A Di Đà Kinh Ước Luận -

A Di Đà Kinh Ước Luận -
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

阿A 彌Di 陀Đà 經Kinh 約Ước 論Luận

清Thanh 彭 際Tế 清Thanh 述Thuật

阿A 彌Di 陀Đà 經Kinh 約Ước 論Luận

菩Bồ 薩Tát 戒giới 弟đệ 子tử 。 彭# 際tế 清thanh 。 述thuật 。

釋thích 此thử 經Kinh 時thời 。 略lược 開khai 四tứ 分phần/phân 。 一nhất 明minh 經kinh 中trung 要yếu 領lãnh 。 二nhị 明minh 往vãng 生sanh 利lợi 益ích 。 三tam 別biệt 申thân 問vấn 答đáp 。 四tứ 說thuyết 偈kệ 迴hồi 向hướng 。

是thị 經Kinh 以dĩ 一nhất 心tâm 為vi 宗tông 。 以dĩ 持trì 名danh 為vi 行hành 。 以dĩ 信tín 願nguyện 為vi 導đạo 。 以dĩ 不bất 退thoái 為vi 程# 。 以dĩ 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 為vi 究cứu 竟cánh 。 云vân 何hà 以dĩ 一nhất 心tâm 為vi 宗tông 。 唯duy 此thử 一nhất 心tâm 。 諸chư 佛Phật 之chi 本bổn 原nguyên 。 眾chúng 生sanh 之chi 慧tuệ 命mạng 。 迷mê 之chi 故cố 流lưu 浪lãng 三tam 涂# 。 悟ngộ 之chi 故cố 直trực 登đăng 彼bỉ 岸ngạn 。 然nhiên 迷mê 悟ngộ 雖tuy 殊thù 。 而nhi 本bổn 來lai 不bất 動động 。 但đãn 離ly 前tiền 塵trần 虗hư 妄vọng 相tương/tướng 想tưởng 。 光quang 明minh 洞đỗng 然nhiên 。 徧biến 周chu 沙sa 界giới 。 盡tận 未vị 來lai 際tế 。 無vô 有hữu 閒gian/nhàn 歇hiết 。 故cố 號hiệu 之chi 曰viết 無vô 量lượng 光quang 。 亦diệc 號hiệu 之chi 曰viết 無vô 量lượng 壽thọ 。 是thị 知tri 無vô 量lượng 光quang 壽thọ 。 不bất 離ly 眾chúng 生sanh 。 一nhất 切thiết 時thời 中trung 。 擬nghĩ 議nghị 不bất 到đáo 處xứ 。 摸mạc 索sách 不bất 著trước 處xứ 。 特đặc 患hoạn 諸chư 人nhân 當đương 面diện 錯thác 過quá 耳nhĩ 。 我ngã 釋Thích 迦Ca 尊tôn 。 慈từ 悲bi 方phương 便tiện 。 指chỉ 西tây 方phương 極cực 樂lạc 。 普phổ 勸khuyến 往vãng 生sanh 。 開khai 闡xiển 念niệm 佛Phật 法Pháp 門môn 。 而nhi 以dĩ 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 為vi 的đích 。 所sở 謂vị 制chế 心tâm 一nhất 處xứ 。 無vô 事sự 不bất 辦biện 。 念niệm 極cực 情tình 空không 。 本bổn 光quang 自tự 發phát 。 云vân 何hà 以dĩ 持trì 名danh 為vi 行hành 。 觀quán 經Kinh 云vân 。 稱xưng 佛Phật 名danh 故cố 。 念niệm 念niệm 中trung 除trừ 八bát 十thập 億ức 劫kiếp 。 生sanh 死tử 之chi 罪tội 。 以dĩ 名danh 召triệu 德đức 。 法pháp 報báo 化hóa 三tam 。 攝nhiếp 無vô 不bất 盡tận 。 故cố 文Văn 殊Thù 般Bát 若Nhã 經kinh 。 專chuyên 以dĩ 持trì 名danh 為vi 。 一Nhất 行Hành 三Tam 昧Muội 。 但đãn 此thử 眾chúng 生sanh 無vô 始thỉ 情tình 塵trần 。 如như 油du 入nhập 麫# 。 若nhược 非phi 發phát 勇dũng 猛mãnh 心tâm 。 起khởi 精tinh 進tấn 行hành 。 怠đãi 玩ngoạn 因nhân 循tuần 。 安an 能năng 得đắc 入nhập 。 所sở 以dĩ 尅khắc 期kỳ 取thủ 效hiệu 。 自tự 一nhất 日nhật 以dĩ 至chí 七thất 日nhật 。 必tất 至chí 于vu 一nhất 心tâm 而nhi 後hậu 已dĩ 。 得đắc 此thử 一nhất 心tâm 。 佛Phật 不bất 異dị 心tâm 。 心tâm 不bất 異dị 佛Phật 。 坐tọa 臥ngọa 經kinh 行hành 。 了liễu 無vô 餘dư 念niệm 。 隨tùy 其kỳ 心tâm 淨tịnh 。 則tắc 佛Phật 土độ 淨tịnh 。 轉chuyển 娑sa 婆bà 。 成thành 極cực 樂lạc 。 只chỉ 在tại 當đương 人nhân 。 非phi 為vi 分phần/phân 外ngoại 。 云vân 何hà 以dĩ 信tín 願nguyện 為vi 導đạo 。 經Kinh 云vân 。 汝nhữ 等đẳng 皆giai 當đương 。 信tín 受thọ 我ngã 語ngữ 。 及cập 諸chư 佛Phật 所sở 說thuyết 。 信tín 者giả 。 信tín 有hữu 三tam 世thế 。 信tín 有hữu 西tây 方phương 淨tịnh 土độ 。 信tín 一nhất 念niệm 念niệm 佛Phật 。 決quyết 定định 見kiến 佛Phật 。 由do 見kiến 佛Phật 故cố 。 決quyết 定định 成thành 佛Phật 。 是thị 謂vị 依y 他tha 起khởi 信tín 。 依y 他tha 起khởi 信tín 者giả 。 其kỳ 力lực 淺thiển 。 信tín 三tam 世thế 不bất 離ly 自tự 心tâm 。 自tự 心tâm 具cụ 足túc 西tây 方phương 淨tịnh 土độ 。 信tín 一nhất 念niệm 念niệm 佛Phật 。 是thị 念niệm 即tức 佛Phật 。 念niệm 念niệm 念niệm 佛Phật 。 無vô 念niệm 不bất 佛Phật 。 乃nãi 至chí 離ly 即tức 離ly 非phi 。 頓đốn 見kiến 真Chân 如Như 寂tịch 滅diệt 場tràng 地địa 。 是thị 名danh 正chánh 信tín 。 亦diệc 名danh 淨tịnh 信tín 。 亦diệc 名danh 具cụ 足túc 信tín 。 經Kinh 云vân 。 眾chúng 生sanh 聞văn 者giả 。 應ưng 當đương 發phát 願nguyện 。 願nguyện 生sanh 彼bỉ 國quốc 。 願nguyện 者giả 。 願nguyện 我ngã 離ly 苦khổ 得đắc 樂lạc 。 願nguyện 我ngã 舍xá 穢uế 得đắc 淨tịnh 。 此thử 是thị 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 之chi 因nhân 。 其kỳ 願nguyện 狹hiệp 。 唯duy 發phát 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 之chi 心tâm 。 欲dục 普phổ 令linh 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 離ly 苦khổ 得đắc 樂lạc 。 欲dục 普phổ 令linh 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 舍xá 穢uế 取thủ 淨tịnh 。 是thị 故cố 雖tuy 生sanh 淨tịnh 土độ 。 而nhi 不bất 舍xá 娑sa 婆bà 。 雖tuy 處xứ 娑sa 婆bà 。 而nhi 願nguyện 與dữ 眾chúng 生sanh 同đồng 生sanh 極cực 樂lạc 。 是thị 名danh 正chánh 願nguyện 。 亦diệc 名danh 宏hoành 願nguyện 。 亦diệc 名danh 無vô 上thượng 願nguyện 。 