A Di Đà Kinh Dị Bổn -

A Di Đà Kinh Dị Bổn -
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

阿A 彌Di 陀Đà 經Kinh 異Dị 本Bổn


阿A 彌Di 陀Đà 經Kinh 異Dị 本Bổn

一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 下hạ 。 有hữu 專chuyên 持trì 名danh 號hiệu 以dĩ 稱xưng 名danh 故cố 諸chư 罪tội 消tiêu 滅diệt 。 即tức 是thị 多đa 善thiện 根căn 福phước 德đức 。 因nhân 緣duyên 二nhị 十thập 一nhất 字tự 。

是thị 襄tương 陽dương 石thạch 割cát 經kinh 本bổn 文văn 。 元nguyên 照chiếu 戒giới 度độ 皆giai 以dĩ 為vi 佚# 文văn 。 袾# 宏hoành 則tắc 曰viết 。 前tiền 人nhân 解giải 經kinh 之chi 語ngữ 。 混hỗn 入nhập 本bổn 文văn 者giả 。 按án 梵Phạm 文văn 反phản 覆phúc 丁đinh 寧ninh 。 譯dịch 者giả 時thời 或hoặc 從tùng 省tỉnh 略lược 。 則tắc 譯dịch 者giả 省tỉnh 之chi 乎hồ 。 抑ức 亦diệc 譯dịch 者giả 不bất 省tỉnh 。 後hậu 偶ngẫu 佚# 之chi 乎hồ 。 皆giai 不bất 可khả 知tri 也dã 。 龍long 舒thư 淨tịnh 土độ 文văn 曰viết 。 襄tương 陽dương 石thạch 經kinh 。 隋tùy 陳trần 仁nhân 稜lăng 所sở 書thư 。 字tự 畵họa 清thanh 婉uyển 。 人nhân 多đa 慕mộ 玩ngoạn 。 治trị 承thừa 年niên 間gian 。 平bình 重trọng/trùng 盛thịnh 遣khiển 使sứ 于vu 宋tống 。 求cầu 藏tạng 經kinh 及cập 石thạch 經kinh 。 建kiến 久cửu 九cửu 年niên 秋thu 。 宋tống 之chi 使sứ 者giả 。 載tái 石thạch 經kinh 來lai 。 船thuyền 著trước 筑# 前tiền 宗tông 像tượng 。 拓thác 本bổn 傳truyền 世thế 。 文văn 中trung 名danh 曰viết 極Cực 樂Lạc 曰viết 作tác 為vi 。 其kỳ 國quốc 眾chúng 生sanh 國quốc 作tác 土thổ/độ 。 皆giai 自tự 然nhiên 生sanh 。 作tác 自tự 然nhiên 皆giai 生sanh 。 然nhiên 他tha 本bổn 亦diệc 有hữu 同đồng 之chi 者giả 。 唯duy 此thử 二nhị 十thập 一nhất 字tự 。 襄tương 陽dương 石thạch 經kinh 獨độc 有hữu 之chi 耳nhĩ 。

大đại 正chánh 元nguyên 年niên 十thập 月nguyệt 初sơ 一nhất 日nhật 。 赤xích 松tùng 連liên 城thành 。 識thức 。

Bài Viết Liên Quan

Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Trọng Biên Chư Thiên Truyền - Quyển 0001

重Trọng 編Biên 諸Chư 天Thiên 傳Truyền Quyển 0001 宋Tống 行Hành 霆Đình 述Thuật 迦ca 文văn 降giáng 世thế 。 宿túc 同đồng 願nguyện 行hành 者giả 。 隱ẩn 實thật 施thí 權quyền 示thị 為vi 天thiên 神thần 。 慈từ 威uy 折chiết 接tiếp 。 保bảo 衛vệ 國quốc 民dân 輔phụ 翼dực 至chí 教giáo 。...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Nhàn Cư Biên - Quyển 0031

閑Nhàn 居Cư 編Biên Quyển 0031 宋Tống 智Trí 圓Viên 著Trước 閑nhàn 居cư 編biên 第đệ 三tam 十thập 一nhất 宋tống 孤cô 山sơn 沙Sa 門Môn 。 智trí 圓viên 。 著trước 。 錢tiền 唐đường 孤cô 山sơn 智trí 果quả 院viện 結kết 大đại 界giới 序tự 大đại 雄hùng 氏thị 制chế 苾Bật 芻Sô 之chi...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Minh Báo Ký Thư - Quyển 0003

冥Minh 報Báo 記Ký 輯 書Thư Quyển 0003 日Nhật 本Bổn 佐Tá 佐Tá 木Mộc 憲Hiến 德Đức 輯 冥minh 報báo 記ký 輯# 書thư 卷quyển 第đệ 三tam 。 拾thập 遺di 。 隋tùy 冀ký 州châu 臨lâm 黃hoàng 縣huyện 東đông 。 有hữu 耿# 伏phục 生sanh 者giả 。 其kỳ 家gia 薄bạc 有hữu...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Lăng Già Kinh Tâm Ấn - Quyển 0006

楞Lăng 伽Già 經Kinh 心Tâm 印Ấn Quyển 0006 清Thanh 圅 昰 疏Sớ 楞Lăng 伽Già 阿A 跋Bạt 多Đa 羅La 寶Bảo 經Kinh 心Tâm 印Ấn 卷Quyển 六Lục 宋Tống 天Thiên 竺Trúc 三Tam 藏Tạng 沙Sa 門Môn 求Cầu 那Na 跋Bạt 陀Đà 羅La 譯dịch 曹tào 洞đỗng 三tam 十thập 四tứ 世thế 博bác 山sơn 三tam...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tân Tu Khoa Phần Lục Học Tăng Truyền - Quyển 0030

新Tân 修Tu 科Khoa 分Phần 六Lục 學Học 僧Tăng 傳Truyền Quyển 0030 元Nguyên 曇Đàm 噩 述Thuật 新Tân 脩Tu 科Khoa 分Phần/phân 六Lục 學Học 僧Tăng 傳Truyền 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 淛chiết 東đông 沙Sa 門Môn 。 曇đàm 噩# 。 述thuật 。 定định 學học 。 神thần 化hóa 科khoa (# 二nhị )#...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Pháp Hoa Kinh Trác Giải - Quyển 0001

法Pháp 華Hoa 經Kinh 卓Trác 解Giải Quyển 0001 清Thanh 徐Từ 昌Xương 治Trị 著Trước 諸chư 經kinh 皆giai 修tu 行hành 軌quỹ 則tắc 。 獨độc 法pháp 華hoa 妙diệu 義nghĩa 。 殷ân 殷ân 開khai 導đạo 。 殷ân 殷ân 示thị 方phương 便tiện 法Pháp 門môn 。 種chủng 種chủng 曉hiểu 喻dụ 。 種chủng...