a đạt kinh

阿[這-言+欶]達經 ( 阿a [這-言+欶] 達đạt 經kinh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)佛說阿遬達經,一卷,宋求那跋陀羅譯,與玉耶女經及玉耶經同本異譯。說女之十惡,又說五善三惡之法,分別七種婦之差別。皆出於增一阿含非常品。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) 佛Phật 說thuyết 阿a 遬tố 達đạt 經kinh , 一nhất 卷quyển , 宋tống 求cầu 那na 跋bạt 陀đà 羅la 譯dịch , 與dữ 玉ngọc 耶da 女nữ 經kinh 及cập 玉ngọc 耶da 經kinh 同đồng 本bổn 異dị 譯dịch 。 說thuyết 女nữ 之chi 十thập 惡ác , 又hựu 說thuyết 五ngũ 善thiện 三tam 惡ác 。 之chi 法pháp 分phân 別biệt 七thất 種chủng 婦phụ 之chi 差sai 別biệt 。 皆giai 出xuất 於ư 增Tăng 一Nhất 阿A 含Hàm 非phi 常thường 品phẩm 。

About The Author

tangthuphathoc
error: