阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 大Đại 毘Tỳ 婆Bà 沙Sa 論Luận
Quyển 139
五Ngũ 百Bách 大Đại 阿A 羅La 漢Hán 等Đẳng 造Tạo 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch

阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 大Đại 毘Tỳ 婆Bà 沙Sa 論Luận 卷quyển 第đệ 一nhất 百bách 三tam 十thập 九cửu

五ngũ 百bách 大đại 阿A 羅La 漢Hán 等đẳng 造tạo

三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 大đại 種chủng 蘊uẩn 第đệ 五ngũ 中trung 執chấp 受thọ 納nạp 息tức 第đệ 四tứ 之chi 三tam 。

有hữu 二nhị 受thọ 。 謂vị 身thân 受thọ 心tâm 受thọ 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 問vấn 何hà 故cố 作tác 此thử 論luận 。 答đáp 欲dục 止chỉ 他tha 宗tông 顯hiển 己kỷ 義nghĩa 故cố 。 謂vị 或hoặc 有hữu 說thuyết 。 受thọ 即tức 是thị 心tâm 分phần/phân 位vị 差sai 別biệt 。

復phục 有hữu 說thuyết 言ngôn 。 唯duy 有hữu 苦khổ 受thọ 無vô 別biệt 樂nhạo/nhạc/lạc 捨xả 。 為vi 遮già 彼bỉ 意ý 。 顯hiển 受thọ 非phi 心tâm 有hữu 三tam 差sai 別biệt 故cố 作tác 斯tư 論luận 。 問vấn 此thử 中trung 何hà 故cố 不bất 問vấn 一nhất 受thọ 。 答đáp 彼bỉ 作tác 論luận 者giả 意ý 欲dục 爾nhĩ 故cố 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 有hữu 說thuyết 。 此thử 中trung 顯hiển 受thọ 差sai 別biệt 展triển 轉chuyển 相tương/tướng 攝nhiếp 。 非phi 顯hiển 受thọ 體thể 故cố 不bất 問vấn 一nhất 。 有hữu 二nhị 受thọ 謂vị 身thân 受thọ 心tâm 受thọ 。 有hữu 三tam 受thọ 。 謂vị 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 苦khổ 受thọ 。 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 受thọ 。 為vi 二nhị 攝nhiếp 三tam 三tam 攝nhiếp 二nhị 耶da 。 答đáp 互hỗ 相tương 攝nhiếp 隨tùy 其kỳ 事sự 。 謂vị 身thân 受thọ 攝nhiếp 三tam 少thiểu 分phần 即tức 此thử 攝nhiếp 身thân 受thọ 。 心tâm 受thọ 亦diệc 爾nhĩ 是thị 故cố 說thuyết 隨tùy 其kỳ 事sự 。 二nhị 受thọ 如như 前tiền 說thuyết 。 有hữu 四tứ 受thọ 謂vị 三tam 界giới 繫hệ 受thọ 。 及cập 不bất 繫hệ 受thọ 為vi 二nhị 攝nhiếp 四tứ 四tứ 攝nhiếp 二nhị 耶da 。 答đáp 互hỗ 相tương 攝nhiếp 隨tùy 其kỳ 事sự 。 謂vị 身thân 受thọ 攝nhiếp 二nhị 少thiểu 分phần 即tức 此thử 攝nhiếp 身thân 受thọ 。 二nhị 少thiểu 分phần 者giả 。 欲dục 界giới 繫hệ 受thọ 。 色sắc 界giới 繫hệ 受thọ 。 心tâm 受thọ 攝nhiếp 二nhị 全toàn 二nhị 少thiểu 分phần 即tức 此thử 攝nhiếp 心tâm 受thọ 。 二nhị 全toàn 者giả 。 無vô 色sắc 界giới 繫hệ 受thọ 不bất 繫hệ 受thọ 。 二nhị 少thiểu 分phần 者giả 。 欲dục 界giới 繫hệ 受thọ 。 色sắc 界giới 繫hệ 受thọ 。 是thị 故cố 說thuyết 隨tùy 其kỳ 事sự 。 二nhị 受thọ 如như 前tiền 說thuyết 。 有hữu 五ngũ 受thọ 。 謂vị 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 苦khổ 根căn 喜hỷ 根căn 憂ưu 根căn 捨xả 根căn 。 為vi 二nhị 攝nhiếp 五ngũ 五ngũ 攝nhiếp 二nhị 耶da 。 答đáp 互hỗ 相tương 攝nhiếp 隨tùy 其kỳ 事sự 。 謂vị 身thân 受thọ 攝nhiếp 一nhất 全toàn 二nhị 少thiểu 分phần 即tức 此thử 攝nhiếp 身thân 受thọ 。 一nhất 全toàn 者giả 苦khổ 根căn 。 二nhị 少thiểu 分phần 者giả 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 捨xả 根căn 。 心tâm 受thọ 攝nhiếp 二nhị 全toàn 二nhị 少thiểu 分phần 。 即tức 此thử 攝nhiếp 心tâm 受thọ 。 二nhị 全toàn 者giả 喜hỷ 根căn 憂ưu 根căn 。 二nhị 少thiểu 分phần 者giả 。 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 捨xả 根căn 是thị 故cố 說thuyết 隨tùy 其kỳ 事sự 。 二nhị 受thọ 如như 前tiền 說thuyết 。 有hữu 六lục 受thọ 。 謂vị 眼nhãn 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 意ý 。 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 為vi 二nhị 攝nhiếp 六lục 六lục 攝nhiếp 二nhị 耶da 。 答đáp 互hỗ 相tương 攝nhiếp 隨tùy 其kỳ 事sự 。 謂vị 身thân 受thọ 攝nhiếp 五ngũ 全toàn 即tức 此thử 攝nhiếp 身thân 受thọ 。 五ngũ 全toàn 者giả 。 眼nhãn 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 乃nãi 至chí 身thân 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 心tâm 受thọ 攝nhiếp 一nhất 全toàn 即tức 此thử 攝nhiếp 心tâm 受thọ 。 一nhất 全toàn 者giả 。 謂vị 意ý 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 是thị 故cố 說thuyết 隨tùy 其kỳ 事sự 。 二nhị 受thọ 如như 前tiền 說thuyết 。 有hữu 十thập 八bát 受thọ 。 謂vị 六lục 喜hỷ 意ý 近cận 行hành 。 六lục 憂ưu 意ý 近cận 行hành 。 六lục 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 為vi 二nhị 攝nhiếp 十thập 八bát 十thập 八bát 攝nhiếp 二nhị 耶da 。 答đáp 二nhị 攝nhiếp 十thập 八bát 非phi 十thập 八bát 攝nhiếp 二nhị 。 何hà 所sở 不bất 攝nhiếp 。 謂vị 有hữu 漏lậu 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 苦khổ 根căn 。 五ngũ 識thức 相tương 應ứng 捨xả 根căn 。 及cập 無vô 漏lậu 受thọ 。 問vấn 何hà 故cố 有hữu 漏lậu 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 非phi 意ý 近cận 行hành 耶da 。 答đáp 欲dục 界giới 初sơ 靜tĩnh 慮lự 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 唯duy 在tại 五ngũ 識thức 。 及cập 三tam 識thức 意ý 近cận 行hành 唯duy 在tại 意ý 識thức 。 故cố 有hữu 漏lậu 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 非phi 意ý 近cận 行hành 。 問vấn 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 有hữu 漏lậu 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 。 唯duy 在tại 意ý 識thức 何hà 故cố 不bất 說thuyết 。 答đáp 初sơ 非phi 分phần/phân 故cố 後hậu 亦diệc 不bất 立lập 。 有hữu 說thuyết 。 彼bỉ 非phi 全toàn 故cố 。 謂vị 無vô 全toàn 地địa 有hữu 漏lậu 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 。 在tại 意ý 識thức 者giả 是thị 故cố 不bất 立lập 。 有hữu 說thuyết 。 彼bỉ 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 雖tuy 與dữ 意ý 識thức 相tương 應ứng 。 而nhi 非phi 捷tiệp 利lợi 。 意ý 近cận 行hành 必tất 捷tiệp 利lợi 分phân 別biệt 轉chuyển 故cố 。 又hựu 所sở 對đối 苦khổ 非phi 近cận 行hành 故cố 此thử 亦diệc 不bất 立lập 。 問vấn 何hà 故cố 苦khổ 根căn 非phi 意ý 近cận 行hành 。 答đáp 苦khổ 根căn 唯duy 。 五ngũ 識thức 相tương 應ứng 。 意ý 近cận 行hành 者giả 意ý 識thức 相tương 應ứng 。 有hữu 說thuyết 。 苦khổ 根căn 不bất 能năng 分phân 別biệt 。 能năng 分phân 別biệt 者giả 。 立lập 意ý 近cận 行hành 。 有hữu 說thuyết 。 苦khổ 根căn 取thủ 自tự 相tương/tướng 境cảnh 。 意ý 近cận 行hành 者giả 取thủ 自tự 共cộng 相tương 。

復phục 次thứ 苦khổ 根căn 唯duy 緣duyên 現hiện 在tại 。 意ý 近cận 行hành 者giả 通thông 緣duyên 三tam 世thế 。

