A Tỳ Đạt Ma Tạng Hiển Tông Luận - Quyển 21

A Tỳ Đạt Ma Tạng Hiển Tông Luận - Quyển 21
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 藏Tạng 顯Hiển 宗Tông 論Luận
Quyển 21
尊Tôn 者Giả 眾Chúng 賢Hiền 造Tạo 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch

阿a 毘tỳ 達đạt 磨ma 藏tạng 顯hiển 宗tông 論luận 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 一nhất

尊tôn 者giả 眾chúng 賢hiền 造tạo

三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 辯biện 業nghiệp 品phẩm 第đệ 五ngũ 之chi 四tứ 。

如như 是thị 已dĩ 說thuyết 得đắc 律luật 儀nghi 等đẳng 。 捨xả 律luật 儀nghi 等đẳng 今kim 次thứ 當đương 說thuyết 。 且thả 云vân 何hà 捨xả 別Biệt 解Giải 脫Thoát 律luật 儀nghi 。 頌tụng 曰viết 。

捨xả 別biệt 解giải 調điều 伏phục 。 由do 故cố 捨xả 命mạng 終chung 。

及cập 二nhị 形hình 俱câu 生sanh 。 斷đoạn 善thiện 根căn 夜dạ 盡tận 。

有hữu 說thuyết 由do 犯phạm 重trọng/trùng 。 餘dư 說thuyết 由do 法pháp 滅diệt 。

迦ca 濕thấp 彌di 羅la 說thuyết 。 犯phạm 二nhị 如như 負phụ 財tài 。

論luận 曰viết 。 調điều 伏phục 聲thanh 顯hiển 律luật 儀nghi 異dị 名danh 。 由do 此thử 能năng 令linh 根căn 調điều 伏phục 故cố 。 由do 五ngũ 緣duyên 捨xả 別biệt 解giải 律luật 儀nghi 。 一nhất 由do 故cố 捨xả 。 謂vị 於ư 律luật 儀nghi 由do 阿a 世thế 耶da 。 不bất 懷hoài 欣hân 慕mộ 。 為vi 捨xả 學học 處xứ 。 對đối 有hữu 解giải 人nhân 發phát 起khởi 相tương 違vi 表biểu 業nghiệp 差sai 別biệt 。 非phi 但đãn 由do 起khởi 捨xả 學học 處xứ 心tâm 。 如như 得đắc 律luật 儀nghi 心tâm 無vô 能năng 故cố 。 又hựu 在tại 夢mộng 中trung 捨xả 不bất 成thành 故cố 。 非phi 但đãn 由do 起khởi 表biểu 業nghiệp 差sai 別biệt 。 忿phẫn 癲điên 狂cuồng 等đẳng 捨xả 不bất 成thành 故cố 。 非phi 但đãn 由do 二nhị 對đối 傍bàng 生sanh 等đẳng 。 起khởi 心tâm 發phát 表biểu 捨xả 不bất 成thành 故cố 。 二nhị 由do 命mạng 終chung 。 謂vị 眾chúng 同đồng 分phần/phân 。 增tăng 上thượng 勢thế 力lực 得đắc 律luật 儀nghi 故cố 。 三tam 由do 依y 止chỉ 二nhị 形hình 俱câu 生sanh 。 謂vị 身thân 變biến 時thời 心tâm 隨tùy 變biến 故cố 。 又hựu 二nhị 形hình 者giả 。 非phi 增tăng 上thượng 故cố 。 四tứ 由do 斷đoạn 滅diệt 所sở 因nhân 善thiện 根căn 。 謂vị 表biểu 無vô 表biểu 業nghiệp 等đẳng 起khởi 心tâm 斷đoạn 故cố 。 是thị 此thử 律luật 儀nghi 因nhân 緣duyên 斷đoạn 義nghĩa 。 捨xả 盡tận 壽thọ 戒giới 。 由do 上thượng 四tứ 緣duyên 近cận 住trụ 律luật 儀nghi 。 亦diệc 由do 夜dạ 盡tận 謂vị 近cận 住trụ 戒giới 。 由do 上thượng 四tứ 緣duyên 及cập 夜dạ 盡tận 捨xả 過quá 期kỳ 限hạn 故cố 。 夜dạ 盡tận 者giả 。 謂vị 明minh 相tướng 出xuất 時thời 。 諸chư 軌quỹ 範phạm 師sư 多đa 分phần 共cộng 許hứa 。 如như 是thị 五ngũ 種chủng 。 捨xả 律luật 儀nghi 緣duyên 。 有hữu 餘dư 部bộ 師sư 執chấp 隨tùy 犯phạm 一nhất 感cảm 墮đọa 重trọng 罪tội 捨xả 出xuất 家gia 戒giới 。 有hữu 餘dư 部bộ 執chấp 正Chánh 法Pháp 滅diệt 時thời 。 別biệt 解giải 律luật 儀nghi 無vô 不bất 皆giai 捨xả 。 以dĩ 諸chư 學học 處xứ 結kết 界giới 羯yết 磨ma 所sở 有hữu 聖thánh 教giáo 皆giai 息tức 滅diệt 故cố 。 對đối 法pháp 諸chư 師sư 。 作tác 如như 是thị 說thuyết 。

爾nhĩ 時thời 雖tuy 無vô 得đắc 未vị 得đắc 律luật 儀nghi 。 而nhi 先tiên 得đắc 律luật 儀nghi 無vô 有hữu 捨xả 義nghĩa 。 迦ca 濕thấp 彌di 羅la 國quốc 毘tỳ 婆bà 沙sa 師sư 蘊uẩn 理lý 教giáo 於ư 心tâm 。 作tác 如như 是thị 說thuyết 。 非phi 犯phạm 隨tùy 一nhất 根căn 本bổn 罪tội 時thời 。 一nhất 切thiết 律luật 儀nghi 皆giai 有hữu 捨xả 義nghĩa 。 然nhiên 犯phạm 重trọng/trùng 者giả 有hữu 二nhị 種chủng 名danh 。 一nhất 名danh 具cụ 尸thi 羅la 。 二nhị 名danh 犯phạm 戒giới 者giả 。 若nhược 於ư 所sở 犯phạm 應ưng 可khả 悔hối 除trừ 。 發phát 露lộ 悔hối 除trừ 。 唯duy 名danh 具cụ 戒giới 。 如như 有hữu 財tài 者giả 。 負phụ 他tha 債trái 時thời 。 名danh 為vi 富phú 人nhân 。 及cập 負phụ 債trái 者giả 。 若nhược 還hoàn 債trái 已dĩ 。 但đãn 名danh 富phú 人nhân 。 此thử 亦diệc 應ưng 然nhiên 。 故cố 非phi 捨xả 戒giới 。 靜tĩnh 慮lự 無vô 漏lậu 二nhị 律luật 儀nghi 等đẳng 。 云vân 何hà 當đương 捨xả 。 頌tụng 曰viết 。

捨xả 定định 生sanh 善thiện 法Pháp 。 由do 易dị 地địa 退thoái 等đẳng 。

捨xả 諸chư 無vô 漏lậu 善thiện 。 由do 得đắc 果quả 退thoái 失thất 。

論luận 曰viết 。 諸chư 靜tĩnh 慮lự 地địa 所sở 繫hệ 善thiện 法Pháp 由do 二nhị 緣duyên 捨xả 。 一nhất 由do 易dị 地địa 。 謂vị 上thượng 下hạ 生sanh 。 二nhị 由do 退thoái 失thất 。 謂vị 退thoái 勝thắng 定định 。 捨xả 眾chúng 同đồng 分phần/phân 及cập 離ly 染nhiễm 時thời 。 亦diệc 捨xả 暖noãn 等đẳng 及cập 退thoái 分phần/phân 定định 。 為vi 攝nhiếp 此thử 故cố 復phục 說thuyết 等đẳng 言ngôn 。 如như 捨xả 色sắc 善thiện 由do 易dị 地địa 退thoái 。 及cập 離ly 染nhiễm 三tam 無vô 色sắc 亦diệc 爾nhĩ 。 捨xả 無vô 漏lậu 善thiện 由do 二nhị 種chủng 緣duyên 。 一nhất 由do 得đắc 果quả 總tổng 捨xả 前tiền 道đạo 。 二nhị 由do 退thoái 失thất 捨xả 諸chư 勝thắng 道đạo 。 此thử 或hoặc 是thị 果quả 。 或hoặc 勝thắng 果quả 攝nhiếp 。 我ngã 於ư 此thử 中trung 。 應ưng 少thiểu 分phần 別biệt 。 若nhược 捨xả 見kiến 道đạo 及cập 道đạo 類loại 智trí 。 當đương 知tri 但đãn 由do 得đắc 果quả 非phi 退thoái 。 道đạo 類loại 智trí 果quả 攝nhiếp 。 亦diệc 必tất 無vô 退thoái 故cố 。 退thoái 所sở 練luyện 根căn 亦diệc 有hữu 退thoái 義nghĩa 。 若nhược 不bất 動động 法pháp 無Vô 學Học 俱câu 無vô 。 所sở 餘dư 無vô 漏lậu 容dung 具cụ 二nhị 種chủng 。 如như 是thị 已dĩ 說thuyết 捨xả 諸chư 律luật 儀nghi 不bất 律luật 儀nghi 云vân 何hà 捨xả 。 頌tụng 曰viết 。

捨xả 惡ác 戒giới 由do 死tử 。 得đắc 戒giới 二nhị 形hình 生sanh 。

論luận 曰viết 。 諸chư 不bất 律luật 儀nghi 由do 三tam 緣duyên 捨xả 。 一nhất 者giả 由do 死tử 捨xả 所sở 依y 故cố 。 眾chúng 同đồng 分phần/phân 力lực 得đắc 律luật 儀nghi 故cố 。 二nhị 由do 得đắc 戒giới 。 謂vị 若nhược 受thọ 得đắc 別biệt 解giải 律luật 儀nghi 。 或hoặc 由do 獲hoạch 得đắc 靜tĩnh 慮lự 律luật 儀nghi 。 惡ác 戒giới 便tiện 捨xả 。 對đối 治trị 力lực 勝thắng 捨xả 不bất 律luật 儀nghi 。 三tam 由do 相tương 續tục 二nhị 形hình 俱câu 起khởi 。 以dĩ 於ư 爾nhĩ 時thời 所sở 依y 變biến 故cố 。 不bất 律luật 儀nghi 者giả 。 受thọ 近cận 住trụ 戒giới 。 至chí 夜dạ 盡tận 位vị 捨xả 律luật 儀nghi 時thời 。 為vi 得đắc 不bất 律luật 儀nghi 。 為vi 名danh 處xứ 中trung 者giả 。 有hữu 餘dư 師sư 說thuyết 。 得đắc 不bất 律luật 儀nghi 惡ác 阿a 世thế 耶da 非phi 永vĩnh 捨xả 故cố 。 如như 停đình 熱nhiệt 鐵thiết 赤xích 滅diệt 青thanh 生sanh 。 有hữu 餘dư 師sư 言ngôn 。 若nhược 不bất 更cánh 作tác 無vô 緣duyên 令linh 彼bỉ 得đắc 不bất 律luật 儀nghi 。 以dĩ 不bất 律luật 儀nghi 依y 表biểu 得đắc 故cố 。 前tiền 說thuyết 應ưng 理lý 。 先tiên 受thọ 戒giới 時thời 。 惡ác 阿a 世thế 耶da 非phi 永vĩnh 捨xả 故cố 。 依y 前tiền 表biểu 業nghiệp 惡ác 戒giới 還hoàn 起khởi 。 處xử 中trung 無vô 表biểu 捨xả 復phục 云vân 何hà 。 頌tụng 曰viết 。

