vô 任nhậm 惶hoàng 恐khủng 之chi 至chí )# 。 又hựu 三tam 拜bái 。 起khởi 具cụ 問vấn 訊tấn 。 住trụ 持trì 答đáp 云vân 。 (# 斯tư 道đạo 所sở 寄ký 。 一nhất [慈-(前-刖)]# 九cửu 鼎đỉnh 。 不bất 忝thiểm 當đương 仁nhân 。 唯duy 冀ký 保bảo 任nhậm )# 。 說thuyết 已dĩ 。 住trụ 持trì 起khởi 。 歸quy 寢tẩm 室thất 。 受thọ 請thỉnh 者giả 。 令linh 侍thị 者giả 同đồng 專chuyên 使sử 詣nghệ 方phương 丈trượng 。 稟bẩm 借tá 法Pháp 座tòa 。 乃nãi 陞thăng 座tòa 。 說thuyết 受thọ 請thỉnh 法pháp 畢tất 。 下hạ 座tòa 。 到đáo 住trụ 持trì 所sở 。 禮lễ 謝tạ 三tam 拜bái 。 次thứ 與dữ 兩lưỡng 序tự 大đại 眾chúng 作tác 禮lễ 已dĩ 。 知tri 客khách 引dẫn 受thọ 請thỉnh 者giả 。 巡tuần 寮liêu 致trí 謝tạ 。 專chuyên 使sử 特đặc 為vi 受thọ 請thỉnh 者giả 煎tiễn 點điểm 。 至chí 起khởi 程# 時thời 鳴minh 鐘chung 鼓cổ 。 大đại 眾chúng 齊tề 集tập 殿điện 前tiền 候hậu 。 受thọ 請thỉnh 者giả 搭# 祖tổ 衣y 。 與dữ 大đại 眾chúng 登đăng 殿điện 禮lễ 佛Phật 畢tất 。 大đại 眾chúng 與dữ 受thọ 請thỉnh 者giả 作tác 禮lễ 。 受thọ 請thỉnh 者giả 回hồi 拜bái 。 大đại 眾chúng 先tiên 行hành 在tại 山sơn 門môn 外ngoại 候hậu 送tống 。 受thọ 請thỉnh 者giả 復phục 詣nghệ 住trụ 持trì 禮lễ 辭từ 。 住trụ 持trì 一nhất 同đồng 送tống 出xuất 山sơn 門môn 。 受thọ 請thỉnh 者giả 禮lễ 伽già 藍lam 韋vi 馱đà 彌Di 勒Lặc 已dĩ 。 乃nãi 收thu 祖tổ 衣y 。 同đồng 專chuyên 使sử 等đẳng 。 辭từ 別biệt 住trụ 持trì 大đại 眾chúng 而nhi 去khứ 。

附phụ 請thỉnh 新tân 住trụ 持trì 啟khải (# 凡phàm 請thỉnh 啟khải 。 宜nghi 各các 隨tùy 境cảnh 緣duyên 而nhi 作tác 。 倘thảng 無vô 人nhân 作tác 。 依y 此thử 成thành 式thức 。 修tu 改cải 用dụng 之chi )# 。

伏phục 以dĩ 。 史sử 占chiêm 寶bảo 氣khí 。 西tây 方phương 之chi 聖thánh 瑞thụy 宏hoành 開khai 。 帝đế 夢mộng 金kim 身thân 。 東đông 土thổ/độ 之chi 法Pháp 輪luân 常thường 轉chuyển 。 莊trang 嚴nghiêm 覘# 妙diệu 相tướng 。 毫hào 光quang 照chiếu 世thế 界giới 三tam 千thiên 。 梵Phạm 唄bối 演diễn 大Đại 乘Thừa 。 圓viên 音âm 貫quán 牟Mâu 尼Ni 百bách 八bát 。 故cố 知tri 由do 來lai 聖thánh 教giáo 。 端đoan 以dĩ 緣duyên 興hưng 。 竊thiết 謂vị 自tự 古cổ 僧Tăng 園viên 。 必tất 由do 人nhân 顯hiển 。 恭cung 唯duy (# 上thượng )# 某mỗ (# 下hạ )# 某mỗ 大đại 和hòa 尚thượng 。 某mỗ 地địa 名danh 僧Tăng 。 某mỗ 寺tự 宿túc 德đức 。 參tham 真Chân 如Như 之chi 妙diệu 諦đế 。 笑tiếu 合hợp 拈niêm 花hoa 。 證chứng 最tối 上thượng 之chi 菩Bồ 提Đề 。 印ấn 同đồng 立lập 雪tuyết 。 一nhất 缾bình 一nhất 鉢bát 。 不bất 妨phương 到đáo 處xứ 垂thùy 慈từ 。 六lục 妙diệu 六Lục 通Thông 。 可khả 以dĩ 隨tùy 身thân 應ứng 化hóa 。 今kim 吾ngô 里lý 某mỗ 寺tự 。 某mỗ 代đại 名danh 藍lam 。 某mỗ 方phương 古cổ 剎sát 。 藏tạng 經kinh 臺đài 在tại 。 紀kỷ 剏# 埀thùy 者giả 若nhược 干can 年niên 。 香hương 積tích 厨trù 開khai 。 綿miên 慧tuệ 命mạng 者giả 若nhược 干can 世thế 。 自tự 某mỗ 師sư 歸quy 寂tịch 。 (# 若nhược 退thoái 院viện 去khứ 。 改cải 歸quy 寂tịch 二nhị 字tự 為vi 別biệt 行hành )# 法pháp 席tịch 已dĩ 虗hư 。 雖tuy 無vô 天thiên 魔ma 混hỗn 擾nhiễu 。 其kỳ 柰nại 覺giác 路lộ 瀰# 漫mạn 。 不bất 遇ngộ 痛thống 棒bổng 當đương 頭đầu 。 誰thùy 識thức 寶bảo 珠châu 在tại 額ngạch 。 用dụng 是thị 共cộng 竭kiệt 丹đan 忱# 。 勤cần 彼bỉ 白bạch 足túc 。 伏phục 乞khất 不bất 辭từ 素tố 履lý 。 惠huệ 我ngã 元nguyên 風phong 。 振chấn 祖tổ 席tịch 之chi 宏hoành 猷# 。 俯phủ 慰úy 兒nhi 孫tôn 之chi 望vọng 。 為vi 某mỗ 山sơn 之chi 大đại 樹thụ 。 羣quần 叨# 庇tí 蔭ấm 之chi 恩ân 。 從tùng 茲tư 舊cựu 布bố 黃hoàng 金kim 之chi 地địa 。 大đại 開khai 甘cam 露lộ 之chi 門môn 。 靈linh 山sơn 佳giai 會hội 。 儼nghiễm 然nhiên 未vị 散tán 於ư 今kim 時thời 。 選tuyển 佛Phật 道Đạo 場tràng 。 允duẫn 矣hĩ 觀quán 光quang 於ư 此thử 日nhật 矣hĩ 。 敬kính 陳trần 短đoản 啟khải 。 聊liêu 竭kiệt 鄙bỉ 誠thành 。 無vô 任nhậm 寅# 心tâm 。 統thống 祈kỳ 丙bính 鑒giám 。 右hữu 啟khải 上thượng (# 上thượng )# 某mỗ (# 下hạ )# 某mỗ 大đại 和hòa 尚thượng 蓮liên 座tòa 。 護hộ 法Pháp (# 某mỗ )# 。 檀đàn 那na (# 某mỗ )# 。 前tiền 住trụ (# 某mỗ )# 。 兩lưỡng 序tự (# 某mỗ )# 頓đốn 首thủ 拜bái 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 叢tùng 林lâm 興hưng 衰suy 。 在tại 乎hồ 住trụ 持trì 。 住trụ 持trì 美mỹ 惡ác 。 在tại 乎hồ 舉cử 請thỉnh 。 荷hà 担# 常thường 住trụ 。 在tại 此thử 一nhất 舉cử 。 敗bại 壞hoại 常thường 住trụ 。 亦diệc 在tại 此thử 一nhất 舉cử 。 而nhi 受thọ 請thỉnh 者giả 。 之chi 禍họa 福phước 昇thăng 沉trầm 亦diệc 因nhân 之chi 。 是thị 故cố 兩lưỡng 者giả 。 俱câu 不bất 可khả 不bất 慎thận 。 山sơn 菴am 雜tạp 雜tạp 云vân 。 奕dịch 休hưu 菴am 。 揚dương 州châu 人nhân 。 嘗thường 客khách 天thiên 童đồng 寺tự 。 穿xuyên 破phá 衲nạp 。 日nhật 一nhất 飡xan 。 夜dạ 不bất 寢tẩm 。 儼nghiễm 有hữu 古cổ 德đức 之chi 風phong 。

時thời 奉phụng 化hóa 上thượng 雪tuyết 竇đậu 虗hư 席tịch 。 眾chúng 請thỉnh 奕dịch 住trụ 持trì 。 奕dịch 欣hân 然nhiên 擕# 一nhất 笠# 而nhi 往vãng 。 不bất 周chu 一nhất 年niên 。 盡tận 變biến 所sở 為vi 。 向hướng 之chi 壞hoại 衲nạp 今kim 輕khinh 裘cừu 。 向hướng 之chi 一nhất 飡xan 今kim 列liệt 鼎đỉnh 。 左tả 右hữu 稍sảo 有hữu 犯phạm 。 必tất 瞋sân 怒nộ 自tự 起khởi 撲phác 。 犯phạm 者giả 仆phó 地địa 。 用dụng 拳quyền 舂thung 脚cước 擣đảo 心tâm 暢sướng 始thỉ 休hưu 。 既ký 而nhi 。 盡tận 括quát 常thường 住trụ 羨tiện 餘dư 。 就tựu 鄞# 城thành 買mãi 民dân 屋ốc 為vi 菴am 而nhi 居cư 。 日nhật 以dĩ 資tư 生sanh 為vi 事sự 。 與dữ 竹trúc 林lâm 寺tự 僧Tăng 爭tranh 屋ốc 。 訟tụng 於ư 官quan 。 對đối 理lý 不bất 直trực 。 牢lao 死tử 。 噫# 。 常thường 住trụ 敗bại 壞hoại 矣hĩ 。 而nhi 奕dịch 休hưu 菴am 。 竟cánh 何hà 如như 哉tai 。 此thử 皆giai 因nhân 舉cử 請thỉnh 之chi 人nhân 。 不bất 察sát 真chân 偽ngụy 。 而nhi 聽thính 信tín 近cận 時thời 外ngoại 貌mạo 。 率suất 爾nhĩ 轉chuyển 薦tiến 。 率suất 爾nhĩ 延diên 請thỉnh 。 故cố 其kỳ 害hại 至chí 於ư 如như 此thử 。 又hựu 云vân 。 東đông 嵒# 年niên 八bát 十thập 一nhất 。 江giang 西tây 人nhân 。 僧Tăng 俗tục 共cộng 請thỉnh 住trụ 天thiên 童đồng 。 維duy 時thời 天thiên 童đồng 隳huy 弛thỉ 。 嵒# 思tư 年niên 老lão 。 承thừa 此thử 重trọng/trùng 任nhậm 。 不bất 遑hoàng 安an 居cư 。 召triệu 徒đồ 東đông 。 圓viên 。 慶khánh 。 三tam 人nhân 。 分phần/phân 司ty 寺tự 事sự 。 不bất 五ngũ 年niên 而nhi 百bách 廢phế 具cụ 舉cử 。 計kế 餘dư 資tư 就tựu 象tượng 山sơn 置trí 田điền 。 以dĩ 贍thiệm 常thường 住trụ 。 俗tục 喜hỷ 僧Tăng 寧ninh 。 觀quán 此thử 二nhị 事sự 。 可khả 知tri 梟kiêu 鸞loan 既ký 別biệt 。 成thành 敗bại 判phán 然nhiên 。 則tắc 舉cử 請thỉnh 之chi 關quan 重trọng/trùng 。 不bất 可khả 不bất 慎thận 也dã 。 明minh 矣hĩ 。

入nhập 院viện

擇trạch 日nhật 定định 已dĩ 。 當đương 計kế 兩lưỡng 寺tự 相tương/tướng 去khứ 遠viễn 近cận 。 近cận 則tắc 首thủ 座tòa 領lãnh 眾chúng 往vãng 迎nghênh 。 遠viễn 則tắc 兩lưỡng 序tự 執chấp 事sự 往vãng 迎nghênh 。 專chuyên 使sử 當đương 預dự 白bạch 新tân 住trụ 持trì 。 若nhược 固cố 辭từ 。 即tức 止chỉ 。 凡phàm 進tiến 院viện 齋trai 茶trà 香hương 燭chúc 等đẳng 。 俱câu 當đương 預dự 備bị 。 預dự 日nhật 掛quải 接tiếp 住trụ 持trì 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 明minh 日nhật 某mỗ 時thời 。 合hợp 院viện 大đại 眾chúng 師sư 。 聞văn 鐘chung 聲thanh 。 各các 搭# 衣y 持trì 具cụ 。 在tại 山sơn 門môn 外ngoại 。 迎nghênh 請thỉnh 新tân 住trụ 持trì 入nhập 院viện 。

△# 正chánh 日nhật 時thời 至chí 。 鳴minh 鐘chung 鼓cổ 。 焚phần 香hương 燭chúc 。 處xứ 處xứ 煒vĩ 煌hoàng 。 大đại 眾chúng 門môn 迎nghênh 。 由do 遠viễn 至chí 近cận 。 兩lưỡng 傍bàng 對đối 立lập 。 合hợp 掌chưởng 恭cung 敬kính 。 新tân 住trụ 持trì 搭# 祖tổ 衣y 而nhi 來lai 。 前tiền 用dụng 錫tích 杖trượng 幢tràng 旛phan 。 提đề 爐lô 香hương 盤bàn 。 拂phất 子tử 。 如như 意ý 拄trụ 杖trượng 。 行hàng 列liệt 整chỉnh 齊tề 。 到đáo 山sơn 門môn 。 分phần/phân 兩lưỡng 邊biên 站# 定định 。 新tân 住trụ 持trì 說thuyết 法Pháp 。 (# 諸chư 處xứ 說thuyết 法Pháp 。 儀nghi 皆giai 同đồng 此thử )# 次thứ 彌Di 勒Lặc 。 次thứ 韋vi 馱đà 。 次thứ 佛Phật 前tiền 。 次thứ 伽già 藍lam 。 次thứ 祖tổ 堂đường 。 乃nãi 至chí 合hợp 寺tự 像tượng 前tiền 。 俱câu 拈niêm 香hương 說thuyết 法Pháp 。 禮lễ 拜bái 。 唯duy 大đại 殿điện 佛Phật 前tiền 。 舊cựu 住trụ 持trì 接tiếp 具cụ 。 送tống 蒲bồ 團đoàn 位vị 。 (# 若nhược 無vô 舊cựu 住trụ 持trì 。 本bổn 寺tự 法pháp 派phái 尊tôn 長trưởng 送tống 位vị 。 方phương 丈trượng 位vị 。 齋trai 堂đường 位vị 。 皆giai 同đồng 此thử )# 入nhập 室thất 。 舊cựu 住trụ 持trì 接tiếp 具cụ 。 送tống 方phương 丈trượng 法Pháp 座tòa 位vị 已dĩ 。 新tân 住trụ 持trì 對đối 座tòa 前tiền 。 說thuyết 法Pháp 數số 句cú 。 即tức 登đăng 座tòa 位vị 立lập 。 拈niêm 香hương 。 維duy 那na 舉cử 讚tán 。 至chí 唱xướng 雲vân 來lai 集tập 竟cánh 。 方phương 坐tọa 。 大đại 眾chúng 作tác 禮lễ 已dĩ 。 悅duyệt 眾chúng 對đối 鳴minh 引dẫn 磬khánh 三tam 陣trận 時thời 。 燒thiêu 香hương 師sư 至chí 座tòa 前tiền 。 拈niêm 香hương 三tam 瓣# 。 展triển 大đại 具cụ 三tam 拜bái 。 (# 或hoặc 四tứ 摺# 具cụ )# 歸quy 位vị 。 新tân 住trụ 持trì 說thuyết 法Pháp 竟cánh 。 眾chúng 作tác 禮lễ 已dĩ 。 各các 回hồi 本bổn 處xứ 。 知tri 客khách 即tức 領lãnh 新tân 住trụ 持trì 。 參tham 堂đường 巡tuần 寮liêu 。 (# 儀nghi 見kiến 前tiền 尊tôn 宿túc 條điều )# 巡tuần 畢tất 。 歸quy 方phương 丈trượng 。 少thiểu 頃khoảnh 。 客khách 堂đường 鳴minh 序tự 板bản 。 兩lưỡng 序tự 舊cựu 執chấp 大đại 眾chúng 。 請thỉnh 新tân 住trụ 持trì 上thượng 堂đường 。 啟khải 請thỉnh 等đẳng 儀nghi 。 見kiến 前tiền 上thượng 堂đường 條điều 。 所sở 不bất 同đồng 者giả 。 唯duy 至chí 座tòa 前tiền 。 說thuyết 法Pháp 度độ 啟khải 。 維duy 那na 宣tuyên 啟khải 畢tất 。 新tân 住trụ 持trì 指chỉ 座tòa 。 說thuyết 法Pháp 數số 句cú 。 即tức 登đăng 座tòa 。 祝chúc 。 聖thánh 。 次thứ 拈niêm 當đương 道đạo 官quan 僚liêu 香hương 。 侍thị 者giả 逐trục 一nhất 接tiếp 香hương 置trí 爐lô 。 唯duy 嗣tự 法pháp 本bổn 師sư 香hương 。 住trụ 持trì 懷hoài 中trung 拈niêm 出xuất 。 自tự 插sáp 爐lô 中trung 。 斂liểm 衣y 趺phu 坐tọa 。 眾chúng 拜bái 已dĩ 。 對đối 面diện 立lập 。 鳴minh 引dẫn 磬khánh 三tam 陣trận 時thời 。 燒thiêu 香hương 至chí 座tòa 前tiền 。 拈niêm 香hương 三tam 瓣# 。 展triển 大đại 具cụ 。 三tam 拜bái 。 起khởi 具cụ 上thượng 座tòa 臺đài 。 代đại 侍thị 者giả 執chấp 拄trụ 杖trượng 。 眾chúng 侍thị 者giả 齊tề 下hạ 臺đài 。 展triển 具cụ 三tam 拜bái 。 起khởi 具cụ 。 問vấn 訊tấn 。 仍nhưng 登đăng 臺đài 侍thị 立lập 。 燒thiêu 香hương 下hạ 臺đài 歸quy 位vị 。 班ban 首thủ 白bạch 椎chùy 。 住trụ 持trì 說thuyết 法Pháp 。 乃nãi 至chí 下hạ 座tòa 。 歸quy 方phương 丈trượng 已dĩ 。 茶trà 頃khoảnh 。 專chuyên 使sử 拜bái 賀hạ 。 次thứ 送tống 進tiến 院viện 人nhân 等đẳng 。 先tiên 緇# 後hậu 素tố 。 次thứ 班ban 首thủ 眾chúng 執chấp 。 次thứ 庫khố 房phòng 。 次thứ 客khách 堂đường 。 次thứ 禪thiền 室thất 。 次thứ 厨trù 房phòng 。 次thứ 下hạ 院viện 。 次thứ 各các 堂đường 寮liêu 。 次thứ 侍thị 寮liêu 。 俱câu 拜bái 賀hạ 而nhi 退thoái 。 聞văn 鼓cổ 聲thanh 上thượng 普phổ 供cung 。 (# 若nhược 事sự 忙mang 。 唯duy 佛Phật 及cập 四tứ 聖thánh 。 普phổ 供cung 在tại 第đệ 二nhị 日nhật 上thượng 午ngọ 亦diệc 可khả )# 新tân 住trụ 持trì 一nhất 一nhất 拈niêm 香hương 頂đảnh 禮lễ 。 午ngọ 梆# 鳴minh 。 舊cựu 住trụ 持trì 候hậu 送tống 新tân 住trụ 持trì 齋trai 堂đường 位vị 。 齋trai 畢tất 。 舊cựu 住trụ 持trì 同đồng 專chuyên 使sử 。 護hộ 法Pháp 。 諸chư 房phòng 。 兩lưỡng 序tự 。 請thỉnh 新tân 住trụ 持trì 騐# 看khán 文văn 契khế 莊trang 嚴nghiêm 。 及cập 諸chư 器khí 皿mãnh 。 并tinh 金kim 糓cốc 等đẳng 事sự 。 晚vãn 課khóa 畢tất 。 眾chúng 上thượng 方phương 丈trượng 。 請thỉnh 新tân 住trụ 持trì 說thuyết 小tiểu 參tham (# 儀nghi 見kiến 前tiền 小tiểu 參tham 條điều )# 禮lễ 畢tất 。 舊cựu 住trụ 持trì 率suất 眾chúng 。 為vi 新tân 住trụ 持trì 看khán 單đơn 。 舊cựu 住trụ 持trì 預dự 退thoái 居cư 東đông 堂đường 。 新tân 住trụ 持trì 亦diệc 率suất 眾chúng 。 回hồi 看khán 舊cựu 住trụ 持trì 單đơn 。 (# 儀nghi 見kiến 前tiền 尊tôn 宿túc 條điều )# 看khán 畢tất 。 各các 回hồi 本bổn 處xứ 。 晚vãn 二nhị 板bản 。 聞văn 鼓cổ 聲thanh 。 齊tề 詣nghệ 齋trai 堂đường 用dụng 普phổ 茶trà 。 宣tuyên 規quy 約ước 畢tất 。 眾chúng 退thoái 。 舊cựu 住trụ 持trì 富phú 晚vãn 請thỉnh 新tân 住trụ 持trì 茶trà 。 新tân 住trụ 持trì 回hồi 敬kính 舊cựu 住trụ 持trì 。 及cập 兩lưỡng 序tự 等đẳng 茶trà 。 凡phàm 專chuyên 使sử 。 及cập 送tống 進tiến 院viện 人nhân 。 一nhất 一nhất 俱câu 請thỉnh 茶trà 。 乃nãi 至chí 各các 各các 送tống 房phòng 。 安an 單đơn 竟cánh 。 次thứ 日nhật 早tảo 粥chúc 二nhị 板bản 後hậu 。 合hợp 寺tự 上thượng 普phổ 供cung 。 午ngọ 齋trai 舊cựu 住trụ 持trì 請thỉnh 新tân 住trụ 持trì 方phương 丈trượng 齋trai 。 新tân 住trụ 持trì 亦diệc 回hồi 敬kính 舊cựu 住trụ 持trì 。 及cập 兩lưỡng 序tự 眾chúng 執chấp 。 俱câu 方phương 丈trượng 齋trai 。 凡phàm 請thỉnh 齋trai 茶trà 。 使sử 侍thị 寮liêu 俱câu 一nhất 一nhất 預dự 請thỉnh 已dĩ 。 臨lâm 時thời 再tái 請thỉnh 。 午ngọ 後hậu 。 知tri 客khách 領lãnh 新tân 住trụ 持trì 謁yết 四tứ 隣lân 。 第đệ 三tam 日nhật 早tảo 課khóa 畢tất 。 為vi 建kiến 寺tự 檀đàn 那na 陞thăng 座tòa 。 粥chúc 罷bãi 。 庫khố 司ty 差sai 祖tổ 堂đường 香hương 燈đăng 。 嚴nghiêm 飾sức 檀đàn 那na 案án 位vị 。 并tinh 諸chư 供cung 器khí 。 知tri 客khách 白bạch 維duy 那na 。 請thỉnh 堂đường 師sư 十thập 八bát 上thượng 供cung 。 新tân 住trụ 持trì 點điểm 茶trà 湯thang 。 問vấn 訊tấn 。 午ngọ 齋trai 方phương 丈trượng 設thiết 齋trai 謝tạ 專chuyên 使sử 。 并tinh 酬thù 勞lao 大đại 眾chúng 。 或hoặc 人nhân 多đa 。 送tống 齋trai 於ư 各các 堂đường 寮liêu 亦diệc 可khả 。 行hành 單đơn 及cập 執chấp 勞lao 運vận 力lực 之chi 人nhân 。 須tu 酬thù 勞lao 金kim 。 每mỗi 人nhân 若nhược 干can 。 是thị 日nhật 即tức 當đương 掃tảo 開khai 山sơn 。 及cập 諸chư 祖tổ 墖# 。 如như 掃tảo 墖# 儀nghi 。 距cự 遠viễn 則tắc 另# 日nhật 。 晚vãn 課khóa 畢tất 或hoặc 有hữu 告cáo 退thoái 執chấp 者giả 。 新tân 住trụ 持trì 當đương 留lưu 。 若nhược 執chấp 意ý 求cầu 退thoái 。 亦diệc 須tu 過quá 數sổ 日nhật 。 待đãi 新tân 住trụ 持trì 稍sảo 暇hạ 。 再tái 辭từ 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 一nhất 夢mộng 漫mạn 言ngôn 云vân 。 邇nhĩ 來lai 諸chư 方phương 堂đường 頭đầu 。 一nhất 入nhập 院viện 。 莫mạc 不bất 分phân 收thu 檀đàn 施thí 。 香hương 儀nghi 即tức 入nhập 方phương 丈trượng 。 齋trai 資tư 乃nãi 歸quy 庫khố 房phòng 。 抑ức 或hoặc 單đơn 奉phụng 香hương 儀nghi 。 則tắc 銀ngân 錢tiền 畜súc 為vì 己kỷ 有hữu 。 欵khoản 客khách 仍nhưng 出xuất 常thường 住trụ 。 累lũy/lụy/luy 當đương 家gia 七thất 事sự 之chi 憂ưu 。 不bất 思tư 常thường 住trụ 屬thuộc 我ngã 。 我ngã 物vật 即tức 是thị 常thường 住trụ 物vật 。 雖tuy 香hương 儀nghi 。 亦diệc 宜nghi 歸quy 常thường 住trụ 。 若nhược 萬vạn 不bất 獲hoạch 已dĩ 。 必tất 須tu 私tư 用dụng 。 亦diệc 當đương 以dĩ 情tình 白bạch 眾chúng 。 而nhi 不bất 惟duy 自tự 便tiện 。 斯tư 乃nãi 住trụ 持trì 本bổn 分phần/phân 行hành 履lý 也dã 。 昔tích 東đông 山sơn 空không 禪thiền 師sư 。 答đáp 余dư 茂mậu 才tài 借tá 脚cước 夫phu 書thư 。 其kỳ 略lược 云vân 。 書thư 中trung 就tựu 覔# 脚cước 夫phu 。 不bất 知tri 出xuất 於ư 常thường 住trụ 耶da 。 空không 上thượng 座tòa 耶da 。 若nhược 出xuất 於ư 空không 。 空không 亦diệc 何hà 有hữu 。 若nhược 出xuất 常thường 住trụ 。 是thị 私tư 用dụng 常thường 住trụ 。 一nhất 涉thiệp 私tư 。 則tắc 為vi 盜đạo 。 豈khởi 有hữu 知tri 識thức 。 盜đạo 用dụng 常thường 住trụ 乎hồ 云vân 云vân 。 又hựu 山sơn 菴am 雜tạp 錄lục 云vân 。 雲vân 外ngoại 和hòa 尚thượng 。 晚vãn 住trụ 天thiên 童đồng 。 以dĩ 常thường 住trụ 為vì 己kỷ 任nhậm 。 百bách 廢phế 俱câu 新tân 。 不bất 倨# 傲ngạo 。 不bất 貪tham 積tích 。 不bất 私tư 食thực 。 得đắc 施thí 利lợi 隨tùy 與dữ 常thường 住trụ 。 接tiếp 眾chúng 惟duy 謹cẩn 。 雖tuy 於ư 後hậu 生sanh 下hạ 執chấp 。 亦diệc 略lược 無vô 疎sơ 慢mạn 之chi 意ý 。 二nhị 時thời 粥chúc 飯phạn 。 必tất 掌chưởng 鉢bát 赴phó 齋trai 堂đường 。 身thân 雖tuy 眇miễu 小tiểu 。 才tài 德đức 皆giai 優ưu 。 至chí 於ư 圓viên 寂tịch 。 毫hào 無vô 私tư 畜súc 。 學học 者giả 感cảm 德đức 。 遐hà 邇nhĩ 稱xưng 讚tán 。 噫# 。 如như 斯tư 住trụ 持trì 。 堪kham 為vi 師sư 法pháp 矣hĩ 。

