Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

博Bác 山Sơn 粟Túc 如Như 瀚 禪Thiền 師Sư 語Ngữ 錄Lục
Quyển 0006
清Thanh 弘Hoằng 瀚 說Thuyết 傅Phó/phụ 鵬 編Biên ( 依Y 駒Câu 本Bổn 增Tăng 入Nhập 並Tịnh 印Ấn )

粟túc 如như 瀚# 禪thiền 師sư 語ngữ 錄lục 卷quyển 之chi 六lục

嗣tự 法Pháp 門môn 人nhân 傳truyền 鵬# 編biên

拈niêm 頌tụng

達đạt 磨ma 因nhân 武võ 帝đế 問vấn 。 如như 何hà 是thị 聖Thánh 諦Đế 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 祖tổ 曰viết 。 廓khuếch 然nhiên 無vô 聖thánh 。 帝đế 曰viết 。 對đối 朕trẫm 者giả 誰thùy 。 祖tổ 曰viết 。 不bất 識thức 。

拈niêm 曰viết 。 武võ 帝đế 爭tranh 之chi 不bất 足túc 。 達đạt 磨ma 讓nhượng 之chi 有hữu 餘dư 。 端đoan 的đích 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 不bất 識thức 不bất 識thức 。

頌tụng 曰viết 。 西tây 天thiên 雖tuy 盛thịnh 化hóa 。 東đông 土thổ/độ 卻khước 伶# 俜# 。 擬nghĩ 欲dục 張trương 牙nha 爪trảo 。 誰thùy 知tri 屈khuất 帝đế 庭đình 。

司ty 空không 璨xán 信tín 心tâm 銘minh 曰viết 。 六lục 塵trần 不bất 惡ố 。 還hoàn 同đồng 正chánh 覺giác 。

拈niêm 曰viết 。 喚hoán 什thập 麼ma 作tác 六lục 塵trần 。 喚hoán 什thập 麼ma 作tác 正chánh 覺giác 。 但đãn 見kiến 皇hoàng 風phong 成thành 一nhất 片phiến 。 更cánh 於ư 何hà 處xứ 覓mịch 封phong 疆cương 。

頌tụng 曰viết 。 六lục 塵trần 不bất 惡ố 。 眾chúng 生sanh 諾nặc 諾nặc 。 還hoàn 同đồng 正chánh 覺giác 。 翻phiên 成thành 穿xuyên 鑿tạc 。 休hưu 穿xuyên 鑿tạc 。 弄lộng 斧phủ 班ban 門môn 總tổng 是thị 錯thác 。

黃hoàng 梅mai 信tín 。 一nhất 日nhật 路lộ 逢phùng 一nhất 小tiểu 兒nhi 骨cốt 相tương/tướng 奇kỳ 秀tú 。 異dị 乎hồ 常thường 童đồng 。 信tín 問vấn 曰viết 。 子tử 何hà 姓tánh 。 曰viết 。 姓tánh 即tức 有hữu 。 不bất 是thị 常thường 姓tánh 。 信tín 曰viết 。 是thị 何hà 姓tánh 。 曰viết 。 是thị 佛Phật 姓tánh 。 信tín 曰viết 。 汝nhữ 無vô 姓tánh 耶da 。 曰viết 。 姓tánh 空không 故cố 無vô 。 祖tổ 默mặc 識thức 其kỳ 法Pháp 器khí 。

拈niêm 曰viết 。 路lộ 逢phùng 達đạt 道Đạo 人Nhân 。 不bất 將tương 語ngữ 默mặc 接tiếp 。 四tứ 祖tổ 叨# 叨# 問vấn 姓tánh 。 眼nhãn 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。

頌tụng 曰viết 。 言ngôn 行hạnh 不bất 相tương 應ứng 。 灼chước 然nhiên 此thử 佛Phật 子tử 。 雖tuy 為vi 再tái 來lai 人nhân 。 未vị 必tất 偷thâu 心tâm 死tử 。

曹tào 溪khê 能năng 。 寓# 法pháp 性tánh 寺tự 。 因nhân 風phong 颺dương 剎sát 旛phan 。 有hữu 二nhị 僧Tăng 對đối 論luận 。 一nhất 曰viết 旛phan 動động 。 一nhất 曰viết 風phong 動động 。 持trì 論luận 不bất 決quyết 。 能năng 乃nãi 曰viết 。 不bất 是thị 風phong 動động 。 不bất 是thị 旛phan 動động 。 仁Nhân 者Giả 心tâm 動động 。

拈niêm 曰viết 。 大đại 小tiểu 祖tổ 師sư 。 錯thác 下hạ 名danh 言ngôn 。 博bác 山sơn 則tắc 不bất 然nhiên 。 不bất 是thị 風phong 動động 。 不bất 是thị 旛phan 動động 。 不bất 是thị 心tâm 動động 。 有hữu 問vấn 畢tất 竟cánh 如như 何hà 。 動động 也dã 動động 也dã 。

頌tụng 曰viết 。 驀# 地địa 忽hốt 拈niêm 來lai 。 風phong 旛phan 論luận 已dĩ 遲trì 。 只chỉ 恐khủng 不bất 是thị 玉ngọc 。 是thị 玉ngọc 也dã 大đại 奇kỳ 。

青thanh 原nguyên 思tư 令linh 石thạch 頭đầu 遷thiên 馳trì 書thư 與dữ 南nam 嶽nhạc 讓nhượng 。 且thả 囑chúc 曰viết 。 回hồi 時thời 吾ngô 有hữu 箇cá 鈯# 斧phủ 子tử 與dữ 汝nhữ 住trụ 山sơn 因nhân 緣duyên 。

拈niêm 曰viết 。 久cửu 要yếu 不bất 忘vong 平bình 生sanh 之chi 言ngôn 。 思tư 祖tổ 固cố 得đắc 之chi 矣hĩ 。 言ngôn 在tại 飛phi 龍long 之chi 前tiền 。 行hành 在tại 跛bả 鱉miết 之chi 後hậu 。 石thạch 頭đầu 豈khởi 能năng 免miễn 乎hồ 。 雖tuy 然nhiên 。 垂thùy 下hạ 足túc 處xứ 還hoàn 當đương 得đắc 鈯# 斧phủ 子tử 麼ma 。 切thiết 忌kỵ 驢lư 鞍yên 橋kiều 作tác 阿a 爺# 下hạ 頷hạm 。

頌tụng 曰viết 。 貪tham 他tha 一nhất 粒lạp 米mễ 。 失thất 卻khước 半bán 年niên 糧lương 。 要yếu 覓mịch 住trụ 山sơn 斧phủ 。 還hoàn 須tu 自tự 主chủ 張trương 。

石thạch 頭đầu 遷thiên 因nhân 藥dược 山sơn 問vấn 三tam 乘thừa 十thập 二nhị 分phần 教giáo 。 惟duy 儼nghiễm 麤thô 知tri 常thường 聞văn 南nam 方phương 直trực 指chỉ 人nhân 心tâm 見kiến 性tánh 成thành 佛Phật 實thật 未vị 明minh 了liễu 。 因nhân 緣duyên 。

拈niêm 曰viết 。 藥dược 山sơn 一nhất 樣# 設thiết 問vấn 。 石thạch 頭đầu 馬mã 祖tổ 一nhất 樣# 應ưng 答đáp 。 因nhân 什thập 石thạch 頭đầu 言ngôn 下hạ 不bất 會hội 。 馬mã 祖tổ 句cú 下hạ 省tỉnh 去khứ 。 噫# 。 石thạch 壓áp 筍duẩn 斜tà 出xuất 。 巖nham 懸huyền 花hoa 倒đảo 生sanh 。

頌tụng 曰viết 。 一nhất 是thị 一nhất 切thiết 是thị 。 一nhất 非phi 一nhất 切thiết 非phi 。 恁nhẫm 麼ma 不bất 恁nhẫm 麼ma 。 兩lưỡng 兩lưỡng 豈khởi 相tương 違vi 。

藥dược 山sơn 儼nghiễm 久cửu 不bất 陞thăng 座tòa 。 院viện 主chủ 白bạch 曰viết 。 大đại 眾chúng 久cửu 思tư 法pháp 誨hối 。 請thỉnh 和hòa 尚thượng 說thuyết 法pháp 。 因nhân 緣duyên 。

拈niêm 曰viết 。 古cổ 今kim 品phẩm 評bình 盡tận 謂vị 藥dược 山sơn 陞thăng 座tòa 。 壁bích 立lập 萬vạn 仞nhận 。 及cập 至chí 院viện 主chủ 一nhất 拶# 。 忘vong 前tiền 失thất 後hậu 。 殊thù 不bất 知tri 古cổ 佛Phật 無vô 家gia 風phong 。 對đối 揚dương 遭tao 貶biếm 剝bác 。 何hà 待đãi 院viện 主chủ 問vấn 時thời 始thỉ 見kiến 龍long 頭đầu 蛇xà 尾vĩ 。 博bác 山sơn 恁nhẫm 麼ma 判phán 斷đoạn 。 還hoàn 遭tao 人nhân 檢kiểm 點điểm 麼ma 。 自tự 首thủ 者giả 免miễn 罪tội 。

頌tụng 曰viết 。 靡mĩ 不bất 有hữu 其kỳ 初sơ 。 鮮tiên 能năng 有hữu 其kỳ 終chung 。 藥dược 山sơn 與dữ 院viện 主chủ 。 對đối 坐tọa 隔cách 千thiên 峰phong 。

洞đỗng 山sơn 价# 因nhân 僧Tăng 問vấn 。 寒hàn 暑thử 到đáo 來lai 如như 何hà 迴hồi 避tị 。 山sơn 曰viết 。 何hà 不bất 向hướng 無vô 寒hàn 暑thử 處xứ 去khứ 。 曰viết 。 如như 何hà 是thị 無vô 寒hàn 暑thử 處xứ 。 山sơn 曰viết 。 寒hàn 時thời 寒hàn 殺sát 闍xà 黎lê 。 熱nhiệt 時thời 熱nhiệt 殺sát 闍xà 黎lê 。

拈niêm 曰viết 。 事sự 存tồn 函hàm 蓋cái 合hợp 。 理lý 應ưng 箭tiễn 鋒phong 拄trụ 。 洞đỗng 山sơn 可khả 稱xưng 作tác 家gia 秪# 如như 寒hàn 暑thử 不bất 相tương 干can 。 未vị 審thẩm 是thị 甚thậm 麼ma 人nhân 行hành 履lý 。 彼bỉ 既ký 丈trượng 夫phu 我ngã 亦diệc 爾nhĩ 。 不bất 應ưng 自tự 輕khinh 而nhi 退thoái 屈khuất 。

頌tụng 曰viết 。 名danh 顯hiển 聲thanh 彌di 隱ẩn 。 身thân 逃đào 跡tích 愈dũ 彰chương 。 洞đỗng 山sơn 寒hàn 暑thử 句cú 。 切thiết 忌kỵ 錯thác 商thương 量lượng 。

梁lương 山sơn 觀quán 上thượng 堂đường 。 因nhân 真chân 園viên 頭đầu 出xuất 問vấn 。 家gia 賊tặc 難nạn/nan 防phòng 時thời 如như 何hà 。 山sơn 曰viết 。 識thức 得đắc 不bất 為vi 冤oan 。 因nhân 緣duyên 。

拈niêm 曰viết 。 梁lương 山sơn 酬thù 機cơ 千thiên 古cổ 號hiệu 稱xưng 白bạch 璧bích 怎chẩm 柰nại 二nhị 十thập 代đại 後hậu 有hữu 箇cá 。 博bác 山sơn 不bất 肯khẳng 點điểm 頭đầu 。 當đương 時thời 待đãi 問vấn 家gia 賊tặc 難nạn/nan 防phòng 時thời 如như 何hà 。 若nhược 道đạo 得đắc 兩lưỡng 箇cá 賊tặc 字tự 。 不bất 獨độc 令linh 真chân 公công 當đương 下hạ 脫thoát 卻khước 鶻cốt 臭xú 。 布bố 衫sam 亦diệc 免miễn 自tự 己kỷ 袈ca 裟sa 打đả 濕thấp 。

頌tụng 曰viết 。 不bất 假giả 鎗thương 旗kỳ 力lực 。 問vấn 誰thùy 知tri 此thử 恩ân 。 同đồng 門môn 常thường 出xuất 入nhập 。 識thức 得đắc 不bất 為vi 冤oan 。

太thái 陽dương 玄huyền 上thượng 堂đường 。 夜dạ 半bán 烏ô 雞kê 抱bão 鵠hộc 卵noãn 。 天thiên 明minh 起khởi 來lai 生sanh 老lão 鸛quán 鶴hạc 毛mao 。 鷹ưng 嘴chủy 。 鷺lộ 鷥# 身thân 。 卻khước 共cộng 烏ô 鴉# 為vi 侶lữ 伴bạn 。 高cao 入nhập 煙yên 霄tiêu 。 低đê 飛phi 柳liễu 岸ngạn 。 向hướng 晚vãn 歸quy 來lai 仔tử 細tế 看khán 。 依y 稀# 卻khước 似tự 雲vân 中trung 鴈nhạn 。

拈niêm 曰viết 。 太thái 陽dương 恁nhẫm 麼ma 拈niêm 示thị 。 足túc 微vi 老lão 婆bà 徹triệt 困khốn 。 卻khước 是thị 遭tao 人nhân 笑tiếu 怪quái 。 既ký 類loại 之chi 不bất 齊tề 。 混hỗn 則tắc 知tri 處xứ 。 又hựu 用dụng 許hứa 多đa 描# 摸mạc 作tác 麼ma 。

頌tụng 曰viết 。 夫phu 子tử 不bất 識thức 字tự 。 達đạt 磨ma 不bất 會hội 禪thiền 。 太thái 陽dương 徒đồ 比tỉ 擬nghĩ 。 紙chỉ 裏lý 復phục 麻ma 纏triền 。

投đầu 子tử 青thanh 因nhân 僧Tăng 問vấn 師sư 。 唱xướng 誰thùy 家gia 曲khúc 。 宗tông 風phong 嗣tự 阿a 誰thùy 子tử 。 曰viết 。 威uy 音âm 前tiền 一nhất 箭tiễn 射xạ 透thấu 兩lưỡng 重trọng/trùng 山sơn 。 因nhân 緣duyên 。

拈niêm 曰viết 。 射xạ 透thấu 兩lưỡng 重trọng/trùng 山sơn 。 投đầu 子tử 好hảo/hiếu 隻chỉ 箭tiễn 。 且thả 道đạo 喚hoán 甚thậm 麼ma 作tác 箭tiễn 。 逢phùng 人nhân 不bất 得đắc 錯thác 舉cử 。

頌tụng 曰viết 。 欲dục 知tri 荊kinh 玉ngọc 異dị 。 須tu 透thấu 威uy 音âm 前tiền 。 人nhân 事sự 雖tuy 云vân 別biệt 。 歲tuế 寒hàn 心tâm 愈dũ 堅kiên 。

芙phù 蓉dung 楷# 在tại 投đầu 子tử 作tác 典điển 座tòa 。 子tử 曰viết 。 廚# 務vụ 勾# 當đương 不bất 易dị 。 蓉dung 曰viết 。 不bất 敢cảm 。 因nhân 緣duyên 。

拈niêm 曰viết 。 博bác 山sơn 敢cảm 問vấn 芙phù 蓉dung 。 為vi 人nhân 自tự 肯khẳng 乃nãi 方phương 親thân 。 因nhân 甚thậm 要yếu 和hòa 尚thượng 放phóng 他tha 閒gian/nhàn 去khứ 。 若nhược 然nhiên 。 秪# 恐khủng 忙mang 殺sát 。

頌tụng 曰viết 。 受thọ 祿lộc 無vô 功công 漢hán 。 自tự 應ưng 趁sấn 出xuất 山sơn 。 謂vị 憐lân 惜tích 勤cần 苦khổ 。 且thả 放phóng 爾nhĩ 閒gian/nhàn 閒gian/nhàn 。

長trường/trưởng 蘆lô 了liễu 禪thiền 師sư 上thượng 堂đường 。 處xứ 處xứ 覓mịch 不bất 得đắc 。 秪# 有hữu 一nhất 處xứ 不bất 覓mịch 自tự 得đắc 。 且thả 道đạo 是thị 那na 一nhất 處xứ 。 良lương 久cửu 。 云vân 。 賊tặc 身thân 已dĩ 露lộ 。

拈niêm 曰viết 。 處xứ 處xứ 不bất 覓mịch 自tự 得đắc 。 秪# 有hữu 一nhất 處xứ 覓mịch 即tức 不bất 得đắc 。 且thả 道đạo 是thị 那na 一nhất 處xứ 。 已dĩ 露lộ 賊tặc 身thân 。 放phóng 過quá 不bất 可khả 。

頌tụng 曰viết 。 一nhất 處xứ 不bất 須tu 覓mịch 。 銀ngân 山sơn 與dữ 鐵thiết 壁bích 。 直trực 饒nhiêu 親thân 透thấu 過quá 。 端đoan 的đích 非phi 端đoan 的đích 。

普phổ 照chiếu 辨biện 因nhân 大đại 明minh 寶bảo 問vấn 。 離ly 四tứ 句cú 絕tuyệt 百bách 非phi 。 請thỉnh 師sư 直trực 指chỉ 西tây 來lai 意ý 。 照chiếu 曰viết 。 昨tạc 日nhật 有hữu 人nhân 恁nhẫm 麼ma 問vấn 。 因nhân 緣duyên 。

拈niêm 曰viết 。 青thanh 州châu 用dụng 處xứ 打đả 著trước 南nam 邊biên 動động 北bắc 邊biên 。 大đại 明minh 可khả 惜tích 不bất 知tri 痛thống 癢dạng 。 直trực 饒nhiêu 汗hãn 流lưu 夾giáp 背bối/bội 。 究cứu 竟cánh 已dĩ 遲trì 八bát 刻khắc 。

頌tụng 曰viết 。 明minh 修tu 暗ám 已dĩ 度độ 。 何hà 必tất 重trọng/trùng 吞thôn 吐thổ 。 離ly 卻khước 百bách 非phi 外ngoại 。 應ưng 須tu 自tự 反phản 顧cố 。

王vương 山sơn 體thể 示thị 眾chúng 。 既ký 有hữu 尊tôn 貴quý 之chi 位vị 。 須tu 明minh 尊tôn 貴quý 底để 人nhân 。 須tu 知tri 尊tôn 貴quý 底để 人nhân 不bất 處xứ 尊tôn 貴quý 之chi 位vị 。 方phương 明minh 尊tôn 貴quý 不bất 落lạc 階giai 級cấp 。

拈niêm 曰viết 。 我ngã 有hữu 三tam 十thập 棒bổng 要yếu 打đả 太thái 原nguyên 為vi 什thập 麼ma 不bất 合hợp 。 推thôi 人nhân 落lạc 在tại 階giai 級cấp 。

頌tụng 曰viết 。 得đắc 到đáo 家gia 山sơn 後hậu 。 黃hoàng 金kim 當đương 土thổ/độ 用dụng 。 未vị 明minh 尊tôn 貴quý 人nhân 。 難nạn/nan 免miễn 多đa 珍trân 重trọng 。

雪tuyết 巖nham 滿mãn 初sơ 參tham 普phổ 照chiếu 。 照chiếu 曰viết 。 兄huynh 弟đệ 年niên 少thiếu 。 正chánh 宜nghi 力lực 參tham 。 老lão 僧Tăng 當đương 年niên 念niệm 念niệm 以dĩ 佛Phật 法Pháp 為vi 事sự 。 巖nham 避tị 席tịch 進tiến 曰viết 。 和hòa 尚thượng 而nhi 今kim 如như 何hà 。 照chiếu 曰viết 。 如như 生sanh 冤oan 家gia 相tương 似tự 。 巖nham 曰viết 。 若nhược 不bất 得đắc 此thử 語ngữ 。 幾kỷ 乎hồ 枉uổng 行hành 千thiên 里lý 。 照chiếu 下hạ 禪thiền 床sàng 握ác 巖nham 手thủ 曰viết 。 作tác 家gia 那na 。