捨xả 中trung 由do 受thọ 勢thế 。 作tác 事sự 壽thọ 根căn 斷đoạn 。

論luận 曰viết 。 處xử 中trung 無vô 表biểu 捨xả 由do 六lục 緣duyên 。 一nhất 由do 受thọ 心tâm 斷đoạn 壞hoại 故cố 捨xả 。 謂vị 先tiên 誓thệ 受thọ 。 恆hằng 於ư 某mỗ 時thời 敬kính 禮lễ 制chế 多đa 。 及cập 讚tán 頌tụng 等đẳng 。 今kim 作tác 是thị 念niệm 。 後hậu 不bất 更cánh 為vi 。 彼bỉ 阿a 世thế 耶da 從tùng 茲tư 便tiện 息tức 。 由do 彼bỉ 棄khí 捨xả 本bổn 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 。 或hoặc 復phục 別biệt 作tác 勢thế 用dụng 增tăng 強cường/cưỡng 。 與dữ 先tiên 現hiện 行hành 。 相tương 違vi 事sự 業nghiệp 。 本bổn 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 息tức 。 無vô 表biểu 便tiện 斷đoạn 。 二nhị 由do 勢thế 力lực 斷đoạn 壞hoại 故cố 捨xả 。 謂vị 由do 淨tịnh 信tín 。 煩phiền 惱não 勢thế 力lực 所sở 引dẫn 無vô 表biểu 。 彼bỉ 二nhị 限hạn 勢thế 。 若nhược 斷đoạn 壞hoại 時thời 。 無vô 表biểu 便tiện 捨xả 。 如như 所sở 放phóng 箭tiễn 及cập 陶đào 家gia 輪luân 。 故cố 軌quỹ 範phạm 師sư 。 作tác 如như 是thị 說thuyết 。 由do 等đẳng 起khởi 力lực 。 所sở 引dẫn 發phát 故cố 。 雖tuy 捨xả 加gia 行hành 及cập 阿a 世thế 耶da 。 無vô 表biểu 或hoặc 容dung 盡tận 壽thọ 隨tùy 轉chuyển 。 乃nãi 至chí 發phát 起khởi 。 極cực 猛mãnh 利lợi 纏triền 。 捶chúy 擊kích 禽cầm 獸thú 。 應ưng 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。 或hoặc 先tiên 立lập 限hạn 齊tề 爾nhĩ 所sở 時thời 。 今kim 限hạn 勢thế 過quá 無vô 表biểu 便tiện 斷đoạn 。 三tam 由do 作tác 業nghiệp 斷đoạn 壞hoại 故cố 捨xả 。 謂vị 雖tuy 不bất 捨xả 根căn 本bổn 受thọ 心tâm 。 然nhiên 更cánh 不bất 為vi 所sở 受thọ 作tác 業nghiệp 。 唯duy 除trừ 忘vong 念niệm 而nhi 不bất 作tác 者giả 。 以dĩ 此thử 無vô 表biểu 期kỳ 加gia 行hành 生sanh 。 絕tuyệt 加gia 行hành 時thời 無vô 表biểu 便tiện 捨xả 。 四tứ 由do 事sự 物vật 斷đoạn 壞hoại 故cố 捨xả 。 謂vị 所sở 捨xả 施thí 制chế 多đa 園viên 林lâm 。 及cập 所sở 施thí 為vi 罝ta 網võng 等đẳng 事sự 。 本bổn 由do 彼bỉ 事sự 引dẫn 無vô 表biểu 生sanh 。 彼bỉ 事sự 壞hoại 時thời 無vô 表biểu 便tiện 捨xả 。 五ngũ 由do 壽thọ 命mạng 斷đoạn 壞hoại 故cố 捨xả 。 謂vị 所sở 依y 止chỉ 有hữu 轉chuyển 易dị 故cố 。 六lục 由do 依y 根căn 斷đoạn 壞hoại 故cố 捨xả 。 謂vị 起khởi 加gia 行hành 斷đoạn 善thiện 惡ác 時thời 各các 捨xả 彼bỉ 根căn 所sở 引dẫn 無vô 表biểu 。 非phi 至chí 斷đoạn 善thiện 。 得đắc 靜tĩnh 慮lự 時thời 方phương 捨xả 處xứ 中trung 善thiện 惡ác 無vô 表biểu 。 以dĩ 羸luy 劣liệt 故cố 。 起khởi 加gia 行hành 時thời 便tiện 捨xả 處xứ 中trung 善thiện 惡ác 無vô 表biểu 。 所sở 言ngôn 根căn 者giả 通thông 善thiện 惡ác 根căn 。 所sở 說thuyết 斷đoạn 言ngôn 是thị 斷đoạn 加gia 行hành 。 欲dục 非phi 色sắc 善thiện 及cập 餘dư 一nhất 切thiết 。 非phi 色sắc 染nhiễm 法pháp 捨xả 復phục 云vân 何hà 。 頌tụng 曰viết 。

捨xả 欲dục 非phi 色sắc 善thiện 。 由do 根căn 斷đoạn 上thượng 生sanh 。

由do 對đối 治trị 道đạo 生sanh 。 捨xả 諸chư 非phi 色sắc 染nhiễm 。

論luận 曰viết 。 欲dục 界giới 一nhất 切thiết 。 非phi 色sắc 善thiện 法Pháp 捨xả 由do 二nhị 緣duyên 。 一nhất 斷đoạn 善thiện 根căn 。 二nhị 生sanh 上thượng 界giới 。 應ưng 言ngôn 少thiểu 分phần 亦diệc 離ly 染nhiễm 捨xả 。 如như 憂ưu 根căn 等đẳng 非phi 色sắc 善thiện 法Pháp 。 三tam 界giới 一nhất 切thiết 。 非phi 色sắc 染nhiễm 法pháp 捨xả 由do 一nhất 緣duyên 。 謂vị 起khởi 治trị 道đạo 。 若nhược 此thử 品phẩm 類loại 能năng 斷đoạn 道đạo 生sanh 。 捨xả 此thử 品phẩm 中trung 惑hoặc 及cập 助trợ 伴bạn 。 何hà 有hữu 情tình 有hữu 善thiện 惡ác 律luật 儀nghi 。 頌tụng 曰viết 。

惡ác 戒giới 人nhân 除trừ 北bắc 。 二nhị 黃hoàng 門môn 二nhị 形hình 。

律luật 儀nghi 亦diệc 在tại 天thiên 。 唯duy 人nhân 具cụ 三tam 種chủng 。

生sanh 欲dục 天thiên 色sắc 界giới 。 有hữu 靜tĩnh 慮lự 律luật 儀nghi 。

無vô 漏lậu 并tinh 無vô 色sắc 。 除trừ 中trung 定định 無vô 想tưởng 。

論luận 曰viết 。 唯duy 於ư 人nhân 趣thú 有hữu 不bất 律luật 儀nghi 。 然nhiên 除trừ 北bắc 洲châu 唯duy 三tam 方phương 有hữu 。 於ư 三tam 方phương 內nội 復phục 除trừ 扇thiên/phiến # 及cập 半bán 擇trạch 迦ca 。 具cụ 二nhị 形hình 者giả 律luật 儀nghi 亦diệc 爾nhĩ 。 謂vị 於ư 人nhân 中trung 除trừ 前tiền 所sở 除trừ 。 并tinh 天thiên 亦diệc 有hữu 。 故cố 於ư 二nhị 趣thú 容dung 有hữu 律luật 儀nghi 。 然nhiên 唯duy 人nhân 中trung 具cụ 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 別Biệt 解Giải 脫Thoát 靜tĩnh 慮lự 無vô 漏lậu 。 若nhược 生sanh 欲dục 天thiên 及cập 生sanh 色sắc 界giới 。 皆giai 容dung 得đắc 有hữu 靜tĩnh 慮lự 律luật 儀nghi 。 然nhiên 無vô 想tưởng 天thiên 但đãn 容dung 成thành 就tựu 。 生sanh 無vô 色sắc 界giới 。 彼bỉ 俱câu 非phi 有hữu 。 無vô 漏lậu 律luật 儀nghi 亦diệc 在tại 無vô 色sắc 。 謂vị 若nhược 生sanh 在tại 欲dục 界giới 天thiên 中trung 及cập 生sanh 色sắc 界giới 中trung 。 除trừ 中trung 定định 無vô 想tưởng 。 皆giai 容dung 得đắc 有hữu 無vô 漏lậu 律luật 儀nghi 。 生sanh 無vô 色sắc 中trung 唯duy 得đắc 成thành 就tựu 。 以dĩ 無vô 色sắc 故cố 。 必tất 不bất 現hiện 起khởi 。 無vô 漏lậu 上thượng 生sanh 。 得đắc 成thành 下hạ 故cố 。 已dĩ 辯biện 諸chư 業nghiệp 性tánh 相tướng 不bất 同đồng 。 當đương 釋thích 經kinh 中trung 所sở 摽phiếu/phiêu 諸chư 業nghiệp 。 且thả 經kinh 中trung 說thuyết 業nghiệp 有hữu 三tam 種chủng 。 善thiện 惡ác 無vô 記ký 。 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 頌tụng 曰viết 。

安an 不bất 安an 非phi 業nghiệp 。 名danh 善thiện 惡ác 無vô 記ký 。

論luận 曰viết 。 諸chư 安an 隱ẩn 業nghiệp 說thuyết 名danh 為vi 善thiện 。 能năng 得đắc 可khả 愛ái 異dị 熟thục 涅Niết 槃Bàn 。 暫tạm 永vĩnh 二nhị 時thời 濟tế 眾chúng 苦khổ 故cố 。 不bất 安an 隱ẩn 業nghiệp 名danh 為vi 不bất 善thiện 。 由do 此thử 能năng 招chiêu 非phi 愛ái 異dị 熟thục 。 極cực 能năng 遮già 止chỉ 趣thú 涅Niết 槃Bàn 故cố 。 非phi 前tiền 二nhị 業nghiệp 立lập 無vô 記ký 名danh 。 不bất 可khả 記ký 為vi 善thiện 不bất 善thiện 故cố 。 是thị 非phi 安an 隱ẩn 不bất 安an 隱ẩn 義nghĩa 。 又hựu 經kinh 中trung 說thuyết 。 業nghiệp 有hữu 三tam 種chủng 。 福phước 非phi 福phước 等đẳng 。 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 頌tụng 曰viết 。