具cụ 如như 是thị 信tín 。 如như 是thị 願nguyện 者giả 。 斯tư 能năng 一nhất 門môn 深thâm 入nhập 。 妙diệu 莊trang 嚴nghiêm 路lộ 。 云vân 何hà 以dĩ 不bất 退thoái 為vi 程# 。 經Kinh 云vân 。 眾chúng 生sanh 生sanh 者giả 。 皆giai 是thị 阿a 鞞bệ 跋bạt 致trí 。 阿a 鞞bệ 跋bạt 致trí 。 此thử 云vân 不bất 退thoái 。 此thử 土thổ/độ 修tu 行hành 。 多đa 諸chư 障chướng 難nạn 。 菩Bồ 薩Tát 聲Thanh 聞Văn 。 尚thượng 昧muội 宿túc 因nhân 。 忘vong 失thất 本bổn 願nguyện 。 何hà 況huống 凡phàm 夫phu 。 種chúng 少thiểu 善thiện 根căn 。 報báo 盡tận 還hoàn 墮đọa 。 不bất 依y 佛Phật 力lực 。 勝thắng 果quả 難nạn/nan 圓viên 。 大đại 智Trí 度Độ 論luận 云vân 。 菩Bồ 薩Tát 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 未vị 得đắc 佛Phật 眼nhãn 。 如như 盲manh 無vô 異dị 。 若nhược 不bất 為vi 佛Phật 所sở 導đạo 引dẫn 。 則tắc 無vô 所sở 趣thú 。 錯thác 入nhập 餘dư 道đạo 。 設thiết 聞văn 佛Phật 法Pháp 。 異dị 處xứ 行hành 者giả 。 未vị 知tri 教giáo 化hóa 時thời 節tiết 。 行hành 法pháp 多đa 少thiểu 。 菩Bồ 薩Tát 見kiến 佛Phật 。 或hoặc 眼nhãn 見kiến 。 心tâm 清thanh 淨tịnh 。 若nhược 聞văn 所sở 說thuyết 。 心tâm 則tắc 樂nhạo 法Pháp 。 得đắc 大đại 智trí 慧tuệ 。 隨tùy 法pháp 修tu 行hành 。 而nhi 得đắc 解giải 脫thoát 。 如như 是thị 等đẳng 值trị 佛Phật 。 無vô 量lượng 利lợi 益ích 。 豈khởi 不bất 一nhất 心tâm 。 求cầu 欲dục 見kiến 佛Phật 。 又hựu 云vân 。 菩Bồ 薩Tát 不bất 貴quý 轉Chuyển 輪Luân 聖Thánh 王Vương 。 人nhân 天thiên 福phước 樂lạc 。 但đãn 念niệm 諸chư 佛Phật 。 常thường 善thiện 修tu 念Niệm 佛Phật 三Tam 昧Muội 。 故cố 所sở 生sanh 常thường 值trị 諸chư 佛Phật 。 是thị 知tri 諸chư 發phát 心tâm 人nhân 。 欲dục 決quyết 定định 成thành 佛Phật 。 須tu 常thường 不bất 離ly 佛Phật 。 欲dục 不bất 離ly 佛Phật 。 莫mạc 先tiên 念niệm 佛Phật 。 觀quán 經Kinh 云vân 。 無Vô 量Lượng 壽Thọ 佛Phật 。 有hữu 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 相tướng 。 一nhất 一nhất 相tương/tướng 有hữu 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 好hảo/hiếu 。 一nhất 一nhất 好hảo/hiếu 有hữu 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 光quang 明minh 。 一nhất 一nhất 光quang 明minh 。 徧biến 照chiếu 十thập 方phương 世thế 界giới 。 念niệm 佛Phật 眾chúng 生sanh 。 攝nhiếp 取thủ 不bất 舍xá 。 是thị 知tri 佛Phật 光quang 如như 鏡kính 。 眾chúng 生sanh 如như 影ảnh 。 對đối 鏡kính 之chi 身thân 。 