復phục 次thứ 苦khổ 根căn 一nhất 往vãng 取thủ 境cảnh 。 意ý 近cận 行hành 者giả 數số 往vãng 而nhi 取thủ 。

復phục 次thứ 苦khổ 根căn 不bất 能năng 思tư 度độ 。 能năng 思tư 度độ 者giả 立lập 意ý 近cận 行hành 。 問vấn 何hà 緣duyên 五ngũ 識thức 相tương 應ứng 。 捨xả 根căn 非phi 意ý 近cận 行hành 。 答đáp 如như 苦khổ 根căn 說thuyết 。 問vấn 何hà 故cố 無vô 漏lậu 受thọ 非phi 意ý 近cận 行hành 。 答đáp 以dĩ 無vô 漏lậu 受thọ 無vô 意ý 近cận 行hành 相tương/tướng 故cố 。 又hựu 受thọ 若nhược 能năng 增tăng 益ích 諸chư 有hữu 。 攝nhiếp 受thọ 諸chư 有hữu 。 任nhậm 持trì 諸chư 有hữu 。 立lập 意ý 近cận 行hành 。 無vô 漏lậu 受thọ 損tổn 減giảm 違vi 害hại 破phá 壞hoại 諸chư 有hữu 故cố 。 不bất 立lập 意ý 近cận 行hành 。 又hựu 受thọ 乃nãi 至chí 是thị 身thân 見kiến 事sự 。 乃nãi 至chí 墮đọa 苦khổ 集Tập 諦Đế 立lập 意ý 近cận 行hành 。 無vô 漏lậu 受thọ 乃nãi 至chí 非phi 身thân 見kiến 事sự 。 乃nãi 至chí 不bất 墮đọa 苦khổ 集Tập 諦Đế 。 故cố 不bất 立lập 意ý 近cận 行hành 。 二nhị 受thọ 如như 前tiền 說thuyết 。 有hữu 三tam 十thập 六lục 受thọ 。 謂vị 六lục 耽đam 嗜thị 依y 喜hỷ 。 六lục 出xuất 離ly 依y 喜hỷ 。 六lục 耽đam 嗜thị 依y 憂ưu 。 六lục 出xuất 離ly 依y 憂ưu 。 六lục 耽đam 嗜thị 依y 捨xả 。 六lục 出xuất 離ly 依y 捨xả 。 為vi 二nhị 攝nhiếp 三tam 十thập 六lục 三tam 十thập 六lục 攝nhiếp 二nhị 耶da 。 答đáp 二nhị 攝nhiếp 三tam 十thập 六lục 非phi 三tam 十thập 六lục 攝nhiếp 二nhị 何hà 所sở 不bất 攝nhiếp 。 謂vị 如như 前tiền 說thuyết 。 即tức 有hữu 漏lậu 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 苦khổ 根căn 。 五ngũ 識thức 相tương 應ứng 。 捨xả 根căn 及cập 無vô 漏lậu 受thọ 。 問vấn 答đáp 分phân 別biệt 如như 前tiền 應ưng 知tri 。 二nhị 受thọ 如như 前tiền 說thuyết 。 有hữu 百bách 八bát 受thọ 。 謂vị 依y 三tam 世thế 。 各các 三tam 十thập 六lục 。 為vi 二nhị 攝nhiếp 百bách 八bát 百bách 八bát 攝nhiếp 二nhị 耶da 。 答đáp 二nhị 攝nhiếp 百bách 八bát 非phi 百bách 八bát 攝nhiếp 二nhị 。 何hà 所sở 不bất 攝nhiếp 。 謂vị 如như 前tiền 說thuyết 。 即tức 有hữu 漏lậu 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 。 乃nãi 至chí 無vô 漏lậu 受thọ 問vấn 答đáp 如như 前tiền 。 三tam 受thọ 四tứ 受thọ 。 為vi 三tam 攝nhiếp 四tứ 四tứ 攝nhiếp 三tam 耶da 。 答đáp 互hỗ 相tương 攝nhiếp 隨tùy 其kỳ 事sự 。 謂vị 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 攝nhiếp 三tam 少thiểu 分phần 即tức 此thử 攝nhiếp 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 。 三tam 少thiểu 分phần 者giả 。 欲dục 界giới 繫hệ 。 色sắc 界giới 繫hệ 。 不bất 繫hệ 受thọ 。 苦khổ 受thọ 攝nhiếp 一nhất 少thiểu 分phần 即tức 此thử 攝nhiếp 苦khổ 受thọ 。 一nhất 少thiểu 分phần 者giả 。 欲dục 界giới 繫hệ 受thọ 。 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 受thọ 。 攝nhiếp 一nhất 全toàn 。 三tam 少thiểu 分phần 。 即tức 此thử 攝nhiếp 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 受thọ 。 一nhất 全toàn 者giả 。 無vô 色sắc 界giới 繫hệ 受thọ 。 三tam 少thiểu 分phần 者giả 。 欲dục 界giới 繫hệ 。 色sắc 界giới 繫hệ 。 不bất 繫hệ 受thọ 。 是thị 故cố 說thuyết 隨tùy 其kỳ 事sự 。 三tam 受thọ 五ngũ 受thọ 。 為vi 三tam 攝nhiếp 五ngũ 五ngũ 攝nhiếp 三tam 耶da 。 答đáp 互hỗ 相tương 攝nhiếp 隨tùy 其kỳ 事sự 。 謂vị 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 攝nhiếp 二nhị 全toàn 。 即tức 此thử 攝nhiếp 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 。 二nhị 全toàn 者giả 。 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 喜hỷ 根căn 。 苦khổ 受thọ 攝nhiếp 二nhị 全toàn 即tức 此thử 攝nhiếp 苦khổ 受thọ 。 二nhị 全toàn 者giả 。 苦khổ 根căn 憂ưu 根căn 。 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 受thọ 攝nhiếp 一nhất 全toàn 。 即tức 此thử 攝nhiếp 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 受thọ 。 一nhất 全toàn 者giả 。 捨xả 根căn 。 是thị 故cố 說thuyết 隨tùy 其kỳ 事sự 。 三tam 受thọ 六lục 受thọ 。 為vi 三tam 攝nhiếp 六lục 六lục 攝nhiếp 三tam 耶da 。 答đáp 互hỗ 相tương 攝nhiếp 隨tùy 其kỳ 事sự 。 謂vị 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 攝nhiếp 六lục 少thiểu 分phần 。 即tức 此thử 攝nhiếp 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 。 苦khổ 受thọ 攝nhiếp 六lục 少thiểu 分phần 即tức 此thử 攝nhiếp 苦khổ 受thọ 。 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 受thọ 。 攝nhiếp 六lục 少thiểu 分phần 。 即tức 此thử 攝nhiếp 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 受thọ 。 諸chư 六lục 少thiểu 分phần 者giả 。 眼nhãn 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 乃nãi 至chí 意ý 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 是thị 故cố 說thuyết 隨tùy 其kỳ 事sự 。 三tam 受thọ 十thập 八bát 受thọ 。 為vi 三tam 攝nhiếp 十thập 八bát 十thập 八bát 攝nhiếp 三tam 耶da 。 答đáp 三tam 攝nhiếp 十thập 八bát 非phi 十thập 八bát 攝nhiếp 三tam 。 何hà 所sở 不bất 攝nhiếp 。 謂vị 有hữu 漏lậu 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 苦khổ 根căn 。 五ngũ 識thức 相tương 應ứng 。 捨xả 根căn 及cập 無vô 漏lậu 受thọ 。 三tam 受thọ 。 三tam 十thập 六lục 受thọ 。 三tam 受thọ 。 百bách 八bát 受thọ 說thuyết 亦diệc 爾nhĩ 。 皆giai 於ư 三tam 受thọ 不bất 攝nhiếp 有hữu 漏lậu 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 。 乃nãi 至chí 無vô 漏lậu 受thọ 故cố 。 問vấn 答đáp 如như 上thượng 。 四tứ 受thọ 五ngũ 受thọ 。 為vi 四tứ 攝nhiếp 五ngũ 五ngũ 攝nhiếp 四tứ 耶da 。 答đáp 互hỗ 相tương 攝nhiếp 隨tùy 其kỳ 事sự 。 謂vị 欲dục 界giới 繫hệ 受thọ 。 攝nhiếp 二nhị 全toàn 三tam 少thiểu 分phần 。 即tức 此thử 攝nhiếp 欲dục 界giới 繫hệ 受thọ 。 二nhị 全toàn 者giả 。 苦khổ 根căn 憂ưu 根căn 。 三tam 少thiểu 分phần 者giả 。 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 喜hỷ 根căn 捨xả 根căn 。 色sắc 界giới 繫hệ 受thọ 攝nhiếp 三tam 少thiểu 分phần 。 即tức 此thử 攝nhiếp 色sắc 界giới 繫hệ 受thọ 。 三tam 少thiểu 分phần 者giả 。 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 喜hỷ 根căn 捨xả 根căn 。 無vô 色sắc 界giới 繫hệ 受thọ 攝nhiếp 一nhất 少thiểu 分phần 。 即tức 此thử 攝nhiếp 無vô 色sắc 界giới 繫hệ 受thọ 。 一nhất 少thiểu 分phần 者giả 。 捨xả 根căn 。 不bất 繫hệ 受thọ 攝nhiếp 三tam 少thiểu 分phần 。 即tức 此thử 攝nhiếp 不bất 繫hệ 受thọ 。 三tam 少thiểu 分phần 者giả 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 喜hỷ 根căn 捨xả 根căn 。 是thị 故cố 說thuyết 隨tùy 其kỳ 事sự 。 四tứ 受thọ 六lục 受thọ 。 為vi 四tứ 攝nhiếp 六lục 六lục 攝nhiếp 四tứ 耶da 。 答đáp 互hỗ 相tương 攝nhiếp 隨tùy 其kỳ 事sự 。 謂vị 欲dục 界giới 繫hệ 受thọ 。 攝nhiếp 二nhị 全toàn 四tứ 少thiểu 分phần 。 即tức 此thử 攝nhiếp 欲dục 界giới 繫hệ 受thọ 。 二nhị 全toàn 者giả 。 鼻tị 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 舌thiệt 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 四tứ 少thiểu 分phần 者giả 。 眼nhãn 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 耳nhĩ 身thân 意ý 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 色sắc 界giới 繫hệ 受thọ 攝nhiếp 四tứ 少thiểu 分phần 。 即tức 此thử 攝nhiếp 色sắc 界giới 繫hệ 受thọ 。 四tứ 少thiểu 分phần 者giả 。 眼nhãn 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 耳nhĩ 身thân 意ý 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 無vô 色sắc 界giới 繫hệ 受thọ 。 攝nhiếp 一nhất 少thiểu 分phần 。 即tức 此thử 攝nhiếp 無vô 色sắc 界giới 繫hệ 受thọ 。 不bất 繫hệ 受thọ 攝nhiếp 一nhất 少thiểu 分phần 。 即tức 此thử 攝nhiếp 不bất 繫hệ 受thọ 。 一nhất 少thiểu 分phần 者giả 。 意ý 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 是thị 故cố 說thuyết 隨tùy 其kỳ 事sự 。 四tứ 受thọ 十thập 八bát 受thọ 。 為vi 四tứ 攝nhiếp 十thập 八bát 十thập 八bát 攝nhiếp 四tứ 耶da 。 答đáp 四tứ 攝nhiếp 十thập 八bát 非phi 十thập 八bát 攝nhiếp 四tứ 。 何hà 所sở 不bất 攝nhiếp 。 謂vị 有hữu 漏lậu 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 苦khổ 根căn 五ngũ 識thức 相tương 應ứng 捨xả 根căn 。 及cập 無vô 漏lậu 受thọ 。 四tứ 受thọ 。 三tam 十thập 六lục 受thọ 。 四tứ 受thọ 百bách 八bát 受thọ 。 說thuyết 亦diệc 爾nhĩ 。 問vấn 答đáp 如như 上thượng 。

五ngũ 受thọ 六lục 受thọ 。 為vi 五ngũ 攝nhiếp 六lục 六lục 攝nhiếp 五ngũ 耶da 。 答đáp 互hỗ 相tương 攝nhiếp 隨tùy 其kỳ 事sự 。 謂vị 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 捨xả 根căn 攝nhiếp 六lục 少thiểu 分phần 。 即tức 此thử 攝nhiếp 樂nhạo/nhạc/lạc 根căn 捨xả 根căn 。 六lục 少thiểu 分phần 者giả 。 眼nhãn 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 乃nãi 至chí 意ý 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 苦khổ 根căn 攝nhiếp 五ngũ 少thiểu 分phần 。 即tức 此thử 攝nhiếp 苦khổ 根căn 。 五ngũ 少thiểu 分phần 者giả 。 眼nhãn 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 乃nãi 至chí 身thân 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 憂ưu 根căn 喜hỷ 根căn 攝nhiếp 一nhất 少thiểu 分phần 。 即tức 此thử 攝nhiếp 憂ưu 根căn 喜hỷ 根căn 一nhất 少thiểu 分phần 者giả 。 意ý 觸xúc 所sở 生sanh 受thọ 。 是thị 故cố 說thuyết 隨tùy 其kỳ 事sự 。 五ngũ 受thọ 十thập 八bát 受thọ 。 五ngũ 受thọ 。 三tam 十thập 六lục 受thọ 。 五ngũ 受thọ 。 百bách 八bát 受thọ 。 皆giai 如như 前tiền 四tứ 受thọ 十thập 八bát 受thọ 等đẳng 。 說thuyết 是thị 故cố 說thuyết 。 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。 六lục 受thọ 。 十thập 八bát 受thọ 。 六lục 受thọ 。 三tam 十thập 六lục 受thọ 。 六lục 受thọ 百bách 八bát 受thọ 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。 十thập 八bát 受thọ 。 三tam 十thập 六lục 受thọ 。 為vi 十thập 八bát 攝nhiếp 三tam 十thập 六lục 三tam 十thập 六lục 攝nhiếp 十thập 八bát 耶da 。 答đáp 互hỗ 相tương 攝nhiếp 隨tùy 其kỳ 事sự 。 謂vị 六lục 喜hỷ 意ý 近cận 行hành 攝nhiếp 十thập 二nhị 全toàn 。 即tức 此thử 攝nhiếp 六lục 喜hỷ 意ý 近cận 行hành 。 十thập 二nhị 全toàn 者giả 。 六lục 耽đam 嗜thị 依y 喜hỷ 。 六lục 出xuất 離ly 依y 喜hỷ 。 六lục 憂ưu 意ý 近cận 行hành 攝nhiếp 十thập 二nhị 全toàn 。 即tức 此thử 攝nhiếp 六lục 憂ưu 意ý 近cận 行hành 。 十thập 二nhị 全toàn 者giả 。 六lục 耽đam 嗜thị 依y 憂ưu 。 六lục 出xuất 離ly 依y 憂ưu 。 六lục 捨xả 意ý 近cận 行hành 攝nhiếp 十thập 二nhị 全toàn 。 即tức 此thử 攝nhiếp 六lục 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 十thập 二nhị 全toàn 者giả 。 六lục 耽đam 嗜thị 依y 捨xả 。 六lục 出xuất 離ly 依y 捨xả 。 是thị 故cố 說thuyết 隨tùy 其kỳ 事sự 。 十thập 八bát 受thọ 。 百bách 八bát 受thọ 。 為vi 十thập 八bát 攝nhiếp 百bách 八bát 百bách 八bát 攝nhiếp 十thập 八bát 耶da 。 答đáp 互hỗ 相tương 攝nhiếp 隨tùy 其kỳ 事sự 。 謂vị 六lục 喜hỷ 意ý 近cận 行hành 。 攝nhiếp 三tam 十thập 六lục 全toàn 。 即tức 此thử 攝nhiếp 六lục 喜hỷ 意ý 近cận 行hành 。 三tam 十thập 六lục 全toàn 者giả 。 六lục 耽đam 嗜thị 依y 喜hỷ 。 六lục 出xuất 離ly 依y 喜hỷ 。 此thử 各các 三tam 世thế 。 六lục 憂ưu 意ý 近cận 行hành 。 攝nhiếp 三tam 十thập 六lục 全toàn 。 即tức 此thử 攝nhiếp 六lục 憂ưu 意ý 近cận 行hành 。 三tam 十thập 六lục 全toàn 者giả 。 六lục 耽đam 嗜thị 依y 憂ưu 。 六lục 出xuất 離ly 依y 憂ưu 。 此thử 各các 三tam 世thế 。 六lục 捨xả 意ý 近cận 行hành 攝nhiếp 三tam 十thập 六lục 全toàn 。 即tức 此thử 攝nhiếp 六lục 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 三tam 十thập 六lục 全toàn 者giả 。 六lục 耽đam 嗜thị 依y 捨xả 。 六lục 出xuất 離ly 依y 捨xả 。 此thử 各các 三tam 世thế 。 是thị 故cố 說thuyết 隨tùy 其kỳ 事sự 。 三tam 十thập 六lục 受thọ 。 百bách 八bát 受thọ 。 為vi 三tam 十thập 六lục 攝nhiếp 百bách 八bát 百bách 八bát 攝nhiếp 三tam 十thập 六lục 耶da 。 答đáp 互hỗ 相tương 攝nhiếp 隨tùy 其kỳ 事sự 。 謂vị 三tam 十thập 六lục 各các 攝nhiếp 三tam 全toàn 。 即tức 此thử 攝nhiếp 三tam 十thập 六lục 。 三tam 全toàn 者giả 。 即tức 三tam 十thập 六lục 各các 三tam 世thế 別biệt 。 是thị 故cố 說thuyết 隨tùy 其kỳ 事sự 。