福phước 非phi 福phước 不bất 動động 。 欲dục 善thiện 業nghiệp 名danh 福phước 。

不bất 善thiện 名danh 非phi 福phước 。 上thượng 界giới 善thiện 不bất 動động 。

約ước 自tự 地địa 處xứ 所sở 。 果quả 業nghiệp 無vô 動động 故cố 。

論luận 曰viết 。 欲dục 界giới 善thiện 業nghiệp 說thuyết 名danh 為vi 福phước 。 非phi 福phước 相tương 違vi 招chiêu 愛ái 果quả 故cố 。 諸chư 不bất 善thiện 業nghiệp 。 說thuyết 名danh 非phi 福phước 。 招chiêu 非phi 愛ái 果quả 違vi 福phước 業nghiệp 故cố 。 上thượng 二nhị 界giới 善thiện 說thuyết 名danh 不bất 動động 。 豈khởi 不bất 世Thế 尊Tôn 說thuyết 下hạ 三tam 定định 皆giai 名danh 有hữu 動động 。 聖thánh 說thuyết 此thử 中trung 有hữu 尋tầm 伺tứ 喜hỷ 樂lạc 受thọ 動động 故cố 。 由do 下hạ 三tam 定định 有hữu 尋tầm 伺tứ 等đẳng 災tai 患hoạn 未vị 息tức 故cố 立lập 動động 名danh 。 不bất 動động 經kinh 中trung 據cứ 能năng 感cảm 得đắc 不bất 動động 異dị 熟thục 。 故cố 名danh 不bất 動động 。 如như 何hà 有hữu 動động 定định 招chiêu 無vô 動động 異dị 熟thục 。 雖tuy 此thử 定định 中trung 有hữu 災tai 患hoạn 動động 。 而nhi 業nghiệp 對đối 果quả 非phi 如như 欲dục 界giới 有hữu 動động 轉chuyển 故cố 。 立lập 不bất 動động 名danh 。 謂vị 欲dục 界giới 中trung 餘dư 趣thú 處xứ 滿mãn 業nghiệp 。 由do 別biệt 緣duyên 力lực 可khả 異dị 趣thú 處xứ 受thọ 。 以dĩ 或hoặc 有hữu 業nghiệp 能năng 感cảm 外ngoại 內nội 。 財tài 位vị 形hình 量lượng 色sắc 力lực 樂nhạo/nhạc/lạc 等đẳng 。 於ư 天thiên 等đẳng 中trung 此thử 業nghiệp 應ưng 熟thục 。 由do 別biệt 緣duyên 力lực 所sở 引dẫn 轉chuyển 故cố 。 於ư 人nhân 等đẳng 中trung 此thử 業nghiệp 便tiện 熟thục 。 色sắc 無vô 色sắc 界giới 。 餘dư 地địa 處xứ 業nghiệp 。 無vô 容dung 轉chuyển 令linh 異dị 地địa 處xứ 受thọ 。 業nghiệp 果quả 處xứ 所sở 無vô 改cải 動động 故cố 。 等đẳng 引dẫn 地địa 攝nhiếp 無vô 散tán 動động 故cố 。 依y 如như 是thị 義nghĩa 立lập 不bất 動động 名danh 。 應ưng 知tri 此thử 中trung 由do 於ư 因nhân 果quả 相tương/tướng 屬thuộc 愚ngu 故cố 。 造tạo 非phi 福phước 業nghiệp 。 以dĩ 非phi 福phước 業nghiệp 純thuần 染nhiễm 污ô 故cố 。 要yếu 依y 麁thô 重trọng 相tương 續tục 無vô 明minh 。 由do 此thử 無vô 明minh 。 現hiện 在tại 前tiền 位vị 。 不bất 能năng 解giải 信tín 因nhân 果quả 相tương/tướng 屬thuộc 。 是thị 故cố 發phát 起khởi 諸chư 非phi 福phước 行hành 。 由do 真chân 實thật 義nghĩa 愚ngu 故cố 造tạo 福phước 及cập 不bất 動động 業nghiệp 。 真chân 實thật 義nghĩa 者giả 。 謂vị 四tứ 聖Thánh 諦Đế 。 若nhược 於ư 彼bỉ 愚ngu 。 諸chư 異dị 生sanh 類loại 。 於ư 善thiện 心tâm 位vị 亦diệc 得đắc 間gian 起khởi 。 由do 此thử 勢thế 力lực 令linh 於ư 三tam 界giới 不bất 如như 實thật 知tri 。 其kỳ 性tánh 皆giai 苦khổ 起khởi 。 福phước 不bất 動động 行hành 為vi 後hậu 有hữu 因nhân 。 若nhược 已dĩ 見kiến 諦Đế 者giả 。 則tắc 無vô 是thị 事sự 。 乘thừa 先tiên 行hành 力lực 漸tiệm 離ly 染nhiễm 時thời 。 如như 次thứ 得đắc 生sanh 。 欲dục 色sắc 無vô 色sắc 。 又hựu 經kinh 中trung 說thuyết 。 業nghiệp 有hữu 三tam 種chủng 。 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 等đẳng 。 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 頌tụng 曰viết 。

順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 苦khổ 非phi 二nhị 。 善thiện 至chí 三tam 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 。

諸chư 不bất 善thiện 順thuận 苦khổ 。 上thượng 善thiện 順thuận 非phi 二nhị 。

餘dư 說thuyết 下hạ 亦diệc 有hữu 。 由do 中trung 招chiêu 異dị 熟thục 。

又hựu 許hứa 此thử 三tam 業nghiệp 。 非phi 前tiền 後hậu 熟thục 故cố 。

順thuận 受thọ 總tổng 有hữu 五ngũ 。 謂vị 自tự 性tánh 相tướng 應ưng 。

及cập 所sở 緣duyên 異dị 熟thục 。 現hiện 前tiền 差sai 別biệt 故cố 。

論luận 曰viết 。 諸chư 善thiện 業nghiệp 中trung 。 始thỉ 從tùng 欲dục 界giới 至chí 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 名danh 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 業nghiệp 。 以dĩ 諸chư 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 唯duy 至chí 此thử 故cố 。 諸chư 不bất 善thiện 業nghiệp 。 名danh 順thuận 苦khổ 受thọ 。 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 及cập 無vô 色sắc 善thiện 業nghiệp 。 說thuyết 名danh 為vi 順thuận 。 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 受thọ 。 此thử 上thượng 都đô 無vô 苦khổ 樂lạc 受thọ 故cố 。 非phi 此thử 諸chư 業nghiệp 唯duy 感cảm 受thọ 果quả 。 應ưng 知tri 亦diệc 感cảm 彼bỉ 受thọ 資tư 糧lương 。 受thọ 及cập 資tư 糧lương 。 此thử 中trung 名danh 受thọ 。 隨tùy 所sở 化hóa 欲dục 。 總tổng 立lập 受thọ 名danh 。 下hạ 諸chư 地địa 中trung 為vi 亦diệc 許hứa 有hữu 。 順thuận 非phi 二nhị 業nghiệp 。 為vi 決quyết 定định 無vô 。 有hữu 餘dư 師sư 言ngôn 。 下hạ 地địa 亦diệc 有hữu 順thuận 非phi 二nhị 業nghiệp 。 以dĩ 定định 中trung 間gian 既ký 無vô 苦khổ 樂lạc 應ưng 無vô 業nghiệp 故cố 。 又hựu 更cánh 有hữu 證chứng 。 謂vị 本bổn 論luận 說thuyết 頗phả 有hữu 三tam 業nghiệp 非phi 前tiền 非phi 後hậu 受thọ 異dị 熟thục 耶da 。 曰viết 有hữu 。 謂vị 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 業nghiệp 色sắc 。 順thuận 苦khổ 受thọ 業nghiệp 。 心tâm 心tâm 所sở 法pháp 。 順thuận 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 受thọ 。 業nghiệp 心tâm 不bất 相tương 應ứng 行hành 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 由do 此thử 證chứng 知tri 。 下hạ 地địa 亦diệc 有hữu 順thuận 非phi 二nhị 業nghiệp 。 非phi 離ly 欲dục 界giới 有hữu 此thử 三tam 業nghiệp 。 俱câu 時thời 熟thục 故cố 。 此thử 俱câu 非phi 定định 證chứng 。 然nhiên 於ư 下hạ 地địa 中trung 理lý 應ưng 定định 有hữu 順thuận 非phi 二nhị 業nghiệp 。 如như 順thuận 正chánh 理lý 廣quảng 辯biện 應ưng 知tri 。 此thử 業nghiệp 為vi 善thiện 為vi 不bất 善thiện 耶da 。 有hữu 作tác 是thị 言ngôn 。 是thị 善thiện 而nhi 劣liệt 。 又hựu 不bất 可khả 別biệt 示thị 。 而nhi 可khả 總tổng 言ngôn 。 於ư 諸chư 善thiện 業nghiệp 中trung 。 或hoặc 有hữu 一nhất 類loại 。 能năng 感cảm 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 及cập 受thọ 資tư 糧lương 。 或hoặc 有hữu 一nhất 類loại 。 能năng 感cảm 非phi 二nhị 。 應ưng 知tri 此thử 業nghiệp 能năng 益ích 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 。 名danh 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 。 如như 順thuận 馬mã 處xứ 。 或hoặc 復phục 此thử 業nghiệp 能năng 受thọ 於ư 樂nhạo/nhạc/lạc 。 名danh 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 。 如như 順thuận 浴dục 散tán 。 順thuận 餘dư 受thọ 業nghiệp 應ưng 知tri 亦diệc 然nhiên 。 此thử 業nghiệp 非phi 唯duy 感cảm 受thọ 異dị 熟thục 。 如như 何hà 總tổng 得đắc 順thuận 受thọ 業nghiệp 名danh 。 諸chư 業nghiệp 為vi 因nhân 。 所sở 感cảm 異dị 熟thục 。 皆giai 似tự 於ư 受thọ 。 得đắc 受thọ 名danh 故cố 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 彼bỉ 皆giai 如như 受thọ 為vi 身thân 損tổn 益ích 及cập 平bình 等đẳng 故cố 。 如như 水thủy 火hỏa 等đẳng 。 於ư 樹thụ 枝chi 等đẳng 為vi 益ích 為vi 損tổn 。 為vi 等đẳng 義nghĩa 成thành 。 又hựu 順thuận 受thọ 多đa 。 略lược 說thuyết 有hữu 五ngũ 。 一nhất 自tự 性tánh 順thuận 受thọ 。 謂vị 諸chư 受thọ 體thể 。 如như 契Khế 經Kinh 說thuyết 。 受thọ 樂lạc 受thọ 時thời 。 如như 實thật 了liễu 知tri 。 受thọ 於ư 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 二nhị 相tương 應ứng 順thuận 受thọ 。 謂vị 一nhất 切thiết 觸xúc 。 如như 契Khế 經Kinh 言ngôn 。 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 觸xúc 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 三tam 所sở 緣duyên 順thuận 受thọ 。 謂vị 一nhất 切thiết 境cảnh 如như 契Khế 經Kinh 言ngôn 。 眼nhãn 見kiến 色sắc 已dĩ 唯duy 受thọ 於ư 色sắc 不bất 受thọ 色sắc 貪tham 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 由do 色sắc 等đẳng 是thị 受thọ 所sở 緣duyên 故cố 。 四tứ 異dị 熟thục 順thuận 受thọ 。 謂vị 感cảm 異dị 熟thục 業nghiệp 。 如như 契Khế 經Kinh 說thuyết 。 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 業nghiệp 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 五ngũ 現hiện 前tiền 順thuận 受thọ 。 謂vị 現hiện 行hành 受thọ 。 如như 契Khế 經Kinh 說thuyết 。 受thọ 樂lạc 受thọ 時thời 。 二nhị 受thọ 便tiện 滅diệt 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 非phi 此thử 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 。 現hiện 在tại 前tiền 時thời 。 有hữu 餘dư 受thọ 能năng 受thọ 此thử 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 。 但đãn 據cứ 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 自tự 體thể 現hiện 前tiền 。 即tức 說thuyết 名danh 為vi 受thọ 於ư 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 。 由do 所sở 順thuận 受thọ 有hữu 多đa 種chủng 故cố 。 雖tuy 業nghiệp 異dị 熟thục 非phi 皆giai 是thị 受thọ 。 而nhi 可khả 總tổng 立lập 順thuận 受thọ 業nghiệp 名danh 。 謂vị 諸chư 善thiện 業nghiệp 為vi 因nhân 所sở 感cảm 色sắc 不bất 相tương 應ứng 。 能năng 為vi 所sở 緣duyên 生sanh 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 故cố 。 是thị 諸chư 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 所sở 領lãnh 納nạp 故cố 。 可khả 愛ái 異dị 熟thục 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 故cố 。 亦diệc 名danh 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 。 由do 此thử 善thiện 業nghiệp 所sở 招chiêu 諸chư 果quả 。 雖tuy 非phi 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 故cố 。 招chiêu 彼bỉ 業nghiệp 名danh 。 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 業nghiệp 。 順thuận 苦khổ 非phi 二nhị 。 理lý 亦diệc 應ưng 然nhiên 。 如như 是thị 三tam 業nghiệp 。 有hữu 定định 不bất 定định 。 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 頌tụng 曰viết 。