拈niêm 曰viết 。 普phổ 照chiếu 善thiện 能năng 相tương/tướng 頭đầu 賣mại 帽mạo 。 看khán 風phong 用dụng 帆phàm 。 秪# 是thị 膽đảm 小tiểu 。 當đương 時thời 待đãi 雪tuyết 巖nham 曰viết 。 而nhi 今kim 又hựu 如như 何hà 。 不bất 妨phương 再tái 道đạo 箇cá 。 念niệm 念niệm 以dĩ 佛Phật 法Pháp 為vi 事sự 。 豈khởi 不bất 令linh 者giả 漢hán 一nhất 生sanh 疑nghi 殺sát 。

頌tụng 曰viết 。 看khán 風phong 便tiện 用dụng 帆phàm 。 收thu 放phóng 不bất 離ly 手thủ 。 賺# 殺sát 滿mãn 禪thiền 和hòa 。 隨tùy 群quần 千thiên 里lý 走tẩu 。

萬vạn 松tùng 秀tú 示thị 眾chúng 。 機cơ 輪luân 轉chuyển 處xứ 。 智trí 眼nhãn 猶do 迷mê 。 寶bảo 鏡kính 開khai 時thời 。 纖tiêm 塵trần 不bất 度độ 。 開khai 。 拳quyền 不bất 落lạc 地địa 。 應ưng 物vật 善thiện 知tri 時thời 。 兩lưỡng 刃nhận 相tương 逢phùng 時thời 如như 何hà 。 回hồi 互hỗ 。

拈niêm 曰viết 。 激kích 揚dương 曹tào 洞đỗng 。 心tâm 髓tủy 發phát 明minh 正chánh 偏thiên 回hồi 互hỗ 。 報báo 恩ân 固cố 稱xưng 好hảo/hiếu 手thủ 。 還hoàn 有hữu 遭tao 人nhân 檢kiểm 點điểm 處xứ 也dã 無vô 。 鴛uyên 鴦ương 枕chẩm 上thượng 雙song 行hành 淚lệ 。 半bán 是thị 思tư 君quân 半bán 恨hận 君quân 。

頌tụng 曰viết 。 孝hiếu 子tử 諱húy 爺# 名danh 。 從tùng 來lai 出xuất 至chí 情tình 。 擬nghĩ 心tâm 欲dục 回hồi 互hỗ 。 明minh 鏡kính 已dĩ 痕ngân 生sanh 。

雪tuyết 庭đình 裕# 因nhân 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 祖tổ 師sư 西tây 來lai 意ý 。 庭đình 曰viết 。 待đãi 乳nhũ 峰phong 點điểm 頭đầu 即tức 向hướng 汝nhữ 道đạo 。

拈niêm 曰viết 雪tuyết 庭đình 恁nhẫm 麼ma 荅# 話thoại 若nhược 論luận 西tây 來lai 意ý 猶do 隔cách 乳nhũ 峰phong 在tại 。

頌tụng 曰viết 乳nhũ 峰phong 點điểm 首thủ 處xứ 萬vạn 派phái 悉tất 朝triêu 宗tông 石thạch 上thượng 春xuân 煙yên 起khởi 幽u 禽cầm 噪táo 古cổ 松tùng 。

靈linh 隱ẩn 泰thái 上thượng 堂đường 塵trần 劫kiếp 來lai 事sự 只chỉ 在tại 於ư 今kim 河hà 沙sa 妙diệu 德đức 總tổng 在tại 心tâm 源nguyên 試thí 教giáo 伊y 覿# 面diện 相tương/tướng 呈trình 便tiện 不bất 解giải 當đương 風phong 拈niêm 出xuất 且thả 道đạo 過quá 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 卓trác 拄trụ 杖trượng 曰viết 秪# 為vi 分phân 明minh 極cực 翻phiên 令linh 所sở 得đắc 遲trì 。

拈niêm 曰viết 靈linh 隱ẩn 河hà 邊biên 賣mại 水thủy 日nhật 下hạ 挑thiêu 燈đăng 博bác 山sơn 當đương 陽dương 捉tróc 敗bại 要yếu 伊y 喫khiết 棒bổng 得đắc 麼ma 官quan 不bất 容dung 針châm 私tư 通thông 車xa 馬mã 。

頌tụng 曰viết 托thác 出xuất 鎮trấn 海hải 珠châu 光quang 輝huy 徹triệt 晝trú 夜dạ 分phân 明minh 覿# 面diện 呈trình 是thị 誰thùy 能năng 著trước 價giá 。

寶bảo 應ưng 遇ngộ 因nhân 僧Tăng 問vấn 如như 何hà 是thị 西tây 來lai 的đích 的đích 大đại 意ý 應ưng 曰viết 風phong 送tống 泉tuyền 聲thanh 來lai 几kỉ 畔bạn 月nguyệt 移di 花hoa 影ảnh 到đáo 窗song 前tiền 。

拈niêm 曰viết 西tây 來lai 的đích 意ý 本bổn 自tự 分phân 明minh 寶bảo 應ưng 不bất 合hợp 將tương 泉tuyền 聲thanh 花hoa 影ảnh 籠lung 罩# 一nhất 上thượng 且thả 道đạo 作tác 麼ma 生sanh 免miễn 得đắc 待đãi 虛hư 空không 撲phác 落lạc 即tức 向hướng 汝nhữ 道đạo 。

頌tụng 曰viết 祖tổ 意ý 談đàm 風phong 月nguyệt 鑽toàn 龜quy 復phục 打đả 瓦ngõa 字tự 經kinh 三tam 寫tả 後hậu 鳥điểu 焉yên 已dĩ 成thành 馬mã 。

少thiểu 室thất 俱câu 空không 斌# 僧Tăng 問vấn 如như 何hà 是thị 空không 劫kiếp 已dĩ 前tiền 底để 事sự 空không 曰viết 烏ô 龜quy 向hướng 火hỏa 。

拈niêm 曰viết 烏ô 龜quy 向hướng 火hỏa 還hoàn 有hữu 向hướng 者giả 裏lý 見kiến 得đắc 者giả 麼ma 顧cố 視thị 左tả 右hữu 云vân 啼đề 得đắc 血huyết 流lưu 無vô 處xứ 用dụng 不bất 如như 緘giam 口khẩu 過quá 殘tàn 春xuân 。

頌tụng 曰viết 空không 劫kiếp 已dĩ 前tiền 事sự 還hoàn 宜nghi 話thoại 別biệt 峰phong 烏ô 龜quy 向hướng 火hỏa 坐tọa 爭tranh 免miễn 露lộ 塵trần 蹤tung 。

月nguyệt 舟chu 載tái 掩yểm 關quan 因nhân 閱duyệt 萬vạn 松tùng 拈niêm 提đề 古cổ 宿túc 機cơ 緣duyên 若nhược 面diện 墻tường 者giả 久cửu 之chi 忽hốt 有hữu 省tỉnh 乃nãi 曰viết 曹tào 洞đỗng 宗tông 風phong 有hữu 織chức 錦cẩm 回hồi 文văn 之chi 功công 非phi 針châm 線tuyến 細tế 密mật 盤bàn 旋toàn 回hồi 互hỗ 不bất 觸xúc 當đương 頭đầu 者giả 不bất 能năng 與dữ 伊y 作tác 主chủ 也dã 既ký 而nhi 翻phiên 然nhiên 出xuất 關quan 參tham 無vô 方phương 從tùng 公công 乃nãi 大đại 了liễu 徹triệt 從tùng 撫phủ 而nhi 印ấn 之chi 。

拈niêm 曰viết 回hồi 文văn 織chức 錦cẩm 原nguyên 不bất 借tá 他tha 人nhân 之chi 力lực 翻phiên 然nhiên 參tham 從tùng 豈khởi 別biệt 有hữu 所sở 得đắc 耶da 脫thoát 或hoặc 未vị 信tín 幾kỷ 度độ 關quan 中trung 招chiêu 不bất 出xuất 將tương 身thân 且thả 向hướng 外ngoại 頭đầu 看khán 。

頌tụng 曰viết 不bất 識thức 把bả 針châm 人nhân 要yếu 伊y 作tác 主chủ 宰tể 雖tuy 然nhiên 得đắc 大đại 徹triệt 猶do 似tự 隔cách 滄thương 海hải 。

廩lẫm 山sơn 忠trung 祖tổ 參tham 宗tông 鏡kính 問vấn 曰viết 古cổ 人nhân 道đạo 見kiến 性tánh 成thành 佛Phật 作tác 麼ma 生sanh 得đắc 見kiến 性tánh 成thành 佛Phật 鏡kính 曰viết 性tánh 如như 舌thiệt 在tại 口khẩu 裏lý 要yếu 見kiến 作tác 麼ma 佛Phật 是thị 乾can/kiền/càn 屎thỉ 橛quyết 要yếu 成thành 作tác 麼ma 師sư 無vô 語ngữ 鏡kính 口khẩu 汝nhữ 但đãn 看khán 佛Phật 如như 何hà 是thị 乾can/kiền/càn 屎thỉ 橛quyết 師sư 由do 是thị 服phục 勤cần 二nhị 載tái 深thâm 有hữu 悟ngộ 入nhập 一nhất 日nhật 辭từ 歸quy 鏡kính 付phó 以dĩ 偈kệ 曰viết 宗tông 鏡kính 門môn 下hạ 一nhất 株chu 松tùng 不bất 知tri 歷lịch 夏hạ 與dữ 經kinh 冬đông 人nhân 間gian 未vị 許hứa 閒gian/nhàn 相tương/tướng 識thức 長trường/trưởng 年niên 占chiêm 斷đoạn 白bạch 雲vân 封phong 白bạch 雲vân 封phong 日nhật 正chánh 紅hồng 一nhất 株chu 迸bính 出xuất 笑tiếu 春xuân 風phong 後hậu 歸quy 隱ẩn 廩lẫm 山sơn 人nhân 無vô 知tri 者giả 。 一nhất 日nhật 因nhân 壽thọ 昌xương 經kinh 與dữ 人nhân 論luận 金kim 剛cang 義nghĩa 甚thậm 快khoái 師sư 聞văn 之chi 笑tiếu 曰viết 宗tông 眼nhãn 不bất 明minh 非phi 為vi 究cứu 竟cánh 。 昌xương 大đại 驚kinh 便tiện 問vấn 如như 何hà 是thị 宗tông 眼nhãn 師sư 拂phất 衣y 而nhi 起khởi 於ư 是thị 四tứ 眾chúng 響hưởng 風phong 履lý 盈doanh 戶hộ 外ngoại 。

拈niêm 曰viết 廩lẫm 山sơn 遠viễn 祖tổ 本bổn 是thị 箇cá 淨tịnh 白bạch 衲nạp 僧Tăng 無vô 端đoan 撞chàng 入nhập 宗tông 鏡kính 被bị 他tha 惡ác 水thủy 重trọng/trùng 潑bát 抱bão 痛thống 歸quy 隱ẩn 遇ngộ 著trước 祖tổ 翁ông 問vấn 箇cá 宗tông 眼nhãn 便tiện 乃nãi 拂phất 衣y 而nhi 起khởi 直trực 得đắc 屎thỉ 橛quyết 臭xú 氣khí 遍biến 界giới 難nạn/nan 藏tạng 雖tuy 然nhiên 即tức 今kim 還hoàn 有hữu 聞văn 共cộng 氣khí 息tức 者giả 麼ma 遂toại 掩yểm 鼻tị 云vân 噁ô 。

頌tụng 曰viết 性tánh 如như 舌thiệt 在tại 口khẩu 佛Phật 似tự 一nhất 橛quyết 屎thỉ 所sở 以dĩ 問vấn 宗tông 眼nhãn 拂phất 衣y 而nhi 便tiện 起khởi 。

壽thọ 昌xương 經kinh 祖tổ 問vấn 僧Tăng 趙triệu 州châu 道đạo 臺đài 山sơn 婆bà 我ngã 為vì 汝nhữ 勘khám 破phá 了liễu 也dã 畢tất 竟cánh 勘khám 破phá 在tại 什thập 麼ma 處xứ 僧Tăng 曰viết 和hòa 尚thượng 今kim 日nhật 敗bại 闕khuyết 了liễu 也dã 昌xương 曰viết 老lão 僧Tăng 一nhất 生sanh 也dã 不bất 柰nại 何hà 好hảo/hiếu 教giáo 你nễ 知tri 若nhược 實thật 會hội 舉cử 似tự 來lai 看khán 僧Tăng 擬nghĩ 進tiến 語ngữ 昌xương 打đả 一nhất 棒bổng 云vân 者giả 掠lược 虛hư 漢hán 。

拈niêm 曰viết 壽thọ 昌xương 老lão 漢hán 雖tuy 具cụ 陷hãm 虎hổ 機cơ 只chỉ 是thị 難nạn/nan 瞞man 識thức 者giả 者giả 僧Tăng 平bình 地địa 喫khiết 交giao 直trực 是thị 堪kham 憐lân 當đương 時thời 待đãi 伊y 說thuyết 箇cá 老lão 僧Tăng 一nhất 生sanh 也dã 不bất 柰nại 何hà 即tức 向hướng 他tha 道đạo 恁nhẫm 麼ma 那na 直trực 教giáo 者giả 老lão 漢hán 有hữu 棒bổng 也dã 拈niêm 不bất 出xuất 。

頌tụng 曰viết 勘khám 破phá 在tại 何hà 處xứ 驗nghiệm 僧Tăng 憑bằng 甚thậm 據cứ 機cơ 輪luân 忽hốt 轉chuyển 時thời 擬nghĩ 議nghị 棒bổng 難nạn/nan 恕thứ 。

博bác 山sơn 來lai 祖tổ 因nhân 壽thọ 昌xương 以dĩ 玄huyền 則tắc 禪thiền 師sư 荅# 僧Tăng 問vấn 龍long 吟ngâm 霧vụ 起khởi 虎hổ 嘯khiếu 風phong 生sanh 話thoại 命mạng 頌tụng 師sư 頌tụng 云vân 殺sát 活hoạt 爭tranh 雄hùng 各các 有hữu 奇kỳ 糢# 糊# 肉nhục 眼nhãn 曷hạt 能năng 知tri 吐thổ 光quang 不bất 遂toại 時thời 流lưu 意ý 依y 舊cựu 春xuân 風phong 逐trục 馬mã 啼đề 。

拈niêm 曰viết 殺sát 人nhân 須tu 用dụng 活hoạt 人nhân 刀đao 活hoạt 人nhân 須tu 用dụng 殺sát 人nhân 劍kiếm 還hoàn 有hữu 知tri 得đắc 師sư 翁ông 用dụng 處xứ 者giả 麼ma 殺sát 活hoạt 爭tranh 雄hùng 各các 有hữu 奇kỳ 糢# 糊# 肉nhục 眼nhãn 曷hạt 能năng 知tri 雖tuy 然nhiên 師sư 翁ông 無vô 此thử 語ngữ 莫mạc 謗báng 師sư 翁ông 好hảo/hiếu 。

頌tụng 曰viết 虎hổ 嘯khiếu 風phong 生sanh 話thoại 行hành 人nhân 自tự 易dị 難nạn/nan 不bất 隨tùy 時thời 流lưu 意ý 應ưng 知tri 羨tiện 博bác 山sơn 。

雪tuyết 澗giản 奉phụng 本bổn 師sư 上thượng 堂đường 水thủy 之chi 湄# 山sơn 之chi 麓lộc 是thị 處xứ 是thị 桃đào 花hoa 是thị 處xứ 是thị 修tu 竹trúc 紅hồng 者giả 紅hồng 兮hề 綠lục 者giả 綠lục 一nhất 般ban 性tánh 質chất 出xuất 天thiên 然nhiên 直trực 者giả 直trực 兮hề 曲khúc 者giả 曲khúc 知tri 歸quy 謾man 謂vị 許hứa 靈linh 雲vân 善thiện 用dụng 休hưu 誇khoa 只chỉ 多đa 福phước 究cứu 竟cánh 其kỳ 中trung 委ủy 宛uyển 情tình 總tổng 是thị 畫họa 蛇xà 重trọng/trùng 添# 足túc 不bất 添# 足túc 六lục 六lục 誰thùy 云vân 三tam 十thập 六lục 拈niêm 頭đầu 作tác 尾vĩ 尾vĩ 為vi 頭đầu 饑cơ 來lai 喫khiết 飯phạn 困khốn 來lai 宿túc 咄đốt 。

拈niêm 曰viết 拈niêm 紅hồng 作tác 綠lục 指chỉ 直trực 作tác 曲khúc 此thử 是thị 老lão 漢hán 尋tầm 常thường 茶trà 飯phạn 還hoàn 有hữu 識thức 他tha 當đương 機cơ 殺sát 活hoạt 處xứ 麼ma 靈linh 雲vân 多đa 福phước 被bị 他tha 推thôi 落lạc 萬vạn 丈trượng 深thâm 坑khanh 博bác 山sơn 不bất 忍nhẫn 坐tọa 觀quán 要yếu 為vi 古cổ 人nhân 出xuất 氣khí 敢cảm 問vấn 老lão 漢hán 平bình 地địa 坑khanh 人nhân 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 。

頌tụng 曰viết 桃đào 花hoa 與dữ 修tu 竹trúc 總tổng 是thị 一nhất 般ban 春xuân 舊cựu 閣các 閑nhàn 田điền 地địa 拈niêm 來lai 越việt 樣# 新tân 。

二nhị 商thương 人nhân 舁dư 豬trư

頌tụng 曰viết 。

探thám 竿can/cán 原nguyên 為vi 驗nghiệm 來lai 由do 你nễ 既ký 心tâm 無vô 我ngã 亦diệc 休hưu 直trực 下hạ 若nhược 然nhiên 親thân 識thức 得đắc 不bất 風phong 流lưu 處xứ 也dã 風phong 流lưu

德đức 山sơn 托thác 缽bát

頌tụng 曰viết 。

賊tặc 無vô 種chủng 相tương/tướng 鼓cổ 弄lộng 笑tiếu 巖nham 頭đầu 乾can/kiền/càn 打đả 哄hống

雲vân 門môn 法Pháp 身thân 兩lưỡng 般ban 病bệnh 兩lưỡng 般ban 光quang

頌tụng 曰viết 。

病bệnh 是thị 誰thùy 病bệnh 光quang 是thị 誰thùy 光quang 雲vân 門môn 老lão 子tử 不bất 勝thắng 郎lang 當đương

佛Phật 事sự

圓viên 覺giác 大Đại 士Sĩ 開khai 光quang 今kim 佛Phật 放phóng 光quang 明minh 。 天thiên 然nhiên 非phi 雕điêu 琢trác 助trợ 揚dương 實thật 相tướng 義nghĩa 炯# 炯# 鑑giám 五ngũ 濁trược 諸chư 昆côn 仲trọng 要yếu 識thức 今kim 佛Phật 放phóng 光quang 麼ma 以dĩ 筆bút 點điểm 光quang 云vân 難nạn/nan 免miễn 雕điêu 琢trác 。

重trọng/trùng 裝trang 伽già 藍lam 閒gian/nhàn 光quang 相tướng 將tương 法pháp 社xã 為vi 屏bính 翰hàn 必tất 有hữu 鄰lân 兮hề 德đức 不bất 孤cô 坐tọa 看khán 一nhất 堂đường 新tân 氣khí 象tượng 慧tuệ 光quang 赫hách 赫hách 振chấn 規quy 模mô 。

雲vân 棲tê 太thái 祖tổ 忌kỵ 日nhật 拈niêm 香hương 太thái 翁ông 一nhất 自tự 歸quy 安an 養dưỡng 踞cứ 位vị 稱xưng 師sư 滿mãn 大Đại 千Thiên 風phong 雨vũ 滔thao 滔thao 濁trược 浪lãng 惡ác 眾chúng 生sanh 沉trầm 溺nịch 望vọng 誰thùy 憐lân 酸toan 心tâm 難nan 禁cấm 臨lâm 筵diên 淚lệ 焉yên 得đắc 翁ông 來lai 再tái 鼓cổ 鞭tiên 。

壽thọ 昌xương 太thái 祖tổ 忌kỵ 日nhật 拈niêm 香hương 一nhất 钁quắc 鋤# 開khai 先tiên 博bác 山sơn 蒼thương 松tùng 翠thúy 柏# 共cộng 攢toàn 攢toàn 太thái 翁ông 忌kỵ 奠# 聊liêu 呈trình 獻hiến 象tượng 任nhậm 驢lư 乘thừa 力lực 豈khởi 殫đàn 遂toại 作tác 女nữ 人nhân 拜bái 云vân 下hạ 里lý 巴ba 歌ca 從tùng 節tiết 拍phách 自tự 來lai 雪tuyết 曲khúc 和hòa 人nhân 難nạn/nan 。

峰phong 頂đảnh 老lão 和hòa 尚thượng 忌kỵ 日nhật 拈niêm 香hương 五ngũ 雲vân 月nguyệt 照chiếu 鵝nga 湖hồ 峰phong 梵Phạm 網võng 應ưng 知tri 撒tản 向hướng 東đông 突đột 出xuất 高cao 標tiêu 豎thụ 博bác 嶺lĩnh 南nam 山sơn 燒thiêu 火hỏa 北bắc 山sơn 紅hồng 遂toại 豎thụ 拳quyền 云vân 歲tuế 歲tuế 堂đường 前tiền 陳trần 供cung 奠# 幸hạnh 緣duyên 今kim 日nhật 恰kháp 相tương 逢phùng 。

掃tảo 開khai 山sơn 異dị 祖tổ 和hòa 上thượng 塔tháp 市thị 尾vĩ 街nhai 頭đầu 是thị 寶bảo 林lâm 忍nhẫn 看khán 古cổ 佛Phật 亦diệc 盈doanh 盈doanh 師sư 翁ông 堂đường 奧áo 始thỉ 終chung 密mật 誰thùy 效hiệu 諸chư 方phương 造tạo 次thứ 行hành 今kim 日nhật 塔tháp 前tiền 陳trần 供cúng 養dường 蓋cái 由do 師sư 命mạng 逼bức 頻tần 頻tần 雖tuy 然nhiên 畢tất 竟cánh 門môn 庭đình 作tác 麼ma 生sanh 克khắc 紹thiệu 拈niêm 袈ca 裟sa 角giác 云vân 萬vạn 方phương 龍long 象tượng 袈ca 裟sa 下hạ 百bách 億ức 山sơn 河hà 拄trụ 杖trượng 生sanh 開khai 山sơn 老lão 和hòa 尚thượng 誕đản 辰thần 拈niêm 香hương 大đại 唐đường 誰thùy 說thuyết 無vô 禪thiền 師sư 過quá 水thủy 逢phùng 渠cừ 應ưng 自tự 知tri 九cửu 十thập 六lục 年niên 今kim 日nhật 事sự 黑hắc 頭đầu 產sản 得đắc 白bạch 頭đầu 兒nhi 大đại 眾chúng 如như 何hà 是thị 今kim 日nhật 事sự 粗thô 香hương 一nhất 炷chú 茶trà 三tam 盞trản 祈kỳ 我ngã 師sư 翁ông 來lai 格cách 之chi 。

開khai 山sơn 和hòa 尚thượng 百bách 歲tuế 吾ngô 祖tổ 有hữu 大đại 願nguyện 豈khởi 住trụ 涅Niết 槃Bàn 城thành 茲tư 逢phùng 百bách 歲tuế 日nhật 淚lệ 雨vũ 洒sái 盈doanh 盈doanh 再tái 整chỉnh 頹đồi 綱cương 句cú 聊liêu 藉tạ 此thử 香hương 呈trình 早tảo 醒tỉnh 彼bỉ 長trường 夜dạ 頓đốn 回hồi 天thiên 地địa 心tâm 。

雪tuyết 關quan 和hòa 尚thượng 誕đản 辰thần 拈niêm 香hương 六lục 載tái 關quan 中trung 時thời 刻khắc 鞭tiên 牧mục 一nhất 朝triêu 出xuất 山sơn 東đông 觸xúc 西tây 觸xúc 不bất 肯khẳng 門môn 庭đình 首thủ 克khắc 紹thiệu 大đại 地địa 至chí 今kim 歌ca 雪tuyết 曲khúc 正chánh 恁nhẫm 麼ma 時thời 且thả 道đạo 如như 何hà 是thị 八bát 十thập 五ngũ 年niên 前tiền 底để 事sự 良lương 久cửu 云vân 谷cốc (# 呱# 谷cốc 呱# )# 。

古cổ 航# 和hòa 尚thượng 忌kỵ 辰thần 拈niêm 香hương 曾tằng 輥# 雪tuyết 峰phong 毬cầu 復phục 擊kích 博bác 山sơn 鼓cổ 壁bích 立lập 視thị 諸chư 方phương 不bất 將tương 一nhất 語ngữ 吐thổ 去khứ 世thế 雖tuy 云vân 十thập 五ngũ 秋thu 凌lăng 霜sương 勁# 節tiết 範phạm 今kim 古cổ 。

浪lãng 和hòa 尚thượng 忌kỵ 辰thần 拈niêm 香hương 宗tông 門môn 柱trụ 石thạch 眾chúng 生sanh 梯thê 航# 弘hoằng 法pháp 是thị 任nhậm 普phổ 應ưng 多đa 方phương 緣duyên 天thiên 樓lâu 畔bạn 相tương/tướng 期kỳ 後hậu 切thiết 切thiết 於ư 衷# 弗phất 暫tạm 忘vong 今kim 日nhật 一nhất 回hồi 特đặc 舉cử 及cập 殷ân 勤cần 聊liêu 熱nhiệt 此thử 爐lô 香hương 。

為vi 澗giản 老lão 和hòa 尚thượng 掛quải 真chân 荷hà 擔đảm 大đại 法pháp 二nhị 十thập 餘dư 年niên 。 盤bàn 根căn 錯thác 節tiết 松tùng 操thao 益ích 堅kiên 起khởi 法Pháp 門môn 頹đồi 綱cương 激kích 後hậu 進tiến 英anh 賢hiền 且thả 道đạo 是thị 甚thậm 麼ma 人nhân 行hành 履lý 展triển 真chân 云vân 看khán 看khán 夜dạ 半bán 烏ô 雞kê 頭đầu 戴đái 雪tuyết 此thử 語ngữ 從tùng 教giáo 天thiên 下hạ 傳truyền 為vi 澗giản 老lão 和hòa 尚thượng 起khởi 龕khám 入nhập 塔tháp 師sư 歸quy 密mật 室thất 法pháp 屬thuộc 雲vân 集tập 大đại 眾chúng 瞻chiêm 仰ngưỡng 取thủ 足túc 後hậu 悔hối 弗phất 及cập 悔hối 弗phất 及cập 水thủy 上thượng 東đông 山sơn 行hành 不bất 住trụ 三tam 箇cá 木mộc 人nhân 相tương 對đối 泣khấp 。

澗giản 老lão 和hòa 尚thượng 誕đản 辰thần 拈niêm 香hương 披phi 衣y 踞cứ 坐tọa 法pháp 堂đường 前tiền 風phong 景cảnh 依y 稀# 似tự 去khứ 年niên 側trắc 耳nhĩ 不bất 聞văn 師sư 謦khánh 咳khái 低đê 頭đầu 難nan 禁cấm 淚lệ 潸# 然nhiên 蒼thương 天thiên 苦khổ 苦khổ 蒼thương 天thiên 卻khước 悔hối 當đương 年niên 錯thác 仔tử 扃# 忘vong 軀khu 出xuất 眾chúng 怡di 師sư 老lão 師sư 今kim 已dĩ 矣hĩ 復phục 何hà 宣tuyên 蒼thương 天thiên 苦khổ 哭khốc 蒼thương 天thiên 鬱uất 鬱uất 旃chiên 檀đàn 爐lô 內nội 爇nhiệt 空không 疏sớ/sơ 祈kỳ 恕thứ 不bất 成thành 筵diên 。

澗giản 老lão 和hòa 尚thượng 誕đản 日nhật 塔tháp 成thành 合hợp 尖tiêm 期kỳ 完hoàn 窣tốt 堵đổ 慶khánh 師sư 生sanh 今kim 值trị 師sư 生sanh 窣tốt 堵đổ 成thành 獨độc 是thị 不bất 堪kham 瞻chiêm 仰ngưỡng 處xứ 峰phong 前tiền 惟duy 見kiến 曉hiểu 猿viên 驚kinh 噫# 無vô 澗giản 老lão 和hòa 尚thượng 二nhị 週# 舞vũ 風phong 老lão 鶴hạc 忘vong 歸quy 棲tê 巢sào 滿mãn 白bạch 雲vân 樹thụ 滿mãn 枝chi 綠lục 暗ám 階giai 前tiền 經kinh 兩lưỡng 度độ 空không 懷hoài 健kiện 翮cách 望vọng 天thiên 涯nhai 正chánh 恁nhẫm 麼ma 時thời 先tiên 師sư 還hoàn 受thọ 供cung 也dã 未vị 謾man 道đạo 來lai 時thời 已dĩ 無vô 口khẩu 香hương 煙yên 起khởi 處xứ 見kiến 端đoan 倪nghê 。

澗giản 老lão 人nhân 三tam 週# 九cửu 夏hạ 雪tuyết 飛phi 還hoàn 記ký 否phủ/bĩ 摧tồi 殘tàn 大đại 樹thụ 已dĩ 三tam 年niên 陰ấm 涼lương 回hồi 首thủ 知tri 何hà 處xứ 路lộ 上thượng 行hành 人nhân 苦khổ 怨oán 天thiên 慰úy 諸chư 人nhân 謾man 含hàm 冤oan 孝hiếu 滿mãn 曹tào 山sơn 稱xưng 酒tửu 顛điên 。

送tống 鼎đỉnh 湖hồ 棲tê 壑hác 和hòa 尚thượng 入nhập 法Pháp 會hội 堂đường 雙song 桂quế 移di 栽tài 嶺lĩnh 外ngoại 山sơn 天thiên 香hương 陣trận 陣trận 佈# 人nhân 間gian 寶bảo 林lâm 風phong 送tống 歸quy 根căn 旨chỉ 大đại 樹thụ 堂đường 中trung 會hội 祖tổ 班ban 。

送tống 嗣tự 部bộ 黃hoàng 元nguyên 公công 入nhập 法Pháp 會hội 堂đường 師sư 捧phủng 神thần 主chủ 云vân 恭cung 惟duy 海hải 岸ngạn 居cư 士sĩ 道Đạo 眼nhãn 圓viên 明minh 行hành 藏tạng 卓trác 絕tuyệt 貞trinh 忠trung 貫quán 日nhật 儒nho 釋thích 作tác 則tắc 入nhập 先tiên 祖tổ 閫khổn 奧áo 心tâm 髓tủy 相tương/tướng 符phù 探thám 諸chư 方phương 門môn 庭đình 對đối 機cơ 鮮tiên 忒thất 續tục 燈đăng 錄lục 上thượng 星tinh 光quang 燦# 燦# 餘dư 輝huy 博bác 嶠# 堂đường 中trung 也dã 少thiểu 此thử 位vị 不bất 得đắc 遂toại 安an 位vị 。

送tống 中trung 天thiên 剡# 和hòa 尚thượng 木mộc 主chủ 入nhập 法Pháp 會hội 堂đường 跳khiêu 出xuất 葛cát 藤đằng 進tiến 博bác 山sơn 天thiên 中trung 歸quy 去khứ 接tiếp 愚ngu 頑ngoan 風phong 刀đao 解giải 體thể 都đô 忘vong 顧cố 剩thặng 有hữu 閒gian/nhàn 名danh 宇vũ 宙trụ 間gian 遂toại 拈niêm 起khởi 木mộc 主chủ 云vân 且thả 道đạo 今kim 日nhật 事sự 如như 何hà 浩hạo 浩hạo 宇vũ 宙trụ 舊cựu 題đề 目mục 父phụ 兄huynh 聚tụ 首thủ 共cộng 盤bàn 桓hoàn 。

修tu 普phổ 同đồng 塔tháp 起khởi 工công 拈niêm 香hương 爾nhĩ 安an 我ngã 安an 彼bỉ 此thử 喜hỷ 歡hoan 日nhật 炙chích 風phong 吹xuy 豈khởi 忍nhẫn 坐tọa 看khán 卓trác 拄trụ 杖trượng 云vân 今kim 日nhật 特đặc 為vi 重trọng/trùng 整chỉnh 頓đốn 眉mi 毛mao 剔dịch 起khởi 好hảo/hiếu 生sanh 觀quán 喝hát 一nhất 喝hát 。

普phổ 同đồng 塔tháp 完hoàn 工công 拈niêm 香hương 舊cựu 公công 案án 已dĩ 結kết 斷đoạn 團đoàn 圞# 無vô 縫phùng 鏬# 打đả 鼓cổ 普phổ 請thỉnh 看khán 以dĩ 坐tọa 具cụ 打đả ○# 相tương/tướng 云vân 看khán 看khán 凡phàm 聖thánh 都đô 盧lô 在tại 此thử 中trung 靈linh 光quang 一nhất 道đạo 騰đằng 霄tiêu 漢hán 。

葬táng 叔thúc 奠# 茶trà 。

停đình 寄ký 荒hoang 園viên 四tứ 十thập 年niên 滄thương 桑tang 眼nhãn 底để 幾kỷ 更cánh 遷thiên 堪kham 嗟ta 身thân 後hậu 寒hàn 猶do 寂tịch 一nhất 脈mạch 誰thùy 能năng 斷đoạn 復phục 連liên 世thế 事sự 自tự 來lai 如như 曉hiểu 露lộ 高cao 懷hoài 豈khởi 為vi 幻huyễn 情tình 牽khiên 不bất 將tương 俗tục 套sáo 重trọng/trùng 相tương/tướng 告cáo 聊liêu 敬kính 盃# 茶trà 一nhất 陌mạch 錢tiền 。

蘆lô 田điền 和hòa 尚thượng 訃# 至chí 去khứ 秋thu 接tiếp 得đắc 西tây 江giang 信tín 祖tổ 誕đản 相tương/tướng 期kỳ 來lai 問vấn 訊tấn 拄trụ 杖trượng 如như 何hà 不bất 順thuận 情tình 鴈nhạn 王vương 蘆lô 裏lý 先tiên 驚kinh 陣trận 要yếu 識thức 不bất 順thuận 情tình 處xứ 麼ma 未vị 許hứa 節tiết 上thượng 生sanh 枝chi 流lưu 水thủy 行hành 雲vân 謾man 趁sấn 。

宗tông 瑞thụy 曇đàm 書thư 記ký 火hỏa 歷lịch 年niên 蔗giá 墨mặc 書thư 空không 畢tất 竟cánh 以dĩ 何hà 為vi 宗tông 。 燄diệm 裏lý 優ưu 曇đàm 呈trình 瑞thụy 一nhất 枝chi 迸bính 笑tiếu 春xuân 風phong 。

奇kỳ 生sanh 端đoan 上thượng 座tòa 火hỏa 法pháp 社xã 正chánh 期kỳ 著trước 力lực 何hà 事sự 匆# 匆# 便tiện 去khứ 快khoái 須tu 撇# 轉chuyển 頭đầu 來lai 聽thính 我ngã 為vi 君quân 指chỉ 注chú 擲trịch 炬cự 云vân 西tây 方phương 極cực 樂lạc 雖tuy 殊thù 未vị 許hứa 禪thiền 人nhân 長trường/trưởng 踞cứ 。

無vô 名danh 氏thị 火hỏa 姓tánh 不bất 得đắc 名danh 不bất 得đắc 喚hoán 你nễ 作tác 甚thậm 麼ma 霜sương 颯tát 颯tát 雨vũ 蕭tiêu 蕭tiêu 老lão 年niên 行hành 腳cước 興hưng 猶do 高cao 破phá 衲nạp 幪# 頭đầu 歸quy 去khứ 也dã 西tây 方phương 國quốc 土độ 任nhậm 逍tiêu 遙diêu 。

體thể 一nhất 火hỏa 頭đầu 火hỏa 挈# 挈# 跛bả 跛bả 經kinh 年niên 燒thiêu 火hỏa 拋phao 下hạ 柴sài 頭đầu 帖# 帖# 妥# 妥# 山sơn 僧Tăng 無vô 物vật 酬thù 君quân 勞lao 聊liêu 贈tặng 紅hồng 蓮liên 花hoa 一nhất 朵đóa 。

一nhất 亨# 淨tịnh 頭đầu 火hỏa 昔tích 浴dục 我ngã 水thủy 今kim 酬thù 汝nhữ 火hỏa 得đắc 牛ngưu 還hoàn 馬mã 無vô 可khả 不bất 可khả 。

正chánh 根căn 禪thiền 人nhân 火hỏa 舉cử 火hỏa 炬cự 云vân 不bất 昧muội 天thiên 真chân 根căn 培bồi 正chánh 因nhân 十thập 四tứ 年niên 來lai 矢thỉ 志chí 日nhật 新tân 作tác 麼ma 生sanh 是thị 日nhật 新tân 的đích 事sự 幾kỷ 番phiên 招chiêu 手thủ 不bất 思tư 歸quy 俗tục 舍xá 常thường 言ngôn 非phi 我ngã 親thân 。

拈niêm 來lai 莖hành 禪thiền 人nhân 火hỏa 莖hành 草thảo 拈niêm 來lai 覿# 體thể 全toàn 彰chương 還hoàn 家gia 就tựu 路lộ 不bất 用dụng 商thương 量lượng 。

程# 內nội 人nhân 起khởi 柩cữu 斜tà 陽dương 入nhập 屋ốc 角giác 倦quyện 鳥điểu 返phản 幽u 棲tê 就tựu 位vị 在tại 今kim 日nhật 相tương/tướng 攜huề 歸quy 故cố 溪khê 揮huy 鋤# 云vân 放phóng 汝nhữ 出xuất 頭đầu 地địa 毋vô 淹yêm 此thử 水thủy 泥nê 。

舉cử 火hỏa 門môn 裏lý 出xuất 身thân 易dị 身thân 裏lý 出xuất 門môn 難nạn/nan 嫁giá 衣y 能năng 脫thoát 卻khước 隨tùy 處xứ 是thị 家gia 山sơn 且thả 道đạo 娘nương 未vị 生sanh 時thời 脫thoát 箇cá 甚thậm 麼ma 得đắc 到đáo 家gia 山sơn 後hậu 風phong 光quang 仔tử 細tế 看khán 。

復phục 初sơ 真chân 禪thiền 人nhân 火hỏa 初sơ 年niên 析tích 薪tân 老lão 復phục 擔đảm 荷hà 斧phủ 彌di 柯kha 消tiêu 須tu 識thức 者giả 箇cá 下hạ 火hỏa 云vân 諾nặc 。

永vĩnh 崖nhai 大đại 師sư 起khởi 龕khám 初sơ 春xuân 秉bỉnh 拂phất 一nhất 眾chúng 欣hân 然nhiên 忽hốt 聞văn 別biệt 偈kệ 令linh 我ngã 憂ưu 煎tiễn 人nhân 道đạo 汝nhữ 頭đầu 正chánh 尾vĩ 正chánh 我ngã 道đạo 汝nhữ 孝hiếu 行hành 未vị 全toàn 那na 裏lý 是thị 未vị 全toàn 處xứ 以dĩ 手thủ 拽duệ 龕khám 云vân 新tân 婦phụ 騎kỵ 驢lư 阿a 家gia 牽khiên 。

