A Di Đà Kinh Nghĩa Ký -

A Di Đà Kinh Nghĩa Ký -
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

阿A 彌Di 陀Đà 經Kinh 義Nghĩa 記Ký

隋Tùy 智Trí 顗 說Thuyết

阿A 彌Di 陀Đà 經Kinh 義Nghĩa 記Ký

天thiên 台thai 智trí 者giả 大đại 師sư 記ký

夫phu 至chí 聖thánh 垂thùy 慈từ 照chiếu 機cơ 應ưng 迹tích 。 開khai 導đạo 六lục 道đạo 普phổ 濟tế 十thập 方phương 。 逐trục 境cảnh 昇thăng 沈trầm 隨tùy 緣duyên 淨tịnh 穢uế 。 斯tư 則tắc 善thiện 權quyền 攝nhiếp 誘dụ 引dẫn 趣thú 菩Bồ 提Đề 。 是thị 故cố 。 大đại 覺giác 彌di 陀đà 昔tích 弘hoằng 誓thệ 力lực 應ưng 形hình 極cực 樂lạc 現hiện 處xứ 道Đạo 場Tràng 。 三tam 輩bối 願nguyện 生sanh 皆giai 入nhập 定định 聚tụ 。 色sắc 像tượng 殊thù 勝thắng 壽thọ 量lượng 難nan 思tư 。 寶bảo 樹thụ 天thiên 華hoa 咸hàm 能năng 演diễn 法pháp 。 清thanh 風phong 流lưu 水thủy 俱câu 說thuyết 妙diệu 音âm 。 聞văn 唱xướng 苦khổ 空không 。 證chứng 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 釋Thích 迦Ca 聖Thánh 主Chủ 本bổn 願nguyện 弘hoằng 深thâm 。 不bất 捨xả 慈từ 悲bi 。 化hóa 茲tư 穢uế 境cảnh 五ngũ 痛thống 燒thiêu 然nhiên 八bát 苦khổ 煎tiễn 逼bức 。 廣quảng 明minh 誡giới 勸khuyến 遍biến 洽hiệp 群quần 品phẩm 。 示thị 其kỳ 妙diệu 術thuật 十thập 念niệm 往vãng 生sanh 。 四tứ 眾chúng 奉phụng 行hành 依y 教giáo 修tu 觀quán 。 說thuyết 有hữu 廣quảng 略lược 時thời 處xứ 不bất 同đồng 。 靈linh 鷲thứu 宣tuyên 揚dương 三tam 種chủng 淨tịnh 業nghiệp 。 舍Xá 衛Vệ 敷phu 演diễn 六lục 方phương 護hộ 念niệm 。

阿A 彌Di 陀Đà

天Thiên 竺Trúc 梵Phạm 音âm 。 震chấn 旦đán 譯dịch 言ngôn 為vi 無vô 量lượng 壽thọ 。 化hóa 主chủ 極cực 號hiệu 以dĩ 立lập 嘉gia 名danh 。

經kinh

者giả 訓huấn 常thường 。 由do 聖thánh 人nhân 口khẩu 。 此thử 即tức 釋thích 尊tôn 所sở 說thuyết 。 語ngữ 西tây 方phương 事sự 。 故cố 言ngôn 經kinh 也dã 。 即tức 斯tư 一nhất 教giáo 。 在tại 文văn 雖tuy 約ước 。 明minh 義nghĩa 實thật 繁phồn 。 總tổng 語ngữ 西tây 方phương 安An 養Dưỡng 國Quốc 界giới 。 第đệ 一nhất 釋thích 名danh 。 從tùng 人nhân 標tiêu 稱xưng 。 依y 教giáo 修tu 習tập 。 往vãng 生sanh 彼bỉ 國quốc 。 第đệ 二nhị 辨biện 體thể 。 法pháp 性tánh 真Chân 如Như 諦đế 心tâm 觀quán 察sát 。 證chứng 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 果quả 。 第đệ 三tam 宗tông 致trí 。 淨tịnh 土độ 機cơ 緣duyên 妙diệu 樂lạc 莊trang 嚴nghiêm 化hóa 像tượng 迎nghênh 攝nhiếp 。 第đệ 四tứ 力lực 用dụng 。 破phá 除trừ 愛ái 見kiến 五ngũ 住trụ 塵trần 勞lao 正chánh 習tập 俱câu 盡tận 。 第đệ 五ngũ 教giáo 相tương/tướng 。 帶đái 別biệt 挾hiệp 通thông 生sanh 熟thục 醍đề 醐hồ 總tổng 為vi 教giáo 相tương/tướng 也dã 。