此thử 有hữu 定định 不bất 定định 。 定định 三tam 順thuận 現hiện 等đẳng 。

或hoặc 說thuyết 業nghiệp 有hữu 五ngũ 。 餘dư 師sư 說thuyết 四tứ 句cú 。

論luận 曰viết 。 此thử 上thượng 所sở 說thuyết 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 等đẳng 。 應ưng 知tri 各các 有hữu 定định 不bất 定định 異dị 。 非phi 定định 受thọ 故cố 立lập 不bất 定định 名danh 。 謂vị 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 業nghiệp 非phi 必tất 定định 熟thục 。 若nhược 熟thục 必tất 應ưng 受thọ 樂nhạo/nhạc/lạc 異dị 熟thục 。 順thuận 餘dư 二nhị 業nghiệp 說thuyết 亦diệc 如như 是thị 。 定định 復phục 有hữu 三tam 。 一nhất 順thuận 現hiện 法pháp 受thọ 。 二nhị 順thuận 次thứ 生sanh 受thọ 。 三tam 順thuận 後hậu 次thứ 受thọ 。 此thử 三tam 定định 業nghiệp 定định 感cảm 異dị 熟thục 。 并tinh 前tiền 不bất 定định 總tổng 成thành 四tứ 種chủng 。 或hoặc 有hữu 欲dục 令linh 不bất 定định 受thọ 業nghiệp 。

復phục 有hữu 二nhị 種chủng 。 謂vị 於ư 異dị 熟thục 有hữu 定định 不bất 定định 。 并tinh 定định 業nghiệp 三tam 合hợp 成thành 五ngũ 種chủng 。 譬thí 喻dụ 者giả 說thuyết 業nghiệp 有hữu 四tứ 句cú 。 一nhất 者giả 有hữu 業nghiệp 。 於ư 時thời 分phần/phân 定định 異dị 熟thục 不bất 定định 。 謂vị 順thuận 現hiện 等đẳng 三tam 非phi 定định 得đắc 異dị 熟thục 。 二nhị 者giả 有hữu 業nghiệp 。 於ư 異dị 熟thục 定định 時thời 分phần/phân 不bất 定định 。 謂vị 不bất 定định 業nghiệp 定định 得đắc 異dị 熟thục 。 三tam 者giả 有hữu 業nghiệp 。 於ư 二nhị 俱câu 定định 。 謂vị 順thuận 現hiện 等đẳng 定định 得đắc 異dị 熟thục 。 四tứ 者giả 有hữu 業nghiệp 。 於ư 二nhị 俱câu 不bất 定định 。 謂vị 不bất 定định 業nghiệp 非phi 定định 得đắc 異dị 熟thục 。 彼bỉ 說thuyết 諸chư 業nghiệp 總tổng 成thành 八bát 種chủng 。 謂vị 順thuận 現hiện 受thọ 有hữu 定định 不bất 定định 。 乃nãi 至chí 不bất 定định 。 亦diệc 有hữu 二nhị 種chủng 。 於ư 此thử 所sở 說thuyết 業nghiệp 差sai 別biệt 中trung 。 頌tụng 曰viết 。

四tứ 善thiện 容dung 俱câu 作tác 。 引dẫn 同đồng 分phần/phân 唯duy 三tam 。

諸chư 處xứ 造tạo 四tứ 種chủng 。 地địa 獄ngục 善thiện 除trừ 現hiện 。

堅kiên 於ư 離ly 染nhiễm 地địa 。 異dị 生sanh 不bất 造tạo 生sanh 。

聖thánh 不bất 造tạo 生sanh 後hậu 。 并tinh 欲dục 有hữu 頂đảnh 退thoái 。

論luận 曰viết 。 此thử 中trung 唯duy 顯hiển 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 等đẳng 業nghiệp 。 於ư 現hiện 等đẳng 時thời 有hữu 定định 不bất 定định 。 釋thích 經kinh 所sở 說thuyết 順thuận 現hiện 受thọ 等đẳng 四tứ 業nghiệp 相tương/tướng 殊thù 。 故cố 定định 業nghiệp 中trung 分phân 為vi 三tam 種chủng 。 并tinh 不bất 定định 業nghiệp 合hợp 而nhi 為vi 四tứ 。 是thị 說thuyết 為vi 善thiện 。 理lý 必tất 無vô 有hữu 。 異dị 熟thục 不bất 定định 。

時thời 分phần/phân 定định 業nghiệp 。

時thời 定định 唯duy 是thị 。 異dị 熟thục 定định 中trung 。 位vị 差sai 別biệt 故cố 。 非phi 離ly 異dị 熟thục 別biệt 有hữu 時thời 體thể 。 如như 何hà 時thời 定định 非phi 異dị 熟thục 耶da 。 此thử 中trung 但đãn 依y 異dị 熟thục 定định 業nghiệp 。 得đắc 果quả 位vị 差sai 別biệt 。 立lập 順thuận 現hiện 等đẳng 故cố 。 頗phả 有hữu 四tứ 業nghiệp 俱câu 時thời 作tác 耶da 。 容dung 有hữu 云vân 何hà 遣khiển 三tam 使sử 已dĩ 。 自tự 行hành 邪tà 欲dục 俱câu 時thời 究cứu 竟cánh 。 順thuận 現hiện 受thọ 等đẳng 。 四tứ 種chủng 業nghiệp 中trung 。 幾kỷ 業nghiệp 有hữu 能năng 引dẫn 眾chúng 同đồng 分phần/phân 。 唯duy 三tam 能năng 引dẫn 。 除trừ 順thuận 現hiện 業nghiệp 。 以dĩ 順thuận 現hiện 業nghiệp 必tất 依y 先tiên 業nghiệp 所sở 引dẫn 同đồng 分phần/phân 而nhi 得đắc 起khởi 故cố 。 即tức 於ư 現hiện 生sanh 。 必tất 與dữ 果quả 故cố 。 何hà 界giới 何hà 趣thú 能năng 造tạo 幾kỷ 業nghiệp 。 諸chư 界giới 諸chư 趣thú 或hoặc 善thiện 或hoặc 惡ác 。 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。 皆giai 容dung 造tạo 四tứ 。 總tổng 開khai 如như 是thị 。 若nhược 就tựu 別biệt 遮già 。 捺nại 落lạc 迦ca 中trung 。 善thiện 除trừ 順thuận 現hiện 。 無vô 愛ái 果quả 故cố 。 餘dư 皆giai 得đắc 造tạo 。 不bất 退thoái 姓tánh 名danh 堅kiên 。 彼bỉ 於ư 離ly 染nhiễm 地địa 。 若nhược 異dị 生sanh 類loại 除trừ 順thuận 生sanh 受thọ 可khả 造tạo 餘dư 三tam 。 聖thánh 者giả 雙song 除trừ 順thuận 生sanh 後hậu 受thọ 。 可khả 造tạo 餘dư 二nhị 異dị 生sanh 不bất 退thoái 。 若nhược 離ly 彼bỉ 染nhiễm 。 無vô 容dung 於ư 彼bỉ 無vô 間gian 受thọ 生sanh 。 故cố 彼bỉ 應ưng 除trừ 順thuận 生sanh 受thọ 業nghiệp 。 於ư 上thượng 界giới 沒một 必tất 還hoàn 生sanh 下hạ 。 故cố 容dung 造tạo 彼bỉ 順thuận 後hậu 受thọ 業nghiệp 。 聖thánh 者giả 不bất 退thoái 。 若nhược 離ly 彼bỉ 染nhiễm 必tất 無vô 容dung 有hữu 於ư 彼bỉ 更cánh 生sanh 。 故cố 彼bỉ 雙song 除trừ 。 順thuận 生sanh 順thuận 後hậu 。 隨tùy 所sở 生sanh 地địa 容dung 造tạo 順thuận 現hiện 。 受thọ 造tạo 不bất 定định 業nghiệp 。 一nhất 切thiết 處xứ 無vô 遮già 。 然nhiên 諸chư 聖thánh 者giả 。 若nhược 於ư 欲dục 界giới 及cập 有hữu 頂đảnh 處xứ 已dĩ 得đắc 離ly 染nhiễm 。 雖tuy 有hữu 退thoái 墮đọa 。 而nhi 亦diệc 不bất 造tạo 順thuận 生sanh 後hậu 業nghiệp 。 從tùng 彼bỉ 退thoái 者giả 。 必tất 退thoái 果quả 故cố 。 諸chư 退thoái 果quả 已dĩ 。 必tất 不bất 命mạng 終chung 。 還hoàn 得đắc 本bổn 果quả 。 住trụ 中trung 有hữu 位vị 。 亦diệc 造tạo 業nghiệp 耶da 。 亦diệc 造tạo 云vân 何hà 。 頌tụng 曰viết 。

欲dục 中trung 有hữu 能năng 造tạo 。 二nhị 十thập 二nhị 種chủng 業nghiệp 。

皆giai 順thuận 現hiện 受thọ 攝nhiếp 。 類loại 同đồng 分phần/phân 一nhất 故cố 。

論luận 曰viết 。 於ư 欲dục 界giới 中trung 。 住trụ 中trung 有hữu 位vị 。 容dung 有hữu 能năng 造tạo 二nhị 十thập 二nhị 業nghiệp 。 謂vị 中trung 有hữu 位vị 及cập 處xứ 胎thai 中trung 。 出xuất 胎thai 以dĩ 後hậu 各các 有hữu 五ngũ 位vị 。 胎thai 中trung 五ngũ 者giả 。 一nhất 羯yết 剌lạt 藍lam 。 二nhị 頞át 部bộ 曇đàm 。 三tam 閉bế 尸thi 。 四tứ 鍵kiện 南nam 。 五ngũ 鉢bát 羅la 奢xa 佉khư 。 胎thai 外ngoại 五ngũ 者giả 。 一nhất 嬰anh 孩hài 。 二nhị 童đồng 子tử 。 三tam 少thiếu 年niên 。 四tứ 中trung 年niên 。 五ngũ 老lão 年niên 。 此thử 十thập 一nhất 位vị 一nhất 生sanh 所sở 攝nhiếp 。 住trụ 中trung 有hữu 位vị 能năng 造tạo 中trung 有hữu 定định 不bất 定định 業nghiệp 。 乃nãi 至chí 能năng 造tạo 老lão 時thời 二nhị 業nghiệp 。 應ưng 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。 當đương 知tri 如như 是thị 。 中trung 有hữu 所sở 造tạo 。 十thập 一nhất 種chủng 定định 業nghiệp 皆giai 順thuận 現hiện 受thọ 攝nhiếp 。 由do 類loại 同đồng 分phần/phân 。 無vô 差sai 別biệt 故cố 。 謂vị 此thử 中trung 有hữu 位vị 與dữ 自tự 類loại 十thập 位vị 。 一nhất 眾chúng 同đồng 分phần/phân 一nhất 業nghiệp 引dẫn 故cố 。 由do 此thử 不bất 別biệt 說thuyết 順thuận 中trung 有hữu 受thọ 業nghiệp 。 即tức 順thuận 生sanh 等đẳng 業nghiệp 所sở 引dẫn 故cố 。 類loại 同đồng 分phần/phân 者giả 。 謂vị 人nhân 等đẳng 類loại 非phi 趣thú 非phi 生sanh 。 以dĩ 約ước 趣thú 生sanh 中trung 有hữu 生sanh 有hữu 同đồng 分phần/phân 異dị 故cố 。 諸chư 定định 受thọ 業nghiệp 。 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 頌tụng 曰viết 。

由do 重trọng/trùng 惑hoặc 淨tịnh 心tâm 。 及cập 是thị 恆hằng 所sở 造tạo 。

於ư 功công 德đức 田điền 起khởi 。 害hại 父phụ 母mẫu 業nghiệp 定định 。

論luận 曰viết 。 若nhược 所sở 造tạo 業nghiệp 由do 重trọng/trùng 煩phiền 惱não 。 或hoặc 淳thuần 淨tịnh 心tâm 。 或hoặc 常thường 所sở 作tác 。 或hoặc 於ư 增tăng 上thượng 功công 德đức 田điền 起khởi 。 功công 德đức 田điền 者giả 。 謂vị 佛Phật 法Pháp 僧Tăng 。 或hoặc 增tăng 上thượng 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 謂vị 證chứng 世thế 出xuất 世thế 勝thắng 德đức 。 於ư 此thử 田điền 所sở 雖tuy 無vô 重trọng/trùng 惑hoặc 。 及cập 淳thuần 淨tịnh 心tâm 亦diệc 非phi 常thường 行hành 。 若nhược 善thiện 不bất 善thiện 。 所sở 起khởi 諸chư 業nghiệp 。 或hoặc 於ư 父phụ 母mẫu 設thiết 起khởi 下hạ 纏triền 行hành 損tổn 害hại 事sự 。 如như 是thị 一nhất 切thiết 。 皆giai 定định 業nghiệp 攝nhiếp 。 有hữu 餘dư 師sư 說thuyết 。 若nhược 以dĩ 猛mãnh 利lợi 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 所sở 造tạo 。 或hoặc 有hữu 造tạo 已dĩ 起khởi 歡hoan 喜hỷ 心tâm 。 或hoặc 一nhất 切thiết 時thời 數sác 數sác 慣quán 習tập 。 或hoặc 勝thắng 願nguyện 力lực 事sự 力lực 所sở 起khởi 業nghiệp 皆giai 決quyết 定định 現hiện 法pháp 果quả 業nghiệp 。 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 頌tụng 曰viết 。

由do 田điền 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 勝thắng 。 及cập 定định 招chiêu 異dị 熟thục 。

得đắc 永vĩnh 離ly 地địa 業nghiệp 。 定định 招chiêu 現hiện 法pháp 果quả 。

論luận 曰viết 。 由do 田điền 勝thắng 者giả 。 聞văn 有hữu 苾Bật 芻Sô 於ư 僧Tăng 眾chúng 中trung 作tác 女nữ 人nhân 語ngữ 。 彼bỉ 須tu 臾du 頃khoảnh 轉chuyển 作tác 女nữ 人nhân 。 此thử 等đẳng 傳truyền 聞văn 其kỳ 類loại 非phi 一nhất 。 由do 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 勝thắng 者giả 。 聞văn 有hữu 扇thiên/phiến # 救cứu 脫thoát 諸chư 牛ngưu 黃hoàng 門môn 事sự 故cố 。 彼bỉ 須tu 臾du 頃khoảnh 轉chuyển 作tác 丈trượng 夫phu 。 此thử 等đẳng 傳truyền 聞văn 事sự 亦diệc 非phi 一nhất 。 或hoặc 有hữu 餘dư 業nghiệp 亦diệc 得đắc 現hiện 果quả 。 謂vị 生sanh 此thử 地địa 永vĩnh 離ly 此thử 地địa 染nhiễm 。 於ư 此thử 地địa 中trung 。 諸chư 善thiện 不bất 善thiện 。 業nghiệp 必tất 應ưng 現hiện 受thọ 。 不bất 重trọng/trùng 生sanh 故cố 。 如như 阿A 羅La 漢Hán 。 及cập 不bất 還hoàn 者giả 。 未vị 離ly 染nhiễm 時thời 已dĩ 造tạo 彼bỉ 業nghiệp 今kim 離ly 染nhiễm 故cố 成thành 現hiện 法pháp 受thọ 彼bỉ 是thị 何hà 業nghiệp 。 謂vị 異dị 熟thục 定định 。 應ưng 知tri 此thử 中trung 所sở 說thuyết 業nghiệp 者giả 。 是thị 異dị 熟thục 定định 非phi 時thời 定định 業nghiệp 。 若nhược 有hữu 餘dư 位vị 順thuận 定định 受thọ 業nghiệp 。 彼bỉ 必tất 定định 無vô 永vĩnh 離ly 染nhiễm 義nghĩa 。 必tất 於ư 餘dư 位vị 受thọ 異dị 熟thục 果quả 。 若nhược 於ư 異dị 熟thục 亦diệc 不bất 定định 者giả 。 永vĩnh 離ly 染nhiễm 故cố 不bất 受thọ 異dị 熟thục 。 諸chư 不Bất 還Hoàn 者giả 。 及cập 阿A 羅La 漢Hán 。 於ư 欲dục 三tam 界giới 設thiết 退thoái 起khởi 染nhiễm 。 必tất 不bất 生sanh 下hạ 定định 涅Niết 槃Bàn 故cố 。 異dị 熟thục 定định 業nghiệp 皆giai 成thành 現hiện 受thọ 。 餘dư 隨tùy 所sở 應ưng 類loại 此thử 當đương 說thuyết 。 何hà 田điền 起khởi 業nghiệp 定định 即tức 受thọ 耶da 。 頌tụng 曰viết 。

於ư 佛Phật 上thượng 首thủ 僧Tăng 。 及cập 滅diệt 定định 無vô 諍tranh 。

慈từ 見kiến 修tu 道Đạo 出xuất 。 損tổn 益ích 業nghiệp 即tức 受thọ 。

論luận 曰viết 。 於ư 如như 是thị 類loại 功công 德đức 田điền 中trung 。 為vi 善thiện 惡ác 業nghiệp 定định 即tức 受thọ 果quả 。 功công 德đức 田điền 者giả 。 謂vị 佛Phật 上thượng 首thủ 僧Tăng 。 約ước 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 差sai 別biệt 有hữu 五ngũ 。 一nhất 從tùng 滅diệt 定định 出xuất 。 謂vị 此thử 定định 中trung 得đắc 心tâm 寂tịch 靜tĩnh 。 此thử 定định 寂tịch 靜tĩnh 似tự 涅Niết 槃Bàn 故cố 。 若nhược 從tùng 此thử 定định 初sơ 起khởi 心tâm 時thời 。 如như 入nhập 涅Niết 槃Bàn 還hoàn 復phục 出xuất 者giả 。 勝thắng 靜tĩnh 功công 德đức 莊trang 嚴nghiêm 其kỳ 身thân 。 為vi 慇ân 淨tịnh 心tâm 生sanh 長trưởng 依y 處xứ 。 二nhị 從tùng 無vô 諍tranh 出xuất 。 謂vị 此thử 定định 中trung 已dĩ 能năng 永vĩnh 拔bạt 一nhất 切thiết 。 煩phiền 惱não 災tai 患hoạn 相tương 續tục 。 有hữu 緣duyên 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 為vi 境cảnh 。 所sở 起khởi 無vô 邊biên 。 增tăng 上thượng 意ý 樂lạc 。 無vô 諍tranh 功công 德đức 積tích 集tập 熏huân 身thân 。 從tùng 此thử 出xuất 時thời 彼bỉ 心tâm 相tương 續tục 。 不bất 為vị 一nhất 切thiết 。 世thế 間gian 定định 心tâm 及cập 不bất 定định 心tâm 之chi 所sở 勝thắng 伏phục 。 是thị 福phước 非phi 福phước 近cận 果quả 勝thắng 田điền 三tam 從tùng 慈từ 定định 出xuất 。 謂vị 此thử 定định 中trung 有hữu 緣duyên 無vô 量lượng 有hữu 情tình 為vi 境cảnh 。 利lợi 益ích 安an 樂lạc 。 增tăng 上thượng 意ý 樂lạc 。 積tích 集tập 熏huân 身thân 。 出xuất 此thử 定định 時thời 有hữu 為vi 無vô 量lượng 最tối 勝thắng 功công 德đức 。 所sở 熏huân 修tu 身thân 。 相tương 續tục 而nhi 轉chuyển 。 能năng 生sanh 勝thắng 業nghiệp 。 四tứ 從tùng 見kiến 道đạo 出xuất 。 謂vị 此thử 道đạo 中trung 能năng 超siêu 一nhất 分phần/phân 無vô 始thỉ 流lưu 轉chuyển 。 所sở 不bất 能năng 超siêu 三tam 界giới 輪luân 迴hồi 生sanh 死tử 根căn 本bổn 。 從tùng 此thử 道đạo 出xuất 有hữu 勝thắng 淨tịnh 身thân 。 相tương 續tục 而nhi 生sanh 。 能năng 生sanh 勝thắng 業nghiệp 。 五ngũ 從tùng 修tu 道Đạo 出xuất 。 謂vị 此thử 道đạo 中trung 能năng 超siêu 一nhất 分phần/phân 。 生sanh 死tử 根căn 本bổn 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 。 從tùng 如như 是thị 一nhất 一nhất 。 初sơ 出xuất 位vị 中trung 。 乘thừa 前tiền 所sở 修tu 勝thắng 功công 德đức 勢thế 心tâm 。 猶do 反phản 顧cố 專chuyên 念niệm 不bất 捨xả 。 諸chư 根căn 寂tịch 靜tĩnh 。 特đặc 異dị 於ư 常thường 。 世thế 出xuất 世thế 間gian 。 定định 不bất 定định 福phước 。 無vô 能năng 勝thắng 伏phục 映ánh 奪đoạt 彼bỉ 者giả 。 故cố 說thuyết 此thử 五ngũ 名danh 功công 德đức 田điền 。 若nhược 有hữu 於ư 中trung 為vi 損tổn 益ích 業nghiệp 。 此thử 業nghiệp 必tất 定định 能năng 招chiêu 即tức 果quả 。 若nhược 從tùng 餘dư 定định 餘dư 果quả 出xuất 時thời 。 由do 前tiền 所sở 修tu 定định 非phi 殊thù 勝thắng 。 修tu 所sở 斷đoạn 惑hoặc 未vị 畢tất 竟cánh 盡tận 。 故cố 彼bỉ 相tương 續tục 非phi 勝thắng 福phước 田điền 。 異dị 熟thục 果quả 中trung 受thọ 最tối 為vi 勝thắng 。 今kim 應ưng 思tư 擇trạch 。 於ư 諸chư 業nghiệp 中trung 。 頗phả 有hữu 唯duy 招chiêu 。 心tâm 受thọ 異dị 熟thục 。 或hoặc 招chiêu 身thân 受thọ 。 非phi 心tâm 受thọ 耶da 。 亦diệc 有hữu 云vân 何hà 。 頌tụng 曰viết 。

諸chư 善thiện 無vô 尋tầm 業nghiệp 。 許hứa 唯duy 感cảm 心tâm 受thọ 。

惡ác 唯duy 感cảm 身thân 受thọ 。 是thị 感cảm 受thọ 業nghiệp 異dị 。

論luận 曰viết 。 善thiện 無vô 尋tầm 業nghiệp 。 謂vị 從tùng 中trung 定định 乃nãi 至chí 有Hữu 頂Đảnh 。 所sở 有hữu 善thiện 業nghiệp 。 於ư 中trung 能năng 招chiêu 受thọ 異dị 熟thục 者giả 。 應ưng 知tri 但đãn 感cảm 心tâm 受thọ 非phi 身thân 。 於ư 彼bỉ 地địa 中trung 。 無vô 身thân 受thọ 故cố 。 身thân 受thọ 必tất 定định 與dữ 尋tầm 相tương 應ứng 。 非phi 無vô 尋tầm 業nghiệp 感cảm 有hữu 尋tầm 果quả 。 諸chư 不bất 善thiện 業nghiệp 。 能năng 感cảm 受thọ 者giả 。 應ưng 知tri 但đãn 感cảm 身thân 受thọ 非phi 心tâm 。 以dĩ 不bất 善thiện 因nhân 苦khổ 受thọ 為vi 果quả 。 意ý 地địa 苦khổ 受thọ 決quyết 定định 名danh 憂ưu 。 憂ưu 受thọ 必tất 非phi 異dị 熟thục 果quả 攝nhiếp 。 故cố 不bất 善thiện 業nghiệp 唯duy 感cảm 身thân 受thọ 。 若nhược 執chấp 憂ưu 根căn 定định 非phi 異dị 熟thục 。 諸chư 有hữu 情tình 類loại 。 所sở 發phát 心tâm 狂cuồng 。 在tại 何hà 識thức 中trung 。 何hà 因nhân 所sở 感cảm 。 依y 何hà 處xứ 起khởi 。 非phi 異dị 熟thục 耶da 。 頌tụng 曰viết 。

心tâm 狂cuồng 唯duy 意ý 識thức 。 由do 業nghiệp 異dị 熟thục 生sanh 。

及cập 怖bố 害hại 違vi 憂ưu 。 除trừ 北bắc 洲châu 在tại 欲dục 。

論luận 曰viết 。 有hữu 情tình 心tâm 狂cuồng 唯duy 在tại 意ý 識thức 。 若nhược 在tại 五ngũ 識thức 必tất 無vô 心tâm 狂cuồng 。 以dĩ 五ngũ 識thức 身thân 。 無vô 分phân 別biệt 故cố 。 由do 何hà 因nhân 故cố 有hữu 情tình 心tâm 狂cuồng 。 由do 諸chư 有hữu 情tình 。 業nghiệp 異dị 熟thục 起khởi 。 由do 何hà 等đẳng 業nghiệp 異dị 熟thục 起khởi 耶da 。 謂vị 由do 彼bỉ 用dụng 藥dược 物vật 咒chú 術thuật 令linh 他tha 心tâm 狂cuồng 。 或hoặc 復phục 令linh 他tha 飲ẩm 非phi 所sở 欲dục 。 若nhược 毒độc 若nhược 酒tửu 。 或hoặc 現hiện 威uy 嚴nghiêm 怖bố 禽cầm 獸thú 等đẳng 。 或hoặc 放phóng 猛mãnh 火hỏa 。 焚phần 燒thiêu 山sơn 澤trạch 。 或hoặc 作tác 坑khanh 穽tỉnh 。 陷hãm 墜trụy 眾chúng 生sanh 。 或hoặc 餘dư 事sự 業nghiệp 令linh 他tha 失thất 念niệm 。 由do 此thử 業nghiệp 因nhân 。 於ư 當đương 來lai 世thế 。 感cảm 得đắc 異dị 類loại 大đại 種chủng 異dị 熟thục 。 由do 彼bỉ 勢thế 力lực 令linh 心tâm 發phát 狂cuồng 。 由do 此thử 心tâm 狂cuồng 體thể 非phi 異dị 熟thục 。 善thiện 惡ác 心tâm 等đẳng 皆giai 容dung 狂cuồng 故cố 。 由do 斯tư 但đãn 說thuyết 業nghiệp 異dị 熟thục 生sanh 。 謂vị 惡ác 業nghiệp 因nhân 。 感cảm 不bất 平bình 等đẳng 。 異dị 熟thục 大đại 種chủng 。 依y 此thử 大đại 種chủng 心tâm 便tiện 失thất 念niệm 。 故cố 說thuyết 為vi 狂cuồng 。 如như 是thị 心tâm 狂cuồng 對đối 於ư 心tâm 亂loạn 。 應ưng 作tác 四tứ 句cú 。 狂cuồng 非phi 亂loạn 者giả 。 謂vị 諸chư 狂cuồng 者giả 不bất 染nhiễm 污ô 心tâm 。 亂loạn 非phi 狂cuồng 者giả 。 謂vị 不bất 狂cuồng 者giả 諸chư 染nhiễm 污ô 心tâm 。 狂cuồng 亦diệc 亂loạn 者giả 。 謂vị 諸chư 狂cuồng 者giả 諸chư 染nhiễm 污ô 心tâm 。 非phi 狂cuồng 亂loạn 者giả 。 謂vị 不bất 狂cuồng 者giả 不bất 染nhiễm 污ô 心tâm 。 有hữu 情tình 心tâm 狂cuồng 。 為vi 但đãn 由do 此thử 更cánh 由do 四tứ 種chủng 。 其kỳ 四tứ 者giả 何hà 。 一nhất 由do 驚kinh 怖bố 。 謂vị 非phi 人nhân 等đẳng 現hiện 可khả 怖bố 形hình 來lai 相tương/tướng 逼bức 迫bách 。 有hữu 情tình 見kiến 已dĩ 遂toại 致trí 心tâm 狂cuồng 。 二nhị 由do 傷thương 害hại 。 謂vị 因nhân 事sự 業nghiệp 惱não 非phi 人nhân 等đẳng 。 由do 彼bỉ 瞋sân 故cố 傷thương 其kỳ 支chi 等đẳng 遂toại 致trí 心tâm 狂cuồng 。 有hữu 情tình 身thân 中trung 。 有hữu 別biệt 支chi 節tiết 。 若nhược 被bị 打đả 觸xúc 心tâm 即tức 發phát 狂cuồng 。 三tam 由do 乖quai 違vi 。 謂vị 由do 身thân 內nội 風phong 熱nhiệt 淡đạm 界giới 互hỗ 相tương 違vi 反phản 。 大đại 種chủng 乖quai 適thích 故cố 致trí 心tâm 狂cuồng 。 四tứ 由do 愁sầu 憂ưu 。 謂vị 因nhân 喪táng 失thất 親thân 愛ái 等đẳng 事sự 。 愁sầu 毒độc 纏triền 懷hoài 心tâm 遂toại 發phát 狂cuồng 。 如như 婆bà 私tư 等đẳng 。 何hà 有hữu 情tình 類loại 有hữu 此thử 心tâm 狂cuồng 。 除trừ 北bắc 俱câu 盧lô 。 所sở 餘dư 欲dục 界giới 。 諸chư 有hữu 情tình 類loại 。 容dung 有hữu 心tâm 狂cuồng 。 謂vị 欲dục 天thiên 心tâm 尚thượng 有hữu 狂cuồng 者giả 。 況huống 人nhân 惡ác 趣thú 得đắc 離ly 心tâm 狂cuồng 。 地địa 獄ngục 恆hằng 狂cuồng 。 眾chúng 苦khổ 逼bức 故cố 。 欲dục 界giới 諸chư 聖thánh 。 唯duy 除trừ 諸chư 佛Phật 。 大đại 種chủng 乖quai 適thích 容dung 有hữu 心tâm 狂cuồng 。 一nhất 切thiết 如Như 來Lai 。 心tâm 無vô 狂cuồng 亂loạn 。 無vô 漸tiệm 捨xả 命mạng 無vô 破phá 音âm 聲thanh 。 亦diệc 無vô 髮phát 白bạch 面diện 皺trứu 等đẳng 事sự 。 以dĩ 極cực 淳thuần 淨tịnh 妙diệu 業nghiệp 所sở 生sanh 。 又hựu 經kinh 中trung 說thuyết 業nghiệp 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 曲khúc 穢uế 濁trược 。 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 頌tụng 曰viết 。