住trụ 持trì 出xuất 入nhập

凡phàm 住trụ 持trì 有hữu 事sự 遠viễn 出xuất 。 客khách 堂đường 先tiên 一nhất 日nhật 掛quải 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 明minh 日nhật 某mỗ 時thời 。 方phương 丈trượng 和hòa 尚thượng 公công 出xuất 。 往vãng 某mỗ 處xứ 。 大đại 眾chúng 師sư 。 聞văn 鼓cổ 聲thanh 。 齊tề 集tập 恭cung 送tống 。

△# 住trụ 持trì 預dự 日nhật 。 午ngọ 飯phạn 。 在tại 齋trai 堂đường 白bạch 眾chúng 告cáo 假giả 。 即tức 晚vãn 。 方phương 丈trượng 設thiết 兩lưỡng 序tự 茶trà 。 囑chúc 托thác 院viện 事sự 。 監giám 院viện 與dữ 衣y 鉢bát 。 備bị 住trụ 持trì 出xuất 門môn 應ứng 用dụng 之chi 物vật 已dĩ 。 次thứ 日nhật 時thời 至chí 。 知tri 客khách 鳴minh 鼓cổ 四tứ 下hạ 。 即tức 上thượng 方phương 丈trượng 。 合hợp 掌chưởng 白bạch 云vân 。 (# 大đại 眾chúng 師sư 送tống 和hòa 尚thượng )# 。 住trụ 持trì 到đáo 祖tổ 堂đường 禮lễ 祖tổ 。 次thứ 至chí 大đại 殿điện 禮lễ 佛Phật 畢tất 。 即tức 鳴minh 鐘chung 鼓cổ 。 維duy 那na 云vân 。 展triển 具cụ 。 頂đảnh 禮lễ 和hòa 尚thượng 。 禮lễ 畢tất 。 隨tùy 送tống 出xuất 山sơn 門môn 而nhi 回hồi 。 凡phàm 住trụ 持trì 在tại 外ngoại 。 朔sóc 望vọng 等đẳng 節tiết 。 不bất 掛quải 免miễn 禮lễ 牌bài 。 至chí 回hồi 山sơn 信tín 到đáo 。 侍thị 者giả 先tiên 報báo 客khách 堂đường 。 客khách 堂đường 掛quải 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 即tức 日nhật 某mỗ 時thời 。 方phương 丈trượng 和hòa 尚thượng 回hồi 山sơn 。 大đại 眾chúng 師sư 聞văn 皷cổ 聲thanh 。 齊tề 集tập 迎nghênh 接tiếp 。 候hậu 住trụ 持trì 至chí 山sơn 門môn 。 維duy 那na 云vân 。 (# 大đại 眾chúng 師sư 頂đảnh 禮lễ 和hòa 尚thượng )# 。 住trụ 持trì 說thuyết 免miễn 禮lễ 。 即tức 回hồi 堂đường 。 然nhiên 此thử 乃nãi 遠viễn 出xuất 半bán 月nguyệt 一nhất 月nguyệt 之chi 禮lễ 。 若nhược 早tảo 出xuất 晚vãn 歸quy 。 或hoặc 三tam 五ngũ 日nhật 之chi 期kỳ 。 但đãn 告cáo 知tri 衣y 鉢bát 庫khố 房phòng 客khách 堂đường 而nhi 行hành 。 大đại 眾chúng 不bất 迎nghênh 送tống 。 又hựu 凡phàm 遇ngộ 住trụ 持trì 回hồi 山sơn 。 大đại 眾chúng 不bất 及cập 迎nghênh 接tiếp 。 即tức 於ư 晚vãn 課khóa 畢tất 上thượng 方phương 丈trượng 。 頂đảnh 禮lễ 慰úy 安an 。 並tịnh 請thỉnh 開khai 示thị 。 儀nghi 與dữ 晚vãn 參tham 同đồng 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 此thử 之chi 住trụ 持trì 出xuất 入nhập 。 即tức 古cổ 之chi 公công 事sự 出xuất 隊đội 。 及cập 出xuất 隊đội 歸quy 也dã 。 古cổ 之chi 住trụ 持trì 。 領lãnh 眾chúng 辦biện 道đạo 。 非phi 常thường 住trụ 公công 事sự 。 未vị 嘗thường 敢cảm 出xuất 於ư 寺tự 。 今kim 則tắc 身thân 為vi 住trụ 持trì 。 不bất 知tri 領lãnh 眾chúng 辦biện 道đạo 。 逐trục 日nhật 夤# 緣duyên 奔bôn 走tẩu 。 以dĩ 求cầu 名danh 聞văn 利lợi 養dưỡng 者giả 。 其kỳ 失thất 可khả 勝thắng 道đạo 哉tai 。 然nhiên 又hựu 有hữu 養dưỡng 尊tôn 處xứ 優ưu 。 憚đạn 於ư 勞lao 苦khổ 。 雖tuy 遇ngộ 公công 事sự 當đương 出xuất 。 而nhi 亦diệc 置trí 之chi 不bất 理lý 者giả 。 厥quyết 失thất 維duy 均quân 。 愚ngu 菴am 摭# 古cổ 云vân 。 昔tích 奉phụng 新tân 慧tuệ 菴am 院viện 。 臨lâm 洪hồng 洲châu 孔khổng 道đạo 。 郡quận 牧mục 移di 書thư 真chân 淨tịnh 。 擇trạch 人nhân 主chủ 之chi 。 一nhất 眾chúng 憚đạn 行hành 。

時thời 惠huệ 淵uyên 首thủ 座tòa 。 孤cô 硬ngạnh 自tự 立lập 。 雖tuy 於ư 真chân 淨tịnh 有hữu 契khế 證chứng 。 泯mẫn 泯mẫn 作tác 息tức 。 人nhân 無vô 知tri 者giả 。 以dĩ 眾chúng 不bất 應ưng 是thị 命mạng 。 乃nãi 白bạch 真chân 淨tịnh 曰viết 。 惠huệ 淵uyên 何hà 如như 。 淨tịnh 曰viết 。 汝nhữ 去khứ 得đắc 。 遂toại 舉cử 之chi 。 淵uyên 得đắc 公công 牒điệp 。 即tức 辭từ 去khứ 。 湛trạm 堂đường 問vấn 曰viết 。 公công 如như 何hà 住trụ 持trì 。 淵uyên 曰viết 。 惠huệ 淵uyên 無vô 福phước 。 負phụ 栲# 栳# 。 打đả 街nhai 供cung 眾chúng 。 湛trạm 堂đường 作tác 偈kệ 餞# 之chi 。 既ký 住trụ 慧tuệ 安an 。 如như 所sở 酬thù 。 如như 此thử 三tam 十thập 年niên 。 風phong 雨vũ 不bất 易dị 。 百bách 廢phế 俱câu 舉cử 。 終chung 於ư 慧tuệ 安an 。 闍xà 維duy 得đắc 六lục 根căn 不bất 壞hoại 者giả 三tam 。 獲hoạch 舍xá 利lợi 無vô 算toán 。 異dị 香hương 累lũy/lụy/luy 日nhật 。 噫# 。 從tùng 古cổ 至chí 今kim 。 常thường 以dĩ 打đả 街nhai 供cung 而nhi 為vi 住trụ 持trì 者giả 。 唯duy 師sư 一nhất 人nhân 而nhi 已dĩ 。 故cố 錄lục 之chi 。 為vi 喜hỷ 逸dật 惡ác 勞lao 者giả 勸khuyến 。

退thoái 院viện

住trụ 持trì 或hoặc 受thọ 別biệt 寺tự 請thỉnh 。 或hoặc 年niên 老lão 。 或hoặc 有hữu 疾tật 病bệnh 。 或hoặc 世thế 緣duyên 不bất 順thuận 。 自tự 忖thốn 福phước 薄bạc 。 即tức 宜nghi 知tri 退thoái 。 密mật 與dữ 兩lưỡng 序tự 班ban 首thủ 權quyền 執chấp 商thương 定định 已dĩ 。 齋trai 堂đường 表biểu 眾chúng 。 說thuyết 要yếu 退thoái 緣duyên 由do 。 凡phàm 舉cử 後hậu 住trụ 。 預dự 察sát 真chân 實thật 有hữu 道Đạo 德đức 者giả 。 或hoặc 宗tông 眼nhãn 明minh 白bạch 。 或hoặc 行hành 止chỉ 廉liêm 潔khiết 。 允duẫn 服phục 眾chúng 望vọng 。 始thỉ 可khả 接tiếp 住trụ 。 若nhược 有hữu 數số 人nhân 堪kham 授thọ 。 而nhi 一nhất 時thời 難nạn/nan 定định 者giả 。 即tức 於ư 韋vi 馱đà 前tiền 。 對đối 眾chúng 以dĩ 鬮# 卜bốc 之chi 。 若nhược 住trụ 持trì 得đắc 人nhân 。 法pháp 道đạo 尊tôn 重trọng 。 寺tự 門môn 有hữu 光quang 。 决# 不bất 可khả 私tư 商thương 於ư 里lý 人nhân 老lão 堂đường 人nhân 及cập 房phòng 頭đầu 等đẳng 。 當đương 知tri 彼bỉ 不bất 以dĩ 常thường 住trụ 為vi 重trọng/trùng 。 恐khủng 有hữu 樹thụ 黨đảng 狥# 私tư 。 互hỗ 相tương 攙# 奪đoạt 之chi 弊tệ 。 切thiết 宜nghi 慎thận 之chi 。 若nhược 所sở 請thỉnh 允duẫn 許hứa 。 即tức 將tương 常thường 住trụ 錢tiền 糓cốc 器khí 物vật 等đẳng 項hạng 。 登đăng 記ký 簿bộ 書thư 。 一nhất 一nhất 分phân 明minh 。 具cụ 須tu 知tri 單đơn 目mục 。 一nhất 樣# 三tam 本bổn 。 住trụ 持trì 班ban 首thủ 。 權quyền 執chấp 。 各các 簽# 押áp 。 用dụng 常thường 住trụ 圖đồ 記ký 印ấn 之chi 。 新tân 舊cựu 住trụ 持trì 。 并tinh 庫khố 房phòng 。 各các 收thu 一nhất 本bổn 為vi 執chấp 照chiếu 。 至chí 後hậu 住trụ 持trì 進tiến 院viện 前tiền 一nhất 日nhật 。 在tại 齋trai 堂đường 。 辭từ 眾chúng 。 隨tùy 上thượng 堂đường 。 說thuyết 退thoái 院viện 法pháp 已dĩ 。 移di 居cư 東đông 堂đường 。 公công 請thỉnh 名danh 德đức 一nhất 人nhân 。 看khán 守thủ 方phương 丈trượng 。 待đãi 後hậu 住trụ 持trì 至chí 。 再tái 同đồng 兩lưỡng 序tự 交giao 楚sở 。 新tân 住trụ 持trì 須tu 詳tường 詢tuân 合hợp 寺tự 事sự 務vụ 。 將tương 所sở 交giao 。 逐trục 一nhất 對đối 清thanh 。 倘thảng 前tiền 住trụ 持trì 遺di 失thất 。 必tất 須tu 賠# 補bổ 。 兩lưỡng 序tự 執chấp 事sự 。 倘thảng 有hữu 告cáo 假giả 等đẳng 事sự 。 須tu 候hậu 新tân 舊cựu 交giao 代đại 明minh 白bạch 。 若nhược 不bất 候hậu 新tân 住trụ 持trì 到đáo 而nhi 先tiên 去khứ 者giả 。 唯duy 班ban 首thủ 權quyền 執chấp 是thị 問vấn 。 至chí 居cư 東đông 堂đường 者giả 。 新tân 住trụ 持trì 當đương 盡tận 。 禮lễ 溫ôn 存tồn 以dĩ 商thương 正chánh 事sự 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 叢tùng 林lâm 興hưng 衰suy 。 在tại 進tiến 退thoái 交giao 關quan 。 倘thảng 一nhất 顢# 頇# 常thường 住trụ 虧khuy 損tổn 矣hĩ 。 故cố 不bất 可khả 不bất 詳tường 慎thận 也dã 。 至chí 退thoái 院viện 一nhất 節tiết 。 有hữu 道Đạo 德đức 人nhân 。 皆giai 淡đạm 泊bạc 居cư 心tâm 。 不bất 肯khẳng 貪tham 戀luyến 。 禪thiền 宗tông 秘bí 要yếu 云vân 。 世thế 奇kỳ 首thủ 座tòa 。 參tham 龍long 門môn 佛Phật 眼nhãn 禪thiền 師sư 。 洞đỗng 臻trăn 元nguyên 奧áo 。 眼nhãn 命mạng 分phần/phân 座tòa 。 師sư 固cố 辭từ 云vân 。 此thử 非phi 細tế 事sự 也dã 。 如như 金kim 針châm 刺thứ 眼nhãn 。 毫hào 髮phát 若nhược 差sai 。 睛tình 則tắc 破phá 矣hĩ 。 願nguyện 生sanh 生sanh 居cư 學học 地địa 。 而nhi 自tự 煅# 煉luyện 。 眼nhãn 因nhân 以dĩ 偈kệ 美mỹ 之chi 曰viết 。 有hữu 道đạo 只chỉ 因nhân 頻tần 退thoái 步bộ 。 謙khiêm 和hòa 元nguyên 自tự 慣quán 回hồi 光quang 。 不bất 知tri 已dĩ 在tại 青thanh 雲vân 上thượng 。 猶do 更cánh 將tương 身thân 入nhập 眾chúng 藏tạng 。 又hựu 福phước 州châu 大đại 章chương 山sơn 。 契khế 如như 菴am 主chủ 。 素tố 蘊uẩn 孤cô 操thao 。 志chí 探thám 祖tổ 道đạo 。 預dự 元nguyên 沙sa 之chi 室thất 。 頴dĩnh 悟ngộ 幽u 旨chỉ 。 元nguyên 沙sa 記ký 曰viết 。 子tử 禪thiền 已dĩ 逸dật 格cách 則tắc 。 他tha 後hậu 。 要yếu 一nhất 人nhân 侍thị 立lập 也dã 無vô 。 師sư 自tự 此thử 不bất 務vụ 聚tụ 徒đồ 。 不bất 畜súc 童đồng 侍thị 。 隱ẩn 於ư 小tiểu 界giới 山sơn 。 刳khô 大đại 朽hủ 杉# 。 形hình 若nhược 小tiểu 菴am 。 但đãn 容dung 身thân 而nhi 已dĩ 。 又hựu 杭# 州châu 南nam 蕩đãng 。 法pháp 空không 禪thiền 師sư 。 久cửu 侍thị 死tử 心tâm 。 得đắc 旨chỉ 後hậu 欲dục 辭từ 去khứ 。 死tử 心tâm 記ký 曰viết 。 汝nhữ 福phước 薄bạc 。 宜nghi 以dĩ 道đạo 自tự 養dưỡng 。 後hậu 出xuất 世thế 南nam 蕩đãng 。 不bất 踰du 月nguyệt 。 而nhi 院viện 被bị 火hỏa 。 了liễu 無vô 孑kiết 遺di 。 師sư 嘆thán 曰viết 。 吾ngô 違vi 先tiên 師sư 之chi 言ngôn 。 故cố 見kiến 今kim 日nhật 之chi 難nạn/nan 。 又hựu 愚ngu 菴am 摭# 古cổ 云vân 。 感cảm 禪thiền 師sư 。 住trụ 黃hoàng 龍long 。 有hữu 郡quận 守thủ 臨lâm 牧mục 。 以dĩ 事sự 侵xâm 之chi 。 感cảm 笑tiếu 作tác 偈kệ 投đầu 之chi 。 不bất 揖ấp 而nhi 去khứ 。 偈kệ 曰viết 。 院viện 是thị 大đại 宋tống 國quốc 裏lý 院viện 。 州châu 是thị 大đại 宋tống 國quốc 裏lý 州châu 。 州châu 中trung 有hữu 院viện 不bất 容dung 住trụ 。 何hà 妨phương 一nhất 鉢bát 五ngũ 湖hồ 遊du 。 守thủ 使sử 人nhân 追truy 之chi 。 已dĩ 渡độ 江giang 矣hĩ 。 觀quán 此thử 四tứ 事sự 。 固cố 以dĩ 見kiến 古cổ 人nhân 之chi 美mỹ 節tiết 。 亦diệc 可khả 知tri 住trụ 持trì 之chi 任nhậm 最tối 重trọng 。 不bất 可khả 使sử 無vô 福phước 慧tuệ 者giả 處xứ 之chi 。 而nhi 凡phàm 應ưng 是thị 舉cử 者giả 。 宜nghi 自tự 審thẩm 量lượng 也dã 。