分phần/phân 文văn 三tam 段đoạn 。 序tự 。 正chánh 。 流lưu 通thông 。 略lược 無vô 別biệt 序tự 。 通thông 中trung 具cụ 六lục 。 第đệ 一nhất 。

如như 是thị 。

者giả 。 決quyết 定định 之chi 辭từ 。 大đại 聖thánh 觀quán 機cơ 。 為vì 多đa 瞋sân 者giả 。 略lược 說thuyết 深thâm 妙diệu 。 為vi 多đa 貪tham 人nhân 廣quảng 開khai 祕bí 密mật 。 為vi 多đa 無vô 明minh 者giả 。 處xử 中trung 而nhi 說thuyết 。 言ngôn 不bất 虛hư 發phát 應ưng 物vật 逗đậu 緣duyên 。

我ngã 聞văn

者giả 。 如Như 來Lai 正Chánh 法Pháp 。 無vô 量lượng 無vô 邊biên 。 我ngã 所sở 得đắc 聞văn 猶do 如như 微vi 渧đế 。 所sở 不bất 聞văn 者giả 。 喻dụ 大đại 海hải 水thủy 。

一nhất 時thời

者giả 。 有hữu 感cảm 斯tư 應ưng 。 機cơ 悟ngộ 之chi 辰thần 即tức 於ư 會hội 革cách 凡phàm 成thành 聖thánh 。

佛Phật

者giả 。 正chánh 標tiêu 化hóa 主chủ 。 應Ứng 供Cúng 遍biến 知tri 。 四tứ 辯biện 。 六Lục 通Thông 。 三Tam 明Minh 。 八bát 解giải 。 一nhất 音âm 演diễn 說thuyết 。 隨tùy 類loại 聞văn 曉hiểu 。

在tại 舍Xá 衛Vệ 國Quốc

者giả 。 名danh 聞văn 物vật 。 多đa 有hữu 名danh 賢hiền 。 又hựu 饒nhiêu 珍trân 寶bảo 。 覺giác 徒đồ 商thương 侶lữ 諸chư 國quốc 共cộng 臻trăn 。 復phục 名danh 為vi 無vô 物vật 不bất 有hữu 。

祇Kỳ 樹Thụ 給Cấp 孤Cô 獨Độc 園Viên

者giả 。 祇kỳ 陀đà 捨xả 樹thụ 創sáng/sang 起khởi 門môn 坊phường 。 須tu 達đạt 賑chẩn 貧bần 金kim 布bố 地địa 共cộng 立lập 精tinh 舍xá 也dã 。

與dữ 大đại 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng

者giả 。 大đại 義nghĩa 三tam 種chủng 。 天thiên 王vương 大đại 人nhân 所sở 敬kính 故cố 言ngôn 為vi 大đại 。 遍biến 知tri 內nội 外ngoại 經kinh 教giáo 是thị 故cố 言ngôn 多đa 。 超siêu 九cửu 十thập 五ngũ 上thượng 故cố 名danh 為vi 勝thắng 。 比Bỉ 丘Khâu 者giả 此thử 言ngôn 除trừ 饉cận 。 在tại 因nhân 三tam 義nghĩa 。