說thuyết 曲khúc 穢uế 濁trược 業nghiệp 。 依y 諂siểm 瞋sân 貪tham 生sanh 。

論luận 曰viết 。 身thân 語ngữ 意ý 三tam 。 各các 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 曲khúc 穢uế 濁trược 。 如như 其kỳ 次thứ 第đệ 應ưng 知tri 。 依y 諂siểm 瞋sân 貪tham 所sở 生sanh 。 謂vị 依y 諂siểm 生sanh 。 身thân 語ngữ 意ý 業nghiệp 。 名danh 為vi 曲khúc 業nghiệp 。 諂siểm 曲khúc 類loại 故cố 。 實thật 曲khúc 謂vị 見kiến 。 故cố 契Khế 經Kinh 言ngôn 。 實thật 曲khúc 者giả 何hà 。 謂vị 諸chư 惡ác 見kiến 諂siểm 是thị 彼bỉ 類loại 。 故cố 得đắc 曲khúc 名danh 。 從tùng 諂siểm 所sở 生sanh 。 身thân 語ngữ 意ý 業nghiệp 。 曲khúc 為vi 因nhân 故cố 。 果quả 受thọ 因nhân 名danh 。 是thị 故cố 世Thế 尊Tôn 說thuyết 彼bỉ 為vi 曲khúc 。 若nhược 彼bỉ 瞋sân 生sanh 。 身thân 語ngữ 意ý 業nghiệp 。 名danh 為vi 穢uế 業nghiệp 。 瞋sân 穢uế 類loại 故cố 。 瞋sân 名danh 穢uế 者giả 。 謂vị 瞋sân 現hiện 前tiền 。 如như 熱nhiệt 鐵thiết 丸hoàn 。 隨tùy 所sở 投đầu 處xứ 便tiện 能năng 燒thiêu 害hại 。 自tự 他tha 身thân 心tâm 。 諸chư 煩phiền 惱não 中trung 。 為vi 過quá 最tối 重trọng 。 故cố 薄bạc 伽già 梵Phạm 重trọng/trùng 立lập 穢uế 名danh 。 是thị 諸chư 穢uế 中trung 之chi 極cực 穢uế 故cố 。 從tùng 瞋sân 所sở 生sanh 。 身thân 語ngữ 意ý 業nghiệp 。 穢uế 為vi 因nhân 故cố 。 果quả 受thọ 因nhân 名danh 。 是thị 故cố 世Thế 尊Tôn 說thuyết 彼bỉ 為vi 穢uế 。 若nhược 依y 貪tham 生sanh 身thân 語ngữ 意ý 業nghiệp 。 名danh 為vi 濁trược 業nghiệp 。 貪tham 濁trược 類loại 故cố 。 貪tham 名danh 濁trược 者giả 。 謂vị 貪tham 現hiện 前tiền 染nhiễm 著trước 所sở 緣duyên 。 是thị 染nhiễm 性tánh 故cố 。 從tùng 彼bỉ 生sanh 等đẳng 准chuẩn 前tiền 應ưng 釋thích 。 又hựu 真chân 直trực 道đạo 。 謂vị 八bát 聖thánh 支chi 。 能năng 障chướng 彼bỉ 生sanh 三tam 業nghiệp 名danh 曲khúc 。 真chân 實thật 無vô 病bệnh 。 謂vị 求cầu 涅Niết 槃Bàn 。 障chướng 證chứng 彼bỉ 因nhân 三tam 業nghiệp 名danh 穢uế 。 依y 外ngoại 道đạo 見kiến 。 於ư 佛Phật 教giáo 中trung 。 障chướng 淨tịnh 信tín 心tâm 。 不bất 信tín 名danh 穢uế 。 以dĩ 能năng 擾nhiễu 濁trược 淨tịnh 信tín 心tâm 故cố 。 從tùng 彼bỉ 所sở 起khởi 三tam 業nghiệp 名danh 濁trược 。 又hựu 墮đọa 斷đoạn 常thường 違vi 處xứ 中trung 行hành 。 從tùng 彼bỉ 所sở 起khởi 身thân 語ngữ 意ý 業nghiệp 。 違vi 直trực 道đạo 義nghĩa 故cố 立lập 曲khúc 名danh 。 由do 損tổn 減giảm 見kiến 所sở 起khởi 諸chư 業nghiệp 能năng 穢uế 淨tịnh 法pháp 故cố 立lập 穢uế 名danh 。 穢uế 名danh 必tất 依y 極cực 穢uế 義nghĩa 故cố 。 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 所sở 起khởi 諸chư 業nghiệp 。 能năng 障chướng 無vô 我ngã 真chân 實thật 淨tịnh 見kiến 。 依y 障chướng 淨tịnh 義nghĩa 故cố 立lập 濁trược 名danh 。 又hựu 經kinh 中trung 說thuyết 業nghiệp 有hữu 四tứ 種chủng 。 謂vị 或hoặc 有hữu 業nghiệp 黑hắc 黑hắc 異dị 熟thục 或hoặc 復phục 有hữu 業nghiệp 。 白bạch 白bạch 異dị 熟thục 。 或hoặc 復phục 有hữu 業nghiệp 。 黑hắc 白bạch 黑hắc 白bạch 異dị 熟thục 。 或hoặc 復phục 有hữu 業nghiệp 。 非phi 黑hắc 非phi 白bạch 無vô 異dị 熟thục 。 能năng 盡tận 諸chư 業nghiệp 。 經kinh 雖tuy 略lược 示thị 而nhi 不bất 廣quảng 釋thích 。 今kim 應ưng 釋thích 彼bỉ 。 其kỳ 相tương/tướng 何hà 云vân 。 頌tụng 曰viết 。

依y 黑hắc 黑hắc 等đẳng 殊thù 。 所sở 說thuyết 四tứ 種chủng 業nghiệp 。

惡ác 色sắc 欲dục 界giới 善thiện 。 能năng 盡tận 彼bỉ 無vô 漏lậu 。

應ưng 知tri 如như 次thứ 第đệ 。 名danh 黑hắc 白bạch 俱câu 非phi 。

論luận 曰viết 。 佛Phật 依y 業nghiệp 果quả 性tánh 類loại 不bất 同đồng 。 所sở 治trị 能năng 治trị 殊thù 。 說thuyết 黑hắc 黑hắc 等đẳng 四tứ 。 諸chư 不bất 善thiện 業nghiệp 。 一nhất 句cú 名danh 黑hắc 。 以dĩ 具cụ 染nhiễm 污ô 黑hắc 不bất 可khả 意ý 黑hắc 故cố 。 異dị 熟thục 亦diệc 黑hắc 。 不bất 可khả 意ý 故cố 。 色sắc 界giới 善thiện 業nghiệp 一nhất 向hướng 名danh 白bạch 。 不bất 為vị 一nhất 切thiết 。 不bất 善thiện 煩phiền 惱não 及cập 不bất 善thiện 業nghiệp 所sở lăng 雜tạp 故cố 。 異dị 熟thục 亦diệc 白bạch 。 是thị 可khả 意ý 故cố 。 非phi 無vô 色sắc 者giả 多đa 闕khuyết 減giảm 故cố 。 欲dục 界giới 善thiện 業nghiệp 。 名danh 為vi 黑hắc 白bạch 。 惡ác 所sở 雜tạp 故cố 。 異dị 熟thục 亦diệc 黑hắc 白bạch 。 非phi 愛ái 果quả 雜tạp 故cố 。 此thử 黑hắc 白bạch 名danh 依y 相tương 續tục 立lập 。 非phi 據cứ 自tự 體thể 互hỗ 相tương 違vi 故cố 。 欲dục 界giới 惡ác 強cường/cưỡng 非phi 善thiện lăng 雜tạp 。 故cố 惡ác 業nghiệp 果quả 得đắc 純thuần 黑hắc 名danh 。 諸chư 無vô 漏lậu 業nghiệp 能năng 永vĩnh 斷đoạn 盡tận 前tiền 三tam 業nghiệp 者giả 。 名danh 第đệ 四tứ 業nghiệp 。 此thử 無vô 漏lậu 業nghiệp 。 非phi 染nhiễm 污ô 故cố 。 得đắc 非phi 黑hắc 名danh 。 非phi 順thuận 愛ái 故cố 。 又hựu 不bất 能năng 感cảm 白bạch 異dị 熟thục 故cố 。 說thuyết 名danh 非phi 白bạch 。 然nhiên 大đại 空không 經kinh 說thuyết 無Vô 學Học 法pháp 是thị 純thuần 白bạch 者giả 。 以dĩ 無Vô 學Học 法pháp 。 於ư 超siêu 諸chư 染nhiễm 。 身thân 中trung 可khả 得đắc 。 非phi 如như 學học 法pháp 。 非phi 超siêu 諸chư 染nhiễm 。 身thân 中trung 可khả 得đắc 。 諸chư 無vô 漏lậu 業nghiệp 。 為vi 皆giai 能năng 盡tận 前tiền 三tam 業nghiệp 不phủ 。 不bất 爾nhĩ 云vân 何hà 。 頌tụng 曰viết 。

