Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

博Bác 山Sơn 無Vô 異Dị 大Đại 禪Thiền 語Ngữ 錄Lục 集Tập 要Yếu

( 首Thủ 座Tòa ) 成Thành 正Chánh 錄Lục

佛Phật 祖tổ 之chi 道đạo 。 如như 金kim 剛cang 王vương 寶bảo 劍kiếm 。 得đắc 之chi 不bất 易dị 。 用dụng 之chi 不bất 易dị 。 付phó 之chi 亦diệc 不bất 易dị 。 以dĩ 其kỳ 皆giai 不bất 易dị 也dã 。 故cố 傳truyền 持trì 斯tư 道đạo 者giả 。 實thật 鮮tiên 其kỳ 人nhân 。 而nhi 魚ngư 目mục 混hỗn 珠châu 。 山sơn 雞kê 冒mạo 鳳phượng 者giả 。 嘗thường 半bán 天thiên 下hạ 也dã 。 我ngã 曹tào 洞đỗng 一nhất 宗tông 。 盛thịnh 於ư 唐đường 。 衰suy 於ư 宋tống 。 至chí 元nguyên 似tự 復phục 盛thịnh 而nhi 實thật 衰suy 。 其kỳ 故cố 葢# 難nạn/nan 言ngôn 之chi 也dã 。 自tự 。

元nguyên 朝triêu 初sơ 雪tuyết 庭đình 裕# 公công 奉phụng

詔chiếu 住trụ 少thiểu 林lâm 。 天thiên 下hạ 學học 者giả 。 翕# 然nhiên 宗tông 之chi 。 歷lịch 傳truyền 至chí 萬vạn 曆lịch 改cải 元nguyên 。 小tiểu 山sơn 書thư 遷thiên 化hóa 。

詔chiếu 幻huyễn 休hưu 潤nhuận 。 補bổ 其kỳ 席tịch 。 四tứ 方phương 之chi 腰yêu 包bao 而nhi 至chí 者giả 。 如như 鳥điểu 投đầu 林lâm 。 如như 魚ngư 赴phó 壑hác 。 而nhi 潤nhuận 公công 乃nãi 講giảng 習tập 評bình 唱xướng 為vi 事sự 。 大đại 失thất 眾chúng 望vọng 。