乞khất 士sĩ 。 怖bố 魔ma 。 破phá 惡ác 。 果quả 地địa 三tam 德đức 。

應Ứng 供Cúng 。 殺sát 賊tặc 。 不bất 生sanh 。 僧Tăng 者giả 。 四tứ 人nhân 已dĩ 上thượng 和hòa 合hợp 羯yết 磨ma 。 事sự 理lý 無vô 隔cách 匡khuông 維duy 正chánh 教giáo 。

千thiên 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 人nhân 俱câu

者giả 。 三tam 迦Ca 葉Diếp 眾chúng 共cộng 有hữu 一nhất 千thiên 。 舍xá 利lợi 。 目Mục 連Liên 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 。 常thường 隨tùy 聖thánh 尊tôn 為vi 證chứng 信tín 眾chúng 。 長Trưởng 老lão 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 智trí 慧tuệ 上thượng 首thủ 。 翻phiên 鶖thu 鷺lộ 子tử 。 大Đại 目Mục 揵Kiền 連Liên 。 神thần 力lực 標tiêu 名danh 。 此thử 翻phiên 讀đọc 誦tụng 。 摩Ma 訶Ha 迦Ca 葉Diếp 。 亦diệc 言ngôn 鉢bát 羅la 。 此thử 翻phiên 龜quy 氏thị 。 又hựu 曰viết 光quang 波ba 。 摩Ma 訶Ha 迦Ca 旃Chiên 延Diên 。 善thiện 能năng 清thanh 論luận 。 此thử 翻phiên 扇thiên/phiến 繩thằng 。 摩Ma 訶Ha 俱Câu 絺Hy 羅La 。 辯biện 才tài 無vô 滯trệ 。 此thử 翻phiên 大đại 膝tất 。 離ly 波ba 多đa 翻phiên 為vi 室thất 宿túc 。 亦diệc 曰viết 常thường 作tác 聲thanh 。 周chu 梨lê 槃bàn 陀đà 伽già 此thử 土thổ/độ 翻phiên 譯dịch 曰viết 小tiểu 路lộ 邊biên 生sanh 。 難Nan 陀Đà 尊tôn 者giả 此thử 翻phiên 欣hân 樂nhạo 。 阿A 難Nan 陀Đà 者giả 。 翻phiên 善thiện 欣hân 悅duyệt 。 羅La 睺Hầu 羅La 者giả 。 此thử 言ngôn 障chướng 持trì 。 憍Kiều 梵Phạm 波Ba 提Đề 。 譯dịch 曰viết 牛ngưu 跡tích 。 賓Tân 頭Đầu 盧Lô 頗Pha 羅La 墮Đọa 。 翻phiên 走tẩu 閉bế 門môn 。 迦Ca 留Lưu 陀Đà 夷Di 。 翻phiên 大đại 麁thô 黑hắc 。 劫kiếp 賓tân 那na 翻phiên 為vi 房phòng 宿túc 。 薄bạc 拘câu 羅la 者giả 翻phiên 曰viết 善thiện 容dung 。 阿a 㝹nậu 樓lâu 馱đà 翻phiên 為vi 如như 意ý 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 此thử 翻phiên 妙diệu 德đức 。 阿a 逸dật 多đa 者giả 翻phiên 無vô 三tam 毒độc 。 乾can/kiền/càn 陀đà 訶ha 提đề 翻phiên 為vi 香hương 意ý 。 常thường 精tinh 進tấn 者giả 此thử 土thổ/độ 方phương 言ngôn 。 如như 是thị 等đẳng 者giả 。 結kết 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 釋Thích 提Đề 桓Hoàn 因Nhân 。 翻phiên 能năng 天thiên 主chủ 。 等đẳng 諸chư 天thiên 眾chúng 。 總tổng 結kết 同đồng 聞văn 。 列liệt 眾chúng 序tự 竟cánh 。

