阿世耶 ( 阿a 世thế 耶da )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Āśaya,譯曰意樂。意之愛欲也,又種子也。玄應音義二十三曰:「阿世耶此云意樂,亦云種子。」顯揚聖教論三曰:「貪阿世耶,瞋阿世耶,痴阿世耶。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) Āśaya , 譯dịch 曰viết 意ý 樂lạc 。 意ý 之chi 愛ái 欲dục 也dã , 又hựu 種chủng 子tử 也dã 。 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 二nhị 十thập 三tam 曰viết : 「 阿a 世thế 耶da 此thử 云vân 意ý 樂lạc 亦diệc 云vân 種chủng 子tử 。 」 顯hiển 揚dương 聖thánh 教giáo 論luận 三tam 曰viết : 「 貪tham 阿a 世thế 耶da , 瞋sân 阿a 世thế 耶da , 痴si 阿a 世thế 耶da 。 」 。