影ảnh 無vô 不bất 現hiện 。 故cố 經Kinh 云vân 。 是thị 諸chư 人nhân 等đẳng 。 皆giai 得đắc 不bất 退thoái 轉chuyển 。 于vu 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 以dĩ 大đại 光quang 明minh 中trung 。 決quyết 無vô 退thoái 緣duyên 故cố 。 云vân 何hà 以dĩ 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 為vi 究cứu 竟cánh 。 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 此thử 云vân 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 。 一nhất 切thiết 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 自tự 謂vị 已dĩ 證chứng 涅Niết 槃Bàn 。 終chung 不bất 希hy 求cầu 佛Phật 果Quả 。 故cố 華hoa 嚴nghiêm 會hội 上thượng 。 無vô 量lượng 法Pháp 音âm 。 無vô 邊biên 佛Phật 事sự 。 不bất 聞văn 不bất 見kiến 。 以dĩ 不bất 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 故cố 。 亦diệc 不bất 令linh 他tha 住trụ 。 菩Bồ 提Đề 心tâm 故cố 。 佛Phật 說thuyết 法pháp 四tứ 十thập 九cửu 年niên 。 多đa 方phương 淘đào 汰# 。 至chí 法pháp 華hoa 會hội 上thượng 。 方phương 傾khuynh 盡tận 本bổn 懷hoài 。 開khai 權quyền 顯hiển 實thật 。 諸chư 大đại 弟đệ 子tử 。 悉tất 蒙mông 授thọ 記ký 。 祇kỳ 為vi 此thử 一Nhất 乘Thừa 法Pháp 門môn 。 難nạn/nan 言ngôn 難nan 解giải 故cố 。 而nhi 善Thiện 財Tài 童Đồng 子Tử 。 已dĩ 發phát 大đại 心tâm 。 徧biến 參tham 知tri 識thức 。 其kỳ 卒thốt 也dã 普phổ 賢hiền 以dĩ 十thập 大đại 願nguyện 王vương 。 導đạo 歸quy 極cực 樂lạc 。 為vì 欲dục 圓viên 滿mãn 。 普Phổ 賢Hiền 行hạnh 願nguyện 故cố 。 究cứu 竟cánh 成thành 佛Phật 故cố 。 今kim 以dĩ 念niệm 佛Phật 因nhân 緣duyên 。 發phát 心tâm 見kiến 佛Phật 。 以dĩ 見kiến 佛Phật 故cố 。 決quyết 定định 成thành 佛Phật 。 視thị 諸chư 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 滯trệ 迹tích 化hóa 城thành 者giả 。 日nhật 劫kiếp 相tương 倍bội 。 不bất 足túc 云vân 喻dụ 。 是thị 知tri 此thử 經Kinh 亦diệc 頓đốn 亦diệc 圓viên 。 直trực 與dữ 華hoa 嚴nghiêm 法pháp 華hoa 互hỗ 相tương 顯hiển 發phát 。 只chỉ 為vì 究cứu 竟cánh 了liễu 無vô 差sai 別biệt 故cố 。 明minh 乎hồ 究cứu 竟cánh 之chi 指chỉ 。 方phương 名danh 受thọ 持trì 是thị 經Kinh 。 方phương 名danh 信tín 受thọ 。 諸chư 佛Phật 所sở 說thuyết 。 方phương 名danh 供cúng 養dường 十thập 方phương 如Như 來Lai 。 成thành 就tựu 慧tuệ 身thân 。 不bất 由do 他tha 悟ngộ 。 本bổn 自tự 非phi 動động 。 何hà 退thoái 之chi 有hữu 。