四tứ 法Pháp 忍Nhẫn 離ly 欲dục 。 前tiền 八bát 無vô 間gian 俱câu 。

十thập 二nhị 無vô 漏lậu 思tư 。 唯duy 盡tận 純thuần 黑hắc 業nghiệp 。

離ly 欲dục 四tứ 靜tĩnh 慮lự 。 第đệ 九cửu 無vô 間gian 思tư 。

一nhất 盡tận 雜tạp 純thuần 黑hắc 。 四tứ 令linh 純thuần 白bạch 盡tận 。

論luận 曰viết 。 於ư 見kiến 道đạo 中trung 四tứ 法pháp 智trí 忍nhẫn 。 及cập 於ư 修tu 道Đạo 離ly 欲dục 染nhiễm 位vị 。 前tiền 八bát 無vô 間gian 聖thánh 道Đạo 俱câu 行hành 。 有hữu 十thập 二nhị 思tư 唯duy 盡tận 純thuần 黑hắc 。 離ly 欲dục 界giới 染nhiễm 第đệ 九cửu 無vô 間gian 聖thánh 道Đạo 俱câu 行hành 。 一nhất 無vô 漏lậu 思tư 雙song 令linh 黑hắc 白bạch 。 及cập 純thuần 黑hắc 盡tận 此thử 時thời 總tổng 斷đoạn 。 欲dục 界giới 善thiện 故cố 亦diệc 斷đoạn 第đệ 九cửu 。 不bất 善thiện 業nghiệp 故cố 。 離ly 四tứ 靜tĩnh 慮lự 。 一nhất 一nhất 地địa 染nhiễm 。 第đệ 九cửu 無vô 間gian 道đạo 俱câu 行hành 無vô 漏lậu 思tư 。 此thử 四tứ 唯duy 令linh 純thuần 白bạch 業nghiệp 盡tận 。 所sở 餘dư 諸chư 業nghiệp 無vô 異dị 熟thục 故cố 。 非phi 所sở 明minh 故cố 於ư 此thử 不bất 論luận 。 故cố 於ư 此thử 中trung 唯duy 說thuyết 十thập 七thất 與dữ 無vô 間gian 道đạo 俱câu 行hành 聖thánh 思tư 能năng 永vĩnh 盡tận 前tiền 三tam 有hữu 漏lậu 業nghiệp 。 雖tuy 盡tận 諸chư 業nghiệp 是thị 聖thánh 慧tuệ 解giải 。 然nhiên 於ư 此thử 中trung 。 說thuyết 近cận 對đối 治trị 。 雖tuy 身thân 語ngữ 業nghiệp 亦diệc 近cận 治trị 三tam 。 非phi 慧tuệ 相tương 應ứng 故cố 此thử 不bất 說thuyết 何hà 緣duyên 諸chư 地địa 有hữu 漏lậu 善thiện 業nghiệp 。 唯duy 最tối 後hậu 道đạo 能năng 斷đoạn 非phi 餘dư 。 以dĩ 諸chư 善thiện 法Pháp 。 非phi 自tự 性tánh 斷đoạn 。 已dĩ 斷đoạn 有hữu 容dung 。 現hiện 在tại 前tiền 故cố 。 然nhiên 由do 緣duyên 彼bỉ 煩phiền 惱não 盡tận 時thời 。 方phương 說thuyết 名danh 為vi 斷đoạn 彼bỉ 善thiện 法Pháp 。

爾nhĩ 時thời 善thiện 法Pháp 得đắc 離ly 繫hệ 故cố 。 由do 此thử 乃nãi 至chí 緣duyên 彼bỉ 煩phiền 惱não 餘dư 一nhất 品phẩm 在tại 斷đoạn 義nghĩa 不bất 成thành 。 善thiện 法Pháp 爾nhĩ 時thời 猶do 被bị 縛phược 故cố 。 頌tụng 曰viết 。

有hữu 說thuyết 地địa 獄ngục 受thọ 。 餘dư 欲dục 業nghiệp 黑hắc 雜tạp 。

有hữu 說thuyết 欲dục 見kiến 滅diệt 。 餘dư 欲dục 業nghiệp 黑hắc 俱câu 。

論luận 曰viết 。 第đệ 一nhất 第đệ 三tam 皆giai 有hữu 異dị 說thuyết 有hữu 餘dư 師sư 說thuyết 。 順thuận 地địa 獄ngục 受thọ 及cập 欲dục 界giới 中trung 順thuận 餘dư 受thọ 業nghiệp 。 如như 次thứ 名danh 為vi 純thuần 黑hắc 雜tạp 業nghiệp 。 謂vị 地địa 獄ngục 異dị 熟thục 唯duy 不bất 善thiện 業nghiệp 感cảm 。 故cố 順thuận 彼bỉ 受thọ 名danh 純thuần 黑hắc 業nghiệp 。 唯duy 除trừ 地địa 獄ngục 。 餘dư 欲dục 界giới 中trung 異dị 熟thục 皆giai 通thông 善thiện 惡ác 業nghiệp 感cảm 。 故cố 順thuận 彼bỉ 受thọ 名danh 黑hắc 白bạch 業nghiệp 。 如như 是thị 所sở 說thuyết 。 前tiền 已dĩ 遮già 遣khiển 。 謂vị 善thiện 無vô 能năng 雜tạp 不bất 善thiện 故cố 。 有hữu 餘dư 師sư 說thuyết 。 欲dục 見kiến 所sở 斷đoạn 及cập 欲dục 界giới 中trung 所sở 有hữu 餘dư 業nghiệp 。 如như 次thứ 名danh 為vi 純thuần 黑hắc 俱câu 業nghiệp 。 謂vị 見kiến 所sở 斷đoạn 無vô 善thiện 雜tạp 故cố 名danh 純thuần 黑hắc 業nghiệp 。 欲dục 修tu 所sở 斷đoạn 有hữu 善thiện 不bất 善thiện 故cố 名danh 俱câu 業nghiệp 。 此thử 亦diệc 非phi 理lý 。 二nhị 所sở 斷đoạn 中trung 俱câu 有hữu 業nghiệp 不bất 能năng 感cảm 異dị 熟thục 果quả 故cố 。 若nhược 謂vị 此thử 中trung 所sở 說thuyết 三tam 業nghiệp 據cứ 有hữu 異dị 熟thục 說thuyết 非phi 無vô 異dị 熟thục 者giả 。 不bất 應ưng 簡giản 言ngôn 欲dục 見kiến 所sở 滅diệt 。 又hựu 強cường 力lực 業nghiệp 理lý 必tất 不bất 應ưng 。 為vi 力lực 劣liệt 者giả 之chi 所sở lăng 雜tạp 。 是thị 故cố 不bất 應ưng 。 說thuyết 修tu 所sở 斷đoạn 諸chư 不bất 善thiện 業nghiệp 。 亦diệc 得đắc 離ly 名danh 。 亦diệc 不bất 應ưng 言ngôn 。 欲dục 界giới 有hữu 善thiện 力lực 勝thắng 不bất 善thiện 。 lăng 伏phục 惡ác 業nghiệp 非phi 所sở 許hứa 故cố 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 以dĩ 欲dục 界giới 善thiện 非phi 數số 行hành 故cố 。 無vô 有hữu 能năng 感cảm 一nhất 劫kiếp 果quả 故cố 。

說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 顯hiển 宗tông 論luận 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 一nhất

Bài Viết Liên Quan

Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Môn Cảnh Huấn - Quyển 7

緇 門Môn 警Cảnh 訓Huấn Quyển 7 明Minh 如Như 巹 續Tục 集Tập 緇# 門Môn 警Cảnh 訓Huấn 卷quyển 第đệ 七thất 芙phù 蓉dung 楷# 禪thiền 師sư 小tiểu 參tham 夫phu 出xuất 家gia 者giả 。 為vi 厭yếm 塵trần 勞lao 。 求cầu 脫thoát 生sanh 死tử 。 休hưu 心tâm 息tức 念niệm 斷đoạn...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Ma Ha Tăng Kỳ Luật - Quyển 38

摩Ma 訶Ha 僧Tăng 祇Kỳ 律Luật Quyển 38 東Đông 晉Tấn 佛Phật 陀Đà 跋Bạt 陀Đà 羅La 共Cộng 法Pháp 顯Hiển 譯Dịch 摩Ma 訶Ha 僧Tăng 祇Kỳ 律Luật 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 八bát 東đông 晉tấn 天Thiên 竺Trúc 三tam 藏tạng 佛Phật 陀Đà 跋bạt 陀đà 羅la 共cộng 法pháp 顯hiển 譯dịch 明minh 一nhất...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Phương Đẳng Đại Vân Kinh Thỉnh Vũ Phẩm Đệ Lục Thập Tứ -

大Đại 方Phương 等Đẳng 大Đại 雲Vân 經Kinh 請Thỉnh 雨Vũ 品Phẩm 第Đệ 六Lục 十Thập 四Tứ 北Bắc 周Chu 闍Xà 那Na 耶Da 舍Xá 譯Dịch 大Đại 方Phương 等Đẳng 大Đại 雲Vân 經Kinh 請Thỉnh 雨Vũ 品Phẩm 第Đệ 六Lục 十Thập 四Tứ 周chu 宇vũ 文văn 氏thị 天Thiên 竺Trúc 三tam 藏tạng 闍xà 那na 耶da 舍xá...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Phật Bổn Hạnh Tập Kinh - Quyển 48

佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh Quyển 48 隋Tùy 闍Xà 那Na 崛Quật 多Đa 譯Dịch 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 八bát 隋tùy 天Thiên 竺Trúc 三tam 藏tạng 闍xà 那na 崛quật 多đa 譯dịch 舍xá 利lợi 目Mục 連Liên 因nhân 緣duyên 品phẩm 下hạ 爾nhĩ 時thời 王Vương 舍Xá...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Ngũ Phong Học Thiền Sư Ngữ Lục -

大Đại 溈 五Ngũ 峰Phong 學Học 禪Thiền 師Sư 語Ngữ 錄Lục 明Minh 如Như 學Học 說Thuyết 清Thanh 智Trí 海Hải 重Trọng 刻Khắc 周Chu 堪Kham 賡 序Tự 有Hữu 行Hành 實Thật 明Minh 陶Đào 汝Nhữ 鼐 塔Tháp 銘Minh 五ngũ 峰phong 禪thiền 師sư 語ngữ 錄lục 敘tự 大đại 溈# 五ngũ 峰phong 學học 禪thiền 師sư...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh - Quyển 148

大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh Quyển 148 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch 大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 。 卷quyển 第đệ 一nhất 百bách 四tứ 十thập 八bát 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 初sơ 分phần/phân 挍giảo 量lượng 功công...