板bản 賬#

凡phàm 住trụ 持trì 病bệnh 覺giác 沉trầm 重trọng/trùng 。 監giám 院viện 預dự 集tập 班ban 首thủ 權quyền 執chấp 等đẳng 人nhân 至chí 室thất 。 (# 若nhược 係hệ 餘dư 人nhân 。 移di 歸quy 病bệnh 堂đường )# 監giám 院viện 白bạch 云vân 。 抱bão 病bệnh 堂đường 頭đầu 和hòa 尚thượng 。 (# 餘dư 人nhân 改cải 云vân 。 某mỗ 某mỗ 執chấp 事sự 師sư )# 諱húy (# 某mỗ 甲giáp )# 。 字tự (# 某mỗ 甲giáp )# 。 年niên 幾kỷ 十thập 幾kỷ 歲tuế 。 係hệ (# 某mỗ )# 省tỉnh (# 某mỗ )# 府phủ (# 某mỗ )# 縣huyện 籍tịch 。 於ư (# 某mỗ )# 年niên (# 某mỗ )# 月nguyệt (# 某mỗ )# 日nhật 。 住trụ 持trì 本bổn 寺tự 。 領lãnh 眾chúng 辦biện 道đạo 。 (# 餘dư 人nhân 則tắc 云vân 。 本bổn 寺tự 安an 單đơn 。 在tại 眾chúng 學học 道Đạo )# 於ư 今kim 年niên (# 某mỗ )# 月nguyệt (# 某mỗ )# 日nhật 。 偶ngẫu 值trị 病bệnh 緣duyên 。 恐khủng 風phong 火hỏa 不bất 測trắc 。 於ư 今kim (# 某mỗ )# 月nguyệt (# 某mỗ )# 日nhật 。 移di 居cư 東đông 堂đường 。 (# 餘dư 人nhân 則tắc 云vân 。 入nhập 省tỉnh 行hành 堂đường )# 所sở 有hữu 隨tùy 身thân 衣y 鉢bát 。 請thỉnh 書thư 記ký 師sư 抄sao 錄lục 板bản 賬# 。 以dĩ 便tiện 後hậu 事sự 。 伏phục 希hy 眾chúng 悉tất 計kế 開khai 。 (# 某mỗ )# 衣y (# 某mỗ )# 衣y 共cộng 若nhược 干can 。 (# 某mỗ )# 物vật (# 某mỗ )# 物vật 共cộng 若nhược 干can 。 年niên 月nguyệt 日nhật 。 首thủ 座tòa (# 某mỗ 甲giáp )# 押áp 。 監giám 院viện (# 某mỗ 甲giáp )(# 餘dư 人nhân 則tắc 添# 寫tả )# 省tỉnh 行hành 堂đường 主chủ (# 某mỗ 甲giáp )# 押áp 。 維duy 那na (# 某mỗ 甲giáp )# 押áp 。 知tri 客khách (# 某mỗ 甲giáp )# 押áp 。 知tri 庫khố (# 某mỗ 甲giáp )# 押áp 。 書thư 記ký (# 某mỗ 甲giáp )# 押áp 。 看khán 病bệnh (# 某mỗ 甲giáp )# 押áp 。 物vật 件# 仍nhưng 留lưu 方phương 丈trượng 。 命mạng 公công 謹cẩn 有hữu 德đức 人nhân 看khán 守thủ 。 (# 餘dư 人nhân 寄ký 存tồn 內nội 庫khố 房phòng )# 待đãi 病bệnh 愈dũ 。 憑bằng 眾chúng 歸quy 原nguyên 人nhân 。 否phủ/bĩ 則tắc 以dĩ 俟sĩ 估cổ 唱xướng 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 自tự 古cổ 聖thánh 賢hiền 臨lâm 終chung 。 屢lũ 有hữu 為vi 惡ác 疾tật 所sở 纏triền 。 而nhi 不bất 能năng 免miễn 避tị 者giả 。 皆giai 由do 夙túc 緣duyên 業nghiệp 報báo 而nhi 致trí 也dã 。 然nhiên 不bất 害hại 其kỳ 為vi 聖thánh 賢hiền 。 凡phàm 小tiểu 師sư 看khán 痛thống 。 當đương 存tồn 謹cẩn 孝hiếu 。 勿vật 以dĩ 惡ác 疾tật 而nhi 存tồn 輕khinh 忽hốt 之chi 意ý 。 愚ngu 菴am 摭# 古cổ 云vân 。 死tử 心tâm 頎# 。 南nam 公công 之chi 子tử 。 夢mộng 神thần 語ngữ 。 師sư 當đương 感cảm 惡ác 疾tật 。 果quả 患hoạn 大đại 瘋# 。 屏bính 院viện 事sự 。 歸quy 小tiểu 菴am 養dưỡng 病bệnh 。 頎# 小tiểu 師sư 克khắc 慈từ 著trước 名danh 楊dương 岐kỳ 。 歸quy 菴am 侍thị 疾tật 。 乞khất 食thực 村thôn 落lạc 。 謹cẩn 孝hiếu 不bất 倦quyện 。 頎# 謂vị 慈từ 曰viết 。 吾ngô 之chi 嗣tự 黃hoàng 龍long 。 以dĩ 其kỳ 道Đạo 行hạnh 兼kiêm 重trọng/trùng 。 不bất 意ý 半bán 生sanh 。 感cảm 斯tư 惡ác 緣duyên 。 吾ngô 不bất 因nhân 此thử 。 怎chẩm 有hữu 今kim 日nhật 。 如như 今kim 把bả 住trụ 放phóng 行hành 。 總tổng 得đắc 自tự 由do 。 噓hư 一nhất 聲thanh 而nhi 逝thệ 。 闍xà 維duy 香hương 遍biến 野dã 。 舍xá 利lợi 無vô 數số 。 愚ngu 菴am 頌tụng 曰viết 。 大đại 聖thánh 示thị 夙túc 愆khiên 。 雙song 樹thụ 亦diệc 背bối/bội 痛thống 。 吾ngô 師sư 業nghiệp 可khả 懲# 。 神thần 人nhân 預dự 為vi 夢mộng 。 小tiểu 師sư 聞văn 事sự 罷bãi 參tham 請thỉnh 。 得đắc 得đắc 歸quy 來lai 視thị 定định 省tỉnh 。 柴sài 門môn 積tích 葉diệp 蒼thương 苔# 靜tĩnh 。 草thảo 砌# 無vô 人nhân 青thanh 雀tước 騁sính 。 掩yểm 扉# 持trì 鉢bát 走tẩu 村thôn 舍xá 。 病bệnh 僧Tăng 簷diêm 下hạ 曝bộc 孤cô 影ảnh 。 歸quy 廬lư 火hỏa 斷đoạn 病bệnh 僧Tăng 饑cơ 。 怨oán 鼠thử 跳khiêu 梁lương 情tình 耿# 耿# 。 久cửu 病bệnh 難nạn/nan 為vi 人nhân 。 至chí 性tánh 吾ngô 所sở 秉bỉnh 。 頎# 公công 幸hạnh 有hữu 廖# 。 淹yêm 淹yêm 殘tàn 陽dương 景cảnh 。 臨lâm 行hành 噓hư 一nhất 聲thanh 。 日nhật 射xạ 松tùng 窓song 冷lãnh 。 又hựu 病bệnh 者giả 。 正chánh 念niệm 或hoặc 不bất 能năng 持trì 。 則tắc 看khán 病bệnh 者giả 。 當đương 以dĩ 十thập 念niệm 往vãng 生sanh 法Pháp 門môn 委ủy 曲khúc 開khai 導đạo 。 斷đoạn 不bất 可khả 少thiểu 。

遷thiên 化hóa

臨lâm 寂tịch 時thời 至chí 。 凡phàm 伴bạn 病bệnh 者giả 。 齊tề 聲thanh 念niệm 佛Phật 。 以dĩ 助trợ 往vãng 生sanh 。 寂tịch 後hậu 一nhất 枝chi 香hương 盡tận 。 方phương 理lý 後hậu 事sự 。 或hoặc 有hữu 標tiêu 撥bát 俵# 散tán 物vật 件# 。 須tu 令linh 均quân 平bình 。 以dĩ 免miễn 爭tranh 競cạnh 。 若nhược 衣y 鉢bát 微vi 薄bạc 。 務vụ 宜nghi 從tùng 儉kiệm 。 遺di 戒giới 小tiểu 師sư 。 不bất 得đắc 披phi 蔴# 慟đỗng 哭khốc 。 請thỉnh 首thủ 座tòa 主chủ 喪táng 。 (# 餘dư 人nhân 應ưng 客khách 堂đường 庫khố 房phòng 料liệu 理lý 。 無vô 主chủ 喪táng 者giả )# 。 一nhất 切thiết 佛Phật 事sự 。 隨tùy 宜nghi 而nhi 行hành 。 同đồng 亡vong 僧Tăng 例lệ 。 無vô 費phí 常thường 住trụ 。 無vô 勞lao 大đại 眾chúng 。 若nhược 住trụ 持trì 有hữu 功công 常thường 住trụ 。 (# 執chấp 事sự 亦diệc 然nhiên )# 僧Tăng 眾chúng 念niệm 其kỳ 遺di 澤trạch 。 抑ức 或hoặc 衣y 鉢bát 稍sảo 豐phong 。 俱câu 當đương 從tùng 厚hậu 薦tiến 悼điệu 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 平bình 日nhật 功công 勳huân 。 在tại 臨lâm 終chung 看khán 騐# 。 不bất 必tất 有hữu 疾tật 苦khổ 。 亦diệc 不bất 必tất 無vô 疾tật 苦khổ 。 唯duy 觀quán 其kỳ 自tự 在tại 不bất 自tự 在tại 而nhi 已dĩ 。 禪thiền 宗tông 秘bí 要yếu 云vân 。 洞đỗng 山sơn 良lương 价# 禪thiền 師sư 示thị 寂tịch 時thời 。 問vấn 眾chúng 曰viết 。 離ly 此thử 殻# 漏lậu 子tử 。 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 與dữ 吾ngô 相tương 見kiến 。 眾chúng 無vô 對đối 。 隨tùy 命mạng 剃thế 髮phát 。 澡táo 身thân 。 聲thanh 鐘chung 。 辭từ 眾chúng 。 儼nghiễm 然nhiên 坐tọa 化hóa 。

時thời 大đại 眾chúng 號hiệu 慟đỗng 。 移di 晷# 不bất 止chỉ 。 師sư 忽hốt 開khai 目mục 。 謂vị 眾chúng 曰viết 。 出xuất 家gia 人nhân 。 心tâm 不bất 附phụ 物vật 。 是thị 真chân 修tu 行hành 。 勞lao 生sanh 惜tích 死tử 。 哀ai 悲bi 何hà 益ích 。 乃nãi 令linh 主chủ 事sự 。 辦biện 愚ngu 癡si 齋trai 。 延diên 七thất 日nhật 。 食thực 具cụ 方phương 備bị 。 師sư 亦diệc 隨tùy 眾chúng 齋trai 畢tất 。 乃nãi 曰viết 。 僧Tăng 家gia 無vô 事sự 。 大đại 率suất 臨lâm 行hành 之chi 際tế 。 勿vật 須tu 喧huyên 動động 。 歸quy 坐tọa 丈trượng 室thất 。 端đoan 坐tọa 長trường/trưởng 往vãng 。 又hựu 翠thúy 巖nham 可khả 真chân 禪thiền 師sư 。 將tương 入nhập 滅diệt 。 示thị 疾tật 甚thậm 勞lao 若nhược 。 席tịch 藁# 於ư 地địa 。 轉chuyển 側trắc 不bất 少thiểu 休hưu 。 喆# 侍thị 者giả 垂thùy 泣khấp 曰viết 。 平bình 生sanh 訶ha 佛Phật 罵mạ 祖tổ 。 今kim 何hà 為vi 乃nãi 爾nhĩ 。 師sư 熟thục 視thị 訶ha 曰viết 。 汝nhữ 亦diệc 作tác 此thử 見kiến 解giải 耶da 。 即tức 起khởi 趺phu 坐tọa 。 呼hô 侍thị 者giả 燒thiêu 香hương 。 煙yên 起khởi 。 遂toại 示thị 寂tịch 。 此thử 二nhị 古cổ 德đức 臨lâm 終chung 。 俱câu 有hữu 病bệnh 苦khổ 。 而nhi 乃nãi 自tự 由do 自tự 在tại 若nhược 此thử 。 豈khởi 非phi 功công 勳huân 之chi 騐# 。 又hựu 經kinh 言ngôn 。 人nhân 欲dục 終chung 時thời 。 聞văn 鐘chung 磬khánh 聲thanh 。 增tăng 其kỳ 正chánh 念niệm 。 要yếu 鳴minh 在tại 氣khí 未vị 絕tuyệt 已dĩ 前tiền 。 今kim 時thời 直trực 待đãi 亡vong 者giả 氣khí 絕tuyệt 良lương 久cửu 。 至chí 入nhập 棺quan 時thời 。 方phương 乃nãi 念niệm 誦tụng 擊kích 磬khánh 。 已dĩ 無vô 及cập 矣hĩ 。 雖tuy 然nhiên 。 此thử 乃nãi 後hậu 人nhân 之chi 事sự 。 若nhược 亡vong 人nhân 在tại 日nhật 。 修tu 行hành 淨tịnh 業nghiệp 。 至chí 此thử 時thời 。 更cánh 得đắc 他tha 人nhân 力lực 助trợ 。 則tắc 如như 錦cẩm 上thượng 添# 花hoa 。 若nhược 亡vong 人nhân 在tại 日nhật 。 不bất 修tu 淨tịnh 業nghiệp 。 至chí 此thử 時thời 全toàn 仗trượng 他tha 力lực 。 正chánh 使sử 從tùng 氣khí 未vị 斷đoạn 絕tuyệt 以dĩ 前tiền 。 直trực 念niệm 擊kích 至chí 入nhập 棺quan 以dĩ 後hậu 。 雖tuy 亦diệc 蒙mông 益ích 。 而nhi 其kỳ 益ích 有hữu 幾kỷ 。 然nhiên 則tắc 助trợ 道đạo 。 固cố 不bất 可khả 少thiểu 。 而nhi 辦biện 道đạo 安an 可khả 緩hoãn 耶da 。 但đãn 臨lâm 終chung 之chi 際tế 。 糾# 集tập 同đồng 志chí 。 分phần/phân 班ban 念niệm 佛Phật 。 助trợ 其kỳ 正chánh 念niệm 往vãng 生sanh 。 待đãi 氣khí 盡tận 一nhất 枝chi 香hương 而nhi 止chỉ 。 不bất 可khả 少thiểu 也dã 。

入nhập 棺quan (# 棺quan 。 他tha 本bổn 俱câu 改cải 作tác 龕khám 。 大đại 誤ngộ 。 詳tường 證chứng 義nghĩa 中trung 辯biện )# 。

凡phàm 病bệnh 危nguy 。 棺quan 先tiên 預dự 備bị 。 其kỳ 棺quan 材tài 料liệu 。 較giảo 俗tục 減giảm 薄bạc 。 以dĩ 便tiện 焚phần 化hóa 。 氣khí 盡tận 久cửu 已dĩ 。 再tái 魚ngư 引dẫn 念niệm 佛Phật 送tống 入nhập 棺quan 。 預dự 請thỉnh 別biệt 剎sát 住trụ 持trì 至chí 時thời 說thuyết 法Pháp 封phong 棺quan 。 或hoặc 即tức 班ban 首thủ 說thuyết 法Pháp 。 須tu 跪quỵ 說thuyết 。 (# 凡phàm 嗣tự 法pháp 小tiểu 輩bối 。 俱câu 合hợp 掌chưởng 跪quỵ 說thuyết )# 封phong 棺quan 已dĩ 。 (# 餘dư 人nhân 即tức 本bổn 寺tự 住trụ 持trì 說thuyết 法Pháp 封phong 棺quan 。 或hoặc 命mạng 班ban 首thủ 。 隨tùy 所sở 宜nghi )# 維duy 那na 白bạch 云vân 。 (# 上thượng 來lai 念niệm 誦tụng 功công 德đức 。 奉phụng 為vi 新tân 圓viên 寂tịch 堂đường 頭đầu 大đại 和hòa 尚thượng )(# 餘dư 人nhân 改cải 某mỗ 執chấp 事sự 。 某mỗ 甲giáp 上thượng 座tòa )(# 入nhập 棺quan 之chi 次thứ 。 莊trang 嚴nghiêm 報báo 地địa 。 十thập 方phương 三tam 世thế 一nhất 切thiết 佛Phật 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 。 波ba 羅la 密mật )# 。 客khách 堂đường 即tức 掛quải 牌bài 。 請thỉnh 大đại 眾chúng 師sư 。 四tứ 人nhân 一nhất 班ban 。 輪luân 次thứ 相tương 接tiếp 。 到đáo 靈linh 前tiền 。 誦tụng 彌di 陀đà 經kinh 念niệm 佛Phật 。 晝trú 夜dạ 連liên 接tiếp 。 至chí 起khởi 棺quan 止chỉ 。 早tảo 晚vãn 課khóa 誦tụng 。 大đại 眾chúng 齊tề 到đáo 念niệm 誦tụng 。 維duy 那na 回hồi 向hướng 云vân 。 (# 亡vong 靈linh 所sở 。 造tạo 諸chư 惡ác 業nghiệp 。 皆giai 由do 無vô 始thỉ 貪tham 瞋sân 癡si 。 從tùng 身thân 語ngữ 意ý 之chi 所sở 生sanh 。 一nhất 切thiết 罪tội 根căn 皆giai 懺sám 悔hối 。 唯duy 願nguyện 亡vong 靈linh 神thần 不bất 亂loạn 。 正chánh 念niệm 直trực 徃# 生sanh 安an 養dưỡng 。 面diện 奉phụng 彌di 陀đà 及cập 聖thánh 眾chúng 。 修tu 行hành 十Thập 地Địa 證chứng 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 。 十thập 方phương 三tam 世thế 。 一nhất 切thiết 佛Phật 云vân 云vân )# 。 若nhược 亡vong 僧Tăng 有hữu 遺di 資tư 。 加gia 誦tụng 梵Phạm 網võng 經kinh 等đẳng 。

△# 按án 古cổ 制chế 僧Tăng 寂tịch 入nhập 棺quan 。 著trước 浣hoán 淨tịnh 舊cựu 服phục 。 外ngoại 搭# 常thường 用dụng 七thất 衣y 。 上thượng 露lộ 頂đảnh 。 下hạ 赤xích 足túc 。 數sổ 珠châu 掛quải 手thủ 。 坐tọa 具cụ 疊điệp 足túc 前tiền 。 入nhập 已dĩ 即tức 用dụng 灰hôi 漆tất 封phong 固cố 。 雖tuy 親thân 族tộc 至chí 。 不bất 得đắc 更cánh 開khai 。 不bất 張trương 羅la 孝hiếu 堂đường 。 不bất 廣quảng 列liệt 聯liên 輓# 。 不bất 披phi 蔴# 帶đái 白bạch 。 不bất 四tứ 出xuất 報báo 訃# 。 不bất 糾# 集tập 施thí 主chủ 眷quyến 屬thuộc 。 不bất 作tác 俗tục 格cách 道Đạo 場Tràng 。 但đãn 照chiếu 常thường 念niệm 誦tụng 。 衣y 鉢bát 之chi 類loại 。 盡tận 以dĩ 供cung 眾chúng (# 住trụ 持trì 尚thượng 如như 此thử 。 餘dư 可khả 例lệ 知tri 矣hĩ )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 近cận 日nhật 坐tọa 龕khám 一nhất 事sự 。 相tương/tướng 習tập 成thành 風phong 。 而nhi 不bất 知tri 有hữu 違vi 佛Phật 制chế 。 按án 涅Niết 槃Bàn 經kinh 後hậu 分phần/phân 。 世Thế 尊Tôn 在tại 拘Câu 尸Thi 那Na 城Thành 。 雙song 林lâm 樹thụ 下hạ 。 眠miên 臥ngọa 而nhi 寂tịch 入nhập 棺quan 而nhi 化hóa 。 嗚ô 呼hô 。 佛Phật 為vi 三tam 界giới 至chí 尊tôn 。 尚thượng 眠miên 臥ngọa 入nhập 棺quan 。 僧Tăng 宜nghi 學học 佛Phật 。 亦diệc 應ưng 用dụng 棺quan 。 明minh 矣hĩ 。 是thị 故cố 六lục 祖tổ 壇đàn 經Kinh 云vân 。 死tử 去khứ 臥ngọa 不bất 坐tọa 。 只chỉ 此thử 一nhất 句cú 。 可khả 見kiến 當đương 六lục 祖tổ 時thời 亡vong 僧Tăng 亦diệc 臥ngọa 棺quan 也dã 。 坐tọa 脫thoát 之chi 事sự 。 總tổng 由do 好hảo/hiếu 名danh 而nhi 起khởi 。 若nhược 果quả 平bình 日nhật 禪thiền 定định 力lực 深thâm 。 能năng 坐tọa 脫thoát 立lập 化hóa 。 坐tọa 龕khám 無vô 礙ngại 。 如như 若nhược 一nhất 生sanh 外ngoại 務vụ 。 不bất 學học 趺phu 坐tọa 。 命mạng 終chung 強cưỡng 使sử 坐tọa 龕khám 。 費phí 幾kỷ 許hứa 氣khí 力lực 。 且thả 亡vong 識thức 未vị 全toàn 離ly 。 難nạn/nan 免miễn 大đại 苦khổ 。 愚ngu 菴am 摭# 古cổ 云vân 。 鎮trấn 州châu 。 普phổ 化hóa 和hòa 尚thượng 。 唐đường 咸hàm 通thông 初sơ 。 將tương 示thị 滅diệt 。 向hướng 人nhân 乞khất 一nhất 直trực 裰# 。 人nhân 或hoặc 與dữ 披phi 襖# 。 或hoặc 與dữ 布bố 裘cừu 。 皆giai 不bất 受thọ 。 臨lâm 濟tế 令linh 人nhân 送tống 與dữ 一nhất 棺quan 。 笑tiếu 而nhi 受thọ 之chi 。 乃nãi 辭từ 眾chúng 曰viết 。 明minh 日nhật 普phổ 化hóa 去khứ 東đông 門môn 死tử 也dã 。 郡quận 人nhân 相tương 率suất 出xuất 觀quán 。 師sư 曰viết 。 今kim 日nhật 葬táng 不bất 合hợp 青thanh 烏ô 。 明minh 日nhật 出xuất 南nam 門môn 遷thiên 化hóa 。 人nhân 亦diệc 隨tùy 之chi 。 又hựu 曰viết 。 明minh 日nhật 出xuất 西tây 門môn 吉cát 。 人nhân 出xuất 漸tiệm 稀# 。 出xuất 已dĩ 還hoàn 反phản 。 人nhân 意ý 稍sảo 怠đãi 。 第đệ 四tứ 日nhật 。 自tự 擎kình 棺quan 。 出xuất 北bắc 門môn 外ngoại 。 振chấn 鐸đạc 入nhập 棺quan 而nhi 逝thệ 。 此thử 亦diệc 用dụng 棺quan 之chi 一nhất 證chứng 。

停đình 棺quan

既ký 入nhập 棺quan 已dĩ 。 丈trượng 室thất 停đình 棺quan 。 止chỉ 間gian 掛quải 幃vi 幙# 。 設thiết 諸chư 供cung 器khí 。 如như 事sự 生sanh 禮lễ 。 中trung 間gian 法Pháp 座tòa 上thượng 掛quải 真chân 安an 靈linh 位vị 。 逢phùng 七thất 陳trần 列liệt 祭tế 筵diên 。 餘dư 時thời 爐lô 瓶bình 。 素tố 花hoa 香hương 燭chúc 二nhị 時thời 上thượng 茶trà 湯thang 粥chúc 飯phạn 供cúng 養dường 。 若nhược 諸chư 山sơn 長trưởng 老lão 。 及cập 士sĩ 宦# 等đẳng 行hành 奠# 。 小tiểu 師sư 在tại 真chân 左tả 答đáp 拜bái 。 夜dạ 守thủ 棺quan 幃vi 。 停đình 棺quan 三tam 七thất 日nhật 。 火hỏa 化hóa 入nhập 墖# 。 墖# 高cao 三tam 尺xích 不bất 得đắc 侈xỉ 費phí 石thạch 工công 及cập 舉cử 殯tấn 。 無vô 益ích 之chi 事sự 。 如như 綵thải 亭đình 音âm 樂nhạc 等đẳng 。 俱câu 不bất 應ứng 用dụng 。 但đãn 眾chúng 僧Tăng 念niệm 佛Phật 導đạo 引dẫn 而nhi 已dĩ 。 其kỳ 住trụ 持trì 一nhất 切thiết 規quy 模mô 。 皆giai 仍nhưng 其kỳ 舊cựu 接tiếp 諸chư 來lai 者giả 。 不bất 失thất 常thường 則tắc 。 莊trang 嚴nghiêm 什thập 物vật 等đẳng 。 不bất 得đắc 移di 屬thuộc 他tha 處xứ 。 凡phàm 嗣tự 法pháp 。 戒giới 子tử 。 剃thế 度độ 。 俱câu 心tâm 喪táng 而nhi 已dĩ 。 六lục 祖tổ 壇đàn 經Kinh 云vân 。 吾ngô 滅diệt 度độ 後hậu 。 莫mạc 作tác 世thế 情tình 。 悲bi 泣khấp 雨vũ 淚lệ 。 受thọ 人nhân 弔điếu 問vấn 。 身thân 著trước 孝hiếu 服phục 。 非phi 吾ngô 弟đệ 子tử 。 亦diệc 非phi 正Chánh 法Pháp 。 此thử 是thị 祖tổ 訓huấn 。 宜nghi 遵tuân 守thủ 也dã 。 若nhược 兩lưỡng 序tự 重trọng 病bệnh 。 入nhập 上thượng 客khách 堂đường 。 命mạng 終chung 停đình 棺quan 四tứ 日nhật 。 凡phàm 清thanh 眾chúng 外ngoại 單đơn 重trọng 病bệnh 。 入nhập 省tỉnh 行hành 堂đường 。 死tử 後hậu 停đình 省tỉnh 行hành 堂đường 一nhất 日nhật 。 即tức 燒thiêu 化hóa 。 不bất 作tác 餘dư 事sự 。 亦diệc 不bất 設thiết 供cung 位vị 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 雲vân 棲tê 蓮liên 池trì 師sư 云vân 。 心tâm 喪táng 者giả 。 但đãn 略lược 其kỳ 哭khốc 踊dũng 。 非phi 不bất 展triển 哀ai 苦khổ 也dã 。 按án 大đại 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 雖tuy 並tịnh 無vô 服phục 制chế 。 然nhiên 佛Phật 當đương 涅Niết 槃Bàn 時thời 。 眾chúng 撫phủ 膺ưng 大đại 叫khiếu 而nhi 血huyết 現hiện 。 今kim 吾ngô 徒đồ 臨lâm 喪táng 。 可khả 不bất 哀ai 乎hồ 。 但đãn 不bất 可khả 同đồng 於ư 世thế 俗tục 號hiệu 呌khiếu 喧huyên 亂loạn 耳nhĩ 。 又hựu 見kiến 近cận 來lai 住trụ 持trì 圓viên 寂tịch 。 其kỳ 弟đệ 子tử 為vi 具cụ 帖# 。 求cầu 名danh 家gia 銘minh 其kỳ 墖# 。 必tất 書thư 生sanh 時thời 父phụ 母mẫu 得đắc 異dị 夢mộng 云vân 云vân 。 死tử 後hậu 火hỏa 化hóa 。 某mỗ 處xứ 不bất 壞hoại 。 舍xá 利lợi 無vô 數số 云vân 云vân 。 豈khởi 無vô 此thử 數số 端đoan 。 不bất 成thành 尊tôn 宿túc 乎hồ 。 曰viết 吾ngô 宗tông 所sở 重trọng/trùng 者giả 。 唯duy 戒giới 定định 慧tuệ 之chi 真chân 修tu 。 有hữu 禪thiền 教giáo 律luật 之chi 實thật 德đức 。 餘dư 皆giai 末mạt 事sự 也dã 。 至chí 若nhược 火hỏa 化hóa 而nhi 間gian 有hữu 。 諸chư 根căn 不bất 壞hoại 。 舍xá 利lợi 流lưu 注chú 者giả 。 葢# 其kỳ 平bình 日nhật 所sở 修tu 純thuần 淨tịnh 之chi 驗nghiệm 。 亦diệc 豈khởi 易dị 得đắc 哉tai 。 葢# 棺quan 論luận 定định 。 金kim 鍮thâu 自tự 分phần/phân 。 縱túng/tung 欲dục 妄vọng 美mỹ 。 人nhân 豈khởi 可khả 欺khi 哉tai 。 徒đồ 作tác 一nhất 時thời 笑tiếu 據cứ 耳nhĩ 。 並tịnh 記ký 於ư 此thử 。 以dĩ 告cáo 世thế 之chi 哀ai 其kỳ 師sư 。 而nhi 不bất 得đắc 其kỳ 道đạo 者giả 。 愚ngu 菴am 摭# 古cổ 云vân 。 雲vân 門môn 偃yển 禪thiền 師sư 。 說thuyết 法Pháp 如như 雲vân 雨vũ 。 絕tuyệt 不bất 喜hỷ 記ký 錄lục 。 見kiến 必tất 罵mạ 逐trục 曰viết 。 汝nhữ 口khẩu 不bất 用dụng 。 反phản 記ký 我ngã 語ngữ 。 他tha 時thời 必tất 販phán 賣mại 我ngã 去khứ 。 今kim 室thất 中trung 機cơ 語ngữ 。 皆giai 香hương 林lâm 以dĩ 紙chỉ 為vi 衣y 。 隨tùy 所sở 聞văn 書thư 之chi 。 噫# 。 法pháp 語ngữ 尚thượng 不bất 喜hỷ 記ký 錄lục 。 況huống 妄vọng 飾sức 餘dư 語ngữ 乎hồ 。