右hữu 明minh 此thử 經Kinh 要yếu 領lãnh 竟cánh 。 次thứ 往vãng 生sanh 利lợi 益ích 今kim 當đương 說thuyết 。 彼bỉ 佛Phật 國quốc 中trung 。 無vô 有hữu 眾chúng 苦khổ 者giả 。 略lược 說thuyết 有hữu 四tứ 事sự 。 一nhất 無vô 胎thai 獄ngục 苦khổ 。 託thác 質chất 蓮liên 華hoa 故cố 。 一nhất 無vô 老lão 病bệnh 死tử 衰suy 苦khổ 。 壽thọ 命mạng 無vô 量lượng 故cố 。 一nhất 無vô 鐵thiết 圍vi 障chướng 礙ngại 苦khổ 。 十thập 方phương 佛Phật 國quốc 。 隨tùy 意ý 往vãng 來lai 故cố 。 一nhất 不bất 受thọ 輪luân 迴hồi 苦khổ 。 無vô 三tam 惡ác 道đạo 故cố 。 次thứ 明minh 但đãn 受thọ 諸chư 樂lạc 者giả 。 略lược 說thuyết 有hữu 六lục 事sự 。 一nhất 眼nhãn 根căn 清thanh 淨tịnh 。 眾chúng 寶bảo 光quang 耀diệu 故cố 。 一nhất 耳nhĩ 根căn 清thanh 淨tịnh 。 法pháp 皆giai 宣tuyên 流lưu 故cố 。 一nhất 舌thiệt 根căn 清thanh 淨tịnh 。 飽bão 䬸# 上thượng 味vị 故cố 。 一nhất 鼻tị 根căn 清thanh 淨tịnh 。 香hương 華hoa 帀táp 地địa 故cố 。 一nhất 身thân 根căn 清thanh 淨tịnh 。 八bát 水thủy 澡táo 身thân 故cố 。 一nhất 意ý 根căn 清thanh 淨tịnh 。 常thường 念niệm 三Tam 寶Bảo 故cố 。 生sanh 彼bỉ 國quốc 者giả 。 更cánh 有hữu 五ngũ 事sự 。 勝thắng 餘dư 佛Phật 國quốc 。 一nhất 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 常thường 在tại 說thuyết 法Pháp 故cố 。 一nhất 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 化hóa 身thân 無vô 量lượng 故cố 。 一nhất 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 光quang 明minh 徧biến 照chiếu 故cố 。 一nhất 諸chư 上thượng 善thiện 人nhân 。 俱câu 會hội 一nhất 處xứ 故cố 。 一nhất 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 同đồng 心tâm 護hộ 念niệm 故cố 。 如như 是thị 之chi 法Pháp 。 得đắc 聞văn 為vi 難nạn/nan 。 聞văn 而nhi 信tín 者giả 。 難nan 中trung 之chi 難nan 。 以dĩ 五ngũ 濁trược 惡ác 世thế 中trung 。 但đãn 有hữu 眾chúng 苦khổ 。 無vô 一nhất 可khả 樂lạc 故cố 。 又hựu 生sanh 值trị 末Mạt 法Pháp 。 不bất 見kiến 諸chư 佛Phật 。 不bất 聞văn 說thuyết 法Pháp 故cố 。 遇ngộ 斯tư 經Kinh 者giả 。 生sanh 珍trân 重trọng 心tâm 。 生sanh 難nan 遭tao 想tưởng 。 如như 說thuyết 修tu 行hành 。 一nhất 生sanh 取thủ 辦biện 。 斯tư 為vi 不bất 負phụ 我ngã 佛Phật 說thuyết 經kinh 之chi 心tâm 。 及cập 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 護hộ 念niệm 之chi 指chỉ 。 乃nãi 千thiên 生sanh 萬vạn 劫kiếp 轉chuyển 凡phàm 成thành 聖thánh 一nhất 大đại 機cơ 緣duyên 也dã 。 可khả 不bất 勉miễn 哉tai 。

右hữu 明minh 往vãng 生sanh 利lợi 益ích 竟cánh 。 別biệt 申thân 問vấn 答đáp 。 約ước 有hữu 四tứ 條điều 。 以dĩ 釋thích 羣quần 疑nghi 。 以dĩ 堅kiên 眾chúng 信tín 。 問vấn 。 清thanh 淨tịnh 心tâm 中trung 。 本bổn 無vô 一nhất 物vật 。 如như 是thị 功công 德đức 。 如như 是thị 莊trang 嚴nghiêm 。 何hà 異dị 揑niết 目mục 生sanh 華hoa 。 畫họa 地địa 作tác 餅bính 。 答đáp 。 本bổn 無vô 一nhất 物vật 者giả 。 謂vị 即tức 相tương/tướng 無vô 相tướng 。 非phi 謂vị 一nhất 切thiết 斷đoạn 滅diệt 。 六lục 祖tổ 云vân 。 世thế 界giới 虗hư 空không 。 能năng 含hàm 萬vạn 物vật 色sắc 像tượng 。 日nhật 月nguyệt 星tinh 宿tú 。 山sơn 河hà 大đại 地địa 。 泉tuyền 原nguyên 谿khê 澗giản 。 草thảo 木mộc 叢tùng 林lâm 。 惡ác 人nhân 善thiện 人nhân 。 惡ác 法pháp 善thiện 法Pháp 。 天thiên 堂đường 地địa 獄ngục 。 一nhất 切thiết 大đại 海hải 。 須Tu 彌Di 諸chư 山sơn 。 總tổng 在tại 空không 中trung 。 世thế 人nhân 性tánh 空không 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 故cố 知tri 了liễu 得đắc 性tánh 空không 。 則tắc 一nhất 切thiết 色sắc 像tượng 皆giai 空không 。 功công 德đức 莊trang 嚴nghiêm 。 與dữ 鏡kính 華hoa 水thủy 月nguyệt 等đẳng 。 不bất 了liễu 性tánh 空không 。 厭yếm 喧huyên 求cầu 寂tịch 。 縱túng/tung 能năng 偏thiên 證chứng 涅Niết 槃Bàn 。 祇kỳ 是thị 鈍độn 阿A 羅La 漢Hán 。 問vấn 。 苦khổ 樂lạc 兩lưỡng 忘vong 。 淨tịnh 穢uế 不bất 二nhị 。 方phương 契khế 真Chân 如Như 。 云vân 何hà 于vu 中trung 熾sí 然nhiên 取thủ 舍xá 。 答đáp 。 水thủy 鳥điểu 樹thụ 林lâm 。 寶bảo 池trì 珠châu 網võng 。 是thị 諸chư 佛Phật 淨tịnh 願nguyện 所sở 成thành 。 丘khâu 陵lăng 阬# 坎khảm 。 瓦ngõa 礫lịch 荊kinh 棘cức 。 是thị 眾chúng 生sanh 染nhiễm 業nghiệp 所sở 感cảm 。 智trí 者giả 了liễu 得đắc 性tánh 空không 。 猶do 有hữu 無vô 始thỉ 。 客khách 塵trần 煩phiền 惱não 。 須tu 仗trượng 淨tịnh 緣duyên 。 對đối 治trị 餘dư 習tập 。 見kiến 佛Phật 聞văn 法Pháp 。 證chứng 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 方phương 堪kham 隨tùy 類loại 度độ 生sanh 。 在tại 凡phàm 夫phu 地địa 。 不bất 求cầu 出xuất 離ly 。 妄vọng 希hy 聖thánh 證chứng 。 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 問vấn 。 臨lâm 命mạng 終chung 時thời 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 現hiện 在tại 其kỳ 前tiền 。 其kỳ 分phân 身thân 普phổ 應ưng 邪tà 。 抑ức 唯duy 識thức 所sở 現hiện 邪tà 。 如như 云vân 唯duy 識thức 。 是thị 幻huyễn 非phi 真chân 。 如như 曰viết 分phân 身thân 。 離ly 心tâm 無vô 佛Phật 。 答đáp 。 華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 。 佛Phật 身thân 充sung 滿mãn 于vu 法Pháp 界Giới 。 普phổ 現hiện 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 前tiền 。 隨tùy 緣duyên 赴phó 感cảm 靡mĩ 不bất 周chu 。 而nhi 恆hằng 處xứ 此thử 菩Bồ 提Đề 座tòa 。 以dĩ 普phổ 現hiện 故cố 。 可khả 說thuyết 分phân 身thân 。 以dĩ 隨tùy 緣duyên 故cố 。 亦diệc 成thành 唯duy 識thức 。 故cố 解giải 脫thoát 長trưởng 者giả 云vân 。 彼bỉ 諸chư 如Như 來Lai 。 不bất 來lai 至chí 此thử 。 我ngã 身thân 亦diệc 不bất 往vãng 詣nghệ 于vu 彼bỉ 。 不bất 來lai 不bất 去khứ 。 來lai 去khứ 宛uyển 然nhiên 。 法pháp 性tánh 圓viên 融dung 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 問vấn 。 六lục 祖tổ 謂vị 東đông 方phương 人nhân 念niệm 佛Phật 。 求cầu 生sanh 西tây 方phương 。 西tây 方phương 人nhân 念niệm 佛Phật 。 求cầu 生sanh 何hà 國quốc 。 凡phàm 愚ngu 不bất 了liễu 自tự 性tánh 。 不bất 識thức 身thân 中trung 淨tịnh 土độ 。 願nguyện 東đông 願nguyện 西tây 。 悟ngộ 人nhân 在tại 處xứ 一nhất 般ban 。 古cổ 德đức 誠thành 言ngôn 。 豈khởi 可khả 不bất 信tín 。 答đáp 。 此thử 乃nãi 一nhất 期kỳ 掃tảo 蕩đãng 之chi 談đàm 。 未vị 合hợp 圓viên 指chỉ 。 謂vị 西tây 方phương 人nhân 往vãng 生sanh 何hà 國quốc 者giả 。 同đồng 居cư 念niệm 佛Phật 。 生sanh 方phương 便tiện 土thổ/độ 。 方phương 便tiện 念niệm 佛Phật 。 生sanh 實thật 報báo 土thổ/độ 。 實thật 報báo 念niệm 佛Phật 。 生sanh 寂tịch 光quang 土thổ/độ 。 故cố 知tri 一nhất 念niệm 佛Phật 門môn 。 豎thụ 窮cùng 四tứ 土thổ/độ 。 達đạt 本bổn 之chi 人nhân 。 覓mịch 心tâm 尚thượng 不bất 可khả 得đắc 。 豈khởi 可khả 于vu 幻huyễn 化hóa 身thân 中trung 。 別biệt 求cầu 淨tịnh 土độ 。 若nhược 了liễu 此thử 不bất 可khả 得đắc 心tâm 。 徧biến 一nhất 切thiết 處xứ 。 乘thừa 願nguyện 往vãng 生sanh 。 如như 空không 印ấn 空không 。 何hà 礙ngại 之chi 有hữu 。