時thời 有hữu 蘊uẩn 空không 忠trung 和hòa 尚thượng 。 先tiên 事sự 小tiểu 山sơn 老lão 人nhân 有hữu 年niên 。 受thọ 其kỳ 密mật 印ấn 。 歸quy 隱ẩn 旴# 江giang 之chi 廩lẫm 山sơn 。 天thiên 下hạ 不bất 得đắc 而nhi 物vật 色sắc 之chi 。 壽thọ 昌xương 先tiên 師sư 。 從tùng 其kỳ 薙# 落lạc 。 後hậu 蒙mông 記ký 莂biệt 。 始thỉ 為vi 弘hoằng 揚dương 。 既ký 得đắc 愽# 山sơn 來lai 公công 繼kế 之chi 。 其kỳ 道đạo 遂toại 大đại 行hành 於ư 世thế 。 師sư 苦khổ 參tham 日nhật 久cửu 。 備bị 嘗thường 險hiểm 阻trở 。 故cố 其kỳ 言ngôn 功công 夫phu 為vi 獨độc 詳tường 。 其kỳ 慧tuệ 光quang 渾hồn 圓viên 。 辨biện 才tài 無vô 礙ngại 。 波ba 瀾lan 浩hạo 蕩đãng 。 莫mạc 窺khuy 涯nhai 際tế 。 故cố 學học 者giả 多đa 望vọng 洋dương 而nhi 退thoái 。 其kỳ 門môn 庭đình 緊khẩn 密mật 。 金kim 鍮thâu 立lập 辯biện 。 高cao 提đề 祖tổ 印ấn 。 不bất 妄vọng 許hứa 可khả 。 故cố 假giả 雞kê 聲thanh 韻vận 者giả 。 不bất 得đắc 冐mạo 渡độ 關quan 津tân 。 而nhi 惑hoặc 亂loạn 羣quần 聽thính 也dã 。 余dư 因nhân 先tiên 師sư 遷thiên 化hóa 後hậu 。 曾tằng 相tương 依y 三tam 載tái 。 雖tuy 無vô 所sở 得đắc 於ư 師sư 。 然nhiên 三tam 載tái 之chi 中trung 。 未vị 見kiến 其kỳ 一nhất 語ngữ 滲# 入nhập 情tình 識thức 。 但đãn 勉miễn 以dĩ 向hướng 上thượng 事sự 。 則tắc 師sư 之chi 有hữu 造tạo 於ư 余dư 也dã 大đại 矣hĩ 。 及cập 余dư 隱ẩn 荷hà 山sơn 。 師sư 自tự 石thạch 鼓cổ 歸quy 。 道đạo 經kinh 建kiến 州châu 。 晤# 於ư 光quang 孝hiếu 寺tự 。 師sư 曰viết 。 壽thọ 昌xương 塔tháp 掃tảo 也dã 未vị 。 余dư 曰viết 。 掃tảo 即tức 不bất 廢phế 。 祇kỳ 是thị 不bất 許hứa 人nhân 知tri 。 師sư 曰viết 。 恁nhẫm 麼ma 則tắc 偷thâu 掃tảo 去khứ 也dã 。 余dư 曰viết 。 賢hiền 祇kỳ 如như 此thử 。 和hòa 尚thượng 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 掃tảo 即tức 不bất 廢phế 。 祇kỳ 是thị 不bất 曾tằng 動động 著trước 。 余dư 曰viết 。 和hòa 尚thượng 卻khước 似tự 不bất 曾tằng 掃tảo 。 乃nãi 一nhất 咲# 而nhi 別biệt 。 及cập 師sư 滅diệt 。 其kỳ 語ngữ 錄lục 浩hạo 繁phồn 。 連liên 編biên 累lũy/lụy/luy 牘độc 。 流lưu 通thông 為vi 難nạn/nan 。 故cố 遐hà 方phương 僻tích 壤nhưỡng 。 聞văn 師sư 之chi 名danh 。 向hướng 師sư 之chi 化hóa 。 而nhi 語ngữ 錄lục 實thật 未vị 嘗thường 觸xúc 於ư 目mục 者giả 有hữu 之chi 。 余dư 自tự 壬nhâm 午ngọ 秋thu 。 歸quy 錫tích 石thạch 鼓cổ 。 乃nãi 因nhân 渾hồn 朴phác 上thượng 人nhân 之chi 請thỉnh 。 僭# 於ư 全toàn 錄lục 中trung 。 擇trạch 其kỳ 精tinh 要yếu 。 類loại 而nhi 合hợp 之chi 。 視thị 全toàn 錄lục 。 僅cận 十thập 之chi 三tam 。 然nhiên 簡giản 而nhi 易dị 行hành 。 約ước 而nhi 易dị 致trí 。 使sử 天thiên 下hạ 學học 者giả 。 即tức 是thị 窮cùng 之chi 。 可khả 以dĩ 見kiến 其kỳ 大đại 全toàn 。 使sử 知tri 愽# 山sơn 之chi 道đạo 。 其kỳ 廣quảng 大đại 深thâm 密mật 有hữu 如như 此thử 。 非phi 癡si 守thủ 一nhất 橛quyết 者giả 。 可khả 恍hoảng 惚hốt 其kỳ 萬vạn 一nhất 也dã 。 嗚ô 呼hô 廣quảng 陵lăng 散tán 不bất 復phục 作tác 矣hĩ 。 今kim 幸hạnh 其kỳ 譜# 猶do 存tồn 。 安an 得đắc 於ư 凉# 風phong 白bạch 月nguyệt 中trung 。 再tái 聞văn 斯tư 曲khúc 乎hồ 。

旹#

崇sùng 禎# 癸quý 未vị 春xuân 正chánh 月nguyệt 燈đăng 節tiết 日nhật 住trụ 福phước 州châu 鼓cổ 山sơn 湧dũng 泉tuyền 禪thiền 寺tự 傳truyền 曹tào 洞đỗng 正chánh 宗tông 沙Sa 門Môn 元nguyên 賢hiền 題đề 於ư 所sở 居cư 之chi 嚬tần 呻thân 齋trai

語ngữ 錄lục 集tập 要yếu 目mục 錄lục

-# 第đệ 一nhất 卷quyển

-# 博bác 山sơn 語ngữ 錄lục

-# 第đệ 二nhị 卷quyển

-# 董# 巖nham 語ngữ 錄lục

-# 第đệ 三tam 卷quyển

-# 大đại 仰ngưỡng 語ngữ 錄lục

-# 鼓cổ 山sơn 語ngữ 錄lục

-# 天thiên 界giới 語ngữ 錄lục

-# 答đáp 問vấn

-# 第đệ 四tứ 卷quyển

-# 拈niêm 古cổ

-# 頌tụng 古cổ

-# 贊tán

-# 禪thiền 警cảnh 語ngữ

-# 第đệ 五ngũ 卷quyển

-# 書thư

-# 文văn

-# 序tự

-# 疏sớ/sơ

-# 第đệ 六lục 卷quyển

-# 偈kệ

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.