茶trà 毗tỳ

凡phàm 起khởi 棺quan 燒thiêu 化hóa 。 客khách 堂đường 預dự 日nhật 下hạ 午ngọ 掛quải 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 明minh 日nhật 早tảo 粥chúc 後hậu 。 聞văn 鼓cổ 聲thanh 。 請thỉnh 大đại 眾chúng 師sư 搭# 衣y 持trì 具cụ 。 送tống 新tân 圓viên 寂tịch 堂đường 頭đầu 大đại 和hòa 尚thượng 茶trà 毗tỳ (# 若nhược 餘dư 人nhân 。 則tắc 通thông 稱xưng 亡vong 僧Tăng 。 大đại 眾chúng 師sư 不bất 必tất 持trì 具cụ )# 。

○# 次thứ 日nhật 早tảo 粥chúc 二nhị 板bản 後hậu 。 鳴minh 大đại 鼓cổ 三tam 下hạ 。 雲vân 集tập 棺quan 前tiền 。 誦tụng 彌di 陀đà 經kinh 一nhất 卷quyển 。 乃nãi 至chí 上thượng 供cung 說thuyết 法Pháp 畢tất 。 唱xướng 讚tán 已dĩ 。 維duy 那na 白bạch 云vân 。 (# 欲dục 舉cử 靈linh 棺quan 赴phó 茶trà 毗tỳ 之chi 盛thịnh 禮lễ 。 仰ngưỡng 憑bằng 大đại 眾chúng 誦tụng 彌di 陀đà 之chi 洪hồng 名danh 。 用dụng 表biểu 寸thốn 沈trầm 。 上thượng 資tư 覺giác 路lộ 。 大đại 眾chúng 念niệm 佛Phật 。 送tống 至chí 化hóa 壇đàn 。 白bạch 已dĩ 。 即tức 舉cử 西tây 方phương 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 云vân 云vân )# 。 首thủ 眾chúng 即tức 前tiền 念niệm 佛Phật 導đạo 行hành 。 眾chúng 齊tề 步bộ 隨tùy 之chi 。 各các 懷hoài 悲bi 感cảm 。 監giám 院viện 隨tùy 棺quan 倘thảng 路lộ 遙diêu 。 一nhất 知tri 客khách 路lộ 傍bàng 阻trở 眾chúng 。 但đãn 送tống 一nhất 二nhị 里lý 即tức 回hồi 。 隨tùy 俵# 散tán 嚫sấn 。 唯duy 兩lưỡng 序tự 眾chúng 執chấp 十thập 餘dư 人nhân 。 監giám 院viện 隨tùy 棺quan 。 送tống 至chí 化hóa 壇đàn 前tiền 。 上thượng 供cung 說thuyết 法Pháp 如như 常thường 。 名danh 德đức 舉cử 火hỏa 已dĩ 。 維duy 那na 白bạch 云vân (# 新tân 圓viên 寂tịch 堂đường 頭đầu 大đại 和hòa 尚thượng )(# 餘dư 人nhân 則tắc 云vân 某mỗ 甲giáp 上thượng 座tòa )(# 既ký 隨tùy 緣duyên 而nhi 順thuận 寂tịch 。 乃nãi 依y 法pháp 以dĩ 茶trà 毗tỳ 。 化hóa 百bách 年niên 宏hoành 道đạo 之chi 身thân 。 入nhập 一nhất 路lộ 涅Niết 槃Bàn 之chi 境cảnh 。 仰ngưỡng 凴# 大đại 眾chúng 。 稱xưng 揚dương 佛Phật 號hiệu 。 資tư 助trợ 覺giác 靈linh )# 。 白bạch 已dĩ 。 起khởi 佛Phật 偈kệ 念niệm 佛Phật 。 約ước 時thời 久cửu 暫tạm 。 念niệm 畢tất 。 眾chúng 唱xướng 讚tán 已dĩ 。 維duy 那na 回hồi 向hướng 云vân 。 (# 上thượng 來lai 念niệm 誦tụng 。 資tư 助trợ 堂đường 頭đầu 和hòa 尚thượng )# 。 (# 餘dư 人nhân 則tắc 云vân 某mỗ 甲giáp 上thượng 座tòa )(# 。 往vãng 生sanh 淨tịnh 土độ 。 唯duy 願nguyện 慧tuệ 鏡kính 揚dương 輝huy 。 真chân 風phong 散tán 彩thải 。 菩Bồ 提Đề 園viên 裏lý 。 開khai 敷phu 覺giác 意ý 之chi 花hoa 。 法pháp 性tánh 海hải 中trung 。 蕩đãng 滌địch 心tâm 塵trần 之chi 垢cấu 。 茶trà 傾khuynh 三tam 奠# 。 香hương 爇nhiệt 一nhất 爐lô 。 奉phụng 送tống 雲vân 程# 。 和hòa 南nam 尊tôn 靈linh )(# 白bạch 已dĩ 。 眾chúng 皆giai 同đồng 上thượng 問vấn 訊tấn 。 各các 回hồi )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 佛Phật 制chế 亡vong 僧Tăng 燒thiêu 化hóa 者giả 。 令linh 其kỳ 離ly 分phân 段đoạn 之chi 假giả 。 而nhi 證chứng 常thường 住trụ 之chi 法Pháp 身thân 也dã 。 俗tục 人nhân 見kiến 不bất 及cập 此thử 。 語ngữ 以dĩ 燒thiêu 化hóa 。 則tắc 謬mậu 為vi 不bất 情tình 猶do 可khả 。 今kim 竟cánh 有hữu 僧Tăng 畏úy 燒thiêu 化hóa 。 而nhi 遺di 命mạng 不bất 燒thiêu 者giả 。 愚ngu 之chi 甚thậm 矣hĩ 。 又hựu 誤ngộ 傳truyền 為vi 一nhất 代đại 住trụ 持trì 者giả 。 則tắc 不bất 燒thiêu 化hóa 。 亦diệc 訛ngoa 。 若nhược 果quả 如như 曹tào 溪khê 六lục 祖tổ 等đẳng 。 已dĩ 證chứng 堅kiên 固cố 不bất 壞hoại 身thân 。 留lưu 供cung 不bất 妨phương 。 若nhược 未vị 能năng 不bất 壞hoại 。 焚phần 化hóa 為vi 宜nghi 。 昔tích 楚sở 石thạch 禪thiền 師sư 。 示thị 寂tịch 於ư 洪hồng 武võ 三tam 年niên 。

時thời 禁cấm 火hỏa 葬táng 。 師sư 遺di 語ngữ 欲dục 遵tuân 佛Phật 制chế 。 明minh 太thái 祖tổ 特đặc 為vi 開khai 例lệ 。 噫# 。 聖thánh 君quân 明minh 達đạt 若nhược 此thử 。 愚ngu 僧Tăng 當đương 慚tàm 愧quý 無vô 地địa 矣hĩ 。 或hoặc 問vấn 蓮liên 池trì 師sư 云vân 。 有hữu 欲dục 臨lâm 終chung 活hoạt 燒thiêu 。 可khả 乎hồ 。 師sư 答đáp 曰viết 。 活hoạt 燒thiêu 之chi 法pháp 。 大Đại 乘Thừa 所sở 開khai 。 小Tiểu 乘Thừa 所sở 禁cấm 。 大Đại 乘Thừa 悲bi 願nguyện 既ký 重trọng/trùng 。 忍nhẫn 力lực 已dĩ 充sung 。 故cố 可khả 開khai 。 小Tiểu 乘Thừa 祇kỳ 知tri 自tự 利lợi 。 悲bi 願nguyện 輕khinh 微vi 。 兼kiêm 以dĩ 忍nhẫn 力lực 未vị 充sung 。 倘thảng 臨lâm 危nguy 而nhi 失thất 其kỳ 正chánh 念niệm 。 則tắc 其kỳ 害hại 可khả 勝thắng 道đạo 哉tai 。 況huống 或hoặc 貪tham 身thân 後hậu 之chi 名danh 。 或hoặc 因nhân 一nhất 時thời 之chi 激kích 。 既ký 非phi 正chánh 念niệm 。 必tất 招chiêu 苦khổ 果quả 。 可khả 弗phất 禁cấm 歟# 。 又hựu 有hữu 為vi 魔ma 所sở 著trước 者giả 。 平bình 日nhật 趣thú 向hướng 不bất 正chánh 。 狂cuồng 知tri 邪tà 見kiến 。 與dữ 魔ma 相tương 近cận 。 魔ma 因nhân 附phụ 之chi 。 初sơ 動động 其kỳ 燒thiêu 身thân 之chi 念niệm 。 繼kế 成thành 其kỳ 燒thiêu 身thân 之chi 事sự 。 以dĩ 魔ma 力lực 所sở 加gia 。 端đoan 坐tọa 火hỏa 中trung 。 似tự 無vô 所sở 苦khổ 。 無vô 何hà 。 魔ma 去khứ 。 慘thảm 毒độc 痛thống 苦khổ 。 不bất 可khả 云vân 喻dụ 。 百bách 劫kiếp 千thiên 生sanh 。 為vi 橫hoạnh 死tử 鬼quỷ 。 良lương 可khả 悲bi 悼điệu 。 故cố 知tri 死tử 而nhi 不bất 燒thiêu 。 及cập 未vị 死tử 而nhi 燒thiêu 。 皆giai 非phi 正chánh 制chế 。 末Mạt 法Pháp 僧Tăng 徒đồ 。 切thiết 宜nghi 秉bỉnh 正chánh 而nhi 行hành 。 又hựu 為vi 亡vong 僧Tăng 說thuyết 法Pháp 。 恐khủng 其kỳ 見kiến 道đạo 不bất 明minh 。 靈linh 魂hồn 有hữu 所sở 滯trệ 著trước 。 實thật 欲dục 開khai 發phát 之chi 也dã 。 凡phàm 住trụ 持trì 圓viên 寂tịch 後hậu 。 一nhất 切thiết 佛Phật 事sự 。 俱câu 請thỉnh 名danh 德đức 說thuyết 法Pháp 。 其kỳ 餘dư 僧Tăng 眾chúng 。 封phong 棺quan 。 起khởi 棺quan 等đẳng 事sự 。 維duy 那na 與dữ 首thủ 座tòa 。 稟bẩm 問vấn 住trụ 持trì 。 或hoặc 自tự 說thuyết 。 或hoặc 命mạng 班ban 首thủ 代đại 說thuyết 。 唯duy 秉bỉnh 矩củ 。 即tức 舉cử 火hỏa 。 須tu 住trụ 持trì 親thân 說thuyết 。 今kim 時thời 亦diệc 命mạng 班ban 首thủ 。 有hữu 違vi 古cổ 制chế 。 至chí 於ư 因nhân 名danh 打đả 字tự 說thuyết 法Pháp 。 乃nãi 古cổ 德đức 一nhất 時thời 觸xúc 機cơ 而nhi 說thuyết 。 非phi 拘câu 拘câu 有hữu 意ý 為vi 之chi 。 山sơn 菴am 雜tạp 錄lục 云vân 。 無vô 準chuẩn 住trụ 徑kính 山sơn 。 為vi 觀quán 上thượng 座tòa 下hạ 火hỏa 。 云vân 。 觀quán 大đại 海hải 者giả 難nạn/nan 為vi 水thủy 。 窮cùng 盡tận 波ba 瀾lan 一nhất 漚âu 爾nhĩ 。 即tức 今kim 海hải 滅diệt 漚âu 亦diệc 亡vong 。 回hồi 頭đầu 踏đạp 著trước 自tự 家gia 底để 云vân 云vân 。 打đả 名danh 說thuyết 法Pháp 。 自tự 此thử 始thỉ 。 後hậu 賢hiền 名danh 勝thắng 因nhân 傚# 之chi 。 至chí 今kim 叢tùng 林lâm 以dĩ 打đả 名danh 字tự 為vi 定định 式thức 。 牽khiên 綴chuế 逗đậu 合hợp 。 絕tuyệt 無vô 宗tông 眼nhãn 。 而nhi 所sở 謂vị 開khai 發phát 亡vong 者giả 。 果quả 何hà 在tại 也dã 。 又hựu 不bất 但đãn 為vi 亡vong 僧Tăng 說thuyết 法Pháp 打đả 名danh 字tự 。 即tức 付phó 法pháp 偈kệ 。 亦diệc 多đa 因nhân 名danh 按án 境cảnh 。 而nhi 言ngôn 。 既ký 非phi 性tánh 地địa 本bổn 色sắc 。 惟duy 向hướng 尖tiêm 巧xảo 詼# 諧hài 。 縱túng/tung 說thuyết 得đắc 十thập 成thành 。 亦diệc 屬thuộc 綺ỷ 語ngữ 而nhi 已dĩ 。 有hữu 何hà 益ích 耶da 。

入nhập 墖#

燒thiêu 化hóa 第đệ 二nhị 日nhật 入nhập 墖# 。 客khách 堂đường 預dự 日nhật 掛quải 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 明minh 日nhật 小tiểu 食thực 後hậu 。 聞văn 鼓cổ 聲thanh 。 請thỉnh 大đại 眾chúng 師sư 集tập 住trụ 持trì 墖# 前tiền 。 (# 餘dư 人nhân 則tắc 改cải 集tập 普phổ 同đồng 塔tháp 前tiền )# 送tống 靈linh 骨cốt 入nhập 墖# 。

△# 次thứ 日nhật 小tiểu 食thực 二nhị 板bản 後hậu 。 鳴minh 鼓cổ 三tam 下hạ 。 維duy 那na 領lãnh 眾chúng 送tống 入nhập 墖# 。 若nhược 路lộ 遠viễn 。 不bất 掛quải 牌bài 。 但đãn 請thỉnh 兩lưỡng 序tự 執chấp 事sự 一nhất 二nhị 十thập 人nhân 。 到đáo 墖# 前tiền 站# 班ban 。 禮lễ 拜bái 。 唱xướng 讚tán 畢tất 。 維duy 那na 白bạch 云vân 。 (# 是thị 新tân 寂tịch 堂đường 頭đầu 大đại 和hòa 尚thượng )# 。 (# 餘dư 人nhân 則tắc 改cải 某mỗ 甲giáp 上thượng 座tòa )(# 既ký 依y 法pháp 以dĩ 茶trà 毗tỳ 。 乃nãi 藏tạng 骨cốt 而nhi 入nhập 塔tháp 。 裂liệt 百bách 年niên 塵trần 勞lao 之chi 網võng 。 入nhập 一nhất 路lộ 涅Niết 槃Bàn 之chi 門môn 。 仰ngưỡng 凴# 清thanh 眾chúng 。 恭cung 謹cẩn 念niệm 誦tụng 。 資tư 助trợ 覺giác 靈linh )# 。 白bạch 已dĩ 。 誦tụng 彌di 陀đà 經kinh 一nhất 卷quyển 。 往vãng 生sanh 咒chú 三tam 遍biến 。 待đãi 別biệt 剎sát 長trưởng 老lão 。 (# 或hoặc 名danh 德đức )# 說thuyết 法Pháp 竟cánh 。 (# 餘dư 人nhân 則tắc 本bổn 寺tự 班ban 首thủ 說thuyết )# 眾chúng 念niệm 佛Phật 。 知tri 客khách 開khai 墖# 。 將tương 骨cốt 用dụng 繩thằng 垂thùy 入nhập 墖# 已dĩ 。 仍nhưng 鎻# 墖# 竟cánh 。 維duy 收thu 佛Phật 號hiệu 。 唱xướng 彌di 陀đà 讚tán 回hồi 向hướng 。 維duy 那na 白bạch 云vân 。 (# 上thượng 來lai 念niệm 誦tụng 。 資tư 助trợ 往vãng 生sanh 。 唯duy 願nguyện 草thảo 盡tận 街nhai 頭đầu 。 花hoa 間gian 碓đối 嘴chủy 。 寂tịch 光quang 土thổ/độ 裏lý 。 無vô 見kiến 頂đảnh 相tướng 常thường 圓viên 。 娑sa 婆bà 世thế 間gian 有hữu 漏lậu 塵trần 軀khu 永vĩnh 脫thoát 。 茶trà 傾khuynh 三tam 奠# 。 香hương 爇nhiệt 一nhất 爐lô 。 奉phụng 送tống 雲vân 程# 。 和hòa 南nam 尊tôn 靈linh )(# 白bạch 畢tất 。 眾chúng 皆giai 向hướng 上thượng 問vấn 訊tấn 。 各các 回hồi )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 按án 古cổ 例lệ 。 唯duy 開khai 山sơn 祖tổ 師sư 。 及cập 中trung 興hưng 祖tổ 師sư 。 於ư 常thường 住trụ 大đại 有hữu 功công 者giả 。 方phương 另# 造tạo 墖# 。 其kỳ 平bình 常thường 住trụ 持trì 。 即tức 入nhập 普phổ 同đồng 墖# 。 中trung 間gian 。 歷lịch 代đại 住trụ 持trì 墖# 而nhi 已dĩ 。 凡phàm 墖# 院viện 位vị 。 或hoặc 三tam 。 或hoặc 五ngũ 。 或hoặc 七thất 。 或hoặc 九cửu 之chi 不bất 同đồng 。 若nhược 唯duy 造tạo 三tam 墖# 者giả 。 中trung 間gian 住trụ 持trì 墖# 位vị 。 左tả 本bổn 寺tự 及cập 十thập 方phương 比tỉ 邱# 之chi 普phổ 同đồng 墖# 。 右hữu 本bổn 寺tự 及cập 十thập 方phương 沙Sa 彌Di 之chi 普phổ 同đồng 墖# 。 其kỳ 尼ni 墖# 仍nhưng 歸quy 尼ni 菴am 。 不bất 許hứa 附phụ 僧Tăng 寺tự 也dã 。 或hoặc 用dụng 五ngũ 墖# 者giả 。 中trung 間gian 住trụ 持trì 墖# 。 左tả 中trung 本bổn 寺tự 比tỉ 邱# 。 右hữu 中trung 十thập 方phương 比tỉ 邱# 。 左tả 邊biên 本bổn 寺tự 沙Sa 彌Di 。 附phụ 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 右hữu 邊biên 十thập 方phương 沙Sa 彌Di 。 亦diệc 附phụ 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 或hoặc 有hữu 七thất 墖# 者giả 。 五ngũ 墖# 同đồng 上thượng 。 唯duy 分phần/phân 出xuất 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 兩lưỡng 種chủng 。 另# 為vi 兩lưỡng 墖# 。 近cận 來lai 左tả 末mạt 加gia 比tỉ 邱# 尼ni 墖# 。 右hữu 末mạt 加gia 沙Sa 彌Di 尼ni 與dữ 優Ưu 婆Bà 夷Di 合hợp 墖# 。 共cộng 成thành 九cửu 墖# 。 又hựu 邇nhĩ 來lai 尼ni 墖# 。 大đại 都đô 附phụ 於ư 男nam 寺tự 。 不bất 時thời 祭tế 掃tảo 往vãng 來lai 。 流lưu 弊tệ 百bách 出xuất 。 不bất 可khả 不bất 鑒giám 。

估cổ 唱xướng

入nhập 墖# 後hậu 。 庫khố 房phòng 齊tề 會hội 兩lưỡng 序tự 執chấp 事sự 。 監giám 院viện 。 維duy 那na 。 知tri 客khách 。 值trị 歲tuế 。 庫khố 頭đầu 。 知tri 浴dục 。 衣y 鉢bát 等đẳng 。 將tương 亡vong 者giả 行hành 李# 。 (# 除trừ 遺di 命mạng 贈tặng 人nhân 物vật )# 請thỉnh 監giám 院viện 維duy 那na 。 每mỗi 件# 估cổ 價giá 。 (# 照chiếu 時thời 價giá 七thất 折chiết 筭# )# 書thư 記ký 上thượng 簿bộ 。 知tri 客khách 編biên 號hiệu 已dĩ 。 值trị 歲tuế 點điểm 數số 。 酌chước 留lưu 一nhất 二nhị 件# 犒# 勞lao 看khán 病bệnh 之chi 人nhân 。 凡phàm 衣y 具cụ 被bị 帳trướng 等đẳng 。 有hữu 四tứ 角giác 者giả 。 應ưng 歸quy 常thường 住trụ 。 餘dư 者giả 即tức 寫tả 號hiệu 條điều 。 第đệ 幾kỷ 號hiệu 某mỗ 件# 價giá 若nhược 干can 。 縛phược 於ư 本bổn 件# 之chi 上thượng 。 俱câu 定định 價giá 登đăng 簿bộ 已dĩ (# 若nhược 餘dư 人nhân 。 則tắc 應ưng 白bạch 住trụ 持trì )# 客khách 堂đường 掛quải 牌bài 。 (# 牌bài 云vân )# 估cổ 唱xướng 。

△# 小tiểu 食thực 二nhị 板bản 後hậu 。 眾chúng 集tập 齋trai 堂đường 。 坐tọa 已dĩ 。 維duy 那na 舉cử 香hương 讚tán 畢tất 。 白bạch 云vân 。 (# 浮phù 雲vân 散tán 而nhi 影ảnh 不bất 留lưu 。 殘tàn 燭chúc 盡tận 而nhi 光quang 自tự 滅diệt 。 留lưu 衣y 表biểu 信tín 。 乃nãi 列liệt 祖tổ 之chi 芳phương 規quy 。 以dĩ 法pháp 破phá 慳san 。 稟bẩm 先tiên 達đạt 之chi 遺di 範phạm 。 今kim 茲tư 估cổ 唱xướng 。 用dụng 表biểu 無vô 常thường 。 仰ngưỡng 凴# 大đại 眾chúng 。 念niệm 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 佛Phật )# 。 遂toại 舉cử 佛Phật 號hiệu 百bách 聲thanh 。 鳴minh 磬khánh 收thu 佛Phật 號hiệu 已dĩ 。 白bạch 云vân 。 (# 今kim 白bạch 大đại 眾chúng 。 唱xướng 衣y 之chi 法pháp 用dụng 表biểu 常thường 規quy 。 新tân 舊cựu 短đoản 長trường/trưởng 。 各các 宜nghi 照chiếu 顧cố 。 領lãnh 物vật 繳giảo 價giá 。 各các 照chiếu 號hiệu 條điều 。 磬khánh 聲thanh 斷đoạn 後hậu 。 不bất 許hứa 返phản 悔hối )# 白bạch 已dĩ 。 藍lam 院viện 照chiếu 號hiệu 取thủ 號hiệu 條điều 。 唱xướng 一nhất 件# 價giá 。 維duy 那na 鳴minh 磬khánh 一nhất 下hạ 。 要yếu 者giả 稱xưng 名danh 收thu 號hiệu 條điều 。 書thư 記ký 填điền 某mỗ 號hiệu (# 某mỗ 甲giáp )# 收thu 。 知tri 客khách 僧Tăng 值trị 照chiếu 應ưng 。 或hoặc 當đương 時thời 錢tiền 物vật 兩lưỡng 交giao 。 副phó 寺tự 照chiếu 號hiệu 收thu 錢tiền 。 知tri 客khách 給cấp 物vật 。 或hoặc 另# 日nhật 往vãng 庫khố 房phòng 繳giảo 錢tiền 取thủ 物vật 。 凡phàm 衣y 物vật 。 先tiên 讓nhượng 行hành 單đơn 領lãnh 買mãi 。 其kỳ 亡vong 僧Tăng 所sở 遺di 銀ngân 錢tiền 。 亦diệc 登đăng 估cổ 唱xướng 簿bộ 。 若nhược 豐phong 厚hậu 。 分phân 作tác 三tam 分phần 。 一nhất 分phần/phân 準chuẩn 喪táng 事sự 另# 用dụng 。 及cập 燈đăng 燭chúc 之chi 費phí 。 一nhất 分phần/phân 歸quy 常thường 住trụ 陪bồi 貼# 供cúng 養dường 。 一nhất 分phần/phân 請thỉnh 眾chúng 僧Tăng 念niệm 誦tụng 。 并tinh 佛Phật 事sự 等đẳng 用dụng 。 (# 如như 亡vong 者giả 淡đạm 薄bạc 常thường 住trụ 固cố 宜nghi 賠# 墊điếm 。 大đại 眾chúng 師sư 亦diệc 不bất 得đắc 心tâm 存tồn 苟cẩu 簡giản )# 估cổ 畢tất 。 念niệm 佛Phật 回hồi 向hướng 。 維duy 那na 白bạch 云vân 。 (# 上thượng 來lai 念niệm 誦tụng 唱xướng 衣y 功công 德đức 。 奉phụng 為vi 圓viên 寂tịch 堂đường 頭đầu 大đại 和hòa 尚thượng )(# 餘dư 人nhân 則tắc 云vân 某mỗ 甲giáp 上thượng 座tòa )(# 莊trang 嚴nghiêm 報báo 地địa 。 十thập 方phương 三tam 世thế 。 一nhất 切thiết 佛Phật 云vân 云vân )(# 白bạch 畢tất 各các 回hồi )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 估cổ 唱xướng 一nhất 事sự 。 可khả 以dĩ 覘# 亡vong 者giả 之chi 道Đạo 心tâm 。 道Đạo 心tâm 重trọng/trùng 者giả 。 資tư 財tài 自tự 輕khinh 。 資tư 財tài 厚hậu 者giả 。 道Đạo 心tâm 必tất 薄bạc 。 其kỳ 勢thế 然nhiên 也dã 。 愚ngu 菴am 摭# 古cổ 云vân 。 昔tích 有hữu 尊tôn 宿túc 。 宗tông 教giáo 之chi 輩bối 尊tôn 仰ngưỡng 之chi 。 晚vãn 年niên 被bị 旨chỉ 住trụ 院viện 。 雅nhã 為vi 朝triều 廷đình 賞thưởng 遇ngộ 。 臨lâm 終chung 上thượng 震chấn 悼điệu 。 詔chiếu 賜tứ 祭tế 葬táng 。 侍thị 臣thần 奏tấu 以dĩ 此thử 僧Tăng 衣y 鉢bát 太thái 富phú 。 現hiện 訟tụng 有hữu 司ty 。 上thượng 不bất 悅duyệt 。 遂toại 寢tẩm 前tiền 命mạng 。 愚ngu 菴am 頌tụng 曰viết 。 君quân 不bất 見kiến 。 雪Tuyết 山Sơn 童đồng 子tử 金kim 輪luân 子tử 。 寶bảo 位vị 棄khí 之chi 如như 弊tệ 屣tỉ 。 草thảo 居cư 露lộ 宿túc 六lục 春xuân 秋thu 。 瘦sấu 骨cốt 稜lăng 稜lăng 近cận 于vu 死tử 。 又hựu 不bất 見kiến 。 迦Ca 葉Diếp 老lão 頭đầu 陀đà 。 日nhật 中trung 一nhất 食thực 衣y 麤thô 疎sơ 。 百bách 萬vạn 叢tùng 中trung 奪đoạt 錦cẩm 標tiêu 。 兩lưỡng 土thổ/độ 師sư 尊tôn 居cư 首thủ 科khoa 。 尊tôn 宿túc 宗tông 教giáo 師sư 。 說thuyết 法Pháp 當đương 如như 何hà 。 尊tôn 宿túc 寵sủng 眷quyến 隆long 。 上thượng [烈-列+奴]# 衣y 鉢bát 多đa 。

安an 牌bài

五ngũ 七thất 送tống 牌bài 位vị 入nhập 祖tổ 堂đường 。 (# 餘dư 人nhân 於ư 大đại 眾chúng 牌bài 中trung 。 添# 一nhất 名danh 字tự )# 在tại 七thất 七thất 日nhật 內nội 。 追truy 薦tiến 隨tùy 宜nghi 。 每mỗi 逢phùng 七thất 期kỳ 。 或hoặc 嗣tự 法pháp 。 或hoặc 剃thế 度độ 設thiết 薦tiến 。 或hoặc 常thường 住trụ 設thiết 薦tiến 。 (# 餘dư 人nhân 遇ngộ 七thất 期kỳ 。 當đương 設thiết 靈linh 位vị 。 前tiền 上thượng 供cung )# 入nhập 位vị 時thời 。 祖tổ 堂đường 上thượng 供cung 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 梵Phạm 網võng 經kinh 第đệ 三tam 十thập 九cửu 輕khinh 戒giới 云vân 。 父phụ 母mẫu 兄huynh 弟đệ 。 和hòa 尚thượng 阿A 闍Xà 黎Lê 。 亡vong 滅diệt 之chi 日nhật 。 及cập 三tam 七thất 日nhật 。 四tứ 五ngũ 七thất 日nhật 。 乃nãi 至chí 七thất 七thất 日nhật 。 亦diệc 應ưng 講giảng 說thuyết 大Đại 乘Thừa 經Kinh 律luật 。 是thị 追truy 薦tiến 之chi 禮lễ 。 佛Phật 所sở 教giáo 勅sắc 。 豈khởi 可khả 忽hốt 焉yên 。 但đãn 當đương 豐phong 儉kiệm 合hợp 宜nghi 。 不bất 可khả 過quá 費phí 。 以dĩ 損tổn 常thường 住trụ 耳nhĩ 。

裝trang 造tạo 佛Phật 像tượng

三Tam 歸Quy 正chánh 範phạm 云vân 。 佛Phật 滅diệt 度độ 後hậu 。 以dĩ 刻khắc 鑄chú 圖đồ 繪hội 如Như 來Lai 遺di 像tượng 。 是thị 為vi 佛Phật 寶bảo 。 遺di 像tượng 既ký 為vi 住trụ 持trì 佛Phật 寶bảo 。 是thị 我ngã 所sở 依y 。 理lý 合hợp 敬kính 奉phụng 。 使sử 其kỳ 金kim 色sắc 晃hoảng 耀diệu 。 神thần 氣khí 常thường 新tân 。 如như 有hữu 故cố 損tổn 。 宜nghi 自tự 行hành 裝trang 修tu 。 惟duy 恐khủng 常thường 住trụ 乏phạp 貲ti 。 不bất 能năng 不bất 資tư 募mộ 化hóa 。 或hoặc 有hữu 歸quy 敬kính 檀đàn 信tín 。 發phát 心tâm 願nguyện 裝trang 者giả 。 亦diệc 可khả 矣hĩ 。 切thiết 不bất 可khả 強cường/cưỡng 之chi 。 令linh 彼bỉ 不bất 樂lạc 。 兩lưỡng 無vô 利lợi 益ích 。 又hựu 今kim 時thời 僧Tăng 家gia 。 裝trang 造tạo 佛Phật 像tượng 。 更cánh 有hữu 二nhị 弊tệ 。 一nhất 。 借tá 裝trang 造tạo 為vi 由do 。 廣quảng 募mộ 信tín 施thí 。 而nhi 入nhập 私tư 槖# 。 正chánh 犯phạm 楞lăng 嚴nghiêm 第đệ 三Tam 明Minh 誨hối 。 偷thâu 心tâm 之chi 咎cữu 。 一nhất 。 檀đàn 信tín 所sở 施thí 裝trang 佛Phật 之chi 貲ti 。 即tức 以dĩ 充sung 常thường 住trụ 別biệt 事sự 之chi 用dụng 。 亦diệc 犯phạm 涅Niết 槃Bàn 所sở 言ngôn 盜đạo 佛Phật 物vật 罪tội 。 有hữu 此thử 二nhị 罪tội 。 故cố 宜nghi 戒giới 此thử 弊tệ 也dã 。 愚ngu 僧Tăng 但đãn 貪tham 現hiện 利lợi 。 不bất 懼cụ 苦khổ 報báo 。 輙triếp 謂vị 僧Tăng 是thị 佛Phật 子tử 。 衣y 食thực 俱câu 仗trượng 佛Phật 光quang 。 恣tứ 意ý 妄vọng 為vi 。 自tự 謂vị 得đắc 計kế 。 實thật 可khả 憐lân 憫mẫn 。 至chí 若nhược 裝trang 造tạo 之chi 法pháp 。 雖tuy 不bất 能năng 一nhất 一nhất 具cụ 備bị 相tướng 好hảo 。 但đãn 亦diệc 須tu 大đại 段đoạn 。 不bất 致trí 舛suyễn 謬mậu 。 今kim 我ngã 震chấn 旦đán 。 於ư 肉nhục 髻kế 。 白bạch 毫hào 。 卍vạn 字tự 三tam 處xứ 。 全toàn 失thất 如Như 來Lai 本bổn 相tương/tướng 。 按án 如Như 來Lai 三tam 十thập 二nhị 相tướng 內nội 。 肉nhục 髻kế 一nhất 相tương/tướng 。 當đương 在tại 正chánh 頂đảnh 。 色sắc 紅hồng 高cao 顯hiển 。 所sở 謂vị 無vô 能năng 見kiến 頂đảnh 也dã 。 今kim 多đa 偏thiên 在tại 前tiền 。 又hựu 不bất 甚thậm 高cao 。 誤ngộ 之chi 甚thậm 矣hĩ 。 至chí 白bạch 毫hào 卍vạn 字tự 二nhị 相tương/tướng 。 則tắc 從tùng 無vô 造tạo 作tác 者giả 。 西tây 藏tạng 所sở 造tạo 之chi 像tượng 。 唯duy 肉nhục 髻kế 得đắc 法Pháp 。 卍vạn 字tự 間gian 有hữu 之chi 。 至chí 白bạch 毫hào 。 亦diệc 從tùng 來lai 未vị 見kiến 。 又hựu 西tây 像tượng 佛Phật 腰yêu 俱câu 細tế 。 頗phả 為vi 得đắc 法Pháp 。 東đông 國quốc 則tắc 腰yêu 麤thô 。 非phi 相tướng 矣hĩ 。 此thử 數sác 處xử 俱câu 關quan 大đại 體thể 。 且thả 甚thậm 易dị 造tạo 作tác 。 後hậu 人nhân 裝trang 造tạo 佛Phật 像tượng 。 切thiết 須tu 留lưu 意ý 。 內nội 唯duy 白bạch 毫hào 一nhất 相tương/tướng 。 恐khủng 匠tượng 作tác 不bất 知tri 。 即tức 嵌# 一nhất 水thủy 晶tinh 珠châu 。 於ư 兩lưỡng 眉mi 中trung 間gian 。 亦diệc 得đắc 。 此thử 乃nãi 外ngoại 相tướng 可khả 見kiến 。 匠tượng 力lực 可khả 作tác 。 故cố 摘trích 錄lục 之chi 。 以dĩ 備bị 如như 法Pháp 裝trang 雕điêu 。 儼nghiễm 如như 真chân 佛Phật 。 凡phàm 裝trang 造tạo 佛Phật 像tượng 。 常thường 住trụ 主chủ 人nhân 。 於ư 開khai 工công 日nhật 。 先tiên 當đương 具cụ 疏sớ/sơ 上thượng 供cung 。 以dĩ 祈kỳ 吉cát 祥tường 。 (# 疏sớ/sơ 云vân )# 。

伏phục 以dĩ 。 瞻chiêm 紫tử 磨ma 之chi 金kim 身thân 。 軌quỹ 範phạm 全toàn 彰chương 於ư 法Pháp 界Giới 。 現hiện 玉ngọc 毫hào 之chi 瑞thụy 相tướng 。 光quang 明minh 普phổ 照chiếu 於ư 閻Diêm 浮Phù 。 敢cảm 緣duyên 傾khuynh 仰ngưỡng 之chi 誠thành 。 特đặc 備bị 金kim (# 土thổ/độ 木mộc )# 之chi 用dụng 。 爰viên 有hữu 一nhất 四tứ 天thiên 下hạ 。 (# 云vân 云vân )# 。 切thiết 念niệm (# 某mỗ 甲giáp )# 不bất 逢phùng 像tượng 教giáo 。 憐lân 罪tội 罟# 以dĩ 深thâm 纏triền 。 渴khát 想tưởng 慈từ 容dung 。 幸hạnh 善thiện 根căn 以dĩ 緣duyên 起khởi 。 恭cung 就tựu 某mỗ 寺tự 。 造tạo 立lập 南Nam 無mô 本bổn 師sư 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 文văn 佛Phật 。 妙diệu 像tượng 一nhất 軀khu 。 左tả 範phạm 迦Ca 葉Diếp 。 右hữu 儀nghi 阿A 難Nan 。 (# 或hoặc 裝trang 別biệt 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 隨tùy 改cải )# 俾tỉ 人nhân 人nhân 仰ngưỡng 望vọng 。 咸hàm 生sanh 禮lễ 敬kính 之chi 心tâm 。 在tại 在tại 瞻chiêm 依y 。 廣quảng 作tác 津tân 梁lương 之chi 福phước 。 特đặc 涓# 今kim 月nguyệt 某mỗ 日nhật 某mỗ 時thời 。 先tiên 起khởi 洪hồng 規quy 。 伏phục 乞khất 加gia 被bị 。 自tự 今kim 立lập 模mô 之chi 始thỉ 。 逮đãi 至chí 成thành 像tượng 之chi 日nhật 。 百bách 動động 無vô 虞ngu 。 諸chư 緣duyên 順thuận 助trợ 。 威uy 神thần 昭chiêu 著trước 。 潛tiềm 通thông 伶# 俐# 之chi 功công 。 妙diệu 相tướng 希hy 奇kỳ 。 傑kiệt 出xuất 巧xảo 匠tượng 之chi 手thủ 。 端đoan 嚴nghiêm 無vô 比tỉ 。 耀diệu 四tứ 八bát 之chi 靈linh 儀nghi 。 依y 正chánh 圓viên 成thành 。 變biến 百bách 億ức 之chi 淨tịnh 土độ 。 兼kiêm 祝chúc 風phong 調điều 雨vũ 順thuận 。 國quốc 泰thái 民dân 安an 。 檀đàn 那na 沾triêm 恩ân 。 叢tùng 林lâm 鼎đỉnh 盛thịnh 。 龍long 神thần 衛vệ 護hộ 。 道đạo 俗tục 蒙mông 光quang 。 右hữu 疏sớ/sơ 恭cung 請thỉnh 三Tam 寶Bảo 證chứng 明minh 。 造tạo 佛Phật 開khai 工công 文văn 疏sớ/sơ 。 年niên 月nguyệt 日nhật 。 (# 某mỗ 甲giáp )# 具cụ 疏sớ/sơ (# 若nhược 脩tu 舊cựu 佛Phật 。 待đãi 上thượng 供cung 已dĩ 。 然nhiên 後hậu 匠tượng 人nhân 封phong 光quang )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 輔phụ 弼bật 侍thị 佛Phật 。 俗tục 云vân 阿A 難Nan 。 迦Ca 葉Diếp 。 是thị 隨tùy 禪thiền 宗tông 所sở 名danh 。 其kỳ 經kinh 律luật 論luận 所sở 指chỉ 。 佛Phật 常thường 隨tùy 侍thị 。 實thật 是thị 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 大đại 目mục 徤# 連liên 。 非phi 迦Ca 葉Diếp 阿A 難Nan 也dã 。 按án 大đại 毗tỳ 婆bà 沙sa 論luận 。 第đệ 一nhất 百bách 三tam 十thập 五ngũ 卷quyển 中trung 。 鄔ổ 波ba 毱cúc 多đa 尊tôn 者giả 。 自tự 以dĩ 未vị 曾tằng 覩đổ 佛Phật 儀nghi 容dung 。 令linh 魔ma 王vương 變biến 現hiện 佛Phật 像tượng 以dĩ 觀quán 。 魔ma 應ưng 允duẫn 。 即tức 自tự 化hóa 身thân 。 作tác 如Như 來Lai 像tượng 。 右hữu 舍Xá 利Lợi 子Tử 。 左tả 大đại 目mục 徤# 連liên 。 此thử 魔ma 乃nãi 曾tằng 親thân 見kiến 佛Phật 者giả 。 愈dũ 足túc 徵trưng 信tín 矣hĩ 。 然nhiên 而nhi 禪thiền 宗tông 侍thị 佛Phật 。 以dĩ 迦Ca 葉Diếp 。 阿A 難Nan 為vi 尊tôn 。 講giảng 宗tông 侍thị 佛Phật 。 以dĩ 舍Xá 利Lợi 子Tử 。 大đại 目mục 徤# 連liên 為vi 尊tôn 。 推thôi 之chi 律luật 宗tông 。 應ưng 以dĩ 優ưu 波ba 離ly 。 大đại 迦Ca 葉Diếp 為vi 尊tôn 。 隨tùy 各các 家gia 所sở 尊tôn 宗tông 緒tự 設thiết 像tượng 。 亦diệc 理lý 之chi 可khả 通thông 者giả 。 所sở 謂vị 法pháp 無vô 一nhất 定định 也dã 。 裝trang 造tạo 佛Phật 像tượng 功công 德đức 。 法pháp 華hoa 經Kinh 云vân 。 若nhược 人nhân 為vì 佛Phật 故cố 。 建kiến 立lập 諸chư 形hình 像tượng 。 雕điêu 刻khắc 成thành 眾chúng 相tướng 。 皆giai 已dĩ 成thành 佛Phật 道Đạo 。 或hoặc 以dĩ 七thất 寶bảo 成thành 。 鍮thâu 鉐# 赤xích 白bạch 銅đồng 。 白bạch 鑞lạp 及cập 鉛duyên 錫tích 。 鐵thiết 木mộc 及cập 與dữ 泥nê 。 或hoặc 以dĩ 膠giao 漆tất 布bố 。 嚴nghiêm 飾sức 作tác 佛Phật 像tượng 。 如như 是thị 諸chư 人nhân 等đẳng 。 皆giai 已dĩ 成thành 佛Phật 道Đạo 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 賢hiền 首thủ 品phẩm 云vân 。 又hựu 放phóng 光quang 明minh 名danh 歡hoan 喜hỷ 。 此thử 光quang 能năng 覺giác 一nhất 切thiết 眾chúng 。 令linh 其kỳ 愛ái 慕mộ 佛Phật 菩Bồ 提Đề 。 發phát 心tâm 願nguyện 證chứng 無vô 師sư 道đạo 。 造tạo 立lập 如Như 來Lai 大đại 悲bi 像tượng 。 眾chúng 相tướng 莊trang 嚴nghiêm 坐tọa 華hoa 座tòa 。 恆hằng 歎thán 最tối 勝thắng 諸chư 功công 德đức 。 是thị 故cố 得đắc 成thành 此thử 光quang 明minh 。 廣quảng 如như 樓lâu 閣các 正Chánh 法Pháp 甘cam 露lộ 鼓cổ 經kinh 。 及cập 造tạo 像tượng 功công 德đức 經kinh 等đẳng 所sở 說thuyết 。 如Như 來Lai 身thân 相tướng 。 有hữu 三tam 十thập 二nhị 。 佛Phật 說thuyết 大Đại 乘Thừa 百bách 福phước 相tương/tướng 經Kinh 云vân 。 一nhất 者giả 足túc 下hạ 安an 平bình 。 二nhị 者giả 手thủ 足túc 千thiên 輻bức 輪luân 網võng 。 三tam 者giả 手thủ 足túc 指chỉ 纖tiêm 長trường 。 四tứ 者giả 手thủ 足túc 柔nhu 輭nhuyễn 。 如như 兜đâu 羅la 綿miên 。 五ngũ 者giả 足túc 跟cân 滿mãn 好hảo 。 六lục 者giả 手thủ 足túc 指chỉ 網võng 縵man 。 七thất 者giả 足túc 趺phu 高cao 平bình 。 與dữ 跟cân 相tương 稱xứng 。 八bát 者giả # 傭dong 長trường/trưởng 。 如như 伊y 尼ni 鹿lộc 王vương 。 九cửu 者giả 平bình 身thân 端đoan 立lập 。 垂thùy 手thủ 過quá 膝tất 。 十thập 者giả 陰âm 藏tàng 不bất 現hiện 。 十thập 一nhất 者giả 身thân 縱tung 廣quảng 等đẳng 。 如như 尼ni 拘câu 陀đà 樹thụ 。 十thập 二nhị 者giả 一nhất 毛mao 孔khổng 。 有hữu 一nhất 毛mao 生sanh 。 十thập 三tam 者giả 身thân 毛mao 上thượng 靡mĩ 。 青thanh 色sắc 柔nhu 輭nhuyễn 而nhi 右hữu 旋toàn 。 十thập 四tứ 者giả 身thân 色sắc 微vi 妙diệu 。 勝thắng 閻Diêm 浮Phù 金kim 。 十thập 五ngũ 者giả 身thân 光quang 一nhất 丈trượng 。 十thập 六lục 者giả 皮bì 薄bạc 細tế 滑hoạt 。 不bất 受thọ 塵trần 垢cấu 。 十thập 七thất 者giả 兩lưỡng 肩kiên 圓viên 好hảo 。 十thập 八bát 者giả 身thân 廣quảng 端đoan 正chánh 。 十thập 九cửu 者giả 臆ức 如như 師sư 子tử 王vương 。 二nhị 十thập 者giả 兩lưỡng 腋dịch 下hạ 滿mãn 。 二nhị 十thập 一nhất 者giả 。 牙nha 白bạch 而nhi 大đại 。 二nhị 十thập 二nhị 者giả 四tứ 十thập 齒xỉ 。 二nhị 十thập 三tam 者giả 。 齒xỉ 白bạch 齊tề 密mật 而nhi 根căn 深thâm 。 二nhị 十thập 四tứ 者giả 。 七thất 處xứ 滿mãn 足túc 。 二nhị 十thập 五ngũ 者giả 。 方phương 頰giáp 如như 師sư 子tử 王vương 。 二nhị 十thập 六lục 者giả 。 味vị 中trung 得đắc 上thượng 味vị 。 咽yết 中trung 二nhị 處xứ 。 津tân 液dịch 流lưu 出xuất 。 二nhị 十thập 七thất 者giả 舌thiệt 輭nhuyễn 薄bạc 。 能năng 覆phú 面diện 至chí 髮phát 際tế 。 二nhị 十thập 八bát 者giả 。 梵Phạm 音âm 深thâm 遠viễn 。 如như 迦ca 陵lăng 伽già 。 二nhị 十thập 九cửu 者giả 。 眼nhãn 如như 優ưu 鉢bát 羅la 華hoa 。 三tam 十thập 者giả 眼nhãn 睫tiệp 如như 牛ngưu 王vương 。 三tam 十thập 一nhất 者giả 。 眉mi 間gian 白bạch 毫hào 。 色sắc 如như 珂kha 雪tuyết 。 三tam 十thập 二nhị 者giả 。 頂đảnh 肉nhục 髻kế 成thành 。 又hựu 有hữu 八bát 十thập 隨tùy 形hình 好hảo 。 始thỉ 自tự 肉nhục 髻kế 高cao 顯hiển 。 無vô 能năng 見kiến 頂đảnh 。 乃nãi 至chí 髮phát 長trường/trưởng 。 不bất 亂loạn 。 右hữu 旋toàn 。 青thanh 紺cám 。 具cụ 如như 經kinh 說thuyết 。 又hựu 有hữu 八bát 十thập 隨tùy 相tướng 。 茲tư 亦diệc 不bất 錄lục 。 共cộng 有hữu 一nhất 百bách 九cửu 十thập 二nhị 相tương/tướng 。 由do 裝trang 佛Phật 取thủ 利lợi 。 犯phạm 楞lăng 嚴nghiêm 經kinh 。 第đệ 三tam 決quyết 定định 。 清thanh 淨tịnh 明minh 誨hối 者giả 。 經kinh 言ngôn 。 六lục 道đạo 眾chúng 生sanh 。 其kỳ 心tâm 不bất 偷thâu 。 則tắc 不bất 隨tùy 其kỳ 。 生sanh 死tử 相tương 續tục 。 偷thâu 心tâm 不bất 除trừ 。 塵trần 不bất 可khả 出xuất 。 我ngã 教giáo 比tỉ 邱# 。 循tuần 方phương 乞khất 食thực 。 令linh 其kỳ 捨xả 貪tham 。 成thành 菩Bồ 提Đề 道Đạo 。 諸chư 比tỉ 邱# 等đẳng 。 不bất 自tự 熟thục 食thực 。 寄ký 於ư 殘tàn 生sanh 。 旅lữ 泊bạc 三tam 界giới 。 示thị 一nhất 往vãng 還hoàn 。 去khứ 已dĩ 無vô 返phản 。 云vân 何hà 賊tặc 人nhân 。 假giả 我ngã 衣y 服phục 。 裨bì 販phán 如Như 來Lai 。 造tạo 種chủng 種chủng 業nghiệp 。 皆giai 言ngôn 佛Phật 法Pháp 。 卻khước 誹phỉ 出xuất 家gia 具cụ 戒giới 比tỉ 邱# 。 為vi 小Tiểu 乘Thừa 道đạo 。 由do 是thị 疑nghi 誤ngộ 。 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。 取thủ 裝trang 佛Phật 利lợi 。 亦diệc 犯phạm 涅Niết 槃Bàn 盜đạo 佛Phật 物vật 。 大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經kinh 後hậu 分phần/phân 上thượng 卷quyển 云vân 。 若nhược 佛Phật 滅diệt 後hậu 。 一nhất 切thiết 信tín 心tâm 。 所sở 施thí 佛Phật 物vật 。 應ứng 用dụng 造tạo 佛Phật 形hình 像tượng 。 及cập 造tạo 佛Phật 衣y 。 七thất 寶bảo 旛phan 葢# 。 買mãi 諸chư 香hương 油du 寶bảo 華hoa 。 以dĩ 供cúng 養dường 佛Phật 。 除trừ 供cúng 養dường 佛Phật 。 餘dư 不bất 得đắc 用dụng 。 用dụng 者giả 則tắc 犯phạm 盜đạo 佛Phật 物vật 罪tội 。 噫# 。 施thí 供cung 佛Phật 物vật 。 尚thượng 不bất 得đắc 作tác 別biệt 用dụng 。 況huống 裝trang 造tạo 佛Phật 錢tiền 。 豈khởi 可khả 作tác 餘dư 用dụng 耶da 。 因nhân 果quả 昭chiêu 彰chương 。 升thăng 沉trầm 皆giai 自tự 招chiêu 矣hĩ 。

(# 裝trang 佛Phật 圓viên 工công 。 擇trạch 日nhật 開khai 光quang 。 正chánh 開khai 光quang 日nhật 。

時thời 至chí 。 焚phần 香hương 燃nhiên 燭chúc 。 及cập 諸chư 莊trang 嚴nghiêm 。 六lục 塵trần 妙diệu 供cung 。 俱câu 齊tề 備bị 已dĩ 。 先tiên 請thỉnh 裝trang 佛Phật 工công 人nhân 。 開khai 點điểm 光quang 明minh 。 眾chúng 師sư 與dữ 齋trai 主chủ 三tam 拜bái 已dĩ 。 齋trai 主chủ 上thượng 香hương 。 眾chúng 唱xướng 香hương 讚tán 畢tất 。 維duy 那na 高cao 聲thanh 喝hát 云vân )# 。

釋Thích 迦Ca 如Như 來Lai 。 (# 二nhị 稱xưng 。 眾chúng 和hòa )# 蓮liên 座tòa 降giáng/hàng 臨lâm 。 (# 餘dư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 隨tùy 改cải 。 下hạ 皆giai 同đồng 此thử )# 。

大đại 迦Ca 葉Diếp 尊Tôn 者Giả 。 阿A 難Nan 陀Đà 尊tôn 者giả 。 (# 俱câu 二nhị 稱xưng )# 輔phụ 弼bật 蓮liên 座tòa 。 (# 眾chúng 和hòa 畢tất 。 維duy 那na 振chấn 鈴linh 。 眾chúng 齊tề 唱xướng 偈kệ 云vân )# 佛Phật 面diện 猶do 。 如như 淨tịnh 滿mãn 月nguyệt 。 亦diệc 如như 千thiên 日nhật 放phóng 光quang 明minh 。 圓viên 光quang 普phổ 照chiếu 於ư 十thập 方phương 。 喜hỷ 捨xả 慈từ 悲bi 皆giai 具cụ 足túc 。 如như 於ư 此thử 會hội 見kiến 佛Phật 坐tọa 。 一nhất 切thiết 塵trần 中trung 悉tất 如như 是thị 。 佛Phật 身thân 無vô 去khứ 亦diệc 無vô 來lai 。 所sở 有hữu 國quốc 土thổ 。 皆giai 明minh 現hiện (# 偈kệ 畢tất 。 煞sát 下hạ 鐘chung 鼓cổ 。 維duy 那na 宣tuyên 開khai 光quang 文văn )# 。

伏phục 以dĩ 。 紺cám 目mục 金kim 容dung 。 現hiện 四tứ 八bát 之chi 妙diệu 相tướng 。 玉ngọc 毫hào 卍vạn 字tự 。 放phóng 百bách 億ức 之chi 寶bảo 光quang 。 信tín 瑞thụy 應ứng 於ư 斯tư 時thời 。 實thật 祥tường 開khai 於ư 季quý 運vận 。 伏phục 念niệm (# 某mỗ 甲giáp )(# 或hoặc 稱xưng 眾chúng 等đẳng )# 幸hạnh 蒙mông 世Thế 尊Tôn 教giáo 法pháp 。 實thật 渴khát 仰ngưỡng 於ư 。 勝thắng 淨tịnh 妙diệu 明minh 。 仰ngưỡng 賴lại 大đại 慈từ 開khai 迷mê 。 敢cảm 圖đồ 報báo 於ư 。 紫tử 金kim 光quang 聚tụ 。 既ký 已dĩ 和hòa 土thổ/độ 範phạm 金kim 。 圓viên 成thành 寶bảo 相tương/tướng 。 用dụng 是thị 諏# 吉cát 選tuyển 日nhật 。 開khai 點điểm 靈linh 光quang 。 伏phục 願nguyện 。 現hiện 真chân 實thật 相tướng 。 放phóng 無vô 量lượng 光quang 。 巍nguy 巍nguy 蓮liên 座tòa 。 作tác 羣quần 生sanh 低đê 頭đầu 禮lễ 敬kính 之chi 因nhân 。 昱dục 昱dục 金kim 軀khu 。 示thị 弟đệ 子tử 瞻chiêm 仰ngưỡng 取thủ 足túc 之chi 教giáo 。 歸quy 依y 則tắc 三tam 途đồ 盡tận 拔bạt 。 秉bỉnh 教giáo 乃nãi 九cửu 品phẩm 頓đốn 超siêu 。 (# 白bạch 已dĩ 。 一nhất 問vấn 訊tấn 。 維duy 那na 舉cử 香hương 花hoa 。 大đại 眾chúng 各các 執chấp 手thủ 爐lô 。 齊tề 聲thanh 隨tùy 請thỉnh 云vân )# 。

香hương 花hoa 迎nghênh 。 香hương 煙yên 請thỉnh 。 弟đệ 子tử (# 某mỗ 甲giáp )(# 用dụng 住trụ 持trì 名danh )# 等đẳng 。 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

南Nam 無mô 娑sa 婆bà 教giáo 主chủ 。 千thiên 釋Thích 迦Ca 。 千thiên 百bách 億ức 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật 。 (# 餘dư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 隨tùy 改cải )# 惟duy 願nguyện 。 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 哀ai 憫mẫn 有hữu 情tình 。 分phân 身thân 現hiện 相tướng 。 居cư 茲tư 蓮liên 座tòa (# 一nhất 拜bái 三tam 請thỉnh 。 三tam 拜bái 。 維duy 那na 與dữ 請thỉnh 主chủ 等đẳng 。 皆giai 運vận 想tưởng 釋Thích 迦Ca 佛Phật 。 隨tùy 請thỉnh 而nhi 來lai 。 儼nghiễm 然nhiên 安an 居cư 寶bảo 座tòa 已dĩ 。 齋trai 主chủ 拈niêm 香hương 。 眾chúng 唱xướng 獻hiến 座tòa 偈kệ 咒chú )# 。

佛Phật 身thân 充sung 滿mãn 於ư 法Pháp 界Giới 。 普phổ 現hiện 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 前tiền 。 隨tùy 緣duyên 赴phó 感cảm 靡mĩ 不bất 周chu 。 而nhi 恆hằng 處xứ 此thử 菩Bồ 提Đề 座tòa 。

唵án 。 旖# 暮mộ 伽già (# 一nhất )# 鉢bát 頭đầu 摩ma 。 遜tốn 娜na 隸lệ (# 二nhị )# 馱đà 囉ra 馱đà 囉ra 你nễ (# 三tam )# 漫mạn 拏noa 隸lệ # (# 三tam 遍biến 畢tất 。 煞sát 鼓cổ 鈸bạt 一nhất 通thông 。 維duy 那na 再tái 宣tuyên 大đại 迦Ca 葉Diếp 尊Tôn 者Giả 。 開khai 光quang 文văn 云vân )# 。

伏phục 以dĩ 。 靈linh 標tiêu 遐hà 寄ký 。 千thiên 秋thu 想tưởng 雞kê 足túc 之chi 風phong 。 慧tuệ 命mạng 長trường/trưởng 扶phù 。 一nhất 脉mạch 衍diễn 龍long 華hoa 之chi 緒tự 。 恭cung 惟duy 西tây 天thiên 初sơ 祖tổ 。 迦Ca 葉Diếp 尊Tôn 者Giả 。 靈linh 山sơn 會hội 上thượng 。 悟ngộ 妙diệu 旨chỉ 於ư 拈niêm 花hoa 。 多đa 子tử 墖# 前tiền 。 播bá 清thanh 風phong 於ư 椎chùy 拂phất 。 作tác 古cổ 今kim 傳truyền 燈đăng 之chi 標tiêu 準chuẩn 。 開khai 東đông 西tây 付phó 法pháp 之chi 淵uyên 源nguyên 。 衣y 鉢bát 流lưu 芳phương 。 人nhân 天thiên 欽khâm 仰ngưỡng 。 伏phục 念niệm (# 某mỗ 甲giáp )# 躭đam 迷mê 積tích 劫kiếp 。 莫mạc 覩đổ 微vi 咲# 之chi 慈từ 顏nhan 。 慨khái 慕mộ 聖thánh 容dung 。 特đặc 肖tiếu 飲ẩm 光quang 之chi 瑞thụy 像tượng 。 敬kính 諏# 吉cát 日nhật 。 開khai 點điểm 靈linh 光quang 。 伏phục 願nguyện 。 普phổ 圓viên 明minh 之chi 照chiếu 。 金kim 色sắc 遍biến 法Pháp 界Giới 以dĩ 流lưu 輝huy 。 廣quảng 慈từ 護hộ 之chi 恩ân 。 錦cẩm 襴# 統thống 羣quần 生sanh 而nhi 覆phú 幬# 。 使sử 祖tổ 道đạo 以dĩ 重trọng/trùng 光quang 。 令linh 正Chánh 法Pháp 而nhi 久cửu 住trụ 。 (# 白bạch 已dĩ 。 一nhất 問vấn 訊tấn 。 維duy 那na 舉cử 香hương 花hoa 。 大đại 眾chúng 齊tề 聲thanh 隨tùy 請thỉnh )# 香hương 花hoa 迎nghênh 。 香hương 煙yên 請thỉnh 。 弟đệ 子tử (# 某mỗ 甲giáp )(# 稱xưng 住trụ 持trì 名danh )# 等đẳng 。 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

南Nam 無mô 頭đầu 陀đà 第đệ 一nhất 。 拈niêm 花hoa 得đắc 旨chỉ 。 禪thiền 宗tông 初sơ 祖tổ 。 大đại 迦Ca 葉Diếp 尊Tôn 者Giả 。 惟duy 願nguyện 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 哀ai 憫mẫn 有hữu 情tình 。 分phân 身thân 現hiện 相tướng 。 居cư 茲tư 蓮liên 座tòa 。 (# 三tam 請thỉnh 。 三tam 拜bái 。 維duy 那na 想tưởng 大đại 。 迦Ca 葉Diếp 尊Tôn 者Giả 。 隨tùy 請thỉnh 赴phó 座tòa 。 眾chúng 唱xướng 獻hiến 座tòa 偈kệ 咒chú )# 南Nam 無mô 禪thiền 宗tông 最tối 初sơ 祖tổ 。 摩Ma 訶Ha 迦Ca 葉Diếp 大đại 尊tôn 者giả 。 唯duy 願nguyện 隨tùy 佛Phật 來lai 降giáng/hàng 臨lâm 。 受thọ 此thử 輔phụ 座tòa 恆hằng 供cúng 養dường 。

唵án 。 旖# 暮mộ 伽già (# 一nhất )# 鉢bát 頭đầu 摩ma 遜tốn 娜na 隸lệ (# 二nhị )# 馱đà 囉ra 馱đà 囉ra 你nễ (# 三tam )# 漫mạn 拏noa 隸lệ # (# 四tứ 。 三tam 遍biến 畢tất 。 動động 鼓cổ 鈸bạt 一nhất 陣trận 。 維duy 那na 再tái 宣tuyên 阿A 難Nan 開khai 光quang 文văn )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 梵Phạn 語ngữ 摩Ma 訶Ha 迦Ca 葉Diếp 。 此thử 翻phiên 大đại 飲ẩm 光quang 。 姓tánh 也dã 。 佛Phật 弟đệ 子tử 中trung 。 有hữu 十Thập 力Lực 迦Ca 葉Diếp 。 優ưu 樓lâu 頻tần 羅la 迦Ca 葉Diếp 等đẳng 同đồng 姓tánh 。 故cố 標tiêu 大đại 字tự 以dĩ 別biệt 之chi 。 名danh 畢tất 鉢bát 羅la 。 此thử 菩Bồ 提Đề 樹thụ 名danh 。 父phụ 母mẫu 禱đảo 樹thụ 神thần 而nhi 生sanh 故cố 從tùng 樹thụ 立lập 名danh 。 羅La 閱Duyệt 祇Kỳ 國Quốc 人nhân 。 此thử 云vân 王vương 舍xá 城thành 。 父phụ 迦ca 毗tỳ 羅la 。 世thế 稱xưng 大đại 富phú 長trưởng 者giả 。 迦Ca 葉Diếp 因nhân 中trung 。 與dữ 一nhất 貧bần 女nữ 。 同đồng 修tu 毗Tỳ 婆Bà 尸Thi 佛Phật 像tượng 。 共cộng 誓thệ 常thường 為vi 夫phu 婦phụ 。 身thân 真chân 金kim 色sắc 。 是thị 以dĩ 迦Ca 葉Diếp 身thân 真chân 金kim 色sắc 。 具cụ 三tam 十thập 相tương/tướng 。 其kỳ 婦phụ 亦diệc 報báo 得đắc 金kim 色sắc 。 雖tuy 為vi 夫phu 婦phụ 。 了liễu 無vô 慾dục 意ý 。 後hậu 出xuất 家gia 值trị 佛Phật 聞văn 法Pháp 。 即tức 得đắc 無vô 漏lậu 。 年niên 已dĩ 百bách 二nhị 十thập 歲tuế 。 其kỳ 婦phụ 亦diệc 得đắc 四Tứ 果Quả 。 迦Ca 葉Diếp 受thọ 乞khất 食thực 法pháp 。 行hành 頭đầu 陀đà 行hạnh 。 至chí 老lão 不bất 捨xả 。

佛Phật 言ngôn 。

汝nhữ 年niên 老lão 根căn 弊tệ 。 可khả 捨xả 乞khất 食thực 及cập 受thọ 長trường/trưởng 衣y 。 迦Ca 葉Diếp 答đáp 曰viết 。 我ngã 當đương 盡tận 壽thọ 。 行hành 頭đầu 陀đà 行hạnh 。 佛Phật 言ngôn 善thiện 哉tai 。 若nhược 迦Ca 葉Diếp 行hành 頭đầu 陀đà 行hạnh 在tại 世thế 者giả 。 我ngã 法pháp 久cửu 住trụ 。 法pháp 華hoa 會hội 中trung 。 蒙mông 佛Phật 授thọ 記ký 。 未vị 來lai 世thế 中trung 。 當đương 得đắc 成thành 佛Phật 。 名danh 曰viết 光Quang 明Minh 如Như 來Lai 。 至chí 涅Niết 槃Bàn 會hội 。

佛Phật 告cáo 諸chư 比tỉ 邱# 。

我ngã 今kim 所sở 有hữu 。 無vô 上thượng 正Chánh 法Pháp 。 悉tất 已dĩ 付phó 囑chúc 迦Ca 葉Diếp 。 當đương 為vì 汝nhữ 等đẳng 。 作tác 大đại 依y 止chỉ 。 佛Phật 滅diệt 後hậu 。 在tại 王Vương 舍Xá 城Thành 。 結kết 集tập 三tam 藏tạng 。 宏hoành 持trì 正Chánh 法Pháp 。 至chí 二nhị 十thập 年niên 。 以dĩ 法Pháp 藏tạng 付phó 囑chúc 阿A 難Nan 。 遍biến 禮lễ 佛Phật 墖# 。 即tức 往vãng 雞kê 足túc 山sơn 。 持trì 佛Phật 所sở 囑chúc 衣y 。 入nhập 定định 住trụ 身thân 。 以dĩ 待đãi 彌Di 勒Lặc 佛Phật 出xuất 世thế 。 付phó 衣y 已dĩ 。 乃nãi 入nhập 寂tịch 焚phần 身thân 。

(# 阿A 難Nan 開khai 光quang 文văn 云vân )# 伏phục 以dĩ 。 師sư 資tư 慶khánh 遇ngộ 。 夙túc 欽khâm 耆kỳ 闍xà 之chi 遺di 風phong 。 法Pháp 藏tạng 親thân 聞văn 。 欣hân 受thọ 靈linh 山sơn 之chi 付phó 囑chúc 。 恭cung 惟duy 啟khải 教giáo 阿A 難Nan 陀Đà 尊tôn 者giả 。 功công 高cao 結kết 集tập 。 貫quán 妙diệu 義nghĩa 於ư 千thiên 花hoa 。 慧tuệ 洽hiệp 多đa 聞văn 。 傳truyền 一nhất 水thủy 於ư 異dị 器khí 。 感cảm 巾cân 瓶bình 之chi 夙túc 緣duyên 。 示thị 天thiên 倫luân 於ư 如Như 來Lai 愛ái 弟đệ 悟ngộ 剎sát 竿can/cán 之chi 倒đảo 卻khước 。 領lãnh 心tâm 印ấn 於ư 迦Ca 葉Diếp 師sư 兄huynh 。 追truy 思tư 至chí 教giáo 。 樂nhạo/nhạc/lạc 瞻chiêm 如như 銀ngân 之chi 清thanh 標tiêu 。 渴khát 慕mộ 真chân 儀nghi 。 特đặc 倩thiến 範phạm 金kim 之chi 巧xảo 匠tượng 。 爰viên 諏# 吉cát 日nhật 。 開khai 點điểm 寶bảo 光quang 。 仰ngưỡng 望vọng 聖thánh 師sư 。 俯phủ 垂thùy 感cảm 格cách 。 伏phục 願nguyện 。 真chân 燈đăng 晃hoảng 耀diệu 。 齊tề 日nhật 月nguyệt 無vô 量lượng 之chi 光quang 。 法pháp 乳nhũ 汪uông 洋dương 。 等đẳng 江giang 河hà 有hữu 源nguyên 之chi 水thủy 。 兒nhi 孫tôn 不bất 替thế 。 祖tổ 禰nể 常thường 存tồn 。 (# 白bạch 已dĩ 。 一nhất 問vấn 訊tấn 。 維duy 那na 舉cử 請thỉnh 。 眾chúng 同đồng 請thỉnh )# 香hương 花hoa 迎nghênh 。 香hương 煙yên 請thỉnh 。 弟đệ 子tử (# 某mỗ 甲giáp )(# 稱xưng 住trụ 持trì 名danh )# 等đẳng 。 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

南Nam 無mô 多đa 聞văn 第đệ 一nhất 。 為vi 佛Phật 侍thị 者giả 。 禪thiền 宗tông 二nhị 祖tổ 。 阿A 難Nan 陀Đà 尊tôn 者giả 。 惟duy 願nguyện 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 哀ai 憫mẫn 有hữu 情tình 。 分phân 身thân 現hiện 相tướng 。 居cư 茲tư 蓮liên 座tòa 。 (# 三tam 請thỉnh 。 三tam 拜bái 。 維duy 那na 想tưởng 阿A 難Nan 陀Đà 尊tôn 者giả 。 隨tùy 請thỉnh 而nhi 來lai 。 儼nghiễm 然nhiên 居cư 此thử 弼bật 座tòa 已dĩ 。 眾chúng 唱xướng 獻hiến 座tòa 偈kệ )# 南Nam 無mô 禪thiền 宗tông 第đệ 二nhị 祖tổ 。 結kết 集tập 三tam 藏tạng 阿A 難Nan 尊tôn 。 惟duy 願nguyện 隨tùy 佛Phật 來lai 降giáng/hàng 臨lâm 。 受thọ 此thử 弼bật 座tòa 恆hằng 供cúng 養dường 。