正chánh 說thuyết 為vi 二nhị 。

初sơ 明minh 彼bỉ 佛Phật 依y 正chánh 二nhị 果quả 。 次thứ 勸khuyến 物vật 往vãng 生sanh 。 初sơ 復phục 為vi 二nhị 。

前tiền 標tiêu 。 次thứ 釋thích 。 前tiền 標tiêu 國quốc 界giới 。 後hậu 明minh 化hóa 主chủ 。 此thử 經Kinh 命mạng 章chương 對đối 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 餘dư 經kinh 皆giai 有hữu 諸chư 主chủ 。 此thử 經Kinh 無vô 問vấn 自tự 說thuyết 。 十thập 二nhị 部bộ 中trung 亦diệc 不bất 具cụ 足túc 。 無vô 兩lưỡng 種chủng 偈kệ 。 其kỳ 餘dư 諸chư 部bộ 亦diệc 不bất 全toàn 有hữu 。 不bất 對đối 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 適thích 化hóa 無vô 方phương 。 欲dục 令linh 凡phàm 夫phu 小Tiểu 乘Thừa 厭yếm 此thử 欣hân 彼bỉ 也dã 。 標tiêu 依y 果quả 中trung 前tiền 明minh 近cận 遠viễn 。

從tùng 是thị 西tây 方phương 。 過quá 十thập 萬vạn 億ức 佛Phật 土độ 。 有hữu 國quốc 名danh 極cực 樂lạc

望vọng 賢hiền 首thủ 猶do 是thị 下hạ 品phẩm 。 但đãn 比tỉ 娑sa 婆bà 故cố 言ngôn 極cực 樂lạc 。 彼bỉ 有hữu 三tam 名danh 。

極cực 樂lạc 對đối 苦khổ 。 安an 養dưỡng 從tùng 用dụng 。 無vô 量lượng 壽thọ 者giả 逐trục 人nhân 名danh 國quốc 。 次thứ 出xuất 正chánh 果quả 。 號hiệu 阿A 彌Di 陀Đà 。 其kỳ 實thật 有hữu 量lượng 。 以dĩ 餘dư 人nhân 不bất 能năng 稱xưng 數số 。 既ký 云vân 觀quán 音âm 補bổ 處xứ 。 下hạ 地địa 不bất 知tri 。 說thuyết 無vô 量lượng 耳nhĩ 。