右hữu 別biệt 申thân 問vấn 答đáp 竟cánh 。 繫hệ 以dĩ 偈kệ 言ngôn 。 普phổ 與dữ 見kiến 聞văn 。 一nhất 心tâm 迴hồi 向hướng 。

善thiện 哉tai 釋Thích 迦Ca 文Văn 。 現hiện 身thân 五ngũ 濁trược 世thế 。 說thuyết 此thử 難nan 信tín 法pháp 。

橫hoạnh/hoành 截tiệt 生sanh 死tử 流lưu 。 善thiện 哉tai 無vô 量lượng 壽thọ 。 國quốc 土độ 妙diệu 莊trang 嚴nghiêm 。

普phổ 放phóng 大đại 光quang 明minh 。 攝nhiếp 受thọ 無vô 邊biên 眾chúng 。 聞văn 名danh 能năng 受thọ 持trì 。

決quyết 定định 生sanh 彼bỉ 國quốc 。 自tự 致trí 不bất 退thoái 轉chuyển 。 獲hoạch 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。

靈linh 鷲thứu 及cập 王vương 宮cung 。 普phổ 勸khuyến 生sanh 淨tịnh 土độ 。 此thử 在tại 祇Kỳ 樹Thụ 園viên 。

不bất 問vấn 而nhi 自tự 說thuyết 。 良lương 由do 大đại 慈từ 悲bi 。 如như 救cứu 焚phần 拯chửng 溺nịch 。

云vân 何hà 聞văn 是thị 法pháp 。 不bất 生sanh 希hy 有hữu 想tưởng 。 長trường/trưởng 劫kiếp 受thọ 輪luân 迴hồi 。

何hà 由do 得đắc 出xuất 離ly 。 我ngã 今kim 依y 了liễu 義nghĩa 。 開khai 闡xiển 修tu 多đa 羅la 。

十thập 方phương 婆bà 伽già 婆bà 。 唯duy 此thử 一nhất 心tâm 作tác 。 念niệm 佛Phật 便tiện 成thành 佛Phật 。

何hà 異dị 影ảnh 與dữ 形hình 。 普phổ 勸khuyến 諸chư 佛Phật 子tử 。 信tín 此thử 誠thành 實thật 言ngôn 。

如như 說thuyết 勤cần 修tu 行hành 。 燈đăng 燈đăng 遞đệ 相tương 續tục 。 金kim 臺đài 最tối 上thượng 品phẩm 。