唵án 旖# 慕mộ 伽già 一nhất 鉢bát 頭đầu 摩ma 遜tốn 娜na 隸lệ (# 二nhị )# 馱đà 囉ra 馱đà 囉ra 你nễ (# 三tam )# 漫mạn 拏noa 隸lệ # (# 四tứ 。 誦tụng 咒chú 三tam 遍biến 畢tất 。 煞sát 鼓cổ 鈸bạt 一nhất 陣trận )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 梵Phạn 語ngữ 阿A 難Nan 陀Đà 。 此thử 翻phiên 慶khánh 喜hỷ 。 以dĩ 佛Phật 成thành 道Đạo 日nhật 生sanh 。 王vương 心tâm 歡hoan 喜hỷ 。 合hợp 國quốc 欣hân 慶khánh 。 故cố 名danh 慶khánh 喜hỷ 。 是thị 佛Phật 叔thúc 父phụ 白bạch 飯phạn 王vương 次thứ 子tử 。 即tức 調Điều 達Đạt 之chi 弟đệ 也dã 。 面diện 如như 滿mãn 月nguyệt 。 眼nhãn 若nhược 青thanh 蓮liên 。 八bát 歲tuế 出xuất 家gia 。 三tam 十thập 侍thị 佛Phật 。 多đa 聞văn 第đệ 一nhất 。 法pháp 華hoa 會hội 中trung 。 蒙mông 佛Phật 授thọ 記ký 。 未vị 來lai 世thế 中trung 。 當đương 得đắc 作tác 佛Phật 。 號hiệu 山Sơn 海Hải 慧Tuệ 自Tự 在Tại 通Thông 王Vương 如Như 來Lai 。 復phục 告cáo 諸chư 菩Bồ 薩Tát 曰viết 。 我ngã 與dữ 阿A 難Nan 。 於ư 空Không 王Vương 佛Phật 所sở 。 同đồng 時thời 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 阿A 難Nan 常thường 樂nhạo 多đa 聞văn 。 我ngã 常thường 精tinh 進tấn 。 是thị 故cố 我ngã 已dĩ 得đắc 成thành 菩Bồ 提Đề 。 而nhi 阿A 難Nan 護hộ 持trì 我ngã 法Pháp 。 亦diệc 護hộ 將tương 來lai 。 諸chư 佛Phật 法Pháp 藏tạng 。 至chí 涅Niết 槃Bàn 會hội 。 佛Phật 讚tán 阿A 難Nan 。 有hữu 八bát 不bất 可khả 思tư 議nghị 功công 德đức 。 及cập 諸chư 勝thắng 妙diệu 。 敕sắc 文Văn 殊Thù 降hàng 魔ma 。 領lãnh 阿A 難Nan 赴phó 會hội 。 受thọ 持trì 大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 佛Phật 滅diệt 度độ 後hậu 。 大đại 迦Ca 葉Diếp 結kết 集tập 法Pháp 藏tạng 。 令linh 阿A 難Nan 升thăng 師sư 子tử 座tòa 。 宣tuyên 說thuyết 諸chư 經kinh 。 迦Ca 葉Diếp 將tương 入nhập 滅diệt 時thời 。 法pháp 付phó 阿A 難Nan 住trụ 持trì 。 阿A 難Nan 遊du 行hành 宣tuyên 化hóa 二nhị 十thập 年niên 。 嘗thường 至chí 王Vương 舍Xá 城Thành 外ngoại 。 竹trúc 林lâm 中trung 。 聞văn 比tỉ 邱# 誦tụng 偈kệ 云vân 。 若nhược 人nhân 生sanh 百bách 歲tuế 。 不bất 見kiến 水thủy 潦lạo 涸hạc 。 不bất 如như 生sanh 一nhất 日nhật 。

時thời 得đắc 覩đổ 見kiến 之chi 。 阿A 難Nan 慘thảm 然nhiên 曰viết 。 此thử 非phi 佛Phật 偈kệ 。 當đương 云vân 。 若nhược 人nhân 生sanh 百bách 歲tuế 。 不bất 解giải 生sanh 滅diệt 法pháp 。 不bất 如như 生sanh 一nhất 日nhật 。 而nhi 得đắc 解giải 了liễu 之chi 。 比tỉ 邱# 向hướng 其kỳ 師sư 說thuyết 。 師sư 曰viết 。 阿A 難Nan 老lão 朽hủ 言ngôn 不bất 可khả 信tín 。 阿A 難Nan 後hậu 時thời 。 聞văn 彼bỉ 比tỉ 邱# 。 猶do 誦tụng 前tiền 偈kệ 。 即tức 自tự 思tư 惟duy 。 今kim 此thử 比tỉ 邱# 。 不bất 受thọ 吾ngô 教giáo 。 於ư 世thế 無vô 益ích 。 宜nghi 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 即tức 詣nghệ 王vương 宮cung 。 告cáo 辭từ 闍xà 王vương 而nhi 行hành 。 王vương 追truy 至chí 恆Hằng 河Hà 。 阿A 難Nan 乘thừa 船thuyền 。 在tại 河hà 中trung 流lưu 。 王vương 稽khể 首thủ 白bạch 言ngôn 。 三tam 界giới 明minh 燈đăng 。 願nguyện 勿vật 涅Niết 槃Bàn 。

時thời 雪Tuyết 山Sơn 有hữu 五ngũ 百bách 仙tiên 人nhân 。 觀quán 見kiến 阿A 難Nan 。 將tương 欲dục 涅Niết 槃Bàn 。 飛phi 空không 而nhi 至chí 。 乞khất 求cầu 出xuất 家gia 。 阿A 難Nan 即tức 以dĩ 神thần 力lực 。 化hóa 恆Hằng 河Hà 變biến 成thành 金kim 地địa 。 為vi 末mạt 田điền 地địa 諸chư 仙tiên 人nhân 說thuyết 法Pháp 。 成thành 阿A 羅La 漢Hán 。

時thời 末mạt 田điền 地địa 。 欲dục 先tiên 涅Niết 槃Bàn 。 阿A 難Nan 囑chúc 云vân 。 佛Phật 記ký 汝nhữ 當đương 於ư 罽kế 賓tân 國quốc 。 建kiến 立lập 佛Phật 法Pháp 。 遂toại 不bất 涅Niết 槃Bàn 。 其kỳ 餘dư 俱câu 時thời 入nhập 滅diệt 。 阿A 難Nan 涌dũng 身thân 虗hư 空không 。 作tác 十thập 八bát 變biến 。 入nhập 風phong 奮Phấn 迅Tấn 三Tam 昧Muội 。 分phân 身thân 四tứ 分phần/phân 。 一nhất 分phần/phân 與dữ 釋Thích 提Đề 桓Hoàn 因Nhân 。 一nhất 分phần/phân 與dữ 娑sa 伽già 龍long 王vương 。 一nhất 分phần/phân 與dữ 毗tỳ 舍xá 離ly 子tử 。 一nhất 分phần/phân 與dữ 阿A 闍Xà 世Thế 王Vương 。 四tứ 處xứ 各các 起khởi 寶bảo 墖# 。 供cúng 養dường 舍xá 利lợi 。

(# 維duy 那na 白bạch 云vân )# 上thượng 來lai 奉phụng 請thỉnh 。 本bổn 師sư 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật 。 迦Ca 葉Diếp 阿A 難Nan 。 二nhị 大đại 尊tôn 者giả 。 (# 餘dư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 隨tùy 改cải )# 天thiên 眼nhãn 遙diêu 見kiến 。 天thiên 耳nhĩ 遙diêu 聞văn 。 他tha 心tâm 悉tất 知tri 。 身thân 通thông 自tự 在tại 。 一nhất 念niệm 能năng 感cảm 。 聖thánh 應ưng 昭chiêu 然nhiên 。 更cánh 誦tụng 密mật 言ngôn 。 用dụng 伸thân 殷ân 重trọng 。 我ngã 佛Phật 如Như 來Lai 。 有hữu 奉phụng 請thỉnh 真chân 言ngôn 。 謹cẩn 當đương 宣tuyên 誦tụng 。

柰nại 麻ma 三tam 滿mãn 多đa 。 母mẫu 陀đà 南nam 。

唵án 。 烏ô 佐tá 鉢bát 囉ra 諦đế 。 賀hạ 多đa 諦đế 。 薩tát 縛phược 怛đát 多đa 孽nghiệt 多đa 。 俱câu 舍xá 冒mạo 地địa 。

唵án 。 娑sa 哩rị 野dã 沒một 哩rị 。 布bố 羅la 迦ca 也dã 薩tát 訶ha 。 (# 維duy 那na 振chấn 鈴linh 。 緩hoãn 誦tụng 三tam 遍biến 想tưởng 一nhất 佛Phật 二nhị 尊tôn 者giả 。 在tại 蓮liên 座tòa 上thượng 。 光quang 明minh 交giao 映ánh 。 維duy 那na 白bạch 云vân )# 。

願nguyện 因nhân 秘bí 密mật 。 俱câu 蒙mông 光quang 臨lâm 。 齋trai 主chủ 拈niêm 香hương 。 虔kiền 誠thành 頂đảnh 禮lễ (# 眾chúng 師sư 齋trai 主chủ 。 同đồng 禮lễ 三tam 拜bái 。 齋trai 主chủ 拈niêm 香hương 。 眾chúng 師sư 齊tề 誦tụng 吉cát 祥tường 偈kệ 安an 聖thánh 位vị )# 。

歸quy 命mạng 世Thế 尊Tôn 無vô 有hữu 上thượng 。 迦Ca 葉Diếp 阿A 難Nan 共cộng 垂thùy 慈từ 。 我ngã 今kim 依y 教giáo 安an 聖thánh 位vị 。 唯duy 願nguyện 慈từ 悲bi 哀ai 納nạp 受thọ 。 迦Ca 葉Diếp 如Như 來Lai 具cụ 大đại 悲bi 。 諸chư 吉cát 祥tường 中trung 最tối 無vô 上thượng 。 彼bỉ 佛Phật 曾tằng 來lai 入nhập 此thử 殿điện 。 是thị 故cố 此thử 處xứ 最tối 吉cát 祥tường 。 拘câu 那na 牟Mâu 尼Ni 見kiến 無vô 礙ngại 。 諸chư 吉cát 祥tường 中trung 最tối 無vô 上thượng 。 彼bỉ 佛Phật 曾tằng 來lai 入nhập 此thử 殿điện 。 是thị 故cố 此thử 處xứ 最tối 吉cát 祥tường 。 迦ca 羅la 鳩cưu 馱đà 如như 金kim 山sơn 。 諸chư 吉cát 祥tường 中trung 最tối 無vô 上thượng 。 彼bỉ 佛Phật 曾tằng 來lai 入nhập 此thử 殿điện 。 是thị 故cố 此thử 處xứ 最tối 吉cát 祥tường 。 毗tỳ 舍xá 浮phù 佛Phật 無vô 三tam 垢cấu 。 諸chư 吉cát 祥tường 中trung 最tối 無vô 上thượng 。 彼bỉ 佛Phật 曾tằng 來lai 入nhập 此thử 殿điện 。 是thị 故cố 此thử 處xứ 最tối 吉cát 祥tường 。 尸Thi 棄Khí 如Như 來Lai 離ly 分phân 別biệt 。 諸chư 吉cát 祥tường 中trung 最tối 無vô 上thượng 。 彼bỉ 佛Phật 曾tằng 來lai 入nhập 此thử 殿điện 。 是thị 故cố 此thử 處xứ 最tối 吉cát 祥tường 。 毗Tỳ 婆Bà 尸Thi 佛Phật 如như 滿mãn 月nguyệt 。 諸chư 吉cát 祥tường 中trung 最tối 無vô 上thượng 。 彼bỉ 佛Phật 曾tằng 來lai 入nhập 此thử 殿điện 。 是thị 故cố 此thử 處xứ 最tối 吉cát 祥tường 。 弗phất 沙sa 明minh 達đạt 第đệ 一nhất 義nghĩa 。 諸chư 吉cát 祥tường 中trung 最tối 無vô 上thượng 。 彼bỉ 佛Phật 曾tằng 來lai 入nhập 此thử 殿điện 。 是thị 故cố 此thử 處xứ 最tối 吉cát 祥tường 。 提Đề 舍Xá 如Như 來Lai 辯biện 無vô 礙ngại 。 諸chư 吉cát 祥tường 中trung 最tối 無vô 上thượng 。 彼bỉ 佛Phật 曾tằng 來lai 入nhập 此thử 殿điện 。 是thị 故cố 此thử 處xứ 最tối 吉cát 祥tường 。 波ba 頭đầu 摩ma 佛Phật 淨tịnh 無vô 垢cấu 。 諸chư 吉cát 祥tường 中trung 最tối 無vô 上thượng 。 彼bỉ 佛Phật 曾tằng 來lai 入nhập 此thử 殿điện 。 是thị 故cố 此thử 處xứ 最tối 吉cát 祥tường 。 然Nhiên 燈Đăng 如Như 來Lai 大đại 光quang 明minh 。 諸chư 吉cát 祥tường 中trung 最tối 無vô 上thượng 。 彼bỉ 佛Phật 曾tằng 來lai 入nhập 此thử 殿điện 。 是thị 故cố 此thử 處xứ 最tối 吉cát 祥tường 。 (# 誦tụng 偈kệ 畢tất 。 即tức 上thượng 供cung 。 其kỳ 齋trai 佛Phật 儀nghi 。 載tái 禪thiền 門môn 日nhật 誦tụng 。 茲tư 不bất 具cụ 錄lục 。 回hồi 向hướng 疏sớ/sơ 附phụ 此thử )# 。

伏phục 以dĩ 。 佛Phật 身thân 應ưng 現hiện 。 隨tùy 眾chúng 生sanh 而nhi 結kết 歡hoan 喜hỷ 之chi 緣duyên 。 妙diệu 相tướng 端đoan 嚴nghiêm 。 恆hằng 不bất 動động 而nhi 升thăng 光quang 明minh 之chi 殿điện 。 爰viên 有hữu 一nhất 四tứ 天thiên 下hạ 云vân 云vân 。 (# 入nhập 鄉hương 貫quán 姓tánh 名danh )# 切thiết 念niệm (# 某mỗ 甲giáp )# 。 前tiền 於ư (# 某mỗ 日nhật )# 發phát 心tâm 。 虔kiền 造tạo 釋Thích 迦Ca 如Như 來Lai 。 迦Ca 葉Diếp 。

阿A 難Nan 。 聖thánh 像tượng 三tam 軀khu 。 (# 餘dư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 隨tùy 改cải )# 茲tư 於ư (# 某mỗ 日nhật )# 成thành 就tựu 欣hân 承thừa 至chí 聖thánh 之chi 範phạm 。 不bất 同đồng 漢hán 寢tẩm 飛phi 光quang 。 得đắc 被bị 道đạo 樹thụ 之chi 陰ấm 。 儼nghiễm 若nhược 祇kỳ 園viên 敷phu 座tòa 。 歸quy 依y 有hữu 幸hạnh 。 踊dũng 躍dược 曷hạt 勝thắng 。 敬kính 涓# 今kim 月nguyệt (# 某mỗ 日nhật 某mỗ 時thời )# 。 安an 位vị 蓮liên 臺đài 。 圓viên 成thành 法pháp 相tướng 。 (# 若nhược 拜bái 懺sám 誦tụng 經Kinh 。 當đương 續tục 入nhập 於ư 此thử )# 。 以dĩ 此thử 功công 德đức 。 謹cẩn 申thân 回hồi 向hướng 。 伏phục 願nguyện 寶bảo 座tòa 分phân 身thân 。 普phổ 應ưng 羣quần 生sanh 之chi 機cơ 感cảm 。 玉ngọc 毫hào 現hiện 瑞thụy 。 廣quảng 開khai 法Pháp 界Giới 之chi 因nhân 緣duyên 。 俾tỉ 低đê 頭đầu 合hợp 掌chưởng 。 皆giai 種chúng 善thiện 根căn 。 或hoặc 心tâm 念niệm 口khẩu 稱xưng 。 俱câu 沾triêm 福phước 慧tuệ 。 更cánh 祝chúc 皇hoàng 圖đồ 永vĩnh 固cố 。 法pháp 道đạo 昌xương 隆long 。 叢tùng 林lâm 安an 靜tĩnh 。 濟tế 濟tế 來lai 賢hiền 聖thánh 之chi 徒đồ 。 僧Tăng 海hải 調điều 和hòa 。 綿miên 綿miên 挺đĩnh 龍long 象tượng 之chi 子tử 。 右hữu 疏sớ/sơ 恭cung 請thỉnh 三Tam 寶Bảo 證chứng 明minh 。 造tạo 像tượng 圓viên 成thành 。 升thăng 座tòa 開khai 光quang 文văn 疏sớ/sơ 。 年niên 月nguyệt 日nhật 。 某mỗ 甲giáp 具cụ 疏sớ/sơ (# 宣tuyên 疏sớ/sơ 畢tất 。 誦tụng 消tiêu 灾# 吉cát 祥tường 咒chú 化hóa 疏sớ/sơ 。 齋trai 主chủ 奠# 茶trà 作tác 禮lễ 。 焚phần 疏sớ/sơ 畢tất 。 結kết 咒chú 已dĩ 。 仍nhưng 向hướng 上thượng 立lập 維duy 那na 舉cử 回hồi 向hướng 咒chú 。 用dụng 鼓cổ 鈸bạt 。 眾chúng 僧Tăng 齊tề 唱xướng 偈kệ 咒chú 三tam 遍biến )# 。

唵án 。 娑sa 摩ma 囉ra 。 娑sa 摩ma 囉ra 。 彌di 摩ma 曩nẵng 。 斯tư 哈# 囉ra 摩ma 訶ha 咱# 哈# 囉ra 吽hồng (# 三tam 遍biến )# 。

願nguyện 晝trú 吉cát 祥tường 夜dạ 吉cát 祥tường 。 晝trú 夜dạ 六lục 時thời 恆hằng 吉cát 祥tường 。 一nhất 切thiết 時thời 中trung 吉cát 祥tường 者giả 。 願nguyện 諸chư 。

上thượng 師sư 哀ai 攝nhiếp 受thọ (# 初sơ 遍biến )# 。

三Tam 寶Bảo 哀ai 攝nhiếp 受thọ (# 二nhị 遍biến )# 。

護hộ 法Pháp 常thường 擁ủng 護hộ (# 三tam 遍biến 畢tất 。 三tam 皈quy 依y 竟cánh )# 。

(# 其kỳ 餘dư 如như 裝trang 造tạo 藥dược 師sư 。 彌di 陀đà 。 文Văn 殊Thù 。 普phổ 賢hiền 尊tôn 聖thánh 像tượng 。 凡phàm 開khai 工công 。 開khai 光quang 。 回hồi 向hướng 。 儀nghi 俱câu 同đồng 此thử 。 已dĩ 酌chước 改cải 文văn 偈kệ 。 其kỳ 華hoa 嚴nghiêm 十thập 佛Phật 吉cát 祥tường 偈kệ 。 惟duy 諸chư 佛Phật 可khả 用dụng 。 造tạo 佛Phật 殿điện 上thượng 梁lương 。 圓viên 成thành 。 亦diệc 可khả 用dụng )# 。

○# (# 是thị 日nhật 。 即tức 稱xưng 釋Thích 迦Ca 佛Phật 名danh 。 或hoặc 別biệt 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 亦diệc 隨tùy 新tân 裝trang 所sở 改cải 稱xưng )# 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 吉cát 祥tường 偈kệ 。 出xuất 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 第đệ 十thập 六lục 卷quyển 。 係hệ 世Thế 尊Tôn 初sơ 升thăng 。 須Tu 彌Di 山Sơn 頂đảnh 。 帝Đế 釋Thích 天Thiên 主Chủ 。 為vi 佛Phật 敷phu 座tòa 。 請thỉnh 佛Phật 納nạp 受thọ 已dĩ 。 頌tụng 此thử 十thập 佛Phật 吉cát 祥tường 偈kệ 也dã 。 今kim 開khai 光quang 亦diệc 誦tụng 此thử 偈kệ 。 以dĩ 安an 聖thánh 位vị 者giả 。 以dĩ 標tiêu 佛Phật 像tượng 新tân 成thành 。 世Thế 尊Tôn 初sơ 降giáng/hàng 亦diệc 如như 天thiên 主chủ 請thỉnh 佛Phật 納nạp 受thọ 。 而nhi 表biểu 此thử 處xứ 最tối 吉cát 祥tường 。 以dĩ 辟tịch 除trừ 諸chư 不bất 祥tường 也dã 。 又hựu 按án 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 佛Phật 升thăng 夜dạ 摩ma 。 升thăng 兜Đâu 率Suất 。 彼bỉ 彼bỉ 天thiên 主chủ 。 請thỉnh 佛Phật 納nạp 座tòa 。 皆giai 先tiên 頌tụng 十thập 佛Phật 吉cát 祥tường 偈kệ 。 何hà 況huống 人nhân 間gian 。 豈khởi 可khả 忽hốt 焉yên 。 予# 私tư 意ý 。 凡phàm 新tân 裝trang 佛Phật 。 或hoặc 新tân 造tạo 佛Phật 殿điện 。 當đương 寫tả 此thử 十thập 佛Phật 吉cát 祥tường 偈kệ 數số 張trương 。 實thật 貼# 殿điện 上thượng 。 仗trượng 此thử 經Kinh 語ngữ 。 禦ngữ 捍hãn 邪tà 崇sùng 。 猶do 如như 俗tục 人nhân 書thư 貼# 紫tử 微vi 黃hoàng 道đạo 之chi 意ý 也dã 。