問vấn 十thập 八bát 意ý 近cận 行hành 。 云vân 何hà 建kiến 立lập 。 為vi 以dĩ 相tương 應ứng 。 為vi 以dĩ 自tự 性tánh 。 為vi 以dĩ 所sở 緣duyên 。 設thiết 爾nhĩ 何hà 過quá 。 若nhược 以dĩ 相tương 應ứng 則tắc 唯duy 有hữu 一nhất 。 謂vị 意ý 識thức 相tương 應ứng 近cận 行hành 。 若nhược 以dĩ 自tự 性tánh 則tắc 唯duy 有hữu 三tam 。 謂vị 喜hỷ 近cận 行hành 。 憂ưu 近cận 行hành 。 捨xả 近cận 行hành 。 若nhược 以dĩ 所sở 緣duyên 則tắc 唯duy 有hữu 六lục 。 謂vị 色sắc 近cận 行hành 乃nãi 至chí 法pháp 近cận 行hành 。 何hà 故cố 說thuyết 十thập 八bát 耶da 。 答đáp 總tổng 以dĩ 三tam 緣duyên 故cố 立lập 十thập 八bát 。 謂vị 一nhất 意ý 識thức 相tương 應ứng 近cận 行hành 。 有hữu 喜hỷ 憂ưu 捨xả 。 三tam 種chủng 自tự 性tánh 。 各các 緣duyên 色sắc 等đẳng 六lục 種chủng 境cảnh 起khởi 故cố 有hữu 十thập 八bát 。 已dĩ 說thuyết 自tự 性tánh 當đương 說thuyết 所sở 以dĩ 。 何hà 因nhân 緣duyên 故cố 。 名danh 意ý 近cận 行hành 。 答đáp 此thử 十thập 八bát 受thọ 意ý 為vi 近cận 緣duyên 。 行hành 於ư 境cảnh 界giới 。 名danh 意ý 近cận 行hành 。 又hựu 此thử 為vi 近cận 緣duyên 令linh 意ý 於ư 境cảnh 數sác 數sác 行hành 故cố 名danh 意ý 近cận 行hành 。 又hựu 依y 意ý 故cố 近cận 境cảnh 而nhi 行hành 。 名danh 意ý 近cận 行hành 。 於ư 境cảnh 捷tiệp 利lợi 樂lạc 數số 分phân 別biệt 故cố 名danh 為vi 行hành 。 如như 捷tiệp 利lợi 女nữ 。 數số 於ư 其kỳ 夫phu 。 起khởi 分phân 別biệt 行hành 。 或hoặc 取thủ 喜hỷ 相tương/tướng 。 或hoặc 取thủ 憂ưu 相tương/tướng 。 或hoặc 取thủ 捨xả 相tương/tướng 。 如như 是thị 捷tiệp 利lợi 受thọ 數số 於ư 六lục 境cảnh 。 起khởi 分phân 別biệt 行hành 。 或hoặc 行hành 順thuận 喜hỷ 相tương/tướng 。 或hoặc 行hành 順thuận 憂ưu 相tương/tướng 。 或hoặc 行hành 順thuận 捨xả 相tương/tướng 。 由do 此thử 因nhân 緣duyên 。 名danh 意ý 近cận 行hành 。 問vấn 此thử 十thập 八bát 意ý 近cận 行hành 。 為vi 但đãn 意ý 地địa 。 亦diệc 五ngũ 識thức 耶da 。 答đáp 唯duy 在tại 意ý 地địa 非phi 五ngũ 識thức 。 問vấn 若nhược 爾nhĩ 何hà 故cố 經kinh 說thuyết 眼nhãn 見kiến 色sắc 已dĩ 。 於ư 順thuận 喜hỷ 色sắc 起khởi 喜hỷ 近cận 行hành 。 於ư 順thuận 憂ưu 色sắc 起khởi 憂ưu 近cận 行hành 。 於ư 順thuận 捨xả 色sắc 起khởi 捨xả 近cận 行hành 。 廣quảng 說thuyết 乃nãi 至chí 。 意ý 知tri 法pháp 已dĩ 。 於ư 順thuận 喜hỷ 法pháp 起khởi 喜hỷ 近cận 行hành 。 於ư 順thuận 憂ưu 法pháp 起khởi 憂ưu 近cận 行hành 。 於ư 順thuận 捨xả 法pháp 起khởi 捨xả 近cận 行hành 耶da 。 答đáp 由do 五ngũ 識thức 身thân 所sở 引dẫn 起khởi 故cố 。 為vi 逕kính 路lộ 故cố 作tác 如như 是thị 說thuyết 。 然nhiên 意ý 近cận 行hành 唯duy 在tại 意ý 地địa 。 如như 不bất 淨tịnh 觀quán 亦diệc 唯duy 意ý 地địa 。 然nhiên 契Khế 經Kinh 言ngôn 眼nhãn 見kiến 色sắc 已dĩ 。 隨tùy 觀quán 不bất 淨tịnh 。 具cụ 足túc 安an 住trụ 。 亦diệc 由do 眼nhãn 識thức 所sở 引dẫn 起khởi 故cố 。 為vi 逕kính 路lộ 故cố 作tác 如như 是thị 說thuyết 。 又hựu 契Khế 經Kinh 說thuyết 。 眼nhãn 見kiến 色sắc 已dĩ 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 故cố 知tri 意ý 近cận 行hành 不bất 在tại 五ngũ 識thức 。 問vấn 亦diệc 說thuyết 意ý 知tri 法pháp 已dĩ 。 豈khởi 亦diệc 不bất 在tại 意ý 識thức 耶da 。 答đáp 就tựu 勝thắng 說thuyết 故cố 無vô 過quá 。 謂vị 初sơ 喜hỷ 等đẳng 雖tuy 亦diệc 近cận 行hành 。 然nhiên 非phi 明minh 利lợi 。 後hậu 重trọng/trùng 於ư 境cảnh 捷tiệp 利lợi 分phân 別biệt 。 乃nãi 名danh 近cận 行hành 。 由do 此thử 故cố 言ngôn 意ý 知tri 法pháp 已dĩ 。 又hựu 五ngũ 識thức 中trung 無vô 近cận 行hành 義nghĩa 如như 前tiền 已dĩ 說thuyết 。 問vấn 前tiền 際tế 後hậu 際tế 。 所sở 有hữu 分phân 別biệt 亦diệc 是thị 意ý 近cận 行hành 耶da 。 契Khế 經Kinh 何hà 故cố 不bất 說thuyết 。 答đáp 是thị 意ý 近cận 行hành 但đãn 隨tùy 明minh 了liễu 故cố 且thả 說thuyết 現hiện 在tại 。 由do 斯tư 類loại 顯hiển 去khứ 來lai 亦diệc 是thị 。 問vấn 諸chư 有hữu 非phi 見kiến 色sắc 已dĩ 而nhi 分phân 別biệt 色sắc 。 乃nãi 至chí 非phi 觸xúc 觸xúc 已dĩ 而nhi 分phân 別biệt 觸xúc 。 此thử 所sở 生sanh 喜hỷ 等đẳng 是thị 意ý 近cận 行hành 耶da 。 答đáp 是thị 意ý 近cận 行hành 。 然nhiên 契Khế 經Kinh 中trung 依y 明minh 了liễu 義nghĩa 。 說thuyết 見kiến 色sắc 已dĩ 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 問vấn 諸chư 有hữu 眼nhãn 見kiến 色sắc 已dĩ 。 起khởi 聲thanh 等đẳng 分phân 別biệt 。 乃nãi 至chí 意ý 知tri 法pháp 已dĩ 。 起khởi 色sắc 等đẳng 分phân 別biệt 。 此thử 所sở 生sanh 喜hỷ 等đẳng 是thị 意ý 近cận 行hành 耶da 。 答đáp 是thị 意ý 近cận 行hành 。 然nhiên 契Khế 經Kinh 中trung 依y 明minh 了liễu 義nghĩa 。 說thuyết 見kiến 色sắc 已dĩ 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 若nhược 作tác 是thị 說thuyết 。 則tắc 覺giác 所sở 覺giác 。 根căn 根căn 義nghĩa 。 行hành 相tương/tướng 所sở 緣duyên 皆giai 得đắc 明minh 了liễu 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 便tiện 不bất 分phân 明minh 。

問vấn 此thử 十thập 八bát 意ý 近cận 行hành 。 幾kỷ 雜tạp 緣duyên 。 幾kỷ 不bất 雜tạp 緣duyên 。 答đáp 十thập 五ngũ 不bất 雜tạp 緣duyên 。 謂vị 色sắc 意ý 近cận 行hành 三tam 。 乃nãi 至chí 觸xúc 意ý 近cận 行hành 三tam 。 餘dư 雜tạp 緣duyên 不bất 雜tạp 緣duyên 。 謂vị 法pháp 意ý 近cận 行hành 三tam 緣duyên 內nội 六lục 處xứ 。 及cập 外ngoại 法pháp 處xứ 。 若nhược 總tổng 若nhược 別biệt 。 名danh 不bất 雜tạp 緣duyên 。 若nhược 緣duyên 此thử 七thất 或hoặc 總tổng 或hoặc 別biệt 。 及cập 外ngoại 五ngũ 中trung 。 或hoặc 一nhất 或hoặc 二nhị 。 或hoặc 乃nãi 至chí 五ngũ 名danh 為vi 雜tạp 緣duyên 。 於ư 外ngoại 五ngũ 中trung 。 若nhược 合hợp 緣duyên 二nhị 。 或hoặc 乃nãi 至chí 五ngũ 亦diệc 名danh 雜tạp 緣duyên 。 法pháp 意ý 近cận 行hành 法pháp 名danh 通thông 故cố 。 以dĩ 合hợp 緣duyên 故cố 非phi 前tiền 十thập 五ngũ 。