照chiếu 已dĩ 知tri 藏tạng 火hỏa 歷lịch 年niên 執chấp 事sự 叢tùng 林lâm 羨tiện 汝nhữ 難nan 行hành 能năng 行hành 。 照chiếu 破phá 目mục 前tiền 萬vạn 緣duyên 己kỷ 躬cung 事sự 作tác 麼ma 生sanh 識thức 得đắc 燈đăng 原nguyên 是thị 火hỏa 何hà 妨phương 幻huyễn 影ảnh 變biến 更cánh 。

慧tuệ 通thông 上thượng 座tòa 火hỏa 慧tuệ 日nhật 高cao 懸huyền 在tại 處xứ 皆giai 通thông 月nguyệt 落lạc 猿viên 啼đề 對đối 面diện 千thiên 峰phong 堅kiên 上thượng 座tòa 還hoàn 識thức 明minh 暗ám 不bất 隔cách 底để 麼ma 叮# 嚀# 損tổn 君quân 德đức 無vô 言ngôn 終chung 有hữu 功công 。

冰băng 劍kiếm 禪thiền 人nhân 火hỏa 呼hô 喚hoán 不bất 回hồi 頭đầu 安an 然nhiên 驀# 直trực 去khứ 擲trịch 火hỏa 苣cự 云vân 指chỉ 點điểm 風phong 光quang 見kiến 本bổn 真chân 冰băng 山sơn 劍kiếm 樹thụ 等đẳng 閒gian/nhàn 具cụ 。

雙song 輪luân 都đô 管quản 火hỏa 一nhất 不bất 成thành 隻chỉ 兩lưỡng 不bất 成thành 雙song 機cơ 輪luân 轉chuyển 處xứ 黑hắc 豆đậu 生sanh 光quang 。

印ấn 雪tuyết 監giám 院viện 起khởi 龕khám 要yếu 識thức 毘tỳ 盧lô 印ấn 子tử 請thỉnh 看khán 草thảo 鞋hài 蹋đạp 雪tuyết 而nhi 今kim 將tương 逐trục 符phù 行hành 特đặc 來lai 為vì 汝nhữ 一nhất 說thuyết 卓trác 拄trụ 杖trượng 云vân 起khởi 。

迥huýnh 如như 耆kỳ 宿túc 起khởi 龕khám 識thức 得đắc 一nhất 萬vạn 事sự 畢tất 。 住trụ 岸ngạn 卻khước 迷mê 人nhân 以dĩ 手thủ 引dẫn 龕khám 云vân 翻phiên 身thân 在tại 此thử 日nhật 。

德đức 容dung 禪thiền 人nhân 火hỏa 大đại 地địa 鼎đỉnh 沸phí 汝nhữ 何hà 免miễn 苦khổ 惟duy 德đức 乃nãi 容dung 攜huề 歸quy 樂nhạo/nhạc/lạc 土thổ/độ 睹đổ 赤xích 手thủ 空không 拳quyền 恁nhẫm 麼ma 行hành 彌di 陀đà 記ký 取thủ 是thị 慈từ 父phụ 。

慈từ 蔭ấm 知tri 賓tân 火hỏa 進tiến 前tiền 思tư 退thoái 後hậu 退thoái 後hậu 復phục 思tư 前tiền 一nhất 朝triêu 火hỏa 性tánh 發phát 燒thiêu 盡tận 者giả 纏triền 綿miên 栽tài 松tùng 道đạo 者giả 機cơ 緣duyên 熟thục 再tái 來lai 慈từ 蔭ấm 覆phú 三tam 千thiên 。

玄huyền 和hòa 尚thượng 封phong 龕khám 逆nghịch 行hành 順thuận 行hành 東đông 拄trụ 西tây 撐xanh 虛hư 空không 撲phác 落lạc 滿mãn 目mục 雲vân 生sanh 咄đốt 。

起khởi 龕khám 羅la 龍long 打đả 鳳phượng 於ư 今kim 八bát 年niên 適thích 當đương 此thử 際tế 何hà 以dĩ 為vi 宣tuyên 咦# 約ước 則tắc 退thoái 後hậu 抴duệ 則tắc 向hướng 前tiền 。

入nhập 祖tổ 堂đường 新tân 婦phụ 騎kỵ 驢lư 阿a 家gia 牽khiên 難nan 禁cấm 臨lâm 風phong 兩lưỡng 淚lệ 漣# 含hàm 哀ai 相tương/tướng 送tống 入nhập 家gia 會hội 芳phương 名danh 千thiên 古cổ 並tịnh 先tiên 賢hiền 。

靈linh 鷲thứu 義nghĩa 和hòa 尚thượng 起khởi 龕khám 耳nhĩ 食thực 訃# 音âm 眼nhãn 淚lệ 盆bồn 傾khuynh 失thất 我ngã 良lương 徒đồ 哭khốc 不bất 成thành 聲thanh 遂toại 云vân 起khởi 還hoàn 期kỳ 莫mạc 戀luyến 安an 養dưỡng 早tảo 回hồi 伴bạn 我ngã 餘dư 生sanh 。

舉cử 火hỏa 恭cung 惟duy 靈linh 鷲thứu 義nghĩa 長trưởng 老lão 建kiến 梵Phạm 剎sát 於ư 荊kinh 棘cức 叢tùng 中trung 遠viễn 近cận 仰ngưỡng 止chỉ 耕canh 風phong 雨vũ 於ư 光quang 相tướng 洞đỗng 邊biên 緇# 素tố 欽khâm 風phong 今kim 朝triêu 果quả 滿mãn 功công 成thành 如như 何hà 折chiết 合hợp 下hạ 火hỏa 云vân 磨ma 盤bàn 八bát 角giác 走tẩu 空không 中trung 象tượng 王vương 驚kinh 起khởi 火hỏa 中trung 吼hống 素tố 鶴hạc 禪thiền 師sư 靈linh 骨cốt 入nhập 塔tháp 紫tử 雲vân 巖nham 畔bạn 紫tử 雲vân 封phong 巖nham 主chủ 了liễu 忘vong 一nhất 色sắc 功công 雲vân 散tán 巖nham 空không 流lưu 水thủy 杳# 通thông 玄huyền 猶do 自tự 覓mịch 遺di 蹤tung 還hoàn 見kiến 鶴hạc 禪thiền 師sư 遺di 蹤tung 麼ma 入nhập 骨cốt 云vân 翱cao 翔tường 霄tiêu 漢hán 出xuất 銀ngân 籠lung 。

影ảnh 菴am 櫪# 禪thiền 人nhân 火hỏa 覷thứ 破phá 浮phù 光quang 幻huyễn 影ảnh 菴am 居cư 何hà 以dĩ 會hội 計kế 下hạ 火hỏa 云vân 觸xúc 目mục 西tây 方phương 現hiện 前tiền 猜# 徘bồi 擬nghĩ 議nghị 塵trần 蔽tế 。

繼kế 宗tông 博bác 書thư 記ký 火hỏa 繼kế 先tiên 宗tông 胡hồ 弗phất 然nhiên 下hạ 火hỏa 云vân 應ưng 須tu 然nhiên 換hoán 卻khước 皮bì 囊nang 重trọng/trùng 會hội 面diện 不bất 妨phương 再tái 喫khiết 老lão 僧Tăng 拳quyền 。

佛Phật 祖tổ 讚tán

巖nham 頭đầu 觀quán 音âm 讚tán

頭đầu 無vô 寶bảo 冠quan 身thân 無vô 瓔anh 珞lạc 。 似tự 厭yếm 塵trần 圜viên 有hữu 偏thiên 孤cô 卓trác 我ngã 思tư 大Đại 士Sĩ 心tâm 不bất 然nhiên 箕ki 踞cứ 而nhi 下hạ 視thị 兮hề 悲bi 眾chúng 生sanh 之chi 癡si 縛phược 臨lâm 崖nhai 於ư 萬vạn 仞nhận 兮hề 看khán 誰thùy 向hướng 此thử 棲tê 泊bạc 無vô 語ngữ 聲thanh 如như 雷lôi 身thân 心tâm 等đẳng 寥liêu 廓khuếch 稽khể 首thủ 讚tán 歎thán 莫mạc 能năng 窮cùng 徒đồ 向hướng 虛hư 空không 亂loạn 描# 摸mạc

澗giản 老lão 和hòa 尚thượng 真chân 讚tán

居cư 恆hằng 克khắc 己kỷ 出xuất 曰viết 利lợi 生sanh 隨tùy 緣duyên 去khứ 住trụ 為vi 法pháp 權quyền 衡hành 曰viết 緇# 曰viết 素tố 無vô 不bất 傾khuynh 誠thành 道Đạo 場Tràng 四tứ 座tòa 電điện 掣xiết 雷lôi 轟oanh 此thử 皆giai 人nhân 人nhân 耳nhĩ 目mục 所sở 共cộng 故cố 敢cảm 露lộ 布bố 先tiên 聲thanh 至chí 於ư 臨lâm 機cơ 殺sát 活hoạt 拔bạt 楔tiết 抽trừu 釘đinh/đính 又hựu 豈khởi 不bất 肖tiếu 弘hoằng 瀚# 所sở 能năng 定định 評bình 咦#

玄huyền 祚tộ 和hòa 尚thượng 讚tán

瞻chiêm 彼bỉ 丰# 神thần 如như 山sơn 嵯# 峨# 酬thù 機cơ 說thuyết 法Pháp 海hải 水thủy 騰đằng 波ba 輔phụ 予# 首thủ 眾chúng 春xuân 日nhật 融dung 和hòa 住trụ 持trì 八bát 載tái 百bách 折chiết 不bất 磨ma 孝hiếu 友hữu 持trì 躬cung 人nhân 共cộng 羨tiện 謙khiêm 恭cung 下hạ 士sĩ 譽dự 言ngôn 多đa 掉trạo 臂tý 臨lâm 行hành 普phổ 請thỉnh 句cú 至chí 今kim 大đại 地địa 共cộng 吟ngâm 哦nga 剖phẫu 雲vân 長trưởng 老lão 影ảnh 讚tán

不bất 懼cụ 勢thế 易dị 時thời 艱gian 赤xích 心tâm 荷hà 擔đảm 祖tổ 席tịch 九cửu 載tái 起khởi 廢phế 扶phù 傾khuynh 不bất 用dụng 腕oản 頭đầu 氣khí 力lực 鍛đoán 凡phàm 煉luyện 聖thánh 稱xưng 敏mẫn 手thủ 海hải 納nạp 山sơn 容dung 咸hàm 景cảnh 式thức 此thử 由do 秉bỉnh 多đa 生sanh 志chí 願nguyện 得đắc 果quả 熟thục 香hương 飄phiêu 於ư 今kim 日nhật

自tự 讚tán

義nghĩa 天thiên 仁nhân 維duy 那na 請thỉnh

祝chúc 髮phát 佯dương 狂cuồng 四tứ 海hải 名danh 傳truyền 雖tuy 登đăng 曲khúc 盝# 實thật 出xuất 偶ngẫu 然nhiên 咦# 雪tuyết 操thao 冰băng 腸tràng 眾chúng 委ủy 悉tất 空không 拳quyền 鬥đấu 富phú 使sử 人nhân 嫌hiềm

水thủy 崖nhai 響hưởng 書thư 記ký 請thỉnh

二nhị 十thập 年niên 前tiền 倔# 強cường/cưỡng 難nạn/nan 羇ki 二nhị 十thập 年niên 後hậu 與dữ 世thế 推thôi 移di 牛ngưu 兮hề 馬mã 兮hề 任nhậm 人nhân 呼hô 佛Phật 手thủ 驢lư 腳cước 應ứng 時thời 施thí

剖phẫu 雲vân 鵬# 長trưởng 老lão 請thỉnh

踞cứ 坐tọa 博bác 嶺lĩnh 四tứ 十thập 餘dư 年niên 。 大đại 壽thọ 昌xương 先tiên 宗tông 傳truyền 達đạt 磨ma 不bất 傳truyền 咦# 傳truyền 不bất 傳truyền 虛hư 空không 釘đinh/đính 橛quyết 矢thỉ 上thượng 加gia 尖tiêm

岐kỳ 超siêu 祖tổ 監giám 院viện 請thỉnh

一nhất 杖trượng 欲dục 撐xanh 天thiên 地địa 雙song 眸mâu 炯# 炯# 古cổ 今kim 事sự 難nạn/nan 灼chước 然nhiên 不bất 避tị 立lập 志chí 儼nghiễm 若nhược 剛cang 金kim 誰thùy 云vân 迢điều 迢điều 物vật 外ngoại 分phân 明minh 盛thịnh 世thế 頑ngoan 民dân 喚hoán 作tác 博bác 瀛doanh 住trụ 持trì 秪# 恐khủng 眼nhãn 裏lý 無vô 筋cân

卞# 玉ngọc 璋# 監giám 院viện 請thỉnh

是thị 真chân 非phi 相tướng 是thị 相tương/tướng 非phi 真chân 耳nhĩ 提đề 面diện 命mạng 時thời 刻khắc 親thân 承thừa 一nhất 回hồi 拈niêm 出xuất 堪kham 為vi 證chứng 明minh

慈từ 引dẫn 導đạo 後hậu 堂đường 請thỉnh

者giả 醜xú 形hình 絕tuyệt 儔trù 侶lữ 慈từ 孫tôn 索sách 讚tán 不bất 辭từ 與dữ 語ngữ 檢kiểm 點điểm 平bình 生sanh 無vô 過quá 人nhân 應ưng 世thế 任nhậm 緣duyên 獨độc 自tự 許hứa

一nhất 庵am 達đạt 知tri 藏tạng 請thỉnh

不bất 畏úy 風phong 雨vũ 挺đĩnh 出xuất 眾chúng 前tiền 我ngã 懷hoài 有hữu 素tố 相tương 對đối 相tương/tướng 憐lân 謾man 相tương/tướng 憐lân 惡ác 態thái 從tùng 教giáo 天thiên 下hạ 傳truyền

宿túc 雲vân 空không 青thanh 監giám 院viện 請thỉnh

碧bích 雲vân 嵯# 峨# 磊lỗi 落lạc 山sơn 阿a 葛cát 洪hồng 去khứ 後hậu 神thần 僊tiên 少thiểu 爾nhĩ 我ngã 來lai 時thời 佛Phật 祖tổ 多đa 兩lưỡng 眼nhãn 對đối 兩lưỡng 眼nhãn 諸chư 人nhân 還hoàn 會hội 麼ma (# 與dữ 玄huyền 大đại 師sư 同đồng 軸trục )#

瀛doanh 山sơn 召triệu 監giám 院viện 請thỉnh

立lập 志chí 事sự 難nạn/nan 弗phất 避tị 躬cung 行hành 敬kính 恕thứ 謙khiêm 讓nhượng 學học 儒nho 未vị 遂toại 便tiện 逃đào 禪thiền 博bác 瀛doanh 名danh 稱xưng 粟túc 和hòa 尚thượng 似tự 者giả 等đẳng 不bất 唧tức 溜# 漢hán 秪# 好hảo/hiếu 塞tắc 壑hác 填điền 溝câu 那na 堪kham 寫tả 出xuất 歸quy 雲vân 堂đường 裏lý 供cúng 養dường

德đức 心tâm 元nguyên 悅duyệt 眾chúng 請thỉnh

弗phất 作tác 牛ngưu 後hậu 寧ninh 為vi 雞kê 口khẩu 一nhất 向hướng 囊nang 藏tạng 被bị 褲# 此thử 日nhật 出xuất 乖quai 露lộ 醜xú 醜xú 醜xú 使sử 得đắc 時thời 辰thần 顛điên 倒đảo 走tẩu

慈từ 蔭ấm 蒼thương 維duy 那na 請thỉnh

眼nhãn 空không 佛Phật 祖tổ 隨tùy 機cơ 收thu 放phóng 起khởi 坐tọa 同đồng 時thời 難nạn/nan 寫tả 行hành 狀trạng 畢tất 竟cánh 是thị 何hà 模mô 樣# 有hữu 時thời 讓nhượng 而nhi 不bất 任nhậm 有hữu 時thời 任nhậm 而nhi 不bất 讓nhượng 大đại 地địa 致trí 今kim 多đa 怨oán 望vọng

道đạo 庵am 禪thiền 人nhân 請thỉnh

七thất 尺xích 之chi 軀khu 堂đường 堂đường 可khả 羨tiện 踞cứ 坐tọa 儼nghiễm 然nhiên 阿a 誰thùy 不bất 見kiến 更cánh 寫tả 丹đan 青thanh 雲vân 遮già 日nhật 面diện

詩thi 偈kệ

和hòa 鵝nga 湖hồ 大đại 師sư 一nhất 衲nạp 遮già 身thân 十thập 首thủ

一nhất 衲nạp 遮già 身thân 百bách 事sự 荒hoang 任nhậm 呼hô 牛ngưu 馬mã 也dã 無vô 妨phương 可khả 憐lân 逐trục 妄vọng 迷mê 真chân 者giả 不bất 信tín 閻Diêm 浮Phù 即tức 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 識thức 得đắc 娘nương 生sanh 真chân 面diện 目mục 何hà 愁sầu 向hướng 外ngoại 著trước 空không 忙mang 更cánh 能năng 坐tọa 斷đoạn 兩lưỡng 頭đầu 後hậu 烈liệt 火hỏa 光quang 中trung 飛phi 雪tuyết 霜sương

一nhất 衲nạp 遮già 身thân 百bách 事sự 新tân 猶do 然nhiên 還hoàn 是thị 舊cựu 時thời 身thân 自tự 從tùng 家gia 國quốc 傾khuynh 亡vong 後hậu 但đãn 覺giác 容dung 顏nhan 不bất 復phục 嗔sân 奪đoạt 食thực 驅khu 耕canh 渾hồn 底để 事sự 利lợi 生sanh 接tiếp 物vật 枉uổng 勞lao 神thần 而nhi 今kim 休hưu 問vấn 長trường/trưởng 安an 道đạo 堪kham 笑tiếu 紛phân 紛phân 辨biện 假giả 真chân

一nhất 衲nạp 遮già 身thân 百bách 事sự 閒gian/nhàn 清thanh 風phong 明minh 月nguyệt 可khả 盤bàn 桓hoàn 對đối 賓tân 何hà 復phục 逞sính 機cơ 用dụng 招chiêu 友hữu 唯duy 知tri 恣tứ 笑tiếu 談đàm 三tam 藏tạng 偏thiên 圓viên 如như 拭thức 紙chỉ 二Nhị 乘Thừa 滯trệ 寂tịch 怕phạ 狂cuồng 瀾lan 玄huyền 珠châu 一nhất 自tự 高cao 懸huyền 後hậu 瞬thuấn 目mục 揚dương 眉mi 若nhược 唾thóa 殘tàn

一nhất 衲nạp 遮già 身thân 百bách 事sự 浮phù 金kim 針châm 玉ngọc 線tuyến 自tự 相tương/tướng 投đầu 悟ngộ 來lai 洗tẩy 面diện 重trọng/trùng 安an 鼻tị 那na 對đối 菱# 花hoa 更cánh 怖bố 頭đầu [目*署]# 色sắc 未vị 分phần/phân 人nhân 盡tận 望vọng 虛hư 名danh 已dĩ 掃tảo 跡tích 無vô 留lưu 回hồi 思tư 昔tích 日nhật 憨# 和hòa 尚thượng 不bất 著trước 歡hoan 兮hề 不bất 著trước 愁sầu

一nhất 衲nạp 遮già 身thân 百bách 事sự 休hưu 大đại 洋dương 海hải 底để 任nhậm 遨ngao 遊du 渾hồn 忘vong 歲tuế 月nguyệt 居cư 山sơn 計kế 不bất 說thuyết 玄huyền 機cơ 謝tạ 客khách 謀mưu 慈từ 父phụ 因nhân 憐lân 窮cùng 子tử 苦khổ 浮phù 生sanh 多đa 為vi 別biệt 人nhân 愁sầu 鋤# 頭đầu 放phóng 下hạ 方phương 堪kham 睡thụy 蹄đề 角giác 何hà 勞lao 辨biện 馬mã 牛ngưu

一nhất 衲nạp 遮già 身thân 百bách 事sự 無vô 單đơn 丁đinh 猶do 自tự 勝thắng 千thiên 夫phu 高cao 僧Tăng 壁bích 上thượng 人nhân 皆giai 問vấn 小tiểu 塔tháp 尖tiêm 新tân 誰thùy 索sách 圖đồ 靈linh 鷲thứu 峰phong 前tiền 流lưu 毒độc 乳nhũ 黃hoàng 梅mai 林lâm 裏lý 逐trục 真chân 盧lô 但đãn 能năng 事sự 上thượng 通thông 無vô 事sự 鐵thiết 笛địch 橫hoạnh/hoành 吹xuy 泛phiếm 五ngũ 湖hồ

一nhất 衲nạp 遮già 身thân 百bách 事sự 飄phiêu 冰băng 凌lăng 劍kiếm 刃nhận 悉tất 逍tiêu 遙diêu 玄huyền 機cơ 妙diệu 語ngữ 家gia 風phong 淺thiển 白bạch 雪tuyết 陽dương 春xuân 曲khúc 調điều 高cao 手thủ 段đoạn 謾man 誇khoa 超siêu 碧bích 漢hán 神thần 謀mưu 更cánh 有hữu 出xuất 青thanh 霄tiêu 年niên 來lai 學học 就tựu 千thiên 般ban 嬾lãn 砂sa 米mễ 慵# 將tương 一nhất 水thủy 淘đào

一nhất 衲nạp 遮già 身thân 百bách 事sự 勾# 不bất 求cầu 如như 意ý 更cánh 何hà 愁sầu 門môn 前tiền 有hữu 路lộ 從tùng 人nhân 過quá 囊nang 裏lý 無vô 錢tiền 任nhậm 賊tặc 偷thâu 樹thụ 影ảnh 飄phiêu 搖dao 如như 侶lữ 伴bạn 蟬thiền 聲thanh 斷đoạn 續tục 若nhược 歌ca 謳# 興hưng 來lai 搔tao 首thủ 江giang 頭đầu 望vọng 觸xúc 處xứ 生sanh 涯nhai 逐trục 水thủy 浮phù

一nhất 衲nạp 遮già 身thân 百bách 事sự 完hoàn 營doanh 營doanh 逐trục 逐trục 也dã 閒gian/nhàn 閒gian/nhàn 入nhập 廛triền 垂thùy 手thủ 非phi 容dung 易dị 大đại 用dụng 繁phồn 興hưng 未vị 是thị 難nạn/nan 海hải 水thủy 掀# 翻phiên 衣y 不bất 濕thấp 月nguyệt 堂đường 步bộ 出xuất 夜dạ 將tương 闌lan 笑tiếu 看khán 宴yến 坐tọa 無vô 言ngôn 者giả 花hoa 雨vũ 紛phân 紛phân 落lạc 滿mãn 巖nham

一nhất 衲nạp 遮già 身thân 百bách 事sự 忘vong 拈niêm 來lai 莖hành 草thảo 放phóng 毫hào 光quang 地địa 爐lô 深thâm 撥bát 三tam 冬đông 煖noãn 羽vũ 扇thiên/phiến 輕khinh 招chiêu 六lục 月nguyệt 涼lương 售thụ 價giá 不bất 須tu 居cư 鬧náo 市thị 求cầu 真chân 何hà 必tất 外ngoại 皮bì 囊nang 曾tằng 聞văn 晦hối 老lão 瞞man 山sơn 谷cốc 覿# 面diện 唯duy 言ngôn 巖nham 桂quế 香hương

建kiến 昌xương 即tức 事sự

滿mãn 目mục 亂loạn 煙yên 何hà 日nhật 停đình 建kiến 橋kiều 徒đồ 有hữu 太thái 平bình 名danh 鄰lân 州châu 符phù 節tiết 不bất 相tương 信tín 當đương 道đạo 風phong 光quang 見kiến 舊cựu 情tình 解giải 纜# 無vô 妨phương 南nam 北bắc 岸ngạn 張trương 帆phàm 一nhất 任nhậm 東đông 西tây 行hành 沿duyên 江giang 已dĩ 絕tuyệt 魚ngư 龍long 躍dược 相tương 對đối 惟duy 聞văn 過quá 客khách 驚kinh

宿túc 寶bảo 坊phường 寺tự

停đình 棹# 登đăng 輿dư 過quá 寶bảo 坊phường 入nhập 門môn 鐘chung 鼓cổ 韻vận 琅lang 琅lang 規quy 模mô 廣quảng 大đại 思tư 先tiên 製chế 景cảnh 物vật 幽u 閒gian/nhàn 在tại 僻tích 疆cương 霧vụ 密mật 每mỗi 招chiêu 玄huyền 豹báo 隱ẩn 林lâm 疏sớ/sơ 已dĩ 退thoái 野dã 狐hồ 藏tạng 龐# 眉mi 老lão 叟# 情tình 偏thiên 愜# 向hướng 我ngã 長trường/trưởng 言ngôn 到đáo 夜dạ 央ương

禮lễ 廩lẫm 山sơn 太thái 祖tổ 塔tháp

廩Lẫm 山Sơn 何Hà 嵯# 峨# 今Kim 古Cổ 絕Tuyệt 攀Phàn 仰Ngưỡng 節Tiết 彼Bỉ 小Tiểu 山Sơn 松Tùng 盤Bàn 根Căn 於Ư 此Thử 上Thượng 經Kinh 冬Đông 歷Lịch 夏Hạ 時Thời 為Vi 世Thế 作Tác 標Tiêu 榜Bảng 雖Tuy 謂Vị 高Cao 難Nạn/nan 儔Trù 寶Bảo 方Phương 在Tại 其Kỳ 掌Chưởng 松Tùng 花Hoa 春Xuân 到Đáo 來Lai 遍Biến 地Địa 見Kiến 繁Phồn 廣Quảng 我Ngã 亦Diệc 媿Quý 枝Chi 條Điều 登Đăng 臨Lâm 動Động 遐Hà 想Tưởng 禮Lễ 壽Thọ 昌Xương 老Lão 祖Tổ 塔Tháp

太thái 翁ông 守thủ 拙chuyết 臥ngọa 田điền 園viên 遍biến 地địa 而nhi 今kim 盡tận 子tử 孫tôn 壯tráng 歲tuế 披phi 緇# 人nhân 擅thiện 美mỹ 老lão 年niên 拽duệ 耙# 行hành 難nạn/nan 論luận 衝xung 風phong 冒mạo 雨vũ 家gia 常thường 事sự 枵# 腹phúc 驅khu 耕canh 古cổ 範phạm 存tồn 跋bạt 涉thiệp 溪khê 山sơn 呈trình 片phiến 紙chỉ 敢cảm 云vân 堂đường 上thượng 用dụng 酬thù 恩ân

夜dạ 泊bạc 撫phủ 州châu

▆# 泊bạc 撫phủ 橋kiều 下hạ 驚kinh 濤đào 欲dục 潑bát 天thiên 不bất 惟duy 愁sầu 過quá 客khách 猶do 且thả 禁cấm 行hành 船thuyền 衣y 薄bạc 蓬bồng 偏thiên 漏lậu 心tâm 煩phiền 夜dạ 不bất 眠miên 誰thùy 知tri 出xuất 世thế 者giả 也dã 費phí 度độ 關quan 錢tiền 雨vũ 中trung 望vọng 龜quy 峰phong

煙yên 雨vũ 霏phi 霏phi 洒sái 碧bích 空không 龜quy 峰phong 獨độc 不bất 露lộ 巃# 嵷# 同đồng 行hành 見kiến 我ngã 頻tần 相tương 問vấn 笑tiếu 指chỉ 煙yên 雲vân 翠thúy 靄# 中trung

訪phỏng 友hữu 不bất 遇ngộ

張trương 帆phàm 忽hốt 憶ức 舊cựu 同đồng 遊du 故cố 爾nhĩ 江giang 邊biên 暫tạm 繫hệ 舟chu 扣khấu 戶hộ 不bất 知tri 何hà 處xứ 去khứ 聊liêu 將tương 紙chỉ 筆bút 記ký 因nhân 由do

過quá 益ích 王vương 墳phần

碣# 石thạch 猶do 然nhiên 冷lãnh 墓mộ 田điền 青thanh 青thanh 芳phương 草thảo 塞tắc 瑩oánh 邊biên 銅đồng 駝đà 已dĩ 仆phó 不bất 堪kham 語ngữ 聊liêu 對đối 姑cô 山sơn 問vấn 舊cựu 緣duyên

吊điếu 壽thọ 昌xương 竺trúc 和hòa 尚thượng

烽phong 火hỏa 祖tổ 庭đình 留lưu 瓦ngõa 礫lịch 八bát 年niên 傑kiệt 閣các 聳tủng 雲vân 端đoan 睹đổ 茲tư 難nan 禁cấm 酸toan 心tâm 淚lệ 回hồi 憶ức 歸quy 雲vân 塔tháp 影ảnh 寒hàn

清thanh 湖hồ 午ngọ 夜dạ

雨vũ 餘dư 山sơn 色sắc 十thập 分phần/phân 青thanh 一nhất 片phiến 斜tà 暉huy 伴bạn 我ngã 行hành 叮# 囑chúc 舟chu 人nhân 輕khinh 鼓cổ 棹# 莫mạc 教giáo 娑sa 竭kiệt 夢mộng 魂hồn 驚kinh

弔điếu 屈khuất 原nguyên (# 二nhị 首thủ )#

已dĩ 遇ngộ 波ba 濤đào 險hiểm 深thâm 知tri 林lâm 下hạ 安an 屈khuất 平bình 何hà 所sở 事sự 偏thiên 自tự 入nhập 狂cuồng 狷#

問vấn 我ngã 同đồng 舟chu 知tri 屈khuất 子tử 否phủ/bĩ 屈khuất 子tử 不bất 知tri 是thị 誰thùy 之chi 咎cữu

泊bạc 龍long 井tỉnh

江giang 水thủy 潺sàn 潺sàn 白bạch 日nhật 閒gian/nhàn 閒gian/nhàn 狂cuồng 風phong 忽hốt 作tác 宿túc 此thử 龍long 灣loan

寄ký 雲vân 大đại 師sư

先tiên 師sư 曾tằng 囑chúc 入nhập 歸quy 雲vân 珍trân 重trọng 懷hoài 香hương 未vị 敢cảm 焚phần 偶ngẫu 向hướng 座tòa 中trung 輕khinh 一nhất 撥bát 甲giáp 鼇# 峰phong 頂đảnh 起khởi 氤# 氳uân

懷hoài 怡di 大đại 師sư

懸Huyền 思Tư 此Thử 際Tế 亦Diệc 逍Tiêu 遙Diêu 池Trì 畔Bạn 經Kinh 行Hành 日Nhật 幾Kỷ 遭Tao 游Du 罷Bãi 歸Quy 來Lai 無Vô 一Nhất 事Sự 呼Hô 童Đồng 研Nghiên 墨Mặc 寫Tả 芭Ba 蕉Tiêu

雨vũ 夜dạ 憶ức 玄huyền 大đại 師sư

此thử 夜dạ 臨lâm 筵diên 憶ức 弟đệ 居cư 遙diêu 知tri 瓢biều 笠# 掛quải 鄉hương 廬lư 未vị 逢phùng 南nam 國quốc 歸quy 來lai 鴈nhạn 那na 得đắc 平bình 安an 一nhất 紙chỉ 書thư

中trung 秋thu 示thị 烈liệt 生sanh 禪thiền 師sư

每mỗi 逢phùng 八bát 月nguyệt 喜hỷ 中trung 秋thu 今kim 夜dạ 胡hồ 為vi 興hưng 轉chuyển 愁sầu 嶺lĩnh 上thượng 白bạch 雲vân 散tán 欲dục 盡tận 悶muộn 來lai 誰thùy 共cộng 語ngữ 高cao 樓lâu

示thị 義nghĩa 天thiên 仁nhân 禪thiền 人nhân

豹Báo 眼Nhãn 睜# 睜# 冷Lãnh 看Khán 人Nhân 雲Vân 藏Tạng 霧Vụ 隱Ẩn 幾Kỷ 經Kinh 春Xuân 等Đẳng 閒Gian/nhàn 縱Túng/tung 步Bộ 出Xuất 林Lâm 去Khứ 哮Hao 吼Hống 一Nhất 聲Thanh 天Thiên 地Địa 瞋Sân

示thị 牧mục 菴am 念niệm 禪thiền 人nhân

瓶bình 砵# 先tiên 隨tùy 六lục 載tái 矣hĩ 即tức 今kim 丈trượng 室thất 仍nhưng 驅khu 使sử 三tam 呼hô 三tam 喚hoán 諾nặc 聲thanh 連liên 負phụ 汝nhữ 負phụ 吾ngô 謾man 啟khải 齒xỉ

示thị 定định 慧tuệ 誥# 禪thiền 人nhân

花hoa 落lạc 任nhậm 風phong 掃tảo 田điền 耕canh 趁sấn 雨vũ 栽tài 徘bồi 徊hồi 休hưu 待đãi 暮mộ 縱túng/tung 步bộ 返phản 林lâm 隈ôi 示thị 諾nặc 然nhiên 召triệu 禪thiền 人nhân

門môn 前tiền 三tam 徑kính 曲khúc 橋kiều 下hạ 一nhất 溪khê 幽u 博bác 嶺lĩnh 與dữ 瀛doanh 岫# 風phong 光quang 任nhậm 所sở 遊du 示thị 印ấn 雪tuyết 冬đông 禪thiền 人nhân

爾nhĩ 父phụ 當đương 年niên 曾tằng 囑chúc 託thác 抽trừu 釘đinh/đính 拔bạt 楔tiết 解giải 粘niêm 縛phược 拏noa 雲vân 攫quặc 霧vụ 技kỹ 千thiên 般ban 薦tiến 福phước 曾tằng 酬thù 一nhất 字tự 莫mạc 莫mạc 莫mạc 麒# 麟lân 只chỉ 有hữu 一nhất 隻chỉ 角giác

示thị 歇hiết 馳trì 觀quán 禪thiền 人nhân

昔tích 年niên 隨tùy 父phụ 入nhập 招chiêu 提đề 終chung 日nhật 鼾hãn 鼾hãn 惱não 竹trúc 篦bề 落lạc 地địa 金kim 錢tiền 驚kinh 睡thụy 起khởi 思tư 親thân 淚lệ 雨vũ 漲trương 前tiền 溪khê

示thị 冰băng 崖nhai 響hưởng 禪thiền 人nhân

虎hổ 視thị 牛ngưu 行hành 誰thùy 識thức 得đắc 人nhân 前tiền 慣quán 作tác 白bạch 拈niêm 賊tặc 縱tung 橫hoành 妙diệu 用dụng 在tại 臨lâm 時thời 直trực 使sử 虛hư 空không 都đô 逼bức 塞tắc

示thị 一nhất 菴am 達đạt 禪thiền 人nhân

撥bát 草thảo 瞻chiêm 風phong 何hà 倜# 儻thảng 當đương 仁nhân 猶do 善thiện 識thức 收thu 放phóng 博bác 山sơn 機cơ 契khế 祖tổ 燈đăng 新tân 餧ủy 馬mã 餧ủy 驢lư 真chân 可khả 尚thượng

示thị 剖phẫu 雲vân 鵬# 長trưởng 老lão

聖thánh 箭tiễn 靈linh 源nguyên 穿xuyên 出xuất 阿a 誰thùy 直trực 下hạ 支chi 當đương 橫hoạnh/hoành 拈niêm 倒đảo 用dụng 羨tiện 子tử 坐tọa 看khán 日nhật 射xạ 諸chư 方phương

示thị 立lập 夫phu 傑kiệt 維duy 那na

一nhất 向hướng 浮phù 沉trầm 不bất 拘câu 凡phàm 聖thánh 傑kiệt 出xuất 人nhân 前tiền 吾ngô 道đạo 有hữu 慶khánh

示thị 岐kỳ 超siêu 祖tổ 監giám 院viện

楊dương 岐kỳ 疇trù 昔tích 輔phụ 慈từ 明minh 一nhất 段đoạn 風phong 光quang 播bá 宇vũ 寰# 監giám 院viện 博bác 嶠# 今kim 卸tá 事sự 千thiên 鈞quân 祖tổ 任nhậm 復phục 期kỳ 擔đảm

示thị ▆# ▆# ▆# 禪thiền 座tòa

月nguyệt 照chiếu 寒hàn 潭đàm 清thanh 徹triệt 底để 神thần 龍long 不bất 肯khẳng 守thủ 其kỳ 中trung 今kim 朝triêu 勘khám 驗nghiệm 機cơ 緣duyên 在tại 此thử 去khứ 隨tùy 方phương 建kiến 我ngã 宗tông

示thị ▆# ▆# ▆# 上thượng 座tòa

諸Chư 方Phương 遍Biến 歷Lịch 幾Kỷ 經Kinh 年Niên 今Kim 日Nhật 機Cơ 投Đầu 信Tín 有Hữu 緣Duyên 特Đặc 把Bả 壽Thọ 昌Xương 沒Một 柄Bính 钁Quắc 囑Chúc 君Quân 隨Tùy 處Xứ 利Lợi 人Nhân 天Thiên

臨lâm 終chung 自tự 說thuyết 封phong 龕khám

塵trần 說thuyết 剎sát 說thuyết 熾sí 然nhiên 說thuyết 袋đại 口khẩu 結kết 卻khước 深thâm 藏tạng 舌thiệt 遂toại 封phong 云vân 雖tuy 然nhiên 不bất 語ngữ 聲thanh 如như 雷lôi 若nhược 將tương 耳nhĩ 聽thính 頭đầu 腦não 裂liệt

起khởi 龕khám

轉chuyển 功công 就tựu 位vị 轉chuyển 位vị 就tựu 功công 金kim 鎖tỏa 玄huyền 關quan 齊tề 裂liệt 斷đoạn 群quần 象tượng 蹴xúc 踏đạp 趁sấn 游du 龍long 要yếu 識thức 龍long 麼ma 奮phấn 迅tấn 風phong 雷lôi 驚kinh 宇vũ 宙trụ 潛tiềm 藏tạng 煙yên 霧vụ 擁ủng 千thiên 峰phong 掛quải 像tượng

描# 不bất 成thành 畫họa 不bất 就tựu 遂toại 展triển 像tượng 云vân 眼nhãn 橫hoạnh/hoành 鼻tị 直trực 一nhất 場tràng 漏lậu 逼bức 咦#

封phong 塔tháp

步bộ 月nguyệt 橋kiều 睹đổ 池trì 水thủy 出xuất 處xứ 行hành 藏tạng 秪# 這giá 是thị 不bất 許hứa 龍long 眠miên 百bách 尺xích 潭đàm 推thôi 爺# 還hoàn 宜nghi 直trực 向hướng 裏lý 咦# 坐tọa 看khán 冰băng 河hà 發phát 燄diệm 花hoa 生sanh 碓đối 嘴chủy 嗄#

博bác 山sơn 粟túc 如như 瀚# 禪thiền 師sư 行hành 狀trạng

師sư 諱húy 弘hoằng 瀚# 字tự 粟túc 如như 勺chước 菴am 其kỳ 別biệt 號hiệu 也dã 世thế 居cư 江giang 西tây 廣quảng 永vĩnh 豐phong 邑ấp 東đông 之chi 梅mai 溪khê 明minh 鳳phượng 陽dương 司ty 理lý 忠trung 貞trinh 余dư 公công 子tử 昆côn 季quý 三tam 師sư 出xuất 仲trọng 焉yên 自tự 幼ấu 天thiên 資tư 穎# 異dị 補bổ 弟đệ 子tử 員# 年niên 十thập 六lục 以dĩ 尊tôn 人nhân 受thọ 知tri 唐đường 邸để 得đắc 召triệu 見kiến 賜tứ 廕ấm 襲tập 不bất 受thọ 讓nhượng 兄huynh 復phục 賜tứ 克khắc 敦đôn 孝hiếu 友hữu 寵sủng 額ngạch 仍nhưng 授thọ 兵binh 部bộ 職chức 從tùng 戎nhung 立lập 效hiệu 定định 鼎đỉnh 後hậu 終chung 不bất 改cải 尊tôn 人nhân 忠trung 貞trinh 之chi 志chí 矢thỉ 心tâm 忠trung 孝hiếu 二nhị 十thập 一nhất 齡linh 棄khí 而nhi 為vi 僧Tăng 師sư 事sự 博bác 山sơn 雪tuyết 澗giản 奉phụng 祖tổ 示thị 以dĩ 船thuyền 子tử 藏tạng 身thân 公công 案án 默mặc 究cứu 之chi 後hậu 隨tùy 祖tổ 住trụ 瀛doanh 山sơn 一nhất 夕tịch 聞văn 鬼quỷ 嘯khiếu 頓đốn 契khế 破phá 灶# 墮đọa 因nhân 緣duyên 質chất 見kiến 祖tổ 祖tổ 曰viết 侍thị 者giả 將tương 糞phẩn 箕ki 來lai 師sư 掩yểm 鼻tị 即tức 出xuất 自tự 是thị 應ứng 機cơ 無vô 礙ngại 一nhất 日nhật 因nhân 聞văn 澗giản 祖tổ 示thị 眾chúng 云vân 近cận 來lai 瀛doanh 山sơn 佛Phật 法Pháp 變biến 了liễu 或hoặc 問vấn 有hữu 夢mộng 有hữu 想tưởng 主chủ 人nhân 公công 我ngã 便tiện 擲trịch 下hạ 竹trúc 篦bề 無vô 夢mộng 無vô 想tưởng 主chủ 人nhân 公công 我ngã 便tiện 豎thụ 起khởi 竹trúc 篦bề 處xứ 復phục 致trí 疑nghi 於ư 胸hung 年niên 二nhị 十thập 四tứ 值trị 母mẫu 逝thệ 盡tận 孝hiếu 治trị 喪táng 哀ai 毀hủy 骨cốt 立lập 及cập 後hậu 往vãng 參tham 靈linh 隱ẩn 禮lễ 公công 禮lễ 詰cật 云vân 世Thế 尊Tôn 拈niêm 花hoa 意ý 旨chỉ 如như 何hà 師sư 云vân 無vô 風phong 起khởi 浪lãng 禮lễ 云vân 迦Ca 葉Diếp 微vi 笑tiếu 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 師sư 云vân 忍nhẫn 俊# 不bất 禁cấm 禮lễ 云vân 拈niêm 花hoa 微vi 笑tiếu 畢tất 竟cánh 事sự 如như 何hà 師sư 云vân 好hảo/hiếu 似tự 雪tuyết 上thượng 加gia 霜sương 禮lễ 云vân 大đại 眾chúng 看khán 看khán 此thử 是thị 諸chư 方phương 付phó 法pháp 之chi 流lưu 在tại 我ngã 靈linh 隱ẩn 猶do 未vị 放phóng 過quá 遂toại 安an 面diện 壁bích 軒hiên 打đả 七thất 至chí 第đệ 六lục 日nhật 晨thần 正chánh 睡thụy 間gian 僯# 單đơn 忽hốt 以dĩ 手thủ 拍phách 師sư 云vân 水thủy 來lai 了liễu 洗tẩy 面diện 去khứ 始thỉ 頓đốn 釋thích 礙ngại 膺ưng 入nhập 見kiến 禮lễ 禮lễ 云vân 作tác 什thập 麼ma 師sư 云vân 和hòa 上thượng 已dĩ 下hạ 煙yên 波ba 餌nhị 曾tằng 有hữu 金kim 鱗lân 上thượng 釣điếu 無vô 禮lễ 曰viết 上thượng 座tòa 聻# 師sư 曰viết 美mỹ 食thực 不bất 中trung 飽bão 人nhân 餐xan 禮lễ 曰viết 你nễ 得đắc 個cá 什thập 麼ma 消tiêu 息tức 師sư 展triển 兩lưỡng 手thủ 禮lễ 云vân 莫mạc 草thảo 草thảo 師sư 掩yểm 耳nhĩ 而nhi 出xuất 禮lễ 復phục 索sách 頌tụng 本bổn 參tham 師sư 即tức 於ư 禮lễ 座tòa 援viện 筆bút 頌tụng 曰viết 睡thụy 中trung 主chủ 無vô 舌thiệt 童đồng 兒nhi 笑tiếu 語ngữ 語ngữ 霜sương 餘dư 葉diệp 落lạc 村thôn 原nguyên 間gian 慚tàm 愧quý 人nhân 前tiền 多đa 錯thác 舉cử 禮lễ 閱duyệt 頌tụng 曰viết 且thả 喜hỷ 上thượng 座tòa 喫khiết 棒bổng 有hữu 分phân 解giải 七thất 後hậu 從tùng 受thọ 具cụ 次thứ 年niên 辭từ 禮lễ 歸quy 葬táng 母mẫu 禮lễ 堅kiên 留lưu 不bất 獲hoạch 乃nãi 勉miễn 曰viết 上thượng 座tòa 年niên 當đương 富phú 強cường/cưỡng 宜nghi 自tự 砥chỉ 礪# 他tha 日nhật 歸quy 嗣tự 博bác 山sơn 勿vật 淹yêm 他tha 家gia 虀# 甕úng 師sư 拜bái 別biệt 歸quy 瀛doanh 山sơn 省tỉnh 澗giản 祖tổ 祖tổ 見kiến 遽cự 問vấn 此thử 時thời 下hạ 路lộ 佛Phật 法Pháp 浩hạo 浩hạo 因nhân 甚thậm 歸quy 覲cận 老lão 僧Tăng 師sư 曰viết 相tương 逢phùng 且thả 喫khiết 茶trà 祖tổ 曰viết 且thả 莫mạc 開khai 此thử 大đại 口khẩu 師sư 曰viết 和hòa 上thượng 更cánh 請thỉnh 一nhất 杯# ▆# 宗tông 寶bảo 和hòa 尚thượng 掃tảo 塔tháp 博bác 山sơn 師sư 晉tấn 謁yết 因nhân 問vấn 從tùng 上thượng 葛cát 藤đằng 即tức 不bất 問vấn 如như 何hà 是thị 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 賓tân 曰viết 上thượng 座tòa 未vị 離ly 瀛doanh 山sơn 早tảo 已dĩ 與dữ 你nễ 道đạo 了liễu 師sư 云vân 即tức 今kim 請thỉnh 師sư 重trùng 宣tuyên 寶bảo 曰viết 你nễ 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 師sư 云vân 人nhân 人nhân 山sơn 外ngoại 路lộ 路lộ 路lộ 透thấu 長trường/trưởng 安an 寶bảo 曰viết 你nễ 那na 裡# 學học 來lai 的đích 師sư 喝hát 云vân 不bất 妨phương 疑nghi 著trước 寶bảo 云vân 也dã 不bất 消tiêu 得đắc 師sư 拂phất 袖tụ 便tiện 出xuất 是thị 冬đông 浪lãng 杖trượng 人nhân 主chủ 博bác 山sơn 席tịch 澗giản 祖tổ 命mạng 師sư 持trì 書thư 候hậu 杖trượng 人nhân 值trị 博bác 山sơn 常thường 住trụ 失thất 牛ngưu 杖trượng 人nhân 。

晚vãn 參tham 旁bàng 僧Tăng 推thôi 師sư 出xuất 師sư 問vấn 博bác 山sơn 既ký 有hữu 把bả 關quan 在tại 因nhân 甚thậm 常thường 住trụ 失thất 卻khước 牛ngưu 杖trượng 人nhân 云vân 是thị 誰thùy 之chi 過quá 師sư 一nhất 喝hát 杖trượng 亦diệc 喝hát 師sư 云vân 恁nhẫm 麼ma 則tắc 覿# 面diện 全toàn 提đề 猶do 費phí 力lực 隔cách 山sơn 相tương 見kiến 始thỉ 知tri 音âm 杖trượng 云vân 打đả 折chiết 你nễ 驢lư 腰yêu 師sư 云vân 轉chuyển 為vi 流lưu 通thông 去khứ 也dã 杖trượng 人nhân 見kiến 師sư 風phong 骨cốt 俊# 捷tiệp 機cơ 辨biện 無vô 礙ngại 延diên 師sư 入nhập 方phương 丈trượng 謂vị 曰viết 汝nhữ 師sư 年niên 邁mại 穎# 學học 遠viễn 隱ẩn 汝nhữ 當đương 為vi 吾ngô 首thủ 眾chúng 他tha 日nhật 繼kế 住trụ 此thử 席tịch 庶thứ 不bất 負phụ 吾ngô 南nam 來lai 為vi 先tiên 博bác 山sơn 求cầu 人nhân 之chi 念niệm 師sư 以dĩ 侍thị 祖tổ 年niên 老lão 辭từ 遂toại 持trì 復phục 書thư 歸quy 瀛doanh 適thích 綠lục 林lâm 四tứ 起khởi 師sư 偕giai 同đồng 志chí 數số 友hữu 結kết 茆mao 於ư 玉ngọc 之chi 淨tịnh 名danh 接tiếp 澗giản 祖tổ 避tị 亂loạn 未vị 幾kỷ 淨tịnh 名danh 亦diệc 遭tao 兵binh 燹# 冬đông 澗giản 祖tổ 受thọ 請thỉnh 住trụ 高cao 泉tuyền 丙bính 申thân 春xuân 杖trượng 人nhân 以dĩ 博bác 山sơn 舊cựu 住trụ 相tương 背bội 決quyết 意ý 退thoái 去khứ 復phục 勒lặc 師sư 至chí 命mạng 烈liệt 生sanh 和hòa 上thượng 各các 執chấp 事sự 扶phù 師sư 立lập 住trụ 向hướng 師sư 作tác 禮lễ 云vân 吾ngô 千thiên 里lý 來lai 住trụ 博bác 山sơn 實thật 為vi 求cầu 先tiên 博bác 山sơn 座tòa 下hạ 賢hiền 能năng 繼kế 此thử 法pháp 席tịch 今kim 公công 機cơ 辯biện 雄hùng 捷tiệp 可khả 稱xưng 吾ngô 家gia 聖thánh 箭tiễn 起khởi 先tiên 博bác 山sơn 法pháp 道đạo 舍xá 公công 其kỳ 誰thùy 當đương 聽thính 吾ngô 言ngôn 幸hạnh 無vô 固cố 執chấp 師sư 以dĩ 澗giản 祖tổ 在tại 固cố 辭từ 不bất 允duẫn 杖trượng 人nhân 始thỉ 從tùng 師sư 言ngôn 請thỉnh 澗giản 祖tổ 再tái 住trụ 博bác 山sơn 祖tổ 視thị 篆# 後hậu 立lập 師sư 首thủ 眾chúng 眾chúng 皆giai 折chiết 伏phục 內nội 外ngoại 肅túc 然nhiên 結kết 冬đông 祖tổ 命mạng 師sư 代đại 座tòa 師sư 辭từ 免miễn 解giải 七thất 後hậu 禁cấm 足túc 關quan 中trung 歲tuế 餘dư 戊# 戌tuất 夏hạ 師sư 乞khất 假giả 同đồng 玄huyền 叔thúc 隱ẩn 靜tĩnh 宿túc 雲vân 己kỷ 亥hợi 冬đông 歸quy 省tỉnh 祖tổ 祖tổ 復phục 以dĩ 博bác 山sơn 院viện 事sự 命mạng 師sư 肩kiên 堅kiên 辭từ 不bất 獲hoạch 乃nãi 勸khuyến 出xuất 書thư 延diên 耕canh 菴am 和hòa 上thượng 明minh 年niên 庚canh 子tử 春xuân 祖tổ 命mạng 師sư 與dữ 玄huyền 叔thúc 持trì 公công 啟khải 接tiếp 耕canh 菴am 於ư 介giới 岡# 耕canh 菴am 訂# 澗giản 祖tổ 七thất 旬tuần 誕đản 後hậu 來lai 山sơn 秋thu 復phục 偕giai 玄huyền 叔thúc 走tẩu 吊điếu 杖trượng 人nhân 於ư 南nam 都đô 攝nhiếp 山sơn 晤# 竺trúc 菴am 和hòa 上thượng 出xuất 接tiếp 耕canh 菴am 書thư 稿# 陳trần 竺trúc 竺trúc 勸khuyến 云vân 賢hiền 弟đệ 當đương 繼kế 主chủ 博bác 山sơn 席tịch 何hà 事sự 推thôi 讓nhượng 師sư 以dĩ 慎thận 重trọng/trùng 法Pháp 門môn 對đối 辛tân 丑sửu 修tu 大đại 殿điện 祖tổ 塔tháp 澗giản 祖tổ 誕đản 後hậu 復phục 遣khiển 人nhân 持trì 書thư 速tốc 耕canh 菴am 主chủ 博bác 山sơn 耕canh 菴am 復phục 書thư 苦khổ 辭từ 引dẫn 身thân 遠viễn 去khứ 師sư 乃nãi 集tập 眾chúng 議nghị 為vi 澗giản 祖tổ 建kiến 壽thọ 塔tháp 於ư 蓮liên 花hoa 峰phong 下hạ 壬nhâm 寅# 祖tổ 命mạng 師sư 同đồng 玄huyền 叔thúc 募mộ 修tu 雪tuyết 關quan 和hòa 上thượng 窣tốt 堵đổ 癸quý 卯mão 集tập 刻khắc 澗giản 祖tổ 錄lục 甲giáp 辰thần 受thọ 上thượng 永vĩnh 檀đàn 護hộ 請thỉnh 應ưng 住trụ 高cao 泉tuyền 乙ất 巳tị 冬đông 澗giản 祖tổ 病bệnh 篤đốc 召triệu 師sư 歸quy 集tập 眾chúng 囑chúc 繼kế 博bác 山sơn 住trụ 持trì 師sư 傾khuynh 淚lệ 拜bái 受thọ 衣y 拂phất 越việt 月nguyệt 澗giản 祖tổ 病bệnh 愈dũ 師sư 仍nhưng 將tương 衣y 拂phất 送tống 入nhập 方phương 丈trượng 丙bính 午ngọ 祖tổ 命mạng 師sư 作tác 源nguyên 流lưu 拈niêm 頌tụng 付phó 梓# 丁đinh 未vị 春xuân 玉ngọc 邑ấp 郭quách 中trung 尊tôn 及cập 當đương 道đạo 紳# 紟# 文văn 學học 瀛doanh 眾chúng 請thỉnh 主chủ 瀛doanh 山sơn 席tịch 師sư 念niệm 雪tuyết 伯bá 祖tổ 創sáng/sang 建kiến 澗giản 祖tổ 繼kế 興hưng 之chi 地địa 遂toại 應ưng 請thỉnh 住trụ 持trì 夏hạ 隨tùy 澗giản 祖tổ 掃tảo 塔tháp 壽thọ 昌xương 戊# 申thân 冬đông 澗giản 祖tổ 偶ngẫu 微vi 疾tật 命mạng 師sư 代đại 座tòa 說thuyết 戒giới 始thỉ 從tùng 祖tổ 命mạng 受thọ 印ấn 囑chúc 也dã 次thứ 年niên 己kỷ 酉dậu 春xuân 信tín 郡quận 伯bá 易dị 菴am 高cao 公công 聯liên 合hợp 郡quận 宰tể 官quan 七thất 邑ấp 紳# 紟# 同đồng 門môn 法pháp 屬thuộc 本bổn 山sơn 勤cần 舊cựu 諸chư 山sơn 碩# 德đức 公công 請thỉnh 師sư 開khai 堂đường 博bác 山sơn 於ư 是thị 修tu 葺# 殿điện 庭đình 建kiến 澗giản 祖tổ 塔tháp 塔tháp 院viện 百bách 廢phế 悉tất 舉cử 門môn 庭đình 煥hoán 然nhiên 一nhất 新tân 時thời 異dị 太thái 祖tổ 座tòa 下hạ 嗣tự 法Pháp 門môn 人nhân 各các 皆giai 旺# 化hóa 惟duy 雪tuyết 關quan 伯bá 祖tổ 法pháp 道đạo 寥liêu 寥liêu 鮮tiên 繼kế 起khởi 者giả 師sư 嘗thường 致trí 己kỷ 嘆thán 焉yên 乃nãi 退thoái 瀛doanh 山sơn 之chi 席tịch 推thôi 雲vân 岫# 巒# 公công 衍diễn 關quan 伯bá 祖tổ 法pháp 脈mạch 師sư 座tòa 下hạ 時thời 英anh 材tài 濟tế 濟tế 或hoặc 勸khuyến 師sư 立lập 己kỷ 嗣tự 師sư 云vân 吾ngô 不bất 欲dục 以dĩ 祖tổ 庭đình 視thị 為vì 己kỷ 業nghiệp 越việt 年niên 辛tân 亥hợi 編biên 刻khắc 異dị 太thái 祖tổ 法pháp 錄lục 二nhị 部bộ 費phí 五ngũ 伯bá 金kim 一nhất 送tống 附phụ 藏tạng 一nhất 存tồn 山sơn 流lưu 通thông 曩nẵng 永vĩnh 邑ấp 遭tao 金kim 籓# 變biến 亂loạn 人nhân 民dân 死tử 傷thương 萬vạn 計kế 枯khô 骸hài 遍biến 地địa 師sư 啟khải 邑ấp 侯hầu 夏hạ 收thu 葬táng 之chi 師sư 盡tận 孝hiếu 終chung 身thân 為vi 父phụ 忠trung 貞trinh 公công 立lập 墓mộ 道đạo 建kiến 敕sắc 葬táng 牌bài 坊phường 重trọng/trùng 砌# 墳phần 塋# 鐫# 刻khắc 文văn 集tập 或hoặc 譏cơ 師sư 善Thiện 知Tri 識Thức 香hương 資tư 不bất 宜nghi 俗tục 用dụng 師sư 答đáp 云vân 爾nhĩ 豈khởi 不bất 見kiến 昔tích 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 父phụ 淨tịnh 梵Phạm 王Vương 薨hoăng 躬cung 率suất 弟đệ 子tử 負phụ 棺quan 殮liễm 葬táng 乎hồ 又hựu 教giáo 中trung 載tái 佛Phật 言ngôn 父phụ 母mẫu 有hữu 正chánh 信tín 者giả 。 當đương 全toàn 奉phụng 衣y 缽bát 資tư 供cúng 養dường 吾ngô 先tiên 君quân 先tiên 慈từ 精tinh 忠trung 勁# 節tiết 余dư 為vi 佛Phật 奴nô 傭dong 工công 之chi 資tư 以dĩ 供cung 父phụ 母mẫu 似tự 可khả 無vô 媿quý 甲giáp 寅# 變biến 亂loạn 偽ngụy 將tương 汪uông 文văn 生sanh 啟khải 耿# 藩# 欲dục 師sư 易dị 服phục 從tùng 戊# 耿# 命mạng 偽ngụy 道đạo 金kim 傳truyền 諭dụ 至chí 山sơn 師sư 毅nghị 然nhiên 鳴minh 鼓cổ 示thị 眾chúng 有hữu 照chiếu 用dụng 機cơ 輪luân 事sự 事sự 忘vong 安an 容dung 更cánh 道đạo 振chấn 戈qua 旅lữ 之chi 句cú 卻khước 耿# 藩# 書thư 略lược 云vân 瀚# 不bất 時thời 之chi 人nhân 偷thâu 生sanh 方phương 外ngoại 休hưu 心tâm 息tức 念niệm 已dĩ 三tam 十thập 年niên 有hữu 蒙mông 註chú 存tồn 強cường/cưỡng 以dĩ 攘nhương 臂tý 豈khởi 仁nhân 人nhân 君quân 子tử 所sở 為vi 哉tai 若nhược 為vi 著trước 袈ca 裟sa 壞hoại 法Pháp 門môn 則tắc 雖tuy 節tiết 節tiết 支chi 解giải 。 決quyết 不bất 肯khẳng 也dã 前tiền 於ư 汪uông 某mỗ 致trí 言ngôn 即tức 以dĩ 一nhất 字tự 絕tuyệt 之chi 今kim 護hộ 法Pháp 誤ngộ 聽thính 其kỳ 啟khải 苟cẩu 必tất 來lai 相tương/tướng 勸khuyến 勉miễn 則tắc 一nhất 缽bát 五ngũ 湖hồ 何hà 所sở 芛# 寓# 博bác 山sơn 堂đường 堂đường 祖tổ 席tịch 一nhất 任nhậm 令linh 將tướng 軍quân 輩bối 絕tuyệt 其kỳ 爐lô 煙yên 鞠cúc 為vi 茂mậu 草thảo 而nhi 已dĩ 矣hĩ 夫phu 復phục 何hà 言ngôn 耿# 接tiếp 書thư 知tri 不bất 可khả 強cường/cưỡng 乃nãi 止chỉ 亂loạn 中trung 有hữu 勸khuyến 師sư 遠viễn 遁độn 者giả 師sư 云vân 無vô 事sự 而nhi 居cư 有hữu 事sự 而nhi 去khứ 吾ngô 不bất 為vi 也dã 。 嘗thường 誓thệ 以dĩ 身thân 殉# 寺tự 以dĩ 寺tự 殉# 祖tổ 日nhật 見kiến 兵binh 騎kỵ 往vãng 來lai 盈doanh 千thiên 累lũy/lụy/luy 百bách 惟duy 以dĩ 慈từ 心tâm 善thiện 口khẩu 靡mĩ 不bất 攝nhiếp 服phục 信tín 州châu 士sĩ 民dân 依y 山sơn 避tị 難nạn/nan 不bất 下hạ 數sổ 萬vạn 皆giai 得đắc 保bảo 全toàn 實thật 師sư 力lực 也dã 及cập 治trị 平bình 郡quận 伯bá 易dị 菴am 高cao 公công 見kiến 師sư 卻khước 耿# 藩# 書thư 大đại 為vi 贊tán 服phục 曰viết 此thử 真chân 節tiết 義nghĩa 丈trượng 夫phu 不bất 惟duy 有hữu 光quang 佛Phật 門môn 抑ức 且thả 名danh 垂thùy 千thiên 古cổ 諭dụ 邑ấp 侯hầu 齊tề 雕điêu 像tượng 為vi 千thiên 秋thu 供cung 待đãi 修tu 郡quận 誌chí 則tắc 登đăng 之chi 己kỷ 未vị 師sư 避tị 席tịch 與dữ 弟đệ 玄huyền 祚tộ 裕# 叔thúc 當đương 道đạo 固cố 留lưu 弗phất 克khắc 庚canh 申thân 眾chúng 弟đệ 子tử 為vi 師sư 建kiến 壽thọ 塔tháp 於ư 東đông 峰phong 之chi 上thượng 永vĩnh 邑ấp 侯hầu 遜tốn 夫phu 郁uất 公công 與dữ 師sư 莫mạc 逆nghịch 交giao 後hậu 補bổ 任nhậm 峽# 江giang 送tống 金kim 為vi 師sư 置trí 香hương 燈đăng 田điền 供cung 塔tháp 院viện 丙bính 寅# 玄huyền 叔thúc 八bát 滅diệt 七thất 眾chúng 復phục 請thỉnh 師sư 再tái 住trụ 博bác 山sơn 十thập 年niên 間gian 裝trang 飾sức 殿điện 中trung 兩lưỡng 廡vũ 圓viên 覺giác 聖thánh 像tượng 移di 搆câu 澗giản 祖tổ 塔tháp 院viện 山sơn 中trung 房phòng 舍xá 靈linh 木mộc 清thanh 湖hồ 等đẳng 庄# 壞hoại 者giả 悉tất 舉cử 新tân 之chi 乙ất 亥hợi 冬đông 師sư 躬cung 至chí 縣huyện 白bạch 當đương 道đạo 檀đàn 護hộ 命mạng 鵬# 繼kế 博bác 山sơn 席tịch 退thoái 逸dật 獅sư 子tử 堂đường 丙bính 戌tuất 二nhị 月nguyệt 十thập 九cửu 示thị 微vi 恙dạng 侍thị 者giả 進tiến 藥dược 餌nhị 師sư 笑tiếu 云vân 老lão 僧Tăng 非phi 病bệnh 會hội 當đương 行hành 矣hĩ 至chí 廿# 四tứ 師sư 坐tọa 於ư 中trung 堂đường 命mạng 侍thị 僧Tăng 呼hô 鵬# 輩bối 至chí 師sư 示thị 眾chúng 云vân 死tử 生sanh 誠thành 夢mộng 幻huyễn 聚tụ 散tán 雲vân 去khứ 留lưu 燈đăng 籠lung 語ngữ 露lộ 柱trụ 諾nặc 諾nặc 頻tần 點điểm 頭đầu 即tức 今kim 事sự 如như 何hà 八bát 角giác 磨ma 盤bàn 空không 裡# 走tẩu 更cánh 嫌hiềm 何hà 處xứ 不bất 風phong 流lưu 復phục 手thủ 書thư 封phong 龕khám 起khởi 龕khám 掛quải 幀# 入nhập 塔tháp 諸chư 偈kệ 付phó 鵬# 依y 時thời 宣tuyên 讀đọc 至chí 廿# 七thất 日nhật 申thân 刻khắc 師sư 端đoan 坐tọa 鵬# 輩bối 再tái 請thỉnh 開khai 示thị 師sư 復phục 說thuyết 偈kệ 云vân 生sanh 平bình 爽sảng 直trực 快khoái 絕tuyệt 七thất 十thập 七thất 年niên 漏lậu 洩duệ 如như 今kim 撒tản 手thủ 便tiện 行hành 大đại 冶dã 爐lô 飛phi 片phiến 雪tuyết 偈kệ 畢tất 斂liểm 目mục 而nhi 逝thệ 師sư 生sanh 於ư 明minh 崇sùng 禎# 庚canh 午ngọ 年niên 二nhị 月nguyệt 初sơ 三tam 日nhật 巳tị 時thời 世thế 壽thọ 七thất 十thập 七thất 僧Tăng 臘lạp 五ngũ 十thập 四tứ 說thuyết 法Pháp 三tam 坐tọa 道Đạo 場Tràng 有hữu 三tam 會hội 錄lục 行hành 世thế 塔tháp 全toàn 身thân 於ư 東đông 峰phong 之chi 陽dương 其kỳ 嗣tự 法pháp 弟đệ 子tử 靈linh 鷲thứu 仁nhân 冰băng 崖nhai 響hưởng 夢mộng 筆bút 觀quán 博bác 山sơn 鵬# 石thạch 菴am 祉chỉ 如như 愚ngu 恩ân 起khởi 範phạm 智trí 鳳phượng 林lâm 傑kiệt 迥huýnh 超siêu 英anh ▆# ▆# ▆# ▆# ▆# ▆# 二nhị 蘇tô 軾thức 等đẳng 共cộng 剃thế 度độ 納nạp 戒giới 弟đệ 子tử 不bất 可khả 勝thắng 計kế 。 師sư 睿# 智trí 天thiên 縱túng/tung 願nguyện 力lực 夙túc 乘thừa 棄khí 軒hiên 冕# 於ư 茂mậu 齡linh 置trí 身thân 心tâm 於ư 空không 寂tịch 徹triệt 佛Phật 祖tổ 淵uyên 源nguyên 為vi 人nhân 天thiên 眼nhãn 目mục 忠trung 孝hiếu 出xuất 之chi 天thiên 性tánh 慈từ 愛ái 本bổn 乎hồ 自tự 然nhiên 平bình 常thường 極cực 其kỳ 謹cẩn 持trì 臨lâm 事sự 勇dũng 往vãng 不bất 怯khiếp 自tự 奉phụng 儉kiệm 約ước 濟tế 人nhân 急cấp 難nạn/nan 傾khuynh 囊nang 不bất 吝lận 目mục 人nhân 平bình 等đẳng 無vô 分phần/phân 親thân 疏sớ/sơ 貴quý 賤tiện 溫ôn 顏nhan 軟nhuyễn 語ngữ 禮lễ 敬kính 如như 一nhất 主chủ 持trì 叢tùng 席tịch 正chánh 己kỷ 率suất 人nhân 或hoặc 犯phạm 規quy 矩củ 罰phạt 而nhi 不bất 恕thứ 故cố 開khai 堂đường 說thuyết 法Pháp 三tam 十thập 年niên 坐tọa 道Đạo 場Tràng 三tam 座tòa 湖hồ 海hải 仰ngưỡng 為vi 準chuẩn 繩thằng 接tiếp 引dẫn 方phương 來lai 啟khải 迪# 禪thiền 衲nạp 正chánh 顏nhan 厲lệ 己kỷ 不bất 假giả 色sắc 笑tiếu 開khai 發phát 正chánh 見kiến 光quang 明minh 顯hiển 露lộ 如như 青thanh 天thiên 白bạch 日nhật 人nhân 人nhân 自tự 以dĩ 詞từ 臻trăn 奧áo 不bất 復phục 悲bi 絲ti 泣khấp 岐kỳ 所sở 以dĩ 諸chư 方phương 稱xưng 師sư 踞cứ 位vị 出xuất 師sư 座tòa 下hạ 者giả 莫mạc 不bất 佩bội 服phục 其kỳ 德đức 至chí 於ư 入nhập 室thất 呈trình 機cơ 投đầu 解giải 則tắc 如như 銅đồng 山sơn 鐵thiết 壁bích 莫mạc 可khả 攀phàn 緣duyên 末mạt 年niên 退thoái 逸dật 甘cam 苦khổ 同đồng 眾chúng 或hoặc 弟đệ 子tử 另# 設thiết 飲ẩm 食thực 供cung 奉phụng 嘗thường 叱sất 退thoái 之chi 此thử 師sư 之chi 生sanh 平bình 大đại 既ký 自tự 至chí 其kỳ 道đạo 之chi 精tinh 微vi 又hựu 非phi 筆bút 墨mặc 可khả 形hình 容dung 竊thiết 嘗thường 聞văn 老lão 衲nạp 昔tích 德đức 曰viết 據cứ 曲khúc 盝# 木mộc 稱xưng 善Thiện 知Tri 識Thức 。 今kim 天thiên 下hạ 滔thao 滔thao 皆giai 是thị 若nhược 粟túc 和hòa 尚thượng 之chi 血huyết 心tâm 視thị 身thân 體thể 如như 鴻hồng 毛mao 護hộ 祖tổ 庭đình 如như 眼nhãn 目mục 言ngôn 行hành 相tương 應ứng 。 縱tung 橫hoành 機cơ 辯biện 異dị 目mục 超siêu 宗tông 字tự 內nội 誠thành 指chỉ 不bất 多đa 屈khuất 者giả 嗚ô 呼hô 先tiên 師sư 傳truyền 先tiên 世thế 法pháp 道đạo 撐xanh 祖tổ 席tịch 門môn 庭đình 五ngũ 十thập 餘dư 年niên 。 勞lao 心tâm 焦tiêu 思tư 不bất 致trí 先tiên 聲thanh 殞vẫn 越việt 還hoàn 使sử 祖tổ 道đạo 重trọng/trùng 光quang 可khả 謂vị 超siêu 逸dật 絕tuyệt 塵trần 無vô 媿quý 為vi 異dị 祖tổ 家gia 孫tôn 宗tông 門môn 聖thánh 箭tiễn 者giả 也dã 。

時thời 康khang 熙hi 四tứ 十thập 有hữu 五ngũ 年niên 五ngũ 月nguyệt 上thượng 浣hoán 之chi 吉cát 不bất 肖tiếu 嗣tự 法pháp 繼kế 住trụ 山sơn 門môn 人nhân 傳truyền 鵬# 敬kính 焚phần 香hương 百bách 拜bái 謹cẩn 狀trạng 。

青thanh 原nguyên 三tam 十thập 三tam 世thế 博bác 山sơn 第đệ 六lục 代đại 住trụ 持trì 粟túc 如như 瀚# 大đại 師sư 塔tháp 銘minh 并tinh 序tự

博bác 山sơn 一nhất 席tịch 自tự 南nam 唐đường 韶thiều 國quốc 師sư 開khai 創sáng/sang 以dĩ 來lai 為vi 天thiên 下hạ 選tuyển 佛Phật 勝thắng 場tràng 繼kế 而nhi 子tử 瓊# 無vô 隱ẩn 悟ngộ 本bổn 諸chư 老lão 前tiền 後hậu 媲# 美mỹ 振chấn 耀diệu 一nhất 時thời 頻tần 登đăng 法Pháp 座tòa 琅lang 琅lang 有hữu 聲thanh 中trung 遭tao 燬# 廢phế 敗bại 瓦ngõa 頹đồi 垣viên 不bất 振chấn 者giả 久cửu 矣hĩ 迨đãi 明minh 無vô 異dị 和hòa 尚thượng 佩bội 壽thọ 昌xương 法pháp 印ấn 乘thừa 願nguyện 重trọng/trùng 興hưng 揮huy 麈# 據cứ 席tịch 音âm 吼hống 如như 潮triều 來lai 集tập 者giả 數số 千thiên 人nhân 余dư 冏# 卿khanh 大đại 成thành 徐từ 魏ngụy 國quốc 公công 弘hoằng 基cơ 劉lưu 太thái 史sử 若nhược 宰tể 冠quan 履lý 相tương/tướng 錯thác 皆giai 頂đảnh 禮lễ 師sư 事sự 之chi 二nhị 傳truyền 而nhi 雪tuyết 澗giản 老lão 人nhân 提đề 唱xướng 海hải 內nội 曹tào 溪khê 一nhất 燈đăng 未vị 艾ngải 也dã 三tam 代đại 粟túc 如như 大đại 師sư 以dĩ 忠trung 孝hiếu 願nguyện 力lực 翻phiên 然nhiên 向hướng 般Bát 若Nhã 路lộ 中trung 屏bính 棄khí 一nhất 切thiết 假giả 經kinh 聲thanh 佛Phật 號hiệu 以dĩ 銷tiêu 磨ma 其kỳ 壯tráng 心tâm 浩hạo 氣khí 滄thương 洲châu 劫kiếp 火hỏa 之chi 思tư 豈khởi 苟cẩu 然nhiên 哉tai 今kim 秋thu 予# 同đồng 參tham 戎nhung 劉lưu 公công 孝hiếu 思tư 上thượng 饒nhiêu 令linh 劉lưu 公công 思tư 沛# 入nhập 山sơn 尋tầm 謁yết 尊tôn 宿túc 時thời 秋thu 光quang 欲dục 滿mãn 山sơn 翠thúy 撲phác 人nhân 滿mãn 院viện 樨# 香hương 勃bột 勃bột 欲dục 效hiệu 黃hoàng 山sơn 谷cốc 問vấn 無vô 隱ẩn 大đại 義nghĩa 于vu 晦hối 堂đường 故cố 事sự 既ký 而nhi 周chu 行hành 塔tháp 藏tạng 本bổn 山sơn 住trụ 持trì 剖phẫu 雲vân 禪thiền 師sư 為vi 乞khất 銘minh 出xuất 其kỳ 帙# 乃nãi 粟túc 如như 大đại 師sư 狀trạng 也dã 按án 狀trạng 師sư 諱húy 弘hoằng 瀚# 永vĩnh 豐phong 人nhân 明minh 鳳phượng 陽dương 司ty 理lý 忠trung 貞trinh 余dư 公công 祚tộ 徵trưng 次thứ 子tử 也dã 母mẫu 施thí 誥# 封phong 恭cung 人nhân 天thiên 資tư 穎# 異dị 幼ấu 補bổ 弟đệ 子tử 員# 年niên 十thập 六lục 以dĩ 尊tôn 人nhân 受thọ 知tri 唐đường 邸để 得đắc 召triệu 見kiến 賜tứ 廕ấm 襲tập 不bất 受thọ 讓nhượng 兄huynh 後hậu 賜tứ 克khắc 敦đôn 孝hiếu 友hữu 寵sủng 額ngạch 仍nhưng 授thọ 職chức 從tùng 戎nhung 奉phụng 敕sắc 祭tế 葬táng 乃nãi 矢thỉ 志chí 忠trung 孝hiếu 棄khí 青thanh 雲vân 事sự 白bạch 業nghiệp 年niên 二nhị 十thập 一nhất 事sự 博bác 山sơn 澗giản 參tham 船thuyền 子tử 藏tạng 身thân 公công 案án 後hậu 隨tùy 澗giản 住trụ 瀛doanh 山sơn 一nhất 夕tịch 聞văn 鬼quỷ 嘯khiếu 頓đốn 契khế 破phá 灶# 墮đọa 因nhân 緣duyên 質chất 見kiến 澗giản 澗giản 曰viết 侍thị 者giả 將tương 糞phẩn 箕ki 來lai 師sư 掩yểm 鼻tị 即tức 出xuất 自tự 此thử 應ứng 機cơ 無vô 礙ngại 丁đinh 母mẫu 憂ưu 後hậu 往vãng 參tham 靈linh 隱ẩn 禮lễ 公công 安an 面diện 壁bích 軒hiên 打đả 七thất 至chí 六lục 日nhật 晨thần 正chánh 睡thụy 間gian 僯# 單đơn 忽hốt 以dĩ 手thủ 拍phách 師sư 云vân 水thủy 來lai 了liễu 去khứ 洗tẩy 面diện 始thỉ 頓đốn 釋thích 礙ngại 膺ưng 入nhập 見kiến 禮lễ 云vân 和hòa 上thượng 已dĩ 下hạ 煙yên 波ba 餌nhị 還hoàn 有hữu 金kim 鱗lân 上thượng 釣điếu 無vô 禮lễ 云vân 上thượng 座tòa 聻# 師sư 云vân 美mỹ 食thực 不bất 中trung 飽bão 人nhân 餐xan 禮lễ 索sách 頌tụng 本bổn 參tham 師sư 即tức 於ư 禮lễ 座tòa 援viện 筆bút 頌tụng 曰viết 睡thụy 中trung 主chủ 無vô 舌thiệt 童đồng 兒nhi 笑tiếu 語ngữ 語ngữ 霜sương 餘dư 葉diệp 落lạc 村thôn 原nguyên 間gian 慚tàm 愧quý 人nhân 前tiền 多đa 錯thác 舉cử 禮lễ 驚kinh 異dị 留lưu 師sư 為vi 第đệ 一nhất 座tòa 次thứ 年niên 辭từ 歸quy 葬táng 母mẫu 省tỉnh 澗giản 老lão 人nhân 千thiên 瀛doanh 山sơn 時thời 浪lãng 杖trượng 人nhân 主chủ 席tịch 博bác 山sơn 師sư 為vi 澗giản 持trì 書thư 上thượng 杖trượng 人nhân 見kiến 師sư 風phong 骨cốt 俊# 捷tiệp 機cơ 辯biện 無vô 礙ngại 目mục 為vi 法Pháp 門môn 聖thánh 箭tiễn 欲dục 以dĩ 博bác 山sơn 席tịch 遜tốn 師sư 師sư 卒thốt 以dĩ 奉phụng 澗giản 澗giản 視thị 篆# 立lập 師sư 首thủ 眾chúng 內nội 外ngoại 翕# 伏phục 甲giáp 辰thần 應ưng 住trụ 高cao 泉tuyền 丁đinh 未vị 受thọ 玉ngọc 令linh 郭quách 請thỉnh 主chủ 瀛doanh 山sơn 戊# 申thân 冬đông 澗giản 病bệnh 篤đốc 始thỉ 承thừa 印ấn 囑chúc 己kỷ 酉dậu 春xuân 受thọ 郡quận 伯bá 高cao 請thỉnh 乃nãi 開khai 堂đường 於ư 博bác 山sơn 焉yên 次thứ 年niên 彙vị 刻khắc 無vô 異dị 和hòa 尚thượng 廣quảng 錄lục 附phụ 藏tạng 流lưu 通thông 甲giáp 寅# 耿# 逆nghịch 變biến 欲dục 師sư 易dị 服phục 從tùng 戎nhung 偽ngụy 將tương 汪uông 文văn 生sanh 偽ngụy 道đạo 金kim 傳truyền 諭dụ 至chí 山sơn 師sư 作tác 書thư 卻khước 之chi 甚thậm 堅kiên 然nhiên 尊tôn 禮lễ 賢hiền 者giả 素tố 善thiện 接tiếp 人nhân 雖tuy 干can 戈qua 擾nhiễu 攘nhương 而nhi 凶hung 人nhân 醜xú 類loại 亦diệc 不bất 忍nhẫn 犯phạm 至chí 博bác 山sơn 祖tổ 席tịch 不bất 致trí 絕tuyệt 其kỳ 爐lô 煙yên 鞠cúc 為vi 茂mậu 草thảo 且thả 信tín 之chi 士sĩ 民dân 依y 山sơn 避tị 難nạn/nan 者giả 以dĩ 萬vạn 計kế 悉tất 得đắc 保bảo 全toàn 皆giai 師sư 力lực 也dã 事sự 平bình 郡quận 伯bá 高cao 公công 紀kỷ 其kỳ 事sự 擬nghĩ 登đăng 信tín 乘thừa 因nhân 遷thiên 陞thăng 未vị 果quả 乃nãi 諭dụ 永vĩnh 令linh 齊tề 雕điêu 師sư 像tượng 供cung 塔tháp 院viện 師sư 主chủ 法pháp 席tịch 三tam 座tòa 前tiền 後hậu 住trụ 博bác 山sơn 凡phàm 廿# 有hữu 一nhất 年niên 云vân 嗚ô 呼hô 師sư 之chi 弘hoằng 毅nghị 之chi 概khái 津tân 津tân 猶do 在tại 倘thảng 非phi 大Đại 乘Thừa 法Pháp 器khí 世thế 所sở 難nạn/nan 拘câu 易dị 青thanh 衿# 而nhi 緇# 之chi 安an 得đắc 不bất 為vi 國quốc 之chi 光quang 邦bang 之chi 彥ngạn 不bất 則tắc 屈khuất 於ư 威uy 武võ 蹈đạo 一nhất 時thời 之chi 赫hách 奕dịch 奮phấn 人nhân 天thiên 之chi 號hiệu 令linh 加gia 諸chư 於ư 刁điêu 斗đẩu 之chi 間gian 則tắc 今kim 日nhật 照chiếu 世thế 真chân 燈đăng 未vị 必tất 不bất 為vi 燐# 燐# 野dã 火hỏa 也dã 然nhiên 則tắc 推thôi 師sư 之chi 為vi 忠trung 於ư 佛Phật 較giảo 乃nãi 父phụ 之chi 為vi 忠trung 於ư 國quốc 又hựu 何hà 歉# 乎hồ 紀kỷ 師sư 生sanh 則tắc 明minh 崇sùng 禎# 庚canh 午ngọ 二nhị 月nguyệt 初sơ 三tam 巳tị 時thời 世thế 壽thọ 七thất 十thập 七thất 僧Tăng 臘lạp 五ngũ 十thập 四tứ 歿một 則tắc 今kim 康khang 熙hi 四tứ 十thập 五ngũ 年niên 。 丙bính 戌tuất 二nhị 月nguyệt 二nhị 十thập 七thất 申thân 時thời 也dã 臨lâm 期kỳ 顧cố 命mạng 宛uyển 同đồng 鶴hạc 樹thụ 終chung 譚đàm 自tự 說thuyết 辭từ 世thế 封phong 龕khám 起khởi 龕khám 封phong 塔tháp 等đẳng 語ngữ 已dĩ 刻khắc 行hành 世thế 茲tư 不bất 復phục 贅# 嗣tự 法Pháp 門môn 人nhân 傳truyền 鵬# 傳truyền 傑kiệt 等đẳng 奉phụng 全toàn 身thân 塔tháp 于vu 東đông 峰phong 之chi 陽dương 師sư 所sở 莁# 也dã 予# 從tùng 剖phẫu 公công 請thỉnh 而nhi 為vi 之chi 銘minh 曰viết 。

峨# 峨# 博bác 嶠# 。 鬱uất 鬱uất 祖tổ 庭đình 。 賢hiền 人nhân 哲triết 匠tượng 。 連liên 袂# 而nhi 升thăng 。

象tượng 哮hao 獅sư 吼hống 。 霞hà 蔚úy 雲vân 蒸chưng 。 惟duy 師sư 再tái 起khởi 。 琅lang 琅lang 有hữu 聲thanh 。

溯# 源nguyên 先tiên 世thế 。 國quốc 彥ngạn 邦bang 楨# 。 臣thần 死tử 君quân 辱nhục 。 子tử 報báo 父phụ 生sanh 。

夙túc 乘thừa 願nguyện 力lực 。 超siêu 出xuất 塵trần 情tình 。 為vi 儒nho 環hoàn 堵đổ 。 為vi 釋thích 干can 城thành 。

拳quyền 拳quyền 報báo 本bổn 。 照chiếu 世thế 真chân 燈đăng 。 忠trung 國quốc 忠trung 佛Phật 。 匪phỉ 曰viết 岐kỳ 程# 。

初sơ 入nhập 靈linh 隱ẩn 。 頓đốn 悟ngộ 圓viên 明minh 。 拈niêm 槌chùy 豎thụ 拂phất 。 高cao 踞cứ 博bác 瀛doanh 。

慈từ 風phong 俠hiệp 骨cốt 。 祖tổ 席tịch 長trường/trưởng 膺ưng 。 蓮liên 開khai 瑞thụy 瓣# 。 花hoa 雨vũ 香hương 城thành 。

身thân 支chi 冠quan 逆nghịch 。 履lý 險hiểm 如như 平bình 。 山sơn 搖dao 海hải 沸phí 。 風phong 靜tĩnh 水thủy 澄trừng 。

閒gian/nhàn 名danh 謝tạ 卻khước 。 東đông 峰phong 斂liểm 形hình 。 石thạch 藏tạng 屹# 屹# 。 如như 岡# 如như 陵lăng 。

銘minh 以dĩ 係hệ 之chi 。 存tồn 順thuận 歿một 寧ninh 。

奉phụng 政chánh 大đại 夫phu 同đồng 知tri 廣quảng 信tín 府phủ 事sự 新tân 陞thăng

中trung 憲hiến 大đại 夫phu 廣quảng 東đông 惠huệ 州châu 府phủ 知tri 府phủ 武võ 清thanh 法pháp 弟đệ 趙triệu 璘# 頓đốn 首thủ 拜bái 撰soạn 。

青thanh 原nguyên 三tam 十thập 三tam 世thế 博bác 山sơn 第đệ 六lục 代đại 住trụ 持trì 粟túc 如như 瀚# 禪thiền 師sư 道Đạo 行hạnh 塔tháp 院viện 記ký

宗tông 風phong 不bất 墜trụy 待đãi 其kỳ 人nhân 而nhi 後hậu 傳truyền 非phi 法pháp 傳truyền 之chi 難nạn/nan 實thật 傳truyền 人nhân 之chi ▆# 故cố 有hữu 傳truyền 人nhân 而nhi 後hậu 有hữu 傳truyền 法pháp 一nhất 燈đăng 相tương 續tục 綿miên 延diên 不bất 熄# 自tự 非phi 夙túc 因nhân 不bất 昧muội 秉bỉnh 性tánh 堅kiên 貞trinh 安an 能năng 恢khôi 拓thác 祖tổ 庭đình 振chấn 興hưng 來lai 學học 以dĩ 暢sướng 厥quyết 宗tông 旨chỉ 哉tai 余dư 所sở 交giao 粟túc 如như 大đại 師sư 洵# 世thế 所sở 希hy 覯# 者giả 師sư 諱húy 弘hoằng 瀚# 字tự 粟túc 如như 別biệt 號hiệu 勺chước 菴am 世thế 居cư 江giang 右hữu 廣quảng 永vĩnh 豐phong 之chi 梅mai 谿khê 父phụ 余dư 公công 為vi 明minh 鳳phượng 陽dương 司ty 理lý 著trước 節tiết 忠trung 貞trinh 母mẫu 施thí 封phong 恭cung 人nhân 昆côn 季quý 三tam 師sư 其kỳ 仲trọng 也dã 生sanh 而nhi 天thiên 資tư 穎# 異dị 弱nhược 齡linh 入nhập 邑ấp 庠tường 以dĩ 尊tôn 人nhân 受thọ 知tri 唐đường 邸để 賜tứ 蔭ấm 襲tập 義nghĩa 讓nhượng 乃nãi 兄huynh 爰viên 賜tứ 以dĩ 克khắc 敦đôn 孝hiếu 友hữu 旌tinh 額ngạch 仍nhưng 授thọ 以dĩ 職chức 定định 鼎đỉnh 後hậu 年niên 方phương 廿# 一nhất 即tức 棄khí 儒nho 從tùng 釋thích 北bắc 面diện 博bác 山sơn 雪tuyết 澗giản 和hòa 尚thượng 示thị 以dĩ 船thuyền 子tử 藏tạng 身thân 公công 案án 繼kế 隨tùy 澗giản 住trụ 瀛doanh 山sơn 一nhất 夕tịch 聞văn 鬼quỷ 嘯khiếu 頓đốn 悟ngộ 破phá 灶# 墮đọa 因nhân 緣duyên 廿# 四tứ 歲tuế 值trị 母mẫu 喪táng 盡tận 力lực 致trí 哀ai 往vãng 參tham 靈linh 隱ẩn 禮lễ 公công 大đại 徹triệt 法pháp 源nguyên 歸quy 瀛doanh 省tỉnh 澗giản 時thời 浪lãng 杖trượng 人nhân 主chủ 博bác 山sơn 澗giản 命mạng 持trì 書thư 往vãng 候hậu 見kiến 師sư 機cơ 辯biện 雄hùng 捷tiệp 再tái 四tứ 殷ân 留lưu 以dĩ 繼kế 博bác 山sơn 法pháp 席tịch 緣duyên 以dĩ 澗giản 在tại 固cố 辭từ 遜tốn 澗giản 及cập 澗giản 再tái 住trụ 博bác 山sơn 立lập 師sư 首thủ 眾chúng 內nội 外ngoại 翕# 伏phục 繼kế 為vi 澗giản 公công 刻khắc 語ngữ 錄lục 建kiến 壽thọ 塔tháp 甲giáp 辰thần 應ưng 住trụ 高cao 泉tuyền 亦diệc 澗giản 公công 住trụ 地địa 也dã 乙ất 巳tị 冬đông 澗giản 公công 病bệnh 篤đốc 召triệu 師sư 歸quy 受thọ 衣y 拂phất 病bệnh 間gian 仍nhưng 歸quy 之chi 丁đinh 未vị 春xuân 玉ngọc 邑ấp 郭quách 侯hầu 偕giai 紳# 衿# 延diên 住trụ 瀛doanh 山sơn 戊# 申thân 冬đông 始thỉ 從tùng 澗giản 公công 命mạng 歸quy 受thọ 印ấn 囑chúc 開khai 堂đường 博bác 山sơn 於ư 是thị 重trọng/trùng 葺# 殿điện 庭đình 暨kỵ 澗giản 公công 塔tháp 院viện 門môn 庭đình 一nhất 新tân 百bách 廢phế 具cụ 舉cử 陸lục 續tục 清thanh 理lý 靈linh 木mộc 清thanh 湖hồ 等đẳng 庄# 義nghĩa 推thôi 雲vân 岫# 巒# 公công 住trụ 瀛doanh 山sơn 以dĩ 衍diễn 師sư 伯bá 雪tuyết 關quan 法pháp 脈mạch 或hoặc 有hữu 勸khuyến 望vọng 己kỷ 嗣tự 者giả 師sư 云vân 吾ngô 不bất 欲dục 私tư 祖tổ 庭đình 為vì 己kỷ 業nghiệp 也dã 又hựu 不bất 惜tích 重trọng/trùng 貲ti 編biên 刻khắc 其kỳ 祖tổ 異dị 公công 法pháp 錄lục 昔tích 永vĩnh 邑ấp 遭tao 金kim 變biến 骸hài 骨cốt 山sơn 積tích 師sư 啟khải 邑ấp 侯hầu 殮liễm 瘞ế 之chi 為vi 父phụ 忠trung 貞trinh 公công 立lập 墓mộ 道đạo 坊phường 表biểu 鐫# 刻khắc 文văn 集tập 一nhất 如như 世Thế 尊Tôn 之chi 率suất 僧Tăng 徒đồ 葬táng 其kỳ 親thân 淨tịnh 梵Phạm 王Vương 全toàn 奉phụng 衣y 缽bát 資tư 以dĩ 供cung 其kỳ 父phụ 母mẫu 師sư 亦diệc 猶do 行hành 古cổ 之chi 道đạo 也dã 甲giáp 寅# 亂loạn 魏ngụy 將tương 汪uông 啟khải 耿# 藩# 欲dục 師sư 易dị 服phục 從tùng 戎nhung 師sư 以dĩ 書thư 堅kiên 卻khước 之chi 耿# 知tri 其kỳ 難nạn 強cường/cưỡng 而nhi 止chỉ 嘗thường 誓thệ 以dĩ 身thân 殉# 寺tự 保bảo 全toàn 依y 山sơn 避tị 難nạn/nan 數sổ 萬vạn 人nhân 事sự 平bình 郡quận 伯bá 高cao 公công 稱xưng 為vi 節tiết 義nghĩa 丈trượng 夫phu 待đãi 編biên 誌chí 傳truyền 之chi 千thiên 古cổ 所sở 以dĩ 法pháp 派phái 繁phồn 衍diễn 而nhi 博bác 山sơn 鵬# 師sư 尤vưu 嗣tự 法pháp 之chi 特đặc 出xuất 者giả 也dã 己kỷ 未vị 師sư 隨tùy 避tị 席tịch 推thôi 法pháp 弟đệ 弘hoằng 裕# 字tự 玄huyền 祚tộ 時thời 當đương 道đạo 固cố 留lưu 弗phất 克khắc 丙bính 寅# 玄huyền 祚tộ 圓viên 寂tịch 七thất 眾chúng 仍nhưng 延diên 師sư 住trụ 博bác 山sơn 立lập 鵬# 師sư 首thủ 座tòa 十thập 年niên 間gian 復phục 修tu 殿điện 中trung 兩lưỡng 廡vũ 圓viên 覺giác 聖thánh 像tượng 山sơn 中trung 房phòng 舍xá 壞hoại 者giả 悉tất 葺# 新tân 之chi 乙ất 亥hợi 冬đông 師sư 白bạch 當đương 道đạo 檀đàn 護hộ 命mạng 鵬# 師sư 繼kế 博bác 山sơn 席tịch 師sư 退thoái 逸dật 獅sư 子tử 堂đường 憶ức 師sư 自tự 親thân 澗giản 公công 以dĩ 來lai 閒gian/nhàn 出xuất 參tham 訪phỏng 歸quy 根căn 祖tổ 庭đình 開khai 堂đường 說thuyết 法Pháp 三tam 十thập 餘dư 年niên 坐tọa 三tam 道Đạo 場Tràng 紀kỷ 載tái 三tam 會hội 錄lục 中trung 湖hồ 海hải 奉phụng 為vi 楷# 模mô 於ư 戲hí 吾ngô 閱duyệt 世thế 之chi 所sở 稱xưng 善Thiện 知Tri 識Thức 。 者giả 亦diệc 不bất 乏phạp 求cầu 其kỳ 能năng 如như 我ngã 師sư 之chi 棄khí 儒nho 入nhập 道đạo 報báo 恩ân 生sanh 成thành 孝hiếu 友hữu 辭từ 讓nhượng 利lợi 演diễn 群quần 生sanh 不bất 避tị 艱gian 險hiểm 堅kiên 貞trinh 自tự 守thủ 始thỉ 終chung 不bất 易dị 呵ha 護hộ 一nhất 山sơn 嗣tự 廣quảng 燈đăng 傳truyền 者giả 蓋cái 戛# 戛# 乎hồ 難nạn/nan 之chi 法Pháp 門môn 龍long 象tượng 舍xá 師sư 其kỳ 誰thùy 余dư 守thủ 信tín 州châu 與dữ 師sư 往vãng 還hoàn 久cửu 而nhi 彌di 篤đốc 別biệt 纔tài 兩lưỡng 載tái 詎cự 師sư 於ư 今kim 年niên 丙bính 戌tuất 二nhị 月nguyệt 廿# 七thất 圓viên 寂tịch 距cự 其kỳ 庚canh 午ngọ 生sanh 年niên 世thế 壽thọ 七thất 十thập 有hữu 七thất 先tiên 數sổ 日nhật 師sư 預dự 示thị 挂quải 幀# 入nhập 塔tháp 諸chư 偈kệ 臨lâm 訣quyết 撒tản 手thủ 便tiện 行hành 誠thành 如như 偈kệ 云vân 大đại 冶dã 煙yên 飛phi 片phiến 雪tuyết 也dã 何hà 解giải 脫thoát 至chí 此thử 法pháp 嗣tự 鵬# 等đẳng 先tiên 為vi 師sư 建kiến 壽thọ 藏tạng 於ư 東đông 峰phong 永vĩnh 邑ấp 侯hầu 郁uất 公công 遜tốn 夫phu 舊cựu 與dữ 師sư 最tối 契khế 補bổ 任nhậm 峽# 江giang 猶do 齎tê 金kim 為vi 師sư 置trí 香hương 燈đăng 田điền 供cung 塔tháp 院viện 今kim 鵬# 師sư 恐khủng 其kỳ 歷lịch 久cửu 而nhi 煙yên 沒một 不bất 彰chương 以dĩ 余dư 與dữ 師sư 素tố 莫mạc 逆nghịch 而nhi 深thâm 悉tất 其kỳ 生sanh 平bình 不bất 遠viễn 千thiên 餘dư 里lý 持trì 書thư 至chí 金kim 陵lăng 請thỉnh 為vi 之chi 記ký 余dư 不bất 敏mẫn 為vi 質chất 言ngôn 其kỳ 實thật 俾tỉ 世thế 之chi 覽lãm 者giả 亦diệc 可khả 以dĩ 想tưởng 見kiến 師sư 之chi 為vi 人nhân 聞văn 風phong 而nhi 興hưng 感cảm 矣hĩ 。

時thời

康khang 熙hi 四tứ 十thập 五ngũ 年niên 。 歲tuế 次thứ 丙bính 戌tuất 孟# 秋thu 月nguyệt 上thượng 浣hoán 之chi 吉cát

敕sắc 封phong 中trung 憲hiến 大đại 夫phu 原nguyên 知tri 廣quảng 信tín 府phủ 事sự 燕yên 山sơn 法pháp 弟đệ 張trương 國quốc 禎# 頓đốn 首thủ 拜bái 譔#

嗣tự 祖tổ 住trụ 博bác 山sơn 法pháp 孫tôn 一nhất 導đạo 率suất 監giám 院viện 光quang 和hòa 等đẳng 刻khắc 。

粟túc 老lão 和hòa 上thượng 法pháp 錄lục 六lục 卷quyển 送tống 藏tạng 流lưu 通thông 伏phục 願nguyện 宗tông 風phong 永vĩnh 。

扇thiên/phiến 法pháp 道đạo 昌xương 隆long 行hành 海hải 與dữ 願nguyện 海hải 齊tề 深thâm 道đạo 山sơn 共cộng 壽thọ 。

山sơn 並tịnh 固cố 。

時thời 甲giáp 午ngọ 桂quế 月nguyệt 上thượng 浣hoán 之chi 吉cát 題đề

粟túc 如như 瀚# 禪thiền 師sư 語ngữ 錄lục 卷quyển 之chi 六lục 終chung

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.