彼bỉ 土độ 何hà 故cố

下hạ 。 解giải 釋thích 前tiền 明minh 依y 果quả 。 有hữu 三tam 。

初sơ 總tổng 。 次thứ 別biệt 。 後hậu 結kết 。 初sơ 總tổng 如như 文văn 。

七thất 重trùng 行hàng 樹thụ

下hạ 。 別biệt 釋thích 。 有hữu 四tứ 。

一nhất 明minh 寶bảo 樹thụ 池trì 樓lâu 閣các 奇kỳ 麗lệ 。 二nhị 明minh 天thiên 華hoa 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 映ánh 顯hiển 莊trang 飾sức 。 三Tam 明Minh 為vi 宣tuyên 道Đạo 品Phẩm 。 四tứ 樹thụ 奏tấu 樂nhạc 音âm 。 其kỳ 樹thụ 七thất 重trùng 皆giai 是thị 四tứ 寶bảo 。 金kim 銀ngân 瑠lưu 璃ly 。 玻pha 瓈lê 等đẳng 寶bảo 。 七thất 重trùng 羅la 網võng 。 七thất 重trùng 行hàng 樹thụ 。 微vi 風phong 徐từ 動động 。 暢sướng 發phát 和hòa 音âm 。 聞văn 此thử 聲thanh 時thời 即tức 入nhập 正chánh 位vị 。 八bát 功công 德đức 水thủy 。 充sung 滿mãn 盈doanh 溢dật 。 輕khinh 清thanh 冷lãnh 軟nhuyễn 美mỹ 而nhi 不bất 臭xú 。 飲ẩm 時thời 調điều 適thích 飲ẩm 已dĩ 無vô 患hoạn 。 底để 布bố 金kim 沙sa 。 四tứ 面diện 階giai 道đạo 。 四tứ 寶bảo 合hợp 成thành 。 池trì 中trung 蓮liên 華hoa 。 大đại 如như 車xa 輪luân 。 光quang 色sắc 炫huyễn 燿diệu 。 微vi 妙diệu 香hương 潔khiết 。 上thượng 有hữu 樓lâu 閣các 。 亦diệc 以dĩ 四tứ 寶bảo 。 而nhi 嚴nghiêm 飾sức 之chi 。 二nhị 明minh 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 不bất 撫phủ 而nhi 韻vận 。 絃huyền 出xuất 無vô 量lượng 。 法Pháp 化hóa 之chi 聲thanh 。 聽thính 發phát 慈từ 心tâm 。 聞văn 便tiện 悟ngộ 道đạo 。 晝trú 夜dạ 六lục 時thời 。 雨vũ 曼mạn 陀đà 羅la 。 天thiên 華hoa 至chí 妙diệu 名danh 曼mạn 陀đà 羅la 。 色sắc 妙diệu 無vô 比tỉ 。 香hương 氣khí 芬phân 馥phức 。 常thường 以dĩ 清thanh 旦đán 。 衣y 裓kích 盛thịnh 華hoa 。 供cúng 養dường 他tha 方phương 。 十thập 萬vạn 億ức 佛Phật 。 即tức 以dĩ 食thực 時thời 。 還hoàn 到đáo 本bổn 國quốc 。 衣y 裓kích 是thị 盛thịnh 華hoa 器khí 。 形hình 如như 函hàm 而nhi 有hữu 一nhất 足túc 。 手thủ 擎kình 供cúng 養dường 。 三tam 雜tạp 色sắc 鳥điểu 。 白bạch 鶴hạc 孔khổng 雀tước 鸚anh 鵡vũ 鴝# 鵒# 。 亦diệc 如như 此thử 聞văn 水thủy 禽cầm 之chi 類loại 。 迦ca 陵lăng 頻tần 伽già 。 妙diệu 音âm 清thanh 高cao 。 可khả 譬thí 佛Phật 聲thanh 。 共cộng 命mạng 。 兩lưỡng 頭đầu 而nhi 同đồng 一nhất 體thể 。 生sanh 死tử 齊tề 等đẳng 。 故cố 曰viết 共cộng 命mạng 。 此thử 等đẳng 眾chúng 鳥điểu 晝trú 夜dạ 六lục 時thời 。 演diễn 暢sướng 五Ngũ 根Căn 五Ngũ 力Lực 。 七Thất 覺Giác 八Bát 道Đạo 。 妙diệu 音âm 和hòa 雅nhã 。 即tức 道Đạo 品Phẩm 中trung 法Pháp 門môn 名danh 義nghĩa 。 初sơ 五ngũ 根căn 者giả 。 信tín 。 進tiến 。 念niệm 。 定định 。 慧tuệ 。 次thứ 明minh 五Ngũ 力Lực 。 名danh 不bất 異dị 前tiền 。 根căn 生sanh 有hữu 力lực 別biệt 更cánh 號hiệu 。 七Thất 菩Bồ 提Đề 分Phần 。 念niệm 。 擇trạch 。 進tiến 。 喜hỷ 。 捨xả 。 定định 等đẳng 。 八Bát 正Chánh 道Đạo 分Phần 。 正chánh 見kiến 。 正chánh 思tư 。 正chánh 語ngữ 。 正chánh 業nghiệp 。 正chánh 命mạng 。 正chánh 進tiến 。 正chánh 念niệm 。 正chánh 定định 。 善thiện 修tu 道Đạo 品phẩm 即tức 得đắc 見kiến 諦Đế 至chí 於ư 無Vô 學Học 。 勿vật 謂vị 此thử 鳥điểu 罪tội 報báo 所sở 生sanh 。 皆giai 是thị 彼bỉ 佛Phật 欲dục 令linh 法Pháp 音âm 宣tuyên 流lưu 。 變biến 化hóa 所sở 作tác 。 四tứ 明minh 七thất 重trùng 行hàng 樹thụ 。 及cập 寶bảo 羅la 網võng 。 妙diệu 音âm 譬thí 如như 百bách 千thiên 種chủng 樂nhạc 。 同đồng 時thời 俱câu 作tác 。 自tự 然nhiên 皆giai 生sanh 念niệm 佛Phật 。 念niệm 法pháp 念niệm 僧Tăng 之chi 心tâm 。 悟ngộ 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 怡di 然nhiên 快khoái 樂lạc 。