問vấn 頗phả 有hữu 色sắc 等đẳng 決quyết 定định 順thuận 喜hỷ 。 乃nãi 至chí 決quyết 定định 順thuận 捨xả 耶da 。 答đáp 依y 所sở 緣duyên 故cố 。 無vô 依y 相tương 續tục 故cố 。 有hữu 。 謂vị 有hữu 色sắc 等đẳng 。 或hoặc 時thời 可khả 意ý 。 或hoặc 時thời 不bất 可khả 意ý 。 或hoặc 於ư 彼bỉ 可khả 意ý 。 於ư 此thử 不bất 可khả 意ý 。 於ư 餘dư 非phi 可khả 意ý 非phi 不bất 可khả 意ý 。 有hữu 說thuyết 。 色sắc 等đẳng 於ư 親thân 品phẩm 順thuận 喜hỷ 。 於ư 怨oán 品phẩm 順thuận 憂ưu 。 於ư 中trung 品phẩm 順thuận 捨xả 。

問vấn 此thử 十thập 八bát 意ý 近cận 行hành 。 幾kỷ 續tục 生sanh 幾kỷ 命mạng 終chung 。 答đáp 六lục 。 謂vị 六lục 捨xả 意ý 近cận 行hành 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 諸chư 喜hỷ 憂ưu 意ý 近cận 行hành 勝thắng 作tác 意ý 轉chuyển 。 命mạng 終chung 續tục 生sanh 無vô 勝thắng 作tác 意ý 。 問vấn 羯yết 邏la 藍lam 等đẳng 位vị 中trung 。 各các 有hữu 幾kỷ 意ý 近cận 行hành 。 答đáp 皆giai 容dung 有hữu 十thập 八bát 。 問vấn 幾kỷ 意ý 近cận 行hành 能năng 離ly 染nhiễm 耶da 。 答đáp 一nhất 謂vị 雜tạp 緣duyên 。 捨xả 法pháp 意ý 近cận 行hành 。 能năng 為vi 無vô 間gian 道đạo 故cố 。 若nhược 解giải 脫thoát 道đạo 通thông 有hữu 雜tạp 緣duyên 。 喜hỷ 法pháp 意ý 近cận 行hành 。 加gia 行hành 勝thắng 進tiến 亦diệc 通thông 所sở 餘dư 。

問vấn 此thử 十thập 八bát 意ý 近cận 行hành 。 何hà 界giới 地địa 有hữu 幾kỷ 。 答đáp 欲dục 界giới 具cụ 一nhất 切thiết 。 色sắc 界giới 中trung 初sơ 二nhị 靜tĩnh 應ưng 。 各các 有hữu 十thập 二nhị 除trừ 六lục 憂ưu 。 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 。 各các 有hữu 六lục 。 復phục 除trừ 六lục 喜hỷ 。 無vô 色sắc 界giới 中trung 。 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 近cận 分phần/phân 。 若nhược 許hứa 有hữu 別biệt 緣duyên 下hạ 者giả 。 則tắc 有hữu 四tứ 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 謂vị 色sắc 聲thanh 觸xúc 法pháp 。 若nhược 唯duy 許hứa 總tổng 緣duyên 下hạ 者giả 。 則tắc 唯duy 有hữu 一nhất 法pháp 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 如như 是thị 說thuyết 者giả 。 應ưng 說thuyết 有hữu 四tứ 。 四tứ 無vô 色sắc 根căn 本bổn 。 及cập 上thượng 三tam 近cận 分phần/phân 。 各các 唯duy 有hữu 一nhất 法pháp 捨xả 意ý 近cận 行hành 。