脩tu 整chỉnh 經Kinh 典điển

三Tam 歸Quy 正chánh 範phạm 云vân 。 貝bối 葉diệp 黃hoàng 卷quyển 。 三tam 藏tạng 聖thánh 教giáo 。 是thị 為vi 法Pháp 寶bảo 。 經Kinh 卷quyển 既ký 為vi 住trụ 持trì 法Pháp 寶bảo 。 是thị 我ngã 所sở 依y 。 理lý 合hợp 敬kính 奉phụng 。 使sử 其kỳ 裝trang 訂# 整chỉnh 齊tề 。 次thứ 第đệ 不bất 亂loạn 。 乃nãi 或hoặc 長trường/trưởng 閉bế 經kinh 厨trù 。 致trí 蟲trùng 蠧đố 朽hủ 爛lạn 。 或hoặc 篇thiên 幅# 脫thoát 落lạc 。 部bộ 帙# 失thất 次thứ 。 急cấp 宜nghi 脩tu 補bổ 。 或hoặc 募mộ 施thí 主chủ 脩tu 整chỉnh 亦diệc 可khả 。 但đãn 不bất 得đắc 作tác 別biệt 用dụng 。 夫phu 佛Phật 以dĩ 法Pháp 為vi 師sư 。 僧Tăng 不bất 重trọng/trùng 法pháp 可khả 乎hồ 。 梵Phạm 網võng 經kinh 。 第đệ 四tứ 十thập 四tứ 。 不bất 供cúng 養dường 經Kinh 典điển 戒giới 云vân 。 若nhược 佛Phật 子tử 。 常thường 應ưng 一nhất 心tâm 。 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 大Đại 乘Thừa 經Kinh 律luật 。 乃nãi 至chí 云vân 。 若nhược 不bất 如như 法Pháp 供cúng 養dường 者giả 。 犯phạm 輕khinh 垢cấu 罪tội 。 是thị 故cố 叢tùng 林lâm 立lập 知tri 藏tạng 藏tạng 主chủ 二nhị 執chấp 。 專chuyên 司ty 其kỳ 事sự 。 凡phàm 函hàm 帙# 安an 置trí 。 脩tu 補bổ 殘tàn 缺khuyết 。 以dĩ 及cập 經kinh 本bổn 出xuất 入nhập 等đẳng 事sự 。 俱câu 知tri 藏tạng 總tổng 其kỳ 綱cương 。 而nhi 藏tạng 主chủ 分phần/phân 其kỳ 執chấp 也dã 。 凡phàm 經kinh 書thư 。 以dĩ 不bất 出xuất 山sơn 門môn 為vi 限hạn 。 夏hạ 季quý 風phong 日nhật 暄# 明minh 。 晾# 晒# 諸chư 經kinh 。 查# 理lý 字tự 號hiệu 。 候hậu 冷lãnh 收thu 橱# 。 本bổn 寺tự 僧Tăng 眾chúng 有hữu 請thỉnh 看khán 者giả 。 須tu 登đăng 牌bài 。 某mỗ 月nguyệt 某mỗ 日nhật 某mỗ 人nhân 。 請thỉnh 某mỗ 字tự 函hàm 經kinh 。 還hoàn 則tắc 消tiêu 賬# 。 若nhược 其kỳ 人nhân 告cáo 假giả 并tinh 餘dư 事sự 欲dục 去khứ 者giả 。 先tiên 查# 取thủ 。 遺di 失thất 者giả 。 罰phạt 抄sao 賠# 已dĩ 。 出xuất 院viện 。 若nhược 失thất 於ư 查# 取thủ 。 則tắc 知tri 藏tạng 藏tạng 主chủ 二nhị 俱câu 受thọ 罰phạt 。 照chiếu 數số 賠# 補bổ 。 若nhược 私tư 借tá 與dữ 外ngoại 人nhân 。 即tức 無vô 失thất 亦diệc 罰phạt 。 凡phàm 交giao 替thế 執chấp 事sự 。 須tu 會hội 客khách 堂đường 庫khố 房phòng 及cập 知tri 藏tạng 到đáo 。 一nhất 一nhất 檢kiểm 點điểm 清thanh 楚sở 。 對đối 眾chúng 清thanh 交giao 新tân 執chấp 。 若nhược 有hữu 流lưu 通thông 經kinh 版# 。 安an 版# 處xứ 。 須tu 明minh 暗ám 適thích 中trung 。 近cận 風phong 日nhật 則tắc 易dị 裂liệt 。 太thái 陰ấm 閉bế 則tắc 易dị 朽hủ 。 凡phàm 裝trang 印ấn 紙chỉ 墨mặc 。 以dĩ 及cập 書thư 而nhi 訂# 線tuyến 等đẳng 。 俱câu 以dĩ 潔khiết 淨tịnh 堅kiên 固cố 為vi 佳giai 。 斷đoạn 不bất 可khả 惜tích 費phí 省tỉnh 功công 咎cữu 同đồng 輕khinh 法pháp 也dã 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 脩tu 整chỉnh 經Kinh 典điển 。 乃nãi 表biểu 敬kính 法Pháp 寶bảo 。 此thử 事sự 係hệ 慧tuệ 命mạng 攸du 關quan 。 故cố 此thử 執chấp 。 亦diệc 為vi 一nhất 寺tự 重trọng/trùng 任nhậm 。 而nhi 尤vưu 要yếu 在tại 住trụ 持trì 不bất 惜tích 貲ti 費phí 。 則tắc 脩tu 整chỉnh 為vi 易dị 。 即tức 執chấp 事sự 之chi 人nhân 。 亦diệc 因nhân 之chi 而nhi 慎thận 重trọng/trùng 矣hĩ 。 至chí 於ư 叢tùng 林lâm 。 刻khắc 印ấn 經Kinh 典điển 流lưu 通thông 。 乃nãi 興hưng 起khởi 佛Phật 法Pháp 之chi 第đệ 一nhất 大đại 事sự 。 愚ngu 意ý 與dữ 其kỳ 畵họa 柱trụ 雕điêu 樑lương 之chi 多đa 多đa 益ích 善thiện 。 不bất 如như 黃hoàng 卷quyển 赤xích 軸trục 之chi 源nguyên 源nguyên 不bất 竭kiệt 。 利lợi 益ích 後hậu 人nhân 。 誠thành 非phi 淺thiển 鮮tiên 。 即tức 如như 今kim 日nhật 緇# 白bạch 。 各các 得đắc 書thư 本bổn 經Kinh 典điển 閱duyệt 誦tụng 者giả 。 乃nãi 嘉gia 興hưng 楞lăng 嚴nghiêm 寺tự 。 刻khắc 印ấn 大đại 藏tạng 方phương 冊sách 之chi 遺di 惠huệ 也dã 。 假giả 使sử 無vô 此thử 一nhất 翻phiên 刊# 刻khắc 。 則tắc 書thư 本bổn 必tất 少thiểu 。 梵Phạm 本bổn 既ký 難nạn/nan 購# 。 且thả 不bất 便tiện 擕# 帶đái 。 豈khởi 非phi 僧Tăng 俗tục 之chi 一nhất 大đại 缺khuyết 陷hãm 乎hồ 。 故cố 凡phàm 叢tùng 林lâm 住trụ 持trì 。 有hữu 心tâm 宏hoành 法pháp 者giả 。 若nhược 果quả 宗tông 教giáo 精tinh 明minh 。 自tự 可khả 隨tùy 機cơ 利lợi 人nhân 。 倘thảng 或hoặc 住trụ 持trì 事sự 繁phồn 。 無vô 暇hạ 及cập 此thử 。 則tắc 於ư 現hiện 在tại 切thiết 要yếu 經Kinh 典điển 。 隨tùy 力lực 刊# 刻khắc 數số 種chủng 。 印ấn 送tống 無vô 力lực 禪thiền 和hòa 。 功công 德đức 無vô 量lượng 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 賢hiền 首thủ 品phẩm 云vân 。 又hựu 放phóng 光quang 名danh 法Pháp 自tự 在tại 。 此thử 光quang 能năng 覺giác 一nhất 切thiết 眾chúng 。 令linh 得đắc 無vô 盡tận 陀đà 羅la 尼ni 。 悉tất 持trì 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 法Pháp 。 恭cung 敬kính 供cúng 養dường 持trì 法Pháp 者giả 。 給cấp 侍thị 守thủ 護hộ 諸chư 賢hiền 聖thánh 。 以dĩ 種chủng 種chủng 法Pháp 施thí 眾chúng 生sanh 。 是thị 故cố 得đắc 成thành 此thử 光quang 明minh 。 又hựu 每mỗi 見kiến 叢tùng 林lâm 之chi 有hữu 經kinh 藏tạng 者giả 。 住trụ 持trì 漠mạc 不bất 關quan 心tâm 。 任nhậm 其kỳ 雨vũ 濕thấp 蟲trùng 蠧đố 鼠thử 殘tàn 。 而nhi 不bất 一nhất 料liệu 理lý 。 住trụ 持trì 如như 此thử 。 則tắc 執chấp 事sự 可khả 知tri 。 若nhược 是thị 者giả 。 罪tội 過quá 亦diệc 無vô 量lượng 。 愚ngu 意ý 凡phàm 有hữu 藏tạng 經kinh 之chi 處xứ 。 宜nghi 供cung 一nhất 閱duyệt 藏tạng 之chi 僧Tăng 。 使sử 其kỳ 日nhật 日nhật 翻phiên 閱duyệt 看khán 誦tụng 。 即tức 是thị 法Pháp 輪luân 常thường 轉chuyển 。 誠thành 為vi 叢tùng 林lâm 吉cát 祥tường 善thiện 事sự 。 又hựu 有hữu 益ích 於ư 學học 人nhân 。 倘thảng 其kỳ 日nhật 新tân 有hữu 功công 。 即tức 可khả 延diên 佛Phật 慧tuệ 命mạng 。 豈khởi 不bất 美mỹ 哉tai 。 第đệ 恐khủng 閱duyệt 者giả 。 有hữu 名danh 無vô 實thật 。 或hoặc 私tư 行hành 借tá 賣mại 者giả 有hữu 之chi 。 此thử 則tắc 住trụ 持trì 。 當đương 不bất 時thời 稽khể 查# 為vi 妙diệu 。 愚ngu 菴am 摭# 古cổ 云vân 。 棲tê 賢hiền 諟# 禪thiền 師sư 。 性tánh 高cao 簡giản 。 律luật 身thân 嚴nghiêm 動động 不bất 違vi 法pháp 。 暮mộ 年niên 閱duyệt 藏tạng 三tam 次thứ 。 以dĩ 坐tọa 閱duyệt 不bất 恭cung 。 則tắc 立lập 誦tụng 行hành 披phi 。 愚ngu 菴am 頌tụng 曰viết 。 寶bảo 函hàm 藏tạng 。 真chân 舍xá 利lợi 。 積tích 劫kiếp 定định 慧tuệ 。 深thâm 為vi 法Pháp 施thí 。 迢điều 遙diêu 來lai 真chân 丹đan 。 征chinh 役dịch 非phi 容dung 易dị 。 豈khởi 但đãn 立lập 誦tụng 行hành 諷phúng 。 圖đồ 報báo 碎toái 身thân 猶do 愧quý 。

脩tu 造tạo 僧Tăng 坊phường (# 即tức 寺tự 院viện 也dã 。 從tùng 古cổ 立lập 名danh 。 故cố 稱xưng 僧Tăng 坊phường )# 。

三Tam 歸Quy 正chánh 範phạm 云vân 。 剃thế 髮phát 染nhiễm 衣y 。 嚴nghiêm 淨tịnh 毗Tỳ 尼Ni 。 紹thiệu 宏hoành 佛Phật 化hóa 。 是thị 為vi 僧Tăng 寶bảo 。 既ký 常thường 宏hoành 化hóa 。 必tất 依y 處xứ 所sở 成thành 就tựu 僧Tăng 坊phường 。 即tức 其kỳ 處xứ 也dã 。 梵Phạn 語ngữ 僧Tăng 伽già 。 此thử 翻phiên 和hòa 合hợp 眾chúng 。 即tức 出xuất 家gia 五ngũ 眾chúng 也dã 。 梵Phạn 語ngữ 伽già 藍lam 。 此thử 翻phiên 眾chúng 園viên 。 即tức 僧Tăng 眾chúng 所sở 居cư 也dã 。 今kim 名danh 僧Tăng 坊phường 。 乃nãi 華hoa 梵Phạm 兼kiêm 舉cử 耳nhĩ 。 然nhiên 此thử 中trung 。 即tức 供cung 佛Phật 奉phụng 法pháp 之chi 所sở 。 而nhi 以dĩ 僧Tăng 坊phường 為vi 稱xưng 者giả 。 佛Phật 殿điện 法pháp 堂đường 。 無vô 獨độc 立lập 故cố 。 梵Phạm 網võng 經kinh 不bất 脩tu 福phước 慧tuệ 戒giới 云vân 。 若nhược 佛Phật 子tử 。 常thường 應ưng 教giáo 化hóa 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 建kiến 立lập 僧Tăng 坊phường 。 山sơn 林lâm 園viên 田điền 。 立lập 作tác 佛Phật 墖# 。 冬đông 夏hạ 安an 居cư 。 坐tọa 禪thiền 處xứ 所sở 。 一nhất 切thiết 行hành 道Đạo 處xứ 。 皆giai 應ưng 立lập 之chi 。 (# 云vân 云vân )# 。 夫phu 既ký 應ưng 立lập 處xứ 所sở 。 脩tu 造tạo 之chi 工công 費phí 。 不bất 能năng 已dĩ 也dã 。 故cố 叢tùng 林lâm 有hữu 知tri 屋ốc 之chi 執chấp 。 專chuyên 司ty 其kỳ 事sự 。 凡phàm 各các 處xứ 屋ốc 宇vũ 。 本bổn 無vô 而nhi 新tân 造tạo 者giả 。 謂vị 之chi 造tạo 。 已dĩ 有hữu 而nhi 或hoặc 傾khuynh 頺đồi 損tổn 壞hoại 。 須tu 重trọng/trùng 脩tu 者giả 。 謂vị 之chi 脩tu 。 凡phàm 所sở 脩tu 造tạo 。 當đương 於ư 必tất 不bất 可khả 已dĩ 者giả 。 若nhược 其kỳ 可khả 已dĩ 。 則tắc 已dĩ 之chi 。 葢# 為vi 脩tu 道Đạo 而nhi 出xuất 家gia 。 非phi 為vi 脩tu 寺tự 而nhi 出xuất 家gia 也dã 。 或hoặc 在tại 家gia 檀đàn 信tín 。 發phát 心tâm 為vi 之chi 。 則tắc 可khả 。 若nhược 出xuất 家gia 人nhân 。 斷đoạn 斷đoạn 不bất 宜nghi 孳# 孳# 而nhi 為vi 。 當đương 知tri 以dĩ 己kỷ 躬cung 下hạ 事sự 為vi 要yếu 緊khẩn 。 此thử 上thượng 等đẳng 出xuất 家gia 子tử 之chi 立lập 志chí 也dã 。 至chí 若nhược 志chí 不bất 及cập 此thử 。 而nhi 以dĩ 造tạo 寺tự 為vi 功công 德đức 者giả 。 雖tuy 非phi 性tánh 分phần/phân 中trung 功công 德đức 。 而nhi 有hữu 相tương/tướng 莊trang 嚴nghiêm 亦diệc 不bất 可khả 少thiểu 。 但đãn 須tu 不bất 昧muội 因nhân 果quả 。 深thâm 知tri 罪tội 福phước 。 不bất 可khả 尅khắc 減giảm 常thường 住trụ 藏tàng 匿nặc 信tín 施thí 。 或hoặc 不bất 圖đồ 利lợi 而nhi 貪tham 名danh 。 以dĩ 興hưng 建kiến 叢tùng 林lâm 為vi 有hữu 光quang 。 遂toại 至chí 運vận 謀mưu 結kết 勢thế 。 巧xảo 奪đoạt 強cường/cưỡng 取thủ 。 令linh 人nhân 吞thôn 聲thanh 輸du 納nạp 。 叢tùng 林lâm 未vị 必tất 遂toại 興hưng 。 而nhi 已dĩ 結kết 若nhược 干can 怨oán 憤phẫn 。 人nhân 心tâm 若nhược 此thử 。 佛Phật 意ý 可khả 知tri 。 即tức 守thủ 分phần/phân 僧Tăng 。 苦khổ 行hạnh 善thiện 募mộ 。 而nhi 未vị 暗ám 律luật 學học 。 但đãn 知tri 戒giới 不bất 私tư 用dụng 則tắc 已dĩ 。 遂toại 乃nãi 移di 東đông 就tựu 西tây 。 將tương 甲giáp 補bổ 乙ất 。 或hoặc 挪na 還hoàn 急cấp 債trái 。 或hoặc 餽# 送tống 僧Tăng 俗tục 。 不bất 知tri 甎chuyên 錢tiền 買mãi 瓦ngõa 。 僧Tăng 糧lương 作tác 堂đường 。 枉uổng 受thọ 辛tân 。 勤cần 。 反phản 招chiêu 惡ác 報báo 。 所sở 謂vị 天thiên 堂đường 未vị 就tựu 。 地địa 獄ngục 先tiên 成thành 也dã 。 豈khởi 不bất 悖bội 哉tai 。 又hựu 有hữu 住trụ 持trì 。 雖tuy 不bất 外ngoại 募mộ 。 而nhi 別biệt 僧Tăng 假giả 名danh 私tư 募mộ 者giả 。 當đương 於ư 寺tự 外ngoại 貼# 告cáo 帖# 一nhất 張trương 。 上thượng 書thư 本bổn 寺tự 脩tu 造tạo 某mỗ 處xứ 。 係hệ 本bổn 寺tự 自tự 行hành 竭kiệt 力lực 脩tu 造tạo 。 靜tĩnh 聽thính 檀đàn 越việt 發phát 心tâm 相tương 助trợ 。 並tịnh 無vô 人nhân 在tại 外ngoại 募mộ 化hóa 云vân 云vân 。 一nhất 則tắc 免miễn 其kỳ 脩tu 名danh 募mộ 化hóa 。 造tạo 業nghiệp 墮đọa 罪tội 。 一nhất 則tắc 免miễn 其kỳ 或hoặc 因nhân 此thử 。 滋tư 生sanh 事sự 端đoan 。 貽# 累lũy/lụy/luy 常thường 住trụ 。

證chứng 義nghĩa 曰viết 。 雲vân 棲tê 法pháp 彚# 云vân 。 建kiến 立lập 叢tùng 林lâm 為vi 眾chúng 。 固cố 是thị 美mỹ 事sự 。 然nhiên 須tu 己kỷ 事sự 已dĩ 辦biện 。 而nhi 後hậu 為vi 之chi 。 不bất 然nhiên 。 或hoặc 煩phiền 勞lao 神thần 志chí 。 或hoặc 耽đam 著trước 世thế 緣duyên 。 致trí 令linh 未vị 有hữu 所sở 得đắc 者giả 。 望vọng 洋dương 而nhi 退thoái 。 已dĩ 有hữu 所sở 得đắc 者giả 。 中trung 道đạo 而nhi 廢phế 。 雖tuy 欽khâm 工công 御ngự 建kiến 。 事sự 事sự 優ưu 裕# 。 尚thượng 勞lao 神thần 費phí 心tâm 。 自tự 損tổn 不bất 少thiểu 。 況huống 盡tận 心tâm 力lực 而nhi 募mộ 求cầu 乎hồ 。 或hoặc 曰viết 。 果quả 如như 子tử 言ngôn 。 則tắc 佛Phật 像tượng 凐# 沒một 。 誰thùy 其kỳ 整chỉnh 之chi 。 墖# 寺tự 崩băng 頹đồi 。 誰thùy 其kỳ 立lập 之chi 。 僧Tăng 餓ngạ 於ư 道đạo 路lộ 。 而nhi 不bất 得đắc 食thực 。 誰thùy 其kỳ 濟tế 之chi 。 人nhân 人nhân 唯duy 辦biện 己kỷ 事sự 。 而nhi 三Tam 寶Bảo 荒hoang 蕪# 矣hĩ 。 豈khởi 不bất 聞văn 脩tu 慧tuệ 不bất 脩tu 福phước 。 羅La 漢Hán 應Ứng 供Cúng 薄bạc 乎hồ 。

答đáp 曰viết 。

不bất 然nhiên 。 但đãn 患hoạn 一nhất 體thể 三Tam 寶Bảo 荒hoang 蕪# 耳nhĩ 。 世thế 間gian 三Tam 寶Bảo 。 自tự 佛Phật 法Pháp 入nhập 中trung 國quốc 以dĩ 來lai 。 造tạo 佛Phật 建kiến 殿điện 齋trai 僧Tăng 者giả 。

時thời 時thời 不bất 休hưu 。 處xứ 處xứ 相tương 望vọng 。 何hà 煩phiền 子tử 之chi 私tư 憂ưu 。 而nhi 過quá 計kế 也dã 。 又hựu 愚ngu 菴am 摭# 古cổ 云vân 。 延diên 恩ân 法pháp 安an 禪thiền 師sư 。 至chí 黃hoàng 山sơn 如như 意ý 院viện 。 敗bại 屋ốc 破phá 垣viên 。 安an 住trụ 十thập 年niên 。 大đại 廈hạ 化hóa 成thành 。 即tức 棄khí 去khứ 。 所sở 至chí 不bất 倦quyện 利lợi 濟tế 。 晚vãn 居cư 延diên 恩ân 。 屋ốc 廬lư 牀sàng 簣quỹ 。 破phá 敗bại 尤vưu 甚thậm 。 殊thù 樂nhạo/nhạc/lạc 之chi 。 令linh 尹# 糾# 豪hào 右hữu 將tương 新tân 之chi 。 安an 哂# 曰viết 。 檀đàn 法pháp 本bổn 於ư 度độ 人nhân 。 今kim 非phi 其kỳ 發phát 心tâm 而nhi 強cường/cưỡng 之chi 。 是thị 名danh 作tác 業nghiệp 。 不bất 名danh 佛Phật 事sự 也dã 。 每mỗi 謂vị 人nhân 曰viết 。 萬vạn 事sự 隨tùy 緣duyên 。 是thị 安an 樂lạc 法pháp 。 愚ngu 菴am 頌tụng 曰viết 。 威uy 之chi 以dĩ 行hành 惠huệ 。 非phi 出xuất 其kỳ 誠thành 心tâm 。 催thôi 科khoa 作tác 檀đàn 度độ 。 何hà 異dị 晝trú 攫quặc 金kim 。 我ngã 先tiên 如như 意ý 院viện 。 無vô 意ý 成thành 叢tùng 林lâm 。 今kim 之chi 老lão 也dã 延diên 恩ân 院viện 。 蔽tế 風phong 遮già 雨vũ 有hữu 茆mao 苫thiêm 。 君quân 子tử 居cư 之chi 有hữu 何hà 陋lậu 。 蓬bồng 戶hộ 桑tang 樞xu 樂nhạo/nhạc/lạc 原nguyên 憲hiến 。 破phá 屋ốc 且thả 勝thắng 樹thụ 下hạ 居cư 。 聖thánh 師sư 老lão 衲nạp 皆giai 茆mao 廬lư 。 顧cố 我ngã 過quá 之chi 矣hĩ 。 繹# 古cổ 發phát 長trường/trưởng 噓hư 。 按án 法pháp 彚# 摭# 古cổ 二nhị 條điều 。 後hậu 人nhân 須tu 善thiện 會hội 其kỳ 意ý 。 法pháp 彚# 謂vị 立lập 志chí 參tham 學học 人nhân 。 己kỷ 事sự 去khứ 辦biện 。 不bất 可khả 因nhân 此thử 而nhi 自tự 荒hoang 學học 。 非phi 謂vị 世thế 間gian 三Tam 寶Bảo 之chi 可khả 荒hoang 蕪# 也dã 。 特đặc 慧tuệ 命mạng 為vi 重trọng/trùng 耳nhĩ 。 摭# 古cổ 謂vị 大đại 脩tu 行hành 人nhân 。 自tự 不bất 圖đồ 安an 居cư 大đại 廈hạ 。 非phi 謂vị 佛Phật 殿điện 之chi 可khả 任nhậm 其kỳ 傾khuynh 頺đồi 。 且thả 惡ác 募mộ 強cưỡng 求cầu 。 有hữu 違vi 佛Phật 制chế 。 故cố 不bất 為vi 也dã 。 今kim 之chi 住trụ 持trì 。 或hoặc 不bất 然nhiên 。 既ký 未vị 嘗thường 立lập 志chí 參tham 學học 。 終chung 日nhật 為vi 利lợi 夤# 緣duyên 。 只chỉ 求cầu 自tự 己kỷ 之chi 安an 飽bão 。 不bất 顧cố 佛Phật 殿điện 之chi 傾khuynh 頺đồi 。 有hữu 之chi 。 稍sảo 圖đồ 體thể 面diện 者giả 。 又hựu 或hoặc 仗trượng 勢thế 假giả 威uy 。 惡ác 募mộ 強cưỡng 求cầu 者giả 。 亦diệc 有hữu 之chi 。 殊thù 可khả 慨khái 矣hĩ 。 夫phu 既ký 不bất 能năng 莊trang 嚴nghiêm 。 自tự 己kỷ 一nhất 體thể 三Tam 寶Bảo 。 果quả 能năng 莊trang 嚴nghiêm 世thế 間gian 三Tam 寶Bảo 。 亦diệc 還hoàn 救cứu 得đắc 一nhất 半bán 。 此thử 法pháp 彚# 未vị 言ngôn 之chi 意ý 也dã 。 雖tuy 自tự 己kỷ 可khả 以dĩ 茆mao 廬lư 而nhi 居cư 。 而nhi 三Tam 寶Bảo 則tắc 當đương 金kim 碧bích 以dĩ 處xứ 。 但đãn 須tu 有hữu 子tử 來lai 之chi 風phong 。 不bất 可khả 有hữu 催thôi 科khoa 之chi 行hành 耳nhĩ 。 此thử 摭# 古cổ 未vị 言ngôn 之chi 意ý 也dã 。

百Bách 丈Trượng 叢Tùng 林Lâm 清Thanh 規Quy 證Chứng 義Nghĩa 記Ký 卷quyển 第đệ 五ngũ