次thứ 辯biện 正chánh 果quả 。 文văn 復phục 有hữu 二nhị 。

前tiền 明minh 化hóa 主chủ 。 次thứ 辨biện 徒đồ 眾chúng 。 化hóa 主chủ 又hựu 二nhị 。

初sơ 辨biện 光quang 明minh 無vô 量lượng 。 次thứ 述thuật 壽thọ 命mạng 無vô 限hạn 。 《# 大đại 品phẩm 》# 云vân 。 欲dục 得đắc 光quang 明minh 。 無vô 量lượng 壽thọ 命mạng 無vô 極cực 。 當đương 學học 般Bát 若Nhã 。 就tựu 此thử 徒đồ 眾chúng 。 前tiền 辨biện 聲Thanh 聞Văn 。 次thứ 明minh 菩Bồ 薩Tát 。 前tiền 問vấn 。

前tiền 云vân 有hữu 無vô 數số 聲Thanh 聞Văn 。 後hậu 何hà 得đắc 云vân 眾chúng 生sanh 生sanh 彼bỉ 國quốc 者giả 。 皆giai 是thị 阿a 鞞bệ 跋bạt 致trí 。 解giải 云vân 。

彼bỉ 土độ 二Nhị 乘Thừa 亦diệc 皆giai 不bất 退thoái 。 二Nhị 乘Thừa 不bất 退thoái 為vi 凡phàm 夫phu 。 菩Bồ 薩Tát 不bất 退thoái 為vi 小Tiểu 乘Thừa 也dã 。

從tùng

眾chúng 生sanh 聞văn 者giả

下hạ 。 第đệ 二nhị 勸khuyến 物vật 往vãng 生sanh 。 有hữu 三tam 。

初sơ 正chánh 勸khuyến 往vãng 生sanh 。 次thứ 引dẫn 證chứng 勸khuyến 。 三tam 結kết 勸khuyến 又hựu 二nhị 。 初sơ 正chánh 勸khuyến 。 次thứ 示thị 往vãng 生sanh 方phương 法pháp 。 就tựu 初sơ 又hựu 二nhị 。

初sơ 正chánh 勸khuyến 。 次thứ 釋thích 勸khuyến 意ý 。

舍Xá 利Lợi 弗Phất 以dĩ 少thiểu 善thiện

下hạ 。 次thứ 示thị 方phương 法pháp 。 問vấn 。

前tiền 云vân 不bất 可khả 以dĩ 少thiểu 善thiện 。 後hậu 那na 云vân 一nhất 日nhật 七thất 日nhật 心tâm 不bất 散tán 亂loạn 皆giai 得đắc 生sanh 。 答đáp 。

今kim 不bất 以dĩ 時thời 日nhật 多đa 少thiểu 。 特đặc 由do 用dụng 心tâm 厚hậu 薄bạc 耳nhĩ 。 若nhược 能năng 七thất 日nhật 。 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 其kỳ 人nhân 命mạng 終chung 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 以dĩ 宿túc 願nguyện 力lực 化hóa 佛Phật 迎nghênh 接tiếp 。 心tâm 不bất 顛điên 倒đảo 。 即tức 得đắc 往vãng 生sanh 。