問vấn 幾kỷ 意ý 近cận 行hành 緣duyên 何hà 界giới 法pháp 。 答đáp 欲dục 界giới 繫hệ 十thập 八bát 中trung 。 六lục 唯duy 緣duyên 欲dục 界giới 繫hệ 。 謂vị 緣duyên 香hương 味vị 喜hỷ 憂ưu 捨xả 近cận 行hành 。 九cửu 通thông 緣duyên 欲dục 色sắc 界giới 繫hệ 。 謂vị 緣duyên 色sắc 聲thanh 觸xúc 喜hỷ 憂ưu 捨xả 近cận 行hành 。 三tam 通thông 緣duyên 三tam 界giới 繫hệ 及cập 不bất 繫hệ 。 謂vị 緣duyên 法Pháp 喜hỷ 憂ưu 捨xả 近cận 行hành 。 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 各các 十thập 二nhị 中trung 。 四tứ 唯duy 緣duyên 欲dục 界giới 繫hệ 。 謂vị 緣duyên 香hương 味vị 喜hỷ 捨xả 近cận 行hành 。 六Lục 通Thông 緣duyên 欲dục 色sắc 界giới 繫hệ 。 謂vị 緣duyên 色sắc 聲thanh 觸xúc 喜hỷ 捨xả 近cận 行hành 。 二nhị 通thông 緣duyên 三tam 界giới 繫hệ 及cập 不bất 繫hệ 。 謂vị 緣duyên 法Pháp 喜hỷ 捨xả 近cận 行hành 。 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 各các 有hữu 六lục 中trung 。 二nhị 唯duy 緣duyên 欲dục 界giới 繫hệ 。 謂vị 緣duyên 香hương 味vị 捨xả 近cận 行hành 。 三tam 通thông 緣duyên 欲dục 色sắc 界giới 繫hệ 。 謂vị 緣duyên 色sắc 聲thanh 觸xúc 捨xả 近cận 行hành 。 一nhất 通thông 緣duyên 三tam 界giới 繫hệ 及cập 不bất 繫hệ 。 謂vị 緣duyên 法pháp 捨xả 近cận 行hành 。 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 近cận 分phần/phân 。 若nhược 許hứa 有hữu 四tứ 意ý 近cận 行hành 者giả 。 三tam 唯duy 緣duyên 色sắc 界giới 繫hệ 。 謂vị 緣duyên 色sắc 聲thanh 觸xúc 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 一nhất 通thông 緣duyên 色sắc 無vô 色sắc 界giới 。 繫hệ 及cập 不bất 繫hệ 。 謂vị 緣duyên 法pháp 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 若nhược 許hứa 唯duy 有hữu 一nhất 意ý 近cận 行hành 。 謂vị 法pháp 捨xả 意ý 近cận 行hành 者giả 彼bỉ 一nhất 通thông 緣duyên 色sắc 無vô 色sắc 界giới 。 繫hệ 及cập 不bất 繫hệ 。 四tứ 無vô 色sắc 根căn 本bổn 。 及cập 上thượng 三tam 近cận 分phần/phân 。 所sở 有hữu 各các 一nhất 法pháp 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 皆giai 通thông 緣duyên 無vô 色sắc 界giới 繫hệ 及cập 不bất 繫hệ 。 問vấn 此thử 諸chư 意ý 近cận 行hành 。 誰thùy 成thành 就tựu 幾kỷ 。 答đáp 生sanh 欲dục 界giới 。 若nhược 未vị 得đắc 色sắc 界giới 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 一nhất 切thiết 。 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 各các 八bát 。 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 各các 四tứ 。 無vô 色sắc 界giới 一nhất 。 若nhược 得đắc 色sắc 界giới 善thiện 心tâm 。 未vị 離ly 欲dục 界giới 染nhiễm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 一nhất 切thiết 。 初sơ 靜tĩnh 慮lự 十thập 。 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 八bát 。 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 各các 四tứ 。 無vô 色sắc 界giới 一nhất 。 若nhược 已dĩ 離ly 欲dục 界giới 染nhiễm 。 未vị 得đắc 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 初sơ 靜tĩnh 慮lự 各các 十thập 二nhị 。 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 八bát 。 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 各các 四tứ 。 無vô 色sắc 界giới 一nhất 。 若nhược 得đắc 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 未vị 離ly 初sơ 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 初sơ 靜tĩnh 慮lự 各các 十thập 二nhị 。 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 十thập 。 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 各các 四tứ 。 無vô 色sắc 界giới 一nhất 。 若nhược 已dĩ 離ly 初sơ 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 未vị 得đắc 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 各các 十thập 二nhị 。 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 各các 四tứ 。 無vô 色sắc 界giới 一nhất 。 若nhược 得đắc 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 未vị 得đắc 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 各các 十thập 二nhị 。 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 六lục 。 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 四tứ 。 無vô 色sắc 界giới 一nhất 。 若nhược 得đắc 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 未vị 得đắc 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 各các 十thập 二nhị 。 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 各các 六lục 。 無vô 色sắc 界giới 一nhất 。 若nhược 得đắc 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 善thiện 心tâm 。 諸chư 說thuyết 彼bỉ 地địa 近cận 分phần/phân 有hữu 四tứ 意ý 近cận 行hành 者giả 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 各các 十thập 二nhị 。 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 各các 六lục 。 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 四tứ 。 上thượng 三tam 無vô 色sắc 各các 一nhất 。 諸chư 說thuyết 彼bỉ 地địa 近cận 分phần/phân 唯duy 有hữu 一nhất 意ý 近cận 行hành 者giả 。 彼bỉ 成thành 就tựu 四tứ 無vô 色sắc 各các 一nhất 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 生sanh 初sơ 靜tĩnh 慮lự 。 若nhược 未vị 得đắc 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 初sơ 靜tĩnh 慮lự 十thập 二nhị 。 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 八bát 。 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 各các 四tứ 。 無vô 色sắc 界giới 一nhất 。 成thành 就tựu 欲dục 界giới 一nhất 。 謂vị 法pháp 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 即tức 通thông 果quả 心tâm 俱câu 。 總tổng 緣duyên 色sắc 等đẳng 為vi 境cảnh 起khởi 故cố 。 有hữu 說thuyết 。 彼bỉ 成thành 就tựu 三tam 。 謂vị 色sắc 聲thanh 法pháp 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 即tức 通thông 果quả 心tâm 俱câu 。 此thử 心tâm 若nhược 緣duyên 所sở 起khởi 身thân 表biểu 。 即tức 有hữu 緣duyên 色sắc 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 此thử 心tâm 若nhược 緣duyên 所sở 起khởi 語ngữ 表biểu 。 即tức 有hữu 緣duyên 聲thanh 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 此thử 心tâm 若nhược 緣duyên 所sở 變biến 化hóa 事sự 以dĩ 總tổng 緣duyên 故cố 。 即tức 有hữu 緣duyên 法pháp 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 有hữu 說thuyết 。 彼bỉ 成thành 就tựu 六lục 。 謂vị 六lục 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 即tức 通thông 果quả 心tâm 俱câu 。 此thử 心tâm 容dung 有hữu 總tổng 別biệt 緣duyên 故cố 。 若nhược 得đắc 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 未vị 離ly 初sơ 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 十thập 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 已dĩ 離ly 初sơ 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 未vị 得đắc 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 十thập 二nhị 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 得đắc 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 未vị 得đắc 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 六lục 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 得đắc 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 未vị 得đắc 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 六lục 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 得đắc 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 善thiện 心tâm 。 有hữu 說thuyết 。 彼bỉ 成thành 就tựu 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 四tứ 。 上thượng 三tam 無vô 色sắc 各các 一nhất 。 有hữu 說thuyết 。 彼bỉ 成thành 就tựu 四tứ 。 無vô 色sắc 各các 一nhất 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 。 生sanh 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 。 若nhược 未vị 得đắc 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 十thập 二nhị 。 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 各các 四tứ 。 無vô 色sắc 界giới 一nhất 。 欲dục 界giới 如như 前tiền 說thuyết 。 成thành 就tựu 初sơ 靜tĩnh 慮lự 一nhất 。 謂vị 法pháp 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 以dĩ 總tổng 緣duyên 故cố 。 有hữu 說thuyết 。 成thành 就tựu 三tam 。 謂vị 色sắc 聲thanh 法pháp 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 若nhược 緣duyên 所sở 起khởi 身thân 表biểu 。 即tức 有hữu 緣duyên 色sắc 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 若nhược 緣duyên 所sở 起khởi 語ngữ 表biểu 。 即tức 有hữu 緣duyên 聲thanh 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 若nhược 緣duyên 所sở 變biến 化hóa 事sự 。 以dĩ 總tổng 緣duyên 故cố 。 即tức 有hữu 緣duyên 法pháp 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 有hữu 說thuyết 。 彼bỉ 成thành 就tựu 四tứ 。 謂vị 色sắc 聲thanh 觸xúc 法pháp 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 以dĩ 生sanh 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 。 起khởi 初sơ 靜tĩnh 慮lự 三tam 識thức 身thân 時thời 。 容dung 有hữu 彼bỉ 眷quyến 屬thuộc 。 別biệt 緣duyên 色sắc 聲thanh 觸xúc 。 初sơ 靜tĩnh 慮lự 地địa 無vô 覆phú 無vô 記ký 意ý 識thức 。 現hiện 在tại 前tiền 故cố 。 或hoặc 通thông 果quả 心tâm 總tổng 別biệt 緣duyên 故cố 。 若nhược 得đắc 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 未vị 得đắc 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 六lục 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 得đắc 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 未vị 得đắc 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 六lục 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 得đắc 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 善thiện 心tâm 。 有hữu 說thuyết 。 彼bỉ 成thành 就tựu 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 四tứ 。 上thượng 三tam 無vô 色sắc 各các 一nhất 。 有hữu 說thuyết 。 彼bỉ 成thành 就tựu 四tứ 。 無vô 色sắc 各các 一nhất 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 。 生sanh 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 。 若nhược 未vị 得đắc 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 六lục 。 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 四tứ 。 無vô 色sắc 界giới 一nhất 。 欲dục 界giới 初sơ 靜tĩnh 慮lự 如như 前tiền 說thuyết 。 成thành 就tựu 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 一nhất 。 謂vị 法pháp 捨xả 意ý 近cận 行hành 。 即tức 通thông 果quả 心tâm 俱câu 。 總tổng 緣duyên 色sắc 等đẳng 為vi 境cảnh 起khởi 故cố 。 有hữu 說thuyết 。 彼bỉ 成thành 就tựu 三tam 。 謂vị 色sắc 觸xúc 法pháp 捨xả 近cận 行hành 。 即tức 通thông 果quả 心tâm 俱câu 。 此thử 心tâm 容dung 有hữu 總tổng 別biệt 緣duyên 故cố 。 若nhược 得đắc 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 等đẳng 如như 前tiền 說thuyết 。 生sanh 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 。 成thành 就tựu 多đa 少thiểu 應ưng 准chuẩn 前tiền 說thuyết 。 生sanh 無vô 色sắc 界giới 。 不bất 成thành 就tựu 下hạ 。 成thành 就tựu 自tự 上thượng 亦diệc 應ưng 准chuẩn 前tiền 廣quảng 說thuyết 。

問vấn 此thử 諸chư 意ý 近cận 行hành 云vân 何hà 得đắc 。 答đáp 離ly 欲dục 界giới 染nhiễm 前tiền 八bát 無vô 間gian 解giải 脫thoát 道đạo 時thời 。 各các 得đắc 初sơ 靜tĩnh 慮lự 近cận 分phần/phân 六lục 。 第đệ 九cửu 無vô 間gian 道đạo 時thời 。 得đắc 初sơ 靜tĩnh 慮lự 及cập 彼bỉ 眷quyến 屬thuộc 十thập 二nhị 。 得đắc 欲dục 界giới 一nhất 。 謂vị 法pháp 捨xả 近cận 行hành 。 有hữu 說thuyết 。 得đắc 三tam 。 謂vị 色sắc 聲thanh 法pháp 捨xả 近cận 行hành 。 有hữu 說thuyết 。 得đắc 六lục 。 謂vị 六lục 捨xả 近cận 行hành 。 離ly 初sơ 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 前tiền 八bát 無vô 間gian 解giải 脫thoát 道đạo 時thời 。 各các 得đắc 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 近cận 分phần/phân 六lục 。 第đệ 九cửu 無vô 間gian 道đạo 時thời 得đắc 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 及cập 彼bỉ 近cận 分phần/phân 十thập 二nhị 。 欲dục 界giới 如như 前tiền 說thuyết 。 得đắc 初sơ 靜tĩnh 慮lự 一nhất 。 謂vị 法pháp 捨xả 近cận 行hành 。 有hữu 說thuyết 。 得đắc 三tam 。 謂vị 色sắc 聲thanh 法pháp 捨xả 近cận 行hành 。 有hữu 說thuyết 。 得đắc 四tứ 。 謂vị 色sắc 聲thanh 觸xúc 法pháp 捨xả 近cận 行hành 。 離ly 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 前tiền 八bát 無vô 間gian 解giải 脫thoát 道đạo 時thời 。 各các 得đắc 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 近cận 分phần/phân 六lục 。 第đệ 九cửu 無vô 間gian 道đạo 時thời 。 得đắc 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 及cập 彼bỉ 近cận 分phần/phân 六lục 。 欲dục 界giới 初sơ 靜tĩnh 慮lự 如như 前tiền 說thuyết 。 得đắc 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 一nhất 。 謂vị 法pháp 捨xả 近cận 行hành 。 有hữu 說thuyết 。 得đắc 三tam 。 謂vị 色sắc 觸xúc 法pháp 捨xả 近cận 行hành 。 離ly 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 前tiền 八bát 無vô 間gian 解giải 脫thoát 道đạo 時thời 。 各các 得đắc 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 近cận 分phần/phân 六lục 。 第đệ 九cửu 無vô 間gian 道đạo 時thời 得đắc 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 及cập 彼bỉ 近cận 分phần/phân 六lục 。 欲dục 界giới 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 如như 前tiền 說thuyết 。 得đắc 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 一nhất 。 有hữu 說thuyết 。 得đắc 三tam 。 如như 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 說thuyết 。 離ly 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 一nhất 切thiết 無vô 間gián 。 解giải 脫thoát 道đạo 時thời 各các 得đắc 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 四tứ 。 有hữu 說thuyết 。 得đắc 一nhất 。 離ly 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 染nhiễm 。 乃nãi 至chí 離ly 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 染nhiễm 。 一nhất 切thiết 無vô 間gián 。 解giải 脫thoát 道đạo 時thời 皆giai 唯duy 得đắc 一nhất 。 證chứng 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 時thời 得đắc 欲dục 界giới 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 各các 十thập 二nhị 。 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 各các 六lục 。 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 四tứ 。 有hữu 說thuyết 一nhất 。 上thượng 三tam 無vô 色sắc 各các 一nhất 。 已dĩ 說thuyết 離ly 染nhiễm 得đắc 。 受thọ 生sanh 得đắc 者giả 。 謂vị 從tùng 上thượng 地địa 沒một 生sanh 下hạ 地địa 時thời 。 得đắc 自tự 地địa 一nhất 切thiết 。 及cập 下hạ 地địa 隨tùy 所sở 應ưng 如như 說thuyết 得đắc 捨xả 。 及cập 斷đoạn 亦diệc 應ưng 准chuẩn 前tiền 廣quảng 說thuyết 。