于vu 中trung 而nhi 受thọ 生sanh 。 還hoàn 來lai 度độ 有hữu 情tình 。 究cứu 竟cánh 成thành 佛Phật 道đạo 。

阿A 彌Di 陀Đà 經Kinh 約Ước 論Luận (# 終Chung )#

Bài Viết Liên Quan

Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Niết Bàn Kinh Sớ Tam Đức Chỉ Quy - Quyển 0007

涅Niết 槃Bàn 經Kinh 疏Sớ 三Tam 德Đức 指Chỉ 歸Quy Quyển 0007 宋Tống 智Trí 圓Viên 述Thuật 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 疏Sớ/sơ 三Tam 德Đức 指Chỉ 歸Quy 卷quyển 第đệ 七thất 錢tiền 塘đường 沙Sa 門Môn 釋thích 。 智trí 圓viên 。 述thuật 。 四tứ 相tương/tướng 品phẩm 以dĩ 四tứ 種chủng 相tương/tướng 等đẳng 者giả...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Pháp Hoa Kinh Chỉ Chưởng Sớ Khoa Văn -

法Pháp 華Hoa 經Kinh 指Chỉ 掌Chưởng 疏Sớ 科Khoa 文Văn 清Thanh 通Thông 理Lý 述Thuật 噫# 。 弘hoằng 經kinh 難nạn/nan 矣hĩ 。 弘hoằng 法pháp 華hoa 尤vưu 難nạn/nan 。 弘hoằng 法pháp 華hoa 而nhi 但đãn 事sự 演diễn 說thuyết 已dĩ 難nạn/nan 矣hĩ 。 若nhược 著trước 疏sớ/sơ 尤vưu 更cánh 難nan 。 余dư...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Thiên Thánh Quảng Đăng Lục - Quyển 0022

天Thiên 聖Thánh 廣Quảng 燈Đăng 錄Lục Quyển 0022 宋Tống 李 遵Tuân 勗Úc 勅Sắc 編Biên 天thiên 聖thánh 廣quảng 燈đăng 錄lục 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 二nhị 。 〔# 宋tống 碑bi 〕# 。 韶thiều 州châu 白bạch 雲vân 山sơn 福phước 禪thiền 師sư 上thượng 堂đường 云vân 。 一nhất 塵trần 纔tài...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Di Lặc Thượng Sanh Kinh Thụy Ứng Sao - Quyển 0001

彌Di 勒Lặc 上Thượng 生Sanh 經Kinh 瑞Thụy 應Ứng 鈔Sao Quyển 0001 宋Tống 守Thủ 千Thiên 集Tập 上Thượng 生Sanh 經Kinh 瑞Thụy 應Ứng 鈔Sao 卷quyển 上thượng 真chân 定định 府phủ 龍long 興hưng 寺tự 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng 。 守thủ 千thiên 。 集tập 。 夫phu 其kỳ 科khoa 者giả 。 本bổn 要yếu 別biệt...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tu Tây Văn Kiến Lục - Quyển 0001

修Tu 西Tây 聞Văn 見Kiến 錄Lục Quyển 0001 清Thanh 咫 觀Quán 輯 修tu 西tây 聞văn 見kiến 錄lục 目mục 次thứ -# 卷quyển 一nhất 。 比Bỉ 丘Khâu 。 -# 自tự 序tự -# 述thuật 定định 意ý 老lão 宿túc 事sự 。 (# 武võ 林lâm )# 汪uông 善thiện 慶khánh 。 -#...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Viên Giác Kinh Sớ Sao Tùy Văn Yếu Giải - Quyển 4

圓Viên 覺Giác 經Kinh 疏Sớ 鈔Sao 隨Tùy 文Văn 要Yếu 解Giải Quyển 4 元Nguyên 清Thanh 遠Viễn 述Thuật 圓Viên 覺Giác 疏Sớ/sơ 鈔Sao 隨Tùy 文Văn 要Yếu 解Giải 卷quyển 第đệ 四tứ 沙Sa 門Môn 清thanh 遠viễn 。 述thuật 。 〔# 經Kinh 詮Thuyên 於Ư 定Định 律Luật 詮Thuyên 於Ư 戒Giới 論Luận 詮Thuyên 於Ư...