何hà 以dĩ 故cố 。 臨lâm 終chung 一nhất 念niệm 用dụng 心tâm 懇khẩn 切thiết 即tức 當đương 得đắc 去khứ 也dã 。

我ngã 見kiến 是thị 利lợi

即tức 是thị 釋thích 意ý 。 應ưng 當đương 發phát 願nguyện 。 一nhất 心tâm 修tu 行hành 。 發phát 願nguyện 莊trang 嚴nghiêm 。 行hạnh 願nguyện 相tương 扶phù 。 必tất 當đương 得đắc 往vãng 生sanh 也dã 。

如như 我ngã 今kim 者giả

下hạ 。 引dẫn 證chứng 勸khuyến 。 非phi 我ngã 獨độc 歎thán 彼bỉ 佛Phật 。 正chánh 勸khuyến 物vật 往vãng 生sanh 。 六lục 方phương 諸chư 佛Phật 皆giai 悉tất 勸khuyến 發phát 稱xưng 揚dương 讚tán 歎thán 。 恆Hằng 河Hà 沙sa 數số 各các 於ư 其kỳ 土độ 。 往vãng 生sanh 彼bỉ 國quốc 。 若nhược 男nam 女nữ 聞văn 是thị 經Kinh 名danh 。 皆giai 為vi 諸chư 佛Phật 。 共cộng 所sở 護hộ 念niệm 。 皆giai 得đắc 不bất 退thoái 。 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 故cố 汝nhữ 等đẳng 當đương 信tín 我ngã 。 語ngữ 及cập 諸chư 佛Phật 說thuyết 。 發phát 願nguyện 欲dục 生sanh 。 皆giai 不bất 退thoái 轉chuyển 。 往vãng 生sanh 彼bỉ 國quốc 。 彼bỉ 諸chư 佛Phật 等đẳng 。 亦diệc 稱xưng 釋Thích 迦Ca 能năng 為vi 難nan 事sự 。 於ư 娑sa 婆bà 雜tạp 惡ác 五ngũ 濁trược 境cảnh 界giới 。 為vì 諸chư 眾chúng 生sanh 說thuyết 。 難nan 信tín 之chi 法Pháp 。 當đương 得đắc 菩Bồ 提Đề 。 穢uế 國quốc 障chướng 深thâm 五ngũ 濁trược 垢cấu 重trọng/trùng 。 貪tham 瞋sân 是thị 煩phiền 惱não 濁trược 。 五ngũ 見kiến 為vi 見kiến 濁trược 。 二nhị 為vi 本bổn 。 攬lãm 此thử 作tác 因nhân 。 得đắc 有hữu 連liên 持trì 之chi 命mạng 。 於ư 五ngũ 陰ấm 假giả 立lập 眾chúng 生sanh 。 此thử 四tứ 經kinh 時thời 。 名danh 為vi 劫kiếp 濁trược 。 穢uế 國quốc 苦khổ 多đa 其kỳ 濁trược 極cực 重trọng 。 同đồng 居cư 淨tịnh 土độ 其kỳ 濁trược 即tức 輕khinh 。 因nhân 順thuận 餘dư 方phương 有hữu 其kỳ 名danh 字tự 。 無vô 此thử 迫bách 惱não 號hiệu 極cực 樂lạc 耳nhĩ 。