此thử 十thập 八bát 意ý 近cận 行hành 。 由do 耽đam 嗜thị 出xuất 離ly 依y 。 有hữu 差sai 別biệt 故cố 。 世Thế 尊Tôn 說thuyết 為vi 。 三tam 十thập 六lục 師sư 句cú 。 此thử 中trung 順thuận 染nhiễm 受thọ 名danh 耽đam 嗜thị 依y 。 順thuận 善thiện 受thọ 名danh 出xuất 離ly 依y 。 問vấn 何hà 故cố 不bất 說thuyết 無vô 覆phú 無vô 記ký 。 答đáp 彼bỉ 亦diệc 說thuyết 在tại 此thử 二nhị 中trung 故cố 。 謂vị 無vô 覆phú 無vô 記ký 。 受thọ 有hữu 順thuận 染nhiễm 品phẩm 。 有hữu 順thuận 善thiện 品phẩm 。 順thuận 染nhiễm 品phẩm 者giả 耽đam 嗜thị 依y 攝nhiếp 。 順thuận 善thiện 品phẩm 者giả 出xuất 離ly 依y 攝nhiếp 。 問vấn 何hà 故cố 說thuyết 此thử 。 名danh 師sư 句cú 耶da 。 答đáp 此thử 差sai 別biệt 句cú 能năng 表biểu 大đại 師sư 。 是thị 師sư 幖tiêu 幟xí 故cố 名danh 師sư 句cú 。 由do 此thử 諸chư 句cú 。 唯duy 佛Phật 大đại 師sư 能năng 知tri 能năng 說thuyết 。 無vô 滯trệ 礙ngại 故cố 。 如như 契Khế 經Kinh 言ngôn 。 若nhược 時thời 眾chúng 會hội 恭cung 敬kính 信tín 受thọ 。 如Như 來Lai 不bất 喜hỷ 。 若nhược 不bất 敬kính 受thọ 如Như 來Lai 不bất 憂ưu 。 正chánh 念niệm 正chánh 知tri 。 住trụ 清thanh 淨tịnh 捨xả 。 有hữu 說thuyết 。 此thử 是thị 外ngoại 道đạo 師sư 句cú 。 彼bỉ 於ư 此thử 中trung 。 有hữu 迷mê 執chấp 故cố 。 有hữu 說thuyết 。 此thử 應ưng 名danh 為vi 師sư 迹tích 。 是thị 諸chư 邪tà 師sư 所sở 遊du 履lý 故cố 。 有hữu 說thuyết 。 此thử 應ưng 名danh 為vi 怨oán 路lộ 。 愛ái 名danh 為vi 怨oán 。 依y 此thử 而nhi 轉chuyển 。 或hoặc 諸chư 煩phiền 惱não 皆giai 名danh 為vi 怨oán 。 彼bỉ 依y 此thử 轉chuyển 故cố 名danh 怨oán 路lộ 。 有hữu 說thuyết 此thử 應ưng 名danh 為vi 刀đao 道đạo 。 遊du 涉thiệp 此thử 者giả 有hữu 傷thương 害hại 故cố 。 如như 說thuyết 梵Phạm 志Chí 第đệ 三tam 意ý 刀đao 。 若nhược 揮huy 舉cử 時thời 發phát 惡ác 招chiêu 苦khổ 。

問vấn 此thử 三tam 十thập 六lục 何hà 界giới 地địa 有hữu 幾kỷ 。 答đáp 欲dục 界giới 具cụ 一nhất 切thiết 。 色sắc 界giới 中trung 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 各các 有hữu 二nhị 十thập 。 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 各các 有hữu 十thập 。 無vô 色sắc 界giới 中trung 。 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 近cận 分phần/phân 。 若nhược 許hứa 有hữu 別biệt 緣duyên 則tắc 有hữu 五ngũ 。 若nhược 說thuyết 唯duy 總tổng 緣duyên 則tắc 但đãn 有hữu 二nhị 。 如như 是thị 說thuyết 者giả 。 應ưng 說thuyết 有hữu 五ngũ 。 四tứ 無vô 色sắc 根căn 本bổn 及cập 上thượng 三tam 近cận 分phần/phân 各các 唯duy 有hữu 二nhị 。 問vấn 此thử 三tam 十thập 六lục 。 何hà 界giới 地địa 幾kỷ 緣duyên 何hà 界giới 地địa 。 答đáp 欲dục 界giới 三tam 十thập 六lục 中trung 。 十thập 二nhị 唯duy 緣duyên 欲dục 界giới 繫hệ 。 十thập 八bát 通thông 緣duyên 欲dục 色sắc 界giới 繫hệ 。 六Lục 通Thông 緣duyên 三tam 界giới 繫hệ 及cập 不bất 繫hệ 。 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 各các 二nhị 十thập 中trung 。 四tứ 唯duy 緣duyên 欲dục 界giới 繫hệ 。 六lục 唯duy 緣duyên 色sắc 界giới 繫hệ 。 六Lục 通Thông 緣duyên 欲dục 色sắc 界giới 繫hệ 。 二nhị 通thông 緣duyên 色sắc 無vô 色sắc 界giới 。 繫hệ 及cập 不bất 繫hệ 。 二nhị 通thông 緣duyên 三tam 界giới 繫hệ 及cập 不bất 繫hệ 。 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 各các 十thập 中trung 。 二nhị 唯duy 緣duyên 欲dục 界giới 繫hệ 。 三tam 唯duy 緣duyên 色sắc 界giới 繫hệ 。 三tam 通thông 緣duyên 欲dục 色sắc 界giới 繫hệ 。 一nhất 通thông 緣duyên 色sắc 無vô 色sắc 界giới 繫hệ 。 及cập 不bất 繫hệ 。 一nhất 通thông 緣duyên 三tam 界giới 繫hệ 及cập 不bất 繫hệ 。 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 近cận 分phần/phân 。 若nhược 說thuyết 有hữu 五ngũ 者giả 。 三tam 唯duy 緣duyên 色sắc 界giới 繫hệ 。 一nhất 通thông 緣duyên 無vô 色sắc 界giới 繫hệ 及cập 不bất 繫hệ 。 一nhất 通thông 緣duyên 色sắc 無vô 色sắc 界giới 。 繫hệ 及cập 不bất 繫hệ 。 若nhược 說thuyết 有hữu 二nhị 者giả 。 一nhất 通thông 緣duyên 無vô 色sắc 界giới 繫hệ 及cập 不bất 繫hệ 。 一nhất 通thông 緣duyên 色sắc 無vô 色sắc 界giới 。 繫hệ 及cập 不bất 繫hệ 。 四tứ 無vô 色sắc 根căn 本bổn 。 及cập 上thượng 三tam 近cận 分phần/phân 。 各các 有hữu 二nhị 中trung 二nhị 俱câu 通thông 緣duyên 無vô 色sắc 界giới 繫hệ 及cập 不bất 繫hệ 。

問vấn 此thử 三tam 十thập 六lục 。 誰thùy 成thành 就tựu 幾kỷ 。 答đáp 生sanh 欲dục 界giới 若nhược 斷đoạn 善thiện 根căn 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 十thập 八bát 。 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 各các 八bát 。 後hậu 二nhị 靜tĩnh 慮lự 各các 四tứ 。 四tứ 無vô 色sắc 各các 一nhất 。 若nhược 不bất 斷đoạn 善thiện 根căn 。 未vị 得đắc 色sắc 界giới 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 三tam 十thập 六lục 。 上thượng 地địa 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 得đắc 初sơ 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 未vị 離ly 欲dục 界giới 染nhiễm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 三tam 十thập 六lục 。 初sơ 靜tĩnh 慮lự 十thập 四tứ 。 上thượng 地địa 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 已dĩ 離ly 欲dục 界giới 染nhiễm 。 未vị 得đắc 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 十thập 二nhị 。 初sơ 靜tĩnh 慮lự 二nhị 十thập 。 上thượng 地địa 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 得đắc 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 未vị 離ly 初sơ 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 十thập 二nhị 。 初sơ 靜tĩnh 慮lự 二nhị 十thập 。 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 十thập 四tứ 。 上thượng 地địa 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 已dĩ 離ly 初sơ 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 未vị 得đắc 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 初sơ 靜tĩnh 慮lự 各các 十thập 二nhị 。 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 二nhị 十thập 。 上thượng 地địa 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 得đắc 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 未vị 離ly 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 初sơ 靜tĩnh 慮lự 各các 十thập 二nhị 。 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 二nhị 十thập 。 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 十thập 。 上thượng 地địa 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 已dĩ 離ly 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 未vị 得đắc 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 各các 十thập 二nhị 。 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 十thập 。 上thượng 地địa 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 得đắc 第đệ 四tứ 。 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 未vị 離ly 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 各các 十thập 二nhị 。 後hậu 二nhị 靜tĩnh 慮lự 各các 十thập 四tứ 。 無vô 色sắc 各các 一nhất 。 若nhược 已dĩ 離ly 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 未vị 得đắc 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 欲dục 界giới 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 各các 十thập 二nhị 。 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 六lục 。 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 十thập 四tứ 。 無vô 色sắc 各các 一nhất 。 若nhược 得đắc 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 善thiện 心tâm 。 未vị 離ly 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 五ngũ 。 有hữu 說thuyết 二nhị 。 上thượng 三tam 無vô 色sắc 各các 一nhất 。 下hạ 地địa 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 已dĩ 離ly 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 未vị 得đắc 識Thức 無Vô 邊Biên 處Xứ 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 六lục 。 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 五ngũ 。 有hữu 說thuyết 二nhị 。 上thượng 三tam 無vô 色sắc 各các 一nhất 。 下hạ 地địa 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 得đắc 識Thức 無Vô 邊Biên 處Xứ 善thiện 心tâm 。 未vị 離ly 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 染nhiễm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 識Thức 無Vô 邊Biên 處Xứ 二nhị 。 上thượng 二nhị 無vô 色sắc 各các 一nhất 。 下hạ 地địa 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 已dĩ 離ly 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 染nhiễm 。 未vị 得đắc 無vô 所sở 有hữu 處xứ 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 四tứ 。 有hữu 說thuyết 一nhất 。 識Thức 無Vô 邊Biên 處Xứ 二nhị 。 上thượng 二nhị 無vô 色sắc 各các 一nhất 。 下hạ 地địa 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 得đắc 無vô 所sở 有hữu 處xứ 善thiện 心tâm 。 未vị 離ly 識thức 無vô 邊biên 處xứ 染nhiễm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 二nhị 。 有hữu 頂đảnh 一nhất 。 下hạ 地địa 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 已dĩ 離ly 識thức 無vô 邊biên 處xứ 染nhiễm 。 未vị 得đắc 有hữu 頂đảnh 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 識Thức 無Vô 邊Biên 處Xứ 一nhất 。 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 二nhị 。 有hữu 頂đảnh 一nhất 。 下hạ 地địa 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 得đắc 有hữu 頂đảnh 善thiện 心tâm 。 未vị 離ly 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 染nhiễm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 有hữu 頂đảnh 二nhị 。 下hạ 地địa 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 已dĩ 離ly 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 染nhiễm 。 未vị 離ly 有hữu 頂đảnh 染nhiễm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 一nhất 。 有hữu 頂đảnh 二nhị 。 下hạ 地địa 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 已dĩ 離ly 有hữu 頂đảnh 染nhiễm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 有hữu 頂đảnh 一nhất 。 下hạ 地địa 如như 前tiền 說thuyết 。 生sanh 初sơ 靜tĩnh 慮lự 。 若nhược 未vị 得đắc 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 初sơ 靜tĩnh 慮lự 二nhị 十thập 。 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 八bát 。 後hậu 二nhị 靜tĩnh 慮lự 各các 四tứ 。 四tứ 無vô 色sắc 各các 一nhất 。 成thành 就tựu 欲dục 界giới 一nhất 。 謂vị 法pháp 出xuất 離ly 依y 捨xả 。 有hữu 說thuyết 成thành 就tựu 三tam 。 謂vị 色sắc 聲thanh 法pháp 出xuất 離ly 依y 捨xả 。 有hữu 說thuyết 成thành 就tựu 六lục 。 謂vị 六lục 出xuất 離ly 依y 捨xả 。 若nhược 得đắc 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 未vị 離ly 初sơ 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 十thập 四tứ 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 。 若nhược 已dĩ 離ly 初sơ 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 未vị 得đắc 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 善thiện 心tâm 。 彼bỉ 成thành 就tựu 初sơ 靜tĩnh 慮lự 十thập 二nhị 。 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 二nhị 十thập 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 。 如như 是thị 乃nãi 至chí 。 離ly 有hữu 頂đảnh 染nhiễm 。 廣quảng 說thuyết 如như 前tiền 。 如như 生sanh 初sơ 靜tĩnh 慮lự 如như 是thị 生sanh 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 等đẳng 准chuẩn 前tiền 廣quảng 說thuyết 。 如như 理lý 應ưng 知tri 。 得đắc 捨xả 斷đoạn 三tam 亦diệc 准chuẩn 前tiền 說thuyết 。 如như 契Khế 經Kinh 說thuyết 。 以dĩ 六lục 出xuất 離ly 依y 喜hỷ 。 為vi 仗trượng 為vi 依y 。 為vi 建kiến 立lập 故cố 。 於ư 六lục 耽đam 嗜thị 依y 喜hỷ 。 能năng 棄khí 能năng 捨xả 及cập 能năng 變biến 吐thổ 。 如như 是thị 便tiện 斷đoạn 。 以dĩ 六lục 出xuất 離ly 依y 憂ưu 。 為vi 仗trượng 為vi 依y 為vi 建kiến 立lập 故cố 。 於ư 六lục 耽đam 嗜thị 依y 憂ưu 。 能năng 棄khí 能năng 捨xả 及cập 能năng 變biến 吐thổ 。 如như 是thị 便tiện 斷đoạn 。 以dĩ 六lục 出xuất 離ly 依y 捨xả 。 為vi 仗trượng 為vi 依y 。 為vi 建kiến 立lập 故cố 。 於ư 六lục 耽đam 嗜thị 依y 捨xả 。 能năng 棄khí 能năng 捨xả 及cập 能năng 變biến 吐thổ 。 如như 是thị 便tiện 斷đoạn 。 當đương 知tri 此thử 說thuyết 暫tạm 斷đoạn 名danh 斷đoạn 。 復phục 言ngôn 以dĩ 六lục 出xuất 離ly 依y 喜hỷ 。 為vi 仗trượng 為vi 依y 。 為vi 建kiến 立lập 故cố 。 於ư 六lục 出xuất 離ly 憂ưu 。 能năng 棄khí 能năng 捨xả 及cập 能năng 變biến 吐thổ 。 如như 是thị 便tiện 斷đoạn 。 當đương 知tri 此thử 說thuyết 離ly 欲dục 界giới 染nhiễm 。 復phục 言ngôn 以dĩ 六lục 出xuất 離ly 依y 捨xả 。 為vi 仗trượng 為vi 依y 。 為vi 建kiến 立lập 故cố 。 於ư 六lục 出xuất 離ly 依y 喜hỷ 。 能năng 棄khí 能năng 捨xả 及cập 能năng 變biến 吐thổ 。 如như 是thị 便tiện 斷đoạn 。 當đương 知tri 此thử 說thuyết 離ly 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 復phục 言ngôn 以dĩ 一nhất 種chủng 性tánh 所sở 依y 捨xả 。 為vi 仗trượng 為vi 依y 。 為vi 建kiến 立lập 故cố 。 於ư 種chủng 種chủng 性tánh 所sở 依y 捨xả 。 能năng 棄khí 能năng 捨xả 及cập 能năng 變biến 吐thổ 。 如như 是thị 便tiện 斷đoạn 。 當đương 知tri 此thử 說thuyết 離ly 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 染nhiễm 。 復phục 言ngôn 以dĩ 非phi 彼bỉ 性tánh 類loại 。 為vi 仗trượng 為vi 依y 。 為vi 建kiến 立lập 故cố 。 於ư 一nhất 種chủng 性tánh 所sở 依y 捨xả 。 能năng 棄khí 能năng 捨xả 及cập 能năng 變biến 吐thổ 。 如như 是thị 便tiện 斷đoạn 。 當đương 知tri 此thử 說thuyết 離ly 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 處Xứ 染nhiễm 。 非phi 彼bỉ 性tánh 類loại 者giả 。 謂vị 無vô 漏lậu 道Đạo 要yếu 由do 此thử 道đạo 。 能năng 離ly 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 處Xứ 染nhiễm 故cố 。

說Thuyết 一Nhất 切Thiết 有Hữu 部Bộ 發Phát 智Trí 大Đại 毘Tỳ 婆Bà 沙Sa 論Luận 卷quyển 第đệ 一nhất 百bách 三tam 十thập 九cửu