佛Phật 說thuyết 經Kinh 已dĩ

下hạ 。 即tức 流lưu 通thông 段đoạn 。 說thuyết 經Kinh 既ký 竟cánh 。 四tứ 眾chúng 天thiên 人nhân 修tu 羅la 等đẳng 類loại 。 歡hoan 喜hỷ 信tín 受thọ 。 聖Thánh 主Chủ 難nan 遇ngộ 若nhược 優ưu 曇đàm 華hoa 。 慶khánh 今kim 得đắc 見kiến 。 正Chánh 法Pháp 難nan 聞văn 而nhi 今kim 聞văn 。 昔tích 所sở 未vị 悟ngộ 而nhi 今kim 得đắc 悟ngộ 。 具cụ 此thử 三tam 喜hỷ 是thị 故cố 欣hân 悅duyệt 。 得đắc 之chi 於ư 懷hoài 踊dũng 躍dược 無vô 量lượng 也dã 。

阿A 彌Di 陀Đà 經Kinh 義Nghĩa 記Ký 一Nhất 卷Quyển

Bài Viết Liên Quan

Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Bắc Sơn Lục - Quyển 0008

北Bắc 山Sơn 錄Lục Quyển 0008 唐Đường 神Thần 清Thanh 撰Soạn 慧Tuệ 寶Bảo 注Chú 北Bắc 山Sơn 錄Lục 卷quyển 第đệ 八bát 論luận 業nghiệp 理lý 第đệ 十thập 三tam (# 三tam 世thế 行hành 支chi 曰viết 業nghiệp 徵trưng 索sách 求cầu 理lý 白bạch 論luận )# 覺giác 皇hoàng 有hữu 業nghiệp 智trí 力lực (#...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Tục Truyền Đăng Lục - Quyển 0009

續Tục 傳Truyền 燈Đăng 錄Lục Quyển 0009 續Tục 傳Truyền 燈Đăng 錄Lục 卷quyển 第đệ 九cửu 大đại 鑑giám 下hạ 第đệ 十thập 二nhị 世thế 大đại 愚ngu 芝chi 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 南nam 嶽nhạc 雲vân 峯phong 文văn 悅duyệt 禪thiền 師sư 南nam 昌xương 徐từ 氏thị 子tử 。 初sơ 造tạo 大đại 愚ngu...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh - Quyển 524

大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh Quyển 524 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch 大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 。 卷quyển 第đệ 五ngũ 百bách 二nhị 十thập 四tứ 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 第đệ 三tam 分phần/phân 方phương 便tiện...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Tát Bà Đa Bộ Tỳ Ni Ma Đắc Lặc Già - Quyển 10

薩Tát 婆Bà 多Đa 部Bộ 毘Tỳ 尼Ni 摩Ma 得Đắc 勒Lặc 伽Già Quyển 10 劉Lưu 宋Tống 僧Tăng 伽Già 跋Bạt 摩Ma 譯Dịch 薩Tát 婆Bà 多Đa 部Bộ 毘Tỳ 尼Ni 摩Ma 得Đắc 勒Lặc 伽Già 卷quyển 第đệ 十thập 宋tống 元nguyên 嘉gia 年niên 僧Tăng 伽già 跋bạt 摩ma 譯dịch 問vấn 。 如như 佛Phật...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh - Quyển 91

大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh Quyển 91 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch 大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 。 卷quyển 第đệ 九cửu 十thập 一nhất 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 初sơ 分phần/phân 求cầu 般Bát 若Nhã 品phẩm 第đệ...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Nhân Vương Hộ Quốc Bát Nhã Ba La Mật Kinh Sớ Thần Bảo Ký - Quyển 1

仁Nhân 王Vương 護Hộ 國Quốc 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 疏Sớ 神Thần 寶Bảo 記Ký Quyển 1 宋Tống 善Thiện 月Nguyệt 述Thuật 仁Nhân 王Vương 護Hộ 國Quốc 般Bát 若Nhã 經Kinh 疏Sớ/sơ 神Thần 寶Bảo 記Ký 序Tự 易dị 於ư 通thông 經kinh 難nạn/nan 於ư 作tác 記ký 。 欺khi 佛Phật 也dã 。...